• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 281/QĐ-UBND Huế 2024 TTHC được sửa đổi lĩnh vực Nuôi con nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/02/2025 11:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 281/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 281/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 281/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 281/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HU
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
281
/QĐ-UBND
Huế,
ngày 24 tháng 01
năm
2025
QUYT ĐỊNH
Công bố danh mục th tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền gii quyết ca
UBND cp tnh/UBND cp huyn/UBND cp xã
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định liên quan đến
kim soát th tc hành chính;
Căn c Tng tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn png Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th tc
hành chính;
Căn c Quyết định số 71/-BTP ngày 10 tháng 01 năm 2024 về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ pháp;
Theo đề ngh ca Giám đc S Tư pháp ti ng văn s 214/STP-VP ny
24 tháng 01 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc 04 th tc hành chính
(TTHC) đưc sa đổi, b sung trong lĩnh vc nuôi con nuôi thuc thm quyn
gii quyết ca cp tnh; 02 TTHC được sa đổi, b sung trong lĩnh vc nuôi con
nuôi thuc thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân cp huyn; 03 TTHC
được sa đổi, b sung trong lĩnh vc nuôi con nuôi thuc thm quyn gii quyết
ca y ban nhân dân cp xã (Danh mc TTHC kèm theo).
Điu 2. n c vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. S Tư pháp có trách nhim đng b d liu t Cơ s d liu quc gia v
TTHC v Cơ s d liu TTHC thành ph theo đúng quy đnh. Trong thi hn 10
ngày k t ny Quyết định này có hiu lc, trình UBND thành ph phê duyt quy
trình ni b gii quyếtc TTHC ln quan, hoàn tnh trước ngày 14/02/2025.
2
2. S Tư pp, y ban nhân dân cp huyn, y ban nhân dân cp
trách nhiệm:
Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết TTHC thuộc thẩm
quyền theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo các nội dung đã được Bộ
pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/)
UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố (https://dichvucong.hue.gov.vn/) theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân cấp huyện trách nhiệm phổ biến sao gửi Quyết
địnhy đến Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn cấp huyện quản lý.
Điu 3. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 2734/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh về công bố danh mục thủ tục nh chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp
tỉnh/UBND cấp huyện/UBND cấp.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
pháp, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã; Thủ trưởng các
quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu tch nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
DANH MỤC TH TC NH CNH ĐƯỢC SA ĐỔI, B SUNG TRONG LĨNH VC NUÔI CON NI THUC
THM QUYN GII QUYT CA U BAN NHÂN DÂN CP TNH/U BAN NHÂN DÂN CP HUYN/U BAN
NHÂN DÂN CP XÃ TRÊN ĐA BÀN THÀNH PH HU
(Kèm theo Quyết định số 281 /QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON
NUÔI
THC HIN TI CP TNH
TT
Tên
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
1
Giải quyết
việc nuôi
con nuôi
yếu tố ớc
ngoài đối
với tr em
sống
sở nuôi
dưỡng
(1.003976)
-
Thời
gian
Sở
Lao
động - Thương
binh hội
hoặc Ủy ban nhân
dân cấp huyện
ý kiến gửi S
pháp kèm theo hồ
trẻ em để thông
báo tìm người
nhận con nuôi: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp
lệ.
- Thời gian Sở
pháp kiểm tra hồ
Lệ phí, chi phí
1
:
- Hình thức nộp lệ
phí: chuyển khoản
hoặc nộp trc tiếp tại
Kho bạc nhà nước Ba
Đình.
Trường hợp người
nước ngoài tờng
trú nước ngoài,
người Vit Nam định
nước ngoài nộp
hồ nhận tr em
Việt Nam làm con
nuôi thông qua Văn
phòng con nuôi nước
ngoài t nộp lệ phí,
chí phí thông qua
Văn phòng con nuôi
- H
s
ơ
c
a ng
ư
i
đượ
c
nhn làm con nuôi: Cơ
s ni dưng lp,
chuyn S Lao đng -
Thương binh Xã hi
đi vi cơ s thuc tch
nhim qun cp tnh
hoc y ban nhân n
cp huyn đi vi cơ s
thuc trách nhim qun
lý cp huyn cho ý kiến,
S Lao đng - Thương
binh Xã hi hoc y
ban nn dân cp huyn
có ý kiến gi S Tư pháp
kèm theo h sơ tr em.
