• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 256/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố TTHC mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hộ tịch của Sở Tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/02/2025 11:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 256/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 256/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 256/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 256/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V việc công bDanh mục thủ tục hành cnh
và phê duyt Quy trình nội bgiải quyết thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành cnh được sửa đổi, bsung trong lĩnh vực h tch thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Spháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Lut sửa đổi, bổ
sung một số điều của Lut Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương năm 2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ v
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghđịnh số 92/2017/NĐ-CP ny 07/8/2017 của
Chính phsửa đổi, bsung một số điều của c nghị đnh ln quan đến kiểm
soát thủ tc hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ny 31/10/2017 của Văn png Chính
phủ ớng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư s01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một s
quy định của Nghị định s61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính ph;
n cứ Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại quan đăng hộ tịch thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ pháp;
Theo đề nghị ca Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 10/TTr-STP ngày
06/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục
nh chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng
quản nhà nước của Sở Tư pháp như sau:
2
1. ng bố 42 Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới,
th tục hành
chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch trong đó: cấp tỉnh 02 thủ tục
nh chính, cấp huyện 17 thủ tục hành chính, cấp xã 23 thủ tục hành chính.
(Có Phụ lục I ban hành kèm theo)
2. Phê duyệt 42 Quy tnh nội bộ giải quyết thtục hành chính ban hành
mới,
thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch trong đó: cấp
tỉnh 02 quy trình, cấp huyện 17 quy trình, cấp xã 23 quy trình.
(Có Phụ lục II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lc thi hành k từ ngày ký thay thế
Quyết định s 1186/QĐ-UBND ny 21/6/2024 của Ch tịch UBND tnh v
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính p duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành cnh được sửa đổi, bổ sung nh vc hộ tịch thuộc phạm vi
chức năng quảnnhà nước của Sở Tư pháp.
Điều 3. Chánh n phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở pháp; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, th xã, thành phố; Chủ tịch UBND
các xã, phường, thị trấn tổ chức, cá nhân có liên quan chu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VNPT Sơn La;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Việt
Phụ lục I
DANH MỤC
Thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. CẤP TỈNH: 02 thủ tục hành chính
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp bản sao
trích lục hộ
tịch
Trong
ngày;
trường
hợp nhận
hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ công
trực tuyến;
Dịch vụ bưu
chính công
ích
8.000 đồng/bản
sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã
đăng ký.
Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ s d liệu h tch điện tử, đăng ký
htch trc tuyến;
- Nghị định s 07/2025/NĐ-CP ny
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung mt sđiu ca các Ngh đnh
trong lĩnh vc h tịch, quc tch,
chứng thc;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pp quy định
chi tiết thi nh một số điều của Luật
2
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Hộ tịch và Nghị định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Cnh phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Lut
Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ
tịch trực tuyến;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận quốc tịch
Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
3
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ i chính
sửa đổi, bổ sung một số điu của
Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của BTài chính ớng
dẫn v phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân
n tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ
tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng B
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
2
Xác nhận
thông tin hộ
tịch
2,5 ngày;
trường
hợp kéo
dài không
quá 7,5
ngày làm
việc
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính công
ích; Dịch vụ
công trực
tuyến
8.000 đồng/văn
bản xác nhận về
một việc hộ tịch
của nhân đã
đăng ký.
Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định s 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định s 07/2025/NĐ-CP ny
09/01/2025 của Chính phsa đổi, b
sung mt sđiu ca các Ngh đnh
trong lĩnh vc h tịch, quc tch,
chứng thc;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pp quy định
chi tiết thi nh một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Cnh phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Lut
Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tịch trực tuyến;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận quốc tịch
Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của B i chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
8
II. CẤP HUYỆN: 17 TTHC
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Đăng khai
sinh yếu tố
nước ngoài
Trong
ngày; nếu
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được thì trả
kết quả làm
việc trong
ngày làm
việc tiếp
theo
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
UBND cấp
huyện
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính công
ích; Dịch vụ
công trực
tuyến
75.000 đồng khai
sinh đúng hạn p
dụng đối với
trường hợp nộp
trực tiếp và dịch vụ
bưu chính công
ích); 60.000 đồng
khai sinh đúng hạn
(áp dụng đối với
trường hợp nộp
dịch vụ công trực
tuyến).
75.000 đồng khai
sinh quá hạn (áp
dụng đối với
trường hợp nộp
trực tiếp qua
dịch vụ bưu chính
công ích); 60.000
đồng khai sinh quá
hạn (áp dụng đối
với trường hợp nộp
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Chính ph
sửa đi, bổ sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong nh vực h
tịch, quc tịch, chứng thc;
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
dịch vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ p cho
người thuộc gia
đình ng với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sdụng p
khai thác, sử dụng thông tin
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
trong sở dữ liệu h tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về plệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản và
sử dụng các khoản phí, lệ phí
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một snội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về
quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
2
Đăng kết
hôn yếu tố
12 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính công
750.000 đồng (áp
dụng đối với
trường hợp nộp
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
nước ngoài
kết quả
UBND cấp
huyện
ích; Dịch vụ
công trực
tuyến
trực tiếp và dịch vụ
bưu chính công
ích); 600.000 đồng
(áp dụng đối với
trường hợp nộp
dịch vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ p cho
người thuộc gia
đình ng với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Chính ph
sửa đi, bổ sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong nh vực h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ny 04/01/2022 của B pháp
quy định chi tiết một số điều và
bin pp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định
v s dữ liệu hộ tịch đin tử,
đăng hộ tịch trc tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu h tịch, phí
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
xác nhận quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về plệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
ớng dẫn về phí lệ phí thuộc
thm quyn quyết đnh của Hội
đồng nhân n tỉnh, tnh phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản và
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một snội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về
quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
3
Đăng khai
tử yếu tố
nước ngoài
Trong
ngày; nếu
sau 15 giờ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính công
ích; Dịch vụ
75.000 đồng/ khai
tử đúng hạn (áp
dụng đối với
trường hợp nộp
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
mà không
giải quyết
được thì trả
kết quả làm
việc trong
ngày làm
việc tiếp
theo;
trường hợp
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
2,5 ngày
làm việc.
UBND cấp
huyện
công trực
tuyến
trực tiếp dịch vụ
bưu chính công
ích); 60.000
đồng/khai tử đúng
hạn (áp dụng đối
với trường hợp nộp
dịch vụ công trực
tuyến).
75.000 đồng/ khai
tử quá hạn (áp
dụng đối với
trường hợp nộp
trực tiếp và dịch vụ
bưu chính công
ích); 60.000 đồng/
khai t quá hạn (áp
dụng đối với
trường hợp nộp
dịch vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ p cho
người thuộc gia
đình ng với
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Chính ph
sửa đi, bổ sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong nh vực h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật.
15/11/2015 của Chính phủ;
- Tng tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B Tư
pháp quy định chi tiết một số
điu và biện pp thi hành Ngh
định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liu hộ tịch
đin tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu h tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về plệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
ớng dẫn về phí lệ phí thuộc
thm quyn quyết đnh của Hội
đồng nhân n tỉnh, tnh phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một snội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về
quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
4
Đăng nhận
cha, mẹ, con
yếu tố
nước ngoài
12 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
UBND cấp
huyện
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính công
ích; Dịch vụ
công trực
tuyến
1.500.000đồng (áp
dụng đối với
trường hợp nộp
trực tiếp và dịch vụ
bưu chính công
ích); 1.200.00 đồng
(áp dụng đối với
trường hợp nộp
dịch vụ công trực
- Luật n nhân gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định s 87/2020/NĐ-CP
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
tuyến).
Miễn lệ p cho
người thuộc gia
đình ng với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật.
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Chính ph
sửa đi, bổ sung một s điu ca
các Ngh đnh trong nh vực h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của B pháp
quy định chi tiết thi nh một số
điu của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn s
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng
phí khai tc, sử dụng thông tin
trong cơ sdữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Tng số 106/2021/TT-BTC
ny 26/11/2021 của Bi cnh
sa đi, bổ sung mt sđiều của
Tng tư số 85/2019/TT-BTC
ny 29/11/2019 của Bi cnh
hưng dn về phí và lệ p thuộc
thm quyn quyết định của Hội
đồng nn dân tỉnh, thành phố trc
thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một snội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
27
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về
quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
5
Đăng khai
sinh kết hợp
đăng nhận
cha, mẹ, con
yếu tố
nước ngoài
12 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
UBND cấp
huyện
Nộp trực tiếp
75.000 đồng (khai
sinh đúng hạn).
