• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3033/QĐ-UBND Huế 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản, kiểm ngư

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 10/09/2026 15:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3033/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3033/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3033/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3033/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 3033 /QĐ-UBND
Huế, ngày 08 tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
theo chế một cửa lĩnh vực thủy sảnkiểm ngư thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trườngỦy ban nhân dân cấp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia;Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông s 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định s 2940/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế về việc ng b danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sảnkiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Nông nghiệp và Môi trườngỦy ban nhân dân cấp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
7232/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt m theo Quyết đnh y 07 quy trình ni b gii quyết th
tc hành chính (TTHC) theo cơ chế mt ca lĩnh vc thủy sản kiểm ngư thuc
thm quyn gii quyết ca Sng nghip vài trường và UBND cp xã (Phn
I. Danh mc quy tnh).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
2
1. Sở Nông nghiệpMôi trường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (Phần II. Nội dung quy trình).
2. y ban nhân dân cp niêm yết, công khai triển khai giải quyết
TTHC liên quan đã được Bộ Nông nghiệp Môi trường công khai trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định; thiết lập quy
trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (Phần II. Nội dung quy trình).
3. Sở Khoa học Công nghệ hướng dẫn y ban nhân dân cp , Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp thiết lập quy trình điện tử giải quyết các
TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC để thc hin tiếp nhn tr kết qu TTHC không ph thuc địa
gii hành chính trên đa bàn thành ph Huế.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02,
19 mục I cấp thành phố; 22, 23, 24, 25 mục II cấpphần I Danh mục quy trình
và các nội dung cụ thể tương ứng của thủ tục đó phần II Nội dung quy trình tại
Phụ lục VII ban hành kèm theo Quyết định số 2247/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6
năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản
hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng
các quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cc KSTTHC (B Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CHẾ
MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢNKIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CẤP
(Kèm theo Quyết định số 3033/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Mã TTHC
Quyết định công b Danh mc TTHC
I
1
2.002819
2
1.004923
3
1.004921
Quyết định s 2940/QĐ-UBND ngày 28
tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế về việc công b danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực thủy sản kiểm ngư thuộc
phạm vi chức năng quản của Sở Nông
nghiệp Môi trường Ủy ban nhân
dân cấp xã;
II
4
1.003956
5
1.004498
6
1.004680
7
1.004656
Quyết định s 2940/QĐ-UBND ngày 28
tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế về việc công b danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực thủy sản kiểm ngư thuộc
phạm vi chức năng quản của Sở Nông
nghiệp Môi trường Ủy ban nhân
dân cấp xã;
4
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (03 TTHC)
1. Cấp, cp li, sa đổi, b sung thông tin Giấy chng nhận thu sn, sn phẩm thy sn đạt yêu cu xut khu vào Hoa K
(COA) (2.002819)
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy tnh ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi n/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/nn
theo quy định;
- S a, cp nht h sơ o H thng Tng tin gii quyết TTHC
(tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử )trên Hệ thống và bàn giao hồ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục Thủy sản thuộc
Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
01
Bước 2
Lãnh đo Phòng Nghip v
Thy sn - Chi cc Thy sn
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công thẩm định, xửhồ sơ.
01
Bước 3
Chuyên viên Phòng Nghip v
Thy sn - Chi cc Thy sn
- Thẩm định hồ cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy
chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào
Hoa Kỳ (COA)
12
5
- Tham mưu cấp Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt
yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ
- Chuyển hồ trình Lãnh đạo phòng nghiệp vụ xem xét.
