• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1573/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 19/07/2025 09:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1573/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1573/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1573/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1573/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V việc công bDanh mục thủ tục nh chính
và p duyệt Quy tnh nội bộ giải quyết th tc nh cnh
được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi
chứcng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc
thực hin thủ tc nh chính theo cơ chế một cửa, mt cửa liên thông tại bộ phn một
ca và cổng dịch vcông quốc gia;
Căn c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng
Chính phủ hưng dẫn về nghiệp vkiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ
tịch thực hiện tại quan đăng hộ tịch trong nước thuộc phạm vị chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 122/TTr-STP ngày
25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố m theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nh chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng qun lý nhà nước của Sở pháp
như sau:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp gồm 41
thủ tục hành chính trong đó: Cấp tỉnh 02 thủ tục hành chính, Cấp 39 thủ tục
hành chính.
(Có Phụ lục I ban hành kèm theo)
2
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nh chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Tư pháp gồm 41 quy trình trong đó: Cấp tỉnh 02 quy trình, Cấp xã 39 quy trình.
(Có Phụ lục II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành k t ngày 01/7/2025 và thay
thế Quyết định số 256/-UBND ny 08/02/2025 của Chtịch UBND tỉnh
về việc công bDanh mục thtục hành cnh phê duyệt Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bsung lĩnh vực hộ tịch thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà ớc của Sở Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc S pháp; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường các tchức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- VNPT tnh;
- Trung tâm PV Hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin - VP UBND tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồng Minh
PHỤ LỤC I
Thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. CẤP TỈNH: 02 thủ tục hành chính
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp bản sao
trích lục hộ tịch,
cấp bản sao khai
sinh
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
công trực
tuyến; Dịch
vụ bưu chính
công ích
8.000
đồng/bản
sao/sự kiện hộ
tịch đã đăng
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
2
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quốc
tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý n
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
3
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính ph quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
2
Xác nhận thông
tin hộ tịch
2,5 ngày;
trường hợp
kéo dài không
quá 7,5 ngày
làm việc
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
8.000
đồng/bản
sao/sự kiện hộ
tịch đã đăng
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quốc
tịch, chứng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý n
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch và Nghị định
số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
II. CẤP XÃ: 39 thủ tục hành chính
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Đăng khai
sinh
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
Miễn phí
(khai sinh
đúng hạn);
8.000 đồng/
khai sinh quá
hạn (áp dụng
đối với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định vsở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
4.000 đồng/
khai sinh quá
hạn (áp dụng
đối với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi nh một số
điều của Luật htịch Nghđịnh
số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch.
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bi chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ i chính
ớng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
2
Đăng khai
sinh yếu tố
nước ngoài
Trong ngày;
nếu sau 15
giờ mà không
giải quyết
được thì trả
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
75.000 đồng
khai sinh
đúng hạn (áp
dụng đối với
trường hợp
nộp trực tiếp
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
kết quả làm
việc trong
ngày làm việc
tiếp theo
tuyến
dịch vụ
bưu chính
công ích);
37.500 đồng
khai sinh
đúng hạn (áp
dụng đối với
trường hợp
nộp dịch vụ
công trực
tuyến).
75.000 đồng
khai sinh quá
hạn (áp dụng
đối với trường
hợp nộp trực
tiếp qua
dịch vụ u
chính công
ích); 37.500
đồng khai
sinh quá hạn
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
3
Đăng lại khai
sinh
04 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
8.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp trực
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hạn giải quyết
không quá 20
ngày
Dịch vụ
công trực
tuyến
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
4.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
4
Đăng lại khai
sinh yếu tố
nước ngoài
04 ngày làm
việc; trường
hợp phải có
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
75.000 đồng
(áp dụng đối
vi trường hp
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 19
ngày.
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
nộp trực tiếp
và dịch vu
chính công
ích); 37.500
đồng p dụng
đối vi tng
hp nộp dịch
v ng trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
27
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
28
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
29
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
5
Đăng nhận
2,5 ngày làm
Nộp trực
15.000 đồng
- Luật hộ tịch năm 2014;
30
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
cha, mẹ, con
việc; trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 06 ngày
làm việc
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
7.500 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
31
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
32
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
33
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
34
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
35
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
6
Đăng nhận
cha, mẹ, con
yếu tố nước
ngoài
7,5 ngày
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
1.500.000đồn
g (áp dụng
đối với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
750.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
36
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
37
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
38
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
39
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
40
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
7
Đăng khai
sinh kết hợp
nhận cha, mẹ,
con
2,5 ngày làm
việc; trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 06 ngày
làm việc
Nộp trực
tiếp
Miễn phí
(đăng khai
sinh đúng
hạn);
8.000 đồng
(đăng khai
sinh quá hạn).
