• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 281/QĐ-UBND Huế 2024 TTHC được sửa đổi lĩnh vực Nuôi con nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/02/2025 11:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 281/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 281/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 281/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 281/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
281
/QĐ-UBND
Huế,
ngày 24 tháng 01
năm
2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp tỉnh/UBND cấp huyện/UBND cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10 tháng 01 năm 2024 về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 214/STP-VP ngày
24 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh; 02 TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con
nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện; 03 TTHC
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân cấp xã (Danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Tư pháp có trách nhiệm đồng bộ dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố theo đúng quy định. Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, trình UBND thành phố phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết các TTHC liên quan, hoàn thành trước ngày 14/02/2025.
2
2. Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có
trách nhiệm:
Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC thuộc thẩm
quyền theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo các nội dung đã được Bộ Tư
pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/)
và UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố (https://dichvucong.hue.gov.vn/) theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phổ biến và sao gửi Quyết
định này đến Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn cấp huyện quản lý.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 2734/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp
tỉnh/UBND cấp huyện/UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư
pháp, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH/UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN/UỶ BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 281 /QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON
NUÔI
THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
1
Giải quyết
việc nuôi
con nuôi có
yếu tố nước
ngoài đối
với trẻ em
sống ở cơ
sở nuôi
dưỡng
(1.003976)
-
Thời
gian
Sở
Lao
động - Thương
binh và Xã hội
hoặc Ủy ban nhân
dân cấp huyện có
ý kiến gửi Sở Tư
pháp kèm theo hồ
sơ trẻ em để thông
báo tìm người
nhận con nuôi: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
- Thời gian Sở Tư
pháp kiểm tra hồ
Lệ phí, chi phí
1
:
- Hình thức nộp lệ
phí: chuyển khoản
hoặc nộp trực tiếp tại
Kho bạc nhà nước Ba
Đình.
Trường hợp người
nước ngoài thường
trú ở nước ngoài,
người Việt Nam định
cư ở nước ngoài nộp
hồ sơ nhận trẻ em
Việt Nam làm con
nuôi thông qua Văn
phòng con nuôi nước
ngoài thì nộp lệ phí,
chí phí thông qua
Văn phòng con nuôi
- H
ồ
s
ơ
c
ủ
a ng
ườ
i
đượ
c
nhận làm con nuôi: Cơ
sở nuôi dưỡng lập,
chuyển Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
đối với cơ sở thuộc trách
nhiệm quản lý cấp tỉnh
hoặc Ủy ban nhân dân
cấp huyện đối với cơ sở
thuộc trách nhiệm quản
lý cấp huyện cho ý kiến,
Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội hoặc Ủy
ban nhân dân cấp huyện
có ý kiến gửi Sở Tư pháp
kèm theo hồ sơ trẻ em.
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND
thành phố
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện
thủ tục
TTHC: Bộ
Tư pháp;
Ủy ban
nhân dân
thành phố;
Sở Tư
pháp.
Cơ quan
phối hợp:
-Thời gian giải
quyết;
-Địa điểm và
cách thức thực
hiện;
- Căn cứ pháp
lý;
-Cơ quan thực
hiện TTHC
1
Phần in nghiêng là nội dung thay đổi.
2
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
sơ,
tiến
hành
lấy
ý
kiến những người
liên quan: 20
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trường hợp cha,
mẹ đẻ hoặc người
giám hộ của trẻ
em cư trú ở địa
phương khác, thời
gian Sở Tư pháp
nơi cha, mẹ đẻ
hoặc người giám
hộ của trẻ em cư
trú lấy ý kiến về
việc cho trẻ làm
con nuôi ở nước
ngoài: 05 ngày, kể
từ ngày nhận được
đề nghị của Sở Tư
pháp nơi giải
quyết việc nuôi
con nuôi.
- Thời gian những
nước
ngoài.