Bước 4
Lãnh đo Phòng Nghip v
Thy sn - Chi cc Thy sn
-Xem xét hồ
-Trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt
0,5
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Kiểm tra, xem xét, ký dự phê duyệt kết quả TTHC
01
Bước 6
Bộ phận văn thư Chi cục
Thủy sản
Vào s văn bn, đóng du, s, chuyn h sơ (gm bn đin t bn
giy) cho B phn mt ca Trung m Phc v Hành cnh ng thành
ph/ Trung tâm Phc v Hành cnh công cp xã (b phn tiếp nhn h
sơ đu o)/ Doanh nghip cung ng dch v bưu chính công ích(B phn
mt ca tiếp nhn h sơ đu vào)
0,5
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16
2.n th tc: Công nhn giao quyn qun cho t chc cng đồng (thuc địan t 02 xã tr lên) 1.004923
- Thi hn gii quyết: 17,5 ngàym vic (Sng nghipi trường: 14 ngày làm vic , UBND thành ph: 3,5 ngày làm vic)
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
02
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hưng dn ngưi dân/doanh nghip thc hin
TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
02
6
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá nhân theo
quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Tng tin gii quyết TTHC (tr
trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục
Thủy sản) tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả.
II
Quy trình ti S Nông nghip i trường
110
Bước 2
Lãnh đo Phòng Nghip v
Thy sn - Chi cc Thy sn
Nhận hồ (điện tử) kiểm tra tính hợp lệ của hồ phân công giải
quyết
03
Bước 3
Chuyên viên Phòng Nghip v
Thy sn - Chi cc Thy sn
- Tham mưu lãnh đạo trình Thông báo Phương án bảo vệ khai thác
nguồn lợi thủy sản. sau khi thông báo thành lập đoàn kiểm tra (nếu cần)
- Tham mưu dự thảo trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết
định công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng trình lãnh
đạo phòng nghiệp vụ Thủy sản xem xét.
100
Bước 4
Lãnh đo Phòng Nghip v
Thy sn - Chi cc Thy sn
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả TTHC
- Chuyển hồ đến cho Lãnh đạo Chi cục xem xét.
03
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- nháy văn bản trình kết quả thẩm định, tham mưu Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp Môi trường trình Uỷ ban nhân dân thành phố xem
xét quyết định
02
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
Môi trường
Xem xét, phê duyệt văn bản kèm theo hồ của Sở Nông nghiệp
Môi trường lập trình Uỷ ban nhân dân thành phố
01
Bước 7
Bộ phận văn thư của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử bản
giấy) liên thông lên UBND thành phố.
01
III
Quy trình tại UBND thành phố
28
Bước 8
Văn phòng UBND thành ph
- Chuyên viên kiểm tra, xem xét xửhồ TTHC
28
7
- Trình Lãnh đạo VP UBND thành phố ký phê duyệt, trình Uỷ ban nhân
dân thành phố ký phê duyệt kết quả.
- Chuyển văn thư vào sổ, chuyển trả hồ kết quả cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường/ công chức, viên chức tại trung tâm phục vụ HCC
để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân thu phí, lệ phí
(nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
140
3. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn
từ 02 xã trở lên)1.004921
3.1. Trường hp đề ngh thay đổi tên t chc cng đồng; người đại din t chc cng đồng; sa đi, b sung quy chế hot động
ca t chc cng đồng
- Thi hn gii quyết : 2,5 ngàym vic (Sng nghipi trường: 1,5 ngàym vic , UBND thành ph : 1 ngày làm vic)
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
01
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hưng dn ngưi dân/doanh nghip thc hin
TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
01
8
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá nhân theo
quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Tng tin gii quyết TTHC (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục
Thủy sản) tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả.
II
Quy trình ti S Nông nghip i trường
11
Bước 2
Lãnh đo Phòng Nghip v
Thy sn - Chi cc Thy sn
Nhận hồ (điện tử) kiểm tra tính hợp lệ của hồ phân công giải
quyết
01
Bước 3
Chuyên viên Phòng Nghip v
Thy sn- Chi cc Thy sn
- Tổ chức thẩm định hồ quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
- Tham mưu dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận
giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng trình Ủy ban nhân dân
thành phố xem xét, quyết định trình lãnh đạo phòng nghiệp vụ Thủy sản
xem xét.
