• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2382/QĐ-UBND Huế 2024 danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 16/09/2024 14:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2382/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2382/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2382/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2382/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THA THN HU
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số: 2382 /QĐ-UBND Thừa Thiên Huế, ngày 11 tháng 9 năm 2024
QUYT ĐỊNH
Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công
trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà ớc của Sở pháp
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph
Lut T chc chính quyn địa phương ngày 22 tng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ quy định về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính ph sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành cnh;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của quan
nhà ớc trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của
Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung biện pháp thi hành trong số
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 565/QĐ-BTP ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Bộ
pháp về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản của
Bộ pháp đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Công văn số 2139/STP-VP
ngày 28 tháng 8 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 210 dịch vụ công
trc tuyến (bao gồm: 39 dịch vụ công trực tuyến toàn trình, 171 dịch vụ công
trc tuyến một phn) thuộc phạm vi quản nhà ớc của Sở pháp tnh Tha
Thiên Huế. (Phụ lục danh mục kèm theo)
2
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã có trách nhiệm:
a) Cp nht c dch v công trc tuyến đã đưc ban hành kèm theo Quyết
định này thuc phm vi chc năng qun 3 cp (tnh, huyn, xã) trên phn mm
H thng cơ s d liu TTHC tnh Tha Thiên Huế theo quy định;
b) Trên sở Quyết định công bố danh mục TTHC được ban hành Sở
pháp chủ động phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh rà soát, tham u
đề xuất sửa đổi, bổ sung danh mục dịch vụ công trực tuyến để nâng cao chất
lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh;
c) Căn c danh mc TTHC được pduyt ti Quyết định này, t chc
trin khai thc hin, đẩy mnh công tác thông tin, tuyên truyn đề ra các
gii pháp c th để thc hin hiu qu vic cung cp dch v công trc tuyến
trên địa bàn tnh, đảm bo s lượng h sơ giao dch phát sinh đạt t l theo quy
định;
d) Phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện soát, đánh
giá, tái cấu trúc quy trình TTHC và tiến hành kiểm thử để tích hợp, công khai
các dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
a) Bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh;
b) Phối hợp với Sở pháp Trung tâm Phục vụ hành chính công để
cấu hình quy trình điện t, biểu mẫu điện tử, chữ điện tử các giải pháp kỹ
thuật liên quan để triển khai hiệu quả các dịch vụ công theo Danh mục dịch vụ
công toàn trình, một phần tại Quyết địnhy;
c) Hỗ trợ, hướng dẫn c quan chuyên môn trực thuộc UBND tỉnh,
UBND cấp huyện, UBND cấp thực hiện cấu hình quy trình xử dịch vụ
công khi có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung;
3. Giao Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, theo dõi việc
cập nhật, tái cấu trúc quy trình điện tử các dịch vụ công trực tuyến lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tụcnh chính (TTHC) của tỉnh theo quy định.
