• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 290/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 Danh mục thủ tục hành chính Địa chất và khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 17/03/2026 07:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 290/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thanh Nhàn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 290/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 290/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 290/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghđịnh liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Nghị định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin thủ tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông tại Bộ phận
một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông của Bộ trưởng, Chủ nhim Văn phòng Chính phủ: số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghip vụ kiểm soát thủ tục
nh chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thc hin thủ tục
nh chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Quyết định số 279/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
ng nghip Môi trường về vic công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thtục nh chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tc hành chính bị bãi bỏ lĩnh vc
địa chất khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghip
Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghip Môi trường tại Tờ trình số
84/TTr-SNN ngày 09/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục thtc hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Địa cht khoáng sản thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở ng nghiệp Môi trường, UBND cấp tỉnh
Lạng Sơn.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lạng Sơn, ngày tháng 02 m 2026
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
c Quyết định và thủ tục hành chính sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực:
1. Quyết định số 1958/-UBND ngày 04/9/2025 của Chtịch UBND tỉnh
về việc Công bố Danh mục thủ tc nh chính chuẩn hoá, i bỏ và pduyt quy
trình nội btrong giải quyết thủ tục hành chính theo chế mt cửa, một cửa liên
thông lĩnh vực Đa chất Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết ca S Nông
nghiệp và Môi tờng, UBND cấptỉnh Lạng Sơn.
2. Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố bổ sung Danh mục thủ tục nh chính lĩnh vực địa chất và Khoáng
sản thuộc thm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp i trưng tỉnh Lạng n;
3. Thtục hành chính số thứ t04 Mc II Phụ lục I tại Quyết định số
2318/QĐ-UBND ngày 02/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mc thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thủy sản, Địa chất khoáng sản thuộc thẩm
quyền giải quyết của SNông nghip vài trường tỉnh Lạng n.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi
trường, Ch tịch UBND các xã, phường các tổ chức, cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Xây dựng, Tài chính; Ban quản lý Khu
KTCK Đồng Đăng - Lạng Sơn; Thuế tỉnh Lạng Sơn;
- Chánh, PCVP UBND tnh, Cổng TTĐT tnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(TTPL).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Thanh Nhàn
DANH MC TH TCNH CHÍNH MI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, B SUNG; BÃI B LĨNH VC
ĐỊA CHT KHOÁNG SN THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG,
UBND CPTNH LNG SƠN
(Kèm theo Quyết đnh s 290/QĐ-UBND ny 11 tháng 02 năm 2026 ca Ch tch UBND tnh Lng Sơn)
Phn I: DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (41 TTHC)
I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH (04 TTHC)
STT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc hin
Căn c pháp lý
01
Khai thác thông tin, d
liu địa cht, khoáng
sn
(1.014786)
05 ngày làm
vic
- quan tiếp nhn
tr kết qu: Trung tâm
phc v hành chính công
tnh, Trung m phc v
hành chính công xã,
phường.
- quan thc hin: S
Nông nghip Môi
trưng
Điều 10 Điều 11 Thông số
87/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 ca B trưởng B Nông
nghiệp và Môi trường.
02
Chp thun vic ly
mẫu để nghiên cu,
th nghim công ngh
chế biến khoáng sn
(1.014787)
22 ngày làm
vic
Điu 100a Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
được sửa đổi, b sung theo quy định
ti Ngh đnh s 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026.
03
La chn t chc,
nhân để np h sơ đ
ngh cp giy phép
khai thác khoáng sn
(1.014788)
26 ngày làm
vic
Điu 59a Ngh định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 ca Chính ph
được sa đổi, b sung theo quy định
ti Ngh đnh s 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 ca Chính ph.
04
Chp thuận thay đổi
ni dung đề án thăm
khoáng sn
(1.014789)
24 ngày làm
vic
Điu 45 Ngh định s 193/2025/-
CP ngày 02/7/2025 ca Chính ph
được sa đổi, b sung theo quy định
ti Ngh đnh s 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 ca Chính ph.
2
II. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐI, B SUNG (32 TTHC)
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
01
1.0142
60
Lựa chọn tổ chức,
nhân để xem xét cấp
giấy phép thăm dò
khoáng sản ở khu vực
không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
29 ngày làm vic
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh,
Trung tâm phc
v hành chính
công xã, phưng.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trưng
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucong
.gov.vn/
Điều 31 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định s 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
02
1.0142
61
Cấp giấy phép thăm
khoáng sản
80 ngày làm vic
Điều 36, 42, 110c Nghị định s
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định s 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
03
1.0142
62
Cấp lại giấy phép thăm
dò khoáng sản
34 ngày làm vic (trưng hp
h sơ cần chnh sa, b sung,
thi gian thẩm định còn li sau
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân được tăng
thêm 21 ngày làm vic)
Điều 38, 44 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định s 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
3
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
04
1.0142
63
Gia hạn giấy phép thăm
dò khoáng sản
26 ngày làm vic (trưng hp
h sơ cần chnh sa, b sung,
thi gian thẩm định còn li sau
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân được tăng
thêm 21 ngày làm vic)
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh,
Trung tâm phc
v hành chính
công xã, phưng.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trưng
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucong
.gov.vn/
Điều 37, 44 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính ph được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định s 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
05
1.0142
64
Điều chỉnh giấy phép
thăm dò khoáng sản
* Trưng hp thay đổi tên t
chức, nhân thăm khoáng
sn: 14 ngày làm vic.
