• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3344/QĐ-UBND Huế 2025 Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/11/2025 13:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3344/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Chí Tài
Trích yếu: Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3344/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3344/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3344/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
THÀNH PH HU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 3344 /QĐ-UBND
Huế, ngày 23 tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công
trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tc nh chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn c Thông tư s 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 ca Văn
phòng Chính ph quy định mt s ni dung và bin pháp thi hành trong s hóa h
sơ, kết qu gii quyết th tc hành chính và thc hin th tc hành chính trên môi
trưng đin t;
Căn cứ Thông 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1877/QĐ-BTP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
của Bộ pháp đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Công văn số 3405/STP-VP
ngày 21 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 219 dịch vụ công
trực tuyến (bao gồm: 152 dịch vụ công trực tuyến toàn trình, 65 dịch vụ công
trực tuyến một phần) thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở pháp thành phố
Huế. (Phụ lục danh mục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở pháp, UBND cấp xã có trách nhiệm:
a) Cập nhật các dịch vụ công trực tuyến đã được ban hành kèm theo
Quyết định này thuộc phạm vi chức năng quản của Sở pháp trên phần
mềm Hệ thống sở dữ liệu TTHC thành phố Huế. Đồng thời, khai báo, tích
hợp dịch vụ công trực tuyến từ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố
lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
2
b) Trên sở Quyết định công bố danh mục TTHC được ban hành Sở
pháp chủ động phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố soát,
tham mưu đề xuất sửa đổi, bổ sung danh mục dịch vụ công trực tuyến để nâng
cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố;
c) Căn cứ danh mục TTHC được phê duyệt tại Quyết định này, tổ chức
triển khai thực hiện, đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền đề ra các giải
pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn tỉnh, đảm bảo số lượng hồ giao dịch phát sinh đạt tỷ lệ theo quy định;
d) Phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố thực hiện soát,
đánh giá, tái cấu trúc quy trình TTHC tiến hành kiểm thử để tích hợp, công
khai các dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
a) Bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của thành phố;
b) Phối hợp với Sở pháp Trung tâm Phục vụ hành chính công để
cấu hình quy trình điện tử, biểu mẫu điện tử, chữ điện tử các giải pháp kỹ
thuật liên quan để triển khai hiệu quả các dịch vụ công theo Danh mục dịch vụ
công toàn trình, một phần tại Quyết định này;
c) Hỗ trợ, hướng dẫn các quan chuyên môn trực thuộc UBND thành
phố, UBND cấp thực hiện cấu hình quy trình xử dịch vụ công khi yêu
cầu chỉnh sửa, bổ sung;
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 2382/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn
trình dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản nhà nước của
Sở pháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở pháp;
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường các tổ chức, nhân liên
quan căn cứ thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- B Khoa hc và Công ngh (đ b/c);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- VPUBND: CVP, các PCVP;
- Trung tâm PVHCC thành phố, cấp xã;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Chí Tài
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 3344 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025 của UBND thành phố Huế)
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
A
CẤP THÀNH PHỐ
118
36
0
I
Lĩnh vực quốc tịch
0
5
0
1
Nhập quốc tịch Việt Nam (2.002039)
X
2
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam trong nước (2.002038)
X
3
Thủ tục cấp Giấy xác nhậnquốc tịch Việt Nam trong nước (1.005136)
X
4
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam trong nước (2.002036)
X
5
Thủ tục cấp Giấy xác nhậnngười gốc Việt Nam (2.001895)
X
II
Lĩnh vực nuôi con nuôi
2
3
0
6
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em
nước ngoài làm con nuôi (1.003198)
X
7
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú Việt Nam nhận trẻ em Việt
X
1
Theo Khoản 1, Điều 13 Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
2
Theo Khoản 2, Điều 13 Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
3
Theo Khoản 3, Điều 13 Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
2
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
Nam làm con nuôi (1.003160)
8
Đănglại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài (1.003179)
X
9
Giải quyết việc nuôi con nuôi yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống sở
nuôi dưỡng (1.003976)
X
10
Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi yếu tố nước ngoài đối với trường hợp
cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột
