• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2839/QĐ-UBND Đà Nẵng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/12/2025 14:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2839/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2839/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2839/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2839/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đà Nẵng, ngày tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Bộ trưởng, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số
549/TTr-SVHTTDL ngày 02 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 45 thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh: 44 thủ tục; cấp xã: 01 thủ tục) trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2839
03
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ VHTTDL;
- Trung tâm PVHCC;
- Cổng TTĐT thành phố;
- TTTT&GSĐHTM (IOC);
- VNPT Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, SVHTTDL.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ -UBND ngày tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Phần I
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
I.
LĨNH VỰC QUẢNG CÁO
1
Cấp giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
của doanh
nghiệp quảng
cáo nước
ngoài tại Việt
Nam
1.004639
.H17
10 ngày,
kể từ
ngày nhận
đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
3.000.000
đồng/Giấy
phép
- Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13.
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Quảng cáo.
- Thông tư số 165/2016/TT-BTC
ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp lệ phí cấp Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của doanh
nghiệp quảng cáo nước ngoài tại
Việt Nam.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
UBND
thành
phố
2839
03
2
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
- Thông tư số 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung
quy định liên quan đến giấy tờ công
dân tại một số Thông tư do Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ban hành.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
II.
LĨNH VỰC BÁO CHÍ
2
Cấp giấy phép
xuất bản bản
tin (địa
phương)
1.009374
.H17
07 ngày
kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
(20 ngày)
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
Không quy
định
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13
ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT
ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy
phép hoạt động báo in, tạp chí in và
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
3
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản
thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại
hình báo chí, mở chuyên trang của
báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất
bản phụ trương, xuất bản bản tin,
xuất bản đặc san.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
III.
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
3
Cấp giấy phép
hoạt động in
xuất bản phẩm
(địa phương)
2.001594
.H17
07 ngày
kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
(15 ngày)
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11
năm 2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của 37 Luật có liên quan đến quy
hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
4
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
điều và biện pháp thi hành Luật
Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi
một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục
hành chính trong lĩnh vực thông tin
và truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật xuất
bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông sửa đổi, bổ sung một số điều
5
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
của Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
4
Cấp giấy phép
in gia công
xuất bản phẩm
cho nước
ngoài (cấp địa
phương)
2.001564
.H17
05 ngày
kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
(10 ngày)
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11
năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Xuất bản;
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
6
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật xuất
bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định
7
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
IV.
LĨNH VỰC DU LỊCH
5
Thủ tục cấp
giấy phép
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành nội địa
2.001628
.H17
09 ngày
kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
(10 ngày)
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
xã..
1.500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
8
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
9
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
Luật Du lịch và Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25
tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
6
Thủ tục cấp
đổi giấy phép
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành nội địa
2.001622
. H17
02 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
1.000.000
đồng/giấy
phép
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
10
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
11
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch và Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25
tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
7
Thủ tục cấp
Giấy phép
thành lập Văn
1.003717
. H17
10 ngày
làm việc
kể từ ngày
- Trực
tuyến, qua
3.000.000
đồng/giấy
phép
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
Sở Văn
hóa, Thể
Sở Văn
hóa, Thể
12
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
phòng đại
diện tại Việt
Nam của
doanh nghiệp
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành nước
ngoài
nhận đủ
hồ sơ hợp
lệ
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
xã..
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016
của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí
thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa;
phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn
thao và
Du lịch
thao và
Du lịch
13
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép
đặt chi nhánh, văn phòng đại diện
doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
8
Thủ tục điều
chỉnh Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện tại Việt
Nam của
doanh nghiệp
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành nước
ngoài
1.014144
. H17
10 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
1.500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016
của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
14
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
Thương mại về Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí
thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa;
phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép
đặt chi nhánh, văn phòng đại diện
doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
9
Thủ tục Gia
hạn Giấy phép
thành lập Văn
1.003002
. H17
04 ngày
làm việc
kể từ ngày
- Trực
tuyến, qua
1.500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
Sở Văn
hóa, Thể
Sở Văn
hóa, Thể
15
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
phòng đại
diện tại Việt
Nam của
doanh nghiệp
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành nước
ngoài
nhận đủ
hồ sơ hợp
lệ
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
xã...
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016
của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí
thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa;
phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn
thao và
Du lịch
thao và
Du lịch
16
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép
đặt chi nhánh, văn phòng đại diện
doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
V
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM
10
Thủ tục cấp
giấy phép tổ
chức triển lãm
do các tổ
chức, cá nhân
tại địa phương
đưa ra nước
ngoài không
vì mục đích
thương mại
1.001229
.H17
07 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không quy
định
- Nghị định số 23/2019/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2019 của
Chính phủ về hoạt động triển lãm.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
17
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
VI.
