• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 313/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản, Thủy sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/04/2025 16:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 313/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ngọc Tuấn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản, Thủy sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 313/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 313/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 313/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Kon Tum, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Địa chất và
Khoáng sản, Thủy sản áp dụng trên địa bàn t�nh Kon Tum
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính
lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính
lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
83/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Địa chất và
Khoáng sản, Thủy sản áp dụng trên địa bàn t�nh Kon Tum (Có Danh mục các thủ
tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ và thay
thế một số nội dung sau:
313
2
a) Bãi bỏ Quyết định số 80/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân t�nh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành trong lĩnh vực Khoáng sản áp dụng trên địa bàn t�nh Kon Tum;
b) Thay thế 08 thủ tục hành chính tại Mục 3 Phần I; 17 thủ tục hành chính tại
Mục 20 Phần I và 02 thủ tục hành chính tại Mục 1 Phần II Danh mục thủ tục hành
chính ban hành kèm theo Quyết định số 256/QĐ -UBND ngày 05 tháng 4 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân t�nh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn t�nh Kon Tum.
2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm tham mưu trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân t�nh phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính để thực hiện theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân t�nh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện,
thành phố; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và các cá nhân, tổ chức
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3 (t/h);
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để báo cáo);
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công t�nh;
- UBND các huyện, thành phố (để thực hiện);
- Viễn Thông Kon Tum (để phối hợp);
- Lưu: VT, TTHCC.
LTLH
CHỦ TỊCH
Lê Ngọc Tuấn
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 31 TTHC
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, lệ phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Cách thức thực
hiện
Trực
tiếp
Trực
tuyến
Bưu
chính
công
ích
1
Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản: 23 TTHC
1
1.005408.
000.00.00.
H34
Trả lại Giấy
phép thăm dò
khoáng sản hoặc
trả lại một phần
diện tích khu vực
thăm dò khoáng
sản
45 ngày làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
-
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 của
x x x
4
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
2
1.004481.
000.00.00.
H34
Gia hạn Giấy
phép thăm dò
khoáng sản
45 ngày làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Diện tích thăm dò nhỏ
hơn 100 hec-ta (ha), mức
thu là 2.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100
ha đến 50.000 ha, mức thu
là 5.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy
phép
-
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT
ngày 05/02/2024.
x x x
3
2.001814.
000.00.00.
H34
Chuyển nhượng
quyền thăm dò
khoáng sản
45 ngày làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
- Diện tích thăm dò nhỏ
hơn 100 hec-ta (ha), mức
thu là 2.000.000 đồng/01
giấy phép;
-
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
x x x
5
chính
công
-
Diện tích thăm dò từ 100
ha đến 50.000 ha, mức thu
là 5.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy
phép.
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 2212/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
4
1.004446.
000.00.00.
H34
Cấp, điều ch�nh
Giấy phép khai
thác khoáng sản;
cấp Giấy phép
khai thác khoáng
sản ở khu vực có
dự án đầu tư xây
dựng công trình
-
87 ngày làm việc:
Cấp Giấy phép khai
thác khoáng sản.
- 40 ngày làm việc:
Điều ch�nh Giấy
phép khai thác
khoáng sản.
- 57 ngày làm việc:
Cấp Giấy phép khai
thác khoáng sản ở
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
1. Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác
dưới 5.000 m3/năm mức
thu là 1.000.000 đồng;
- Có công suất khai thác từ
5.000 m3/năm đến 10.000
m3/năm mức thu là
10.000.000 đồng;
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
x x x
6
khu vực có dự án
đầu tư xây dựng
công trình.
-
Có công suất khai thác
trên 10.000 m3/năm mức
thu là 15.000.000 đồng.
2. Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp , trừ các loại
đã quy định tại điểm 1 c�a
Biểu mức thu này:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm VLXD
thông thường có diện tích
dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000
m3/năm có mức thu là
15.000.000 đồng;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm VLXD
thông thường có diện tích
từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc loại
hoạt động khai thác khoáng
sản làm VLXD thông
thường có diện tích dưới 10
ha và công suất khai thác từ
100.000 m3 năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động khai
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 2212/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường,
Bộ Tài chính;
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
7
thác cát, sỏi lòng suối quy
định tại điểm 1 của Biểu
mức thu này có mức thu là
20.000.000 đồng;
- Khoáng sản làm VLXD
thông thường có diện tích
từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác từ 100.000
m3/năm trở lên, trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại Điểm 1
của Biểu mức thu này có
mức thu là 30.000.000
đồng.
3. Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên
liệu xi măng; khoáng sản
làm VLXD thông thường
mà có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp; đá ốp lát và
nước khoáng có mức thu là
40.000.000 đồng.
Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm 2,
điểm 3, điểm 6, điểm 7 của
Biểu mức thu này:
8
-
Không sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp có mức thu
40.000.000 đồng;
- Có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp có mức thu
50.000.000 đồng.
5. Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản hầm lò trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 2, điểm 3,
điểm 6, điểm 7 của Biểu
mức thu này có mức thu là
60.000.000 đồng.
6. Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm có
mức thu là 80.000.000
đồng.
7. Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt và độc
hại có mức thu là
100.000.000 đồng.
5
1.004434.
000.00.00.
H34
Đấu giá quyền
khai thác khoáng
sản ở khu vực
chưa thăm dò
khoáng sản
Không quá 34
ngày, kể từ ngày
niêm yết việc đấu
giá
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
-
Luật Khoáng sản ngày
17/11/2010;
- Luật Đấu giá tài sản
ngày 17/11/2016;
- Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012 của Chính
phủ;
x x x
9
-
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số
16/2014/TT -
BTNMT ngày
14/4/2014 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường,
Bộ Tài chính.
6
1.004433.
000.00.00.
H34
Đấu giá quyền
khai thác khoáng
sản ở khu vực đã
có kết quả thăm
dò khoáng sản
Không quá 34
ngày, kể từ ngày
niêm yết việc đấu
giá
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
Không
- Luật Khoáng sản ngày
17/11/2010;
- Luật Đấu giá tài sản
ngày 17/11/2016;
x x x
10
được cơ quan
nhà nước có
thẩm quyền phê
duyệt
chính
công
-
Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012 của Chính
phủ;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số
16/2014/TT -
BTNMT ngày
14/4/2014 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường,
Bộ Tài chính.
11
7
2.001787.
000.00.00.
H34
Phê duyệt trữ
lượng khoáng
sản
184 ngày làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Đến 01 tỷ đồng, mức phí
10 triệu đồng.
- Trên 01 đến 10 tỷ đồng,
mức phí 10 triệu đồng +
(0,5% x phần tổng chi phí
trên 1 tỷ đồng).
- Trên 10 đến 20 tỷ đồng,
mức phí 55 triệu đồng +
(0,3% x phần tổng chi phí
trên 10 tỷ đồng).
-
Trên 20 tỷ đồng, mức phí
85 triệu đồng + (0,2% x
phần tổng chi phí trên 20 tỷ
đồng).
-
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 2212/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Thông tư số
44/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
x x x
8
1.004367.
000.00.00.
H34
Đóng cửa mỏ
khoáng sản
78 ngày làm việc
Trung
tâm
Phục
Bộ Tài chính quy định mức
thu, quản lý, sử dụng phí
thẩm định đề án đóng cửa
-
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
x x x
12
vụ
hành
chính
công
mỏ, nghiệm thu thực hiện
đề án đóng cửa mỏ.
-
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính
phủ.
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
9
2.001783.
000.00.00.
H34
Gia hạn Giấy
phép khai thác
khoáng sản
45 ngày làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
1.
Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác
dưới 5.000 m3/năm mức
thu là 500.000 đồng;
- Có công suất khai thác từ
5.000 m3/năm đến 10.000
m3/năm mức thu là
5.000.000 đồng;
- Có công suất khai thác
trên 10.000 m3/năm mức
thu là 7.500.000 đồng.
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
x x x
13
2.
Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp , trừ các loại
đã quy định tại điểm 1 c�a
Biểu mức thu này:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm VLXD
thông thường có diện tích
dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000
m3/năm có mức thu là
7.500.000 đồng;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm VLXD
thông thường có diện tích
từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc loại
hoạt động khai thác khoáng
sản làm VLXD thông
thường có diện tích dưới 10
ha và công suất khai thác từ
100.000 m3 năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối quy
định tại điểm 1 của Biểu
-
Nghị đị
nh số
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính
phủ.
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 2212/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
14
mức thu này có mức thu là
10.000.000 đồng;
- Khoáng sản làm VLXD
thông thường có diện tích
từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác từ 100.000
m3/năm trở lên, trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại Điểm 1
của Biểu mức thu này có
mức thu là 15.000.000
đồng.
3. Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên
liệu xi măng; khoáng sản
làm VLXD thông thường
mà có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp; đá ốp lát và
nước khoáng có mức thu là
20.000.000 đồng.
Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm 2,
điểm 3, điểm 6, điểm 7 của
Biểu mức thu này:
- Không sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp có mức thu
20.000.000 đồng;
15
-
Có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp có mức thu
25.000.000 đồng.
5. Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản hầm lò trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 2, điểm 3,
điểm 6, điểm 7 của Biểu
mức thu này có mức thu là
30.000.000 đồng.
6. Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm có
mức thu là 40.000.000
đồng.
7. Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt và độc
hại có mức thu là
50.000.000 đồng.
10
2.001781.
000.00.00.
H34
Cấp Giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
33 ngày làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính:
Mức thu 5.000.000
đồng/01 giấy phép
-
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
x x x
16
-
Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 2212/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
11
1.004345.
000.00.00.
H34
Chuyển nhượng
quyền khai thác
khoáng sản
45 ngày làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
1.
Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác
dưới 5.000 m3/năm mức
thu là 500.000 đồng;
- Có công suất khai thác từ
5.000 m3/năm đến 10.000
m3/năm mức thu là
5.000.000 đồng;
- Có công suất khai thác
trên 10.000 m3/năm mức
thu là 7.500.000 đồng.
2. Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp , trừ các loại
đã quy định tại điểm 1 c�a
Biểu mức thu này:
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính
phủ.
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 2212/2016 của Bộ
x x x
17
-
Giấy phép khai thác
khoáng sản làm VLXD
thông thường có diện tích
dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000
m3/năm có mức thu là
7.500.000 đồng;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm VLXD
thông thường có diện tích
từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc loại
hoạt động khai thác khoáng
sản làm VLXD thông
thường có diện tích dưới 10
ha và công suất khai thác từ
100.000 m3 năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối quy
định tại điểm 1 của Biểu
mức thu này có mức thu là
10.000.000 đồng;
- Khoáng sản làm VLXD
thông thường có diện tích
từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác từ 100.000
m3/năm trở lên, trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
18
suối quy định tại Điểm 1
của Biểu mức thu này có
mức thu là 15.000.000
đồng.
3. Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên
liệu xi măng; khoáng sản
làm VLXD thông thường
mà có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp; đá ốp lát và
nước khoáng có mức thu là
20.000.000 đồng.
Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm 2,
điểm 3, điểm 6, điểm 7 của
Biểu mức thu này:
- Không sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp có mức thu
20.000.000 đồng;
- Có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp có mức thu
25.000.000 đồng.
5. Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản hầm lò trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 2, điểm 3,
điểm 6, điểm 7 của Biểu
19
mức thu này có mức thu là
30.000.000 đồng.
6. Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm có
mức thu là 40.000.000
đồng.
7. Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt và độc
hại có mức thu là
50.000.000 đồng.
12
1.004343.
000.00.00.
H34
Gia hạn Giấy
phép khai thác
tận thu khoáng
sản
18 ngày làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính:
Mức thu: 2.500.000
đồng/01giấy phép
-
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 2212/2016 của Bộ
x x x
20
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
13
2.001777.
000.00.00.
H34
Trả lại Giấy
phép khai thác
tận thu khoáng
sản
21 ngày làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
-
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 2212/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
x x x
21
14
1.004135.
000.00.00.
H34
Trả lại Giấy
phép khai thác
khoáng sản, trả
lại một phần diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản
45 ngày làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
-
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 2212/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
x x x
15
1.004132.
000.00.00.
H34
Đăng ký khai
thác khoáng sản
vật liệu xây dựng
thông thường
trong diện tích
dự án xây dựng
công trình (đã
được cơ quan
nhà nước có
57 ngày
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
- Luật khoáng sản
ngày 17/11/2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
x x x
22
thẩm quyền phê
duyệt hoặc cho
phép đầu tư mà
sản phẩm khai
thác ch� được sử
dụng cho xây
dựng công trình
đó) bao gồm cả
đăng ký khối
lượng cát, sỏi thu
hồi từ dự án nạo
vét, khơi thông
luồng lạch
11/01/
2025 của Chính
phủ.
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
16
1.004083.
000.00.00.
H34
Chấp thuận tiến
hành khảo sát
thực địa, lấy mẫu
trên mặt đất để
lựa chọn diện
tích lập đề án
thăm dò khoáng
sản
10 ngày làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
-
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 2212/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
x x x
23
17
1.000778.
000.00.00.
H34
Cấp Giấy phép
thăm dò khoáng
sản
87 ngày làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Diện tích thăm dò nhỏ
hơn 100 hec-ta (ha), mức
thu là 4.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100
ha đến 50.000 ha, mức thu
là 10.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là
15.000.000 đồng/01 giấy
phép.
-
Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012 của Chính
phủ;
- Nghị định số
60/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính
phủ;
Nghị định số Nghị định
số 136/2018/NĐ-CP
ngày 05/10/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
x x x
24
ngày 22/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
- Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường,
Bộ Tài chính;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
18
1.013321.
H34
Cấp Giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm IV
- 30 ngày làm việc
đối với tổ chức, cá
nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72
của Luật Địa chất
và khoáng sản.
- Không quá 15
ngày làm việc đối
với tổ chức quy
định tại khoản 2
Điều 72 của Luật
Địa chất và khoáng
sản.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
t�nh
-
Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích dưới 10 ha và
công suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm:
15.000.000 đồng/giấy
phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc loại
hoạt động khai thác
- Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
x x x
25
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích dưới 10 ha và
công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại điểm 1 của
Biểu mức thu này:
20.000.000 đồng/giấy
phép;
-
Khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng su
ối quy định tại điểm
1 của Biểu mức thu này:
30.000.000 đồng/giấy phép.
-
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày
15/01/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT
ngày 15/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường.
19
1.013322.
H34
Gia hạn Giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm IV
- Không quá 25
ngày làm việc đối
với tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản
1 Điều 72 của Luật
Địa chất và khoáng
sản; kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
t�nh
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích dưới 10 ha và
công suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm:
15.000.000 đồng/giấy
phép;
-
Luậ
t Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
x x x
26
- Không quá 13
ngày làm việc đối
với tổ chức quy
định tại khoản 2
Điều 72 của Luật
Địa chất và khoáng
sản; kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
-
Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc loại
hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích dưới 10 ha và
công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại điểm 1 của
Biểu mức thu này:
20.000.000 đồng/ giấy
phép;
- Khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên,
trừ hoạt động khai thác
cát, sỏi lòng suối quy định
tại điểm 1 của Biểu mức
thu này: 30.000.000 đồng/
giấy phép.
