• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2779/QĐ-UBND Huế 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Nội vụ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 30/10/2024 10:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2779/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Nội vụ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2779/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2779/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2779/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
Ph lục
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B TRONG LĨNH VỰC NỘI VỤ
THUỘC PHM VI, CHC NĂNG QUẢN LÝ CA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 2779 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT n TTHC nội bộ Lĩnh vực quan thực hiện
I CẤP TỈNH
1. Quyết định phê duyệt vị trí việc làm Sở Nội vụ
2. Quyết định điều chỉnh vị trí việc làm Sở Nội vụ
3.
Quyết định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền
UBND tỉnh
Sở Nội vụ
4.
Quyết định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền
UBND tỉnh
Sở Nội vụ
5.
Quyết định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền
UBND tỉnh
Sở Nội vụ
6.
Quyết định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm
quyền UBND tỉnh
Sở Nội vụ
7.
Quyết định tổ chức lại đơn vị s nghiệp công lập thuộc thẩm
quyền UBND tỉnh
Sở Nội vụ
8.
Quyết định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm
quyền UBND tỉnh
Sở Nội vụ
9. Lập Kế hoạch biên chế hàng m của tỉnh
Tổ chức, công
chức, viên chức
Sở Nội vụ
Số: 2779/QĐ-UBND
Thời gian ký: 28/10/2024 17:54:49 +07:00
2
STT n TTHC nội bộ Lĩnh vực quan thực hiện
10.
Trình Đề án thành lập, gii th, nhập chia, điu chỉnh địa giới
đơn vịnh chính thuộc thẩm quyền UBND tỉnh
Xây dựng chính
quyền
Sở Nội vụ
11.
Đề nghị hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua hoặc hình
thức khen thưởng, thu hồi hiện vật khen thưởng tiền thưởng
Sở Nội vụ
12. Đề nghị tước, phục hi trao lại danh hiệu vinh dự nhà c Sở Nội vụ
13.
Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tnh cho tập th,
cá nhân
Sở Nội vụ
14. Tặng Cờ thi đua của UBND tỉnh cho tập thể Sở Nội vụ
15. Tặng danh hiệu Chiến thi đua cấp tỉnh cho cá nhân Sở Nội vụ
16. Tặng danh hiệu Tập thể Lao động xuất sắc Sở Nội vụ
17. Tng thưng Bng khen ca Ch tch UBND tnh theo chuyên đ Sở Nội vụ
18. Tng C thi đua ca UBND tnh theo chun đ Sở Nội vụ
19.
Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành
tích đột xuất
Sở Nội vụ
20.
Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành
tích đối ngoại
Thi đua, khen
thưởng
Sở Nội vụ
21.
Thi nâng ngch công chc t ngch nhân viên hoc tương đương
n ngch cán s hoc tương đương; t ngch cán s hoc tương
đươngn ngch chuyên viên hoc tương đương; t chuyên viên
và tương đương lên chun vn cnh và tương đương
Sở Nội vụ
22. Chuyển ngạch công chức
Tổ chức, công
chức, viên chức
Sở Nội vụ
3
STT n TTHC nội bộ Lĩnh vực quan thực hiện
23.
Xét nâng ngch ng chc t ngch nhân viên hoc tương
đương lên ngch cán s hoc tương đương; t ngch cán s hoc
tương đương lên ngch chuyên viên hoc tương đương
Sở Nội vụ
24.
Xét nâng ngạch công chức t ngạch chuyên viên hoc tương
đươngn ngạch chuyên viên chính hoc tương đương
Sở Nội vụ
25. Tinh giản biên chế đối với cán bộ, công chức, viên chức
c s, ban, nnh trc thuc
UBND tnh; UBNDc huyn, th
xã thành ph Huế
26.
Xét nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc
của cán bộ, công chức, viên chc trên địa bàn tỉnh
c sở, ban, ngành trực thuộc
UBND tỉnh; UBND các huyện, th
và thành phố Huế
27. Nâng bc lương thưng xuyên/ nâng ph cp tm nn vưt khung Sở Nội vụ
28. Bổ nhiệm lãnh đạo cấp sởtương đương Sở Nội vụ
29. Bổ nhiệm lạinh đạo cấp sởtương đương Sở Nội vụ
30. Điu động, biệt phái công chức trong tỉnh
quan, đơn vị quản lý công
chức
31. Quy hoạch cán bộ
Theo phân cấp, ủy quyền của Chủ
tịch UBND tỉnh
32.
Thẩm định cho ý kiến đối với công chức các quan, đơn vị
thuộc tỉnh chuyển công tác đến các quan, đơn vị ngoài tỉnh
Sở Nội vụ; Các sở, ban, ngành
trc thuộc UBND tỉnh; UBND c
huyện, thị và thành ph Huế
33.
Xin thôi giữ chức vụ quản lý, xin thôi việc đối với công chức, Sở Nội vụ; quan, đơn vị quản
4
STT n TTHC nội bộ Lĩnh vực quan thực hiện
viên
chức
lý cán
công
chức,
viên
chức
34.
Bổ nhiệm vào ngạch công chức, xếp lương đối với người hoàn
thành chế độ tập sự
Cơ quan, đơn v qun lý ng chc
35. Quyết đnh ngh hưu đi vi ng chc, viên chc
quan, đơn vị quản lý cán b,
công chức, viên chức
36.
Tiếp nhận cán bộ, công chức cấp xã, viên chức công tác tại
đơn vị sự nghiệp công lập vào làm công chc
Sở Nội vụ; Các sở, ban, ngành
trc thuộc UBND tỉnh; UBND c
huyện, thị và thành ph Huế
37.
Tiếp nhận n bộ, công chức, viên chức từ khối Đảng, đoàn
thể, doanh nghiệp nhà nước o làm việc tại các quan, đơn
vịnh chính nhà nước thuộc tỉnh
Sở Nội vụ; Các sở, ban, ngành
trc thuộc UBND tỉnh; UBND c
huyện, thị và thành ph Huế
38.
Điu động cán bộ, công chức, viên chức trong quan, đơn
vị khối nhà nước thuộc tỉnh đến các tỉnh, thành phố, quan,
đơn vị của Trung ương, khối Đảng, đoàn th của tỉnh
quan, tổ chức, đơn vị quản
công chức, viên chức.
39.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Lưu tr viên trung
cấpn Lưu trữ viên; từ u tr viên lên Lưu trữ viên chính
c sở, ban, ngành trực thuộc
UBND tỉnh; UBND các huyện, th
và thành phố Huế
40. Luân chuyển công chức lãnh đạo, qun
Theo quy định về phân cấp quản
lý và quy định của Đảng
41. Cấp thẻn bộ,ng chức lần đầu Sở Nội vụ
42.
Cấp đổi thẻ cán bộ, công chức (trường hợp thay đổi thông tin
ghi trên thẻ; thẻ bị mất, bị hỏng…)
Sở Nội vụ
5
STT n TTHC nội bộ Lĩnh vực quan thực hiện
43. Thu hồi thẻ cán bộ, công chức Sở Nội vụ
44. Kéo i thi gian gi chc v đến tui ngh hưu
Sở Nội vụ; Các sở, ban, ngành
trc thuộc UBND tỉnh; UBND c
huyện, thị và thành ph Huế
45.
C cán b, công chc, viên chc đi đào to, bi dưỡng
ngoài nưc
S Ni v; Cơ quan, đơn v s
dng cán b, công chc, viên chc
46.
Thẩm định tài liệu hết giá trị của các quan, tổ chức thuộc
nguồn nộp lưui liệu vào u trữ lch sử
quan, đơn vị thuộc nguồn nộp
lưui liệu vào u trữ lịch sử
47. Cho phép đọci liệu lưu trữ tại phòng đc
Trung tâm Lưu trữ trực thuộc Sở
Nội vụ;c quan, đơn vị trên
địan tỉnh
48. Cấp bản sao và chứng thực tài liệu lưu trữ
Trung tâm Lưu trữ trực thuộc Sở
Nội vụ;c quan, đơn vị trên
địan tỉnh
II CP HUYN
49. Tng Giy khen ca Ch tch UBND cp huyn theo ng trng Phòng Nội vụ
50.
Tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến” thuộc thẩm quyền ca
Chủ tịch UBND cấp huyện
Phòng Nội vụ
51.
Tng danh hiu “Tp th Lao động tiên tiếnthuc thm quyn ca
Ch tch UBND cp huyn
Phòng Nội vụ
52.
Tng danh hiu “Chiến sĩ thi đua cơ s thuc thm quyn ca Ch
tch UBND cp huyn
Thi đua, khen
thưởng
Phòng Nội vụ
6
STT n TTHC nội bộ Lĩnh vực quan thực hiện
53. Tặng Giy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình Phòng Nội vụ
54.
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích
đột xuất
Phòng Nội vụ
III QUAN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ VÀ ĐƯỢC GIAO NHIM VỤ
55. Đánh giá, xếp loại chất ợng cán bộ, công chức, viên chức
quan, đơn vị quản lý, sử dụng
cán bộ, công chức, viên chức
56.
C cán b, công chc, viên chc đi đào to, bi dưỡng
trong nưc
quan, đơn vị sử dụng cán bộ,
công chức, viên chức
57. Đền bù chi phí đào tạo của cán bộ, công chc, viên chức
c sở, ban, ngành trực thuộc
UBND tỉnh; UBND các huyện, th
và thành phố Huế
58.
Bổ nhiệm vào ngạch viên chức, xếp ơng đối với người hoàn
thành chế độ tập sự
Đơn vị s nghiệp công lập quản
viên chức
59. Bổ nhiệm lãnh đạo cấp phòng thuộc Sởtương đương
c sở, ban, ngành trực thuộc
UBND tnh
60. Bổ nhiệm lạinh đạo cấp png thuộc Sở tương đương
c sở, ban, ngành trực thuộc
UBND tnh
61. Biệt phái viên chức
quan, đơn vị quản lý và tiếp
nhận viên chức
62. Xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức
Tổ chức, công
chức, viên chức
c sở, ban, ngành trực thuộc
UBND tỉnh; UBND các huyện, th
và thành phố Huế
7
STT n TTHC nội bộ Lĩnh vực quan thực hiện
63. Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại viên chc quản
quan, đơn vị quản lý, sử dụng
viên chức
64.
Nộp lưu hồ sơ, tài liệu lưu tr (bao gồm cả tài liệu lưu trữ điện
tử)o u trữ quan
Các cơ quan, đơn v trên địa bàn tnh
65. Tiếp nhận, đăng ký và chuyển giao văn bản đến Các cơ quan, đơn v trên địa bàn tnh
66. Phát hành n bản đi Các cơ quan, đơn v trên địa bàn tnh
67. Tiêu hủyi liệu lưu trữ hết gtr
Văn thư, lưu tr
Các cơ quan, đơn v trên địa bàn tnh
8
PHN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục phê duyệt vị trí việc làm
a) Vị trí việc làm các quan hành chính thuc thẩm quyền quyết định
của UBND cấp tỉnh
Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan, tổ chức thuộc UBND tỉnh xây dựng đề án vị trí việc làm
trình Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua S Nội vụ.
Bước 2: Sở Nội vụ kim tra hồ sơ, nếu hồ chưa đầy đủ thì trả li cơ quan,
tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì thc hin bước 3.
Bước 3: Thẩm định Đề án.
Bước 4: Văn bản thẩm định.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh
Thành phầnsố lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị phê duyệt vị trí việc làm;
+ Đề án vị trí việc làm;
+ Bản sao các n bản của cơ quan thẩm quyền quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của quan, tổ chức; quy trình quản
chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thi hn gii quyết: Trong 40 (bn mươi) ngày làm vic, k t ngày nhn đủ
h sơ hp l. Trong đó, 33 ngày làm vic ti S Ni v; 07 ngày ti UBND tnh.
quan thc hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ.
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
Đối tượng thực hiện TTHC: quan, t chức đề nghị phê duyệt đ án vị
trí việc làm.
n mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
Phí, l phí: Không.
Kết quả của việc thực hiện TTHC: Quyết định phê duyệt.
b) vị trí việc chính trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền
quyết định của UBND cấp tỉnh
Trình tự thực hiện:
Bước 1: Đơn vị sự nghiệp công lập xây dựng đ án vị trí việcm.
Bước 2: Sở Nội vụ kiểm tra hồ sơ: nếu hồ chưa đầy đủ thì trả lại đơn vị
để hoàn chỉnh. Nếu hồ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
Bước 3: Thẩm định Đề án.
Bước 4: Văn bản thẩm định.
9
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Thành phầnsố lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định Đề án vị t việcm;
+ Đề án vị trí việc làm;
+ Bản sao các văn bản của quan thẩm quyền quy định chức ng,
nhiệm vụ, quyền hạncơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập;
+ Các n bản khác có liên quan đến việc xây dựng Đề án vị trí việc làm
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thi hn gii quyết: Trong 40 (bn mươi) ngày làm vic, k t ngày nhn đủ
h sơ hp l. Trong đó, 33 ngày làm vic ti S Ni v; 07 ngày ti UBND tnh.
quan thc hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ.
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
Đối ợng thực hiện TTHC: Đơn vị sự nghiệp công lập đề nghị thẩm định
đề án vị t việc làm.
n mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
Phí, l phí: Không.
Kết quả của việc thực hiện TTHC: Quyết định phê duyệt.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ quy đnh về
vị trí việcm và biên chế công chức;
- Ngh định s 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy định
về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệpng lập.
2. Thủ tục điều chỉnh điều chỉnh vị trí việc làm
a) vị trí việc làm các quan hành chính thuộc thẩm quyền quyết đnh
của UBND cấp tỉnh
Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh lập đề án điu chỉnh
vị trí việcm.
Bước 2: Sở Nội vụ kim tra hồ sơ, nếu hồ chưa đầy đủ thì trả li cơ quan,
tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì thc hin bước 3.
Bước 3: Thẩm định đề án điu chỉnh vị trí việc làm.
Bước 4: Văn bản thẩm định.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh
Thành phầnsố lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
10
+ Văn bản đề nghị điều chỉnh vị trí việcm.
+ Đề án điều chỉnh vị trí việc làm.
+ Bản sao các n bản của cơ quan thẩm quyền quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của quan, tổ chức; quy trình quản
chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: Trong 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ. Trong đó, 18 ngày làm việc tại Sở Nội v; 07 ngày tại UBND tỉnh.
quan thc hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ.
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
Đối tượng thực hiện TTHC: quan, tổ chức đề nghị điều chỉnh vị trí
việc làm.
n mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
Phí, l phí: Không.
Kết qu ca vic thc hin TTHC: Quyết định.điu chnh v trí vic m.
b) Vị trí việc chính trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền
quyết định của UBND cấp tỉnh
Trình tự thực hiện:
Bước 1: Đơn vị sự nghiệp công lập y dựng đề án điều chỉnh số lượng
người làm việc ca đơn vị mình.
Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ; nếu hồ chưa đầy đủ thì trả lại đơn vị
để hoàn chỉnh. Nếu hồ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
Bước 3: Thẩm định đề án điều chỉnh số ợng người làm vic của đơn vị sự
nghiệpng lập.
Bước 4: Tổng hợp đề án điều chỉnh số lượng người làm việc của đơn vị sự
nghiệpng lập của bộ, ngành, địa phương.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh
Thành phầnsố lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị điu chỉnh số lượng ngườim việc.
+ Đề án điu chnh s lượng ngưi m vic trong đơn v s nghip công lp.
+ Các tài liệu liên quan đến điều chỉnh số ợng người làm việc quy định
tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 106/2020/NĐ-CP.
+ Quyết định của cơ quan thẩm quyền về thành lập, tổ chức lại đơn vị
sự nghiệpng lập.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
quan thc hiện TTHC:
11
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ.
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
Đối ợng thực hiện TTHC: Đơn vị sự nghiệp công lập đề nghị điều chỉnh
số lượng ngườim việc.
n mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
Phí, l phí: Không.
Kết quả của việc thc hiện TTHC: Quyết định.điều chỉnh vị trí việc làm.
Căn c pháp lý ca TTHC:
- Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ quy đnh về
vị trí việcm và biên chế công chức;
- Ngh định s 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy định
về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệpng lập.
3. Thủ tục thành lập t chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định
của UBND tỉnh
Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan, tổ chức đề nghị thành lập tổ chức hành chính gửi hồ
đến Sở Nội vụ.
Bước 2: Công chc chuyên trách của Sở Nội vụ kim tra hồ sơ; nếu hồ
chưa đầy đủ thì tr lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì
thực hiện bước 3.
Bước 3: Thẩm định hồ sơ.
Bước 4: Văn bản thẩm định.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Thành phầnsố lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức
đề nghị thành lập tổ chức hành chính theo quy định.
+ Dự thảo tờ trình thành lập tổ chứcnh chính.
+ Dự thảo đề án thành lập tổ chứcnh chính.
+ Dự thảo Quyết định của UBND cấp tỉnh.
+ Ý kiến bằng văn bản của các quan liên quan về việc thành lập t chức
nh chính.
+ Báo cáo của quan, t chức đ nghị thành lập về việc tiếp thu, giải trình
ý kiến của các quan liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ. Trong đó, 07 ngày làm việc tại Sở Nội v; 03 ngày tại UBND tỉnh.
quan thc hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ.
12
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
Đối tượng thực hiện TTHC: quan, tổ chức đề nghị thành lập tổ chức
nh chính.
n mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
Phí, l phí Không.
Kết quả của việc thực hiện TTHC: Quyết định tnh lập.
Căn c pháp lý ca TTHC:
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính phủ về thẩm
định thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính.
4. Thủ tục tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyn quyết định
của UBND tỉnh
Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại t chức hành chính gửi hồ
đến Sở Nội vụ.
Bước 2: Công chc chuyên trách của Sở Nội vụ kim tra hồ sơ; nếu hồ
chưa đầy đủ thì tr lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì
thực hiện bước 3.
Bước 3: Thẩm định hồ sơ.
Bước 4: Văn bản thẩm định.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Thành phầnsố lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Đề án tổ chức lại tổ chứcnh chính.
+ Tờ trình tổ chức lại tổ chcnh chính.
+ Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh.
+ Các n bản của quan, tổ chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn thành
nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phi trả và các vấn đề
khác có liên quan (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ. Trong đó, 07 ngày làm vic tại Sở Nội vụ; 03 ngày tại UBND tỉnh.
quan thc hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ.
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
Đối tượng thc hiện TTHC: quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại tổ chức
nh chính.
n mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
Phí, l phí: Không.
Kết qu ca vic thc hin TTHC: Quyết định t chc li t chc hành cnh.
13
Căn c pháp lý ca TTHC:
Ngh định s 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 ca Chính ph quy đnh v
thành lp, t chc li, gii th t chc nh cnh.
5. Thủ tục giải th t chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định
của UBND cấp tỉnh
Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan, tổ chức đề nghị giải th tổ chức hành chính gửi hồ đến
Sở Nội vụ.
Bước 2: Công chc chuyên trách của Sở Nội vụ kim tra hồ sơ; nếu hồ
chưa đầy đủ thì tr lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì
thực hiện bước 3.
Bước 3: Thẩm định hồ sơ.
Bước 4: Văn bản thẩm định.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản điều hành
Thành phầnsố lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Đề án giải thể tổ chứcnh chính.
+ Tờ trình giải thể tổ chứcnh chính.
+ Dự thảo Quyết định của UBND cấp tỉnh.
+ Các n bản của quan, tổ chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn thành
nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phi trả và các vấn đề
khác có liên quan (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ. Trong đó, 07 ngày làm việc tại Sở Nội v; 03 ngày tại UBND tỉnh.
quan thc hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ.
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
Đối tượng thực hiện TTHC: quan, tổ chức đề nghị giải thể tổ chức
nh chính.
n mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
Phí, l phí: Không.
Kết quả của việc thực hiện TTHC: Quyết định gii thể.
Căn c pháp lý ca TTHC:
Ngh định s 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 ca Chính ph quy đnh v
thành lp, t chc li, gii th t chc nh cnh.
6. Thủ tục thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết
định của UBND cấp tỉnh
Trình tự thực hiện:
14
Bước 1: quan, tổ chức đề nghị thành lập đơn vị sự nghip công lập gửi
hồ trc tiếp hoặc qua h thống u chính công ích hoặc trên môi trường mạng
đến Sở Nội vụ.
Bước 2: Công chc chuyên trách của Sở Nội vụ kim tra hồ sơ; nếu hồ
chưa đầy đủ thì tr lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì
thực hiện bước 3.
Bước 3: Thẩm định hồ sơ.
Bước 4: Văn bản thẩm định.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Thành phầnsố lượng hồ
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức
đề nghị thành lập đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.
+ Dự thảo tờ trình thành lập đơn v s nghiệp công lập.
+ Dự thảo đề án thành lập đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tnh.
+ Dự tho n bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của đơn vị s nghiệp công lập hoặc quy chế tổ chức hoạt động của đơn
vị sự nghiệp công lập các tài liệu khác có liên quan (giấy tờ đất đai, kinh phí,
nguồn nhân lực).
+ Ý kiến bằng n bản của các quan liên quan về việc thành lập đơn vị
sự nghiệpng lập.
+ Báo cáo của quan, t chức đ nghị thành lập về việc tiếp thu, giải trình
ý kiến của các quan liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ. Trong đó, 07 ngày làm việc tại Sở Nội v; 03 ngày tại UBND tỉnh.
quan thc hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ.
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
Đối tượng thực hiện TTHC: quan, tổ chức đề nghị thành lập đơn vị sự
nghiệpng lập.
n mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
Phí, l phí: Không.
Kết quả của việc thực hiện TTHC: Quyết định tnh lập.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ quy định
về thành lập, tổ chức lại, gii thể đơn vị sự nghiệp công lập.
7. Thủ tục tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyn quyết
15
định của UBND cấp tỉnh
Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại đơn v sự nghiệp công lập gửi
hồ trc tiếp hoặc qua h thống u chính công ích hoặc trên môi trường mạng
đến Sở Nội vụ.
Bước 2: Công chc chuyên trách của Sở Nội vụ kim tra hồ sơ; nếu hồ
chưa đầy đủ thì tr lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì
thực hiện bước 3.
Bước 3: Thẩm định hồ sơ.
Bước 4: Văn bản thẩm định.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản điều hành
Thành phầnsố lượng hồ
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức
đề nghị tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.
+ Dự thảo Đề án tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Tờ tnh tổ chức li đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Dự tho n bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của đơn vị s nghiệp công lập hoặc quy chế tổ chức hoạt động của đơn
vị sự nghiệp công lập các tài liệu khác có liên quan (giấy tờ đất đai, kinh phí,
nguồn nhân lực).
+ Các n bản của quan, tổ chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn thành
nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phi trả và các vấn đề
khác có liên quan (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ. Trong đó, 07 ngày làm việc tại Sở Nội v; 03 ngày tại UBND tỉnh.
quan thc hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ.
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
Đối tượng thực hiện TTHC: quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại đơn vị
sự nghiệpng lập.
n mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
Phí, l phí: Không.
Kết quả của việc thc hiện TTHC: Quyết định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp
công lập.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ quy định
16
về thành lập, tổ chức lại, gii thể đơn vị sự nghiệp công lập.
8. Thủ tục giải th đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết
định của UBND cấp tỉnh
Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan, tổ chức đề nghị gii thể đơn vị sự nghiệp công lập gửi hồ
trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng đến
Sở Nội vụ.
Bước 2: Công chc chuyên trách của Sở Nội vụ kim tra hồ sơ; nếu hồ
chưa đầy đủ thì tr lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì
thực hiện bước 3.
Bước 3: Thẩm định hồ sơ.
Bước 4: Văn bản thẩm định.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh
Thành phầnsố lượng hồ
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức
đề nghị giải thể đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.
+ Dự thảo Đề án giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Tờ tnh giải th đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tnh.
+ Các n bản của quan, tổ chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn thành
nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phi trả và các vấn đề
khác có liên quan (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ. Trong đó, 07 ngày làm vic tại Sở Nội vụ; 03 ngày tại UBND tỉnh.
quan thc hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ.
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
Đối tượng thực hiện TTHC: quan, t chc đề nghị giải thể đơn vị sự
nghiệpng lập.
n mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
Phí, l phí: Không.
Kết quả của việc thực hiện TTHC: Quyết định gii thể.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ quy định
về thành lập, tổ chức lại, gii thể đơn vị sự nghiệp công lập.
9. Thủ tục lập Kế hoạch biên chế hàng năm của tỉnh
Trình tự thc hiện:
17
Bước 1: Các quan, tổ chc, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một
phần chi thường xuyên đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà ớc bảo
đảm chi thường xuyên (đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi thường
xuyên) căn cứ quy định tại Nghị định số 62/2020/NĐ-CP, Nghị định số
106/2020/NĐ-CP ớng dẫn của cơ quan thm quyền về định mức biên chế
công chức, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập để xây dựng
kế hoạch biên chế công chức, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp
công lập (bao gồm: số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước
số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp) hằng m gửi
Sở Nội vụ để thẩm định.
Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhn hồ sơ, thẩm định kế hoạch biên chế công chc,
số lượng người làm việc hằng m của các quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp
công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên của địa phương; tổng hợp, lập kế
hoạch biên chế công chức, số lượng người làm việc hằng m của địa phương,
o cáo UBND tỉnh.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ Kế hoạch biên chế công chức hằng m, gồm:
+ Văn bản đề nghị kế hoạch biên chế công chức hằng năm.
+ Kế hoạch biên chế công chức hằng năm của quan, tổ chức theo quy
định tại Điều 11 Nghị định 62/2020/NĐ-CP.
+ Bn sao c văn bn ca cơ quan có thm quyn, người thm quyn quyết
đnh hoc phê duyt biên chế công chc ca năm trưc lin k vi năm kế hoch.
- Thành phần hồ kế hoạch số lượng người làm việc hàng năm của các
đơn vị sự nghiệpng lập, gồm:
+ Văn bản đề nghị.
+ Kế hoạch số lượng ngưi làm việc của các đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc phạm vi quảncủa bộ, ngành, địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều
10 Nghị định số 106/2020/NĐ-CP, kèm theo văn bản làm cơ sở xác định số lượng
người làm việc.
+ Bản sao các văn bản ca quan thm quyền quyết định hoặc phê
duyệt số lượng người làm vic trong đơn vị sự nghiệp công lập của đơn vị hoặc
của bộ, ngành, địa phương ca m trước liền k với m kế hoạch.
+ Các văn bản liên quan (nếu có).
Thi hn gii quyết: Không.
quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- quan thực hiện TTHC: Sở Nội vụ.
- quan phối hợp: Các quan, đơn vị có liên quan.
Đi tưng thc hin TTHC: Các cơ quan, đơn v liên quan.
18
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Kết quả thực hiện TTHC: Kế hoạch biên chế công chức, số ợng người
m vic hàng năm của tỉnh.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Ngh định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí vic
m và biên chế công chức;
- Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí
việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập.
10. Th tục trình Đề án thành lập, giải th, nhập chia, điều chỉnh địa
giới đơn vị hành chính thuộc thẩm quyn UBND tỉnh
Trình tự thc hiện:
Bước 1: quan chủ trì, S Nội vụ, UBND cấp huyện tham mưu UBND
tỉnh xây dựng Đề án thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị
nh chính cấp xã, cấp huyện; lấy ý kiến của Nhân dân cử tri đơn vị hành
chính cấp xã, cấp huyện chu nh hưởng trực tiếp của việc thành lập, giải thể,
nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vnh chính.
Bước 2: Sau khi ly ý kiến c tri v vic thành lp, gii th, nhp, chia, điu
chnh địa gii đơn v hành chính, nếu trên năm mươi phn trăm tng s c tri
trên địa bàn tán tnh thì cơ quan xây dng đề án có trách nhim hoàn thin đề án
và gi Hi đồng nhân dân các đơn v hành chính, có liên quan để ly ý kiến.
Bước 3: Trên sở ý kiến của cử tri địa phương, dự thảo đề án thành lập,
giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn v hành chính do quan chịu trách
nhiệm gửi đến, Hội đồng nhân dân cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh liên quan thảo
luận, biểu quyết về vic tán thành hoặc không tán thành chủ trương thành lập, giải
thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính theo trình tự từ cấp đến
cấp huyện, cấp tỉnh.
Bước 4: Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã về việc tán thành hoặc
không tán thành chủ trương thành lập, gii thể, nhp, chia, điều chỉnh đa giới đơn
vị hành chính đưc gửi đến Hội đồng nhân dân cấp huyện; Nghị quyết của Hội
đồng nhân dân cấp huyện được gửi đến Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; nghị quyết
của Hội đồng nn dân cấp tỉnh được gửi đến Bộ Nội vụ để tổng hợp chung, báo
cáo Chính phủ cấpthẩm quyn quyết định.
Bước 5: Ủy ban pháp luật của Quốc hội thẩm tra đề án của Chính ph về
việc thành lp, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh đa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh
để báo cáo Quốc hội; Thẩm tra đề án của Chính phủ về việc thành lập, giải thể,
nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã để báo cáo
Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
19
+ T trình v thành lp, gii th, nhp, chia, điu chnh đa gii đơn v nh chính;
+ Đ án tnh lp, gii th, nhp, chia, điu chnh địa gii đơn v hành cnh;
+ Báo cáo đánh giá tác động của việc thành lập, giải thể, nhập, chia, điều
chỉnh địa giới đơn vị hành chính;
+ Báo cáo tng hp ý kiến ca c tri và các cơ quan, t chc có liên quan;
+ Nghị quyết trích Biên bản kỳ họp của Hội đồng nhân dân các đơn vị
nh chính có liên quan;
+ Biên bản tổng hợp kết quả lấy kiến cử tri của các thôn, tổ dân phố thuộc
đơn vị hành chính cấp liên quan đến thành lập, giải thể, nhập, chia, điều
chỉnh địa giới đơn vị hành chính.
+ 01 đĩa phim tài liệu (từ 15 đến 20 phút) về vị trí, hiện trạng phát triển kinh
tế - hội hạ tầng của khu vực đề ngh thành lập, nhập, chia, điều chỉnh địa
giới đơn vị hành chính; biu tổng hợp các tiêu chuẩn của đơn v hành chính; c
biểu, bảng số liệu được cấp thẩm quyền xác nhận làm cơ sở xác định các tiêu
chuẩn của đơn vị hành chính; hồ đề án phân loại đô thị, quyết định của cấp
thẩm quyền công nhận đơn vịnh chính miềni, vùng cao (nếu có).
+ Các hồ sơ,i liệu, bảng biểu, bản đồ liên quan khác.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
Thời hạn giải quyết: Không.
quan thc hiện TTHC: Sở Nội vụ
Đối ợng thực hiện TTHC: Đơn vị thành lập, giải thể, nhp, chia, điều
chỉnh địa giới đơn vị hành chính.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Kết quả thực hiện THHC: Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
về việc việc thành lập, gii thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính
cấp huyện, cấp.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Khuyến khích việc nhập các đơn vị hành chính cùng cấp. Thực hin vic
sắp xếp, tổ chức lại các đơn vị hành chính không đạt tiêu chuẩn theo quy định của
pháp luật.
- Việc thành lập, nhập, chia, điu chỉnh địa giới đơn vị hành chính chỉ thực
hiện trongc trường hợp cần thiết phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
+ Phù hợp với quy hoạch tổng thể phát trin kinh tế - hội, quy hoạch
tổng thể đơn vịnh chính, các định hướng quy hoạch, chương trình phát trin đô
thị quy hoạch ngành, nh vực có liên quan đã đưc cấp có thẩm quyền;
+ Bảo đảm lợi ích chung của quốc gia, hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước
của chính quyền địa phương các cấp; phát huy tiềm ng, lợi thế nhằm thúc đẩy
sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước của từng địa phương;
+ Bảo đảm yêu cầu về quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội;
+ Bảo đảm đoàn kết dân tộc, phù hợp với các yếu tố lịch sử, truyền thống,
20
n hóa của địa phương; tạo s thuận tiện cho Nhân dân;
+ Việc thành lập, nhập, chia, điều chỉnh địa gii đơn vị hành chính phải n
cứ vào tiêu chuẩn của các đơn vị hành chính quy định tại các khoản 1, 2 3 Điều
2 của Luật Tổ chức chính quyền địa phương phù hợp với đặc điểm nông thôn, đô
thị, hải đảo.
- Vic gii th đơn v nh chính ch thc hin trong các trưng hp sau đây:
+ Do yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của
địa phương hoặc của quốc gia;
+ Do thay đổi các yếu tố địa lý, địa hình tác động đến sự tồn tại của đơn vị
nh chính đó.
+ Chính phủ trình Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định cụ thể tiêu chuẩn
củac đơn vịnh chính quy định tại điểm đ khoản 2 Điềuy.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương và các n bản hướng dẫn;
- Nghị quyết 27/2022/UBTVQH15 ssa đổi, bổ sung mt s điu của Nghị
quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội về tiêu chun của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính.
11. Thủ tục đ nghị hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua hoặc hình
thc khen thưởng, thu hồi hiện vật khen thưởngtiền thưởng
Trình tự thực hiện
Bước 1: Giám đốc Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Chủ tịch UBND tỉnh hủy bỏ quyết định tặng
danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng hoc đề nghị Thủ tướng Chính phủ, Chủ
tịch ớc hủy bỏ quyết định khen thưởng.
Bước 2: Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh) xem xét hồ sơ; sau đó
tiến hành làm các thủ tục theo quy định.
Bước 3. Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh thẩm định hồ sơ, o cáo Giám
đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch UBND tnh hủy bỏ quyết định tặng danh hiu thi
đua, hình thức khen thưởng hoặc đề nghị Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch ớc
hủy bỏ quyết định khen thưởng.
Bước 4: Chủ tịch UBND tỉnh ra quyết định hủy bỏ quyết định tặng danh
hiệu thi đua, hình thức khen thưởng hoặc đề nghị Thủ ng Chính phủ, Chủ tịch
nước hủy bỏ quyết định khen thưởng.
Cách thc thực hin: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thng Qun lý n bản
điềunh.
Thành phần, số lượng hồ :
- nhân, tp th, h gia đình hành vi thuc các trường hp quy đnh ti
khon 2 Điu 93 ca Lut Thi đua, khen thưởng b hy b quyết đnh tng danh hiu
thi đua,nh thc khen thưởng và b thu hi hin vt, tin thưởng đã nhn.
- n c vào kết luận của cơ quan thẩm quyền xác định việc nhân,
tập thểhành vi vi phạm thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2 Điu 93 của
21
Luật Thi đua, khen thưởng thì quan trình khen thưởng có trách nhiệm đề nghị
cấp thẩm quyền khen thưởng ban hành quyết định hủy bỏ quyết định tặng danh
hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thu hồi hiện vật, tiền thưởng.
- Hồ đề nghị hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen
thưởng 01 bộ (bản chính) gồm:
+ Tờ tnh của bộ, ban, ngành, tỉnh đề nghị thu hi đối với từng danh hiệu
thi đua, loại hình khen thưởng của cá nhân, tp thể, hộ gia đình;
+ o cáo tóm tắt của quan trực tiếp trình khen thưởng về do trình
cấp thẩm quyền hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen
thưởng (kèm theo Quyết định khen thưởng).
- Sở Nội vụ tổng hợp hồ trình Chủ tịch UBND tnh trong thời gian 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy đnh.
- Hồ Sở Nội vụ trình Chủ tịch UBND tỉnh gồm: Tờ trình của Sở Nội vụ
m theo hồ được quy định tại khoản 3 Điềuy.
Thời hạn giải quyết
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật, quan
trình khen thưởng trách nhiệm trình Thủ tướng Chính phủ hủy bỏ quyết định
tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng hoặc đề nghị Chủ tịch ớc hủy bỏ
quyết định khen thưởng.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định của Chủ tịch
nước, quan trình khen thưởng có trách nhiệm thu hồi hiện vật khen thưởng để
giao nộp quan làm công tác thi đua, khen thưởng cùng cấp; thu hi tin thưng
và np vào ngân ch nnước hoc qu thi đua, khen thưng theo quy định.
quan thc hiện TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Chủ tch UBND tỉnh; Chính phủ; Chủ
tịch ớc.
- Cơ quan trc tiếp thc hin: S Ni v (Ban Thi đua - Khen thưởng tnh);
- quan phối hợp: Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh.
Đối tượng thực hiện TTHC: Sở, ban, ngành cấp tnh; UBND cấp huyện.
n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không..
Phí, lệ phí: Không.
Kết quả thực hiện TTHC:
- Quyết định hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen
thưởng của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc quyết định hủy bỏ quyết định khen thưởng
của Thủ ớng Chính phủ, Chủ tịch nước.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Người nào hành vi vi phạm pháp luật về thi đua, khen thưởng thìy
theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính
hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thit hại thì phải bồi thường theo
quy định của pháp luật.
- Quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen tởng bị hủy bỏ, hiện
22
vật khen thưởngtiền thưởng bị thu hi trong các trường hợp sau đây:
+ Có hành vi gian dối trong việc khai công trạng, thành tích để được tặng
danh hiệu thi đua, hình thc khen thưởng;
+ Cung cấp thông tin sai s thật hoặc làm giả hồ sơ, giấy tờ để đề ngh tặng
danh hiệu thi đua, hình thc khen thưởng;
+ Thẩm định, xét, duyệt, đề nghị danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
trái quy định của pháp luật;
+ kết lun, quyết định, bản án của quan có thẩm quyền về việc người
đã được tặng danh hiệu thi đua, hình thc khen thưởng vi phạm, khuyết điểm
dẫn đến không bảo đảm tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen
thưởng trong khoảng thời gian tính thành tích hoặc liên quan đến công tnh, tác
phẩm sở để tặng giải thưởng.
Căn cứ pháp lý của TTHC
Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
12. Th tc đ ngh tước, phc hi và trao li danh hiu vinh d n nước
Trình tự thực hiện:
Bước 1. Giám đốc Sở, Th trưởng các ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch
UBND cấp huyện trình Chủ tịch UBND tỉnh đề nghị Thủ tướng Chính ph, Chủ
tịch ớc hủy bỏ quyết định khen thưởng.
Bước 2. Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh) xem xét hồ sơ; sau đó
tiến hành làm các thủ tục theo quy định.
Bước 3. Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh thm định hồ sơ, báo cáo Giám
đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch UBND tỉnh trình Thủ ớng Chính phủ đề nghị Chủ
tịch ớc quyết định việc tước hoc phục hồi danh hiệu vinh dự nhà nước.
Bước 4. Ch tch nước khen thưng ra quyết định tước hoc phc hi danh hiu.
Cách thc thực hin: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thng Qun lý n bản
điềunh.
Thành phần, số lượng hồ
- Cá nhân, pháp nhân thương mại được tặng thưởng danh hiệu vinh dự nhà
nước có hành vi vi phạm thuộc các khoản 3, khoản 4khoản 5 Điều 93 của Luật
Thi đua, khen thưởng thì bị tước danh hiệu vinh dự nhà nước.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật, quan
trình khen thưởng trách nhim trình Th tướng Cnh phủ đề nghị Chủ tịch
nước quyết định việc tước danh hiệu vinh dự nhà nước.
- Cá nhân, pháp nhân thương mại bị tước danh hiệu vinh dự nhà nước
sau đó có bản án, quyết định củaa án có hiệu lực pháp luật tuyên không tội,
miễn trách nhiệm hình sự hoặc kng thuộc trường hợp quy định tại các khoản 3,
khoản 4 và khoản 5 Điều 93 của Luật Thi đua, khen thưởng thì được phục hồi
trao lại danh hiệu vinh dự nhà nước.
- Hồ đề nghị tước, đề nghị phục hồi trao lại danh hiu vinh dự nhà
23
nước có 01 bộ (bản chính) gồm:
+ Tờ trình của Sở, ban, ngành, huyện, thị, thành phố;
+ Báo cáo tóm tắt của cơ quan trc tiếp trình khen thưởng trong đó nêu rõ
nội dung hoặc giải trình lý do đề ngh ý kiến của cấp có thẩm quyền.
- Sở Nội vụ tổng hợp hồ trình Chủ tịch UBND tnh trong thời gian 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy đnh.
- Hồ Sở Nội vụ trình Chủ tịch UBND tỉnh gồm: Tờ trình của Sở Nội vụ
m theo hồ được quy định tại khoản 4.”
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật, quan
trình khen thưởng trách nhiệm trình Thủ tướng Chính ph đề nghị Chủ tịch
nước quyết định việc tước hoc phục hồi danh hiệu vinh dự nhà nước.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được quyết định: ớc
hoặc phục hồi danh hiệu vinh dự nhà ớc, hủy bỏ quyết định khen thưởng của
Chủ tịch c, quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thc khen thưởng của
Chính phủ Thủ tướng Chính phủ, cá nhân, tập thể trách nhiệm nộp lại đầy
đủ hiện vật khen tởng và tiền thưởng đã nhn cho bộ, ban, ngành, tỉnh nơi đã
trình khen và chi tiền thưởng cho cá nhân, tập thể, hộ gia đình.
quan thc hiện TTHC
- quan có thẩm quyền quyết định: Ch tịch ớc.
- quan thực hiện: Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh);
- quan phối hợp: Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh.
Đối tượng thực hiện TTHC: Sở, ban, ngành cấp tnh; UBND cấp huyện.
n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định c hoặc phục hồi trao li danh
hiệu vinh dự Nhà nước của Ch tịch c.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
- Cá nhân được tặng danh hiệu vinh dự nhà nướcb kết ti bằng bản án,
quyết định của Tòa án hiệu lực pháp luật bị áp dụng hình pht thời
hạn, tù chung thân hoặc tử nh thì bị ớc danh hiệu vinh dự nhà c, trừ trường
hợp quy định tại khoản 4 Điều này.
- Cá nhân được tng danh hiu Anh hùng Lao độngthi k kháng chiến,
Anh hùng Lc lượng vũ trang nhân dân”, “Bà m Vit Nam anh hùng” mà b kết
ti bng bn án, quyết đnh ca Tòa án có hiu lc pp lut v mt trong các ti
xâm phm an ninh quc gia hoc ti khác b áp dng nh pht tù chung thân hoc
t hình hoc tham gia hot động chng phá chế đ, Đảng, Nhà nước, đào ngũ, phn
bi, chiêu hi mà b chm dt hưởng chế độ ưu đãi theo quy định ca pháp lut v
ưu đãi ngưi có công vi cách mng thì b tước danh hiu vinh d nhà nước.
- Pháp nhân tơng mại được tặng danh hiệu vinh dự nhà ớc bị kết
tội bằng bản án, quyết định của Tòa án hiệu lực pháp luật bị áp dụng hình
24
phạt đình chỉ hoạt động vĩnh viễn thì bị tước danh hiệu vinh dự nhà nước.
- Cá nhân, pháp nhân thương mại bị tước danh hiệu vinh dự nhà nước
sau đó có bản án, quyết định củaa án có hiệu lực pháp luật tuyên không tội,
miễn trách nhiệm hình sự hoặc kng thuộc trường hợp quy định tại các khoản 3,
4 và 5 Điều này thì được phục hồi trao lại danh hiệu vinh dự nhà nước.
- Ch tch nưc quyết định tước, phc hi và trao li danh hiu vinh d nhà nưc.
- Người thẩm quyền quyết định tặng danh hiu thi đua, hình thức khen
thưởng thì có thm quyền hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức
khen thưởng đã được xét tặng.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
13. Thủ tục Th tục tng thưởng Bằng khen của Ch tịch UBND tỉnh
cho tập th, nhân
Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhn hồ đề nghị
khen thưởng của các đơn vị trực thuộc.
Bước 2: Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ thm định hồ sơ, xin ý kiến
các quan liên quan, o o Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cùng cấp, tổng
hợp trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định khen thưởng
Bước 3: Khi Quyết định của Chủ tịch UBND cấp tỉnh, Ban Thi đua -
Khen thưởng, Sở Nội v thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu cấp phát
cho đơn vị trình khen.
Bước 4: Các trường hợp không đưc khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đ hồ sơ hoặc vi phạm pháp luật), Ban Thi đua - Khen
thưởng, Sở Nội vụ thông báo đến các đơn vị trình khen biết
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Nộp trc tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công tỉnh Thừa Thiên Huế
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công đến Trung tâm Phục v hành chính công
tỉnh Thừa Thiên Huế.
Nơi tiếp nhận: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế.
Địa chỉ: 01 Lê Lai, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.
Thời gian thc hiện TTHC: Thực hiện vào tất cả các ngày làm việc trong
tuần, trừ ngày lễ, tết theo quy định của Luật Lao động.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị khen thưởng;
- Báo cáo thành tích của các trường hợp đề nghị khen thưởng xác nhn
của cấp trình khen thưởng;
- Biên bản xét khen thưởng của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp trình
25
khen thưởng;
- Trường hợp nhân, tập thể được đề nghị khen thưởng Bằng khen của
Chủ tịch UBND tỉnh do lập được thành tích đột xuất hoc xuất sắc đột xuất,
phạm vi ảnh hưởng trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản của tỉnh hoặc đóng
góp vào sự phát trin kinh tế - xã hội của đất nước, ng dụng tiến bộ khoa học, kỹ
thuật, công c hội, từ thiện, nhân đạo thì phải chứng nhận hoặc xác nhận
của quan, tổ chức có thẩm quyền về thành tích đề nghị khen thưởng.
Số lượng hồ theo quy định của tỉnh.
Thời hạn giải quyết:
Thm định h sơ khen thưởng và trình cp có thm quyn trong thi hn 25
ngày làm vic t ngày nhn đủ h sơ theo quy định (tr khen thưởng đột xut).
Sau khi nhận được quyết định khen thưởng của cấp có thẩm quyền khen
thưởng, trong thời hạn 10 ngày làm việc, quan trình khen thưởng sao, gửi quyết
định khen thưởng cho các trường hợp được khen thưởng.
Đối tượng thực hiện: Tổ chức, cá nhân.
quan giải quyết TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân tỉnh
- quan thực hiện TTHC: Sở Nội vụ
Kết quả thc hin TTHC: Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh tặng
thưởng Bằng khen
Phí, lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Theo mẫu phụ lục kèm theo Nghị định số
98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
nh một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
“1. Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh để tặng hoặc truy tặng cho cá nhân
gương mẫu chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của N
nước và đạt một trong các tiêu chuẩn sau đây:
a) thành tích xuất sắc được bình t trong các phong trào thi đua do
Bộ, ban, ngành, tỉnh phát động;
b) Lập được nhiều tnh tích hoặc thành tích đột xuất, phạm vi ảnh
hưởng một trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản của Bộ, ban, ngành, tỉnh;
c) đóng góp vào sự phát triển kinh tế - hội, ứng dụng tiến bộ khoa
học, kỹ thuật, công tác xã hi, từ thiện nhân đạo;
d) 02 lần liên tục được tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua sở” hoặc
liên tục từ 02 năm trở lên được công nhận hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, trong
thời gian đó có 02 sáng kiến được công nhận và áp dụnghiu quả trong phm
vi sở hoặc có 02 đề tài khoa học, đề án khoa học, công trình khoa học và công
nghệ đã đưc nghiệm thu và áp dụng hiệu quả trong phạm vi sở;
đ) Công nhân, nông dân, người lao động lập được nhiều thành tích trong
lao động, sản xuất,phạm vi ảnh ởng trong địa bàn cấp xã, quan, đơn vị,
26
tổ chức, doanh nghiệp.
2. Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh để tặng hoặc truy tặng cho doanh
nhân, trí thc, nhà khoa học chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách,
pháp luật của Nhà ớc đạt một trong các tiêu chun quy định tại khoản 1
Điu này hoặc có thành tích đóng góp vào sự phát triển của Bộ, ban, ngành, địa
phương đưc Bộ, ban, ngành, tỉnh công nhận.
3. Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh để tặng cho tập th gương mẫu chấp
hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà ớc, nội bộ đoàn
kết đạt một trong các tiêu chuẩn sau đây:
a) Có thành tích xuất sắc được bình xét trong phong trào thi đua;
b) Lập được thành tích xuất sắc đột xut, có phạm vi ảnh ởng trong từng
lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ, ban, ngành, tỉnh;
c) đóng góp vào sự phát triển kinh tế - hội, ứng dụng tiến bộ khoa
học, kỹ thuật, công tác xã hi, từ thiện nhân đạo;
d) Có 02 năm liên tục được công nhận hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ hoặc
đạt danh hiu “Tập thể lao động xuất sắc hoặc “Đơn vị quyết thắng”, thực hiện
tốt dân chủ sở, tổ chức tốt các phong trào thi đua; chăm lo đời sống vật chất,
tinh thần trong tập thể; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
4. Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh để tặng cho doanh nghiệptổ chức
kinh tế khác chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà
nước đạt một trong các tiêu chuẩn quy định tại khon 3 Điều này hoặc thành
tích đóng góp vào sự phát triển ca Bộ, ngành, địa phương được Bộ, ban, ngành,
tỉnh công nhận.
5. Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh đ tng cho hộ gia đình gương mẫu
chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà ớc,
nhiều đóng góp vềng sức, đất đai và tài sản cho địa phương,hội”.
Căn cứ pháp lý thc hiện TTHC
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Cnh ph
quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
27
Mẫu số 01
QUAN,
TỔ
CHC
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày …. tháng ….
năm
….
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ KHEN....
(áp dụng đối với tập thể)
n tập th đề nghị
(Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt)
I. LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm, tình hình:
-
Địa điểm tr sở chính, điện thoại, fax; địa chỉ trang tin điện tử;
-
Quá trình thành lập pt triển;
-
Những đặc điểm chính của đơn vị, địa phương (về điều kiện tự nhiên,
hội, cấu tổ chức, sở vật chất), các tổ chức đảng, đoàn thể.
2. Chức năng, nhiệm v: Chức ng, nhiệm vụ được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
1.
o cáo thành tích căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao của
quan (đơn vị) đối tượng, tiêu chuẩn khen thưởng quy định tại Luật Thi đua,
khen thưởng, Nghị định s /2023/NĐ- ngày tháng năm 2023 ca Chính phủ.
Đối với tập thể nhỏ không thuộc đối tượng tặng Cờ thi đua của bộ, ban, ngành,
tỉnh thì ghinội dung này trong báo cáo thành tích.
Nội dung báo cáo nêu những thành tích xut sắc trong việc thực hiện các
chỉ tiêu (nhiệm vụ) cụ thể về hiu quả, ng suất, chất lượng, kết quả công tác so
với c m trước (hoặc so với lần khen thưởng trước đây); việc đồi mới công tác
quản lý, cải cách hành chính; sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học, công nghệ
vic ng dụng vào thực tiễn đem lại hiệu quả cao về kinh tế,hội đối với b,
ban, ngành, địa phươngc nước.
2.
Những biện pháp hoặc nguyên nhân đạt được thành tích; các phong trào
thi đua đã được thực hin hiệu quả trong thực tiễn hoạt động, sản xut, công
c của quan, đơn vị.
3.
Vic thc hin ch trương, chính sách ca Đảng, pháp lut ca Nhà nước.
4.
Hoạt động của tổ chức đảng, đoàn th.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHN
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh
hiệu
thi
đua
Số,
ngày, tháng, nãm
của
quyết
định
công
nhận
danh
hiệu
thi
đua;
quan ban hành
quyết
định
28
2. Quyết định công nhận hoc n bản xác nhận hoàn thành xuất sắc nhiệm
vụ (đối với trường hợp đề nghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm vụ)
3. Hình thức khen thưởng:
Nãm
Hình thc
khen thưng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen
thưng; quan ban hành quyết định
XÁC NHN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ
TRƯỞNG
ĐƠN
VỊ
(Ký, đóng dấu)
29
Mẫu số 02
QUAN,
TỔ
CHC
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày …. tháng ….
năm
….
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG..
(Mẫuo cáo này áp dụng đối với cá nhân)
I. LƯỢCLỊCH
-
Họn (Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt): ......................
-
Sinh ngày, tng, năm: .........Giới tính:.........Dân tộc, tôn giáo.............
-
Quê quán: ...............................................................................................
-
i thường trú:.......................................................................................
-
quan, địa phươngng tác: ..............................................................
-
Chức vụ (Đảng, chính quyền, đoàn thể): ...............................................
-
Trình độluận cnh trị, chuyên môn, nghiệp vụ (nếu có): ................
-
Họcm, học vị, danh hiệu, giải thưởng: ..............................................
II.THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
1. Quyền hạn, nhiệm vụ được giao hoặc đảm nhn:
2. Thành tích đạt được của cá nhân: ........................................................
Đi vi trưng hp đ ngh khen thưởng theo tiêu chun hoàn thành xut sc
nhim v, hoàn thành tt nhim v thì ghi s quyết định hoc s văn bn c nhn;
ngày, tháng, năm ca quyết đnh hoc ca văn bnc nhn; cơ quan ban nh.
III.DANH HIỆU THI ĐƯA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHN
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiu th
đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận
danh
hiệu
thi
đua;
quan ban hành
quyết
định
2.
nh thức khen thưởng:
Năm
Hình thc
khen
thưng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
quan ban hành
quyết
định
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜIOO THÀNH TÍCH
XÁC NHN, ĐỀ NGHỊ (Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
30
Mẫu số 03
QUAN,
TỔ
CHỨC
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày …. tháng ….
năm
….
TÓM TẤT THÀNH TÍCH
ĐÈ NGHỊ TẶNG (TRUY TẶNG)
(về thành tích xuất sắc đột xuất trong.........)
Tên đơn vị hoặc cá nhân, chức vụđơn v đề nghị khen thưởng
(Ghi rõ đầy đủ không viết tắt)
I. LƯỢC ĐẶC ĐIẾM, TÌNH HÌNH
- Đối với đơn vị ghi c m thành lập, cấu tổ chức, tổng sốn bộ,
công chức và viên chức. Chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Đối với nhân ghi rõ: Họ tên (bí danh), ngày, tháng, năm sinh; quê
quán; nơi thường trú; nghề nghiệp; chức vụ, đơn vị công tác...
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
o cáo u ngắn gọn nội dung thành tích xuất sắc đột xuất đã đạt được
(trong chiến đấu, phục vụ chiến đấu; phòng, chống tội phạm; phòng, chống bão
lụt; phòng, chống cháy, nổ; bảo vệ tài sản của Nhà nước; bảo vệ tài sản, nh mạng
của nhân dân...).
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH ĐƠN VỊ HOẶC CÁ NHÂN BÁO CÁO
KHEN THƯỞNG (ký, đóng dấu)
(Ký, đóng dấu)
31
14. Thủ tục tặng Cờ thi đua của UBND tỉnh cho tập th
Trình tự thực hiện
Bước 1: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ đề nghị
khen thưởng của các đơn vị trực thuộc.
Bước 2: Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, xin ý kiến
các quan liên quan, báo cáo Hội đng thi đua khen thưởng cùng cấp, tng hợp
trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết đnh khen thưởng.
Bước 3: Khi Quyết định của Ch tịch UBND cấp tỉnh, Ban Thi đua -
Khen thưởng, Sở Nội v thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu cấp phát
cho đơn vị trình khen.
Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đ hồ sơ hoặc vi phạm pháp luật), Ban Thi đua - Khen
thưởng, Sở Nội vụ thông báo đến các đơn vị trình khen biết
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Thời hạn giải quyết
Thẩm định h khen tởng trình cấp thẩm quyền trong thời hạn
25 ngày làm việc từ ngày nhn đủ hồ theo quy định.
Sau khi nhận đưc quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền khen
thưởng, trong thời hạn 10 ngày làm vic, quan trình khen thưởng sao, gửi Quyết
định khen thưởng cho các trường hợp được khen thưởng.
Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phn h sơ:
- Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh;
- Báo cáo thành tích của tập th;
- Biên bản nh xét thi đua kết quả bỏ phiếu của Hội đồng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưởng.
Vic đề nghị tặng Cờ thi đua của tỉnh cho tập thể dẫn đầu phong trào thi
đua theo chuyên đề do tỉnh phát động có thời gian thực hiện từ 03 m tr lên khi
tổng kết phong trào được thực hiện theo ng dẫn của tỉnh.
Số lượng hồ theo quy định của tỉnh.
quan giải quyết TTHC
- quan có thẩm quyền quyết định: Ch tịch UBND tỉnh.
- quan thực hiện TTHC: Sở Nội v
Kết quả thc hiện TTHC: Quyết định ca Chủ tch UBND tỉnh tặng
thưởng Cờ thi đua.
Phí, lệ phí : Không.
n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Theo mẫu phụ lục kèm theo Nghị định số
98/2023/NĐ-CP của Chính phủ.
32
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
“1. Danh hiệu cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh để tặng hằng m cho tập
thể dẫn đầu phong trào thi đua của cụm, khi thi đua do Bộ, ban, ngành, tỉnh t
chức đạt các tiêu chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành ợt các chỉ tiêu thi đua nhim vụ được giao trong năm;
tập thể tiêu biểu xuất sắc trong Bộ, ban, ngành, tỉnh;
b) Nội bộ đoàn kết; tổ chức đảng, đoàn thể trong sạch, vững mạnh; tích cực
thực hành tiết kim, chống lãng phí, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực và các tệ
nạnhội khác.
2. Danh hiu cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh để tặng cho tập thể dẫn
đầu phong trào thi đua theo chuyên đề do Bộ, ban, ngành, tỉnh phát động có thời
gian thực hiện từ 03 năm trởn khi tổng kết phong trào.
3. Bộ, ban, ngành, tnh, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, quy
định chi tiết, hướng dẫn cụ thể đối tượng, tiêu chun xét tặng danh hiệu c thi đua
của Bộ, ban, ngành, tỉnh.
Căn cứ pháp lý thc hiện TTHC
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 m 2022;
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
33
Mẫu số 01
QUAN,
TỔ
CHC
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày …. tháng ….
năm
….
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ KHEN....
(áp dụng đối với tập thể)
n tập th đề nghị
(Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt)
I. LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
1.Đặc điểm, tình hình:
2.Địa điểm trụ s chính, điện thoại, fax; địa chỉ trang tin đin tử;
3.Quá trình thành lập và phát triển;
4.Những đặc đim chính của đơn v, địa phương (về điều kiện tự nhiên, xã
hội, cấu tổ chức, sở vật chất), các tổ chức đảng, đoàn thể.
5.Chức năng, nhiệm vụ: Chức ng, nhiệm vụ được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
6.Báo cáo thành tích căn cứ vào chức ng, nhiệm vụ được giao của
quan (đơn vị) đối tượng, tiêu chuẩn khen thưởng quy định tại Luật Thi đua,
khen thưởng, Nghị định số 98/2023/NĐ- ngày tháng năm 2023 của Chính phủ.
Đối với tập thể nhỏ không thuộc đối tượng tặng Cờ thi đua của bộ, ban, ngành,
tỉnh thì ghinội dung này trong báo cáo thành tích.
Nội dung báo cáo nêu những thành tích xut sắc trong việc thực hiện các
chỉ tiêu (nhiệm vụ) cụ thể về hiu quả, ng suất, chất lượng, kết quả công tác so
với c m trước (hoặc so với lần khen thưởng trước đây); việc đồi mới công tác
quản lý, cải cách hành chính; sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học, công nghệ
vic ng dụng vào thực tiễn đem lại hiệu quả cao về kinh tế,hội đối với b,
ban, ngành, địa phươngc nước.
7.Những biện pháp hoặc nguyên nhân đạt được thành tích; các phong trào
thi đua đã được thực hin hiệu quả trong thực tiễn hoạt động, sản xut, công
c của quan, đơn vị.
8. Vic thc hin ch trương, chính sách ca Đng, pháp lut ca Nhà nước.
9. Hoạt động của t chức đảng, đoàn thể.
34
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHN
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh
hiệu
thi
đua
Số,
ngày, tháng, nãm
của
quyết
định
công
nhận
danh
hiệu
thi
đua;
quan ban hành
quyết
định
2. Quyết định công nhận hoc n bản xác nhận hoàn thành xuất sắc nhiệm
vụ (đối với trường hợp đề nghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm vụ)
3. Hình thức khen thưởng:
Nãm
Hình thc
khen thưng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen
thưng; quan ban hành quyết định
XÁC NHN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ
TRƯỞNG
ĐƠN
VỊ
(Ký, đóng dấu)
35
15. Thủ tục tặng danh hiệu Chiến thi đua cấp tỉnh cho cá nhân
Trình tự thực hiện
Bước 1: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhn hồ đề nghị
khen thưởng của các đơn vị trực thuộc.
Bước 2: Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ thm định hồ sơ, xin ý kiến
các quan liên quan, báo cáo Hội đng thi đua khen thưởng cùng cấp, tng hợp
trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết đnh khen thưởng
Bước 3: Khi Quyết định của Chủ tịch UBND cấp tỉnh, Ban Thi đua -
Khen thưởng, Sở Nội v thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu cấp phát
cho đơn vị trình khen.
Bước 4: Các trường hợp không đưc khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đ hồ sơ hoặc vi phạm pháp luật), Ban Thi đua - Khen
thưởng, Sở Nội vụ thông báo đến các đơn vị trình khen biết
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Thời hạn giải quyết
- Thẩm định hồ khen thưởng và trình cấp thẩm quyền trong thời hạn
25 ngày làm việc từ ngày nhn đủ hồ theo quy định.
- Sau khi nhận được bản sao quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền
khen thưởng, trong thời hạn 10 ngày làm việc, quan trình khen tởng sao gửi
Quyết định khen thưởng cho các trường hợp được khen thưởng
Đối tượng thực hiện: Cá nhân
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghịt tặng danh hiệu thi đua;
- Báo cáo thành tích ca cá nhân;
- Biên bản nh xét thi đua kết quả bỏ phiếu của Hội đồng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưởng;
- Chứng nhn hoc xác nhận của người đứng đầu tnh về sáng kiến đã đưc
áp dụng hiệu quả khả năng nhân rộng trong tỉnh hoặcđ tài khoa học, đề
án khoa học, công trình khoa học công nghệ đã đưc nghiệm thu áp dụng
hiệu quả,phạm vi nh hưởng trong tỉnh hoặc mưu trí, sáng tạo trong chiến đấu,
phục vụ chiến đấu phạm vi ảnh hưởng trong toàn quân hoặc toàn lực lượng
Công an nhân dân.
Số lượng hồ theo quy định của tỉnh.
quan giải quyết TTHC
- quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân tỉnh
- quan thực hiện TTHC: Sở Nội vụ
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh v việc
tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tnh.
36
Phí, lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Theo mẫu phụ lục kèm theo Nghị định số
98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
nh một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng;
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
“1. Danh hiệu chiến thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh để tặng cho cá nhân đạt
các tiêu chuẩn sau đây:
a) Có thành tích xuất sắc tiêu biểu được lựa chọn trong số những nhân
có 03 lần liên tục được tặng danh hiu “Chiến thi đua sở”;
b) Có ng kiến đã được áp dng hiu qu có kh năng nhân rng trong B,
ban, ngành, tnh hoc đề tài khoa hc, đề án khoa hc, công trình khoa hc
công ngh đã đưc nghim thu áp dng hiu qu, có phm vi nh hưởng trong
B, ban, ngành, tnh hoc mưu trí, sáng to trong chiến đu, phc v chiến đu có
phm vi nh hưởng trong toàn quân hoc toàn lc lượng Công an nn dân.
2. Người đứng đầu Bộ, ban, ngành, tỉnh xem xét, công nhận hiệu quả
khả năng nhân rộng, phm vi nh hưởng trong Bộ, ban, ngành, tỉnh của sáng kiến,
đềi khoa học, đề án khoa học, công trình khoa hc công nghệ.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an xem xét, công nhn sự
mưu trí, sáng tạo trong chiến đấu, phục vụ chiến đấuphạm vi ảnh hưởng trong
toàn quân hoặc toàn lực ợng Công an nhân dân”.
Căn cứ pháp lý thc hiện TTHC
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Cnh ph
quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
37
Mẫu số 01
QUAN,
TỔ
CHC
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày …. tháng ….
năm
….
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG..
(Mẫuo cáo này áp dụng đối với cá nhân)
I. LƯỢCLỊCH
-
Họn (Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt): ......................
-
Sinh ngày, tng, năm: .........Giới tính:.........Dân tộc, tôn giáo.............
-
Quê quán: ...............................................................................................
-
i thường trú:.......................................................................................
-
quan, địa phươngng tác: ..............................................................
-
Chức vụ (Đảng, chính quyền, đoàn thể): ...............................................
-
Trình độluận cnh trị, chuyên môn, nghiệp vụ (nếu có): ................
-
Họcm, học vị, danh hiệu, giải thưởng: ..............................................
II.THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
1. Quyền hạn, nhiệm vụ được giao hoặc đảm nhn:................................
2. Thành tích đạt được của cá nhân: ........................................................
Đi vi trưng hp đ ngh khen thưng theo tu chun hn tnh xut sc
nhim v, hn thành tt nhim v t ghi s quyết định hoc s văn bn xác nhn;
ngày, tng, năm ca quyết định hoc ca văn bn xác nhn; cơ quan ban hành.
III. DANH HIỆU THI ĐƯA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHN
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiu th
đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận
danh
hiệu
thi
đua;
quan ban hành
quyết
định
2.Hình thức khen thưởng:
Năm
Hình thc
khen
thưng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
quan ban hành
quyết
định
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜIOO THÀNH TÍCH
XÁC NHN, ĐỀ NGHỊ (Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
38
16. Thủ tục tặng danh hiệu Tập th Lao động xuất sắc
Trình tự thc hiện
Bước 1: Trung tâm Phục vnh chính công tỉnh tiếp nhận hồ đề nghị
khen thưởng của các đơn vị trực thuộc.
Bước 2: Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, xin ý kiến
các quan liên quan, báo cáo Hội đng thi đua khen thưởng cùng cấp, tng hợp
trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết đnh khen thưởng
Bước 3: Khi Quyết định của Chủ tch UBND cấp tỉnh, Ban Thi đua -
Khen thưởng, Sở Nội v thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu cấp phát
cho đơn vị trình khen.
Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đ hồ sơ hoặc vi phạm pháp luật), Ban Thi đua - Khen
thưởng, Sở Nội vụ thông báo đến các đơn vị trình khen biết
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Thời hạn giải quyết
- Thm định hồ sơ khen thưởng và trình cấpthm quyền trong thời hạn
25 ngày làm việc từ ngày nhn đủ hồ theo quy định.
- Sau khi nhận được quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền khen
thưởng, trong thời hạn 10 ngày làm việc, quan trình khen thưởng sao, gửi quyết
định khen thưởng cho các trường hợp được khen thưởng.
Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghịt tặng danh hiệu thi đua;
- Báo cáo thành tích ca tp thể;
- Biên bản bình xét thi đua của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp trình
khen thưởng;
Số lượng hồ theo quy định của tỉnh
quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- quan thực hiện TTHC: Sở Nội vụ
Kết quả thc hin TTHC: Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh tặng
thưởng Bằng khen.
Phí, lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Theo mẫu phụ lục kèm theo Nghị định số
98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
nh một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng;
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
“Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc để tặng hằng m cho tập thể đạt
39
các tiêu chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao;
b) Tích cực tham gia phong trào thi đua thường xuyên, thiết thc, hiệu quả;
c) Có 100% nhân trong tập thể hoàn thành nhiệm vụ được giao, trong đó
có ít nhất 70% cá nhân đạt danh hiuLao động tiên tiến”;
d) Có cá nhân đạt danh hiu “Chiến thi đua sở”;
đ) Nội bộ đoàn kết, gương mẫu chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính
ch, pháp luật của Nhà nước.
Căn cứ pháp lý thc hiện TTHC
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Cnh ph
quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
40
Mẫu số 01
QUAN,
TỔ
CHC
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày …. tháng ….
năm
….
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ KHEN....
(áp dụng đối với tập thể)
n tập th đề nghị
(Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt)
I. LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm, tình hình:
-
Địa điểm tr sở chính, điện thoại, fax; địa chỉ trang tin điện tử;
-
Quá trình thành lập pt triển;
-
Những đặc điểm chính của đơn vị, địa phương (về điều kiện tự nhiên,
hội, cấu tổ chức, sở vật chất), các tổ chức đảng, đoàn thể.
2. Chức ng, nhiệm vụ: Chức năng, nhiệm vụ được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
1.Báo cáo thành tích căn cứ vào chức ng, nhiệm vụ được giao của
quan (đơn vị) đối tượng, tiêu chuẩn khen thưởng quy định tại Luật Thi đua,
khen thưởng, Nghị định s /2023/NĐ- ngày tháng năm 2023 ca Chính phủ.
Đối với tập thể nhỏ không thuộc đối tượng tặng Cờ thi đua của bộ, ban, ngành,
tỉnh thì ghinội dung này trong báo cáo thành tích.
Nội dung báo cáo nêu những thành tích xut sắc trong việc thực hiện các
chỉ tiêu (nhiệm vụ) cụ thể về hiu quả, ng suất, chất lượng, kết quả công tác so
với c m trước (hoặc so với lần khen thưởng trước đây); việc đồi mới công tác
quản lý, cải cách hành chính; sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học, công nghệ
vic ng dụng vào thực tiễn đem lại hiệu quả cao về kinh tế,hội đối với b,
ban, ngành, địa phươngc nước.
2.Những biện pháp hoặc nguyên nhân đạt được thành tích; các phong trào
thi đua đã được thực hin hiệu quả trong thực tiễn hoạt động, sản xut, công
c của quan, đơn vị.
3. Vic thc hin ch trương, chính sách ca Đng, pháp lut ca Nhà nước.
4. Hoạt động của t chức đảng, đoàn thể.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHN
41
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh
hiệu
thi
đua
Số,
ngày, tháng, nãm
của
quyết
định
công
nhận
danh
hiệu
thi
đua;
quan ban hành
quyết
định
2.Quyết đnh công nhận hoặc n bản xác nhận hoàn thành xuất sắc nhiệm
vụ (đối với trường hợp đề nghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm vụ)
3. Hình thức khen thưởng:
Nãm
Hình thc
khen thưng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen
thưng; quan ban hành quyết định
XÁC NHN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ
TRƯỞNG
ĐƠN
VỊ
(Ký, đóng dấu)
42
17. Th tục tặng thưng Bằng khen của Ch tịch UBND tỉnh theo
chun đề
Trình tự thc hiện
Bước 1: Trung tâm Phục vnh chính công tỉnh tiếp nhận hồ đề nghị
khen thưởng của các đơn vị trực thuộc.
Bước 2: Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, xin ý kiến
các quan liên quan, báo cáo Hội đng thi đua khen thưởng cùng cấp, tng hợp
trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết đnh khen thưởng
Bước 3: Khi Quyết định của Chủ tch UBND cấp tỉnh, Ban Thi đua -
Khen thưởng, Sở Nội v thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu cấp phát
cho đơn vị trình khen.
Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đ hồ sơ hoặc vi phạm pháp luật), Ban Thi đua - Khen
thưởng, Sở Nội vụ thông báo đến các đơn vị trình khen biết
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Thời hạn giải quyết
- Thm định hồ sơ khen thưởng và trình cấpthm quyền trong thời hạn
25 ngày làm việc từ ngày nhn đủ hồ theo quy định.
- Sau khi nhận được quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền khen
thưởng, trong thời hạn 10 ngày làm việc, quan trình khen thưởng sao, gửi quyết
định khen thưởng cho các trường hợp được khen thưởng.
Đối tượng thực hiện: Tổ chức, cá nhân
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị khen thưởng;
- Báo cáo thành tích của các trường hợp đề nghị khen thưởng xác nhn
của cấp trình khen thưởng;
- Biên bản xét khen thưởng của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp trình
khen thưởng;
Số lượng hồ thực hiện theo quy định của tỉnh.
quan giải quyết TTHC
- quanthẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- quan thực hiện TTHC: Sở Nội vụ
Kết quả thc hin TTHC: Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh tặng
thưởng Bằng khen.
Phí, lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Theo mẫu phụ lục kèm theo Nghị định số
98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
43
nh một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng;
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Chủ thể tập thể, cá nhân thành tích trong phong trào thi đua theo
chuyên đề được đề nghị khen thưởng.
Căn cứ pháp lý thc hiện TTHC
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Cnh ph
quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
44
Mẫu số 01
QUAN,
TỔ
CHC
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày …. tháng ….
năm
….
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐÈ NGHỊ TẶNG ....................
Tên đơn vị hoặc cá nhân và chức vụ, đơn vị đề nghị khen thưởng
(Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt)
I. THÔNG TIN CHUNG
-
Đối với đơn vị: Địa điểm tr s chính, điện thoại, fax; địa chỉ trang tin
điện t; cấu tổ chức, tổng số cán bộ, công chức viên chức; chc ng, nhiệm
vụ được giao.
-
Đối với nhân ghi rõ: Họ tên (bí danh), ngày, tháng, năm sinh; quê
quán; nơi thường trú; nghề nghiệp; chức vụ, đơn vị công tác...
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
o cáo thành tích phải căn cứ o mục tiêu (nhiệm vụ), các chỉ tiêu về năng
suất, chất lượng, hiệu quả... đã được thống nhất giao ước thi đua trong đợt phát
động thi đua hoặc thi đua chuyên đề; các bin pháp, gii pháp đạt được thành tích
xuất sắc, mang li hiệu quả kinh tế, hội, dẫn đầu phong trào thi đua; nhng
kinh nghiệm rút ra trong đợt thi đua....
XÁC NHN CỦA CÁP TRÌNH THỦ TỞNG ĐƠN VI HOẶC
KHEN THƯỞNG CÁ NHÂN BÁO CÁO
(Ký, đóng dấu) (Ký, đóng dấu)
45
18. Thủ tục tặng Cờ thi đua của UBND tỉnh theo chuyên đề
Trình tự thc hiện
Bước 1: Trung tâm Phục vnh chính công tỉnh tiếp nhận hồ đề nghị
khen thưởng của các đơn vị trực thuộc.
Bước 2: Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, xin ý kiến
các quan liên quan, báo cáo Hội đng thi đua khen thưởng cùng cấp, tng hợp
trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết đnh khen thưởng
Bước 3: Khi Quyết định của Chủ tch UBND cấp tỉnh, Ban Thi đua -
Khen thưởng, Sở Nội v thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu cấp phát
cho đơn vị trình khen.
Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đ hồ sơ hoặc vi phạm pháp luật), Ban Thi đua - Khen
thưởng, Sở Nội vụ thông báo đến các đơn vị trình khen biết
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Thời hạn giải quyết
- Thm định hồ sơ khen thưởng và trình cấpthm quyền trong thời hạn
25 ngày làm việc từ ngày nhn đủ hồ theo quy định.
- Sau khi nhận được quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền khen
thưởng, trong thời hạn 10 ngày làm việc, quan trình khen thưởng sao, gửi quyết
định khen thưởng cho các trường hợp được khen thưởng.
Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ
- Tờ trình đề nghịt tặng danh hiệu thi đua;
- Báo cáo thành tích ca tp thể;
- Biên bản nh xét thi đua kết quả bỏ phiếu của Hội đồng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưởng;
Vic đề nghị tng Cờ thi đua của tỉnh cho tập thể dẫn đầu phong trào thi
đua theo chuyên đề do tỉnh phát động có thời gian thực hiện từ 03 m tr lên khi
tổng kết phong trào được thực hiện theo ng dẫn của tỉnh”.
Số lượng hồ thực hiện theo quy định tỉnh.
quan giải quyết TTHC
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- quan thực hiện TTHC: Sở Nội vụ
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định của Chủ tịch UBND tnh tặng
thưởng Cờ thi đua.
Phí, lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Theo mẫu phụ lục kèm theo Nghị định số
46
98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Danh hiệu cờ thi đua của tỉnh để tặng cho tập thể dẫn đầu phong trào thi
đua theo chuyên đề do tỉnh phát động có thời gian thực hiện từ 03 m tr lên khi
tổng kết phong trào.
Căn cứ pháp lý thc hiện TTHC
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Cnh ph
quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
47
Mẫu số 01
QUAN,
TỔ
CHỨC
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày …. tháng ….
năm
….
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐÈ NGHỊ TẶNG ....................
Tên đơn vị hoặc cá nhân và chức vụ, đơn vị đề nghị khen thưởng
(Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt)
I. THÔNG TIN CHUNG
-
Đối với đơn vị: Địa đim trụ s chính, điện thoại, fax; địa chỉ trang tin
điện t; cấu tổ chức, tổng số cán bộ, công chức viên chức; chc ng, nhiệm
vụ được giao.
-
Đối với nhân ghi rõ: Họ tên (bí danh), ngày, tháng, năm sinh; quê
quán; nơi thường trú; nghề nghiệp; chức vụ, đơn vị công tác...
II.THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
o cáo thành tích phải căn cứ vào mục tiêu (nhiệm vụ), các ch tiêu về
ng suất, chất lượng, hiệu quả... đã được thng nhất giao ước thi đua trong đợt
phát động thi đua hoặc thi đua chuyên đề; các biện pháp, gii pháp đạt được thành
tích xut sắc, mang lại hiệu qu kinh tế,hội, dẫn đầu phong trào thi đua; nhng
kinh nghiệm rút ra trong đợt thi đua....
XÁC NHN CỦA CÁP TRÌNH THỦ TỞNG ĐƠN VI HOẶC
KHEN THƯỞNG CÁ NHÂN BÁO CÁO
(Ký, đóng dấu) (Ký, đóng dấu)
48
19. Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Ch tịch UBND tỉnh về thành
tích đột xuất
Trình tự thc hiện
Bước 1: Trung tâm Phục vnh chính công tỉnh tiếp nhận hồ đề nghị
khen thưởng của các đơn vị trực thuộc.
Bước 2: Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, xin ý kiến
các quan liên quan, báo cáo Hội đng thi đua khen thưởng cùng cấp, tng hợp
trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết đnh khen thưởng
Bước 3: Khi Quyết định của Chủ tch UBND cấp tỉnh, Ban Thi đua -
Khen thưởng, Sở Nội v thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu cấp phát
cho đơn vị trình khen.
Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đ hồ sơ hoặc vi phạm pháp luật), Ban Thi đua - Khen
thưởng, Sở Nội vụ thông báo đến các đơn vị trình khen biết
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Thời hạn giải quyết
- Người đứng đầu tỉnh; người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khen
thưởngđề nghị khen thưởng ngay sau khi cá nhân, tập thể lập được thành ch
xuất sắc, đột xuất.
- Sau khi nhận được quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền khen
thưởng, trong thời hạn 10 ngày làm việc, quan trình khen thưởng sao, gửi quyết
định khen thưởng cho các trường hợp được khen thưởng.
Đối tượng thực hiện: Tổ chức, cá nhân.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị khen thưởng;
- Báo cáo tóm tắt thành tích củanhân, tập thể lập được thành tích hoặc
quan, tổ chức, đơn vị quản trc tiếp, trong đó ghi rõ hành động, thành tích,
công trạng, quá trình công tác hoặc tóm tắt kết qu lập thành ch đối với khen
thưởng thành tích có nội dụng tối mt, tuyệt mật để đề nghị khen tởng theo thủ
tục đơn giản.
Số lượng hồ theo quy định của tỉnh.
quan giải quyết TTHC
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- quan thực hiện TTHC: Sở Nội vụ
Kết quả thc hin TTHC: Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh tặng
thưởng Bằng khen.
Phí, lệ phí: Không.
49
Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Theo mẫu phụ lục kèm theo Nghị định số
98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Ch th tp th, nhân có thành tích đt xut đưc đề ngh khen thưởng.
Căn cứ pháp lý thc hiện TTHC
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Cnh ph
quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
50
Mẫu số 01
QUAN,
TỔ
CHC
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày …. tháng ….
năm
….
TÓM TẤT THÀNH TÍCH
ĐÈ NGHỊ TẶNG (TRUY TẶNG)
(về thành tích xuất sắc đột xuất trong.........)
Tên đơn vị hoặc cá nhân, chức vụđơn v đề nghị khen thưởng
(Ghi rõ đầy đủ không viết tắt)
I. LƯỢC ĐẶC ĐIẾM, TÌNH HÌNH
- Đối với đơn vị ghi lược năm thành lập, cấu tổ chức, tổng số cán bộ,
công chức và viên chức. Chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Đối với nhân ghi rõ: Họ tên (bí danh), ngày, tháng, năm sinh; quê
quán; nơi thường trú; nghề nghiệp; chức vụ, đơn vị công tác...
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
o cáo u ngắn gọn nội dung thành tích xuất sắc đột xuất đã đạt đưc
(trong chiến đấu, phục vụ chiến đấu; phòng, chống tội phạm; phòng, chống bão
lụt; phòng, chống cháy, nổ; bảo vệ tài sản của Nhà nước; bảo vệ tài sản, nh mạng
của nhân dân...).
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH ĐƠN VỊ HOẶC CÁ NHÂN BÁO CÁO
KHEN THƯỞNG (ký, đóng dấu)
(Ký, đóng dấu)
51
20. Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Ch tịch UBND tỉnh về thành
tích đối ngoại
Trình tự thực hiện
Bước 1: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ đề nghị
khen thưởng của các đơn vị trực thuộc.
Bước 2: Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, xin ý kiến
các quan liên quan, báo cáo Hội đng thi đua khen thưởng cùng cấp, tng hợp
trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết đnh khen thưởng
Bước 3: Khi Quyết định của Ch tịch UBND cấp tỉnh, Ban Thi đua -
Khen thưởng, Sở Nội v thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu cấp phát
cho đơn vị trình khen.
Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đ hồ sơ hoặc vi phạm pháp luật), Ban Thi đua - Khen
thưởng, Sở Nội vụ thông báo đến các đơn vị trình khen biết
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Thời hạn giải quyết
- Thm định h khen thưởng trình cấp thẩm quyền trong thời hạn
25 ngày làm việc từ ngày nhn đủ hồ theo quy định..
- Sau khi nhận được quyết định khen thưởng của cấpthẩm quyền khen
thưởng, trong thời hạn 10 ngày làm việc, quan trình khen thưởng sao, gửi quyết
định khen thưởng cho các trường hợp được khen thưởng.
Đối tượng thực hiện
- Tổ chức, cá nhân.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị khen thưởng;
- Báo cáo tóm tắt thành tích của cá nhân, tập thể lập được thành tích.
Số lượng hồ theo quy định của tỉnh.
quan giải quyết TTHC
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- quan thực hiện TTHC: Sở Nội v
Kết quả thc hiện TTHC: Quyết định ca Chủ tch UBND tỉnh tặng
thưởng Bằng khen.
Phí, lệ phí: Không.
n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Theo mẫu phụ lục kèm theo Nghị định số
98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
nh một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Chủ thể là cá nhân, tập thể người Việt Nam định ớc ngoài, cá nhân,
tập thể người nước ngoài.
Căn cứ pháp lý thc hiện TTHC
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 m 2022;
52
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
53
Mẫu số 01
QUAN,
TỔ
CHC
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày …. tháng ….
năm
….
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG.....
(áp dụng đối với tổ chức)
n tổ chức: ....................................................
(Ghi rõ đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt)
I. LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH:
- Tên tổ chức nước ngoài:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đin thoại: ...............................................Fax:
- Địa chỉ, n phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có):
- Địa chỉ trang thông tin đin tử:
- Quá trình thành lập phát triển:
II .THÀNH TÍCH, ĐÓNG GÓP:
III. CÁC HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ ĐƯỢC QUAN VÀ
CHỨC CỦA VIỆT NAM GHI NHẬN:
THỦ
TRƯỞNG
QUAN
ĐỀ NGHỊ KHEN THƯNG
(Ký tên,
đóng
dấu
54
Mẫu số 02
QUAN,
TỔ
CHC
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày …. tháng ….
năm
….
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG (TRUY TẶNG)
(áp dụng đối với cá nhân)
I. TÓM TẤT TIỂU SỬ VÀ QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC:
1. Thông tin cá nhân:
Họ tên:
Ngày sinh: Giớinh:
Quốc tịch:
Chức vụ:
Địa chỉ nơi hoặc trụ sở làm việc:
2. Tóm tắt quá trình công tác:
II. THÀNH TÍCH, ĐÓNG GÓP:
III. CÁC HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ Được cơ QUAN/TÓ
CHỨC CỦA VIỆT NAM GHI NHẬN:
THỦ TRƯỞNG QUAN
ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA QUAN TRÌNH KHEN THƯỞNG
55
21. Thi ng ngạch công chức từ chuyên viên và tương đương lên
chun viên chínhtương đương; thi nâng ngạch công chức từ ngạch nhân
viên hoặc tương đương lên ngạch cán sự hoặc ơng đương; từ ngạch cán sự
hoặc tương đươngn ngạch chuyên viên hoặc tương đương.
Trình tự thực hiện
Bước 1. n cứ, nguyên tắc, tiêu chuẩn, điều kiện dự thi nâng ngch công
chức (Điều 30 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020)
- Vic nâng ngạch công chức phải căn cứ vào vị trí việc m, phù hợp với
cấu ngạch công chức của quan s dụng công chức đã được cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
- n cứ o số lượng chỉ tiêu ng ngạch của quan, tổ chc s dụng
công chức đã được cấpthẩm quyền phê duyệt, quan quản lý công chức
trách nhiệm soát, xác định lập danh sách công chức đủ tiêu chuẩn, điều
kiện dự thi nâng ngạch.
Bước 2. Xây dựng Đề án thi nâng ngạch công chức (Điu 34 Nghị định
số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020):
Sở Nội vụ xây dựng Đề án thi nâng ngạch công chức, gửi Bộ Nội vụ để
ý kiến trước khi tổ chức theo thẩm quyền. Nội dung của Đề án gồm:
- Xác định các vị trí việc làm nhu cầu bố tcông chức tương ng với
ngạch công chức dự thi nâng ngạch;
- Số lượng, cơ cấu ngạch công chức chuyên ngành hiện theo ngch dự
thi ơng ứng với vị trí việc làm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt của c
quan, tổ chc thuộc phạm vi quản lý; số lượng công chức ng với ngch dự thi
ng ngạch còn thiếu theo yêu cầu của vị trí việc làm đề xuất chỉ tiêu nâng
ngạch (theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị đnhy);
- Danh sách công chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện được cử dự thi nâng ngạch
ứng với vị trí vic làm nhu cầu bố trí công chức ngạch cao hơn ngch hiện
giữ (theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị đnhy);
- Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng thi nâng ngạch;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức thi nâng ngạch;
- D kiến thi gian, địa đim và các ni dung khác đ t chc k thi nâng ngch.
Bước 3. Tổ chc thi nâng ngch công chức (Điều 32 Nghị định số
138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020)
- Thi nâng ngạch công chức từ ngạch chuyên viên chính hoặc ơng
đương lên ngạch chuyên viên cao cấp hoặc ơng đương
+ Từ ngch chuyên vn chính lên ngạch chuyên viên cao cấp: Bộ Nội vụ
chủ ttổ chức thi nâng ngạch công chức từ ngch chuyên viên chính lên ngạch
chuyên viên cao cấp trong các quan nhà nước.
+ T ngch công chc chuyên ngành tương đương ngch chun viên cnh
lên ngch công chc chuyên ngành tương đương ngch chuyên viên cao cp: Bộ
56
chuyên ngành chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ tổ chức thi nâng ngạch công chức
chuyên ngành tương đương ngạch chuyên viên chính lên ngạch công chức chuyên
ngành tương đương ngạch chuyên viên cao cấp theo quy định tại Nghị địnhy.
- Thi nâng ngạch từ ngạch chuyên viên hoặc tương đương lên ngạch
chuyên viên chính hoặc tương đương
UBND tỉnh chủ trì tổ chức thi nâng ngạch công chức sau khi ý kiến về
nội dung Đề án và chỉ tiêu nâng ngạch của Bộ Nội vụ.
- Thi nâng ngạch từ ngạch nhân viên hoặc ơng đương lên ngạch cán
sự hoặc ơng đương; từ ngạch cán sự hoặc tương đương lên ngạch chuyên
viên hoặc tương đương
UBND tỉnh chủ trì tổ chức thi nâng ngạch công chức sau khi ý kiến về
chỉ tiêu nâng ngạch của Bộ Ni vụ.
- Bộ Nội vụ ban hành Nội quy, Quy chế tổ chức kỳ thi nâng ngạch công
chức; chủ trì xây dựng và cung cấp ngân hàng câu hỏi, đáp án thi môn kiến thức
chung cho các kỳ thi nâng ngạch công chức.
Bước 4: Môn thi, hình thức, thời gian thi nâng ngch (Điều 37 Nghị định số
138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020)
Thi nâng ngạchng chức được thực hiện như sau:
- Môn kiến thức chung:
nh thức thi: Thi trắc nghiệm;
Nội dung thi: 60 câu hỏi về hệ thống chính trị, tổ chức bộ máy của Đảng,
Nhà nước, các tổ chức chính trị - hội; quản lý hành chính nhà nước; công chc,
công vụ; chức trách, nhiệm vụ của công chức theo yêu cầu của ngch dự thi;
Thời gian thi: 60 phút.
- Môn ngoại ngữ:
nh thức thi: Thi trắc nghiệm;
Nội dung thi: 30 câu hỏi về một trong m thứ tiếng Anh, Nga, Pháp, Đức,
Trung Quốc theo yêu cầu của ngạch dự thi do người đứng đầu quan thẩm
quyền tổ chức thi nâng ngạch quyết định;
Thời gian thi: 30 phút.
- Môn tin học:
nh thức thi: Thi trắc nghiệm;
Nội dung thi: 30 câu hỏi theo yêu cầu của ngch dự thi;
Thời gian thi: 30 phút.
- Môn chuyên môn, nghiệp vụ:
Đối vớing ngạchn ngch chuyên viên cao cấp hoặc tương đương:
Thi viết đề án, thời gian tối đa 08 tiếng và thi bảo vệ đề án, thời gian tối đa
30 phút; nội dung thi theo yêu cầu của ngạch dự thi. Thi viết đề án và thi bảo vệ
đề án được chấm với thang điểm 100 cho mỗii thi;
57
- Đối vớing ngạchn ngạch chuyên viên chính hoc tương đương:
Thi viết, thời gian 180 phút; nội dung thi theo yêu cầu của ngạch dự thi;
thang điểm 100;
- Đối với nâng ngạch lên ngch cán sự hoặc tương đương; ngạch chuyên
viên hoặc tương đương:
Thi viết, thời gian 120 phút; nội dung thi theo yêu cầu của ngạch dự thi;
thang điểm 100.
- Trường hp cơ quan có thm quyn t chc thi nâng ngch công chc quyết
đnh thi trc nghim trêny vi tính tkhông phi thi môn tin hc và phi tng báo
đim ca môn thi cho công chc d thi đưc biết ngay sau khi kết thúc thi gian làm
bài thi trên máy vi nh. Không pc kho kết qu thi trc nghim trên máy vinh.
- Miễn thi môn ngoại ngữ đối với các trường hợp sau:
Công chứcnh đến tháng đủ tuổi nghỉ hưu còn dưới 05 năm công tác;
Công chc chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số hoc là người dân tộc thiểu
số đang công tác vùng dân tộc thiểu số;
Công chức bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngoại ng cùng trình đ đào
tạo hoặc trình độ đào tạo cao hơn so với trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp
vụ quy định trong tiêu chuẩn của ngạch dự thi;
Công chức bằng tốt nghiệp theo yêu cầu trình độ đào tạo hoặc trình độ
đào tạo cao hơn so với trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ quy định trong
tiêu chuẩn của ngạch dự thi do sở giáo dục nước ngoài cấpđược công nhận
tại Việt Nam theo quy định.
- Miễn thi môn tin học đối với các trường hợp bằng tốt nghiệp từ trung
cấp trởn các chuyên ngành liên quan đến tin học, công nghệ thông tin.
Bước 5. Xác định người trúng tuyển kỳ thi nâng ngạch (Điều 38 Nghị định
số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020)
- số câu trả lời đúng từ 50% số câu hỏi tr lên cho từng môn thi quy định
tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 37 Nghị đnhy, tr trường hợp miễn thi.
- Có kết quả điểm bài thi môn chuyên môn, nghiệp vụ quy định tại khoản 4
Điu 37 Nghị định này đạt từ 50 điểm trở lên, trường hợp thi nâng ngch lên
chuyên viên cao cấp hoặc ơng đương thì phải đạt từ 100 điểm trở lên (trong đó
điểm bài thi viết đề án và bài thi bảo vệ đề án phải đạt từ 50 điểm trở lên của mỗi
i thi) lấy theo thứ tự điểm từ cao xuống thấp trong phạm vi chỉ tiêu nâng
ngạch được giao.
- Trường hợp từ 02 người trở lên tổng kết quả điểm bài thi môn chuyên
môn, nghiệp vụ bằng nhau chỉ tiêu nâng ngạch cuối cùng thì thứ tự ưu tiên trúng
tuyển như sau: Công chức nữ; công chức người dân tộc thiểu số; công chức
nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, m sinh); công chứcthời gian công tác
nhiều hơn. Nếu vẫn không xác định được thì người đứng đầu quan có thẩm
quyền tổ chức thi nâng ngạch công chứcn bản trao đổi với người đứng đầu
58
quan qun công chức quyết định người trúng tuyển theo đề nghị của
người đứng đầu quan quản lý công chức.
- Không bảo lưu kết quả cho các kỳ thi nâng ngạch lần sau.
