• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2312/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/01/2026 16:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2312/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch, nuôi con nuôi, giám định tư pháp, bồi thường nhà nước, hòa giải ở cơ sở, hộ tịch thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2312/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2312/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2312/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2312/QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội b
giải quyết th tục hành chính trong lĩnh vc quc tch, nuôi con nuôi, giám định
tư pháp, bồi thường n ớc,a giải ở cơ sở, hộ tch thc hin không
ph thuộc o địa gii nh chính trong phm vi toàn tnh thuc thm quyn
gii quyết ca S Tư pháp, y ban nhân dân cp xã tnh Cao Bng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn c Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 m 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về kiểm soát thủ tục nh chính; Nghị định s48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sa đổi, bổ sung mt số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 m 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
ph về thực hiện thtục hành cnh theo cơ chế một ca, mt cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề ngh của Giám đốc Sở pháp tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
3429/TTr-STP ngày 24 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 25 thủ tục hành chính
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
quốc
tịch, nuôi con nuôi, giám định tư pháp, bồi thường nhà ớc,
hòa giải ở cơ sở, hộ tịch
thc hin không ph thuộc vào đa gii hành chính trong phm vi toàn tnh thuc
thm quyn gii quyết ca S pháp, y ban nn dân cp tnh Cao Bng
(chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tư pháp
a) Công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được ng bố
tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên Trang
thông tin điện tử của quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền bằng nhiều hình
thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ, đơn v cung cấp dịch
vụ công nghệ thông tin c quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện t giải quyết
th tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh đảm bảo theo quy định.
c) Tổ chc hướng dẫn, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ về việc tiếp nhận,
trả kết quthủ tc hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính cho cán
bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. Thường
xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện thủ tc hành chính không phụ thuộc o
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công b
áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục thủ tc hành chính thuộc thẩm
quyền tiếp nhận, giải quyết của y ban nhân n cấp thực hin không phụ
thuộc vào địa giới hành chính tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã và trên Trang thông tin điện tử của đơn v.
b) Thực hiện tuyên truyền rộng rãi, bằng nhiều hình thức về việc thc hiện
th tc hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn để người
n, doanh nghiệp biết, thực hiện.
c) Phối hợp chặt chẽ với Sở Tư pháp trong quá trình thực hiện thủ tục hành
chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính, phản ánh kịp thời những khó
khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Phối hợp với Sở pháp theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra việc
thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính được công
bố tại Quyết định này.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
b) Rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh và tham u, đề xuất
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo gii quyết.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở pháp,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân c xã, phường các tchức, nhân liên
quan chịu trách nhim thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Lê Hảia
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH, NUÔI CON NUÔI,
GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC, HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ , HỘ TỊCH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ
THUỘC O ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 2312/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
TT
TTHC
Tên TTHC
Ghi chú
A
I
1
2.002039
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam
II
1
1.003976
Giải quyết việc nuôi con nuôi yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi
dưỡng
2
1.004878
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tnước ngoài đối với trường hợp cha dượng, m
kế nhận con riêng của vhoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con
nuôi.
3
1.003160
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam m
con nuôi
III
1
2.000890
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
2
2.000823
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp
3
2.000568
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp
4
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp
5
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp
6
2.000894
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp
7
1.009832
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
8
2.000555
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định pháp trong trường hợp
thay đổi tên gọi, địa chtrụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên
hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp
9
1.001117
Cấp lại Giấy đăng hoạt động của Văn phòng giám định pháp trong trường hợp
Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất
IV
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC (03 TTHC)
1
2.002191
Phục hồi danh dự (cấp tỉnh)
2
2.002193
Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (cấp tỉnh)
3
2.002192
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại quan trực tiếp quản người thi hành công vụ
gây thiệt hại (cấp tỉnh)
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (09 TTHC)
I
LĨNH VỰC HOÀ GIẢI Ở CƠ SỞ (05 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
1
2.002080
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên
2
1.002211
Thủ tục công nhận hòa giải viên
3
2.000950
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải
4
2.000930
Thủ tục thôi làm hòa giải viên
5
2.000424
Thủ tục hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính
mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ s
II
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (02 TTHC)
1
1000689
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
2
1001695
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
III
NUÔI CON NUÔI (01 TTHC)
1
1003005
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ
em Việt Namm con nuôi
IV
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC (01 TTHC)
1
2002165
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại quan trực tiếp quản người thi hành công vụ
gây thiệt hại
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Tổng số TTHC công bố
25 TTHC
Trong đó:
Cấp tỉnh
16 TTHC
Cấp xã
09 TTHC
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH, NUÔI CON NUÔI,
GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC, HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ, HỘ TỊCH THỰC HIỆN KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 2312 /QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (16 TTHC)
I. LĨNH VỰC QUC TCH (01 TTHC)
Quy trình 01
1. Quy trình gii quyết thtục nhập quốc tịch Việt Nam(Mã số TTHC: 2.002039)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm vtính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hsơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày m việc ktừ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày
Bước 3
- Gi văn bản đề nghị quan Công an cấp tỉnh xác minh
về nhân thân ca người xin nhập quốc tịch Việt Nam.