08
Bước 4
Lãnh đo Phòng Nghip v
Thy sn- Chi cc Thy sn
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả TTHC
- Chuyển hồ đến cho Lãnh đạo Chi cục xem xét.
0,5
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- nháy văn bản trình kết quả thẩm định, tham mưu Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp Môi trường trình Uỷ ban nhân dân thành phố phê
duyệt kết quả TTHC.
0,5
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
Môi trường
Xem xét, phê duyệt văn bản kèm theo hồ của Sở Nông nghiệp
Môi trường lập trình Uỷ ban nhân dân thành phố
0,5
Bước 7
Bộ phận văn thư của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử bản
giấy) liên thông lên UBND thành phố.
0,5
III
Quy trình tại UBND thành phố
08
Bước 8
Văn phòng UBND thành ph
- Chuyên viên kiểm tra, xem xét xửhồ TTHC
- Trình Lãnh đạo VP UBND thành phố ký phê duyệt, trình Uỷ ban nhân
08
9
dân thành phố ký phê duyệt kết quả.
- Chuyển văn thư vào sổ, chuyển trả hồ kết quả cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường/ công chức, viên chức tại trung tâm phục vụ HCC
để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân thu phí, lệ phí
(nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
3.2. Trưng hp đ ngh sa đi, b sung v trí, ranh gii khu vc đa được giao Phương án bo v và khai thác ngun li
thy sn; phm vi quyn đưc giao và Phương án bo v khai thác ngun li thy sn
- Thi hn gii quyết: 17,5 ngàym vic (Sng nghipi trường: 14 ngày làm vic , UBND thành ph: 3,5 ngày làm vic)
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
02
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hưng dn ngưi dân/doanh nghip thc hin
TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá nhân theo
quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Tng tin gii quyết TTHC (tr
02
10
trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục
Thủy sản thuộc) tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả.
II
Quy trình ti S Nông nghip i trường
110
Bước 2
Lãnh đo Phòng Nghip v
Thy sn - Chi cc Thy sn
Nhận hồ (điện tử) kiểm tra tính hợp lệ của hồ phân công giải
quyết
03
Bước 3
Chuyên viên Phòng Nghip v
Thy sn - Chi cc Thy sn
- Tổ chức thẩm định hồ quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
- Tham mưu dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận
giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng trình Ủy ban nhân dân
thành phố xem xét, quyết định
- Trình lãnh đạo phòng nghiệp vụ Thủy sản xem xét.
100
Bước 4
Lãnh đo Phòng Nghip v
Thy sn - Chi cc Thy sn
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả TTHC
- Chuyển hồ đến cho Lãnh đạo Chi cục xem xét.
03
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- nháy văn bản trình kết quả thẩm định, tham mưu Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp Môi trường nháy trình UBND thành phố phê duyệt
kết quả TTHC.
02
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
Môi trường
Xem xét, phê duyệt văn bản kèm theo hồ của Sở Nông nghiệp
Môi trường lập trình Uỷ ban nhân dân thành phố
01
Bước 7
Bộ phận văn thư của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử bản
giấy) liên thông lên UBND thành phố.
01
III
Quy trình tại UBND thành phố
28
Bước 8
Văn phòng UBND thành ph
- Chuyên viên kiểm tra, xem xét xửhồ TTHC
- Trình Lãnh đạo VP UBND thành phố ký phê duyệt, trình Uỷ ban nhân
dân thành phố ký phê duyệt kết quả.
28
11
- Chuyển văn thư vào sổ, chuyển trả hồ kết quả cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường/ công chức, viên chức tại trung tâm phục vụ HCC
để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân thu phí, lệ phí
(nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
140
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)
4. Công nhn giao quyền qun cho t chức cng đồng (thuc địa bàn qun lý) 1.003956
- Thời hạn giải quyết : 35 ngày làm việc, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hưng dn ngưi dân/doanh nghip thc hin
TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá nhân theo
quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Tng tin gii quyết TTHC (tr
trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho dch v bưu
chính ng ích để chuyn cho UBND cp (cơ quan chuyên n v
02
12
Nông nghip và Môi trường cp xã) gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu
vnh thc, địa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đo cơ quan chuyên môn
v Nông nghip và i trường
cp
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04
Bước 3
Chuyên viên chuyên n v
Nông nghip và Môi trường
cp
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu do
cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo cơ quan chuyên n v ng nghip và i
trưng cp xã xem t gii quyết.