Mức thu lệ phí và chi
phí:
+) Lệ phí : 9.000.000
(chín triệu)
đồng/trường hợp
Trường hợp nhận hai
trẻ em trở lên là anh
chị em ruột làm con
nuôi thì từ trẻ em thứ
hai trở đi được giảm
50% mức lệ phí đăng
ký nuôi con nuôi
nước ngoài.
+) Chi phí:
50.000.000 (năm
mươi triệu)
đồng/trường hợp
Trường hợp nhận trẻ
em bị khuyết tật, mắc
bệnh hiểm nghèo thì
được miễn chi phí.
Thời điểm nộp lệ phí
và chi phí:
+) Đối với lệ phí:
Người nước ngoài
thường trú ở nước
ngoài, người Việt
Nam định cư ở nước
- H
ồ
s
ơ
c
ủ
a ng
ườ
i nh
ậ
n
con nuôi:
Trường hợp người nhận
con nuôi thường trú tại
nước là thành viên của
điều ước quốc tế về nuôi
con nuôi với Việt Nam:
tổ chức con nuôi nộp hồ
sơ của người nhận con
nuôi cho Bộ Tư pháp
thông qua hình thức nộp
trực tiếp hoặc gửi qua hệ
thống bưu chính. Trường
hợp nước đó không có tổ
chức con nuôi được cấp
phép hoạt động tại Việt
Nam, thì người nhận con
nuôi nộp hồ sơ cho Bộ
Tư pháp thông qua Cơ
quan Trung ương về
nuôi con nuôi của nước
nơi người nhận con nuôi
thường trú, hoặc cơ
quan đại diện ngoại giao
hoặc cơ quan đại diện
lãnh sự của nước đó tại
thi hành
một
số
điều
của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí
đăng ký nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 năm
2022 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
-
S
ở
Lao
động -
Thương
binh và Xã
hội hoặc Ủy
ban nhân
dân cấp
huyện;
- Cơ quan
Công an
cấp tỉnh;
- Ủy ban
nhân dân
cấp xã nơi
có thông tin
cư trú của
cha mẹ đẻ
của trẻ em
đối với
trường hợp
trẻ em bị bỏ
rơi;
- Sở Tư
pháp nơi
cha, mẹ đẻ
hoặc người
giám hộ cư
trú đối với
trường hợp
3
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
người
liên quan
thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho
trẻ em làm con
nuôi: 30 ngày kể
từ ngày được lấy ý
kiến.
- Thời gian cơ
quan Công an cấp
tỉnh xác minh
nguồn gốc trẻ em
đối với trẻ em bị
bỏ rơi: 30 ngày kể
từ ngày nhận được
đề nghị của Sở Tư
pháp.
Trường hợp Công
an cấp tỉnh đã xác
minh được thông
tin về cha mẹ đẻ
của trẻ em bị bỏ
rơi nhưng không
liên hệ được, thời
gian Sở Tư pháp
và Ủy ban nhân
ngoài và
người
nước
ngoài đang làm việc,
học tập tại Việt Nam
trong thời gian ít nhất
là 01 năm nộp sau
khi Bộ Tư pháp tiếp
nhận và cấp mã số hồ
sơ của người nhận
con nuôi.
+) Đối với chi phí:
Người nước ngoài
thường trú ở nước
ngoài, người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài và người nước
ngoài đang làm việc,
học tập tại Việt Nam
trong thời gian ít nhất
là 01 năm nộp sau
khi người nhận con
nuôi đồng ý với kết
quả giới thiệu trẻ em.
Vi
ệ
t Nam.
Đối với trường hợp
người nhận con nuôi
là người nước ngoài
đang làm việc, học tập
liên tục tại Việt Nam
trong thời gian ít nhất
là 01 năm nhận trẻ em
Việt Nam làm con
nuôi: người nhận con
nuôi nộp hồ sơ cho Bộ
Tư pháp thông qua
hình thức nộp trực
tiếp, gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính hoặc
ủy quyền bằng văn bản
cho người đang cư trú
tại Việt Nam.
