• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 338/QĐ-UBND Hà Tĩnh 2026 công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính Thủy sản

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 01/02/2026 22:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 338/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Huy Thành
Trích yếu: Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 338/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 338/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 338/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Tĩnh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại văn bản số
598/SNNMT-TCCB ngày 27/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ
10 (mười) thủ tục hành chính (TTHC) trong đó có 02 (hai) TTHC ban hành mới
và 08 (tám) TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa
bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn
phòng UBND tỉnh căn cứ các TTHC ban hành kèm theo Quyết định này trong
thời hạn 03 ngày làm việc công khai các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về
338
30 01
2
TTHC; xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường để áp dụng thực hiện theo quy
định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; sửa đổi TTHC có
số thứ tự 01, 02, 14, 15, 16, 17, 18, 19 tại Quyết định số 1859/QĐ-UBND ngày
21/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch
UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: NN&MT, KH&CN;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV HHC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC
3
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Huy Thành
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT
Tên thủ tục
hành chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
I
TTHC ban hành mới
1.
Cấp phép nhập khẩu
tàu cá, thuê tàu trần
1.004929
Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Như trên
Chưa có
văn bản
quy định
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung tại Điều
14 Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Thông tư số 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026 quy
định về đăng kiểm viên tàu cá;
bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng
ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu công
vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi
trồng thủy sản; treo cờ và đánh
dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi
trồng thủy sản; nhập khẩu tàu
Số: 338/QĐ-UBND; 30/01/2026; 9:38:16
2
TT
Tên thủ tục
hành chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
cá; phân loại cảng cá; công bố
mở, đóng cảng cá; công bố khu
neo đậu tránh trú bão cho tàu cá.
- Quyết định số 68/QĐ-
BNNMT ngày 10/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường về việc công bố
TTHC được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
2.
Công bố mở cảng cá
loại I, loại II
1.004694
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
Như trên
Chưa có
văn bản
quy định
Như trên
II
TTHC sửa đổi, bổ sung
1
Công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng
(thuộc địa bàn từ 02
xã trở lên)
1.004923
35 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Hà Tĩnh, số 02A đường
Nguyễn Chí Thanh,
phường Thành Sen,
tỉnh Hà Tĩnh;
Chưa có
văn bản
quy định
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung tại Điều
14 Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
3
TT
Tên thủ tục
hành chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
- Qua Dịch vụ bưu
chính công ích;
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
xã.
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov
.vn.
Môi trường hướng dẫn về bảo
vệ và phát triển nguồn lợi thủy
sản.
- Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường về việc công TTHC
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thủy sản và kiểm ngư thuộc
phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công
nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa
bàn từ 02 xã trở lên)
1.004921
- Đối với
trường hợp
đề nghị thay
đổi tên tổ
chức cộng
đồng; người
đại diện tổ
chức cộng
đồng; sửa
đổi, bổ sung
Quy chế
hoạt động
của tổ chức
cộng đồng:
05 ngày làm
việc kể từ
Như trên
Chưa có
văn bản
quy định
Như trên
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ;
- Đối với
trường hợp
đề nghị sửa
đổi, bổ sung
vị trí, ranh
giới khu vực
địa lý được
giao và
Phương án
bảo vệ và
khai thác
nguồn lợi
thủy sản;
phạm vi
quyền được
giao và
Phương án
bảo vệ và
khai thác
nguồn lợi
thủy sản: 35
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
đủ hồ sơ
hợp lệ
3.
Cấp văn bản chấp
thuận khai thác loài
thuỷ sản nguy cấp,
quý, hiếm (vì mục
đích bảo tồn, nghiên
cứu khoa học, nghiên
cứu tạo nguồn giống
ban đầu, hợp tác quốc
tế
1.003851
15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Như trên
Chưa có
văn bản
quy định
Như trên
4.
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký tàu cá, tàu
phục vụ nuôi trồng
thủy sản
1.003650
03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ đủ
hợp lệ
Như trên
Chưa có
văn bản
quy định
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung tại Điều
14 Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Thông tư số 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026 quy
định về đăng kiểm viên tàu cá;
bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng
ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu công
vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi
trồng thủy sản; treo cờ và đánh
dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi
trồng thủy sản; nhập khẩu tàu
cá; phân loại cảng cá; công bố
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
mở, đóng cảng cá; công bố khu
neo đậu tránh trú bão cho tàu cá.
- Quyết định số 68/QĐ-
BNNMT ngày 10/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường về việc công bố
TTHC được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
5.
Xóa đăng ký tàu cá,
tàu phục vụ nuôi
trồng thủy sản
1.003681
03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
Như trên
Chưa có
văn bản
quy định
Như trên
6.
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký tàu cá,
tàu phục vụ nuôi
trồng thủy sản
1.003634
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ đủ
hợp lệ.
Như trên
Chưa có
văn bản
quy định
Như trên
7.
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký tạm thời tàu
cá, tàu phục vụ nuôi
trồng thủy sản
1.003586
03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ đủ
hợp lệ.
Như trên
Chưa có
văn bản
quy định
Như trên
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
8.
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận nguồn gốc
thủy sản khai thác
(theo yêu cầu)
1.003666
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Như trên
Chưa có
văn bản
quy định
- Căn cứ Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày 21 tháng
11 năm 2017 đã được sửa đổi,
bổ sung một số điều theo Luật
số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 81/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định ghi, nộp
báo cáo, nhật ký khai thác thủy
sản; kiểm tra tàu cá và giám sát
sản lượng thủy sản tại cảng cá;
danh sách tàu cá khai thác thủy
sản bất hợp pháp; xác nhận
nguyên liệu, chứng nhận nguồn
gốc thủy sản khai thác.
- Quyết định số 31/QĐ-
BNNMT ngày 07/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực thủy sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
PHẦN II: NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
1. Cấp phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần (Mã TTHC: 1.004929)
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.TS.28
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC:
Tổ chức, cá nhân được cấp phép nhập khẩu tàu cá để khai thác thủy sản khi đáp
ứng các điều kiện sau đây:
a) Trong hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản đã được xác định;
b) Tàu cá có nguồn gốc hợp pháp;
c) Tàu cá vỏ thép hoặc vỏ vật liệu mới;
d) Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 24 mét trở lên;
đ) Đối với nhập khẩu tàu cá, tuổi vỏ tàu không quá 05 năm, tuổi máy chính của tàu
không quá 07 năm, tính từ năm sản xuất đến thời điểm nhập khẩu;
e) Có Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá còn hiệu lực từ 06 tháng trở lên do
tổ chức đăng kiểm của nước có tàu cấp.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Đơn đề nghị nhập khẩu tàu cá theo Mẫu số 01.NK Phụ lục XI ban
hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026, theo mẫu BM.TS.28.01
x
-
Hợp đồng nhập khẩu tàu cá hoặc hợp đồng thuê tàu trần và phải
được dịch ra tiếng Việt;
x
-
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá hoặc hồ sơ phân cấp tàu
cá còn hiệu lực từ 06 tháng trở lên do tổ chức đăng kiểm của
nước có tàu cấp và phải được dịch ra tiếng Việt;
x
9
-
Giấy xóa đăng ký tàu cá; giấy xác nhận tàu cá không vi phạm khai
thác bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định của cơ
quan có thẩm quyền đối với tàu cá đã qua sử dụng; hồ sơ gốc của
tàu (bản vẽ thiết kế tàu, giấy tờ liên quan đến nguồn gốc vỏ, máy
và các trang thiết bị trên tàu) và phải được dịch ra tiếng Việt.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã hoặc qua
Dịch vụ bưu chính thì nộp bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công thì quét (Scan) từ bản chính.