- Luật Ni con nuôi;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 m 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 m 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 m 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
Cơ quan
thm quyn
quyết định:
UBND
thành ph
Cơ quan
trc tiếp
thc hin
th tc
TTHC: B
Tư pháp;
y ban
nhân dân
thành ph;
S Tư
pháp.
Cơ quan
phi hp:
-Thi gian gii
quyết;
-Địa đim
cách thc thc
hin;
- Căn c pháp
lý;
-Cơ quan thc
hin TTHC
1
Phần in nghiêng là nội dung thay đổi.
2
TT
Tên
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
sơ,
tiến
hành
lấy
ý
kiến những người
liên quan: 20
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ.
Trường hợp cha,
mẹ đẻ hoặc người
giám hộ của trẻ
em trú địa
phương khác, thời
gian Sở pháp
nơi cha, mẹ đẻ
hoặc người giám
hộ của trẻ em
trú lấy ý kiến về
việc cho trẻ làm
con nuôi ớc
ngoài: 05 ngày, kể
từ ngày nhận được
đề nghị của Sở
pháp nơi giải
quyết việc nuôi
con nuôi.
- Thời gian những
nước
ngoài.
Mức thu l phí chi
phí:
+) Lệ phí : 9.000.000
(chín triệu)
đồng/trường hợp
Trường hợp nhận hai
tr em tr lên anh
chị em ruột làm con
nuôi thì từ tr em thứ
hai tr đi được giảm
50% mức lệ phí đăng
nuôi con nuôi
nước ngoài.
+) Chi phí:
50.000.000 (năm
mươi triệu)
đồng/trường hợp
Trường hợp nhận tr
em bị khuyết tật, mắc
bệnh hiểm nghèo thì
được miễn chi phí.
Thời đim nộp lệ phí
chi phí:
+) Đối với lệ phí:
Người nước ngoài
thường trú ớc
ngoài, người Việt
Nam định nước
- H
s
ơ
c
a ng
ư
i nh
n
con ni:
Trưng hp ngưi nhn
con nuôi thưng trú ti
nưc là thành viên ca
điu ưc quc tế v nuôi
con ni vi Vit Nam:
t chc con nuôi np h
sơ ca ngưi nhn con
nuôi cho B Tư pháp
thông qua hình thc np
trc tiếp hoc gi qua h
thng bưu chính. Trưng
hp nước đó không t
chc con ni đưc cp
phép hot động ti Vit
Nam, t ngưi nhn con
nuôi np h sơ cho Bộ
pháp thông qua Cơ
quan Trung ương v
nuôi con ni ca nưc
nơi ngưi nhn con nuôi
thưng trú, hoc cơ
quan đi din ngoi giao
hoc cơ quan đi din
lãnh s ca nước đó ti
thi hành
một
số
điều
của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 m 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí
đăng nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Ngh đnh s 98/2022/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 năm
2022 ca Chính ph quy
đnh chc năng, nhim v,
quyn hn và cơ cu t chc
ca B Tư pp;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
-
S
Lao
động -
Thương
binh và Xã
hi hoc y
ban nhân
dân cp
huyn;
- Cơ quan
Công an
cp tnh;
- y ban
nhân dân
cp nơi
thông tin
cư trú ca
cha m đẻ
ca tr em
đối vi
trưng hp
tr em b b
rơi;
- S Tư
pháp nơi
cha, m đẻ
hoc người
giám h cư
trú đối vi
trưng hp
3
TT
Tên
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
người
liên quan
thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho
tr em làm con
nuôi: 30 ngày kể
từ ngày được lấy ý
kiến.
- Thời gian
quan Công an cấp
tỉnh xác minh
nguồn gốc tr em
đối với tr em bị
bỏ rơi: 30 ngày kể
từ ngày nhận được
đề nghị của Sở
pháp.
Trường hợp Công
an cấp tỉnh đã xác
minh được thông
tin v cha mẹ đẻ
của trẻ em bị bỏ
rơi nhưng không
liên hệ được, thời
gian Sở pháp
Ủy ban nhân
ngoài
người
nước
ngoài đang m việc,
học tập tại Việt Nam
trong thời gian ít nhất
01 m nộp sau
khi Bộ pháp tiếp
nhậncấp số hồ
của người nhận
con nuôi.
+) Đối với chi phí:
Người nước ngoài
thường trú ớc
ngoài, người Việt
Nam định nước
ngoài người nước
ngoài đang m việc,
học tập tại Việt Nam
trong thời gian ít nhất
01 m nộp sau
khi người nhận con
nuôi đồng ý với kết
quả giới thiệu tr em.
