• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2382/QĐ-UBND Huế 2024 danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 16/09/2024 14:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2382/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2382/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2382/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2382/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2382 /QĐ-UBND Thừa Thiên Huế, ngày 11 tháng 9 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công
trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của
Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 565/QĐ-BTP ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Bộ Tư
pháp về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 2139/STP-VP
ngày 28 tháng 8 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 210 dịch vụ công
trực tuyến (bao gồm: 39 dịch vụ công trực tuyến toàn trình, 171 dịch vụ công
trực tuyến một phần) thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Thừa
Thiên Huế. (Phụ lục danh mục kèm theo)
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã có trách nhiệm:
a) Cập nhật các dịch vụ công trực tuyến đã được ban hành kèm theo Quyết
định này thuộc phạm vi chức năng quản lý 3 cấp (tỉnh, huyện, xã) trên phần mềm
Hệ thống cơ sở dữ liệu TTHC tỉnh Thừa Thiên Huế theo quy định;
b) Trên cơ sở Quyết định công bố danh mục TTHC được ban hành Sở Tư
pháp chủ động phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh rà soát, tham mưu
đề xuất sửa đổi, bổ sung danh mục dịch vụ công trực tuyến để nâng cao chất
lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh;
c) Căn cứ danh mục TTHC được phê duyệt tại Quyết định này, tổ chức
triển khai thực hiện, đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền và đề ra các
giải pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh, đảm bảo số lượng hồ sơ giao dịch phát sinh đạt tỷ lệ theo quy
định;
d) Phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện rà soát, đánh
giá, tái cấu trúc quy trình TTHC và tiến hành kiểm thử để tích hợp, công khai
các dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
a) Bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh;
b) Phối hợp với Sở Tư pháp và Trung tâm Phục vụ hành chính công để
cấu hình quy trình điện tử, biểu mẫu điện tử, chữ ký điện tử và các giải pháp kỹ
thuật liên quan để triển khai hiệu quả các dịch vụ công theo Danh mục dịch vụ
công toàn trình, một phần tại Quyết định này;
c) Hỗ trợ, hướng dẫn các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND tỉnh,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã thực hiện cấu hình quy trình xử lý dịch vụ
công khi có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung;
3. Giao Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, theo dõi việc
cập nhật, tái cấu trúc quy trình điện tử các dịch vụ công trực tuyến lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của tỉnh theo quy định.
4. Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phổ biến và sao gửi Quyết
định này đến Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn cấp huyện quản lý.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Phụ lục XVII ban hành kèm theo Quyết định số 1722/QĐ-
UBND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành
danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một
phần trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc
Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch UBND các
xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ thi hành Quyết
định này./.
Nơi
nhận
:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Chuyển đổi số)
(để b/c);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUBND: CVP, các PCVP;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Thanh Bình
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 2382 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
A
CẤP
TỈNH
130
31
99
0
I
Lĩnh
vực
quốc
tịch
5
0
5
0
1
Nhập
quốc
tịch
Việt
Nam (2.002039)
Cấp
tỉnh
X
2
Thủ
tục
trở
lại
quốc
tịch
Việt
Nam
ở
trong
nước
(2.002038)
Cấp
tỉnh
X
3
Thủ
tục
cấp
Giấy
xác
nhận
có
quốc
tịch
Việt
Nam
ở
trong
nước
(1.005136)
Cấp
tỉnh
X
4
Thủ
tục
thôi
quốc
tịch
Việt
Nam
ở
trong
nước
(2.002036)
Cấp
tỉnh
X
5
Thủ
tục
cấp
Giấy
xác
nhận
là
người
gốc
Việt
Nam (2.001895)
Cấp
tỉnh
X
II
Lĩnh
vực
nuôi con nuôi
5
1
4
0
6
Cấp
giấy
xác
nhận
công dân
Việt
Nam
thường
trú
ở
khu
vực
biên
giới
đủ
điều
kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
(2.002349)
Cấp tỉnh X
7
Giải
quyết
việc
người
nước
ngoài
thường
trú
ở
Việt
Nam
nhận
trẻ
em
Việt
Nam làm con nuôi (1.003160)
Cấp tỉnh X
8
Đăng
ký
lại
việc
nuôi con nuôi có
yếu
tố
nước
ngoài (1.003179)
Cấp
tỉnh
X
9
Thủ
tục
Giải
quyết
việc
nuôi con nuôi có
yếu
tố
nước
ngoài
đối
với
trẻ
em
sống
ở
cơ
sở
nuôi
dưỡng
(1.003976)
Cấp tỉnh X
1
Theo Khoản 1, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
2
Theo Khoản 2, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
3
Theo Khoản 3, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
2
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
10
Thủ
tục
Giải
quyết
việc
nuôi con nuôi có
yếu
tố
nước
ngoài
đối
với
trường
hợp
cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột
nhận
cháu làm con nuôi (1.004878)
Cấp tỉnh X
III
Lĩnh
vực
lý
lịch
tư
pháp
3
3
0
0
11
Cấp
Phiếu
lý
lịch
tư
pháp cho công dân
Việt
Nam,
người
nước
ngoài
đang
cư
trú
tại
Việt
Nam (2.000488)
Cấp tỉnh X
12
Cấp
Phiếu
lý
lịch
tư
pháp cho
cơ
quan nhà
nước,
tổ
chức
chính
trị,
tổ
chức
chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư
trú
ở
Việt
Nam) (2.001417)
Cấp tỉnh X
13
Cấp
Phiếu
lý
lịch
tư
pháp cho
cơ
quan
tiến
hành
tố
tụng
(đối
tượng
là công dân
Việt
người
nước
ngoài
đang
cư
trú
tại
Việt
Nam) (2.000505)
Cấp tỉnh X
IV
Lĩnh
vực
hộ
tịch
2
2
0
0
14
Xác
nhận
thông tin
hộ
tịch
(2.002516)
Cấp
tỉnh
X
15
Cấp
bản
sao trích
lục
hộ
tịch
(2.000635)
Cấp
tỉnh
X
V
Lĩnh
vực
bồi
thường
nhà
nước
3
0
3
0
16
Thủ
tục
phục
hồi
danh
dự
(2.002191)
Cấp
tỉnh
X
17
Thủ
tục
xác
định
cơ
quan
giải
quyết
bồi
thường
(2.002193)
Cấp
tỉnh
X
18
Thủ
tục
giải
quyết
yêu
cầu
bồi
thường
tại
cơ
quan
trực
tiếp
quản
lý
người
thi
hành công
vụ
gây
thiệt
hại
(2.002192)
Cấp tỉnh X
VI
Lĩnh
vực
Luật
sư
18
3
15
0
19
Chuyển
đổi
công ty
luật
trách
nhiệm
hữu
hạn
và công ty
luật
hợp
danh,
chuyển
đổi
văn
phòng
luật
sư
thành công ty
luật
(1.008709)
Cấp tỉnh X
20
Cấp
lại
Chứng
chỉ
hành
nghề
luật
sư
trong
trường
hợp
bị
thu
hồi
Chứng
chỉ
hành
nghề
luật
sư
theo quy
định
tại
Điều
18
của
Luật
Luật
sư
(1.008624)
Cấp tỉnh X
3
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
21
Cấp
lại
Chứng
chỉ
hành
nghề
luật
sư
trường
hợp
bị
mất,
bị
rách,
bị
cháy
hoặc
vì lý do khác không
cố
ý (1.008628)
Cấp tỉnh X
22 Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân (1.002153) Cấp tỉnh X
23
Đăng
ký
hoạt
động
của
chi nhánh
