• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quy định 1636/QĐ-UBND Điện Biên 2026 chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Nội vụ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/07/2026 16:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1636/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quy định Người ký: Lê Văn Lương
Trích yếu: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUY ĐỊNH 1636/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quy định 1636/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quy định 1636/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH ĐIN BIÊN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Điện Biên, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Quy đnh chc năng, nhim v, quyn hn và
cơ cấu t chc ca S Ni v tỉnh Đin Biên
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn c Ngh định s 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph quy định t chc các quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân
tnh, thành ph trc thuộc trung ương Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
thuc tnh, thành ph trc thuộc trung ương;
Căn c Thông số 10/2025/TT-BNV ngày 19 tháng 6 năm 2025 ca B
trưởng B Ni v ng dn chc năng, nhim v, quyn hn ca S Ni v
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc trung ương lĩnh vực Ni
v ca phòng chuyên môn thuc Ủy ban nhân dân xã, phường đặc khu thuc
tnh, thành ph trc thuộc trung ương; Thông s 06/2026/TT-BNV ngày 29
tháng 4 năm 2026 của B trưởng B Ni v sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư số 10/2025/TT-BNV ngày 19 tháng 6 năm 2025;
Căn c Quyết đnh s 34/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2026 ca
y ban nhân dân tnh ban hành Quy đnh phân cp qun lý t chc b máy,
biên chế, cán b, công chc, viên chc trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề ngh của Giám đốc S Ni v.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. V trí và chc năng
1. S Ni v quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân tỉnh Điện
Biên, thc hin chức năng tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh qun nhà
c v: T chc hành chính, s nghiệp nhà nước; chính quyền địa phương, địa
giới đơn vị hành chính; cán b, công chc, viên chc công v; ci cách hành
chính; hi, qu xã hi, qu t thin, t chc phi chính phủ; thi đua, khen thưởng;
văn thư, lưu trữ nhà nước; thanh niên; lao động, tiền lương; việc làm; bo him
hi; an toàn, v sinh lao động; người công; bình đẳng gii theo phân
công, phân cp hoc y quyn ca y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân
dân tỉnh theo quy định ca pháp lut.
2. S Ni v tỉnh Điện Biên là cơ quan có tư cách pháp nhân, có con dấu và
tài khoản theo quy định ca pháp lut; chp hành s ch đạo, qun ca y
ban nhân dân tỉnh; đng thi chp hành s ch đạo, hướng dn, kim tra v
1636
23 7
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
2
chuyên môn nghip v ca B Ni v.
Điu 2. Nhim v và quyn hn
1. Trình y ban nhân dân tnh:
a) D tho ngh quyết ca Hội đồng nhân dân tnh, d tho quyết định ca
y ban nhân dân tỉnh liên quan đến ngành, lĩnh vực thuc phm vi qun ca
S Ni v các n bn khác theo phân công ca y ban nhân dân tnh theo
quy định ca pháp lut;
b) D tho kế hoch phát triển ngành, lĩnh vực; chương trình, bin pháp t
chc thc hin các nhim v v ngành, lĩnh vực trên địa bàn tnh thuc phm vi
qun lý ca S Ni v;
c) D tho quyết định vic phân cp, y quyn nhim v quản nhà nước
v ngành, lĩnh vc cho S Ni vụ, các cơ quan chuyên môn, tổ chc hành chính
khác thuc y ban nhân dân tnh, Ủy ban nhân dân xã, phường (sau đây gi
chung là cp xã), Ch tch y ban nhân dân cp xã; phân cp, y quyền cho đơn
v s nghip công lp thuc phm vi qun lý thc hin liên tục, thường xuyên
mt hoc mt s nhim v y ban nhân dân tỉnh được giao theo quy định
ca pháp lut;
d) D tho quyết định quy định c th chức năng, nhiệm v, quyn hn
cấu t chc ca S Ni v; d tho quyết định quy định chức năng, nhiệm
v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca chi cc, t chức tương đương chi cục thuc
S Ni v (nếu có);
đ) Dự tho quyết định quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn cu
t chc ca các đơn vị s nghip công lp trc thuc S Ni v (tr trường hp
pháp luật chuyên ngành có quy định khác);
e) D tho quyết định thc hin xã hi hóa các hot động cung ng dch v
s nghiệp công theo ngành, lĩnh vc thuc thm quyn ca y ban nhân dân
tnh và theo phân cp của cơ quan có thẩm quyn.
2. Trình Ch tch y ban nhân dân tnh d thảo các văn bản thuc thm
quyn ban hành ca Ch tch y ban nhân dân tnh theo phân công.
3. T chc thc hiện các văn bản quy phm pháp lut, quy hoch, kế
hoạch, đề án, d án, chương trình đã được cp thm quyn phê duyt; thông
tin, tuyên truyền, hướng dn, ph biến, giáo dc, theo dõi thi hành pháp lut v
các lĩnh vực thuc phm vi quản lý nhà nước được giao ca S Ni v.