10/01/2022 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày
15/01/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT
ngày 15/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường.
27
20
1.013323.
H34
Điều ch�nh Giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm IV
- Không quá 28
ngày làm việc đối
với tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản
1 Điều 72 của Luật
Địa chất và khoáng
sản; kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Không quá 16
ngày làm việc đối
với tổ chức quy
định tại khoản 2
Điều 72 của Luật
Địa chất và khoáng
sản; kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
t�nh
Không
-
Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày
15/01/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT
ngày 15/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường.
x x x
28
21
1.013324.
H34
Trả lại Giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm IV
Không quá 30 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
t�nh
Không
-
Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày
15/01/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT
ngày 15/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường.
x x x
29
22
1.013326.
H34
Chấp thuận khảo
sát, đánh giá
thông tin chung
đối với khoáng
sản nhóm IV tại
khu vực không
đấu giá quyền
khai thác khoáng
sản
Không quá 09 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
t�nh
Không
-
Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày
15/01/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT
ngày 15/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường.
x x x
23
1.013325.
H34
Xác nhận kết quả
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối với
khoáng sản
nhóm IV
Không quá 17 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
t�nh
Không
-
Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày
15/01/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT
x x x
30
ngày 15/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường.
2
Lĩnh vực Thủy sản: 08 TTHC
1
1.004918.
000.00.00.
H34
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện
sản xuất, ương
dưỡng giống
thuỷ sản (trừ cơ
sở sản xuất,
ương dưỡng
giống thủy sản
bố mẹ, cơ sở sản
xuất, ương
dưỡng đồng thời
giống thủy sản
bố mẹ và giống
thủy sản không
phải là giống
thủy sản bố mẹ)
- Trường hợp cấp
mới: 13 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp cấp
lại: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
- Luật Thủy sả
n
18/2017/QH14;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-
CP ngày
08/3/2019 của C
hính
phủ;
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ.
x x x
2
1.004915.
000.00.00.
H34
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn
thuỷ sản, sản
phẩm xử lý môi
trường nuôi
- Trường hợp cấp
mới: 13 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ;
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
M
ứ
c thu phí 5.700.000
đ
ồng/lần (Mức phí t
rên chưa
bao g
ồm chi phí đi lại củ
a
đoàn đánh giá. Chi phí đi l
ạ
i
do t
ổ chức, cá nhân đề nghị
th
ẩm định chi trả theo thực tế
phù h
ợp với quy định)
- Luật Thủy sản
18/2017/QH14;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ;
x x x
31
trồng thuỷ sản
(trừ nhà đầu tư
nước ngoài, tổ
chức kinh tế có
vốn đầu tư nước
ngoài)
-
Trư
ờ
ng h
ợ
p c
ấ
p
lại: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ;
- Thông tư số
112/2021/TT-BTC
ngày 15/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
3
1.004913.
000.00.00.
H34
Cấp giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện nuôi
trồng thủy sản
(theo yêu cầu)
10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
- Lu
ậ
t Th
ủ
y s
ả
n
18/2017/QH14;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ;
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ.
x x x
4
1.004692.
000.00.00.
H34
Cấp, cấp lại giấy
xác nhận đăng
ký nuôi trồng
thuỷ sản lồng bè,
đối tượng thuỷ
sản nuôi chủ lực
07 ngày làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
- Lu
ậ
t Th
ủ
y s
ả
n
18/2017/QH14;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ;
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
x x x
32
04/4/2024 c
ủ
a Chính
phủ;.
5
1.004923.
000.00.00.
H34
Công nhận và
giao quyền quản
lý cho tổ chức
cộng đồng
(thuộc địa bàn từ
hai Cấp huyện
trở lên)
a) Công khai
phương án: 03 ngày
làm việc;
b) Thẩm định hồ sơ,
kiểm tra thực tế
(nếu cần), ban hành
quyết định công
nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức
cộng: 60 ngày.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
- Luật Thủy sản
18/2017/QH14;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
x x x
6
1.004680.
