• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2704/QĐ-UBND Nghệ An 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ và phê duyệt quy trình lĩnh vực Dược phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/08/2025 09:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2704/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Đình Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2704/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2704/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2704/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nghệ An, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ
và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về
kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế: số 1921/QĐ-BYT ngày
11/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế; số 2278/QĐ-BYT ngày 09/7/2025 về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y
tế quy định tại Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, thi hành Luật Dược; số
2547/QĐ-BYT ngày 11/8/2025 về việc sửa đổi một số nội dung Quyết định số
2278/QĐ-BYT; số 2546/QĐ-BYT ngày 11/8/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Y tế quy định tại Thông tư số 02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018, Thông tư số
03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018, Thông tư số 36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018
và Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại tờ trình số 3597/TTr-SYT ngày
18/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố và phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, bị bãi bỏ và quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Y tế (Chi tiết tại Danh mục và Quy trình kèm theo).
2704
25
2
Điều 2. Giao Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Uỷ ban
nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy trình điện
tử giải quyết các thủ tục hành chính nêu trên lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc các
Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (Đ/c Long);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu VT, KSTT (Kh)
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Đình Long
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Cấp Chứng chỉ hành
nghề dược (bao gồm cả
trường hợp cấp Chứng
chỉ hành nghề dược
nhưng Chứng chỉ hành
nghề dược bị thu hồi
theo quy định tại các
khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8,
9, 10, 11 Điều 28 của
Luật dược) theo hình
thức xét hồ sơ.
(1.014092)
13 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An, số 16 đường
Trường Thi, phường Trường
Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia mức độ trực
tuyến toàn trình tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.vn.
500.000 đồng/hồ sơ
- Luật Dược năm 2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Dược năm 2024;
- Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật dược;
- Thông tư 41/2023/TT-
BTC ngày 12/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực
Dược, mỹ phẩm.
2704
25
2
2
Điều chỉnh nội dung
Chứng chỉ hành nghề
dược theo hình thức xét
hồ sơ.
(1.014101)
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An, số 16 đường
Trường Thi, phường Trường
Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia mức độ trực
tuyến toàn trình tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.vn.
500.000 đồng/hồ sơ
- Luật Dược năm 2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Dược năm 2024;
- Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Dược;
- Thông tư 41/2023/TT-
BTC ngày 12/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực
Dược, mỹ phẩm.
3
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề dược theo hình thức
xét hồ sơ (trường hợp bị
hư hỏng hoặc bị mất).
(1.014100)
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An, số 16 đường
Trường Thi, phường Trường
Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia mức độ trực
tuyến toàn trình tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.vn.
500.000 đồng/hồ sơ
- Luật Dược năm 2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Dược năm 2024;
- Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Dược.
4
Cấp Chứng chỉ hành
nghề dược theo hình thức
xét hồ sơ trong trường
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
Không
- Luật Dược năm 2016 ;
3
hợp Chứng chỉ hành
nghề dược bị ghi sai do
lỗi của cơ quan cấp
Chứng chỉ hành nghề
dược.
(1.014099)
công tỉnh Nghệ An, số 16 đường
Trường Thi, phường Trường
Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia mức độ trực
tuyến toàn trình tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.vn.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Dược năm 2024;
-Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Dược.
5
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh
dược thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế (Cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; Cơ sở bán lẻ
thuốc bao gồm nhà
thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở
chuyên bán lẻ dược liệu,
thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền).
(1.014076)
27 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An, số 16 đường
Trường Thi, phường Trường
Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia mức độ trực
tuyến toàn trình tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.vn.
- Thẩm định điều
kiện và đánh giá
đáp ứng thực hành
tốt phân phối thuốc
đối với cơ sở bán
buôn (GDP):
4.000.000 đồng;
- Thẩm định điều
kiện và đánh giá
đáp ứng thực hành
tốt cơ sở bán lẻ
thuốc (GPP):
+ Đối với cơ sở tại
các địa bàn có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn và đặc
biệt khó khăn theo
quy định tại Nghị
định số
31/2021/NĐ-CP
ngày 26 tháng 3
năm 2021 của
- Luật Dược năm 2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Dược năm 2024;
- Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Dược;
- Thông tư 41/2023/TT-
BTC ngày 12/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực
Dược, mỹ phẩm.
4
Chính phủ quy định
chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu
tư: 500.000 đồng.
+ Đối với các cơ sở
tại các địa bàn còn
lại: 1.000.000 đồng.
