• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 300/QĐ-UBND Gia Lai 2024 ​TTHC lĩnh vực đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/05/2024 20:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 300/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Hải Long
Trích yếu: ​về việc công bố Danh mục gồm 19 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 300/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 300/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 300/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục gồm 19 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Giao thông vận tải
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ giao
thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số
1275/TTr-SGTVT ngày 20 tháng 5 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 19 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giao thông đường bộ thuộc thẩm quyền
2
giải quyết của Sở Giao thông vận tải theo Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10
tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ giao thông vận tải (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền
thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành
chính và xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2024.
Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ - Cục Kiểm soát TTHC;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Sở TTTT (Phòng CNTT);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
CHỦ
TỊCH
Trương Hải Long
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ Phí
Tên VBQPPL quy định
nội dung thủ tục hành chính
01
Cấp Giấy phép
lái xe quốc tế
2.001002.000.00.
00.H21
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đơn
đề nghị cấp giấy
phép lái xe quốc tế
đúng theo quy định.
Nộp hồ sơ trực tuyến
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Nộp trực tiếp:
135.000 đồng/lần.
- Nộp trực tuyến:
115.000 đồng/lần.
-
Thông
tư
số
29/2015/TT
-
BGTVT
ngày 06/7/2015 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về
cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc
tế;
- Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT
ngày 27/01/2021 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ
sung một số điều Thông tư số
29/2015/TT-BGTVT ngày 06/7/2015
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về cấp, sử dụng giấy phép
lái xe quốc tế và Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đào tạo, sát hạch, cấp
giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT
ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư liên
quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ,
dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ,
phương tiện và người lái;
- Thông
tư
số
37/2023/TT-BTC
02
Cấp lại Giấy
phép lái xe quốc
tế
1.002300.000.00.
00.H21
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đơn
đề nghị cấp giấy
phép lái xe quốc tế
đúng theo quy định.
Nộp hồ sơ trực tuyến
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Nộp trực tiếp:
135.000 đồng/lần.
- Nộp trực tuyến:
115.000 đồng/lần.
4
ngày
07/6/2023
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng,
chứng chỉ được hoạt động trên các
loại phương tiện và lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng;
- Thông tư số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của một số Thông tư quy định
về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ
Tài chính nhằm khuyến khích sử
dụng dịch vụ công trực tuyến.
03
Đổi, cấp lại
Chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức
pháp luật về giao
thông đường bộ
cho người điều
khiển xe máy
chuyên dùng
trường hợp Cơ sở
đào tạo đã cấp
chứng chỉ không
còn hoạt động
2.000769.000.00.
00.H21
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ sơ.
Nộp hồ sơ trực tiếp đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Theo quy định tại
Thông tư liên tịch
số 72/2011/TTLT-
BTC-BGTVT
ngày 27/5/2011
của Bộ Tài chính -
Bộ Giao thông vận
tải hướng dẫn cơ
chế quản lý tài
chính đào tạo lái
xe cơ giới đường
bộ.
-
Thông tư số 06/2011/TT
-
BGTVT ngày 07/3/2011 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về bồi dưỡng kiến thức pháp
luật về giao thông đường bộ cho
người điều khiển xe máy chuyên
dùng tham gia giao thông đường
bộ;
- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT
ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư
liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải
đường bộ, phương tiện và người
lái;
- Thông tư liên tịch số
72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày
27/5/2011 của Bộ Tài chính - Bộ
Giao thông vận tải hướng dẫn c
ơ
5
chế quản lý tài chính đào tạo lái xe
cơ giới đường bộ.
04
Cấp mới Giấy
phép lái xe
1.002835.000.00
.00.H21
10 ngày làm việc, kể
từ ngày kết thúc kỳ
sát hạch và trả giấy
phép lái xe sau khi
người đạt kết quả kỳ
sát hạch đã hoàn thành
nghĩa vụ nộp lệ phí
cấp giấy phép lái xe.
- Người học lái xe: Nộp trực
tiếp tại các cơ sở đào tạo lái xe.