của
công ty
luật
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
(1.002384)
Cấp tỉnh X
24
Cấp
lại
Giấy
đăng
ký
hoạt
động
của
chi nhánh, công ty
luật
nước
ngoài
(1.002368)
Cấp tỉnh X
25 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (1.002010) Cấp tỉnh X
26 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (1.002032) Cấp tỉnh X
27
Thay
đổi
người
đại
diện
theo pháp
luật
của
Văn
phòng
luật
sư,
công ty
luật
trách
nhiệm
hữu
hạn
một
thành viên (1.002055)
Cấp tỉnh X
28
Thay
đổi
người
đại
diện
theo pháp
luật
của
công ty
luật
trách
nhiệm
hữu
hạn
hai thành viên
trở
lên, công ty
luật
hợp
danh (1.002079)
Cấp tỉnh X
29 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư (1.002099) Cấp tỉnh X
30 Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (1.002181) Cấp tỉnh X
31
Thay
đổi
nội
dung
Giấy
đăng
ký
hoạt
động
của
chi nhánh, công ty
luật
nước
ngoài (1.002198)
Cấp tỉnh X
32 Hợp nhất công ty luật (1.002218) Cấp tỉnh X
33 Sáp nhập công ty luật (1.002234) Cấp tỉnh X
34
Đăng
ký
hoạt
động
của
công ty
luật
Việt
Nam
chuyển
đổi
từ
công ty
luật
nước
ngoài (1.002398)
Cấp tỉnh X
4
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
35
Cấp
Chứng
chỉ
hành
nghề
luật
sư
đối
với
người
đạt
yêu
cầu
kiểm
tra
kết
quả
tập
sự
hành
nghề
luật
sư
(1.000828)
Cấp tỉnh X
36
Cấp
Chứng
chỉ
hành
nghề
luật
sư
đối
với
người
được
miễn
đào
tạo
nghề
luật
sư,
miễn
tập
sự
hành
nghề
luật
sư
(1.000688)
Cấp tỉnh X
VII
Lĩnh
vực
công
chứng
23
6
17
0
37 Bổ nhiệm công chứng viên (1.000112) Cấp tỉnh X
38 Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) (1.000075) Cấp tỉnh X
39 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng (1.001071) Cấp tỉnh X
40
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng
này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương (1.001125)
Cấp tỉnh X
41
Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương khác (1.001153)
Cấp tỉnh X
42 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng (1.001438) Cấp tỉnh X
43
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng (1.001446)
Cấp tỉnh X
44 Hợp nhất Văn phòng công chứng (1.001688) Cấp tỉnh X
5
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
45 Sáp nhập Văn phòng công chứng (1.001665) Cấp tỉnh X
46 Chuyển nhượng Văn phòng công chứng (1.001647) Cấp tỉnh X
47 Thành lập Hội công chứng viên (1.003118) Cấp tỉnh X
48 Bổ nhiệm lại công chứng viên (1.000100) Cấp tỉnh X
49 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng (1.001721) Cấp tỉnh X
50 Cấp lại Thẻ công chứng viên (1.001799) Cấp tỉnh X
51 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng (2.000789) Cấp tỉnh X
52 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất (2.000766) Cấp tỉnh X
53
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp
nhập (2.000758)
Cấp tỉnh X
54 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên (1.001756) Cấp tỉnh X
55
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển
nhượng (2.000743)
Cấp tỉnh X
56 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng (2.000778) Cấp tỉnh X
6
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
57 Thành lập Văn phòng công chứng (1.001877) Cấp tỉnh X
58
Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên trường hợp công
chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng (2.002387)
Cấp tỉnh X
59 Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng (1.012019) Cấp tỉnh X
VIII
Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý 12 0 12 0
60
Thủ
tục
lựa
chọn,
ký
hợp
đồng
với
Luật
sư
(2.000977)
Cấp
tỉnh
X
61
Thủ
tục
lựa
chọn,
ký
hợp
đồng
với
tổ
chức
hành
nghề
luật
sư,
tổ
chức
tư
vấn
pháp
luật
(2.000970)
Cấp tỉnh X
62
Thủ
tục
cấp
lại
Giấy
đăng
ký tham gia
trợ
giúp pháp lý (2.000954)
Cấp
tỉnh
X
63
Thủ
tục
chấm
dứt
tham gia
trợ
giúp pháp lý (2.000840)
Cấp
tỉnh
X
64
Thủ
tục
cấp
thẻ
cộng
tác viên
trợ
giúp pháp lý (2.000587)
Cấp
tỉnh
X
65
Thủ
tục
cấp
lại
thẻ
cộng
tác viên
trợ
giúp pháp lý (2.000518)
Cấp
tỉnh
X
66
Thủ
tục
đăng
ký tham gia
trợ
giúp pháp lý (2.000596)
Cấp
tỉnh
X
67
Thủ
tục
thay
đổi
nội
dung
Giấy
đăng
ký tham gia
trợ
giúp pháp lý (1.001233)
Cấp
tỉnh
X
68
Thủ
tục
rút yêu
cầu
trợ
giúp pháp lý
của
người
được
trợ
giúp pháp lý
(2.001680)
Cấp tỉnh X
69
Thủ
tục
thay
đổi
người
thực
hiện
trợ
giúp pháp lý (2.001687)
Cấp
tỉnh
X
70
Thủ
tục
yêu
cầu
trợ
giúp pháp lý (2.000829)
Cấp
tỉnh
X
71
Thủ
tục
giải
quyết
khiếu
nại
về
trợ
giúp pháp lý (2.000592)
Cấp
tỉnh
X
IX
Lĩnh
vực
quản
tài viên và hành
nghề
quản
lý, thanh lý tài
sản
5
4
1
0
72
Đăng
ký hành
nghề
quản
lý, thanh lý tài
sản
với
tư
cách cá nhân (1.002626)
Cấp
tỉnh
x
7
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
73
Thay
đổi
thành viên
hợp
danh
của
công ty
hợp
danh
hoặc
thay
đổi
chủ
doanh
nghiệp
tư
nhân
của
doanh
nghiệp
quản
lý, thanh lý tài
sản
(1.008727)
Cấp tỉnh X
74
Đăng
ký hành
nghề
quản
lý, thanh lý tài
sản
đối
với
doanh
nghiệp
quản
lý,
thanh lý tài
sản
(1.001842)
Cấp tỉnh X
75
Thay
đổi
thông tin
đăng
ký hành
nghề
của
Quản
tài viên (1.001633)
Cấp
tỉnh
X
76
Thay
đổi
thông tin
đăng
ký hành
nghề
của
doanh
nghiệp
quản
lý, thanh lý tài
sản
(1.001600)
Cấp tỉnh X
X
Lĩnh
vực
trọng
tài
thương
mại
6
2
4
0
77
Cấp
lại
Giấy
đăng
ký
hoạt
động
của
Trung tâm
trọng
tài, Chi nhánh Trung tâm
trọng
tài, Chi nhánh
của
Tổ
chức
trọng
tài
nước
ngoài
tại
Việt
Nam (1.001248)
Cấp tỉnh X
78
Đăng
ký
hoạt
động
của
Trung tâm
tài sau khi
được
Bộ
Tư
pháp
cấp
Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa
điểm
đặt
trụ
sở
sang
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
trung
ương
khác (1.008889)
Cấp tỉnh X
79
Đăng
ký
hoạt
động
của
Chi nhánh Trung tâm
trọng
tài;
đăng
ký
hoạt
động
của
Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành
phố
trực
thuộc
trung
ương
khác (1.008890)
Cấp tỉnh X
80
Thay
đổi
nội
dung
Giấy
đăng
ký
hoạt
động
của
Trung tâm
trọng
tài; thay
đổi
nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài
tại
Việt
Nam (1.008904)
Cấp tỉnh X
81
Thay
đổi
nội
dung
Giấy
đăng
ký
hoạt
động
của
Chi nhánh Trung tâm
trọng
tài
khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm
vi
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
trung
ương
(1.008905)
Cấp tỉnh X
82
Đăng
ký
hoạt
động
Chi nhánh
của
Tổ
chức
trọng
tài
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi
của
Tổ
chức
trọng
tài
nước
ngoài
tại
Việt
Nam trong
trường
hợp
chuyển
Cấp tỉnh X
8
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
địa
điểm
trụ
sở
sang
tỉnh
thành
phố
trực
thuộc
trung
ương
khác (1.008906)
XI
Lĩnh
vực
tư
vấn
luật
6
1
5
0
83
Cấp
thẻ
tư
vấn
viên pháp
luật
(1.000426)
Cấp
tỉnh
X
84
Thu
hồi
thẻ
tư
vấn
viên pháp
luật
(1.000404)
Cấp
tỉnh
X
85
Cấp
lại
thẻ
tư
vấn
viên pháp
luật
(1.000390)
Cấp
tỉnh
X
86
Thay
đổi
nội
dung
đăng
ký
hoạt
động
của
Trung tâm
tư
vấn
pháp
luật,
Chi
nhánh (1.000588)
Cấp tỉnh X
87
Đăng
ký
hoạt
động
của
Trung tâm
tư
vấn
pháp
luật
(1.000627)
Cấp
tỉnh
X
88
Đăng
ký
hoạt