4. Uỷ ban nhân dân cấp huyện trách nhiệm phổ biến sao gửi Quyết
địnhy đến Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn cấp huyện quản lý.
Điu 3. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Phụ lục XVII ban hành kèm theo Quyết định số 1722/QĐ-
UBND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành
danh mục dịch vụ công trc tuyến toàn trình dịch vụ công trc tuyến một
phần trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
3
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở pháp; Giám đốc
Sở Thông tin Truyền thông; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị thành phố Huế; Chủ tch UBND các
, phường, thị trấn các tổ chức, nhân liên quan căn cứ thi hành Quyết
địnhy./.
Nơi
nhận
:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Chuyển đổi số)
(để b/c);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUBND: CVP, các PCVP;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Nguyễn
Thanh Bình
Ph lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ ỚC CỦA SỞ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 2382 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
n TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thc
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
A
CẤP
TỈNH
130
31
99
0
I
Lĩnh
vực
quốc
tịch
5
0
5
0
1
Nhập
quốc
tịch
Việt
Nam (2.002039)
Cấp
tỉnh
X
2
Thủ
tục
trở
lại
quốc
tịch
Vit
Nam
trong
nước
(2.002038)
Cấp
tỉnh
X
3
Thủ
tục
cấp
Giy
c
nhận
có
quốc
tịch
Vit
Nam
trong
nước
(1.005136)
Cấp
tỉnh
X
4
Thủ
tục
thôi
quốc
tịch
Vit
Nam
trong
nước
(2.002036)
Cấp
tỉnh
X
5
Thủ
tục
cấp
Giy
c
nhận
là
người
gốc
Vit
Nam (2.001895)
Cấp
tỉnh
X
II
Lĩnh
vực
nuôi con nuôi
5
1
4
0
6
Cấp
giấy
xác
nhận
công dân
Vit
Nam
thường
trú
khu
vực
biên
giới
đủ
điều
kiện nhận trẻ em của nước láng giềng trú khu vực biên giới làm con nuôi
(2.002349)
Cấp tỉnh X
7
Gii
quyết
việc
người
ớc
ngoài
thường
trú
Vit
Nam
nhận
tr
em
Vit
Nam làm con nuôi (1.003160)
Cấp tỉnh X
8
Đăng
lại
việc
nuôi con nuôi
yếu
tố
nước
ngoài (1.003179)
Cấp
tỉnh
X
9
Thủ
tục
Gii
quyết
việc
nuôi con nuôi có
yếu
tố
nước
ngoài
đối
với
tr
em
sống
sở
nuôi
ỡng
(1.003976)
Cấp tỉnh X
1
Theo Khoản 1, Điều 13 Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
2
Theo Khoản 2, Điều 13 Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
3
Theo Khoản 3, Điều 13 Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
2
n TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thc
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
10
Thủ
tục
Gii
quyết
việc
nuôi con nuôi
yếu
tố
nước
ngoài
đối
với
trường
hợp
cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột
nhận
cháu làm con nuôi (1.004878)
Cấp tỉnh X
III
Lĩnh
vực
lịch
pháp
3
3
0
0
11
Cấp
Phiếu
lịch
pháp cho công dân
Vit
Nam,
người
nước
ngoài
đang
trú
tại
Việt
Nam (2.000488)
Cấp tỉnh X
12
Cấp
Phiếu
lịch
pháp cho
quan nhà
nước,
tổ
chức
chính
tr,
tổ
chức
chính trị - hội (đối tượng công dân Vit Nam, người nước ngoài đang
trú
Vit
Nam) (2.001417)
Cấp tỉnh X
13
Cấp
Phiếu
lịch
pháp cho
quan
tiến
hành
tố
tụng
(đối
tượng
là công dân
Vit
người
ớc
ngoài
đang
trú
tại
Vit
Nam) (2.000505)
Cấp tỉnh X
IV
Lĩnh
vực
hộ
tịch
2
2
0
0
14
Xác
nhận
thông tin
hộ
tịch
(2.002516)
Cấp
tỉnh
X
15
Cấp
bản
sao trích
lục
hộ
tịch
(2.000635)
Cấp
tỉnh
X
V
Lĩnh
vực
bồi
thường
nhà
nước
3
0
3
0
16
Thủ
tục
phục
hồi
danh
dự
(2.002191)
Cấp
tỉnh
X
17
Thủ
tục
c
định
quan
giải
quyết
bồi
thường
(2.002193)
Cấp
tỉnh
X
18
Thủ
tục
giải
quyết
yêu
cầu
bồi
thường
tại
quan
trc
tiếp
quản
người
thi
nh công
vụ
y
thiệt
hại
(2.002192)
Cấp tỉnh X
VI
Lĩnh
vực
Luật
18
3
15
0
19
Chuyển
đổi
công ty
luật
trách
nhiệm
hữu
hạn