Vi
t Nam.
Đối với trường hợp
người nhận con nuôi
người nước ngoài
đang làm việc, học tập
liên tục tại Việt Nam
trong thời gian ít nhất
01 năm nhận trẻ em
Vit Nam làm con
nuôi: người nhận con
nuôi nộp hồ cho Bộ
pháp thông qua
hình thức nộp trực
tiếp, gửi hồ qua hệ
thống bưu chính hoặc
ủy quyền bằng văn bản
cho người đang trú
tại Việt Nam.
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản u tr
sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi
con nuôi.
- Thông liên tịch số
146/2012/TTLT-BTC-
BTP ngày 7 tháng 9 năm
2012 giữa Bộ Tài Chính
Bộ pháp q
uy định
việc lập dự toán, quản lý,
sử dụng quyết toán kinh
phí hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ trong lĩnh vực
nuôi con nuôi t nguồn thu
lệ phí đăng nuôi con
nuôi, lệ phí cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép của tổ
chức con nuôi nước ngoài,
chi phí giải quyết nuôi con
nuôi nước ngoài;
- Thông số 21/2011/TT-
BTP ngày 21 tháng 11 năm
2011 của Bộ pháp về
cha, m
đẻ
hoc người
giám h
ca tr em
cư trú địa
phương
khác.
4
TT
Tên
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
n
cấp
nơi
thông tin trú
của cha mẹ đẻ tr
em thực hiện niêm
yết thông báo về
việc cho trẻ em bị
bỏ i làm con
nuôi tại tr s
quan: 60 ngày, kể
từ ngày nhận được
kết quả xác minh
(đối với Sở
pháp) 60 ngày,
kể từ ngày nhận
được n bản đề
nghị của Sở
pháp (đối với Ủy
ban nhân dân cấp
nơi thông tin
t của cha m
đẻ tr em).
- Thời gian Bộ
pháp kim tra,
thẩm định hồ
của người ớc
ngoài nhận tr em
việc
quản
n
phòng con
nuôi nước ngoài tại Vit
Nam;
- Thông số
267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn lập dự toán, quản lý,
sử dụng quyết toán kinh
phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi
con nuôi cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài tại Vit Nam;
- Thông số 11/2021/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
21/2011/TT-BTP ngày 21
tháng 11 năm 2011 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc
quản văn phòng con
nuôi nước ngoài tại Vit
5
TT
Tên
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
Việt
Nam làm con
nuôi: 15 ngày, kể
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp
lệ, hồ đã được
nộp lệ phí.
- Thời gian Sở
pháp giới thiệu tr
em làm con nuôi:
30 ngày, kể từ
ngày nhận được
hồ của người
nhận con nuôi.
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
ý kiến đối với
việc giới thiệu tr
em làm con
nuôi (đối với tr
em thuộc diện
thông qua thủ tục
giới thiệu): 10
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ
do Sở pháp
Nam;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, s dụng, quản
lưu tr sổ, mẫu giấy tờ,
hồ nuôi con nuôi.
6
TT
Tên
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
trình.
- Thời gian Sở
pháp thực hin
giới thiệu tr em
m con nuôi li
trong trường hợp
Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh không
đồng ý với việc
giới thiệu trước
(đối với tr em
thuộc din thông
qua thủ tục giới
thiệu): 90 ngày, kể
từ ngày U ban
nhân dân cấp tỉnh
văn bản không
đồng ý.
- Thời gian Sở
pháp chuyển cho
Bộ pháp 01 bộ
hồ của tr em
m theo văn bản
đồng ý của Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh
7
TT
Tên
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
(đối
với
tr
em
thuộc din thông
qua thủ tục giới
thiệu): 05 ngày
m việc, kể t
ngày Uỷ ban nhân
n cấp tỉnh đồng
ý.
- Thời gian Bộ
pháp kiểm tra kết
quả giải quyết việc
nuôi con nuôi: 30
ngày, kể từ ngày
nhận được báo cáo
kết quả giải quyết
việc nuôi con nuôi
của Sở pháp.
- Thời gian Bộ
pháp thông báo
cho Sở Tư pháp:
15 ngày, kể từ
ngày nhận được
n bản của
quan thẩm
quyền của nước
8
TT
Tên
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
nơi
người
nhận
con nuôi thường
trú thông báo về
sự đồng ý của
người nhận con
nuôi đối với tr em
được giải quyết
cho làm con nuôi,
c nhận tr em
được nhập cảnh
thường trú tại
nước trẻ em
được nhận làm
con nuôi.
