• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2991/QĐ-UBND Cà Mau 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính Đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 16/09/2026 14:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2991/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Luân
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2991/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2991/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2991/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
Số: 2991/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cà Mau, ngày 12 tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 sửa đổi, bổ sung
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
367/2025/NĐ-CP; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày 07/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 411/TTr-SXD ngày
11/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau (kèm
theo Danh mục).
2
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được
nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Xây
dựng chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan,
đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai và không công khai Danh mục thủ tục
hành chính được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TT PVHCC tỉnh (KSTTHCPL6/8);
- Lưu: VT.KT309/26.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2991/QĐ-UBND ngày 12/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành,
tỉnh Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau); hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy
định).
-Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
Cấp Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng
xe ô tô, bằng xe bốn
bánh có gắn động
cơ
Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
đúng theo quy định.
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.000703”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
2
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô, bằng
Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
2
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
xe bốn bánh có gắn
động cơ khi có sự
thay đổi liên quan
đến nội dung của
Giấy phép kinh
doanh
đúng theo quy định.
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “2.002286”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
3
Đăng ký khai thác
tuyến vận tải hành
khách cố định
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
đúng theo quy định.
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “2.002285”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
4
Cấp, cấp lại Phù
hiệu cho xe ô tô, xe
bốn bánh có gắn
động cơ kinh doanh
vận tải
Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
đúng theo quy định
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “2.002288”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
5
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải đường
bộ quốc tế ASEAN
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.010702”
3
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyết định: Sở Xây
dựng.
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
6
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận
ASEAN
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.010704”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
7
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của các nước
thực hiện các Hiệp
định khung
ASEAN về vận tải
đường bộ qua biên
giới
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.010707”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
8
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải đường
bộ quốc tế GMS
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.002829”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
4
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
9
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận GMS
hoặc sổ TAD
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.002817”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
10
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của các nước
thực hiện Hiệp định
GMS
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.002046”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
11
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận giữa
Việt Nam, Lào
và Campuchia (cấp
cho phương tiện
thương mại,
phương tiện phi
thương mại của các
tổ chức, cá nhân,
đơn vị kinh doanh
vận tải đóng trên
địa bàn địa
phương)
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.002877”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
5
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
12
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của Lào,
Campuchia
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.002286”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
13
Đăng ký khai thác
tuyến, bổ sung hoặc
thay thế phương
tiện khai thác tuyến
vận tải hành khách
cố định giữa Việt
Nam, Lào và
Campuchia
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.002268”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
14
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của Trung
Quốc
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.001737”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
15
Đăng ký khai thác
tuyến, bổ sung
hoặc thay thế
phương tiện khai
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
6
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thác tuyến vận tải
hành khách định kỳ
giữa Việt Nam và
Trung Quốc
định (đối với các
tuyến vào sâu trong
lãnh thổ của hai
nước)
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
hợp theo mã hồ
sơ “1.002334”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
16
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Lào
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.002861”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
17
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận giữa
Việt Nam và Lào
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định (cấp cho
phương tiện của
các cơ quan, tổ
chức, cá nhân, đơn
vị kinh doanh vận
tải trên địa bàn
tỉnh)
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.002856”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
18
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của Lào
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.002063”
7
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyết định: Sở Xây
dựng.
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
19
Đăng ký khai thác
tuyến bổ sung, thay
thế phương tiện
khai thác tuyến vận
tải hành khách cố
định giữa Việt Nam
và Lào
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.002847”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
20
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Campuchia
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.000302”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
21
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận giữa
Việt Nam và
Campuchia
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định (cấp cho
phương tiện thương
mại của các đơn vị
kinh doanh vận tải,
phương tiện phi
thương mại của các
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.001023”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
8
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cơ quan, tổ chức, cá
nhân đóng trên địa
bàn tỉnh)
22
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của Campuchia
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.001577”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
23
Đăng ký, khai thác
tuyến, bổ sung hoặc
thay thế phương
tiện khai thác tuyến
vận tải hành khách
cố định giữa Việt
Nam và Campuchia
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện và có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây
dựng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo mã hồ
sơ “1.000321”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1858/QĐ-
UBND ngày 30/6/2025, Quyết định số 890/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng số: 23 TTHC./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2991/QĐ-UBND ngày 12/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ
TTHC
TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết của địa phương hết hiệu lực
1.
2.002287.
000.00.00.
H12
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh có
gắn động cơ trường
hợp Giấy phép kinh
doanh bị mất, bị hỏng.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày
19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt động vận tải
đường bộ.
- Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày
07/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Xây dựng.