- Thẩm định điều
kiện của cơ sở
chuyên bán lẻ dược
liệu, thuốc dược
liệu, thuốc cổ
truyền (gồm cả vị
thuốc cổ truyền):
+ Đối với cơ sở tại
các địa bàn có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn và đặc
biệt khó khăn theo
quy định tại Nghị
định số
31/2021/NĐ-CP:
300.000 đồng.
+ Đối với cơ sở tại
các địa bàn còn lại:
750.000 đồng.
5
6
Thông báo hoạt động bán
lẻ thuốc lưu động.
(1.014102)
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An, số 16 đường
Trường Thi, phường Trường
Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia mức độ trực
tuyến toàn trình tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.vn.
Không
- Luật Dược năm 2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Dược năm 2024;
-Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Dược;
- Thông tư 41/2023/TT-
BTC ngày 12/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực
Dược, mỹ phẩm.
7
Cấp lại, điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế
(Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc;
Cơ sở bán lẻ thuốc bao
gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế
xã, cơ sở chuyên bán lẻ
dược liệu, thuốc dược
liệu, thuốc cổ truyền).
(1.014104)
- Cấp lại, điều
chỉnh Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh dược
trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường
hợp quy định tại
điểm a khoản 2
và khoản 3 Điều
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An, số 16 đường
Trường Thi, phường Trường
Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia mức độ trực
tuyến toàn trình tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.vn.
Không
- Luật Dược năm 2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Dược năm 2024;
-Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Dược;
- Thông tư 41/2023/TT-
BTC ngày 12/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
6
36 của Luật
Dược;
- Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh dược
trong thời hạn 07
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
đối với trường
hợp quy định tại
điểm b khoản 2
Điều 36 của Luật
Dược.
dụng phí trong lĩnh vực
Dược, mỹ phẩm.
8
Thẩm định điều kiện về
cơ sở vật chất, kỹ thuật,
nhân sự và đánh giá đáp
ứng thực hành tốt đối với
cơ sở có hoạt động phân
phối thuốc, nguyên liệu
làm thuốc không vì mục
đích thương mại (trường
hợp cơ sở có đề nghị);
Đánh giá định kỳ; Kiểm
soát thay đổi về điều kiện
cơ sở vật chất, kỹ thuật,
nhân sự đối với cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu
làm thuốc, cơ sở bán lẻ
thuốc.
(1.014203)
27 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An, số 16 đường
Trường Thi, phường Trường
Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia mức độ trực
tuyến toàn trình tại địa chỉ
http://dichvucong.gov.vn.
- Đối với cơ sở bán
buôn (GDP):
4.000.000 đồng;
- Đối với cơ sở bán
lẻ thuốc (GPP):
+ Đối với cơ sở tại
các địa bàn có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn và đặc
biệt khó khăn theo
quy định tại Nghị
định số
31/2021/NĐ-CP
ngày 26 tháng 3
năm 2021 của
Chính phủ quy định
- Luật Dược năm 2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Dược năm 2024;
- Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Dược;
- Thông tư 41/2023/TT-
BTC ngày 12/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực
Dược, mỹ phẩm;
7
chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu
tư: 500.000 đồng.
+ Đối với các cơ sở
tại các địa bàn còn
lại: 1.000.000 đồng.
- Thông tư số
02/2018/TT-BYT ngày
22/01/2018, Thông tư số
03/2018/TT-BYT ngày
09/02/2018, Thông tư số
11/2025/TT-BYT ngày
16/5/2025.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
ST
T
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL
quy định việc
bãi bỏ
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực
hiện
1
1.004532
Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc
tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện,
dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
2
1.004529
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc
tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
3
1.004449
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc
hành lý cá nhân của tổ chức,cá nhân xuất cảnh gửi theo vận
tải đơn, hang hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất
cảnh để điều trị bệnh cho bản than người xuất cảnh và không
phải nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
4
1.004087
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ
chức, cá nhân nhập cảnhgửi theo vận tải đơn, hàng hóa
mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị
bệnh cho bản thân người nhập cảnh
5
1.003963
Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức
hội thảo giới thiệu thuốc
6
1.004616
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp
Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề
dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7,
- Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật
Dược;
- Thông tư số 11/2025/TT-
BYT ngày 16/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2018/TT-
BYT ngày 22/01/2018 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định về thực hành tốt cơ sở
bán lẻ thuốc; Thông tư số
03/2018/TT-BYT ngày
09/02/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định về thực
hành tốt phân phối thuốc,
Dược
phẩm
Sở Y tế
8
8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ
sơ
7
1.004604
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do
lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
8
1.004599
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
(trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
9
1.004596
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình
thức xét hồ sơ
10
1.004593
Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm
thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc,
tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc
dược liệu, thuốc cổ truyền)
11
1.004585
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc
phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh
doanh, thay đổi địa điểm kinh doanh thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ
sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền)
12
1.004576
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà
thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán
lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
nguyên liệu làm thuốc,
Thông tư số 36/2018/TT-
BYT ngày 22/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định về thực hành tốt bảo
quản thuốc, nguyên liệu
làm thuốc.
