• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2991/QĐ-UBND Cà Mau 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính Đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 16/09/2026 14:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2991/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Luân
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2991/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2991/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2991/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
Số: 2991/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cà Mau, ngày 12 tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
bị bãi bỏ lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 sửa đổi, bổ sung
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
367/2025/NĐ-CP; Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca
B trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát
th tc hành chính;
Căn c Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày 07/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 411/TTr-SXD ngày
11/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công b danh mc th tc hành chính đưc sa đổi, b sung b bãi b
lĩnh vc Đường b thuc thm quyn gii quyết ca S Xây dng tnh Cà Mau (kèm
theo Danh mc).
2
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được
nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao S Xây
dng ch trì, phi hp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh các quan,
đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai và không công khai Danh mục thủ tục
hành chính được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, kể từ ngày Quyết địnhhiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh các quan, tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TT PVHCC tỉnh (KSTTHCPL6/8);
- Lưu: VT.KT309/26.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2991/QĐ-UBND ngày 12/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Xây dựng tỉnh Mau thông qua Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành,
tỉnh Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Mau); hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy
định).
-Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
Cấp Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng
xe ô tô, bằng xe bốn
bánh gắn động
Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
đúng theo quy định.
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.000703”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
2
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô, bằng
Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
2
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
xe bốn bánh gắn
động khi sự
thay đổi liên quan
đến nội dung của
Giấy phép kinh
doanh
đúng theo quy định.
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
được kết nối tích
hợp theo hồ
“2.002286”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
3
Đăng khai thác
tuyến vận tải hành
khách cố định
Trong thi hn 03
ngày làm vic k t
ngày nhn đủ h sơ
đúng theo quy định.
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“2.002285”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
4
Cấp, cấp lại Phù
hiệu cho xe ô tô, xe
bốn bánh gắn
động kinh doanh
vận tải
Trong thi hn 02
ngày làm vic k t
ngày nhn đủ h sơ
đúng theo quy định
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“2.002288”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
5
Cp, cp li Giy
phép vn ti đường
b quc tế ASEAN
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.010702”
3
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyết định: S Xây
dng.
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
6
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận
ASEAN
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.010704”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
7
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của các nước
thực hiện các Hiệp
định khung
ASEAN về vận tải
đường bộ qua biên
giới
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.010707”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
8
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải đường
bộ quốc tế GMS
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.002829”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
4
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
9
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận GMS
hoặc sổ TAD
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.002817”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
10
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của các nước
thực hiện Hiệp định
GMS
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.002046”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
11
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận giữa
Việt Nam, Lào
Campuchia (cấp
cho phương tiện
thương mại,
phương tiện phi
thương mại của các
tổ chức, nhân,
đơn vị kinh doanh
vận tải đóng trên
địa bàn địa
phương)
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.002877”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
5
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
12
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của Lào,
Campuchia
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.002286”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
13
Đăng khai thác
tuyến, bổ sung hoặc
thay thế phương
tiện khai thác tuyến
vận tải hành khách
cố định giữa Việt
Nam, Lào
Campuchia
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.002268”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
14
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của Trung
Quốc
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.001737”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
15
Đăng ký khai thác
tuyến, bổ sung
hoặc thay thế
phương tiện khai
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
6
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thác tuyến vận tải
hành khách định kỳ
giữa Việt Nam và
Trung Quốc
định (đối với các
tuyến vào sâu trong
lãnh thổ của hai
nước)
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
hợp theo hồ
“1.002334”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
16
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Lào
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.002861”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
17
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận giữa
Việt Nam và Lào
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định (cấp cho
phương tiện của
các quan, tổ
chức, nhân, đơn
vị kinh doanh vận
tải trên địa bàn
tỉnh)
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.002856”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
18
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của Lào
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.002063”
7
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyết định: S Xây
dng.