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
ra quyết định cho
tr em làm con
nuôi người ớc
ngoài: 15 ngày, kể
từ ngày nhận được
hồ do Sở
pháp trình.
- Thời gian người
nhận con nuôi có
9
TT
Tên
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
mặt
Việt
Nam
để
trực tiếp nhận con
nuôi: 60 ngày, kể
từ ngày nhận được
thông o của Sở
pháp hoặc
không quá 90
ngày, trong trường
hợp có lý do chính
đáng không thể
mặt tại lễ giao
nhận con nuôi
đúng thời hạn 60
ngày.
2
Thủ tục
Giải quyết
việc nuôi
con nuôi
yếu tố ớc
ngoài đối
với trường
hợp cha
dượng, mẹ
kế nhận
con riêng
của vợ hoặc
chồng; cô,
- Thời gian Bộ
pháp kiểm tra,
thẩm định hồ
của người nhận
con nuôi
chuyển hồ cho
Sở pháp: 15
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Thời gian Sở
Hình thức nộp lệ phí:
chuyển khoản hoặc
nộp trc tiếp tại Kho
bạc n nước Ba
Đình.
Mức thu lệ phí:
4.500.000 (bốn triệu
năm trăm nghìn)
đồng/trường hợp
nhận 01 tr em làm
con nuôi.
Người nhận con nuôi
lựa chọn nộp hồ
cho Bộ pháp thông
qua hình thức nộp trực
tiếp hoặc gửi hồ
qua hệ thống bưu
chính.
Trường hợp ủy quyền
cho người đang trú
tại Việt Nam nộp hồ
thì phải văn bản ủy
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 m 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số
24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 m 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày 21
Cơ quan
trc tiếp
thc hin:
B Tư
pháp; S
Tư pháp.
Cơ quan
quyết định:
UBND
thành ph
Huế
- Thi gian
gii quyết;
- Địa đim và
cách thc thc
hin;
- Căn c pháp
lý;
-Cơ quan thc
hin TTHC
10
TT
Tên
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
cậu,
dì,
chú, bác
ruột nhận
cháu làm
con nuôi
(1.004878)
pháp
kiểm
tra
hồ
sơ, tiến hành lấy ý
kiến những người
liên quan, xác
nhận người được
nhận làm con nuôi
đủ điều kiện làm
con nuôi c
ngoài: 20 ngày, kể
từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Thời gian những
người liên quan
thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho
tr em làm con
nuôi nước ngoài:
30 ngày, kể từ
ngày được lấy ý
kiến.
- Thời gian Bộ
pháp kiểm tra kết
quả giải quyết việc
nuôi con nuôi
nước ngoài
-
Mức
thu chi phí:
Không quy định.
- Thời điểm nộp lệ
phí: Nộp sau khi Bộ
pháp tiếp nhận
cấp số hồ của
người nhận con nuôi.
quyn.
tháng 3
m
2011
của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 m 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí
đăng nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Nghị định số
98/2022/NĐ-CP ngà 29
tháng 11 năm 2022 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cấu t chức của Bộ
pháp;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
11
TT
Tên
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
thông o cho
người nhận con
nuôi, quan
Trung ương về
nuôi con nuôi của
nước nơi người
nhận con nuôi
thường trú: 30
ngày, kể từ ngày
nhận được các
giấy tờ Sở
pháp gửi.
- Thời gian Bộ
pháp thông o
cho Sở pháp về
kết quả giải quyết
việc nuôi con nuôi
nước ngoài: 15
ngày, kể từ ngày
nhận được n bản
của Trung ương về
nuôi con nuôi của
nước nơi người
nhận con nuôi
thường trú, người
sung
một
số
điều
của
các
nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản lưu
tr sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi;
- Thông số
267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn lập dự toán, quản lý,
sử dụng quyết toán kinh
phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi
con nuôi cấp, gia hạn,
sửa
đổi giấy phép hoạt động
của tổ chức con nuôi nước
ngoài ti Việt Nam;
-
Thông
số
07/2023/TT-
12
TT
Tên
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
nhận
con nuôi.
- Thi gian y ban
nhân dân cp tnh
ra Quyết định nuôi
con nuôi yếu t
nưc ngoài: 15
ngày, k t ny
nhn đưc h sơ do
S Tư pháp trình.