+ Các thành phần hồ sơ sau đây phải dịch ra tiếng Việt:
Hợp đồng nhập khẩu tàu cá hoặc hợp đồng thuê tàu trần; Giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật tàu cá hoặc hồ sơ phân cấp tàu cá còn hiệu lực từ 06 tháng trở lên do tổ
chức đăng kiểm của nước có tàu cấp; Giấy xóa đăng ký tàu cá, Giấy xác nhận tàu
cá không vi phạm khai thác bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định
của cơ quan có thẩm quyền đối với tàu cá đã qua sử dụng; Hợp đồng, thanh lý hợp
đồng đóng tàu, đối với tàu cá đóng mới; Hồ sơ gốc của tàu (bản vẽ thiết kế tàu, giấy
tờ liên quan đến nguồn gốc vỏ, máy và các trang thiết bị trên tàu).
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh, số 02A đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2.7
Cơ quan thực hiện: Chi cục Thủy sản
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép nhập khẩu tàu cá, cấp phép thuê tàu trần.
2.10
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ.
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ
chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ
Tổ chức, cá
nhân; Công
Giờ
hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 và hồ sơ theo
10
bưu chính hoặc qua hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh:
https://motcua.hatinh.gov.vn
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu
không bổ sung hoàn thiện được
thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
chức
TN&TKQ
mục 2.3.1 hoặc mục
2.32.
B2
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy
sản qua phòng Khai thác Thủy
sản (KTTS) để xử lý
Công chức
TN&TKQ
/Dịch vụ bưu
chính/ Lãnh
đạo phòng
KTTS
02 giờ
làm việc
Mẫu 01,05 và Hồ sơ
kèm theo
B3
Duyệt hồ sơ và chuyển cho công
chức xử lý.
Lãnh đạo
phòng
KTTS
02 giờ
làm việc
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ
kèm theo
B3
- Xem xét, thẩm định hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Dự thảo Quyết định trình lãnh
đạo phòng xem xét, lãnh đạo Chi
cục ký nháy.
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo Văn bản thông báo
không đủ điều kiện cấp phép,
trình lãnh đạo phòng xem xét,
lãnh đạo Chi cục ký nháy.
Công chức
được giao xử
lý hồ sơ;
Lãnh đạo
phòng
KTTS
02 ngày
làm việc
Mẫu 05; Dự thảo
Quyết định hoặc dự
thảo Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ
điều kiện cấp phép.
B4
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại bước
B3.
Lãnh đạo
Chi cục
04 giờ
làm việc
Mẫu 05; Dự thảo
Quyết định hoặc dự
thảo Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ
11
điều kiện cấp phép
(kèm hồ sơ) đã được
ký nháy
B5
Xem xét, ký duyệt kết quả thực
hiện tại bước B4
Lãnh đạo Sở
1,5 ngày
làm việc
Mẫu 05; Dự thảo
Quyết định hoặc dự
thảo Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ
điều kiện cấp phép
(kèm hồ sơ) đã được
ký nháy (kèm hồ sơ)
đã ký duyệt
B6
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức,
cá nhân.
- Cập nhật kết quả, lưu hồ sơ
Văn thư Sở,
Công chức
được giao
xử lý hồ sơ
04 giờ
làm việc
Mẫu 05, 06; Quyết
định hoặc Văn bản
thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện
cấp phép (kèm hồ sơ)
đã được ký nháy (kèm
hồ sơ)
B7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Công chức
TN&TKQ;
tổ chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
Mẫu 01, 06; Quyết
định hoặc Văn bản
thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện
cấp phép (kèm hồ sơ)
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước
trong quy trình.
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
12
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.TS.28.01
Đơn đề nghị nhập khẩu tàu cá
Mẫu số
BM.TS.28.01.docx
BM.TS.28.02
Quyết định về việc cho phép nhập khẩu tàu cá
Mẫu số
BM.TS.28.02.docx
4
HỒ SƠ LƯU
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ
TTHC.
-
Hồ sơ theo mục 2.3.
-
Quyết định hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép
-
Các văn bản giấy tờ liên quan (nếu có).
Hồ sơ được lưu tại Chi cục Thủy sản, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ
xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định.
2. Công bố mở cảng cá loại I, loại II (Mã TTHC: 1.004694)
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.TS.29
13
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC: Đáp ứng các tiêu chí theo quy định tại Khoản 1, 2 Điều
78 Luật Thủy sản.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Đơn đề nghị công bố mở cảng cá theo BM.TS.29.01
x
-
Văn bản thành lập Tổ chức quản lý cảng cá
x
-
Văn bản thể hiện quyền sử dụng vùng đất, vùng nước của cảng
x
-
Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình cảng cá (áp dụng
đối với cảng cá hoàn thành từ sau khi Nghị định số 37/2024/NĐ-
CP có hiệu lực thi hành - ngày 19/5/2024)
x
-
Thông báo về luồng của cảng và vùng nước trước cầu cảng
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công thì quét (Scan) từ bản chính.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh, số 02A đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2.7
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan được ủy quyền: Không.
14
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định công bố mở cảng cá theo Mẫu số
BM.TS.29.02.
2.10
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ.
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ
chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh:
https://motcua.hatinh.gov.vn
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu
không bổ sung hoàn thiện được
thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 và hồ sơ theo
mục 2.3.1 hoặc mục
2.32.
B2
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy
sản qua phòng Khai thác Thủy
sản (KTTS) để xử lý
Công chức
TN&TKQ
/Dịch vụ
bưu chính/
Lãnh đạo
phòng
KTTS
02 giờ
làm việc
Mẫu 01,05 và Hồ sơ
kèm theo
B3
Duyệt hồ sơ và chuyển cho công
chức xử lý.
Lãnh đạo
phòng
KTTS
02 giờ
làm việc
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ
kèm theo
15
B3
- Xem xét, thẩm định hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
- Tham mưu thành lập thẩm tổ
định đánh giá các tiêu chí tại cảng
cá;
- Dự thảo Quyết định trình lãnh
đạo phòng xem xét, lãnh đạo Chi
cục ký nháy.
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo Văn bản thông báo
không đủ điều kiện công bố mở
cảng cá loại I, trình lãnh đạo
phòng xem xét, lãnh đạo Chi cục
ký nháy.
Công chức
được giao
xử lý hồ sơ;
Lãnh đạo
phòng
KTTS
1,5 ngày
làm việc
Mẫu 05; Dự thảo
Quyết định hoặc dự
thảo Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ
điều kiện cấp phép.
B4
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào
dự thảo kết quả thực hiện tại
bước B3.
Lãnh đạo
Chi cục
02 giờ
làm việc
Mẫu 05; Dự thảo
Quyết định hoặc dự
thảo Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ
điều kiện công bố mở
cảng cá (kèm hồ sơ) đã
được ký nháy
B5
Xem xét, ký duyệt kết quả thực
hiện tại bước B4
Lãnh đạo Sở
02 giờ
làm việc
Mẫu 05; Dự thảo
Quyết định hoặc dự
thảo Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ
điều kiện công bố mở
cảng cá (kèm hồ sơ) đã
được ký nháy (kèm hồ
sơ) đã ký duyệt
B6
Chuyển hồ sơ và Dự thảo kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
Văn phòng UBND tỉnh tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ trình UBND tỉnh: Tờ trình;
dự thảo Quyết định và Hồ sơ mục
2.3
Văn thư Sở,
Công chức
được giao
xử lý hồ sơ
02 giờ
làm việc
Mẫu 05, 06; Quyết
định hoặc Văn bản
thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện công bố
mở cảng cá (kèm hồ
sơ) đã được ký nháy
(kèm hồ sơ)
B7
UBND tỉnh xem xét xử lý hồ sơ
UBND tỉnh
02 ngày
làm việc
Mẫu 05, 06; Quyết
định hoặc Văn bản
thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện công bố
mở cảng cá (kèm hồ
16
sơ) đã được ký nháy
(kèm hồ sơ)
B8
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
làm việc
Mẫu 05, 06; Quyết
định hoặc Văn bản
thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện công bố
mở cảng cá (kèm hồ
sơ) đã được ký nháy
(kèm hồ sơ)
B9
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Công chức
TN&TKQ;
tổ chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
Mẫu 01, 06; Quyết
định hoặc Văn bản
thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện công bố
mở cảng cá (kèm hồ
sơ)
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước
trong quy trình.