75.000 đng (khai
sinh q hạn).
1.500.000 đồng
ăng nhận cha,
mẹ con).
Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình ng với
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
28
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật.
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 của Chính ph
sửa đi, bổ sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong nh vực h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của B pháp
quy định chi tiết thi nh một số
điu của Lut hộ tch Ngh
định số 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
29
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu h tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
30
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về plệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài cnh
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
ớng dẫn về phí lệ phí thuộc
thm quyn quyết đnh của Hội
đồng nhân n tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản và
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một snội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành
31
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về
quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
6
Đăng giám
hộ yếu tố
nước ngoài
04 ngày
làm việc
đối với
giám hộ cử;
2,5 ngày
làm việc
đối với
giám hộ
đương
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
UBND cấp
huyện
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính công
ích; Dịch vụ
công trực
tuyến
75.000 đồng (áp
dụng đối với
trường hợp nộp
trực tiếp và dịch vụ
bưu chính công
ích); 60.000 đồng
(áp dụng đối với
trường hợp nộp
dịch vụ công trực
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
32
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
nhiên
tuyến).
Miễn lệ p cho
người thuộc gia
đình ng với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Chính ph
sửa đi, bổ sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong nh vực h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của B pháp
quy định chi tiết thi nh một số
điu của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2022/TT-BTP
ny 04/01/2022 ca B pháp
quy đnh chi tiết mt s điu
33
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
biện pháp thi nh Ngh định
số 87/2020/NĐ-CP ny 28/7/2020
của Chính ph quy định về Cơ sở
d liu h tch đin t, đăng ký h
tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử
34
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu h tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về plệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
35
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài cnh
ớng dẫn về phí lệ phí thuộc
thm quyn quyết đnh của Hội
đồng nhân n tỉnh, tnh phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản và
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một snội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về
quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản sử dụng các
36
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
7
Đăng
chấm dứt
giám hộ
yếu tố nước
ngoài
1,5 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
UBND cấp
huyện
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính công
ích; Dịch vụ
công trực
tuyến
75.000 đồng (áp
dụng đối với
trường hợp nộp
trực tiếp dịch vụ
bưu chính công
ích); 60.000 đồng
(áp dụng đối với
trường hợp nộp
dịch vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ p cho
người thuộc gia
đình ng với
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều và
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
37
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Chính ph
sửa đi, bổ sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong nh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ny 28/5/2020 ca B Tư pháp
quy đnh chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut hộ tịch và Nghđịnh
s 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
38
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
39
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu h tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về plệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
40
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
ớng dẫn về phí lệ phí thuộc
thm quyn quyết đnh của Hội
đồng nhân n tỉnh, tnh phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản và
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một snội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về
quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND
41
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
8
Thay đổi, cải
chính, bổ
sung thông tin
hộ tịch, xác
định lại dân
tộc
Trong ngày
làm việc
đối với việc
bổ sung
thông tin
hộ tịch,
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
UBND cấp
huyện
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính công
ích; Dịch vụ
công trực
tuyến
28.000 đồng (áp
dụng đối với
trường hợp nộp
trực tiếp dịch vụ
bưu chính công
ích); 22.400 đồng
(áp dụng đối với
trường hợp nộp
dịch vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ p cho
người thuộc gia
đình ng với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
42
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
theo.
2,5 ngày
làm việc
đối với việc
thay đổi,
cải chính
hộ tịch, xác
định lại dân
tộc; trường
hợp cần
phải xác
minh thì
thời hạn
được kéo
dài không
quá 4,5
ngày làm
việc.
người khuyết tật
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Chính ph
sửa đi, bổ sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong nh vực h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi nh một số
điu của Lut hộ tch Ngh
định số 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2022/TT-BTP
ny 04/01/2022 ca B pháp
quy đnh chi tiết mt s điu
biện pháp thi nh Ngh đnh
số 87/2020/NĐ-CP ny 28/7/2020
của Chính ph quy định về Cơ sở
d liu h tch đin t, đăng ký h
tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số
43
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
44
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu h tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về plệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ny 26/11/2021 của B Tài cnh
sa đi, bổ sung một s điu của
Tng tư s 85/2019/TT-BTC
ny 29/11/2019 của B Tài cnh
hưng dẫn về phí lệ p thuc
thẩm quyn quyết định của Hội
đồng nhân n tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương;
45
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một snội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về
quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
46
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
HĐND tỉnh.
9
Ghi vào Sổ hộ
tịch việc kết
hôn của công
dân Việt Nam
đã được giải
quyết tại
quan thẩm
quyền của
nước ngoài
09 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
UBND cấp
huyện
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính công
ích; Dịch vụ
công trực
tuyến
75.000 đồng (áp
dụng đối với
trường hợp nộp
trực tiếp dịch vụ
bưu chính công
ích); 60.000 đồng
(áp dụng đối với
trường hợp nộp
dịch vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ p cho
người thuộc gia
đình ng với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị đnh s 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 của Cnh phủ
sa đi, bổ sung một s điu của
47
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của B pháp
quy định chi tiết thi nh một số
điu của Lut hộ tch Ngh
định số 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 của Chính phủ;
- Tng tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B Tư
pháp quy định chi tiết một số
điu và biện pp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liu hộ tch
đin tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị
48
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
49
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu h tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về plệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
ớng dẫn về phí lệ phí thuộc
thm quyn quyết đnh của Hội
đồng nhân n tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
50
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
miễn, giảm, thu, nộp, quản và
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một snội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về
quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
51
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
10
Ghi vào Sổ hộ
tịch việc ly
hôn, hủy việc
kết hôn của
công dân Việt
Nam đã được
giải quyết tại
quan
thẩm quyền
của nước
ngoài
09 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
UBND cấp
huyện
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính công
ích; Dịch vụ
công trực
tuyến
75.000 đồng (áp
dụng đối với
trường hợp nộp
trực tiếp dịch vụ
bưu chính công
ích); 60.000 đồng
(áp dụng đối với
trường hợp nộp
dịch vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ p cho
người thuộc gia
đình công với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Chính ph
sửa đi, bổ sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
52
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 28/5/2020 của B pháp
quy định chi tiết thi nh một số
điu của Lut hộ tch Ngh
định số 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 của Chính phủ;
- Tng tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điu và biện pp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liu hộ tịch
đin tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu h tịch
53
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
54
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
trong sở dữ liệu h tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về plệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
ớng dẫn về phí lệ phí thuộc
thm quyn quyết đnh của Hội
đồng nhân n tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản và
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND
55
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một snội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về
quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết s 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
11
Ghi vào Sổ hộ
tịch việc hộ
tịch khác của
công dân Việt
Trong
ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
UBND cấp
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính công
ích; Dịch vụ
75.000 đồng (áp
dụng đối với
trường hợp nộp
trực tiếp dịch vụ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
56
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
Nam đã được
giải quyết tại
quan
thẩm quyền
của nước
ngoài (khai
sinh; giám
hộ; nhận cha,
mẹ, con; xác
định cha, mẹ,
con; nuôi con
nuôi; khai tử;
thay đổi hộ
tịch).
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo;
trường hợp
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
2,5 ngày
làm việc.
huyện
công trực
tuyến
bưu chính công
ích); 60.000 đồng
(áp dụng đối với
trường hợp nộp
dịch vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ p cho
người thuộc gia
đình ng với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định s 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Chính ph
sửa đi, bổ sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong nh vực h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của B pháp
quy định chi tiết thi nh một số
điu của Lut hộ tch Ngh
định số 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 của Chính phủ;
57
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
- Tng tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B Tư
pháp quy định chi tiết một số
điu và biện pp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liu hộ tịch
đin tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
58
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu h tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về plệ phí
59
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Tng số 106/2021/TT-BTC
ny 26/11/2021 của Bi cnh
sa đi, bổ sung mt sđiều của
Tng tư số 85/2019/TT-BTC
ny 29/11/2019 của Bi cnh
hưng dn về phí và lệ p thuộc
thm quyn quyết định của Hội
đồng nn dân tỉnh, thành phố trc
thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản và
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một snội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về
60
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
12
Đăng lại
khai sinh
yếu tố nước
ngoài
04 ngày
làm việc;
trường hợp
phải có văn
bản xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
19 ngày.