nhận cháu làm con nuôi (1.004878)
X
III
Lĩnh vực hộ tịch
2
0
0
11
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch (2.002516)
X
12
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh (2.000635)
X
IV
Lĩnh vực bồi thường nhà nước
0
3
0
13
Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) (2.002191)
X
14
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại quan trực tiếp quản người thi hành
công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) (2.002192)
X
15
Xác định quan giải quyết bồi thường (cấp tỉnh) (2.002193)
X
V
Lĩnh vực Luật
20
0
0
16
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật (1.008614)
X
17
Công nhận đào tạo nghề luật nước ngoài (1.001928)
X
3
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
18
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy
hoặc vì lý do khác không cố ý (1.008628)
X
19
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề luật (1.000828)
X
20
Đăng hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
(1.002384)
X
21
Sáp nhập công ty luật (1.002234)
X
22
Thay đổi nội dung Giấy đăng hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước
ngoài (1.002198)
X
23
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ
hành nghề luật theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật (1.008624)
X
24
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật đối với người được miễn đào tạo nghề luật
sư, miễn tập sự hành nghề luật (1.000688)
X
25
Cấp lại Giấy đănghoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
(1.002368)
X
26
Đăng hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước
ngoài (1.002398)
X
27
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạncông ty luật hợp danh, chuyển
đổi văn phòng luật thành công ty luật (1.008709)
X
28
Hợp nhất công ty luật (1.002218)
X
29
Đănghoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (1.002181)
X
4
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
30
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn
hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh (1.002079)
X
31
Thay đổi nội dung đănghoạt động của tổ chức hành nghề luật (1.002032)
X
32
Đănghoạt động của tổ chức hành nghề luật (1.002010)
X
33
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật
trách nhiệm hữu hạn một thành viên (1.002055)
X
34
Đănghoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật (1.002099)
X
35
Đăng ký hành nghề luật với cách cá nhân (1.002153)
X
VI
Lĩnh vực công chứng
28
0
0
36
Thu hồi Thẻ công chứng viên (1.013832)
X
37
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng
tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công
chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác (1.013812)
X
38
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng
này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương (1.013810)
X
39
Thay đổi nội dung đăng hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp
X
5
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
nhập (1.013843)
40
Thay đổi nội dung đăng hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển
nhượng vốn góp (1.013848)
X
41
Thay đổi nội dung đăng hoạt động của Văn phòng công chứng được bán
(1.013853)
X
42
Thay đổi nội dung đănghoạt động của Văn phòng công chứng (1.013836)
X
43
Thành lập Văn phòng công chứng (1.013834)
X
44
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (1.013842)
X
45
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) (1.013805)
X
46
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (1.013839)
X
47
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng (1.013818)
X
48
Đăng tập s lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng (1.013808)
X
49
Đăngtập sự hành nghề công chứng (1.013807)
X
6
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
50
Đănghoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất (1.013840)
X
51
Đănghoạt động Văn phòng công chứng (1.013835)
X
52
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng nước
ngoài (1.013806)
X
53
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng (3.000444)
X
54
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày
01/7/2025 (1.013856)
X
55
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của
Văn phòng công chứng (1.013846)
X
56
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp nhân thành
Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (1.013849)
X
57
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng (1.013816)
X
58
Cấp thẻ công chứng viên (1.013859)
X
59
Cấp lại Thẻ công chứng viên (1.013830)
X
60
Cấp lại Giấy đăng hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng
X
7
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
(1.013837)
61
Bổ nhiệm lại công chứng viên (1.013804)
X
62
Bổ nhiệm công chứng viên (1.013803)
X
63
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp nhân (1.013852)
X
VII
Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý
12
0
0
64
Thủ tục lựa chọn, hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức vấn
pháp luật (2.000970)
X
65
Thủ tục lựa chọn,hợp đồng với Luật (2.000977)
X
66
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý (2.000518)
X
67
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý (2.000587)
X
68
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý (2.000592)