công ty
luật
hợp
danh,
chuyển
đổi
n
phòng
luật
thành công ty
luật
(1.008709)
Cấp tỉnh X
20
Cấp
lại
Chứng
chỉ
hành
nghề
luật
trong
trường
hợp
bị
thu
hồi
Chứng
chỉ
nh
nghề
luật
theo quy
định
tại
Điều
18
của
Luật
Luật
(1.008624)
Cấp tỉnh X
3
n TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thc
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
21
Cấp
lại
Chứng
chỉ
hành
nghề
luật
trường
hợp
bị
mất,
bị
rách,
bị
cháy
hoặc
vì lý do khác không
cố
ý (1.008628)
Cấp tỉnh X
22 Đăng ký hành nghề luật với cách cá nhân (1.002153) Cấp tỉnh X
23
Đăng
hoạt
động
của
chi nhánh
của
công ty
luật
nước
ngoài
tại
Vit
Nam
(1.002384)
Cấp tỉnh X
24
Cấp
lại
Giy
đăng
hoạt
động
của
chi nhánh, công ty
luật
nước
ngoài
(1.002368)
Cấp tỉnh X
25 Đănghoạt động của tổ chứcnh nghề luật (1.002010) Cấp tỉnh X
26 Thay đổi nội dung đănghoạt động của tổ chức hành nghề luật (1.002032) Cấp tỉnh X
27
Thay
đổi
người
đại
diện
theo pháp
luật
của
Văn
phòng
luật
sư,
công ty
luật
trách
nhiệm
hữu
hạn
một
thành viên (1.002055)
Cấp tỉnh X
28
Thay
đổi
người
đại
diện
theo pháp
luật
của
công ty
luật
trách
nhiệm
hữu
hạn
hai tnh viên
tr
n, công ty
luật
hợp
danh (1.002079)
Cấp tỉnh X
29 Đănghoạt động của chi nhánh của tổ chứcnh nghề luật (1.002099) Cấp tỉnh X
30 Đănghoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (1.002181) Cấp tỉnh X
31
Thay
đổi
nội
dung
Giy
đăng
hoạt
động
của
chi nhánh, công ty
luật
ớc
ngoài (1.002198)
Cấp tỉnh X
32 Hợp nhất công ty luật (1.002218) Cấp tỉnh X
33 Sáp nhập công ty luật (1.002234) Cấp tỉnh X
34
Đăng
hoạt
động
của
công ty
luật
Vit
Nam
chuyển
đổi
từ
công ty
luật
ớc
ngoài (1.002398)
Cấp tỉnh X
4
n TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thc
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
35
Cấp
Chứng
chỉ
hành
nghề
luật
đối
với
người
đạt
yêu
cầu
kiểm
tra
kết
quả
tập
sự
nh
nghề
luật
(1.000828)
Cấp tỉnh X
36
Cấp
Chứng
chỉ
hành
nghề
luật
đối
với
người
được
miễn
đào
tạo
nghề
luật
sư,
miễn
tập
sự
nh
nghề
luật
(1.000688)
Cấp tỉnh X
VII
Lĩnh
vực
công
chứng
23
6
17
0
37 Bổ nhiệm công chứng viên (1.000112) Cấp tỉnh X
38 Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) (1.000075) Cấp tỉnh X
39 Đăngtập sựnh nghề công chứng (1.001071) Cấp tỉnh X
40
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng
y sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố
trc thuộc Trung ương (1.001125)
Cấp tỉnh X
41
Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố
trc thuộc Trung ương kc (1.001153)
Cấp tỉnh X
42 Chấm dứt tập sựnh nghề công chứng (1.001438) Cấp tỉnh X
43
Đăng tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng (1.001446)
Cấp tỉnh X
44 Hợp nhất Văn phòng công chứng (1.001688) Cấp tỉnh X
5
n TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thc
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
45 Sáp nhập Văn phòng công chứng (1.001665) Cấp tỉnh X
46 Chuyển nhượng Văn phòng công chứng (1.001647) Cấp tỉnh X
47 Thành lập Hội công chứng vn (1.003118) Cấp tỉnh X
48 Bổ nhiệm lại công chứng viên (1.000100) Cấp tỉnh X
49 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng (1.001721) Cấp tỉnh X
50 Cấp lại Thẻ công chứng viên (1.001799) Cấp tỉnh X
51 Đănghoạt động Văn phòng công chứng (2.000789) Cấp tỉnh X
52 Đănghoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất (2.000766) Cấp tỉnh X
53
Thay đổi nội dung đăng hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp
nhập (2.000758)
Cấp tỉnh X
54 Đăng ký hành nghềcấp Thẻ công chứng viên (1.001756) Cấp tỉnh X
55
Thay đổi nội dung đăng hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển
nhượng (2.000743)