- Cơ sở đào tạo nộp bằng một
trong các hình thức: trực tiếp,
bưu chính, văn bản điện tử đồng
thời truyền dữ liệu qua hệ thống
thông tin giấy phép lái xe đến Sở
Giao thông vận tải.
- Phí sát hạch lái
xe:
+ Đối với thi sát
hạch lái xe các
hạng xe A1, A2,
A3, A4: Sát hạch
lý thuyết: 60.000
đồng/lần, Sát hạch
thực hành: 60.000
đồng/lần;
+ Đối với thi sát
hạch lái xe ô tô
(hạng xe B1, B2,
C, D, E, F): Sát
hạch lý thuyết:
100.000 đồng/lần,
Sát hạch thực hành
trong hình:
350.000 đồng/lần,
Sát hạch thực hành
trên đường giao
thông: 80.000
đồng/lần, Sát hạch
lái xe ô tô bằng
phần mềm mô
phỏng các tình
huống giao thông:
100.000 đồng/lần.
- Lệ phí cấp giấy
phép lái xe:
- Thông tư số 12/2017/TT-
BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy
phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số 38/2019/TT-
BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi,
bổ sung một số điều Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT ngày
15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đào tạo,
sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ
giới đường bộ;
- Thông tư số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư liên quan đến lĩnh vực
vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ
vận tải đường bộ, phương tiện và
người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng,
chứng chỉ được hoạt động trên các
loại phương tiện và lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng
6
135.000
đồng/lần.
05
Cấp lại Giấy
phép lái xe
1.002820.000.00.
00.H21
- Trường hợp cấp lại
Giấy phép lái xe bị
mất, còn thời hạn sử
dụng hoặc quá thời
hạn sử dụng dưới 03
tháng:
+ Sau thời gian 02
tháng kể từ ngày nộp
đủ hồ sơ, chụp ảnh
và nộp lệ phí theo
quy định, nếu không
phát hiện giấy phép
lái xe đang bị các cơ
quan có thẩm quyền
thu giữ, xử lý; có tên
trong hồ sơ của cơ
quan quản lý sát
hạch, thì được cấp lại
giấy phép lái xe;
+ Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày được xét cấp lại
giấy phép lái xe, Sở
Giao thông vận tải
thực hiện cấp lại giấy
phép lái xe và trả giấy
phép lái xe khi người
lái xe đã hoàn thành
nghĩa vụ nộp lệ phí
cấp giấy phép lái xe;
trường hợp không
cấp lại giấy phép lái
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tuyến
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Phí sát hạch lái
xe:
+ Đối với thi sát
hạch lái xe các
hạng xe A1, A2,
A3, A4: Sát hạch
lý thuyết:
60.000 đồng/lần,
Sát hạch thực
hành: 60.000
đồng/lần;
+ Đối với thi sát
hạch lái xe ô tô
(hạng xe B1, B2,
C, D, E, F): Sát
hạch lý thuyết:
100.000 đồng/lần,
Sát hạch thực hành
trong hình:
350.000 đồng/lần,
Sát hạch thực hành
trên đường giao
thông: 80.000
đồng/lần, Sát hạch
lái xe ô tô bằng
phần mềm mô
phỏng các tình
huống giao thông:
100.000 đồng/lần.
- Lệ phí cấp giấy
phép lái xe:
135.000
đồng/lần.
- Thông tư số 12/2017/TT-
BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy
phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT
ngày 08/10/2019 sửa đổi, bổ sung
một số điều Thông tư số 12/2017/TT-
BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy
phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư liên quan đến lĩnh vực
vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ
vận tải đường bộ, phương tiện và
người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng,
chứng chỉ được hoạt động trên các
loại phương tiện và lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
7
xe thì phải trả lời và
nêu rõ lý do.
- Trường hợp cấp
lại Giấy phép lái xe
quá thời hạn sử dụng;
Giây phép lái xe bị
mất, quá thời hạn sử
dụng từ 3 tháng trở
lên: 10 ngày làm
việc, kể từ ngày kết
thúc kỳ sát hạch và
trả giấy phép lái xe
sau khi người đạt kết
quả kỳ sát hạch đã
hoàn thành nghĩa vụ
nộp lệ phí cấp giấy
phép lái xe.
