• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 337/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/01/2026 11:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 337/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 337/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 337/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 337/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 337 /QĐ-UBND
Huế, ngày 23 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Thủy sảnKiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng tại UBND cấp
trên địa bàn thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
367/2025/ NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp Môi trường Quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ
thuật; đăng ký, xóa đăngtàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng
thủy sản; treo cờ đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu
tàu cá; phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá;
Căn cứ Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân
cấp quản tàu chiều dài lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy
sản tại vùng biển ven bờ, vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
kèm theo Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế).
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình
số 424/TTr-SNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng bm theo Quyết định y danh mc 03 th tc hành chính
(TTHC) đưc sa đổi, b sung lĩnh vc Thy sn Kim ngư thuc phm vi chc
năng qun nhà nưc ca S ng nghip và i trường áp dng ti y ban nhân
n cp xã trên địa bàn thành ph Huế.
(Danh mc Ni dung c th TTHC m theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp Môi trường thực hiện cập nhật sở dữ liệu quốc
gia về TTHC theo đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC về sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy
định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các
TTHC, hoàn thành trước ngày 26/01/2026.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
- Niêm yết, công khai triển khai giải quyết TTHC liên quan theo hướng
dẫn tại các Quyết định số 68/QĐ-BNNMT ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực thủy sản kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp và Môi trườngQuyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng
8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của quy
định phân cấp quản tàu chiều dài lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai
thác thủy sản tại vùng biển ven bờ, vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
ban hành kèm theo Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay UBND thành phố Huế) công
khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành việc cấu hình TTHC liên quan đến phần việc của mình trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này hiệu lực thi hành.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày .
Thay thế các TTHC đã được công bố số thứ tự 1, 2, 3 tại Phần I Danh
mục TTHC Phần II nội dung cụ thể của các TTHC ban hành kèm theo Quyết
định số 2751/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành
phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy
sản thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Nông nghiệp Môi trường
áp dụng tại UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Huế.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường Thủ trưởng
các quan, đơn vịcác tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố,
- TT PVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
4
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢNKIỂM NGƯ
THUC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CP
(Kèm theo Quyết định số: 337/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Stt
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
1
03 ngày làm vic
k t khi nhn đ
h sơ theo quy
định.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
Chưa
văn bản
quy định
- Luật Thủy sản năm 2017 được
sửa đổi bổ sung bởi Luật số
146/2025/QH15;
- Thông số 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu
cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật;
đăng ký, xóa đăng tàu cá, tàu
công vụ thủy sản; treo cờ
đánh dấu tàu cá; nhập khẩu tàu
cá; phân loại cảng cá; công bố
mở, đóng cảng cá;
-Quyết định số 67/2025/QĐ-
UBND ngày 06/8/2025 của Ủy
ban nhândân thành phố Huế về
việc Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định phân cấp
quản tàu chiều dài lớn
nhất dưới 12 mét hoạt động khai
thác thủy sản tại vùng biển ven
bờ, vùng nội địa trên địa bàn
tỉnh Thừa Thiên Huế ban
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp xã.
- quan trực
tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp môi
trường cấp
5
hành kèm theo Quyết định số
36/2023/QĐ-UBND ngày
27/7/2023 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Thừa Thiên Huế
(nay là thành phố Huế
2
02 ngày làm vic
k t khi nhn đ
h sơ theo quy
định.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
Chưa
văn bản
quy định
- Luật Thủy sản năm 2017 được
sửa đổi bổ sung bởi Luật số
146/2025/QH15;
- Thông số 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu
cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật;
đăng ký, xóa đăng tàu cá, tàu
công vụ thủy sản; treo cờ
đánh dấu tàu cá; nhập khẩu tàu
cá; phân loại cảng cá; công bố
mở, đóng cảng cá;
-Quyết định số 67/2025/QĐ-
UBND ngày 06/8/2025 của Ủy
ban nhândân thành phố Huế về
việc Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định phân cấp
quản tàu chiều dài lớn
nhất dưới 12 mét hoạt động khai
thác thủy sản tại vùng biển ven
bờ, vùng nội địa trên địa bàn
tỉnh Thừa Thiên Huế ban
hành kèm theo Quyết định số
36/2023/QĐ-UBND ngày
27/7/2023 của Ủy ban nhân
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp xã.
- quan trực
tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp môi
trường cấp
6
dân tỉnh Thừa Thiên Huế
(nay là thành phố Huế
3
- Đi vi tàu cá,
u phc v nuôi
trng thy sn
n, tng, cho,
tha kế: 01 ny
m vic, k t
ngày nhn đưc
h sơ đy đ, hp
l theo quy đnh;
- Đi vi tàu cá,
u phc v nuôi
trng thy sn
phá hu, phá d:
03 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đưc h sơ đy
đủ, hp l theo
quy định;
- Đi vi tàu cá
Vit Nam xut
khu, vin tr: 01
ngày làm vic, k
t ngày nhn
đưc h sơ đy
đủ, hp l theo
quy định;
- Đi vi tàu b
chìm đm do tai
nn không th
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
Chưa
văn bản
quy định
- Luật Thủy sản năm 2017 được
sửa đổi bổ sung bởi Luật số
146/2025/QH15;
- Thông số 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu
cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật;
đăng ký, xóa đăng tàu cá, tàu
công vụ thủy sản; treo cờ
đánh dấu tàu cá; nhập khẩu tàu
cá; phân loại cảng cá; công bố
mở, đóng cảng cá;
-Quyết định số 67/2025/QĐ-
UBND ngày 06/8/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Huế về
việc Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định phân cấp
quản tàu chiều dài lớn
nhất dưới 12 mét hoạt động khai
thác thủy sản tại vùng biển ven
bờ, vùng nội địa trên địa bàn
tỉnh Thừa Thiên Huế ban
hành kèm theo Quyết định số
36/2023/QĐ-UBND ngày
27/7/2023 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Thừa Thiên Huế
(nay là thành phố Huế)
.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp xã.
- quan trực
tiếp thực
hiện:
quan chuyên
môn về nông
nghiệp môi
trường cấp
7
trc vt: 30 ngày
k t ny tàu b
chìm đm;
- Đối vi tàu cá vi
phm khai tc
thy sn bt hp
pháp, không báo
o, không theo
quy định vùng
bin ca quc gia
hoc ng lãnh
th khác hoc
ng bin thuc
thm quyn qun
ca T chc
qun lý ngh cá
khu vc b bt
gi, tch thu và
phá hy: 30 ngày
k t ngày nhn
đưc văn bn v
vic tàu đã b
bt gi, tch thu
phá hy (bn
án, quyết định
ca cơ quan có
thm quyn quc
gia bt gi, x lý
hoc văn bn c
nhn ca B
Ngoi giao hoc
cơ quan đi din
8
ngoi giao Vit
Nam nưc
ngoài);
- Đi vi tàu cá
đưc cơ quan
đăng tàu cá
thông báo ti ch
u , thông tin
m kiếm trên
phương tin
truyn thông 06
tháng nhưng
không có thông
tin.