- Thẩm tra hồ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của c
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- Lập danh mục đầy đủ các giấy tờ trong từng hồ sơ, kèm
danh sách những người xin nhập quốc tịch Việt Nam theo
mẫu quy định. Tnh lãnh đạo png
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP
36,5 ngày
Bước 4
Kiểm tra, trình lãnh đạo S
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày
Bước 5
Kim tra, xem xét và ký T trình UBND tnh
Lãnh đạo STư pháp
01 ngày
Bước 6
Vào s văn bản, đóng dấu, ký s, chuyn kết qu liên
thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Xem xét, thẩm định h sơ. Trình lãnh đạo UBND tnh ký
văn bản gi B Tư pháp
Chuyên viên Phòng Nội chính -
Văn phòng UBND tỉnh
05 ngày
Bước 8
Đóng dấu, gửi văn bản đến B Tư pháp
Văn thư UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
- Tiếp nhận Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam của
Chủ tịch nước, thông báo và trả kết quả cho cá nhân;
- Tổ chức Lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam.
- Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
của Sở pháp ti TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường;
- Sở Tư pháp.
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Tng thi gian gii quyết TTHC
105 ngày (thời
gian tính cả thời
gian giải quyết
của Bộ Tư pháp
và Chủ tịch nước)
II. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (02 TTHC)
Quy trình 02
2. Quy trình thực hiện thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi
dưỡng” (Mã số TTHC: 1.003976)
a) Trường hợp công an xác minh được cha mẹ đẻ và liên hệ được. Ủy ban nhân dân tỉnh đồng ý đối với việc giới thiệu
trẻ em làm con nuôi
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ đin tử, dùng chữ ký số nhân được cấp
để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm vtính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến
quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Tư
pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
0,5 ngày
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 3
Thẩm tra hồ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của c
thông tin trong hồ , giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
1. Tìm người nhận trẻ em làm con nuôi
Trường hợp không công dân Việt Nam thường trú
trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi:
+ Sở Tư pháp thông báo tìm người nhận trẻ em làm con
nuôi trên phạm vi cấp tỉnh
+) Sở pháp giới thiệu trẻ em báo cáo UBND cấp
tỉnh cho ý kiến.
2. Thực hiện quy trình Xác nhận trẻ em đủ điều kiện
để cho làm con nuôi nước ngoài.
3. Giới thiệu trẻ em làm con nuôiTrình lãnh đạo png
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
185,5 ngày
Bước 4
Kiểm tra, xem xét và trình lãnh đạo S
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
03 ngày
Bước 5
Kim tra, xem xét và trình UBND cp tnh
Lãnh đạo Sở
05 ngày
Bước 6
Vào s văn bản, đóng du, s, chuyn kết qu liên
thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Xem xét, thẩm đnh h sơ trình Lãnh đạo Văn phòng đ
trình Lãnh đo UBND tnh ký quyết định cho trẻ em làm
con nuôi người nước ngoài.
Chuyên viên Phòng
Nội chính - Văn phòng
UBND tỉnh
10 ngày
Bước 8
Sau khi quyết định của UBND tỉnh, thông báo cho
người nhận con nuôi đến Việt Nam để nhận con nuôi
tổ chức lễ giao nhận con nuôi
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở
pháp tại
TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã,
phường;
Thời gian người nhận con nuôi có
mặt ở Việt Nam để trực tiếp nhận
con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo của Sở
pháp hoặc không quá 90 ngày,
trong trường hợp do chính
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
- Sở Tư pháp.
đáng không thể mặt tại lễ giao
nhận con nuôi đúng thời hn 60
ngày.
Tng thi gian gii quyết TTHC
205 ngày (Kng tính thời gian
người nhận con nuôi mặt để
trực tiếp nhận con nuôi)
b) Trường hợp công an xác minh được cha mđẻ của trẻ em bị bỏ rơi nhưng không liên hệ được. Ủy ban nhân dân tỉnh
đồng ý đối với việc giới thiệu trẻ emm con nuôi
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ đin tử, dùng chữ số nhân được cấp
để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm vtính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển o đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến
quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Tư
pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm tra hồ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của c
thông tin trong hồ , giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
1. Tìm người nhận trẻ em làm con nuôi
Trường hợp không công dân Việt Nam thường trú
trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi:
+ Sở Tư pháp thông báo tìm người nhận trẻ em làm con
nuôi trên phạm vi cấp tỉnh
+) Sở pháp giới thiệu trẻ em báo cáo UBND cấp
tỉnh cho ý kiến.
2. Thực hiện quy trình Xác nhận trẻ em đủ điều kiện
để cho làm con nuôi nước ngoài.