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
17
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.TS.29.01
Đơn đề nghị công bố mở cảng cá loại I,II
Mẫu số
BM.TS.29.01.docx
BM.TS.29.02
Quyết định công bố mở cảng cá loại I,II
Mẫu số
BM.TS.29.02.docx
4
HỒ SƠ LƯU
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ
TTHC.
-
Hồ sơ theo mục 2.3.
-
Quyết định hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện công bố mở cảng cá loại I
-
Các văn bản giấy tờ liên quan (nếu có).
Hồ sơ được lưu tại Chi cục Thủy sản, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ
xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định./.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn
từ 02 xã trở lên) (Mã TTHC: 1.004923)
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.TS.01
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
18
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen,
tỉnh Hà Tĩnh);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Đơn đề nghị, theo mẫu BM.TS.01.01
x
-
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực
dự kiến thực hiện đồng quản lý, theo mẫu BM.TS.01.02
x
-
Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng, theo mẫu
BM.TS.01.03
x
-
Bản chính biên bản họp tổ chức cộng đồng, theo mẫu
BM.TS.01.05
x
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn
2.7
Cơ quan thực hiện: Chi cục Thủy sản; Sở Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng hoặc Văn bản từ chối công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng.
2.10
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
1. Tiếp nhận hồ sơ.
Tổ chức, cá
nhân; Công
Giờ
hành
chính
Mẫu 01,02 (nếu
có), 06 và hồ sơ
theo mục 2.3
19
B1
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ
chức/cá nhân hoặc từ Dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà
Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu
nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu
có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không
bổ sung hoàn thiện được thì từ chối
tiếp nhận hồ sơ
chức
TN&TKQ
B2
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy sản
qua phòng Khai thác thủy sản
(KTTS) để xử lý.
Công chức
TN&TKQ
/Nhân viên
bưu chính
công ích/ VP/
Lãnh đạo
phòng KTTS
04 giờ
làm việc
Mẫu 01, 05
và Hồ sơ kèm
theo
B3
Chuyển hồ sơ đến Công chức phụ
trách thực hiện
Lãnh đạo
phòng KTTS
04 giờ
làm việc
Mẫu 01, 05
và Hồ sơ kèm
theo
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện thì dự thảo Văn bản thông báo
không đủ điều kiện công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng trình lãnh đạo phòng xem xét,
ký nháy.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu
cầu thì dự thảo Tờ trình gửi UBND
tỉnh đề nghị công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ
nguồn lợi thủy sản trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy và dự thảo
Quyết định công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng thực
Công chức
phòng KTTS
10 ngày
làm việc
Mẫu 05; Dự
thảo Tờ trình gửi
UBND tỉnh đề
nghị công nhận
và giao quyền
quản lý cho tổ
chức cộng đồng
thực hiện đồng
quản lý trong
bảo vệ nguồn lợi
thủy sản trình
lãnh đạo phòng
xem xét, ký
nháy và dự thảo
Quyết định công
nhận và giao
20
hiện đồng quản lý trong bảo vệ
nguồn lợi thủy sản.
quyền quản lý
cho tổ chức cộng
đồng thực hiện
đồng quản lý
trong bảo vệ
nguồn lợi thủy
sản hoặc Văn
bản thông báo
B5
Xem xét dự thảo Quyết định của
chuyên viên trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo
phòng KTTS
04 ngày
làm việc
Mẫu 05; Dự
thảo Tờ trình gửi
UBND tỉnh đề
nghị công nhận
và giao quyền
quản lý cho tổ
chức cộng đồng
thực hiện đồng
quản lý trong
bảo vệ nguồn lợi
thủy sản trình
lãnh đạo phòng
xem xét, ký
nháy và dự thảo
Quyết định công
nhận và giao
quyền quản lý
cho tổ chức cộng
đồng thực hiện
đồng quản lý
trong bảo vệ
nguồn lợi thủy
sản hoặc Văn
bản thông báo
B6
Xem xét Dự thảo kết quả thực hiện
TTHC của phòng Khai thác thủy
sản.
Lãnh đạo Chi
cục Thủy sản
04 ngày
làm việc
Mẫu 05; Dự
thảo Tờ trình gửi
UBND tỉnh đề
nghị công nhận
và giao quyền
quản lý cho tổ
chức cộng đồng
thực hiện đồng
quản lý trong
bảo vệ nguồn lợi
thủy sản đã ký
nháy và dự thảo
Quyết định công
21
nhận và giao
quyền quản lý
cho tổ chức cộng
đồng thực hiện
đồng quản lý
trong bảo vệ
nguồn lợi thủy
sản hoặc Văn
bản thông báo.
B7
Xem xét Dự thảo kết quả thực hiện
TTHC của Chi cục Thủy sản.
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
05 ngày
làm việc
Mẫu 05; Dự
thảo Tờ trình gửi
UBND tỉnh đề
nghị công nhận
và giao quyền
quản lý cho tổ
chức cộng đồng
thực hiện đồng
quản lý trong
bảo vệ nguồn lợi
thủy sản đã ký
nháy và dự thảo
Quyết định công
nhận và giao
quyền quản lý
cho tổ chức cộng
đồng thực hiện
đồng quản lý
trong bảo vệ
nguồn lợi thủy
sản hoặc Văn
bản thông báo và
hồ sơ kèm theo.
B8
Chuyển hồ sơ và Dự thảo kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
Văn phòng UBND tỉnh tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ trình UBND tỉnh: Tờ trình;
dự thảo Quyết định và Hồ sơ mục
2.3
Công chức
TN&TKQ
04 giờ
làm việc
Mẫu 05; Tờ
trình gửi UBND
tỉnh đề nghị
công nhận và
giao quyền quản
lý cho tổ chức
cộng đồng thực
hiện đồng quản
lý trong bảo vệ
nguồn lợi thủy
sản đã ký nháy
và dự thảo
Quyết định công
22
nhận và giao
quyền quản lý
cho tổ chức cộng
đồng thực hiện
đồng quản lý
trong bảo vệ
nguồn lợi thủy
sản hoặc Văn
bản thông báo và
hồ sơ kèm theo.
B9
UBND tỉnh xem xét xử lý hồ sơ
UBND tỉnh
10 ngày
làm việc
Quyết định công
nhận và giao
quyền quản lý
cho tổ chức cộng
đồng thực hiện
đồng quản lý
trong bảo vệ
nguồn lợi thủy
sản hoặc văn bản
thông báo và Hồ
sơ kèm theo
B10
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ
làm việc
Mẫu 05, 06 và
Quyết định Công
nhận và giao
quyền quản lý
cho tổ chức cộng
đồng thực hiện
đồng quản lý
trong bảo vệ
nguồn lợi thủy
sản hoặc văn bản
thông báo và Hồ
sơ kèm theo
B11
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức
TN&TKQ;
tổ chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
Mẫu 01, 06
Quyết định công
nhận và giao
quyền quản lý
cho tổ chức cộng
đồng hoặc Văn
bản từ chối công
nhận và giao
quyền quản lý
cho tổ chức cộng
đồng.
23
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
3
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.TS.01.01
Đơn đề nghị công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản
BM.TS.01.01.doc
BM.TS.01.02
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
BM.TS.01.02.doc
24
2. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) (Mã TTHC: 1.004921)
BM.TS.01.03
Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
BM.TS.01.03.doc
BM.TS.01.04
Bản chính biên bản họp tổ chức cộng đồng
BM.TS.01.04.docx
4
HỒ SƠ LƯU
-
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ
TTHC.
-
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
-
Tờ trình (văn bản) gửi UBND tỉnh
-
Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc văn bản từ
chối quyết định công nhận.
