• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 29/QĐ-UBND Gia Lai 2025 c​ông bố TTHC mới, bị bãi bỏ của Sở Nội vụ, UBND cấp huyện lĩnh vực Quản lý Nhà nước về Quỹ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/01/2025 15:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 29/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: Về việc c​ông bố Danh mục gồm 07 thủ tục hành chính mới, 09 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; 07 thủ tục hành chính mới, 09 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong lĩnh vực Quản lý Nhà nước về Quỹ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 29/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 29/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 29/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục gồm gồm 07 thủ tục hành chính mới, 09 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; 07 thủ tục
hành chính mới, 09 thủ tục hành chính bịi bỏ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về Quỹ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ
Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Ngh định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sửa đi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kim soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa ln tng trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 817/QĐ-BNV ngày 20/11/2024 của B trưng Bộ Nội
vụ về việc công
bố
thủ
tục
hành
chính
quy
định
tại
Nghị
định
số
93/2019/NĐ- CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ
hội, quỹ từ thiện Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 15/TTr-SNV
ngày 03/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 07 thủ tục hành
chính mới, 09 thủ tục hành chính bị bãi bthuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nội vụ; 07 thủ tục hành chính mới, 09 thủ tục hành chính bị bãi bthuộc thẩm
29
09
2
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân c huyện, thị xã, thành phố trong lĩnh
vực Quản nhà nước về Quỹ theo Quyết định số 817/QĐ-BNV ngày
20/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy
định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ v tổ
chức, hoạt động của quỹ hội, quỹ tthiện Nghị định số 136/2024/NĐ-CP
ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s
93/2019/NĐ-CP (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ thtục hành chính số 1 đến số 9 thuộc Phần II tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 17/3/2021 của Chtịch Ủy ban nhân
dân tỉnh vviệc ng bố Danh mục gồm 09 thủ tục nh chính mới, 09 thtục
hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ
thủ tục hành chính số 8 đến số 16 tại Mục I, Phụ lục I kèm theo Quyết định số
1112/QĐ- UBND ngày 28/11/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục gồm 21 thtục hành chính mới 01 TTHC bị bãi bỏ thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND các huyện, thị xã, tnh phố.
Điều 3. Tổ chức thực hin
1. Sở Nội vụ có trách nhiệm:
a. Chủ trì, phối hợp với các quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện
cập nhật, công khai thủ tục hành chính đã được Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
công bố tại Điều 1 của Quyết định này trên sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính; niêm yết, công khai khai thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền
giải quyết hủy ng khai thủ tục hành chính bị bãi bỏ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công, trên Trang thông tin điện tử của quan, đơn vị; xây dựng,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính.
b. Pduyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức thực hiện cập
nhật, niêm yết, công khai thủ tục hành chính mới hủy công khai thủ tục hành
bị bãi bỏ tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, trên Trang thông tin điện tử của
cơ quan, đơn vị.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ - Cục Kiểm soát TTHC;
- Chủ tịch, các PCT UBND tnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Sở TTTT (Phòng CNTT);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
3
PHỤ LC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, THỦ TỤCNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
QUẢN NC VQUỸ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ,
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
STT
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện/Cách thc thc
hiện
Phí, lệ
phí (nếu
)
Căn cứ pháp
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
01
Cp giấy phép thành lập
công nhn điều l Quỹ (cp
tỉnh) 1.013017
60 ngày k từ ny nhn đầy đ h
hp l và ý kiến của c quan liên
quan v vic cp giấy phép thành lập và
công nhn điu lệ qu
Np h qua Bưu chính
công ích hoặc qua môi
trường mạng
(https://dichvucong.gialai.
gov.vn) hoc nộp trc tiếp
ti Trung tâm Phc v
hành chính ng (Quầy
S Nội vụ).
Đa ch: 69ng Vương -
Tp. Pleiku - Gia Lai.
* Nếu hồ sơ gửi qua dịch
vụ u chính, ngày tiếp
nhận hồ được tính
theo ngày ghi trên dấu
công văn đến.
Không
- Ngh đnh s
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính
ph về t chức, hot
đng ca qu hi,
quỹ t thin;
- Ngh định s
136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung
một số điu của Ngh
đnh s 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019
ca Chính ph v t
chc, hoạt đng ca
quỹ xã hi, quỹ từ
thin.