Cấp tỉnh X
56 Thay đổi nội dung đănghoạt động của Văn phòng công chứng (2.000778) Cấp tỉnh X
6
n TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thc
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
57 Thành lập n phòng công chứng (1.001877) Cấp tỉnh X
58
Xóa đăng hành nghề thu hồi Thẻ công chứng viên trường hợp công
chứng viên không còn hành nghề tại tổ chứcnh nghề công chứng (2.002387)
Cấp tỉnh X
59 Công nhận hoàn thành tập sựnh nghề công chứng (1.012019) Cấp tỉnh X
VIII
Lĩnh vực Tr giúp pháp lý 12 0 12 0
60
Thủ
tục
lựa
chọn,
hợp
đồng
với
Luật
(2.000977)
Cấp
tỉnh
X
61
Thủ
tục
lựa
chọn,
hợp
đồng
với
tổ
chức
hành
nghề
luật
,
tổ
chức
vấn
pháp
luật
(2.000970)
Cấp tỉnh X
62
Thủ
tục
cấp
lại
Giy
đăng
ký tham gia
tr
giúp pháp lý (2.000954)
Cấp
tỉnh
X
63
Thủ
tục
chấm
dứt
tham gia
tr
giúp pháp lý (2.000840)
Cấp
tỉnh
X
64
Thủ
tục
cấp
thẻ
cộng
c viên
tr
giúp pháp lý (2.000587)
Cấp
tỉnh
X
65
Thủ
tục
cấp
lại
thẻ
cộng
c viên
trợ
giúp pháp lý (2.000518)
Cấp
tỉnh
X
66
Thủ
tục
đăng
ký tham gia
trợ
giúp pháp lý (2.000596)
Cấp
tỉnh
X
67
Thủ
tục
thay
đổi
nội
dung
Giy
đăng
ký tham gia
tr
giúp pháp lý (1.001233)
Cấp
tỉnh
X
68
Thủ
tục
rút yêu
cầu
tr
giúp pháp
của
người
được
trợ
giúp pháp
(2.001680)
Cấp tỉnh X
69
Thủ
tục
thay
đổi
người
thực
hiện
tr
giúp pháp lý (2.001687)
Cấp
tỉnh
X
70
Thủ
tục
u
cầu
tr
giúp pháp lý (2.000829)
Cấp
tỉnh
X
71
Thủ
tục
giải
quyết
khiếu
nại
về
tr
giúp pháp lý (2.000592)
Cấp
tỉnh
X
IX
Lĩnh
vực
quản
tài viên và hành
nghề
quản
lý, thanh lý tài
sản
5
4
1
0
72
Đăng
ký hành
nghề
quản
lý, thanh lý tài
sản
với
cách cá nhân (1.002626)
Cấp
tỉnh
x
7
n TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thc
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
73
Thay
đổi
thành viên
hợp
danh
của
công ty
hợp
danh
hoặc
thay
đổi
chủ
doanh
nghiệp
nhân
của
doanh
nghiệp
quản
lý, thanh lý tài
sản
(1.008727)
Cấp tỉnh X
74
Đăng
hành
nghề
quản
lý, thanh tài
sản
đối
với
doanh
nghiệp
quản
lý,
thanh lý tài
sản
(1.001842)
Cấp tỉnh X
75
Thay
đổi
thông tin
đăng
ký hành
nghề
của
Quản
i viên (1.001633)
Cấp
tỉnh
X
76
Thay
đổi
thông tin
đăng
hành
nghề
của
doanh
nghiệp
quản
lý, thanh tài
sản
(1.001600)
Cấp tỉnh X
X
Lĩnh
vực
trọng
tài
thương
mại
6
2
4
0
77
Cấp
lại
Giy
đăng
hoạt
động
của
Trung tâm
trọng
tài, Chi nhánh Trung tâm
trọng
i, Chi nhánh
của
Tổ
chức
trọng
i
nước
ngoài
tại
Vit
Nam (1.001248)
Cấp tỉnh X
78
Đăng
hoạt
động
của
Trung tâm
tài sau khi
được
Bộ
pháp
cấp
Giy phép thành lập; đăng hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa
điểm
đặt
tr
sở
sang
tỉnh,
thành
phố
trc
thuộc
trung
ương
khác (1.008889)
Cấp tỉnh X
79
Đăng
hoạt
động
của
Chi nhánh Trung tâm
trọng
tài;
đăng
hoạt
động
của
Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt tr sở sang tỉnh, thành
phố
trc
thuộc
trung
ương
khác (1.008890)
Cấp tỉnh X
80
Thay
đổi
nội
dung
Giy
đăng
hoạt
động
của
Trung tâm
trọng
tài; thay
đổi
nội dung Giấy đăng hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài
tại
Vit
Nam (1.008904)
Cấp tỉnh X
81
Thay
đổi
nội
dung
Giy
đăng
hoạt
động
của
Chi nhánh Trung tâm
trọng
tài
khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt tr sở của Chi nhánh trong phạm
vi
tỉnh,
thành
phố
trc
thuộc
trung
ương
(1.008905)
Cấp tỉnh X
82
Đăng
hoạt
động
Chi nhánh
của
Tổ
chức
trọng
tài
nước
ngoài
tại
Vit
Nam
sau khi được Bộ pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng hoạt động Chi
của
Tổ
chức
trọng
tài
ớc
ngoài
tại
Vit
Nam trong
trường
hợp
chuyển
Cấp tỉnh X
8
n TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thc
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
địa
điểm
tr
sở