Bước 6: Thông báo kết quả thi nâng ngạch (Điều 39 Nghị định số
138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020)
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc chấm thi, Hội đồng thi
ng ngạch công chức phải báo o người đứng đầu quan thẩm quyền tổ
chức thi nâng ngạch công chức về kết quả chấm thi; đồng thời công khai trên trang
thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của quan có thẩm quyền tổ chức
thi nâng ngạch công chức gửi thông báo bằng n bản tới quan quản lý công
chức về điểm thi của công chức dự thi nâng ngạch để thông báo cho công chức
dự thi được biết.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thông báo kết quả điểm thi, công chức
dự thi quyền gửi đơn đề nghị phúc khảo kết quả điểm bài thi môn kiến thức
chung, môn ngoại ngữ, môn tin học (trong trường hợp thi trắc nghiệm trên giấy)
bài thi viết môn chuyên môn, nghiệp vụ. Hội đồng thi nâng ngạch công chức
trách nhiệm thành lập Ban chấm phúc khảotổ chức chấm pc khảo, công
bố kết quả chấm phúc khảo chậm nht 15 ngày kể từ ngày hết thời hạn nhận đơn
phúc khảo theo quy định tại khoản này.
- Chậm nhất 05 ngày làm việc kể t ngày công b kết quả chấm phúc khảo,
Hội đồng thi nâng ngạch báo cáo người đứng đầu quan có thm quyền tổ chức
thi nâng ngạch công chức phê duyệt kết quả kỳ thi nâng ngạch công chức và danh
ch công chức trúng tuyển.
- Chậm nhất 05 ngày làm vic kể từ ngày quyết định pduyệt kết quả
kỳ thi nâng ngch, Hội đồng thi nâng ngạchng chức có trách nhim thông báo
kết quả thi và danh sách công chức trúng tuyển bằng văn bản ti quan quản
công chức có công chức tham dự kỳ thi.
Bước 7. Bổ nhiệm ngạch và xếp ơng đối với công chức trúng tuyển kỳ thi
ng ngạch (Điều 40 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020
- Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được danh sách công chức trúng tuyển
trong kỳ thi nâng ngch, người đứng đầu quan quảncông chức ra quyết định
bổ nhiệm ngạchxếp lương đi với công chức trúng tuyển theo quy định:
- Đối với ngạch chuyên viên cao cấp hoặc tương đương:
UBND tỉnh ra quyết định bổ nhiệm ngạch xếp lương đối với công chức
trúng tuyển sau khi có ý kiến thng nhất của Bộ Nội vụ.
- Đối với ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương, ngạch chuyên viên
hoặc tương đương, ngạch cán sự hoc tương đương:
UBND tỉnh quyết định hoặc phân cấp việc quyết định bổ nhiệm ngạch
xếp lương đối với công chức trúng tuyển kỳng ngạch.
Cách thức thc hiện: Trc tiếp, trc tuyến qua H thng Qun văn bn
điu hành.
59
Thành phần hồ :
- yếu lịch công chức theo quy định hin nh đưc lập chậm nhất là
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ dự thi nâng ngạch, có xác nhận của
quan quản lý, sử dụng công chức;
- Bản nhận t, đánh giá của người đứng đầu quan, tổ chức s dụng công
chức về các tiêu chuẩn, điều kiện đăngdự thi theo quy định;
- Bản sao n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của ngạch dự thi;
Trường hợp công chc bằng tốt nghiệp chuyên môn đã chuẩn đầu ra về
ngoại ngữ hoặc tin hc theo quy địnhtương ứng với yêu cầu của ngạch dự thi
thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ng, tin học.
Trường hợp công chức được miễn thi môn ngoại ngữ hoặcn tin học quy
định tại khoản 6, khoản 7 Điều 37 Nghị định này thì không phải nộp chứng chỉ
ngoại ngữ, tin học.
- Các yêu cầu khác theo quy định về tiêu chuẩn nghiệp vụ của ngạch công
chức dự thi.
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc chấm thi, Hội đồng thi
ng ngạch công chức phải báo o người đứng đầu quan thẩm quyền tổ
chức thi nâng ngạch công chức về kết quả chấm thi; đồng thời công khai trên trang
thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của quan có thẩm quyền tổ chức
thi nâng ngạch công chức gửi thông báo bằng n bản tới quan quản lý công
chức về điểm thi của công chức dự thi nâng ngạch để thông báo cho công chức
dự thi được biết.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thông báo kết quả điểm thi, công chức
dự thi quyền gửi đơn đề nghị phúc khảo kết quả điểm bài thi môn kiến thức
chung, môn ngoại ngữ, môn tin học (trong trường hợp thi trắc nghiệm trên giấy)
bài thi viết môn chuyên môn, nghiệp vụ. Hội đồng thi nâng ngạch công chức
trách nhiệm thành lập Ban chấm phúc khảotổ chức chấm pc khảo, công
bố kết quả chấm phúc khảo chậm nht 15 ngày kể từ ngày hết thời hạn nhận đơn
phúc khảo theo quy định tại khoản này.
- Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả chấm phúc khảo,
Hội đồng thi nâng ngạch báo cáo người đứng đầu quan có thm quyền tổ chức
thi nâng ngạch công chức phê duyệt kết quả kỳ thi nâng ngạch công chức và danh
ch công chức trúng tuyển.
- Chậm nhất 05 ngày làm vic kể từ ngày quyết định pduyệt kết quả
kỳ thi nâng ngch, Hội đồng thi nâng ngạchng chức có trách nhim thông báo
kết quả thi và danh sách công chức trúng tuyển bằng văn bản ti quan quản
công chức có công chức tham dự kỳ thi.
quan thc hiện TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
60
- quan trực tiếp thc hiện: Sở Nội vụ.
- Cơ quan phi hp (nếu ): c s, ngành, đơn v liên quan, UBND cp huyn.
Đối tượng thc hiện: Công chức
n mẫu đơn, mẫu tờ khai: yếulịch cán bộ, công chức (mẫu 2C)
Phí, l phí:
Nâng ngạch chuyên viên cao cấp tương đương:
- Dưới 50 thí sinh: 1.400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 50 đến dưới 100 thí sinh: 1.300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 100 thí sinh trởn: 1.200.000 đồng/thí sinh/lần d thi.
Nâng ngạch chuyên viên, chuyên viên chính và tương đương:
- Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 500 tr lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.
Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi.
Kết quả của việc thực hiện TTHC: Quyết định.
Yêu cầu, điều kiện để thc hiện TTHC:
- Công chức đưc đăngdự thi nâng ngạch khi có đủ các tiêu chuẩn, điều
kiện sau đây:
+ Được xếp loại chất lượng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ tr lên trong
m công tác liền kề trước m dự thi nâng ngạch; phẩm chất chính trị, đạo
đức tốt; không trong thời hạn xkỷ luật, không trong thời gian thực hiện các
quy định liên quan đến kỷ luật quy đnh tại Điều 82 của Luật Cán bộ,ng chức
được ssa đổi, bổ sung tại khoản 17 Điều 1 Luật ssửa đi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chứcLuật Viên chức năm 2019;
+ ng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận vị trí việc làm
tương ng với ngạch công chức cao hơn ngạch công chức hiện giữ trong cùng
ngành chuyên môn;
+ Đáp ng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ yêu cầu khác về tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ của ngạch dự thi;
Trường hợp công chc bằng tốt nghiệp chuyên môn đã chuẩn đầu ra về
ngoại ngữ hoặc tin hc theo quy địnhtương ứng với yêu cầu của ngạch dự thi
thì đáp ngu cầu về tiêu chuẩn ngoại ngữ, tin học của ngạch dự thi.
Trường hợp công chức được miễn thi môn ngoại ng hoặc môn tin học theo
quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 37 Nghị đnhy thì đáp ứngu cầu về tiêu
chuẩn ngoại ngữ, tin học của ngạch dự thi.
+ Đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu đối với từng ngạch công
chức quy định tại tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp v của ngạch dự thi;
Trường hợp công chức trước khi được tuyển dụng hoặc được tiếp nhận đã
thời gian công tác đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo đúng quy định của
61
Luật bảo himhội, làm việc vị trí có yêu cầu về trình độ chuyên môn nghiệp
vụ phù hợp (nếu thời gian công tác không liên tục chưa nhận tr cấp bảo hiểm
hội một lần thì được cộng dồn) thời gian đó được cơ quan thẩm quyền
tính làm căn cứ xếp ơng ngch công chức hin giữ thì được tính tương
đương với ngạchng chức hiện gi.
Trường hợp thời gian tương đương thì phải ít nhất 01 m (đủ 12
tháng) giữ ngch i liền kề với ngạch dự thi tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ
đăngdự thi ng ngạch.
- Cơ quan qun lý ng chc chu trách nhim trước pháp lut v tiêu chun,
điu kin ca công chc được c tham d k thi nâng ngch và lưu gi, qun lý h
sơ đăng ký d thi nâng ngch ca công chc theo quy đnh ca pháp lut.
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Lut Cán b, công chc;
- Lut sa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Vn chc.
- Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Cnh ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý công chc.
- Ngh định s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph ssa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020
quy định v tuyn dng, s dng qun ng chc Ngh định
s 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy định v kim định cht lượng
đầu vào công chc.
22. Thủ tục chuyển ngạch công chức hành chính
Trình tự thc hiện:
- Việc chuyển ngạch được thực hiện khi công chức thay đổi vị trí việc làm
ngạch công chức đang gi không phù hợp với yêu cầu ngạch công chức của
vị trí việcm mi.
- Người đứng đầu quan sử dụng công chức căn cứ quy định tại Điều 43
Luật Cán bộ, công chức, đề nghị quan quản lý công chức quyết định chuyển
ngạch công chức hoặc quyết đnh theo thẩm quyền phân cấp.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Công n đề nghị của quan ch qun. (Bản chính)
- Danh sách trích ngang CC,VC đề nghị chuyển ngch. (Bn chính)
- Bn bản họp xét của cơ quan, đơn vị. (Bn chính)
- Đơn xin chuyển ngạch (Bản chính)
- Quyết định lương hiện hưởng. (photo)
- Quyết định phân công chức danh mới. (photo)
62
- Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan. (photo)
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
quan thc hiện TTHC: Sở Nội vụ.
Đối tượng thực hiện TTHC: Các Sở ban ngành tnh và Ủy ban nhân dân
huyện thị xã và thành phố Huế.
Kết quả của việc thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Cán bộ,ng chức;
- Lut ssa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc;
- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý công chức.
- Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ ssửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm
2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng quản công chức Nghị định
số 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 m 2023 quy định về kim định chất lượng
đầu vào công chức.
23. Thủ tục xét nâng ngạch công chức từ ngạch nhân viên hoặc tương
đương lên ngạch cán sự hoặc tương đương; từ ngạch cán s hoặc tương
đươngn ngạch chuyên viên hoặc ơng đương
Trình tự thực hiện
Bước 1: Căn cứ, nguyên tắc, tiêu chuẩn, điều kiện d thi nâng ngạch công
chức (khoản 19 Điu 1 Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024)
1. Công chc đưct nâng ngch công chc trong các trưng hp sau đây:
a) Đáp ng đủ tiêu chun, điều kiện quy định tic điểm a, b c khoản
3 Điều 30 Nghị định này và có thành tích trong hoạt động công vụ đưc cấp
thẩm quyền công nhận;
b) Đáp ng đủ tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại các điểm a, b c khoản
3 Điu 30 Nghị định này được bổ nhiệm gi chức vụ lãnh đạo, quản quy
định tại Điều 31b Nghị định này.
2. Nguyên tắc xét nâng ngạch công chức:
a) Chỉ thực hiệnt nâng ngạch lên ngch cao hơn liền kề với ngạch đang
giữ. Trường hợp đạt thành tích cao hơn so với thành tích để đượct nâng ngch
n ngạch cao hơn liền kề thì cũng ch đưc xét nâng ngạch lên ngạch cao hơn
liền kề không được sử dụng thành tích này đểt nâng ngạch lần sau.
b) Vic xét nâng ngạch đối với công chức thành tích trong hoạt động
công vụ phi bảo đảm phù hợp với cấu ngạch của quan sử dụng công chức
63
đã được cấp thẩm quyền phê duyệt; tiêu chuẩn của thành tích đạt được phải
trong thời gian giữ ngạch công chức hin giữ và bảo đảm bố trí công chức làm
công việc vị trí vic làm phù hợp với ngạch đượct.
c) Việc t nâng ngạch đối với công chức được bổ nhiệm giữ chức vụ, chức
danh lãnh đạo, quản lý phải gắn với yêu cầu của vị trí việc làm do quan
thẩm quyền quản lý công chức phê duyệt.
3. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày công chức đáp ng đủ tiêu chuẩn, điều
kiện xét nâng ngạch, quan sử dụng công chức có trách nhiệm rà soát việc đáp
ứng các tiêu chuẩn, điều kiện nguyên tắc xét nâng ngạch, báo cáo quan
thẩm quyền quản công chức xem xét, quyết định theo thẩm quyền quy định
tại khoản 1 Điu 73 hoc khoản 1 Điu 74 Nghị định này (kèm theo hồ sơ có liên
quan).
4. Người đứng đầu quan có thẩm quyền quản công chức hoặc người
đứng đầu cơ quan được phân cấp thẩm quyền bổ nhiệm ngch chu trách nhiệm
trước pháp luật về tiêu chuẩn, điều kin của công chức được xét nâng ngch; lưu
giữ, quảnhồ xét nâng ngạch của công chức theo quy định của pháp luật..
Bước 2: Tổ chức xét nâng ngạch công chức (khoản 20 Điu 1 Nghị định số
116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024)
1. Xét nâng ngạch khi có thành tích trong hot động công vụ
1.1. Xét nâng ngạch từ ngạch nhân viên hoặc ơng đương lên ngạch cán
sự hoặc tương đương; từ ngạch cán sự hoặc tương đương lên ngạch chuyên viên
hoặc tương đương nếu đáp ng mt trong các điều kiện sau:
a) Được tặng bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh trở lên do có thành tích
trong công tácđược đánh giá, xếp loại chất lượng hoàn thành tốt nhiệm vụ tr
n trong năm công tác liền k trước nămt nâng ngạch;
b) 03 m công tác liền kề trước năm xét nâng ngch được đánh giá,
xếp loại chất lượng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên, trong đó có ít nht 01
m được đánh giá, xếp loi chất lượng mức hoàn thành xuất sắc nhiệm v.
1.2. Trường hợp quan, tổ chức, đơn vị có số ng công chức đủ điều
kiện xét nâng ngạch do có thành tích trong hoạt động công vụ nhiều n so với
cấu ngạch công chức đã đưc cấp thẩm quyền phê duyệt tviệc xác định
công chức đượct nâng ngạch thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau đây:
a) ng chc có thành tích khen thưởng cao hơn; trưng hp bng nhau thì
xét công chc có nhiu thành tích khen thưởng hơn trong thi gian gi ngch;
b) Công chức có thành tích thi đua cao hơn; trường hợp bằng nhau thì xét
công chứcnhiều thành tích thi đua hơn trong thời gian giữ ngch;
c) Công chức là nữ;
d) Công chứcngười dân tộc thiểu số;
đ) Công chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
e) Công chức có thời gian công tác nhiu hơn.
64
Trường hp vn không xác định được người được xét nâng ngch thì cp có
thm quyn qun lý hoc được phân cp thm quyn b nhim ngch xem xét, quyết
đnh.
Bước 3. Bổ nhiệm ngạch xếp lương đối với công chức được xét ng
ngạch (khoản 19 Điu 1 Ngh định s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024)
Người đứng đầu quan thẩm quyền quản công chức hoặc người
đứng đầu cơ quan được phân cấp thẩm quyền bổ nhiệm ngch chu trách nhiệm
trước pháp luật về tiêu chuẩn, điều kin của công chức được xét nâng ngch; lưu
giữ, quảnhồ xét nâng ngạch của công chức theo quy định của pháp luật.
Cách thc thực hin: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thng Qun lý n bản
điềunh.
Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ yếu lịch công chc theo quy định hin hành được lập chậm nhất
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ dự thi nâng ngạch, có xác nhận của
quan quản lý, sử dụng công chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu cơ quan, tổ chức sử dụng
công chức về các tiêu chuẩn, điu kiện đăng ký dự thi theo quy định.
+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của ngch dựt.
+ Bản sao các văn bản minh chứng về tiêu chuẩn, điều kiện xét nâng ngạch
công chức theo quy định.
+ Các yêu cầu khác theo quy định về tiêu chuẩn nghiệp vụ của ngạch công
chức dựt.
- Số lượng hồ sơ: Không.
Thời hạn giải quyết: Không quy định
quan thc hiện TTHC:
Sở Nội vụ chủ trì, phi hợp vớic quan, đơn vị, địa phương tham mưu
cho UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh quyết địnhtng ngạch ngạch từ ngạch
nhân viên lên ngạch cán sự hoặc ơng đương; từ ngạch cán s hoặc tương đương
n ngch chuyên viên hoặc tương đương; từ ngạch chuyên viên hoặc tương đương
n ngạch chuyên viên chính hoc tương đương.
Đối tượng thực hiện TTHC: Cán bộ, Công chức
n mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
Phí, Lệ Phí: Không.
Kết quả của việc thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Xét nâng ngạch từ ngạch nhân viên hoặc tương đương lên ngạch n sự
hoặc tương đương; từ ngạch cán sự hoặc tương đương lên ngạch chuyên viên hoặc
tương đương nếu đáp ng một trong các điều kiện sau:
65
- Được tặng bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh tr lên do thành tích
trong công tácđược đánh giá, xếp loại chất lượng hoàn thành tốt nhiệm vụ tr
n trong năm công tác liền k trước nămt nâng ngạch;
- Có 03 năm công tác liền kề trước năm xét nâng ngch đưc đánh giá, xếp
loại chất ợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên, trong đó có ít nhất 01 m
được đánh giá, xếp loại chất lượng mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Điều 31 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụngquản lý công chức;
- Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ ssửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm
2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng quản công chức Nghị định
số 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 m 2023 quy định về kim định chất lượng
đầu vào công chức.
24. Xét nâng ngạch công chức t ngch chun viên hoặc tương đương
n ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương
Trình tự thực hiện:
Bước 1. Căn cứ, nguyên tắc, tiêu chuẩn, điều kiện dự thi nâng ngạchng
chức (khoản 19 Điu 1 Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024)
1. Công chc được xét ng ngch công chc trong c trường hp sau đây:
a) Đáp ng đủ tiêu chun, điều kiện quy định tic điểm a, b c khoản
3 Điều 30 Nghị định này và có thành tích trong hoạt động công vụ đưc cấp
thẩm quyền công nhận;
b) Đáp ng đủ tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại các điểm a, b c khoản
3 Điu 30 Nghị định này được bổ nhiệm gi chức vụ lãnh đạo, quản quy
định tại Điều 31b Nghị định này.
2. Nguyên tắc xét nâng ngạch công chức:
a) Chỉ thực hiệnt nâng ngạch lên ngch cao hơn liền kề với ngạch đang
giữ. Trường hợp đạt thành tích cao hơn so với thành tích để đượct nâng ngch
n ngạch cao hơn liền kề thì cũng ch đưc xét nâng ngạch lên ngạch cao hơn
liền kề không được sử dụng thành tích này đểt nâng ngạch lần sau.
b) Vic xét nâng ngạch đối với công chức thành tích trong hoạt động
công vụ phi bảo đảm phù hợp với cấu ngạch của quan sử dụng công chức
đã được cấp thẩm quyền phê duyệt; tiêu chuẩn của thành tích đạt được phải
trong thời gian giữ ngạch công chức hin giữ và bảo đảm bố trí công chức làm
công việc vị trí vic làm phù hợp với ngạch đượct.
c) Việc t nâng ngạch đối với công chức được bổ nhiệm giữ chức vụ, chức
danh lãnh đạo, quản lý phải gắn với yêu cầu của vị trí việc làm do quan
thẩm quyền quản lý công chức phê duyệt.
3. Trong thi hn 30 ngày k t ngày công chc đáp ng đủ tiêu chun, điu
66
kin xét nâng ngch, cơ quan s dng công chc trách nhim rà soát vic đáp ng
các tiêu chun, điu kin và nguyên tc xét ng ngch, báo o cơ quan thm
quyn qun công chc xem xét, quyết đnh theo thm quyn quy đnh ti khon 1
Điu 73 hoc khon 1 Điu 74 Ngh đnh này (kèm theo h sơ liên quan).
4. Người đứng đầu quan có thẩm quyền quản công chức hoặc người
đứng đầu cơ quan được phân cấp thẩm quyền bổ nhiệm ngch chu trách nhiệm
trước pháp luật về tiêu chuẩn, điều kin của công chức được xét nâng ngch; lưu
giữ, quảnhồ xét nâng ngạch của công chức theo quy định của pháp luật..
Bước 2. T chức xét nâng ngạch công chức (khoản 20 Điu 1 Nghị định số
116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024)
1. Xét nâng ngạch khi có thành tích trong hot động công vụ
1.1. t nâng ngạch từ ngạch chuyên viên hoặc tương đương lên ngch
chuyên viên chính hoặc tương đương nếu đáp ứng một trong các điều kiện sau:
a) Được tặng Huân chương Lao động hạng Ba tr lên và được đánh giá, xếp
loại chất ợng hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong năm công tác liền kề trước
mt nâng ngạch;
b) Được tặng Bằng khen Thủ ớng Chính phủ và có 03 m công tác liền
kề trước m xét nâng ngạch được đánh giá, xếp loi cht lượng hoàn thành tốt
nhiệm vụ trởn;
c) Được tặng danh hiệu chiến thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh trở lên
03 năm công tác liền k trước m xét nâng ngạch được đánh giá, xếp loại chất
lượng hoàn thành tốt nhiệm vụ tr lên, trong đó có ít nhất 01 m được đánh giá,
xếp loại chất lượng mức hoàn thành xut sắc nhim vụ.
1.3. Trường hợp quan, tổ chức, đơn vị có số ng công chức đủ điều
kiện xét nâng ngạch do có thành tích trong hoạt động công vụ nhiều n so với
cấu ngạch công chức đã đưc cấp thẩm quyền phê duyệt tviệc xác định
công chức đượct nâng ngạch thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau đây:
a) Công chức thành tích khen thưởng cao hơn; trường hợp bằng nhau thì
t công chức nhiều thành tích khen thưng hơn trong thời gian giữ ngch;
b) Công chức có thành tích thi đua cao hơn; trường hợp bằng nhau thì xét
công chứcnhiều thành tích thi đua hơn trong thời gian giữ ngch;
c) Công chức là nữ;
d) Công chứcngười dân tộc thiểu số;
đ) Công chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
e) Công chức có thời gian công tác nhiu hơn.
Trường hp vn không xác định được người được xét nâng ngch thì cp có
thm quyn qun lý hoc được phân cp thm quyn b nhim ngch xem xét, quyết
đnh.
2. Xét nâng ngạch khi được b nhiệm giữ chức vụ lãnh đạo, qun
2.1. Xét nâng ngạch lên chuyên viên chính hoặc tương đương khi được bổ
67
nhiệmo các chức vụ, chc danh sau:
a) Phó Vụ trưởng và tương đương thuộc Bộ, quan ngang Bộ, quan
thuộc Chính phủp dụng đối với trường hợp đượcc định là công chức);
b) Vụ trưởng tương đương thuộc Tổng cục thuộc Bộ, quan ngang Bộ,
tr trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều này;
c) Phó Cục trưởng tương đương thuộc Tổng cục thuộc Bộ, quan ngang
Bộ đối với trường hợp xét nâng ngạch lên ngạch công chức chuyên ngành
không phải ngạch chuyên viên chính;
d) Phó Giám đốc Sởtương đương thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ơng đương.
2.2. Đối với các chức vụ, chức danh tương đương trong các cơ quan của
Hội đồng nhân dân, các quan của Đảng Cộng sản Vit Nam, Mặt trận Tổ quốc
Vit Nam và các tổ chức chính trị - xã hội được áp dụng quy định y.
Vic xét nâng ngạch theo quy định tại Điu này không áp dụng đối với
người được giao quyền hoặc giao phụ trách quan, tổ chức, đơn vị.
Bước 3. Bổ nhiệm ngạch xếp lương đối với công chức được xét ng
ngạch (khoản 19 Điu 1 Ngh định s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024)
Người đứng đầu quan thẩm quyền quản công chức hoặc người
đứng đầu cơ quan được phân cấp thẩm quyền bổ nhiệm ngch chu trách nhiệm
trước pháp luật về tiêu chuẩn, điều kin của công chức được xét nâng ngch; lưu
giữ, quảnhồ xét nâng ngạch của công chức theo quy định của pháp luật.
Cách thc thực hin: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thng Qun lý n bản
điềunh
Thành phần, số lượng hồ :
- yếu lịchng chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ dự thi nâng ngạch, có xác nhận của
quan quản lý, sử dụng công chức.
- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu quan, t chức s dụng công
chức về các tiêu chuẩn, điều kiện đăngdự thi theo quy định.
- Bản sao n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của ngch dựt.
- Các yêu cầu khác theo quy định về tiêu chuẩn nghiệp vụ của ngạch công
chức dựt.
Thời hạn giải quyết: Không.
quan thc hiện TTHC: Sở Nội vụ chủ t, phối hợp với các cơ quan,
đơn vị, đa phương tham mưu cho UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định
t nâng ngch ngch từ ngch chuyên viên hoặc tương đương lên ngạch chuyên
viên chính hoặc tương đương.
Đối tượng thực hiện TTHC: Cán bộ, Công chức.
n mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
Phí, Lệ phí: Không.
68
Kết quả của việc thực hiện TTHC: Quyết địnhnh chính.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Xét nâng ngạch từ ngạch chuyên viên hoặc tương đương lên ngạch chuyên
viên chính hoặc tương đương nếu đáp ng một trong các điều kiện sau:
- Được tặng Huân chương Lao động hạng Ba tr lên và được đánh giá, xếp
loại chất ợng hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong năm công tác liền kề trước
mt nâng ngạch;
- Được tặng Bằng khen Thủ tướng Chính phủ 03 m công tác liền
kề trước m xét nâng ngạch được đánh giá, xếp loi cht lượng hoàn thành tốt
nhiệm vụ trởn;
- Được tặng danh hiu chiến thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh tr lên và có 03
m công tác liền kề trước năm xét ng ngạch được đánh giá, xếp loại chất lượng
hoàn thành tốt nhiệm vụ tr lên, trong đó ít nhất 01 m đưc đánh giá, xếp
loại chất lượng mức hoàn thành xut sắc nhiệm vụ.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Điều 31 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụngquản lý công chức.
- Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ ssửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm
2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng quản công chức Nghị định
số 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 m 2023 quy định về kim định chất lượng
đầu vào công chức.
25. Tinh giản biên chế đối với cán b, công chức, viên chức.
Trình tự thc hiện
- Bước 1: Các quan, tổ chức xây dựng Kế hoạch m tinh giản biên chế
hồ đề nghị tinh giản biên chế.
- ớc 2: Các quan, tổ chc gửi n bảnhồ đề nghị tinh giản biên
chế đến Sở Nội vụSở Tài chínhđể thẩm định.
- ớc 3: Sở Nội vụ phối hợp với Sở Tài chính, Ban Tổ chức Tỉnh y trình
Chủ tịch UBND tỉnh quyết định phê duyệt đối ợng tinh gin biên chế.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống quảnvăn bản
điềunh.
Thành phầnsố lượng hồ : Không quy định.
Thời hạn giải quyết:: không quy định.
quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Chủ tch UBND tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin: c s, ban, ngành trc thuc UBND tnh;
UBND các huyn, th xã thành ph Huế.
- quan phối hợp thc hiện TTHC: Sở Tài chính, Bảo hiểm hội tỉnh
69
các quan, đơn vị, UBND cấp huyện trên đan tỉnh.
Đối ợng thực hiện TTHC: Cán bộ, công chức, viên chức; cán bộ, công
chức cấp người làm vic theo chế độ hợp đồng lao động không xác định
thời hạn trong c quan hành chính được áp dng chế độ, chính sách như công
chức theo quy định của Chính phủ; các cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí:Không.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Vic thực hiện tinh giản biên chế
phải đảm bảo đúng quy định tại Nghị định số 29/2023/NĐ-CP ngày 03/6/2023
của Chính phủ (trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định khác tthực hiện
theo quy định của pháp luật chuyên ngành)
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 29/2023/NĐ-CP ngày 03/6/2023 của Chính phủ quy định về
tinh giản biên chế.
- Nghị định số 135/2020/NĐ-CP ngày 18/11/2020 ca Chính phủ quy định
về tuổi nghỉ hưu.
- Thông tư số 13/2024/TT-BTC ngày 23 tháng 02 năm 2024 của B Tài
chính hướng dẫn xác định nguồn kinh phíviệc lập dự toán, qun lý, sử dụng
quyết toán kinh phí thực hiện tinh giản biên chế;
- Quyết định số 2429/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 m 2023 của UBND
tỉnh về việc ban hành Quy trình phê duyệt danh sách đối tượng tinh gin biên chế
kinh phí thực hiện tinh giản biên chế thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
tỉnh áp dụng Hệ thống quảnchất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015.
26. Thủ tục xét nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất
sắc của cán bộ,ng chức, viên chức trên địa bàn tỉnh
Trình tự thc hiện
Bước 1. Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, các đơn vị sự nghiệp trc
thuộc UBND tỉnh lp Tờ trình hồ sơ đề ngh xét nâng bậc lương trước thời hạn
do lập thành tích xuất sắc của cán b, công chức, viên chức diện Ban Thường vụ
tỉnh ủy Ban cán sự đảng UBND tỉnh quảngửi Sở Nội vụ.
Bước 2. Sở Nội vụ tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ.
Trường hợp hồ đầy đủ, đảm bảo theo quy đnh tiến hành trình Chủ tịch
UBND tỉnh ban hành Quyết định.
Trưng hp h sơ không đầy đ hoc không đm bo theo quy định, S Ni v
ban nh văn bn yêu cu b sung, hoàn thin h sơ. Sau khi các cơ quan, đơn v hoàn
thin h sơ, S Ni v tiến hành trình Ch tch UBND tnh ban hành Quyết định.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
70
Thành phần, số lượng hồ : Không.
Thời hạn giải quyết:
Thời hạn thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành quyết định: 10
ngày kể từ ngày nhận hồ đầy đủ, đảm bảo theo quy định.
quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Chủ tch UBND tỉnh;
- quan thực hiện TTHC: Sở Nội vụ;
Đối tượng thực hiện TTHC: Các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh;
UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Cán bộ, công chức, viên chức lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm
vụ chưa xếp bậc lương cuối cùng trong ngạch hoặc trong chức danh thì được
t nâng một bậc lương trước thời hạn tối đa 12 tháng so với thời gian quy định
tại Điểm a Điểm b Khoản 1 Điều này. Tỷ l n bộ, công chức, viên chức được
ng bậc lương trước thời hạn trong một m không quá 10% tổng số cán bộ,
công chức, viên chức trong danh sách trả lương của quan, đơn vị (trừ các trường
hợp quy định tại Đim b Khoản 2 Điều 7 Ngh định 204/2004/NĐ-CP
- Cán bộ, công chức, viên chức đã có thông báo nghỉ hưu theo quy định của
Nhà c, hoàn thành nhiệm vụ được giao, chưa xếp bậc lương cuối cùng trong
ngạch hoặc trong chức danh và chưa đủ điều kiện thời gian gi bậc để được nâng
bậc ơng thường xuyên tại thời điểm thông báo nghỉ hưu, thì được nâng một
bậc lương trước thời hạn 12 tháng so với thời gian quy định tại điểm a và điểm b,
khoản 1, Điu 7 Nghị định 204/2024/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015.
- Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ v chế độ
tiền ơng đối với cán bộ, công chức, viên chức lực lượng trang.
- Ngh định s 14/2012/NĐ-CP ngày 07/3/2012 ca Chính ph v ssa
đổi Điu 7 Ngh đnh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 ca Chính
ph v chế độ tin lương đối vi cán b, công chc, viên chc lc lưng vũ
trang Mc I Bng ph cp chc v lãnh đạo (bu c, b nhim) trong các cơ
quan nhà nước, đơn v s nghip ca Nhà nước; cơ quan, đơn v thuc Quân đội
nhânn ng an nhân dân ban hành kèm theo Ngh định s 204/2004/NĐ-CP.
- Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19/02/2023 của Chính phủ về ssửa
đổi, bổ sung một số điu của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12
m 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên
chức lực lượng vũ trang.
71
- Thông số 08/2013/TT-BNV ngày 13/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
hướng dẫn thực hin chế độ nâng bậc ơng thường xuyên nâng bậc lương
trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức người lao động.
- Thông số 03/2021/TT-BNV ngày 29/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
ssửa đổi, bổ sung chế độ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc ơng trước thời
hạn chế đ ph cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức
người lao động.
27. Th tc Nâng bc lương thưng xuyên, nâng ph cp thâm nn vượt
khung (din Ban Thưng v tnh y và Ban n s đảng UBND tnh qun ).
Trình tự thc hiện:
Bước 1: Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, các đơn vị sự nghiệp trc
thuộc UBND tỉnh lập Tờ trình hồ đề nghị nâng bậc lương thưng xuyên,
ng phụ cấp thâm niên vượt khung của cán bộ, ng chức, viên chức Din Ban
Thường vụ tỉnh ủy Ban cán sự đảng UBND tỉnh quảngửi Sở Nội v.
Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ.
Trường hợp hồ đầy đủ, đảm bảo theo quy định tiến hành trình Chủ tịch
UBND tỉnh ban hành Quyết định.
Trường hợp hồ không đầy đủ hoặc không đảm bảo theo quy định, S
Nội vụ ban hành n bản yêu cầu b sung, hoàn thiện hồ sơ.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh
Thành phần, số lượng hồ : Không quy định.
Thời hạn giải quyết: Thời hạn thm định trình Ch tịch UBND tỉnh ban
nh quyết định 10 ngày kể từ ngày nhận h đầy đủ, đảm bảo theo quy định.
quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Chủ tch UBND tỉnh;
- quan thực hiện TTHC: Sở Nội vụ.
Đối tượng thực hiện TTHC: Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, các
đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Kết qu thc hin TTHC: Quyết định ca Ch tch UBND tnh.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
a) Nâng bậc ơng thường xuyên.
- Đối với cán bộ, công chức
Tiêu chuẩn 1: Đưc cấp thẩm quyền đánh giá xếp loại chất lượng
mức từ hoàn tnh nhiệm vụ trn
Tiêu chun 2: Không vi phm kỷ luật một trong các hình thức khiển trách,
cảnh cáo, giáng chức, cách chức.
72
- Đối với viên chức:
Tiêu chuẩn 1: Được cấpthẩm quyền đánh giá từ mức hoàn thành nhiệm
vụ trở lên;
Tiêu chun 2: Không vi phm kỷ luật một trong các hình thức khiển trách,
cảnh cáo, cách chức.
b) Nâng phụ cấp thâm niên vượt khung
Đảm bảo điu kiện, tiêu chuẩn như hưởng phụ cấp thâm niên ợt khung
quy đnh tại Mục II Thông số 04/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội
vụ hướng dẫn thực hin chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với n bộ,
công chức, viên chức.
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Thông số 08/2013/TT-BNV ngày 13/7/2013 của Bộ trưng Bộ Nội vụ
hướng dẫn thực hin chế độ nâng bậc ơng thường xuyên nâng bậc lương
trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức người lao động.
- Thông số 03/2021/TT-BNV ngày 29/6/2021 của Bộ trưởng B Nội vụ
ssửa đổi, bổ sung chế độ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc ơng trước thời
hạn chế đ ph cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức
người lao động.
28. Thủ tục Bổ nhiệm lãnh đạo cấp sởơng đương.
Trình tự thc hiện:
1. Xin chủ trương bổ nhim:
a) quan, tổ chức, đơn vị có nhu cầu bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản
lý trình cấpthẩm quyền bổ nhiệm xin chủ trương bằng n bản, trong đóu
số lượng chức vụ, chức danh cần kiện toàn, nguồn nhân sự dự kiến bổ nhiệm
dự kiến phân công lĩnh vực, nhiệm vụ cụ thể;
b) Chậm nhất 15 ngày làm vic kể từ ngày nhận được đề nghị, cấp
thẩm quyền bổ nhiệm phải xem xét, quyết định về chủ trương bổ nhiệm, trong đó
c định rõ nguồn nhân sự dự kiến bổ nhiệm, nội dung khác (nếu có);
c) Chậm nht là 30 ngày làm vic kể từ ngày văn bản đồng ý về chủ
trương bổ nhiệm, quan, tổ chc, đơn vị phải hoàn thành việc thực hiện quy
trình nhân sự theo quy định. Trường hợp chưa hoàn thành thì quan, tổ chức,
đơn vị phải báo cáo cấp có thẩm quyền bổ nhiệm xem xét, chỉ đạo.
2. Thực hiện quy trình bổ nhiệm đối với nguồn nhân s tại chỗ:
Quy trình b nhiệm đối với nguồn nhân sự tại chỗ gồm 05 c; các hội
nghị chỉ được tiến hành khi có ít nhất 2/3 s người được triệu tậpmặt.
Tỷ lệ phiếu giới thiệu được tính trên tổng số người triệu tập. Phiếu giới
thiệu nhân sự bổ nhiệm tại các bước 2, c 3, c 4, bước 5 do Ban tổ chc hội
nghị phát hành, đóng dấu treo của quan, tổ chức, đơn vị hoc có chữ trực
tiếp của người chủ trì trong trường hợp quan, tổ chức, đơn vị không con
dấu; nội dung hội nghị kết quả kim phiếu tại các ớc này đưc ghi thành
73
biên bản. Số phiếu giới thiệu nhân sự được chuẩn bị theo số lượng thành phần
triệu tậpđược phát theo số lượng người có mặt.
Thành phần triệu tập thực hiện theo quy định của pháp luật.
Bước 1: Hội nghị tập thể lãnh đạo (lần 1)
Trên cơ s ch trương b nhim, yêu cu nhim v ca cơ quan, t chc,
đơn v ngun nhân s trong quy hoch, ngưi đng đầu ch trì cùng tp th lãnh
đạo rà soát, thng nht v cơ cu, tiêu chun, điu kin, quy trình nhân s; xem xét
danh sách tt c nhng người được quy hoch t ngun nhân s ti ch (gm c
nhân s đưc quy hoch chc v, chc danh tương đương tr lên); rà soát kết qu
đánh giá, nhn t đi vi tng nn s trong quy hoch và thông qua danh ch
nhân s đáp ng tiêu chun, điu kin theo quy định để gii thiu bước tiếp theo.
Danh sách nhân s được gii thiu phi đáp ng các tiêu chun, điu kin theo quy
đnh ca Đng, ca pháp lut phù hp vi ch trương b nhim.
Thành phần: Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu quan, tổ
chức, đơn vị. Đại diện quan hoặc bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ tham
dự hội nghị nhưng không bỏ phiếu.
Kết quả thảo luậnđề xuất được ghi thành biên bản.
Bước 2: Hội nghị tập thể lãnh đạo mở rng
Người đứng đầu trao đổi định ớng nhân s bổ nhiệm để hi nghị thảo
luận tiến hành giới thiệu nhân sự bằng phiếu kín.
Thành phần: Tập thể lãnh đạo theo quy định tại điểm a khoản này; Ban
thường vụ cấp ủy cùng cấp (đối với tổ chức đảng cấp trên sở) hoặc cấp ủy cùng
cấp (đối với tổ chức đảng cấp sở) của quan, tổ chức, đơn vị; người đứng
đầu các đơn vị thuộctrực thuộc (nếu có).
Nguyên tắc giới thiệu la chọn: Mỗi thành viên tham dự hội nghị giới
thiệu 01 người cho 01 vị trí chc vụ, chức danh; người đạt số phiếu cao nhất trên
50% số phiếu giới thiệu tđược la chọn. Trường hợp không người nào đạt
trên 50% số phiếu giới thiu thì chn tt cả người có số phiếu gii thiệu đạt từ
30% tr lên để giới thiệu c tiếp theo; trường hợp không có người đạt đủ 30%
số phiếu giới thiệu thì không tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo và báo o cấp
thẩm quyền xem xét, chỉ đạo.
Kết quả kiểm phiếu không công bố tại hội nghịy.
Bước 3: Hội nghị tập thể lãnh đạo (lần 2)
Trên sở kết qu giới thiệu nhân sự bước 2, tập thể lãnh đạo tiến hành
thảo luận giới thiệu nhân sự bằng phiếu kín.
Thành phần: Thực hiện như quy định bước 1.
Nguyên tắc giới thiệulựa chọn: Mỗi thành viên giới thiệu 01 người cho
01 vị trí chức vụ, chức danh trong số nhân sự được giới thiệu bước 2 hoặc giới
thiệu người khác đủ tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định; người đạt số phiếu
cao nhất trên 50% số phiếu giới thiệu thì được lựa chọn. Trường hợp không
74
người nào đạt trên 50% số phiếu giới thiệu thì chọn tất cả ngườisố phiếu giới
thiệu đạt từ 30% trở lên để giới thiệu bước tiếp theo; trường hợp không người
đạt đủ 30% số phiếu giới thiệu thì không tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo và
o cáo cấpthẩm quyền xem xét, chỉ đạo.
Trường hợp nhân sự giới thiệu bước này khác với nhân sự được giới thiệu
bước 2 thì tập thể lãnh đạo tho luận, xem xét, quyết định việc lựa chn nhân
sự để giới thiệu bước tiếp theo bằng phiếu n theo thẩm quyền và chịu trách
nhiệm về quyết đnh của mình. Người được lựa chọn phi được ti thiểu 2/3 tổng
số thành viên tập thể lãnh đạo giới thiệu. Trường hợp không người đạt đủ số
phiếu thì không tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo và báo cáo cấp thẩm
quyền xem xét, chỉ đạo.
Kết quả kiểm phiếu được công bố tại hội nghịy.
Bước 4: Hội nghị cán bộ chủ chốt
Tổ chức lấy ý kiến của cán bộ chủ chốt theo danh sách nhân sự được giới
thiệu bước 3.
Thành phn: Tp th nh đạo m rng theo quy định ti đim b khon này;
người đng đu các t chc chính tr - xã hi ca cơ quan, t chc, đơn v (nếu có);
cp phó ca ngưi đng đu các cơ quan, t chc, đơn v thuc và trc thuc (nếu
có).
Trường hp b nhim công chc lãnh đo, qun lý ca đơn v là t chc cu
thành hoc ca cơ quan, t chc, đơn v đơn v thuc, trc thuc nhưng có dưi
30 người hoc ca cơ quan, t chc, đơn v không đơn v thuc, trc thuc thì
thành phn tham d gm toàn th ng chc ca cơ quan, t chc, đơn v đó.
Trình tự lấy ý kiến: Thông báo danh sách nhân sự được giới thiệu c
3; tóm tt lịch, quá trình học tập, công tác; bản khai tài sản, thu nhập theo
quy định của pháp luật; đánh giá, nhn xét ưu, khuyết đim, trin vọng phát triển
dự kiến phân công công tác.
Ghi hoặc tích phiếu giới thiệu nhân sự (có thể tên hoặc không ký tên).
Kết quả kiểm phiếu không công bố tại hội nghy.
Bước 5: Hội nghị tập thể lãnh đạo (lần 3)
Trước khi tiếnnh hội nghị, quan, tổ chức, đơn vị có n bản đề nghị
cấp ủy cùng cấp đánh giá, nhậnt bằng n bản v nhân sự; tiến hành xác minh,
kết luận những vấn đề mi nảy sinh (nếu có) đối với nhân sự.
Tập thểnh đạo thảo lunbiểu quyết nhân sự.
Thành phần: Thực hiện như quy định bước 1.
Trình tự thực hiện: Căn cứ vào ý kiến đánh giá, nhận xét bằng văn bản của
cấp ủy cùng cấp; kết quả lấy phiếu các hội nghị; kết quả xác minh, kết luận
những vấn đề mới nảy sinh (nếu ) đối với nhân sự được đề nghị bổ nhiệm, tập
thểnh đạo thảo luậnbiểu quyết nhân sự bằng phiếu kín.
Nguyên tắc lựa chọn: Người đạt số phiếu cao nhất trên 50% số phiếu giới
75
thiệu thì được lựa chọn đề nghị bổ nhim. Trường hợp 02 người số phiếu
ngang nhau đều đạt 50% số phiếu giới thiệu thì người đứng đầu xem xét, lựa chọn
nhân sự để đề nghị bổ nhiệm; đồng thời báo cáo đầy đủ các ý kiến khác nhau để
cấp thẩm quyền xem xét, quyết định.
Người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị ra quyết định bổ nhiệm theo thẩm
quyền hoặc tnh cấp thm quyền xem xét, quyết định theo quy định.
3. Thực hiện quy trình bổ nhiệm đối với nguồn nhân s từ nơi khác:
Trường hợp nhân sự do cấpthẩm quyền dự kiến điều động, bổ nhiệm từ
nguồn nhân sự ngoài quan, tổ chức, đơn vị hoặc do quan, tổ chức, đơn vị đề
xuất (từ nguồn nhân sự ngoài quan, tổ chức, đơn vị) thì quan, bộ phận tham
mưu về tổ chức, cán bộ của quan có thẩm quyền bổ nhiệm tiến hành các công
việc gồm 03 bước như sau:
Bước 1: Trao đổi, lấy ý kiến của tập thể lãnh đạo của cơ quan, tổ chức, đơn
vị nơi dự kiến bổ nhiệm về chủ trương bổ nhiệm.
Bước 2: Trao đổi, ly ý kiến ca tp th lãnh đo nơi nhân s đang công tác v
ch trương b nhim. Tp th nh đạo nơi nn s đang công tác t chc ly phiếu.
Người được đề nghị bổ nhiệm phải đạt trên 50% s phiếu giới thiệu (tính
trên tổng số người được triệu tp); trường hợp đạt 50% thì do người đứng đầu
xem xét, quyết định.
Lấy đánh giá, nhận xét của quan, tổ chức, đơn vịhồ nhân sự theo
quy định.
Gp nn s được d kiến b nhim để trao đổi v u cu nhim v ng tác.
Bước 3: Chủ trì, phối hợp với các quan, tổ chức, đơn vị liên quan thẩm
định về nhân sựlập tờ trình trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
Trường hợp nhân sự bảo đảm tiêu chuẩn, điều kin theo quy định nhưng
quan, tổ chức, đơn vị (nơi nhân sự đang công tác hoặc nơi dự kiến bổ nhiệm) hoặc
nhân sự được dự kiến bổ nhiệm còn ý kiến khác nhau, chưa thống nhất thì
quan, bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ báo cáo đầy đủ các ý kiến trình
cấp thẩm quyền xem xét, quyết định.