4. V t chc b máy:
a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tnh:
Trình Hội đng nhân dân tnh quyết định vic thành lp, t chc li, thay
đổi tên gi, gii th cơ quan chuyên môn, t chc hành chính khác thuc y ban
nhân dân tỉnh theo quy định ca pháp lut;
ng dn c th v trình t, th tc thành lp, t chc li, gii th đơn v
3
s nghip công lp thuc y ban nhân dân tnh;
Ch trì, hướng dn y ban nhân dân cấp xã quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hn v lĩnh vc ni v của Phòng Văn hóa - hi thuc y ban nhân
dân cp xã;
Ch đạo các quan, tổ chức, đơn vị thc hin quản nhà nước đối vi
các đơn vị s nghip ngoài công lập trên địa bàn theo quy định ca pháp lut.
b) Thẩm định đối vi các d thảo văn bản:
Quy định c th chức năng, nhim v, quyn hạn cấu t chc của
quan hành chính, đơn vị s nghip công lp thuc thm quyn quyết định ca
y ban nhân n tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh; bảo đảm vic thc hin
các nhim v quản nnước v lĩnh vực ni v trong chức năng, nhim v,
quyn hạn và cơ cấu t chc của cơ quan hành chính trên địa bàn tnh, cp xã;
Thành lp, t chc li, gii th t chức hành chính, đơn vị s nghip công
lp Hội đồng quản lý trong đơn vị s nghip công lp thuc thm quyn
quyết định ca y ban nhân dân tnh (tr trường hp pháp lut chuyên ngành
quy định khác);
Thành lp, kin toàn, sáp nhp, gii th t chc phi hp liên ngành thuc
thm quyn quyết định ca y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân
tỉnh theo quy định ca pháp lut.
c) Thẩm định, hướng dn, theo dõi, kim tra vic thc hin phân loi, xếp
hạng đơn v s nghip công lp của địa phương theo quy định ca pháp lut
quy định ca y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh.
5. V v trí vic làm, biên chế công chc:
a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tnh quyết định, qun lý v trí vic làm
và biên chế công chc theo phân công, phân cấp và theo quy định của Đảng, quy
định ca pháp lut;
b) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tnh:
Thẩm định, tng hp lp kế hoch biên chế công chc hằng năm hoặc
theo giai đoạn; điều chnh biên chế công chc của các quan, t chc ca Hi
đồng nhân dân, y ban nhân dân tnh, cp xã gi B Ni v theo quy định ca
pháp lut;
Trình Hội đồng nhân dân tnh quyết định biên chế công chc của quan,
t chc ca Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân tnh, cp xã trong tng s biên
chế công chức được cp thm quyn giao; giúp y ban nhân dân tnh trin
khai thc hiện sau khi được Hi đồng nhân dân tnh quyết định; trình Hội đồng
nhân dân tnh s ng ký hợp đồng lao động làm chuyên môn nghip v ti các
đơn vị s nghiệp trên địa bàn theo quy định;
c) Tng hợp, điều chnh v trí vic làm t l công chc b trí theo v trí
vic làm của Văn phòng Đoàn Đại biu Quc hi và Hội đồng nhân dân tỉnh, cơ
4
quan chuyên môn, quan, t chc hành chính thuc y ban nhân dân tỉnh; cơ
quan chuyên môn, t chc hành chính thuc y ban nhân dân cấp (trường
hp y ban nhân dân tnh không phân cp, y quyn).
6. V v trí việc làm, cấu viên chc theo chc danh ngh nghip s
ợng người làm việc trong các đơn vị s nghip công lp:
a) Thẩm định đề án v trí việc làm, đề án điều chnh v trí việc làm
cu viên chc theo chc danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lp t bo
đảm mt phần chi thường xuyên đơn v s nghip công lp do ngân sách nhà
c bảo đảm chi thường xuyên thuc phm vi qun ca y ban nhân dân
tnh; trình y ban nhân dân tnh phê duyt v trí việc làm cấu viên chc
theo chc danh ngh nghip của các đơn vị s nghip công lập chưa tự bảo đm
chi thường xuyên thuc phm vi qun lý;
b) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tnh:
Thẩm định s ợng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và
s ợng người làm việc hưởng lương từ ngun thu s nghip (nếu có) ca các
đơn vị s nghip công lập chưa tự bảo đảm chi thưng xuyên thuc phm vi
qun ca y ban nhân dân tnh; tng hp, trình y ban nhân dân tnh kế
hoch s ợng người làm việc trong các đơn vị s nghip công lập chưa t bo
đảm chi thường xuyên của địa phương gửi B Ni v thẩm định;
Trình Hi đồng nhân dân tnh phê duyt s ợng người làm việc hưởng
lương từ ngân sách nnước trong các đơn vị s nghip công lp t bảo đảm
mt phn chi thường xuyên và đơn vị s nghip công lập do ngân sách nhà nước
bảo đảm chi thường xuyên thuc phm vi qun lý trong tng s ợng người làm
việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước đã được B Ni v thẩm định;
Quyết định giao, điều chnh s ợng người làm việc hưởng lương từ ngân
sách nhà nước đi vi từng đơn vị s nghip công lập chưa tự bảo đảm chi
thưng xuyên thuc phm vi qun trong tng s ợng người làm việc được
Hội đồng nhân dân tnh phê duyệt theo quy định;
Quyết định v s ợng người làm việc hưởng lương t ngun thu s
nghiệp đối vi từng đơn vị s nghip công lp t bảo đảm mt phần chi thường
xuyên thuc phm vi quản lý theo quy định ca pháp lut;
ng dn, kim tra vic thc hiện các quy định v v trí việc làm, cấu
viên chc theo chc danh ngh nghip và s ợng người làm việc trong các đơn
v s nghip công lp t bảo đảm chi thường xuyên, đơn vị s nghip công lp
t bảo đảm chi thường xuyên chi đầu thuộc phm vi qun lý; s ng
ngưi hợp đồng lao động làm chuyên môn, nghip v ti các đơn v s
nghip công lập trên địa bàn;
Ch đạo các quan, t chức, đơn v thc hiện chế t ch v thc hin
nhim v, t chc b máy, v trí vic làm, s ng người làm việc đi vi các
đơn vị s nghip công lp thuc phm vi qun lý của địa phương.