3. Giới thiệu trẻ em làm con nuôi
Tnh nh đạo phòng
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
245,5 ngày
Bước 4
Kim tra, xem xét và trình lãnh đạo S
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
03 ngày
Bước 5
Kim tra, xem xét và trình UBND cp tnh
Lãnh đạo Sở
05 ngày
Bước 6
Vào s văn bản, đóng du, s, chuyn kết qu liên
thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Xem xét, thẩm đnh h sơ trình Lãnh đạo Văn phòng đ
trình Lãnh đo UBND tnh ký quyết định cho trẻ em làm
Chuyên viên Phòng
Nội chính - Văn phòng
UBND tỉnh
10 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
con nuôi người nước ngoài. Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Bước 8
Sau khi có quyết định UBND tỉnh, thông báo cho người
nhận con nuôi đến Việt Nam để nhận con nuôi và tổ chức
lễ giao nhận con nuôi
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở
pháp tại
TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã,
phường;
- Sở Tư pháp.
Thời gian người nhận con nuôi
có mặt ở Việt Nam để trực tiếp
nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được thông báo của
Sở Tư pháp hoặc không quá 90
ngày, trong trường hợp có lý do
chính đáng không thể có mặt tại
lễ giao nhận con nuôi đúng thời
hạn 60 ngày.
Tng thi gian gii quyết TTHC
265 ngày. Kng nh thời gian
người nhận con nuôi có mặt để
trực tiếp nhận con nuôi
Quy trình 03
3. Quy trình thực hiện thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi
dưỡng” (Mã số TTHC: 1.003976)
a) Trường hợp công an xác minh được cha mẹ đẻ của trẻ em bị brơi nhưng không liên hệ được. Ủy ban nhân dân tỉnh
đồng ý đối với việc giới thiệu trẻ em làm con nuôi
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Tư
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ đin tử, dùng chữ ký số nhân được cấp
để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm vtính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến
quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm tra hồ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của c
thông tin trong hồ , giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
1. Tìm người nhận trẻ em làm con nuôi
Trường hợp không công dân Việt Nam thường trú
trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi:
+ Sở Tư pháp thông báo tìm người nhận trẻ em làm con
nuôi trên phạm vi cấp tỉnh
+) Sở pháp giới thiệu trẻ em báo cáo UBND cấp
tỉnh cho ý kiến.
2. Thực hiện quy trình Xác nhận trẻ em đủ điều kiện
để cho làm con nuôi nước ngoài.
3. Giới thiệu trẻ em làm con nuôi
Tnh nh đạo phòng
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
275,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 4
Kiểm tra, xem xét và trình lãnh đạo S
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
03 ngày
Bước 5
Kim tra, xem xét và trình UBND cp tnh
Lãnh đạo Sở
05 ngày
Bước 6
Vào s văn bản, đóng du, s, chuyn kết qu liên
thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Xem xét, thẩm đnh h sơ trình Lãnh đạo Văn phòng đ
trình Lãnh đo UBND tnh ký quyết định cho trẻ em làm
con nuôi người nước ngoài. Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Chuyên viên Phòng
Nội chính - Văn phòng
UBND tỉnh
10 ngày
Bước 8
Sau khi quyết định của UBND tỉnh, thông báo cho
người nhận con nuôi đến Việt Nam để nhận con nuôi
tổ chức lễ giao nhận con nuôi
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở
pháp tại
TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã,
phường;
- Sở Tư pháp.
Thời gian người nhận con nuôi
có mặt ở Việt Nam để trực tiếp
nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được thông báo của
Sở Tư pháp hoặc không quá 90
ngày, trong trường hợp có lý do
chính đáng không thể có mặt tại
lễ giao nhận con nuôi đúng thời
hạn 60 ngày.
Tng thi gian gii quyết TTHC
295 ngày. Kng nh thời gian
người nhận con nuôi có mặt để
trực tiếp nhận con nuôi
b) Trường hợp công an xác minh được cha mẹ đẻ của trẻ em bị brơi nhưng không liên hệ được. Ủy ban nhân dân tỉnh
đồng ý đối với việc giới thiệu trẻ em làm con nuôi)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ đin tử, dùng chữ ký số nhân được cấp
để trên bản điện tử, chịu trách nhiệm vtính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến cơ
quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Tư
pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
0,5 ngày
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 3
Thẩm tra hồ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của c
thông tin trong hồ , giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
1. Tìm người nhận trẻ em làm con nuôi
Trường hợp không công dân Việt Nam thường trú
trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi:
+ Sở Tư pháp thông báo tìm người nhận trẻ em làm con
nuôi trên phạm vi cấp tỉnh
+) Sở pháp giới thiệu trẻ em báo cáo UBND cấp
tỉnh cho ý kiến.
2. Thực hiện quy trình Xác nhận trẻ em đủ điều kiện
để cho làm con nuôi nước ngoài.