9
13
1.004571
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà
thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán
lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
14
1.004557
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
15
1.004516
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán
lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược
16
1.004459
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán
lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược
17
1.002399
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho
cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
18
1.003001
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
19
1.002952
Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
20
1.002258
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên
liệu làm thuốc
21
1.002292
Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc
22
1.008445
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các
trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều
11 Thông tư 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc
23
1.002934
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các
trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11
Thông tư 02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt cơ sở bán lẻ
thuốc
10
24
1.002339
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên
liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích
thương mại
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ
AN
11
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
1. Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược
bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08
giờ làm
việc)
Mức độ
Dịch vụ
công trực
tuyến
Bước 1
Công chức/viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết
quả cho cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến
Phòng Quản lý hành nghề Y Dược (QLHNYD) (trừ trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ
Bước 2
Phó Trưởng phòng QLHN YD
- Kiểm tra nội dung Hồ sơ, chuyển tiếp các thành viên Hội
đồng tư vấn (HĐTV) cho ý kiến;
- Tổng hợp ý kiến:
1. Nếu hồ sơ đạt:
78 giờ
Toàn trình
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08
giờ làm
việc)
Mức độ
Dịch vụ
công trực
tuyến
a) Hồ sơ đạt không phải sửa đổi, bổ sung: In phôi Chứng chỉ
hành nghề (CCHN), quyết định kèm danh sách, biên bản họp
HĐTV; trình Chủ tịch HĐTV (Lãnh đạo Sở) ký duyệt.
b) Hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung: Dự thảo văn bản thông báo
cho cá nhân:
- Trường hợp hồ sơ sửa đổi, bổ sung không đáp ứng yêu cầu,
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp
nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, Sở Y tế có văn bản thông báo cho
người đề nghị về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề dược;
- Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Sở Y tế có văn bản thông
báo sửa đổi, bổ sung, người đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề
dược phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu. Sau thời
hạn trên, người đề nghị không nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì
hồ sơ đã nộp không còn giá trị. Nếu sửa đổi, bổ sung hợp lệ,
tiếp tục: In phôi Chứng chỉ hành nghề (CCHN), quyết định
kèm danh sách, biên bản họp HĐTV; trình Chủ tịch HĐTV
(Lãnh đạo Sở) ký duyệt.
2. Nếu không đạt trả lại cho tổ chức/cá nhân (ghi rõ lý do
không đạt).
Bước 3
Lãnh đạo Sở (Chủ tịch HĐTV)
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển tiếp hồ sơ đến Chuyên viên phòng QLHN YD.
16 giờ
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08
giờ làm
việc)
Mức độ
Dịch vụ
công trực
tuyến
Bước 4
Chuyên viên phòng QLHN YD
- Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Sao, lưu hồ sơ tại Phòng QLHNYD. Cập nhật thông tin người
được cấp Chứng chỉ hành nghề dược trên Cổng thông tin điện
tử Sở Y tế.
08 giờ
Bước 5
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
- Xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104 giờ (13 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đã cắt giảm 07 ngày)
2. Điều chỉnh nội dung chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
Mức độ
Dịch vụ
công trực
tuyến
Bước 1
Công chức/viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
kết quả cho cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý hành nghề Y Dược (QLHNYD) (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ
Toàn trình
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
Mức độ
Dịch vụ
công trực
tuyến
Bước 2
Phó phòng QLHN YD
- Kiểm tra nội dung Hồ sơ, chuyển tiếp các thành viên Hội
đồng tư vấn (HĐTV) cho ý kiến;
- Tổng hợp ý kiến:
1. Nếu hồ sơ đạt:
a) Hồ sơ đạt không phải sửa đổi, bổ sung: In phôi Chứng
chỉ hành nghề (CCHN), quyết định kèm danh sách, biên
bản họp HĐTV; trình Chủ tịch HĐTV (Lãnh đạo Sở) ký
duyệt.
b) Hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung: Ra văn bản thông báo cho
cá nhân (trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ghi
trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ):
- Trường hợp hồ sơ sửa đổi, bổ sung không đáp ứng yêu
cầu, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên
Phiếu tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, Sở Y tế có văn bản
thông báo cho người đề nghị về việc không cấp Chứng chỉ
hành nghề dược;
- Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Sở Y tế có văn bản
thông báo sửa đổi, bổ sung, người đề nghị cấp Chứng chỉ
hành nghề dược phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu
cầu. Sau thời hạn trên, người đề nghị không nộp hồ sơ sửa
đổi, bổ sung thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị);
Nếu sửa đổi, bổ sung hợp lệ, tiếp tục: In phôi Chứng chỉ
hành nghề (CCHN), quyết định kèm danh sách, biên bản
họp HĐTV; trình Chủ tịch HĐTV (Lãnh đạo Sở) ký duyệt;
2. Nếu không đạt trả lại cho tổ chức/cá nhân (ghi rõ lý do
không đạt).
54 giờ
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
Mức độ
Dịch vụ
công trực
tuyến
Bước 3
Lãnh đạo Sở (Chủ tịch HĐTV)
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển tiếp hồ sơ đến Chuyên viên phòng QLHN YD.
16 giờ
Bước 4
Chuyên viên phòng QLHN
YD
- Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Sao, lưu hồ sơ tại Phòng QLHNYD. Cập nhật thông tin
người được cấp chứng chỉ hành nghề dược trên Cổng thông
tin điện tử Sở Y tế.
08 giờ
Bước 5
Bộ phận Trả kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ (10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
3. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
Mức độ Dịch
vụ công trực
tuyến
Bước 1
Công chức/viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
kết quả cho cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ
02 giờ
Toàn trình
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
Mức độ Dịch
vụ công trực
tuyến
sơ giấy đến Phòng Quản lý hành nghề Y Dược (QLHNYD)
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
Bước 2
Phó phòng QLHN YD
1. Nếu hồ sơ đạt:
a) Hồ sơ đạt không phải sửa đổi, bổ sung: In phôi Chứng
chỉ hành nghề (CCHN), quyết định kèm danh sách, biên
bản họp HĐTV; trình Chủ tịch HĐTV (Lãnh đạo Sở) ký
duyệt.
b) Hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung: Ra văn bản thông báo cho
cá nhân (trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ghi
trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ):
- Trường hợp hồ sơ sửa đổi, bổ sung không đáp ứng yêu
cầu, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên
Phiếu tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, Sở Y tế có văn bản
thông báo cho người đề nghị về việc không cấp Chứng chỉ
hành nghề dược;
- Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Sở Y tế có văn bản
thông báo sửa đổi, bổ sung, người đề nghị cấp Chứng chỉ
hành nghề dược phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu
cầu. Sau thời hạn trên, người đề nghị không nộp hồ sơ sửa
đổi, bổ sung thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị).
54 giờ
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
Mức độ Dịch
vụ công trực
tuyến
Nếu sửa đổi, bổ sung hợp lệ, tiếp tục: In phôi Chứng chỉ
hành nghề (CCHN), quyết định kèm danh sách, biên bản
họp HĐTV; trình Chủ tịch HĐTV (Lãnh đạo Sở) ký duyệt;
2. Nếu không đạt trả lại cho tổ chức/cá nhân (ghi rõ lý do
không đạt).
Bước 3
Lãnh đạo Sở (Chủ tịch
HĐTV)
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển tiếp hồ sơ đến Chuyên viên phòng QLHN YD.
16 giờ
Bước 4
Chuyên viên phòng QLHN
YD
- Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Sao, lưu hồ sơ tại Phòng QLHNYD. Cập nhật thông tin
người được cấp CCHND trên cổng thông tin điện tử SYT
theo quy định.