Người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị ra quyết định bổ nhiệm theo thẩm
quyền hoặc tnh cấp thm quyền xem xét, quyết định.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phầnsố lượng hồ :
Hồ sơ nhân sự bổ nhiệm phải được khai trung thực, chính xác, đầy đủ
nội dung nêu tại các mục phải đưc cấp thẩm quyền xác nhận hoặc chứng
thực theo quy định, bao gồm:
a) Tờ trình về việc bổ nhiệm do người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị
(đối với trường hợp trình cấp trên thẩm quyền quyết định bổ nhiệm); hoặc
do người đứng đầu quan, b phận tham mưu v công tác tổ chức, cán bộ
76
(đối với trường hợp người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị quyết định);
b) Biên bản hội nghị, bản tổng hợp kết quả kiểm phiếu kèm theo biên bản
kiểm phiếu các bước trong quy trình bổ nhiệm;
c) Sơ yếu lịch do cá nhân t khai theo mẫu quy định có dán ảnhu khổ
4x6, được quan trực tiếp quản xác nhận đóng dấu; ảnh chụp trong thời
hạn 06 tháng trước ngày nộp hồ ;
d) Bản tự kiểm điểm 03 năm công tác gần nhất;
đ) Đánh giá, nhận xét của chi bộ, đảng ủy quan nơi công tác; đánh giá,
nhận xét trong 03 m gần nht của tập thể lãnh đạo quan, tổ chức, đơn vị về
phẩm chất đạo đức, lối sống, ý thức tổ chức kỷ luật, đoàn kết nội bộ, năng lực
công tác, kết quả thực hiện chức trách, nhim vụ được giao (trong đó phải xác
định sản phẩm cụ thể, thành tích trong công tác), hạn chế, khuyết đim, vi phm
(nếu có), uy tín và triển vọng phát triển;
e) Nhận xét của chi y i trú đối với bản thân và gia đình. Trường hợp
nơi trú của bản thân khác với nơi trú của gia đình thì phải lấy nhận xét của
chi ủy nơi bản thân trú và i gia đình trú;
g) Kết luận về tiêu chuẩn chính trị của cp ủy thẩm quyền theo quy định
của Bộ Chính trị về bảo vệ chính trị nội bộ Đảng;
h) Bản khai tài sản, thu nhập theo quy định;
k) Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của tiêu chuẩn chc danh
bổ nhiệm. Trường hợp nhân sự văn bằng do sở giáo dục nước ngoài hoặc
sở giáo dục trong nước liên kết với nước ngoài cấp thì thực hiện việc công
nhận theo quy định của pháp luật;
l) Giấy chứng nhận sức khỏe của sở y tế có thẩm quyền cấp trong thời
hạn 06 tháng trước ngày nộp hồ .
Thi hn gii quyết: Không quy định.
quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Chủ tch UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ.
- quan phối hợp: Các quan, đơn vị có liên quan.
Đi tưng thc hin TTHC: Cơ quan, đơn vị qun lý, sử dụng công chức;
công chức được đề bạt bổ nhiệm.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định bổ nhiệm.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
a) Thời gian giữ chức vụ: Thời hạn giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý cho mỗi
lần bổ nhiệm 05 năm, tính từ thời điểm quyết định b nhiệm hiệu lực, trừ
trường hợp thời hạn dưới 05 năm theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
77
b) Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhim:
- Bo đảm tu chun chung theo quy đnh ca Đng, ca pp lut tiêu chun
c th ca chc v, chc danh b nhim theo quy định ca cơ quan thm quyn.
- Đi vi nhân s t ngun ti ch phi được quy hoch vào chc v, chc
danh b nhim hoc đưc quy hoch chc v, chc danh tương đương tr lên. Đi
vi nhân s ngun t nơi khác phi được quy hoch chc v, chc danh tương đương
tr n. Trường hp đc bit do cp thm quyn xem xét, quyết định.
Trường hợp quan, tổ chức, đơn vị mới thành lập chưa thực hiện vic phê
duyệt quy hoạch thì do cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
- Có thời gian giữ chức vụ, chức danh đảm nhiệm hoặc chc vụ, chức danh
tương đương ti thiểu là 02 năm (24 tháng), nếu không liên tục thì được cộng dồn
(chỉ cộng dồn đối với thời gian giữ chức vụ, chức danh tương đương) hoặc bảo
đảm thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực theo tiêu chuẩn cụ th của
chức vụ, chức danh bổ nhiệm. Trường hợp đặc biệt do cấp thẩm quyền xem
t, quyết định.
- Có hồ sơ,lịch cá nhân được xác minh, có bảnkhai tài sản, thu nhập
theo quy định.
- Điu kiện về tuổi bổ nhiệm:
+ Công chức được đề nghị bổ nhiệm lần đầu giữ chức vụ, chức danh nh
đạo, quản hoặc đ nghị bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh lãnh đạo, quản lý cao
hơn thì phải đủ tuổi để công tác trọn thời hạn bổ nhiệm. Thời điểm tính tuổi bổ
nhiệm thực hiện theo quy định của cấp thẩm quyền. Trường hợp đặc biệt do
cấp thẩm quyền xem xét, quyết định;
+ Công chức đưc bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh mới tương đương hoặc
thấp n chức vụ, chức danh đang gi tkhông tính tuổi bổ nhiệm theo quy định
tại điểm a khoản này.
- Có đủ sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ chức trách được giao.
- Không thuộc các trường hợp bị cấm đảm nhiệm chức vụ; không đang
trong thời hạn xử lý kỷ luật; không đang trong thời gian bị khởi tố, điu tra, truy
tố, xét xử; không đang trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ
luật theo quy định ca Đảng của pháp lut.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý công chức;
- Ngh định s 29/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 ca Chính ph quy đnh chun
chc danh ng chc nh đạo, qun lý trong cơ quan nh chính nhà nưc;
- Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ ssửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm
2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng quản công chức Nghị định
số 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 m 2023 quy định về kim định chất lượng
78
đầu vào công chức.
29. Thủ tục Bổ nhiệm lại lãnh đạo cấp sở tương đương
Trình tự thc hiện:
a) Chm nht 90 ngày trước ny hết thi hn b nhim, cp thm quyn b
nhim phi ra thông báo thc hin quy trình xem xét b nhim li đối vi ng chc.
b) Công chc làm báo cáo tự nhận xét, đánh giá việc thực hiện chức trách,
nhiệm vụ trong thời hạn giữ chức vụ gửi cấp có thẩm quyền bổ nhiệm.
c) Tổ chức hội nghị cán bộ chủ chốt lấy ý kiến về việc bổ nhiệm lại
Thành phần: Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu quan, tổ
chức; thưng vụ cấp ủy cùng cấp; trưởng các tổ chức chính tr - hội của
quan, tổ chức; người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu các cơ quan, t chức
thuộctrc thuộc. Đối với quan, tổ chức i 30 người hoặc không có tổ
chức cấu thành, thành phần tham dự gồm toàn thể công chức của cơ quan, tổ chc.
Hội nghị phảitối thiểu 2/3 số người được triu tập tham dự.
Trình tự thc hiện: Công chức được xem xét để bổ nhiệm lại báo cáo tự
nhận xét, đánh giá việc thực hiện chức trách, nhiệm vụ trong thời gian giữ chức
vụ; hội nghị tham gia góp ý kiến bỏ phiếu tín nhiệm bằng phiếu kín đối với
công chức được xem xét bổ nhiệm lại.
Biên bản hội nghị, biên bản kiểm phiếu được gửi lên cấp thẩm quyền bổ
nhiệm. Kết quả kiểm phiếu kng công bố tại hội nghịy.
Người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp s dụng công chức đánh
giá, nhận xét và đ xuất việc bổ nhiệm lại.
d) Tp th nh đạo cơ quan, t chc, đơn v tho lun biu quyết nhân s:
Thành phần: Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu quan, tổ
chức, đơn vị. Đại diện quan hoặc bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ tham
dự hội nghị nhưng không bỏ phiếu.
Trình tự thực hiện:
Phân tích kết quả lấy phiếu hội nghị cán bộ chủ chốt. Công chức đưc đề
nghị bổ nhiệm lại phải đạt trên 50% số phiếu giới thiệu (tính trên tổng số người
được triệu tập tham gia hội ngh cán bộ chủ cht); trường hợp đạt 50% tdo
người đứng đầu xem t, quyết định; trường hợp đạt dưới 50% thì báo cáo cấp
thẩm quyền xem xét, quyết định việc tiếp tục thực hiện quy trình.
Xác minh, kết luận những vấn đề mới nảy sinh (nếu có).
Lấy ý kiến bằng văn bản của cấp ủyng cấp v nhân sự được đề nghị bổ
nhiệm lại.
Tập th lãnh đạo thảo luận, đánh giá, nhận xét và biểu quyết nhân sự bằng
phiếu kín. Nhân sự được đề nghị bổ nhiệm lại phải đạt trên 50% số phiếu giới
thiệu của tập thể lãnh đạo; trường hợp nhân sự đạt 50% thì do người đứng đầu
quyết định theo thẩm quyền hoặc trình cấp thẩm quyền xem xét, quyết đnh;
trường hợp đạt dưới 50% thì báo cáo đầy đủ các ý kiến khác nhau để cấpthm
79
quyền xem xét, quyết định.
Người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị ra quyết định bổ nhiệm lại theo
thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phầnsố lượng hồ :
1. Thành phần hồ sơ:
Hồ sơ nhân sự bổ nhiệm phải được khai trung thực, chính xác, đầy đủ
nội dung nêu tại các mục phải đưc cấp thẩm quyền xác nhận hoặc chứng
thực theo quy định, bao gồm:
- Tờ trình về vic bổ nhiệm do người đứng đầu quan, tổ chc (đối với
trường hợp trình cấp trên có thẩm quyền quyết định bổ nhiệm); hoặc do người
đứng đầu cơ quan phụ trách về công tác tổ chức cán bộ (đối với trường hợp
người đứng đầu quan, tổ chức quyết định);
- Bn tổng hợp kết quả kiểm phiếu kèm theo biên bản kiểm phiếu các
bước trong quy tnh bổ nhiệm;
- yếu lịch do nhân tự khai theo mẫu quy định, được cơ quan trực
tiếp quản xác nhận, dán ảnhu khổ 4x6, chp trong thi gian không quá
06 tháng;
- Bản tự kiểm điểm trong thời gian giữ chức vụ;
- Nhận xét, đánh giá của tập thể lãnh đạo cơ quan, tổ chức về phẩm chất
đạo đức, lối sống, ý thức tổ chức kỷ luật, đoàn kết nội b, về năng lựcng tác,
kết quả thực hiện chc trách, nhiệm vụ trong 3 m gần nhất;
- Nhận xét của chi ủy nơi trú đối với bản thân gia đình. Trường hợp
nơi trú của bản thân khác với nơi trú của gia đình thì phải lấy nhận xét của
chi ủy nơi bản thân trú và i gia đình trú;
- Kết luận của cấp ủythm quyền về tiêu chun chính tr nếu có tình tiết
mới làm thay đổi Kết lun trước đây;
- Bản kê khai tài sản, thu nhp theo mẫu quy định;
- Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo u cầu của tiêu chuẩn chức danh
bổ nhiệm. Trường hợp nhân sự bằng tốt nghip do sở giáo dục ớc ngoài
cấp thì phải được công nhận tại Việt Nam theo quy định;
- Giấy chứng nhận sức khỏe của sở y tế thẩm quyền cấp trong thời
hạn 06 tháng.
2. Số lượng hồ sơ: Không.
Thi hn gii quyết: Không.
quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Chủ tch UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thc hin TTHC: Sở Nội vụ.
80
- quan phối hợp: Các quan, đơn vị có liên quan.
Đi tưng thc hin TTHC: Cơ quan, đơn vị qun lý, sử dụng công chức;
công chức đến thời điểm xem xét bổ nhiệm lại.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định bổ nhiệm.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
a) Thời gian giữ chức vụ: Công chức lãnh đạo, quản thể được bổ
nhiệm lại với số lần không hạn chế, trừ trường hợp quy định khác của Đảng
hoặc của pháp luật chuyên ngành.
b) Thời điểm, thời hạn nguyên tắc thực hin bổ nhiệm lại
- Công chức lãnh đạo, quản lý khi hết thời hạn gi chức vụ bổ nhiệm theo
quy định thì cơ quan, tổ chứcthẩm quyền phải tiến hành quy trình xem xét bổ
nhiệm lại. Trường hợp chưa thực hiện quy trình bổ nhiệm lại theo quy định hoặc
đã thực hiện quy trình bổ nhiệm lại nhưng phát sinh tình tiết mới nên khi hết thời
hạn giữ chức vụ bổ nhiệm, công chức lãnh đạo, quản chưa quyết định bổ
nhiệm thì cấpthẩm quyền bổ nhiệm phải có n bản thông báo để quan, tổ
chức, đơn vị và công chc biết.
- Công chức lãnh đạo, quản lý khi hết thời hạn bổ nhiệm, tính đến tháng đủ
tuổi nghỉ hưu còn dưới 05 m công tác đưc bổ nhiệm lại thì thời hạn bổ
nhiệm được tính đến thời điểm đủ tuổi nghỉ u theo quy định.
- Quyết định bổ nhiệm lại giữ chức vụ lãnh đạo, qun phải được ban hành
trước ngày hết thi hạn bổ nhiệm ít nht 01 ngày làm việc.
Trường hợp vì lý do khách quan mà thời điểmquyết định bổ nhiệm lại
giữ chức vụ lãnh đạo, quản sau ngày hết thời hạn bổ nhiệm thì thời hạn bổ
nhiệm của quyết định mới được tính từ ngày hết thời hạn bổ nhiệm ca quyết định
phải được ghi rõ trong quyết định.
- Trường hợp công chức lãnh đạo, quản khi hết thời hạn bổ nhiệm
chưa quyết định bổ nhiệm lại gi chức vụ lãnh đạo, quảncủa cấp thm
quyền thì không được thực hiện chức trách, nhim vụ, thẩm quyền của chức vụ
nh đạo, qunhiện gi. Việc thực hin chc trách, nhiệm vụ, thẩm quyền của
chức vụ lãnh đạo, quản lý đó do cấp thẩm quyền bổ nhiệm xem xét, quyết đnh.
- Các trường hợp chưa thực hiện quy trình bổ nhiệm lại: Công chc lãnh
đạo, quản đang trong thời hạn xử kỷ luật, đang bị điều tra, truy tố, xét xử;
Công chức lãnh đạo, quảnđang trong thời gian được quan, tổ chức có thẩm
quyền cử đi hc tập, ng tác nước ngoài t 03 tháng trở lên; Công chức lãnh
đạo, quảnđang trong thời gian điu trị nội trú từ 03 tháng tr lên tại các sở
y tế hoặc đang trong thời gian nghỉ chế độ thai sản.
- Công chức lãnh đạo, qun lý khi hết thời hạn bổ nhiệm mà đang trong thời
gian thi hành kỷ luật nhưng không thuộc diện phải xem xét miễn nhiệm, cho từ
81
chức theo quy định của Đảng của pháp luật t quan có thẩm quyền bổ
nhiệm căn cứ yêu cầu nhiệm vụ thảo luận, cân nhắc về phm chất, ng lực, uy
tín của công chức; về nguyên nhân, động vi phạm, khuyết đim tính chất,
mức đ ảnh hưởng, kết quả khc phục hậu quả (nếu có) để xem xét, quyết định về
việc bổ nhim lại giữ chc vụnh đạo, quản lý.
- Công chức lãnh đạo, quản lý không đưc bổ nhiệm lại thì cơ quan thẩm
quyền xem xét, quyết định vic bố trí công tác khác theo nguyên tắc không đưc
bố trí chức vụ tương đương hoặc cao hơn
c) Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhim:
- Hoàn thành nhiệm vụ trong thi hạn giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý.
- Đáp ng tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản theo quy định của cơ
quan có thẩm quyền tại thời điểm bổ nhiệm lại.
- quan, tổ chức có nhu cầu về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý.
- Đủ sức khoẻ để hoàn thành nhiệm v chức trách được giao.
- Không thuộc các trường hợp bị cấm đảm nhiệm chức vụ theo quy định
của pháp luật.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý công chức;
- Ngh đnh s 29/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 ca Chính ph quy định chun
chc danh công chc nh đạo, qun trong cơ quan hành chính nhà nưc;
- Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ ssửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm
2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng quản công chức Nghị định
số 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 m 2023 quy định về kim định chất lượng
đầu vào công chức.
30. Thủ tục điều động, biệt phái công chức trong tỉnh
a) Điu động công chức
Trình tự thực hiện:
- Căn cứ quy hoch, nhu cầu công tác và ng lực, sở trường của công chc,
người đứng đầu quan, tổ chức được phân công, phân cấp quản lý công chức
y dựng kế hoạch, biện pháp điều động công chức thuộc phm vi quản lý, báo
cáo cấp thẩm quyền xem xét, quyết định thực hiện;
- Lập danh sách công chức cần điu động;
- Biện pháp thực hiện c th đối với từng trưng hợp;
- Đối với công chức giữ chức v lãnh đạo, quản thì thực hin trình tự,
thủ tục điều động như trường hợp bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản từ nguồn
nhân sự nơi khác quy định tại khoản 3 Điều 46 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP.
- Trước khi quyết định điều động công chức, người đứng đầu quan đưc
phân công, phân cấp quản lý công chức cần gặp gỡ công chứcu rõ mục đích,
82
sự cần thiết của việc điu động để ngheng chức đề xuất ý kiến trước khi quyết
định theo thẩm quyền hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
Cách thc thc hin: Trc tiếp, trc tuyến qua H thng Qun lý văn bn
điu hành.
Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn xin chuyn công tác do cán bộ, công chức tự viết, tự nguyện làm
việc lâu dài tại nơi xin chuyển đến; ý kiến của quan chủ quản (xác nhận vị
trí công tác hiện nay, đồng thuận cho chuyển công tác theo nguyện vọng);
+ Văn bn ca cơ quan, đơn v đng ý tiếp nhn hoc đng ý cho chuyn công tác;
+ yếulịch (theo mẫu 2C-BNV/2008) có dán ảnh 3x4, do cán bộ khai
được cấp quản lý cán b xác nhn;
+ Bn nhn xét đánh giá ca cp y đối vi n b, công chc Đảng vn;
+ Các bản sao công chứng: n bằng, chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm
ngạch công chức, diễn biến lương văn bản khác theo yêu cầu (khi cần thiết);
+ Bản nhận xét, đánh giá cán bộ, công chức hai năm trước liền kề.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
Thời hạn giải quyết: 07 ngày (ngày làm vic) đối với hồ hợp lệ.
Đối tượng thực hiện TTHC: Công chc.
quan thc hiện TTHC: quan, đơn vị qun lý công chức.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định.
Phí, l phí: Không.
n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Vic điều động công chức được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
+ Theo yêu cầu nhiệm vụ cụ thể;
+ Theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng công chức trong quan, tổ chức
giữa các quan, tổ chức theo quyết định của quan có thẩm quyền;
+ Chuyển đổi vị t công tác theo quy đnh của Đảng pháp luật.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Cán bộ, công chức.
- Luật Viên chức.
- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý công chức.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý viên chức.
b) Biệt phái công chức
Trình tự thực hiện:
83
- Người đứng đầu quan, tổ chức được phân công, phân cấp quảncông
chức nơi công chức công tác nơi được c đến bit phái n bản trao đổi,
thống nhất ý kiến.
- Người đứng đầu quan, tổ chức nơi công chức đangng tác quyết định
theo thẩm quyền hoặc trình cấpthm quyền quyết định theo phân cấp qun lý.
- Trước khi quyết định bit pháing ch c, người đứng đầu cơ quan, t chc
được phân công, phân cp qun công chc cn gp g công chc u rõ mc đích,
s cn thiết ca vic bit phái để nghe công chc đề xut ý kiến trước khi quyết đnh
theo thm quyn hoc báo cáo cp có thm quyn xem t, quyết định.
Cách thc thực hin: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thng Qun lý n bản
điềunh.
Thành phần, số lượng hồ : Không quy định.
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
Đối tượng thực hiện TTHC: Công chc, viên chức.
quan thực hiện TTHC: quan, t chức, đơn vị quản công chức,
viên chức quan, tổ chức, đơn vị tiếp nhận công chức, viên chức biệt phái.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định.
Phí, l phí: Không.
n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Vic biệt phái công chức, viên chức đưc thực hiện trong các trường hợp:
- Theo nhiệm vụ đột xuất, cấp bách;
- Để thực hiệnng việc cần giải quyết trong một thời gian nhất định.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Cán bộ, công chức;
- Luật Viên chức;
- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý công chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý viên chức.
31. Thủ tục quy hoạch cán bộ
Trình tự thc hiện:
Bước 1: y dựng kế hoạch trin khai chuẩn bị nguồn cán bộ dự kiến
phát hiện, giới thiệu quy hoch.
n cứ Quy định của Bộ Chính trị, của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về công tác
quy hoạch cán bộcơ cấu, số ng, tiêu chuẩn điều kiện, đối tượng, độ tuổi, tỷ
lệ cán bộ trẻ, cán b nữ, cán bộ người dân tộc thiểu số theo quy định; trên sở
tình hình đội ngũ cán bộ yêu cầu nhiệm vụ chính tr của tỉnh; Ban Thường vụ
Tỉnh uỷ, ban cán sự đảng, đảng đoàn, ban thường vụ huyện ủy, thành ủy, đảng ủy
84
trc thuộc Tỉnh ủy; tập thể lãnh đạo quan, đơn vị thuộc tỉnh chỉ đạo quan
tham mưu về tổ chức cán bộ thc hiệnc công vic: (1) Xây dựng kế hoạch triển
khai công tác quy hoạch cán bộ của tỉnh, quan, đơn vị mình. (2) Tiến hành
soát, đánh giá nguồn cán bộ để dự kiến danh sách, nguồn nhân sự bản đáp ứng
tiêu chuẩn, điều kiện quy hoạch các chức danh lãnh đạọ, quản thuộc diện Ban
Thường vụ Tỉnh ủy quản lý; cán bộ lãnh đạo, quản diện các cấp uỷ, tổ chức
đảng, tập thể lãnh đạo quan, đơn vị quản lý.
Bước 2: Tổ chức hội nghị tập thể lãnh đạo (lần 1)
Trên so cáo của quan tham mưu về tổ chcn bộ, tập thể lãnh
đạo tho luận, phân tích và thông qua: (1) Kế hoạch triển khai công tác quy hoạch
cán bộ của địa phương, quan, đơn vị. (2) Danh sách nguồn nhân sự bản đáp
ứng tiêu chuẩn, điều kiện của các chức danh quy hoạch để trình các hội nghị xem
t, phát hiện, giới thiệu quy hoch.
Bước 3: Tổ chức hội nghị cán bộ chủ chốt để lấy ý kiến phát hiện, giới
thiệu nguồn quy hoạch (bằng phiếu kín).
Bước 4: Tổ chức hội nghị tập thể lãnh đạo mở rộng
Trên sở kết qu giới thiệu nhân sự c 3, tập th nh đạo mở rộng
tiến hành thảo luậngiới thiệu nhân sự quy hoạch (bằng phiếu kín).
Bước 5: Tổ chức hội nghị tập thể lãnh đạo (lần 2)
n cứ vào cấu, số lượng, tiêu chuẩn, điều kiện, đối tượng, độ tuổi, tỷ lệ
cán b trẻ, cán bộ nữ, cán bộ người dân tộc thiu s theo quy đnh; đồng thời, trên
sở tình hình đội ngũ cán bộ, yêu cầu nhiệm vụ chính trị của tỉnh kết quả giới
thiệu nhân sự bước 3 ớc 4, tp th lãnh đạo tiến hành thảo luận biểu
quyết giới thiệu nhân sự (bằng phiếu kín) để đưa vào danh sách phê duyệt hoặc
đề nghị phê duyệt quy hoạch.
Nguyên tắc lựa chọn, giới thiệu: Nhân sự được lựa chọn, giới thiệu phải đạt
tỷ lệ phiếu đồng ý ít nht trên 50% so với tổng số người được triệu tập lấy từ
trên xuống cho đủ số lượng của từng chức danh theo quy định. Trường hợp lấy
đến cuối danh sách nhưngtừ 2 người trở lên có số phiếu bằng nhau trên 50%,
thì giao cho người đứng đầu xem xét, quyết định lựa chọn nhân sự.
Quy trình rà soát, bổ sung quy hoạch hằng năm:
Đối với nguồn nhân sự tại chỗ
Bước 1: Tổ chc Hội nghị tập thể lãnh đạo (lần 1) xem xét, thông qua danh
ch b sung quy hoch để lấy ý kiến tại các hội nghịbỏ phiếu đưa ra khỏi quy
hoạch đối với những trường hợp không đủ tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định.
Nguyên tắc đưa ra khỏi quy hoạch: Những đồng ctrên 50% tổng s
người được triệu tập đồng ý thì đề xuất đưa ra khỏi quy hoạch.
Bước 2: Tổ chức hội nghị n bộ chủ chốt để lấy ý kiến phát hiện, giới thiu
nhân sự quy hoạch (bằng phiếu kín).
Nguyên tắc lựa chọn, giới thiệu: Nn sự được lựa chọn, giới thiệu phải đạt
85
tỷ lệ phiếu đồng ý ít nhất từ 30% tr lên so với tổng số người mặt để đưao
danh sách giới thiệu ớc sau.
Bước 3: Tổ chức hội nghị tập thể lãnh đạo mở rộng
Trên sở kết qu giới thiệu nhân sự c 2, tập th nh đạo mở rộng
tiến hành thảo luận giới thiệu nhân sự quy hoạch (bằng phiếu kín). Nguyên tắc
lựa chọn, giới thiệu: Nhân sự được lựa chọn, giới thiệu phải đạt tỷ lệ phiếu đng
ý ít nht trên 50% so với tổng số ngườimặt để đưa vào danh sách giới thiệu
bước sau.
Bước 4: Tổ chức hội nghị tập thể lãnh đạo (lần 2): Căn cứo cấu, s
lượng, tiêu chuẩn, điều kiện, đối tượng, độ tuổi, t lệ cán bộ trẻ, cán bộ nữ, cán
bộ người dân tộc thiểu s theo quy định; đồng thời trên sở tình hình đội ngũ
cán bộ, yêu cầu nhiệm vụ chính tr của địa phương, quan, đơn vị và kết quả
giới thiệu nhân sự ớc 2 ớc 3, tập thể lãnh đạo tiến hành thảo luận
biểu quyết giới thiệu nhân sự (bằng phiếu kín) để đưa vào danh sách đề nghị p
duyệt quy hoạch.
Nguyên tắc lựa chọn, giới thiệu: Nn sự được lựa chọn, giới thiệu phải đạt
tỷ lệ phiếu đồng ý ít nht trên 50% so với tổng số người được triệu tập lấy từ
trên xuống cho đủ số lượng theo quy định.
Trường hợp lấy đến cuối danh sách nhưngtừ 2 người trở lên có số phiếu
bằng nhau trên 50%, thì giao cho người đứng đầu xem xét, quyết đnh lựa chọn
nhân sự.
Đối với nguồn nhân sự từ nơi khác
Bước 1: Chuẩn bị xác định nguồn quy hoạch.
n cứ vào cấu, số lượng, tiêu chuẩn, điều kiện, đối tượng, độ tuổi, tỷ lệ
cán bộ trẻ, cán bộ nữ, cán b người dân tộc thiểu số theo quy định; đồng thời trên
s kết quả phê duyệt quy hoạch n bộ, ban thường vụ cấp ủy các cấp, ban cán
sự đảng, đảng đoàn, tập thể lãnh đạo quan, đơn vị chỉ đạo quan tham u
về công tác tổ chức, cán bộ thực hiện các công việc sau: (1) Tiến hành soát,
đánh giá nguồn cán bộ tại chỗ (trong quy hoạch ngoài quy hoạch); trong đó,
phân tích và xác định cấu, số lượng, chuyên ngành đào tạo, chc danh quy
hoạch địa phương, quan, đơn vị hiện còn thiếu nguồn nhân sự hoặc
nhưng chưa đáp ng tiêu chuẩn, điu kiện, yêu cầu đặt ra cần giới thiệu bổ sung
quy hoạch từ nguồn nhân sự nơi khác. (2) Nghiên cứu. đề xuất danh sách nguồn
nhân sự từ nơi khác đáp ng tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định và yêu cầu nhiệm
vụ của địa phương, quan, đơn vị.
Bước 2: Tổ chức hội nghị tập thể lãnh đạo (lần 1)
Trên sở báo cáo của quan tham mưu v tổ chức,n bộ, tập thể lãnh
đạo tho luận, phân tích, xác đnh cấu, số ợng chức danh quy hoạch; đng
thời thông qua danh sách nguồn nhân sự từ nơi khác.
Bước 3: Trao đổi với nhân sự lấy ý kiến tập thể lãnh đạo quan, đơn
vị nơi cán bộ công tác.
86
Đại diện tập thể lãnh đạo quan, đơn vị gặp trao đổi với nhân sự dự
kiến giới thiệu quy hoạch; đồng thời có n bản lấy ý kiến của tập thể lãnh đạo
quan, đơn vị nơi cán bộ công tác về dự kiến chức danh quy hoạch; nhận xét, đánh
giá đối với cán bộ cung cấp hồ sơ nhân sự theo quy đnh.
Bước 4: Tổ chức hội nghị tập thể lãnh đạo (ln 2)
Tập thể lãnh đạo tiến hành tho lun biểu quyết giới thiệu nhân sự (bằng
phiếun) để đưa vào danh sách đ nghị phê duyệt quy hoạch.
Nguyên tắc la chọn, giới thiệu nhân sự được lựa chọn, giới thiệu phi đạt
tỷ lệ phiếu đồng ý ít nht trên 50% so với tổng số người được triệu tập lấy từ
trên xuống cho đủ số lượng theo quy định. Trường hợp có từ 2 người tr lên
số phiếu bằng nhau trên 50%, giao cho người đứng đầu xem xét, quyết định.
Cách thức thực hin: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Qun n bản
điềunh.
Thành phầnsố lượng hồ :
a) Tờ tnh và bảng tổng hợp kết qu kiểm phiếu các ớc.
b) yếu lịch theo quy định hiện hành do nhân tờ khai quan
trc tiếp quản lý cán b xác nhn, có dán ảnh màu khổ 4x6.
c) Nhận xét, đánh giá của cấp ủy, tổ chức đảng, tập thể lãnh đạo quan,
đơn vị của cấpthm quyền theo phân cấp quản lý, về: Phẩm chất đạo đức, lối
sống, ý thức tổ chức kỷ luật, đoàn kết nội bộ; Năng lực công tác kết quả thực
hiện chức trách nhiệm vụ được giao; Uy tín và trin vọng phát triển.
d) Kết luận về tiêu chuẩn chính trị của cp ủy thẩm quyền theo quy định
của Bộ Chính trị về bảo vệ chính trị nội bộ.
đ) Bản kê khai tài sản thu nhập theo mẫu ban hành kèm theo quy định hiện
nh (có xác nhận của người kê khaingười nhận khai theo quy định).
e) Bản sao có giá trị hợp pháp các văn bằng, cnh chỉ về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị ... (có xác nhận của quanthm quyền)
Các tài liệu nêu tại mục b), c), d), đ) không quá 6 tháng tính đến thời đim
xem xét.
Thi hn gii quyết: Không.
quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Theo quy định về phân cấp quản
quy định của Đảng.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: quan tham mưu về t chc cán bộ
theo quy định về phân cấp quản lý và quy định của Đảng.
- quan phối hợp: Các quan, đơn vị có liên quan.
Đi tưng thc hin TTHC: Theo quy định của Tỉnh ủy.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
87
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định phê duyệt Quy hoch cán bộ.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Quy định s 50-QĐ/TW ngày 27/12/2021 của Bộ Chính trị về công tác
quy hoạch cán bộ;
- Hướng dẫn số 16-HD/BTCTW ngày 15/02/2022 của Ban Tổ chức Trung
ương về một số nội dung cụ thể về công tác quy hoạch cán bộ.
- Các văn bản quy định của Chính phủ hướng dẫn của B Nội vụ.
32. Thẩm định, cho ý kiến đối với công chức các cơ quan, đơn vị thuộc
tỉnh chuyển công tác đến các quan, đơn vị ngoài tỉnh
Trình tự thc hiện
- Đối với công chức có chức danh Giáo sư, Phó Giáo sư, học v Tiến sĩ.
Bước 1: quan, đơn v nơi công chức đang công tác n bản kèm theo
hồ công chức gửi xin ý kiến Sở Nội vụ.
Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận và kiểm tra hồ :
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ đảm bảo theo quy định, Sở Nội vụ thẩm định,
tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định chuyển công tác đối với
công chức.
+ Trường hợp hồ không đầy đủ hoặc không đảm bảo theo quy định trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể t ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Nội vụ ban hành văn
bản yêu cầu bổ sung hồ sơ. Sau khi các quan, đơn vị hoàn thiện đầy đủ hồ
đảm bảo theo quy định; Sở Nội vụ thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành
Quyết định chuyển công tác đối vớing chc.
- Đối với đối ng công chức khác:
Công chức có nguyện vọng chuyển công tác đến quan, đơn vị ngoài tỉnh
o cáo Thủ trưởng quan, đơn vị đang công tác. B phận tổ chức - cán bộ, nội
vụ hoặc Văn phòng tiếp nhậnkiểm tra h sơ:
+ Trường hợp hồ đầy đủ đảm bảo theo quy định, tham mưu cho Thủ
trưởng quan, đơn vị ban hành Quyết định chuyển công tác đối với công chức.
+ Trường hợp hồ không đầy đủ hoặc không đảm bảo theo quy định; bộ
phận tổ chức - cán bộ, nội vụ hoặc n phòng ng dẫn công chc hoàn thiện
đầy đủ hồ đảm bảo theo quy định; trình Thủ trưởng quan, đơn vị ban hành
Quyết định chuyển công tác đối vớing chc.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phầnsố lượng hồ : Không quy định.
Thời hạn giải quyết: Không.
quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hin: Các sở, ban, nnh trực thuộc UBND tnh;
UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế; S Nội vụ.
88
- quanthẩm quyền quyết định:
+ Đối với công chức chức danh Giáo sư, Phó Giáo , học vị Tiến sĩ:
Chủ tịch UBND tỉnh.
+ Đối với đối ng công chức khác: Các sở, ban, ngành; đơn vị sự nghiệp
thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố;
Đối tượng thực hiện TTHC:
- Đối với công chứcchức danh Giáo sư, Phó Giáo sư, học vị Tiến sĩ: các
sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị , thành phố; Sở Nội vụ; công chức
nguyện vọng chuyển công tác ra ngoài tỉnh.
- Đối với đối tượng công chức khác: các sở, ban, ngành; đơn vị sự nghiệp
thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; công chức nguyện
vọng chuyểnng tác ra ngoài tỉnh.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Kết qu thc hin TTHC: Quyết đnh chuyn công tác đi vi công chc.
Căn cứ pháp lý của của TTHC:
Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý công chức.
33. Thủ tục xin thôi gi chức vụ quản lý, xin thôi việc đối với công chức,
viên chức
Trình tự thc hiện:
Đối với công chức
a) Quy trình xem xét cho từ chức:
- Công chức lãnh đạo, qun lý có đơn xin từ chức.
- Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề nghị từ chc của công
chức, quan tham mưu về tổ chức cán b hoặc người đứng đầu quan, t chức
nơi công chức đang công tác phải trao đổi với công chứcđơn đề nghị từ chức.
Trường hợp công chức t đơn thì dừng việc xem t; trường hợp công chức
không rút đơn thì quan tham mưu về tổ chứcn bộ xem xét, đề xuất với cấp
thẩm quyền theo phân cấp quản lý cán bộ;
- Chậm nht sau 15 ngày kể từ ngày quan tham u về t chức cán bộ
n bản đề xuất, tập thể lãnh đạo quan, tổ chức thm quyền phải thảo
luận, biểu quyết bằng phiếu kín. Việc quyết định để công chc từ chức phải đưc
trên 50% tổng số thành viên tập thể lãnh đạo đồng ý; trường hợp nhân sự đạt tỷ lệ
50% thì do người đứng đầu quyết định.
b) Quy trình thôi việc:
- Công chức phải làm đơn gửi quan, tổ chức, đơn vịthm quyền;
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đơn, nếu đồng ý cho công chức
thôi việc t quan, tổ chức, đơn vịthẩm quyền ra quyết định thôi việc bằng
89
n bản; nếu không đồng ý cho công chức thôi việc thì tr lời công chc bằng văn
bản nêu do theo quy định tại điểm c Điều 4 Nghị định 46/2010/NĐ-CP
ngày 27/4/2010 của Chính ph
Đối với viên chc
a) Quy tnh xem xét cho ti gi chc v đi vi viên chc gi chc v qun lý:
- Viên chức quản lý có đơn xin thôi gi chức vụ quản lý.
- Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn xin thôi giữ chức vụ quản
của viên chức, bộ phận tham mưu về tổ chức cán bộ hoặc người đứng đầu đơn vị
sự nghiệp công lập i viên chức đang công tác phải trao đổi với viên chức
đơn đề nghị thôi giữ chc vụ. Trường hợp viên chức chức rút đơn thì dừng việc
xem xét; trường hợp viên chức không rút đơn thì b phận tham mưu về tổ chức
cán bộ xem xét, đề xuất với người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập hoặc cấp
thẩm quyền theo phân cấp quản lý cán bộ;
- Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày bộ phận tham mưu về tổ chức cán bộ
văn bản đề xuất, tập th lãnh đạo cơ quan, đơn vịthẩm quyền phải thảo luật,
biểu quyết bằng phiếu kín. Vic quyết định cho viên chức thôi gi chức vụ quản
phải được trên 50% tổng số thành viên tập thể lãnh đạo đồng ý; trường hợp đạt
tỷ lệ 50% thì do người đứng đầu quyết định.
b) Quy trình xem xét cho thôi việc
- Viên chức văn bản đề nghị.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể t ngày nhận được văn bản đề nghị
của viên chức, nếu đồng ý cho viên chức thôi việc thì người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập chấm dứt hợp đồng làm vic gii quyết chế độ thôi việc cho
viên chức theo quy định. Trường hợp không đồng ý cho viên chức thôi việc thì
phải trả lời viên chức bằng văn bản và nêu rõ lý do theo quy định.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh
Thành phần, số lượng hồ
a) Thành phần hồ sơ:
- Hồ xem xét cho từ chc đi với công chức:
+ Đơn xin từ chức của công chức;
+ Tờ trình của quan tham mưu v tổ chức cán bộ;
+ c n bản có liên quan: Quyết định, n bản kết luận, ý kiến của
quan có thẩm quyền, đơn đề ngh của công chức.
+ Biên bản hội nghị và biên bản kiểm phiếu.
- Hồ xem xét cho viên chức thôi gi chức vụ quảnđối với viên chức:
+ Tờ trình của bộ phận tham mưu v tổ chức cán bộ;
+ c n bản có liên quan: Quyết định, n bản kết luận, ý kiến của
quan, đơn vị thẩm quyền, đơn đề ngh của viên chức;
90
+ Biên bản hội nghị và biên bản kiểm phiếu.
b) Số lượng hồ sơ: Không.
Thời hạn giải quyết:
a) Đối vớing chức:
- Từ chức: Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề nghị từ chức của
công chức, cơ quan tham mưu về tổ chức cán bộ hoặc người đứng đầu quan,
tổ chức nơi công chức đang công tác phải trao đổi vớing chức có đơn đề nghị
từ chức; Chậm nht sau 15 ngày kể từ ngày quan tham mưu về tổ chức cán bộ
n bản đề xuất, tập thể lãnh đạo quan, tổ chức thm quyền phải thảo
luận, biểu quyết bằng phiếun.
- Thôi việc: Trong thời hạn 30 ngày, kể t ngày nhận đơn, nếu đồng ý cho
công chức thôi việc thì quan, tổ chức, đơn vịthẩm quyền ra quyết định thôi
việc bằng n bản.
b) Thôi việc đối với viên chức:
+ Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhn đơn xin thôi giữ chức vụ quản
của viên chức, b phận tham mưu về tổ chức cán bộ hoặc người đứng đầu đơn
vị sự nghiệp công lập nơi viên chức đang công tác phải trao đổi với viên chức
đơn đề nghị thôi giữ chức vụ.
+ Chậm nht sau 15 ngày kể từ ny bộ phận tham u về tổ chc cán bộ
văn bản đề xuất, tập th lãnh đạo cơ quan, đơn vịthẩm quyền phải thảo luật,
biểu quyết bằng phiếu kín.
Đối tượng thực hiện TTHC: Cán bộ, công chức, viên chức.
quan thực hiện TTHC: quan, đơn vị qun cán bộ, công chức,
viên chức; Sở Nội vụ.
Kết qu thc hiện TTHC: Quyết định, n bản kết luận, ý kiến của
quan có thẩm quyền.
Phí, lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Không đủ sức khỏe;
- Không đủ ng lực, uy tín;
- Theo yêu cầu nhiệm vụ;
- Vì lý do khác.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
Luậtn bộ, công chức ngày 13/11/2008.
Luật Viên chức ngày 15/11/2010.
Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý công chức.
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định về
91
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chc.
Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính ph quy định về
thôi việc nghỉ hưu đối với công chc.
34. Thủ tục Bổ nhiệm vào ngạch công chức, xếp lương đối với người
hoàn thành chế độ tập sự
Trình tự thc hiện:
- Người tập sự phải báo cáo kết qu tập sự bằng văn bản theo các nội dung
quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Người ớng dẫn tập sự nhận xét, đánh gkết quả tập sự đối với người
tập sự bằng n bản.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh
Thành phần, số lượng hồ : Không.
Thời hạn giải quyết:
Chậm nhất 05 ngày làm vic kể từ ngày nhận được báo cáo của người tập
sự nhận xét, đánh giá của người ớng dẫn tập sự, người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập đánh giá phm chất chính tr, đạo đức kết qu công vic của
người tập sự. Trường hợp người tập sự đạt yêu cầu, người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập quyết định theo thẩm quyền hoặcn bản đề nghị quan có
thẩm quyền quản đơn vị sự nghiệp công lập quyết định bổ nhiệm chức danh
nghề nghiệp xếp lương cho viên chức được tuyển dụng.
Đi tượng thc hin TTHC: Người được trúng tuyn, đã hết thi gian tp s.
Cơ quan thc hin TTHC: Cơ quan, đơn v qun lý công chc.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định bổ nhim vào chức danh nghề
nghiệp hoặc Quyết định xếp lương.
Phí, lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Yêu cầu điều kiện thực hiện TTHC:
- Hoàn thành chế đ tập sự theo quy định tại Nghị định 115/2020/NĐ-CP
cụ thể như sau:
+ 12 tháng đối với trường hợp tuyển dụng vào chức danh nghề nghiệp có
u cầu tiêu chuẩn trình đ đào tạo đại học. Riêng đối với chức danh nghề nghiệp
c 09 tháng;
+ 09 tháng đối với trường hợp tuyển dụng vào chức danh nghề nghiệp có
u cầu tu chun trình đ đào tạo cao đẳng;
+ 06 tháng đối với trường hợp tuyển dụng vào chức danh nghề nghiệp có
u cầu tu chun trình đ đào tạo trung cấp.
- Thời gian ngh sinh con theo chế độ bảo hiểm hội, thời gian nghỉ ốm
đau từ 14 ngày trở lên, thời gian nghỉ không ng ơng, thời gian bị tạm giam,
92
tạm giữ, tm đình chỉ công tác theo quy định của pháp luật không được tính vào
thời gian tập sự.
- Trường hợp người tp sự ngh ốm đau hoặc lý do chính đáng dưới 14
ngày được người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập nơi người được tuyển
dụng vào viên chức đang thc hiện chế độ tập s đồng ý thì thời gian này được
tính vào thời gian tập sự.
- Trường hợp viên chức được miễn tập sự: Thực hiện theo quy định tại
khoản 5 Điều 21 Nghị định 115/2020/NĐ-CP quy định v trường hợp viên chức
được miễn tập sự: không thực hiện chế độ tập sự đối với các trường hợp đã
thời gian công tác có đóng bảo hiểm hội bắt buộc theo đúng quy định của Luật
Bảo hiểm hi, được bố trí làm việc theo đúng ngành, nghề đào tạo hoặc theo
đúng chuyên môn nghiệp vụ trước đây đã đảm nhiệm thời gian công tác
đóng bảo himhội (nếu đứt quãng thì được cộng dồn) bằng hoặc lớn hơn thời
gian tập sự ơng ứng với thời gian tập sự ca chức danh nghề nghiệp được tuyển
dụng quy định tại khoản 2 Điu 21 Nghị định 115/2020/NĐ-CP. Đối với các
trường hợp không thực hiện chế độ tập sự, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công
lập phải cử viên chức tham gia khóa bi ng để hoàn chỉnh tiêu chuẩn, điều
kiện của chức danh nghề nghiệp viên chức trước khi bổ nhiệm.
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Cán bộ,ng chức;
- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý công chức;
- Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ ssửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm
2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng quản công chức Nghị định
số 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 m 2023 quy định về kim định chất lượng
đầu vào công chức.
35. Thủ tục Quyết định nghỉ hưu đối với công chức, viên chức
Trình tự thc hiện:
quan, đơn vị theo thẩm quyền phân cấp quản công chc, viên chc
soát công chức, viên chức đến tuổi ngh hưu theo quy định, trước 6 tháng tính
đến thời điểm nghỉ u theo quy định ban hành Thông báo thời đim nghỉ hưu
cho công chức biết, trước 3 tháng đến thời điểm nghỉ u ban hành Quyết đnh
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh
Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Lý lịch công chức, viên chức.
+ Bản sao sổ bảo hiểmhội.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
93
Thời hạn giải quyết:
Trước 06 tháng nh đến thời điểm nghỉ hưu theo quy định, quan, tổ
chức, đơn vị quản lý công chức, viên chức phải ra thông báo bằng n bản về thời
điểm nghỉ u để công chức biết (đối với công chức theo mẫu tại Phụ lục I ban
nh kèm theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính ph quy
định v thôi việc nghỉ u đối với công chức); Trước 03 tháng tính đến thời
điểm nghỉ hưu theo quy định, quan, tổ chức, đơn vị quản lý công chức, viên
chức phi ra quyết định nghỉ u (đối với công chức theo mẫu tại Phụ lục II ban
nh kèm theo Nghị định này).
Đối tượng thực hiện TTHC: Công chc, viên chức.
quan thực hiện TTHC: quan, đơn vị quản lý công chức, viên chức.
Kết qu thc hin TTHC: Quyết định ngh hưu đi vi công chc, viên chc.
Lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mu tại Phụ lục I, Phục lc II của Ngh định
số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ quy định về thôi việc nghỉ
hưu đối với công chức.