* Trường hp tr li mt phn
din tích khu vực thăm
khoáng sn: 26 ngày làm vic
(trưng hp h sơ cần chnh
sa, b sung, thi gian thm
định còn li sau khi nhận được
hồ hoàn thiện của tổ chức,
nhân được tăng thêm 21
ngày làm vic)
Điều 39, 44 Ngh định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định s 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
4
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
06
1.0142
68
Trả lại giấy phép thăm
dò khoáng sản
26 ngày làm vic (trưng hp
h sơ cần chnh sa, b sung,
thi gian thẩm định còn li sau
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân được tăng
thêm 21 ngày làm vic)
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh,
Trung tâm phc
v hành chính
công xã, phưng.
- quan thc
hin: S Nông
nghip Môi
trưng
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucong
.gov.vn/
Điều 41, 44 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định s 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
07
1.0142
71
Chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản
1
26 ngày làm vic (trường hp
h sơ cần chnh sa, b sung,
thi gian thẩm định còn li sau
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân được tăng
thêm 21 ngày làm vic)
Điều 40, 44, 110c Nghị định s
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định s 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
08
1.0142
73
Thăm bổ sung để
nâng cấp tài nguyên, tr
lượng khoáng sản
24 ngàym vic (trưng hợp đề
án thăm dò cần chnh sa, b
sung thì thi hn gii quyết tăng
thêm 05 ngày làm vic)
Điều 68 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định s 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
1
Tên cũ là chấp thun chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản.
5
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
09
1.0142
57
Cấp giấy phép khai thác
khoáng sản
1. Trưng hp t chc, cá nhân đ ngh cp
giy phép khai thác khoáng sn nhóm II;
giy phép khai thác khoáng sn nhóm III
(tr trưng hp cp giy phép khai thác
khoáng sn nhóm III làm vt liu xây dng
thông thưng đ phc v cho các công
trình, d án quy đnh ti các đim a, b, c, d
và đ khon 1a Điu 55 ca Lut Đa cht và
khoáng sn); giy phép khai thác khoáng
sn nhóm I ti khu vc có khoáng sn phân
tán, nh l đã đưc B trưng B Nông
nghip và Môi trưng khoanh đnh và công
b: 70 ngày làm vic (trưng hp h sơ cn
chnh sa, b sung, thi gian thm đnh còn
li sau khi nhn đưc h sơ hoàn thin ca
t chc, cá nhân đưc tăng thêm 21 ngày
làm vic).
2. Trưng hp t chc, cá nhân đ ngh cp
giy phép khai thác khoáng sn nhóm III
làm vt liu xây dng thông thưng đ phc
v cho các công trình, d án quy đnh ti các
đim a, b, c, d và đ khon 1a Điu 55 ca
Lut Đa cht và khoáng sn: 55 ngày làm
vic (trưng hp h sơ cn chnh sa, b
sung, thi gian thm đnh còn li sau khi
nhn đưc h sơ hoàn thin ca t chc, cá
nhân đưc tăng thêm 21 ngày làm vic).
3. Trưng hp t chc, cá nhân quy đnh ti
khon 1 Điu 72 ca Lut Đa cht và
khoáng sn đ ngh cp giy phép khai thác
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh,
Trung tâm phc
v hành chính
công xã, phưng.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trưng
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucong
.gov.vn/
Điều 61, 67, 110d Nghđịnh s
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định s 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
6
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
khoáng sn nhóm IV: 22 ngày làm vic
(trưng hp ly ý kiến cơ quan có liên quan
thuc y ban nhân dân cp tnh, thi gian gii
quyết tăng thêm 05 ngày làm vic; trưng
hp h sơ cn chnh sa, b sung, thi gian
thm đnh còn li sau khi nhn đưc h sơ
hoàn thin ca t chc, cá nhân đưc tăng
thêm 05 ngày làm vic).
4. Trưng hp t chc, cá nhân quy đnh ti
khon 2 Điu 72 ca Lut Đa cht và
khoáng sn đ ngh cp giy phép khai thác
khoáng sn nhóm IV: 12 ngày làm vic
(trưng hp ly ý kiến cơ quan có liên quan
thuc y ban nhân dân cp tnh, thi gian gii
quyết tăng thêm 03 ngày làm vic; trưng
hp h sơ cn chnh sa, b sung, thi gian
thm đnh còn li sau khi nhn đưc h sơ
hoàn thin ca t chc, cá nhân đưc tăng
thêm 03 ngày làm vic).