08 giờ
Bước 5
Bộ phận Trả kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ (10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
4. Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi
của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
Mức độ Dịch vụ
công trực tuyến
Bước 1
Công chức/viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển
hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý hành nghề Y Dược
(QLHNYD) (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ làm
việc
Bước 2
Phó phòng QLHN YD
- Kiểm tra nội dung Hồ sơ, chuyển tiếp các thành viên
Hội đồng tư vấn (HĐTV) cho ý kiến;
- Tổng hợp ý kiến:
+ Nếu hồ sơ đạt:
1. Hồ sơ đạt không phải sửa đổi, bổ sung: In phôi
Chứng chỉ hành nghề (CCHN), quyết định kèm danh
sách, biên bản họp HĐTV; trình Chủ tịch HĐTV
(Lãnh đạo Sở) ký duyệt;
2. Hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung: Ra văn bản thông báo
cho cá nhân (7 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận
hồ sơ), cá nhân phải sửa đổi bổ sung trong vòng 6
tháng kể từ ngày ra thông báo. Nếu sửa đổi, bổ sung
hợp lệ, tiếp tục: In phôi Chứng chỉ hành nghề (CCHN),
quyết định kèm danh sách, biên bản họp HĐTV; trình
Chủ tịch HĐTV (Lãnh đạo Sở) ký duyệt;
+ Nếu không đạt trả lại cho tổ chức/cá nhân (ghi rõ lý
do không đạt).
26 giờ làm
việc
Bước 3
Lãnh đạo Sở (Chủ tịch HĐTV)
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển tiếp hồ sơ đến Chuyên viên phòng QLHN
YD.
08 giờ làm
việc
Toàn trình
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
Mức độ Dịch vụ
công trực tuyến
Bước 4
Chuyên viên phòng QLHN YD
- Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Sao, lưu hồ sơ tại Phòng QLHNYD. Cập nhật thông
tin người được cấp CCHND trên cổng thông tin điện
tử SYT theo quy định.
04 giờ làm
việc
Bước 5
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
- Xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
5. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược
liệu, thuốc cổ truyền).
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
Mức độ Dịch vụ
công trực tuyến
Bước 1
Công chức/viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển
hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý hành nghề Y Dược
(QLHNYD) (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ
Toàn trình
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
Mức độ Dịch vụ
công trực tuyến
Bước 2
Phó phòng QLHN YD
- Kiểm tra nội dung Hồ sơ:
+ Nếu đạt: Lên lịch thẩm định cơ sở;
+ Nếu không đạt: Trả lại cho cá nhân/tổ chức (ghi rõ
lý do không đạt).
- Tổng hợp kết quả thẩm định tại cơ sở của Đoàn
thẩm định cấp phép GPP/GDP:
+ Nếu cơ sở thẩm định thực tế không đạt: Trả HS cho
cá nhân/tổ chức ghi rõ lý do;
+ Nếu cơ sở thẩm định thực tế đạt:
1. Hồ sơ đạt không phải sửa đổi, bổ sung: In Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược (kèm theo
Quyết định, Tờ trình) trình ký Giám đốc Sở.
2. Hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung: Ra văn bản thông
báo cho cơ sở (05 ngày kể từ ngày thẩm định), cơ sở
phải sửa đổi bổ sung trong vòng 6 tháng kể từ ngày
ra thông báo. Nếu sửa đổi, bổ sung hợp lệ, tiếp tục: In
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược (kèm
theo Quyết định, Tờ trình) trình ký Giám đốc Sở.
182 giờ
Bước 3
Lãnh đạo Sở (Giám đốc SYT)
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển tiếp hồ sơ đến Chuyên viên phòng QLHN
YD.
24 giờ
Bước 4
Chuyên viên phòng QLHN YD
- Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Sao, lưu hồ sơ tại Phòng QLHNYD. Cập nhật thông
tin cơ sở được cấp GCN đủ điều kiện kinh doanh
dược trên cổng thông tin điện tử SYT theo quy định.
08 giờ
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
Mức độ Dịch vụ
công trực tuyến
Bước 5
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
- Xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
216 giờ (27 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đã cắt giảm 03 ngày)
6. Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
Mức độ Dịch vụ
công trực tuyến
Bước 1
Công chức/viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển
hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý hành nghề Y Dược
(QLHNYD) (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ làm việc
Bước 2
Phó phòng QLHN YD
- Xử lý hồ sơ;
- In Thông báo Hoạt động bán lẻ thuốc lưu động (kèm
theo Quyết định, Tờ trình) trình ký Giám đốc Sở.
10 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Sở (Giám đốc SYT)
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển tiếp hồ sơ đến Chuyên viên phòng QLHN
YD.