X
69
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (1.001233)
X
70
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (2.000596)
X
71
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý (2.000829)
X
8
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
72
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý (2.000840)
X
73
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (2.000954)
X
74
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý (2.001687)
X
75
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp của người được trợ giúp pháp
(2.001680)
X
VIII
Lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
7
1
0
76
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên (2.001117)
X
77
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật nước ngoài đã được cấp
Giấy phép hành nghề luật tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật
sư, kiểm toán viên người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm
toán (1.002681)
X
78
Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người
trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng thời gian
công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên (2.001130)
X
79
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với cách cá nhân (1.002626)
X
80
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên (1.001600)
X
81
Đăng hành nghề quản lý, thanh tài sản đối với doanh nghiệp quản lý,
thanh lý tài sản (1.001842)
X
82
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh
X
9
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
nghiệp nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (1.008727)
83
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo
pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý,
thanh lý tài sản (1.001633)
X
IX
Lĩnh vực trọng tài thương mại
8
5
0
84
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài (2.000819)
X
85
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam (1.001609)
X
86
Thành lập, đănghoạt động Trung tâm trọng tài (2.000822)
X
87
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài
(1.008885)
X
88
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của
Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ
chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi
nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động nước ngoài
(1.008887)
X
89
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng
đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (1.008888)
X
90
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam (1.008886)
X
91
Cấp lại Giấy đăng hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm
trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (1.001248)
X
10
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
92
Đăng hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng hoạt động Chi nhánh của Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ
sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (1.008906)
X
93
Đăng hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (1.008889)
X
94
Thay đổi nội dung Giấy đăng hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài
khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm
vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.008905)
X
95
Đăng hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng hoạt động của
Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương khác (1.008890)
X
96
Thay đổi nội dung Giấy đăng hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi
nội dung Giấy đăng hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài
tại Việt Nam (1.008904)
X
X
Lĩnh vực vấn pháp luật
6
0
0
97
Thu hồi thẻ vấn viên pháp luật (1.000404)
X
98
Cấp thẻ vấn viên pháp luật (1.000426)
X
99
Cấp lại thẻ vấn viên pháp luật (1.000390)
X
100
Thay đổi nội dung đăng hoạt động của Trung tâm vấn pháp luật, chi
nhánh (1.000588)
X
101
Đănghoạt động của Trung tâm vấn pháp luật (1.000627)
X
11
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
102
Đănghoạt động cho chi nhánh của Trung tâm vấn pháp luật (1.000614)
X
XI
Lĩnh vực giám định pháp
3
6
0
103
Miễn nhiệm giám định viên pháp cấp tỉnh (2.000894)
X
104
Bổ nhiệmcấp thẻ giám định viên pháp cấp tỉnh (1.001122)
X
105
Cấp lại thẻ giám định viên pháp cấp tỉnh (1.009832)
X
106
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định pháp cấp tỉnh (1.001216)
X
107
Cấp lại Giấy đănghoạt động của Văn phòng giám định pháp trong trường
hợp Giấy đănghoạt động bị hỏng hoặc bị mất (1.001117)
X
108
Cấp lại Giấy đănghoạt động của Văn phòng giám định pháp trong trường
hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách
thành viên hợp danh của Văn phòng giám định pháp (2.000555)
X
109
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định pháp
(2.000568)
X
110
Đănghoạt động văn phòng giám định pháp (2.000823)
X
111
Cấp phép thành lập văn phòng giám định pháp (2.000890)
X
XII
Lĩnh vực đấu giá tài sản
4
6
0
12
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
112
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá (1.003915)
X
113
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá (1.000802)
X
114
Cấp lại Giấy đăng hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
(1.013635)
X
115
Thay đổi nội dung đăng hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài