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
UBND cấp
huyện
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính công
ích; Dịch vụ
công trực
tuyến
75.000 đồng (áp
dụng đối với
trường hợp nộp
trực tiếp dịch vụ
bưu chính công
ích); 60.000 đồng
(áp dụng đối với
trường hợp nộp
dịch vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ p cho
người thuộc gia
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
61
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
đình ng với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Chính ph
sửa đi, bổ sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong nh vực h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Tng tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B Tư
pháp quy định chi tiết một số
điu và biện pp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liu hộ tịch
62
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
đin tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
63
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu h tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về plệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ny 26/11/2021 của B Tài cnh
64
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
sa đi, bổ sung một s điu của
Tng tư s 85/2019/TT-BTC
ny 29/11/2019 của B Tài cnh
hưng dẫn về phí lệ p thuc
thẩm quyn quyết định của Hội
đồng nhân n tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản và
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một snội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về
quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND
65
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
13
Đăng khai
sinh yếu tố
nước ngoài
cho người đã
hồ sơ, giấy
tờ cá nhân
04 ngày
làm việc;
trường hợp
phải có văn
bản xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
19 ngày.
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết qu
UBND cấp
huyện
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính công
ích; Dịch vụ
công trực
tuyến
75.000 đồng (áp
dụng đối với
trường hợp nộp
trực tiếp dịch vụ
bưu chính công
ích); 60.000 đồng
(áp dụng đối với
trường hợp nộp
dịch vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ p cho
người thuộc gia
đình ng với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
66
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
người khuyết tật
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Chính ph
sửa đi, bổ sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong nh vực h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của B pháp
quy định chi tiết thi nh một số
điu của Lut hộ tch Ngh
định số 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 của Chính phủ;
- Tng tư s01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B Tư
pháp quy định chi tiết một số
điu và biện pp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liu hộ tịch
đin tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
67
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn s
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
68
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu h tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về plệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Tng số 106/2021/TT-BTC
ny 26/11/2021 của Bi cnh
sa đi, bổ sung mt sđiều của
Tng tư số 85/2019/TT-BTC
ny 29/11/2019 của Bi cnh
hưng dn về phí và lệ p thuộc
thm quyn quyết định của Hội
đồng nn dân tỉnh, thành phố trc
69
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản và
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bsung, bãi bỏ một snội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về
quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của ND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
70
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
14
Đăng lại
kết hôn
yếu tố nước
ngoài
04 ngày
làm việc;
trường hợp
phải có văn
bản xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
19 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
UBND cấp
huyện
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính công
ích; Dịch vụ
công trực
tuyến
1.500.000 đồng (áp
dụng đối với
trường hợp nộp
trực tiếp dịch vụ
bưu chính công
ích); 1.200.000
đồng (áp dụng đối
với trường hợp nộp
dịch vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ p cho
người thuộc gia
đình ng với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật.
- Luật Hôn nhân gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Chính ph
sửa đi, bổ sung mt s điu ca
71
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
các Ngh đnh trong nh vực h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của B pháp
quy định chi tiết thi nh một số
điu của Lut hộ tch Ngh
định số 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 của Chính phủ;
- Tng tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B Tư
pháp quy định chi tiết một số
điu và biện pp thi hành Ngh
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liu hộ tịch
đin tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị
72
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ v quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
73
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu h tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về plệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài cnh
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
ớng dẫn về phí lệ phí thuộc
thm quyn quyết đnh của Hội
đồng nhân n tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
74
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
miễn, giảm, thu, nộp, quản và
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một snội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về
quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
15
Đăng lại
04 ngày
Bộ phận tiếp
Nộp trực tiếp;
75.000 đồng (áp
- Luật Hộ tịch năm 2014;
75
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
khai tử yếu
tố nước ngoài
làm việc;
trường hợp
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
7,5 ngày
làm việc
nhận và trả
kết quả
UBND cấp
huyện
Dịch vụ bưu
chính công
ích; Dịch vụ
công trực
tuyến
dụng đối với
trường hợp nộp
trực tiếp dịch vụ
bưu chính công
ích); 60.000 đồng
(áp dụng đối với
trường hợp nộp
dịch vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ p cho
người thuộc gia
đình ng với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật.
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký htịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Chính ph
sửa đi, bổ sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong nh vực h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của B pháp
quy định chi tiết thi hành một số
76
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
điu của Lut hộ tch Ngh
định số 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
77
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu h tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận người gốc Việt
78
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ny 26/11/2021 của B Tài cnh
sa đi, bổ sung một s điu của
Tng tư s 85/2019/TT-BTC
ny 29/11/2019 của B Tài chính
hưng dẫn về phí lệ p thuc
thẩm quyn quyết định của Hội
đồng nhân n tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản và
sử dụng các khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
79
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
bổ sung, bãi bỏ một snội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về
quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND
tỉnh Sơn La
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
16
Cấp bản sao
trích lục hộ
tịch
Trong
ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
UBND cấp
huyện
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính công
ích; Dịch vụ
công trực
tuyến
8.000 đồng (áp
dụng đối với
trường hợp nộp
trực tiếp dịch vụ
bưu chính công
ích); 6.400 đồng
(áp dụng đối với
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
80
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo
trường hợp nộp
dịch vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ p cho
người thuộc gia
đình ng với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật.
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 của Chính ph
sửa đi, bổ sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong nh vực h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
81
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
82
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu h tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
83
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
Thông s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài cnh
ớng dẫn về phí lệ phí thuộc
thm quyn quyết đnh của Hội
đồng nhân n tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
17
Xác nhận
thông tin hộ
tịch
2,5 ngày;
trường hợp
kéo dài
không quá
7,5 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết qu
UBND cấp
huyện
Nộp trực tiếp;
Dịch vụ bưu
chính công
ích; Dịch vụ
công trực
tuyến
8.000 đồng/văn
bản xác nhận về
một việc hộ tịch
của nhân đã
đăng ký (áp dụng
đối với trường hợp
nộp trực tiếp
dịch vụ bưu chính
công ích); 6.400
đồng/văn bản xác
nhận về một việc
hộ tịch của nhân
đã đăng (áp
dụng đối với
trường hợp nộp
dịch vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ p cho
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
84
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
người thuộc gia
đình ng với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật.
ny 09/01/2025 ca Chính ph
sửa đi, bổ sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong nh vực h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của B pháp
quy định chi tiết thi nh một số
điu của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 của Chính ph quy
định chi tiết một sđiu biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một sđiều và
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
85
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
trong sở dữ liệu h tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về plệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
III. CẤP XÃ: 23 TTHC
86
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
1
Đăng khai
sinh
Trong
ngày;
trường
hợp nhận
hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ s d liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Cnh ph
sửa đổi, bsung mt số điu của
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
87
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của B pháp
quy định chi tiết thi nh một số
điu của Luật h tịch và Ngh
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Tng tư số 01/2022/TT-
BTP ny 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định s 87/2020/NĐ-
CP ny 28/7/2020 của Chính
ph quy định v Cơ s dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ
tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
88
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản sử
89
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận quốc tịch
Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Tng số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số
điu của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của B i chính
ớng dẫn về p lệ p thuộc
thm quyền quyết định của Hội
đồng nhân n tỉnh, tnh ph
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
90
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội
dung tại phụ lục số 01,02 ban
hành kèm theo Điều 1, Nghị
quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh
về quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung
một số điều các Nghị định quy
định mức thu, giảm, thu, nộp,
quản sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh.
91
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
2
Đăng kết
hôn
Trong
ngày;
trường
hợp nhận
hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo;
trường
hợp cần
xác minh
điều kiện
kết hôn
của hai
bên nam,
nữ thì thời
hạn giải
quyết
không quá
04 ngày
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ s d liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Cnh phủ
sửa đổi, bsung mt số điu của
các Ngh định trong lĩnh vc h
92
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
làm việc.
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Tng s04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của B pháp
quy định chi tiết thi nh một số
điu của Luật h tịch và Ngh
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ny 04/01/2022 ca Bộ Tư pp
quy đnh chi tiết một số điều
bin pp thi nh Ngh định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
đnh v sdliệu h tịch điện
t, đăng hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
93
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản sử
94
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận quốc tịch
Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Tng số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số
điu của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của B i chính
ớng dẫn về p lệ p thuộc
thm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, tnh ph
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
95
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội
dung tại phụ lục số 01,02 ban
hành kèm theo Điều 1, Nghị
quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh
về quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La.