3. Giới thiệu trẻ em làm con nuôi
Tnh nh đạo phòng
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
335,5 ngày
Bước 4
Kiểm tra, xem xét và trình lãnh đạo S
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
03 ngày
Bước 5
Kim tra, xem xét và trình UBND cp tnh
Lãnh đạo Sở
05 ngày
Bước 6
Vào s văn bản, đóng du, s, chuyn kết qu liên
thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 7
Xem xét, thẩm đnh h sơ trình Lãnh đạo Văn phòng đ
trình Lãnh đo UBND tnh ký quyết định cho trẻ em làm
con nuôi người nước ngoài. Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Chuyên viên Phòng
Nội chính - Văn phòng
UBND tỉnh
10 ngày
Bước 8
Sau khi quyết định của UBND tỉnh, thông báo cho
người nhận con nuôi đến Việt Nam để nhận con nuôi
tổ chức lễ giao nhận con nuôi
Phòng HCTP&BTTP
tham mưu lãnh đạo Sở
Thực hiện
Thời gian người nhận con nuôi có
mặt ở Việt Nam để trực tiếp nhận
con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo của Sở
pháp hoặc không quá 90 ngày,
trong trường hợp do chính
đáng không thể mặt tại lễ giao
nhận con nuôi đúng thời hn 60
ngày.
Tng thi gian gii quyết TTHC
355 ngày. Kng nh thời gian
người nhận con nuôi có mặt để
trực tiếp nhận con nuôi
Quy trình 04
4. Quy trình thực hiện thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ
kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi” (Mã số TTHC: 1.004878)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm vtính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hsơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc ktừ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Tư
pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
0,5 ngày
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
0,5 ngày
Bước 3
- Chuyển hồ sơ cho Cục hành chính Tư pháp - Bộ Tư pháp
- Tiến hành kiểm tra, xác minh hồ sơ của người được nhận
làm con nuôi, lấy ý kiến của những người liên quan về việc
giải quyết nuôi con nuôi và xác nhận người được nhận làm
con nuôi đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài
- Nếu trẻ em đđiều kiện để cho làm con nuôi nước
ngoài, việc giải quyết cho trẻ em m con nuôi bảo đảm
đúng trình tự, thủ tục quy định đáp ứng lợi ích tốt nhất
của trẻ em, thì thực hiện giải quyết theo đúng quy định.
- Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc
nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
105,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 4
Kiểm tra, xem xét và trình lãnh đạo S
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
01 ngày
Bước 5
Kim tra, xem xét và trình UBND cp tnh
Lãnh đạo Sở
02 ngày
Bước 6
Vào s văn bản, đóng du, s, chuyn kết qu liên thông
trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Xem xét, thẩm đnh h trình Lãnh đạo Văn phòng để
trình Lãnh đo UBND tnh quyết định cho trem làm
con nuôi người nước ngoài.
Chuyên viên Phòng
Nội chính - Văn phòng
UBND tỉnh
15 ngày
Bước 8
Sau khi quyết định của UBND tỉnh, thông báo cho người
nhận con nuôi đến Việt Nam để nhận con nuôi và tổ chc
lễ giao nhận con nuôi
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở
pháp tại
TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã,
phường;
- Sở Tư pháp.
Thời gian người nhận con nuôi
mặt ở Việt Nam để trực tiếp
nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được thông báo của
Sở Tư pháp hoặc không quá 90
ngày, trong trường hợp do
chính đáng không thể mặt tại
lễ giao nhận con nuôi đúng thời
hạn 60 ngày.
Tng thi gian gii quyết TTHC
125 ngày. Kng nh thời
gian người nhận con nuôi có
mặt để trực tiếp nhận con
nuôi
Quy trình 05
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
5. Quy trình thực hiện thủ tục “Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm
con nuôi” (Mã số TTHC: 1.003160)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về nh đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày m việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày
Bước 3
- Kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của những người liên quan:
- Trình lãnh đạo phòng;
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
30,5 ngày
Bước 4
Kiểm tra, xem xét và trình lãnh đạo S
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày
Bước 5
Kim tra, xem xét và trình UBND cp tnh
Lãnh đạo Sở
02 ngày
Bước 6
Vào s văn bản, đóng du, s, chuyn kết qu liên thông trình
UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 7
Xem xét, thẩm định h trình Lãnh đạo Văn phòng để tnh Lãnh
đạo UBND tnh quyết định cho trẻ em làm con nuôi người nước
ngoài. Chuyển kết quả đến TTPVHCC
Chuyên viên Phòng Nội chính -
Văn phòng UBND tỉnh
15 ngày
Bước 8
Sau khi quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở pháp
thông báo cho người nhận con nuôi đến Việt Nam đnhận con nuôi
và tổ chức lễ giao nhận con nuôi
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường;
- Sở Tư pháp.