Yêu cầu, điều kin: Công chức, viên chức được nghỉ hưu theo quy định
của Bộ luật lao động.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
Luậtn bộ, công chức ngày 13/11/2008.
Luật Viên chức ngày 15/11/2010.
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định về
tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chc.
Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính ph quy định về
thôi việc nghỉ hưu đối với công chc.
Nghị định 135/2020/NĐ-CP ngày 18/11/2020 của Chính phủ quy đnh về
tuổi nghỉ hưu.
36. Thủ tục tiếp nhận cán bộ, công chức cấp xã, viên chức công tác tại
đơn vị sự nghiệp công lập vào làm công chức
Trình tự thc hiện
Trường hợp 1: Thành lập Hội đồng kiểm tra, sát hch
a) Khi tiếp nhận các trường hợp quy định tại điểm a, điểm c khoản 1 Điều
18 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP được ssửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
116/2024/NĐCP ngày 17/9/2024 vào làm công chức không giữ chức v lãnh đạo,
quản lý, người đứng đầu quan quản lý công chức phi thành lập Hội đồng kiểm
tra, sát hạch. Thành phần Hội đồng kiểm tra, sát hạch được thực hiện theo quy
định tại khoản 1 Điều 7 Nghị đnh số 138/2020/NĐ-CP.
b) Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng kiểm tra, sát hạch: Kiểm tra về tiêu
chuẩn, điu kin, n bằng, chng chỉ, chứng nhận ca người được đề nghị tiếp
nhận theo yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển; Tổ chức sát hạch về trình độ hiểu
94
biết chung năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của người được đề nghị tiếp nhận;
Báoo người đứng đầu quan quản lý công chức về kết quả kim tra, sát hạch.
c) Nội dung sát hạch phải căn cứ vào yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển
để xây dựng. Hình thứct hạch phỏng vấn hoc viết hoc kết hợp phỏng vấn
viết. Hội đồng kiểm tra, sát hạch chịu trách nhiệm y dựng nội dung sát hạch,
đề xuất hình thức cách thức xác định kết quả sát hạch, bảo đảm phù hợp với
u cầu của vị trí vic làm cần tuyển, báo cáo người đứng đầu quan quản lý
công chức xem xét, quyết định trước khi tổ chức sát hạch.
d) Hội đồng kiểm tra, t hạch làm việc theo nguyên tắc tập thể, quyết định
theo đa số; trường hợp biểu quyết ngang nhau thì thực hin theo ý kiến Chủ
tịch Hội đồng kiểm tra, sát hạch đã biu quyết. Hội đồng kiểm tra, sát hạch t giải
thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
đ) Không bố trí những người có quan hệ vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ; cha, mẹ
(vợ hoc chồng), cha nuôi, mẹ nuôi; con đẻ, con nuôi; anh, chị, em ruột; cô, dì,
chú, bác, cậu ruột; anh, chị, em ruột của vợ hoặc chồng; vợ hoặc chồng của anh,
chị, em ruột của người dự tuyển; những người đang trong thời hạn xử kỷ luật
hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật; những người đã bị xử về hành vi tham
nhũng, tiêu cực làm thành viên Hội đồng kiểm tra, sát hạch.
Trường hợp 2. Không thành lập Hội đồng kim tra, sát hạch
a) Tiếp nhn các trường hp quy định ti đim b đim đ khon 1 Điu 18
Ngh định s 138/2020/NĐ-CP đưc ssa đổi, b sung ti Ngh định s
116/2024/NĐCP ngày 17/9/2024 vào công chc không gi chc v nh đo, qun lý.
b) Tiếp nhận các trường hợp quy định tại khoản 1 Điu 18 Nghị định s
138/2020/NĐ-CP được ssửa đổi, bổ sung ti Nghị định số 116/2024/NĐCP ngày
17/9/2024 vào m công chức giữ chức vụnh đạo, quản lý.
c) Trường hợp cán bộ, công chức cấp huyện tr lên được điều động, luân
chuyển vềm cán bộ, công chức cấp thì căn cứo yêu cầu công tác, cấp
thẩm quyền quyết định điều động về làm cán bộ, công chức cấp huyện trở lên mà
không thực hin theo thủ tục tiếp nhn quy định tại Điều này.”.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh
Thành phầnsố lượng hồ :
- yếulịch nhân theo quy định hiện hành được lập trong thời hạn 30
ngày trưc ngày nộp hồ tiếp nhận, c nhận của quan, t chức, đơn vị
nơi công tác;
- Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của vị trí việc làm dự kiến
tiếp nhận;
- Giấy chứng nhận sức khỏe do quan y tếthẩm quyền cấp trong thời
hạn 30 ngày trước ngày nộp hồ tiếp nhn;
- Bản tự nhận xét, đánh giá của người được đề nghị tiếp nhận về phẩm chất
chính tr, phm chất đạo đức, trình độ ng lực chuyên môn, nghiệp vụ, quá
95
trình công tác theo yêu cầu của quan tiếp nhận.
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
quan thực hin TTHC: Sở Nội vụ; Các sở, ban, ngành trực thuộc
UBND tỉnh; UBND các huyện, ththành phố Huế.
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Kết quả thc hiện TTHC: Quyết định tiếp nhn vào làm công chức của
quan có thẩm quyền.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Căn cứ yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển, người đứng đầu quan
thẩm quyền tuyển dụng công chức xem xét, tiếp nhận vào công chức đối với các
trường hợp quy định tại khoản 1 Điu này nếu đáp ứng đủ tiêu chuẩn, điều kiện
của vị trí việc làm và điều kin đăngdự tuyển công chức quy định tại khoản 1
Điu 36 Luật Cán bộ, công chức, không đang trong thời hạn xử lý kỷ luật, không
đang trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy định
của Đảng, của pháp luật và các tiêu chuẩn, điều kiện sau:
a) Trường hợp quy định tại các điểm a, b c khoản 1 Điều này phảiđủ
05 m công tác trở lên theo đúng quy định của pháp luật, đóng bảo hiểm
hội bắt buộc (không tính thời gian tập sự, thử vic, nếu không liên tục chưa
nhận tr cấp bảo hiểm hội 01 lần thì được cộng dồn, kể cả thời gian công tác
nếutrước đó vị trí công việc quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều
y), làm công vic yêu cầu trình độ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với công
việc vị trí vicm dự kiến tiếp nhn;.
b) Trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điu này chỉ thực hiện vic tiếp
nhận để bổ nhiệm làm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý, phải đủ 05
m công tác trở lên theo đúng quy định của pháp luật (không kể thời gian tập sự,
thử vic) làm công việc phù hợp với vị trí việc làm dự kiến tiếp nhậnphải được
quy hoạch vào chức vụ, chức danh dự kiến bổ nhiệm hoặc chức vụ, chức danh
tương đương trn.
c) Trường hợp quy định tại điểm đ khoản 1 Điều này phi được cấp thm
quyền quyết đnh điều động, luân chuyển bằng n bản đến làm việc tại các
quan, tổ chức, đơn vị khác theo yêu cầu nhiệm vụ; không yêu cầu phiđủ thi
gian 05 m công tác trở lên làm việc tại quan, tổ chức, đơn vị được điều động,
luân chuyển đến.
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Cán bộ,ng chức;
- Luật Viên chức;
- Điều 18 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụngquản lý công chức;
96
- Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ ssửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm
2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng quản công chức Nghị định
số 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 m 2023 quy định về kim định chất lượng
đầu vào công chức.
37. Tiếp nhận cán bộ, công chức, viên chức từ khối Đảng, đoàn thể,
doanh nghiệp nhà nước vào làm việc tại các quan, đơn vị hành chính nhà
nước thuộc tỉnh
Trình tự thc hiện:
UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế hoặc sở, ngành nơi đồng ý tiếp
nhận cán bộ, công chứcTờ trình và 01 (một) bộ hồ gửi đến Sở Nội vụ. Đồng
thời, Ban Thường vụ các Huyện ủy, Thị ủy, Thành úy, Đảng ủy Khối các quan
Doanh nghip tỉnh có Tờ trình và hồ gửi Ban Tổ chức Tỉnh ủy đề nghị thống
nhất điều chuyến cán bộ, công chc.
Sở Nội vụ thẩm định, khi thống nht tiếp nhận phảin bản đồng ý tiếp
nhận gửi Ban Tổ chức Tỉnh ủy. Trong trường họp không thống nhất phải n
bản trả lời và nêu rõ lý do.
Sau khi nhn đưc văn bn ca S Ni v, Ban T chc Tnh y ban nh
quyết định điu động n b, công chc trc tiếp đến UBND các huyn, th và
thành ph Huế hoc s, ban, ngành nơi đồng ý tiếp nhn cán b, công chc và gi
S Ni v 01 (mt) bn đ theoi, qun lý. Riêng đi vi trưng hp tiếp nhn cán
b, công chc đ phc v ng c điu động, luân chuyn v làm cán b cp xã,
Ban T chc Tnh y ban hành văn bn thng nht điu chuyn cán b, công chc.
Khi nhn được quyết định hoặc n bản của Ban Tổ chức Tỉnh ủy, UBND
các huyện, thị xã và thành phố Huế hoặc sở, ban, ngành thực hiện việc tiếp nhận
phân công công tác theo quy định (việc chuyến ngạch công chức được thực
hiện theo quy định hiện hành).
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý n
bản điềunh
Thành phầnsố lượng hồ :
- Văn bản đề nghị tiếp nhận cán bộ, công chức, viên chức của quan, tổ
chức, đơn vị nơi đồng ý tiếp nhận. Trong n bản thuyết minh về chỉ tiêu
biên chế, vị trí việc làm d kiến bố trí.
- yếu lịch n bộ, công chức, viên chức theo quy định hin hành được
lập chậm nht 30 ngày tính đến ngày np hồ tiếp nhận, xác nhận của
quan, tô chức, đơn vị nơi công tác.
- Bản nhận xét, đánh giá của quan quản đổi với cán bộ, công chức,
viên chức đến thời đim đề nghị tiếp nhận.
- Bản nhận xét, đánh giá của cấp ủy đối với cán bộ, công chức, viên chc
đảng viên.
- Bản sao có công chứng các loại n bằng, chứng chỉ.
97
- Bản sao công chứng các quyết định: tuyển dụng, công nhận hết thời
gian tập sự, chuyển ngạch, nâng lương gần nhất, bản sao sổ BHXH.
* Trong trường họp xỉn thuyên chuyển theo nguyên vọng nhân, thành
phần hồ phải bố sung thêm:
- Văn bản đồng ý cho liên hệ chuyển công tác của cơ quan nơi cán bộ, công
chức, viên chức đang công tác.
- Đơn xin tiếp nhận công tác. Đơn phiu rõ lý do xin tiếp nhận.
- Bản tự kiểm điểm của cán bộ, công chức, viên chức.
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
quan thực hin TTHC: Sở Nội vụ; Các sở, ban, ngành trực thuộc
UBND tỉnh; UBND các huyện, ththành phố Huế.
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định của quan có thẩm quyền.
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Cán bộ,ng chức; Luật Viên chức;
- Điều 18 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụngquản lý công chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Ngh định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
38. Th tc điu đng, bit pi ng chc, vn chc thuc tnh đến các
tnh, thành ph, các cơ quan, đơn v trung ương, khi Đảng, đoàn th ca tnh
a) Điều động công chức
Trình tự thc hiện:
- Căn cứ quy hoạch, nhu cầu công tác năng lực, sở trường của công chức,
người đứng đầu quan, tổ chức được phân công, phân cấp quản lý công chức
y dựng kế hoạch, biện pháp điều động công chức thuộc phm vi quản lý, báo
cáo cấp thẩm quyền xem xét, quyết định thực hiện;
- Lập danh sách công chức cn điều động;
- Biện pháp thực hiện c th đi với từng trường hợp;
- Đối với công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản thì thực hiện trình tự,
thủ tục điều động như trường hợp bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản từ nguồn
nhân sự nơi khác quy định tại khoản 3 Điều 46 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP.
- Trước khi quyết định điều động công chức, người đứng đầu quan được
phân công, phân cấp quản lý công chức cần gặp gỡ công chứcu rõ mục đích,
sự cần thiết của việc điu động để ngheng chức đề xuất ý kiến trước khi quyết
98
định theo thẩm quyền hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
Cách thc thc hin: Trc tiếp, trc tuyến qua H thng Qun lý văn bn
điu hành.
Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn xin chuyển công tác do cán bộ, công chức t viết, tự nguyện làm
việc lâu dài tại nơi xin chuyển đến; ý kiến của quan chủ quản (xác nhận vị
trí công tác hiện nay, đồng thuận cho chuyển công tác theo nguyện vọng);
+ n bản của quan, đơn vị đồng ý tiếp nhận hoc đồng ý cho chuyển
công tác;
+ yếulịch (theo mẫu 2C-BNV/2008) có dán ảnh 3x4, do cán bộ khai
được cấp quản lý cán b xác nhn;
+ Bản nhận xét đánh giá của cấp ủy đối với cán bộ, công chức Đảng viên;
+ Các bản sao công chứng: n bằng, chứng chỉ, Quyết định b nhiệm
ngạch công chức, diễn biến lương văn bản khác theo yêu cầu (khi cần thiết);
+ Bản nhận xét, đánh giá cán bộ, công chức hai năm trước liền kề.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
Thời hạn giải quyết: 07 ngày (ngày làm vic) đối với hồ hợp lệ.
Đối tượng thực hiện TTHC: Công chc.
quan thực hiện TTHC: quan, tổ chức, đơn vị quản công chức,
viên chức.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định.
Phí, lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Vic điều động công chc được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
+ Theo yêu cầu nhiệm vụ cụ thể;
+ Theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng công chức trong quan, tổ chức và
giữa các quan, tổ chức theo quyết định của quan có thẩm quyền;
+ Chuyển đổi vị trí công tác theo quy định của Đảng pháp luật.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Cán bộ,ng chức; Luật Viên chức.
- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý công chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý viên chức.
b) Biệt phái công chức
Trình tự thc hiện:
99
- Người đứng đầu quan, tổ chức đưc phân công, phân cấp quản lý công
chức nơi công chức công tác nơi được c đến bit phái n bản trao đổi,
thống nhất ý kiến.
- Người đứng đầu cơ quan, tổ chức nơi công chức đang công tác quyết định
theo thẩm quyền hoặc trình cấpthm quyền quyết định theo phân cấp qun lý.
- Trước khi quyết định bit pi công ch c, người đng đầu cơ quan, t chc
được phân công, phân cp qun công chc cn gp g công chc u rõ mc đích,
s cn thiết ca vic bit phái để nghe công chc đề xut ý kiến trước khi quyết đnh
theo thm quyn hoc báo cáo cp có thm quyn xem t, quyết định.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ: Không.
- Số lượng hồ sơ: Không.
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
Đối tượng thực hiện TTHC: Công chc, viên chức.
quan thực hiện TTHC: quan, tổ chức, đơn vị quản công chức,
viên chức quan, tổ chức, đơn vị tiếp nhận công chức, viên chức biệt phái.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Vic biệt phái công chức, viên chức được thực hiện trong các trường hợp:
- Theo nhiệm vụ đột xuất, cấp bách;
- Để thực hin công việc cần gii quyết trong một thời gian nhất định.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
Văn bản của UBND cấp tnh/ Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
39. Thủ tục xét thăng hng chức danh nghề nghiệp từ Lưu trữ viên
trung cấp lên u trữ viên; thăng hạng chức danh nghề nghip từ Lưu trữ
viên lên Lưu trữ viên chính
Trình tự thực hiện:
ớc 1. Căn cứ tổ chức thăng hạng chức danh nghề nghiệp thay đổi chức
danh nghề nghiệp đối với viên chức (Mục 2, Nghị định 115/2020/NĐ-CP)
1. Vic thay đổi chức danh nghề nghiệp đối với viên chc đưc thực hiện
trong các trường hợp sau: Xét chuyển từ chức danh nghề nghip này sang chức
danh ngh nghiệp khác ơng ngng mức độ phức tạp công việc theo yêu cầu
của v trí việc làm; Thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp t hạng thp
n hạng cao hơn liền kề trong cùng lĩnh vực nghề nghiệp; Xét thăng hạng đặc
cách vào hạng chức danh ngh nghiệp cao hơn tương ng với chc danh được
100
công nhận, bổ nhiệm theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
2. Việc thi hoc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức được căn
cứo:
Vic thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp thm quyền
phê duyệt.
Viên chức được đăng dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
nếu đơn vị sự nghiệp công lập nhu cầu đáp ng đủ tiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định của pháp luật.
Kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp được tổ chức theo
nguyên tắc bình đẳng, công khai, minh bạch, khách quan và đúng pháp luật.
ớc 2. Tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điu 32 Nghị định 115 quy đnh tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc
t thăng hạng chc danh nghề nghiệp:
1. Viên chức được đăng dự thi hoặc xét thăng hạng lên chc danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau:
a) Được xếp loại chất lượng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong
m công tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
phm chất chính tr, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xử lý kỷ
luật, không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật viên chức
quy định tại Điều 56 Luật Viên chức được ssửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 2
Luật sửa đi, bổ sung một s điu ca Luật Cán bộ, công chứcLuật Viên chức;
b) ng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hạng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
c) Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉyêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự thi hoặc xét thăng hạng;
Trường hợp viên chức được min thi môn ngoại ng, tin học theo quy định
thì đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn ngoại ngữ, tin học của chức danh nghề nghiệp
dự thi hoặct thăng hạng;
d) Đáp ng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu gi chức danh nghề
nghiệp hạng i lin kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp dự
thi hoặct thăng hạng.
Trường hợp viên chức trước khi được tuyển dụng, tiếp nhận đã thời gian
công tác có đóng bảo hiểm hội bắt buộc theo đúng quy định của Luật bảo hiểm
hội, làm việc vị t việc làm có yêu cầu về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ
phù hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục chưa nhận tr cấp bảo hiểm
hội một lần tđưc cộng dồn) thời gian đó được quan, đơn vị thm
quyền tuyển dụng tính làm căn cứ xếp lương chức danh nghề nghiệp hiện giữ
thì được tính là ơng đương với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
101
Trường hợp thời gian tương đương thì phải ít nhất 01 m (đủ 12
tháng) gi chc danh nghề nghiệp hạng dưới liền kề so với hạng chức danh nghề
nghiệp dự thi hoặc xét tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ đăng dự thi hoặc
t thăng hạng.
2. Các B quản lý chc danh nghề nghip viên chc chuyên ngành quy định
cụ thể tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối
với viên chức thuộc ngành, lĩnh vực đưc giao quản lý, sau khi thống nhất với Bộ
Nội vụ.
ớc 3. Hội đồng thi hoặc t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều
38 Ngh định 115/2020/NĐ-CP).
1. Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do người đứng
đầu quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp tnh lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Ch tch Hi đồng là người đng đầu hoc cp phó ca người đng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
b) Phó Chủ tịch Hội đồngngười đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng
đầu bộ phận tham u về tổ chức cán bộ của quan, đơn vị thẩm quyền tổ
chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
c) Các ủy viên Hội đồng là người có chuyên môn, nghiệp v liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do người đứng đầu
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp quyết định, trong đó có 01 ủy viên kiêm ThưHội đồng.
2. Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo
nguyên tắc tập thể, quyết định theo đa số; trường hợp biểu quyết ngang nhau thì
thực hiện theo ý kiến Chủ tịch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện
các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa điểm
thi hoặct thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
b) Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban đề thi, Ban coi thi, Ban phách, Ban
chấm thi, Ban chấm phúc khảo (nếu có) khi tổ chức thi thăng hạng chức danh
nghề nghiệp hoặc Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, sát hạch khi tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trường hợp cần thiết, Chủ tịch Hội đồng
thành lập Tổ thư ký giúp việc;
c) Tổ chức thu phí dự thi hoặct thăng hạng và sử dụng theo quy định;
d) Tổ chức thi, chấm thi, chấm phúc khảo hoặc tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra,
t hạch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đầu quan, đơn vịthẩm quyền tổ chức thi hoặc
t thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết quả kỳ thi hoặc xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp;
e) Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chc kỳ thi hoặc xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp;
102
g) Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp tự gii thể sau
khi hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không bố trí những người quan hệ cha, mẹ, anh, chị, em ruột của
người dự thi hoặc xét thăng hạng hoặc của bên vợ (chồng) ca người dự thi hoc
t thăng hạng; vợ hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của người dự thi hoc xét
thăng hạng hoặc những người đang trong thời hạn xử lý kỷ luật hoặc đang thi
nh quyết định kỷ luật làm thành viên Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, thành viên các bộ phận giúp việc của Hội đồng thi hoặc xét
thăng hạng chức danh ngh nghiệp.
ớc 4. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (Điều 40 Ngh định 115/2020/NĐ-CP)
1. số câu trả lời đúng từ 50% số u hỏi trở lên cho từng môn thi quy
định, tr trường hợp min thi.
2. Có tổng kết quả đim bài thi môn nghiệp vụ chuyên ngành quy định đạt
từ 50 điểm trở lên, trường hợp thi thăng hạng chc danh nghề nghiệp hạng I thì
phải đạt t 100 điểm trở lên (trong đó điểm bài thi viết đề án và bài thi bảo vệ đề
án phi đạt từ 50 đim tr lên) lấy theo thứ tự điểm từ cao xuống thấp trong
phạm vi chỉ tiêu thăng hạng chức danh nghề nghiệp được giao.
3. Trưng hp có t 02 ngưi tr lên tng kết qu đim bài thi môn nghip
v chuyên ngành bng nhau ch tiêu thăng hng chc danh ngh nghip cui cùng
thì vic xác đnh ngưi trúng tuyn đưc thc hin theo th t ưu tiên sau: Viên chc
n; viên chc là người dân tc thiu s; viên chc nhiu tui hơn (tính theo ngày,
tháng, năm sinh); viên chc thi gian công tác nhiu hơn.
Nếu vẫn không xác định được tngười đứng đầu quan, đơn vị có thẩm
quyền tổ chức thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp văn bản trao đổi với người
đứng đầu quan có thẩm quyền quản viên chức quyết định người trúng
tuyển theo đề nghị của người đứng đầu quan thẩm quyền qun viên chức.
4. Không bảo lưu kết quả cho các kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
lần sau.
5. Thông báo kết quả thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức:
a) Trong thi hn 10 ngày k t ngày hoàn thành vic chm thi, Hi đồng thi
thăng hng chc danh ngh nghip viên chc phi báo cáo người đứng đầu cơ quan,
đơn v có thm quyn t chc thi thăng hng chc danh ngh nghip viên chc v
kết qu chm thi; đồng thi công khai trên trang thông tin đin t hoc cng thông
tin đin t ca cơ quan, đơn v thm quyn t chc thi thăng hng chc danh
ngh nghip viên chc và gi thông báo bng văn bn ti cơ quan, đơn v c viên
chc d thi v đim thi thăng hng để thông báo cho viên chc đưc biết.
b) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thông báo kết qu đim thi thăng hạng,
viên chức dự thi quyền gửi đơn đề nghị phúc kho kết quả điểm bài thi môn
kiến thức chung, môn ngoại ngữ, môn tin học (trong trường hợp thi trắc nghiệm
trên giấy) bài thi viết môn nghip vụ chuyên ngành. Hội đồng thi thăng hạng
103
chức danh nghề nghiệp viên chức có trách nhiệm thành lập Ban chấm phúc kho
tổ chức chấm phúc khảo, công bố kết quả chấm phúc khảo chậm nhất 15 ngày
kể từ ngày hết thời hạn nhận đơn phúc khảo theo quy định tại khoản này.
c) Chậm nhất 05 ny làm việc kể từ ngày công bố kết quả chấm phúc kho,
Hội đồng thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức báo cáo người đứng
đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền t chức thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức phê duyệt kết quả kỳ thi tng hạng danh sách viên chức trúng tuyển.
d) Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết qu
kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp, Hội đồng thi thăng hạng chức danh
nghề nghip viên chức trách nhiệm thông báo kết qu thi danh sách viên
chức trúng tuyển bằng văn bản tới quan, đơn vị cử viên chức tham dự kỳ thi.
ớc 5. Bổ nhiệm xếp ơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ thi hoặc t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều
42 Ngh định 115/2020/NĐ-CP)
1. Chậm nhất 15 ngày kể t ngày nhận được danh sách viên chức trúng
tuyển trong kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu
quan thẩm quyền quảnviên chức thực hiện vic bổ nhiệm và xếp ơng
chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển như sau:
a) Đối với kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp hạng I:
Người đứng đầu quan thẩm quyền quản lý viên chức quyết định bổ
nhiệm xếp lương đối với viên chức trúng tuyển sau khi thống nhất với Bộ Nội
vụ (đối với đơn vị sự nghiệp công lập của Nhà nước) hoặc Ban Tổ chc Trung
ương (đối với đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Mặt trận Tổ quốc Vit Nam
các tổ chức chính trị - xã hội).
b) Đối với k thi hoặct thăng hạng chức danh nghề nghiệp hạng II, hạng
III và hạng IV:
Người đứng đầu quan có thm quyền quản lý viên chức quyết định theo
thẩm quyền hoặc phân cấp việc quyết định bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề
nghiệp đối với viên chức tng tuyển.
2. Vic xếp lương chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định hiệnnh.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Thành phần hồ (Điều 36 Ngh định 115/2020/NĐ-CP):
Hồ sơ đăng dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp bao gồm:
1. yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp h dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của quan, đơn vị sử dụng viên chức;
2. Bn nhận xét, đánh giá ca người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
104
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điu kiện đăng dự thi hoc xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
3. Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
dự thi hoặct thăng hạng;
Trường hợp viên chức có bằng tốt nghiệp chuyên môn đã chuẩn đầu ra về
ngoại ngữ, tin học theo quy định tương ng vớiu cầu của chức danh nghề
nghiệp d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ,
tin học;
Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại ngữ, môn tin học quy định
thì được miễn chứng chỉ ngoại ng, chứng chỉ tin hc;
4. Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
dự thi hoặct thăng hạng.
Thời hạn giải quyết:
- Trước ngày thi hoặct thăng hạng ít nhất 15 ngày, Hội đồng thi hoc
t thăng hạng gửi thông báo triệu tập thí sinh dự thi hoặct, thông báo cụ thể
thời gian, địa điểm tổ chức ôn tập (nếu có) và địa điểm tổ chức thi hoặc xét cho
các thí sinh có đủ điều kiện dự thi hoặc xét thăng hạng.
- Trước ngày thi 01 ngày, Hội đồng thi niêm yết danh sách thí sinh theo số
o danh và theo phòng thi hoct, đồ vị trí các png thi hoặc xét, nội quy,
hình thức, thời gian thi hoặct thăng hạng.
quan thc hiện TTHC:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Cơ quan đơn v được phân cp, y quyn.
- quan trực tiếp thực hin: Các sở, ban, nnh trực thuộc UBND tnh;
UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế.
- quan phối hợp (nếu có): Các sở, ngành, đơn v liên quan.
Đối tượng thc hiện: Viên chức
n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP
Phí, lệ phí (Thông số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính):
a) Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng I:
- Dưới 50 thí sinh: 1.400.000 đồng/thí sinh/lần
- Từ 50 đến dưới 100 thí sinh: 1.300.000 đồng/thí sinh/lần
- Từ 100 thí sinh trởn: 1.200.000 đồng/thí sinh/lần
b) Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II, hạng III:
- Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần
- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần
- Từ 500 tr lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần
c) Phúc khảo 150.000 đồng/bài thi
105
Kết quả của việc thực hiện TTHC: Quyết định hành chính.
Yêu cầu, điều kiện để thc hiện TTHC: Viên chức được đăngdự thi
hoặc dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp khi đảm bảo đủ các tiêu chuẩn,
điều kiện sau:
- Đơn vị sự nghiệp công lập nhu cầu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian công tác 03 năm liên tc gn nht;
có phm cht và đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc
đã thông báo v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn v có thm quyn;
- Có đủ trình độ đào to, bi dưỡng và năng lc chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vc;
- Đáp ng các yêu cu khác do B qun lý viên chc chuyên ngành quy đnh.
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức Luật
Viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ssửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng quản lý viên chức;
- Thông số 07/2022/TT-BNV ngày 31/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
quy định chức danh, mã số, tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp, thi hoặc xét thăng
hạng, bổ nhiệmxếp lương viên chức chuyên ngành lưu trữ.
106
Mẫu số 01
O CÁO S LƯỢNG, CƠ CU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC
HIN Đ NGH S LƯỢNG CH TU THĂNG HNG CHC DANH
NGH NGHIP CA TNG CHC DANH VIÊN CHC NĂM
(Ban hành kèm theo Nghị định số ..../2020/NĐ-CP ngày ... tháng năm 2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản viên chc)
Số lượng, cấu chức danh
nghề nghiệp viên chức hiện
Đề nghị số lượng chỉ tiêu
thăng hạng của từng hạng
viên chức
Ghi
chú
TT
Tên
quan,
tổ
chức,
đơn vị
Tổng
số
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
xếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
cao
cấp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
xếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
chính
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III xếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
lương
tương
đương
cán sự
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
xếp
lương
tương
đương
nhân
viên
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
xếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
cao
cấp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
xếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
chính
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III xếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
lương
tương
đương
cán sự
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
xếp
lương
tương
đương
nhân
viên
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (11) (12) (13)
I Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
…….., ngày … tháng … m 20 ……..
Thủ trưởng quan, đơn vị, địa phương
(Ký tên, đóng dấu)
107
Mẫu số 02
DANH SÁCH VIÊN CHỨCĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIỆP T
CHỨC DANH … LÊN CHỨC DANH … NĂM ………..
(Ban hành kèm theo Nghị định số ..../2020/NĐ-CP ngày ... tháng năm 2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản viên chc)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
TT
Họ
n
Ngày
tháng
m
sinh
Nam Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
m
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Hệ số
lương
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ
luận
chính
trị
Trình
độ
QL
NN
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
…….., ngày….tháng……năm 20 ……..
Thủ trưởng quan, đơn vị, địa phương
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: TTHC thăng hng chc danh ngh nghip viên chc đưc ssa đi, b
sung v phân công, phân cp t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip
đi vi viên chc.
108
40. Thủ tục luân chuyển công chức lãnh đạo quản
Trình tự thc hiện:
1. Xây dựng kế hoạch luân chuyển
a) Căn c quy hoch, yêu cu nhim v và năng lc, s trưng ca công
chc, cơ quan có thm quyn xây dng kế hoch luân chuyn công chc lãnh đạo,
qun thuc phm vi qun lý, trình cp thm quyn quyết định luân chuyn
phê duyt. Kế hoch ln chuyn gm nhng ni dung sau: S lưng, nhu cu, v
trí, chc danh luân chuyn; Hình thc luân chuyn; Địa bàn luân chuyn; Thi hn
luân chuyn; Chế độ, chính sách cn thiết bo đảm thc hin; D kiến phương án
b t công chc sau luân chuyn; Thi gian bt đầu thc hin kế hoch luân chuyn.
b) Trên sở kế hoạch đã được phê duyệt, quan thẩm quyền lập danh
ch công chức lãnh đạo, quản lý luân chuyển, nêu biện pháp thực hin cụ th đối
với từng trường hợpthực hiện luân chuyển.
2. Quy trình luân chuyển:
Bước 1: Đề xuất chủ trương:
Căn cứ nhu cầu luân chuyển công chức lãnh đạo, qun của cấp có thẩm
quyền, quan tham mưu về tổ chức cán bộ tiến hành soát, đánh giá đội ngũ
công chức lãnh đạo, qun của cơ quan, tổ chức;y dựng kế hoạch luân chuyển
trình cấp thẩm quyền xem xét, cho chủ trương.
Bước 2. Đề xuất nhân sự luân chuyển:
Căn cứ vào chủ tơng của cấpthẩm quyền, quan tham u về công
c tổ chức cán bộ thông báo để các địa phương, quan, t chức có liên quan đề
xuất nhân sự luân chuyển.
Bước 3: Chuẩn bị nhân sự luân chuyển:
- quan, bộ phận tham mưu về tổ chức,n bộ tổng hợp đề xuất của các
địa phương, quan, tổ chức, đơn vị; tiến hành rà soát tiêu chuẩn, tiêu chí dự
kiến địa bàn, chức danh và nhân s luân chuyển.
- quan, bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ hoặc cấp thm quyền
gửi văn bản lấy ý kiến nhận xét, đánh giá đối với nhân sự dự kiến luân chuyển của
cấp ủy cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng công chức về phm chất đạo đức, lối
sống, năng lực công tác, uy tín, quá trình công c ưu, khuyết đim;kết luận
về tiêu chuẩn chính trị theo quy định của Đảng, báo cáo cấp có thẩm quyền xem
t, quyết định luân chuyn cán bộ
Bưc 4: Trao đi vi c cơ quan liên quan, ng chc đưc d kiến ln chuyn:
- Cơ quan tham mưu v t chcn b gi văn bn ly ý kiến thm đnh ca
các cơ quan liên quan, trao đi vi nơi đi, nơi đến v d kiến đa bàn, chc danh và
nhân s ln chuyn; tng hp kết qu thm định ca các cơ quan liên quan.
- Tổ chức gặp gỡ với ng chức được luân chuyn để quán trit mục đích,
u cầu luân chuyển; nắm bắt tâm , nguyện vọng xác định trách nhiệm đi
với công chức luân chuyển.
Bước 5: Tổ chức thc hin luân chuyn:
- quan, bộ phận tham u v tổ chức, cán bộ trình cấp thẩm quyền
109
xem xét, quyết định luân chuyển.
- Cấp thm quyền lãnh đạo, chỉ đạo việc tổ chức thực hin quyết định
luân chuyển.
- quan thẩm quyền phối hợp với các quan liên quan tổ chức
kiểm tra, giám sát, xử vi phạm, quản lý, đánh giá, nhận xét công chức luân
chuyển trong thời gian ln chuyển.
- quan nơi đi phối hợp với các quan liên quan phân công, bố trí
thực hin chính sách đối với công chức sau khi luân chuyển, trình cấpthẩm
quyền xem xét, quyết định.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phần hồ sơ:
Hồ sơ nhân sự bổ nhiệm phải được khai trung thực, chính xác, đầy đủ
nội dung nêu tại các mục phải đưc cấp thẩm quyền xác nhận hoặc chứng
thực theo quy định, bao gồm:
- Tờ trình về việc bổ nhiệm do người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị
(đối với trường hợp trình cấp trên thẩm quyền quyết định bổ nhiệm); hoặc do
người đứng đầu quan, bộ phận tham mưu về công tác t chức, cán bộ(đối
với trường hợp người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định).
- Biên bản hội nghị, bản tổng hợp kết qu kiểm phiếu kèm theo biên bản
kiểm phiếu các bước trong quy trình bổ nhiệm.
- yếulịch do cá nhân tự khai theo mẫu quy đnh có dán ảnh màu khổ
4x6, được quan trực tiếp quản xác nhận đóng dấu; ảnh chụp trong thời
hạn 06 tháng trước ngày nộp hồ .
- Bản tự kiểm điểm 03 năm công tác gần nhất.
- Đánh giá, nhận xét của chi bộ, đảng ủy quan nơi công tác; đánh giá,
nhận xét trong 03 m gần nht của tập thể lãnh đạo quan, tổ chức, đơn vị về
phẩm chất đạo đức, lối sống, ý thức tổ chức kỷ luật, đoàn kết nội bộ, năng lực
công tác, kết quả thực hiện chức trách, nhim vụ được giao (trong đó phải xác
định sản phẩm cụ thể, thành tích trong công tác), hạn chế, khuyết đim, vi phm
(nếu có), uy tín và triển vọng phát triển.
- Nhận xét của chi ủy nơi trú đối với bản thân gia đình. Trường hợp
nơi trú của bản thân khác với nơi trú của gia đình thì phải lấy nhận xét của
chi ủy nơi bản thân trú và i gia đình trú.
- Kết luận về tiêu chuẩn chính trị của cấp ủy thẩm quyền theo quy định
của Bộ Chính trị về bảo vệ chính trị nội bộ Đảng.
- Bản kê khai tài sản, thu nhp theo quy định.
- Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo u cầu của tiêu chuẩn chức danh
bổ nhiệm. Trường hợp nhân sự văn bằng do sở giáo dục nước ngoài hoặc
sở giáo dục trong nước liên kết với nước ngoài cấp thì thực hiện việc công
nhận theo quy định của pháp luật.
- Giấy chứng nhận sức khỏe của sở y tế thẩm quyền cấp trong thời
110
hạn 06 tháng trước ngày nộp hồ .
Thi hn gii quyết: Không quy định.
quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết định: Theo quy định về phân cấp quản
quy định của Đảng.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Theo quy định v phân cấp qun lý và
quy định của Đảng.
- quan phối hợp: Các quan, đơn vị có liên quan.
Đối tượng thực hiện TTHC: Công chức lãnh đạo, quản lý trong quy hoch
của quan, tổ chức; Công chức lãnh đạo, quản giữ các chức vụ cấp trưởng
theo quy định không được gi quá hai nhiệm kỳ liên tiếp một địa phương,
quan; Công chức lãnh đạo, quản lý mà theo quy định không đưc b trí người địa
phương.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Kết quả thc hiện TTHC: Quyết định luân chuyển công chc lãnh đạo,
quản lý.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
a) Thời gian luân chuyển ít nhất 3 m (36 tháng) đối với một lần luân
chuyển. Trường hợp đặc biệt do cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
b) Tiêu chuẩn, điều kiện luân chuyn:
- Có lập trường, tưởng chính trị vữngng, phẩm chất đạo đức tốt.
- trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, lý lun chính tr, ng lực công tác
trin vọng phát trin.
- Đáp ứng tiêu chun, điều kiện theo quy định của chức vụ đảm nhiệm khi
luân chuyển.
- Còn thời gian công tác ít nhất 10 năm công tác tính từ thời đim luân
chuyển. Đối với công chức lãnh đạo, quảnđược luân chuyển để thực hiện chủ
trương bố trí không phải người địa phương hoặc không giữ chức vụ quá hai nhiệm
kỳ liên tiếp một địa phương, quan, tổ chức, đơn vị thì phải còn đủ thời gian
công tác theo thời hạn bổ nhiệm. Trường hợp đặc bit do cấpthẩm quyền xem
t, quyết định.
- Có đủ sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ chức trách được giao.
Trường hợp cán bộ cấp được luân chuyển làm ng chức giữ chức vụ
nh đạo, quản tại quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện thì
không yêu cầu phải đủ thời gian công tác tối thiểu 05 m trở lên quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị định 138/2020/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Cán bộ,ng chức.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức Luật
Viên chức.
111
- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý công chức.
41. Thủ tục cấp th cán bộ,ng chức lần đầu
Trình tự thc hiện
Bước 1. Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện; các đơn vị s nghiệp công
lập đề nghị cấp thẻ của cán bộ, công chc gửi đến Sở Ni vụ.
Bước 2. Sở Nội vụ tổng hợp báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh quyết định cấp
thẻn bộ,ng chức; cán bộ, công chức cấp.
Cách thc thc hin: Trc tiếp và trc tuyến qua H thng Qun lý văn bn
điu hành.
Thành phần, số lượng hồ : Không quy định.
Thời hạn giải quyết: Không quá 30 ngày kể từ ngày cán b, công chức,
viên chứcquyết định tuyển dng hoc tiếp nhận.
quan giải quyết TTHC
- quanthẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thc hin TTHC: Sở Nội vụ.
- quan phối hợp: Các quan, đơn vị có liên quan.
Đi tượng thc hin TTHC: n b, ng chc; cán b, công chc cp .
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Kết quả thực hiện TTHC: Th cán bộ, công chức, viên chức.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: n bộ, công chức, viên chức
quyết định tuyển dụng hoặc tiếp nhận.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Quyết định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ quy định về mẫu thviệc quản lý, sử dụng thẻ đối với cán bộ, công chức,
viên chức.
- Quyết định số 838/QĐ-BNV ngày 25/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
ban hành quy định kỹ thuật đối với th cán bộ, công chức, viên chức điện tử.
42. Thủ tục cấp đổi th cán bộ, công chức (trường hợp thay đổi thông
tin ghi trên thẻ; th bị mất, bị hỏng…).
Trình tự thc hiện
Bước 1. Cán bộ, công chức làm mất hoặc làm hỏng thẻ; được điều động,
luân chuyn, biệt phái đến cơ quan, tổ chức, đơn vị; thay đổi về chức danh công
việc hoặc chức vụ công tác thì báo cáo đề nghị quan, tổ chc, đơn vị cấp
đổi thẻ mới.
Bước 2. Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện; các đơn vị s nghiệp công
lập đề nghị cấp đổi thẻ mới của cán bộ, công chức gửi đến Sở Nội vụ.
Bước 3. Sở Nội vụ tổng hợp báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh quyết định cấp
đổi thẻ mới cho cán bộ, công chức; cán bộ, công chức cấp.
112
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phần, số lượng hồ :
- Báo cáo, đề nghị cấp đổi thẻ mới ca cán bộ CCVC
- Văn bản đề nghị cấp đổi th cho CBCCV của quan trực tiếp qun lý
CBCCVC
Thời hạn giải quyết: Không.
quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thc hin: Sở Nội vụ.
- quan phối hợp: Các quan, đơn vị có liên quan.
Đi tượng thc hin TTHC: Cán b, công chc; cán b, ng chc cp .
Phí, lệ phí: Không.
n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Kết quả thực hiện TTHC: Th cán bộ, công chức, viên chức.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Cán bộ, công chức làm mất hoc làm hỏng thẻ phải báo cáo giải trình
với quan, tổ chức, đơn vị thẩm quyền quản thẻ; đồng thời đ ngh được
cấp lại hoặc đổi thẻ mới.
Cán bộ, công chức được điều động, luân chuyển, biệt phái đến cơ quan, tổ
chức, đơn vị khác phải tr lại th cho quan, tổ chức, đơn vị cũ; đồng thời đề
nghị quan, tổ chức, đơn vị mới cấp thẻ để sử dụng.
Cán bộ, công chức thay đổi về chức danh công vic hoặc chức v công tác
thì đề nghị quan, tổ chức, đơn vị cấp đổi th mới.
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015.
- Luật Cán bộ, công chức 2008 và Luật Viên chức 2010 được ssửa đổi bổ
sung tại Luật Cán bộ, công chức Luật Viên chức ssửa đổi 2019.
- Quyết đnh s 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 ca B Ni v v vic
quy định mu th v vic qun, s dng th đi vi n b, công chc, viên chc.
43. Thủ tục thu hồi th cán b, công chức
Trình tự thc hiện
Bước 1. Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện; các đơn vị s nghiệp công
lập đề nghị thu hồi thẻ của cán bộ, công chc gửi đến Sở Nội vụ.
Bước 2. S Nội vụ tng hợp báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thu
hồi cán bộ, công chức; cán bộ, công chức cấp xã.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phần, số lượng hồ : Không.
Thời hạn giải quyết: Không.
113
quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- quan trực tiếp thc hin: Sở Nội vụ.
- quan phối hợp: Các quan, đơn vị có liên quan.
Đi tượng thc hin TTHC: Cán b, công chc; cán b, ng chc cp .
Phí, lệ phí: Không.
n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Thu hồi thẻ của cán bộ, công chức, viên chức trong c trường hợp sau đây:
a) Cho mượn thẻ, thẻ được cấp không đúng quy định của pháp luật;
b) Thôi việc hoặc vi phạm kỷ luật bằngnh thức buộc thôi việc;
c) Thay đổi quan, tổ chức, đơn vị công tác, vị trí chức danh công vic
hoặc chức vụ công tác.
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Quyết định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ quy định về mẫu thviệc quản lý, sử dụng thẻ đối với cán bộ, công chức,
viên chức.
- Quyết định số 838/QĐ-BNV ngày 25/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
ban hành quy định kỹ thuật đối với th cán bộ, công chức, viên chức điện tử.
44. Thủ tục kéo dài thi gian giữ chức v đến tuổi nghỉ hưu
Trình tự thc hiện
- Chậm nhất 90 ngày trước ngày hết thời hạn bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền
o dài thời gian gi chức vụ lãnh đạo, quản phải ra thông báo thực hiện việc
xem xét kéo dài thời gian giữ chức vụnh đạo, quản đến tuổi nghỉ hưu đối với
công chức.
- Công chức làm báo cáo tự nhận xét, đánh giá việc thực hiện chức trách,
nhiệm vụ trong thời gian giữ chức vụ, gửi cấp thẩm quyền kéo dài thời gian
giữ chức vụ lãnh đạo, qun lý.
- Người đứng đầutập thể lãnh đạo quan, tổ chức thảo luận, xem xét,
nếu công chức còn sức khỏe, uy tín, đáp ng được yêu cầu nhiệm vụ tthống
nhất biểu quyết bằng phiếu kín.
Nhân sự được đề nghị kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quảnphải
đạt tỷ lệ trên 50% tổng số thành viên tập thể lãnh đạo đồng ý; trường hợp nhân s
đạt tỷ lệ 50% thì do người đứng đầu quyết định; đồng thờio cáo đầy đủ các ý
kiến khác nhau để cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
Người đứng đầu quan, tổ chức ra quyết định theo thẩm quyền hoc trình
quan thẩm quyền xem xét, quyết định vic kéo dài thời gian giữ chức vụ
nh đạo, quảnđến tuổi nghỉ hưu đối với công chức.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống quảnn bản
điềunh.
114
Thành phần, số lượng hồ :
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình về việc đề nghị kéo dài thời gian giữ chức vụnh đạo, quản
đến tuổi nghỉ hưu do người đứng đầu quan, tổ chức (đối với trường hợp
trình cấp trên thẩm quyền quyết định) hoặc do người đứng đầu quan tham
mưu về tổ chức cán bộ (đối với trường hợp người đứng đầu quan thẩm
quyền quyết định);
- Biên bản họp kết quả kim phiếu đề nghị kéo dài thời gian gi chức vụ
nh đạo, quảncủa tập thể lãnh đạo quan, tổ chức;
- yếu lịch do nhân tự khai theo mẫu quy định, được cơ quan trực
tiếp quản xác nhận, dán ảnhu khổ 4x6, chp trong thi gian không quá
06 tháng;
- Bản tự nhận xét đánh giá việc thực hiện chức trách, nhim v trong thời
hạn giữ chức vụ;
- Kết luận về tiêu chun chính trị của cấp ủy có thẩm quyền theo Quy định
của Bộ Chính trị về bảo vệ chính trị nội bộ Đảng;
- Nhận xét của chi ủy nơi trú đối với bản thân gia đình. Trường hợp
nơi trú của bản thân khác với nơi trú của gia đình thì phải lấy nhận xét của
chi ủy nơi bản thân trú và i gia đình trú;
- Bản kê khai tài sản, thu nhp theo mẫu quy định;
- Giấy chứng nhận sức khỏe của sở y tế thẩm quyền cấp trong thời
hạn 06 tháng.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết:
- Quyết định bổ nhiệm lại hoặc quyết định kéo i thời gian giữ chức vụ
nh đạo, qunphải được ban hành trưc ngày hết thời hạn bổ nhiệm ít nht 01
ngày làm việc.