Hồ sơ được lưu tại bộ phận chuyên môn của Chi cục Thủy sản, thời gian lưu: 03 năm.
Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy
định hiện hành.
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.TS.02
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen,
tỉnh Hà Tĩnh);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
25
-
Đơn đề nghị, theo mẫu BM.TS.02.01
x
-
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện và dự thảo phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản mới đối với trường hợp
sửa đổi, bổ sung phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi
thủy sản; vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi
quyền được giao;
x
-
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện và dự thảo quy chế mới
đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của
tổ chức cộng đồng;
x
-
Bản chính biên bản họp của tổ chức cộng đồng về các nội
dung đề nghị sửa đổi, bổ sung, theo mẫu BM.TS.02.02.
x
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ
chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
- Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý
được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền
được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 35 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh
https://motcua.hatinh.gov.vn
2.7
Cơ quan thực hiện: Chi cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định
công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc văn bản từ chối
sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng.
2.10
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
26
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ
chức/cá nhân hoặc từ Dịch vụ
bưu chính công ích hoặc qua Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh Hà Tĩnh
https://motcua.hatinh. gov.vn
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho
Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu
không bổ sung hoàn thiện được
thì từ chối tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân;
Công chức
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Mẫu 01,02 (nếu có),
06
và hồ sơ theo mục 2.3
B2
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy
sản qua phòng KTTS để xử lý.
Công
chức
TN&TKQ
/Nhân viên
bưu chính
công ích/
VP/ Lãnh
đạo phòng
KTTS
02 giờ
làm
việc đối
với đối
với thay
đổi tên,
người
đại diện
và quy
chế của
tổ ĐQL;
04 giờ
làm
việc đối
với sửa
đổi vị
trí, ranh
giới tổ
ĐQL.
Mẫu 01, 05
và Hồ sơ kèm theo
B3
Chuyển hồ sơ đến công chức phụ
trách thực hiện.
Lãnh đạo
phòng
KTTS
02 giờ
làm
việc đối
với đối
Mẫu 01, 05
và Hồ sơ kèm theo
27
với thay
đổi tên,
người
đại diện
và quy
chế của
tổ ĐQL;
04 giờ
làm
việc đối
với sửa
đổi vị
trí, ranh
giới tổ
ĐQL.
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện thì dự thảo Văn bản
thông báo không đủ điều kiện
công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng trình lãnh
đạo phòng xem xét, ký nháy.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu
cầu thì dự thảo Tờ trình và Quyết
định công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng
thực hiện đồng quản lý trong bảo
vệ nguồn lợi thủy sản.
Công chức
phòng
KTTS
01 ngày
làm
việc đối
với đối
với thay
đổi tên,
người
đại diện
và quy
chế của
tổ
ĐQL;10
ngày
làm
việc đối
với sửa
đổi vị
trí, ranh
giới tổ
ĐQL.
Mẫu 05; Dự thảo Tờ
trình và Quyết định
công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng thực
hiện đồng quản lý
trong bảo vệ nguồn
lợi thủy sản hoặc Văn
bản thông báo
B5
Xem xét dự thảo Quyết định của
công chức phòng Khai thác thủy
sản.
Lãnh đạo
phòng
KTTS
04 giờ
làm
việc đối
với đối
với thay
đổi tên,
người
đại diện
và quy
chế của
Mẫu 05; Dự thảo Tờ
trình và Quyết định
công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng thực
hiện đồng quản lý
trong bảo vệ nguồn
lợi thủy sản hoặc Văn
bản thông báo
28
tổ ĐQL;
04 ngày
làm
việc đối
với sửa
đổi vị
trí, ranh
giới tổ
ĐQL.
B6
Xem xét Dự thảo kết quả thực
hiện TTHC của phòng Khai thác
thủy sản.
Lãnh đạo
Chi cục
Thủy sản
04 giờ
làm
việc đối
với đối
với thay
đổi tên,
người
đại diện
và quy
chế của
tổ ĐQL;
04 ngày
làm
việc đối
với sửa
đổi vị
trí, ranh
giới tổ
ĐQL.
Mẫu 05; Dự thảo Tờ
trình và Quyết định
công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng thực
hiện đồng quản lý
trong bảo vệ nguồn
lợi thủy sản hoặc Văn
bản thông báo.
B7
Xem xét Dự thảo kết quả thực
hiện TTHC của Chi cục Thủy
sản.
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
04 giờ
làm
việc đối
với đối
với thay
đổi tên,
người
đại diện
và quy
chế của
tổ ĐQL;
05 ngày
làm
việc đối
với sửa
đổi vị
trí, ranh
Mẫu 05; Tờ trình gửi
UBND tỉnh và dự
thảo Quyết định công
nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức
cộng đồng thực hiện
đồng quản lý trong
bảo vệ nguồn lợi thủy
sản hoặc Văn bản
thông báo và hồ sơ
kèm theo.
29
giới tổ
ĐQL.
B8
Chuyển hồ sơ và Dự thảo kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
Văn phòng UBND tỉnh tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
Hồ sơ trình UBND tỉnh: Tờ
trình; dự thảo Quyết định và Hồ
sơ mục 2.3
Công chức
TN&TKQ
02 giờ
đối với
đối với
thay đổi
tên,
người
đại diện
và quy
chế của
tổ ĐQL;
04 giờ
làm
việc đối
với sửa
đổi vị
trí, ranh
giới tổ
ĐQL.
Mẫu 05; Tờ trình gửi
UBND tỉnh và dự
thảo Quyết định công
nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức
cộng đồng thực hiện
đồng quản lý trong
bảo vệ nguồn lợi thủy
sản hoặc Văn bản
thông báo và hồ sơ
kèm theo.
B9
UBND tỉnh xem xét xử lý hồ sơ
UBND
tỉnh
1,5
ngày
làm
việc đối
với đối
với thay
đổi tên,
người
đại diện
và quy
chế của
tổ ĐQL;
10 ngày
làm
việc đối
với sửa
đổi vị
trí, ranh
giới tổ
ĐQL.
Quyết định công nhận
và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng
thực hiện đồng quản
lý trong bảo vệ nguồn
lợi thủy sản hoặc văn
bản thông báo và Hồ
sơ kèm theo.
B10
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Văn phòng
UBND
tỉnh
02 giờ
làm
việc đối
với đối
Mẫu 05 và Quyết
định công nhận và
giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng
30
với thay
đổi tên,
người
đại diện
và quy
chế của
tổ ĐQL;
04 giờ
làm
việc đối
với sửa
đổi vị
trí, ranh
giới tổ
ĐQL.
thực hiện đồng quản
lý trong bảo vệ nguồn
lợi thủy sản hoặc văn
bản thông báo và Hồ
sơ kèm theo.
B11
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công
chức
TN&TKQ;
tổ chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
Mẫu 01, 06 và Quyết
định Sửa đổi, bổ sung
nội dung Quyết định
công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng hoặc
văn bản từ chối sửa
đổi, bổ sung nội dung
Quyết định công
nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức
cộng đồng.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
3
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử dụng trong quá trình thực hiện TTHC).
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
31
3. Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
(vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban
đầu, hợp tác quốc tế) (Mã TTHC: 1.003851)
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.TS.30
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.TS.02.01
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định công nhận và giao
quyền cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong
bảo vệ nguồn lợi thủy sản
BM.TS.02.01.doc
BM.TS.02.02
Biên bản họp của tổ chức cộng đồng
BM.TS.02.02.docx
4
HỒ SƠ LƯU
-
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04, (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu
theo TTHC.
-
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
-
Tờ trình (văn bản) gửi UBND tỉnh
-
Quyết định Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng hoặc văn bản từ chối công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng.
Hồ sơ được lưu tại bộ phận chuyên môn của Chi cục Thủy sản, thời gian lưu: 03 năm.
Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy
định hiện hành.