Không tính
thời gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
50 ngày
III. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (09 TTHC)
Quy trình 06
6. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp (Mã số TTHC: 2.000890)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chữ ký số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ ng ngày);
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày
Bước 3
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ:
- Trình lãnh đạo phòng;
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
24,5 ngày
Bước 4
Kiểm tra, xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày
Bước 5
Kim tra, xem xét và trình UBND cp tnh
Lãnh đạo Sở
02 ngày
Bước 6
Vào s văn bản, đóng du, ký s, chuyn kết qu liên thông
trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Xem xét, thẩm định h trình Lãnh đạo Văn phòng để trình
Lãnh đạo UBND tnh quyết định cấp phép thành lập văn
phòng giám định tư pháp. Chuyển đến TTPVHCC
Chuyên viên Phòng Nội chính -
Văn phòng UBND tỉnh
15 ngày
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vbưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Tng thi gian gii quyết TTHC
45 ngày làm việc
Quy trình 07
7. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp (Mã số TTHC: 2.000823)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chữ ký số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày
Bước 3
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, tham mưu kiểm tra các
điều kiện theo Đề án thành lập:
- Trình lãnh đạo phòng;
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
25 ngày
Bước 4
Kiểm tra, xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày
Bước 5
Kim tra, xem xét và cp giy đăng ký hoạt động
Lãnh đạo Sở
02 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu và gửi đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
30 ngày
Quy trình 08
8. Quy trình thực hiện thủ tục “Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp (Mã số TTHC:
2.000568)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chữ ký số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ ng ngày);
chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 3
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, tham mưu phối hợp với
quan chuyên môn quản lý, thống nhất ý kiến với nời
đứng đầu cơ quan chuyên môn:
- Trình lãnh đạo phòng;
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
25 ngày
Bước 4
Kiểm tra, xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày
Bước 5
Kim tra, xem xét và trình UBND tnh
Lãnh đạo Sở
02 ngày
Vào s văn bản, đóng dấu, ký s, chuyn kết qu liên thông
trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 6
Xem xét, thẩm định h trình Lãnh đạo Văn phòng để trình
Lãnh đạo UBND tnh quyết định cho phép thay đi, b
sung. Chuyển kết quả đến TTPVHCC
Chuyên viên Phòng Nội chính -
Văn phòng UBND tỉnh
15 ngày
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vbưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
45 ngày
Quy trình 09
9. Quy trình thực hiện thủ tục Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
hồ điện tử, dùng chữ ký số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ ng ngày);
chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày
Bước 3
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ.
- Trình lãnh đạo phòng;
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
04 ngày
Bước 4
Kiểm tra, xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày
Bước 5
Kim tra, xem xét và trình UBND tnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Vào s văn bản, đóng dấu, ký s, chuyn kết qu liên thông
trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 6
Xem xét, thẩm định h trình Lãnh đạo Văn phòng để trình
Lãnh đạo UBND tnh quyết định cho phép chuyển đổi loại
hình Văn phòng giám định tư pháp
Chuyên viên Phòng Nội chính -
Văn phòng UBND tỉnh
10 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vbưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
17 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Quy trình 10
10. Quy trình thực hiện thủ tục “Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chữ ký số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ ng ngày);
chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
01 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 3
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ:
- Trình lãnh đạo phòng;
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
02 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 4
Kiểm tra, xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 5
Kim tra, xem xét và trình UBND cp tnh
Lãnh đạo Sở
02 ngày làm việc
Bước 6
Vào s văn bản, đóng dấu, ký s, chuyn kết qu liên thông
trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Bước 7
Xem xét, thẩm định h trình Lãnh đạo Văn phòng để trình
Lãnh đo UBND tnh quyết định bổ nhiệm cấp thẻ
giám định viên tư pháp
Chuyên viên Phòng Nội chính -
Văn phòng UBND tỉnh
20 ngày làm việc
Bước 8
Sau khi Quyết định cp li th giám định viên, S pháp
vào s và cp th gi kết qu đến THPVHCC tnh
Sở Tư pháp
03 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vbưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
30 ngày làm việc
Quy trình 11
11. Quy trình thực hiện thủ tục “Miễn nhiệm giám định viên tư pháp (Mã số TTHC: 2.000894)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chữ ký số nhân được cấp để
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ ng ngày);
chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày
Bước 3
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ:
- Trình lãnh đạo phòng;
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
0,5 ngày
Bước 4
Kiểm tra, xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày
Bước 5
Kim tra, xem xét và trình UBND cp tnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào s văn bản, đóng dấu, ký s, chuyn kết qu liên thông
trình UBND tnh (bn đin t, bn giy)
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Xem xét, thẩm định h trình Lãnh đạo Văn phòng để trình
Lãnh đạo UBND tnh quyết định miễn nhiệm giám định
viên tư pháp điều chỉnh danh sách giám định viên tư pháp
trên cổng thông tin điện tử tỉnh đồng thời gửi Bộ Tư pháp đ
điều chỉnh danh sách chung.
