• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 723/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 công bố Danh mục thủ tục Địa chất và khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 28/04/2026 10:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 723/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thanh Nhàn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 723/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 723/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 723/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
n cứ Luật Tổ chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghđịnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bsung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục nh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bsung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin thủ tục hành chính theo chế mt ca, mt cửa liên thông tại Bộ
phận một cửa và Cng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhim Văn phòng Chính phủ:
số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghip vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ớng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Cnh ph
về thc hin thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghip và Môi trưng về vic công bthủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính nội bgiữa các quan hành chính nhà nưc lĩnh vc
địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghip và
Môi trường;
Theo đề ngh của Giám đốc Sở Nông nghip và Môi trưng tại Ttrình số
219/TTr-SNNMT ngày 14/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tc hành chính
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Địa chất khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lạng Sơn, ngày tháng 4 năm 2026
2
Thủ tục nh chính có số thứ tự từ 01 đến 32 Mục II Phần I tại Danh mục
kèm theo Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ
sung, bãi b lĩnh vực Địa chất khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp Môi trường, UBND cấp tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực thi
nh kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chủ tịch UBND các xã, phường các tổ chức, nhân có liên quan
chu trách nhiệm thinh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tnh, Cổng TTĐT tnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(TTPL).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Thanh Nhàn
DANH MC TH TCNH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐỔI, B SUNG LĨNH VỰC
ĐỊA CHT KHOÁNG SN THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯỜNG,
UBND CPTNH LNG SƠN
(Kèm theo Quyết định s 723/-UBND ngày 20 tháng 4 m 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Lng n)
Phn I: DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH SỬA ĐỔI, B SUNG (32 TTHC)
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
01
1.01426
0
Lựa chọn tổ chức,
nhân để xem
xét cấp giấy phép
thăm khoáng
sản khu vực
không đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản
29 ngày làm vic
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Điều 31 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca
Chính ph được sửa đổi, b sung ti
Ngh định s 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph;
(2) Ph lục I Thông s
36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đi, b sung ti
Thông số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026.
(3) Ph lục II Thông số
40/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đi, b sung ti
Thông số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026.
2
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
02
1.01426
1
Cấp giấy phép
thăm khoáng
sản
80 ngày làm vic
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Các Điều 26, 36, 42 110c Ngh
định s 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph
được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 ca
Chính ph;
(2) Các Ph lục I, II III Thông
s 37/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sa đi, b sung ti
Thông số 04/2026/TT-BNNMT
ngày16/01/2026;
(3) Ph lục VI Thông s
40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đổi, b sung ti Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
03
1.01426
2
Cấp lại giấy phép
thăm khoáng
sản
34 ngày làm việc (trưng hp h
cần chnh sa, b sung, thi
gian thẩm định còn li sau khi
nhận được h sơ hoàn thiện ca
t chức, nhân được tăng thêm
21 ngày làm vic)
(1) Điều 38, Điều 44 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca
Chính ph được sửa đi, b sung ti
Ngh định s 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph;
(2) Ph lục III Thông số
37/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đi, b sung ti
Thông số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026.
3
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
04
1.01426
3
Gia hạn giấy phép
thăm khoáng
sản
26 ngày làm việc (trưng hp h
cần chnh sa, b sung, thi
gian thẩm định còn li sau khi
nhận được h sơ hoàn thiện ca
t chức, nhân được tăng thêm
21 ngày làm vic)
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v công
trc tuyến ti địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Điu 37, Điu 44 Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca Chính
ph đưc sa đi, b sung ti Ngh đnh s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph;
(2) Ph lc III Thông tư s 37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 đưc sa đi, b sung ti Thông tư
s 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
05
1.01426
4
Điều chỉnh giấy
phép thăm dò
khoáng sản
* Trưng hp thay đi tên t chc, cá
nhân thăm dò khoáng sn: 14 ngày làm
vic.
* Trưng hp tr li mt phn din tích
khu vc thăm dò khoáng sn: 26 ngày
làm vic (trưng hp h sơ cn chnh
sa, b sung, thi gian thm đnh còn
li sau khi nhn đưc h sơ hoàn thin
ca t chc, cá nhân đưc tăng thêm 21
ngày làm vic)
(1) Điu 39, Điu 44 Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca Chính
ph đưc sa đi, b sung ti Ngh đnh s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph;
(2) Ph lc III Thông tư s 37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 đưc sa đi, b sung ti Thông tư
s 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
06
1.01426
8
Trả lại giấy phép
thăm khoáng
sản
26 ngày làm việc (trưng hp h
cần chnh sa, b sung, thi
gian thẩm định còn li sau khi
nhận được h sơ hoàn thiện ca
t chức, nhân được tăng thêm
21 ngày làm vic)
(1) Điu 41, Điu 44 Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca Chính
ph đưc sa đi, b sung theo quy đnh ti
Ngh đnh s 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph;
(2) Ph lc III Thông tư s 37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 đưc sa đi, b sung ti Thông tư
s 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
4
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
07
1.01427
1
Chuyển nhượng
quyền thăm
khoáng sản
1
26 ngày làm vic (trưng hp h
cần chnh sa, b sung, thi
gian thẩm định còn li sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của
tổ chức, nhân được tăng thêm
21 ngày làm vic)
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v ng
trc tuyến tại địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Các Điều 26, 40, 44, 110c Ngh
định s 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph
được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 ca
Chính ph;
(2) Các Ph lục I, III V Thông số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đổi, b sung
tại Thông số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026.