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tư
pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản lý và lưu trữ
sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi
con nuôi.
- Thông tư liên tịch số
146/2012/TTLT-BTC-
BTP ngày 7 tháng 9 năm
2012 giữa Bộ Tài Chính
và Bộ Tư pháp q
uy định
việc lập dự toán, quản lý,
sử dụng và quyết toán kinh
phí hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ trong lĩnh vực
nuôi con nuôi từ nguồn thu
lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phí cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép của tổ
chức con nuôi nước ngoài,
chi phí giải quyết nuôi con
nuôi nước ngoài;
- Thông tư số 21/2011/TT-
BTP ngày 21 tháng 11 năm
2011 của Bộ Tư pháp về
cha, m
ẹ
đẻ
hoặc người
giám hộ
của trẻ em
cư trú ở địa
phương
khác.
4
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
dân
cấp
xã
nơi
có
thông tin cư trú
của cha mẹ đẻ trẻ
em thực hiện niêm
yết thông báo về
việc cho trẻ em bị
bỏ rơi làm con
nuôi tại trụ sở cơ
quan: 60 ngày, kể
từ ngày nhận được
kết quả xác minh
(đối với Sở Tư
pháp) và 60 ngày,
kể từ ngày nhận
được văn bản đề
nghị của Sở Tư
pháp (đối với Ủy
ban nhân dân cấp
xã nơi có thông tin
cư trú của cha mẹ
đẻ trẻ em).
- Thời gian Bộ Tư
pháp kiểm tra,
thẩm định hồ sơ
của người nước
ngoài nhận trẻ em
việc
quản
lý
văn
phòng con
nuôi nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn lập dự toán, quản lý,
sử dụng và quyết toán kinh
phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi
con nuôi và cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2021/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
21/2011/TT-BTP ngày 21
tháng 11 năm 2011 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc
quản lý văn phòng con
nuôi nước ngoài tại Việt
5
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
Việt
Nam làm con
nuôi: 15 ngày, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, hồ sơ đã được
nộp lệ phí.
- Thời gian Sở Tư
pháp giới thiệu trẻ
em làm con nuôi:
30 ngày, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ của người
nhận con nuôi.
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
có ý kiến đối với
việc giới thiệu trẻ
em làm con
nuôi (đối với trẻ
em thuộc diện
thông qua thủ tục
giới thiệu): 10
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
do Sở Tư pháp
Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý
và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi.
6
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
trình.
- Thời gian Sở Tư
pháp thực hiện
giới thiệu trẻ em
làm con nuôi lại
trong trường hợp
Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh không
đồng ý với việc
giới thiệu trước
(đối với trẻ em
thuộc diện thông
qua thủ tục giới
thiệu): 90 ngày, kể
từ ngày Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh
có văn bản không
đồng ý.
- Thời gian Sở Tư
pháp chuyển cho
Bộ Tư pháp 01 bộ
hồ sơ của trẻ em
kèm theo văn bản
đồng ý của Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh
7
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
(đối
với
trẻ
em
thuộc diện thông
qua thủ tục giới
thiệu): 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh đồng
ý.
- Thời gian Bộ Tư
pháp kiểm tra kết
quả giải quyết việc
nuôi con nuôi: 30
ngày, kể từ ngày
nhận được báo cáo
kết quả giải quyết
việc nuôi con nuôi
của Sở Tư pháp.
- Thời gian Bộ Tư
pháp thông báo
cho Sở Tư pháp:
15 ngày, kể từ
ngày nhận được
văn bản của cơ
quan có thẩm
quyền của nước
8
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
nơi
người
nhận
con nuôi thường
trú thông báo về
sự đồng ý của
người nhận con
nuôi đối với trẻ em
được giải quyết
cho làm con nuôi,
xác nhận trẻ em
được nhập cảnh và
thường trú tại
nước mà trẻ em
được nhận làm
con nuôi.