3
Đăng nhận
cha, mẹ, con
2,5 ngày
làm việc;
trường
hợp cần
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
96
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
không quá
06 ngày
làm việc
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ s d liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Cnh ph
sửa đổi, bsung mt số điu của
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Tng tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của B
Tư pháp quy định chi tiết thi
nh một sđiều của Luật hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Thông s 01/2022/TT-
97
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
BTP ny 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định s 87/2020/NĐ-
CP ny 28/7/2020 của Chính
ph quy định v Cơ s dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ
tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
98
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của B Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc Việt
Nam, l phí quốc tịch;
- Thông tư s 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về pvà
99
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư s106/2021/TT-BTC
ny 26/11/2021 của B Tài
cnh sa đi, bổ sung mt s
điều của Tng tư s 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
cnh hưng dn vphí và l phí
thuộc thẩm quyn quyết định của
Hội đồng nhân n tnh, thành
phố trc thuc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội
dung tại phụ lục số 01,02 ban
hành kèm theo Điều 1, Nghị
100
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh
về quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung
một số điều các Nghị định quy
định mức thu, giảm, thu, nộp,
quản sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh.
4
Đăng khai
sinh kết hợp
nhận cha, mẹ,
con
2,5 ngày
làm việc;
trường
hợp cần
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
06 ngày
Nộp trực tiếp
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
101
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
làm việc
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ s d liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bsung mt số điu của
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
102
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận quốc tịch
Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
103
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Tng số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số
điu của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của B i chính
ớng dẫn về p lệ p thuộc
thm quyền quyết định của Hội
đồng nhân n tỉnh, tnh ph
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội
dung tại phụ lục số 01,02 ban
hành kèm theo Điều 1, Nghị
quyết số 135/2020/NQ-HĐND
104
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh
về quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung
một số điều các Nghị định quy
định mức thu, giảm, thu, nộp,
quản sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh.
5
Đăng khai
tử
Trong
ngày;
trường
hợp nhận
hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ s d liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
105
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
ngày làm
việc tiếp
theo
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 của Cnh ph
sửa đổi, bsung mt số điu của
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Tng tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của B
Tư pháp quy định chi tiết thi
nh một sđiều của Luật hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Tng tư s 01/2022/TT-
BTP ny 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
106
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Nghị định s 87/2020/NĐ-
CP ny 28/7/2020 của Chính
ph quy định v Cơ s dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ
tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
107
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của B Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc Việt
Nam, l p quốc tịch;
- Thông tư s 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về pvà
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
108
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội
dung tại phụ lục số 01,02 ban
hành kèm theo Điều 1, Nghị
109
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh
về quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung
một số điều các Nghị định quy
định mức thu, giảm, thu, nộp,
quản sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh.
6
Đăng khai
sinh lưu động
04 ngày
làm việc
Nộp trực tiếp
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
110
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Cnh ph
sửa đổi, bsung mt số điu ca
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của B trưởng
Bộ pháp quy đnh chi tiết thi
nh một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phủ quy
định chi tiết mt sđiều bin
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
111
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng s 85/2019/TT-BTC
ny 29/11/2019 ca B trưng
B i chính ng dẫn v phí
và lệ phí thuc thm quyền quyết
đnh của Hội đồng nn dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư s 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
tởng Bộ Tài cnh sửa đổi,
bổ sung một s điều của
Thông s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của B Tài
chính hướng dẫn v phí l
112
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành ph trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội
dung tại phụ lục số 01,02 ban
hành kèm theo Điều 1, Nghị
quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh
về quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La;
7
Đăng kết
hôn lưu động
04 ngày
làm việc
Nộp trực tiếp
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
113
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Cnh ph
sửa đổi, bsung mt số điu của
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của B trưởng
Bộ pháp quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
114
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Cnh phủ quy
định chi tiết mt sđiều bin
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí
115
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Tng tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
tởng Bộ Tài cnh sửa đổi,
bổ sung một s điều của
Thông s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn v phí l
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành ph trực thuc
Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
116
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
tại phụ lục số 01,02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về
quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh Sơn La.
8
Đăng khai
tử lưu động
04 ngày
làm việc
Nộp trực tiếp
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính ph
117
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bsung mt số điu của
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Tng tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của B
Tư pháp quy định chi tiết thi
nh một sđiều của Luật hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
118
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí
lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Tng số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của B i chính
ớng dẫn về p lệ p thuộc
thm quyền quyết định của Hội
đồng nhân n tỉnh, tnh ph
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết s135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
119
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội
dung tại phụ lục số 01,02 ban
hành kèm theo Điều 1, Nghị
quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh
về quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La.
9
Đăng khai
sinh yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
Trong
ngày;
trường
hợp nhận
hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Luật Hộ tịchm 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ s d liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
120
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
việc tiếp
theo
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Cnh ph
sửa đổi, bsung mt số điu của
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ny 28/5/2020 của Bộ pháp
quy đnh chi tiết thi hành một số
điu ca Lut hộ tịch và Ngh
đnh s 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 ca Chính ph;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
121
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
122
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của B Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dụng phí
khai thác, s dụng tng tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc Vit
Nam, l p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ny 26/11/2021 của Bộ i
123
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
chính sửa đổi, b sung mt s
điu của Thông số
85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hưng dẫn về phí lệ p thuc
thm quyn quyết định của Hội
đồng nn dân tỉnh, tnh ph
trc thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội
dung tại phụ lục số 01,02 ban
hành kèm theo Điều 1, Nghị
quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh
về quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
124
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung
một số điều các Nghị định quy
định mức thu, giảm, thu, nộp,
quản sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh.
10
Đăng kết
hôn yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
2,5 ngày
làm việc;
trường
hợp cần
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
không quá
06 ngày
làm việc
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ s d liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
125
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Cnh ph
sửa đi, bổ sung một s điu ca
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật hộ tịch
Nghđịnh s123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
126
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
127
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của B Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc Việt
Nam, l p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ny 29/11/2019 của B i
cnh hưng dn vphí và l phí
thuộc thẩm quyn quyết định của
Hội đồng nhân n tnh, thành
phố trc thuc Trung ương;
- Thông tư s106/2021/TT-BTC
ny 26/11/2021 của Bộ i
128
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
chính sửa đổi, b sung mt s
điu của Thông số
85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hưng dẫn về phí lệ p thuc
thm quyền quyết định của Hội
đồng nn dân tỉnh, tnh ph
trc thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về
quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
129
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh Sơn La.
11
Đăng nhận
cha, mẹ, con
yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
5,5 ngày
làm việc;
trường
hợp phải
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
không quá
09 ngày
làm việc
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ s d liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Cnh ph
sửa đổi, bsung mt số điu của
130
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật hộ tịch
Nghđịnh s123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
131
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng số 281/2016/TT-BTC
132
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
ngày 14/11/2016 của B Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc Việt
Nam, l p quốc tịch;
- Tng s 85/2019/TT-BTC
ny 29/11/2019 của Bộ i
chính hướng dẫn vphí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nn dân tỉnh, tnh
phố trc thuộc Trung ương;
- Thông tư s106/2021/TT-BTC
ny 26/11/2021 của B i
cnh sa đi, bổ sung mt s
điều của Tng tư s 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
cnh hưng dn vphí và l phí
thuộc thẩm quyn quyết định của
Hội đồng nhân n tnh, thành
phố trc thuc Trung ương;
- Nghị quyết s135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
133
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
HĐND tỉnh Sơn La
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội
dung tại phụ lục số 01,02 ban
hành kèm theo Điều 1, Nghị
quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh
về quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung
một số điều các Nghị định quy
định mức thu, giảm, thu, nộp,
quản sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh.
134
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
12
Đăng khai
tử yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
Trong
ngày;
trường
hợp nhận
hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo;
trường
hợp cần
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
không quá
2,5 ngày
làm việc
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ s d liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Cnh ph
sửa đổi, bsung mt số điu của
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
135
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật hộ tịch và
Nghđịnh s123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
136
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của B Tài
chính quy định mức thu, chế độ
137
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
thu, nộp, quản lý sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc Việt
Nam, l p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Tng số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số
điu của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của B i chính
ớng dẫn về p lệ phí thuộc
thm quyền quyết định của
ND tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
138
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội
dung tại phụ lục số 01,02 ban
hành kèm theo Điều 1, Nghị
quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh
về quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung
một số điều các Nghị định quy
định mức thu, giảm, thu, nộp,
quản sử dụng các khoản
phí, lệ p thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh.