sản (1.013634)
X
116
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến (2.001225)
X
117
Thay đổi nội dung đăng hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
(2.001333)
X
118
Cấp lại Giấy đănghoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001258)
X
119
Đănghoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001247)
X
120
Đănghoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001395)
X
121
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản (2.002139)
X
XIII
Lĩnh vực hòa giải thương mại
7
6
0
122
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương khác; đăng hoạt động Trung tâm hoà giải
thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác (1.008910)
X
13
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
123
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành
lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài
tại Việt Nam (1.008908)
X
124
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại (1.008907)
X
125
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam (1.008911)
X
126
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài (1.008909)
X
127
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng
đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh,
văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động nước ngoài (cấp tỉnh)
(1.009283)
X
128
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (1.009284)
X
129
Cấp lại Giấy đăng hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh
Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng hoạt động của chi nhánh tổ chức
hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam (1.008914)
X
130
Đăng hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập (1.008915)
X
131
Đănghoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép
thành lập (1.008913)
X
132
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực
X
14
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài
tại Việt Nam; đăng hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại
nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh (1.008916)
133
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung
tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động (2.000515)
X
134
Đănghoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại (2.001716)
X
XIV
Lĩnh vực Thừa phát lại
17
0
0
135
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại nước ngoài (1.008921)
X
136
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại (1.008924)
X
137
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại (1.008926)
X
138
Thay đổi nội dung đăng hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại (1.008937)
X
139
Thay đổi nội dung đănghoạt động của Văn phòng Thừa phát lại (1.008931)
X
140
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại (1.008929)
X
141
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) (1.008923)
X
142
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại (1.008934)
X
143
Đăngtập sự hành nghề Thừa phát lại (1.008925)
X
15
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
144
Đănghoạt động Văn phòng Thừa phát lại (1.008930)
X
145
Đăng hoạt động, thay đổi nội dung đăng hoạt động sau khi hợp nhất, sáp
nhập Văn phòng Thừa phát lại (1.008935)
X
146
Đăng hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa
phát lại (1.008933)
X
147
Đăng ký hành nghềcấp Thẻ Thừa phát lại (1.008927)
X
148
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại (1.008936)
X
149
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (1.008932)
X
150
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại (1.008928)
X
151
Bổ nhiệm Thừa phát lại (1.008922)
X
XV
Lĩnh vực chứng thực
0
1
0
152
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc (2.000908)
x
XVI
Lĩnh vực Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏvừa
2
0
0
153
Đề nghị thanh toán chi phí vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏvừa
(3.000024)
X
154
Đề ngh h tr chi phí tư vn pp lut cho doanh nghip nh và va (1.005464)
X
16
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
B
CẤP
36
29
I
Lĩnh vực Hộ tịch
29
12
0
155
Đăng ký giám sát việc giám hộ (3.000323)
X
156
Đăngchấm dứt giám sát việc giám hộ (3.000322)
X
157
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch (2.002516)
X
158
Đăng ký khai sinh, đăng thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6
tuổi (2.002621)
X
159
Thủ tục đăng ký khai tửyếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.004827)
X
160
Thủ tục đăngkết hôn (1.000894)
X
161
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăngnhận cha, mẹ, con (1.000689)
X
162
Thủ tục đăng ký khai tử (1.000656)
X
163
Thủ tục đăngkết hôn lưu động (1.000593)
X
164
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động (1.000419)
X
165
Thủ tục đăng nhận cha, mẹ, con yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
(1.000080)
X
166
Thủ tục đăngkết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.000094)
X
167
Thủ tục đăng khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
(1.000110)
X
168
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động (1.003583)
X
169
Đăng khai tử, xóa đăng thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất
(2.002622)
X
170
Thủ tục đăngnhận cha, mẹ, con (1.001022)
X
171
Thủ tục đăng ký khai sinh (1.001193)