32
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Đơn đề nghị cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm BM.TS.30.01.
x
-
Phương án khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua
Dịch vụ bưu chính thì nộp bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công thì quét (Scan) từ bản chính.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh,
phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
2.7
Cơ quan thực hiện: Chi cục Thủy sản
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
33
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm theo Mẫu số 05 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
88/2025/TT-BnNMT ngày 31/12/2025
2.10
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ
chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh:
https://motcua.hatinh.gov.vn
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu
không bổ sung hoàn thiện được
thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Mẫu 01; 02, 03
(nếu có); 06 và hồ
sơ theo mục 2.3.1
hoặc mục 2.32.
B2
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy
sản qua phòng Khai thác Thủy
sản (KTTS) để xử lý
Công chức
TN&TKQ
/Dịch vụ bưu
chính/ Lãnh
đạo phòng
KTTS
0,5 ngày
làm việc
Mẫu 01,05 và Hồ
sơ kèm theo
B3
Duyệt hồ sơ và chuyển cho công
chức xử lý.
Lãnh đạo
phòng
KTTS
0,5 ngày
làm việc
Mẫu 01, 05 và Hồ
sơ kèm theo
34
B3
- Xem xét, thẩm định hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Thành lập Hội đồng thẩm định
đối với trường hợp nhiệm vụ bảo
tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên
cứu tạo giống ban đầu, hợp tác
quốc tế không phải do cơ quan
nhà nước phê duyệt); lấy ý kiến
Ban quản lý khu bảo tồn biển đối
với trường hợp khai thác loài thủy
sản nguy cấp, quý, hiếm trong
khu bảo tồn biển và trình Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định;
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo Văn bản thông báo
không đủ điều kiện khai thác,
trình lãnh đạo phòng xem xét,
lãnh đạo Chi cục ký nháy.
Công chức
được giao
xử lý hồ sơ;
Lãnh đạo
phòng
KTTS
10 ngày
ngày
làm việc
Mẫu 05; Dự thảo
Văn bản chấp
thuận hoặc dự thảo
Văn bản thông báo
hồ sơ không đủ
điều kiện khai
thác.
B4
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại bước
B3.
Lãnh đạo
Chi cục
1,5
ngày
làm việc
Mẫu 05; Dự thảo
Văn bản chấp
thuận hoặc dự thảo
Văn bản thông báo
hồ sơ không đủ
điều kiện khai thác
(kèm hồ sơ) đã
được ký nháy
B5
Xem xét, ký duyệt kết quả thực
hiện tại bước B4
Lãnh đạo Sở
02 ngày
làm việc
Mẫu 05; Dự thảo
Văn bản chấp
thuận hoặc dự thảo
Văn bản thông báo
hồ sơ không đủ
điều kiện khai thác
(kèm hồ sơ) đã
được ký nháy
(kèm hồ sơ) đã ký
duyệt
B6
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức,
cá nhân.
- Cập nhật kết quả, lưu hồ sơ
Văn thư Sở,
Công chức
được giao
xử lý hồ sơ
0,5 ngày
làm việc
Mẫu 05, 06; Văn
bản chấp thuận
hoặc Văn bản
thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện khai thác
(kèm hồ sơ) đã
35
được ký nháy
(kèm hồ sơ)
B7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Công chức
TN&TKQ;
tổ chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
Mẫu 01, 06; Quyết
định hoặc Văn bản
thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện cấp phép
(kèm hồ sơ)
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn với
các bước trong quy trình.
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
36
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.TS.30.01
Đơn đề nghị cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
Mẫu số
BM.TS.30.01.docx
BM.TS.30.02
Văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý,
hiếm theo
Mẫu số
BM.TS.30.02.docx
4
HỒ SƠ LƯU
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ TTHC.
-
Hồ sơ theo mục 2.3.
-
Văn bản chấp thuận hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện khai thác
-
Các văn bản giấy tờ liên quan (nếu có).
Hồ sơ được lưu tại Chi cục Thủy sản, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ
sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định.
4. Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thuỷ sản
(mã TTHC: 1.003650)
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.TS.14
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC: Đáp ứng quy định Khoản 3 Điều 70 Luật Thủy
sản
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
37
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
2.3.1
Hồ sơ đối với tàu đóng mới gồm:
a
Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, theo mẫu
BM.TS.14.01
x
b
Bản chính Giấy chứng nhận xuất xưởng do chủ cơ sở đóng
mới, cải hoán tàu cá cấp, theo mẫu BM.TS.14.02
x
c
Bản chính văn bản chấp thuận đóng mới đối với tàu cá hoặc
văn bản phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền đối với tàu công
vụ thủy sản;
x
d
Bản chính biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ
khai lệ phí trước bạ của tàu có xác nhận của cơ quan thuế;
x
đ
Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 02 bên mạn
tàu);
x
e
Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá
còn hiệu lực theo Mẫu số 05.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT BNNMT ngày 01/01/2026 đối với
tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên. Biên bản kiểm
tra tàu theo Mẫu số 04p.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối với
tàu có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét.
x
2.3.2
Hồ sơ đối với tàu cải hoán gồm:
a
Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, theo mẫu
BM.TS.14.01
x
b
Bản chính biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ
khai lệ phí trước bạ của tàu có xác nhận của cơ quan thuế;
x
38
c
Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 02 bên mạn
tàu);
x
d
Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá
còn hiệu lực theo Mẫu số 05.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT BNNMT ngày 01/01/2026 đối với
tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên. Biên bản kiểm
tra tàu theo Mẫu số 04p.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối với
tàu có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét.
x
đ
Giấy chứng nhận cải hoán đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất
từ 12 mét trở lên theo Mẫu số 04.ĐKT Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026, theo mẫu BM.TS.14.02
x
e
Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký cũ;
x
2.3.3
Hồ sơ đối với tàu được mua bán, tặng cho gồm:
a
Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, theo mẫu
BM.TS.14.01.
x
b
Bản chính biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ
khai lệ phí trước bạ của tàu có xác nhận của cơ quan thuế;
x
c
Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 02 bên mạn
tàu);
x
d
Giấy tờ chuyển nhượng quyền sở hữu tàu theo quy định;
x
đ
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cũ kèm theo hồ sơ đăng ký
gốc của tàu;
x
e
Giấy chứng nhận xóa đăng ký đối với trường hợp mua bán
ngoài tỉnh, thành phố;
x
2.3.4
Đối với tàu cá nhập khẩu, tặng cho, viện trợ, gồm:
a
Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, theo mẫu
BM.TS.14.01.
x
b
Bản chính biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ
khai lệ phí trước bạ của tàu có xác nhận của cơ quan thuế;
x
39
c
Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 02 bên mạn
tàu);
x
d
Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá
còn hiệu lực theo Mẫu số 05.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT BNNMT ngày 01/01/2026 đối với
tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên. Biên bản kiểm
tra tàu theo Mẫu số 04p.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối với
tàu có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét.
x
đ
Giấy chứng nhận xóa đăng ký kèm theo bản sao có chứng thực
bản dịch tiếng Việt đối với tàu cá, đã qua sử dụng;
x
e
Bản sao có chứng thực Tờ khai hải quan có xác nhận đã hoàn
thành thủ tục hải quan;
x
2.3.5
Hồ sơ đối với tàu thuộc diện thuê tàu trần gồm:
a
Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, theo mẫu
BM.TS.14.01.
x
b
Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 02 bên mạn
tàu);
x
c
Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá
còn hiệu lực theo Mẫu số 05.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT BNNMT ngày 01/01/2026 đối với
tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên. Biên bản kiểm
tra tàu theo Mẫu số 04p.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối với
tàu có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét.
x
d
Giấy chứng nhận xóa đăng ký kèm theo bản sao có chứng thực
bản dịch tiếng Việt đối với tàu cá, tàu công vụ thủy sản đã qua
sử dụng;
x
đ
Bản sao có chứng thực Tờ khai hải quan có xác nhận đã hoàn
thành thủ tục hải quan;
x
e
Bản chính hợp đồng thuê tàu trần.