15.000 đồng
(nhận cha,
mẹ, con nuôi).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
41
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hộ nghèo;
người khuyết
tật
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
42
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
43
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
44
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
45
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
8
Đăng khai
sinh kết hợp
đăng nhận
cha, mẹ, con
yếu tố nước
ngoài
7,5 ngày
Nộp trực
tiếp
75.000 đồng
(khai sinh
đúng hạn).
75.000 đồng
(khai sinh q
hạn).
1.500.000
đồng (đăng
nhận cha, mẹ
con).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
46
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
47
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
48
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
49
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
50
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
9
Đăng khai
sinh cho người
đã có hồ sơ, giấy
tờ cá nhân
04 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 20
ngày
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
8.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
4.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
51
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
52
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
53
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
54
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
55
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
10
Đăng khai
sinh yếu tố
nước ngoài cho
người đã hồ
sơ, giấy tờ
nhân
04 ngày làm
việc; trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 19
ngày.
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
75.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
37.500 đồng
(áp dụng đối
với trường
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
56
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
57
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
58
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
59
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
60
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
11
Đăng ký kết hôn
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
Miễn lệ phí
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
61
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tiếp theo;
trường hợp
cần xác minh
điều kiện kết
hôn của hai
bên nam, nữ
thì thời hạn
giải quyết
không quá 04
ngày làm
việc.
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
62
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
63
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
64
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
65
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
12
Đăng lại kết
hôn yếu tố
nước ngoài
04 ngày làm
việc; trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải quyết
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
1.500.000
đồng (áp
dụng đối với
trường hợp
nộp trực tiếp
dịch vụ
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
66
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
không quá 7,5
ngày làm việc
bưu chính
công ích);
750.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
67
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
68
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
69
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
70
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
71
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
13
Đăng lại kết
hôn
04 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 20
ngày
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
30.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
15.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
72
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
73
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
74
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
75
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
76
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
14
Đăng lại khai
tử yếu tố
nước ngoài
04 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 20
ngày
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
75.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
37.500 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
77
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
78
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
79
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
80
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
81
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
15
Đăng ký khai tử
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
Miễn phí
(đăng khai
tử đúng hạn);
8.000 đồng/
đăng khai
tử không
đúng hạn (áp
dụng đối với
trường hợp
nộp trực tiếp
dịch vụ
bưu chính
công ích);
4.000
đồng/đăng
khai tử quá
hạn (áp dụng
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
82
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đối với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
83
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
84
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
85
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
86
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
16
Đăng ký khai tử
yếu tố nước
ngoài
Trong ngày;
nếu sau 15
giờ mà không
giải quyết
được thì trả
kết quả làm
việc trong
ngày làm việc
tiếp theo;
trường hợp
phải xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 2,5
ngày làm
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
75.000 đồng/
khai tử đúng
hạn (áp dụng
đối với trường
hợp nộp trực
tiếp và dịch vụ
bưu chính
công ích);
37.500
đồng/khai tử
đúng hạn (áp
dụng đối với
trường hợp
nộp dịch vụ
công trực
tuyến).
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
87
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
việc.
75.000 đồng/
khai tử quá
hạn (áp dụng
đối với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
37.500 đồng/
khai tử quá
hạn (áp dụng
đối với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
88
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tật.
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
89
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
90
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
91
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
17
Đăng lại khai
tử
04 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 7,5
ngày làm việc
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
8.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
4.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
92
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
93
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
94
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
95
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
96
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
18
Đăng lại khai
tử yếu tố
nước ngoài
04 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 7,5
ngày làm việc
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
75.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
97
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
37.500 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
98
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
99
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
100
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
101
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
19
Đăng giám
hộ
2,5 ngày làm
việc
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
Miễn lệ phí
- Bộ Luật Dân sự năm 2015;
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
102
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
công trực
tuyến
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
103
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
104
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
105
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
106
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
107
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
20
Đăng giám
hộ yếu tố
nước ngoài
04 ngày làm
việc đối với
giám hộ cử;
2,5 ngày làm
việc đối với
giám hộ
đương nhiên
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
75.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
37.500 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
- Bộ Luật Dân sự năm 2015;
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
108
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
109
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
110
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
111
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
112
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
21
Đăng chấm
dứt giám h
02 ngày làm
việc
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
Miễn lệ phí
- Bộ Luật Dân sự năm 2015;
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
113
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
114
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
115
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
116
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
117
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
22
Đăng chấm
dứt giám hộ có
yếu tố nước
ngoài
02 ngày làm
việc
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
75.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
37.500 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
- Bộ Luật Dân sự năm 2015;
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
118
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
119
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
120
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
121
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
122
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
23
Đăng giám
sát việc giám hộ
2,5 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 04
ngày làm việc
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
8.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
4.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
- Bộ Luật Dân sự năm 2015;
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
123
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
124
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
125
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
126
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
127
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
24
Đăng chấm
dứt giám sát
việc giám hộ
2,5 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 04
ngày làm việc
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
8.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
- Bộ Luật Dân sự năm 2015;
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
128
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
4.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
129
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
130
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
131
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
132
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
25
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
Trong ngày
làm việc đối
với yêu cầu
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
15.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
133
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tịch, xác định lại
dân tộc
bổ sung thông
tin hộ tịch;
trường hợp
nhận hồ sơ;
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
2,5 ngày làm
việc đối với
yêu cầu thay
đổi, cải chính
hộ tịch;
trường hợp
phải xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 2,5
ngày làm
việc.