Chuyên viên Phòng Nội chính -
Văn phòng UBND tỉnh
07 ngày
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vbưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày
Quy trình 12
12. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp (Mã số TTHC: 1.009832)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chữ ký số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ ng ngày);
chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 3
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ:
- Trình lãnh đạo phòng;
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
05 ngày
Bước 4
Kiểm tra, xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày
Bước 5
Kim tra, xem xét và trình UBND cp tnh
Lãnh đạo Sở
1,5 ngày
Bước 6
Vào s văn bản, đóng dấu, ký s, chuyn kết qu liên thông
trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Xem xét, thẩm định h trình Lãnh đạo Văn phòng để trình
Lãnh đạo UBND tnh quyết định cấp lại thẻ giám định viên
tư pháp
Chuyên viên Phòng Nội chính -
Văn phòng UBND tỉnh
10 ngày
Bước 8
Sau khi Quyết định cp li th giám định viên, S pháp
vào s và gi kết qu đến THPVHCC tnh
Sở Tư pháp
01 ngày
Bước 9
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vbưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
20 ngày
Quy trình 13
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
13. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay
đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của n phòng giám định tư pháp (Mã
số TTHC: 2.000555)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ đin tử, dùng chữ ký số nhân được cấp
để ký trên bn đin t, chu trách nhim v tính đy đ,
toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp
nht vào Hệ thống thông tin gii quyết TTHC ca tnh và
chuyn ngay đến quan có thm quyền gii quyết theo
quy đnh (hoc chuyn vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo
đi vi trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ny);
chuyn h sơ giy đến quan thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ.
- Trình lãnh đạo phòng;
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm tra, xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Kim tra, xem xét cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho
Văn phòng giám định tư pháp
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu và gửi đến Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Tư pp tại TTPVHCC tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S Tư
pháp ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các
xã, phưng
Không tính thời
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 14
14. Quy trình thực hiện thủ tục Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy
đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất (Mã số TTHC: 1.001117)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chữ ký số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ ng ngày);
chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày m việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ.
- Trình lãnh đạo phòng;
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm tra, xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Kim tra, xem xét cấp lại Giấy đăng hoạt động cho
Văn phòng giám định tư pháp
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu và gửi đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vbưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm việc
IV. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC (03 TTHC)
Quy trình 15
15. Quy trình thực hiện thủ tục Phục hồi danh dự (Mã số TTHC: 2.002191)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chữ ký số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ ng ngày);
chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 2
Tổ chức công khai xin lỗi
- Trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai
- Đăng báo xin lỗi và cải chính công khai
Cơ quan trực tiếp quản lý người
thi hành công vụ gây thiệt hại
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Gửi nội dung công khai xin lỗi tới UBND cấp nơi người
bị thiệt hại cư trú để niêm yết theo quy định
Cơ quan trực tiếp quản lý người
thi hành công vụ gây thiệt hại
02 ngày làm việc
Bước 4
Thực hiện niêm yết nội dung công khai xin lỗi 01 ngày làm
việc
UBND cấp xã nơi người bị thiệt
hại cư trú
01 ngày làm việc
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày làm việc
Quy trình 16
16. Quy trình thực hiện thủ tục Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (Mã số TTHC: 2.002193)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chữ ký số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ ng ngày);
chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Kiểm tra hồ sơ, tham mưu Tổ chức cuộc họp giữa các
quan liên quan để xác định quan giải quyết bồi thường:
- Tổng hợp tham mưu dự thảo văn bản xác định cơ quan
giải quyết bồi thường lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
02 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm tra, xem xét và trình lãnh đạo S
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Xem xét, ký văn bản xác định cơ quan giải quyết bồi thường
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vbưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 17
17. Quy trình thực hiện thủ tục Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây
thiệt hại (Mã số TTHC: 2.002192)
a) Trường hợp thông thường
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm vtính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhậto Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả của Sở pháp tại
TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
quan giải quyết bồi thường
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định xác minh thiệt hại
- Tổng hợp tham mưu trình lãnh đạo quan thương lượng với
người yêu cầu bồi thường.
Chuyên viên phòng chuyên
môn quan giải quyết bồi
thường
36 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm tra, xem xét Trình lãnh đạo Cơ quan
Lãnh đạo phòng phòng
chuyên môn quan giải
quyết bồi thường
1,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 5
Quyết định giải quyết bồi thường/duyệt hồ sơ/ký
văn bản xử lý
quan giải quyết yêu cầu
bồi thường
15 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả của Sở pháp tại
TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
54 ngày làm việc
b) Trường hợp có nhiều tính chất phức tạp
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chữ ký số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ ng ngày);
chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả của Sở pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
quan giải quyết bồi thường
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định xác minh thiệt hại
- Tổng hợp tham mưu trình lãnh đạo quan thương lượng
với người yêu cu bồi thường.
