• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3286/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/10/2025 16:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3286/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được thay thế; bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3286/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3286/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3286/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng 10 m 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban nh; được thay thế;
bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục và đào to thuc hệ thống giáo dục quốc n
lĩnh vc Các cơ sở giáo dục kc thuộc phm vi, chức ng quản lý
ca Sở Giáo dục Đào to tỉnh Thanh a
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghđịnh số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đi, b sung mt số điu ca các
nghđịnh ln quan đến công tác kiểm soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính ph hướng dn nghiệp vụ về kiểm soát th tc hành chính;
Căn cứ Quyết đnh s 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 m 2025 ca
B tng B Giáo dc Đào to v vic công b th tục hành chính đưc
chun hóa thuc phm vi, chc năng qun lý của Bộ Giáo dc Đào to;
Căn cứ Quyết định số 2624/QĐ-BGDĐT ngày 17 tng 9 năm 2025 của
Bộ tởng Bộ Giáo dc Đào tạo về việc công b th tục hành chính được
thay thế lĩnh vực giáo dc đào tạo thuc hthng giáo dc quc dân thuc
phm vi, chc năng qun lý của Bộ Giáo dc và Đào to;
Căn cứ Quyết định số 2750/QĐ-BGDĐT ngày 03 tháng 10 năm 2025 của
B trưng B Giáo dục và Đào tạo v vic công bố thtục nh chính mới ban
hành; thtục nh cnh đưc thay thế nh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân thuộc phm vi, chức ng quản ca Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đ ngh của Giám đc S Giáo dc và Đào tạo ti T trình số
3859/TTr-SGT ngày 10 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 03 thủ tục hành
chính mới ban hành, 05 th tục hành chính được thay thế nh vực Giáo dc và
đào tạo thuc hệ thống giáo dc quc dân và 01 th tục hành chính bị bãi bnh
vc Các sở giáo dc khác thuc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dc
và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa ( Danh mục m theo)
1
.
1
Tra cứu ni dung của TTHC trên Cổng Dịch v ng Quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
3286
14
2
Điu 2. Giao S Giáo dc và Đào tạo xây dng quy trình ni b gii quyết
th tc hành chính gi Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh đ thiết lp quy
trình điện t trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca tnh trước
ngày 16/10/2025.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày .
Bãi b các ni dung liên quan đến th tc Đ ngh min gim hc phí, h
tr chi phí hc tp, h tr tin đóng hc phí đi với ni hc ti các cơ s giáo
dc mm non, giáo dc ph thông, giáo dc thưng xun, giáo dc ngh nghip
và giáo dc đi hc cp tnh, cp (Mã s th tc hành chính
1.005144.000.00.00.H56) đã được ng b ti Quyết đnh s 2252/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Thanh Hóa v vic
công b Danh mc th tc hành chính mới ban hành; được sửa đi, b sung; b
bãi b trong các lĩnh vc thuc thm quyn gii quyết ca S Giáo dục và Đào
to/UBND cp tnh Thanh Hóa.
Điu 4. Chánh n phòng y ban nhân dân tnh; Gm đc S Giáo dc
và Đào tạo; Giám đc Trung m Phc v hành chính ng tnh; Ch tch y
ban nhân dân cp ; Th trưởng các quan, đơn v và các t chc, cá nhân
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCC.
3
Phlục
DANH MC THỦ TỤCNH CHÍNH MỚI BAN NH, ĐƯỢC THAY THẾ, BBÃI BLĨNH VỰC GIÁO DC VÀ
ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC N VÀ LĨNH VỰC C SỞ GIÁO DỤC KHÁC THUỘC
PHM VI, CHỨC NĂNG QUN LÝ CA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH THANH A
(Ban hành kèm theo Quyết đnh số /QĐ-UBND ngày /10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá)
I. DANH MC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THUỘC
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
TT
n thtục hành chính
(Mã shồ sơ trên Cổng
dịch vcông quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp
I
THTỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH
1
Phê duyệt Đề án dạy và học
bằng tiếng nước ngi
(2.002811.H56)
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hsơ hợp lệ
- Bộ phn tiếp nhận trả
kết quả của Sở Giáo dục
Đào tạo tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hoá, số 28 Đại lộ Lê
Li, phường Hc Thành,
tỉnh Thanh H.