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
7.500 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
134
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
135
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
136
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
137
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
138
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
26
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định lại
dân tộc yếu
tố nước ngoài
2,5 ngày làm
việc đối với
việc thay đổi,
cải chính hộ
tịch, xác định
lại dân tộc;
trường hợp
cần phải xác
minh thì thời
hạn được kéo
dài không quá
05 ngày làm
việc.
Trong ngày
làm việc đối
với việc bổ
sung thông tin
hộ tịch,
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
75.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
37.500 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
139
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
140
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
141
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
142
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
143
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
27
Ghi vào Sổ hộ
tịch việc kết hôn
của công n
Việt Nam đã
được giải quyết
tại quan
thẩm quyền của
nước ngoài
05 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh không
quá 06 ngày
làm việc
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
75.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
37.500 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một s điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định vsở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ny
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh
144
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
người khuyết
tật
định trong lĩnh vc hộ tịch, quốc
tịch, chng thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của B pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
145
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bi chính
quy định mc thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí khai tc,
sử dụng thông tin trong sở dữ
liệu hộ tịch, phí c nhận quốc
tịch Việt Nam, phí c nhận là
146
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
người gốc Việt Nam, lệ p quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bi chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ i chính
ớng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của ND
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Ngh quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
147
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
28
Ghi vào Sổ hộ
tịch việc ly hôn,
hủy việc kết hôn
của công dân
Việt Nam đã
được giải quyết
05 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh không
quá 06 ngày
làm việc
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
75.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
148
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tại quan
thẩm quyền của
nước ngoài
tuyến
công ích);
37.500 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
149
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
150
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
151
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
152
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
29
Ghi vào Sổ hộ
tịch việc hộ tịch
khác của công
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
75.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
153
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
dân Việt Nam đã
được giải quyết
tại quan
thẩm quyền của
nước ngoài
(khai sinh; giám
hộ; nhận cha,
mẹ, con; xác
định cha, mẹ,
con; nuôi con
nuôi; khai tử;
thay đổi hộ
tịch).
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo;
trường hợp
phải xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 2,5
ngày làm
việc.
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
37.500 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
154
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
155
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
156
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
157
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
30
Đăng khai
04 ngày làm
Nộp trực
Miễn phí
- Luật hộ tịch năm 2014;
158
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sinh lưu động
việc
tiếp
(đăng khai
sinh đúng
hạn);
8.000 đồng
(đăng khai
sinh không
đúng hạn).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
159
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
160
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
161
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
162
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
163
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
31
Đăng kết hôn
lưu động
04 ngày làm
việc
Nộp trực
tiếp
Miễn lệ phí
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
164
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
165
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
166
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
167
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
168
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
32
Đăng ký khai tử
lưu động
04 ngày làm
việc
Nộp trực
tiếp
Miễn phí
(đăng khai
tử đúng hạn);
8.000 đồng
(đăng khai
tử không đúng
hạn).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
169
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
170
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
171
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
172
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
173
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
33
Đăng khai
sinh yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
Miễn lệ phí
(đăng khai
sinh đúng
hạn);
8.000 đồng/
đăng khai
sinh không
đúng hạn (áp
dụng đối với
tường hợp
nộp trực tiếp
dịch vụ
bưu chính
công ích);
4.000 đồng/
đăng khai
sinh không
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
174
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đúng hạn (áp
dụng đối với
tường hợp
nộp dịch vụ
công trực
tuyến ).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
175
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
176
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
177
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
178
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
34
Đăng kết hôn
yếu tố nước
ngoài tại khu
vực biên giới
2,5 ngày làm
việc; trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 06
ngày làm việc
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
Miễn lệ phí
- Luật Hôn nhân Gia đình năm
2014;
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
179
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
180
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
181
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
182
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
183
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
35
Đăng nhận
cha, mẹ, con
yếu tố nước
ngoài tại khu
vực biên giới
5,5 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 09
ngày làm việc
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
15.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
7.500 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
vụ công trực
tuyến).
- Luật Hôn nhân Gia đình năm
2014;
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
184
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
185
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
186
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
187
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
188
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
36
Đăng ký khai tử
yếu tố nước
ngoài tại khu
vực biên giới
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo;
trường hợp
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
Miễn phí
(đăng khai
tử đúng hạn).