7
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
10
1.0142
65
Cấp lại giấy phép khai
thác khoáng sản
1. Trưng hp t chc, cá nhân đ ngh
cp li giy phép khai thác khoáng sn
nhóm II; giy phép khai thác khoáng sn
nhóm III (tr trưng hp cp li giy phép
khai thác khoáng sn nhóm III làm vt
liu xây dng thông thưng đ phc v
cho các công trình, d án quy đnh ti các
đim a, b, c, d và đ khon 1a Điu 55 ca
Lut Đa cht và khoáng sn); giy phép
khai thác khoáng sn nhóm I ti khu vc
có khoáng sn phân tán, nh l đã đưc
B trưng B Nông nghip và Môi
trưng khoanh đnh và công b: 70 ngày
làm vic (trưng hp h sơ cn chnh
sa, b sung, thi gian thm đnh còn li
sau khi nhn đưc h sơ hoàn thin ca t
chc, cá nhân đưc tăng thêm 21 ngày
làm vic).
2. Trưng hp t chc, cá nhân đ ngh
cp li giy phép khai thác khoáng sn
nhóm III làm vt liu xây dng thông
thưng đ phc v cho các công trình, d
án quy đnh ti các đim a, b, c, d và đ
khon 1a Điu 55 ca Lut Đa cht và
khoáng sn: 55 ngày làm vic (trưng
hp h sơ cn chnh sa, b sung, thi
gian thm đnh còn li sau khi nhn đưc
h sơ hoàn thin ca t chc, cá nhân
đưc tăng thêm 21 ngày làm vic).
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh,
Trung tâm phc
v hành chính
công xã, phưng.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trưng
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucong
.gov.vn/
Điều 61, 67, 110d Nghđịnh s
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
8
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
11
1.0142
66
Gia hạn giấy phép khai
thác khoáng sản
1. Trưng hp t chc, nhân
đề ngh gia hn giy phép khai
thác khoáng sn nhóm II; giy
phép khai thác khoáng sn
nhóm III; giy phép khai thác
khoáng sn nhóm I ti khu vc
khoáng sn phân tán, nh l
đã đưc B trưng B Nông
nghiệp Môi trường khoanh
định công b: 34 ngày làn
vic (trưng hp h cần
chnh sa, b sung, thi gian
thẩm định còn li sau khi nhận
được hồ hoàn thiện của tổ
chức, nhân được ng thêm
21 ngày làm vic)
2. Trưng hp t chc,
nhân quy định ti khon 1 Điều
72 ca Luật Địa cht khoáng
sản đề ngh gia hn giy phép
khai thác khoáng sn nhóm IV:
18 ngày làm vic (trưng hp
ly ý kiến quan liên quan
thuc y ban nhân dân cp
tnh, thi gian gii quyết tăng
thêm 05 ngày làm vic; trưng
hp h cần chnh sa, b
sung, thi gian thẩm định còn
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh,
Trung tâm phc
v hành chính
công xã, phưng.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trưng
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucong
.gov.vn/
Điều 62, 67, 110d Nghđịnh s
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính ph được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
9
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
li sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, nhân
được tăng thêm 05 ngày m
vic).
3. Trưng hp t chc,
nhân quy định ti khon 2 Điều
72 ca Luật Địa cht và khoáng
sản đề ngh cp giy phép khai
thác khoáng sn nhóm IV: 10
ngày làm vic (trường hp ly
ý kiến quan liên quan
thuc y ban nhân dân cp
tnh, thi gian gii quyết tăng
thêm 03 ngày làm vic; trưng
hp h cần chnh sa, b
sung, thi gian thm định còn
li sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, nhân
được tăng thêm 03 ngày m
vic).
