• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3130/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/09/2025 14:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3130/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3130/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3130/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3130/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TỈNH THANH A
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Vvic công bố Danh mục th tục hành chính
được sửa đi, bổ sung lĩnh vc Quản cht lượng nông lâm sản
và thy sn thuc thẩm quyn giải quyết của S ng nghiệp
và i trường/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Thanh a
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tc hành chính; Ngh định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, b sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1196/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m theo Quyết định này Danh mc 06 th tc hành chính
được sửa đổi, b sung nh vc Qun cht lượng nông m sn và thy sn thuc
thm quyn gii quyết ca S Nông nghip và Môi trường/y ban nhân dân cp
xã tnh Thanh Hóa (có Danh mc kèm theo)
1
.
Điều 2. Giao SNông nghiệp và Môi trường y dựng quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
Môi trường và UBND cấp gửi Trung m Phục vhành chính công tỉnh để
xây dựng quy trình điện tử trước ngày 25/9/2025.
1
Tra cứu toàn bộ nội dung ca TTHC trên Cổng Dịch vng quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.
3130
23 9
2
Điều 3. Quyết định nàyhiu lực thi hành kể từ ngày.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Gm đốc SNông nghiệp và Môi trường;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung m Phục vhành chính ng
tỉnh; Thủ trưởng c quan, đơn vị và các tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chtịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCC.
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VC QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG/UBND CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết đnh số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tchy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Sửa đổi 06 thủ tục hành chính lĩnh vc Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản đã được công btại Quyết đnh s2187/-UBND
ngày 21/6/2025 của Chủ tch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục nh chính mới ban hành; được sửa đổi, bsung lĩnh
vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền gii quyết của SNông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh a.
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi, bổ sung
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
1
Chỉ định sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục
vụ quản lý nhà nước
(1.003111.H56)
35 (ba mươi
lăm) ngày
làm vic nếu
hồ đầy
đủ, hợp lệ
(không bao
gm thời
gian đánh
giá năng lực
thực tế tại
sở kiểm
nghiệm,
thời gian
khắc phục
của cơ sở
kiểm
nghiệm).
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của S Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung m Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (số 28 Đại l Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa);
- Qua hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn;
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công các cấp.
P thẩm định
công nhận hoặc
chỉ định phòng
kiểm nghiệm,
phòng thử
nghiệm trong
lĩnh vực nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thủy
sản: Đánh giá
lần đầu
32.000.000
đồng/ln/phòng
kiểm nghiệm.
- Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-
BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013
của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp Pt trin nông thôn về
quy định điều kiện, tnh tự thủ tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định
phân cấp quản nhà nước trong nh
vực quản lý chất lượng nông lâm sản
thủy sản;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý và s
dụng phí thẩm định quản lý chất lượng,
- Căn cứ pháp lý.
- quan
thẩm quyền quyết
định.
2
an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông
nghiệp.
- Quyết đnh số 113/2025/-
CTUBND ngày 05/9/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa v việc ủy
quyền cho Giám đc S Nông nghip
và Môi trưng, Ch tch UBND xã,
phường (UBND cp xã) thực hiện một
s nhiệm vụ, quyền hạn ca Ch tch
UBND tỉnh trong lĩnh vực quản lý cht
ng nông lâm sn và thy sn trên
địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
2
Chỉ định sở kiểm
nghiệm thực phẩm đã
được công nhận theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17025:2017
hoặc Tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025:2017
(1.003082.H56)
30 (ba ơi)
ngày làm
việc nếu h
sơ đy đủ,
hợp l
(kng bao
gồm thi
gian đánh giá
năng lc
thc tế tại cơ
s kim
nghiệm, thời
gian khc
phc của cơ
s kim
nghiệm).
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của S Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung m Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (số 28 Đại l Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa);
- Qua hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn;
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công các cấp.
P thẩm định
công nhận hoặc
chỉ định phòng
kiểm nghiệm,
phòng thử
nghiệm trong
lĩnh vực nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thủy
sản: Đánh giá
lần đầu
32.000.000
đồng/ln/phòng
kiểm nghiệm.
- Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-
BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013
của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Pt trin nông thôn về
quy định điều kiện, tnh tự thủ tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định
phân cấp quản nhà nước trong lĩnh
vực quản lý chất lượng nông lâm sản
thủy sản;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài cnh quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý và s
dụng phí thẩm định quản lý chất lượng,
an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông
nghiệp;
- Quyết đnh số 113/2025/-
CTUBND ngày 05/9/2025 của Chủ tịch
- Căn cứ pháp lý.
- quan
thẩm quyền quyết
định.
3
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc Ủy
quyền cho Giám đc S Nông nghip
và Môi trưng, Ch tch UBND xã,
phường (UBND cp xã) thực hiện một
s nhiệm vụ, quyền hạn ca Ch tch
UBND tỉnh trong lĩnh vực quản lý cht
ng nông lâm sn và thy sn trên
địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
3
Gia hạn chỉ đnh cơ sở
kiểm nghim thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước
(1.003058.H56)
35 (ba mươi
lăm) ngày
làm việc nếu
h sơ đy đủ,
hợp l
(kng bao
gồm thi
gian đánh giá
năng lc
thc tế tại cơ
s kim
nghiệm, thời
gian khc
phc của cơ
s kim
nghiệm).
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của S Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung m Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (số 28 Đại l Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa);
- Qua hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn;
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công các cấp.
P thẩm định
công nhận hoặc
chỉ định phòng
kiểm nghiệm,
phòng thử
nghiệm trong
lĩnh vực nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thủy
sản: Đánh giá
gia hạn
22.500.000
đồng/ln/phòng
kiểm nghiệm.
- Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-
BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013
của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp Phát triển nông thôn về
quy định điều kiện, tnh tự thủ tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định
phân cấp quản nhà nước trong nh
vực quản lý chất lượng nông lâm sản
thủy sản;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài cnh quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý và s
dụng phí thẩm định quản lý chất lượng,
an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông
nghiệp.
- Quyết đnh số 113/2025/-
CTUBND ngày 05/9/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc Ủy
quyền cho Giám đc S Nông nghip
và Môi trưng, Ch tch UBND xã,
phường (UBND cp xã) thực hiện một
s nhiệm vụ, quyền hạn ca Ch tch
- Căn cứ pháp lý.
- quan
thẩm quyền quyết
định.
4
UBND tỉnh trong lĩnh vực quản lý cht
ng nông lâm sn và thy sn trên
địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
4
Thay đổi, bổ sung phạm
vi chỉ định cơ sở kim
nghiệm phục vụ quản
nhà nước
(2.001254.H56)
35 (ba mươi
lăm) ngày
làm việc nếu
h sơ đy đủ,
hợp l
(kng bao
gồm thi
gian đánh giá
năng lc
thc tế tại cơ
s kim
nghiệm, thời
gian khc
phc của cơ
s kim
nghiệm).
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của S Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung m Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (số 28 Đại l Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa);
- Qua hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn;
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công các cấp.
P thẩm định
công nhận hoặc
chỉ định phòng
kiểm nghiệm,
phòng thử
nghiệm trong
lĩnh vực nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thủy
sản: Đánh giá
thay đổi, bổ
sung
22.500.000
đồng/ln/phòng
kiểm nghiệm.
- Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-
BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013
của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, B
Nông nghiệp Pt trin nông thôn về
quy định điều kiện, tnh tự thủ tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước;
- Điu 9 Thông số 17/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp vài trường
quy định phân cấp quản nhà nước
trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông
lâm sn và thủy sản;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài cnh quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý và s
dụng phí thẩm định quản lý chất lượng,
an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông
nghiệp.
- Quyết đnh số 113/2025/-
CTUBND ngày 05/9/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc Ủy
quyền cho Giám đc S Nông nghip
và Môi trưng, Ch tch UBND xã,
phường (UBND cp xã) thực hiện một
s nhiệm vụ, quyền hạn ca Ch tch
UBND tỉnh trong lĩnh vực quản lý cht
ng nông lâm sn và thy sn trên
địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
- Căn cứ pháp lý.