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
ra quyết định cho
trẻ em làm con
nuôi người nước
ngoài: 15 ngày, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ do Sở Tư
pháp trình.
- Thời gian người
nhận con nuôi có
9
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
mặt
ở
Việt
Nam
để
trực tiếp nhận con
nuôi: 60 ngày, kể
từ ngày nhận được
thông báo của Sở
Tư pháp hoặc
không quá 90
ngày, trong trường
hợp có lý do chính
đáng không thể có
mặt tại lễ giao
nhận con nuôi
đúng thời hạn 60
ngày.
2
Thủ tục
Giải quyết
việc nuôi
con nuôi có
yếu tố nước
ngoài đối
với trường
hợp cha
dượng, mẹ
kế nhận
con riêng
của vợ hoặc
chồng; cô,
- Thời gian Bộ Tư
pháp kiểm tra,
thẩm định hồ sơ
của người nhận
con nuôi và
chuyển hồ sơ cho
Sở Tư pháp: 15
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Thời gian Sở Tư
Hình thức nộp lệ phí:
chuyển khoản hoặc
nộp trực tiếp tại Kho
bạc nhà nước Ba
Đình.
Mức thu lệ phí:
4.500.000 (bốn triệu
năm trăm nghìn)
đồng/trường hợp
nhận 01 trẻ em làm
con nuôi.
Người nhận con nuôi
lựa chọn nộp hồ sơ
cho Bộ Tư pháp thông
qua hình thức nộp trực
tiếp hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu
chính.
Trường hợp ủy quyền
cho người đang cư trú
tại Việt Nam nộp hồ sơ
thì phải có văn bản ủy
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số
24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày 21
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Bộ Tư
pháp; Sở
Tư pháp.
Cơ quan
quyết định:
UBND
thành phố
Huế
- Thời gian
giải quyết;
- Địa điểm và
cách thức thực
hiện;
- Căn cứ pháp
lý;
-Cơ quan thực
hiện TTHC
10
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
cậu,
dì,
chú, bác
ruột nhận
cháu làm
con nuôi
(1.004878)
pháp
kiểm
tra
hồ
sơ, tiến hành lấy ý
kiến những người
liên quan, xác
nhận người được
nhận làm con nuôi
đủ điều kiện làm
con nuôi nước
ngoài: 20 ngày, kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian những
người liên quan
thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho
trẻ em làm con
nuôi nước ngoài:
30 ngày, kể từ
ngày được lấy ý
kiến.
- Thời gian Bộ Tư
pháp kiểm tra kết
quả giải quyết việc
nuôi con nuôi
nước ngoài và
-
Mức
thu chi phí:
Không quy định.
- Thời điểm nộp lệ
phí: Nộp sau khi Bộ
Tư pháp tiếp nhận và
cấp mã số hồ sơ của
người nhận con nuôi.
quyền.
tháng 3
năm
2011
của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí
đăng ký nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Nghị định số
98/2022/NĐ-CP ngà 29
tháng 11 năm 2022 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ
Tư pháp;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
11
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
thông báo cho
người nhận con
nuôi, Cơ quan
Trung ương về
nuôi con nuôi của
nước nơi người
nhận con nuôi
thường trú: 30
ngày, kể từ ngày
nhận được các
giấy tờ Sở Tư
pháp gửi.
- Thời gian Bộ Tư
pháp thông báo
cho Sở Tư pháp về
kết quả giải quyết
việc nuôi con nuôi
nước ngoài: 15
ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản
của Trung ương về
nuôi con nuôi của
nước nơi người
nhận con nuôi
thường trú, người
sung
một
số
điều
của
các
nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản lý và lưu
trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ
nuôi con nuôi;
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn lập dự toán, quản lý,
sử dụng và quyết toán kinh
phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi
con nuôi và cấp, gia hạn,
sửa
đổi giấy phép hoạt động
của tổ chức con nuôi nước
ngoài tại Việt Nam;
-
Thông
tư
số
07/2023/TT-
12
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
nhận
con nuôi.