5
c) Tng hp v trí việc làm, cấu viên chc theo chc danh ngh nghip
s ợng người làm việc trong các đơn v s nghip công lp theo mức độ t
ch tài chính (do ngân sách nhà c bảo đảm chi thường xuyên; bảo đảm mt
phần chi thường xuyên; t bảo đảm chi thường xuyên; t bảo đảm chi thường
xuyên chi đầu tư) thuộc phm vi qun của địa phương, trình y ban nhân
dân tnh báo cáo B Ni v theo quy định ca pháp lut.
7. V thc hin chế độ, chính sách tiền lương, ph cp tiền thưởng đối
vi cán b, công chc, viên chức, lao động hợp đồng trong quan, tổ chc
hành chính, đơn vị s nghip công lp:
a) Quyết định theo phân cp hoc trình Ch tch y ban nhân dân tnh
quyết định vic nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thi hn
các chế độ, chính sách v tiền lương, phụ cp, tiền thưởng các chế độ chính
sách khác theo quy định đối vi cán b, ng chc, viên chức, lao đng hp
đồng theo quy định ca pháp luật và theo quy định ca y ban nhân dân tnh;
b) Hướng dn, kim tra, gii quyết theo thm quyn hoặc đề ngh cp
thm quyn gii quyết vướng mc trong vic thc hin chế đ, chính sách tin
lương, phụ cp tiền thưởng đối vi cán b, công chc, viên chức, lao động
hợp đồng trong quan, t chức hành chính, đơn vị s nghip công lp của địa
phương theo quy định ca pháp luật và theo quy định ca y ban nhân dân tnh.
8. V ci cách hành chính:
a) Tham mưu, trình y ban nhân dân tnh quyết định phân công các
quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh ch trì hoc phi hp thc hin
các ni dung, nhim v ca công tác ci cách hành chính;
b) Tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh:
Ch đạo, ban hành, triển khai chương trình, kế hoạch các văn bn khác
của cơ quan cấp trên v ci cách hành chính;
Quyết định các biện pháp đẩy mnh cải cách hành chính theo chương trình,
đề án, kế hoch đã được cp có thm quyn phê duyt;
c) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tnh:
Triển khai xác định, chấm điểm ch s cải cách hành chính; đo lường s hài
lòng của người dân đối vi s phc v của quan hành chính nhà nước hng
năm trên địa bàn tỉnh theo quy định, hướng dn ca B Ni v ban hành theo
yêu cu ca cải cách hành chính nhà nước từng giai đoạn;
Theo dõi, kiểm tra, đánh giá, tổng hp kết qu thc hin nhim v v ci
cách hành chính của các quan, t chức, đơn vị thuc phm vi qun lý ca y
ban nhân dân tnh;
d) Ch trì, phi hp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong vic t chc
trin khai công tác ci cách hành chính của địa phương trên 6 lĩnh vc: Ci cách
th chế; ci cách th tc nh chính; ci cách t chc b máy; ci cách chế độ
công v; ci cách tài chính công; xây dng phát trin chính quyn điện t,
6
chính quyn s.
9. V chính quyn địa phương:
a) Tham mưu, giúp Thường trc Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân tnh
trin khai công tác bu c đại biu Quc hội đại biu Hội đồng nhân dân các
cấp trên địa bàn theo quy định ca pháp luật và hướng dn của cơ quan cấp trên;
b) Tham mưu, giúp Chủ tch Hội đồng nhân dân, Ch tch y ban nhân dân
tnh trình Hội đồng nhân dân tnh bu, min nhim, bãi nhim Ch tch, Phó
Ch tch và các y viên y ban nhân dân tỉnh theo quy định ca pháp lut;
c) Hoàn thin h trình y ban nhân dân tnh báo cáo Thường trc Hi
đồng nhân dân tỉnh đề ngh B Ni v thẩm định, trình Th ng Chính ph
quyết định phê chun kết qu bu Ch tch, Phó Ch tch y ban nhân dân tnh;
giao quyn Ch tch y ban nhân dân tỉnh theo quy định ca pháp lut;
d) Thẩm định, trình Ch tch y ban nhân dân tnh phê chun kết qu bu,
min nhim, bãi nhim Ch tch, Phó Ch tch y ban nhân dân cấp xã; điu
động, cách chc Ch tch, Phó Ch tch y ban nhân dân cp xã; giao quyn
Ch tch y ban nhân dân cấp xã theo quy định ca pháp lut;
đ) Tham mưu, giúp Chủ tch y ban nhân dân tnh quyết định b nhim,
min nhiệm, điều động, cách chức người đứng đầu, cp phó của người đứng đầu
quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị s nghip công lp thuc
y ban nhân dân tnh; quyết định tạm đình chỉ công tác đối vi Phó Ch tch y
ban nhân dân tỉnh, người đứng đầu quan chuyên môn, t chc hành chính
khác, đơn v s nghip công lp thuc y ban nhân dân tnh và Ch tch y ban
nhân dân cấp xã theo quy định ca pháp lut và phân cp qun lý cán b;
e) Tham u, giúp y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh
ng dn, kim tra t chc, hoạt động ca y ban nhân dân cấp xã; tham mưu,
giúp y ban nhân dân tnh quyết định s ng Phó Ch tch y ban nhân dân
cp xã theo khung s ng do Chính ph quy định;
g) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh
thc hin quản lý nhà nước đối vi thôn, t dân ph theo quy định ca pháp lut.