9
PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Tên th tục: Cp giy chng nhn đăng tàu cá, tàu phục v nuôi
trng thu sn (mã TTHC: 1.003650)
1.1. Trình tự, thủ tục
a) T chức, nhân np h sơ đến quan chuyên môn về nông nghiệp môi
trường cấp bng hình thc trc tiếp tại B phn mt ca; hoc thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy định ca Th tướng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghip, nhân hoặc qua y quyền theo quy định ca pháp lut; hoặc
trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
- Trường hợp np h sơ bng nh thc trc tiếp ti Bộ phn mt ca; hoặc
thông qua dch vụ bưu chính công ích theo quy đnh ca Th tướng Chính ph, qua
thuê dch vụ ca doanh nghip, cá nhân hoặc qua y quyền theo quy định ca pháp
lut, các thành phần h sơbn gc hoặc bn chính hoc bn sao y hoc bn sao
chng thc;
- Trưng hp np h sơ bng hình thc trc tuyến ti Cng Dch v công quc
gia, các thành phn h sơ là bn gc được xác lp trên môi trường điện t hoặc bn
gc, bn chính được scan theo quy đnh.
b) quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp lời ngay tính
đy đủ ca h sơ đi với trường hợp np trc tiếp tại B phn mt ca; tr li tính
đầy đủ ca h sơ trong 01 ngày làm vic đối với trường hợp np h sơ thông qua
dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th tướng Chính ph, qua thuê dch
v ca doanh nghip, nhân hoặc qua y quyn theo quy định ca pháp luật np
h sơ trc tuyến tại Cng Dch v công quc gia;
c) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ đầy đ, hp l
theo quy định, quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấpcấp đăng
tàu trên địa bàn làm th tc đăng ký, vào S đăng ký tàu cp Giấy chng
nhận đăng tàu theo Mẫu số 05.ĐKT Ph lc VIII ban hành kèm theo Thông
tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 cp S danh b thuyền viên tàu
cá theo Mẫu s 06.ĐKT Ph lc VIII ban hành kèm theo Thông tư s 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026; trường hp không cp Giấy chng nhn đăng tàu cá
quan có thẩm quyền tr li bng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hin: Trc tiếp ti B phận Mt ca; hoặc thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy định ca Th tướng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghip, nhân hoặc qua y quyền theo quy đnh ca pháp lut; hoặc
trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
1.3. Tnh phn, s lưng h sơ: T chc, nhân np 01 b h sơ, bao gm
1) Đối vi tàu cá đóng mi gm:
a) T khai đăng ký theo Mu s 02a.ĐKT, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
theo mẫu 02c. ĐK, Ph lc VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026
b) Giấy chứng nhận xuất xưởng do chủ sở đóng tàu cấp theo Mẫu số
03.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông số 02/2026/TT- BNNMT ngày
01/01/2026;
10
c) Thông tin ca Biên lai np thuế trước b (s, ngày cp, nơi cp) do quan
thuế phát hành hoặc Biên lai np thuế trước b ca tàu hoặc T khai l phí trước b
ca tàu có xác nhận ca cơ quan thuế;
d) nh màu (9 x 12 cm, chp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
đ) Biên bn kim tra tàu theo Mu s 04p.BĐ Ph lc V ban hành kèm theo Thông
tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đi vi tàu cá, tàu phc v nuôi trng thy sn
có chiu dài ln nht dưi 12 mét.
2) Đối vi tàu cá ci hoán gm:
a) T khai đăng theo Mu s 02a.ĐKT, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
theo mẫu 02c. ĐK, Ph lc VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026
b) Thông tin ca Biên lai np thuế trước b (s, ngày cp, nơi cp) do quan
thuế phát hành hoặc Biên lai np thuế trước b ca tàu hoặc T khai l phí trước b
ca tàu có xác nhận ca cơ quan thuế;
c) nh màu (9 x 12 cm, chp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
d) Biên bn kim tra tàu theo Mu s 04p.BĐ Ph lc V ban hành kèm theo Thông tư
s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đi vi tàu cá, tàu phc v nuôi trng thy sn
có chiu dài ln nht dưi 12 mét.
e) Giấy chng nhận đăng ký cũ.
3) Đối vi tàu cá mua bán, tng cho trong nước, gm:
a) T khai đăng ký theo Mu s 02a.ĐKT, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
theo mẫu 02c. ĐK, Ph lc VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026
b) Thông tin ca Biên lai np thuế trước b (s, ngày cp, nơi cp) do quan
thuế phát hành hoặc Biên lai np thuế trước b ca tàu hoặc T khai l phí trước b
ca tàu có xác nhận ca cơ quan thuế;
c) nh màu (9 x 12 cm, chp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
d) Giấy t chuyển nhượng quyền s hu tàu theo quy đnh;
đ) Giấy chng nhn đăng ký tàu cá cũ kèm theo h sơ đăng ký gc ca tàu
e) Giy chng nhn xóa đăng ký đi vi trưng hp mua bán ngoài tnh, thành ph;
4) Đối vi tàu cá nhp khu, tng cho, viện tr, gm:
a) T khai đăng ký theo Mu s 02a.ĐKT, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
theo mẫu 02c. ĐK, Ph lc VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026;
b) Thông tin ca Biên lai np thuế trước b (s, ngày cp, nơi cp) do quan
thuế phát hành hoặc Biên lai np thuế trước b ca tàu hoặc T khai l phí trước b
ca tàu có xác nhận ca cơ quan thuế;
c) nh màu (9 x 12 cm, chp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
d) Biên bn kim tra tàu theo Mu s 04p.BĐ Ph lc V ban hành kèm theo Thông tư
s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đi vi tàu cá, tàu phc v nuôi trng thy sn
có chiu dài ln nht dưi 12 mét.