08
1.01427
3
Thăm dò bổ sung
để nâng cấp tài
nguyên, trữ lượng
khoáng sản
24 ngày làm vic (trưng hợp đề
án thăm cn chnh sa, b
sung thì thi hn gii quyết tăng
thêm 05 ngày làm vic)
(1) Điều 68 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca
Chính ph được sửa đổi, b sung ti
Ngh định s 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph;
(2) Ph lục III Thông số
37/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đổi, b sung ti
Thông số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026;
(3) Ph lục VI Thông s
40/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đổi, b sung ti
Thông số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026.
1
Tên cũ là chấp thun chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản.
5
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
09
1.01425
7
Cấp giấy phép
khai thác khoáng
sản
1. Trưng hp t chc, cá nhân đ ngh
cp giy phép khai thác khoáng sn
nhóm II; giy phép khai thác khoáng sn
nhóm III (tr trưng hp cp giy phép
khai thác khoáng sn nhóm III làm vt
liu xây dng thông thưng đ phc v
cho các công trình, d án quy đnh ti các
đim a, b, c, d và đ khon 1a Điu 55 ca
Lut Đa cht và khoáng sn); giy phép
khai thác khoáng sn nhóm I ti khu vc
có khoáng sn phân tán, nh l đã đưc
B trưng B Nông nghip và Môi
trưng khoanh đnh và công b: 70 ngày
làm vic (trưng hp h sơ cn chnh
sa, b sung, thi gian thm đnh còn li
sau khi nhn đưc h sơ hoàn thin ca t
chc, cá nhân đưc tăng thêm 21 ngày
làm vic).
2. Trưng hp t chc, cá nhân đ ngh
cp giy phép khai thác khoáng sn
nhóm III làm vt liu xây dng thông
thưng đ phc v cho các công trình, d
án quy đnh ti các đim a, b, c, d và đ
khon 1a Điu 55 Lut Đa cht và
khoáng sn: 55 ngày làm vic (trưng
hp h sơ cn chnh sa, b sung, thi
gian thm đnh còn li sau khi nhn đưc
h sơ hoàn thin ca t chc, cá nhân
đưc tăng thêm 21 ngày làm vic).
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v ng
trc tuyến tại địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Các Điều 61, 67 110 Ngh định
s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph
được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 ca
Chính ph;
(2) Ph lục II Thông s
36/2025/TT-BNNMT ngày02/7/2025
được sửa đổi, b sung ti Thông số
04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026;
(3) Ph lục I Thông số 38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đổi, b sung ti
Thông số 05/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026.
6
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
3. Trưng hp t chc, cá nhân quy đnh
ti khon 1 Điu 72 Lut Đa cht và
khoáng sn đ ngh cp giy phép khai
thác khoáng sn nhóm IV: 22 ngày làm
vic (trưng hp ly ý kiến cơ quan có
liên quan thuc y ban nhân dân cp
tnh, thi gian gii quyết tăng thêm 05
ngày làm vic; trưng hp h sơ cn
chnh sa, b sung, thi gian thm đnh
còn li sau khi nhn đưc h sơ hoàn
thin ca t chc, cá nhân đưc tăng
thêm 05 ngày làm vic).
4. Trưng hp t chc, cá nhân quy đnh
ti khon 2 Điu 72 Lut Đa cht và
khoáng sn đ ngh cp giy phép khai
thác khoáng sn nhóm IV: 12 ngày làm
vic (trưng hp ly ý kiến cơ quan có liên
quan thuc y ban nhân dân cp tnh, thi
gian gii quyết tăng thêm 03 ngày làm
vic; trưng hp h sơ cn chnh sa, b
sung, thi gian thm đnh còn li sau khi
nhn đưc h sơ hoàn thin ca t chc, cá
nhân đưc tăng thêm 03 ngày làm vic).
7
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
10
1.01426
5
Cấp lại giấy phép
khai thác khoáng
sản
1. Trưng hp t chc, cá nhân đ ngh
cp li giy phép khai thác khoáng sn
nhóm II; giy phép khai thác khoáng sn
nhóm III (tr trưng hp cp li giy phép
khai thác khoáng sn nhóm III làm vt liu
xây dng thông thưng đ phc v cho
các công trình, d án quy đnh ti các
đim a, b, c, d và đ khon 1a Điu 55 ca
Lut Đa cht và khoáng sn); giy phép
khai thác khoáng sn nhóm I ti khu vc
có khoáng sn phân tán, nh l đã đưc
B trưng B Nông nghip và Môi
trưng khoanh đnh và công b: 70 ngày
làm vic (trưng hp h sơ cn chnh sa,
b sung, thi gian thm đnh còn li sau
khi nhn đưc h sơ hoàn thin ca t
chc, cá nhân đưc tăng thêm 21 ngày
làm vic).