sang
tỉnh
thành
phố
trc
thuộc
trung
ương
khác (1.008906)
XI
Lĩnh
vực
vấn
luật
6
1
5
0
83
Cấp
thẻ
vấn
viên pháp
luật
(1.000426)
Cấp
tỉnh
X
84
Thu
hồi
thẻ
vấn
viên pháp
luật
(1.000404)
Cấp
tỉnh
X
85
Cấp
lại
thẻ
vấn
viên pháp
luật
(1.000390)
Cấp
tỉnh
X
86
Thay
đổi
nội
dung
đăng
hoạt
động
của
Trung tâm
vấn
pháp
luật,
Chi
nhánh (1.000588)
Cấp tỉnh X
87
Đăng
hoạt
động
của
Trung tâm
vấn
pháp
luật
(1.000627)
Cấp
tỉnh
X
88
Đăng
hoạt
động
cho chi nhánh
của
Trung tâm
vấn
pháp
luật
(1.000614)
Cấp
tỉnh
X
XII
Lĩnh
vực
giám
định
pháp
7
1
6
0
89
Cấp
phép thành
lập
Văn
phòng giám
định
pháp (2.000890)
Cấp
tỉnh
X
90
Đăng
hoạt
động
Văn
phòng giám
định
pháp (2.000823)
Cấp
tỉnh
X
91
Thay
đổi,
bổ
sung
lĩnh
vực
giám
định
của
Văn
phòng giám
định
(2.000568)
Cấp tỉnh X
92
Chuyển
đổi
loại
hình
Văn
phòng giám
định
pháp (1.001216)
Cấp
tỉnh
X
93
Cấp
lại
Giấy
đăng
hoạt
động
của
Văn
phòng giám
định
pháp trong
trường
hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách
thành viên
hợp
danh
của
Văn
phòng (2.000555)
Cấp tỉnh X
94
Cấp
lại
Giấy
đăng
hoạt
động
của
Văn
phòng giám
định
pháp trong
trường
hợp
Giy
đăng
hoạt
động
bị
hỏng
hoặc
bị
mất
(1.001117)
Cấp tỉnh X
95
Cấp
lại
thẻ
giám
định
viên
pháp (1.009832)
Cấp
tỉnh
x
XIII
Lĩnh
vực
đấu
giá tài
sản
9
2
7
0
96 Thủ tục cấp Thẻ đấu giá viên (2.001815) Cấp tỉnh X
97
Thủ
tục
cấp
lại
Thẻ
đấu
giá viên (2.001807)
Cấp
tỉnh
X
9
n TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thc
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
98
Thủ
tục
đăng
hoạt
động
của
doanh
nghiệp
đấu
giá tài
sản
(2.001395)
Cấp
tỉnh
X
99
Thủ
tục
cấp
lại
Giy
đăng
hoạt
động
của
doanh
nghiệp
đấu
giá tài
sản
(2.001258)
Cấp tỉnh X
100
Thủ
tục
đăng
hoạt
động
của
Chi nhánh doanh
nghiệp
đấu
giá tài
sản
(2.001247)
Cấp tỉnh X
101
Thủ
tục
phê
duyệt
đủ
điều
kiện
thực
hiện
hình
thức
đấu
giá
trc
tuyến
(2.001225)
Cấp tỉnh X
102
Thủ
tục
đăng
ký tham
dự
kiểm
tra
kết
quả
tập
sự
nh
nghề
đấu
giá (2.002139)
Cấp
tỉnh
X
103
Thủ
tục
thay
đổi
nội
dung
đăng
hoạt
động
của
doanh
nghiệp
đấu
giá tài
sản
(2.001333)
Cấp tỉnh X
104
Thủ
tục
thu
hồi
Chứng
chỉ
hành
nghề
đấu
giá trong
trường
hợp
thôi hành
nghề
theo
nguyện
vọng
(1.008726)
Cấp tỉnh x
XIV
Lĩnh vực hòa giải thương mại 9 4 5 0
105
Thay
đổi
tên
gọi
trong
Giấy
đăng
hoạt
động
của
Trung tâm hòa
giải
thương
mại
(2.002047)
Cấp tỉnh X
106
Đăng
ký làm hòa
giải
viên
thương
mại
vụ
việc
(1.009284)
Cấp
tỉnh
X
107
Đăng
hoạt
động
Trung tâm hòa
giải
thương
mại
sau khi
được
Bộ
pháp
cấp Giy phép thành lập; đăng hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại
khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương
khác (1.008913)
Cấp tỉnh X
108
Đăng
hoạt
động
của
Chi nhánh Trung tâm hòa
giải
thương
mại
(2.001716)
Cấp
tỉnh
X
109
Cấp
lại
Giấy
đăng
hoạt
động
Trung tâm hòa
giải
thương
mại,
chi nhánh
Trung tâm hòa
giải
thương
mại,
chi nhánh
tổ
chức
trọng
tài
nước
ngoài
tại
Việt
Cấp tỉnh X
10
n TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thc
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
Nam (1.008914)
110
Đăng
hoạt
động
của
chi nhánh
tổ
chức
hòa
giải
thương
mại
ớc
ngoài
tại
Vit Nam sau khi được Bộ pháp cấp Giy phép thành lập; đăng hoạt
động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại ớc ngoài tại Việt Nam khi
thay đổi địa chỉ trụ sở của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại ớc ngoài
tại Vit Nam từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố
trc
thuộc
Trung
ương
khác (1.008915)
Cấp tỉnh X
111
Thay
đổi
tên
gọi,
Trưởng
chi nhánh trong
Giy
đăng
hoạt
động
của
chi
của
tổ
chức
hòa
giải
thương
mại
nước
ngoài
tại
Việt