120
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn
v Nông nghip và i trường
cp
Thm đnh, xem t, xác nhn d tho kết qu gii quyết trưc khi tnh
UBND cp xã p duyt kết qu
08
Bước 5
UBND cp xã
Ký phê duyệt kết quả TTHC
04
Bước 6
Bộ phận văn thư UBND cấp
Vào s văn bn, đóng du, ký s, chuyn kết qu (gm bn đin t bn
giy) cho b phn TN&TKQ ca Trung m PVHCC cp hoc Doanh
nghip cung ng dch v bưu chính ng ích.
02
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp /Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/(Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu
có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
140
5. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
1.004498
5.1. Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế
hoạt động của tổ chức cộng đồng
13
- Thời hạn giải quyết : 2,5 ngày làm việc, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi n/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/nn
theo quy định;
- S a, cp nht h sơ o H thng Tng tin gii quyết TTHC
(tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho dch v bưu
chính công ích để chuyn cho UBND cp xã (cơ quan chuyên n v
ng nghip và i trưng cp ) gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn
u cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
02
Bước 2
Lãnh đo cơ quan chuyên môn
v Nông nghip và i trường
cp
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
02
Bước 3
Chuyên viên chuyên n v
Nông nghip và Môi trường
cp
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo cơ quan chuyên môn v Nông nghip và
Môi trưng cp xã xem t gii quyết.
12
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn
v Nông nghip và i trường
cp
Thm đnh, xem xét, xác nhn d tho kết qu gii quyết trưc khi trình
UBND cp xã p duyt kết qu
02
Bước 5
UBND cp xã
Ký phê duyệt kết quả TTHC
01
Bước 6
Bộ phận văn thư UBND cấp
Vào s văn bn, đóng du, ký s, chuyn kết qu (gm bn đin t
bn giy) cho b phn TN&TKQ ca Trung m PVHCC cp xã hoc
01
14
Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng ích.
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp /Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/(Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức thu phí, lệ phí
(nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
5.2. Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địađược giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
- Thời hạn giải quyết : 17,5 ngày làm việc, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
-Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi n/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/nn
theo quy định;
- S a, cp nht h sơ o H thng Tng tin gii quyết TTHC
(tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho dch v bưu
chính công ích để chuyn cho UBND cp xã (cơ quan chuyên n v
ng nghip và i trưng cp ) gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn
u cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
02
Bước 2
Lãnh đo cơ quan chuyên môn
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
04
15
v Nông nghip và i trường
cp
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
Bước 3
Chuyên viên chuyên n v
Nông nghip và Môi trường
cp
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo cơ quan chun môn v Nông nghip
Môi trưng cp xã xem t gii quyết.
120
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn
v Nông nghip và i trường
cp
Thm đnh, xem xét, xác nhn d tho kết qu gii quyết trưc khi trình
UBND cp xã p duyt kết qu
08
Bước 5
UBND cp xã
Ký phê duyệt kết quả TTHC
04
Bước 6
Bộ phận văn thư UBND cấp
Vào s văn bn, đóng du, ký s, chuyn kết qu (gm bn đin t
bn giy) cho b phn TN&TKQ ca Trung m PVHCC cp xã hoc
Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng ích.