2. Trưng hp t chc, cá nhân đ ngh
cp li giy phép khai thác khoáng sn
nhóm III làm vt liu xây dng thông
thưng đ phc v cho các công trình, d
án quy đnh ti các đim a, b, c, d và đ
khon 1a Điu 55 ca Lut Đa cht và
khoáng sn: 55 ngày làm vic (trưng hp
h sơ cn chnh sa, b sung, thi gian
thm đnh còn li sau khi nhn đưc h sơ
hoàn thin ca t chc, cá nhân đưc tăng
thêm 21 ngày làm vic).
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v ng
trc tuyến tại địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Các Điều 61, 67 và 110d Ngh định
s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph
được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 ca
Chính ph;
(2) Ph lục II Thông số
36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đi, b sung ti
Thông số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026.
8
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
11
1.01426
6
Gia hạn giấy phép
khai thác khoáng
sản
1. Trường hp t chc, nhân
đề ngh gia hn giy phép khai
thác khoáng sn nhóm II; giy
phép khai thác khoáng sn nhóm
III; giy phép khai thác khoáng
sn nhóm I ti khu vc
khoáng sn phân tán, nh l đã
được B trưng B Nông nghip
và Môi trường khoanh định và
công b: 34 ngày làn vic
(trưng hp h sơ cn chnh sa,
b sung, thi gian thm định còn
li sau khi nhận được h hoàn
thin ca t chức, nhân được
tăng thêm 21 ngày làm vic)
2. Trường hp t chc, nhân
quy định ti khoản 1 Điều 72 ca
Luật Địa cht khoáng sản đề
ngh gia hn giy phép khai thác
khoáng sn nhóm IV: 18 ngày
làm việc (trường hp ly ý kiến
quan liên quan thuộc y
ban nhân dân cp tnh, thi gian
gii quyết tăng thêm 05 ngày
làm việc; trường hp h cần
chnh sa, b sung, thi gian
thẩm định còn li sau khi nhn
được h hoàn thiện ca t
chức, nhân được tăng thêm 05
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v ng
trc tuyến tại địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Các Điều 62, 67 và 110d Ngh định
s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph
được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 ca
Chính ph;
(2) Ph lục II Thông s
36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đổi, b sung ti
Thông số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026.
9
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
ngày làm vic).
3. Trường hp t chc, nhân
quy định ti khoản 2 Điều 72 ca
Luật Địa cht khoáng sản đề
ngh cp giy phép khai thác
khoáng sn nhóm IV: 10 ngày
làm việc (trường hp ly ý kiến
quan liên quan thuộc y
ban nhân dân cp tnh, thi gian
gii quyết tăng thêm 03 ngày
làm việc; trường hp h cần
chnh sa, b sung, thi gian
thẩm định còn li sau khi nhn
được h hoàn thin ca t
chức, nhân được tăng thêm 03
ngày làm vic).
10
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
12
1.01426
7
Điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản
1. Trưng hp t chc, cá nhân đưc cp
giy phép khai thác khoáng sn nhóm II;
giy phép khai thác khoáng sn nhóm III;
giy phép khai thác khoáng sn nhóm I
ti khu vc có khoáng sn phân tán, nh
l đã đưc B trưng B Nông nghip và
Môi trưng khoanh đnh và công b đ
ngh: Điu chnh tr ng khoáng sn
đưc phép khai thác; Tăng hoc gim
công sut khai thác; Thay đi, b sung
phương pháp khai thác; Tr li mt phn
din tích khai thác; B sung khai thác
khoáng sn đi kèm, tr trưng hp quy
đnh ti đim i khon 1 Điu 64 Ngh
đnh s 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 đưc sa đi, b sung theo
quy đnh ti đim a khon 23 Điu 1 ca
Ngh đnh s 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph; Tăng mc
sâu khai thác hoc m rng ranh gii khu
vc khai thác sau khi kết qu thăm dò
xung sâu, m rng đưc cơ quan nhà
c, ngưi có thm quyn công nhn;
m rng ranh gii khu vc khai thác
khoáng sn nhm khai thác ti đa tr
ng khoáng sn đã phê duyt hoc
công nhn trong báo cáo kết qu thăm dò
khoáng sn; Điu chnh ni dung chế
biến khoáng sn, mc đích s dng, tiêu
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v ng
trc tuyến tại địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Các Điều 64, 67 và 110d Ngh định
s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph
được sửa đi, b sung theo quy đnh
ti Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 ca
Chính ph;
(2) Ph lục II Thông s
36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đi, b sung theo
quy định ti Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026;
(3) Ph lục Thông số 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đi, b sung theo
quy định ti Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026;
(4) Ph lc I Thông số 38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đi, b sung theo
quy định ti Thông số 05/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026
11
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
th khoáng sn đi vi giy phép khai
thác khoáng sn đưc cp trưc ngày
16/01/2026: 34 ngày làm vic (trưng
hp h sơ cn chnh sa, b sung, thi
gian thm đnh còn li sau khi nhn đưc
h sơ hoàn thin ca t chc, cá nhân
đưc tăng thêm 21 ngày làm vic).