- Trường hợplý do khách quan thời điểm quyết định bổ nhiệm lại
hoặc quyết định kéo dài thời gian gi chức vụ lãnh đạo, quản lý sau ngày hết thời
hạn bổ nhiệm thì thời hạn bổ nhiệm ca quyết định mới được tính từ ngày hết thời
hạn bổ nhiệm của quyết định phi được ghi rõ trong quyết định.”.
quan thc hiện TTHC: Sở Nội vụ; Các sở, ban, ngành trc thuộc
UBND tỉnh; UBND các huyện, ththành phố Huế.
Đối tượng thực hiện TTHC: Công chc.
n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
Phí, lệ phí: Không quy định
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh
đạo, quảnđối vớing chc.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Công chức lãnh đạo, quản khi hết
thời hạn bổ nhiệm tính đến tháng đủ tuổi nghỉ hưu còn dưới 02 năm công tác, cấp
thẩm quyền bổ nhiệm xem xét, nếu đáp ng đ tiêu chuẩn, điều kiện thì quyết
115
định kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản cho đến thời điểm đủ tuổi
nghỉ hưu theo quy định.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
45. Th tc c cán b, ng chc, viên chc đi đào to, bi dưng ngoài nưc
Trình tự thc hiện:
Các cơ quan, đơn vị gửi n bản đề nghị cử cán bộ,ng chc, viên chức
đi đào tạo, bi ng nước ngoài (đối với cử đi học sau đại học gửi kèm theo
hồ cử đi học sau đại học) về Sở Nội vụ.
Sở Nội vụ tiếp nhậnkiểm tra:
- Trường hợp thủ tục, h đã đầy đủđảm bảo theo quy định, tham mưu
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định cho công chức, viên chức đi đào tạo,
bồi dưỡng nước ngoài.
- Trưng hợp thủ tục, hồ không đảm bảo theo quy định, trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận, Sở Nội vụ ban hành n bản thông báo
cho cơ quan, đơn vị đề nghị c cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng
(trong đó ghi do), trưng hợp cần bổ sung thêm thông tin thì làm văn bản
u cầu bổ sung. Sau khi các cơ quan, đơn vị hoàn thiện, bổ sung hồ Sở Nội
vụ trình Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình của quan, đơn vị.
- Sơ yếu lch theo quy đnhc nhn ca cơ quan qun .
- Giấy khám sức khỏe của cơ sở y tếthm quyền xác nhận đủ điều kiện
đi đào tạo, bồi dưỡng nước ngoài.
- Đơn xin đi học của cán bộ, công chức, viên chức (nếu có).
- Quyết định tuyển dụng (bảnng chứng).
- Bn cam kết thc hin nhim v, công v ti cơ quan, đơn v sau khi hoàn
thành chương trình đào to trong thi gian ít nht gp 02 ln thi gian đào to (trường
hp đi hc sau đại hc).
- Bn nhn t, đánh giá cán b, công chc, viên chc 02 năm lin k năm c
đi hc trưng hp đi hc sau đi hc); 01 năm lin k năm c đi hc trường hp khác.
- Văn bản chiêu sinh của sở đào to, bồi ỡng (nếu có).
- Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ngoại ngữ;
-Các giấy tờ khác (nếu có) theo yêu cầu của chương trình học.
116
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể t ngày nhận đủ hồ sơ.
quan giải quyết TTHC: Sở Nội vụ.
Đối tượng thc hiện TTHC: Sở Nội vụ; quan, đơn vị sử dụng cán b,
công chức, viên chức.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định cử cán bộ, công chức, viên chức đi
đào tạo, bồi dưỡng nước ngoài.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Các quan, đơn vị nộp đầy đ thành phần hồ theo quy định.
- Đáp các yêu cu, điu kin quy đnh ti khon 1, Điu 5; khon 3, Điu 6;
Điu 31, Điu 32 ca Văn bn s 06/VBHN-BNV ngày 16/08/2022 hp nht Ngh
đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 Ngh đnh s 89/2021/NĐ-CP ngày
18/10/ 2021 ca Chính ph v đào to, bi dưỡng cán b, ng chc, viên chc.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/09/2017 của Chính phủ về đào
tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.
- Nghị định s 89/2021/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 m 2021 của Chính ph
ssửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017
của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.
46. Thủ tục Thẩm định tài liệu hết giá trị của các quan, tổ chức
thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào lưu trữ lịch sử
Trình tự thc hiện:
Bước 1: quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu tr lịch sử
(viết tắt quan, tổ chức) trình hồ đề nghị quan thực hiện nhiệm v quản
lý nhà nước về lưu trữ cùng cấp thm tra tài liệu hết giá tr.
Bước 2: quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về lưu trữ cùng cấp
thẩm tra về thủ tục xét hủy thành phần, nội dung tài liệu hết giá trị; yêu cầu
quan, tổ chức chỉnh sửa, hoàn thiện hồ đề nghị thẩm tra tài liệu hết giá tr (nếu
hồ chưa đạt); kiểm tra thc tếi liệu, lập biên bản thẩm tra (nếu cần thiết).
Bước 3: quan, tổ chức hoàn thiện hồ đề nghị thẩm tra tài liệu hết giá
tr (nếu có yêu cầu).
Bước 4: quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về lưu trữ cùng cấp
tr lời bằng văn bản ý kiến thẩm tra.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phầnsố lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Quyết định thành lập Hội đồng xác định gtrịi liệu;
+ Công n đề nghị thẩm tra tài liệu hết giá tr;
117
+ Danh mụci liệu hết gtr;
+ Bản thuyết minh tài liệu hết giá trị;
+ Biên bản họp Hội đồng xác định gtri liệu.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
Thời hạn giải quyết: Không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ đề
nghị thẩm tra đầy đủ, đúng quy định.
quan giải quyết TTHC: Sở Nội vụ.
Đối tượng thc hiện TTHC: quan, tổ chc thuộc nguồn nộp lưui liệu
o u trữ lịch sử.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai:
- Công n đề nghị thẩm tra tài liệu hết giá trị (theo Phụ lục IV ban hành
m theo Công văn số 879/VTLTNN-NVĐP ngày 19/12/2006 của Cục Văn thư
Lưu tr nhà nước về việc hướng dẫn tổ chức tiêu hủyi liệu hết giá trị);
- Danh mục tài liệu hết giá trị (theo Phụ lục I ban hành kèm theo Công n
số 879/VTLTNN-NVĐP);
- Bản thuyết minh tài liệu hết giá tr (theo Phụ lục II ban hành kèm theo
Công n số 879/VTLTNN-NVĐP);
- Biên bản họp Hội đồng xác định gtrị tài liệu (theo Phụ lục III ban hành
m theo Công văn số 879/VTLTNN-NVĐP).
Phí, lệ phí: Không.
Kết quả thc hiện TTHC: n bản của quan thực hiện nhiệm vụ quản
nhà ớc về lưu trữ về vic thẩm tra tài liệu hết giá trị của quan, tổ chức
thuộc nguồn nộp lưuo u trữ lịch sử.
Yêu cầu điều kiện thực hiện TTHC: Tài liệu hết giá trị phải được Hội
đồng xác định giá tr tài liệu của quan, tổ chức xem xét quan quảnu
tr cấp tn thẩm định trước khi người có thẩm quyền ra quyết định tiêu hu
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Lưu tr;
- Ngh định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điu của Luật Lưu trữ;
- Quyết định số 41 /2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 của UBND tỉnh ban
nh Quy chế vềng tác lưu trữ trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
118
Mẫu số 01
TÊN CQ, TC
CẤP
TRÊN
TÊN QUAN, TỔ CHỨC
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/… - ….
V/v đề nghị thẩm tra tài liệu hết
giá
trị
…, ngày …. tháng ….
năm
….
nh gửi: ……………………………………….
Danh mục tài liệu hết giá trị của Phông (khối)…. được lập ra trong quá trình
phân loại, chỉnh tài liệu (hoặc trong quá trình xác định giá trị tài liệu). Danh
mục đã được Hội đng xác định giá trị tài liệu của (cơ quan, tổ chức) xem xét,
kiểm tranht trí để cho phép tiêu hủy.
Để việc tiêu huỷ tài liệu được thực hiện đúng theo quy định pháp lut, (cơ
quan, tổ chức) gửi hồ xét huỷ tài liệu hết giá tr của Phông (khối)……… đề
nghị ……. thẩm tra và cho ý kiến bằng văn bản để (cơ quan, tổ chức) sở ra
quyết định tiêu huỷ số tài liệu hết giá trị trên./.
Nơi
nhận:
- Như trên;
- u: VT, …
QUYN
HẠN
CHỨC
VỤ
CỦA
NGƯỜI
(Chữ ký, dấu)
Họ
tên
119
Mẫu số 02
DANH MỤC TÀI LIỆU HẾT GIÁ TRỊ
Phông (khối) …………
số
Tập
số
Tiêu đề hồ hoặc tập tài liệu Lý do hủy Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Hướng dẫn cách ghi:
Phông (khối): Ghi tên phông hoặc khối tài liệu.
(1): Ghi thứ tự các (cặp) tài liệu. Số thứ tự được ghi liên tục cho một
phông (hoặc khối) tài liệu.
(2): Ghi số thứ tự hồ hoặc tậpi liệu hết giá trị trong từng (cặp).
(3): Ghi tiêu đề của hồ hoặc tài liệu hết giá tr. Tiêu đề tài liu hết giá tr
phải phản ánh hết nội dung tài liệu bên trong.
(4): Ghi lý do hủy tài liệu như: hết thời hạn bảo quản; bị bao hàm (đối với
kế hoch,o cáo tháng, quý mà đã giữ báo cáo 6 tháng hoặc m); tng; tài liệu
bị ch nát không còn khả năng phục hồi; bản nháp; liệu tham khảo; bản chụp...
Đối với những hồ hoc tập tài liệu bị bao hàm, trùng thừa phải ghi bị bao
m hoặc trùng với hồ o trong mục lục hồ giữ lại.
(5): Ghi ý kiến của Hội đồng xác định giá trị tài liệu hoặc các ghi chú khác.
120
Mẫu số 03
BẢN THUYẾT MINH TÀI LIỆU HẾT GTRỊ
Phông (khối)……………………
Thời gian của Phông (khối) tài liệu……………….
I. Tóm tắt tình hình khối tài liệu hết giá tr
1. Sự hình thành khối tài liu hết giá trị: Tài liệu được loại ra khi nào?
(Trong quá trình chnh hay khi tiến hành đánh gđộc lập phông (khối) tài liệu
lưu trữ?)
2. Số lượng: Tổng số tài liệu khi đưa ra chỉnh … mét; hồ sơ,i liệu
giữ lại bảo quản là …… mét; số lượng tài liệu loại ra ... mét (bó, gói); tỷ lệ loi ra
so vớii liệu giữ lại là …%.
3. Thi gian: Thi gian bt đầu và thi gian kết thúc ca khi tài liu hết giá
tr.
II. Tóm tắt thành phầnnội dung ch yếu của tài liệu hết giá trị
Tài liệu hết giá tr bao gồm các nhóm: Tài liệu hết thời hạn bảo quản, tài
liệu bị bao hàm, tài liệu trùng, tài liệu bị rách nát không khôi phục được, liệu
tham khảo, bản chụp ...
1. Nhóm i liệu hết thời hạn bảo quản: Gồm những tài liệu gì? Nội dung
về vấn đề? Tác giả? Thời gian? Lý do hu ).
2. Nhóm tài liu b bao hàm: Gm nhng i liu gì? V vn đề ? do hu
3. Nhóm tài liệu trùng: Gồm nhng tài liệu gì?
4. Nhóm liệu: Gồm những loại nào? Nội dung về vấn đề gì?
…..,
ngày…tháng….năm
NGƯỜI VIẾT THUYẾT MINH
(Họ
tên,
chữ
ký)
121
Mẫu số 04
TÊN
QUAN,
TỔ
CHC
HỘI ĐỒNGC ĐỊNH
GIÁ TRỊ TÀI LIỆU
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày …. tháng ….
năm
….
BIÊN BẢN
Họp Hội đồng xác định giá trị tài liệu
n cứ Điều 18 của Luật Lưu trữ m 2011 và Quyết định s ngày…..
tháng….. m….. của…..…. về việc thành lập Hội đồngc định gtrịi liệu,
Hôm nay, vào hồi…. gi ngày…tháng…năm…,
Tại…………………..
Hội đồngc định giá trị của….. (cơ quan, t chức) gồm có: ………….
(ghi rõ họn các thành viên trong Hội đồng)……………………………..
Chủ tọa:……………….
Thư ký:………………
Nội dung họp: Xét huỷi liệu hết giá trị Phông (khối)i liệu
Sau khi nghiên cứu, xem xét Danh mục tài liệu hết giá tr của Phông (khối)
…………………………… kiểm tra thực tế, các thành viên trong Hội đồng
ý kiến như sau:
1……………………..
2…………………….
3……………………..
Chủ tọa cuộc họp thống nhất kết luận:
1. Đề nghị giữ lại những tập (hồ sơ) tài liệu s:……, u lý do (nếu
có).
2. Đề nghị (người thẩm quyền)….. xem xét, quyết định cho phép tiêu
huỷi liệu theo Danh mục đính kèm.
Hội đồng thông qua biên bản cuộc họp, với ý kiến nhất trí.../…(ghi số
lượng).
Cuộc họp kết thúc vào hồi…h ngày… ./.
THƯ
(họ,
n,
chữ
ký)
CH
TỊCH
HỘI
ĐỒNG
(họ,
n,
chữ
ký)
122
47. Thủ tục cho phép đọci liệu lưu trữ tại phòng đọc
Trình tự thc hiện
Bước 1: nhân nhu cầu sử dụng tài liệu đến trc tiếp tại Phòng đọc
của Lưu trữ lịch sử cấp tỉnh, ghi các thông tin o Phiếu đăngsử dụng tài liu.
Độc giả đến sử dụng tài liệu tại u tr lịch sử cấp tỉnh phảiChứng minh nhân
n, Căn cướcng dân hoc Hộ chiếu; trường hợp sử dụng tài liệu để phục vụ
công tác thì phảiGiấy giới thiệu hoặc n bản đề ngh của quan, tổ chức nơi
công tác.
Bước 2: Sau khi độc giả hoàn thành th tục đăng ký, viên chức Phòng đọc
đăng đc giả vào sổ; viên chức Phòng đc hướng dẫn độc giả tra tìm tài liệu
viết Phiếu yêu cầu đc tài liệu.
Bước 3: Viên chc Phòng đọc trình hồ đề nghị sử dụng tài liệu của độc
giả cho người đứng đầu u tr lịch sử cấp tnh phê duyệt.
Bước 4: Sau khi hồ đề nghị sử dụng tài liệu của độc gi đưc duyệt, viên
chức Phòng đọc giao tài liệu cho độc gi sử dụng. Độc giả kiểm tra tài liệu và ký
nhậno Sổ giao nhậni liu.
Cách thc thc hiện: nhân, tổ chức thực hiện trc tiếp tại u trữ lịch
sử cấp tỉnh.
Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ
+ Một trong 03 giấy t tuỳ thân: Căn cước công dân, Chứng minh nhân dân
hoặc Hộ chiếu;
+ Giấy giới thiệu hoặc văn bản đề nghị của quan, t chức nơi công tác
(trường hợp sử dụngmục đíchng tác);
+ Phiếu đăngsử dụngi liệu (Mẫu s 05);
+ Phiếuu cầu đọc tài liệu (Mẫu số 06);
- Số lượng: 01 bộ
Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn phê duyệt và cung cấp tài liệu thuộc diện sử dụng rộng rãi chậm
nhất là 01 ngày làm vic, kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu.
- Thi hn phê duyt và cung cp tài liu thuc din hn chế s dng, tài liu
đc bit quý, hiếm, chm nht là 04 ngày làm vic, k t ngày tiếp nhn Phiếu yêu
cu.
quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thm quyn quyết định: UBND tnh; S Ni v; Trung tâm Lưu
tr.
- quan thực hiện TTHC: Trung tâm u tr trực thuộc Sở Nội vụ.
Đối tượng thực hiện TTHC: Các cá nhân, quan, tổ chức trong nước
người nước ngoài có nhu cầu sử dụng tài liệu tại Phòng đọc.
n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu đăng sử dụng tài liệu Phiếu yêu
123
cầu đọc tài liệu theo Thông s 10/2014/TT-BNV.
Kết quả thực hiện TTHC: Các hồ sơ, n bản,i liệu độc giu cầu.
Phí, lệ phí: Thực hiện theo Thông tư số 275/2016/TT-BTC.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Lưu tr số 01/2011/QH13.
- Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính ph quy định
chi tiết thi hành một số điu của Luật Lưu trữ.
124
Mẫu số 01
QUAN CHỦ QUẢN
TÊN LƯU TRỮ LỊCH SỬ
PHIẾU ĐĂNGSỬ DỤNG TÀI LIỆU
nh gửi: …………………………………………………………………...
Họ tên độc giả: …………………………………………………………..
Ngày, tháng, m sinh: ……………………………………………………
Quốc tịch: …………………………………………………………..............
Số Chứng minh nhân dân /Số Hộ chiếu: ……………………………………
quan công tác: …………………………………………………………..
Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………......
Số điện thoại: …………………………………………………………........
Mục đích khai thác, sử dụng tài liệu: ………………………………………
Chủ đề nghiên cứu: ………………………………………………………...
Thời gian nghiên cứu: …………………………………………………
Tôi xin thực hiện nghiêm túc nội quy, quy chế của quan u trữ và những
quy định của pháp luật hiệnnh về bảo vệ, khai tc, sử dụng tài liệu lưu tr./.
T
DUYỆT
CỦA
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
U TRỮ LỊCH SỬ CẤP
TỈNH
........., ngày....... tháng........
năm
........
Người đăng
(ký, họ tên)
125
Mẫu số 02
QUAN CHỦ QUẢN
TÊN LƯU TRỮ LỊCH SỬ
PHIẾU YÊU CẦU ĐỌC TÀI LIỆU
Số:...............................
Họ tên độc giả:…………………………………………………………….
Số CMND/Hộ chiếu: …………………………………………………………
Chủ đề nghiên cứu: ……………………………………………………………
Số th tự
n phông/ khối tài
liệu,
mục
lục
số
hiệu hồ
/
tài
liệu
Tiêu đề hồ /tài liệu
T
DUYỆT
CỦA
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU LƯU
TRỮ LỊCH SỬ CẤP TỈNH
Ý
KIẾN
CỦA
PHÒNG ĐỌC
…,ngày ... tháng ...
năm...
NGƯỜI YÊU CẦU
126
48. Thủ tục cấp bản sao và chứng thực tài liu lưu trữ
Trình tự thc hiện
a) Thủ tục cấp bản sao
Bước 1: Độc giả nhu cầu cấp bản sao tài liệu phải đăng vào Phiếu
u cầu sao tài liệu.
Bước 2: Sau khi độc gi điền đầy đủ các thông tin o Phiếu yêu cầu sao
i liệu, viên chức Phòng đọc sẽ trình hồ cho người đứng đầu u trữ lịch s
cấp tỉnh phê duyệt.
Bưc 3: Viên chc Phòng đọc ghi vào S đăng ký phiếu yêu cu sao i liu
và tiến hành thc hin sao tài liu, sau đó tr bn sao tài liu cho độc gi ti Png
đc.
b) Thủ tục cấp chứng thực lưu tr
Bước 1: Độc giảnhu cầu chứng thực lưu tr phải đăng vào Phiếu yêu
cầu chứng thựci liệu.
Bước 2: Sau khi độc gi điền đầy đủ các thông tin vào Phiếu yêu cầu chứng
thực, viên chức Phòng đọc xác nhn thông tin về nguồn gốc, địa chỉ lưu tr của
i liệu đang bảo quản tại u tr lịch sử cấp tỉnh, gồm: Tờ số, hồ số, số mục
lục hồ sơ, tên phông, số chứng thực được đăngtrong Sổ chứng thực. Các thông
tin về chứng thực tài liệu được thể hiện trên Dấu chứng thực.
Bước 3: Viên chức Phòng đọc điền đầy đủ c thông tin vào Dấu chứng
thực đóng trên bản sao, ghi ngày, tháng, m chứng thực, trình người đứng đầu
Lưu trữ lịch sử cấp tỉnh xác nhnđóng dấu của Lưu trữ Lịch sử, sau đó tr
bản chứng thựci liu cho độc giả tại Phòng đọc.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quảnvăn bản
điềunh.
Thành phần, số lượnghồ
- Thành phần hồ đối với cấp bản sao
+ Phiếuu cầu sao tài liệu (Mu s 08);
+ Bản lưu bản sao tài liệu.
- Thành phần, số lượng hồ đối với cấp chng thc lưu tr
+ Phiếuu cầu chứng thực tài liệu (Mẫu số 09);
+ Bản lưu bản chứng thc i liệu.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: Thời hạn tr bản sao tài liệu bản chứng thực tài
liệu cho độc giả theo quy định ca UBND tỉnh.
Đối tượng thực hiện TTHC: c cá nhân, quan và tổ chức có nhu cầu.
quan thc hiện TTHC:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: UBND tnh; S Ni v; Trung tâm Lưu tr.
- quan thực hiện TTHC: Trung tâm u tr trực thuộc Sở Nội vụ.
Kết qu giải quyết TTHC: Các hồ sơ, n bản, tài liu đã được sao
127
chứng thực.
Phí, l phí: Thực hiện theo Thông sổ 275/2016/TT-BTC.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu sao tài liệu Phiếu yêu cầu
chứng thực tài liệu theo Thông s 10/2014/TT-BNV.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Lưu tr số 01/2011/QH13.
- Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điu của Luật Lưu trữ.
- Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính ph về công tác
n thư.
128
Mẫu số 01
QUAN CHỦ QUẢN
TÊN LƯU TRỮ LỊCH SỬ
PHIẾU YÊU CẦU SAO TÀI LIỆU
Số: ......................................
Họ tên độc giả:......................................................................................
Số CMND/Hộ chiếu: ................................................................................
Số th
tự
Tên phông
hiệu hồ
/ tài liệu
n văn
bản/ tài liệu
Từ tờ
đến tờ
Tổng số
trang
Ghi chú
T
DUYỆT
CỦA
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
LƯU
TRỮ
LỊCH
SỬ
Ý
KIẾN
CỦA
PHÒNG ĐỌC
…, ngày … tháng …
m…
NGƯỜI YÊU CẦU
(ký, ghi rõ
họ
n)
129
Mẫu số 02
QUAN CHỦ QUẢN
TÊN LƯU TRỮ LỊCH SỬ
PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC TÀI LIỆU
Số:................................................
Họ tên độc giả:......................................................................................
Số CMND/Hộ chiếu: ................................................................................
Số th
tự
Tên
phông
hiệu hồ
/ tài liệu
n văn bản/tài liệu
Từ tờ
đến tờ
Tổng số
trang
Ghi
chú
T
DUYỆT
CỦA
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
LƯU
TRỮ
LỊCH
SỬ
Ý
KIẾN
CỦA
PHÒNG ĐỌC
…, ngày … tháng …
m…
NGƯỜI YÊU CẦU
(ký, ghi rõ
họ
n)
130
49. Th tc tng Giy khen ca Ch tch UBND cp huyn theo công trng
Trình tự thực hiện
Bước 1: Trung tâm hành chính công cấp huyện tiếp nhận hồ đề nghị khen
thưởng của các đơn vị trực thuộc.
Bước 2: Phòng Nội vụ cấp huyện (Phòng Nội vụ) thẩm định hồ sơ, xin ý
kiến các cơ quan liên quan, o cáo Hội đồng thi đua khen thưởng cùng cấp, tng
hợp trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định khen thưởng
Bước 3: Khi có Quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện, Phòng Nội vụ
thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn vị trình khen.
Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Phòng Nội vụ
thông báo đến các đơn vị trình khen biết
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Thời hạn giải quyết: Phòng Nội vụ thẩm định hồ khen thưởng và trình
cấp thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể t ngày nhận đủ hồ theo
quy định (trừ khen thưởng đột xuất).
Đối tượng thực hiện: Tổ chức, cá nhân.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị khen thưởng;
- Báo cáo thành tích của các trường hợp đề ngh khen thưởng xác nhận
của cấp trình khen thưởng;
- Biên bản xét khen thưởng của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp trình
khen thưởng.
Số lượng hồ theo quy định.
quan giải quyết TTHC
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện
- quan thực hiện TTHC: Phòng Ni vụ
Kết quả thực hin TTHC: Quyết định của định của Ch tịch UBND huyện
tặng thưởng Giấy khen.
Phí, lệ phí: Không.
n mẫu đơn, tờ khai: Theo mẫu phụ lục kèm theo Nghị định số
98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
nh một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
Yêu cầu, điều kiện thực hin TTHC: Cá nhân, tp th có thành ch theo tu
chun quy định ca B, ban, ngành, tnh.
Căn cứ pháp lý thc hiện TTHC
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 m 2022;
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
131
quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
132
Mẫu số 01
QUAN,
TỔ
CHC
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày …. tháng ….
năm
….
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ KHEN....
(áp dụng đối với tập thể)
n tập th đề nghị
(Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt)
I. LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm, tình hình:
-
Địa đim tr sở chính, điện thoại, fax; địa chỉ trang tin điện tử;
-
Quá trình thành lập pt triển;
-
Những đặc đim chính của đơn vị, địa phương (về điu kiện tự nhiên,
hội, cấu tổ chức, sở vật chất), các tổ chức đảng, đoàn thể.
2. Chức ng, nhiệm v: Chức ng, nhiệm vụ đưc giao.
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
1.Báo cáo thành tích n cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao của
quan (đơn vị) đối tượng, tiêu chuẩn khen thưởng quy định tại Luật Thi đua,
khen thưởng, Nghị định s /2023/NĐ- ngày tháng năm 2023 ca Chính phủ.
Đối với tập thể nhỏ không thuộc đối tượng tặng Cờ thi đua của bộ, ban, ngành,
tỉnh thì ghinội dung này trong báo cáo thành tích.
Nội dung báo cáo nêu rõ những thành tích xuất sắc trong việc thc hiện c
chỉ tiêu (nhiệm vụ) cụ thể về hiu quả, ng suất, chất lượng, kết quả công tác so
với c m trước (hoặc so với lần khen thưởng trước đây); việc đồi mới công tác
quản lý, cải cách hành chính; sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học, công nghệ
vic ng dụng vào thực tiễn đem lại hiệu quả cao về kinh tế,hội đối với b,
ban, ngành, địa phươngc nước.
2.Những biện pháp hoặc nguyên nhân đạt được thành tích; các phong trào
thi đua đã được thực hin hiệu quả trong thực tiễn hoạt động, sản xut, công
c của quan, đơn vị.
3.Việc thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
4. Hoạt động của tổ chức đảng, đoàn thể.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHN
133
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh
hiệu
thi
đua
Số,
ngày, tháng, nãm
của
quyết
định
công
nhận
danh
hiệu
thi
đua;
quan ban hành
quyết
định
2.Quyết định công nhận hoặc n bản xác nhận hoàn thành xuất sắc nhiệm
vụ (đối với trường hợp đề nghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm vụ)
3. Hình thức khen thưởng:
Nãm
Hình thc khen
thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
quan ban hành quyết định
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
THỦ
TRƯỞNG
ĐƠN
VỊ
134
Mẫu số 02
QUAN,
TỔ
CHC
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày …. tháng ….
năm
….
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG..
(Mẫuo cáo này áp dụng đối với cá nhân)
I. LƯỢCLỊCH
-
Họn (Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt): ......................
-
Sinh ngày, tng, năm: .........Giới tính:.........Dân tộc, tôn giáo.............
-
Quê quán: ...............................................................................................
-
i thường trú:.......................................................................................
-
quan, địa phươngng tác: ..............................................................
-
Chức vụ (Đảng, chính quyền, đoàn thể): ...............................................
-
Trình độluận cnh trị, chuyên môn, nghiệp vụ (nếu có): ................
-
Họcm, học vị, danh hiệu, giải thưởng: ..............................................
II.THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
1.Quyền hạn, nhiệm vụ được giao hoc đảm nhận: ................................
2.Thành tích đạt được của cá nhân:.........................................................
Đối với trường hợp đề nghị khen tởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất
sắc nhiệm vụ, hoàn thành tốt nhiệm v thì ghi s quyết định hoặc s n bản
c nhận; ngày, tháng, m của quyết định hoặc của văn bản xác nhận; quan
ban hành.
III.DANH HIỆU THI ĐƯA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHN
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiệu thỉ
đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận
danh
hiệu
thi
đua;
quan ban hành
quyết
định
2.Hình thức khen thưởng:
Năm
Hình thc khen
thưng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
quan ban hành
quyết
định
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜIOO THÀNH TÍCH
XÁC NHN, ĐỀ NGHỊ (Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
135
50. Thủ tục tặng danh hiu “Lao động tiên tiến” thuộc thẩm quyền của
Ch tịch UBND cấp huyện
Trình tự thực hiện
Bước 1: Trung tâm hành chính công cấp huyện tiếp nhận hồ đề nghị khen
thưởng của các đơn vị trực thuộc.
Bước 2: Phòng Nội vụ cấp huyện (Phòng Nội vụ) thẩm định hồ sơ, xin ý
kiến các cơ quan liên quan, o cáo Hội đồng thi đua khen thưởng cùng cấp, tng
hợp trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định khen thưởng
Bước 3: Khi có Quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện, Phòng Nội vụ
thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn vị trình khen.
Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Phòng Nội vụ
thông báo đến các đơn vị trình khen biết
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Thời hạn giải quyết
Phòng Nội vụ thẩm định hồ khen thưởng trình cấp thẩm quyền
trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (tr khen
thưởng đột xuất).
Đối tượng thực hiện
- Cá nhân.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghịm theo danh sách nhân được đề nghị tặng danh hiệu
Lao động tiên tiến ca cấp trình khen;
- Báo cáo thành tích của cá nhân;
- Bn bản bình xét thi đua.
Số lượng hồ theo quy định.
quan giải quyết TTHC
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện
- quan thực hiện TTHC: Phòng Ni vụ
Kết quả thực hiện TTHC
- Quyết định của Chủ tịch UBND huyện tặng thưởng danh hiu.
Phí, lệ phí: Không.
n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
1. Danh hiu “Lao động tiên tiến” để tặng cho cán bộ, công chức, viên chức,
người lao động đạt các tiêu chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành tốt nhiệm vụ trởn;
b) tinh thần tự lực, tự ờng, đoàn kết, ơng tr, tích cực tham gia
136
phong trào thi đua.
2. Danh hiu “Chiến sĩ tiên tiến đ tng cho quân nhân, công nhân, công
chc, viên chc quc phòng thuc Quân đi nn dân; dân quân thưng trc, dân
quân t v cơ đng; sĩ quan, h sĩ quan, chiến sĩ, công nhân làm vic trong cơ quan,
đơn v thuc Công an nhân dân đt các tiêu chun quy đnh ti khon 1 Điu y.
3. Danh hiệu “Lao động tiên tiến” để tặng cho công nhân, nông dân, người
lao động không thuộc đi ợng quy đnh ti khoản 1 và khoản 2 Điều này và đạt
các tiêu chuẩn sau đây:
a) Lao động, sản xuất hiệu quả, tích cực tham gia phong trào thi đua
hoạt động hội;
b) ơng mẫu chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật
của Nhà nước; đạo đức, lối sống lành mạnh, đoàn kết, ơng trợ, giúp đỡ mọi
người trong cộng đồng.
Căn cứ pháp lý thc hiện TTHC
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 m 2022.
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 m 2017 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC.
51. Thủ tục tặng danh hiệu “Tập th Lao động tiên tiến” thuộc thẩm
quyền của Ch tịch UBND cấp huyện
Trình tự thực hiện
Bước 1: Trung tâm hành chính công cấp huyện tiếp nhận hồ đề nghị khen
thưởng của các đơn vị trực thuộc.
Bước 2: Phòng Nội vụ cấp huyện (Phòng Nội vụ) thẩm định hồ sơ, xin ý
kiến các cơ quan liên quan, o cáo Hội đồng thi đua khen thưởng cùng cấp, tng
hợp trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định khen thưởng
Bước 3: Khi có Quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện, Phòng Nội vụ
thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn vị trình khen.
Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Phòng Nội vụ
thông báo đến các đơn vị trình khen biết
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Thời hạn giải quyết: Phòng Nội vụ thẩm định hồ khen thưởng và trình
cấp thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể t ngày nhận đủ hồ theo
quy định (trừ khen thưởng đột xuất).
Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua.
137
- Báo cáo thành tích của tập th.
- Biên bản bình xét thi đua của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp trình
khen thưởng.
Số lượng hồ thực hiện theo quy định.
quan giải quyết TTHC
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện
- quan thực hiện TTHC: Phòng Ni vụ
Kết quả thực hin TTHC: Quyết đnh công nhn Tp th lao đng tn tiến
ca Ch tch UBND cp huyn.
Phí, lệ phí: Không.
n mẫu đơn, tờ khai: Theo mẫu phụ lục kèm theo Nghị định số
98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
nh một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
“1. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” để tặng hằng m cho tập thể
đạt các tiêu chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao;
b) Tham gia phong trào thi đua thường xuyên, thiết thc, hiệu quả;
c) ít nht 70% nhân trong tập thể đạt danh hiệu “Lao động tiên
tiến” không có cá nhân bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trn;
d) Nội bộ đoàn kết, chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp
luật của Nhà nước.
2. Danh hiu “Đơn vị tn tiến” để tặng cho tập thể thuộc lực lượng trang
nhân dân đạt c tiêu chuẩn quy định tại các điểm a, b và d khoản 1 Điu này, có
ít nhất 70% cá nhân trong tập thể đạt danh hiệu “Chiến tiên tiến” không
có cá nhân bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên.
3. Bộ, ban, ngành, tnh, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, quy
định chi tiết, hướng dẫn c thể đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Tập thể
lao động tiên tiến”, “Đơn vị tiên tiến.”
Căn cứ pháp lý thc hiện TTHC:
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 m 2022;
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
138
Mẫu số 01
QUAN,
TỔ
CHC
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày …. tháng ….
năm
….
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ KHEN....
(áp dụng đối với tập thể)
n tập th đề nghị
(Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt)
I. LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm, tình hình:
-
Địa đim tr sở chính, điện thoại, fax; địa chỉ trang tin điện tử;
-
Quá trình thành lập pt triển;
-
Những đặc đim chính của đơn vị, địa phương (về điu kiện tự nhiên,
hội, cấu tổ chức, sở vật chất), các tổ chức đảng, đoàn thể.
2. Chức ng, nhiệm v: Chức ng, nhiệm vụ đưc giao.
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
1.Báo cáo thành tích n cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao của
quan (đơn vị) đối tượng, tiêu chuẩn khen thưởng quy định tại Luật Thi đua,
khen thưởng, Nghị định s /2023/NĐ- ngày tháng năm 2023 ca Chính phủ.
Đối với tập thể nhỏ không thuộc đối tượng tặng Cờ thi đua của bộ, ban, ngành,
tỉnh thì ghinội dung này trong báo cáo thành tích.
Nội dung báo cáo nêu rõ những thành tích xuất sắc trong việc thc hiện c
chỉ tiêu (nhiệm vụ) cụ thể về hiu quả, ng suất, chất lượng, kết quả công tác so
với c m trước (hoặc so với lần khen thưởng trước đây); việc đồi mới công tác
quản lý, cải cách hành chính; sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học, công nghệ
vic ng dụng vào thực tiễn đem lại hiệu quả cao về kinh tế,hội đối với b,
ban, ngành, địa phươngc nước.
2.Những biện pháp hoặc nguyên nhân đạt được thành tích; các phong trào
thi đua đã được thực hin hiệu quả trong thực tiễn hoạt động, sản xut, công
c của quan, đơn vị.
3.Vic thc hin ch trương, chính sách ca Đng, pháp lut ca Nhà nước.
4. Hoạt động của tổ chức đảng, đoàn thể.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHN
139
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh
hiệu
thi
đua
Số,
ngày, tháng, nãm
của
quyết
định
công
nhận
danh
hiệu
thi
đua;
quan ban hành
quyết
định
2. Quyết định công nhận hoc n bản xác nhận hoàn thành xuất sắc nhiệm
vụ (đối với trường hợp đề nghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm vụ)
3. Hình thức khen thưởng:
Nãm
Hình thc khen
thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
quan ban hành quyết định
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
THỦ
TRƯỞNG
ĐƠN
VỊ
140
52. Thủ tục tặng danh hiệu “Chiến thi đua sở thuộc thẩm quyền
của Ch tịch UBND cấp huyện
Trình tự thực hiện
Bước 1: Trung tâm hành chính công cấp huyện tiếp nhận hồ đề nghị khen
thưởng của các đơn vị trực thuộc.
Bước 2: Phòng Nội vụ cấp huyện (Phòng Nội vụ) thẩm định hồ sơ, xin ý
kiến các cơ quan liên quan, o cáo Hội đồng thi đua khen thưởng cùng cấp, tng
hợp trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định khen thưởng
Bước 3: Khi có Quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện, Phòng Nội vụ
thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn vị trình khen.
Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Phòng Nội vụ
thông báo đến các đơn vị trình khen biết
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Thời hạn giải quyết: Phòng Nội vụ thẩm định hồ khen thưởng và trình
cấp thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể t ngày nhận đủ hồ theo
quy định (trừ khen thưởng đột xuất).
Đối tượng thực hiện:nhân.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua;
- Báo cáo thành tích của cá nhân;
- Biên bản nh xét thi đua kết quả bỏ phiếu của Hội đồng Thi đua -
Khen thưởng cấp trình khen thưởng;
- Chứng nhận hoặc xác nhận của quan, tổ chức thẩm quyền đối với
ng kiến hoặc đề tài khoa học, đề án khoa học, công trình khoa học và công nghệ
hoặc hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ hoặc mưu trí, sáng tạo trong chiến đấu, phục
vụ chiến đấu trong trường hợp đề nghị danh hiệu “Chiến thi đua sở”;
Số lượng hồ thực hiện theo quy định.
quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện
- quan thực hiện TTHC: Phòng Ni vụ
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện.
Phí, lệ phí: Không.
n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Theo mẫu phụ lục kèm theo Nghị định số
98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
nh một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Danh hiu “Chiến sĩ thi đua cơ s đ tng cho nhân đạt c tiêu chun sau đây:
141
1. Đạt tiêu chuẩn danh hiệu Lao động tiên tiến” hoặc “Chiến tiên tiến”;
2. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ hoặc sáng kiến được sở công nhận
hoặc đề tài khoa học, đề án khoa học, công trình khoa học công nghệ đã
được nghiệm thu hoặc mưu trí, sáng tạo trong chiến đấu, phục vụ chiến đấu đưc
đơn vịng nhận.
Căn cứ pháp lý thc hiện TTHC:
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 m 2022;
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
142
Mẫu số 01
QUAN,
TỔ
CHC
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày …. tháng ….
năm
….
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG..
(áp dụng đối với cá nhân)
I. ỢCLỊCH
-
Họn (Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt): ......................
-
Sinh ngày, tháng, m: .........Giới tính:.........Dân tộc, tôn giáo.............
-
Quê quán: ...............................................................................................
-
Nơi thường trú:.......................................................................................
-
quan, địa phươngng tác: ..............................................................
-
Chức vụ (Đảng, chính quyền, đoàn thể): ...............................................
-
Trình độluận cnh trị, chuyên môn, nghiệp vụ (nếu có): ................
-
Họcm, học vị, danh hiệu, giải thưởng: ..............................................
II.THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
1.Quyền hạn, nhiệm vụ được giao hoặc đảm nhận: ................................
2.Thành tích đạt được của cá nhân:.........................................................
Đối với trường hợp đề ngh khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất
sắc nhiệm vụ, hoàn thành tốt nhiệm v thì ghi s quyết định hoặc s n bản
c nhận; ngày, tháng, m của quyết định hoặc của văn bản xác nhận; quan
ban hành.
III. DANH HIU THI ĐƯA, HÌNH THC KHEN THƯNG ĐÃ ĐƯC
NHN
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiu th
đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận
danh
hiệu
thi
đua;
quan ban hành
quyết
định
2. Hình thức khen thưởng:
Năm
Hình thc
khen
thưng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
quan ban hành
quyết
định
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜIOO THÀNH TÍCH
XÁC NHN, ĐỀ NGHỊ (Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
143
53. Th tc tng Giy khen ca Ch tch UBND cp huyn cho gia đình
Trình tự thực hiện
Bước 1: Trung tâm hành chính công cấp huyện tiếp nhận hồ đề nghị khen
thưởng của các đơn vị trực thuộc.
Bước 2: Phòng Nội vụ cấp huyện (Phòng Nội vụ) thẩm định hồ sơ, xin ý
kiến các cơ quan liên quan, o cáo Hội đồng thi đua khen thưởng cùng cấp, tng
hợp trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định khen thưởng
Bước 3: Khi có Quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện, Phòng Nội vụ
thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn vị trình khen.
Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Phòng Nội vụ
thông báo đến các đơn vị trình khen biết
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Thời hạn giải quyết: Phòng Nội vụ thẩm định hồ khen thưởng và trình
cấp thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể t ngày nhận đủ hồ theo
quy định (trừ khen thưởng đột xuất).
Đối tượng thực hiện: Hộ gia đình.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị kèm theo danh sách gia đình được đề ngh tặng Giấy
khen của cấp trình khen;
- Báo cáo thành tích do gia đình được đề nghị khen thưởng làm, trong đó
ghi rõ thành tích để đề nghị khen thưởng;
- Bn bản xét khen thưởng.
Số lượng hồ thực hiện theo quy định.
quan giải quyết TTHC:
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện
- quan thực hiện TTHC: Phòng Ni vụ
Kết quả thực hiện TTHC:
- Quyết định của Chủ tịch UBND huyện tặng Giấy khen.
Phí, lệ phí: Không.
n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Gia đình gương mẫu chấp hành tốt
chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật ca Nhà nước, đóng góp về công
sức, đất đai tài sản cho địa phương, hội.
Căn cứ pháp lý thc hiện TTHC:
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 m 2022;
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
144
54. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành
tích đột xuất
Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trung tâm hành chính công cấp huyện tiếp nhận hồ đề nghị khen
thưởng của các đơn vị trực thuộc.
Bước 2: Phòng Nội vụ cấp huyện (Phòng Nội vụ) thẩm định hồ sơ, xin ý
kiến các cơ quan liên quan, o cáo Hội đồng thi đua khen thưởng cùng cấp, tng
hợp trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định khen thưởng
Bước 3: Khi có Quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện, Phòng Nội vụ
thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn vị trình khen.
Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Phòng Nội vụ
thông báo đến các đơn vị trình khen biết
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản
điềunh.
Thời hạn giải quyết:
- Người đứng cơ quan, tổ chức, đơn vị khen thưởng đề nghị khen thưởng
ngay sau khi cá nhân, tập thể lập được thành tích xuất sắc, đột xuất theo quy định
tại điểm b khoản 1 Điều 85 của Luật Thi đua, khen thưởng.
- Đi vi các trường hp đ ngh khen thưởng theo quy đnh ti đim a,c,d,đ
khon 1 Điu 85 ca Lut Thi đua, khen thưởng được thc hin theo quy định ti
Điu 32 ca Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính
ph: Cơ quan thi đua, khen thưng thm đnh h sơ khen thưng trình cp có
thm quyn trong thi hn 20 ngày m vic, k t ngày nhn đủ h sơ theo quy đnh.
Đối tượng thực hiện: Tổ chức, cá nhân.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị khen thưởng;
- o cáo tóm tt thành tích ca cá nn, tp th lp đưc thành tích hoc cơ
quan, t chc, đơn v qun lý trc tiếp, trong đó ghi rõ hành đng, tnh tích, công
trng, quá trình công c hoc tóm tt kết qu lp thành ch đối vi khen thưởng thành
tích có ni dng ti mt, tuyt mt để đề ngh khen thưởng theo th tc đơn gin.
Số lượng hồ thực hiện theo quy định.
quan giải quyết TTHC
- quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện
- quan thực hiện TTHC: Phòng Ni vụ
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện.
Phí, lệ phí: Không.
n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
145
- Cá nhân lập được thành tích đột xut.
- Tập thể lập được thành tích đột xuất.
Căn cứ pháp lý thc hiện TTHC
- Luật Thi đua, khen thưởng ny 15/6/2022;
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết thi hành một số điu của Luật Thi đua, khen thưởng.
146
55. Th tc Đánh giá, xếp loi cht lượng cán b, công chc, viên chc
Trình tự thc hiện
Đối với cán bộ
a) Trình tự thực hiện:
- Cán bộ làm báo cáo t đánh giá, nhận mức xếp loại kết quả công tác theo
chức trách, nhiệm v đưc giao theo mẫu số 01 ca Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 của Chính phủ về đánh giá, xếp
loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức.
b) Nhậnt, đánh giá cán bộ
- Tổ chức cuộc họp tập thể lãnh đạo quan, tổ chức nơi cán bộ công tác
để nhận t, đánh giá đối với cán bộ. Cán bộ trình bày báo cáo tự đánh giá kết quả
công tác tại cuộc họp, các thành viên tham dự cuộc họp đóng góp ý kiến, các ý
kiến phải được ghi vào biên bản và thông qua tại cuộc họp.
- Cấp thm quyền quản cán bộ quyết đnh việc lấy ý kiến nhận xét,
đánh giá của các quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền lãnh đạo, quản lý trực
tiếp của cán bộ được đánh giá.
c) Ly ý kiến nhn xét, đánh giá ca cp y đảng cùng cp nơi cán b ng tác.
d) Xem xét, quyết định đánh giá, xếp loại cht lượng cán bộ
- quan tham u về công tác cán bộ của quan quản cán bộ tổng
hợp ý kiến nhận xét, đánh giá theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 17 Nghị
định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 của Chính phủ về đánh giá, xếp loi chất
lượng cán bộ, công chc, viên chức tài liệu liên quan (nếu có), đề xuất nội dung
đánh giá và mức xếp loi chất lượng đi với cán bộ.
- Cấpthm quyền quản lý cán bộ xem xét, quyết định đánh giá, xếp loại
chất ng đối với cán bộ.