- Thời gian người
nhận con nuôi có
mặt Việt Nam để
trực tiếp nhận con
nuôi: 60 ngày, kể
từ ngày nhận được
thông o của Sở
pháp hoặc
không quá 90
ngày, trong trường
hợp có lý do chính
đáng không thể
mặt tại lễ giao
nhận con nuôi
đúng thời hạn 60
ngày.
BTP ngày 29 tháng 9
năm
2023 của Bộ trưởngBộ
pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng,
quản và u trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi.
13
TT
Tên
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
3
Đăng lại
việc nuôi
con nuôi
yếu tố ớc
ngoài
(1.003179)
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ.
Không
Ng
ườ
i u c
u
Đă
ng
ký li vic nuôi con
nuôi np h sơ ti
Trung tâm phc v
hành chính công thành
ph (quy S Tư pháp)
thông qua hình thức
nộp trực tiếp, gửi qua
hệ thống bưu chính
hoặc nộp trực tuyến
theo quy định của
pháp luật về thực hiện
thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử.
Lưu ý:
Trường hợp phải
chứng minh nơi
thường trú của cha mẹ
nuôi con nuôi
khi nộp hồ tại Sở
pháp, cán bộ, công
chức, viên chức,
nhân được giao trách
nhiệm tiếp nhận, giải
quyết phải khai thác,
sử
dụng
thông tin
về
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 m 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản u tr
sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi
con nuôi;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 m 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí
đăng nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
Cơ quan
trc tiếp
thc hin:
S Tư
pháp.
Cơ quan
quyết định:
UBND
thành ph
- Địa đim và
cách thc thc
hin;
- Căn c pháp
lý;
- Cơ quan thc
hin TTHC
14
TT
Tên
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
trú
của
công dân
trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân
theo các phương thức
u tại khoản 2 Điều
14 Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính
phủ. Trường hợp
không thể khai thác
được thông tin trú
của công dân theo các
phương thức trên thì
thể yêu cầu người
nộp hồ nộp bản sao
hoặc xuất
trình một trong các
giấy tờ chứng minh
thông tin về trú,
bao gồm: Thẻ căn
cước công dân; Chứng
minh nhân dân; Giấy
xác nhận thông tin về
trú, Giấy thông báo
số định danh nhân
thông tin công dân
trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư.
-
Nghị
định
số
104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Thông số
267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn lập dự toán, quản lý,
sử dụng quyết toán kinh
phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi
con nuôi cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
15
TT
Tên
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
tháng 12
năm
2020
của
Bộ
trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, ớng dẫn việc
ghi chép, s dụng, quản
u trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ
nuôi con nuôi.
4
Giải quyết
việc người
nước ngoài
thường trú
Việt Nam
nhận tr em
Việt Nam
làm con
nuôi
(1.003160)
-
Sở
pháp
kiểm
tra hồ lấy ý
kiến: 20 ngày, kể
từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ;
- Thời gian những
người liên quan
thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho
tr em làm con
nuôi nước ngoài:
15 ngày, kể từ
ngày được lấy ý
kiến.
- Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ra Quyết
định: 15 ngày, kể
từ ngày nhận được
hồ do Sở
pháp trình.
Mức thu l phí:
4.500.000 (bốn triệu
năm trăm nghìn)
đồng/trường hợp.
Người có u cu np
h sơ ti Trung m
Phc v hành chính
công thành ph Huế
(quy S Tư pháp).
-
Luật
Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 m 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị
định liên quan đến việc
Cơ quan
trc tiếp
thc hin:
S Tư
pháp.
Cơ quan
quyết định:
UBND
thành ph
Huế
- Địa đim và
cách thc thc
hin
- Căn c pháp
lý;
- Cơ quan thc
hin TTHC
16
TT
Tên
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
nộp,
xuất
trình
sổ
hộ
khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực
hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản u tr
sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi
con nuôi;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 m 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí
đăng nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Thông số
267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn lập dự toán, quản lý,
17
TT
Tên
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
sử
dụng
quyết
toán kinh
phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi
con nuôi cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài tại Vit Nam;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, s dụng, quản
lưu tr sổ, mẫu giấy tờ,
hồ
nuôi con nuôi
II. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP HUYN
T
T
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
1 Thủ tục
-
Ngay trong
- 50.000
Người có yêu cầu ghi
-
Luật
Hộ
tịch
2014;
quan
- Địa đim
18
T
T
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
Ghi o
Sổ
đăng nuôi
con nuôi
việc nuôi
con nuôi đã
được giải
quyết tại cơ
quan
thẩm quyền
của ớc
ngoài
(2.002363)
ngày
tiếp
nhận
hồ sơ. Trường
hợp nhận hồ
sau 15 giờ
không giải
quyết được
ngay thì tr kết
quả trong ngày
m việc tiếp
theo.
