• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 249/QĐ-UBND Gia Lai 2024 Quy trình giải quyết TTHC được sửa đổi lĩnh vực an toàn thực phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 30/04/2024 19:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 249/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Hải Long
Trích yếu: Về việc ​phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 249/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 249/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 249/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-UBND
Gia Lai, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 02 thủ tục hành chính
đƣợc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực phẩm
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thƣơng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph v
vic sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 23/TTr-SCT
ngày 19/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1.        
   
  -UBND
ngày 10/4/2024  (Phlc m theo).
249
25
2
Điều 2. thi hành 
  ,     
nhân 
này./.
Nơi nhận:
- 2;
- - 
- CT, các PCT UBND 
- 
- 
- 
-  VT, NC
CHỦ TỊCH
Trƣơng Hải Long
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƢƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Các
bƣớc
Trình tự
thực hiện
Bộ phận, công
chức giải quyết
hồ sơ
Thời
gian tiếp
nhận và
giải
quyết hồ
quan
phối
hợp
(nếu có)
Trình
các cấp
thẩm
quyền
cao hơn
(nếu
có)
Mô tả quy trình
1 . Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thƣơng
thực hiện (Mã TTHC: 2.000591.000.00.00.H21)

 

  
  
  

30 phút
-  

   


-  
): 

          
        
  - Trung tâm 
t

 
nhân viên 
            



4
Các
bƣớc
Trình tự
thực hiện
Bộ phận, công
chức giải quyết
hồ sơ
Thời
gian tiếp
nhận và
giải
quyết hồ
quan
phối
hợp
(nếu có)
Trình
các cấp
thẩm
quyền
cao hơn
(nếu
có)
Mô tả quy trình

         (Sau khi

 t
nhân 

Phân công


  
 
  
  

19 ngày,
07 
-         

- Chuyên viên 
, 
 ;  , 


t 

.

Trình lãnh


02 ngày





02 ngày
      t    
TTHC.




01 ngày




- Trung tâm hành chính công.
5
Các
bƣớc
Trình tự
thực hiện
Bộ phận, công
chức giải quyết
hồ sơ
Thời
gian tiếp
nhận và
giải
quyết hồ
quan
phối
hợp
(nếu có)
Trình
các cấp
thẩm
quyền
cao hơn
(nếu
có)
Mô tả quy trình


  
  
  

30 phút
Nhân viên  - Trung tâm 
 hành chính công      

          t
).
Tổng cộng:
25 ngày
làm việc
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thƣơng
thực hiện (Mã TTHC: 2.000535.000.00.00.H21)
a) Trƣờng hp cp li do giy chng nhn b mt hoc b hng

 

  
  
  

30 phút
-  

   

.
-  
): 

          
        
  - Trung tâm 
t

 
6
Các
bƣớc
Trình tự
thực hiện
Bộ phận, công
chức giải quyết
hồ sơ
Thời
gian tiếp
nhận và
giải
quyết hồ
quan
phối
hợp
(nếu có)
Trình
các cấp
thẩm
quyền
cao hơn
(nếu
có)
Mô tả quy trình
nhân viên 
            




         (Sau khi

t
nhân 

Phân công


  
 
  
  

1 ngày,
03 
-         

- Chuyên viên 
, 
 ;  , 


t 

.

Trình lãnh


0,5 ngày





0,5 ngày
          
TTHC.




0,5 ngày



         
 - Trung tâm hành chính công
7
Các
bƣớc
Trình tự
thực hiện
Bộ phận, công
chức giải quyết
hồ sơ
Thời
gian tiếp
nhận và
giải
quyết hồ
quan
phối
hợp
(nếu có)
Trình
các cấp
thẩm
quyền
cao hơn
(nếu
có)
Mô tả quy trình


  
  
  

30 phút
Nhân viên   - Trung tâm 
 hành chính công      

          t
).
Tổng cộng:
03 ngày
làm việc
b)Trƣờng hợp sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và
khi giấy chứng nhận hết hiệu lực

 

  
  
  

30 phút
-  

   

.
-  
): 

          
        
  - Trung tâm 
t, nhân

 
nhân viên 
            

8
Các
bƣớc
Trình tự
thực hiện
Bộ phận, công
chức giải quyết
hồ sơ
Thời
gian tiếp
nhận và
giải
quyết hồ
quan
phối
hợp
(nếu có)
Trình
các cấp
thẩm
quyền
cao hơn
(nếu
có)
Mô tả quy trình



         (Sau khi

 t
nhân 

Phân công


  
 
  
  

19 ngày,
07 
-         

- Chuyên viên 
, 
 ;  , 


t 

.