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
19
Đăng khai thác
tuyến bổ sung, thay
thế phương tiện
khai thác tuyến vận
tải hành khách cố
định giữa Việt Nam
và Lào
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.002847”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
20
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Campuchia
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.000302”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
21
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận giữa
Việt Nam
Campuchia
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định (cấp cho
phương tiện thương
mại của các đơn vị
kinh doanh vận tải,
phương tiện phi
thương mại của các
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.001023”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
8
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quan, tổ chức,
nhân đóng trên địa
bàn tỉnh)
22
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của Campuchia
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.001577”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
23
Đăng ký, khai thác
tuyến, bổ sung hoặc
thay thế phương
tiện khai thác tuyến
vận tải hành khách
cố định giữa Việt
Nam và Campuchia
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định
- Địa điểm tiếp nhận
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc
hin thm quyn
quyết định: S Xây
dng.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối tích
hợp theo hồ
“1.000321”
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia.
Ghi chú: Th tc hành chính tương ng đã đưc Ch tch y ban nhân dân tnh công b ti Danh mc kèm theo Quyết định s 1858/QĐ-
UBND ngày 30/6/2025, Quyết định s 890/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 hết hiu lc k t ngày Quyết định này có hiu lc thi hành.
Tổng số: 23 TTHC./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2991/QĐ-UBND ngày 12/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ
TTHC
TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết của địa phương hết hiệu lực
1.
2.002287.
000.00.00.
H12
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh
gắn động trường
hợp Giấy phép kinh
doanh bị mất, bị hỏng.
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày
19/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt động vận tải
đường bộ.
- Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày
07/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ
Xây dựng.
Thủ tục hành chính tương ứng được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công
bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 890/QĐ-UBND ngày 12/5/2025
và Quy trình kèm theo Quyết định số
1093/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 hết
hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
hiệu lực thi hành.
Tổng số: 01 TTHC./.
QUY TRÌNH
NI B, LIÊN THÔNG GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐƯỜNG B THUC THM QUYN GII QUYT
CA S XÂY DNG TNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết đnh s: 2991/QĐ-UBND ngày 12/8/2026
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cà Mau)
1. Cp, cp li Phù hiu cho xe ô tô, xe bn bánh gắn động kinh doanh
vn ti (Mã TTHC: 2.002288.000.00.00.H12).
a) Thi gian gii quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
đúng theo quy định.
b) Quy trình gii quyết:
- c 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh hướng
dn, tiếp nhn h trực tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia; kim
tra các thành phn h sơ, nhập các trường thông tin bản v h vào Hệ thng
thông tin gii quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xuất phiếu hn cho t chc, cá
nhân, chuyn h sơ về S Xây dựng (phòng chuyên môn) để x lý h sơ: 0,25 ngày
làm vic.
- c 2: Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhn h (chng thc h
nếu yêu cu, kim tra file scan), kim tra, thẩm định h (trường hp h
chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho t chc, nhân b sung đầy đủ h sơ),
khi đầy đủ h Chuyên viên hoàn thin h sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
qu x lý), chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn duyệt, trình lãnh đạo S Xây dng
phê duyt kết qu th tc hành chính theo quy đnh: 1,5 ngày làm vic.
- c 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h
thng, gi kết qu gii quyết v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin
lưu trữ h sơ thủ tục hành chính điện t, s hóa h sơ, trả kết qu ng thi cp kết
qu gii quyết th tục hành chính điện t) cho t chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm vic.
2. Đăng khai thác tuyến vn ti hành khách c định (Mã TTHC:
2.002285.000.00.00.H12).
a) Thi gian gii quyết: Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ
h sơ đúng theo quy định.
b) Quy trình gii quyết:
- c 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh hướng
dn, tiếp nhn h trực tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia; kim
tra các thành phn h sơ, nhập các trường thông tin bn v h vào Hệ thng
thông tin gii quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xuất phiếu hn cho t chc, cá
nhân, chuyn h sơ về S Xây dựng (phòng chuyên môn) để x lý h sơ: 0,25 ngày
làm vic.
2
- c 2: Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhn h (chng thc h
nếu yêu cu, kim tra file scan), kim tra, thẩm định h (trường hp h
chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho t chc, nhân b sung đầy đủ h sơ),
khi đầy đủ h Chuyên viên hoàn thin h sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
qu x lý) sau đó thực hiện như sau:
+ Trong thi hn 0,5 ngày làm vic, soạn văn bản ly ý kiến ca S Xây dng
đầu tuyến bên kia trên H thng dch v công trc tuyến ca B Xây dng.