11
đ) Giấy chng nhận xóa đăng kèm theo bn sao chng thc bn dch
tiếng Vit đối vi tàu cá, đã qua s dng;
e) Bn sao chng thc T khai hi quan xác nhn đã hoàn thành th
tc hi quan;
5) Đối vi tàu cá thuc diện thuê tàu trn, gm:
a) T khai đăng ký theo Mu s 02a.ĐKT, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
theo mẫu 02c. ĐK, Ph lc VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026;
b) nh màu (9 x 12 cm, chp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
c) Biên bn kim tra tàu theo Mu s 04p.BĐ Ph lc V ban hành kèm theo Thông tư
s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đi vi tàu cá, tàu phc v nuôi trng thy sn
có chiu dài ln nht dưi 12 mét.
d) Giấy chng nhận xóa đăng kèm theo bn sao có chng thc bn dch
tiếng Vit đối vi tàu cá, tàu công vụ thy sản đã qua s dng;
đ) Bn sao chng thc Tờ khai hi quan xác nhn đã hoàn thành th
tc hi quan;
e) Hợp đồng thuê tàu trần.
6) Đối vi tàu trường hp ch tàu thay đổi nơi cư trú ngoài tỉnh, thành ph,
gm:
a) T khai đăng ký theo Mu s 02a.ĐKT, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
theo mẫu 02c.ĐK, Ph lc VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026;
b) nh màu (9 x 12 cm, chp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
c) Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cũ kèm theo h sơ đăng ký gc ca tàu;
d) Giấy chứng nhn xóa đăng ký.
7) Đối vi tàu phc vụ nuôi trng thy sn đang hot đng trước ngày
Thông tư này có hiu lc
a) T khai đăng theo Mu s 02c.ĐK Ph lc VIII ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
b) Thông tin ca Biên lai np thuế trước b (s, ngày cp, nơi cp) do quan
thuế phát hành hoặc Biên lai np thuế trước b ca tàu hoặc T khai l phí trước b
ca tàu có xác nhận ca cơ quan thuế;
c) nh màu (9 x 12 cm, chp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
d) Biên bn kim tra tàu theo Mu s 04p.BĐ Ph lc V ban hành kèm theo Thông
tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đi vi tàu cá, tàu phc v nuôi trng thy sn
có chiu dài ln nht dưi 12 mét.
1.4. Thời hn gii quyết: 03 ngày làm việc, k t ngày nhn được h sơ đầy
đủ, hp l theo quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tc hành chính: T chc, cá nhân
1.6. quan gii quyết th tục hành chính: quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp
12
1.7. Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Giy chng nhận đăng tàu
cá, tàu phc v nuôi trng thy sản
1.8. Phí, l phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định
1.9. Mu đơn, mu t khai: Mẫu s 04p.BĐ Ph lc V ban hành kèm theo
Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mẫu s 02a.ĐK Ph lc VIII
ban hành kèm theo Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mu s
02c.ĐK Phụ lc VIII ban hành kèm theo Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026; Mẫu s 03.ĐKT Phụ lc VIII ban hành kèm theo Thông tư s
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mu số 04.ĐKT Ph lc VIII ban hành
kèm theo Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mẫu s 06.ĐKT
Ph lc VIII ban hành kèm theo Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026.
1.10. Căn c pháp lý của th tục hành chính:
- Căn c Luật Thy sản s 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã
được sa đổi, bổ sung mt s điu theo Luật s 146/2025/QH15;
- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy đnh v đăng kiểm
viên tàu cá; bo đảm an toàn k thut; đăng ký, xóa đăng tàu cá, tàu công v
thy sn, tàu phc v nuôi trng thy sn; treo cđánh du tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn; nhập khu tàu cá; phân loại cng cá; công b m, đóng cng
cá; công b khu neo đậu tnh trú o cho tàu .
13
MU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÁ
Mẫu s 02a.ĐKT
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÁ
Kính gi:
.......................................................................................…
Họ tên người đứng khai:...........................................................................………….
Thường trú ti: ...........................................................................................………
Số CCCD/CC:……………………......................................................……………
Số điện thoại:………………………………………………………………………
Đề nghị cấp Giy chng nhận đăng ký tàu cá với nội dung sau:
1. Đặc đim bn ca tàu như sau:
Tên tàu: …...................................; Công dụng (nghề):….............................
Năm, nơi đóng: ….........................................................................................
Cảng đăng ký: …...........................................................................................
Thông số cơ bản của tàu (m): L
max
=….....…; B
max
=…...…..; D =………….
L
tk
=………..; B
tk
…=…….....; d =….....…….
Vật liệu v:
…....................................;
Tổng dung tích (GT): ….................
Trọng tải toàn phn, (DW): ….....................S thuyền viên,người…...............
Nghề kiêm:…................................................................................................
Vùng hot động:…..........................................................................................
Máy chính:
TT
hiệu máy
Số máy
Công
suấ
t
định mc,
kW
Vòng quay
đ
nh
mc,
rpm
Ghi chú
14
2. Họn, địa ch của từng chủ sở hữu (Nếu tàu thuc sở hu nhiu chủ)
TT
Họ và tên
Địa
ch
Chng minh nhân
dân
/
căn
cước công
dân
Tôi xin cam đoan s dụng tàu đúng nội dung đã đăng và chp hành đúng c
quy định của pháp luật Nhà nước.
ĐẠI DIN CHỦ
TÀU
(Chữ ký/ký số -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
15
Mẫu s 02c.ĐKT
MU T KHAI ĐĂNG ĐỐI VI TÀU PHC V NUÔI TRNG THY
SN
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
sau:
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU PHC V NUÔI TRNG THY SN
Kính gi:
..........................................................................................
Họ tên người đứng khai:................................................................................
Thường trú ti: ..............................................................................................
Số CCCD/CC:..............................................……………………………………….
Số điện thoại:………………………………………………………………………..
Đề nghị cp Giy chng nhận đăng tàu phc vụ nuôi trồng thy sn với ni dung
1. Đặc điểm bản của tàu
- Tên tàu: ….................................................................................................
- Công dng:….......................…...................................................................
- Chủu: ………………………………………………………………….
- Khu vc nuôi trồng thy sn:
….................................................................,
theo
giy phép số: …………………., ngày ………
Do …………………………..………cp.
Thông số cơ bản của tàu (m): Lmax=….....…; Bmax=…...…..; D=………
Ltk =……..; Btk…=……....; d=….....…
Vật liệu v:
…....................................;
Tổng dung tích (GT): ….................
Trọng ti toàn phần, (DW): ….....................S thuyền viên, người…...............