- Nộp trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia (toàn
trình) tại địa ch:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã (thực hiện
tiếp nhn hồ sơ không ph
thuộc o địa giới hành
chính).
Không
Ngh định s
222/2025/NĐ-CP
ngày 08/8/2025 của
Chính ph quy định
về việc dạy học
bằng tiếng nước ngi
trong cơ sở giáo dục
2
Gia hn hoặc điều chỉnh Đề
án dạy và học bằng tiếng
nước ngi
(2.002812.H56)
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hsơ hợp lệ
4
3
Chấm dứt hoạt động của
Đề án dạy học bằng
tiếng nước ngoài
(2.002813.H56)
Trong thời hạn 03 ngày làm vic, kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghchm dứt
hoạt động Đề án của cơ s giáo dục
- Bộ phn tiếp nhận trả
kết quả của Sở Giáo dục
Đào tạo tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hoá, số 28 Đại lộ Lê
Li, phường Hc Thành,
tỉnh Thanh H.
- Nộp trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia (toàn
trình) tại địa ch:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã (thực hiện
tiếp nhn hồ sơ không ph
thuộc o địa giới hành
chính).
Không
Ngh định s
222/2025/NĐ-CP
ngày 08/8/2025 của
Chính ph quy định
về việc dạy học
bằng tiếng nước ngi
trong cơ sở giáo dục
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC GIÁO DC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
Stt
n thtục hành chính
được thay thế (Mã hồ
sơ TTHC trên Cổng
DVC Quốc gia)
n thtục hành chính
thay thế (Mã hồ sơ TTHC
trên Cổng DVC Quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Đề nghị miễn giảm học
phí, h trợ chi phí học
tập, htr tiền đóng học
phí đối với người học tại
các s giáo dục mầm
Đề ngh miễn, giảm học
phí trong s giáo dục
ngh nghiệp cơ s giáo
dục đại học công lập
(1.014333.H56)
Trong vòng 10 ngày làm
việc kể từ khi kết thúc thời
hn nộp hsơ đề nghmiễn,
giảm học phí
sở go dục ngh
nghiệp cơ s go
dục đại học công lập
Không
Ngh định s
238/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025
của Chính ph quy
định về chính sách
5
2
non, giáo dục phthông,
giáo dục thường xuyên,
giáo dục nghnghiệp
giáo dục đại học
(1.005144.000.00.00.H56)
Đề ngh htr chi phí học
tập trong trường trung học
ph thông thục, s
giáo dục thường xuyên
thục, trường trung học ph
thông trong các trường đại
học, cao đẳng, viện nghiên
cứu
(1.014334.H56)
Trong ng 10 ngày làm
việc kể từ khi kết thúc mỗi
học kỳ, s giáo dục có
trách nhiệm lập danh sách
người học được hỗ trợ chi
phí học tập, gửi Sở Giáo dc
và Đào tạo thẩm định, phê
duyệt theo quy định.
Trường trung học
ph thông thục,
sở giáo dục
thường xuyên
thục, trường trung
học ph thông trong
các trường đại học,
cao đẳng, viện
nghiên cứu
Không
học phí, miễn,
giảm, h trợ học
phí, htrợ chi phí
học tập gdịch
vụ trong lĩnh vực
giáo dục, đào tạo
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Đề nghị miễn giảm học
phí, h trợ chi phí học
tập, htr tiền đóng học
phí đối với người học tại
các s giáo dục mầm
non, giáo dục phthông,
giáo dục thường xuyên,
giáo dục nghnghiệp
giáo dục đại học
(1.005144.000.00.00.H56)
Đề ngh miễn, giảm học
phí trong s giáo dục
ngh nghiệp, sở giáo
dục đại học thục
sở giáo dục ngh nghiệp,
sở giáo dục đại hc
thuộc tổ chức kinh tế,
doanh nghiệp nhà nước
(1.014335.H56)
Trong vòng 10 ngày làm
việc kể từ khi kết thúc thi
hn nộp hsơ đề nghmiễn,
giảm học phí, Th trưởng
sở go dục nghề
nghiệp sở giáo dc
đại hc có trách nhiệm xác
nhận h sơ miễn, giảm hc
phí đi với người hc;
đồng thi lập danh sách
người học được miễn,
giảm hc phí gửi về y
ban nhân dân xã, phường,
đặc khu trc thuc cấp
tỉnh nơi người học đang
trú thường xuyên để thực
hiện theo quy định.