đ) Thông báo kết quả đánh giá, xếp loi chất lượng cán bộ
Cấp thẩm quyền quản cán bộ thông báo bằng n bản cho cán bộ
thông báo công khai về kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng trong quan, tổ
chức, đơn vị nơi cán bng tác; quyết định hình thức công khai trong quan,
tổ chức, đơn vị nơi cán bộ công tác, trong đó ưu tiên áp dụng hình thc công khai
trên môi trường điện tử.
Đối với công chức
* Đối với công chức là người đứng đầu quan, tổ chc, đơn vị
a) Công chức làm báo cáo tự đánh giá, nhận mức xếp loại kết quả công tác
theo chức trách, nhiệm vụ được giao theo mẫu s 02 của Phụ lc ban hành kèm
theo Nghị định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 của Chính phủ về đánh giá,
xếp loại chất lượng cán bộ, công chc, viên chức.
b) Nhậnt, đánh giá công chức
- Tổ chức cuộc họp tại quan, tổ chức, đơn vị nơi công chức công tác để
nhậnt, đánh giá đối với công chức.
- Thành phần tham dự cuộc họp bao gồm toàn thể công chức của quan,
147
tổ chức, đơn vị.
- Trường hợp cơ quan, tổ chức, đơn vị có đơn vị cấu thành thì thành phần
bao gồm tập th lãnh đạo quan, tổ chức, đơn vị, đại diện cấp ủy đảng, công
đoàn, đoàn thanh niên cùng cấpngười đứng đầu các đơn vị cấu thành; đi với
quan, tổ chức, đơn vị có quy mô lớn tngười đứng đầu các đơn vị cấu thành
thể tham gia ý kiến bằng văn bản.
- Công chức trình bày báo cáo tự đánh giá kết quả công tác tại cuộc họp,
các thành viên tham d cuc họp đóng góp ý kiến, các ý kiến phải đưc ghi vào
biên bản thông qua tại cuộc họp.
c) Lấy ý kiến nhận xét, đánh giá của cấp ủy đảng cơ quan, tổ chức, đơn vị
nơi công chức công tác.
d) Xem xét, quyết định đánh giá, xếp loại cht lượng công chức
- quan tham mưu vềng tác cán bộ của quan thm quyền đánh
giá tổng hợp ý kiến nhận xét, đánh giá quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điu
18 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 của Chính ph về đánh giá, xếp
loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức tài liệu liên quan (nếu có), đề xuất
nội dung đánh giá và mức xếp loại chất lượng đối với công chức.
- Cp có thm quyn quyết định đánh g, xếp loi cht lưng đối vi ng chc.
đ) Cấp thẩm quyền đánh giá công chc thông báo bằng văn bản cho công
chức và thông báo ng khai về kết quả đánh giá, xếp loại chất ng; quyết định
hình thứcng khai trong quan, tổ chức, đơn vị nơi công chc công tác, trong
đó ưu tiên áp dụng hình thức công khai trên môi trường điện tử.
* Đối với cấp phó của người đứng đầu công chức thuộc quyền quản
của người đứng đầu:
a) Công chức tự đánh giá, xếp loại chất lượng
Công chức làm báo cáo tự đánh giá kết quả công tác theo nhiệm vụ được
giao theo mu số 02 của Phụ lc ban hành kèm theo Nghị định số 90/2020/NĐ-
CP ngày 13/8/2020 của Chính phủ
b) Nhậnt, đánh giá công chức
- Tổ chức cuộc họp tại quan, tổ chức, đơn vị nơi công chức công tác để
nhậnt, đánh giá đối với công chức.
- Thành phần tham dự cuộc họp bao gồm toàn thể công chức của quan,
tổ chức, đơn vị hoc toàn thể công chức của đơn vị cấu thành nơi công chức công
c trong trường hợp quan, tổ chc, đơn vị có đơn vị cấu thành.
- Trường hp ng chc cp phó ca người đứng đầu cơ quan, t chc,
đơn v có đơn v cu thành thì thành phn bao gm tp th nh đạo cơ quan, t
chc, đơn v, đại din Cp y Đảng, Công đoàn, Đoàn thanh niên ng cp ngưi
đứng đầu các đơn v cu thành; Đối vi cơ quan, t chc, đơn vquy ln thì
ngưi đứng đầu các đơn v cu thành có th tham gia ý kiến bng văn bn.
- Công chức trình bày báo cáo tự đánh giá kết quả công tác tại cuộc họp,
các thành viên tham d cuc họp đóng góp ý kiến, các ý kiến phải đưc ghi vào
biên bản thông qua tại cuộc họp.
148
c) Lấy ý kiến nhận xét, đánh giá của Cấp ủy Đảng quan, tổ chức, đơn vị
nơi công chức công tác đối với cấp phó của người đứng đầu.
d) Xem xét, quyết định đánh giá, xếp loại cht lượng công chức
- Đối với công chức cấp phó của người đứng đầu, người đứng đầu cơ
quan, t chức, đơn vị n cứ ý kiến nhận xét, đánh giá quy định tại điểm b, điểm
c khoản 2 Điều 18 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 của Chính ph
tài liệu liên quan (nếu có) để quyết định nội dung đánh giá mức xếp loại
chất ng đối với công chức.
- Đối với công chức thuộc quyền quản của người đứng đầu, người đứng
đầu quan, tổ chức, đơn vị căn cứ ý kiến tại cuộc họp nhận xét, đánh giá quy
định tại điểm b khoản này quyết định nội dung đánh giá mức xếp loi chất
lượng đối với công chức.
đ) Cấp thẩm quyền đánh giá thông báo bằng văn bản cho công chức
thông báo công khai trong quan, tổ chức, đơn vị nơi công chức công tác về kết
quả đánh giá, xếp loại chất lượng; quyết định hình thức công khai trong cơ quan,
tổ chc, đơn v nơi công chức công tác, trong đó ưu tiên áp dụng hình thức công
khai tn môi trường điện tử.
Đối với viên chc
a) Đối với viên chức là người đứng đầucấp phó của người đứng đầu:
- Viên chức tự đánh giá, xếp loại chất ng
Viên chc làm báo cáo tự đánh giá, mức xếp loại kết qu công tác theo chức
trách, nhiệm vụ được giao theo mẫu số 03 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 ca Chính phủ)
- Nhậnt, đánh giá viên chức
+ T chc cuc hp ti đơn v nơi viên chc công tác đ nhnt, đánh giá đối
vi vn chc. Thành phn tham d cuc hp bao gm tn th viên chc ca đơn v.
+ Trường hợp đơn vị đơn vị cấu thành thì thành phần bao gồm tập thể
nh đạo đơn vị, đại diện cấp ủy đảng, công đoàn, đoàn thanh niên cùng cấp
người đứng đầu các đơn vị cấu thành; đối với đơn vị có quy lớn thì người
đứng đầu các đơn vị cấu thành có thể tham gia ý kiến bằng n bản.
+ Viên chức trình bày báo cáo tự đánh giá kết quả công tác ti cuộc họp,
các thành viên tham d cuc họp đóng góp ý kiến, các ý kiến phải đưc ghi vào
biên bản thông qua tại cuộc họp.
- Ly ý kiến nhn xét, đánh giá ca cp y đng đơn v nơi vn chc ng tác.
- Xem xét, quyết định đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức
+ B phn tham mưu v ng c n b ca cơ quan, đơn v thm quyn đánh
giá tng hp ý kiến nhn xét, đánh giá quy đnh ti đim b, đim c khon 1 Điu 19
Ngh đnh s 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 ca Chính ph và i liu ln quan (nếu
có), đ xut ni dung đánh giá và mc xếp loi cht lưng đi vi vn chc.
+ Cp thm quyn quyết đnh đánh giá, xếp loi cht lưng đối vi viên chc.
- Cấp có thẩm quyền đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức thông báo
149
bằng văn bản cho viên chức về kết quả đánh giá, xếp loi chất lượng; quyết định
hình thức ng khai trong quan, tổ chức, đơn vị nơi viên chức công tác, trong
đó ưu tiên áp dụng hình thức công khai trên môi trường điện tử.
b) Đối với viên chức không gi chức vụ quản lý:
- Viên chức tự đánh giá, xếp loại chất ng
Viên chức làm báo cáo tự đánh giá kết quả công tác theo nhiệm vụ được
giao theo mu số 03 của Phụ lc ban hành kèm theo Nghị định số 90/2020/NĐ-
CP ngày 13/8/2020 của Chính phủ
- Nhậnt, đánh giá viên chức
+ Tổ chức cuộc họp tại đơn vị nơi viên chức công tác để nhận xét, đánh giá
đối với viên chức.
+ Thành phần tham dự cuộc họp bao gồm toàn thể viên chức của đơn vị
hoặc toàn thể viên chc của đơn vị cấu thành nơi viên chức công tác trong trường
hợp đơn vị có đơn vị cấu thành.
+ Viên chức trình bày báo cáo tự đánh giá kết quả công tác ti cuộc họp,
các thành viên tham d cuc họp đóng góp ý kiến, các ý kiến phải đưc ghi vào
biên bản thông qua tại cuộc họp.
- Xem xét, quyết định đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức
Cấp thẩm quyền đánh giá, xếp loại chất lượng căn cứ ý kiến tại cuộc họp
nhận xét, đánh giá quy định ti điểm b khoản 2 Điu 19 Nghị định số 90/2020/NĐ-
CP ngày 13/8/2020 của Chính phủ quyết định nội dung đánh giá và mức xếp loại
chất ng đối với viên chức.
- Cấp có thẩm quyền đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức thông báo
bằng n bản cho vn chức thông báo công khai trong quan, tổ chc, đơn
vị nơi viên chức công tác về kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức; quyết
định hình thức công khai trong cơ quan, t chức, đơn vị nơi viên chức công tác,
trong đó ưu tiêu áp dụng hình thc công khai trên môi trường đin tử.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phần, số lượng hồ
- Thành phần hồ sơ:
+ Cán bộ làm báo cáo tự đánh giá, nhận mức xếp loại kết quả công tác theo
chức trách, nhiệm v đưc giao theo mẫu số 01 ca Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 của Chính phủ về đánh giá, xếp
loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức.
+ Công chức làm báo cáo tự đánh giá, nhận mức xếp loại kết quả công tác
theo chức trách, nhiệm vụ được giao theo mẫu s 02 của Phụ lc ban hành kèm
theo Nghị định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 của Chính phủ về đánh giá,
xếp loại chất lượng cán bộ, công chc, viên chức.
+ Viên chc làm báo cáo tự đánh giá kết quả công tác theo nhim vụ được
giao theo mu số 03 của Phụ lc ban hành kèm theo Nghị định số 90/2020/NĐ-
CP ngày 13/8/2020 của Chính phủ về đánh giá, xếp loi chất lượng cán bộ, công
150
chức, viên chức.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết:
- Thời điểm đánh giá, xếp loại cht lượng cán bộ, công chức, viên chc
được tiếnnh trước ngày 15 tháng 12 hàng năm.
- Đối với đơn vị sự nghiệp công lập hot động trong lĩnh vực giáo dục, đào
tạo một số lĩnh vực khác thời điểm kết thúc m công tác trước tháng 12
ng năm thì người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định thời điểm
đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức.
Đối tượng thực hiện TTHC: Cán bộ, công chức, viên chức.
quan thực hiện TTHC: quan, đơn vị quản lý, sử dụng cán bộ, công
chức, viên chức.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết đnh của cấp có thẩm quyền về kết quả
đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức.
Phí, lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: mẫu số 01, mẫu số 02, mu số 03 của Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định s 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 của Chính phủ
về đánh giá, xếp loại cht ợng cán bộ, công chức, viên chức.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Bo đm khách quan,ng bng, chính xác; không n nang, t dp, thn v,
hình thc; bo đm đúng thm quyn qun lý, đánh g n b, ng chc, vn chc.
- Việc đánh giá, xếp loại chất lượng phải n cứ vào chức trách, nhiệm vụ
được giao kết quả thực hiện nhiệm vụ, thể hiện thông qua công việc, sản phẩm
cụ thể; đối với cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý phải gắn với kết
quả thực hiện nhiệm vụ của quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, ph trách.
- Cán bộ, công chc, viên chức thời gian công tác trong m chưa đủ 06
tháng thì không thực hiện việc đánh giá, xếp loại chất lượng nhưng vẫn phải kiểm
điểm thời gian công tác trong năm, tr trường hợp nghỉ chế độ thai sản.
+ Cán b, công chc, viên chc ngh không tham gia công tác theo quy định
ca pháp lut trong năm t 03 tháng đến dưi 06 tháng thì vn thc hin đánh giá
nhưng không xếp loi cht lưng mc hoàn thành tt nhim v tr lên.
+ Cán bộ, công chức, viên chức nghỉ chế độ thai sản theo quy định của pháp
luật thì kết quả xếp loại chất ợng trong năm kết qu xếp loại chất lượng của
thời gian làm việc thực tế của m đó.
- Kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức theo
quy định tại Nghị định này được sử dụng làm sở để liên thông trong đánh giá,
xếp loại chất lượng đảng viên.”
Căn cứ pháp lý của TTHC:
-
Luậtn bộ, công chức; Lut Viên chức;
-
Nghị định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 của Chính phủ về đánh
giá, xếp loại chất ợng cán bộ, công chức, viên chức;
151
-
Nghị định 48/2023/NĐ-CP ngày 17/7/2023 của Chính phủ ssửa đổi Nghị
định 90/2020/NĐ-CP.
152
Mẫu số 01
TÊN QUAN, TỔ CHỨC CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHT LƯỢNG CÁN BỘ
Năm.............
Họ tên:......................................................................................................
Chức vụ, chức danh:......................................................................................
quan, tổ chức, đơn vị công tác:................................................................
I. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
1. Chính trị tưởng: ....................................................................................
2. Đạo đức, lối sống: ....................................................................................
3. Tác phong, lề lối m việc: .......................................................................
4. Ý thức tổ chức kỷ luật: ........................................................................
5. Kết quả thực hiện chức trách, nhim vụ được giao:
- Kết quả hoạt động của quan, tổ chức, đơn vị được giao lãnh đạo, quản
lý, phụ trách (xác định rõ nội dung công việc thực hiện; tỷ lệ hoàn thành, chất
lượng, tiến độ công việc): ..............................................................................
- Năng lực lãnh đạo, quản lý: .......................................................................
- Năng lực tập hợp, đoàn kết: .......................................................................
II. TỰ NHN XÉT, XẾP LOI CHT LƯỢNG
1. Tự nhậnt ưu, nhược đim:...................................................................
2. Tự xếp loại chất lượng: ...........................................................................
(Hoàn thành xuất sắc nhim vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm
vụ; không hoàn thành nhiệm vụ).
....., ngày.... tháng.... năm....
NGƯỜI TỰ NHN XÉT
(Ký, ghi rõ họn)
III. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHT LƯỢNG CÁN
BỘ (Phầnnh cho cấp có thẩm quyền đánh giá)
1. Nhậnt ưu, khuyết điểm: .......................................................................
2. Kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng: .....................................................
(Hoàn thành xuất sắc nhim vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm
vụ; không hoàn thành nhiệm vụ).
3. Nhận định chiều hướng, triển vọng phát trin của cán bộ: ........................
...., ngày.... tháng.... m.....
ĐẠI ĐIỆN CẤP CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, ghi rõ họn)
153
Mẫu số 02
TÊN QUAN, TỔ CHỨC CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHT LƯỢNG CÔNG CHỨC
Năm...........
Họ tên:......................................................................................................
Chức vụ, chức danh:......................................................................................
Đơn vị công tác:............................................................................................
I. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
1. Chính trị tưởng:.....................................................................................
2. Đạo đức, lối sống:.....................................................................................
3. Tác phong, lề lối m việc:........................................................................
4. Ý thức tổ chức kỷ luật:..............................................................................
5. Kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao (xác địnhnội dung
công việc thực hiện; tỷ lệ hoàn thành, chất lượng, tiến độ công việc): .................
6. Thái độ phục v nhân dân, doanh nghiệp (đối với những vị trí tiếp xúc
trc tiếp hoặc trực tiếp giải quyết công việc của người dân doanh nghiệp):
.................
PHN DÀNH RIÊNG CHO CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN
7. Kết qu hoạt động của quan, t chức, đơn vị được giao lãnh đạo, qun
lý, phụ trách (xác định rõ nội dung công việc thực hiện; tỷ lệ hoàn thành, chất
lượng, tiến độ công việc): ...............................................................................
8. Năng lực lãnh đạo, qun lý: .....................................................................
9. Năng lực tập hợp, đoàn kết: ....................................................................
II. TỰ NHN XÉT, XẾP LOI CHT LƯỢNG
1. Tự nhậnt ưu, khuyết điểm:..................................................................
2. Tự xếp loại chất lượng:.............................................................................
(Hoàn thành xut sc nhiệm v; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành
nhiệm; không hoàn thành nhim vụ).
......, ngày.... tháng.... năm.....
NGƯỜI TỰ NHN XÉT
(Ký, ghi rõ họn)
III. Ý KIẾN NHN XÉT, ĐÁNH GIÁ (Phần dành cho người đứng đầu
đơn vị cấu thành (nếu có) .......................................................................................
......., ngày.... tháng.... năm......
NGƯỜI
NHN
XÉT,
ĐÁNH
GIÁ
154
(Ký, ghi rõ
họ
n)
IV. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG CÔNG
CHỨC (Phần dành cho cấp có thẩm quyền đánh giá)
1. Nhân xét ưu, khuyết điểm: .......................................................................
2. Kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng: .....................................................
(Hoàn thành xuất sắc nhim vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm
vụ; không hoàn thành nhiệm vụ).
3. Nhận định chiều hướng, triển vọng phát triển của cán bộ: .........................
....................................................................... ...............................
...., ngày.... tháng.... m.....
NGƯỜI CÓ THẨM QUYN ĐÁNH GIÁ
(Ký tên, ghi rõ họn)
155
Mẫu số 03
TÊN QUAN, TỔ CHỨC CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHT LƯỢNG VIÊN CHỨC
Năm...........
Họ tên:......................................................................................................
Chức danh nghề nghiệp:................................................................................
Đơn vị công tác:............................................................................................
I. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
1. Chính trị tưởng:.....................................................................................
2. Đạo đức, lối sống:.....................................................................................
3. Tác phong, lề lối m việc:........................................................................
4. Ý thức tổ chức kỷ luật:..............................................................................
5. Kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao (xác địnhnội dung
công việc thực hiện; tỷ lệ hoàn thành, chất lượng, tiến độ công việc):..................
6. Thái độ phục v nhân dân, doanh nghiệp (đối với những vị trí tiếp xúc
trc tiếp hoc trc tiếp giải quyết công vic của người dân và doanh nghiệp):.......
PHN DÀNH RIÊNG CHO VIÊN CHỨC QUẢN
7. Kết quả hoạt động của quan, t chức, đơn vị được giao quản lý, ph
trách: ......................................................................................................................
8. Năng lực lãnh đạo, qun lý:......................................................................
9. Năng lực tập hợp, đoàn kết:......................................................................
II. TỰ NHN XÉT, XẾP LOI CHT LƯỢNG
1. Tự nhậnt ưu, khuyết điểm:..................................................................
2. Tự xếp loại chất lượng:.............................................................................
(Hoàn thành xuất sắc nhim vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm
vụ; không hoàn thành nhiệm vụ).
......, ngày.... tháng.... năm.....
NGƯỜI TỰ NHN XÉT
(Ký, ghi rõ họn)
III. Ý KIẾN NHN XÉT, ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI CẤP PHÓ CỦA
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
......................................................................................................................
....., ngày.... tháng.... m.....
NGƯỜI NHN XÉT, ĐÁNH GIÁ
(Ký, ghi rõ họn)
156
IV. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHT LƯỢNG VIÊN
CHỨC (Phần dành cho cấp có thẩm quyền đánh giá)
1. Nhậnt ưu, khuyết điểm:.......................................................................
2. Kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng:....................................................
(Hoàn thành xuất sắc nhim vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm
vụ; không hoàn thành nhiệm vụ).
...., ngày.... tháng.... m.....
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN ĐÁNH GIÁ
(Ký tên, ghi rõ họn)
157
56. Th tc c cán b, ng chc, viên chc đi đào to, bi dưng trong nưc
Trình tự thc hiện:
Bước 1: Cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng chuẩn bị các
hồ sơ,i liệu báo cáo Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đang công tác.
Bước 2: Bộ phn tổ chc - cán bộ, nội vụ hoặc Văn phòng tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ đầy đủ đảm bảo theo quy định, tham u cho Thủ
trưởng quan, đơn vị ban hành Quyết định cử cán bộ, công chức, viên chức đi
đào tạo, bồi dưỡng trong nước.
- Trưng hp h sơ không đy đủ hoc không đảm bo theo quy định; b phn
t chc - n b, ni v hoc Văn png hưng dn n b, ng chc, viên chc hoàn
thin đy đủ h sơ đm bo theo quy đnh; trình Th trưởng cơ quan, đơn v ban hành
Quyết đnh c n b, công chc, viên chc đi đào to, bi dưng trong nước.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phầnsố lượng hồ : Không quy định.
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể t ngày nhận đủ hồ
quan giải quyết TTHC: quan, đơn vị sử dụng cán bộ, công chức,
viên chức.
Đối tượng thực hiện TTHC: Cán bộ, công chức, viên chức
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định cử cán bộ, công chức, viên chức đi
đào tạo, bồi dưỡng trong nước.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Các quan, đơn vị nộp đầy đ thành phần hồ theo quy định.
- Đáp các yêu cu, điu kin quy định ti khon 1, Điu 5; khon 1, khon 2,
Điu 6 ca Văn bn s 06/VBHN-BNV ngày 16/08/2022 hp nht Ngh định
s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 Ngh định s 89/2021/NĐ-CP ngày 18/10/
2021 ca Chính ph v đào to, bi dưng cán b, ng chc, viên chc.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/09/2017 của Chính phủ về đào
tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.
- Nghị định s 89/2021/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 m 2021 của Chính ph
ssửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017
của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.
57. Thủ tục đền bù chi phí đào tạo của cán bộ,ng chức, viên chức.
Trình tự thc hiện:
Bước 1: Cán bộ, công chức, viên chức gửi n bản đề ngh đền chi phí
đào tạo đến quan, đơn vị sử dụng Cán bộ, công chức, viên chức
158
Bước 2: Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện; các đơn vị s nghiệp trc
thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện, Sở, ban, ngành tiếp nhn đơn xin đền
chi phí đào tạo của cán bộ, công chc, viên chức.
Bước 3:
1. Người đứng đầu quan quảncán bộ, công chức, viên chức hoc
quan, đơn vị đưc phân cấp quảncán bộ, công chức, viên chức thành lập Hội
đồngt đền bù.
2. Hội đồngt đền bù bao gồm các thành viên:
a) 01 đại diện lãnh đạo Vụ (Ban, Phòng) Tổ chức cán bộ, Sở Nội vụ hoc
quan, đơn vị đưc phân cấp quản lý cán bộ, công chc, viên chức làm Chủ tịch
Hội đồng.
b) 01 công chức, viên chức phụ trách đào tạo, bồi dưỡng của Vụ (Ban,
Phòng) Tổ chức cán bộ, Sở Nội vụ hoặc quan, đơn vị được phân cấp quản
cán bộ,ng chức, viên chức ThưHội đồng.
c) 01 đại diện tổ chức công đoàn của đơn vị sử dụng n bộ, công chức,
viên chức.
d) 01 đại diện bộ phận tài chính - kế toán của quan chi trả các khoản chi
phí cho khóa học.
đ) 01 đại diện lãnh đạo đơn vị sử dụng cán bộ, công chức, viên chức.
Bước 4: Kiến nghị chi phí đềncủa Hội đồng được lập thành n bản
được gửi đến Người đứng đầu quan quản cán bộ, công chức, viên chức hoặc
các quan, đơn vị được phân cấp quản cán b, công chức, viên chức chậm
nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày kết tc cuộc họp.
Bước 5: Căn c kiến ngh ca Hi đồng xét đền , Người đứng đầu cơ quan
qun lýn b, công chc, viên chc hoc cơ quan, đơn v đưc phân cp qun lý
cán b, công chc, viên chc ban hành quyết định đền bù chi p đào to.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phầnsố lượng hồ : Không quy định.
Thời hạn giải quyết: Không.
quan thc hin TTHC: Các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh;
UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế.
Đối tượng thực hiện TTHC: Cán bộ, công chức, viên chức.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định đền bù chi phí đào tạo của cơ quan
thẩm quyền.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Cán bộ, công chức, viên chức, được c đi đào tạo từ trình độ trung cấp trở
n bằng nguồn ngân sách n nước hoặc kinh pcủa quan qun lý, sử dụng
cán bộ, công chức, viên chức phải đền bù chi phí đào tạo khi thuộc một trong các
159
trường hợp sau đây:
- Tự ý bỏ học, bỏ vic hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc trong
thời gian đào tạo.
- Không được sở đào tạo cấp văn bằng tốt nghiệp.
- Đã hoàn thành được cấp n bằng tốt nghiệp khóa học nhưng bỏ việc
hoặc đơn phương chấm dứt hợp đng làm việc khi chưa phục vụ đủ thời gian cam
kết quy định.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đào tạo,
bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.
- Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18/10/2021 của Chính phủ ssửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của
Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.
58. Thủ tục Bổ nhiệm vào ngạch viên chức, xếp lương đối với người
hoàn thành chế độ tập sự
Trình tự thc hiện:
- Khi hết thời gian tập sự, người tập sự phải báo cáo kết quả tập sự bằng
n bản theo các nội dung quy định tại khoản 3 Điều 20 Nghị định số
138/2020/NĐ-CP.
- Người ớng dẫn tập sự nhận xét, đánh gkết quả tập sự đối với người
tập sự bằng n bản.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh
Thành phần, số lượng hồ : Không.
Thời hạn giải quyết: Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày nhn được
o cáo của người tập sựnhậnt, đánh giá của người hướng dẫn tp sự, người
đứng đầu cơ quan sử dụng công chức đánh giá phm chất chính trị, đạo đức
kết quảng việc của người tp sự. Trường hợp người tập sự đạt yêu cầu, người
đứng đầu quan sử dụng công chức có văn bản đề nghị người đứng đầu quan
quản lý công chức quyết định b nhiệm ngạchxếp lương cho công chức được
tuyển dụng.
Đối tượng thực hiện TTHC: Người đã trúng tuyển, đã hoàn thành chế độ
tập sự.
quan thc hiện TTHC: Đơn v s nghip ng lp qun vn chc.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định bổ nhiệm vào chức danh nghề
nghiệp hoặc Quyết định xếp lương.
Phí, lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Hoàn thành thời gian tập sự theo quy định (Điều 20 Nghị định số
138/2020/NĐ-CP):
160
+ 12 tháng đối với trường hợp tuyển dụng vào công chức loi C;
+ 06 tháng đối với trường hợp tuyển dụng vào công chức loi D;
+ Thời gian nghỉ sinh con theo chế độ bảo hiểm hi, thời gian nghỉ ốm
đau từ 14 ngày trở lên, thời gian nghỉ không ng ơng, thời gian bị tạm giam,
tạm giữ, tạm đình chỉ công tác theo quy định của pháp luật không được nh vào
thời gian tập sự.
+ Trường hp người tp s ngh m đau hoc do chính đáng dưới 14 ngày
mà đưc người đng đầu cơ quan, đơn v nơi người đưc tuyn dng vào công chc
đang thc hin chế độ tp s đồng ý thì thi gian này đưc tính vào thi gian tp s.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ ssửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
59. Thủ tục bổ nhiệm lãnh đạo cấp png thuộc sởtương đương
Trình tự thc hiện:
1. Xin chủ trương bổ nhim:
a) quan, tổ chức, đơn vị có nhu cầu bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản
lý trình cấpthẩm quyền bổ nhiệm xin chủ trương bằng n bản, trong đóu
số lượng chức vụ, chức danh cần kiện toàn, nguồn nhân sự dự kiến bổ nhiệm
dự kiến phân công lĩnh vực, nhiệm vụ cụ thể.
b) Chậm nhất 15 ngày làm vic kể từ ngày nhận được đề nghị, cấp
thẩm quyền bổ nhiệm phải xem xét, quyết định về chủ trương bổ nhiệm, trong đó
c định rõ nguồn nhân sự dự kiến bổ nhiệm, nội dung khác (nếu có).
c) Chậm nht là 30 ngày làm vic kể từ ngày văn bản đồng ý về chủ
trương bổ nhiệm, quan, tổ chc, đơn vị phải hoàn thành việc thực hiện quy
trình nhân sự theo quy định. Trường hợp chưa hoàn thành thì quan, tổ chức,
đơn vị phải báo cáo cấp có thẩm quyền bổ nhiệm xem xét, chỉ đạo.
2. Thực hiện quy trình bổ nhiệm đối với nguồn nhân s tại chỗ:
Quy trình b nhiệm đối với nguồn nhân sự tại chỗ gồm 05 c; các hội
nghị chỉ được tiến hành khi có ít nhất 2/3 s người được triệu tậpmặt.
Tỷ lệ phiếu giới thiệu được tính trên tổng số người triệu tập. Phiếu giới
thiệu nhân sự bổ nhiệm tại các bước 2, c 3, c 4, bước 5 do Ban tổ chc hội
nghị phát hành, đóng dấu treo của quan, tổ chức, đơn vị hoc có chữ trực
tiếp của người chủ trì trong trường hợp quan, tổ chức, đơn vị không con
dấu; nội dung hội nghị kết quả kim phiếu tại các ớc này đưc ghi thành
biên bản. Số phiếu giới thiệu nhân sự được chuẩn bị theo số lượng thành phần
triệu tậpđược phát theo số lượng người có mặt.
Thành phần triệu tập thực hiện theo quy định của pháp luật.
Bước 1: Hội nghị tập thể lãnh đạo (lần 1)
161
Trên cơ s ch trương b nhim, yêu cu nhim v ca cơ quan, t chc,
đơn v ngun nhân s trong quy hoch, ngưi đng đầu ch trì cùng tp th lãnh
đạo rà soát, thng nht v cơ cu, tiêu chun, điu kin, quy trình nhân s; xem xét
danh sách tt c nhng người được quy hoch t ngun nhân s ti ch (gm c
nhân s đưc quy hoch chc v, chc danh tương đương tr lên); rà soát kết qu
đánh giá, nhn xét đối vi tng nhân s trong quy hoch thông qua danh sách
nhân s đáp ng tiêu chun, điu kin theo quy định để gii thiu bước tiếp theo.
Danhch nhân s được gii thiu phi đáp ng các tiêu chun, điu kin theo quy
định ca Đảng, ca pháp lut và phù hp vi ch trương b nhim.
Thành phần: Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu quan, tổ
chức, đơn vị. Đại diện quan hoặc bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ tham
dự hội nghị nhưng không bỏ phiếu.
Kết quả thảo luậnđề xuất được ghi thành biên bản.
Bước 2: Hội nghị tập thể lãnh đạo mở rng
Người đứng đầu trao đổi định ớng nhân s bổ nhiệm để hi nghị thảo
luận tiến hành giới thiệu nhân sự bằng phiếu kín.
Thành phần: Tập thể lãnh đạo theo quy định tại điểm a khoản này; Ban
thường vụ cấp ủy cùng cấp (đối với tổ chức đảng cấp trên sở) hoặc cấp ủy cùng
cấp (đối với tổ chức đảng cấp sở) của quan, tổ chức, đơn vị; người đứng
đầu các đơn vị thuộctrực thuộc (nếu có).
Nguyên tắc giới thiệu la chọn: Mỗi thành viên tham dự hội nghị giới
thiệu 01 người cho 01 vị trí chc vụ, chức danh; người đạt số phiếu cao nhất trên
50% số phiếu giới thiệu tđược la chọn. Trường hợp không người nào đạt
trên 50% số phiếu giới thiu thì chn tt cả người có số phiếu gii thiệu đạt từ
30% tr lên để giới thiệu c tiếp theo; trường hợp không có người đạt đủ 30%
số phiếu giới thiệu thì không tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo và báo o cấp
thẩm quyền xem xét, chỉ đạo.
Kết quả kiểm phiếu không công bố tại hội nghịy.
Bước 3: Hội nghị tập thể lãnh đạo (lần 2)
Trên sở kết qu giới thiệu nhân sự bước 2, tập thể lãnh đạo tiến hành
thảo luận giới thiệu nhân sự bằng phiếu kín.
Thành phần: Thực hiện như quy định bước 1.
Nguyên tắc giới thiệulựa chọn: Mỗi thành viên giới thiệu 01 người cho
01 vị trí chức vụ, chức danh trong số nhân sự được giới thiệu bước 2 hoặc giới
thiệu người khác đủ tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định; người đạt số phiếu
cao nhất trên 50% số phiếu giới thiệu thì được lựa chọn. Trường hợp không
người nào đạt trên 50% số phiếu giới thiệu thì chọn tất cả ngườisố phiếu giới
thiệu đạt từ 30% trở lên để giới thiệu bước tiếp theo; trường hợp không người
đạt đủ 30% số phiếu giới thiệu thì không tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo và
o cáo cấpthẩm quyền xem xét, ch đạo.
Trường hợp nhân sự giới thiệu bước này khác với nhân sự được giới thiệu
bước 2 thì tập thể lãnh đạo tho luận, xem xét, quyết định việc lựa chn nhân
162
sự để giới thiệu bước tiếp theo bằng phiếu n theo thẩm quyền và chịu trách
nhiệm về quyết đnh của mình. Người được lựa chọn phi được ti thiểu 2/3 tổng
số thành viên tập thể lãnh đạo giới thiệu. Trường hợp không người đạt đủ số
phiếu thì không tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo và báo cáo cấp thẩm
quyền xem xét, chỉ đạo.
Kết quả kiểm phiếu được công bố tại hội nghịy.
Bước 4: Hội nghị cán bộ chủ chốt
Tổ chức lấy ý kiến của cán bộ chủ chốt theo danh sách nhân sự được giới
thiệu bước 3.
Thành phần: Tp th lãnh đạo mở rộng theo quy định tại điểm b khoản này;
người đứng đầu các tổ chức chính tr - hội của quan, tổ chức, đơn vị (nếu
có); cấp phó của người đứng đầu các quan, t chức, đơn vị thuộc trực thuộc
(nếu có).
Trường hp b nhim công chc lãnh đo, qun lý ca đơn v là t chc cu
thành hoc ca cơ quan, t chc, đơn v đơn v thuc, trc thuc nhưng có dưi
30 người hoc ca cơ quan, t chc, đơn v không đơn v thuc, trc thuc thì
thành phn tham d gm toàn th ng chc ca cơ quan, t chc, đơn v đó.
Trình tự lấy ý kiến: Thông báo danh sách nhân sự được giới thiệu c
3; tóm tt lịch, quá trình học tập, công tác; bản khai tài sản, thu nhập theo
quy định của pháp luật; đánh giá, nhn xét ưu, khuyết đim, trin vọng phát triển
dự kiến phân công công tác.
Ghi hoặc tích phiếu giới thiệu nhân sự (có thể tên hoặc không ký tên).
Kết quả kiểm phiếu không công bố tại hội nghy.
Bước 5: Hội nghị tập thể lãnh đạo (lần 3)
Trước khi tiếnnh hội nghị, quan, tổ chức, đơn vị có n bản đề nghị
cấp ủy cùng cấp đánh giá, nhậnt bằng n bản v nhân sự; tiến hành xác minh,
kết luận những vấn đề mi nảy sinh (nếu có) đối với nhân sự.
Tập thểnh đạo thảo lunbiểu quyết nhân sự.
Thành phần: Thực hiện như quy định bước 1.
Trình tự thực hiện: Căn cứ vào ý kiến đánh giá, nhận xét bằng văn bản của
cấp ủy cùng cấp; kết quả lấy phiếu các hội nghị; kết quả xác minh, kết luận
những vấn đề mới nảy sinh (nếu ) đối với nhân sự được đề nghị bổ nhiệm, tập
thểnh đạo thảo luậnbiểu quyết nhân sự bằng phiếu kín.
Nguyên tắc lựa chọn: Người đạt số phiếu cao nhất trên 50% số phiếu giới
thiệu thì được lựa chọn đề nghị bổ nhim. Trường hợp 02 người số phiếu
ngang nhau đều đạt 50% số phiếu giới thiệu thì người đứng đầu xem xét, lựa chọn
nhân sự để đề nghị bổ nhiệm; đồng thời báo cáo đầy đủ các ý kiến khác nhau để
cấp thẩm quyền xem xét, quyết định.
Người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị ra quyết định bổ nhiệm theo thẩm
quyền hoặc tnh cấp thm quyền xem xét, quyết định theo quy định.
3. Thực hiện quy trình bổ nhiệm đối với nguồn nhân s từ nơi khác:
Trường hợp nhân sự do cấpthẩm quyền dự kiến điều động, bổ nhiệm từ
163
nguồn nhân sự ngoài quan, tổ chức, đơn vị hoặc do quan, tổ chức, đơn vị đề
xuất (từ nguồn nhân sự ngoài quan, tổ chức, đơn vị) thì quan, bộ phận tham
mưu về tổ chức, cán bộ của quan có thẩm quyền bổ nhiệm tiến hành các công
việc gồm 03 bước như sau:
Bước 1: Trao đổi, lấy ý kiến của tập thể lãnh đạo của cơ quan, tổ chức, đơn
vị nơi dự kiến bổ nhiệm về chủ trương bổ nhiệm.
Bưc 2: Trao đi, ly ý kiến ca tp th nh đạo nơi nhân s đang công tác v
ch trương b nhim. Tp th nh đo nơi nhân s đang công tác t chc ly phiếu.
Người được đề nghị bổ nhiệm phải đạt trên 50% s phiếu giới thiệu (tính
trên tổng số người được triệu tp); trường hợp đạt 50% thì do người đứng đầu
xem xét, quyết định.
Ly đánh giá, nhn xét ca cơ quan, t chc, đơn v h sơ nhân s theo quy đnh.
Gp nn s được d kiến b nhim để trao đổi v u cu nhim v ng tác.
Bước 3: Chủ trì, phối hợp với các quan, tổ chức, đơn vị liên quan thẩm
định về nhân sựlập tờ trình trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
Trường hợp nhân sự bảo đảm tiêu chuẩn, điều kin theo quy định nhưng
quan, tổ chức, đơn vị (nơi nhân sự đang công tác hoặc nơi dự kiến bổ nhiệm) hoặc
nhân sự được dự kiến bổ nhiệm còn ý kiến khác nhau, chưa thống nhất thì
quan, bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ báo cáo đầy đủ các ý kiến trình
cấp thẩm quyền xem xét, quyết định.
Người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị ra quyết định bổ nhiệm theo thẩm
quyền hoặc tnh cấp thm quyền xem xét, quyết định.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phần, số lượng hồ :
Hồ sơ nhân sự bổ nhiệm phải được khai trung thực, chính xác, đầy đủ
nội dung nêu tại các mục phải đưc cấp thẩm quyền xác nhận hoặc chứng
thực theo quy định, bao gồm:
a) Tờ trình về việc bổ nhiệm do người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị
(đối với trường hợp trình cấp trên thẩm quyền quyết định bổ nhiệm); hoặc
do người đứng đầu quan, b phận tham mưu v công tác tổ chức, cán bộ
(đối với trường hợp người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị quyết định);
b) Biên bản hội nghị, bản tổng hợp kết quả kiểm phiếu kèm theo biên bản
kiểm phiếu các bước trong quy trình bổ nhiệm;
c) Sơ yếu lịch do cá nhân t khai theo mẫu quy định có dán ảnhu khổ
4x6, được quan trực tiếp quản xác nhận đóng dấu; ảnh chụp trong thời
hạn 06 tháng trước ngày nộp hồ ;
d) Bản tự kiểm điểm 03 năm công tác gần nhất;
đ) Đánh giá, nhận xét của chi bộ, đảng ủy quan nơi công tác; đánh giá,
nhận xét trong 03 m gần nht của tập thể lãnh đạo quan, tổ chức, đơn vị về
phẩm chất đạo đức, lối sống, ý thức tổ chức kỷ luật, đoàn kết nội bộ, năng lực
công tác, kết quả thực hiện chức trách, nhim vụ được giao (trong đó phải xác
164
định sản phẩm cụ thể, thành tích trong công tác), hạn chế, khuyết đim, vi phm
(nếu có), uy tín và triển vọng phát triển;
e) Nhận xét của chi y i trú đối với bản thân và gia đình. Trường hợp
nơi trú của bản thân khác với nơi trú của gia đình thì phải lấy nhận xét của
chi ủy nơi bản thân trú và i gia đình trú;
g) Kết luận về tiêu chuẩn chính trị của cp ủy thẩm quyền theo quy định
của Bộ Chính trị về bảo vệ chính trị nội bộ Đảng;
h) Bản khai tài sản, thu nhập theo quy định;
k) Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của tiêu chuẩn chc danh
bổ nhiệm. Trường hợp nhân sự văn bằng do sở giáo dục nước ngoài hoặc
sở giáo dục trong nước liên kết với nước ngoài cấp thì thực hiện việc công
nhận theo quy định của pháp luật;
l) Giấy chứng nhận sức khỏe của sở y tế có thẩm quyền cấp trong thời
hạn 06 tháng trước ngày nộp hồ .
Thi hn gii quyết: Không.
quan giải quyết TTHC: Các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh.
Đi tưng thc hin TTHC: Cơ quan, đơn vị qun lý, sử dụng công chức;
công chức được đề bạt bổ nhiệm.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định bổ nhiệm.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
a) Thời gian giữ chức vụ: Thời hạn giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý cho mỗi
lần bổ nhiệm 05 năm, tính từ thời điểm quyết định b nhiệm hiệu lực, trừ
trường hợp thời hạn dưới 05 năm theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
b) Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhim:
- Bo đảm tu chun chung theo quy đnh ca Đng, ca pp lut tiêu chun
c th ca chc v, chc danh b nhim theo quy định ca cơ quan thm quyn.
- Đi vi nhân s t ngun ti ch phi được quy hoch vào chc v, chc
danh b nhim hoc đưc quy hoch chc v, chc danh tương đương tr lên. Đi
vi nhân s ngun t nơi khác phi được quy hoch chc v, chc danh tương đương
tr n. Trường hp đc bit do cp thm quyn xem xét, quyết định.
Trường hợp quan, tổ chức, đơn vị mới thành lập chưa thực hiện vic phê
duyệt quy hoạch thì do cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
- Có thời gian giữ chức vụ, chức danh đảm nhiệm hoặc chc vụ, chức danh
tương đương ti thiểu là 02 năm (24 tháng), nếu không liên tục thì được cộng dồn
(chỉ cộng dồn đối với thời gian giữ chức vụ, chức danh tương đương) hoặc bảo
đảm thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực theo tiêu chuẩn cụ th của
chức vụ, chức danh bổ nhiệm. Trường hợp đặc biệt do cấp thẩm quyền xem
t, quyết định.
- Có hồ sơ,lịch cá nhân được xác minh, có bảnkhai tài sản, thu nhập
165
theo quy định.
- Điu kiện về tuổi bổ nhiệm:
+ Công chức được đề nghị bổ nhiệm lần đầu giữ chức vụ, chức danh nh
đạo, quản hoặc đ nghị bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh lãnh đạo, quản lý cao
hơn thì phải đủ tuổi để công tác trọn thời hạn bổ nhiệm. Thời điểm tính tuổi bổ
nhiệm thực hiện theo quy định của cấp thẩm quyền. Trường hợp đặc biệt do
cấp thẩm quyền xem xét, quyết định;
+ Công chức đưc bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh mới tương đương hoặc
thấp n chức vụ, chức danh đang gi tkhông tính tuổi bổ nhiệm theo quy định
tại điểm a khoản này.
- Có đủ sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ chức trách được giao.
- Không thuộc các trường hợp bị cấm đảm nhiệm chức vụ; không đang
trong thời hạn xử lý kỷ luật; không đang trong thời gian bị khởi tố, điu tra, truy
tố, xét xử; không đang trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ
luật theo quy định ca Đảng của pháp lut.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý công chức;
- Ngh đnh s 29/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 ca Chính ph quy định chun
chc danh công chc nh đạo, qun trong cơ quan hành chính nhà nưc;
- Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ ssửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm
2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng quản công chức Nghị định
số 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 m 2023 quy định về kim định chất lượng
đầu vào công chức.
60. Th tc b nhim li nh đạo cp png thuc s và tương đương
Trình tự thc hiện:
a) Chm nht 90 ny trước ngày hết thi hn b nhim, cp thm quyn b
nhim phi ra thông báo thc hin quy trình xem xét b nhim li đối vi ng chc.
b) Công chc làm báo cáo tự nhận xét, đánh giá việc thực hiện chức trách,
nhiệm vụ trong thời hạn giữ chức vụ gửi cấp có thẩm quyền bổ nhiệm.
c) Tổ chức hội nghị cán bộ chủ chốt lấy ý kiến về việc bổ nhiệm lại
Thành phần: Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu quan, tổ
chức; thưng vụ cấp ủy cùng cấp; trưởng các tổ chức chính tr - hội của
quan, tổ chức; người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu các cơ quan, t chức
thuộctrc thuộc. Đối với quan, tổ chức i 30 người hoặc không có tổ
chức cấu thành, thành phần tham dự gồm toàn thể công chức của cơ quan, tổ chc.
Hội nghị phảitối thiểu 2/3 số người được triu tập tham dự.
Trình tự thc hiện: Công chức được xem xét để bổ nhiệm lại báo cáo tự
nhận xét, đánh giá việc thực hiện chức trách, nhiệm vụ trong thời gian giữ chức
vụ; hội nghị tham gia góp ý kiến bỏ phiếu tín nhiệm bằng phiếu kín đối với
công chức được xem xét bổ nhiệm lại.
166
Biên bản hội nghị, biên bản kiểm phiếu được gửi lên cấp thẩm quyền bổ
nhiệm. Kết quả kiểm phiếu kng công bố tại hội nghịy.
Người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp s dụng công chức đánh
giá, nhận xét và đ xuất việc bổ nhiệm lại.
d) Tp th nh đạo cơ quan, t chc, đơn v tho lun biu quyết nhân s:
Thành phần: Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu quan, tổ
chức, đơn vị. Đại diện quan hoặc bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ tham
dự hội nghị nhưng không bỏ phiếu.
Trình tự thực hiện:
Phân tích kết quả lấy phiếu hội nghị cán bộ chủ chốt. Công chức đưc đề
nghị bổ nhiệm lại phải đạt trên 50% số phiếu giới thiệu (tính trên tổng số người
được triệu tập tham gia hội ngh cán bộ chủ cht); trường hợp đạt 50% tdo
người đứng đầu xem t, quyết định; trường hợp đạt dưới 50% thì báo cáo cấp
thẩm quyền xem xét, quyết định việc tiếp tục thực hiện quy trình.
Xác minh, kết luận những vấn đề mới nảy sinh (nếu có).