02
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp /Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/(Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức thu phí, lệ phí
(nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
140
6. Tên TTHC: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếmnguồn gốc từ nuôi trồng (1.004680)
- Thời hạn giải quyết : 1,5 ngày làm việc, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
01
16
chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi n/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/nn
theo quy định;
- S a, cp nht h sơ o H thng Tng tin gii quyết TTHC
(tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho dch v bưu
chính ng ích để chuyn cho UBND cp (cơ quan chuyên môn v
Nông nghip và Môi trưng cp xã ) gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đo cơ quan chuyên môn
v Nông nghip và i trường
cp
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
01
Bước 3
Chuyên viên chuyên n v
Nông nghip và Môi trường
cp
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo cơ quan chuyên môn v Nông nghip và
Môi trưng cp xã xem t gii quyết.
07
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn
v Nông nghip và i trường
cp
Thm đnh, xem xét, xác nhn d tho kết qu gii quyết trưc khi trình
UBND cp xã p duyt kết qu
01
Bước 5
UBND cp xã
Ký phê duyệt kết quả TTHC
01
Bước 6
Bộ phận văn thư UBND cấp
Vào s văn bn, đóng du, ký s, chuyn kết qu (gm bn đin t
bn giy) cho b phn TN&TKQ ca Trung m PVHCC cp xã hoc
Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng ích.
01
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp /Trung
tâm Phục vụ hành chính
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức thu phí, lệ phí
(nếu có)
17
công thành phố/(Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12
- Thời hạn giải quyết : 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ trong trường hơp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác
của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sảntrồng cấy nhân tạo
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi n/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/nn
theo quy định;
- S a, cp nht h sơ o H thng Tng tin gii quyết TTHC
(tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho dch v bưu
chính ng ích để chuyn cho UBND cp xã ( cơ quan chun n v
Nông nghip và Môi trường cp ) gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn u
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
02
Bước 2
Lãnh đo cơ quan chuyên môn
v Nông nghip và i trường
cp
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
02
Bước 3
Chuyên viên chuyên n v
Nông nghip và Môi trường
cp
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
20
18
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo cơ quan chuyên môn v Nông nghip và
Môi trưng cp xã xem t gii quyết.
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn
v Nông nghip và i trường
cp
Thm đnh, xem xét, xác nhn d tho kết qu gii quyết trưc khi trình
UBND cp xã p duyt kết qu
01
Bước 5
UBND cp xã
Ký phê duyệt kết quả TTHC
02
Bước 6
Bộ phận văn thư UBND cấp
Vào s văn bn, đóng du, ký s, chuyn kết qu (gm bn đin t
bn giy) cho b phn TN&TKQ ca Trung m PVHCC cp xã hoc
Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng ích.
01
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp /Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/(Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức thu phí, lệ phí
(nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
28
7. Tên TTHC: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoãng dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếmnguồn gốc khai thác từ tự nhiên (1.004656)
- Thời hạn giải quyết : 2,5 ngày làm việc k t ngày nhn đ h sơ hp l, theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi n/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/nn
theo quy định;
01
19
- S a, cp nht h sơ o H thng Tng tin gii quyết TTHC
(tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho dch v bưu
chính ng ích đ chuyn cho UBND cp xã (cơ quan chuyên n v
Nông nghip và Môi trường cp xã) gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn u
cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đo cơ quan chuyên môn
v Nông nghip và i trường
cp
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
02
Bước 3
Chuyên viên chuyên n v
Nông nghip và Môi trường
cp
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
do cho tổ chức.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo cơ quan chuyên môn v Nông nghip và
Môi trưng cp xã xem t gii quyết.
14
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn
v Nông nghip và i trường
cp
Thm đnh, xem xét, xác nhn d tho kết qu gii quyết trưc khi trình
UBND cp xã p duyt kết qu
01
Bước 5
UBND cp xã
Ký phê duyệt kết quả TTHC
01
Bước 6
Bộ phận văn thư UBND cấp
Vào s văn bn, đóng du, ký s, chuyn kết qu (gm bn đin t
bn giy) cho b phn TN&TKQ ca Trung m PVHCC cp xã hoc
Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng ích.
01
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp /Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/(Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức thu phí, lệ phí
(nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3033/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3033/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 3033/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×