139
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
13
Đăng giám
hộ
2,5 ngày
làm việc
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ s d liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Cnh ph
sửa đổi, bsung mt số điu của
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
140
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật hộ tịch
Nghđịnh s123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
141
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của B i
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dụng phí
142
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc Việt
Nam, l p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của B Tài
chínhng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
ND tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
14
Đăng
chấm dứt
giám hộ
02 ngày
làm việc
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-
143
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ s d liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Cnh ph
sửa đổi, bsung mt sđiều ca
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành
144
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
một số điều của Luật hộ tịch
Nghđịnh s123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
145
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của B Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí
146
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
c nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc Việt
Nam, l p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của B Tài
chínhng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
ND tỉnh, tnh ph trực
thuộc Trung ương;
- Tng tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số
điu của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của B i chính
ớng dẫn về p lệ p thuộc
thm quyền quyết định của
ND tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương;
15
Thay đổi, cải
chính, bổ
sung thông tin
hộ tịch
2,5 ngày
làm việc
đối với
yêu cầu
thay đổi,
cải chính
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
147
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
hộ tịch;
trường
hợp phải
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
không quá
4,5 ngày
làm việc.
Trong
ngày làm
việc đối
với yêu
cầu bổ
sung
thông tin
hộ tịch;
trường
hợp nhận
hồ sơ; sau
15 giờ mà
không giải
quyết
được ngay
thì trả kết
điều biện pháp thi hành Luật
hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ s d liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm t giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Cnh ph
sửa đổi, bsung mt số điu của
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật hộ tịch
Nghđịnh s123/2015/NĐ-CP
148
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
149
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của B i
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc Việt
150
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Nam, l p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Tng số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số
điu của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của B i chính
ớng dẫn về p lệ p thuộc
thm quyền quyết định của
ND tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
HĐND tỉnh Sơn La;
151
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội
dung tại phụ lục số 01,02 ban
hành kèm theo Điều 1, Nghị
quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh
về quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung
một số điều các Nghị định quy
định mức thu, giảm, thu, nộp,
quản sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh.
16
Cấp Giấy xác
nhận tình
trạng hôn
nhân
2,5 ngày
làm việc;
trường
hợp phải
xác minh
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-
152
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
thì thời
hạn giải
quyết
không quá
18 ngày
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ s d liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Cnh ph
sửa đổi, bsung mt số điu của
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của B pháp
quy định chi tiết thi nh một số
153
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
điu của Luật h tịch và Ngh
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Tng tư s 01/2022/TT-
BTP ny 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định s 87/2020/NĐ-
CP ny 28/7/2020 của Chính
ph quy định v Cơ s dliệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
154
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của B Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch Việt Nam,
155
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
phí c nhận người gốc Việt
Nam, l p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của B Tài
chínhng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân n tỉnh, tnh
phtrực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ny 26/11/2021 của Bộ i
chính sửa đổi, b sung mt s
điu của Thông số
85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hưng dẫn về phí lệ p thuc
thm quyền quyết định của Hội
đồng nn dân tỉnh, tnh ph
trc thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
HĐND tỉnh Sơn La;
156
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội
dung tại phụ lục số 01,02 ban
hành kèm theo Điều 1, Nghị
quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh
về quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung
một số điều các Nghị định quy
định mức thu, giảm, thu, nộp,
quản sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh.
17
Đăng lại
khai sinh
04 ngày
làm việc;
trường
hợp phải
xác minh
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
157
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
thì thời
hạn giải
quyết
không quá
20 ngày
hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ s d liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Cnh ph
sửa đổi, bsung mt số điu của
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật hộ tịch
Nghđịnh s123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
158
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
phủ;
- Thông s 01/2022/TT-
BTP ny 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định s 87/2020/NĐ-
CP ny 28/7/2020 của Chính
ph quy định v Cơ s dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ
tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông tư
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
159
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của B Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc Việt
Nam, l p quốc tịch;
- Thông s 85/2019/TT-BTC
160
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
ny 29/11/2019 của B i
cnh hưng dn vphí và l phí
thuộc thẩm quyn quyết định của
Hội đồng nhân n tnh, thành
phố trc thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số
điu của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của B i chính
ớng dẫn về p lệ p thuộc
thm quyền quyết định của Hội
đồng nhân n tỉnh, thành ph
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội
161
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
dung tại phụ lục số 01,02 ban
hành kèm theo Điều 1, Nghị
quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh
về quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung
một số điều các Nghị định quy
định mức thu, giảm, thu, nộp,
quản sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh.
18
Đăng khai
sinh cho
người đã
hồ sơ, giấy tờ
cá nhân
04 ngày
làm việc;
trường
hợp phải
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
162
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
không quá
20 ngày
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ s d liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Cnh ph
sửa đổi, bsung mt số điu của
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Tng tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của B
Tư pháp quy định chi tiết thi
nh một sđiều của Luật hộ
tịch Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Tng tư số 01/2022/TT-
163
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
BTP ny 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định s 87/2020/NĐ-
CP ny 28/7/2020 của Chính
ph quy định v Cơ s dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ
tịch trực tuyến;
Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
164
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của B Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc Việt
Nam, l p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của B Tài
165
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
chínhng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân n tỉnh, thành
phtrực thuộc Trung ương;
- Thông tư s106/2021/TT-BTC
ny 26/11/2021 của B i
cnh sa đi, bổ sung mt s
điều của Tng tư s 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
cnh hưng dn vphí và l phí
thuộc thm quyn quyết đnh của
Hội đồng nhân n tnh, thành
phố trc thuc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội
dung tại phụ lục số 01,02 ban
hành kèm theo Điều 1, Nghị
166
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh
về quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung
một số điều các Nghị định quy
định mức thu, giảm, thu, nộp,
quản sử dụng các khoản
phí, lệ p thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh.
19
Đăng lại
kết hôn
04 ngày
làm việc;
trường
hợp phải
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
không quá
20 ngày
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
167
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ s d liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Cnh ph
sửa đổi, bsung mt số điu của
các Ngh định trong lĩnh vc hộ
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Tng tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của B
Tư pháp quy định chi tiết thi
nh một sđiều của Luật hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
168
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
ngày 04/01/2022 của Bộ
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
169
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của B Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc Vit
Nam, l p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của B Tài
chínhng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
170
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Hội đồng nhân n tỉnh, thành
phtrực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội
dung tại phụ lục số 01,02 ban
hành kèm theo Điều 1, Nghị
171
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh
về quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung
một số điều các Nghị định quy
định mức thu, giảm, thu, nộp,
quản sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh.
20
Đăng lại
khai tử
04 ngày
làm việc;
trường
hợp phải
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
không quá
7,5 ngày
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ s d liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
172
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định số 07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 ca Cnh ph
sửa đổi, bsung mt số điu của
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật htịch
Nghđịnh s123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị
173
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
174
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của B Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và s dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc Việt
Nam, l p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
175
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Trung ương;
- Tng số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số
điu của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của B i chính
ớng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thm quyền quyết định của Hội
đồng nhân n tỉnh, thành ph
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội
dung tại phụ lục số 01,02 ban
hành kèm theo Điều 1, Nghị
quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh
176
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
về quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung
một số điều các Nghị định quy
định mức thu, giảm, thu, nộp,
quản sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh.
21
Đăng giám
sát việc giám
hộ
2,5 ngày
làm việc;
trường
hợp phải
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
không quá
04 ngày
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Bộ luật Dân sự m 2015;
- Luật H tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
bin pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Ngh định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Cnh phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu htịch
đin tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
177
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sa đổi, bổ sung một số điều của
c nghđịnh ln quan đến việc
nộp, xuất tnh sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thtục
nh chính, cung cấp dịch vụ
ng;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung mt s điu ca
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Tng số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ tng
Bộ pháp quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật H
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một sđiều biện
pháp thi hành Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết
178
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sdữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
179
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca Bộ trưởng
Bộ i chính quy định mức thu,
chế đ thu, nộp, quản s
dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dữ liu hộ
tịch, phí xác nhận quốc tịch
Vit Nam, p c nhận người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn vphí
và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
180
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
định của Hội đồng nhân n
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ny 26/11/2021 của B
trưởng Bộ i chính sửa đổi,
bổ sung mt số điu của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của B i
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thm quyn quyết
định của Hội đồng nhân n
tỉnh, tnh ph trực thuc
Trung ương;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội
dung tại phụ lục số 01,02 ban
hành kèm theo Điều 1, Nghị
quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh
về quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
181
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung
một số điều các Nghị định quy
định mức thu, giảm, thu, nộp,
quản sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh.