Nam (1.008916)
Cấp tỉnh X
112
Chấm
dứt
hoạt
động
của
chi nhánh,
n
phòng
đại
diện
của
tổ
chức
hòa
giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, n phòng
đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh,
n
phòng
đại
diện
tại
Vit
Nam
chấm
dứt
hoạt
động
nước
ngoài (1.009283)
Cấp tỉnh X
113
Chấm
dứt
hoạt
động
Trung tâm hòa
giải
thương
mại
trong
trường
hợp
Trung
m hòa
giải
thương
mại
tự
chấm
dứt
hoạt
động
(2.00515)
Cấp tỉnh X
XV
Lĩnh
vực
Thừa
phát
lại
16
2
14
0
114
Bổ
nhiệm
Thừa
phát
lại
(1.008922)
Cấp
tỉnh
X
115
Miễn
nhiệm
Thừa
phát
lại
(trường
hợp
được
miễn
nhiệm)
(1.008923)
Cấp
tỉnh
X
116
Bổ
nhiệm
lại
Thừa
phát
lại
(1.008924)
Cấp
tỉnh
X
117
Đăng
tập
sự
nh
nghề
Thừa
phát
lại
(1.008925)
Cấp
tỉnh
X
118
Thay
đổi
nơi
tập
sự
nh
nghề
Thừa
phát
lại
(1.008926)
Cấp
tỉnh
X
119
Đăng
ký hành
nghề
cấp
Thẻ
Thừa
phát
lại
(1.008927)
Cấp
tỉnh
X
120
Cấp
lại
Thẻ
Thừa
phát
lại
(1.008928)
Cấp
tỉnh
X
11
n TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thc
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
121
Thành
lập
n
phòng
Thừa
phát
lại
(1.008929)
Cấp
tỉnh
X
122
Đăng
hoạt
động
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
(1.008930)
Cấp
tỉnh
X
123
Thay
đổi
nội
dung
đăng
hoạt
động
của
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
(1.008931)
Cấp
tỉnh
X
124
Chuyển
đổi
loại
hình
hoạt
động
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
(1.008932)
Cấp
tỉnh
X
125
Đăng
hoạt
động
sau khi
chuyển
đổi
loại
hình
hoạt
động
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
(1.008933)
Cấp tỉnh X
126
Hợp
nhất,
p
nhập
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
(1.008934)
Cấp
tỉnh
X
127
Đăng
hoạt
động,
thay
đổi
nội
dung
đăng
hoạt
động
sau khi
hợp
nhất,
sáp
nhập
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
(1.008935)
Cấp tỉnh X
128
Chuyển
nhượng
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
(1.008936)
Cấp
tỉnh
X
129
Thay
đổi
nội
dung
đăng
hoạt
động
sau khi
chuyển
nhượng
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
(1.008937)
Cấp tỉnh X
XVI
Lĩnh
vực
chứng
thực
1
0
1
0
130
Thủ
tục
chứng
thực
bản
sao
từ
bản
chính
giấy
tờ,
n
bản
do
quan
tổ
chức
thẩm
quyền
của
Vit
Nam
cấp
hoặc
chứng
nhận
Cấp tỉnh x
B
CẤP
HUYN
34
04
30
0
I
Lĩnh
vực
Hộ
tịch
19
04
15
0
131
Thủ
tục
đăng
ký khai sinh có
yếu
tố
nước
ngoài (2.000528)
Cấp
huyện
X
132
Thủ
tục
đăng
kết
hôn có
yếu
tố
ớc
ngoài (2.000806)
Cấp
huyện
X
133
Thủ
tục
đăng
ký khai
tử
có
yếu
tố
nước
ngoài (1.001766)
Cấp
huyện
X
134
Thủ
tục
đăng
nhận
cha,
mẹ,
con có
yếu
tố
nước
ngoài (2.000779)
Cấp
huyện
X
135
Thủ
tục
đăng
khai sinh
kết
hợp
đăng
nhận
cha,
mẹ,
con
yếu
tố
nước
ngoài (1.001695)
Cấp huyện X
136
Thủ
tục
đăng
ký giám
hộ
có
yếu
tố
nước
ngoài (1.001669)
Cấp
huyện
X
12
n TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thc
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
137
Thủ
tục
đăng
chấm
dứt
giám
hộ
có
yếu
tố
nước
ngoài (2.000756)
Cấp
huyện
X
138
Thủ
tục
thay
đổi,
cải
chính,
bổ
sung thông tin
hộ
tịch,
xác
định
lại
dân
tộc
(2.000748)
Cấp huyện X
139
Thủ
tục
ghi vào
Sổ
hộ
tịch
việc
kết
hôn
của
công dân
Vit
Nam
đã
được
giải
quyết
tại
quan có
thẩm
quyền
của
nước
ngoài (2.002189)
Cấp huyện X
140
Thủ
tục
ghi vào
Sổ
hộ
tịch
việc
ly hôn,
hủy
việc
kết
hôn
của
công dân
Vit
Nam
đã
được
giải
quyết
tại
quan có
thẩm
quyền
của
nước
ngoài (2.000554)
Cấp huyện X
141
Thủ
tục
ghi vào
Sổ
hộ
tịch
việc
hộ
tịch
khác
của
công dân
Vit
Nam
đã
được
giải quyết tại quan thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận
cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
(2.000547)
Cấp huyện X
142
Thủ