Chuyên viên phòng chuyên môn
cơ quan giải quyết bồi thường
48 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm tra, xem xét Trình lãnh đạo Cơ quan
Lãnh đạo phòng chuyên môn
quan giải quyết bồi thường
1,5 ngày làm việc
Bước 5
Quyết định giải quyết bồi thường/duyệt hồ sơ/ký
văn bản xử lý
quan giải quyết yêu cầu bồi
thường
20 ngàym việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển Chuyển kết
quả đến TTPVHCC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả của Sở pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
71 ngày làm việc
c) Trường hợp nhiều tình tiết phức tạp, nếu thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường người giải quyết bồi
thường
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chữ ký số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ ng ngày);
chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả của Sở pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
quan giải quyết bồi thường
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định xác minh thiệt hại
- Tổng hợp tham mưu trình lãnh đạo quan thương lượng
với người yêu cu bồi thường.
Chuyên viên phòng chuyên môn
cơ quan giải quyết bồi thường
64 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm tra, xem xét Trình lãnh đạo Cơ quan
Lãnh đạo phòng chuyên môn
quan giải quyết bồi thường
1,5 ngày làm việc
Bước 5
Quyết định giải quyết bồi thường/duyệt hồ sơ/ký
văn bản xử lý
quan giải quyết yêu cầu bồi
thường
20 ngàym việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả của Sở pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Tng thi gian gii quyết TTHC
88 ngày làm việc
B. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ (09 TTHC)
I. LĨNH VỰC HOÀ GIẢI Ở CƠ SỞ (05 TTHC)
Quy trình 18
18. Quy trình thực hiện “ thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên” (Mã TTHC: 2.002080)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số nhân được cấp để trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển o đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể tkhi tiếp
nhận hồ sơ.
B phn tiếp nhn và tr
kết qu S Tư pháp ti
TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã,
phường
0,25 ngày làm vic
c 2
Thụ lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng
Công chức Văn phòng
HĐND, UBND cấp xã
1,5 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
c 3
Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã ra quyết định
Lãnh đạo Văn phòng
HĐND, UBND cấp
0,5 ngày làm vic
c 4
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo UBND
cp xã
0,5 ngày làm vic
c 5
Đóng dấu và chuyển đến TTPVHCC.
Văn thư UBND
cấp xã
0,25 ngày làm vic
c 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tchức, nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vbưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr
kết qu S Tư pháp ti
TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
03 ngày làm vic
Quy trình 19
19. Quy trình thực hiện thủ tục công nhận hòa giải viên” (Mã TTHC: 1.002211)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hđiện tử, dùng
chữ số nhân được cấp để trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm vtính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải quyết theo
B phn tiếp nhn và
tr kết qu S Tư pháp
ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã,
phường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
giấy đến quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
c 2
Thụ lý hồ
Công chức Văn phòng
HĐND, UBND cấp xã
1 1,5 ngày làm vic
c 3
Xem xét, trình lãnh đạo UBND cấp xã ra quyết định.
Lãnh đạo Văn phòng
HĐND, UBND cấp xã
0,5 ngày làm vic
c 4
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo UBND cp
0,5 ngày làm vic
c 5
Đóng dấu và chuyển đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm vic
c 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và
tr kết qu S Tư pháp
ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC 03 ngày
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Quy trình 20
20. Quy trình thc hin th tc công nhn t trưởng t hòa gii (Mã TTHC: 2.000950)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) u trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký scá nhân được cấp để trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay
đến quan thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy
đến quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
B phn tiếp nhn và tr
kết qu S Tư pháp ti
TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã,
phường
0,25 ngày làm vic
c 2
Thụ lý hồ
Công chức Văn phòng
HĐND, UBND cấp xã
1,5 ngày làm vic
c 3
Xem xét, trình lãn đạo UBND cấp xã ra quyết định.
Lãnh đạo Văn phòng
HĐND, UBND cấp xã
0,5 ngày làm vic
c 4
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn t
Lãnh đạo UBND cp xã
0,5 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
c 5
Đóng dấu và chuyển kết quả đến TTPVHCC.
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm vic
c 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr
kết qu S Tư pháp ti
TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC 03 ngày
03 ngày làm việc
Quy trình 21
21. Quy trình thực hiện thủ tục “thôi làm hòa giải viên’” (Mã TTHC: 2.000930)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
c 1
Kiểm tra, xem xét nh chính xác, đầy đủ của hsơ, lập phiếu
tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ hồ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hthống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
B phn tiếp nhn và tr kết
qu S Tư pháp ti
TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến quan thẩm
quyền để giải quyết trong không q01 ngày m việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
c 2
Thụ lý hồ
Công chức Văn phòng
HĐND, UBND cấp
1,5 ngày làm vic
c 3
Xem xét, trình lãnh đạo UBND cấp xã ra quyết định.