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN
ĐIỆN TỬ
11
Cấp giấy phép
thiết lập trang
thông tin điện
tử tổng hợp
(địa phương)
2.001098
.H17
05 ngày
làm việc
kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không quy
định
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của
Chính phủ quản lý, cung cấp, sử
dụng dịch vụ Internet và thông tin
trên mạng.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
12
Cấp giấy
chứng nhận
cung cấp dịch
vụ trò chơi
điện tử G2,
G3, G4 trên
mạng
1.002001
.H17
05 ngày
làm việc
kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
Không quy
định
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của
Chính phủ quản lý, cung cấp, sử
dụng dịch vụ Internet và thông tin
trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày
24 tháng 01 năm 2025 của Chính
phủ về việc đính chính Nghị định số
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
18
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
xã..
147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
VII.
LĨNH VỰC MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN
NGÀNH VĂN HÓA
13
Thủ tục xác
nhận danh
mục sản phẩm
nghe nhìn có
nội dung vui
chơi giải trí
nhập khẩu cấp
tỉnh
1.003560
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
a) Chương
trình ca múa
nhạc, sân
khấu ghi trên
băng đĩa:
- Đối với bản
ghi âm:
200.000
đồng/1 block
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
- Thông tư số 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch ban hành Thông
tư quy định về quản lý hoạt động
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
19
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
thứ nhất
cộng (+)
mức phí tăng
thêm là
150.000
đồng cho
mỗi block
tiếp theo
(Một block
có độ dài
thời gian là
15 phút).
- Đối với bản
ghi hình:
300.000
đồng/1 block
thứ nhất
cộng (+)
mức phí tăng
thêm là
200.000
đồng cho
mỗi block
mua bán hàng hóa quốc tế thuộc
diện quản lý chuyên ngành văn hóa
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
- Thông tư số 288/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định chương trình
nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định
nội dung chương trình trên băng,
đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.
- Thông tư số 26/2018/TT-
BVHTTDL ngày 11 tháng 9 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31
tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về quản lý hoạt động mua
bán hàng hóa quốc tế thuộc diện
20
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
tiếp theo
(Một block
có độ dài
thời gian là
15 phút).
b) Chương
trình ghi trên
đĩa nén, ổ
cứng, phần
mềm và các
vật liệu khác:
- Đối với bản
ghi âm:
+ Ghi dưới
hoặc bằng 50
bài hát, bản
nhạc:
2.000.000
đồng/chương
trình;
+ Ghi trên 50
bài hát, bản
quản lý chuyên ngành văn hóa của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
21
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
nhạc:
2.000.000
đồng/chương
trình cộng
(+) mức phí
tăng thêm là
50.000
đồng/bài hát,
bản nhạc.
Tổng mức
phí không
quá
7.000.000
đồng/chương
trình.
- Đối với bản
ghi hình:
+ Ghi dưới
hoặc bằng 50
bài hát, bản
nhạc:
2.500.000
22
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
đồng/chương
trình;
+ Ghi trên 50
bài hát, bản
nhạc:
2.500.000
đồng/chương
trình cộng
(+) mức phí
tăng thêm là
75.000
đồng/bài hát,
bản nhạc.
Tổng mức
phí không
quá
9.000.000
đồng/chương
trình.
14
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận lưu hành
tự do (CFS)
1.014464
.H17
03 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
Không quy
định
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
UBND
thành
phố
23
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
đối với hàng
hóa xuất khẩu
trong lĩnh vực
báo chí, xuất
bản
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
- Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT
ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định
về việc cấp Giấy chứng nhận lưu
hành tự do đối với hàng hóa trong
lĩnh vực thông tin và truyền thông.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
VIII.
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
15
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
1.002445
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
24
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
động thể thao
của câu lạc bộ
thể thao
chuyên nghiệp
hồ sơ hợp
lệ
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
xã..
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
25
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
16
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
1.002396
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
xã..