tục
đăng
lại
khai sinh có
yếu
tố
nước
ngoài (2.000522)
Cấp
huyện
X
143
Thủ
tục
đăng
khai sinh có
yếu
tố
nước
ngoài cho
người
đã
hồ
sơ,
giấy
tờ
cá nhân (1.000893)
Cấp huyện X
144
Thủ
tục
đăng
lại
kết
hôn có
yếu
tố
nước
ngoài (2.000513)
Cấp
huyện
X
145
Thủ
tục
đăng
lại
khai
tử
có
yếu
tố
nước
ngoài (2.000497)
Cấp
huyện
X
146
Xác
nhận
thông tin
hộ
tịch
(2.002516)
Cấp
huyện
X
147
Cấp
bản
sao trích
lục
hộ
tịch
(2.000635)
Cấp
huyện
X
148
Đăng
khai
tử,
xóa
đăng
thường
trú,
giải
quyết
mai táng phí,
tử
tuất
(2.002622)
Cấp huyện X
149
Đăng
ký khai sinh,
đăng
thường
trú,
cấp
thẻ
bảo
hiểm
y
tế
cho
tr
em
dưới
6
tuổi
(2.002621)
Cấp huyện X
II
Lĩnh
vực
Nuôi con nuôi
1
0
1
0
150
Ghi vào
Sổ
đăng
nuôi con nuôi
việc
nuôi con nuôi
đã
được
giải
quyết
tại
Cấp
huyện
X
13
n TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thc
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
quan có
thẩm
quyền
của
nước
ngoài (2.002363)
III
Lĩnh
vực
Bồi
thường
nhà
nước
2
0
2
0
151
Thủ
tục
phục
hồi
danh
dự
(2.002191)
Cấp
huyện
X
152
Thủ
tục
giải
quyết
yêu
cầu
bồi
thường
tại
quan
trc
tiếp
quản
người
thi
nh công
vụ
y
thiệt
hại
(2.002192)
Cấp huyện X
IV
Lĩnh
vực
Chứng
thực
12
0
12
0
153
Thủ
tục
chứng
thực
bản
sao
từ
bản
chính
giấy
tờ,
n
bản
do
quan
tổ
chức
thẩm
quyền
của
Vit
Nam
cấp
hoặc
chứng
nhận
(2.000815)
Cấp huyện X
154
Thủ
tục
chứng
thực
chữ
trong các
giấy
tờ,
n
bản
(áp
dụng
cho
cả
trường
hợp chứng thực điểm chỉ trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể
ký, không
thể
điểm
chỉ
được)
(2.000884)
Cấp huyện X
155
Thủ
tục
chứng
thực
việc
sửa
đổi,
bổ
sung,
hủy
bỏ
hợp
đồng,
giao
dịch
(2.000913)
Cấp huyện X
156
Thủ
tục
sửa
lỗi
sai sót trong
hợp
đồng,
giao
dịch
(2.000927)
Cấp
huyện
X
157
Thủ
tục
cấp
bản
sao
chứng
thực
từ
bản
chính
hợp
đồng,
giao
dịch
đã
được
chứng
thực
( 2.000942)
Cấp huyện X
158
Cấp
bản
sao
từ
sổ
gốc
(2.000908)
Cấp
huyện
X
159
Thủ
tục
chứng
thực
chữ
người
dịch
người
dịch
cộng
tác viên
dịch
thuật
của
Phòng
pháp (2.000992)
Cấp huyện X
160
Thủ
tục
chứng
thực
chữ
người
dịch
người
dịch
không
phải
cộng
tác
viên
dịch
thuật
(2.001008)
Cấp huyện X
161
Thủ
tục
chứng
thực
hợp
đồng,
giao
dịch
liên quan
đến
tài
sản
động
sản
(2.001044)
Cấp huyện X
162
Thủ
tục
chứng
thực
n
bản
thỏa
thuận
phân chia di
sản
di
sản
động
sản
Cấp
huyện
X
14
n TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thc
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
(2.001050)
163
Thủ
tục
chứng
thực
n
bản
khai
nhận
di
sản
di
sản
động
sản
(2.001052)
Cấp
huyện
X
164
Chứng
thực
bản
sao
từ
bản
chính
giấy
tờ,
n
bản
do
quan,
tổ
chức
thẩm
quyền của nước ngoài; quan, tổ chức thẩm quyền của Việt Nam liên kết
với quan, tổ chức thẩm quyền của ớc ngoài cấp hoặc chứng nhận
(2.000843)
Cấp huyện X
C
CẤP
XÃ
46
04
42
I
Lĩnh
vực
Hộ
tịch
25
03
22
0
165
Thủ
tục
đăng
ký khai sinh (1.001193)
Cấp
X
166
Thủ
tục
đăng
kết
hôn (1.000894)
Cấp
X
167
Thủ
tục
đăng
nhận
cha,
mẹ,
con (1.001022)
Cấp
X
168
Thủ
tục
đăng
ký khai sinh
kết
hợp
đăng
nhận
cha,
mẹ,
con (1.000689)
Cấp
X
169
Thủ
tục
đăng
ký khai
tử
(1.000656)
Cấp
X
170
Thủ
tục
đăng
ký khai sinh
lưu
động
(1.003583)
Cấp
X
171
Thủ
tục
đăng
kết
hôn
lưu
động
(1.000593)
Cấp
X
172
Thủ
tục
đăng
ký khai
tử
lưu
động
(1.000419)
Cấp
X
173
Thủ
tục
đăng
khai sinh
yếu
tố
nước
ngoài
tại
khu
vực
biên
gii
(1.000110)
Cấp X
174
Thủ
tục
đăng
kết
hôn có
yếu
tố
ớc
ngoài
tại
khu
vực
biên
giới
(1.000094)
Cấp
X
175
Thủ
tục
đăng
nhận
cha,
mẹ,
con
yếu
tố
nước
ngoài
tại
khu
vực
biên
giới
(1.000080)
Cấp X
176
Thủ
tục
đăng
ký khai
tử
có
yếu
tố
nước
ngoài
tại
khu
vực
biên
giới
(1.004827)
Cấp
X
177
Thủ
tục
đăng
ký giám
hộ