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
ra Quyết định nuôi
con nuôi có yếu tố
nước ngoài: 15
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ do
Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người
nhận con nuôi có
mặt ở Việt Nam để
trực tiếp nhận con
nuôi: 60 ngày, kể
từ ngày nhận được
thông báo của Sở
Tư pháp hoặc
không quá 90
ngày, trong trường
hợp có lý do chính
đáng không thể có
mặt tại lễ giao
nhận con nuôi
đúng thời hạn 60
ngày.
BTP ngày 29 tháng 9
năm
2023 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc
ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi.
13
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
3
Đăng ký lại
việc nuôi
con nuôi có
yếu tố nước
ngoài
(1.003179)
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Không
Ng
ườ
i có yêu c
ầ
u
Đă
ng
ký lại việc nuôi con
nuôi nộp hồ sơ tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công thành
phố (quầy Sở Tư pháp)
thông qua hình thức
nộp trực tiếp, gửi qua
hệ thống bưu chính
hoặc nộp trực tuyến
theo quy định của
pháp luật về thực hiện
thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử.
Lưu ý:
Trường hợp phải
chứng minh nơi
thường trú của cha mẹ
nuôi và con nuôi
khi nộp hồ sơ tại Sở Tư
pháp, cán bộ, công
chức, viên chức, cá
nhân được giao trách
nhiệm tiếp nhận, giải
quyết phải khai thác,
sử
dụng
thông tin
về
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi
- Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản lý và lưu trữ
sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi
con nuôi;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí
đăng ký nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Tư
pháp.
Cơ quan
quyết định:
UBND
thành phố
- Địa điểm và
cách thức thực
hiện;
- Căn cứ pháp
lý;
- Cơ quan thực
hiện TTHC
14
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
cư
trú
của
công dân
trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư
theo các phương thức
nêu tại khoản 2 Điều
14 Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính
phủ. Trường hợp
không thể khai thác
được thông tin cư trú
của công dân theo các
phương thức trên thì
có thể yêu cầu người
nộp hồ sơ nộp bản sao
hoặc xuất
trình một trong các
giấy tờ chứng minh
thông tin về cư trú,
bao gồm: Thẻ căn
cước công dân; Chứng
minh nhân dân; Giấy
xác nhận thông tin về
cư trú, Giấy thông báo
số định danh cá nhân
và thông tin công dân
trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư.
-
Nghị
định
số
104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn lập dự toán, quản lý,
sử dụng và quyết toán kinh
phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi
con nuôi và cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28
15
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
tháng 12
năm
2020
của
Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý
và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ
sơ
nuôi con nuôi.
4
Giải quyết
việc người
nước ngoài
thường trú
ở Việt Nam
nhận trẻ em
Việt Nam
làm con
nuôi
(1.003160)
-
Sở
Tư
pháp
kiểm
tra hồ sơ và lấy ý
kiến: 20 ngày, kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những
người liên quan
thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho
trẻ em làm con
nuôi nước ngoài:
15 ngày, kể từ
ngày được lấy ý
kiến.
- Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ra Quyết
định: 15 ngày, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ do Sở Tư
pháp trình.
Mức thu lệ phí:
4.500.000 (bốn triệu
năm trăm nghìn)
đồng/trường hợp.
Người có yêu cầu nộp
hồ sơ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố Huế
(quầy Sở Tư pháp).
-
Luật
Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị
định liên quan đến việc
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Tư
pháp.