1.000.000 +
500.000
đồng/01 môn
bổ sung
nhưng mức
thu tối đa
không quá
3.000.000/gi
ấy chứng
nhận
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
26
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
17
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Yoga
1.000953
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
27
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập luyện
và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
18
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Golf
1.000936
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
28
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 12/2016/TT-
BVHTTDL ngày 05 tháng 12 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định điều
kiện chuyên môn tổ chức tập luyện
và thi đấu môn Golf.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
29
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
19
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Cầu lông
1.000920
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 09/2017/TT-
BVHTTDL ngày 29 tháng 12 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
30
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Cầu lông.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
20
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Taekwondo
1.001195
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
31
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 10/2017/TT-
BVHTTDL ngày 29 tháng 12 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Taekwondo.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
21
Thủ tục cấp
giấy chứng
1.000904
.H17
05 ngày
làm việc,
- Trực
tuyến, qua
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
Sở Văn
hóa, Thể
Sở Văn
hóa, Thể
32
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Karate
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 02/2018/TT-
BVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
thao và
Du lịch
thao và
Du lịch
33
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
nhân viên chuyên môn đối với môn
Karate.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
22
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh hoạt
động thể thao
đối với môn
Bơi, Lặn
1.000883
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
34
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 03/2018/TT-
BVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Bơi, Lặn.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
23
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
1.000863
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
35
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
động thể thao
đối với môn
Billiards &
Snooker
hồ sơ hợp
lệ
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 04/2018/TT-
BVHTTDL ngày 22 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Billiards & Snooker.
36
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
24
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Bóng bàn
1.000847
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
37
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 05/2018/TT-
BVHTTDL ngày 22 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Bóng bàn.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
25
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
1.000830
.H17
07 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
38
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
Dù lượn và
Diều bay
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
xã..
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 10/2017/TT-
BVHTTDL ngày 29 tháng 12 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Taekwondo.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
39
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
26
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Khiêu vũ thể
thao
1.000814
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
40
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 07/2018/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Khiêu vũ thể thao.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
27
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Thể dục thẩm
mỹ
1.000644
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
41
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 08/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Thể dục thẩm mỹ.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
42
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
28
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Judo
1.000842
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
43
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 09/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Judo.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
29
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Thể dục thể
1.005163
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
44
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
hình và
Fitness
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 10/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Thể dục thể hình và Fitness.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
45
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
30
Thủ tục Cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Lân Sư Rồng
2.002188
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
46
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 11/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Lân Sư Rồng.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
31
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Vũ đạo thể
thao giải trí
1.000594
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
47
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 12/2018/TT-
BVHTTDL ngày 07 tháng 02 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Vũ đạo thể thao giải trí.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
48
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
32
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Quyền anh
1.000560
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
49
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 13/2018/TT-
BVHTTDL ngày 08 tháng 02 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Quyền anh.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
33
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Võ cổ truyền,
Vovinam
1.000544
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
50
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 14/2018/TT-
BVHTTDL ngày 09 tháng 3 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Võ cổ truyền, môn Vovinam.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
51
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
34
Thủ tục cấp
giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Mô tô nước
trên biển
1.001213
.H17
07 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
52
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 17/2018/TT-
BVHTTDL ngày 16 tháng 3 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Mô tô nước trên biển.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
35
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Bóng đá
1.000518
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
53
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 18/2018/TT-
BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Bóng đá.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
54
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
36
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Quần vợt
1.000501
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
55
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 19/2018/TT-
BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Quần vợt.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
37
Thủ tục cấp
giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Patin
1.000485
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
56
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 20/2018/TT-
BVHTTDL ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Patin
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
57
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
38
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Lặn biển thể
thao giải trí
1.005357
.H17
07 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
58
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 21/2018/TT-
BVHTTDL ngày 05 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Lặn biển thể thao giải trí.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
39
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Bắn súng thể
thao
1.001801
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
59
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 31/2018/TT-
BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Bắn súng thể thao.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
60
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
40
Thủ tục cấp
giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Bóng ném
1.001500
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
61
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 27/2018/TT-
BVHTTDL ngày 19 tháng 9 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Bóng ném.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
41
Thủ tục cấp
giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Wushu
1.005162
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
62
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 29/2018/TT-
BVHTTDL ngày 28 tháng 9 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Wushu.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
63
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
42
Thủ tục cấp
giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Leo núi thể
thao
1.001517
.H17
07 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
64
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 28/2018/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 9 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Leo núi thể thao.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
43
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Bóng rổ
1.001527
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
65
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 32/2018/TT-
BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Bóng rổ.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
66
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
44
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
đối với môn
Đấu kiếm thể
thao
1.001056
.H17
05 ngày
làm việc,
kể từ
ngày nhận
được đủ
hồ sơ hợp
lệ
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
1.000.000
đồng
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể
thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
67
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 34/2018/TT-
BVHTTDL ngày 02 tháng 11 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn
Đấu kiếm thể thao .
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
Phần II
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết UBND cấp xã
68
STT
Tên TTHC
Mã
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Cơ sở pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
I.
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG
TIN ĐIỆN TỬ
1
Cấp giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
điểm cung cấp
dịch vụ trò
chơi điện tử
công cộng
1.013792
.H17
15 ngày
kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trực
tuyến, qua
dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố/ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy định
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
UBND
cấp xã
UBND
cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2839/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2839/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×