(1.004837)
Cấp
X
178
Thủ
tục
đăng
chấm
dứt
giám
hộ
(1.004845)
Cấp
X
15
n TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thc
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
179
Thủ
tục
thay
đổi,
cải
chính,
bổ
sung thông tin
hộ
tịch
(1.004859)
Cấp
X
180
Thủ
tục
cấp
Giy
c
nhận
tình
trạng
hôn nhân (1.004873)
Cấp
X
181
Thủ
tục
đăng
lại
khai sinh (1.004884)
Cấp
X
182
Thủ
tục
đăng
ký khai sinh cho
người
đã
có
hồ
sơ,
giấy
tờ
cá nhân (1.004772)
Cấp
X
183
Thủ
tục
đăng
lại
kết
hôn (1.004746)
Cấp
X
184
Thủ
tục
đăng
lại
khai
tử
(1.005461)
Cấp
X
185
Liên thông
thủ
tục
hành chính
về
đăng
khai sinh,
đăng
thường
trú,
cấp
thẻ
bảo
hiểm
y
tế
cho
trẻ
em
dưới
6
tuổi
(2.000986)
Cấp X
186
Liên thông các
thủ
tục
hành chính
về
đăng
khai sinh,
cấp
Thẻ
bảo
hiểm
y
tế
cho
tr
em
dưới
6
tuổi
(2.001023)
Cấp X
187
Cấp
bản
sao trích
lục
hộ
tịch
(2.000635)
Cấp
X
188
Đăng
khai
tử,
xóa
đăng
thường
trú,
giải
quyết
mai táng phí,
tử
tuất
(2.002622)
Cấp X
189
Đăng
ký khai sinh,
đăng
thường
trú,
cấp
thẻ
bảo
hiểm
y
tế
cho
tr
em
dưới
6
tuổi
(2.002621)
Cấp X
II
Lĩnh
vực
Nuôi con nuôi
3
1
2
0
190
Đăng
lại
việc
nuôi con nuôi trong
nước
(2.001255)
Cấp
X
191
Gii
quyết
việc
người
ớc
ngoài
trú
khu
vực
biên
giới
nước
láng
giềng
nhận
tr
em
Vit
Nam làm con nuôi (1.003005)
Cấp X
192
Đăng
ký nuôi con nuôi trong
nước
(2.001263)
Cấp
X
III
Lĩnh
vực
Bồi
thường
nhà
nước
1
0
1
0
193
Thủ
tục
giải
quyết
yêu
cầu
bồi
thường
tại
quan
trc
tiếp
quản
người
thi
nh công
vụ
y
thiệt
hại
(2.002192)
Cấp X
IV
Lĩnh
vực
chứng
thực
11
0
11
0
16
n TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thc
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
194
Thủ
tục
chứng
thực
bản
sao
từ
bản
chính
giấy
tờ,
n
bản
do
quan
tổ
chức
thẩm
quyền
của
Vit
Nam
cấp
hoặc
chứng
nhận
(2.00081
5)
Cấp X
195
Thủ
tục
chứng
thực
chữ
trong các
giấy
tờ,
n
bản
(áp
dụng
cho
cả
trường
hợp chứng thực điểm chỉ trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể
ký, không
thể
điểm
chỉ
được)
(2.000884)
Cấp X
196
Thủ
tục
chứng
thực
việc
sửa
đổi,
bổ
sung,
hủy
bỏ
hợp
đồng,
giao
dịch
(2.000913)
Cấp X
197
Thủ
tục
sửa
lỗi
sai sót trong
hợp
đồng,
giao
dịch
(2.000927)
Cấp
X
198
Thủ
tục
cấp
bản
sao
chứng
thực
từ
bản
chính
hợp
đồng,
giao
dịch
đã
được
chứng
thực
( 2.000942)
Cấp X
199
Cấp
bản
sao
từ
sổ
gốc
(2.000908)
Cấp
X
200
Thủ
tục
chứng
thực
hợp
đồng,
giao
dịch
liên quan
đến
tài
sản
động
sản,
quyền
sử
dụng
đất
nhà
(2.001035)
Cấp X
201
Thủ
tục
chứng
thực
di chúc (2.001019)
Cấp
X
202
Thủ
tục
chứng
thực
n
bản
từ
chối
nhận
di
sản
(2.001016)
Cấp
X
203
Thủ
tục
chứng
thực
n
bản
thỏa
thuận
phân chia di
sản
di
sản
động
sản,
quyền
sử
dụng
đất,
nhà
(2.001406)
Cấp X
204
Thủ
tục
chứng
thực
n
bản
khai
nhận
di
sản
di
sản
động
sản,
quyền
sửa
dụng
đất,
nhà
(2.001009)
Cấp X
V
Lĩnh
vực
phố
biến,
giáo
dục
luật
02
0
2
0
205
Thủ
tục
công
nhận
tuyên
truyền
viên pháp
luật
(2.001457)
Cấp
X
206
Thủ
tục
miễn
nhiệm
tuyên
truyền
viên pháp
luật
(2.001449)
Cấp
X
VI
Lĩnh
vực
Hoà
giải
sở
04
0
4
0
207
Thủ
tục
thôi làm hòa
giải
viên (2.000930)
Cấp
X
17
n TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thc
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
dịch
vụ công
trực
tuyến
3
208
Thủ
tục
thanh toán thù lao cho hòa
giải
viên (2.002080)
Cấp
X
209
Thủ
tục
công
nhận
hòa
giải
viên (1.002211)
Cấp
X
210
Thủ
tục
công
nhận
tổ
trưởng
tổ
hòa
giải
(2.000950)
Cấp
X
Tổng
210
39
171
0

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2382/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2382/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2382/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×