động
cho chi nhánh
của
Trung tâm
tư
vấn
pháp
luật
(1.000614)
Cấp
tỉnh
X
XII
Lĩnh
vực
giám
định
tư
pháp
7
1
6
0
89
Cấp
phép thành
lập
Văn
phòng giám
định
tư
pháp (2.000890)
Cấp
tỉnh
X
90
Đăng
ký
hoạt
động
Văn
phòng giám
định
tư
pháp (2.000823)
Cấp
tỉnh
X
91
Thay
đổi,
bổ
sung
lĩnh
vực
giám
định
của
Văn
phòng giám
định
tư
(2.000568)
Cấp tỉnh X
92
Chuyển
đổi
loại
hình
Văn
phòng giám
định
tư
pháp (1.001216)
Cấp
tỉnh
X
93
Cấp
lại
Giấy
đăng
ký
hoạt
động
của
Văn
phòng giám
định
tư
pháp trong
trường
hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách
thành viên
hợp
danh
của
Văn
phòng (2.000555)
Cấp tỉnh X
94
Cấp
lại
Giấy
đăng
ký
hoạt
động
của
Văn
phòng giám
định
tư
pháp trong
trường
hợp
Giấy
đăng
ký
hoạt
động
bị
hư
hỏng
hoặc
bị
mất
(1.001117)
Cấp tỉnh X
95
Cấp
lại
thẻ
giám
định
viên
tư
pháp (1.009832)
Cấp
tỉnh
x
XIII
Lĩnh
vực
đấu
giá tài
sản
9
2
7
0
96 Thủ tục cấp Thẻ đấu giá viên (2.001815) Cấp tỉnh X
97
Thủ
tục
cấp
lại
Thẻ
đấu
giá viên (2.001807)
Cấp
tỉnh
X
9
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
98
Thủ
tục
đăng
ký
hoạt
động
của
doanh
nghiệp
đấu
giá tài
sản
(2.001395)
Cấp
tỉnh
X
99
Thủ
tục
cấp
lại
Giấy
đăng
ký
hoạt
động
của
doanh
nghiệp
đấu
giá tài
sản
(2.001258)
Cấp tỉnh X
100
Thủ
tục
đăng
ký
hoạt
động
của
Chi nhánh doanh
nghiệp
đấu
giá tài
sản
(2.001247)
Cấp tỉnh X
101
Thủ
tục
phê
duyệt
đủ
điều
kiện
thực
hiện
hình
thức
đấu
giá
trực
tuyến
(2.001225)
Cấp tỉnh X
102
Thủ
tục
đăng
ký tham
dự
kiểm
tra
kết
quả
tập
sự
hành
nghề
đấu
giá (2.002139)
Cấp
tỉnh
X
103
Thủ
tục
thay
đổi
nội
dung
đăng
ký
hoạt
động
của
doanh
nghiệp
đấu
giá tài
sản
(2.001333)
Cấp tỉnh X
104
Thủ
tục
thu
hồi
Chứng
chỉ
hành
nghề
đấu
giá trong
trường
hợp
thôi hành
nghề
theo
nguyện
vọng
(1.008726)
Cấp tỉnh x
XIV
Lĩnh vực hòa giải thương mại 9 4 5 0
105
Thay
đổi
tên
gọi
trong
Giấy
đăng
ký
hoạt
động
của
Trung tâm hòa
giải
thương
mại
(2.002047)
Cấp tỉnh X
106
Đăng
ký làm hòa
giải
viên
thương
mại
vụ
việc
(1.009284)
Cấp
tỉnh
X
107
Đăng
ký
hoạt
động
Trung tâm hòa
giải
thương
mại
sau khi
được
Bộ
Tư
pháp
cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại
khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương
khác (1.008913)
Cấp tỉnh X
108
Đăng
ký
hoạt
động
của
Chi nhánh Trung tâm hòa
giải
thương
mại
(2.001716)
Cấp
tỉnh
X
109
Cấp
lại
Giấy
đăng
ký
hoạt
động
Trung tâm hòa
giải
thương
mại,
chi nhánh
Trung tâm hòa
giải
thương
mại,
chi nhánh
tổ
chức
trọng
tài
nước
ngoài
tại
Việt
Cấp tỉnh X
10
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
Nam (1.008914)
110
Đăng
ký
hoạt
động
của
chi nhánh
tổ
chức
hòa
giải
thương
mại
nước
ngoài
tại
Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt
động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi
thay đổi địa chỉ trụ sở của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài
tại Việt Nam từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố
trực
thuộc
Trung
ương
khác (1.008915)
Cấp tỉnh X
111
Thay
đổi
tên
gọi,
Trưởng
chi nhánh trong
Giấy
đăng
ký
hoạt
động
của
chi
của
tổ
chức
hòa
giải
thương
mại
nước
ngoài
tại
Việt
Nam (1.008916)
Cấp tỉnh X
112
Chấm
dứt
hoạt
động
của
chi nhánh,
văn
phòng
đại
diện
của
tổ
chức
hòa
giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng
đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh,
văn
phòng
đại
diện
tại
Việt
Nam
chấm
dứt
hoạt
động
ở
nước
ngoài (1.009283)
Cấp tỉnh X
113
Chấm
dứt
hoạt
động
Trung tâm hòa
giải
thương
mại
trong
trường
hợp
Trung
tâm hòa