2. Trưng hp t chc, cá nhân đưc cp
giy phép khai thác khoáng sn nhóm II;
giy phép khai thác khoáng sn nhóm III;
giy phép khai thác khoáng sn nhóm I
ti khu vc có khoáng sn phân tán, nh
l đã đưc B trưng B Nông nghip và
Môi trưng khoanh đnh và công b đ
ngh: Thay đi tên gi ca t chc, cá
nhân khai thác khoáng sn; Điu chnh
ta đ các đim khép góc khu vc khai
thác khoáng sn do sai lch trong chuyn
đi h ta đ đa lý hoc các nguyên nhân
khách quan nhưng không dn đến thay
đi tr ng khoáng sn đã đưc phê
duyt, công nhn; B sung khai thác
khoáng sn đi kèm là khoáng sn nhóm
III làm vt liu xây dng thông thưng,
khoáng sn nhóm IV (bao gm đt, đá
tng ph, xen kp đưc xác đnh phi thi
loi trong d án đu tư khai thác khoáng
sn) đ phc v cho các công trình, d án
quy đnh ti các đim a, b, c, d và đ khon
12
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
1a Điu 55 ca Lut Đa cht và khoáng
sn: 17 ngày làm vic
3. Trưng hp giy phép khai thác
khoáng sn nhóm II; giy phép khai thác
khoáng sn nhóm III; giy phép khai thác
khoáng sn nhóm I ti khu vc có
khoáng sn phân tán, nh l đã đưc B
trưng B Nông nghip và Môi trưng
khoanh đnh và công b có mt phn
din tích b công b là khu vc cm hot
đng khoáng sn hoc khu vc tm thi
cm hot đng khoáng sn: 29 ngày làm
vic
4. Trưng hp t chc, cá nhân quy đnh
ti khon 1 Điu 72 ca Lut Đa cht và
khoáng sn đưc cp giy phép khai thác
khoáng sn nhóm IV đ ngh: Thay đi
khi lưng (tr ng) khoáng sn quy
đnh trong giy phép; M rng din tích,
thay đi chiu sâu khai thác khoáng sn;
Tr li mt phn din tích khu vc khai
thác khoáng sn; Tăng công sut khai
thác khoáng sn; Thay đi tên gi ca t
chc, cá nhân đưc cp giy phép khai
thác khoáng sn nhóm IV hoc mt phn
din tích khu vc khai thác khoáng sn b
công b là khu vc cm hot đng
khoáng sn hoc khu vc tm thi cm
hot đng khoáng sn: 18 ngày làm vic
13
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
(trưng hp ly ý kiến cơ quan có liên
quan thuc y ban nhân dân cp tnh,
thi gian gii quyết tăng thêm 05 ngày
làm vic; trưng hp h sơ cn chnh sa,
b sung, thi gian thm đnh còn li sau
khi nhn đưc h sơ hoàn thin ca t
chc, cá nhân đưc tăng thêm 05 ngày
làm vic).
5. Trưng hp t chc, cá nhân quy đnh
ti khon 2 Điu 72 ca Lut Đa cht và
khoáng sn đưc cp giy phép khai thác
khoáng sn nhóm IV đ ngh: Thay đi
khi ng (tr ng) khoáng sn quy
đnh trong giy phép; M rng din tích,
thay đi chiu sâu khai thác khoáng sn;
Tr li mt phn din tích khu vc khai
thác khoáng sn; Tăng công sut khai
thác khoáng sn; Thay đi tên gi ca t
chc, cá nhân đưc cp giy phép khai
thác khoáng sn nhóm IV; Thay đi hoc
b sung công trình, d án s dng
khoáng sn hoc mt phn din tích khu
vc khai thác khoáng sn b công b là
khu vc cm hot đng khoáng sn hoc
khu vc tm thi cm hot đng khoáng
sn: 10 ngày làm vic (trưng hp ly ý
kiến cơ quan có liên quan thuc y ban
nhân dân cp tnh, thi gian gii quyết
tăng thêm 03 ngày làm vic; trưng hp
14
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
h sơ cn chnh sa, b sung, thi gian
thm đnh còn li sau khi nhn đưc h
sơ hoàn thin ca t chc, cá nhân đưc
tăng thêm 03 ngày làm vic).
6. Trưng hp t chc, cá nhân đưc cp
giy phép khai thác khoáng sn nhóm IV
đ ngh điu chnh công sut khai thác
khoáng sn nhóm IV đ phc v công
trình, d án quy đnh ti các đim a, b, c, d
và đ khon 1a Điu 55 ca Lut Đa cht
và khoáng sn: 05 ngày làm vic
15
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
13
1.01426
9
Trả lại giấy phép
khai thác khoáng
sản
1. Trưng hp t chc, cá nhân đ ngh
tr li giy phép khai thác khoáng sn
nhóm II; giy phép khai thác khoáng sn
nhóm III; giy phép khai thác khoáng sn
nhóm I ti khu vc có khoáng sn phân
tán, nh l đã đưc B trưng B Nông
nghip và Môi trưng khoanh đnh và
công b: 34 ngày làm vic (trưng hp
h sơ cn chnh sa, b sung, thi gian
thm đnh còn li sau khi nhn đưc h
sơ hoàn thin ca t chc, cá nhân đưc
tăng thêm 21 ngày làm vic).