10
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
12
1.0142
67
Điều chỉnh giấy phép
khai thác khoáng sản
1. Trưng hp t chc, cá nhân đưc
cp giy phép khai thác khoáng sn
nhóm II; giy phép khai thác khoáng
sn nhóm III; giy phép khai thác
khoáng sn nhóm I ti khu vc có
khoáng sn phân tán, nh l đã đưc B
trưng B Nông nghip và Môi trưng
khoanh đnh và công b đ ngh: Điu
chnh tr ng khoáng sn đưc phép
khai thác; Tăng hoc gim công sut
khai thác; Thay đi, b sung phương
pháp khai thác; Tr li mt phn din
tích khai thác; B sung khai thác
khoáng sn đi kèm, tr trưng hp quy
đnh ti đim i khon 1 Điu 64 Ngh
đnh s 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 đưc sa đi, b sung theo
quy đnh ti đim a khon 23 Điu 1
ca Ngh đnh s 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph; Tăng mc
sâu khai thác hoc m rng ranh gii
khu vc khai thác sau khi kết qu thăm
dò xung sâu, m rng đưc cơ quan
nhà nưc, ngưi có thm quyn công
nhn; m rng ranh gii khu vc khai
thác khoáng sn nhm khai thác ti đa
tr ng khoáng sn đã phê duyt hoc
công nhn trong báo cáo kết qu thăm
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh,
Trung tâm phc
v hành chính
công xã, phưng.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trưng
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucong
.gov.vn/
Điều 64, 67, 110d Nghđịnh s
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
11
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
dò khoáng sn; Điu chnh ni dung
chế biến khoáng sn, mc đích s dng,
tiêu th khoáng sn đi vi giy phép
khai thác khoáng sn đưc cp trưc
ngày 16/01/2026: 34 ngày làm vic
(trưng hp h sơ cn chnh sa, b
sung, thi gian thm đnh còn li sau khi
nhn đưc h sơ hoàn thin ca t
chc, cá nhân đưc tăng thêm 21 ngày
làm vic).
2. Trưng hp t chc, cá nhân đưc
cp giy phép khai thác khoáng sn
nhóm II; giy phép khai thác khoáng
sn nhóm III; giy phép khai thác
khoáng sn nhóm I ti khu vc có
khoáng sn phân tán, nh l đã đưc B
trưng B Nông nghip và Môi trưng
khoanh đnh và công b đ ngh: Thay
đi tên gi ca t chc, cá nhân khai
thác khoáng sn; Điu chnh ta đ các
đim khép góc khu vc khai thác
khoáng sn do sai lch trong chuyn đi
h ta đ đa lý hoc các nguyên nhân
khách quan nhưng không dn đến thay
đi tr ng khoáng sn đã đưc phê
duyt, công nhn; B sung khai thác
khoáng sn đi kèm là khoáng sn nhóm
III làm vt liu xây dng thông thưng,
12
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
khoáng sn nhóm IV (bao gm đt, đá
tng ph, xen kp đưc xác đnh phi
thi loi trong d án đu tư khai thác
khoáng sn) đ phc v cho các công
trình, d án quy đnh ti các đim a, b, c,
d và đ khon 1a Điu 55 ca Lut Đa
cht và khoáng sn: 17 ngày làm vic
3. Trưng hp giy phép khai thác
khoáng sn nhóm II; giy phép khai
thác khoáng sn nhóm III; giy phép
khai thác khoáng sn nhóm I ti khu
vc có khoáng sn phân tán, nh l đã
đưc B trưng B Nông nghip và
Môi trưng khoanh đnh và công b
mt phn din tích b công b là khu
vc cm hot đng khoáng sn hoc
khu vc tm thi cm hot đng
khoáng sn: 29 ngày làm vic
4. Trưng hp t chc, cá nhân quy
đnh ti khon 1 Điu 72 ca Lut Đa
cht và khoáng sn đưc cp giy phép
khai thác khoáng sn nhóm IV đ ngh:
Thay đi khi lưng (tr ng)
khoáng sn quy đnh trong giy phép;
M rng din tích, thay đi chiu sâu
khai thác khoáng sn; Tr li mt phn
din tích khu vc khai thác khoáng sn;
Tăng công sut khai thác khoáng sn;
13
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
Thay đi tên gi ca t chc, cá nhân
đưc cp giy phép khai thác khoáng
sn nhóm IV hoc mt phn din tích
khu vc khai thác khoáng sn b công
b là khu vc cm hot đng khoáng
sn hoc khu vc tm thi cm hot
đng khoáng sn: 18 ngày làm vic
(trưng hp ly ý kiến cơ quan có liên
quan thuc y ban nhân dân cp tnh,
thi gian gii quyết tăng thêm 05 ngày
làm vic; trưng hp h sơ cn chnh
sa, b sung, thi gian thm đnh còn li
sau khi nhn đưc h sơ hoàn thin ca
t chc, cá nhân đưc tăng thêm 05
ngày làm vic).
5. Trưng hp t chc, cá nhân quy
đnh ti khon 2 Điu 72 ca Lut Đa
cht và khoáng sn đưc cp giy phép
khai thác khoáng sn nhóm IV đ ngh:
Thay đi khi lưng (tr ng)
khoáng sn quy đnh trong giy phép;
M rng din tích, thay đi chiu sâu
khai thác khoáng sn; Tr li mt phn
din tích khu vc khai thác khoáng sn;
Tăng công sut khai thác khoáng sn;
Thay đi tên gi ca t chc, cá nhân
đưc cp giy phép khai thác khoáng
sn nhóm IV; Thay đi hoc b sung
14
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
công trình, d án s dng khoáng sn
hoc mt phn din tích khu vc khai
thác khoáng sn b công b là khu vc
cm hot đng khoáng sn hoc khu
vc tm thi cm hot đng khoáng
sn: 10 ngày làm vic (trưng hp ly
ý kiến cơ quan có liên quan thuc y
ban nhân dân cp tnh, thi gian gii
quyết tăng thêm 03 ngày làm vic;
trưng hp h sơ cn chnh sa, b
sung, thi gian thm đnh còn li sau khi
nhn đưc h sơ hoàn thin ca t
chc, cá nhân đưc tăng thêm 03 ngày
làm vic).