10. V địa giới đơn vị hành chính và phân loại đơn vịnh chính:
a) Tham u, giúp y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh
thc hin công tác quản địa giới đơn vị hành chính, h sơ, mc, bản đồ địa
giới đơn vị hành chính các cấp trên địa bàn theo quy định ca pháp lut theo
ng dn của cơ quan nhà nước có thm quyn;
b) Lp h đề án, trình y ban nhân dân tỉnh để trình Hội đồng nhân dân
cùng cp xem xét, hoàn thin h sơ, văn bản gi B Ni v đ t chc thm
định, trình cp thm quyn xem xét, quyết định v đề án thành lp, gii th,
nhập, chia đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới, đổi tên đơn vị hành chính
gii quyết trường hợp chưa thống nht v địa giới đơn v hành chính cp tnh,
cấp xã; phường; phân loại đơn vị hành chính cp tnh;
7
c) Thẩm đnh, tnh Ch tch y ban nhân dân tnh quyết định công nhn
xã an toàn khu; phân loại đơn vịnh chính cp xã;
d) Trin khai thc hiện các đề án, văn bản liên quan đến địa giới đơn vị
hành chính, h sơ, mốc, bản đồ địa giới đơn vị hành chính sau khi được cp
thm quyn quyết định.
11. V cán b, công chc, viên chức người hoạt động không chuyên
trách:
a) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh thc hin vic tuyn dng, s
dng quản đối vi cán b, công chc, viên chc, tr trường hp pháp lut
chuyên ngành có quy định khác; vic quản lý đối với người gi chc danh, chc
v người đi din phn vốn nhà nước ti doanh nghip thuc thm quyn
qun ca y ban nhân dân tỉnh; người hoạt động không chuyên trách theo
quy định của Đảng, ca pháp luật quy định ca Hội đồng nhân dân, y ban
nhân dân tnh;
b) Tham mưu, trình y ban nhân dân tỉnh quy định v tiêu chun chc
danh lãnh đo, qun thuc phm vi qun ca y ban nhân dân tnh theo
quy định ca pháp lut và phân cp của cơ quan Đảng có thm quyn;
c) Các nội dung khác liên quan đến cán b, công chc, viên chức người
hoạt động không chuyên trách thc hiện theo quy định ca pháp lut và cp
thm quyn.
12. V đào tạo, bồi dưỡng cán b, công chc, viên chc:
a) Tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tnh:
Ban hành kế hoạch đào tạo, bồi ng cán b, công chc, viên chc thuc
phm vi qun t chc trin khai thc hin kế hoạch sau khi được y ban
nhân dân tnh phê duyt;
Thc hiện đào tạo, bồi dưỡng cán b, ng chc, viên chức các đối
ợng khác theo quy đnh của Đảng, ca pháp luật và theo quy đnh ca y ban
nhân dân tnh;
b) Thc hin bi dưỡng, tp hun theo yêu cu v trí vic làm trong ngành,
lĩnh vực được giao quản đối vi công chc, viên chức và người làm công tác
ngành, lĩnh vực đó;
c) Phi hp với các quan, đơn vị liên quan trình y ban nhân dân
tnh quyết đnh vic b trí, phân b kinh phí đối vi hoạt động đào to, bi
ng cán b, công chc, viên chc của địa phương theo quy định ca pháp
lut;
d) Tng hp kết qu đào tạo, bồi dưỡng cán b, công chc, viên chc gi
B Ni v và cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
13. V t chc hi, qu xã hi, qu t thin, t chc phi chính ph:
a) Tham u giúp y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh
8
thc hin qun nhà nước v hi, qu hi, qu t thin, t chc phi chính
ph theo quy định ca pháp lut v hi, qu hi, qu t thin, t chc phi
chính ph và quy định pháp lut có liên quan;
b) Tham mưu về hot động ch thập đỏ địa phương theo quy đnh ca
pháp lut.