giải
thương
mại
tự
chấm
dứt
hoạt
động
(2.00515)
Cấp tỉnh X
XV
Lĩnh
vực
Thừa
phát
lại
16
2
14
0
114
Bổ
nhiệm
Thừa
phát
lại
(1.008922)
Cấp
tỉnh
X
115
Miễn
nhiệm
Thừa
phát
lại
(trường
hợp
được
miễn
nhiệm)
(1.008923)
Cấp
tỉnh
X
116
Bổ
nhiệm
lại
Thừa
phát
lại
(1.008924)
Cấp
tỉnh
X
117
Đăng
ký
tập
sự
hành
nghề
Thừa
phát
lại
(1.008925)
Cấp
tỉnh
X
118
Thay
đổi
nơi
tập
sự
hành
nghề
Thừa
phát
lại
(1.008926)
Cấp
tỉnh
X
119
Đăng
ký hành
nghề
và
cấp
Thẻ
Thừa
phát
lại
(1.008927)
Cấp
tỉnh
X
120
Cấp
lại
Thẻ
Thừa
phát
lại
(1.008928)
Cấp
tỉnh
X
11
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
121
Thành
lập
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
(1.008929)
Cấp
tỉnh
X
122
Đăng
ký
hoạt
động
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
(1.008930)
Cấp
tỉnh
X
123
Thay
đổi
nội
dung
đăng
ký
hoạt
động
của
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
(1.008931)
Cấp
tỉnh
X
124
Chuyển
đổi
loại
hình
hoạt
động
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
(1.008932)
Cấp
tỉnh
X
125
Đăng
ký
hoạt
động
sau khi
chuyển
đổi
loại
hình
hoạt
động
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
(1.008933)
Cấp tỉnh X
126
Hợp
nhất,
sáp
nhập
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
(1.008934)
Cấp
tỉnh
X
127
Đăng
ký
hoạt
động,
thay
đổi
nội
dung
đăng
ký
hoạt
động
sau khi
hợp
nhất,
sáp
nhập
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
(1.008935)
Cấp tỉnh X
128
Chuyển
nhượng
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
(1.008936)
Cấp
tỉnh
X
129
Thay
đổi
nội
dung
đăng
ký
hoạt
động
sau khi
chuyển
nhượng
Văn
phòng
Thừa
phát
lại
(1.008937)
Cấp tỉnh X
XVI
Lĩnh
vực
chứng
thực
1
0
1
0
130
Thủ
tục
chứng
thực
bản
sao
từ
bản
chính
giấy
tờ,
văn
bản
do
cơ
quan
tổ
chức
có
thẩm
quyền
của
Việt
Nam
cấp
hoặc
chứng
nhận
Cấp tỉnh x
B
CẤP
HUYỆN
34
04
30
0
I
Lĩnh
vực
Hộ
tịch
19
04
15
0
131
Thủ
tục
đăng
ký khai sinh có
yếu
tố
nước
ngoài (2.000528)
Cấp
huyện
X
132
Thủ
tục
đăng
ký
kết
hôn có
yếu
tố
nước
ngoài (2.000806)
Cấp
huyện
X
133
Thủ
tục
đăng
ký khai
tử
có
yếu
tố
nước
ngoài (1.001766)
Cấp
huyện
X
134
Thủ
tục
đăng
ký
nhận
cha,
mẹ,
con có
yếu
tố
nước
ngoài (2.000779)
Cấp
huyện
X
135
Thủ
tục
đăng
ký khai sinh
kết
hợp
đăng
ký
nhận
cha,
mẹ,
con có
yếu
tố
nước
ngoài (1.001695)
Cấp huyện X
136
Thủ
tục
đăng
ký giám
hộ
có
yếu
tố
nước
ngoài (1.001669)
Cấp
huyện
X
12
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
137
Thủ
tục
đăng
ký
chấm
dứt
giám
hộ
có
yếu
tố
nước
ngoài (2.000756)
Cấp
huyện
X
138
Thủ
tục
thay
đổi,
cải
chính,
bổ
sung thông tin
hộ
tịch,
xác
định
lại
dân
tộc
(2.000748)
Cấp huyện X
139
Thủ
tục
ghi vào
Sổ
hộ
tịch
việc
kết
hôn
của
công dân
Việt
Nam
đã
được
giải
quyết
tại
cơ
quan có
thẩm
quyền
của
nước
ngoài (2.002189)
Cấp huyện X
140
Thủ
tục
ghi vào
Sổ
hộ
tịch
việc
ly hôn,
hủy
việc
kết
hôn
của
công dân
Việt
Nam
đã
được
giải
quyết
tại
cơ
quan có
thẩm
quyền
của
nước
ngoài (2.000554)
Cấp huyện X
141
Thủ
tục
ghi vào
Sổ
hộ
tịch
việc
hộ
tịch
khác
của
công dân
Việt
Nam
đã
được
giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận
cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
(2.000547)
Cấp huyện X
142
Thủ
tục
đăng
ký
lại
khai sinh có
yếu
tố
nước
ngoài (2.000522)
Cấp
huyện
X
143
Thủ
tục
đăng
ký khai sinh có
yếu
tố
nước
ngoài cho
người
đã
có
hồ
sơ,
giấy
tờ
cá nhân (1.000893)
Cấp huyện X
144
Thủ
tục
đăng
ký
lại
kết
hôn có
yếu
tố
nước
ngoài (2.000513)
Cấp
huyện
X
145
Thủ
tục
đăng
ký
lại
khai
tử
có
yếu