8.000 đồng/
đăng khai
tử không
đúng hạn (áp
dụng đối với
trường hợp
nộp trực tiếp
dịch vụ
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
189
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
cần xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 2,5
ngày làm việc
bưu chính
công ích);
4.000
đồng/đăng
khai tử không
đúng hạn (áp
dụng đối với
trường hợp
nộp dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
ng với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
190
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
191
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
192
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
193
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
37
Cấp Giấy xác
nhận tình trạng
hôn nhân
2,5 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 18
ngày
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
15.000 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp trực
tiếp dịch
vụ bưu chính
công ích);
7.500 đồng
(áp dụng đối
với trường
hợp nộp dịch
- Luật Hôn nhân Gia đình năm
2014;
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
194
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
vụ công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
195
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
196
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
197
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
198
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Sơn La;
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số nội dung
tại phụ lục số 01,02 ban hành kèm
theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-ND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của HĐND tỉnh Sơn
La;
- Nghị quyết số 67/2023/NQ-
HĐND ngày 04/10/2023 của
HĐND tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy định
mức thu, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
38
Cấp bản sao
trích lục hộ tịch,
bản sao cấp
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
8.000
đồng/bản
sao/sự kiện hộ
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
199
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Giấy khai sinh
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Dịch vụ
công trực
tuyến
tịch đã đăng
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
200
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
201
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
202
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
203
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
39
Xác nhận thông
tin hộ tịch
2,5 ngày;
trường hợp
kéo dài không
quá 7,5 ngày
làm việc
Nộp trực
tiếp; Dịch vụ
bưu chính
công ích;
Dịch vụ
công trực
tuyến
8.000
đồng/bản
sao/sự kiện hộ
tịch đã đăng
- Luật hộ tịch năm 2014;
- Nghị định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng h tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị đnh s07/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của các Ngh
định trong lĩnh vc hộ tịch, quc
tịch, chứng thc;
- Nghị định s 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
204
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật hộ tịch Nghị
định số 123/2015/-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
205
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
biện pháp thi nh Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dliệu htịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu
sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
206
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ p
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông s 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
207
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
208
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚCCỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. CẤP TỈNH: 02 quy trình
1. Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
Thời gian thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ)
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ
hành chính công
Hồ sơ
01
B2
Sở Tư pháp
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến phân nhiệm vụ
01
Chuyên viên Sở Tư pháp
Dự thảo kết quả thủ tục hành
chính
02
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến thẩm định
02
209
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ)
B3
Lãnh đạo Sở Tư pháp xem xét phê
duyệt
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Ý kiến phê duyệt
01
B4
Bàn giao kết quả giải quyết thủ tục
hành chính
Chuyên viên Sở Tư pháp
Bản sao trích lục hộ tịch
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bản sao trích lục hộ tịch
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
2. Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
Thời gian thực hiện: 2,5 ngày; trường hợp phải xác minh thời gian thực hiện 7,5 ngày làm việc.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp cần
xác minh (ngày)
210
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
Thời gian thực
hiện trong
trường hợp cần
xác minh (ngày)
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp ở Trung
tâm phục vụ hành chính công
Hồ sơ
0,25
0,25
B2
Sở Tư pháp
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến phân nhiệm vụ
0,25
0,25
Chuyên viên Sở Tư pháp
Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính
0,5
4,5
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến thẩm định
0,5
01
B3
Lãnh đạo Sở Tư pháp xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Ý kiến phê duyệt
0,5
01
B4
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Chuyên viên Sở Tư pháp
Văn bản xác nhận
thông tin hộ tịch
0,25
0,25
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp ở Trung
tâm phục vụ hành chính công
Văn bản xác nhận
thông tin hộ tịch
0,25
0,25
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
7,5 ngày
211
II. CẤP XÃ: 39 quy trình
1. Đăng ký khai sinh
Thời gian đang thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; nếu sau 15 giờ không giải quyết được thì trả kết quả
làm việc trong ngày làm việc tiếp theo.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết
quả
01
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định h. Trường hợp
h kng đđiều kiện t
soạn thảo văn bản trlại hsơ
03
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
02
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
Giấy khai sinh (bản chính)
01
212
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Giấy khai sinh (bản chính)
01
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
2. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; nếu sau 15 giờ không giải quyết được thì trả kết quả
làm việc trong ngày làm việc tiếp theo
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết
quả
01
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định h. Trường hợp
h kng đđiều kiện t
soạn thảo văn bản trlại hsơ
03
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
02
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giấy khai sinh (bản chính)
01
213
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Giấy khai sinh (bản chính)
01
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
3. Đăng ký lại khai sinh
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 20 ngày.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Trường hợp
phải xác minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, phiếu
hạn và trả kết quả
0,5
01
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng
hợp hồ sơ không đđiều
kiện t soạn tho n bản
trả lại h
1,5
10
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01
07
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Giấy khai sinh (bản
chính)
0,5
01
214
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Trường hợp
phải xác minh
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Giấy khai sinh (bản
chính)
0,5
01
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
20 ngày
4. Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày m việc; trường hợp phải có n bn c minh t thời hạn gii quyết không quá 19
ny.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Trường hợp
phải xác minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ,
phiếu hạn và trả kết
quả
0,5
01
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ.