08 giờ làm việc
Toàn trình
22
Bước 4
Chuyên viên phòng QLHN
YD
- Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Sao, lưu hồ sơ tại Phòng QLHNYD. Cập nhật thông
tin cơ sở bán lẻ thuốc lưu động trên cổng thông tin
điện tử SYT theo quy định.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Trả kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
7. Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu,
thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
7.1. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược
liệu, thuốc cổ truyền) khi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược bị mất, hư hỏng; điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm
nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ làm
việc)
Mức độ
Dịch vụ
công trực
tuyến
Bước 1
Công chức/viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết
quả cho cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý hành nghề Y Dược (QLHNYD) (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ
Toàn trình
23
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ làm
việc)
Mức độ
Dịch vụ
công trực
tuyến
Bước 2
Phó phòng QLHN YD
- Xử lý hồ sơ:
1. Hồ sơ đạt không phải sửa đổi, bổ sung: In Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược (kèm theo Quyết định,
Tờ trình) trình ký Giám đốc Sở.
2. Hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung: Ra văn bản thông báo cho
cá nhân (5 ngày kể từ ngày thẩm định), cá nhân phải sửa đổi
bổ sung trong vòng 6 tháng kể từ ngày ra thông báo. Nếu
sửa đổi, bổ sung hợp lệ, tiếp tục: In Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh Dược (kèm theo Quyết định, Tờ trình) trình
ký Giám đốc Sở.
- In Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (kèm
theo Quyết định, Tờ trình) trình ký Giám đốc Sở.
70 giờ
Bước 3
Lãnh đạo Sở (Giám đốc
SYT)
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển tiếp hồ sơ đến Chuyên viên phòng QLHN YD.
16 giờ
Bước 4
Chuyên viên phòng QLHN
YD
- Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Sao, lưu hồ sơ tại Phòng QLHNYD. Cập nhật thông tin cơ
sở được cấp GCN đủ điều kiện kinh doanh dược trên cổng
thông tin điện tử SYT theo quy định.
08 giờ
Bước 5
Bộ phận Trả kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 giờ (12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đã cắt giảm 8 ngày)
24
7.2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên
liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc
dược liệu, thuốc cổ truyền) khi Thông tin ghi trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
Mức độ
Dịch vụ
công trực
tuyến
Bước 1
Công chức/viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ
sơ giấy đến Phòng Quản lý hành nghề Y Dược (QLHNYD)
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ làm việc
Bước 2
Phó phòng QLHN YD
- Xử lý hồ sơ;
- In Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (kèm
theo Quyết định, Tờ trình) trình ký Giám đốc Sở.
34 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Sở (Giám đốc
SYT)
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển tiếp hồ sơ đến Chuyên viên phòng QLHN YD.
12 giờ làm việc
Bước 4
Chuyên viên phòng QLHN
YD
- Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Sao, lưu hồ sơ tại Phòng QLHNYD. Cập nhật thông tin
cơ sở được cấp GCN đủ điều kiện kinh doanh dược trên
cổng thông tin điện tử SYT theo quy định.
08 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Trả kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
- Xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Không tính
thời gian
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
25
8. Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động
phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm
soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ
thuốc.
8.1. Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt
động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị).
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ làm
việc)
Mức độ
Dịch vụ
công trực
tuyến
Bước 1
Công chức/viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
kết quả cho cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ
sơ giấy đến Phòng Quản lý hành nghề Y Dược
(QLHNYD) (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ
Bước 2
Phó phòng QLHN YD
- Kiểm tra nội dung Hồ sơ:
+ Nếu đạt: Lên lịch thẩm định cơ sở;
+ Nếu không đạt: Trả lại cho cá nhân/tổ chức (ghi rõ lý
do không đạt).
- Tổng hợp kết quả thẩm định tại cơ sở của Đoàn thẩm
định cấp phép GDP:
+ Nếu cơ sở thẩm định thực tế không đạt: Trả HS cho cá
nhân/tổ chức ghi rõ lý do;
+ Nếu cơ sở thẩm định thực tế đạt:
1. Hồ sơ đạt không phải sửa đổi, bổ sung: In Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược (kèm theo Quyết định,
Tờ trình) trình ký Giám đốc Sở;
2. Hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung: Ra văn bản thông báo
cho cơ sở (5 ngày kể từ ngày thẩm định), cơ sở phải sửa
182 giờ
Toàn trình
26
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ làm
việc)
Mức độ
Dịch vụ
công trực
tuyến
đổi bổ sung trong vòng 6 tháng kể từ ngày ra thông báo.
Nếu sửa đổi, bổ sung hợp lệ, tiếp tục: In Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh Dược (kèm theo Quyết định, Tờ
trình) trình ký Giám đốc Sở;
Bước 3
Lãnh đạo Sở (Giám đốc
SYT)
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển tiếp hồ sơ đến Chuyên viên phòng QLHN YD.