Cơ quan
quyết định:
UBND
thành phố
Huế
- Địa điểm và
cách thức thực
hiện
- Căn cứ pháp
lý;
- Cơ quan thực
hiện TTHC
16
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
nộp,
xuất
trình
sổ
hộ
khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực
hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản lý và lưu trữ
sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi
con nuôi;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí
đăng ký nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn lập dự toán, quản lý,
17
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
sử
dụng
và
quyết
toán kinh
phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi
con nuôi và cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý
và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ
sơ
nuôi con nuôi
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP HUYỆN
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
1 Thủ tục
-
Ngay trong
- 50.000
Người có yêu cầu ghi
-
Luật
Hộ
tịch
2014;
Cơ quan
- Địa điểm
18
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
Ghi vào
Sổ
đăng nuôi
con nuôi
việc nuôi
con nuôi đã
được giải
quyết tại cơ
quan có
thẩm quyền
của nước
ngoài
(2.002363)
ngày
tiếp
nhận
hồ sơ. Trường
hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo.
- Trường hợp
phải xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 03
ngày làm việc.
đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật;
người cao tuổi;
Đồng bào dân tộc
thiểu số ở các xã
có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt
khó khăn.
-
Phí cấp bản sao
Trích lục Ghi vào
Sổ việc nuôi con
nuôi đã được giải
quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của
nước ngoài (nếu có
yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính
vào
Sổ
đăng
ký nuôi
con nuôi việc nuôi con
nuôi đã được giải quyết
tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài
trực tiếp thực hiện hoặc
ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ
sơ trực tiếp tại Trung
tâm hành chính công
của UBND cấp huyện
hoặc gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến
theo quy định của pháp
luật về thực hiện thủ
tục hành chính trên môi
trường điện tử.
-
Nghị
định
số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3
năm 2011 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28 tháng 7 năm 2020 của
Chính phủ quy định về cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
trực
tiếp
thực hiện:
Phòng Tư
pháp;
Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
huyện.
cách th
ứ
c
thực hiện
19
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực
hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Thông tư 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04 tháng 01 năm 2022 của
20
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
Bộ
trưởng
Bộ
Tư
pháp quy
định
chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7
năm 2020 của Chính phủ quy
định về cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong cơ
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ
phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29 tháng 11 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực
21
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
thuộc
Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26 tháng 11 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29
tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ,
mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi.
- Ngh
ị
quy
ế
t s
ố
19/2022/NQ-
22
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
H
Đ
ND ngày 26/10/2022 c
ủ
a H
ộ
i
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
2
Cấp giấy
xác nhận
công dân
Việt Nam
thường trú
khu vực
biên giới
đủ điều
kiện nhận
trẻ em của
nước láng
giềng cư
trú ở khu
vực biên
giới làm
con nuôi
(2.002349)
Không quy
định
Không
Người nhận con nuôi
lựa chọn nộp hồ sơ cho
Trung tâm hành chính
công cấp huyện thông
qua hình thức nộp trực
tiếp, gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính hoặc
nộp trực tuyến theo quy
định của pháp luật về
thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường
điện tử.
-
Luật
Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định về
nuôi con nuôi;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực
hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
Cơ quan trực
tiếp thực
hiện: Ủy ban
nhân dân
cấp huyện.
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân cấp
huyện
-
Địạ điểm
và cách
thức thực
hiện
- Căn cứ
pháp lý;
- Cơ quan
thực hiện
TTHC
23
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
ngày 28 tháng 12
năm
2020
của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ,
mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi.