6. Trưng hp t chc, cá nhân đưc
cp giy phép khai thác khoáng sn
nhóm IV đ ngh điu chnh công sut
khai thác khoáng sn nhóm IV đ phc
v công trình, d án quy đnh ti các
đim a, b, c, d và đ khon 1a Điu 55
ca Lut Đa cht và khoáng sn: 05
ngày làm vic
15
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
13
1.0142
69
Trả lại giấy phép khai
thác khoáng sản
1. Trưng hp t chc, cá nhân đ
ngh tr li giy phép khai thác
khoáng sn nhóm II; giy phép khai
thác khoáng sn nhóm III; giy phép
khai thác khoáng sn nhóm I ti khu
vc có khoáng sn phân tán, nh l đã
đưc B trưng B Nông nghip và
Môi trưng khoanh đnh và công b:
34 ngày làm vic (trưng hp h sơ
cn chnh sa, b sung, thi gian thm
đnh còn li sau khi nhn đưc h sơ
hoàn thin ca t chc, cá nhân đưc
tăng thêm 21 ngày làm vic).
2. Trưng hp t chc, cá nhân đ
ngh tr li giy phép khai thác
khoáng sn nhóm IV: 25 ngày làm
vic
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh,
Trung tâm phc
v hành chính
công xã, phưng.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trưng
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucong
.gov.vn/
Điều 65, 67, 110d Nghđịnh s
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
14
1.0142
70
Chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản
2
34 ngày làm vic (trưng hp h sơ
cn chnh sa, b sung, thi gian thm
đnh còn li sau khi nhn đưc hồ sơ
hoàn thin ca t chc, cá nhân đưc
tăng thêm 21 ngày làm vic)
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP
2
Tên cũ là Chấp thun chuyển nhượng quyn khai thác khoáng sn.
16
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
15
1.0142
72
Cấp đổi giấy phép khai
thác khoáng sản
1. Trường hợp tổ chức, nhân
đề ngh cấp đổi giy phép khai
thác khoáng sản đối vi giy
phép khai thác khoáng sn
được cấp trước ngày
01/01/2026 ni dung giy
phép khai thác khoáng sn
không quy đnh din tích khu
vc khai thác khoáng sn hoc
mc sâu được phép khai thác:
17 ngày làm vic (trường hp
ly ý kiến Th ng Chính ph
trưc khi quyết định vic cấp đổi
giy phép khai thác khoáng sn
đất hiếm thì thi gian ly ý kiến
không nh vào thi hn gii
quyết h ).
2. Trường hợp tổ chức, nhân
đề nghị: (1) Cấp đổi giy phép
khai thác khoáng sản đi vi
giy phép khai thác khoáng sn
được cấp trước ngày
01/01/2026 ni dung giy
phép khai thác khoáng sn
không quy định tr ng hoc
khối lượng khoáng sản được
phép khai thác hoc không quy
định thi hn khai thác; (2)
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh,
Trung tâm phc
v hành chính
công xã, phưng.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trưng
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucong
.gov.vn/
Điều 61, 67 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
17
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
Thc hin vic cấp đổi giy
phép khai thác khoáng sn kết
hp vi gia hn, cp li hoc
điều chnh giy phép khai thác
khoáng sn; (3) Cấp đổi giy
phép khai thác khoáng sản đối
vi giy phép khai thác khoáng
sản được cấp trước ngày
01/01/2026 ni dung giy
phép khai thác khoáng sn
đồng thi thuc nhiều trường
hợp sau: không quy định tr
ng hoc khối lượng khoáng
sản được phép khai thác, không
quy định thi hn khai thác,
không quy đnh din tích khu
vc khai thác khoáng sn hoc
mức sâu được phép khai thác:
34 ngày làm vic (trưng hp
h cần chnh sa, b sung,
thi gian thm định n li sau
khi nhận được hồ hoàn thiện
của tổ chức, nhân được tăng
thêm 21 ngàym vic).
18
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
16
1.0144
66
Công nhận kết quả thăm
dò khoáng sản
1. Trưng hp t chc,
nhân đề ngh công nhn kết
qu thăm khoáng sản nhóm
I quy phân tán, nh l;
khoáng sn nhóm II: 57 ngày
làm vic (trưng hp h
cn chnh sa, b sung, thi
gian thẩm đnh còn li sau khi
nhận được hồ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm vic).
