- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 329/QĐ-UBND Kon Tum 2022 TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 329/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Ngọc Tuấn |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
20/05/2022 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 329/QĐ-UBND
Quyết định 329/QĐ-UBND: Tác động đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bưu chính tỉnh Kon Tum
Quyết định 329/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, được ban hành ngày 20 tháng 5 năm 2022, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2022. Quyết định này công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Kon Tum. Đây là một bước tiến quan trọng nhằm nâng cao chất lượng phục vụ hành chính trong lĩnh vực bưu chính.
Đối với Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Kon Tum, Quyết định này quy định trách nhiệm chủ trì trong việc xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính. Điều này có nghĩa là Sở sẽ đảm nhiệm việc tổ chức các thủ tục hành chính nhằm giúp cho quá trình tiếp cận dịch vụ bưu chính trở nên hiệu quả hơn cho người dân và doanh nghiệp.
Danh mục thủ tục hành chính được công bố bao gồm thủ tục mới và 6 thủ tục đã được sửa đổi, bổ sung. Trong đó, nổi bật là việc sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính, với thời hạn giải quyết là 07 ngày làm việc. Đặc biệt, không có phí phải trả cho thủ tục này. Các doanh nghiệp bưu chính sẽ phải chú ý đến các mức phí cụ thể cho các thủ tục cấp giấy phép, cấp lại giấy phép, và xác nhận thông báo hoạt động, giúp các doanh nghiệp chuẩn bị tài chính phù hợp.
Chẳng hạn, đối với thủ tục cấp giấy phép bưu chính sẽ có thời hạn giải quyết là 20 ngày, với mức phí là 10.750.000 đồng cho lần thẩm định cấp phép lần đầu. Quy định này cũng chỉ rõ các khoản phí cho từng dịch vụ cụ thể, ví dụ như phí cấp lại giấy phép bưu chính bị mất sẽ là 500.000 đồng.
Ngoài ra, Quyết định cũng thay thế toàn bộ các thủ tục hành chính số 33, 34, 35, 36, 37, 38 tại điều khoản IV, mục A của phần I, và nội dung chi tiết tại phần II phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2021. Điều này có nghĩa là các cá nhân, tổ chức, và doanh nghiệp cần đối chiếu để đảm bảo tuân thủ các quy trình mới này.
Như vậy, Quyết định 329/QĐ-UBND không chỉ tạo ra sự thay đổi trong hình thức và quy trình thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực bưu chính mà còn giúp các cơ quan chức năng, doanh nghiệp và người dân dễ dàng hơn trong việc tiếp cận dịch vụ này. Từ nay, khi tham gia vào các thủ tục hành chính trong lĩnh vực bưu chính, các đối tượng liên quan cần lưu ý đến các quy định mới để đảm bảo thực hiện đúng và hiệu quả.
Xem chi tiết Quyết định 329/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/06/2022
Tải Quyết định 329/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM __________ Số: 329/QĐ-UBND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Kon Tum, ngày 20 tháng 5 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện trên địa bàn tỉnh Kon Tum
___________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều củaLuật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 882/QĐ-BTTTT ngày 10 tháng 5 năm 2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông, về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 805/TTr-STTTT ngày 17 tháng 5 năm 2022,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông (có danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Giám đốc Sở Thông tin và truyền thông chịu trách nhiệm chủ trì xây dựng dự thảo, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo các nội dung được công bố theo đúng quy định
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2022 và thay thế các thủ tục hành chính số 33, 34, 35, 36, 37, 38 tại khoản IV, mục A, phần I và nội dung chi tiết các thủ tục này tại phần II phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa ngành Thông tin và Truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như điều 3 (t/h); - Bộ Thông tin-Truyền thông (b/c); - Cục kiểm soát TTHC - VPCP (b/c); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (đ/b); - Văn phòng UBND tỉnh: PCVP Nguyễn Đình Cầu; Phòng Khoa giáo- Văn xã; - Trung tâm PVHCC tỉnh (t/h); - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Viễn thông Kon Tum (p/h); - Lưu: VT, TTHCC.VTH. | CHỦ TỊCH
Lê Ngọc Tuấn |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 329/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
_______________
I. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành: Cấp tỉnh (01 TTHC)
| STT | Mã Thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | Cách thức thực hiện | ||
| Hệ thống dịch vụ công trực tuyến | Trực tuyến | Bưu chính công ích | |||||||
| 01 | 1.010902.000.00.00.H34 | Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính | 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
| Không có | - Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ, chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính. - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính. - Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính. | x | Mức độ 4 | x |
| II. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung: Cấp tỉnh (06 TTHC) | |||||||||
| 1 | 1.003659.000.00.00.H34 | Cấp Giấy phép bưu chính | 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
| Phí: - Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu: 10.750.000 đồng. - Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 4.250.000 đồng | - Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ, chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính. - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính. -Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính. | x | Mức độ 4 | x |
| 2 | 1.003687.000.00.00.H34 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính | 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Phí: - Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy phép: 750.000 đồng.
| - Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ, chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính. -Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính. -Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính. -Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính. | x | Mức độ 4 | x |
| 3 | 1.004379.000.00.00.H34 | Cấp lại giấy phép bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được | 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Phí: 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng). | - Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ, chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính. - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính. - Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính. | x | Mức độ 4 | x |
| 4 | 1.003633.000.00.00.H34 | Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn | 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Phí: 5.375.000 đồng (Năm triệu ba trăm bảy mươi năm ngàn đồng).
| - Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ, chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính. - Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính. | x | Mức độ 4 | x |
| 5 | 1.004470.000.00.00.H34 | Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính | 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Phí: -Trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng (Một triệu hai trăm năm mươi ngàn đồng). - Trường hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng. - Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 1.250.000 đồng (Một triệu hai trăm năm mươi ngàn đồng).. | - Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ, chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính. - Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính. | x | Mức độ 4 | x |
| 6 | 1.005442.000.00.00.H34 | Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được | 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Phí: 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
| - Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010. -Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ, chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính. -Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính. - Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính. | x | Mức độ 4 | x |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!