- Máy chính:
TT
Hãng/nước
sản xuất
hiệu
máy
Số máy
Công suất định
mc, kW
Vòng quay định
mc, rpm
16
2. Nguồn gốc tàu
(1)
(ghi rõ tên, địa ch s nơi tàu được đóng mi hoặc tên địa
chỉ chủ tàu bán, tng, cho nếu tàu được mua, nhận tng cho. Ghi rõ năm đóng mi, cải
hoán hoặc mua, nhận tặng cho):
……………………………………………………………………………………
……………………. ………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
- Hồ m theo (nếu có), gm:
Giy t mua bán theo quy định của pháp luật.
Bn chính
G
i
y
chng nhn đăng
ký cũ (đi vi
trưng
hp
mua, nhn
tng cho).
- Các giy t hợp pháp khác
..................................................................................................................................
.
..................................................................................................................................
.
- Hiện ti tàu thuộc sở hu của ......................................................... không
tranh chấp với bất cứ t chc cá nhân nào về quyền sở hu.
3. Tôi xin cam đoan
a) Chịu trách nhim trước pháp luật về nhng nội dung đã khai.
b) Chấp hành đúng các quy định của pháp luật về khai thác, bo vệ nguồn lợi thy
sản, không sử dụng tàu để tham gia hoạt động khai thác thy sản./.
CHỦ
TÀU
(Chữ ký/ký số -nếu có, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
1
Áp dng đối vi tàu phc v nuôi trng thy sn đang hot động chưa đăng ký
17
Mẫu s 03.ĐKT
MU GIY CHỨNG NHN XUT XƯỞNG
SỞ ĐÓNG TÀU
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – T do Hnh
phúc
S: /GCNXX
…….., ngày… tháng … năm 20..
GIY CHỨNG NHN XUT XƯỞNG
Tên sn phm:…………………………………………………………......
Nơi đóng:………….……………………………………………………....
Địa ch:………………………………………………………………..........
Năm đóng:………………………………………………………….............
hiệu thiết kế:………………………………………………………........
Đơn v thiết kế thiết kế:……………………………………………….........
s đăng kim: .........................................................................................
Thông s bản ca tàu: Lmax=………; Bmax=……..; D=…………
Ltk =……...; Btk...=….......; d=………….
Vật liệu v:………………………; cp tàu:……………...………………
Công dng (ngh): .....................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
Số máy
Công sut (kW)
Năm chế tạo
Nơi chế to
Đã hoàn thành việc đóng mi, đủ điu kin xut xưởng./.
CƠ S ĐÓNG TÀU
(Ch ký/ký số -nếu có, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
18
Mẫu s 04.ĐKT
MU GIY CHỨNG NHN CI HOÁN, SỬA CHỮA TÀU
CƠ S ĐÓNG TÀU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp – Tự do – Hnh phú
S: /GCNXX
…….., ngày…tháng…năm…
GIY CHỨNG NHN CI HOÁN, SA CHỮAU
Tên sn phm:…………………………………………………………
Nơi cải hoán, sa cha:………………………………………………
Địa ch:………………………………………………………………
Thời gian thực hin: t ngày ... tháng ... năm.. đến ngày ... tháng ...năm
hiệu thiết kế:…………………………………………………………….
Đơn v thiết kế:……………………………………………………………..
s đăng kiểm phê duyệt thiết kế: ………....……………………………
Thông s cơ bn trước ci hoán/sửa cha (m):
L
max
=……; B
max
=……..; D=……………
L
tk
=……...; B
tk
...=….......; d=………….........
Vật liệu v:…………………, Cp tàu:………………………………………
Công dng (ngh): ..........................................................................................
Máy chính:
TT
hiệu máy
Số máy
Công sut (kW)
Năm chế tạo
Nơi chế to
Thông s cơ bn sau ci hoán/ sửa chữa (m):
L
max
=………; B
max
=…….; D=……………
L
tk
=……...; B
tk
...=….......; d=…………...
Vật liệu v:…………………, Cp tàu:………………………………….
Công dng (ngh): .......................................................................................
19
Máy chính:
TT
hiệu máy
Số máy
Công sut (kW)
Năm chế tạo
Nơi chế to
Đã hoàn thành việc cải hoán/ sa cha, đủ điu kin xut xưởng./.
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
(Chữ ký/ký số -nếu có, ghi rõ h tên)
20
Mẫu số
04p.BĐ
MU BIÊN BN KIM TRA TÀU CÁ CHIU DÀI LN NHT DƯI 12 MÉT
SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
Số: /ĐKTC…
……, ngày ….. tháng … năm 20…
BIÊN BẢN KIỂM TRA TÀU CÁ
(Tàu có chiu dài lớn nhất dưới 12 mét)
Tên
tàu:……………………..............…,
Số đăng
(*)
: ..…………………………
Nơi kim tra:.............………………..…...……………………………………
Theo yêu cu:……...........................………. ; Ngày …… tháng …… năm…....…
Của:…………..............................................................................................………
Chúng tôi gm:…………….........................................................….…………..……
Đăng kim viên ca:……...……………...........……….……………..…………
Tiến hành kim tra và xác nhận tàu cá có đặc điểm bn như sau:
Tên tàu:
…...................................;
Công dụng (nghề):….............................................
Năm, nơi đóng: …........................................................................................................
Nơi đăng
(*)
: …........................................................................................................
Thông số cơ bản của tàu (m): Lmax=….....…; Bmax=…...…..; D=………………
Vật liệu v:
….................................;
Ngh kiêm: …....................................................
Máy chính:
TT
hiệu máy
Số máy
Công suất
đ
nh
mc,
kW
Vòng quay định
mc,
rpm
Họ tên, ch ký nhng người có mặt khi kim tra:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Biên bản này được lập 02 bản: Ch tàu 01 bản, đăng kim tàu cá 01 bản.
CHỦ U/ĐẠI DIỆN CHỦ
TÀU
(Chữ ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*) Ghi trong trường hp ci hoán.
ĐĂNG KIỂM VI
21
MU S DANH B THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
1. Mặt ngoài ca trang bìa
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
---------------
SỔ DANH B
THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
Số đăng ký: ……………..
Chủ tàu:…………………
Mẫu s 06
Số s:...................
Năm………….
Quy cách sổ:
- Kích thước: A5 ( 14,8 x 21) cm;
- Bìa nền màu đỏ, các trang nền màu trắng
22
2. Trang
1
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
---------------
SỔ DANH B
THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
Số đăng ký: .......................................................................................................
Chiều dài u: ....................................................................................................
Nơi đăng ký: .....................................................................................................
Ch tàu: .......................................................; Đin thoại: ................................
Ngày tháng năm sinh: ...........................; S định danh nhân: .....................
Nơi thường trú::.................................................................................................