Tờng hợp h kng
đủ điều kiện t soạn
thảo văn bản trả li hồ sơ
1,5
10
215
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Trường hợp
phải xác minh
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01
06
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Giấy khai sinh (bản
chính)
0,5
01
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Giấy khai sinh (bản
chính)
0,5
01
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
19 ngày
5. Đăng ký nhận cha, mẹ, con
Thi gian đang thc hin: 2,5 ngày làm vic; trưng hp cn phi xác minh thì thi hn gii quyết không quá
06 ngày làm vic.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Trường hợp
phải xác minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ,
0,25
0,5
216
về phòng chuyên môn
công xã
phiếu hạn và trả kết
quả
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ.
Tờng hợp h kng
đủ điều kiện t soạn
thảo văn bản trả li hồ sơ
01
03
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
1,5
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Trích lục đăng ký nhận
cha, me, con (bản
chính)
0,5
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Trích lục đăng ký nhận
cha, me, con (bản
chính)
0,25
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
06 ngày
6. Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: 7,5 ngày.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết
0,5
217
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
quả
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng hợp h
sơ kng đđiều kiện t soạn
thảo văn bản trả li hồ sơ
04
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
02
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Trích lục đăng ký nhận cha, me,
con (bản chính)
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Trích lục đăng ký nhận cha, me,
con (bản chính)
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
7,5 ngày
7. Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con
Thi gian đang thc hin: 2,5 ngày làm vic; trưng hp cn phi xác minh thì thi hn gii quyết không quá
06 ngày làm vic.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Trong trường hợp
218
phải xác minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ,
phiếu hạn và trả kết
quả
0,5
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ.
Tờng hợp h kng
đủ điều kiện t soạn
thảo văn bản trả li hồ sơ
03
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1,5
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Giấy khai sinh, Trích
lục đăng ký nhận cha,
me, con (bản chính)
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Giấy khai sinh, Trích
lục đăng ký nhận cha,
me, con (bản chính)
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
06 ngày
8. Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: 7,5 ngày.
219
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết
quả
0,5
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng hợp h
sơ kng đđiều kiện t soạn
thảo văn bản trả li hồ sơ
04
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
02
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giấy khai sinh, Trích lục đăng
ký nhận cha, mẹ, con (bản
chính)
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Giấy khai sinh, Trích lục đăng
ký nhận cha, mẹ, con (bản
chính)
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
7,5 ngày
9. Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 20 ngày.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
Thời gian thực hiện (ngày)
220
hiện
Thời gian thực
hiện
Trường hợp phải
xác minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ, phiếu hạn và
trả kết quả
0,5
01
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ.
Tờng hợp h
không đủ điều kiện
t soạn thảo n
bản trlại hồ sơ
1,5
11
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01
06
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Giấy khai sinh
(bản chính)
0,5
01
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Giấy khai sinh
(bản chính)
0,5
01
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
20 ngày
10. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc; trường hợp phải văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá
19 ngày.
221
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Trường hợp
phải xác minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, phiếu hạn
và trả kết quả
0,5
01
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng
hợp hồ sơ không đđiều
kiện t soạn tho n bản trả
lại h
1,5
10
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01
06
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Giấy khai sinh (bản chính)
0,5
01
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Giấy khai sinh (bản chính)
0,5
01
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
19 ngày
11. Đăng ký kết hôn
Thời gian đang thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sau 15 giờ không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì
thời hạn giải quyết không quá 04 ngày làm việc.
222
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Trong ngày
(giờ)
Trường hợp phải
xác minh (ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm phục vụ hành
chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, phiếu hạn
và trả kết quả
01
0,5
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng
hợp hồ sơ không đđiều
kiện t soạn tho n bản trả
lại h
03
1,5
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
02
01
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và
phát hành chuyển cho
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã
Giấy kết hôn
(bản chính
01
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm phục vụ hành
chính công xã
Giấy kết hôn
(bản chính
01
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
04 ngày
12. Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: 04 ny làm việc; trường hp phải có n bn c minh t thời hạn giải quyết kng q 7,5
ny làm việc.
