- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3304/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính xuất nhập cảnh
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3304/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Huyền |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
17/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Xuất nhập cảnh | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3304/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA ___________ Số: 3304/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ Khánh Hòa, ngày 17 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh
___________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2623/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế và quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 8558/TTr-SGDĐT ngày 07/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Bộ: Công an, Tư pháp (báo cáo); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - VPUB: LĐVP, HCTC, Ngoại vụ; - Trung tâm PVHCC tỉnh; - TTCB và Cổng TTĐT tỉnh; - Lưu: VT. BNV | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Huyền |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3304/QĐ-UBND ngày 17/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
_______________
1. Thủ tục Cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương
Mã số TTHC: 3.000242; gồm 03 (ba) quy trình giải quyết
1.1 Quy trình giải quyết thủ tục cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân làm việc tại doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa (quy định tại điểm d khoản 1 Điều 9 Quyết định số 28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ Quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC)
- Mã số quy trình: 3.000242-01
- Thời gian giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc
Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh | Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh | 0,5 ngày | - Hồ sơ của doanh nghiệp. |
|
Văn phòng UBND tỉnh | Bước 2 - Tổng hợp, thẩm định, giải quyết hồ sơ |
| 7,5 ngày |
|
|
Bước 2.1 - Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC các cấp | Công chức được phân công tiếp nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày | Hồ sơ của doanh nghiệp. |
| |
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức được phân công thẩm tra, thẩm định hồ sơ | 2,25 ngày | - Văn bản của Văn phòng UBND tỉnh trình UBND tỉnh xét duyệt cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC. |
| |
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 1,5 ngày |
| ||
Bước 2.4 - Kiểm duyệt/Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày | Văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ: | ||
Bước 2.5 - Phát hành văn bản và trình duyệt hồ sơ cho Lãnh đạo UBND tỉnh | Văn thư | 0,5 ngày |
| ||
UBND tỉnh | Bước 2.6 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh | 1,5 ngày | - Văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC. |
|
Bước 2.7 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC. |
| |
Bước 2.8 - Tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tiếp nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày |
| ||
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh | Bước 3 - Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày |
|
1.2 Quy trình giải quyết thủ tục cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân làm việc tại doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định pháp luật Việt Nam; trường hợp các cơ quan liên quan không thực hiện thủ tục gia hạn thời gian xử lý (quy định tại điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 9 Quyết định số 28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ Quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC)
- Mã số quy trình: 3.000242-02
- Thời gian giải quyết TTHC: 22 ngày làm việc
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày làm việc) |
Biểu mẫu/kết quả công việc |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,1 ngày |
- Hồ sơ của doanh nghiệp. |
Trường hợp doanh nghiệp bổ sung hồ sơ: |
|
VPUBND tỉnh |
Bước 2 - Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan liên quan |
|
1,9 ngày |
|
|
|
Bước 2.1 - Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC các cấp |
Công chức được phân công tiếp nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh |
0,1 ngày |
Hồ sơ doanh nghiệp. |
|
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ |
Công chức được phân công thẩm tra, thẩm định hồ sơ |
01 ngày |
- Hồ sơ doanh nghiệp. |
Văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ: |
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0,3 ngày |
|||
|
|
Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,3 ngày |
|
|
|
|
Bước 2.5 - Phát hành |
Văn thư |
0,1 ngày văn bản |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Bước 2.6 - Chuyển hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan |
Công chức được phân công tiếp nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh |
0,1 ngày |
- Hồ sơ của doanh nghiệp. |
|
|
Các cơ quan liên quan |
Bước 3 - Xác minh, cung cấp thông tin liên quan đến doanh nghiệp, doanh nhân đề nghị cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ |
Các cơ quan liên quan đề nghị cho ý kiến |
15 ngày |
|
Thực hiện theo quy trình xử lý hồ sơ của cơ quan được lấy ý kiến (nếu quá thời hạn mà không có văn bản trả lời thì xem như đồng ý và chịu trách nhiệm về việc này). |
|
|
Bước 4 - Tổng hợp, tham mưu trình Lãnh đạo UBND tỉnh xét duyệt |
|
05 ngày |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Bước 4.1 - Tổng hợp văn bản xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân |
Công chức được phân công tiếp nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Văn bản xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC của các cơ quan, đơn vị liên quan. |
|
|