+ Trong thi gian 01 ngày làm vic, S Xây dựng đu tuyến bên kia trách
nhim tr li bằng văn bản trên H thng dch v công trc tuyến ca B Xây dng
v việc đồng ý hoặc không đồng ý (nêu rõ lý do), khi hết thi hn ly ý kiến mà S
Xây dựng đầu tuyến bên kia không có văn bản tr li thì h thng s t động chuyn
sang trạng thái đã đồng ý. Chuyên viên hoàn thin h chuyển lãnh đo phòng
chuyên môn duyệt, trình lãnh đạo S Xây dựng phê duyt kết qu th tc hành
chính theo quy đnh: 01 ngày làm vic.
- c 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h
thng, gi kết qu gii quyết v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin
lưu trữ h sơ thủ tục hành chính điện t, s hóa h sơ, trả kết qu ng thi cp kết
qu gii quyết th tục hành chính điện t) cho t chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm vic.
Nhóm 02 th tc:
3. Cp Giy phép kinh doanh vn ti bng xe ô tô, bng xe bn bánh
gắn động cơ (Mã TTHC: 1.000703.000.00.00.H12).
4. Cp li Giy phép kinh doanh vn ti bng xe ô tô, bng xe bn bánh
gắn động khi sự thay đổi liên quan đến ni dung ca Giy phép kinh
doanh (Mã TTHC: 2.002286.000.00.00.H12).
a) Thi gian gii quyết: Trong thi hn 04 ngày làm vic k t ngày nhận đủ
h sơ đúng theo quy định.
b) Quy trình gii quyết:
- c 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh hướng
dn, tiếp nhn h trực tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia; kim
tra các thành phn h sơ, nhập các trường thông tin bản v h vào Hệ thng
thông tin gii quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xuất phiếu hn cho t chc, cá
nhân, chuyn h sơ về S Xây dựng (phòng chuyên môn) để x lý h sơ: 0,25 ngày
làm vic.
- c 2: Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhn h (chng thc h
nếu yêu cu, kim tra file scan), kim tra, thẩm định h (trường hp h
chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho t chc, nhân b sung đầy đủ h sơ),
khi đầy đủ h Chuyên viên hoàn thin h sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
qu x lý), chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn duyệt, trình lãnh đạo S Xây dng
phê duyt kết qu th tc hành chính theo quy đnh: 3,5 ngày làm vic.
3
- c 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h
thng, gi kết qu gii quyết v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin
lưu trữ h sơ thủ tục hành chính điện t, s hóa h sơ, trả kết qu ng thi cp kết
qu gii quyết th tục hành chính điện t) cho t chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm vic.
Nhóm 19 thủ tục
5. Cp, cp li Giy phép vn tải đường b quc tế ASEAN (Mã TTHC:
1.010702.000.00.00.H12).
6. Cp, cp li Giy phép liên vn ASEAN (Mã TTHC:
1.010704.000.00.00.H12).
7. Gia hn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nưc
thc hin các Hiệp định khung ASEAN v vn tải đường b qua biên gii (Mã
TTHC: 1.010707.000.00.00.H12).
8. Cp, cp li Giy phép vn tải đường b quc tế GMS (Mã TTHC:
1.002829.000.00.00.H12).
9. Cp, cp li Giy phép liên vn GMS hoc s TAD (Mã TTHC:
1.002817.000.00.00.H12).
10. Gia hn thời gian lưu nh tại Việt Nam cho phương tiện của c nước
thc hin Hiệp định GMS (Mã TTHC: 1.002046.000.00.00.H12).
11. Cp, cp li Giy phép liên vn gia Vit Nam, o và Campuchia -
trưng hp cấp cho phương tiện thương mại, phương tiện phi thương mại ca
các t chức, cá nhân, đơn v kinh doanh vn tải đóng trên địa bàn địa phương
(Mã TTHC: 1.002877.000.00.00.H12).
12. Gia hn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tin ca Lào,
Campuchia (Mã TTHC: 1.002286. 000.00.00.H12).