2. Trưng hp t chc,
nhân đề ngh công nhn kết
qu thăm khoáng sản nhóm
III vic thẩm định, trình
Ch tch y ban nhân dân cp
tnh xem xét công nhn kết
qu thăm dò khoáng sản
không phi thông qua Hi
đồng vấn k thut: 34 ngày
làm vic (trưng hp h
cn chnh sa, b sung, thi
gian thẩm đnh còn li sau khi
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh,
Trung tâm phc
v hành chính
công xã, phưng.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trưng
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucong
.gov.vn/
Điều 54a Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
19
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
nhận được hồ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm vic).
3. Trưng hp t chc,
nhân đề ngh công nhn kết
qu thăm khoáng sản nhóm
III vic thẩm định, trình
Ch tch y ban nhân dân cp
tnh xem xét công nhn kết
qu thăm dò khoáng sản
phi thông qua Hội đồng
vn k thut: 32 ngày làm
vic (trưng hp h cần
chnh sa, b sung, thi gian
thẩm định còn li sau khi nhận
được hồ hoàn thiện của tổ
chức, nhân được tăng thêm
21 ngày làm vic).
20
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
17
1.0142
74
Phê duyệt đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản
63 ngày làm vic (trưng hp
h sơ cần chnh sa, b sung,
thi gian thẩm định còn li sau
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân được tăng
thêm 21 ngày làm vic)
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh,
Trung tâm phc
v hành chính
công xã, phưng.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trưng
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucong
.gov.vn/
Điều 103 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
18
1.0142
76
Điều chỉnh nội dung đ
án đóng cửa mỏ khoáng
sản đã được phê duyệt
60 ngày làm vic (trưng hp
h sơ cần chnh sa, b sung,
thi gian thẩm định còn li sau
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân được tăng
thêm 21 ngày làm vic)
Điều 104 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
19
1.0142
77
Chấp thuận phương án
đóng cửa mỏ khoáng
sản
26 ngày làm vic
Điều 105 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
21
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
20
1.0142
78
Quyết định đóng cửa
mỏ khoáng sản
1. Trưng hp ban hành quyết
định đóng cửa m khoáng sn
sau khi t chc, cá nhân hoàn
thành các hng mc khi
ng công vic theo đề án đóng
ca m khoáng sản được phê
duyt hoc phương án đóng cửa
m khoáng sản đã được chp
thun: 50 ngày làm vic
(trưng hp h sơ cn chnh
sa, b sung, thi gian thm
định n li sau khi nhận được
hồ hoàn thiện của tổ chức,
nhân được tăng thêm 12 ngày
làm vic)
2. Trưng hp ban hành quyết
định đóng cửa m khoáng sn
đối vi giy phép khai thác
khoáng sn, giy phép khai thác
tn thu khoáng sn chm dt
hiu lực nhưng chưa tiến hành
hoạt động khai thác khoáng sn:
29 ngày làm vic
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh,
Trung tâm phc
v hành chính
công xã, phưng.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trưng
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucong
.gov.vn/
Điều 106 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
22
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
21
1.0142
95
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản
1. Đối với các trường hp: (1)
Quyết toán theo đnh k 5 năm
mt ln; (2) Quyết toán khi gia
hạn, điều chnh, cp li giy
phép khai thác khoáng sn, khai
thác tn thu khoáng sn, giy
xác nhận đăng thu hi
khoáng sản, văn bản chp
thun, cho phép khai thác, thu
hi khoáng sn; chuyn nhưng
quyn khai thác khoáng sn,
khai thác tn thu khoáng sn;
(3) Quyết toán khi đóng cửa m;
giy xác nhận đăng thu hi
khoáng sản, văn bản chp
thun, cho phép khai thác, thu
hi khoáng sn hết hiu lc;
giy phép khai thác khoáng sn,
khai thác tn thu khoáng sn hết
hiu lực nhưng không phải đóng
ca m theo quy định tại điểm a
khoản 4 Điu 82 Luật Địa cht
khoáng sn: Thi hn quyết
toán tin cp quyn khai thác
khoáng sn 90 ngày, k t
ngày nhận đủ h đề ngh
quyết toán tin cp quyn khai
thác khoáng sn hp l (trưng
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh,
Trung tâm phc
v hành chính
công xã, phưng.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trưng
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucong
.gov.vn/
Điều 131 140 Nghị định s
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
23
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
hp phi b sung, hoàn thin h
thì thời gian t chc, nhân
b sung, hoàn thin h không
tính vào thi gian quyết toán
tin cp quyn khai thác khoáng
sn).