- Trường hợp
phải c minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 03
ngày làm vic.
đồng/trường
hợp
- Min l phí cho
ngưi thuc gia
đình công vi
cách mng; ngưi
thuc h nghèo;
ngưi khuyết tt;
ngưi cao tui;
Đồng bào dân tộc
thiểu số các
điều kiện kinh
tế - hội đặc bit
khó khăn.
-
Phí cấp bản sao
Trích lục Ghi vào
Sổ việc nuôi con
nuôi đã được giải
quyết ti quan
thẩm quyền của
nước ngoài (nếu
u cầu) thực hiện
theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính
o
Sổ
đăng
nuôi
con nuôi việc nuôi con
nuôi đã được giải quyết
tại quan thẩm
quyền của nước ngoài
trc tiếp thực hiện hoặc
ủy quyn cho người
khác thực hiện nộp hồ
trực tiếp tại Trung
m hành chính công
của UBND cấp huyện
hoặc gửi hồ qua hệ
thống bưu chính hoặc
nộp hồ trực tuyến
theo quy định của pháp
luật về thực hiện thủ
tục hành chính trên môi
trường điện tử.
-
Nghị
định
số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3
năm 2011 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28 tháng 7 năm 2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
trc
tiếp
thực hiện:
Phòng
pháp;
quan
quyết định:
UBND cấp
huyện.
cách th
c
thc hin
19
T
T
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm tgiấy khi thực
hiện thủ tụcnh chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Thông 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu tr
sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04 tháng 01 năm 2022 của
20
T
T
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
Bộ
trưởng
Bộ
pháp quy
định
chi tiết một số điềubiện pháp
thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7
năm 2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đănghộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhậnngười gốc Việt Nam, lệ
phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29 tháng 11 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực
21
T
T
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
thuộc
Trung
ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26 tháng 11 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29
tháng 11 m 2019 của Bộ
trưởng Bội chính hướng dẫn
về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 m 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ,
mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi.
- Ngh
quy
ế
t s
19/2022/NQ-
22
T
T
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
H
Đ
ND ny 26/10/2022 c
a H
i
đồng nhân dân tnh Tha Thiên
Huế quy định mc thu, np l phí
h tch trên địa bàn tnh Tha
Thiên Hu
ế
.
2
Cấp giấy
xác nhận
công dân
Vit Nam
thường trú
khu vực
biên giới
đủ điều
kiện nhận
trẻ em của
nước láng
giềng
trú khu
vực biên
giới làm
con nuôi
(2.002349)
Không quy
định
Không
Người nhận con nuôi
lựa chọn nộp hồ cho
Trung tâm hành chính
công cấp huyện thông
qua nh thức nộp trực
tiếp, gửi hồ qua hệ
thống bưu chính hoặc
nộp trực tuyến theo quy
định của pháp luật về
thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường
điện t.
-
Luật
Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định về
nuôi con nuôi;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm tgiấy khi thực
hiện thủ tụcnh chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Thông số 10/2020/TT-BTP
Cơ quan trc
tiếp thc
hin: y ban
nhân dân
cp huyn.
Cơ quan
quyết định:
y ban nhân
dân cp
huyn
-
Địạ đim
ch
thc thc
hin
- Căn c
pháp lý;
- Cơ quan
thc hin
TTHC
23
T
T
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
ngày 28 tháng 12
m
2020
của
Bộ trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu tr
sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi;
- Thông số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 m 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc ban
nh, hướng dẫn việc ghi chép,
sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ,
mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi.