Sổ danh b này gm 120 trang,
được đánh s th t t 01 đến 120
……..Ngày ……. tháng……năm…….
CHI CC ..........................
(Chữ ký/ký số -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Năm…………
24
3. Trang 2
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ THUYỀN VIÊN
TT
Họ và tên
Ngày tháng
năm sinh
Số định danh
cá nhân
Chức danh
Số văn bng/
chứng ch
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG
(Chữ ký/ký số -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
.......... Ngày ......... tháng ........ năm ..........
XÁC NHN CA CHI CC ...............
(Chữ ký/ký số -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
25
4. Trang 3 đến trang 18
THAY ĐỔI, BỔ SUNG DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
Thuyn viên được thay
Thuyn viên mi
Ghi chú
TT
Họ và tên
Chức danh
Họ và tên
Ngày tháng
năm sinh
S định danh
cá nhân
S văn bng,
chng ch
1
2
3
4
5
6
.....
....
CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ họ tên, đóng du)
……..Ngày ……. tháng……năm……. C
NHN CA BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (Ch
ký/ký s -nếu có, ghi rõ họ tên, đóng du)
26
5. Trang 19 đến trang 120:
CHỨNG THỰC CA CƠ QUAN KIỂM TRA, KIỂM SOÁT
Rời
cảng
Xuất
bến
Kim tra, kim soát của Tổ chức quản
cảng cá:
……………………..………….
Ngày……... tháng ……... năm
……..….
Nội
dung:…………………….………
………………………….…………….
Nhận xét:
……………………..………….
……………………….…….……………...
Tổ chức quản cảng
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên,
đóng du)
Kim tra, kim soát của Trm
kim
soát Biên phòng:
……………………..
Ngày……... tháng ……... năm
……..…..
Gm:………..người
(…Nam,…N)
Nhận xét:
……………………...............
……………………...….…….………
……………………….…………………
Trm Kim soát Biên phòng (Ch
ký/ký s -nếu có, ghi rõ họ tên, đóng
du)
Cập
cảng
Nhập
bến
Kim tra, kim soát của Tổ chức quản
cảng cá:
……………………..………….…
Ngày……... tháng ……... năm
……..….…
Nội
dung:…………………….…………….
………………………….………………
Nhận xét:
………………….…....................
…………………………..………….…
……………………….…….…………….
Tổ chức quản cảng
(Chữ ký/ký số -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Kim tra, kim soát của Trm
kim
soát Biên phòng:
………………….…
Ngày……... tháng ……... năm
……..…..
Gm:………..người
(…Nam,…N)
Nhận xét:
………..…..……….………
…………………….……….……………
Trm Kim soát Biên
phòng
(Chữ ký/ký số -nếu có, ghi rõ h tên, đóng
dấu)
27
2. Tên th tục: Cp li giy chứng nhn đăng tàu cá, tàu phụ v nuôi
trng thu sn (Mã TTHC: 1.003634)
2.1. Trình tự, thủ tục
a) T chức, nhân np h sơ đến quan chuyên môn về nông nghiệp môi
trường cấp bng hình thc trc tiếp tại B phn mt ca; hoc thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy định ca Th tướng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghip, nhân hoặc qua y quyền theo quy định ca pháp lut; hoặc
trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
- Trường hợp np h sơ bng nh thc trc tiếp ti Bộ phn mt ca; hoặc
thông qua dch vụ bưu chính công ích theo quy đnh ca Th tướng Chính ph, qua
thuê dch vụ ca doanh nghip, cá nhân hoặc qua y quyền theo quy định ca pháp
lut, các thành phần h sơ bn gc hoặc bn chính hoc bn sao y hoc bn sao
chng thc;
- Trưng hp np h sơ bng hình thc trc tuyến ti Cng Dch v công quc
gia, các thành phn h sơ là bn gc được xác lp trên môi trường điện t hoặc bn
gc, bn chính được scan theo quy đnh.
b) quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp lời ngay tính
đy đủ ca h sơ đi với trường hợp np trc tiếp tại B phn mt ca; tr li tính
đầy đủ ca h sơ trong 01 ngày làm vic đối với trường hợp np h sơ thông qua
dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th tướng Chính ph, qua thuê dch
v ca doanh nghip, nhân hoặc qua y quyn theo quy định ca pháp luật np
h sơ trc tuyến tại Cng Dch v công quc gia;
c) Trong thi hn 02 ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l
theo quy đnh, quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp cấp đăng
ký tàu cá trên đa bàn cấp li Giấy chng nhn đăng tàu cá. Trường hợp không
cp lại Giấy chng nhn đăng tàu quan thẩm quyền tr lời bng văn
bn và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thc thực hin: Trc tiếp ti B phận Mt ca; hoc thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th tướng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghiệp, nhân hoặc qua y quyền theo quy định ca pháp lut; hoc
trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
2.3. Tnh phn, s lưng h sơ: T chc, cá nn np 01 b h sơ, bao gm
a) T khai đ ngh cấp lại Giấy chng nhận đăng tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn theo Mu s 07.ĐKT Ph lc VIII ban hành kèm theo Thông
tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
b) Bn chính Giấy chng nhận đăng ký tàu cá hoặc Giấy xác nhn đã đăng ký;
trường hp Giấy chng nhn đăng ký tàu cá b mt, ch tàu phải khai báo và nêu rõ
lý do;
c) nh màu hai bên mạn tàu (9 x 12 cm).
2.4. Thời hn gii quyết: 02 ngày làm việc, k t ngày nhn được h sơ đầy
đủ, hp l theo quy định.
28
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tc hành chính: T chc, cá nhân
2.6. quan gii quyết th tục hành chính: quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp
2.7. Kết qu thực hiện thủ tc hành chính: Giấy chng nhận đăng ký tàu cá,
tàu phc v nuôi trng thu sản
2.8. Phí, l phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định
2.9. Mu đơn, mu t khai: Mẫu s 07.ĐKT VIII ban hành kèm theo Thông
tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
2.10. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Thy sản s 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã được sa
đổi, b sung mt s điu theo Luật s 146/2025/QH15;
- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy định v đăng kiểm viên
tàu cá; bảo đm an toàn k thut; đăng , xóa đăng tàu cá, tàu công v thy
sn, tàu phc v nuôi trng thy sn; treo cđánh du tàu cá, tàu phc v nuôi
trng thy sn; nhập khu tàu cá; phân loại cng ; ng b m, đóng cng ;
công b khu neo đậu tnh trú o cho u .