2. Đối với trường hp quyết
toán tin cp quyn khai thác
khoáng sn, tin trúng đấu giá
quyn khai thác khoáng sn ln
đầu theo quy định tại điểm b
khoản 9 Điều 111 ca Luật Đa
cht và khoáng sn: Thi hn
quyết toán tin cp quyn khai
thác khoáng sản trước ngày
31/12/2026
24
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
22
1.0142
91
Bổ sung khối lượng
công tác thăm khi
giấy phép thăm dò
khoáng sản đã hết thời
hạn
12 ngày làm vic
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh,
Trung tâm phc
v hành chính
công xã, phưng.
- quan thc
hin: S Nông
nghip Môi
trưng
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucong
.gov.vn/
Điều 34 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
23
1.0142
92
Chấp thuận thăm dò,
khai thác khoáng sản tại
khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực
tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản
3
39 ngày làm vic
Điều 14 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
24
1.0142
79
Cấp giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
26 ngày làm vic
Điều 79 và 84 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
3
Tên cũ là Chp thuận thăm dò khoáng sn ti khu vc cm hoạt động khoáng sn, khu vc tm thi cm hoạt động khoáng sn đối vi khoáng sn nhóm II, nhóm III,
nhóm IV.
25
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
25
1.0142
80
Gia hạn giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
16 ngày làm vic (trưng hp
h sơ cần chnh sa, b sung,
thi gian thẩm định còn li sau
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân được tăng
thêm 05 ngày làm vic)
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh,
Trung tâm phc
v hành chính
công xã, phưng.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trưng
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucong
.gov.vn/
Điều 80 và 84 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
26
1.0142
81
Điều chỉnh giấy phép
khai thác tận thu khoáng
sản
1. Trưng hp t chc, nhân
khai thác tn thu khoáng sản đ
ngh điu chnh mt trong c
ni dung: điu chnh khi lưng
khoáng sản; tăng hoc gim
công sut khai thác; thay đổi
tên t chc, cá nhân; tr li
mt phn din tích khai thác;
mt phn din tích b công b
khu vc cm hoạt đng
khoáng sn hoc khu vc tm
thi cm hoạt đng khoáng
sn; b sung khai thác khoáng
sn đi kèm: 16 ngày làm vic
2 Trưng hp t chc, nhân
khai thác tn thu khoáng sản đề
ngh thay đổi tên t chc,
nhân: 07 ngày làm vic
Điều 81 và 84 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
26
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
27
1.0142
82
Trả lại giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
16 ngày làm vic (trưng hp
h sơ cần chnh sa, b sung,
thi gian thẩm định còn li sau
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân được tăng
thêm 05 ngày làm vic)
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh,
Trung tâm phc
v hành chính
công xã, phưng.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trưng
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucong
.gov.vn/
Điều 82 và 84 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
28
1.0142
83
Chuyển nhượng quyền
khai thác tận thu khoáng
sản
4
16 ngày làm vic (trưng hp
h sơ cần chnh sa, b sung,
thi gian thẩm định còn li sau
khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân được tăng
thêm 05 ngày làm vic)
Điều 83 và 84 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
4
Tên cũ là Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản
27
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
29
1.0142
56
Xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản
1. Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị cấp giấy xác
nhận đăng thu hồi khoáng
sản trong các trường hợp quy
định tại các điểm a, b, c đ
khoản 1 Điều 75 của Luật Địa
chất khoáng sản: 44 ngày
làm việc
2. Trường hợp chđầu tư, nhà
đầu hoặc nhà thầu thi công
đề nghsử dụng khoáng sản dôi
đã được tập kết tại i thải,
i chứa nằm trên địan t02
đơn vị hành chính cấp trở
n để phục vụ cho các công
trình, dự án quy định tạic
điểm a, b, c, d đ khoản 1a
Điều 55 của Luật Địa chất
khoáng sản: 13 ngày làm việc
3. Thuộc một trong các trường
hợp sau: (1) Tổ chức, nhân
(đã được cấp giấy phép khai
thác khoáng sản trước ngày
16/01/2026) đề nghị sử dụng
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh,
Trung tâm phc
v hành chính
công xã, phưng.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trưng
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucong
.gov.vn/
(1) Điều 96, 97, 98 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
(2) Điều 5 Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
28
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
khoáng sản là khối lượng tài
nguyên nằm trong ranh giới
khu vực được phép khai thác
mà bắt buộc phải khai đào, bốc
xúc mới thi công được ng
trình khai thác mỏ; (2) Tổ
chức, nhân đề nghị sử dụng
khoáng sản đã khai thác, thu
hồi trong phạm vi ranh giới,
diện ch khu vực thực hiện dự
án đầu tư khai thác khoáng sản
theo giấy phép khai thác
khoáng sản đang được lưu
giữ hoặc tập kết tại các kho
chứa, bãi chứa quy định tại
khoản 9 Điều 4 của Luật số
147/2025/QH15: 11 ngày làm
việc
29
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
30
1.0142
89
Chấp thuận khảo t,
đánh giá thông tin
chung đối với khoáng
sản nhóm IV tại khu
vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng
sản
09 ngày làm vic k t ngày tiếp
nhn h (không tính thời gian
t chc, nhân hoàn thin h
sơ trong trường hợp cơ quan tiếp
nhn h sơ có văn bản đề ngh t
chc, nhân b sung, hoàn
thin h sơ)
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công tnh,
Trung tâm phc
v hành chính
công xã, phưng.