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THM QUYN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP XÃ
TT
n th tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
1
Đăngviệc
nuôi con nuôi
-
Thời
gian xác
minh, đánh giá
- Mức thu lệ phí:
400.000 (bốn
Người nhận con nuôi lựa
chọn nộp hồ tại bộ
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
UBND
cấp
-Thời
gian
giải quyết;
24
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
trong
nước
(2.001263)
hoàn
cảnh
gia
đình,nh trạng
chỗ ở, điều kiện
kinh tế của
người nhận con
nuôi:
Trường hợp
người nhận con
nuôi có nơi
thường trú và
nơi hiện tại
khác nhau,
trong 02 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
đề nghị của
người nhận con
nuôi, Ủy ban
nhân dân cấp xã
nơi người nhận
con nuôi thường
trú trực tiếp xác
minh trong 05
ngày làm việc
hoặc có văn bản
trăm
nghìn)
đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí
đăng ký nuôi
con nuôi trong
nước đối với
trường hợp cha
dượng hoặc mẹ
kế nhận con
riêng của vợ
hoặc chồng làm
con nuôi; cô,
cậu, dì,
chú, bác ruột
nhận cháu làm
con nuôi; nhận
các tr em sau
đây làm con
nuôi: Trẻ khuyết
tật, nhiễm
HIV/AIDS hoc
mắc bệnh hiểm
nghèo theo quy
định của Luật
Nuôi con nuôi
văn bản
hướng dẫn;
người
công
phận
tiếp
nhận
trả
kết
quả của UBND cấp
nơi có thẩm quyền giải
quyết thông qua hình
thức nộp trực tiếp, gửi hồ
qua hệ thống u
chính hoặc nộp trc
tuyến theo quy định của
pháp luật về thực hiện
thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử
-
Nghị
định
số
19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ sa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một số điu của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 01 năm 2025 của
Chính ph sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 114/2016/-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí đăng
nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép
hoạt động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/-CP
quan
phối
hợp
2
:
- Ủy ban
nhân dân
cấp nơi
thường trú
của người
nhận con
nuôi (đối
với trường
hợp nơi
thường trú
của người
được nhận
con nuôi
của
người
nhận con
nuôi khác
nhau,
người
nhận con
nuôi nộp
hồ
-Địa
điểm
và
cách thức
thực hiện;
-Căn cứ
pháp lý;
- quan
thực hin
TTHC.
2
Phần in nghiêng là nội dung thay đổi.
25
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
đề
nghị
Ủy
ban
nhân dân cp xã
nơi hin ti
ca người nhn
con nuôi thc
hin xác minh,
đánh giá hoàn
cnh gia đình,
tình trng ch ,
điu kin kinh tế
ca người nhn
con nuôi. Trong
thi hn 05 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được
văn bn đề ngh,
y ban nhân
dân cp xã nơi
hin ti ca
ngưi nhn con
nuôi thc hin
xác minh, đánh
giá theo ni
dung Văn bn
xác nhn hoàn
cnh gia đình,
tình trng ch ,
với
cách
mạng
nhận con nuôi.
ngày 21 tháng 12
m
2022
của
Chính phủ sa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục nh chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Thông số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về vic ban
nh, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản u tr sổ, mẫu
giấy tờ, hồ nuôi con nuôi;
- Thông số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12
m 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản lý
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi
con nuôi.
đăng
nuôi con
nuôi tại
Ủy ban
nhân dân
cấp nơi
thường trú
của người
được nhận
m con
nuôi).
- Ủy ban
nhân dân
cấp nơi
trú của
người
nhận con
nuôi
cha
dượng/mẹ
kế hoặc
cô, cậu,
dì, chú,
c ruột
của người
được nhận
m con
26
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
đ
i
u ki
n kinh t
ế
ca người nhn
con nuôi và có
văn bn thông
báo kết qu
đánh giá cho y
ban nhân dân
cp xã nơi người
nhn con nuôi
thưng trú.
- Thời gian kiểm
tra hồ lấy
ý kiến: 10 ngày,
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ;
- Thời gian
những người
liên quan thay
đổi ý kiến đồng
ý về việc cho trẻ
em làm con
nuôi: 15 ngày kể
từ ngày được lấy
ý kiến;
- Thời gian tổ
chức đăng
nuôi
(đối
với trường
hợp nơi
trú của
người
được nhận
m con
nuôi
của người
nhận con
nuôi khác
nhau,
người
nhận con
nuôi nộp
hồ
đăng
nuôi con
nuôi tại
Ủy ban
nhân dân
cấp nơi
trú của
người
được nhận
m con
nuôi)
27
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
việc
nuôi con
nuôi tổ chức
giao nhận con
nuôi, ghi vào sổ
đăng việc
nuôi con nuôi
trao Giy chứng
nhận nuôi con
nuôi trong nước
cho bên giao
n
ngược
lại.