29
MẪU TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHN ĐĂNGTÀU CÁ
Mẫu s 07.ĐKT
CNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh
phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
TỜ KHAI ĐỀ NGH CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU
Kính gi: ..............................................................................................
Họ tên người khai:.......................................................................................
Thường trú ti: .............................................................................................
Số CCCD/CC:…………………………….......................................................…
Số điện thoại:………………………………………………………………
Đề nghị cấp lại Giy chng nhận đăng ký tàu cá với nội dung sau:
1. Đặc điểm bn ca
tàu:
Tên tàu:
...........................................;
S đăng
ký:…………................................
Năm, nơi
đóng:....................................................................................................
Nơi đăng
ký:........................................................................................................
Thông số cơ bản của tàu: L
max
=………; B
max
=……..; D
=…………………….
Ltk =……...; Btk...=….......; d=………….
Vật liệu v: .....................................; Tng dung tích (GT): ........................
Trọng tải toàn phn, tn: ................................S thuyền viên,ngưi....................
Nghề chính:
........................................Ngh
kiêm:.....................................
Vùng hoạt động:...........................................................................................
Máy
chính:
TT
hiệu máy
Số máy
Công suất định
mc, kW
Vòng
quay
định mức,
rpm
Ghi chú
2. Họn, địa ch của từng chủ sở hữu (Nếu tàu thuc sở hu nhiu chủ)
(**)
:
TT
Họ và tên
Địa chỉ
Căn cước công dân
Giá trị cổ phần
3. Lý do đề ngh cấp lại:
..................................................................................
Tôi xin cam đoan nhng nội dung nêu trên là đúng s
thật.
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU
(Chữ ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
30
3. Tên th tục: Xóa đăng tàu cá, tàu phục v nuôi trng thy sn
(Mã TTHC: 1.003681)
3.1. Trình tự, th tục
a) T chức, nhân np h sơ đến quan chuyên môn về nông nghiệp môi
trường cấp bng hình thc trc tiếp tại B phn mt ca; hoc thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy định ca Th tướng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghip, nhân hoặc qua y quyền theo quy định ca pháp lut; hoặc
trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
- Trường hợp np h sơ bng nh thc trc tiếp ti Bộ phn mt ca; hoặc
thông qua dch vụ bưu chính công ích theo quy đnh ca Th tướng Chính ph, qua
thuê dch vụ ca doanh nghip, cá nhân hoặc qua y quyền theo quy định ca pháp
lut, các thành phần h sơ bn gc hoặc bn chính hoc bn sao y hoc bn sao
chng thc;
- Trưng hp np h sơ bng hình thc trc tuyến ti Cng Dch v công quc
gia, các thành phn h sơ là bn gc được xác lp trên môi trường điện t hoặc bn
gc, bn chính được scan theo quy đnh.
b) quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp lời ngay tính
đy đủ ca h sơ đi với trường hợp np trc tiếp tại B phn mt ca; tr li tính
đầy đủ ca h sơ trong 01 ngày làm vic đối với trường hợp np h sơ thông qua
dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th tướng Chính ph, qua thuê dch
v ca doanh nghip, nhân hoặc qua y quyn theo quy định ca pháp luật np
h sơ trc tuyến tại Cng Dch v công quc gia;
c) Đối vi tàu cá, tàu phc v nuôi trng thy sảnn, tng, cho, tha kế hoặc
tàu công vụ thy sn, trong thời hn 01 ngày làm việc, k t ngày nhn được h sơ
đầy đủ, hp lệ, quan qun lý nhà nước v thy sản cp tnh cấp Giấy chng nhn
xóa đăng theo Mẫu s 13.ĐKT Ph lc VIII ban hành kèm theo Thông tư s
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; tr h sơ đăng gc ca tàu giấy chng
nhận đăng cũ đã ct góc phía trên bên phải cho chủ tàu; trường hp không cp
phi tr li bng văn bn và nêu rõ lý do;
d) Đối vi tàu cá, tàu phc v nuôi trng thy sản phá hy, phá dỡ
Trong thời hn 02 ngày làm việc, k t ngày nhn được h sơ đầy đủ, hợp lệ,
quan quản nhà nước v thy sản cấp tnh tổ chc kim tra thc tế, lp biên
bn xác minh tình trng ca tàu theo Mẫu s 11.ĐKT Ph lc VIII ban hành kèm
theo Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
Trong thi hn 01 ngày m việc, k t ngày kết thúc kiểm tra thc tế, nếu xác
định tàu đã được phá hy, phá dỡ, quan qun nhà nước v thy sản cp tnh
cp Giấy chng nhận xóa đăng ký tàu theo Mu s 13.ĐKT Ph lc VIII ban hành
kèm theo Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; tr h sơ đăng gc
ca tàu giy chng nhn đăng đã cắt góc phía trên bên phi cho ch u;
trưng hp không cp phi tr li bng văn bn nêu rõ do.
đ) Đối vi tàu cá Vit Nam xuất khu, vin tr
31
Trong thời hn 01 ngày làm việc, k t ngày nhn được h sơ đầy đủ, hợp lệ,
quan quản nhà nước v thy sản cp tnh đối chiếu Danh sách tàu khai thác
thy sản bt hp pháp, không báo cáo, không theo quy đnh. Trường hợp không
thuc danh sách tàu vi phạm khai thác thy sản bất hp pháp, không báo cáo,
không theo quy đnh ca Vit Nam, cơ quan qun lý nhà nước v thy sản cấp tnh
cp Giấy chng nhận xóa đăng tàu theo Mu s 13.ĐKT Ph lc VIII ban
hành kèm theo Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; tr h sơ đăng
gc ca tàu giấy chng nhn đăng cũ đã ct góc phía trên bên phải cho ch
tàu; trưng hp không cấp phải tr lời bng văn bn và nêu rõ lý do;
e) Đi vi tàu b cm đm do tai nn kng th trc vt, sau 30 ngày k t ngày u
b chìm đm, cơ quan qun lý n nưc v thy sn cp tnh lp biên bn xác nhn tình
trng ca tàu theo Mu s 12.ĐKT Ph lc VIII ban nh kèm theo Thông tư s
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 và a tên tàu trong S đăng tàu
g) Đối vi tàu cá vi phm khai tc thy sn bt hp pháp, khôngoo, kng
theo quy đnh vùng bin ca quc gia hoc vùng lãnh th khác hoc vùng bin thuc
thm quyn qun ca T chc qun lý ngh khu vc b bt gi, tch thu và phá hy:
chm nht 30 ngày k t ngày nhn được văn bn v vic tàu cá đã b bt gi, tch thu
phá hy (bn án, quyết đnh ca cơ quan có thm quyn quc gia bt gi, x lý hoc văn
bn xác nhn ca B Ngoi giao hoc cơ quan đi din ngoi giao Vit Nam nưc
ngi), cơ quan qun lý nhà nưc v thy sn cp tnha tên tàu trong S đăng
tàu tng báo đến chính quyn đa phương nơi ch tàu cư trú, B Tư lnh B đội Biên
phòng, Cơ quan qun lý nhà nưc v thu sn thuc B Nông nghip và Môi trưng đ
đăng ti trên trang tng tin đin t.