14. V văn thư, lưu trữ nhà nước:
a) Tham mưu cho y ban nhân dân tnh qun tài liệu lưu trữ tại lưu trữ
lch s của Nhà nước tỉnh và cơ sở d liu tài liệu lưu trữ theo thm quyn;
b) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tnh thiết lập Kho lưu tr s để qun lý
cơ sở d liu tài liệu lưu trữ và tài liệu lưu trữ s thuc thm quyn qun lý;
c) Tham mưu cho Chủ tch y ban nhân dân tnh ch đạo xây dng, cp
nhật sở d liu tài liệu lưu trữ của địa phương cập nhật sở d liu tài
liệu lưu trữ Phông lưu trữ Nhà nước Vit Nam theo thm quyn;
d) Tham mưu, trình Ch tch y ban nhân dân tnh quyết định quan, tổ
chc khác của Nhà nước np h sơ, tài liệu vào lưu trữ lch s của Nhà nước
tỉnh theo quy định ca pháp lut;
đ) Tham mưu, trình Chủ tch y ban nhân dân tnh quyết định vic mang
tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lch s của Nhà nước tỉnh ra nước ngoài;
e) Tham mưu, trình Chủ tch y ban nhân dân tnh quyết định pduyt
danh mc tài liệu lưu trữ tiếp cận điều kin hy tài liệu lưu trữ tại lưu trữ
lch s của Nhà nước tnh;
g) Tham mưu, trình Chủ tch y ban nhân dân tnh công nhn, hy b vic
công nhn tài liệu lưu tr giá tr đặc biệt đi vi tài liệu lưu tr tài liệu
lưu trữ của cơ quan, tổ chc thuộc đa bàn qun lý;
h) Hưng dn, kim tra v hoạt đng dch v u trữ theo thm quyn qun lý;
i) Ch đạo lưu tr lch s của Nhà nước tnh thc hin các hoạt động
nghip v lưu trữ theo quy định ca pháp lut;
k) Thc hin công tác thng kê, qun lý, khai thác và công b d liu thng
v văn thư; ng dn t chc thc hin thu thp, tng hp, báo cáo s
liu thống kê định k của địa phương về văn thư, lưu trữ.
15. V thanh niên và bình đẳng gii:
a) T chc trin khai thc hin chính sách, pháp lut, chiến lược, chương
trình, kế hoch, d án, đề án phát trin thanh niên ti địa phương; bình đẳng gii
công tác cán b nữ; Tháng hành động bình đẳng gii phòng nga, ng
phó vi bo lực trên cơ sở gii;
b) Thc hin hoặc hướng dn lng ghép các ch tiêu, mc tiêu phát trin
thanh niên; vấn đề bình đẳng gii và phòng nga, ng phó vi bo lực trên cơ sở
gii khi xây dựng chương trình, kế hoch phát trin kinh tế - hi của đa
9
phương hằng năm và từng giai đoạn;
c) Ch trì hoc phi hp với quan, t chức, đơn vị liên quan trong
vic gii quyết nhng vấn đề liên ngành v thanh niên và công tác thanh niên, v
bình đẳng gii và phòng nga ng phó vi bo lực trên cơ sở gii;
d) Thc hin công tác thng kê, qun lý, khai thác và công b d liu thng
v thanh niên, ch s phát trin thanh niên tại địa phương; ng dn và t
chc thc hin thu thp, tng hp, báo cáo s liu thống định k ca địa
phương về bình đng gii phòng nga, ng phó vi bo lực trên sở gii,
các ch tiêu thng kê quc gia v gii, công tác cán b n;
đ) Đôn đốc, kiểm tra, đánh giá vic thc hiện quy đnh, chính sách, pháp
luật đối với thanh niên công tác thanh niên; bình đng gii phòng nga,
ng phó vi bo lực trên cơ sở gii trên địa bàn;
e) Hướng dẫn các quan chuyên môn ca y ban nhân dân tnh, y ban
nhân dân cấp các quan liên quan trên đa bàn thc hin nhim v qun
lý nhà nước v thanh niên và bình đẳng gii theo từng lĩnh vực c th.
16. V thi đua, khen thưởng:
a) Tham mưu, trình Chủ tch y ban nhân dân tnh ban hành kế hoch và t
chc thc hin công tác tuyên truyền tư tưởng thi đua yêu nưc ca Ch tch H
Chí Minh, ch trương của Đảng, chính sách, pháp lut của Nhà nước v thi đua,
khen thưởng; tuyên truyn, nhân rộng điển hình tiên tiến, gương người tt, vic
tt, la chn tp th, nhân thành tích tiêu biểu trong phong trào thi đua đ
biểu dương, tôn vinh, khen thưởng kp thi;
b) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh
Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh ban hành văn bản ch đạo, hướng dn
liên quan đến công tác thi đua, khen thưng tại địa phương; t chc các phong
trào thi đua; hướng dn, kiểm tra các quan, tổ chức, đơn vị thuc phm vi
qun lý của địa phương thực hiện các phong trào thi đua chủ trương của
Đảng, chính sách, pháp lut của Nhà nước v thi đua, khen thưởng;
c) Thẩm định h sơ đề ngh khen thưởng của các quan, tổ chức, đơn vị
thuc phm vi qun của địa phương, trình Chủ tch y ban nhân dân tnh
quyết định khen thưởng theo thm quyn hoặc đề ngh cp thm quyn khen
thưởng theo quy định ca pháp lut;
d) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh t chc thc hin vic trao tng,
đón nhn các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng; qun lý, cp phát, thu
hi, cấp đổi, cp li hin vật khen thưởng theo quy định ca pháp lut;
đ) Xây dựng quản sở d liu v thi đua, khen thưởng; xây dng,
qun s dng Qu thi đua, khen thưởng theo quy định ca pháp lut
theo quy định ca y ban nhân dân tnh;
e) Làm nhim v thường trc Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tnh.