24 giờ
Bước 4
Chuyên viên phòng QLHN
YD
- Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Sao, lưu hồ sơ tại Phòng QLHNYD. Cập nhật thông tin
cơ sở được cấp GCN đủ điều kiện kinh doanh dược trên
cổng thông tin điện tử SYT theo quy định.
08 giờ
Bước 5
Bộ phận Trả kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
216 giờ (27 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đã cắt giảm 03 ngày)
8.2. Đánh giá định kỳ
27
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
Mức độ
Dịch vụ
công trực
tuyến
Bước 1
Công chức/viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết
quả cho cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý hành nghề Y Dược (QLHNYD) (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ
Bước 2
Phó phòng QLHN YD
- Kiểm tra nội dung Hồ sơ:
+ Nếu đạt: Lên lịch thẩm định cơ sở;
+ Nếu không đạt: Trả lại cho cá nhân/tổ chức (ghi rõ lý do
không đạt).
- Tổng hợp kết quả thẩm định tại cơ sở của Đoàn thẩm định
cấp phép GPP/GDP:
+ Nếu cơ sở thẩm định thực tế không đạt: Trả HS cho cá
nhân/tổ chức ghi rõ lý do;
+ Nếu cơ sở thẩm định thực tế đạt:
1. Hồ sơ đạt không phải sửa đổi, bổ sung: In Quyết định
chứng nhận đáp ứng GPP/GDP (kèm theo Quyết định, Tờ
trình) trình ký Giám đốc Sở;
2. Hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung: Ra văn bản thông báo cho
cơ sở (5 ngày kể từ ngày thẩm định). Trong thời hạn 90 ngày,
kể từ ngày kết thúc việc đánh giá thực tế mà cơ sở không có
báo cáo khắc phục hoặc sau khi khắc phục vẫn tiếp tục không
đạt yêu cầu, cơ quan tiếp nhận ban hành văn bản thông báo về
việc không đáp ứng GDP / GPP. Nếu sửa đổi, bổ sung hợp lệ,
tiếp tục: Ra Quyết định chứng nhận đáp ứng GPP/GDP (kèm
theo Quyết định, Tờ trình) trình ký Giám đốc Sở.
182 giờ
Toàn trình
28
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
Mức độ
Dịch vụ
công trực
tuyến
Bước 3
Lãnh đạo Sở (Giám đốc
SYT)
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển tiếp hồ sơ đến Chuyên viên phòng QLHN YD.
24 giờ
Bước 4
Chuyên viên phòng QLHN
YD
- Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Sao, lưu hồ sơ tại Phòng QLHNYD. Cập nhật thông tin cơ
sở đạt GPP/GDP trên cổng thông tin điện tử SYT theo quy
định.
08 giờ
Bước 5
Bộ phận Trả kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
- Xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
216 giờ (27 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đã cắt giảm 03 ngày)
8.3. Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc,
cơ sở bán lẻ thuốc
8.3.1. Trường hợp phải đánh giá thực tế tại cơ sở: Trường hợp cơ sở phân phối có báo cáo thay đổi đối với việc thay đổi vị trí
kho bảo quản tại cùng địa điểm kinh doanh hoặc bổ sung kho ở vị trí mới tại cùng địa điểm kinh doanh (điểm b, c khoản 1 điều
11 Thông tư 03/2018/TT-BYT) hoặc cơ sở bán lẻ thay đổi vị trí cơ sở bán lẻ tại cùng địa điểm kinh doanh (điểm b khoản 1 điều
11 Thông tư 02/2018/TT-BYT)
29
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08
giờ làm
việc)
Mức độ
Dịch vụ
công
trực
tuyến
Bước 1
Công chức/viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản
lý hành nghề Y Dược (QLHNYD) (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến).
02 giờ
Bước 2
Phó phòng QLHN YD
- Kiểm tra nội dung Hồ sơ:
+ Nếu đạt: Lên lịch thẩm định Cơ sở;
+ Nếu không đạt: Trả lại cho cá nhân/tổ chức (ghi rõ lý do không
đạt).
- Tổng hợp kết quả thẩm định tại cơ sở của Đoàn thẩm định cấp phép
GPP/GDP:
+ Nếu cơ sở thẩm định thực tế không đạt: Trả HS cho cá nhân/tổ chức
ghi rõ lý do;
+ Nếu cơ sở thẩm định thực tế đạt:
1. Hồ sơ đạt không phải sửa đổi, bổ sung: Ra Quyết định chứng
nhận đáp ứng GPP/GDP (kèm theo Quyết định, Tờ trình) trình ký
Giám đốc Sở;
2. Hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung:
+ Với trường hợp thay đổi đối với việc thay đổi vị trí kho bảo quản
tại cùng địa điểm kinh doanh (điểm b khoản 1 điều 11 Thông tư
03/2018/TT-BYT): Thực hiện theo quy định như Trường hợp 8.1.