- Ủy ban
nhân dân
cấp nơi
hiện tại
của người
được nhận
con nuôi
(đối với
trường
hợp người
nhận con
nuôi
nơi
thường trú
nơi
hiện tại
khác
nhau).
2
Thủ tục Đăng
lại việc nuôi
con nuôi trong
nước
(2.001255)
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
Không
Nộp cho Bộ phận tiếp
nhận của y ban nhân
n cấp xã thông qua
hình thức nộp trực tiếp,
gửi qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp trc
tuyến theo quy định của
-
Luật
Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
UBND
cấp
- Địa điểm
cách thức
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
28
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
pháp
luật
về
thực
hiện
thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử.
ngày 08 tháng 01
năm
2025
của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí đăng
nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép
hoạt động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tụcnh chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Thông số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc ban
nh, hướng dẫn việc ghi chép, s
dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu
giấy tờ, hồ nuôi con nuôi;
- Thông số 267/2016/TT-BTC
29
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
ngày 14 tháng 11
m
2016
của
Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập
dự toán, quản lý, sử dụngquyết
toán kinh phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi con
nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy
phép hoạt động của tổ chức con
nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12
m 2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi
con nuôi.
3
Thủ
tục
Gii
quyết việc
người nước
ngoài t
khu vực biên
giới nước
ng ging
nhận tr em
Vit
Nam làm
Trong thời hạn
30 ngày, trong
đó:
- UBND cấp
kiểm tra hồ sơ,
lấy ý kiến
những người
4
.500.000 (bốn
triệu năm trăm
nghìn)
đồng/trường
hợp.
Ng
ườ
i yêu c
u
đă
ng
gii quyết vic
ngưi nước ngoài cư t
khu vc biên gii
nưc láng ging nhn
tr em Vit Nam làm
con nuôi np h sơ ti
B phn tiếp nhn
tr
k
ế
t qu
c
a UBND
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 01 năm 2025 của
UBND
cấp
Căn cứ pháp
lý.
30
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
con nuôi
(1.003005)
liên quan: 15
ngày, kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ;
- Những người
liên quan thay
đổi ý kiến đồng
ý về việc cho
trẻ em làm con
nuôi: 15 ngày,
kể từ ngày
được lấy ý
kiến;
- Sở pháp
có ý kiến: 10
ngày, kể từ
ngày nhận
được văn bản
của Ủy ban
nhân dân cấp
xã;
- Đăngviệc
nuôi con nuôi
giao nhận
c
p xã n
ơ
i tr
em
thưng t
u ý: Khi nộp hồ sơ,
trường hợp phải chứng
minh nơi tờng trú
của tr em được nhận
làm con nuôi, cán bộ,
công chức, viên chức,
nhân được giao
trách nhiệm tiếp nhận,
giải quyết hồ phải
khai thác, sử dụng
thông tin v
trú của công dân trong
sở dữ liệu quốc gia
về dân theo các
phương thức nêu tại
khoản 2 Điều 14 Nghị
định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ.
Trường hợp không thể
khai thác được thông
tin trú của công dân
theo các phương thức
trên thì thể yêu cầu
người nhận con nuôi
nộp bản sao hoặc
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều của các Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí đăng
nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép
hoạt động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 2 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tụcnh chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Thông số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc ban
nh, hướng dẫn việc ghi chép, s
dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ nuôi con nuôi;
- Thông số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
31
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
con nuôi: 05
ngày làm việc,
kể từ ngày
nhận được văn
bản đồng ý của
Sở pháp.
xuất
trình
một
trong
các giấy tờ chứng minh
thông tin về tcủa
trẻ em được nhận làm
con nuôi, bao gồm: Thẻ
căn cước công dân;
Chứng minh nhân dân;
Giấy xác nhận thông
tin về trú, Giấy
thông báo số định danh
nhân thông tin
công dân trong sở
dữ liệu quốc gia về dân
trưởng
Bộ
Tài chính
hướng
dẫn
lập
dự toán, quản lý, sử dụngquyết
toán kinh phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi con
nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy
phép hoạt động của tổ chức con
nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12
m 2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi
con nuôi.
* Ghi chú:
- Phn ch in nghiêng là ni dung sa đi, b sung, thay thế. Nội dung chi tiết các TTHC kèm theo Quyết này thực hiện theo Quyết định
số 71/QĐ-BTP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Bộ pháp; Bộ pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) và UBND thành phố Huế công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 281/QĐ-UBND Huế 2024 TTHC được sửa đổi lĩnh vực Nuôi con nuôi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 281/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×