x
40
2.3.6
Đối với tàu cá trường hợp chủ tàu thay đổi nơi cư trú
ngoài tỉnh, thành phố, gồm:
a
Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, theo mẫu
BM.TS.14.01.
x
b
Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 02 bên mạn
tàu);
x
c
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cũ kèm theo hồ sơ đăng ký
gốc của tàu;
x
d
Giấy chứng nhận xóa đăng ký.
x
2.3.7
Đối với tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản đang hoạt động
trước ngày Thông tư 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026 có hiệu lực
a
Tờ khai đăng ký đối với tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản đang
hoạt động trước ngày Thông tư này có hiệu lực, theo mẫu
BM.TS.14.02.
x
b
Thông tin của Biên lai nộp thuế trước bạ (số, ngày cấp, nơi
cấp) do cơ quan thuế phát hành hoặc bản chính Biên lai nộp
thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước bạ
của tàu có xác nhận của cơ quan thuế;
x
c
Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn
tàu);
x
d
Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu còn
hiệu lực theo Mẫu số 05.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối với
tàu có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên. Biên bản kiểm tra
tàu theo Mẫu số 04p.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo Thông
tư số 02/2026/TT BNNMT ngày 01/01/2026 đối với tàu có
chiều dài lớn nhất dưới 12 mét.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã,
trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
41
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng
thực của cơ quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh
https://motcua.hatinh.gov.vn
2.7
Cơ quan thực hiện: Chi cục Thủy sản.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Thủy sản.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá hoặc văn bản
từ chối cấp giấy chứng nhận.
2.10
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ
chức/cá nhân hoặc từ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh
Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.
gov.vn
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
Tổ chức,
cá nhân;
Công chức
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Mẫu 01,02 (nếu
có), 06 và hồ sơ
theo mục 2.3
42
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm
(nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu
không bổ sung hoàn thiện được
thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
B2
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy
sản qua phòng Khai thác thủy sản
(KTTS) để xử lý.
Công
chức
TN&TKQ
/Nhân viên
bưu chính
công ích/
VP/ Lãnh
đạo phòng
KTTS
02 giờ
làm việc
Mẫu 01, 05 và
Hồ sơ kèm theo
B3
Chuyển hồ sơ đến Công chức phụ
trách thực hiện
Lãnh đạo
phòng
KTTS
02 giờ
làm việc
Mẫu 01, 05 và
Hồ sơ kèm theo
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện thì dự thảo Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp Giấy
chứng nhận đăng ký tàu cá trình
lãnh đạo phòng xem xét.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu
cầu thì dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký tàu cá trình lãnh đạo
phòng xem xét.
Công chức
phòng
KTTS
01 ngày
làm việc
Mẫu 05; dự
thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký tàu cá
hoặc Văn bản
thông báo.
B5
Xem xét dự thảo kết quả TTHC
của chuyên viên, trình lãnh đạo
Chi cục
Lãnh đạo
phòng
KTTS
04 giờ
làm việc
Mẫu 05; dự
thảo Giấy
chứng nhận
đăng ký tàu cá
hoặc Văn bản
thông báo.
B6
Xem xét, ký duyệt TTHC trình ký
của phòng KTTS
Lãnh đạo
Chi cục
04 giờ
làm việc
Mẫu 05; Giấy
chứng nhận
đăng ký tàu cá
hoặc Văn bản
43
thông báo và
kèm theo hồ sơ.
B7
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Văn thư
Chi cục
04 giờ
làm việc
Mẫu 05, 06;
Giấy chứng
nhận đăng ký
tàu cá hoặc Văn
bản thông báo
và kèm theo hồ
sơ.
B8
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân
Công
chức
TN&TKQ;
tổ chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
Mẫu 01, 06 và
kèm theo kết
quả thực hiện
TTHC
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước
ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
3
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử dụng trong quá trình thực hiện TTHC).
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
44
5. Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC:
1.003681)
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.TS.14.01
Tờ khai đăng ký tàu cá
BM.TS.14.01.doc
BM.TS.14.02
Tờ khai đăng ký đối với tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản đang
hoạt động trước ngày Thông tư 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường có hiệu lực ,
theo mẫu BM.TS.14.02.
BM.TS.14.02.docx
4
HỒ SƠ LƯU
-
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04, (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Mẫu 01, 05 lưu theo TTHC.
-
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
-
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá hoặc Văn bản thông báo lý do từ chối Giấy
chứng nhận đăng ký tàu cá.
Hồ sơ được lưu tại bộ phận chuyên môn của Chi cục Thủy sản, thời gian lưu: 03 năm.
Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy
định hiện hành.
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.TS.17
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
45
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC:
Tàu cá bị xóa đăng ký thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) Tàu cá bị hủy, phá dỡ hoặc chìm đắm không thể trục vớt;
b) Tàu cá bị mất tích sau 01 năm kể từ ngày thông báo chính thức trên phương
tiện thông tin đại chúng;
c) Tàu cá được xuất khẩu, bán, tặng cho, viện trợ;
d) Theo đề nghị của chủ tàu cá.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Tờ khai xóa đăng ký tàu cá theo Mẫu số 10.ĐKT Phụ lục VIII
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026.
x
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết:
2.5.1
Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản bán, tặng, cho, thừa kế: 01
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định;
2.5.2
Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản phá huỷ, phá dỡ: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định;
2.5.3
Đối với tàu cá Việt Nam xuất khẩu, viện trợ: 01 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định;
2.5.4
Đối với tàu bị chìm đắm do tai nạn không thể trục vớt: 30 ngày kể từ ngày tàu
bị chìm đắm;
2.5.5
Đối với tàu cá vi phạm khai thác thủy sản bất hợp pháp, không báo cáo, không
theo quy định ở vùng biển của quốc gia hoặc vùng lãnh thổ khác hoặc vùng
biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức quản lý nghề cá khu vực bị bắt
giữ, tịch thu và phá hủy: 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản về việc tàu cá
đã bị bắt giữ, tịch thu và phá hủy (bản án, quyết định của cơ quan có thẩm
quyền quốc gia bắt giữ, xử lý hoặc văn bản xác nhận của Bộ Ngoại giao hoặc
cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam ở nước ngoài);
46
2.5.6
Đối với tàu cá được cơ quan đăng ký tàu cá thông báo tới chủ tàu cá, thông tin
tìm kiếm trên phương tiện truyền thông 06 tháng nhưng không có thông tin.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh
https://motcua.hatinh.gov.vn
2.7
Cơ quan thực hiện: Chi cục Thủy sản.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Thủy sản.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá, tàu phục
vụ nuôi trông thuỷ sản.
2.10
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ
chức/cá nhân hoặc từ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà
Tĩnh
https://motcua.hatinh. gov.vn
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm
(nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không
bổ sung hoàn thiện được thì từ
chối tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân;
Công chức
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Mẫu 01, 02 (nếu
có), 06 và hồ sơ
theo mục 2.3.
B2
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy sản
qua phòng KTTS để xử lý.
Công
chức
TN&TKQ
01 giờ
làm việc
Mẫu 01, 05 và
Hồ sơ kèm theo
47
/Nhân viên
bưu chính
công ích/
VP/ Lãnh
đạo phòng
KTTS
B3
Chuyển hồ sơ đến Chuyên viên
phụ trách thực hiện
Lãnh đạo
phòng
KTTS
01 giờ
làm việc
Mẫu 01, 05 và
Hồ sơ kèm theo
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện thì dự thảo Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp Giấy
chứng nhân xóa đăng ký tàu cá
trình lãnh đạo phòng xem xét, ký
nháy.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu
cầu thì dự thảo Giấy chứng nhân
xóa đăng ký tàu cá trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy đối với
tàu cá phục vụ nuôi trồng thủy sản
bán, tặng, cho, thừa kế, xuất khẩu,
viện trợ; đối với tàu cá phục vụ
nuôi trồng thủy sản phá huỷ, phá
dỡ tổ chức kiểm tra thực tế, lập
biên bản xác minh tình trạng của
tàu theo Mẫu số 11.ĐKT Phụ lục
VIII ban hành kèm theo Thông tư
số 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026.