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP XÃ
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
1
Đăng ký việc
nuôi con nuôi
-
Thời
gian xác
minh, đánh giá
- Mức thu lệ phí:
400.000 (bốn
Người nhận con nuôi lựa
chọn nộp hồ sơ tại bộ
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
UBND
cấp xã
-Thời
gian
giải quyết;
24
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
trong
nước
(2.001263)
hoàn
cảnh
gia
đình, tình trạng
chỗ ở, điều kiện
kinh tế của
người nhận con
nuôi:
Trường hợp
người nhận con
nuôi có nơi
thường trú và
nơi ở hiện tại
khác nhau,
trong 02 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
đề nghị của
người nhận con
nuôi, Ủy ban
nhân dân cấp xã
nơi người nhận
con nuôi thường
trú trực tiếp xác
minh trong 05
ngày làm việc
hoặc có văn bản
trăm
nghìn)
đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí
đăng ký nuôi
con nuôi trong
nước đối với
trường hợp cha
dượng hoặc mẹ
kế nhận con
riêng của vợ
hoặc chồng làm
con nuôi; cô,
cậu, dì,
chú, bác ruột
nhận cháu làm
con nuôi; nhận
các trẻ em sau
đây làm con
nuôi: Trẻ khuyết
tật, nhiễm
HIV/AIDS hoặc
mắc bệnh hiểm
nghèo theo quy
định của Luật
Nuôi con nuôi
và văn bản
hướng dẫn;
người
có công
phận
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả của UBND cấp xã
nơi có thẩm quyền giải
quyết thông qua hình
thức nộp trực tiếp, gửi hồ
sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp trực
tuyến theo quy định của
pháp luật về thực hiện
thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử
-
Nghị
định
số
19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí đăng ký
nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép
hoạt động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
Cơ
quan
phối
hợp
2
:
- Ủy ban
nhân dân
cấp xã nơi
thường trú
của người
nhận con
nuôi (đối
với trường
hợp nơi
thường trú
của người
được nhận
con nuôi
và của
người
nhận con
nuôi khác
nhau,
người
nhận con
nuôi nộp
hồ sơ
-Địa
điểm
và
cách thức
thực hiện;
-Căn cứ
pháp lý;
- Cơ quan
thực hiện
TTHC.
2
Phần in nghiêng là nội dung thay đổi.
25
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
đề
nghị
Ủy
ban
nhân dân cấp xã
nơi ở hiện tại
của người nhận
con nuôi thực
hiện xác minh,
đánh giá hoàn
cảnh gia đình,
tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế
của người nhận
con nuôi. Trong
thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
văn bản đề nghị,
Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi ở
hiện tại của
người nhận con
nuôi thực hiện
xác minh, đánh
giá theo nội
dung Văn bản
xác nhận hoàn
cảnh gia đình,
tình trạng chỗ ở,
với
cách
mạng
nhận con nuôi.
ngày 21 tháng 12
năm
2022
của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi
con nuôi.
đăng
ký
nuôi con
nuôi tại
Ủy ban
nhân dân
cấp xã nơi
thường trú
của người
được nhận
làm con
nuôi).
- Ủy ban
nhân dân
cấp xã nơi
cư trú của
người
nhận con
nuôi là
cha
dượng/mẹ
kế hoặc
cô, cậu,
dì, chú,
bác ruột
của người
được nhận
làm con
26
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
đ
i
ề
u ki
ệ
n kinh t
ế
của người nhận
con nuôi và có
văn bản thông
báo kết quả
đánh giá cho Ủy
ban nhân dân
cấp xã nơi người
nhận con nuôi
thường trú.
- Thời gian kiểm
tra hồ sơ và lấy
ý kiến: 10 ngày,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian
những người
liên quan thay
đổi ý kiến đồng
ý về việc cho trẻ
em làm con
nuôi: 15 ngày kể
từ ngày được lấy
ý kiến;
- Thời gian tổ
chức đăng ký
nuôi
(đối
với trường
hợp nơi
cư trú của
người
được nhận
làm con
nuôi và
của người
nhận con
nuôi khác
nhau,
người
nhận con
nuôi nộp
hồ sơ
đăng ký
nuôi con
nuôi tại
Ủy ban
nhân dân
cấp xã nơi
cư trú của
người
được nhận
làm con
nuôi) và
27
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
việc
nuôi con
nuôi và tổ chức
giao nhận con
nuôi, ghi vào sổ
đăng ký việc
nuôi con nuôi và
trao Giấy chứng
nhận nuôi con
nuôi trong nước
cho bên giao và
bên
ngược
lại.
- Ủy ban
nhân dân
cấp xã nơi
ở hiện tại
của người
được nhận
con nuôi
(đối với
trường
hợp người
nhận con
nuôi có
nơi
thường trú
và nơi ở
hiện tại
khác
nhau).