tố
nước
ngoài (2.000497)
Cấp
huyện
X
146
Xác
nhận
thông tin
hộ
tịch
(2.002516)
Cấp
huyện
X
147
Cấp
bản
sao trích
lục
hộ
tịch
(2.000635)
Cấp
huyện
X
148
Đăng
ký khai
tử,
xóa
đăng
ký
thường
trú,
giải
quyết
mai táng phí,
tử
tuất
(2.002622)
Cấp huyện X
149
Đăng
ký khai sinh,
đăng
ký
thường
trú,
cấp
thẻ
bảo
hiểm
y
tế
cho
trẻ
em
dưới
6
tuổi
(2.002621)
Cấp huyện X
II
Lĩnh
vực
Nuôi con nuôi
1
0
1
0
150
Ghi vào
Sổ
đăng
ký nuôi con nuôi
việc
nuôi con nuôi
đã
được
giải
quyết
tại
cơ
Cấp
huyện
X
13
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
quan có
thẩm
quyền
của
nước
ngoài (2.002363)
III
Lĩnh
vực
Bồi
thường
nhà
nước
2
0
2
0
151
Thủ
tục
phục
hồi
danh
dự
(2.002191)
Cấp
huyện
X
152
Thủ
tục
giải
quyết
yêu
cầu
bồi
thường
tại
cơ
quan
trực
tiếp
quản
lý
người
thi
hành công
vụ
gây
thiệt
hại
(2.002192)
Cấp huyện X
IV
Lĩnh
vực
Chứng
thực
12
0
12
0
153
Thủ
tục
chứng
thực
bản
sao
từ
bản
chính
giấy
tờ,
văn
bản
do
cơ
quan
tổ
chức
có
thẩm
quyền
của
Việt
Nam
cấp
hoặc
chứng
nhận
(2.000815)
Cấp huyện X
154
Thủ
tục
chứng
thực
chữ
ký trong các
giấy
tờ,
văn
bản
(áp
dụng
cho
cả
trường
hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể
ký, không
thể
điểm
chỉ
được)
(2.000884)
Cấp huyện X
155
Thủ
tục
chứng
thực
việc
sửa
đổi,
bổ
sung,
hủy
bỏ
hợp
đồng,
giao
dịch
(2.000913)
Cấp huyện X
156
Thủ
tục
sửa
lỗi
sai sót trong
hợp
đồng,
giao
dịch
(2.000927)
Cấp
huyện
X
157
Thủ
tục
cấp
bản
sao có
chứng
thực
từ
bản
chính
hợp
đồng,
giao
dịch
đã
được
chứng
thực
( 2.000942)
Cấp huyện X
158
Cấp
bản
sao
từ
sổ
gốc
(2.000908)
Cấp
huyện
X
159
Thủ
tục
chứng
thực
chữ
ký
người
dịch
mà
người
dịch
là
cộng
tác viên
dịch
thuật
của
Phòng
Tư
pháp (2.000992)
Cấp huyện X
160
Thủ
tục
chứng
thực
chữ
ký
người
dịch
mà
người
dịch
không
phải
là
cộng
tác
viên
dịch
thuật
(2.001008)
Cấp huyện X
161
Thủ
tục
chứng
thực
hợp
đồng,
giao
dịch
liên quan
đến
tài
sản
là
động
sản
(2.001044)
Cấp huyện X
162
Thủ
tục
chứng
thực
văn
bản
thỏa
thuận
phân chia di
sản
mà di
sản
là
động
sản
Cấp
huyện
X
14
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
(2.001050)
163
Thủ
tục
chứng
thực
văn
bản
khai
nhận
di
sản
mà di
sản
là
động
sản
(2.001052)
Cấp
huyện
X
164
Chứng
thực
bản
sao
từ
bản
chính
giấy
tờ,
văn
bản
do
cơ
quan,
tổ
chức
có
thẩm
quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết
với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
(2.000843)
Cấp huyện X
C
CẤP
XÃ
46
04
42
I
Lĩnh
vực
Hộ
tịch
25
03
22
0
165
Thủ
tục
đăng
ký khai sinh (1.001193)
Cấp
xã
X
166
Thủ
tục
đăng
ký
kết
hôn (1.000894)
Cấp
xã
X
167
Thủ
tục
đăng
ký
nhận
cha,
mẹ,
con (1.001022)
Cấp
xã
X
168
Thủ
tục
đăng
ký khai sinh
kết
hợp
đăng
ký
nhận
cha,
mẹ,
con (1.000689)
Cấp
xã
X
169
Thủ
tục
đăng
ký khai
tử
(1.000656)
Cấp
xã
X
170
Thủ
tục
đăng
ký khai sinh
lưu
động
(1.003583)
Cấp
xã
X
171
Thủ
tục
đăng
ký
kết
hôn
lưu
động
(1.000593)
Cấp
xã
X
172
Thủ
tục
đăng
ký khai
tử
lưu
động
(1.000419)
Cấp
xã
X
173
Thủ
tục
đăng
ký khai sinh có
yếu
tố
nước
ngoài
tại
khu
vực
biên
giới
(1.000110)
Cấp xã X
174
Thủ
tục
đăng
ký
kết
hôn có
yếu
tố
nước
ngoài
tại
khu
vực
biên
giới
(1.000094)
Cấp
xã
X
175
Thủ
tục
đăng
ký
nhận
cha,
mẹ,
con có
yếu
tố
nước
ngoài
tại
khu
vực
biên
giới
(1.000080)
Cấp xã X
176
Thủ
tục
đăng
ký khai
tử
có
yếu
tố
nước
ngoài
tại
khu
vực
biên
giới
(1.004827)
Cấp
xã
X
177
Thủ
tục
đăng
ký giám
hộ
(1.004837)
Cấp
xã
X
178
Thủ
tục
đăng
ký
chấm
dứt
giám
hộ
(1.004845)
Cấp
xã
X
15
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
179