Công chức
phòng
KTTS
02 giờ
làm việc
đối với
tàu cá
phục vụ
nuôi
trồng
thủy sản
bán,
tặng,
cho,
thừa kế,
xuất
khẩu,
viện trợ;
1,5 ngày
làm việc
đối với
tàu cá
phục vụ
nuôi
trồng
thủy sản
phá huỷ,
phá dỡ.
Mẫu 05; dự thảo
Giấy chứng
nhận xóa đăng
ký tàu cá hoặc
Văn bản thông
báo.
B5
Xem xét dự thảo TTHC trình ký
lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo
phòng
KTTS
02 giờ
làm việc
đối với
tàu cá
phục vụ
nuôi
trồng
thủy sản
bán,
tặng,
Mẫu 05; dự thảo
Giấy chứng
nhận xóa đăng
ký tàu cá hoặc
Văn bản thông
báo.
48
cho,
thừa kế,
xuất
khẩu,
viện trợ;
04 giờ
làm việc
đối với
tàu cá
phục vụ
nuôi
trồng
thủy sản
phá huỷ,
phá dỡ.
B6
Xem xét, ký duyệt TTHC trình ký
của phòng KTTS
Lãnh đạo
Chi cục
01 giờ
làm việc
đối với
tàu cá
phục vụ
nuôi
trồng
thủy sản
bán,
tặng,
cho,
thừa kế,
xuất
khẩu,
viện trợ;
05 giờ
làm việc
đối với
tàu cá,
tàu phục
vụ nuôi
trồng
thủy sản
phá huỷ,
phá dỡ.
Mẫu 05; Giấy
chứng nhận xóa
đăng ký tàu cá
hoặc Văn bản
thông báo và hồ
sơ kèm theo.
B7
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh.
Văn thư
Chi cục
01 giờ
làm việc
Mẫu 05, 06;
Giấy chứng
nhận xóa đăng
ký tàu cá hoặc
49
Văn bản thông
báo.
B8
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân
Công
chức
TN&TKQ;
tổ chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
Mẫu 01, 06 và
Giấy chứng
nhận đăng ký
xóa đăng ký tàu
cá hoặc văn bản
từ chối.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước
ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
3
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử dụng trong quá trình thực hiện TTHC).
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.TS.17.01
Tờ khai xóa đăng ký tàu cá
BM.TS.17.01.docx
50
6. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phụ vụ nuôi trồng thuỷ sản
(Mã TTHC: 1.003634)
4
HỒ SƠ LƯU
-
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04, (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu
theo TTHC.
-
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
-
Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá hoặc Văn bản thông báo lý do từ chối
cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá
Hồ sơ được lưu tại bộ phận chuyên môn của Chi cục Thủy sản, thời gian lưu: 03 năm.
Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy
định hiện hành.
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.TS.18
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC: Không có
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, theo
Mẫu số 07.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026, theo mẫu
BM.TS.18.01
x
-
Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy
sản cũ; trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá bị mất,
chủ tàu phải khai báo và nêu rõ lý do;
x
-
Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu)
x
51
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã,
trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng
thực của cơ quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 02 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh
https://motcua.hatinh.gov.vn
2.7
Cơ quan thực hiện: Chi cục Thủy sản.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Thủy sản.
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi
trồng thuỷ sản.
2.10
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ
chức/cá nhân hoặc từ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà
Tĩnh
https://motcua.hatinh. gov.vn
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm
(nếu có).
Tổ chức, cá
nhân;
Công chức
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 02
(nếu có), 06 và
hồ sơ theo mục
2.3.
52
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không
bổ sung hoàn thiện được thì từ
chối tiếp nhận hồ sơ
B2
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy sản
qua phòng KTTS để xử lý.
Công chức
TN&TKQ
/Nhân viên
bưu điện/
VP/phòng
KTTS
02 giờ
Mẫu 01, 05 và
Hồ sơ kèm theo
B3
Chuyển hồ sơ đến Chuyên viên
phụ trách thực hiện
Lãnh đạo
phòng
KTTS
02 giờ
làm việc
Mẫu 01, 05 và
Hồ sơ kèm theo
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện thì dự thảo Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp lại
Giấy chứng đăng ký tàu cá trình
lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu
cầu thì dự thảo Giấy chứng đăng
ký tàu cá trình lãnh đạo phòng
xem xét, ký nháy.
Công chức
phòng
KTTS
04 giờ
làm việc
Mẫu 05; Dự
thảo Giấy
chứng đăng ký
tàu cá hoặc Văn
bản thông báo.
B5
Xem xét dự thảo TTHC trình ký
Lãnh đạo
phòng
KTTS
02 giờ
làm việc
Mẫu 05; Dự
thảo Giấy
chứng đăng ký
tàu cá hoặc Văn
bản thông báo.
B6
Xem xét, ký duyệt TTHC trình ký
của phòng KTTS
Lãnh đạo
Chi cục
04 giờ
làm việc
Mẫu 05; Giấy
chứng đăng ký
tàu cá hoặc
Văn bản thông
báo và hồ sơ
kèm theo.
B7
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh.
Văn thư
Chi cục
02 giờ
Mẫu 05, 06;
Giấy chứng
đăng ký tàu cá
hoặc Văn bản
thông báo.
53
B8
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân
Công chức
TN&TKQ;
tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 06 và
Giấy chứng
nhận đăng ký
tàu cá hoặc văn
bản từ chối cấp
giấy chứng
nhận.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước
ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
3
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử dụng trong quá trình thực hiện TTHC).
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.TS.18.01
Tờ khai đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá/tàu
công vụ thủy sản
BM.TS.18.01.docx
4
HỒ SƠ LƯU
54
7. Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng
thuỷ sản (Mã TTHC: 1.003586).
-
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04, (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu
theo TTHC.
-
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
-
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá hoặc Văn bản thông báo lý do từ chối cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
Hồ sơ được lưu tại bộ phận chuyên môn của Chi cục Thủy sản, thời gian lưu: 03 năm.
Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy
định hiện hành.
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.TS.19
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC: Không có
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá
theo Mẫu số 08.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông
tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026, theo mẫu
BM.TS.19.01
x
-
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá, hợp đồng đóng tàu,
biên bản nghiệm thu xuất xưởng;
x
-
Bản sao có chứng thực các giấy tờ đối với tàu nhập khẩu, thuê
tàu trần từ nước ngoài về cảng đầu tiên của Việt Nam, gồm:
Văn bản cho phép nhập khẩu hoặc thuê tàu trần, hợp đồng
đóng tàu và thanh lý hợp đồng đóng tàu đối với tàu 31 đóng
x
55
mới, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận
phân cấp còn hiệu lực từ 06 tháng trở lên do tổ chức đăng kiểm
nước có tàu cấp;
-
Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn
tàu).
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã,
trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng
thực của cơ quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 02 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh
https://motcua.hatinh.gov.vn
2.7
Cơ quan thực hiện: Chi cục Thủy sản.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Thủy sản.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi
trồng thuỷ sản.
2.10
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ
chức/cá nhân hoặc từ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà
Tĩnh
https://motcua.hatinh. gov.vn
Tổ chức,
cá nhân;
Công chức
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Mẫu 01, 02 (nếu
có), 06 và hồ sơ
theo mục 2.3.
56
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm
(nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu
cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung,
hoàn thiện được thì từ chối tiếp
nhận hồ sơ.
B2
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy sản
qua phòng KTTS để xử lý.