Thủ tục hành chính tương ứng được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công
bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 890/QĐ-UBND ngày 12/5/2025
và Quy trình kèm theo Quyết định số
1093/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 hết
hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực thi hành.
Tổng số: 01 TTHC./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2991/QĐ-UBND ngày 12/8/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh
vận tải (Mã TTHC: 2.002288.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đúng theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá
nhân, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng (phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ
chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn duyệt, trình lãnh đạo Sở Xây dựng ký
phê duyệt kết quả thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết
quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
2. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định (Mã TTHC:
2.002285.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ đúng theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá
nhân, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng (phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
2
- Bước 2: Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ
chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý) sau đó thực hiện như sau:
+ Trong thời hạn 0,5 ngày làm việc, soạn văn bản lấy ý kiến của Sở Xây dựng
đầu tuyến bên kia trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Xây dựng.
+ Trong thời gian 01 ngày làm việc, Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia có trách
nhiệm trả lời bằng văn bản trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Xây dựng
về việc đồng ý hoặc không đồng ý (nêu rõ lý do), khi hết thời hạn lấy ý kiến mà Sở
Xây dựng đầu tuyến bên kia không có văn bản trả lời thì hệ thống sẽ tự động chuyển
sang trạng thái đã đồng ý. Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ chuyển lãnh đạo phòng
chuyên môn duyệt, trình lãnh đạo Sở Xây dựng ký phê duyệt kết quả thủ tục hành
chính theo quy định: 01 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết
quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
Nhóm 02 thủ tục:
3. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có
gắn động cơ (Mã TTHC: 1.000703.000.00.00.H12).
4. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có
gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh
doanh (Mã TTHC: 2.002286.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ đúng theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá
nhân, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng (phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ
chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn duyệt, trình lãnh đạo Sở Xây dựng ký
phê duyệt kết quả thủ tục hành chính theo quy định: 3,5 ngày làm việc.
3
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết
quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
Nhóm 19 thủ tục
5. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN (Mã TTHC:
1.010702.000.00.00.H12).
6. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN (Mã TTHC:
1.010704.000.00.00.H12).
7. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước
thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới (Mã
TTHC: 1.010707.000.00.00.H12).
8. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS (Mã TTHC:
1.002829.000.00.00.H12).
9. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD (Mã TTHC:
1.002817.000.00.00.H12).
10. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước
thực hiện Hiệp định GMS (Mã TTHC: 1.002046.000.00.00.H12).
11. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia -
trường hợp cấp cho phương tiện thương mại, phương tiện phi thương mại của
các tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải đóng trên địa bàn địa phương
(Mã TTHC: 1.002877.000.00.00.H12).
12. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào,
Campuchia (Mã TTHC: 1.002286. 000.00.00.H12).
13. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác
tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (Mã
TTHC: 1.002268.000.00.00.H12).
14. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung
Quốc (Mã TTHC: 1.001737.000.00.00.H12).
15. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác
tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc – trường hơp
đối với các tuyến vào sâu trong lãnh thổ của hai nước (Mã TTHC:
1.002334.000.00.00.H12).
16. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
(Mã TTHC: 1.002861.000.00.00.H12).
17. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào – trường hợp
cấp cho phương tiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận
tải trên địa bàn tỉnh (Mã TTHC: 1.002856.000.00.00.H12).
4
18. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào (Mã
TTHC: 1.002063.000.00.00.H12).
19. Đăng ký khai thác tuyến bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến
vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào (Mã TTHC:
1.002847.000.00.00.H12).
20. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và
Campuchia (Mã TTHC: 1.000302.000.00.00.H12).
21. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia – trường
hợp cấp cho phương tiện thương mại của các đơn vị kinh doanh vận tải, phương
tiện phi thương mại của các cơ quan, tổ chức, cá nhân đóng trên địa bàn tỉnh
(Mã TTHC: 1.001023.000.00.00.H12).
22. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của
Campuchia (Mã TTHC: 1.001577.000.00.00.H12).
23. Đăng ký, khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác
tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia (Mã TTHC:
1.000321.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ đúng theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá
nhân, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng (phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: xử lý ngay.
- Bước 2: Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ
chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn duyệt, trình lãnh đạo Sở Xây dựng ký
phê duyệt kết quả thủ tục hành chính theo quy định: 01 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết
quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: xử lý
ngay.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh công bố tại Quy trình kèm theo Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày
06/6/2025, Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 hết hiệu lực kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành.
5
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu
vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện các Quy trình (từ khi nhận
hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để
đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động
chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa
hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục
hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2991/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2991/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2991/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×