2. Trưng hp t chc, cá nhân đ ngh
tr li giy phép khai thác khoáng sn
nhóm IV: 25 ngày làm vic
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v ng
trc tuyến tại địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Các Điều 65, 67 và 110d Ngh định
s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph
được sửa đi, b sung theo quy đnh
ti Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 ca
Chính ph;
(2) Ph lục II Thông s
36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đi, b sung theo
quy định ti Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026;
(3) Ph lục Thông s 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đi, b sung theo
quy định ti Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026.
14
1.01427
0
Chuyển nhượng
quyền khai thác
khoáng sản
2
34 ngày làm vic (trưng hp h sơ cn
chnh sa, b sung, thi gian thm đnh
còn li sau khi nhn đưc h sơ hoàn
thin ca t chc, cá nhân đưc tăng
thêm 21 ngày làm vic)
(1) Các Điu 66, 67 và 110d Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca Chính
ph đưc sa đi, b sung ti Ngh đnh s
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 ca Chính
ph;
(2) Ph lc II Thông tư s 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 đưc sa đi, b
sung ti Thông tư s 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026.
2
Tên cũ là Chấp thun chuyển nhượng quyn khai thác khoáng sn.
16
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
15
1.01427
2
Cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng
sản
1. Trưng hp t chc, nhân
đề ngh cp đổi giy phép khai
thác khoáng sản đối vi giy
phép khai thác khoáng sản được
cấp trước ngày 01/01/2026
ni dung giy phép khai thác
khoáng sản không quy định din
tích khu vc khai thác khoáng
sn hoc mc u được phép
khai thác: 17 ngày làm vic
(trưng hp ly ý kiến Th
ng Chính ph trưc khi quyết
định vic cấp đổi giy phép khai
thác khoáng sản đất hiếm thì thi
gian ly ý kiến không tính vào
thi hn gii quyết h sơ).
2. Trưng hp t chc, nhân
đề ngh: (1) Cấp đổi giy phép
khai thác khoáng sản đối vi
giy phép khai thác khoáng sn
được cấp trước ngày 01/01/2026
ni dung giy phép khai thác
khoáng sản không quy định tr
ng hoc khối lượng khoáng
sản được phép khai thác hoc
không quy định thi hn khai
thác; (2) Thc hin vic cấp đổi
giy phép khai thác khoáng sn
kết hp vi gia hn, cp li hoc
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v ng
trc tuyến tại địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Các Điều 61, 67 154 Ngh định
s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph
được sửa đi, b sung theo quy đnh
ti Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 ca
Chính ph.
(2) Ph lục II Thông s
36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đi, b sung theo
quy định ti Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026;
(3) Ph lc Thông số 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đi, b sung theo
quy định ti Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026;
(4) Ph lục I Thông số 38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đi, b sung theo
quy định ti Thông số 05/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026.
17
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
điều chnh giy phép khai thác
khoáng sn; (3) Cấp đi giy
phép khai thác khoáng sản đối
vi giy phép khai thác khoáng
sản được cấp trước ngày
01/01/2026 ni dung giy
phép khai thác khoáng sản đồng
thi thuc nhiều trưng hp sau:
không quy định tr ng hoc
khối lượng khoáng sản được
phép khai thác, không quy định
thi hn khai thác, không quy
định din tích khu vc khai thác
khoáng sn hoc mức sâu được
phép khai thác: 34 ngày làm vic
(trưng hp h sơ cn chnh sa,
b sung, thi gian thm định còn
li sau khi nhận được h hoàn
thin ca t chức, nhân được
tăng thêm 21 ngày làm vic).
18
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
16
1.01446
6
Công nhận kết quả
thăm khoáng
sản
1. Trưng hp t chc, nhân
đề ngh công nhn kết qu thăm
khoáng sn nhóm I quy
mô phân tán, nh l; khoáng sn
nhóm II: 57 ngày làm vic
(trưng hp h cn chnh
sa, b sung, thi gian thm
định còn li sau khi nhận được
hồ hoàn thiện của tổ chức,
nhân được tăng thêm 21 ngày
làm vic).
2. Trưng hp t chc, nhân
đề ngh công nhn kết qu thăm
khoáng sn nhóm III vic
thẩm định, trình Ch tch y
ban nhân dân cp tnh xem xét
công nhn kết qu thăm
khoáng sn không phi
thông qua Hội đồng tư vn k
thut: 34 ngày m vic (trưng
hp h cần chnh sa, b
sung, thi gian thẩm định còn
li sau khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ chức, nhân
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v ng
trc tuyến tại địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Điều 49, Điu 50 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca
Chính ph đưc sửa đổi, b sung theo
quy định ti Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph.
19
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
được tăng thêm 21 ngày m
vic).