000.00.00.
H34
Xác nh
ậ
n ngu
ồ
n
gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục
Công ước quốc
tế về buôn bán
các loài động
vật, thực vật
hoang dã nguy
cấp và các loài
thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm
có nguồn gốc từ
nuôi trồng
07 ngày làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
- Luật Thủy sản
18/2017/QH14;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày
08 tháng 3 năm 2019
của Chính phủ.
x x x
7
1.004656.
000.00.00.
H34
Xác nh
ậ
n ngu
ồ
n
gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục
Công ước quốc
+ 03 ngày làm việc
đối với xác nhận
nguồn gốc.
Trung
tâm
Phục
vụ
Không
- Lu
ậ
t Th
ủ
y s
ả
n
18/2017/QH14;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày
x x x
33
t
ế
v
ề
buôn bán
các loài động
vật, thực vật
hoang dã nguy
cấp; loài thủy
sản nguy cấp,
quý, hiếm có
nguồn gốc khai
thác từ tự nhiên
+ 07 ngày làm vi
ệ
c
đối với xác nhận
mẫu vật.
hành
chính
công
t�nh
08 tháng 3 năm 201
9
của Chính phủ.
8
1.004921.
000.00.00.
H34
Sửa đổi, bổ sung
nội dung quyết
định công nhận
và giao quyền
quản lý cho tổ
chức cộng đồng
(thuộc địa bàn từ
hai Cấp huyện
trở lên)
- 07 ngày làm vi
ệ
c:
đối với trường hợp
thay đổi tên tổ chức
cộng đồng, người
đại diện tổ chức
cộng đồng, Quy chế
hoạt động của tổ
chức cộng đồng.
- Đối với trường
hợp sửa đổi, bổ
sung vị trí, ranh
giới khu vực địa lý
được giao; phạm vi
quyền được giao;
phương án bảo vệ
và khai thác nguồn
lợi thủy sản:
+ Công khai
phương án: 03 ngày
làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
- Luật Thủy sản
18/2017/QH14;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày
08 tháng 3 năm 2019
của Chính phủ.
x x x
34
+ Th
ẩ
m đ
ị
nh h
ồ
sơ,
kiểm tra thực tế
(nếu cần), ban hành
quyết định công
nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức
cộng đồng: 60
ngày.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: 02 TTHC
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Hình thức thực hiện
Trực
tiếp
Trực
tuyến
Dịch
vụ
bưu
chính
1
Lĩnh vực Thủy sản: 02 TTHC
1
1.004498.
000.00.00.
H34
Sửa đổi, bổ sung
nội dung quyết định
công nhận và giao
quyền quả
n lý cho
tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản
lý)
a. 07 ngày làm vi
ệ
c: đ
ố
i v
ớ
i
trường hợp thay đổi tên tổ
chức cộng đồng, người đại
diện tổ chức cộng đồng, Quy
chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng.
b. Đối với trường hợp sửa
đổi, bổ sung vị trí, ranh giới
khu vực địa lý được giao;
phạm vi quyền được giao;
phương án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản:
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
cấp
huyện
Không
- Luật Thủy sản
18/2017/QH14;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của
Chính phủ.
x x x
35
+ 03 ngày làm vi
ệ
c công khai
phương án.
+ 60 ngày: Thẩm định hồ sơ,
kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công
nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng.
2
1.003956.
000.00.00.
H34
Công nhận và giao
quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản
lý)
a) Công khai phương án: 03
ngày làm việc;
b) Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực tế (nếu cần), ban hành
quyết định công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức
cộng: 60 ngày.
B
ộ
phận
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
cấp
huyện
Không
- Luật Thủy sản
18/2017/QH14;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của
Chính phủ.
x x x
Tổng cộng: 33 thủ tục hành chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 313/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản, Thủy sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 313/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×