22
Đăng
chấm dứt
giám sát việc
giám hộ
2,5 ngày
làm việc;
trường
hợp phải
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
không quá
04 ngày
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Bộ luật Dân sự m 2015;
- Luật H tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
bin pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Ngh định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Cnh phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu htịch
đin tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
182
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung mt s điu ca
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Tng số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ tng
Bộ pháp quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật H
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một sđiều biện
pháp thi hành Luật Htịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
183
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
phủ quy định về sdữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi nh
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
184
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca Bộ trưởng
Bộ i chính quy định mức thu,
chế đ thu, nộp, quản lý s
dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dữ liu hộ
tịch, phí xác nhận quốc tịch
Vit Nam, p c nhận người
gốc Việt Nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về p
lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
185
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ny 26/11/2021 của B
trưởng B i chính sửa đổi,
bổ sung mt số điu của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của B i
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thm quyn quyết
định của Hội đồng nhân n
tỉnh, tnh ph trực thuc
Trung ương;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội
dung tại phụ lục số 01,02 ban
hành kèm theo Điều 1, Nghị
quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh
về quy định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
186
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung
một số điều các Nghị định quy
định mức thu, giảm, thu, nộp,
quản sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh.
23
Cấp bản sao
trích lục hộ
tịch
Trong
ngày;
trường
hợp nhận
hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo
Nộp trực tiếp; Dịch
vụ bưu chính công
ích; Dịch vụ công
trực tuyến
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật
hộ tịch;
- Tng tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của B
Tư pháp quy định chi tiết thi
nh một sđiều của Luật hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
187
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung mt s điu ca
các Ngh định trong lĩnh vc h
tịch, quc tịch, chứng thc;
- Thông s 01/2022/TT-
BTP ny 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định s 87/2020/NĐ-
CP ny 28/7/2020 của Chính
ph quy định v Cơ s dliệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ
tịch trực tuyến;
Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
B pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
188
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của B Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
189
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí c nhận người gốc Vit
Nam, l p quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ny 29/11/2019 của B i
cnh hưng dn vphí và l phí
thuộc thẩm quyn quyết định của
Hội đồng nhân n tnh, thành
phố trc thuc Trung ương;
- Tng số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B i
chính sửa đổi, bổ sung một số
điu của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của B i chính
ớng dẫn về p lệ p thuộc
thm quyền quyết định của Hội
đồng nhân n tỉnh, thành ph
trực thuộc Trung ương;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí khai thác, sử dụng
190
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
thông tin trong Cơ sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận quốc tịch
Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch.
191
Phụ lục II
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. CẤP TỈNH: 02 quy trình
1. Cấp bản sao trích lục hộ tịch
Thời gian thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sau 15 giờ không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công
Hồ sơ
01
B2
Sở Tư pháp
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến phân nhiệm vụ
01
Chuyên viên Sở Tư pháp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
02
192
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến thẩm định
02
B3
Lãnh đạo Sở Tư pháp xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Ý kiến phê duyệt
01
B4
Bàn giao kết quả giải quyết thủ
tục hành chính
Chuyên viên Sở Tư pháp
Bản sao trích lục hộ tịch
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục
vụ hành chính công
Bản sao trích lục hộ tịch
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
2. Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
Thời gian thực hiện: 2,5 ngày; trường hợp phải xác minh thời gian thực hiện 7,5 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
193
Thời gian
thực hiện
(ngày)
Thời gian
thực hiện
trong trường
hợp cần xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp ở Trung
tâm phục vụ hành chính công
Hồ sơ
0,25
0,25
B2
Sở Tư pháp
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến phân nhiệm
vụ
0,25
0,25
Chuyên viên Sở Tư pháp
Dự thảo kết quả thủ
tục hành chính
0,5
4,5
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến thẩm định
0,5
01
B3
Lãnh đạo Sở Tư pháp xem
xét phê duyệt
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Ý kiến phê duyệt
0,5
01
B4
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Chuyên viên Sở Tư pháp
Văn bản xác nhận
thông tin hộ tịch
0,25
0,25
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp ở Trung
tâm phục vụ hành chính công
Văn bản xác nhận
thông tin hộ tịch
0,25
0,25
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
7,5 ngày
194
II. CẤP HUYỆN: 17 quy trình
1. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hsơ; nếu sau 15 giờ không giải quyết được thì trả kết qu
làm việc trong ngày làm việc tiếp theo
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện (giờ)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Hồ sơ
01
B2
Phòng Tư pháp
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến phân nhiệm vụ
01
Chuyên viên phòng Tư pháp
Trưởng phòng Tư pháp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
02
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến thẩm định
02
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp huyện
Ý kiến phê duyệt
01
B4
Bàn giao kết quả giải quyết th
tục hành chính
Chuyên viên phòng Tư pháp
Giấy khai sinh (bản
chính)
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Giấy khai sinh (bản
chính)
0,5
195
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
2. Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: 12 ngày.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Hồ sơ
0,5
B2
Phòng Tư pháp
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến phân nhiệm vụ
01
Chuyên viên phòng Tư pháp
Trưởng phòng Tư pháp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
4,5
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến thẩm định
03
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp huyện
Ý kiến phê duyệt
02
B4
Bàn giao kết quả giải quyết th
tục hành chính
Chuyên viên phòng Tư pháp
Giấy chứng nhận kết hôn
(02 bản)
0,5
196
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Giấy chứng nhận kết hôn
(02 bản)
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
12 ngày
3. Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; nếu sau 15 giờ mà không giải quyết được thì trả kết quả
làm việc trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp cần xác minh thì không quá 2,5 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Thời gian
thực hiện
trong trường
hợp cần xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
Hồ sơ
01
0,25
B2
Phòng Tư pháp
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến phân nhiệm vụ
01
0,25
Chuyên viên phòng Tư pháp
Dự thảo kết quả thủ
tục hành chính
02
0,5
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến thẩm định
02
0,5
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện
Lãnh đạo UBND cấp huyện
Ý kiến phê duyệt
01
0,5
197
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Thời gian
thực hiện
trong trường
hợp cần xác
minh (ngày)
xem xét phê duyệt
B4
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Chuyên viên phòng Tư pháp
Trích lục khai tử (bản
chính)
0,5
0,25
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
Trích lục khai tử (bản
chính)
0,5
0,25
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
2,5 ngày
4. Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: 12 ngày.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Hồ sơ
0,5
198
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B2
Phòng Tư pháp
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến phân nhiệm vụ
01
Chuyên viên phòng Tư pháp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
4,5
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến thẩm định
03
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp huyện
Ý kiến phê duyệt
02
B4
Bàn giao kết quả giải quyết th
tục hành chính
Chuyên viên phòng Tư pháp
Trích lục đăng ký nhận
cha, mẹ, con (bản chính)
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Trích lục đăng ký nhận
cha, mẹ, con (bản chính)
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
12 ngày
5. Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: 12 ngày.