6
Đổi Giấy phép
lái xe do ngành
Giao thông vận
tải cấp
1.002809.000.00.
00.H21
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
đúng theo quy định
(bao gồm xác thực
tài khoản định danh
điện tử qua hệ thống
định danh và xác
thực điện tử).
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tuyến
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Lệ phí cấp giấy
phép lái xe đối với
nộp trực tiếp:
135.000 đồng/lần,
nộp trực tuyến:
115.000 đồng/lần.
-
Thông
tư
số
12/2017/TT
-
BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy
phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT
ngày 27/01/2021 sửa đổi, bổ sung
một số điều Thông tư số 29/2015/TT-
BGTVT ngày 06/7/2015 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe
quốc tế và Thông tư số 12/2017/TT-
BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy
phép lái xe cơ giới đường bộ;
Thông
tư
số
05/2024/TT-BGTVT
8
ngày
31/3/2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư liên
quan đến lĩnh vực vận tải đường
bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường
bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng,
chứng chỉ được hoạt động trên các
loại phương tiện và lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng;
- Thông tư số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023 sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số Thông tư
quy định về phí, lệ phí của Bộ
trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến
khích sử dụng dịch vụ công trực
tuyến
.
7
Đổi Giấy phép
lái xe do ngành
Công an cấp
1.002801.000.00.
00.H21
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
đúng theo quy định.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tuyến
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Lệ phí cấp giấy
phép lái xe:
135.000 đồng/lần.
-
Thông
tư
số
12/2017/TT-
BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy
phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT
ngày 27/01/2021 sửa đổi, bổ sung
một số điều Thông tư số 29/2015/TT-
BGTVT ngày 06/7/2015 của Bộ
9
8
Đổi Giấy phép
lái xe quân sự do
Bộ Quốc phòng
cấp
1.002804.000.00.
00.H21
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
đúng theo quy định.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tuyến
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Lệ phí cấp giấy
phép lái xe:
135.000 đồng/lần.
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe
quốc tế và Thông tư số 12/2017/TT-
BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy
phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư liên quan đến lĩnh vực
vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ
vận tải đường bộ, phương tiện và
người lái;
-Thông tư số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng,
chứng chỉ được hoạt động trên các
loại phương tiện và lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
9
Đổi Giấy phép
lái xe hoặc bằng
lái xe của nước
ngoài cấp
1.002796.000.00.
00.H21
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
đúng theo quy định.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính
công ích hoặc trực tuyến
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Lệ phí cấp giấy
phép lái xe:
135.000 đồng/lần.
10
Đổi
Giấy
phép
lái xe hoặc bằng
lái xe của nước
ngoài cấp cho
khách du lịch
nước ngoài lái xe
vào Việt Nam
1.002793.000.00.
00.H21
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
đúng theo quy định.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tuyến
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Lệ phí cấp giấy
phép lái xe:
135.000 đồng/lần.
11
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký,
biển số xe máy
chuyên dùng lần
đầu
-
Thời hạn kiểm tra
hồ sơ, viết giấy hẹn
kiểm tra: 01 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ;
-
Thời hạn kiểm tra:
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tuyến
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Giao thôn
g vận tải).
Lệ phí cấp lần đầu
giấy đăng ký kèm
theo biển số
200.000/lần/phương
tiện
-
Thông tư số 22/2019/TT
-
BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về đăng ký xe máy chuyên
dùng;
-
Thông tư số 05/2024/TT
-
10
1.002030
.000.00.
00.H21
không quá 05 ngày
kể từ ngày viết giấy
hẹn; trường hợp xe
máy chuyên dùng
đang hoạt động, tập
kết ngoài địa phương
cấp đăng ký: thời hạn
kiểm tra không quá
05 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản
đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy
chứng nhận đăng ký,
biển số: 03 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra hoặc
nhận được kết quả
kiểm tra đối với
trường hợp xe máy
chuyên dùng đang
hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp
đăng ký.
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư liên quan đến lĩnh vực
vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ
vận tải đường bộ, phương tiện và
người lái.