17. V lĩnh vực vic làm:
10
a) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh t chc xây dng, phát trin h
thng thông tin th trường lao động phc v mc tiêu của địa phương; tổng hp,
cung cp thông tin v th trường lao động; t chc, tuyên truyền, hướng dn
người lao động thc hin việc đăng ký, điều chỉnh thông tin đăng ký lao động;
b) Hướng dn thc hin chính sách h tr to vic làm, chính sách bo
him tht nghiệp theo quy định ca pháp lut;
c) Hướng dn t chc thc hiện các quy định ca pháp lut v dch v
vic làm ti địa phương;
d) Hướng dn và t chc thc hiện quy đnh ca pháp lut v ngưi lao
động nước ngoài làm vic ti Vit Nam;
đ) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh thc hin quản nnước v
người lao động nước ngoài làm vic ti Việt Nam, lao động Vit Nam làm vic
cho t chức, nhân nước ngoài ti Vit Nam thuc phm vi qun ca địa
phương theo quy định ca pháp lut;
e) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh trin khai các nhim v qun
nhà nước tại địa phương về phát trin k năng nghề theo quy định ca pháp lut.
18. V lĩnh vực người lao đng Việt Nam đi làm vic c ngoài theo
hp đồng:
a) Nhn tham u, trình y ban nhân dân tỉnh ban hành n bản chp
thun chun b nguồn lao động cho doanh nghip dch v theo thm quyn qun
lý;
b) Nhn thông báo v việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc
c ngoài ca doanh nghip trúng thu, nhn thu công trình, d án c
ngoài; nhn báo cáo sau khi doanh nghip hoàn thành hợp đồng trúng thu, nhn
thu c ngoài; yêu cu doanh nghip trúng thu, nhn thu công trình, d án
ớc ngoài báo cáo đột xuất theo quy định;
c) Nhn thông báo v việc đưa người lao đng Việt Nam đi làm việc
c ngoài ca t chc, nhân Việt Nam đầu ra nước ngoài theo quy định
ca pháp lut; nhận báo cáo định k hàng năm của t chức, cá nhân đầu ra
ớc ngoài đưa người lao động Việt Nam đi làm việc c ngoài; yêu cu t
chức, nhân đầu ra nước ngoài đưa người lao động Việt Nam đi làm vic
ớc ngoài báo cáo đột xuất theo quy định;
d) Nhận tham mưu, trình y ban nhân n tỉnh ban nh văn bản chp
thuận đăng hợp đồng nhận lao động thc tp cho doanh nghiệp đưa ngưi lao
động Vit Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, k ng nghề c ngoài theo
thm quyn qun lý; nhn báo cáo định k hng năm của doanh nghip Vit Nam
đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, k năng nghề c
ngoài; yêu cu doanh nghip Vit Nam đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo,
nâng cao trình đ, k ng nghề ớc ngoài o cáo đột xut theo quy định;
đ) Nhận thông báo ca doanh nghip hoạt động dch v đưa người lao động
11
Việt Nam đi làm việc c ngoài theo hợp đồng v việc đáp ứng điều kin
đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở c ngoài;
e) Nhận tham mưu, trình y ban nhân dân tỉnh ban hành văn bn gi
ngân hàng nhn qu đề ngh tr tin qu cho doanh nghiệp đưa người lao
động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, k năng ngh c ngoài theo
thm quyn qun lý;
g) Cung cp thông tin chính sách, pháp lut v người lao động Việt Nam đi
làm vic c ngoài theo hợp đồng cho người lao động Việt Nam đi làm vic
c ngoài theo hợp đồng lao động trc tiếp giao kết;
h) Cung cp thông tin v th trường lao động, nhu cu tuyn dng ca
ngưi s dụng lao động để người lao đng sau khi kết thúc hợp đồng c
ngoài v c la chn vic làm phù hp vi kiến thc, k năng, kinh nghiệm,
trình độ ngh nghiệp được tích lũy sau quá trình làm việc c ngoài;
i) H tr người lao động sau khi v c tiếp cn dch v vấn tâm lý
hi t nguyn nhm hòa nhp xã hi.