02
Công nhn qu đ điu
kin hoạt động công
nhn thành viên Hội đng
qun qu; ng nhận
thay đi, bsung tnh viên
Hi đồng qun qu (cấp
tnh) 1.013018
- 60 ngày kể từ ngày nhn đầy đ h
hp l v việc công nhận qu đủ điều
kin hot động và công nhận thành viên
Hi đồng qun lý qu.
- 60 ngày kể từ ngày nhn đầy đ h
hp lệ ý kiến của các quan liên
quan v việc công nhn thành viên Hi
đồng qun qu.
03
Công nhn điu lệ (sửa đi,
b sung) qu; đổi n qu
(cp tỉnh) 1.013019
- 60 ngày kể t ngày nhận đầy đ hồ
hp lệ ý kiến của các quan liên
quan về vic công nhn điều lệ (sửa
đi, bsung) qu.
- 60 ny kể từ ngày nhn đ h hp
l về vic đổi tên qu.
29
09
01
4
04
Cp li giy phép thành lập
và ng nhận điều l qu
(cp tỉnh) 1.013020
60 ny k từ ngày nhận hồ hợp lệ
Nộp hồ qua Bưu
chính công ích hoc qua
môi trường mạng
(https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoặc nộp trực
tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
(Quầy Sở Nội vụ).
Địa chỉ: 69 Hùng
Vương - Tp. Pleiku -
Gia Lai.
* Nếu hồ sơ gửi qua dịch
vụ bưu chính, ngày tiếp
nhận hồ được tính
theo ngày ghi trên dấu
công văn đến.
Không
- Ngh đnh s
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính
ph về tổ chức, hot
đng ca qu hi,
quỹ t thin;
- Ngh đnh số
136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung
một s điu ca Ngh
đnh s 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019
ca Chính ph về tổ
chc, hoạt động của
quỹ hội, qu từ
thin.
05
Cho phép qu hot đng
tr lại sau khi bị tm đình
ch hot đng (cp tnh)
1.013021
60 ngày kể t ngày nhận đủ h hp
l ý kiến của c quan liên quan
v vic cho phép qu hoạt động tr lại.
06
Hp nhất, p nhập, chia,
tách, m rng phm vi hot
đng qu (cấp tỉnh)
1.013022
- 60 ngày k t ngày nhn đ hồ sơ hp
l về việc cho phép hp nhất, sáp nhập,
chia, ch qu.
- 60 ngày k từ ngày quan có thm
quyn nhn đ h sơ hp l ý kiến ca
các cơ quan liên quan v việc cho phép
m rộng phm vi hot đng ca qu.
07
Qu tự giải th (cấp tỉnh)
1.013023
Sau 60 ngày kể tngày kết thúc thi
hn ghi trong thông báo thanh toán n
và thanh lý i sản, tài chính ca qu
khi qu t giải th mà không có đơn
khiếu nại.
DANH MỤC THỦ TỤCNH CHÍNH MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC
HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
01
Cấp giấy phép thành lập
công nhận điều lệ quỹ
(cấp huyện) 1.013024
60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ
hợp lệ ý kiến của các quan
liên quan về việc cấp giấy phép thành
lập và công nhận điều lệ quỹ.
Nộp hồ qua dịch vụ
Bưu chính công ích hoc
qua môi trường mạng
(https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoặc nộp trực
tiếp tại B phận tiếp
nhận trả kết quả của
UBND các huyện, thị xã,
Không
- Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ny
25/11/2019 ca Cnh
phủ về tổ chc, hoạt
động của quỹ hội,
quỹ từ thiện;
- Nghị định số
136/2024/NĐ-CP ngày
02
Cấp lại giấy phép thành
lập công nhận điều lệ
quỹ (cấp huyện) 1.013027
60 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
5
03
Công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động công
nhận thành viên Hội đồng
quản quỹ; công nhận
thay đổi,
bổ
sung
tnh
viên Hội đồng quản quỹ
(cấp huyện) 1.013025
- 60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ
hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt động công nhận
thành viên Hội đồng quản lý quỹ.
- 60 ny kể từ ngày nhn đầy đủ hồ
hp lệ ý kiến ca các quan liên
quan về việc công nhận thành viên
Hội đồng quản lý quỹ.
thành phố.