h) Đối vi tàu cá được quan đăng ký tàu cá thông báo tới chủ tàu cá, thông
tin tìm kiếm trên phương tiện truyền thông 06 tháng nhưng không có thông tin:
quan qun nhà nước v thy sản cp tnh xóa tên tàu trong S đăng tàu và
thông báo đến chính quyền đa phương nơi ch tàu trú, B Tư lnh B đội Biên
phòng đ phi hợp quản ; đồng thi gi quan qun nhà nước v thu sản
thuc Bộ Nông nghip và Môi trường đ đăng ti trên trang thông tin điện t.
3.2. Cách thc thực hin: Trc tiếp ti B phận Mt ca; hoc thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th tướng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghip, nhân hoặc qua y quyền theo quy định ca pháp lut; hoặc
trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
3.3. Tnh phn, s lưng h sơ: T chc, cá nn np 01 b h sơ, bao gm
T khai xóa đăng tàu theo Mu s 10.ĐKT Ph lc VIII ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
3.4. Thời hn gii quyết:
- Đối với tàu cá, tàu phc v nuôi trng thy sản bán, tng, cho, tha kế: 01
ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l theo quy định
- Đối với tàu cá, tàu phc v nuôi trng thy sản phá hu, phá d: 03 ngày
làm việc, k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l theo quy định;
32
- Đối vi tàu Vit Nam xuất khu, vin tr: 01 ngày làm vic, k t ngày
nhận được h sơ đầy đủ, hp l theo quy định;
- Đối với tàu bị chìm đắm do tai nạn không th trc vt: 30 ngày k t ngày
tàu b chìm đm;
- Đối vi tàu vi phạm khai thác thy sản bt hợp pháp, không báo cáo,
không theo quy đnh vùng bin ca quc gia hoặc vùng lãnh th khác hoặc vùng
bin thuc thẩm quyn quản ca T chc qun ngh khu vc b bắt gi,
tch thu và phá hy: 30 ngày k t ngày nhn được văn bn v vic tàu cá đã bị bắt
gi, tch thu phá hy (bn án, quyết định ca quan thẩm quyền quc gia
bt gi, x hoc văn bn xác nhn ca Bộ Ngoại giao hoặc quan đại din ngoi
giao Vit Nam nước ngoài);
- Đối với tàu cá được quan đăng ký tàu cá thông báo tới chủ tàu cá, thông
tin tìm kiếm trên phương tiện truyền thông 06 tháng nhưng không có thông tin.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tc hành chính: T chc, cá nhân
3.6. quan gii quyết th tục hành chính: quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp
3.7. Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chng nhn xóa đăng tàu
cá, tàu phc v nuôi trông thu sản
3.8. Phí, l phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
3.9. Mu đơn, mu t khai: Mu s 10.ĐKT Ph lc VIII ban hành kèm theo
Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mẫu s 11.ĐKT Ph lc VIII
ban hành kèm theo Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mu s
12.ĐKT Phụ lc VIII ban hành kèm theo Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026; Mu s 13.ĐKT Phụ lc VIII ban hành kèm theo Thông tư s
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
3.10. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Thy sản s 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã được sa
đổi, b sung mt s điu theo Luật s 146/2025/QH15;
- Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy định v đăng kiểm viên
tàu cá; bảo đm an toàn k thut; đăng , xóa đăng tàu cá, tàu công v thy
sn, tàu phc v nuôi trng thy sn; treo cđánh du tàu cá, tàu phc v nuôi
trng thy sn; nhập khu tàu cá; phân loại cng ; ng b m, đóng cng ;
công b khu neo đậu tnh trú o cho u .
33
MẪU TỜ KHAI XÓA ĐĂNG
Mẫu s 10.ĐK
CNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh
phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom
Happiness
TỜ KHAI XÓA ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/ TÀU CÔNG V THỦY SẢN/TÀU
PHỤC
VỤ NUÔI TRNG THỦY
SN
(*)
Kính gi:
……………………….(1)…………
Đề nghị a đăng ký...(2)... với các thông s dưới đây kể từ ngày .../.../20..
Kindly deregister the with the following particulars from date ………………
Tên
………………..(3)................................
Hô hiệu/số IMO: .........................…
Name Call sign/IMO number
Chủ sở hu (tên, địa chtỉ lệ sở hu): ...............................................................
Shipowner (name, address and ratio of ownership)
Người đề ngh xóa đăng ký (tên, địa chỉ): .............................................................
Applicant (name, address)
Nơi đăng ký: .........................................................................................................
Place of registry
Số đăng ký: ....................................; Ngày đăng ký: ..........................................
Number of registration Date of registration
quan đăng ký: ...................................................................................................
The Registrar of ship
Lý do xin xóa đăng ký
(4)
............................................................................................
Reasons to deregister .............................................................................................
Date…………., ngày ... tháng ... năm…
CHỦ SỞ
HỮU
Owner
Ghi chú (Note):
(1) Tên quan đăng ký The ship Registration office
2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu cá, tàu công v thủy sn
Type of transport facility registration/registry (vessel, public service ship)
(3) Tên phương tiện (Name of transport facility)
(4) Ghi rõ lý do xóa đăng ký (phá d, phá hy, bán, tặng cho, xuất khẩu, …) Note the reason to deregister (demolish,
destroy, sell, give away, export,…).
(*) Xuất trình kèm theo Giấy chứng nhận đăng hoặc nộp bản cam kết nêu lý do
trong trưng hp bị mt.
(Please present the old registration certificate or submit a written statement explaining the reason in case of loss
34
Mẫu s 11.ĐKT
MU BIÊN BN XÁC MINH TÌNH TRNG TÀU CÁ XÓA ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
BIÊN BN XÁC MINH TÌNH TRNG TÀU CÁ XÓA ĐĂNG KÝ
Căn cứ quy định tại Thông s …/2025/TT-BNNMT ngày tháng năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghip và Môi trường.
Theo đề nghị xóa đăng tàu tại T khai xóa đăng tàu ngày ….tháng
năm 20 … ca ch tàu.