3. Trưng hp t chc, nhân
đề ngh công nhn kết qu thăm
khoáng sn nhóm III vic
thẩm định, trình Ch tch y
ban nhân dân cp tnh xem xét
công nhn kết qu thăm
khoáng sn phi thông qua
Hội đồng tư vấn k thut: 42
ngày làm vic (trường hp h
cn chnh sa, b sung, thi
gian thẩm định còn li sau khi
nhận được hồ hoàn thiện của
tổ chức, cá nhân được tăng thêm
21 ngày làm vic).
20
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
17
1.01427
4
Phê duyệt đề án
đóng cửa mỏ
khoáng sản
63 ngày làm vic (trưng hp h
cần chnh sa, b sung, thi
gian thẩm định còn li sau khi
nhận được hồ hoàn thiện của
tổ chức, nhân được tăng thêm
21 ngày làm vic)
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v ng
trc tuyến tại địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Điu 103 Ngh đnh s 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca Chính ph đưc sa đi,
b sung theo quy đnh ti Ngh đnh s
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 ca Chính
ph.
(2) Ph lc Thông tư s 39/2025/TT-
BNNMTngày02/7/2025 đưc sa đi, b sung
ti Thông tư s 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
18
1.01427
6
Điều chỉnh nội
dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng
sản đã được phê
duyệt
60 ngày làm vic (trưng hp h
cần chnh sa, b sung, thi
gian thẩm định còn li sau khi
nhận được hồ hoàn thiện của
tổ chức, nhân được tăng thêm
21 ngày làm vic)
(1) Điu 104 Ngh đnh s 193/2025/NĐ-CP
ngày
02/7/2025 ca Chính ph đưc sa đi, b sung
ti Ngh đnh s 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph;
(2) Ph lc Thông tư s 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 đưc sa đi, b sung ti
Thông tư s 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
19
1.01427
7
Chấp thuận
phương án đóng
cửa mỏ khoáng
sản
26 ngày làm vic
(1) Điu 105 Ngh đnh s 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca Chính ph đưc sa đi,
b sung ti Ngh đnh s 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph;
(2) Ph lc Thông tư s 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 đưc sa đi, b sung ti
Thông tư s 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
21
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
20
1.01427
8
Quyết định đóng
cửa mỏ khoáng
sản
1. Trưng hp ban hành quyết
định đóng cửa m khoáng sn sau
khi t chc, nhân hoàn thành
các hng mc khối lượng công
việc theo đề án đóng cửa m
khoáng sản được phê duyt hoc
phương án đóng cửa m khoáng
sản đã được chp thun: 50 ngày
làm vic (trưng hp h cần
chnh sa, b sung, thi gian
thẩm định còn li sau khi nhận
được hồ hoàn thiện của tổ
chức, nhân được tăng thêm 12
ngày làm vic).
2. Trưng hp ban hành quyết
định đóng cửa m khoáng sản đối
vi giy phép khai thác khoáng
sn, giy phép khai thác tn thu
khoáng sn chm dt hiu lc
nhưng chưa tiến hành hot động
khai thác khoáng sn: 29 ngày
làm vic.
3. Trưng hp ban hành quyết
định đóng cửa m khoáng sn
nhóm IV: 07 ngày làm vic
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v ng
trc tuyến tại địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Điu 106 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph đưc sa
đổi, b sung theo quy định ti Ngh
định s 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph;
(2) Ph lục Thông số 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đi, b sung theo
quy định ti Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026.
22
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
21
1.01429
5
Quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng sản
1. Đối vi các trường hp: (1)
Quyết toán theo định k 5 năm
mt ln; (2) Quyết toán khi gia
hạn, điu chnh, cp li giy phép
khai thác khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn, giy xác
nhận đăng thu hồi khoáng sn,
văn bản chp thun, cho phép
khai thác, thu hi khoáng sn;
chuyển nhượng quyn khai thác
khoáng sn, khai thác tn thu
khoáng sn; (3) Quyết toán khi
đóng cửa m; giy xác nhận đăng
thu hi khoáng sản, văn bn
chp thun, cho phép khai thác,
thu hi khoáng sn hết hiu lc;
giy phép khai thác khoáng sn,
khai thác tn thu khoáng sn hết
hiu lc nhưng không phải đóng
ca m theo quy định tại điểm a
khoản 4 Điu 82 Luật Địa cht và
khoáng sn: Thi hn quyết toán
tin cp quyn khai thác khoáng
sn 90 ngày, k t ngày nhn
đủ h đề ngh quyết toán tin
cp quyn khai thác khoáng sn
hp l (trưng hp phi b sung,
hoàn thin h thì thời gian t
chc, cá nhân b sung, hoàn thin
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v ng
trc tuyến tại địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Điều 131, Điều 140 Ngh định s
193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 ca
Chính ph đưc sửa đổi, b sung theo
quy định ti Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 ca
Chính ph;
(2) Ph lục II Thông s
38/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đi, b sung theo
quy định ti Thông số 05/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026;
(3) Ph lục IV Thông s
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đi, b sung theo quy đnh
ti Thông số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026.
23
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
h sơ không tính vào thời gian
quyết toán tin cp quyn khai
thác khoáng sn).