19. V lĩnh vực lao động, tiền lương:
a) Hướng dn và t chc thc hiện các quy đnh ca pháp lut v hợp đồng
lao động, k luật lao động, trách nhim vt chất, đối thoi tại nơi làm vic,
thương lượng tp th, tha ước lao động tp th, gii quyết tranh chấp lao động
đình công, chế độ đi với người lao động trong sp xếp, t chc li, bán, cho
thuê, chuyển đổi loi hình doanh nghip, chuyển nhượng quyn s hu, quyn
s dng tài sn ca doanh nghip, hp tác xã; gii th, phá sn doanh nghip;
trong sp xếp, đổi mi, nâng cao hiu qu hoạt động ca doanh nghip nhà
c;
b) Hướng dn thc hiện các quy định ca pháp lut v chế độ tiền lương
trong khu vc sn xut kinh doanh;
c) Hướng dn thc hiện c quy định ca pháp lut đối với lao động n
bảo đảm bình đẳng gii, người lao động cao tui, lao động người khuyết tt, lao
động chưa thành niên, lao động người giúp việc gia đình mt s lao động
khác;
d) Hướng dn t chc thc hiện các quy đnh ca pháp lut v cho thuê
lại lao động tại địa phương;
đ) Hướng dn t chc thc hiện các quy định ca pháp luật lao động v
việc đăng quản nhà nước đi vi t chc hoạt động ca các t chc
của người lao động ti doanh nghiệp theo quy định ca pháp lut theo phân
công hoc y quyn ca y ban nhân dân tnh.
20. V lĩnh vực bo him xã hi:
a) Hướng dn và t chc thc hiện các quy định ca pháp lut v bo him
hi, phát triển đối tượng tham gia bo him hi bt buc, bo him hi
t nguyn chậm đóng bo him hi bt buc, trốn đóng bo him hi
12
bt buc trong phạm vi địa phương theo quy đnh ca pháp lut theo phân
công hoc y quyn ca y ban nhân dân tnh;
b) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tnh kiến ngh trong đó đ xuất phương
án x(nếu có) vi các B, ngành có liên quan gii quyết nhng vấn đề v bo
him xã hi thuc thm quyn;
c) Tiếp nhn h thực hiện xác đnh s lao động thuc din tham gia
bo him hi bt buc tm thi ngh việc đối với quan, đơn v, t chc,
doanh nghip thuc y ban nhân dân tnh qun xin tm dừng đóng vào quỹ
hưu trí và tử tut;
d) Phi hp với quan bảo him hội và các quan liên quan trin
khai t chc thc hin tuyên truyn bo him xã hội trên địa bàn.
21. V lĩnh vực an toàn, v sinh lao động:
a) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh quản nhà nước v lĩnh vực an
toàn, v sinh lao động; thi gi làm vic, thi gi ngh ngơi;
b) Hướng dn và t chc thc hiện các quy định ca pháp lut v an toàn,
v sinh lao động; v thi gi làm vic, thi gi ngh ngơi trong phạm vi địa
phương; Tháng hành động v an toàn, v sinh lao động;
c) Hướng dn trin khai công tác quản nhà nước v chất lượng sn
phẩm hàng hóa đặc thù;
d) Tiếp nhn h sơ giải quyết th tc hành chính v an toàn v sinh lao
động, sn phẩm hàng hóa đặc thù được phân cp;
đ) Hướng dn v công tác kiểm định k thuật an toàn lao động;
e) Ch trì, phi hp t chức điều tra tai nạn lao động chết người, tai nn lao
động làm b thương nặng t 02 người lao động tr lên; điều tra li các v tai nn
lao động; phi hp vi ngành y tế điu tra bnh ngh nghiệp theo đề ngh của cơ
quan bo him xã hội theo quy định ca pháp lut;
g) Hướng dn thc hin các bin pháp phòng nga, chia s ri ro v tai nn
lao động, bnh ngh nghiệp trên địa bàn; t chc thu thập, u trữ thông tin v
tình hình tai nạn lao động; công bố, đánh giá v tình hình tai nạn lao động và s
c k thut gây mt an toàn, v sinh lao động nghiêm trng xy ra tại địa
phương;
h) Tiếp nhn tài liu thông báo vic t chc làm thêm t trên 200 gi đến
300 gi trong một năm ca doanh nghiệp, quan, t chc, nhân s dng
lao động trên địa bàn qun lý.
22. V lĩnh vực người có công:
a) Hướng dn t chc thc hiện các quy định ca pháp luật đối vi
ngưi có công vi cách mng và thân nhân của người có công vi cách mng;
b) Tham mưu, tổ chc thc hin quy hoch, qun h thống sở nuôi
13
ỡng, điều dưỡng người có công, công trình ghi công liệt sĩ trên địa bàn;
c) Tham u, tổ chc trin khai thc hin công tác tiếp nhn, an táng hài
ct liệt sĩ và xác định danh tính hài ct liệt sĩ theo phân công, phân cấp;
d) Quản lý đối tượng, h sơ, dữ liệu đối tượng, kinh phí thc hin các chính
sách, chế độ ưu đãi đối với người công vi cách mng thân nhân ca
ngưi công vi cách mạng theo quy định và phân công ca cp thm
quyn;
đ) Hướng dn và t chức các phong trào “Đền ơn đáp nghĩa”; quản lý và s
dng Qu Đền ơn đáp nghĩa cấp tnh;
e) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tỉnh hướng dn, kim tra báo cáo
kết qu d toán thc hin chính sách, chế độ ưu đãi người công vi cách
mng địa phương về B Ni v”.
23. V công tác dân ch, dân vn:
a) Tham mưu, t chc thi hành pháp lut v thc hin dân ch sở trên
địa bàn;
b) Tham mưu xây dựng và t chc thc hin ngh quyết ca Hội đng nhân
dân tnh quyết định các bin pháp bảo đảm thc hin dân ch sở trên đa
bàn;
c) Tng hợp, báo cáo quan nhà c thm quyn v tình hình thc
hin dân ch cơ sở trên địa bàn khi được yêu cu;
d) Tham mưu, triển khai thc hin công tác dân vn của quan hành
chính nhà nước, chính quyn các cấp theo quy định của Đảng, quy định ca
pháp luật và hướng dn của cơ quan cấp trên.