s giáo dục ng
nghiệp, s giáo
dục đại học thục
s giáo dục
ngh nghiệp, s
giáo dục đại học, tổ
chức kinh tế, doanh
nghiệp nhà nước
Không
Ngh định s
238/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025
của Chính ph quy
định về chính sách
học phí, miễn,
giảm, h trợ học
phí, htrợ chi phí
học tập gdịch
vụ trong lĩnh vực
giáo dục, đào tạo
6
III. DANH MC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI B LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
Bãi b 01 TTHC đã được công b ti Quyết định 3352/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 của Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc ng b Danh mục th tc hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo; quy chế thi, tuyển sinh; hệ thng văn bng, chng
chỉ thuc thm quyền giải quyết của UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
2
Đề ngh htr chi phí học
tập trong sở giáo dục
mầm non dân lập, thục;
trường tiểu học, trường
trung học sở, cơ s giáo
dục thường xuyên thục;
sở giáo dục mầm non,
trường tiểu học, trung học
strong các trường đại
học, cao đẳng, viện nghiên
cứu
(1.014337.H56)
Trong vòng 10 ngày làm
việc kể từ khi kết thúc thi
hn nộp hsơ đề nghhtr
chi phí học tập, Hiệu trưởng
nhà trường có trách nhiệm
lập danh sách người học
được htrợ chi phí học tập,
gửi y ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trực thuộc
cấp tỉnh thẩm định, phê
duyệt theo quy định.
sở giáo dc
mầm non, trường
tiểu hc, trường
trung học sở,
sở go dc thường
xun thục và
sở giáo dục
mầm non, trường
tiểu hc, trường
trung học cơ sở
trong các trường
đại hc, cao đẳng,
viện nghiên cứu
Không
Ngh định s
238/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025
của Chính ph quy
định về chính sách
học phí, miễn,
giảm, h trợ học
phí, htrợ chi phí
học tập gdịch
vụ trong lĩnh vực
giáo dục, đào tạo
3
Đề ngh htr chi phí học
tập trong sở giáo dục
mầm non công lập, cơ s
giáo dục ph thông công
lập, sở go dục công
lập thực hiện chương trình
giáo dục phổ thông
(1.014336.H56)
Trong vòng 10 ngày làm
việc kể từ khi kết thúc thi
hn nộp hsơ đề nghhtr
chi phí học tập
s giáo dục mầm
non công lập; s
giáo dục phổ thông
công lập; Cơ s go
dục công lập thực
hiện chương trình
giáo dục phổ thông
công lập.
Không
7
TT
Mã TTHC
n TTHC
n văn bản QPPL quy định bãi bỏ
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYN
1
1.001000.000.00.00.H56
Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống hoạt động go dục
ngoài giờ chính khóa (đối với nhà trẻ, nhóm trẻ; trường, lớp mu giáo,
trường mm non, tiểu học, trung học s, trường phthông có nhiều
cấp học cấp cao nht trung học cơ s, phthông dân tộcn trú
và trung m học tập cộng đồng)
Nghị định s 125/2024/NĐ-CP ngày
05 tháng 10 năm 2024 của Chính ph
quy định về điều kiện đầu hoạt
động trong lĩnh giáo dục

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3286/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Giáo dục

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2252/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×