- quan có
thẩm quyền quyết
định.
5
5
Min kiểm tra giám sát cơ
sở kiểm nghiệm thực
phẩm
(1.002996.H56)
05 (năm)
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ đầy
đủ, hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của S Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung m Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (số 28 Đại l Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa);
- Qua hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn;
- Trung tâm Phục vụ nh
chính công các cấp.
Không
- Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-
BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013
của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp Pt trin nông thôn về
quy định điều kiện, trình tthủ tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước;
- Điu 10 Thông tư số 17/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp vài trường
quy định phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông
lâm sn và thủy sản.
- Quyết đnh số 113/2025/-
CTUBND ngày 05/9/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc Ủy
quyền cho Giám đc S Nông nghip
và Môi trưng, Ch tch UBND xã,
phường (UBND cp xã) thực hiện một
s nhiệm vụ, quyền hạn ca Ch tch
UBND tỉnh trong lĩnh vực quản lý cht
ng nông lâm sn và thy sn trên
địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
- Căn cứ pháp lý.
- quan có
thẩm quyền quyết
định.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH, CẤP XÃ
Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
1
Cấp Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với sở
sản xuất, kinh doanh thực
phẩm nông, lâm, thủy sản
(2.001827.000.00.00.H56)
15 ngày, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của S Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung m Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (số 28 Đại l Lê Lợi,
P thẩm định
cấp giấy chứng
nhận an toàn
thực phẩm đối
với sở sản
xuất kinh doanh
thực phẩm
- Luật An tn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của
Quốc hội;
- Thông số 38/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn quy đnh việc
thẩm định, chứng nhận sở sản xuất,
- Căn cứ pháp lý;
- Thẩm quyền tiếp
nhận và gii
quyết TTHC:
+ Sở Nông
nghiệp Môi
6
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính cấp xã thuộc UBND
cấp xã, tỉnh Thanh Hoá;
- Qua hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công các cấp.
nông, lâm, thủy
sản: 700.000
đồng/ sở.
kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điu
kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi
quản của Bộ Nông nghiệp Pt
triển nông thôn;
- Thông số 17/2024/TT-BNNPTNT
ngày 28/11/2024 của Bộ Nông nghiệp
Pt triển nông thôn về Sửa đổi, bổ
sung một số thông tư quy đnh thẩm
định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông lâm, thủy sản đủ
điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của bộ nông
nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định
phân cấp quản nhà nước trong nh
vực quản lý chất lượng nông lâm sản
thủy sản.
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày
07/5/2018 ca Bộ Tài chính, sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca Bộ trưởng Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm đnh quản
lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong
lĩnh vực nông nghiệp.
- Quyết đnh số 113/2025/-
CTUBND ngày 05/9/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc Ủy
trường: sở
quy định tại
khoản 6 Điều 38
Nghị định
15/2018/-CP
ngày 02/02/2018
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật An
toàn thực phẩm
Giấy chứng
nhận đăng
doanh nghiệp,
hợp tác xã thuộc
diện cấp Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm
và; Tàu
chiều i lớn nhất
từ 15 mét trở lên
bao gồm tàu cá
của tỉnh và tàu
của địa phương
khác có nhu cầu.
+ UBND cấp xã:
sở đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm đối với các
sở sản xuất,
kinh doanh thực
phẩm nông lâm
thủy sản có Giấy
7
quyền cho Giám đc S Nông nghip
và Môi trưng, Ch tch UBND xã,
phường (UBND cp xã) thực hiện một
s nhiệm vụ, quyền hạn ca Ch tch
UBND tỉnh trong lĩnh vực quản lý cht
ng nông lâm sn và thy sn trên
địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
chứng nhận đăng
hộ kinh doanh
thuộc diện cấp
Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện
an toàn thực
phẩm.
* Ghi chú: Phần in nghiêng là phần nội dung được sửa đổi, bổ sung./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3130/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×