Thủ
tục
thay
đổi,
cải
chính,
bổ
sung thông tin
hộ
tịch
(1.004859)
Cấp
xã
X
180
Thủ
tục
cấp
Giấy
xác
nhận
tình
trạng
hôn nhân (1.004873)
Cấp
xã
X
181
Thủ
tục
đăng
ký
lại
khai sinh (1.004884)
Cấp
xã
X
182
Thủ
tục
đăng
ký khai sinh cho
người
đã
có
hồ
sơ,
giấy
tờ
cá nhân (1.004772)
Cấp
xã
X
183
Thủ
tục
đăng
ký
lại
kết
hôn (1.004746)
Cấp
xã
X
184
Thủ
tục
đăng
ký
lại
khai
tử
(1.005461)
Cấp
xã
X
185
Liên thông
thủ
tục
hành chính
về
đăng
ký khai sinh,
đăng
ký
thường
trú,
cấp
thẻ
bảo
hiểm
y
tế
cho
trẻ
em
dưới
6
tuổi
(2.000986)
Cấp xã X
186
Liên thông các
thủ
tục
hành chính
về
đăng
ký khai sinh,
cấp
Thẻ
bảo
hiểm
y
tế
cho
trẻ
em
dưới
6
tuổi
(2.001023)
Cấp xã X
187
Cấp
bản
sao trích
lục
hộ
tịch
(2.000635)
Cấp
xã
X
188
Đăng
ký khai
tử,
xóa
đăng
ký
thường
trú,
giải
quyết
mai táng phí,
tử
tuất
(2.002622)
Cấp xã X
189
Đăng
ký khai sinh,
đăng
ký
thường
trú,
cấp
thẻ
bảo
hiểm
y
tế
cho
trẻ
em
dưới
6
tuổi
(2.002621)
Cấp xã X
II
Lĩnh
vực
Nuôi con nuôi
3
1
2
0
190
Đăng
ký
lại
việc
nuôi con nuôi trong
nước
(2.001255)
Cấp
xã
X
191
Giải
quyết
việc
người
nước
ngoài
cư
trú
ở
khu
vực
biên
giới
nước
láng
giềng
nhận
trẻ
em
Việt
Nam làm con nuôi (1.003005)
Cấp xã X
192
Đăng
ký nuôi con nuôi trong
nước
(2.001263)
Cấp
xã
X
III
Lĩnh
vực
Bồi
thường
nhà
nước
1
0
1
0
193
Thủ
tục
giải
quyết
yêu
cầu
bồi
thường
tại
cơ
quan
trực
tiếp
quản
lý
người
thi
hành công
vụ
gây
thiệt
hại
(2.002192)
Cấp xã X
IV
Lĩnh
vực
chứng
thực
11
0
11
0
16
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
194
Thủ
tục
chứng
thực
bản
sao
từ
bản
chính
giấy
tờ,
văn
bản
do
cơ
quan
tổ
chức
có
thẩm
quyền
của
Việt
Nam
cấp
hoặc
chứng
nhận
(2.00081
5)
Cấp xã X
195
Thủ
tục
chứng
thực
chữ
ký trong các
giấy
tờ,
văn
bản
(áp
dụng
cho
cả
trường
hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể
ký, không
thể
điểm
chỉ
được)
(2.000884)
Cấp xã X
196
Thủ
tục
chứng
thực
việc
sửa
đổi,
bổ
sung,
hủy
bỏ
hợp
đồng,
giao
dịch
(2.000913)
Cấp xã X
197
Thủ
tục
sửa
lỗi
sai sót trong
hợp
đồng,
giao
dịch
(2.000927)
Cấp
xã
X
198
Thủ
tục
cấp
bản
sao có
chứng
thực
từ
bản
chính
hợp
đồng,
giao
dịch
đã
được
chứng
thực
( 2.000942)
Cấp xã X
199
Cấp
bản
sao
từ
sổ
gốc
(2.000908)
Cấp
xã
X
200
Thủ
tục
chứng
thực
hợp
đồng,
giao
dịch
liên quan
đến
tài
sản
là
động
sản,
quyền
sử
dụng
đất
và nhà
ở
(2.001035)
Cấp xã X
201
Thủ
tục
chứng
thực
di chúc (2.001019)
Cấp
xã
X
202
Thủ
tục
chứng
thực
văn
bản
từ
chối
nhận
di
sản
(2.001016)
Cấp
xã
X
203
Thủ
tục
chứng
thực
văn
bản
thỏa
thuận
phân chia di
sản
mà di
sản
là
động
sản,
quyền
sử
dụng
đất,
nhà
ở
(2.001406)
Cấp xã X
204
Thủ
tục
chứng
thực
văn
bản
khai
nhận
di
sản
mà di
sản
là
động
sản,
quyền
sửa
dụng
đất,
nhà
ở
(2.001009)
Cấp xã X
V
Lĩnh
vực
phố
biến,
giáo
dục
luật
02
0
2
0
205
Thủ
tục
công
nhận
tuyên
truyền
viên pháp
luật
(2.001457)
Cấp
xã
X
206
Thủ
tục
miễn
nhiệm
tuyên
truyền
viên pháp
luật
(2.001449)
Cấp
xã
X
VI
Lĩnh
vực
Hoà
giải
ở
cơ
sở
04
0
4
0
207
Thủ
tục
thôi làm hòa
giải
viên (2.000930)
Cấp
xã
X
17
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
208
Thủ
tục
thanh toán thù lao cho hòa
giải
viên (2.002080)
Cấp
xã
X
209
Thủ
tục
công
nhận
hòa
giải
viên (1.002211)
Cấp
xã
X
210
Thủ
tục
công
nhận
tổ
trưởng
tổ
hòa
giải
(2.000950)
Cấp
xã
X
Tổng
210
39
171
0

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2382/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2382/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2382/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×