Công
chức
TN&TKQ
/Nhân viên
bưu chính
công ích/
VP/ Lãnh
đạo phòng
KTTS
02 giờ
làm việc
Mẫu 01, 05 và
Hồ sơ kèm theo
B3
Chuyển hồ sơ đến Công chức phụ
trách thực hiện
Lãnh đạo
phòng
KTTS
02 giờ
làm việc
Mẫu 01, 05 và
Hồ sơ kèm theo
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện thì dự thảo Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp Giấy
chứng đăng ký tàu cá tạm thời
trình lãnh đạo phòng xem xét, ký
nháy.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu
cầu thì dự thảo Giấy chứng đăng
ký tàu cá tạm thời trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy.
Công chức
phòng
KTTS
04 giờ
làm việc
Mẫu 05; dự thảo
Giấy chứng
đăng ký tàu cá
tạm thời hoặc
Văn bản thông
báo.
B5
Xem xét dự thảo TTHC trình ký
Lãnh đạo
phòng
KTTS
02 giờ
làm việc
Mẫu 05; dự thảo
Giấy chứng
đăng ký tàu cá
tạm thời hoặc
Văn bản thông
báo.
57
B6
Xem xét, ký duyệt TTHC trình ký
của phòng KTTS
Lãnh đạo
Chi cục
04 giờ
làm việc
Mẫu 05; Giấy
chứng đăng ký
tàu cá tạm thời
hoặc Văn bản
thông báo và hồ
sơ kèm theo.
B7
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh.
Văn thư
Chi cục
02 giờ
Mẫu 05, 06;
Giấy chứng
đăng ký tàu cá
tạm thời hoặc
Văn bản thông
báo.
B8
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân
Công
chức
TN&TKQ;
tổ chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
Mẫu 01, 06 và
Giấy chứng
nhận đăng ký
tạm thời hoặc
văn bản từ chối
cấp giấy chứng
nhận.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước
ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
3
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử dụng trong quá trình thực hiện TTHC).
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
58
8. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
Mã TTHC: 1.003666
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.TS.19.01
Tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu
cá, tàu công vụ thủy sản
BM.TS.19.01.docx
4
HỒ SƠ LƯU (Nêu các Hồ sơ cần lưu sau khi thực hiện TTHC)
-
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04, (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu
theo TTHC.
-
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
-
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thuỷ sản.
Hồ sơ được lưu tại bộ phận chuyên môn của Chi cục Thủy sản, thời gian lưu: 03 năm.
Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy
định.
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.TS.16
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
59
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
2.3.1
Thành phần hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc
thuỷ sản khai thác đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06
mét trở lên
-
Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác có mô tả nguyên
liệu đã sử dụng theo mục B Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành
kèm theo Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
trường hợp nguyên liệu thủy sản chưa sử dụng hết, tổ chức,
cá nhân đề nghị chứng nhận nộp bản chính Giấy xác nhận
nguyên liệu thủy sản khai thác để cơ quan thẩm quyền xác
nhận phần nguyên liệu chưa sử dụng. Trường hợp nguyên liệu
thủy sản đã sử dụng hết, cơ quan thẩm quyền thu bản chính
Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác và lưu hồ sơ;
x
-
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số
02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 81/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị
trường châu Âu hoặc theo Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành
kèm theo Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị trường các nước thuộc Ủy
ban quốc tế về bảo tồn cá ngừ Đại Tây Dương hoặc giấy
chứng nhận theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập
khẩu đã kê khai đầy đủ thông tin hoặc mẫu khác theo yêu cầu
của thị trường xuất khẩu; (BM.TS.16.01)
x
-
Thông tin bổ sung cho sản phẩm thủy sản được chế biến từ
tàu cá Việt Nam theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025,
BM.TS.16.02
x
-
Thông tin vận tải theo Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
BM.TS.16.03.
x
2.3.2
Thành phần hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc
thuỷ sản khai thác đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 06
mét
-
Giấy biên nhận sản phẩm thủy sản khai thác bốc dỡ theo Mẫu
số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 81/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 đã được UBND cấp xã nơi tàu đăng
ký cấp; BM.TS.16.04.
x
60
-
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số
02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 81/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025; BM.TS.16.01.
x
2.3.3
Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai
thác
-
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai
thác theo Mẫu số 07 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư
số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025; BM.TS.16.05
x
-
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số
02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 81/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 hoặc giấy chứng nhận theo yêu cầu
của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu đã kê khai đầy đủ
thông tin; BM.TS.16.01.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã,
trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn thì quét (scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng
thực của cơ quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 02 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh
https://motcua.hatinh.gov.vn
2.7
Cơ quan thực hiện: Chi cục Thủy sản.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Thủy sản.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC:
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản trong nước hoặc văn bản từ chối cấp giấy
chứng nhận.
2.10
Quy trình xử lý công việc
61
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ
chức/cá nhân hoặc từ dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà
Tĩnh
https://motcua.hatinh. gov.vn
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm
(nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không
bổ sung hoàn thiện được thì từ
chối tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân;
Công chức
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Mẫu 01,02 (nếu
có), 06
Hồ sơ theo mục
2.3
B2
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy sản
qua phòng KTTS để xử lý.
Công
chức
TN&TKQ
/Nhân viên
bưu chính
công ích/
VP/ Lãnh
đạo phòng
KTTS
02 giờ
làm việc
Mẫu 01, 05 và Hồ
sơ kèm theo
B3
Chuyển hồ sơ đến Công chức
phụ trách thực hiện
Lãnh đạo
phòng
KTTS
02 giờ
làm việc
Mẫu 01, 05 và Hồ
sơ kèm theo
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện thì dự thảo Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp Giấy
chứng nhận nguồn gốc thủy sản
trong nước trình lãnh đạo phòng
xem xét, ký nháy.
Công chức
phòng
KTTS
04 làm
việc
Mẫu 05; dự thảo
Giấy chứng nhận
nguồn gốc thủy
sản trong nước
hoặc Văn bản
thông báo.
62
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu
cầu thì dự thảo cấp Giấy chứng
nhận nguồn gốc thủy sản trong
nước trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy.
B5
Xem xét dự thảo TTHC trình ký
lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo
phòng
KTTS
02 giờ
làm việc
Mẫu 05; dự thảo
Giấy chứng nhận
nguồn gốc thủy
sản trong nước
hoặc Văn bản
thông báo.
B6
Xem xét, ký duyệt TTHC
Lãnh đạo
Chi cục
04 giờ
làm việc
Mẫu 05; Giấy
chứng nhận
nguồn gốc thủy
sản trong nước
hoặc Văn bản
thông báo và hồ
sơ kèm theo.
B7
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh.
Văn thư
Chi cục
02 giờ
làm việc
Mẫu 05, 06; kèm
theo Giấy chứng
nhận nguồn gốc
thủy sản trong
nước hoặc Văn
bản thông báo.
B8
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân
Công chức
TN&TKQ;
tổ chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
Mẫu 01, 06 và
Giấy chứng nhận
nguồn gốc thủy
sản trong nước
hoặc văn bản từ
chối cấp giấy
chứng nhận.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước
ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để gửi cho tổ chức,
cá nhân.
3
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử dụng trong quá trình thực hiện TTHC).
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
63
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.TS.16.01
BM.TS.16.01.docx
Giấy chứng nhận nguồn gốc sửa đổi
BM.TS.16.02
BM.TS.16.02.docx
Thông tin sửa đổi, bổ sung sản phẩm
BM.TS.16.03
BM.TS.16.03.docx
Thông tin vận tải
BM.TS.16.04
BM.TS.16.04.docx
Giấy biên nhận bốc dỡ sản phẩm
BM.TS.16.05
BM.TS.16.05.docx
Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận
64
4
HỒ SƠ LƯU
-
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04, (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu
theo TTHC.
-
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
-
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác hoặc Văn bản thông báo lý do
từ chối Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác.
Hồ sơ được lưu tại bộ phận chuyên môn của Chi cục Thủy sản, thời gian lưu: 03 năm.
Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy
định hiện hành./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 338/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 338/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 338/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×