199
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Hồ sơ
0,5
B2
Phòng Tư pháp
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến phân nhiệm vụ
01
Chuyên viên phòng Tư pháp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
4,5
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến thẩm định
03
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp huyện
Ý kiến phê duyệt
02
B4
Bàn giao kết quả giải quyết th
tục hành chính
Chuyên viên phòng Tư pháp
Giấy khai sinh, Trích lục
đăng ký nhận cha, mẹ, con
(bản chính)
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Giấy khai sinh, Trích lục
đăng ký nhận cha, mẹ, con
(bản chính)
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
12 ngày
6. Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
200
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc đối với giám hộ cử; 2,5 ngày làm việc đối với giám hộ đương nhiên.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian
thực hiện
đối với
giám hộ cử
(ngày)
Thời gian
thực hiện
đối với
giám hộ
đương
nhiên
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
Hồ sơ
0,5
0,25
B2
Phòng Tư pháp
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến phân nhiệm vụ
0,5
0,25
Chuyên viên phòng Tư
pháp
Dự thảo kết quả thủ
tục hành chính
01
01
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến thẩm định
0,5
0,25
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp huyện
Ý kiến phê duyệt
0,5
0,25
B4
Bàn giao kết quả giải quyết th
tục hành chính
Chuyên viên phòng Tư
pháp
Tch lục đăng gm
h(bản chính)
0,5
0,25
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
Tch lục đăng gm
h(bản chính)
0,5
0,25
201
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian
thực hiện
đối với
giám hộ cử
(ngày)
Thời gian
thực hiện
đối với
giám hộ
đương
nhiên
(ngày)
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
2,5 ngày
7. Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: 1,5 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
Hồ sơ
0,25
B2
Phòng Tư pháp
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến phân nhiệm vụ
0,25
Chuyên viên phòng Tư
pháp
Dự thảo kết quả thủ tục hành
chính
0,25
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến thẩm định
0,25
202
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
t phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp huyện
Ý kiến phê duyệt
0,25
B4
Bàn giao kết quả giải quyết th
tục hành chính
Chuyên viên phòng Tư
pháp
Trích lục đăng ký chấm dứt giám
hộ (bản chính)
0,125
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
Trích lục đăng ký chấm dứt giám
hộ (bản chính)
0,125
Tổng thời gian thực hiện:
1,5 ngày
8. Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
8.1. Bổ sung thông tin hộ tịch
Thời gian đang thực hiện: trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sau 15
giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Hồ sơ
01
203
B2
Phòng Tư pháp
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến phân nhiệm vụ
01
Chuyên viên phòng Tư pháp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
02
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến thẩm định
02
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp huyện
Ý kiến phê duyệt
01
B4
Bàn giao kết quả giải quyết th
tục hành chính
Chuyên viên phòng Tư pháp
Trích lục thay đổi
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Trích lục thay đổi
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
8.2. Thay đổi, cải chính, xác định lại dân tộc
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc; trường hợp
cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 4,5 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
Thời gian thực hiện
204
hiện
Thời gian
thực hiện
đối với
giám hộ
cử (ngày)
Thời gian
thực hiện
đối với
giám hộ
đương
nhiên
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Hồ sơ
0,25
0,5
B2
Phòng Tư pháp
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến phân
nhiệm vụ
0,25
0,5
Chuyên viên phòng Tư pháp
Dự thảo kết quả
thủ tục hành
chính
01
01
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến thẩm định
0,25
01
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện
xem xét phê duyệt
nh đạo UBND cấp huyện
Ý kiến phê duyệt
0,25
0,5
B4
Bàn giao kết quả giải quyết th
tục hành chính
Chuyên viên phòng Tư pháp
Trích lục thay
đổi, cải chính, xác
định lại dân tộc
(bản chính)
0,25
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Trích lục thay
đổi, cải chính, xác
định lại dân tộc
(bản chính)
0,25
0,5
205
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian
thực hiện
đối với
giám hộ
cử (ngày)
Thời gian
thực hiện
đối với
giám hộ
đương
nhiên
(ngày)
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
4,5 ngày
9. Ghio S h tịch vic kếtn của ngn Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan thẩm quyền của
ớc ngoài
Thời gian đang thực hiện: 09 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Hồ sơ
0,5
B2
Phòng Tư pháp
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến phân nhiệm vụ
01
Chuyên viên phòng Tư pháp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
3,5
206
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến thẩm định
02
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp huyện
Ý kiến phê duyệt
01
B4
Bàn giao kết quả giải quyết th
tục hành chính
Chuyên viên phòng Tư pháp
Trích lục ghi c kết n
(bn cnh)
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Trích lục ghi c kết n
(bn cnh)
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
09 ngày
10. Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại quan
thẩm quyền của nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: 09 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Hồ sơ
0,5
207
B2
Phòng Tư pháp
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến phân nhiệm vụ
01
Chuyên viên phòng Tư pháp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
3,5
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến thẩm định
02
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp huyện
Ý kiến phê duyệt
01
B4
Bàn giao kết quả giải quyết th
tục hành chính
Chuyên viên phòng Tư pháp
Trích lục ghi chú n
(bản cnh)
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Trích lục ghi chú hôn
(bản cnh)
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
09 ngày
11. Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại quan có thẩm quyền
của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
208
Thời gian đang thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp phải xác minh tthời hạn giải quyết không
quá 2,5 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(giờ)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả UBND cấp huyện
Hồ sơ
01
0,25
B2
Phòng Tư pháp
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến phân nhiệm
vụ
01
0,25
Chuyên viên phòng Tư
pháp
Dự thảo kết quả thủ
tục hành chính
02
0,75
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến thẩm định
02
0,5
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện
xem xét phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
Ý kiến phê duyệt
01
0,25
B4
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Chuyên viên phòng Tư
pháp
Trích lục ghi vào sổ
Hộ tịch việc khai
sinh/Trích lục ghi
vào sổ Hộ tch các
vic Htịch khác
(bn cnh)
0,5
0,25
209
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(giờ)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả UBND cấp huyện
Trích lục ghi vào sổ
Hộ tịch việc khai
sinh/Trích lục ghi
vào sổ Hộ tch các
vic Htịch khác
(bn cnh)
0,5
0,25
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
2,5 ngày
12. Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc; trường hợp phải văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá
19 ngày.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
Thời gian thực hiện
210
hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả UBND cấp huyện
Hồ sơ
0,5
0,5
B2
Phòng Tư pháp
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến phân
nhiệm vụ
0,5
01
Chuyên viên phòng Tư
pháp
Dự thảo kết quả
thủ tục hành
chính
01
7,5
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến thẩm định
0,5
05
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện
xem xét phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
Ý kiến phê duyệt
0,5
04
B4
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Chuyên viên phòng Tư
pháp
Giấy khai sinh
(bản chính)
0,5
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả UBND cấp huyện
Giấy khai sinh
(bản chính)
0,5
0,5
211
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
Tổng thời gian thực hiện:
04 giờ
19 ngày
13. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc; trường hợp phải văn bản xác minh tthời hạn giải quyết không quá
19 ngày.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả UBND cấp huyện
Hồ sơ
0,5
0,5
B2
Phòng Tư pháp
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến phân nhiệm
vụ
0,5
01
212
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
Chuyên viên phòng Tư
pháp
Dự thảo kết quả
thủ tục hành chính
01
7,5
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến thẩm định
0,5
05
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện
xem xét phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
Ý kiến phê duyệt
0,5
04
B4
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Chuyên viên phòng Tư
pháp
Giấy khai sinh
(bản chính)
0,5
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả UBND cấp huyện
Giấy khai sinh
(bản chính)
0,5
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
19 ngày
14. Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
213
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc; trường hợp phải văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá
19 ngày.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả UBND cấp huyện
Hồ sơ
0,5
0,5
B2
Phòng Tư pháp
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến phân nhiệm
vụ
0,5
01
Chuyên viên phòng Tư
pháp
Dự thảo kết quả
thủ tục hành chính
01
7,5
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến thẩm định
0,5
05
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện
xem xét phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
Ý kiến phê duyệt
0,5
04
B4
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Chuyên viên phòng Tư
pháp
Giy chứng nhận
kết hôn (bản cnh)
0,5
0,5
214
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả UBND cấp huyện
Giy chứng nhận
kết hôn (bản cnh)
0,5
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
19 ngày
15. Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 7,5 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả UBND cấp huyện
Hồ sơ
0,5
0,5
215
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B2
Phòng Tư pháp
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến phân nhiệm
vụ
0,5
01
Chuyên viên phòng Tư
pháp
Dự thảo kết quả
thủ tục hành chính
01
2,5
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến thẩm định
0,5
1,5
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện
xem xét phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
Ý kiến phê duyệt
0,5
01
B4
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Chuyên viên phòng Tư
pháp
Trích lục khai tử
(bản chính)
0,5
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả UBND cấp huyện
Trích lục khai tử
(bản chính)
0,5
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
7,5 ngày
216
16. Cấp bản sao trích lục hộ tịch
Thời gian đang thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hsơ; nếu sau 15 giờ không giải quyết được thì trả kết qu
làm việc trong ngày làm việc tiếp theo.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện (giờ)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Hồ sơ
01
B2
Phòng Tư pháp
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến phân nhiệm vụ
01
Chuyên viên phòng Tư pháp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
02
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến thẩm định
02
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp huyện
Ý kiến phê duyệt
01
B4
Bàn giao kết quả giải quyết th
tục hành chính
Chuyên viên phòng Tư pháp
Bản sao trích lục hộ tịch
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Bản sao trích lục hộ tịch
0,5
217
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện (giờ)
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
17. Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngày. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn thể kéo dài nhưng không quá
7,5 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
Thời gian
thực hiện
trong trường
hợp cần xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
Hồ sơ
0,25
0,25
B2
Phòng Tư pháp
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến phân nhiệm
vụ
0,25
0,25
Chuyên viên phòng Tư pháp
Dự thảo kết quả thủ
tục hành chính
0,5
4,5
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Ý kiến thẩm định
0,5
01
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện
xem xét phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp huyện
Ý kiến phê duyệt
0,5
01
218
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
Thời gian
thực hiện
trong trường
hợp cần xác
minh (ngày)
B4
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Chuyên viên phòng Tư pháp
Văn bản xác nhận
thông tin hộ tịch
0,25
0,25
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
Văn bản xác nhận
thông tin hộ tịch
0,25
0,25
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
7,5 ngày
III. CẤP XÃ: 23 quy trình
1. Đăng ký khai sinh
Thời gian đang thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hsơ; nếu sau 15 giờ không giải quyết được thì trả kết qu
làm việc trong ngày làm việc tiếp theo.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Hồ sơ
01
219
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
04
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
02
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Giấy khai sinh (bản chính)
01
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
2. Đăng ký kết hôn
Thời gian đang thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sau 15 giờ không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì
thời hạn giải quyết không quá 04 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(giờ)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
220
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Hồ
01
0,5
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ
tịch cấp xã
Dự thảo kết quả
thủ tục hành
chính
04
02
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê
duyệt
02
01
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Giấy kết hôn
(bản chính)
01
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
04 ngày
3. Đăng ký nhận cha, mẹ, con
Thi gian đang thực hiện: 2,5 ngày m vic; trường hp cn phi xác minh t thi hạn giải quyết không quá
06 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
221
Thời gian
thực hiện
trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Hồ sơ
0,5
0,5
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ
tịch cấp xã
Dự thảo kết quả thủ
tục hành chính
01
03
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
02
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Trích lục đăng ký
nhận cha, mẹ, con
(bản chính)
0,5
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
06 ngày
4. Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con
Thi gian đang thực hiện: 2,5 ngày m vic; trường hp cn phi xác minh t thi hạn giải quyết không quá
06 ngày làm vic.