223
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Trường hợp
phải xác minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, phiếu hạn
và trả kết quả
0,5
0,5
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng
hợp hồ sơ không đđiều
kiện t soạn tho n bản trả
lại h
1,5
04
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01
02
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Giấy chứng nhận kết hôn
(bản chính)
0,5
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Giấy chứng nhận kết hôn
(bản chính)
0,5
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
7,5 ngày
13. Đăng ký ký lại kết hôn
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 20 ngày.
224
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Trường hợp
phải xác minh
(ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ,
phiếu hạn và trả kết
quả
0,5
01
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ.
Tờng hợp h kng
đủ điều kiện t soạn
thảo văn bản trả li hồ sơ
1,5
11
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01
06
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Giấy chứng nhận kết
hôn (bản chính)
0,5
01
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Giấy chứng nhận kết
hôn (bản chính)
0,5
01
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
20 ngày
225
14. Đăng ký ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 20 ngày.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Trường hợp
phải xác minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ,
phiếu hạn và trả kết qu
0,5
01
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng
hợp hồ sơ không đđiều
kiện t soạn tho n bản
trả lại h
1,5
11
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01
06
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Giấy chứng nhân kết
hôn (bản chính)
0,5
01
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Giấy chứng nhận kết
hôn (bản chính)
0,5
01
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
20 ngày
226
15. Đăng ký khai tử
Thời gian đang thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; nếu sau 15 giờ không giải quyết được thì trả kết quả
làm việc trong ngày làm việc tiếp theo
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết
quả
01
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định h. Trường hợp
h kng đđiều kiện t
soạn thảo văn bản trlại hsơ
03
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
02
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Trích lục khai tử (bản chính)
01
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Trích lục khai tử (bản chính)
01
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
227
16. Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
Thi gian đang thực hin: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; nếu sau 15 giờ mà không giải quyết được thì trả kết quả
làm việc trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp phải xác minh không quá 2,5 ngày làm vic.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Trường hợp phải
xác minh (ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ,
phiếu hạn và trả kết
quả
0,25
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ.
Tờng hợp h kng
đủ điều kiện t soạn
thảo văn bản trả li hồ sơ
01
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Trích lục khai tử (bản
chính)
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Trích lục khai tử (bản
chính)
0,25
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
228
17. Đăng ký lại khai tử
Thời gian đang thực hiện: 04 ny làm việc; trường hp phải có n bn c minh t thời hạn giải quyết kng q 7,5
ny làm việc.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Trường hợp
phải xác
minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, phiếu hạn
và trả kết quả
0,5
0,5
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng hợp
hồ sơ kng đđiu kiện thì
soạn thảo n bản trả lại hsơ
1,5
04
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01
02
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Trích lục khai tử (bản chính)
0,5
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Trích lục khai tử (bản chính)
0,5
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
7,5 ngày
229
18. Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: 04 ny làm việc; trường hp phải có n bn c minh t thời hạn giải quyết kng q 7,5
ny làm việc.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Trường hợp
phải xác minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, phiếu hạn
và trả kết quả
0,5
0,5
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng
hợp hồ sơ không đđiều
kiện t soạn tho n bản trả
lại h
1,5
04
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01
02
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Trích lục khai tử (bản
chính)
0,5
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Trích lục khai tử (bản
chính)
0,5
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
7,5 ngày
230
19. Đăng ký giám hộ
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ny m việc
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết
quả
0,25
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định h. Trường hợp
h kng đđiều kiện t
soạn thảo văn bản trlại hsơ
01
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Trích lục đăng ký giám hộ
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Trích lục đăng ký giám hộ
0,25
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
231
20. Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: 04 ny làm việc đối vi giám hộ cử; 2,5 ngày làm vic đối với giám hđương nhiên.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Đối với giám hộ
cử
Đối với giám hộ
đương nhiên
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ,
phiếu hạn và trả kết qu
0,5
0,25
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng
hợp hồ sơ không đđiều
kiện t soạn tho n bản
trả lại h
1,5
01
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01
0,5
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Trích lục đăng ký giám
hộ (bản chính)
0,5
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Trích lục đăng ký giám
hộ (bản chính)
0,5
0,25
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
2,5 ngày
232
21. Đăng ký chấm dứt giám hộ
Thời gian đang thực hiện: 02 ngày làm việc.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết
quả
0,25
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng hợp h
sơ kng đđiều kiện t soạn
thảo văn bản trả li hồ sơ
0,75
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Trích lục đăng ký giám hộ (bản
chính)
0,25
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Trích lục đăng ký giám hộ (bản
chính)
0,25
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày
233
22. Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: 02 ngày làm việc.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết
quả
0,25
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng hợp h
sơ kng đđiều kiện t soạn
thảo văn bản trả li hồ sơ
0,75
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Trích lục đăng ký chấm dứt giám
hộ (bản chính)
0,25
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Trích lục đăng ký chấm dứt giám
hộ (bản chính)
0,25
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày
234
23. Đăng ký giám sát việc giám h