24. Quản theo quy đnh ca pháp luật đối vi các doanh nghip, t chc
kinh tế tp th, kinh tế nhân, các hội, qu hi, qu t thin và các t chc
phi chính ph thuc phạm vi ngành, lĩnh vực.
25. Phi hp, ng dn thc hin cơ chế t ch đi vi đơn v s nghip công
lp thuộc ngành, lĩnh vực qun lý theo quy đnh ca pháp lut; qun lý hot đng ca
các đơn vị s nghip trong ngoài công lp thuc phm vi nnh, nh vực.
26. Thc hin hp tác quc tế hi nhp quc tế v ngành, lĩnh vực qun
lý và theo phân công hoc y quyn ca y ban nhân dân tnh.
27. Hướng dn chuyên môn, nghip v thuộc ngành, lĩnh vực quản đối
vi phòng chuyên môn thuc y ban nhân dân cp xã.
28. T chc nghiên cu, ng dng tiến b khoa hc - k thut công
nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s; xây dng h thống thông tin, lưu trữ
phc v công tác quản lý nhà nước và chuyên môn nghip v; t chc vn hành,
khai thác cơ sở d liệu lĩnh vực ni v tại địa phương bảo đm thng nhất, đồng
b, kết ni và chia s.
14
29. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k đột xut v tình hình
thc hin nhim v đưc giao thuc phm vi quản lý nhà nước vi y ban nhân
dân tnh và B Ni v.
30. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công ph trách đối vi t
chc, nhân trong vic thc hiện các quy định ca pháp lut; thc hin nhim
v gii quyết khiếu ni, t cáo theo quy định phân công ca cp thm
quyn; tiếp công dân, phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cc theo quy
định ca pháp lut thuc phm vi qun lý.
31. T chc thc hin các dch v công trong lĩnh vực ni v thuc phm
vi quản lý nhà nước ca S Ni v.
32. Quy định c th chức năng, nhiệm v, quyn hn của văn phòng
phòng chuyên môn nghip v, phù hp vi chức năng, nhiệm v, quyn hn ca
S Ni v; mi quan h công tác trách nhim của người đứng đầu đơn vị
thuc, trc thuc S Ni v theo quy định ca pháp lut.
33. Qun t chc b máy, biên chế công chc, v trí vic làm, t l công
chc cn b trí theo tng v trí việc làm, cấu viên chc theo chc danh ngh
nghip s ng người làm việc trong các đơn vị s nghip ng lp thuc,
trc thuc S Ni v; thc hin chế độ tiền lương và chính sách, chế độ đãi ngộ,
đào tạo, bồi ỡng, khen thưởng, k luật đối vi công chc, viên chc lao
động hợp đồng thuc phm vi quản lý theo quy định ca pháp lut.
34. Qun chu trách nhim v tài chính, tài sản được giao theo quy
định ca pháp luật và theo quy định ca y ban nhân dân tnh.
35. Thc hin nhim v, quyn hn trong phạm vi được phân đnh thm
quyn, phân quyn, phân cp, y quyền theo quy định ca pháp lut các quy
định khác ca cp có thm quyn.
Điu 3. Cơ cấu t chc
1. Lãnh đạo S Ni v: Gồm Giám đốc và các Phó Giám đốc.
2. Các phòng chuyên môn, nghip v gm 06 phòng:
a) Văn phòng;
b) Phòng Công chc, viên chc;
c) Phòng T chc, biên chế và t chc phi chính ph;
d) Phòng Xây dng chính quyn và công tác thanh niên;
đ) Phòng Cải cách hành chính và văn thư, lưu tr;
e) Phòng Lao động - Vic làm - Người có công.
3. Chi cc và t chức tương đương: Ban Thi đua - Khen thưởng.
4. Đơn vị s nghip công lp gồm 02 đơn vị:
a) Trung tâm Lưu trữ lch s;
15
b) Trung tâm Vic làm - Ngưi có công.
Điu 4. T chc thc hin
1. Giám đốc S Ni v trách nhim t chc trin khai thc hin Quyết
định này theo quy định ca pháp lut.
2. Trong quá trình t chc thc hin Quyết đnh này, nếu vấn đề phát
sinh, Giám đốc S Ni v trình y ban nhân dân tnh xem xét, quyết định sa
đổi, b sung theo quy định.
Điu 5. Điu khon thi hành
1. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày 25/7/2026. Quyết định s
2834/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 ca y ban nhân dân tnh quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca S Ni v tỉnh Điện
Biên hết hiu lc k t ngày Quyết định này có hiu lc thi hành.
2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc S Ni v; Th
trưởng các s, ban, ngành tnh; Ch tch Ủy ban nhân dân các xã, phưng và các
quan, đơn vị, t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Thường trc Tnh y (b/c);
- Lãnh đạo HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tnh;
- UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, NC.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quy định 1636/QĐ-UBND Điện Biên 2026 chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Nội vụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×