Lấy ý kiến bằng văn bản của cấp ủyng cấp v nhân sự được đề nghị bổ
nhiệm lại.
Tập th lãnh đạo thảo luận, đánh giá, nhận xét và biểu quyết nhân sự bằng
phiếu kín. Nhân sự được đề nghị bổ nhiệm lại phải đạt trên 50% số phiếu giới
thiệu của tập thể lãnh đạo; trường hợp nhân sự đạt 50% thì do người đứng đầu
quyết định theo thẩm quyền hoặc trình cấp thẩm quyền xem xét, quyết đnh;
trường hợp đạt dưới 50% thì báo cáo đầy đủ các ý kiến khác nhau để cấpthm
quyền xem xét, quyết định.
Người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị ra quyết định bổ nhiệm lại theo
thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh
Thành phầnsố lượng hồ :
1. Thành phần hồ sơ:
Hồ sơ nhân sự bổ nhiệm phải được khai trung thực, chính xác, đầy đủ
nội dung nêu tại các mục phải đưc cấp thẩm quyền xác nhận hoặc chứng
thực theo quy định, bao gồm:
- Tờ trình về vic bổ nhiệm do người đứng đầu quan, tổ chc (đối với
trường hợp trình cấp trên có thẩm quyền quyết định bổ nhiệm); hoặc do người
đứng đầu cơ quan phụ trách về công tác tổ chức cán bộ (đối với trường hợp
người đứng đầu quan, tổ chức quyết định);
- Bn tổng hợp kết quả kiểm phiếu kèm theo biên bản kiểm phiếu các
bước trong quy tnh bổ nhiệm;
- yếu lịch do nhân tự khai theo mẫu quy định, được cơ quan trực
tiếp quản xác nhận, dán ảnhu khổ 4x6, chp trong thi gian không quá
06 tháng;
167
- Bản tự kiểm điểm trong thời gian giữ chức vụ;
- Nhận xét, đánh giá của tập thể lãnh đạo cơ quan, tổ chức về phẩm chất
đạo đức, lối sống, ý thức tổ chức kỷ luật, đoàn kết nội b, về năng lựcng tác,
kết quả thực hiện chc trách, nhiệm vụ trong 3 m gần nhất;
- Nhận xét của chi ủy nơi trú đối với bản thân gia đình. Trường hợp
nơi trú của bản thân khác với nơi trú của gia đình thì phải lấy nhận xét của
chi ủy nơi bản thân trú và i gia đình trú;
- Kết luận của cấp ủythm quyền về tiêu chun chính tr nếu có tình tiết
mới làm thay đổi Kết lun trước đây;
- Bản kê khai tài sản, thu nhp theo mẫu quy định;
- Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo u cầu của tiêu chuẩn chức danh
bổ nhiệm. Trường hợp nhân sự bằng tốt nghip do sở giáo dục ớc ngoài
cấp thì phải được công nhận tại Việt Nam theo quy định;
- Giấy chứng nhận sức khỏe của sở y tế thẩm quyền cấp trong thời
hạn 06 tháng.
2. Số lượng hồ sơ: Không.
Thi hn gii quyết: Không.
quan giải quyết TTHC: Các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh.
Đi tưng thc hin TTHC: Cơ quan, đơn vị qun lý, sử dụng công chức;
công chức đến thời điểm xem xét bổ nhiệm lại.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định b nhiệm lại lãnh đạo cấp phòng
thuộc sở ơng đương
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
a) Thời gian giữ chức vụ: Công chức lãnh đạo, quản thể được bổ
nhiệm lại với số lần không hạn chế, trừ trường hợp quy định khác của Đảng
hoặc của pháp luật chuyên ngành.
b) Thời điểm, thời hạn nguyên tắc thực hin bổ nhiệm lại
- Công chức lãnh đạo, quản lý khi hết thời hạn gi chức vụ bổ nhiệm theo
quy định thì cơ quan, tổ chứcthẩm quyền phải tiến hành quy trình xem xét bổ
nhiệm lại. Trường hợp chưa thực hiện quy trình bổ nhiệm lại giữ chức vụ theo
quy định hoặc đã thực hiện quy trình bổ nhiệm lại giữ chc vụ nhưng phát sinh
tình tiết mới nên khi hết thời hạn giữ chức vụ bổ nhiệm, công chức lãnh đạo, qun
chưa quyết định bổ nhiệm lại giữ chức vụ thì cấp thm quyền bổ nhim
phải có n bản thông báo để quan, tổ chức, đơn vị công chức biết.
- Công chức lãnh đạo, quản lý khi hết thời hạn bổ nhiệm, tính đến tháng đủ
tuổi nghỉ hưu còn dưới 05 m công tác đưc bổ nhiệm lại thì thời hạn bổ
nhiệm được tính đến thời điểm đủ tuổi nghỉ u theo quy định.
- Quyết định bổ nhiệm lại giữ chức vụ lãnh đạo, qun phải được ban hành
trước ngày hết thi hạn bổ nhiệm ít nht 01 ngày làm việc.
168
Trường hợp vì lý do khách quan mà thời điểmquyết định bổ nhiệm lại
giữ chức vụ lãnh đạo, quản sau ngày hết thời hạn bổ nhiệm thì thời hạn bổ
nhiệm của quyết định mới được tính từ ngày hết thời hạn bổ nhiệm ca quyết định
phải được ghi rõ trong quyết định.
- Trường hợp công chức lãnh đạo, quản khi hết thời hạn bổ nhiệm
chưa quyết định bổ nhiệm lại gi chức vụ lãnh đạo, quảncủa cấp thm
quyền thì không được thực hiện chức trách, nhim vụ, thẩm quyền của chức vụ
nh đạo, qunhiện gi. Việc thực hin chc trách, nhiệm vụ, thẩm quyền của
chức vụ lãnh đạo, quản lý đó do cấp thẩm quyền bổ nhiệm xem xét, quyết đnh.
- Các trường hợp chưa thực hiện quy trình b nhiệm li giữ chức vụ lãnh
đạo, qun lý: Công chức lãnh đạo, quản lý đang trong thời hạn xử kỷ luật, đang
bị điều tra, truy tố, xét xử; Công chc lãnh đạo, quản đang trong thời gian được
quan, tổ chức thẩm quyền cử đi học tập, công tác c ngoài từ 03 tháng
tr lên; Công chức lãnh đạo, quản đang trong thời gian điều tr nội trú từ 03
tháng trởn tại các sở y tế hoặc đang trong thời gian nghỉ chế độ thai sản.
- Công chức lãnh đạo, qun lý khi hết thời hạn bổ nhiệm mà đang trong thời
gian thi hành kỷ luật nhưng không thuộc diện phải xem xét miễn nhiệm, cho từ
chức theo quy định của Đảng của pháp luật t quan thẩm quyền bổ
nhiệm căn cứ yêu cầu nhiệm vụ thảo luận, cân nhắc về phm chất, ng lực, uy
tín của công chức; về nguyên nhân, động vi phạm, khuyết đim tính chất,
mức đ ảnh hưởng, kết quả khc phục hậu quả (nếu có) để xem xét, quyết định về
việc bổ nhim lại giữ chc vụnh đạo, quản lý.
- Công chức lãnh đạo, quản lý không đưc bổ nhiệm lại thì cơ quan thẩm
quyền xem xét, quyết định vic bố trí công tác khác theo nguyên tắc không đưc
bố trí chức vụ tương đương hoặc cao hơn
c) Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhim:
- Hoàn thành nhiệm vụ trong thi hạn giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý.
- Đáp ng tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản theo quy định của cơ
quan có thẩm quyền tại thời điểm bổ nhiệm lại.
- quan, tổ chức có nhu cầu về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý.
- Đủ sức khoẻ để hoàn thành nhiệm v chức trách được giao.
- Không thuộc các trường hợp bị cấm đảm nhiệm chức vụ theo quy định
của pháp luật.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý công chức;
-Ngh đnh s 29/2024/NĐ-CP ny 06/3/2024 ca Chính ph quy đnh chun
chc danh công chc nh đạo, qun trong cơ quan hành chính nhà nưc;
- Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ ssửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm
2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng quản công chức Nghị định
số 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 m 2023 quy định về kim định chất lượng
169
đầu vào công chức.
61. Biệt phái viên chức
Trình tự thc hiện:
Trước khi quyết định bit phái viên chức, người đứng đầu cơ quan, đơn vị
được phân công, phân cấp quản viên chức cần gặp gỡ viên chức nêu mục
đích, sự cần thiết của việc bit phái để nghe viên chức đề xuất ý kiến trước khi
quyết định theo thẩm quyền hoặc báo cáo cấp thm quyền xem xét, quyết đnh.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phần, số lượng hồ : Không quy định.
Thời hạn giải quyết: Không.
Đối tượng thực hiện TTHC: Công chc, viên chức.
quan thực hiện TTHC: quan, đơn vị quản tiếp nhận viên
chức.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Vic biệt phái công chức, viên chức được thực hiện trong các trường hợp:
- Theo nhiệm vụ đột xuất, cấp bách;
- Để thực hin công việc cần gii quyết trong một thời gian nhất định.
m) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Viên chức.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý viên chức.
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
62. Thủ tục Xét chuyển chức danh ngh nghiệp viên chức
Trình tự thc hiện
Bước 1: Viên chức nộp hồ đề nghị chuyển chức danh nghề nghiệp khi
thay đổi vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp hiện giữ kng còn phù hợp
với vị trí việc làm mới đến Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện; các đơn vị sự
nghiệp trực thuộc UBND tỉnh, UBND huyện, Sở, ban, ngành.
Bước 2. Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện; các đơn vị sự nghiệp trc
thuộc UBND tỉnh, UBND huyện, Sở, ban, ngành tiếp nhận hồ của viên chức.
Bưc 3. Ban hành quyết định chuyn chc danh ngh nghip đối vi viên chc.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phần, số lượng hồ : Không.
Thời hạn giải quyết: Không.
170
quan thc hin TTHC: Các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh;
UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế.
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Kết qu thc hin TTHC: Quyết đnh chuyn chc danh ngh nghip viên chc.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Việc xét chuyển chức danh ngh nghiệp đưc thực hin khi viên chức
thay đổi vị trí việc làm chc danh nghề nghiệp đang giữ không phù hợp với
u cầu của vị trí việc làm mới;
- Viên chức đưc xét chuyển chức danh nghề nghiệp phải đáp ứng đ tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp được chuyển.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
63. Thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại viên chức quản
Trình tự thc hiện:
a) Xin chủ trương bổ nhiệm:
- Đơn vị sự nghiệp công lập nhu cầu bổ nhiệm viên chức quản phải
trình quan, đơn vị thẩm quyền bổ nhiệm bằng n bản v chủ trương, số
lượng, nguồn nhân sự dự kiến phân công công tác đối với nhân sự được dự
kiến bổ nhiệm.
- quan, đơn vị thẩm quyền bổ nhiệm xem xét, quyết định về chủ
trương bổ nhiệm chậm nht sau 10 ngày kể từ ngày nhận được đề ngh của đơn vị
sự nghiệpng lập.
- Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày văn bản đồng ý về chủ trương bổ
nhiệm của cấp thẩm quyền, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập phải
tiếnnh quy trình lựa chọn nhân sự theo quy định.
b) Thực hiện quy trình bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự tại chỗ
Bước 1: Trên sở chủ trương bổ nhiệm, yêu cầu nhiệm vụ của đơn vị
nguồn nhân sự trong quy hoạch, tập thể lãnh đạo thảo luận đề xuất về cấu,
tiêu chuẩn, điều kiện, quy trình giới thiệu nhân sự.
+ Thành phần: Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự
nghiệpng lậpngười đứng đầu bộ phận tham mưu về tổ chức cán bộ.
+ Kết quả thảo luậnđề xuất được ghi thành biên bản.
Bước 2: Tập thể lãnh đạo mở rộng thảo luận thống nhất về cấu, tiêu
chuẩn, điều kiện, quy trình giới thiệu nhân sự tiến hành giới thiu nhân sự bằng
phiếu kín.
171
+ Thành phần: Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập; thường vụ cấp ủy cùng cấp; người đứng đầu các đơn vị thuộc
trc thuộc. Hội nghị phảitối thiểu 2/3 số người đưc triu tập tham dự.
+ Nguyên tắc giới thiệu lựa chọn: Mỗi thành viên giới thiệu 01 người
cho một chức vụ; người nào đạt số phiếu cao nhất, đạt tỷ lệ trên 50% tính trên
tổng số người đưc triệu tập giới thiệu thì được lựa chọn. Trường hợp không
người nào đạt trên 50% thì chọn 02 người số phiếu giới thiệu cao nhất từ trên
xuống để giới thiệu các bước tiếp theo.
+ Phiếu giới thiệu nhân sự bổ nhiệm do Ban tổ chức hội nghị phát hành, có
đóng dấu treo của đơn vị. Kết quả kiểm phiếu được ghi thành biên bản, không
công bố tại hội nghịy.
Bước 3: Tập thể lãnh đạo, căn cứ vào cấu, tiêu chuẩn, điều kiện, yêu cầu
nhiệm vụ khả ng đáp ứng của viên chức; trên sở kết quả giới thiệu nhân
sự bước 2, tiến hành thảo luận giới thiu nhân sự bằng phiếu kín.
+ Thành phần: Thực hin như quy định bước 1.
+ Nguyên tắc gii thiệulựa chọn: Mỗi thành viên nh đạo giới thiệu 01
người cho một chức vụ trong số nhân sự được giới thiệu bước 2 hoặc giới thiệu
người khác đủ tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định; Người nào đạt số phiếu cao
nhất, đạt tỷ lệ trên 50% tính trên tng s thành viên tập thể lãnh đạo giới thiệu thì
được lựa chọn. Trường hợp không có người o đạt trên 50% thì chọn 02 người
số phiếu giới thiệu cao nhất từ trên xuống để lấy phiếu tín nhiệm tại hội nghị
cán bộ chủ chốt.
+ Phiếu giới thiệu nhân sự bổ nhiệm do Ban tổ chức hội nghị phát hành, có
đóng dấu treo của đơn vị. Kết qu kiểm phiếu được ghi thành biên bản, được công
bố tại hội nghịy.
+ Trưng hp nếu kết qu gii thiu ca tp th lãnh đạo khác vi kết qu
phát hin, gii thiu nhân s bưc 2 thì báo cáo, gii trình rõ vi cơ quan, đơn v
có thm quyn b nhim xem t, cho ý kiến ch đạo trước khi tiến hành các bước
tiếp theo.
+ Kết qu kim phiếu đưc ghi tnh biên bn và lưu tr trong h sơ b nhim.
Bước 4: Tổ chức ly ý kiến của cán bộ chủ chốt về nhân sự được tập thể
nh đạo gii thiệu bước 3 bằng phiếu kín.
+ Thành phần: Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lp; Cấp ủy, trưởng các tổ chức chính tr - hội của đơn vị sự nghiệp
công lập; người đứng đầu, cấp phó người đứng đầuc bộ phận chuyên môn và
đơn vị thuộc trc thuộc. Đối với đơn vị số lượng người làm việc i 30
người hoặc đơn vị không có t chức cấu thành, thành phần tham dự gồm toàn thể
viên chức, người lao động trong biên chếm việc thường xuyên tại đơn vị. Hội
nghị phảitối thiểu 2/3 số người được triu tập tham dự.
+ Trình tự lấy ý kiến:
Trao đổi, thảo luận về cấu, tiêu chuẩn, điều kiện, yêu cầu khả năng
đáp ng yêu cầu nhiệm vụ của nhân sự;
172
Thông báo danh sách nhân sự do tập th lãnh đạo giới thiệu (ở bước 3); tóm
tắt lịch, quá trình hc tập, công tác; Nhận xét, đánh giá ưu, khuyết điểm, mặt
mạnh, mặt yếu, trin vọng phát triển; Dự kiến phân công công tác;
Ghi phiếu lấy ý kiến tín nhiệm (thể ký tên hoặc không ký tên). Phiếu lấy
ý kiến tín nhiệm do Ban tổ chức hội nghị phát hành, có đóng dấu treo của đơn vị.
Kết quả kiểm phiếu được ghi thành biên bản, không công bố tại hội nghy.
Bước 5: Tập thể lãnh đạo thảo lun biểu quyết nhân sự.
+ Thành phần: Thực hin như quy định bước 1.
+ Trình tự thực hin: Phân tích kết quả lấy phiếu c hội nghị; Xác minh,
kết luận những vấn đề mới nảy sinh (nếu có); Lấy ý kiến bằng n bản ca ban
thường vụ đảng ủy hoặc đảng ủy đơn vị (những nơi không có ban thường vụ) về
nhân sự đưc đề nghị bổ nhiệm; Tp thể lãnh đạo thảo luận, nhn t, đánh giá và
biểu quyết nhân sự bằng phiếun.
+ Nguyên tc lựa chọn: Nời đạt số phiếu cao nht, đạt tỷ lệ trên 50% tính
trên tổng số thành viên tập thể lãnh đạo giới thiệu thì được lựa chọn đề nghị bổ
nhiệm. Trường hợp 02 người có số phiếu ngang nhau (đạt tỷ lệ 50%) thì lựa
chọn nhân sự do người đứng đầu giới thiu để đề nghị bổ nhiệm; Đồng thời báo
cáo đầy đủ các ý kiến khác nhau để cấp có thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
+ Phiếu biểu quyết nhân sự bổ nhiệm do Ban tổ chức hội nghị phát hành,
đóng dấu treo của đơn vị. Kết quả kiểm phiếu được ghi thành biên bản.
+ Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập ra quyết đnh bổ nhiệm theo
thẩm quyền hoặc trình cơ quan, đơn vị có thẩm quyền xem xét, quyết định.
c) Thực hin quy trình bổ nhiệm đối với nguồn nhân s từ nơi khác:
- Trưng hp nhân s do đơn v s nghip công lp đề xut thì tp th lãnh đo
đơn v tho lun, thng nht v ch trương ch đạo tiến hành mt s ng vic sau:
+ Gặp người được đề nghị bổ nhiệm để trao đổi ý kiến về yêu cầu nhiệm
vụ công tác.
+ Trao đổi ý kiến với tập thể lãnh đạocấp ủy quan, đơn vị nơi người
được đ nghị bổ nhiệm đangng tác về chủ trương bổ nhiệm; lấy nhận xét, đánh
giá của tập thể lãnh đạo cấp ủy cơ quan, đơn vị đối với nhân sự; nghiên cứu hồ
sơ,c minh lý lịch.
+ Tho lun, nhận xét, đánh giá biu quyết nhân sự bằng phiếu kín. Nhân
sự được đề nghị bổ nhiệm phải đạt tỷ lệ trên 50% tổng số thành viên tập thể lãnh
đạo đồng ý; trường hợp nhân sự đạt tỷ lệ 50% thì do người đứng đầu quyết định;
đồng thời báo cáo đầy đủ c ý kiến khác nhau để cấp thẩm quyền xem xét,
quyết định.
+ Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập ra quyết đnh bổ nhiệm theo
thẩm quyền hoặc trình cơ quan, đơn vị có thẩm quyền xem xét, quyết định.
- Trường hợp nhân sự do cơ quan cấp trên có thẩm quyền dự kiến bổ nhiệm
từ nguồn nhân sự ngoài đơn vị, bộ phận tham u về tổ chức cán bộ của quan
thẩm quyền dự kiến bổ nhiệm tiếnnh một sống việc sau:
+ Trao đổi ý kiến với tập thể lãnh đạocấp ủy của đơn vị tiếp nhận nhân
173
sự về dự kiến bổ nhiệm.
+ Trao đổi ý kiến với tập thể lãnh đạocấp ủy nơi nhân sự đang công tác
về chủ trương bổ nhiệmlấy nhận xét, đánh giá của tập thể lãnh đạo cp y;
nghiên cứu hồ sơ, xác minh lý lịch.
+ Gặp nhân sự được dự kiến b nhiệm để trao đổi ý kiến về yêu cầu nhim
vụ công tác.
+ Ch trì, phi hp vi các cơ quan, đơn v liên quan thm định v nhân s.
+ Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập ra quyết đnh bổ nhiệm theo
thẩm quyền hoặc trình cơ quan, đơn vị có thẩm quyền xem xét, quyết định.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phần, số lượng hồ
Hồ sơ nhân sự bổ nhiệm phải được khai trung thực, chính xác, đầy đủ
nội dung nêu tại các mục phải đưc cấp thẩm quyền xác nhận hoặc chứng
thực theo quy định, bao gồm:
- Tờ trình về việc bổ nhiệm do ngưi đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
(đối với trường hợp trình cấp trên có thẩm quyền quyết đnh bổ nhiệm) hoặc
do người đứng đầu bộ phn phụ trách về công tác tổ chức cán bộ (đối với
trường hợp người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập quyết định);
- Bn tổng hợp kết quả kiểm phiếu kèm theo biên bản kiểm phiếu các
bước trong quy tnh bổ nhiệm;
- yếulch viên chức do cá nhân tự khai theo mẫu quy định, được đơn
vị sự nghiệp công lập trực tiếp quản xác nhận, có dán ảnh màu khổ 4x6, chụp
trong thời gian không quá 06 tháng;
- Bản tự kiểm điểm 3 năm công tác gần nhất;
- Nhận xét, đánh giá của tập thể lãnh đạo đơn vị về phẩm chất đạo đức, lối
sống, ý thức tổ chức kỷ luật, đoàn kết nội bộ, về ng lực công tác, kết quả thực
hiện chức trách, nhiệm vụ trong 3 năm gần nhất;
- Nhận xét của chi ủy nơi trú đối với bản thân gia đình. Trường hợp
nơi trú của bản thân khác với nơi trú của gia đình thì phải lấy nhận xét của
chi ủy nơi bản thân trú và i gia đình trú;
- Kết luận của cấp ủythẩm quyền về tiêu chuẩn chính tr;
- Bản kê khai tài sản, thu nhp theo mẫu quy định;
- Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo u cầu của tiêu chuẩn chức danh
bổ nhiệm.
Trưng hpvăn bng do cơ s đào to nước ngoài cp hoc cơ s đào to
trong nước liên kết vi nước ngi cp phi đưc B Giáo dc Đào to chng nhn;
- Giấy chứng nhận sức khỏe của sở y tế thẩm quyền cấp trong thời
hạn 06 tháng.
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
Đối tượng thực hiện TTHC: Viên chức được đề bạt bổ nhiệm.
174
quan thc hiện TTHC: quan, đơn vị quản lý, sử dụng viên chức.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết đnh bổ nhiệm.
Lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Đ đưc b nhim vn chc qun lý, viên chc cn đáp ngc tiêu chun,
điu kin quy đnh ti Điu 44 Ngh đnh 115/2020/NĐ-CP, c th như sau:
+ Bo đm tiêu chun chung theo quy đnh ca Đng, N nưc tiêu chun
c th ca chc v b nhim theo quy đnh ca cơ quan, đơn v thm quyn.
+ Phải được quy hoạch chức vụ bổ nhiệm nếu là nguồn nhân sự tại chỗ hoặc
được quy hoch chức vụ tương đương nếunguồn nhân sự từ nơi khác. Trường
hợp đơn vị mới thành lập chưa thực hiện việc phê duyệt quy hoạch thì do cấp
thẩm quyền xem xét, quyết định.
+ hồ sơ,lịch nhân được xác minh, có bản kê khai tài sản, thu nhp
theo quy định.
- Điu kiện về tuổi bổ nhiệm:
+ Viên chức được đề nghị bổ nhiệm lần đầu gi chức vụ quản hoặc đề
nghị bổ nhiệm gi chức vụ quản lý cao hơn thì tuổi bổ nhiệm phải còn đủ 05 năm
công tác tính từ khi thực hiện quy trình bổ nhiệm; trường hợp đặc biệt báo cáo
cấp thẩm quyền xem xét, quyết định;
+ Viên chức được đề nghị bổ nhiệm giữ chức vụ quản thời hạn giữ
chức vụ dưới 05 năm theo quy định của pháp luật chuyên ngành thì tuổi công tác
phải đủ một nhiệm kỳ;
+ Viên chức được bổ nhiệm gi chức vụ mới tương đương hoặc thấp hơn
chức vụ đang giữ thì không tính tuổi b nhiệm theo quy định nêu trên.
- Có đủ sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ chức trách được giao.
- Không thuộc các trường hợp bị cấm đảm nhiệm chức vụ theo quy định
của Đảngcủa pháp lut; không đang trong thời hạn xửkỷ luật, không trong
thời gian thực hin các quy định liên quan đến kỷ lut viên chức quy định tại Điều
56 Luật Viên chức được ssửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điu 2 Luật ssửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức.
Căn cứ pháp lý của TTHC
- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý công chức.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý viên chức.
- Ngh đnh s 29/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 ca Chính ph quy đnh chun
chc danh công chc lãnh đo, qun trong cơ quan hành chính nhà nước.
64. Thủ tục nộp u hồ sơ, tài liệu vào u trữ quan
Trình tự thc hiện:
Bước 1: Ban hành kế hoch thu nhận hồ sơ,i liệu vào u tr quan.
175
Bước 2: Phối hợp với các đơn vị, cá nhân xác định những hồ sơ, tài liệu cần
nộp lưuo u trữ quan.
Bước 3: Đơn v, cá nhân có trách nhim hoàn thin h sơ, tài liu; thng kê
thành “Mc lc h sơ, tài liu np lưu” và giao np o Lưu tr cơ quan theo hưng
dn ca Văn phòng/phòng Hành chính.
Bước 3: Văn phòng/phòng Hành chính chuẩn bị kho và các phương tiện bảo
quản để tiếp nhận hồ sơ, tài liệu.
Bước 5: Tổ chức tiếp nhận hồ sơ, tài liệu kiểm tra đối chiếu giữa Mục lục
hồ sơ, tài liệu nộp lưu với thực tế tài liệu lập Biên bản giao nhận tài hồ sơ, tài
liệu.
Đối với hồ điện tử: nhân trách nhiệm hoàn thiện hồ ngay sau
khi giải quyết xong công việcnộp lưu hồ điện tử vào Lưu tr quan bằng
các chức năng của Hệ thống Quản văn bản điều hành. Văn phòng/phòng Hành
chính trách nhiệm kiểm tra, nhận hồ theo Danh mục; liên kết chính xác dữ
liệu đặc tả với hồ sơ; tiếp nhận và đưa hồ về chế đ quảnhồ lưu trữ điện
tử trên Hệ thống Quảnn bản điềunh.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh và Phần mềm u trữ hiệnnh.
Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ
+ Mục lục hồ sơ, tài liệu nộp lưu.
+ Biên bản giao nhận hồ sơ, tài liệu.
- Số lượng hồ 02 bộ
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
Đối tượng thực hiện TTHC: Công chc, viên chức.
quan thực hiện TTHC: Đơn vị cán bộ, công chc, viên chức trực
thuộc quan, đơn vị.
Kết quả thực hiện TTHC: H ,i liệu
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Mục lục hồ sơ, tài liệu nộp lưu; Biên bản giao
nhận hồ sơ, tài liệu.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính ph về công tác
n thư.
- Quyết định số 41 /2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 của UBND tỉnh ban
nh Quy chế vềng tác lưu trữ trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
176
Mẫu số 01
MỤC LỤC HỒ , TÀI LIỆU NỘP LƯU
Thời hạn bảo quản: nh vin/ thời hạn
Năm:………………………
STT
Số
hiệu hồ
Tiêu đề hồ
Thời gian
tài liệu
Thời
hạn bảo
quản
Số tờ/s
trang
Ghi
chú
Mục lụcy gồm: ……… hồ (đơn vị bảo qun)
Viết bằng chữ: …………………………. h (đơn vị bảo qun)
………, ngày … tháng … năm ……
Người lập
(ký và ghi rõ họ tên, chức vụ)
177
Mẫu số 02
[TÊN C
Ơ
QUAN CH
QU
N TR
C TI
P]
[TÊN QUAN, ĐƠN VỊ]
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thừa
Thiên
Huế,
ngày tháng
năm
20...
BIÊN BẢN
về việc giao nhận hồ ,i liệu
Căn cứ Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính
phủ vềng tác n thư;
Căn cứ......... [Danh mục hồ năm..., Kế hoạch thu thập tài liệu...],
Chúng tôi gồm:
BÊN GIAO: [tên cá nhân, đơn v giao nộp hồ sơ, tài liệu]
Ông (bà): .......................................................................................................
Chức vụ công tác:..........................................................................................
BÊN NHN: (Lưu trữ quan)
Ông (bà): .......................................................................................................
Chức vụ công tác:..........................................................................................
Thống nhất lập biên bản giao nhận i liệu với những nội dung như sau:
1. Tên khối tài liệu giao nộp: ........................................................................
2. Thời gian của hồ sơ, tài liệu:.....................................................................
3. Số lượngi liệu: ......................................................................................
a) Đối với hồ sơ, tài liệu giấy
- Tổng số hộp (cặp): ......................................................................................
- Tổng số hồ (đơn vị bảo quản):................ Quy ra mét giá:............ mét.
b) Đối với hồ sơ, tài liệu điện tử
- Tổng số hồ : ............................................................................................
- Tổng số tệp tin trong hồ : ........................................................................
4. Tình trạngi liu giao nộp: ......................................................................
5. Mục lục hồ sơ,i liệu nộp lưu kèm theo.
Biên bn y đưc lp thành hai bn; bên giao gi mt bn, bên nhn gi mt bn./.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký và ghi rõ họ và tên)
ĐẠI DIỆN BÊN NHN
(Ký và ghi rõ họ và tên)
178
65. Thủ tục tiếp nhận, chuyển giao văn bản đến
Trình tự thc hiện:
Bưới 1: Tiếp nhận n bản đến.
Bước 2: Đăngvăn bản đến.
Bước 3: Trình, chuyển giao văn bản đến.
Bước 4: Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến.
Quy trình quản n bản đến tại Ủy ban nhân dân các , phưng, thị trấn
trên địa n tỉnh Thừa Thiên Huế thực hiện theo quy đnh tại Phụ lục III Quyết
định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 30/3/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành
quy định công tác văn thư trên địa bàn tnh Thừa Thiên Huế.
Quy trình quản n bản đến tại các phòng, ban chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế thực hiện theo quy định tại Phụ
lục IV Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 30/3/2021 của UBND tỉnh về việc
ban hành quy địnhng tác văn thư tn địa n tỉnh Thừa Thiên Huế.
Quy trình quảnn bản đến tại n phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân các huyện, thị và thành ph Huế thực hiện theo quy định tại Phụ lục
V Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 30/3/2021 của UBND tỉnh về việc ban
nh quy địnhng tác văn thư trên đan tỉnh Thừa Thiên Huế.
Quy trình qun lý văn bn đến ti các s, ban, ngành trên địa bàn tnh Tha
Thiên Huế thc hin theo quy định ti Ph lc VI Quyết định số 18/2021/QĐ-
UBND ngày 30/3/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định công tác n
thư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Quy trình quản văn bản đến tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa
Thiên Huế thực hiện theo quy định tại Phụ lc VII Quyết định số 18/2021/QĐ-
UBND ngày 30/3/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định công tác n
thư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phần, số lượng hồ : Không quy định.
Thời hạn giải quyết: Theo quy định tại Quyết định số 18/2021/QĐ-
UBND.
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức/cán bộ, công chức, viên chức.
Cơ quan thc hin TTHC: Cơ quan, t chc, đơn v cp tnh, cp huyn, cp
xã.
Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: S đăng văn bản đến; Sổ theo dõi giải
quyết văn bản đến; Phiếu giải quyết n bản đến; Phiếu yêu cầu gii quyếtng
việc.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 cuiar Chính phủ về công
179
c n thư.
- Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 30/3/2021 của UBND tỉnh về
việc ban hành quy định công tác n thư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
180
UBND
TỈNH
THỪA
THIÊN
HUẾ
SỞ NỘI VỤ
SỔ ĐĂNGVĂN BẢN ĐẾN
Năm……….
Từ ngày .............đến ngày........................
Từ số .....................đến số ........................
Quyển số: ……..
Mu s 01
181
Ngày
đến
Số đến
Tác
giả
Số,
hiệu văn
bản
Ngày
tháng
văn
bản
Tên loại
và trích
yếu nội
dung văn
bản
Đơn
vị
hoặc
người
nhận
Ngày
chuyển
nhận
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
182
Mu s 02
UBND
TỈNH
THỪA
THIÊN
HUẾ
SỞ NỘI VỤ
C
NG A XÃ H
I CH
NGH
Ĩ
A VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU GIẢI QUYT VĂN BẢN ĐẾN
Số đến:
quan ban hành VB:………………
Số
hiệu:
………………………
Ngày tháng ban hành VB: …/…./20.
Người
xử
lý VB:…………………
Trích
nội
dung VB: …………………………………………………………
Đề
xuất
Chánh Văn phòng
Ý
kiến
Lãnh đạo Sở
Ý kiến của Phòng, Ban
Ngày: …../…. /20….
Ngày: …../….
/20…..
Ngày: …../…. /20……
183
Mu s 03
UBND
TỈNH
THỪA
THIÊN
HUẾ
SỞ NỘI VỤ
C
NG A XÃ H
I CH
NGH
Ĩ
A VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thừa Thiên Huế, ngày … tháng … năm
PHIẾU YÊU CẦU GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
1. Nội dung công việc hoặc văn bản cần giải quyết:
................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
2. Nội dung đề xuất:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Ý kiến của Chánh Văn Phòng Ý kiến của Lãnh đạo Sở
………………………………………………
….
………………………………………………
….
………………………………………………
….
………………………………………………
….
………………………………………………
….
Ngày ….../…../……
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
Ngày ….../…../……
Ý kiến của Lãnh đạo đơn vị
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
184
…………………………………………………………………………………
Mu s 04
185
UBND
TỈNH
THỪA
THIÊN
HUẾ
SỞ NỘI VỤ
SỔ THEO DÕI GIẢI QUYẾT N BẢN ĐẾN
Năm……….
Từ ngày ........................đến ngày........................
186
Số
đến
Tên loại, số,hiệu,
ngày, tháng và tên
quan, tổ chức ban hành
văn bản
Đơn vị
hoặc người
nhận
Thời
hạn giải
quyết
Tiến độ
giải
quyết
Số,hiệu
văn bản trả
lời
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
187
66. Thủ tục phát hành văn bản đi
Trình tự thc hiện:
Bước 1: Cấp số, thời gian ban hành văn bản.
Bước 2: Đăngvăn bản đi.
Bước 3: Nhân bản, đóng dấu quan, tổ chức, dấu chỉ độ mật, mức đ
khẩn, (đối với n bản giấy); ký số của quan, tổ chức (đối với n bản điện
tử).
Bước 4: Phát hành và theo dõi việc chuyển phát n bản đi.
Bước 5: u văn bản đi.
Quy trình quản văn bản đi tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
trên địa n tỉnh Thừa Thiên Huế thực hiện theo quy đnh tại Phụ lục III Quyết
định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 30/3/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành
quy định công tác văn thư trên địa bàn tnh Thừa Thiên Huế.
Quy trình quảnn bản đi tại các phòng, ban chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân các huyện, thị và thành ph Huế thực hiện theo quy định tại Phụ lục
IV Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 30/3/2021 của UBND tỉnh về việc
ban hành quy địnhng tác văn thư tn địa n tỉnh Thừa Thiên Huế.
Quy trình quảnvăn bản đi tại Văn png Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân các huyện, thị và thành ph Huế thực hiện theo quy định tại Phụ lục
V Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 30/3/2021 của UBND tỉnh về việc ban
nh quy địnhng tác văn thư trên đan tỉnh Thừa Thiên Huế.
Quy trình qun văn bn đi ti c s, ban, ngành trên địa bàn tnh Tha
Thiên Huế thc hin theo quy định ti Ph lc VI Quyết định số 18/2021/QĐ-
UBND ngày 30/3/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định công tác n
thư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Quy trình quản văn bản đi tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh Thừa
Thiên Huế thực hiện theo quy định tại Phụ lc VII Quyết định số 18/2021/QĐ-
UBND ngày 30/3/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định công tác n
thư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Cách thc thực hiện: Trực tiếp, trc tuyến qua Hệ thống Quản n bản
điềunh.
Thành phần, số lượng hồ :
- Sổ đăngn bản đi.
- Sổ gửi n bản đi bưu điện.
- Bản gốc văn bản.
- Bản chính văn bản.
Thời hạn giải quyết: Theo quy định tại Quyết định số 18/2021/QĐ-
UBND.
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức/cán bộ, công chức, viên chức.
quan thực hiện TTHC: quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, cấp huyện,
188
cấp.
Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Sổ đăng văn bản đi; Phiếu trình gii quyết
n bản đi; Sổ gửi văn bản đi bưu điện.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 cuiar Chính phủ về công
c n thư.
- Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 30/3/2021 của UBND tỉnh về
việc ban hành quy định công tác n thư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
189
Biu s 01
UBND
TỈNH
THỪA
THIÊN
HUẾ
SỞ NỘI VỤ
SỔ ĐĂNGVĂN BẢN ĐI
Năm: …………
Từ ngày .............đến ngày........................
Từ số .....................đến số ........................
Quyển số: ……..
190
S,
hiu
văn
bn
Ngày
tháng
văn
bn
Tên lo
i
và trích
yếu ni dung
văn bn
Ngưi
Nơi
nhn
văn
bn
Đơn v,
ngưi
nhn
bn lưu
S
lưng
bn
Ngày
chuyn
nhn
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
191
Biu s 02
UBND
TỈNH
THỪA
THIÊN
HUẾ
SỞ NỘI VỤ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU TRÌNH GIẢI QUYT VĂN BẢN ĐI
v/v [trích yếu nội dung]
CHUYÊN VIÊN
CHUYÊN VIÊN
PHỐI
HỢP
Thực
hiện
ý
kiến
chỉ
đạo
của
…, chuyên
viên đã dự thảo …. về việc
nh trình lãnh đạo xem xét, phê duyệt./.
Chuyên viên
(ký, họn)
Ngày: …../…. /20….
Ngày: …../…. /20…..
Lãnh
đạo
[cơ
quan]
Lãnh
đạo
[đơn
vị]
Ngày: …../…. /20….
Ngày: …../…. /20…..
192
193
67. Thủ tục tiêu hủy tài liệu hết giá trị
Trình tự thc hiện:
- Lập danh mục tài liệu hết giá trị viết bản thuyết minh tài liệu hết giá
tr.
- Trình người đng đu cơ quan, t chc h sơ t hu tài liu hết giá tr.
- Hội đng xác định giá tr tài liu thực hiện việc xét huỷ tài liệu hết giá tr.
- Thẩm tra tài liệu hết gtrị trước khi tiêu huỷ.
- Tổ chức tiêu huỷi liệu hết giá trị.
- Lập u hồ về việc tiêu hui liu hết gtrị.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến qua hệ thống Quản lý n bản
điềunh.
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình về việc tiêu huỷ tài liệu hết giá trị;
- Danh mụci liệu hết giá trị m theo bản thuyết minh tài liệu hết giá trị;
- Bn bản họp Hội đồngc định giá tri liu;
- Quyết định thành lập Hội đồng xác định giá tr tài liệu (nếu quan, tổ
chức chưa thành lập Hội đồngc định giá trị tài liệu);
- Văn bản của cấpthẩm quyền về việc thẩm tra tài liệu hết gtr;
- Quyết định của người có thẩm quyền cho phép tiêu huỷ tài liệu hết giá trị;
- Bn bản bàn giao tài liệu hết giá trị;
- Bn bản về việc tiêu huỷ tài liệu hết giá trị;
- Các tài liệu có liên quan khác.
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
quan thc hiện TTHC: Các quan, đơn vị có tài liệu.
Đối tượng thực hiện TTHC: Bộ phận Lưu trữ của các cơ quan, đơn vị có
i liệu.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai:
Ttheo Công văn số 879/VTLTNN-NVĐP ngày 19/12/2006 của Cục n
thư u trữ nnước về việc ớng dẫn tổ chức tiêu hủyi liệu hết giá trị);
- Danh mục tài liệu hết giá trị (theo Phụ lục I ban hành kèm theo Công n
số 879/VTLTNN-NVĐP);
- Bản thuyết minh tài liệu hết giá tr (theo Phụ lục II ban hành kèm theo
Công n số 879/VTLTNN-NVĐP);
- Biên bản họp Hội đồng xác định gtrị tài liệu (theo Phụ lục III ban hành
m theo Công văn số 879/VTLTNN-NVĐP).
Phí, lệ phí: Không quy định.
Kết quả của việc thực hiện TTHC: Quyết định tiêu hủyi liệu.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Lưu tr;
194
- Ngh định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điu của Luật Lưu trữ;
- Quyết định số 41 /2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 của UBND tỉnh ban
nh Quy chế vềng tác lưu trữ trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
195
Mẫu số 01
TÊN CQ, TC
CẤP
TRÊN
TÊN QUAN, TỔ CHỨC
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/… - ….
V/v đề nghị thẩm tra tài liệu hết
giá
trị
…, ngày …. tháng ….
năm
….
nh gửi: ……………………………………….
Danh mục tài liệu hết giá trị của Phông (khối)…. được lập ra trong quá trình
phân loại, chỉnh tài liệu (hoặc trong quá trình xác định giá trị tài liệu). Danh
mục đã được Hội đng xác định giá trị tài liệu của (cơ quan, tổ chức) xem xét,
kiểm tranht trí để cho phép tiêu hủy.
Để việc tiêu huỷ tài liệu được thực hiện đúng theo quy định pháp lut, (cơ
quan, tổ chức) gửi hồ xét huỷ tài liệu hết giá tr của Phông (khối)……… đề
nghị ……. thẩm tra và cho ý kiến bằng văn bản để (cơ quan, tổ chức) sở ra
quyết định tiêu huỷ số tài liệu hết giá trị trên./.
Nơi
nhận:
- Như trên;
- u: VT, …
QUYN
HẠN
CHỨC
VỤ
CỦA
NGƯỜI
(Chữ ký, dấu)
Họ
tên
196
Mẫu số 02
DANH MỤC TÀI LIỆU HẾT GIÁ TRỊ
Phông (khối) …………
số
Tập
số
Tiêu đề hồ hoặc tập tài liệu Lý do hủy Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Hướng dẫn cách ghi:
Phông (khối): Ghi tên phông hoặc khối tài liệu.
(1): Ghi thứ tự các (cặp) tài liệu. Số thứ tự được ghi liên tục cho một
phông (hoặc khối) tài liệu.
(2): Ghi số thứ tự hồ hoặc tậpi liệu hết giá trị trong từng (cặp).
(3): Ghi tiêu đề của hồ hoặc tài liệu hết giá tr. Tiêu đề tài liu hết giá tr
phải phản ánh hết nội dung tài liệu bên trong.
(4): Ghi lý do hủy tài liệu như: hết thời hạn bảo quản; bị bao hàm (đối với
kế hoch,o cáo tháng, quý mà đã giữ báo cáo 6 tháng hoặc m); tng; tài liệu
bị ch nát không còn khả năng phục hồi; bản nháp; liệu tham khảo; bản chụp...
Đối với những hồ hoc tập tài liệu bị bao hàm, trùng thừa phải ghi bị bao
m hoặc trùng với hồ o trong mục lục hồ giữ lại.
(5): Ghi ý kiến của Hội đồng xác định giá trị tài liệu hoặc các ghi chú khác.
197
Mẫu số 03
BẢN THUYẾT MINH TÀI LIỆU HẾT GTRỊ
Phông (khối)……………………
Thời gian của Phông (khối) tài liệu……………….
I. Tóm tắt tình hình khối tài liệu hết giá tr
1. Sự hình thành khối tài liu hết giá trị: Tài liệu được loại ra khi nào?
(Trong quá trình chnh hay khi tiến hành đánh gđộc lập phông (khối) tài liệu
lưu trữ?)
2. Số lượng: Tổng số tài liệu khi đưa ra chỉnh … mét; hồ sơ,i liệu
giữ lại bảo quản là …… mét; số lượng tài liệu loại ra ... mét (bó, gói); tỷ lệ loi ra
so vớii liệu giữ lại là …%.
3. Thi gian: Thi gian bt đầu và thi gian kết thúc ca khi tài liu hết giá
tr.
II. Tóm tắt thành phầnnội dung ch yếu của tài liệu hết giá trị
Tài liệu hết giá tr bao gồm các nhóm: Tài liệu hết thời hạn bảo quản, tài
liệu bị bao hàm, tài liệu trùng, tài liệu bị rách nát không khôi phục được, liệu
tham khảo, bản chụp ...
1. Nhóm i liệu hết thời hạn bảo quản: Gồm những tài liệu gì? Nội dung
về vấn đề? Tác giả? Thời gian? Lý do hu ).
2. Nhóm tài liu b bao hàm: Gm nhng i liu gì? V vn đề ? do hu
3. Nhóm tài liệu trùng: Gồm nhng tài liệu gì?
4. Nhóm liệu: Gồm những loại nào? Nội dung về vấn đề gì?
…..,
ngày…tháng….năm
NGƯỜI VIẾT THUYẾT MINH
(Họ
tên,
chữ
ký)
198
Mẫu số 04
TÊN
QUAN,
TỔ
CHC
HỘI ĐỒNGC ĐỊNH
GIÁ
TRỊ
TÀI
LIỆU
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày …. tháng ….
năm
….
BIÊN BẢN
Họp Hội đồng xác định giá trị tài liệu
n cứ Điều 18 của Luật Lưu trữ m 2011 và Quyết định s ngày…..
tháng….. m….. của…..…. về việc thành lập Hội đồngc định gtrịi liệu,
Hôm nay, vào hồi…. gi ngày…tháng…năm…,
Tại…………………..
Hội đồngc định giá trị của….. (cơ quan, t chức) gồm có: ………….
(ghi rõ họn các thành viên trong Hội đồng)……………………………..
Chủ tọa:……………….
Thư ký:………………
Nội dung họp: Xét huỷi liệu hết giá trị Phông (khối)i liệu
Sau khi nghiên cứu, xem xét Danh mục tài liệu hết giá tr của Phông (khối)
…………………………… kiểm tra thực tế, các thành viên trong Hội đồng
ý kiến như sau:
1……………………..
2…………………….
3……………………..
Chủ tọa cuộc họp thống nhất kết luận:
1. Đề nghị giữ lại những tập (hồ sơ) tài liệu s:……, u lý do (nếu
có).
2. Đề nghị (người thẩm quyền)….. xem xét, quyết định cho phép tiêu
huỷi liệu theo Danh mục đính kèm.
Hội đồng thông qua biên bản cuộc họp, với ý kiến nhất trí.../…(ghi số
lượng).
Cuộc họp kết thúc vào hồi…h ngày… ./.
THƯ
(họ,
n,
chữ
ký)
CH
TỊCH
HỘI
ĐỒNG
(họ,
n,
chữ
ký)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2779/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Nội vụ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2779/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3015/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2779/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×