2. Đối với trường hp quyết toán
tin cp quyn khai thác khoáng
sn, tiền trúng đu giá quyn khai
thác khoáng sn lần đu theo quy
định tại điểm b khoản 9 Điều 111
ca Luật Địa cht và khoáng sn:
Thi hn quyết toán tin cp
quyn khai thác khoáng sản trước
ngày 31/12/2026
24
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
22
1.01429
1
Bổ sung khối
lượng công tác
thăm khi giấy
phép thăm dò
khoáng sản đã hết
thời hạn
12 ngày làm vic
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v ng
trc tuyến tại địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Điều 34 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca
Chính ph đưc sửa đổi, b sung theo
quy định ti Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph.
23
1.01429
2
Chấp thuận thăm
dò, khai thác
khoáng sản tại khu
vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng
sản
3
39 ngày làm vic
(1) Điều 14 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca
Chính ph đưc sửa đổi, b sung theo
quy định ti Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph.
24
1.01427
9
Cấp giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
26 ngày làm vic
(1) Điều 79 84 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca
Chính ph đưc sửa đổi, b sung theo
quy định ti Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph.
(2) Ph lục II Thông s
36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đi, b sung theo
quy định ti Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026.
3
Tên cũ là Chp thuận thăm dò khoáng sn ti khu vc cm hoạt động khoáng sn, khu vc tm thi cm hoạt động khoáng sn đối vi khoáng sn nhóm II, nhóm III,
nhóm IV.
25
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
25
1.01428
0
Gia hạn giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
16 ngày làm vic (trưng hp h
cần chnh sa, b sung, thi
gian thẩm định còn li sau khi
nhận được hồ hoàn thiện của
tổ chức, nhân được tăng thêm
05 ngày làm vic)
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v ng
trc tuyến tại địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Điều 80 84 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca
Chính ph đưc sửa đổi, b sung theo
quy định ti Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph;
(2) Ph lục II Thông s
36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đi, b sung theo
quy định ti Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026.
26
1.01428
1
Điều chỉnh giấy
phép khai thác tận
thu khoáng sản
1. Trưng hp t chc, cá nhân khai thác
tn thu khoáng sn đ ngh điu chnh
mt trong các ni dung: điu chnh khi
ng khoáng sn; tăng hoc gim công
sut khai thác; thay đi tên t chc, cá
nhân; tr li mt phn din tích khai
thác; mt phn din tích b công b là
khu vc cm hot đng khoáng sn hoc
khu vc tm thi cm hot đng khoáng
sn; b sung khai thác khoáng sn đi
kèm: 16 ngày làm vic
2 Trưng hp t chc, cá nhân khai thác
tn thu khoáng sn đ ngh thay đi tên t
chc, cá nhân: 09 ngày làm vic
(1) Điều 81 84 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca
Chính ph đưc sửa đổi, b sung theo
quy định ti Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph;
(2) Ph lục II Thông s
36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đi, b sung theo
quy định ti Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026;
(3) Ph lục Thông s 39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đi, b sung theo
quy định ti Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026.
26
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
27
1.01428
2
Trả lại giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
16 ngày làm vic (trưng hp h
cần chnh sa, b sung, thi
gian thm định còn li sau khi
nhận được hồ hoàn thiện của
tổ chức, nhân được tăng thêm
05 ngày làm vic)
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v ng
trc tuyến tại địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Điều 82 84 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca
Chính ph được sửa đổi, b sung ti
Ngh định s 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph;
(2) Ph lục II Thông s
36/2025/TT-BNNMT ngày02/7/2025
được sửa đổi, b sung ti Thông số
04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026;
(3) Ph lục Thông số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 được sa
đổi, b sung ti Thông s
04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
28
1.01428
3
Chuyển nhượng
quyền khai thác
tận thu khoáng
sản
4
16 ngày làm vic (trưng hp h
cần chnh sa, b sung, thi
gian thẩm định còn li sau khi
nhận được hồ hoàn thiện của
tổ chức, nhân được tăng thêm
05 ngày làm vic)
(1) Điều 83 84 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca
Chính ph được sửa đổi, b sung ti
Ngh định s 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph;
(2) Ph lục II Thông s
36/2025/TT-BNNMT ngày02/7/2025
được sửa đổi, b sung ti Thông số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026
4
Tên cũ là Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản
27
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
29
1.01425
6
c nhận đăng
thu hồi khoáng sản
1. Trường hợp tổ chức, nhân
đề nghị cấp giấy xác nhận đăng
thu hồi khoáng sản trong các
trường hợp quy định tại các điểm
a, b, c đ khoản 1 Điều 75 của
Luật Địa chất khoáng sản: 44
ngày làm việc
2. Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu
hoặc nhà thầu thi công đngh
sử dụng khng sản i đã
được tập kết tại bãi thải, bãi chứa
nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị
nh chính cấp trlên để phục
vụ cho các công tnh, dự án quy
định tại c điểm a, b, c, d đ
khoản 1a Điều 55 của Luật Địa