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 của Bộ tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí sát hach lái
xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ
được hoạt động trên các loại
phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp
biển xe máy chuyên dùng.
12
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký,
biển số xe máy
chuyên dùng có
thời hạn
2.000872.000.00.
00.H21
-
Thời hạn kiểm tra
hồ sơ, viết giấy hẹn
kiểm tra: 01 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra:
không quá 05 ngày
kể từ ngày viết giấy
hẹn; trường hợp xe
máy chuyên dùng
đang hoạt động, tập
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (Quầy
số 17 – Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai
Lệ phí cấp có thời
hạn giấy đăng ký
kèm theo biển số:
200.000
đồng/lần/phương
tiện.
-
Thông tư số 22/2019/TT
-
BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về đăng ký xe máy chuyên
dùng
- Thông tư số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư liên quan đến lĩnh vực
vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ
11
kết ngoài địa phương
cấp đăng ký: thời hạn
kiểm tra không quá
05 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản
đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy
chứng nhận đăng ký,
biển số: 03 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra hoặc
nhận được kết quả
kiểm tra đối với
trường hợp xe máy
chuyên dùng đang
hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp
đăng ký.
vậ
n tải đường bộ, phương tiện và
người lái.
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 của Bộ tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí sát hach lái
xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ
được hoạt động trên các loại
phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp
biển xe máy chuyên dùng.
13
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký
tạm thời xe máy
chuyên dùng
1.001919.000.00
.00.H21
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (Quầy
số 17 – Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai
Lệ phí cấp giấy
chứng nhận đăng
ký kèm theo biển
số tạm thời:
70.000
đồng/lần/phương
tiện
12
14
Cấp đổi Giấy
chứng nhận đăng
ký, biển số xe
máy chuyên
dùng
1.001896.000.00
.00.H21
-
Trường hợp thay
đổi các thông tin liên
quan đến chủ sở hữu
(không thay đổi chủ
sở hữu); Giấy chứng
nhận đăng ký hoặc
biển số bị hỏng:
+ Cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký: 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy
đủ theo quy định;
+ Cấp đổi biển số:
trong thời gian không
quá 15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ
đầy đủ theo quy định.
- Trường hợp cải tạo,
thay đổi màu sơn:
+ Thời hạn kiểm tra
hồ sơ, viết giấy hẹn:
01 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ;
+ Thời hạn kiểm tra:
05 ngày kể từ ngày
viết giấy hẹn; trường
hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động,
tập kết ngoài địa
phương thời hạn kiểm
tra không quá 05
ngày kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (Quầy
Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Lệ phí đổi giấy
đăng ký kèm theo
biển số: 200.000
đồng/lần/phương
tiện;
- Lệ phí đổi giấy
đăng ký không
kèm theo biển số:
50.000
đồng/lần/phương
tiện;
- Lệ phí đóng lại
số khung, số máy:
50.000
đồng/lần/phương
tiện.
- Thông tư số 22/2019/TT-
BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về đăng ký xe máy chuyên
dùng;
- Thông tư số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư liên quan đến lĩnh vực
vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ
vận tải đường bộ, phương tiện và
người lái.
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 của Bộ tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí sát hach lái
xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ
được hoạt động trên các loại
phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp
biển xe máy chuyên dùng.
13
+ Thời hạn cấp Giấy
chứng nhận đăng ký,
biển số: 03 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra hoặc
nhận được kết quả
kiểm tra đối với
trường hợp xe máy
chuyên dùng đang
hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp
đăng ký.
15
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
ký, biển số xe
máy chuyên
dùng bị mất
2.000847.000.00
.00.H21
- Thời hạn Sở thực
hiện đăng tải trên
Trang thông tin điện
tử của Sở Giao thông
vận tải: 02 ngày làm
việc kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn đăng tải:
15 ngày;
- Thời hạn cấp lại
Giấy chứng nhận
đăng ký: 03 ngày làm
việc kể từ ngày hết
thời gian đăng tải.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (Quầy
số 17 – Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Lệ phí cấp lại
giấy đăng ký kèm
theo biển số:
200.000
đồng/lần/phương
tiện;
- Lệ phí cấp lại
giấy đăng ký
không kèm theo
biển số: 50.000
đồng/lần/phương
tiện;
-
Thông tư số 22/2019/TT
-
BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về đăng ký xe máy chuyên
dùng;
- Thông tư số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư liên quan đến lĩnh vực
vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ
vận tải đường bộ, phương tiện và
người lái.