- quan thc
hin: S Nông
nghip Môi
trưng
- Tiếp nhn h
tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucong
.gov.vn/
Điều 6 Thông số
36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Thông
số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026.
31
1.0142
90
Xác nhận kết quả khảo
sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng
sản nhóm IV
10 ngày làm vic (thi gian ly
ý kiến chuyên gia, quan
liên quan trong trưng hp cn
thiết không tính vào thi gian
thẩm định h sơ)
Điều 7 Thông số
36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Thông
số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026.
32
1.0143
46
Giao nộp, thu nhận
thông tin, dữ liệu địa
chất, khoáng sản
1. Trường hợp giao nộp báo cáo,
dữ liệu địa chất, khoáng sản:10
ngày làm việc
2. Trường hợp giao nộp mẫu vật
địa chất, khoáng sản, mẫu vật
bảo tàng: 05 ngày làm việc
Điều 5 6 Thông số
87/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
30
III. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B (05 TTHC)
STT
Mã s
TTHC
Tên th tc hành chính
S th t ti Quyết định công b ca Ch tch UBND tnh
Văn bn quy phm pháp lut
quy đnh bãi b
1
1.014285
Cp Giy phép khai thác khoáng
sn nhóm IV
TTHC s th t 27 Mc A Phn I ti Ph lc I kèm theo
Quyết định s 1958/QĐ-UBND ngày 04/9/2025 ca Ch tch
UBND tnh v vic Công b Danh mc th tc hành chính
chun hoá, bãi b phê duyt quy trình ni b trong gii
quyết th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên
thông lĩnh vực Địa cht Khoáng sn thuc thm quyn gii
quyết ca S Nông nghiệp Môi trưng, UBND cp tnh
Lạng Sơn
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
ph được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ.
2
1.014286
Gia hn Giy phép khai thác
khoáng sn nhóm IV
TTHC s th t 29 Mc A Phn I ti Ph lc I kèm theo
Quyết định s 1958/QĐ-UBND ngày 04/9/2025 ca Ch tch
UBND tnh
3
1.014287
Điu chnh Giy phép khai thác
khoáng sn nhóm IV
TTHC s th t 31 Mc A Phn I ti Ph lc I kèm theo
Quyết định s 1958/QĐ-UBND ngày 04/9/2025 ca Ch tch
UBND tnh
4
1.014288
Tr li Giy phép khai thác khoáng
sn nhóm IV
TTHC s th t 28 Mc A Phn I ti Ph lc I kèm theo
Quyết định s 1958/QĐ-UBND ngày 04/9/2025 ca Ch tch
UBND tnh
5
1.014293
Chp thun khai thác khoáng sn ti
khu vc cm hoạt động khoáng sn,
khu vc tm thi cm hoạt động
khoáng sản đối vi khoáng sn
nhóm II, nhóm III và nhóm IV
TTHC s th t 35 Mc A Phn I ti Ph lc I kèm theo
Quyết đnh s 1958/QĐ-UBND ngày 04/9/2025 ca Ch tch
UBND tnh
31
Phn II: DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP SA ĐI, B SUNG (02 TTHC)
STT
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc
hin
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
01
1.014258
Xác nhận đăng
thu hi
khoáng sn
5
1. Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp giấy xác nhận đăng
thu hồi khoáng sản trong
các trường hợp quy định tại
điểm d khoản 1 Điều 75 của
Luật Địa chất khoáng sản:
44 ngày làm vic
2. Trường hợp chủ đầu , nhà
đầu tư hoặc nhà thầu thi ng đ
nghị sdụng khoáng sản i dư
đã được tập kết tại i thải, i
chứa trlên đphục vụ cho c
ng trình, dự án quy định tại
c điểm a, b, c, d và đ khoản 1a
Điều 55 của Luật Địa chất
khng sản: 13 ngày làm việc
- quan tiếp
nhn và tr kết
qu: Trung m
phc v hành
chính công cp
xã.
- quan thực
hin: y ban
nhân dân cp xã
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v ng
trc tuyến tại địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Lut Đa cht và khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Ngh định s 193/2025/-CP
ngày 02/7/2025;
(3) Thông số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025.
02
1.014259
Quyết toán tin
cp quyn khai
thác khoáng sn
90 ngày
(1) Lut Đa cht và khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Ngh định s 193/2025/-CP
ngày 02/7/2025;
(3) Thông tư s 38/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025.
5
Tên cũ là Cấp giy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 290/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 Danh mục thủ tục hành chính Địa chất và khoáng sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 290/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×