222
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian
thực hiện
trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
Hồ sơ
0,5
0,5
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ
tịch cấp xã
Dự thảo kết quả thủ
tục hành chính
01
03
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
02
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Giấy khai sinh, Trích
lục đăng ký nhận cha,
mẹ, con (bản chính)
0,5
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
06 ngày
5. Đăng ký khai tử
223
Thời gian đang thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hsơ; nếu sau 15 giờ không giải quyết được thì trả kết quả
làm việc trong ngày làm việc tiếp theo.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện (giờ)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Hồ sơ
01
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
04
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
02
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Trích lục khai tử (bản
chính)
01
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
6. Đăng ký khai sinh lưu động
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc.
224
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Công chức được phân công đến
thực hiện tại nhà riêng hoặc địa
điểm đăng ký lưu động
Hồ sơ
01
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
01
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01
B4
Trả kết quả
Công chức được phân công đến
thực hiện tại nhà riêng hoặc địa
điểm đăng ký lưu động
Giấy khai sinh (bản
chính)
01
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
7. Đăng ký kết hôn lưu động
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Công chức được phân công đến
Hồ sơ
01
225
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
thực hiện tại nhà riêng hoặc địa
điểm đăng ký lưu động
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
01
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01
B4
Trả kết quả
Công chức được phân công đến
thực hiện tại nhà riêng hoặc địa
điểm đăng ký lưu động
Giấy chứng nhận kết hôn
(bản chính)
01
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
8. Đăng ký khai tử lưu động
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Công chức được phân công đến
thực hiện tại nhà riêng hoặc địa
điểm đăng ký lưu động
Hồ sơ
01
226
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
01
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01
B4
Trả kết quả
Công chức được phân công đến
thực hiện tại nhà riêng hoặc địa
điểm đăng ký lưu động
Trích lục khai tử (bản
chính)
01
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
9. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
Thời gian đang thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hsơ; nếu sau 15 giờ không giải quyết được ttrả kết quả
làm việc trong ngày làm việc tiếp theo.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Hồ sơ
01
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
04
227
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ)
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
02
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Giấy khai sinh (bản chính)
01
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
10. Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày
làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Hồ sơ
0,5
0,5
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ
tịch cấp xã
Dự thảo kết quả
thủ tục hành
chính
01
03
228
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê
duyệt
0,5
02
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Giấy chứng
nhận kết hôn
(bản chính)
0,5
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
06 ngày
11. Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
Thi gian đang thực hiện: 5,5 ngày m vic; trường hp cn phi xác minh t thi hạn giải quyết không quá
09 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian
thực hiện
trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
Hồ sơ
0,5
0,5
229
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian
thực hiện
trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
kết quả của UBND cấp xã
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ
tịch cấp xã
Dự thảo kết quả thủ
tục hành chính
03
05
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1,5
03
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Trích lục đăng ký
nhận cha, mẹ, con
(bản chính)
0,5
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
5,5 ngày
09 ngày
12. Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
Thời gian đang thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sau 15 giờ không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 2,5 ngày
làm việc.
230
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(giờ)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Hồ sơ
01
0,5
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ
tịch cấp xã
Dự thảo kết
quả thủ tục
hành chính
04
01
B3
nh đạo UBND cấp
xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê
duyệt
02
0,5
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Trích lục khai
tử (bản chính)
01
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
2,5 ngày
13. Đăng ký giám hộ
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngày làm việc
231
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Hồ sơ
0,5
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
01
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Trích lục đăng ký giám hộ
(bản chính)
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
14. Đăng ký chấm dứt giám hộ
Thời gian đang thực hiện: 02 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Hồ sơ
0,25
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
01
232
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Trích lục đăng ký chấm
dứt giám h(bản chính)
0,25
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày
15. Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch
15.1. Thay đổi, cải chính hộ tịch
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; trường hợp phải xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 4,5 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian
thực hiện
trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Hồ sơ
0,5
0,5
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ
tịch cấp xã
Dự thảo kết quả thủ
tục hành chính
01
2,5
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
01
233
xem xét và phê duyệt
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Trích lục thay đổi hộ
tịch/Trích lục cải
chính hộ tịch (bản
chính)
0,5
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
4,5 ngày
15.2. Bổ sung thông tin hộ tịch
Thời gian đang thực hiện: trong ngày làm việc đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch; trường hợp nhận hồ sau
15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Hồ sơ
01
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
04
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
02
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Trích lục bổ sung thông tin
hộ tịch (bản chính)
01
234
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
16. Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 18 ngày.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Hồ sơ
0,5
01
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ
tịch cấp xã
Dự thảo kết quả
thủ tục hành
chính
01
10
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê
duyệt
0,5
06
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Giấy xác nhận
tình trạng hôn
nhân
0,5
01
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
18 ngày
235
17. Đăng ký lại khai sinh
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 20 ngày.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian
thực hiện
trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Hồ sơ
0,5
01
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ
tịch cấp xã
Dự thảo kết quả thủ
tục hành chính
02
11
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01
07
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Giấy khai sinh (bản
chính)
0,5
01
236
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian
thực hiện
trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
20 ngày
18. Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 20 ngày.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Hồ sơ
0,5
01
237
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ
tịch cấp xã
Dự thảo kết quả
thủ tục hành
chính
02
11
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01
07
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Giấy khai sinh
(bản chính)
0,5
01
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
20 ngày
19. Đăng ký lại kết hôn
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 20 ngày.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
Thời gian thực hiện
238
hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Hồ sơ
0,5
01
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ
tịch cấp xã
Dự thảo kết quả
thủ tục hành
chính
02
11
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê
duyệt
01
07
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Giấy chứng
nhận kết hôn
(bản chính)
0,5
01
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
20 ngày
20. Đăng ký lại khai tử
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 7,5 ngày.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
Thời gian thực hiện
239
hiện
Thời gian thực
hiện trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Hồ sơ
0,5
0,5
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ
tịch cấp xã
Dự thảo kết quả
thủ tục hành
chính
02
4,5
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê
duyệt
01
02
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Trích lục khai tử
(bản chính)
0,5
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
7,5 ngày
21. Đăng ký giám sát việc giám h
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài không
quá 04 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
240
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian
thực hiện
trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Hồ sơ
0,5
0,5
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ
tịch cấp xã
Dự thảo kết quả thủ
tục hành chính
01
02
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
01
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Trích lục đăng ký
giám sát việc giám hộ
(bản chính), bản sao
trích lục đăng ký
giám sát việc giám hộ
(trường hợp yêu cầu
cấp bản sao trích lục
đăng ký giám sát việc
giám hộ)
0,5
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
04 ngày
241
22. Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài không
quá 04 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian
thực hiện
trong ngày
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Hồ sơ
0,5
0,5
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ
tịch cấp
Dự thảo kết quả thủ
tục hành chính
01
02
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
01
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp xã
Trích lục đăng ký
chấm dứt giám sát
việc giám hộ (bản
chính), bản sao trích
lục đăng ký chấm dứt
giám sát việc giám hộ
(trường hợp yêu cầu
0,5
0,5
242
cấp bản sao trích lục
đăng ký chấm dứt
giám sát việc giám
hộ)
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
04 ngày
23. Cấp bản sao trích lục hộ tịch
Thời gian đang thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hsơ; trường hợp nhận hồ sau 15 giờ không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (giờ)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Hồ sơ
01
B2
Thụ lý công việc
Công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
04
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
02
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Bản sao trích lục hộ tịch
01
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 256/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1573/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 256/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×