Hôm nay, ngày tháng năm ……, chúng tôi gm có:
Người thc hin xác minh
1. Đại din quan qun lý nhà nước v thy sn: ……………………..
2. Đại din y ban nhân dân xã: ……………………………………….
3. Ch tàu cá: …………………….., số CCCD: ………………………
Cùng nhau kim tra và xác nhận như sau:
1. Tàu cá có đặc điểm bản sau:
Tên tàu: …...................................; Công dụng (nghề):…..............................................
Năm, nơi đóng: ….............................................................................................................
Nơi đăng ký: ….................................................................................................................
Thông số cơ bản của tàu (m): Lmax=….....…; Bmax=…...…..; D=…………………
Ltk =……..; Btk…=……....; d=….....………………
Vật liệu v:
…....................................;
Tổng dung tích (GT): …......................................
Vùng hoạt động:…............................................................................................................
Máy chính:
TT
hiệu máy
Số máy
Công suất định
mc, kW
Vòng quay đnh mc,
rpm
2. Họn, địa ch của từng chủ sở hữu (Nếu tàu thuc sở hu nhiu chủ):
TT
Họ và tên
Địa chỉ
Chng minh nhân dân/căn
cước công dân
35
3. Tình trạng u ti thời điểm kim tra
a) Phần thân tàu: ………………………………………………………………………
b) Phần máy tàu: ………………………………………………………………………
c) Phần trang thiết bị: …………………………………………………………………
4. Kết luận:
Tại thời điểm kim tra, tàu đã được (phá dỡ, phá hy, không còn kh năng hoạt động):
Họ tên, ch ký nhng người có mặt khi kim tra:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Biên bản kết thúc vào lúc … ngày tháng năm 20…
CHỦ
TÀU
(Chữ ký/ký số -nếu có, ghi
họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIN ỦY
BAN
NHÂN DÂN
(Chữ ký/ký số -nếu có, ghi rõ
họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIN
QUAN
QUẢN LÝ THY
SN
(Chữ ký/ký s -nếu có, ghi rõ
họ tên, đóng dấu)
36
Mẫu s 12.ĐKT
MU BIÊN BN XÁC NHN TÌNH TRNG TÀU
CNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
BIÊN BN XÁC NHN TÌNH TRNG TÀU CÁ CHÌM, ĐẮM DO TAI
NN KHÔNG THỂ TRC VỚT
Hôm nay, ngày tháng năm ……, chúng tôi gm có:
1. Đại din quan qun lý nhà nước v thy sn: ……………………..
2. Đại din y ban nhân dân xã: ……………………………………….
3. Đại din Trạm biên phòng: ………………………………………………
4. Ch tàu/đại din ch tàu: ……………….., s CCCD: ……………
Cùng nhau xác nhn như sau:
1. Tàu cá có đặc điểm bản sau:
Tên tàu: …...................................; Công dụng (nghề):…..............................................
Số đăng ký: …………………………………………………………………………
Nơi đăng ký: ….................................................................................................................
Thông số cơ bản của tàu (m): Lmax=….....…; Bmax=…...…..; D=……………………
Ltk =……..; Btk…=……....; d=….....………………
Vật liệu v:
…....................................;
Tổng dung tích (GT): …......................................
Vùng hoạt động:…............................................................................................................
Máy chính:
TT
hiệu máy
Số máy
Công suất định
mc, kW
Vòng quay đnh mc,
rpm
2. Họn, địa ch của từng chủ sở hữu (Nếu tàu thuc sở hu nhiu chủ):
TT
Họ và tên
Địa chỉ
Chng minh nhân dân/căn
cước công dân
37
3. Các thông tin khác v tàu (nếu có)
…………………………………………………………………………………………...
4. Kết lun
Tại thời đim kim tra, tàu đã chìm đm do tai nạn không thể trục vớt.
Họ tên, ch ký nhng người có mặt khi kim tra:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Biên bản kết thúc vào lúc … ngày tháng năm 20…
CHỦ
U/ĐẠI
DIỆN CHỦ
TÀU
(Chữ ký/ký số -nếu có,
ghi rõ họ tên, đóng
dấu)
ĐẠI
DIN
BIÊN
PHÒNG
(Chữ ký/ký số -nếu
có, ghi rõ họ tên,
đóng dấu)
ĐẠI DIN ỦY
BAN
NHÂN DÂN
(Ch ký/ký số -nếu có,
ghi rõ họ tên, đóng
dấu)
ĐẠI DIN
QUAN
QUẢN
THY
SẢN
(Ch ký/ký số -nếu có, ghi
rõ h tên, đóng dấu)
38
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG
CNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh
phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom
Happiness
Mẫu số 13.ĐKT
GIẤY CHỨNG NHN XÓA ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/TÀU PHC VỤ
NUÔI
TRỒNG THỦY
SẢN
Certificate of deregistration of Fishing Vessel/Ships serving aquaculture/
(*)
…………(1) .... Chng nhận ………..(2)………. các thông s dưi đây đã đưc xóa
đăngtrong Sổ đăng ký tàu cá Việt Nam:
………. Hereby certify that the ship with the following particulars has been deregistered
from the Viet Nam National ships registration book:
Tên …………………...(3)............................. hiệu/Số IMO: ...............................
Name Call sign/IMO number
Chủ sở hu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): .......................................................................
Owner (name, address, ratio of ownership)
Số GCN đăng ký: .............................................................................................................
Number of registration
Ngày đăng ký: ..................................................................................................................
Date of registration
quan đăng ký: .............................................................................................................
The Registrar of ship
Người đề ngh (tên, địa chỉ): ............................................................................................
Applicant (name, address)
Lý do xóa đăng ký ........................(4)...............................................................................
Reasons to deregister
Ngày có hiu lc xóa đăng ký: .........................................................................................
Date of deregist
Số đăng ký: ..................................... Cấp ti .......... , ny …... tháng …... năm …...
Number of registration Issued at ………………, on ...............
THỦ TRƯỞNG QUAN ĐĂNG KÝ TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng du)
Full name, signature of duly authorized official
Ghi chú (Note):
(1) Tên qu
The ship Regi
(3) Tên tàu
an đăng ký (2) Loi u đăng ký: Tàu , tàu phục v nuôi trng thủy sn
stration office Type of transport facility registration/registry (Fishing vessel, Ships serving
aquaculture)
(4) Ghi rõ lý do xóa đăng ký
Name of trans
port facility
Note the reason to deregister

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 337/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Huế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2014/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 337/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×