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ny m việc; tng hp phải xác minh kng quá 04 ngày m việc.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Tờng hợp phi
xác minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ,
phiếu hạn và trả kết qu
0,25
0,5
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng
hợp hồ sơ không đđiều
kiện t soạn tho n bản
trả lại h
01
1,5
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
01
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Trích lục đăng ký chấm
dứt giám sát việc giám
hộ (bản chính)
0,5
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Trích lục đăng ký chấm
dứt giám sát việc giám
hộ (bản chính)
0,25
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
04 ngày
235
24. Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ny m việc; tng hp phải xác minh kng quá 04 ngày m việc.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Tờng hợp phi
xác minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ,
phiếu hạn và trả kết qu
0,25
0,5
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng
hợp hồ sơ không đđiều
kiện t soạn tho n bản
trả lại h
01
1,5
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
01
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Trích lục đăng ký giám
sát việc giám hộ (bản
chính)
0,5
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Trích lục đăng ký giám
sát việc giám hộ (bản
chính)
0,25
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
04 ngày
236
25. Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
25.1. Bổ sung thông tin hộ tịch
Thời gian đang thực hiện: trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sau 15
giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết
quả
0,25
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định h. Trường hợp
h kng đđiều kiện t
soạn thảo văn bản trlại hsơ
01
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Trích lục thay đổi
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Trích lục thay đổi
0,25
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
237
25.2. Thay đổi, cải chính, xác định lại dân tộc
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc; trường hợp
cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 2,5 ngày làm việc.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Tờng hợp phi
xác minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ,
phiếu hạn và trả kết qu
0,25
0,5
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng
hợp hồ sơ không đđiều
kiện t soạn tho n bản
trả lại h
01
1,5
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
01
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Trích lục thay đổi, cải
chính, xác định lại dân
tộc (bản chính)
0,5
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Trích lục thay đổi, cải
chính, xác định lại dân
tộc (bản chính)
0,25
0,5
238
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Tờng hợp phi
xác minh
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
2,5 ngày
26. Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
26.1. Thay đổi, cải chính, xác định lại dân tộc
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc; trường hợp
cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 05 ngày làm việc.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Tờng hợp phi
xác minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ,
phiếu hạn và trả kết qu
0,25
0,5
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng
hợp hồ sơ không đđiều
kiện t soạn tho n bản
trả lại h
01
02
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
1,5
239
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Tờng hợp phi
xác minh
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Trích lục thay đổi, cải
chính, xác định lại dân
tộc (bản chính)
0,5
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Trích lục thay đổi, cải
chính, xác định lại dân
tộc (bản chính)
0,25
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
05 ngày
26.1. Bổ sung thông tin hộ tịch
Thời gian đang thực hiện: trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sau 15
giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết
quả
0,25
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định h. Trường hợp
h kng đđiều kiện t
01
240
soạn thảo văn bản trlại hsơ
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Trích lục thay đổi
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Trích lục thay đổi
0,25
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
27. Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: 05 ngày làm việc; tng hp phải xác minh kng quá 06 ny làm vic.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Tờng hợp phi
xác minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ,
phiếu hạn và trả kết qu
0,5
0,5
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng
hợp hồ sơ không đđiều
02
03
241
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Tờng hợp phi
xác minh
kiện t soạn tho n bản
trả lại h
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1,5
1,5
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Trích lục ghi chú kết
hôn (bản chính)
0,5
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Trích lục ghi chú kết
hôn (bản chính)
0,5
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
05 ngày
06 ngày
28. Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, huỷ việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài
Thời gian đang thực hiện: 05 ngày làm việc; tng hp phải xác minh kng quá 06 ny làm vic.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Tờng hợp phi
xác minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ,
0,5
0,5
242
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Tờng hợp phi
xác minh
công xã
phiếu hạn và trả kết qu
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng
hợp hồ sơ không đđiều
kiện t soạn tho n bản
trả lại h
02
03
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1,5
1,5
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Trích lục ghi chú ly hôn
(bản chính)
0,5
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Trích lục ghi chú ly hôn
(bản chính)
0,5
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
05 ngày
06 ngày
29. Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại quan thẩm quyền
của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
Thi gian đang thực hin: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; nếu sau 15 giờ mà không giải quyết được thì trả kết quả
làm việc trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp phải xác minh không quá 2,5 ngày làm vic.
243
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Trong ngày
(giờ)
Trường hợp phải
đi xác minh
(ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, phiếu
hạn và trả kết quả
01
0,25
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng
hợp hồ sơ không đđiều
kiện t soạn tho n bản
trả lại h
03
01
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
02
0,5
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Trích lục ghi vào sổ hộ
tịch việc khai sinh/ Trích
lục ghi vào sổ hộ tịch việc
hộ tịch khác (bản chính)
01
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Trích lục ghi vào sổ hộ
tịch việc khai sinh/ Trích
lục ghi vào sổ hộ tịch việc
hộ tịch khác (bản chính)
01
0,25
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
2,5 ngày
30. Đăng ký khai sinh lưu động
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc.
