• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2602/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục trồng trọt bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/08/2026 10:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2602/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2602/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2602/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2602/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b trong gii quyết th tc hành chính
nh vc trng trt bo v thc vt thuc phm vi chc năng qun
ca S Nông nghiệp và i trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tnh Đk Lk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ ng quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ ng quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
n cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 củan png Cnh
phớng dẫn thi nh một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ny
09/6/2025 của Chính phvề thực hiện thủ tụcnh chính theo chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ ng quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2490/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh về vic công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản của Sở
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc SNông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
767/TTr-SNNMT ngày 13/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
2602
18
8
2
không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại
Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp Môi trường trên sở nội dung quy trình
nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này phối hợp với các đơn vị liên quan xây
dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 21 Phụ
lục kèm theo Quyết định số 1866/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp i
trường, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P 02b).
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THC HIN TIP NHN, TR KT QU KHÔNG PH THUC VÀO
ĐỊA GII HÀNH CNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Cấp, cấp lại số vùng trồng, số sở đóng gói (Mã số TTHC:
1.014776).
- Đối với trường hợp tổ chức, nhân không đăng xuất khẩu đến thị
trường có yêu cầu vmã số
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(PVHCC)
tnh/cp xã
Kiểm tra, hướng dẫn tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ
nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
hồ điện tử đến UBND cấp
(phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng
Đô thị) để giải quyết theo quy
định.
Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,5
* quan tiếp nhận hồ trách nhiệm chuyển hồ giấy
(nếu có) đến UBND cấp (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng
Đô thị) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể tkhi
tiếp nhận hồ sơ
UBND
cấp xã
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên
phòng Kinh tế/Kinh tế
hạ tầng Đô thị để
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Kinh tế/Kinh tế
hạ tầng Đô
thị cấp xã
0,25
Bước 2
Kim tra thành phn,
tính đầy đủ, hp l ca
h sơ; thẩm định ni
dung h sơ; dự tho kết
qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên
phòng Kinh
tế/Kinh tế hạ
tầng và Đô th
1,25
2
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Bước 3
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC trình Ch tch
UBND cp phê
duyt kết qu gii quyết
TTHC
Lãnh đạo phòng
Kinh tế/Kinh tế
hạ tầng Đô
thị cấp xã
0,25
Bước 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC chuyn
Văn thư UBND cấp xã
Ch tch UBND
cp xã
0,5
Bước 5
Đóng dấu, lưu trữ h
sơ; chuyển kết qu gii
quyết TTHC cho công
chc, viên chc ca
Trung tâm PVHCC cp
Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND
cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
2,5
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
(nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc,
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr
kết qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 03
- Đối với trường hợp tổ chức, nhân đăng xuất khẩu đến thị trường
có yêu cầu về mã số
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
Kiểm tra,ớng dẫn và tiếp nhận hồ
; số a i liu đối với hồ sơ nộp
trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ
trên H thống thông tin giải quyết
th tục nh chính; chuyn hồ sơ
điện tử đến UBND cấp (png
Kinh tế/Kinh tế hạ tầng Đô thị)
để giải quyết theo quy định.
Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,5
3
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
* quan tiếp nhận hồ trách nhiệm chuyển hồ giấy
(nếu có) đến UBND cấp (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng
Đô thị) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể tkhi
tiếp nhận hồ sơ
UBND
cấp xã
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã,
phân công công chức
chuyên môn thẩm định
Lãnh đạo phòng
Kinh tế/Kinh tế
hạ tầng Đô
thị cấp xã
01
Bước 2
Kim tra thành phn, tính
đầy đủ, hp l ca h ;
t chc kim tra thc địa;
d tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đạo
Phòng
Chuyên viên
phòng Kinh
tế/Kinh tế hạ
tầng và Đô th
07
Bước 3
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC trình Ch tch
UBND cp phê duyt
kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo phòng
Kinh tế/Kinh tế
hạ tầng Đô
thị cấp xã
0,5
Bước 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC chuyn
Văn thư UBND cấp xã
Ch tch UBND
cp xã
0,5
Bước 5
Đóng dấu, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho công chc,
viên chc ca Trung tâm
PVHCC cp xã
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND
cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
9,5
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
(nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc,
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr
kết qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 10
4
- Đối với trường hợp vùng trồng, sở đóng gói đã được cấp mã số
muốn đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
Kiểm tra, hướng dẫn tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ
nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận
hồ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển
hồ điện tử đến UBND cấp
(phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng
Đô thị) để giải quyết theo quy
định.
Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,5
* quan tiếp nhận hồ trách nhiệm chuyển hồ giấy
(nếu có) đến UBND cấp (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng
Đô thị) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể tkhi
tiếp nhận hồ sơ
UBND
cấp xã
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã, xem xét
chuyển chuyên viên
phòng Kinh tế/Kinh tế
hạ tầng Đô thị để
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Kinh tế/Kinh tế
hạ tầng Đô
thị cấp xã
01
Bước 2
Kim tra thành phn,
tính đầy đủ, hp l ca
h sơ; tổ chc kim tra
thực địa; d tho kết
qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên
phòng Kinh
tế/Kinh tế hạ
tầng và Đô th
07
Bước 3
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC trình Ch tch
UBND cp xã phê duyt
kết qu gii quyết
TTHC
Lãnh đạo phòng
Kinh tế/Kinh tế
hạ tầng Đô
thị cấp xã
0,5
Bước 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC chuyn
Văn thư UBND cấp xã
Ch tch UBND
cp xã
0,5
Bước 5
Đóng dấu, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho công
Văn thư
0,5
5
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
chc, viên chc ca
Trung tâm PVHCC cp
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND
cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
9,5
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
(nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc,
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr
kết qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 10
- Đối với trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức,
nhân đại diện mã số vùng trồng, số sở đóng gói hoặc do thay đổi địa
giới hành chính
Cơ quan thực
hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
Kiểm tra, hướng dẫn tiếp nhận
hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ
sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp
nhận hồ tn Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính;
chuyển hồ điện tử đến UBND
cấp (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ
tầng Đô thị) để giải quyết theo
quy định.
Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,5
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy
(nếu có) đến UBND cấp xã (phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và
Đô thị) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ
UBND cấp xã
Bước 1
Tiếp nhận hồ từ Trung
m PVHCC tỉnh/cấp ,
xem xét chuyển chun
viên phòng Kinh tế/Kinh
tế h tầng và Đô th để
thẩm định hồ
Lãnh đạo phòng
Kinh tế/Kinh tế
hạ tầng Đô
thị cấp xã
0,25
6
Cơ quan thực
hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Bước 2
Kim tra thành phn,
tính đầy đ, hp l ca
h sơ; thẩm định ni
dung h sơ; d tho kết
qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên
phòng Kinh
tế/Kinh tế hạ
tầng và Đô th
0,5
Bước 3
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC trình Ch tch
UBND cp phê duyt
kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo phòng
Kinh tế/Kinh tế
hạ tầng Đô
thị cấp xã
0,25
Bước 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC và chuyn
Văn thư UBND cấp xã
Ch tch UBND
cp xã
0,25
Bước 5
Đóng dấu, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho công
chc, viên chc ca
Trung tâm PVHCC cp
Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND
cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
1,5
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
(nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhn và tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc,
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr
kết qu
Gi hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 02

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2602/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2602/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×