VPUBND tỉnh |
Bước 4.2 - Tổng hợp và tham mưu |
Công chức được phân công thẩm tra, thẩm định hồ sơ |
1,5 ngày |
- Hồ sơ của doanh nghiệp; văn bản xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân của các cơ quan, đơn vị. - Văn bản của Văn phòng UBND tỉnh thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (mẫu AP10 được ban hành kèm theo Quyết định số 28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ). |
Trường hợp đề nghị doanh nghiệp cung cấp thêm các tài liệu liên quan để xem xét, bấm yêu cầu bổ sung hồ sơ. Văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ: |
|
|
Bước 4.3 - Kiểm tra duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
||
|
|
Bước 4.4 - Kiểm duyệt/Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
||
|
|
Bước 4.5 - Phát hành văn bản và trình duyệt hồ sơ cho Lãnh đạo UBND tỉnh |
Văn thư |
0,25 ngày |
|
|
|
UBND tỉnh |
Bước 4.6 - Ký duyệt văn bản |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày |
- Văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh đồng ý cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC. |
|
|
VPUBND tỉnh |
Bước 4.7 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh đồng ý cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC. |
|
|
Bước 4.8 - Tổng hợp, tiếp nhận kết quả |
Công chức được phân công tiếp nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
||
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 5 - Giao trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 ngày |
|
|
1.3 Quy trình giải quyết thủ tục cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân làm việc tại doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định pháp luật Việt Nam; trường hợp các cơ quan liên quan đề nghị gia hạn thời gian xử lý (quy định tại điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 9 Quyết định số 28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ Quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC)
- Mã số quy trình: 3.000242-03
- Thời gian giải quyết TTHC: 32 ngày làm việc
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày làm việc) |
Biểu mẫu/kết quả công việc |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,1 ngày |
- Hồ sơ của doanh nghiệp. |
Trường hợp doanh nghiệp bổ sung hồ sơ: |
|
VPUBND tỉnh |
Bước 2 - Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan liên quan |
|
1,9 ngày |
|
|
|
Bước 2.1 - Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC các cấp |
Công chức được phân công tiếp nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh |
0,1 ngày |
Hồ sơ doanh nghiệp. |
|
|
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ |
Công chức được phân công thẩm tra, thẩm định hồ sơ |
01 ngày |
- Hồ sơ doanh nghiệp. |
Văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ: |
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0,3 ngày |
||
|
Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,3 ngày |
|||
|
Bước 2.5 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,1 ngày |
|||
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Bước 2.6 - Chuyển hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan |
Công chức được phân công tiếp nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh |
0,1 ngày |
- Hồ sơ của doanh nghiệp. |
|
|
Các cơ quan liên quan |
Bước 3 - Xác minh, cung cấp thông tin liên quan đến doanh nghiệp, doanh nhân đề nghị cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ |
|
25 ngày |
|
Thực hiện theo quy trình xử lý hồ sơ của cơ quan được lấy ý kiến (nếu quá thời hạn mà không có văn bản trả lời thì xem như đồng ý và chịu trách nhiệm về việc này). |
|
Bước 3.1 - Xác minh, cung cấp thông tin. |
Các cơ quan liên quan đề nghị cho ý kiến |
15 ngày |
- Văn bản trả lời kết quả xác minh. |
Trong trường hợp phát sinh phải xác minh nhiều nơi, |
|
|
|
Bước 3.2 - Xác minh, cung cấp thông tin sau khi gia hạn thời gian. |
Các cơ quan liên quan đề nghị cho ý kiến |
10 ngày |
- Văn bản trả lời kết quả xác minh. |
không đủ thời gian để trả lời kết quả xác minh thì đề nghị gia hạn thời gian xử lý (thời gian gia hạn không quá 10 ngày làm việc). |
|
|
Bước 4 - Tổng hợp, tham mưu trình Lãnh đạo UBND tỉnh xét duyệt |
|
05 ngày |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Bước 4.1 - Tổng hợp văn bản xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân |
Công chức được phân công tiếp nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Văn bản xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC của các cơ quan, đơn vị liên quan. |
|
|
|
Bước 4.2 - Tổng hợp và tham mưu |
Công chức được phân công thẩm tra, thẩm định hồ sơ |
1,5 ngày |
- Hồ sơ của doanh nghiệp; văn bản xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân của các cơ quan, đơn vị. |
Trường hợp đề nghị doanh nghiệp cung cấp thêm các tài liệu liên quan để xem xét, bấm yêu cầu bổ sung hồ sơ. |
|
VPUBND tỉnh |
Bước 4.3 - Kiểm tra duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
||
|
Bước 4.4 - Kiểm duyệt/Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
Văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ: |
||
|
Bước 4.5 - Phát hành văn bản và trình duyệt hồ sơ cho Lãnh đạo UBND tỉnh |
Văn thư |
0,25 ngày |
|
||
|
UBND tỉnh |
Bước 4.6 - Ký duyệt văn bản |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày |
- Văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh đồng ý cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC. |
|
|
VPUBND tỉnh |
Bước 4.7 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh đồng ý cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC. |
|
|
Bước 4.8 - Tổng hợp, tiếp nhận kết quả |
Công chức được phân công tiếp nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
||
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 5 - Giao trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 ngày |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!