X
17
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
172
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đãhồ sơ, giấy tờ cá nhân (1.004772)
X
173
Thủ tục đănglại kết hôn (1.004746)
X
174
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (1.004873)
X
175
Thủ tục đăngchấm dứt giám hộ (1.004845)
X
176
Thủ tục đăng ký giám hộ (1.004837)
X
177
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
(1.004859)
X
178
Đănglại khai tử (1.005461)
X
179
Thủ tục đănglại khai sinh (1.004884)
X
180
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh (2.000635)
X
181
Thủ tục đăng khai sinh yếu tố nước ngoài cho người đã hồ sơ, giấy tờ
cá nhân (1.000893)
X
182
Thủ tục đănglại khai tửyếu tố nước ngoài (2.000497)
X
183
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được
giải quyết tại quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận
cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
(2.000547)
X
184
Thủ tục đănglại kết hôn có yếu tố nước ngoài (2.000513)
X
185
Thủ tục đănglại khai sinh có yếu tố nước ngoài (2.000522)
X
186
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài (2.000528)
X
187
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải
quyết tại quan có thẩm quyền của nước ngoài (2.002189)
X
188
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt
Nam đã được giải quyết tại quan có thẩm quyền của nước ngoài (2.000554)
X
18
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
189
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
yếu tố nước ngoài (2.000748)
X
190
Thủ tục đăngchấm dứt giám hộyếu tố nước ngoài (2.000756)
X
191
Thủ tục đăng ký giám hộyếu tố nước ngoài (1.001669)
X
192
Thủ tục đăng khai sinh kết hợp đăng nhận cha, mẹ, con yếu tố nước
ngoài (1.001695)
X
193
Thủ tục đăngnhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (2.000779)
X
194
Thủ tục đăng ký khai tửyếu tố nước ngoài (1.001766)
X
195
Thủ tục đăngkết hôn có yếu tố nước ngoài (2.000806)
X
II
Lĩnh vực Nuôi con nuôi
2
3
0
196
Ghi vào Sổ đăngnuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại
quan có thẩm quyền của nước ngoài (2.002363)
X
197
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều
kiện nhận trẻ em của nước láng giềng trú khu vực biên giới làm con nuôi
(2.002349)
X
198
Giải quyết việc người nước ngoài trú khu vực biên giới nước láng giềng
nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi (1.003005)
X
199
Đănglại việc nuôi con nuôi trong nước (2.001255)
X
200
Đăngviệc nuôi con nuôi trong nước (2.001263)
X
III
Lĩnh vực Bồi thường nhà nước
0
1
0
201
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại quan trực tiếp quản người thi hành
công vụ gây thiệt hại (cấp xã) (2.002165)
X
IV
Lĩnh vực chứng thực
0
13
0
202
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản di sản động sản, quyền sửa
X
19
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
dụng đất, nhà (2.001009)
203
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản động sản,
quyền sử dụng đất, nhà (2.001035)
X
204
Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản (2.001016)
X
205
Thủ tục chứng thực di chúc (2.001019)
X
206
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản di sản động sản,
quyền sử dụng đất, nhà (2.001406)
X
207
Chứng thực chữ người dịch người dịch cộng tác viên dịch thuật của
Ủy ban nhân dân cấp xã (2.000992)
X
208
Thủ tục chứng thực chữ người dịch người dịch không phải cộng tác
viên dịch thuật (2.001008)
X
209
Thủ tục cấp bản sao chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được
chứng thực (2.000942)
X
210
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch (2.000927)
X
211
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch (2.000913)
X
212
Thủ tục chứng thực chữ trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường
hợp chứng thực điểm chỉ trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể
ký, không thể điểm chỉ được) (2.000884)
X
213
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do quan, tổ chức thẩm
quyền của Việt Nam; quan, tổ chứcthẩm quyền của nước ngoài; quan,
tổ chức thẩm quyền của Việt Nam liên kết với quan, tổ chức thẩm
quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (2.000815)
X
214
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc (2.000908)
X
V
Lĩnh vực phố biến, giáo dục pháp luật
5
0
0
20
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
215
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) (1.002211)
X
216
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) (2.000950)
X
217
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên (2.002080)
X
218
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) (2.000930)
X
219
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng
đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (2.000424)
X
Tổng
152
5
65
0
4
Có 2 TTHC thực hiện cả cấp thành phốcấp xã: Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh (2.000635); Xác nhận thông tin hộ tịch (2.002516)
5
Có 2 TTHC thực hiện cả cấp thành phốcấp xã: Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh (2.000635); Xác nhận thông tin hộ tịch (2.002516)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3344/QĐ-UBND Huế 2025 Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2382/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×