244
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết
quả
0,5
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng hợp h
sơ kng đđiều kiện t soạn
thảo văn bản trả li hồ sơ
1,5
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giấy khai sinh (bản chính)
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Giấy khai sinh (bản chính)
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
31. Đăng ký kết hôn lưu động
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
245
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết
quả
0,5
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng hợp h
sơ kng đđiều kiện t soạn
thảo văn bản trả li hồ sơ
1,5
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giấy chứng nhận kết hôn (bản
chính)
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Giấy chứng nhận kết hôn (bản
chính)
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
32. Đăng ký khai tử lưu động
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
246
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết
quả
0,5
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng hợp h
sơ kng đđiều kiện t soạn
thảo văn bản trả li hồ sơ
1,5
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Trích lục khai tử (bản chính)
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Trích lục khai tử (bản chính)
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
04 ngày
33. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
Thời gian đang thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; nếu sau 15 giờ không giải quyết được thì trả kết quả
làm việc trong ngày làm việc tiếp theo.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện (giờ)
247
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện (giờ)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết
quả
0,25
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng hợp h
sơ kng đđiều kiện t soạn
thảo văn bản trả li hồ sơ
01
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giấy khai sinh bản chính (bản
chính)
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Giấy khai sinh bản chính (bản
chính)
0,25
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
34. Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngàym việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ny làm
việc.
248
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Thời gian thực
hiện
Trường hợp
phải đi xác
minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, phiếu
hạn và trả kết quả
0,25
0,5
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng
hợp hồ sơ không đđiều
kiện t soạn tho n bản
trả lại h
01
03
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
1,5
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Giấy chứng nhận đăng ký
kết hôn (bản chính)
0,5
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Giấy chứng nhận đăng ký
kết hôn (bản chính)
0,25
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
2,5 ngày
06 ngày
249
35. Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
Thi gian đang thc hin: 5,5 ngày làm vic; trưng hp cn phi xác minh thì thi hn gii quyết không quá
09 ngày làm vic.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Trường hợp
phải đi xác minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, phiếu hạn
và trả kết quả
0,5
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng
hợp hồ sơ không đđiều
kiện t soạn tho n bản trả
lại h
05
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
2,5
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Trích lục đăng ký nhận cha,
mẹ, con (bản chính)
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Trích lục đăng ký nhận cha,
mẹ, con (bản chính)
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
09 ngày
250
36. Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
Thời gian đang thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sau 15 giờ không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 2,5 ngày
làm việc.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Trong ngày
(giờ)
Trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả
kết quả
0,25
0,25
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng hợp h
sơ kng đđiều kiện t soạn
thảo văn bản trả li hồ sơ
01
01
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
0,5
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Trích lục khai tử (bản chính)
0,5
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Trích lục khai tử (bản chính)
0,25
0,25
251
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Trong ngày
(giờ)
Trường hợp
phải đi xác
minh (ngày)
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
2,5 ngày
37. Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 18 ngày.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Trường hợp
phải đi xác
minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, phiếu hạn
và trả kết quả
01
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng hợp
hồ sơ kng đđiu kiện thì
soạn thảo n bản trả lại hsơ
9,5
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
06
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
Giấy xác nhận tình trạng hôn
nhân (bản chính)
0,5
252
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Trường hợp
phải đi xác
minh
vụ hành chính công xã
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Giấy xác nhận tình trạng hôn
nhân (bản chính)
01
Tổng thời gian thực hiện:
18 ngày
38. Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
Thời gian đang thực hiện: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sau 15 giờ không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện (giờ)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết
quả
0,25
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng hợp h
sơ kng đđiều kiện t soạn
thảo văn bản trả li hồ sơ
01
253
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện (giờ)
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Bản sao trích lục hộ tịch, bản sao
Giấy khai sinh
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Bản sao trích lục hộ tịch, bản sao
Giấy khai sinh
0,25
Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ
39. Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngày. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn thể kéo dài nhưng không quá
7,5 ngày làm việc.
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Trường hợp
cần xác minh
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, phiếu
hạn và trả kết quả
0,5
B2
Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp
Thẩm định hồ sơ. Tờng
04
254
TT
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Trường hợp
cần xác minh
hợp hồ sơ không đđiều
kiện t soạn tho n bản
trả lại h
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
02
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã
Văn bản xác nhận thông
tin hộ tịch
0,5
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
Văn bản xác nhận thông
tin hộ tịch
0,5
Tổng thời gian thực hiện:
7,5 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1573/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1573/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 256/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×