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 của Bộ tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí sát hach lái
xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ
được hoạt động trên các loại
phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp
biển xe máy chuyên dùng.
14
16
Sang tên chủ sở
hữu xe máy
chuyên dùng
trong cùng một
tỉnh, thành phố
2.000881.000.00.
00.H21
-
Thời hạn kiểm tra
hồ sơ, viết giấy hẹn
kiểm tra: 01 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra:
không quá 05 ngày
kể từ ngày viết giấy
hẹn; trường hợp xe
máy chuyên dùng
đang hoạt động, tập
kết ngoài địa phương
cấp đăng ký: thời hạn
kiểm tra không quá
05 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản
đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy
chứng nhận đăng ký,
biển số: 03 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra hoặc
nhận được kết quả
kiểm tra đối với
trường hợp xe máy
chuyên dùng đang
hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp
đăng ký.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (Quầy
số 17 – Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai
Lệ phí cấp giấy
đăng ký không
kèm theo biển số:
50.000
đồng/lần/phương
tiện;
- Thông tư số 22/2019/TT-
BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về đăng ký xe máy chuyên
dùng;
- Thông tư số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư liên quan đến lĩnh vực
vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ
vận tải đường bộ, phương tiện và
người lái.
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 của Bộ tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí sát hach lái
xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ
được hoạt động trên các loại
phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp
biển xe máy chuyên dùng.
15
17
Di chuyển đăng
ký xe máy
chuyên dùng ở
khác tỉnh, thành
phố trực thuộc
Trung ương
1.002007.000.00
.00.H21
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ theo quy
định.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (Quầy
số 17 – Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai
Không có
-
Thông tư số 22/2019/TT
-
BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về đăng ký xe máy chuyên
dùng;
- Thông tư số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư liên quan đến lĩnh vực
vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ
vận tải đường bộ, phương tiện và
người lái.
18
Đăng ký xe máy
chyên dùng từ
tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung
ương khác chuyển
đến
1.001994.000.00.
00.H21
-
Thời hạn kiểm tra
hồ sơ, viết giấy hẹn
kiểm tra: 01 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra:
không quá 05 ngày
kể từ ngày viết giấy
hẹn; trường hợp xe
máy chuyên dùng
đang hoạt động, tập
kết ngoài địa phương
cấp đăng ký: thời hạn
kiểm tra không quá
05 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản
đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy
chứng nhận đăng ký,
biển số: 03 ngày làm
việc kể từ ngày kết
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (Quầy
số 17 – Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai
Lệ phí cấp giấy
đăng ký kèm theo
biển số: 200.000
đồng/lần/phương
tiện;
-
Thông tư số 22/2019/TT
-
BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về đăng ký xe máy chuyên
dùng;
- Thông tư số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư liên quan đến lĩnh vực
vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ
vận tải đường bộ, phương tiện và
người lái.
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 của Bộ tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí sát hach lái
xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ
được hoạt động trên các loại
phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp
biển xe máy chuyên dùng.
16
thúc kiểm tra hoặc
nhận được kết quả
kiểm tra đối với
trường hợp xe máy
chuyên dùng đang
hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp
đăng ký.
19
Thu hồi Giấy
chứng nhận đăng
ký, biển số xe
máy chuyên
dùng
1.001826.000.00
.00.H21
02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (Quầy
Sở Giao thông vận tải).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP
Pleiku, tỉnh Gia Lai
Không có
-
Thông tư số 22/2019/TT
-
BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về đăng ký xe máy chuyên
dùng;
- Thông tư số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư liên quan đến lĩnh vực
vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ
vận tải đường bộ, phương tiện và
người lái.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 300/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ​về việc công bố Danh mục gồm 19 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 300/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 820/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 300/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×