13. Đăng ký khai thác tuyến, b sung hoc thay thế phương tiện khai thác
tuyến vn ti hành khách c định gia Vit Nam, Lào Campuchia (Mã
TTHC: 1.002268.000.00.00.H12).
14. Gia hn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện ca Trung
Quc (Mã TTHC: 1.001737.000.00.00.H12).
15. Đăng ký khai thác tuyến, b sung hoc thay thế phương tiện khai thác
tuyến vn tải hành khách định k gia Vit Nam và Trung Quc trường hơp
đối vi các tuyến vào sâu trong lãnh th của hai nước (Mã TTHC:
1.002334.000.00.00.H12).
16. Cp, cp li Giy phép vn tải đường b quc tế gia Vit Nam Lào
(Mã TTHC: 1.002861.000.00.00.H12).
17. Cp, cp li Giy phép liên vn gia Vit Nam Lào trưng hp
cấp cho phương tiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vn
tải trên địa bàn tnh (Mã TTHC: 1.002856.000.00.00.H12).
4
18. Gia hn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện ca Lào (Mã
TTHC: 1.002063.000.00.00.H12).
19. Đăng khai thác tuyến b sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến
vn ti hành kch c định gia Vit Nam Lào (Mã TTHC:
1.002847.000.00.00.H12).
20. Cp, cp li Giy phép vn tải đường b quc tế gia Vit Nam
Campuchia (Mã TTHC: 1.000302.000.00.00.H12).
21. Cp, cp li Giy phép liên vn gia Vit Nam Campuchia trưng
hp cấp cho phương tiện thương mại của các đơn vị kinh doanh vn tải, phương
tiện phi thương mại của c quan, t chức, nhân đóng trên đa n tnh
(Mã TTHC: 1.001023.000.00.00.H12).
22. Gia hn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện ca
Campuchia (Mã TTHC: 1.001577.000.00.00.H12).
23. Đăng ký, khai thác tuyến, b sung hoc thay thế phương tiện khai thác
tuyến vn ti hành khách c định gia Vit Nam Campuchia (Mã TTHC:
1.000321.000.00.00.H12).
a) Thi gian gii quyết: Trong thi hn 01 ngày làm vic k t ngày nhận đủ
h sơ đúng theo quy định.
b) Quy trình gii quyết:
- c 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh hướng
dn, tiếp nhn h trực tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia; kim
tra các thành phn h sơ, nhập các trường thông tin bản v h vào Hệ thng
thông tin gii quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xuất phiếu hn cho t chc, cá
nhân, chuyn h sơ về S Xây dựng (phòng chuyên môn) đ x lý h sơ: x ngay.
- c 2: Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhn h (chng thc h
nếu yêu cu, kim tra file scan), kim tra, thẩm định h (trường hp h
chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho t chc, nhân b sung đầy đủ h sơ),
khi đầy đủ h Chuyên viên hoàn thin h sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
qu x lý), chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn duyệt, trình lãnh đạo S Xây dng
phê duyt kết qu th tc hành chính theo quy đnh: 01 ngày làm vic.
- c 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h
thng, gi kết qu gii quyết v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin
lưu trữ h sơ thủ tục hành chính điện t, s hóa h sơ, trả kết qu ng thi cp kết
qu gii quyết th tục nh chính điện t) cho t chức, cá nhân theo quy định: x
ngay.
Ghi c: Th tục hành chínhơng ứng đã đưc Ch tch y ban nhânn
tnh ng b ti Quy trình m theo Quyết định s 1093/QĐ-UBND ngày
06/6/2025, Quyết định s 1858/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 hết hiu lc k t ngày
Quyết định này có hiu lc thi hành.
5
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vnào nhận hồ sơ đầu
vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện các Quy trình (từ khi nhận
hồ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, kết quả cho tổ chức, nhân) đ
đảm bảo việc trkết quả cho tổ chc, nhân theo phiếu hẹn, quan, đơn vị
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chđộng
chuyển, trkết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu. Đồng thời yêu cầu các quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa
hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục
hành chính; cp kết qu giải quyết thủ tục hành chính đin t theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2991/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2991/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2991/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×