Kết quả là văn bản trả lời của cơ quan tiếp nhận.
+ Với trường hợp thay đổi đối với việc bổ sung kho ở vị trí mới tại
cùng địa điểm kinh doanh (điểm c khoản 1 điều 11 Thông tư
182
giờ
Toàn
trình
30
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08
giờ làm
việc)
Mức độ
Dịch vụ
công
trực
tuyến
03/2018/TT-BYT), theo tình trạng đáp ứng của cơ sở, việc xử lý kết
quả như sau:
Ra văn bản thông báo cho cá nhân (5 ngày kể từ ngày thẩm định), cá
nhân phải sửa đổi bổ sung trong vòng 6 tháng kể từ ngày ra thông
báo. Nếu sửa đổi, bổ sung hợp lệ, tiếp tục: Ra Quyết định chứng nhận
đáp ứng GPP/GDP (kèm theo Quyết định, Tờ trình) trình ký Giám
đốc Sở;.
Bước 3
Lãnh đạo Sở (Giám đốc
SYT)
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển tiếp hồ sơ đến Chuyên viên phòng QLHN YD.
24 giờ
Bước 4
Chuyên viên phòng QLHN
YD
- Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh;
- Sao, lưu hồ sơ tại Phòng QLHNYD. Cập nhật thông tin cơ sở được
đạt GPP/GDP trên cổng thông tin điện tử SYT theo quy định.
08 giờ
Bước 5
Bộ phận Trả kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
- Xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
216 giờ (27 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đã cắt giảm 03 ngày)
8.3.2. Trường hợp không phải đánh giá thực tế tại cơ sở): Trường hợp cơ sở phân phối có thay đổi đối với việc mở rộng kho
bảo quản trên cơ sở cấu trúc kho đã có hoặc Sửa chữa, thay đổi lớn về cấu trúc, bố trí kho bảo quản hoặc thay đổi hệ thống phụ
31
trợ hoặc thay đổi nguyên lý thiết kế, vận hành hệ thống tiện ích mà có ảnh hưởng tới yêu cầu, điều kiện bảo quản (theo quy định
tại điểm d, đ hoặc e khoản 1 Điều 11 Thông tư số 03/2018/TT-BYT) hoặc cơ sở bán lẻ mở rộng cơ sở bán lẻ thuốc hoặc sửa chữa,
thay đổi lớn về cấu trúc cơ sở bán lẻ thuốc (theo quy định tại điểm c, d khoản 1 Điều 11 Thông tư số 02/2018/TT-BYT)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08
giờ làm
việc)
Mức độ
Dịch vụ
công trực
tuyến
Bước 1
Công chức/viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả
cho cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến
Phòng Quản lý hành nghề Y Dược (QLHNYD) (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến).
02 giờ
Bước 2
Phó phòng QLHN YD
Kiểm tra nội dung Hồ sơ:
1. Hồ sơ đạt không phải sửa đổi, bổ sung: Ra Quyết định chứng
nhận đáp ứng GPP/GDP (kèm theo Quyết định, Tờ trình) trình
ký Giám đốc Sở;
2. Hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung:
Ra văn bản thông báo cho cơ sở (10 ngày kể từ ngày thẩm định),
cơ sở phải sửa đổi bổ sung trong vòng 45 ngày kể từ ngày ra
thông báo. Nếu sửa đổi, bổ sung hợp lệ, tiếp tục: Ra Quyết định
chứng nhận đáp ứng GPP/GDP (kèm theo Quyết định, Tờ trình)
trình ký Giám đốc Sở;
54
giờ
Bước 3
Lãnh đạo Sở (Giám đốc
SYT)
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển tiếp hồ sơ đến Chuyên viên phòng QLHN YD.
16 giờ
Toàn trình
32
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08
giờ làm
việc)
Mức độ
Dịch vụ
công trực
tuyến
Bước 4
Chuyên viên phòng QLHN
YD
- Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Sao, lưu hồ sơ tại Phòng QLHNYD. Cập nhật thông tin cơ sở
đạt GPP/GDP trên cổng thông tin điện tử SYT theo quy định.
08 giờ
Bước 5
Bộ phận Trả kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
- Xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ (10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2704/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2704/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×