Trình lãnh


02 ngày





02 ngày
          
TTHC.




01 ngày



   
   - Trung tâm   hành chính
công
9
Các
bƣớc
Trình tự
thực hiện
Bộ phận, công
chức giải quyết
hồ sơ
Thời
gian tiếp
nhận và
giải
quyết hồ
quan
phối
hợp
(nếu có)
Trình
các cấp
thẩm
quyền
cao hơn
(nếu
có)
Mô tả quy trình


  
  
  

30 phút
Nhân viên   - Trung tâm 
 hành chính công      

          t
).
Tổng cộng:
25 ngày
làm việc
c) Trƣờng hợp đề nghị cấp lại do sở thay đổi tên sở nhƣng không thay đổi chủ sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy
trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh

 

 
  
  

30 phút
-   
      
   
  
.
-  
)

          
        
  - Trung tâm 
t

 
nhân viên 
            

10
Các
bƣớc
Trình tự
thực hiện
Bộ phận, công
chức giải quyết
hồ sơ
Thời
gian tiếp
nhận và
giải
quyết hồ
quan
phối
hợp
(nếu có)
Trình
các cấp
thẩm
quyền
cao hơn
(nếu
có)
Mô tả quy trình



         (Sau khi
hi trong
t
nhân 

Phân công


  
 
  
  

01 ngày,
03 
-         

- Chuyên viên 
, 
 ;  , 


t 

.

Trình lãnh


0,5 ngày





0,5 ngày
          
TTHC.
11
Các
bƣớc
Trình tự
thực hiện
Bộ phận, công
chức giải quyết
hồ sơ
Thời
gian tiếp
nhận và
giải
quyết hồ
quan
phối
hợp
(nếu có)
Trình
các cấp
thẩm
quyền
cao hơn
(nếu
có)
Mô tả quy trình



 
0,5 ngày



   
   - Trung tâm   hành chính
công


 
  
  

30 phút
Nhân viên   - Trung tâm 
 hành chính công      

          
).
Tổng cộng:
03 ngày
làm việc
d) Trƣờng hợp cấp lại do thay đổi chủ cơ sở nhƣng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quytrình sản xuất, mặt hàng kinh
doanh

 

 
  
  

30 phút
-        
  
   
 
.
-  
)

          
        
  - Trung tâm 
12
Các
bƣớc
Trình tự
thực hiện
Bộ phận, công
chức giải quyết
hồ sơ
Thời
gian tiếp
nhận và
giải
quyết hồ
quan
phối
hợp
(nếu có)
Trình
các cấp
thẩm
quyền
cao hơn
(nếu
có)
Mô tả quy trình
t

 
nhân viên 
            




         (Sau khi

t
nhân 

Phân công


  
 
  
  

01 ngày,
03 
-         

- Chuyên viên 
, 
 ;  , 


t 

.

Trình lãnh


0,5 ngày





0,5 ngày
          
TTHC.
13
Các
bƣớc
Trình tự
thực hiện
Bộ phận, công
chức giải quyết
hồ sơ
Thời
gian tiếp
nhận và
giải
quyết hồ
quan
phối
hợp
(nếu có)
Trình
các cấp
thẩm
quyền
cao hơn
(nếu
có)
Mô tả quy trình




0,5 ngày



   
   - Trung tâm   hành chính
công


 
  
  

30 phút
Nhân viên   - Trung tâm 
 hành chính công      

          t
).
Tổng cộng:
03 ngày
làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 249/QĐ-UBND Gia Lai 2024 Quy trình giải quyết TTHC được sửa đổi lĩnh vực an toàn thực phẩm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×