* Nếu hồ gửi qua dịch
vụ bưu chính, ngày tiếp
nhận hồ được tính
theo ngày ghi trên dấu
công văn đến.
23/10/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019 ca
Cnh phủ v tổ chức,
hot đng của qu
hội, quỹ từ thiện.
04
Công nhận điều lệ (sửa
đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên
quỹ (cấp huyện) 1.013026
- 60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ
hợp lệ ý kiến của các quan
liên quan về việc công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ h
sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ.
05
Cho phép quỹ hoạt động
trở lại sau khi btạm đình
chỉ hoạt động (cấp huyện)
1.013028
60 ngày làm việc kể từ ngày nhn đủ hồ
sơ hợp lệ ý kiến của các quan liên
quan về việc cho phép quỹ hoạt động
trở lại.
Nộp hồ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc
qua môi trường mạng
(https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoặc nộp trực
tiếp tại Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả của
UBND các huyện, thị xã,
thành phố.
* Nếu hồ gửi qua dịch
vụ bưu chính, ngày tiếp
nhận hồ được tính
theo ngày ghi trên dấu
công văn đến.
Không
- Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ny
25/11/2019 ca Cnh
phủ về tổ chc, hoạt
động của quỹ hội,
quỹ từ thiện;
- Nghị định số
136/2024/NĐ-CP
ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 ca Chính
phủ v tổ chc, hot
động của quỹ hội,
quỹ từ thiện.
06
Hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách, mở rộng phạm vi
hoạt động quỹ (cấp huyện)
1.013029
- 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách quỹ.
- 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ và ý kiến của các
quan liên quan vviệc cho phép mở
rộng phạm vi hoạt động của qu.
07
Quỹ tự gii thể (cấp huyện)
1.013030
Sau 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời
hạn ghi trong thông báo thanh toán
nợ thanh i sản tài chính của
quỹ khi quỹ tự giải thể không
đơn khiếu nại.
6
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊI BỎ
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản QPPL quy định việc
bãi bỏ thủ tục hành chính
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
01
1.003822.000.00.00.H21
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
- Nghị định s93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của quỹ
xã hội, quỹ từ thiện;
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP
ngày 23/10/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định s 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của quỹ
xã hội, quỹ từ thiện.
02
2.001590.000.00.00.H21
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động công nhận thành
viên Hội đồng quản lý quỹ
03
2.001567.000.00.00.H21
Công nhận thay đổi, bsung thành viên Hội đồng quản
quỹ
04
1.003621.000.00.00.H21
Thay đổi giấy phép thành lập công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ
05
1.003916.000.00.00.H21
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
06
1.003950.000.00.00.H21
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ thời
gian hoạt động
07
1.003920.000.00.00.H21
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động
quỹ
08
1.003879.000.00.00.H21
Đổi tên quỹ
09
1.003866.000.00.00.H21
Tự giải thể quỹ
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
01
1.005209.000.00.00.H21
Cấp giấy phép thành lập công nhận điều lệ qu
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của quỹ
xã hội, quỹ từ thiện;
02
1.005208.000.00.00.H21
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động công nhn thành
viên Hội đồng quản quỹ
7
03
1.005207.000.00.00.H21
Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đng quản qu
- Nghị định số 136/2024/NĐ-
CP ngày 23/10/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ
chức, hoạt động của quỹ hội,
quỹ từ thiện.
04
1.003889.000.00.00.H21
Thay đổi giấy phép thành lập công nhận điều lệ (sửa đổi,
bổ sung ) quỹ
05
1.005206.000.00.00.H21
Cấp lại giấp phép thành lập công nhận điều lệ quỹ
06
1.005205.000.00.00.H21
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ
hoạt đng
07
1.005204.000.00.00.H21
Hợp nhất,p nhập, chia, tách qu
08
1.005203.000.00.00.H21
Đổi tên qu
09
1.005202.000.00.00.H21
Quỹ tự giải th

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 29/QĐ-UBND Gia Lai 2025 c​ông bố TTHC mới, bị bãi bỏ của Sở Nội vụ, UBND cấp huyện lĩnh vực Quản lý Nhà nước về Quỹ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 250/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×