chất khoáng sản: 13 ngày làm
việc
3. Thuộc một trong c trường
hợp sau: (1) Tổ chức, cá nhân (đã
được cấp giấy phép khai thác
khoáng sản trước ngày
16/01/2026) đề nghị sử dụng
khoáng sản khối ợng tài
nguyên nằm trong ranh giới khu
vực được phép khai thác bắt
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v ng
trc tuyến tại địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Các Điều 96, 97 98 Ngh định
s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph được sửa đổi, b sung
theo quy đnh ti Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 ca
Chính ph;
(2) Điều 5 Ngh định s 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 ca Chính ph;
(3) Ph lục II Thông s
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đi, b sung theo quy đnh
ti Thông số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026;
(4) Ph lục Thông số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 được sa
đổi, b sung theo quy định ti Thông
số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
28
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
buộc phải khai đào, bốc xúc mới
thi công được công trình khai thác
mỏ; (2) Tổ chức, nhân đnghị
sử dụng khoáng sản đã khai thác,
thu hồi trong phạm vi ranh giới,
diện tích khu vực thực hiện dự án
đầu khai thác khoáng sản theo
giấy phép khai thác khoáng sản
và đang được lưu giữ hoặc tập kết
tại các kho chứa, bãi chứa quy
định tại khoản 9 Điều 4 của Luật
số 147/2025/QH15: 11 ngày làm
việc
29
ST
T
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Cách thc thc
hin
Căn c pháp lý
30
1.01428
9
Chấp thuận khảo
sát, đánh giá thông
tin chung đối với
khoáng sản nhóm
IV tại khu vực
không đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản
09 ngày làm vic k t ngày tiếp
nhn h (không tính thời gian
t chc, nhân hoàn thin h
trong trường hợp quan tiếp
nhn h văn bản đề ngh t
chc, nhân b sung, hoàn thin
h sơ)
- Tiếp nhn h
tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhn h
tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h
qua dch v ng
trc tuyến tại địa
ch
https://dichvucon
g.gov.vn/
(1) Điều 6 Ph lục I Thông s
36/2025/TT BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đi, b sung theo quy định
ti Thông số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026.
31
1.01429
0
Xác nhận kết quả
khảo t, đánh giá
thông tin chung
đối với khoáng sản
nhóm IV
10 ngày làm vic (thi gian ly ý
kiến chuyên gia, quan liên
quan trong trưng hp cn thiết
không tính vào thi gian thm
định h sơ)
(1) Điều 7 Ph lục I Thông s
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đổi, b sung theo quy đnh
tại Thông số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026.
32
1.01434
6
Giao nộp, thu nhận
thông tin, dữ liệu
địa chất, khoáng
sản
1. Trường hợp giao nộp báo cáo,
dữ liệu địa chất, khoáng sản:10
ngày làm việc
2. Trường hợp giao nộp mẫu vật
địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo
tàng: 05 ngày làm việc
(1) Điều 5, Điều 6 Ph lc I Thông
số 87/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 ca B
trưng B Nông nghip Môi
trưng.
30
Phn II: DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP SA ĐI, B SUNG (02 TTHC)
STT
S h
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc
hin
Cách thc
thc hin
Căn c pháp lý
01
1.014258
Xác nhận đăng
thu hi
khoáng sn
5
1. Trưng hp t chc, cá nhân đ
ngh cp giy xác nhn đăng ký thu
hi khoáng sn trong các trưng hp
quy đnh ti đim d khon 1 Điu 75
ca Lut Đa cht và khoáng sn: 44
ngày làm vic
2. Trưng hp ch đu tư, nhà đu tư
hoc nhà thu thi công đ ngh s
dng khoáng sn dôi dư đã đưc tp
kết ti bãi thi, bãi cha tr lên đ
phc v cho các công trình, d án quy
đnh ti các đim a, b, c, d và đ khon
1a Điu 55 ca Lut Đa cht và
khoáng sản: 13 ngày làm vic
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công cp
xã.
- Ngưi
thm quyn
quyết định:
Ch tch y
ban nhân dân
cp xã
- quan thực
hin: quan
chuyên môn
thuc y ban
nhân dân cp xã
- Tiếp nhn h
trả kết
qu trc tiếp;
- Tiếp nhn h
và tr kết qu
qua dch v bưu
chính công ích;
- Tiếp nhn h
qua dịch v
ng trc tuyến
ti địa ch
https://dichvuc
ong.gov.vn/
(1) Các Điu 96, 97 và 98 Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 ca Chính ph
đưc sa đi, b sung ti Ngh đnh s 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 ca Chính ph;
(2) Điu 5 Ngh đnh s 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph;
(3) Ph lc II Thông tư s 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 đưc sa đi, b sung ti Thông tư
s 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
(4) Ph lc Thông tư s 39/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 đưc sa đi, b sung tiThông tư s
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
02
1.014259
Quyết toán tin
cp quyn khai
thác khoáng sn
90 ngày
(1) Điu 131, Điu 140 Ngh đnh s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 ca Chính ph đưc sa đi, b
sung ti Ngh đnh s 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph;
(2) Ph lc II Thông tư s 38/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 đưc sa đi, b sung ti Thông tư
s 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
(3) Ph lc IV Thông tư s 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 đưc sa đi, b sung ti Thông tư
s 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
5
Tên cũ là Cấp giy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 723/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 công bố Danh mục thủ tục Địa chất và khoáng sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 290/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×