2
Thủ tục Đăng
ký lại việc nuôi
con nuôi trong
nước
(2.001255)
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
Nộp cho Bộ phận tiếp
nhận của Ủy ban nhân
dân cấp xã thông qua
hình thức nộp trực tiếp,
gửi qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp trực
tuyến theo quy định của
-
Luật
Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
UBND
cấp xã
- Địa điểm
và cách thức
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
28
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
pháp
luật
về
thực
hiện
thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử.
ngày 08 tháng 01
năm
2025
của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí đăng ký
nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép
hoạt động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
29
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
ngày 14 tháng 11
năm
2016
của
Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập
dự toán, quản lý, sử dụng và quyết
toán kinh phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi con
nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy
phép hoạt động của tổ chức con
nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi
con nuôi.
3
Thủ
tục
Giải
quyết việc
người nước
ngoài cư trú ở
khu vực biên
giới nước
láng giềng
nhận trẻ em
Việt
Nam làm
Trong thời hạn
30 ngày, trong
đó:
- UBND cấp xã
kiểm tra hồ sơ,
lấy ý kiến
những người
4
.500.000 (bốn
triệu năm trăm
nghìn)
đồng/trường
hợp.
Ng
ườ
i có yêu c
ầ
u
đă
ng
ký giải quyết việc
người nước ngoài cư trú
ở khu vực biên giới
nước láng giềng nhận
trẻ em Việt Nam làm
con nuôi nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và
tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a UBND
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 01 năm 2025 của
UBND
cấp xã
Căn cứ pháp
lý.
30
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
con nuôi
(1.003005)
liên quan: 15
ngày, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ;
- Những người
liên quan thay
đổi ý kiến đồng
ý về việc cho
trẻ em làm con
nuôi: 15 ngày,
kể từ ngày
được lấy ý
kiến;
- Sở Tư pháp
có ý kiến: 10
ngày, kể từ
ngày nhận
được văn bản
của Ủy ban
nhân dân cấp
xã;
- Đăng ký việc
nuôi con nuôi
và giao nhận
c
ấ
p xã n
ơ
i tr
ẻ
em
thường trú
Lưu ý: Khi nộp hồ sơ,
trường hợp phải chứng
minh nơi thường trú
của trẻ em được nhận
làm con nuôi, cán bộ,
công chức, viên chức,
cá nhân được giao
trách nhiệm tiếp nhận,
giải quyết hồ sơ phải
khai thác, sử dụng
thông tin về cư
trú của công dân trong
Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư theo các
phương thức nêu tại
khoản 2 Điều 14 Nghị
định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ.
Trường hợp không thể
khai thác được thông
tin cư trú của công dân
theo các phương thức
trên thì có thể yêu cầu
người nhận con nuôi
nộp bản sao hoặc
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều của các Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí đăng ký
nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép
hoạt động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 2 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
31
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
con nuôi: 05
ngày làm việc,
kể từ ngày
nhận được văn
bản đồng ý của
Sở Tư pháp.
xuất
trình
một
trong
các giấy tờ chứng minh
thông tin về cư trú của
trẻ em được nhận làm
con nuôi, bao gồm: Thẻ
căn cước công dân;
Chứng minh nhân dân;
Giấy xác nhận thông
tin về cư trú, Giấy
thông báo số định danh
cá nhân và thông tin
công dân trong Cơ sở
dữ liệu quốc gia về dân
cư
trưởng
Bộ
Tài chính
hướng
dẫn
lập
dự toán, quản lý, sử dụng và quyết
toán kinh phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi con
nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy
phép hoạt động của tổ chức con
nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi
con nuôi.
* Ghi chú:
- Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế. Nội dung chi tiết các TTHC kèm theo Quyết này thực hiện theo Quyết định
số 71/QĐ-BTP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tư pháp; Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) và UBND thành phố Huế công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 281/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 281/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 281/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×