Lãnh đạo Văn phòng
HĐND, UBND cấp xã
0,5 ngày làm vic
c 4
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo UBND cp xã
0,5 ngàym vic
c 5
Đóng dấu và chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm vic
c 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vbưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết
qu S Tư pháp ti
TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Quy trình số 22
22. Quy trình thực hiện thủ tục “Hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong
khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở” (Mã TTHC: 2.000424)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ hồ điện
tử, dùng chữ số nhân được cấp để trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
B phn tiếp nhn và tr
kết qu S Tư pháp ti
TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã,
phường
0,25 ngày làm vic
c 2
Thụ lý hồ
Công chức Văn phòng
HĐND, UBND cấp xã
05 ngàym vic
c 3
Xem xét, trình lãnh đạo UBND cấp xã ra quyết định.
Lãnh đạo Văn phòng
HĐND, UBND cấp xã
01 ngày làm vic
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
c 4
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo UBND cp xã
0,5 ngày làm vic
c 5
Đóng dấu và chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm vic
c 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vbưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr
kết qu S Tư pháp ti
TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
II. LĨNH VỰC HỘ TỊCH
Quy trình 23
23. Quy trình thực hiện thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con” (Mã số TTHC: 1.000689)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hsơ giấy đến cơ quan thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- ng chức pháp - hộ tịch thẩm tra hồ (thẩm tra nh
thống nhất, hợp lệ của c thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Sđịnh danh cá nhân, công
chức pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh, Trích lục đăng
nhận cha, mẹ, con, trình nh đạo UBND cấp xã ký.
ng chức pp - htịch cấp
02 ngày làm việc
Bước 3
Giấy khai sinh, Tch lục đăng ký nhận cha, mẹ, con
chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Tr kết qu cho cá nhân, người yêu cu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại
TTPVHCC cấp xã
Không tính thời gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
03 ngàym việc
b) Trường hợp xác minh
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào H
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến quan thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy
đến quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Tư pp
tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã,
phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- ng chc pháp - hộ tịch thẩm tra hồ (thẩm tra nh thống
nhất, hợp lệ của c thông tin trong hồ , giấy tờ, i liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trvề Sđịnh danh nhân, ng chức
pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha,
mẹ, con, trình nh đạo Ủy ban nhân n cấp xã .
ng chức pp - hộ tịch
cấp
06 ngày làm việc
Bước 3
Giấy khai sinh, Tch lục đăng nhận cha, mẹ, con
chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 4
Đóng dấu, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Tr kết qu cho nhân, ngưi yêu cu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại
TTPVHCC cấp xã
Không tính thời gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
08 ngàym việc
Quy trình 24
24. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài” (Mã số
TTHC: 1.001695)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào H
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến quan thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ giấy
đến quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 2
- ng chc pháp - hộ tịch thẩm tra hồ (thẩm tra nh thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ , giấy tờ, i liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trvề Sđịnh danh nhân, ng chức
pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha,
mẹ, con, trình nh đạo Ủy ban nhân dân cấp
ng chức pp - htịch cấp
08 ngày làm việc
Bước 3
Giấy khai sinh, Tch lục đăng nhận cha, mẹ, con
chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp
01 ngàym việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Tr kết qu cho nhân, ngưi yêu cu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại
TTPVHCC cấp xã
Không tính thời
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngàym việc
III. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
Quy trình 25
25. Quy trình thực hiện thủ tục Giải quyết việc người nước ngoài cư trú khu vực biên giới nước láng giềng nhận
trẻ em Việt Nam làm con nuôi (Mã số TTHC: 1.003005)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hsơ giấy đến cơ quan thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức làm công tác nuôi con kiểm tra hồ sơ, lấy ý
kiến của những người liên quan văn bản gi Sở
pháp kèm theo 01 bộ hồ sơ của người nhận con nuôi và của
trẻ em để xin ý kiến
+ Trường hợp Sở Tư pháp không đồng ý thì tham mưu Ủy
ban nhân dân cấp trả lời bằng văn bản cho người nhận
con nuôi và nêu rõdo.
+ Trường hợp Sở pháp đồng ý thì in Giấy chứng nhận
nuôi con nuôi trình Lãnh đạo UBND ký.
Công chức làm công tác nuôi
con
43 ngàym việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 3
Ký giấy chứng nhận nuôi con nuôi chuyển đến văn thư
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Tr kết qu cho cá nhân, người yêu cu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời giải quyết TTHC
45 ngàym việc
IV. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
26. Quy trình thực hiện thủ tục “Giải quyết yêu cu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ
gây thiệt hại(Mã số TTHC: 2.002165)
a) Trường hợp thông thường
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hsơ giấy đến cơ quan thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Bước 2
Cử người và thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
cơ quan giải quyết bồi thường
nhà nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Xác minh thiệt hi và báo cáo xác minh
Tham mưu lãnh đạo tổ chức thương lượng với người
yêu cầu bồi thường
Công chức chuyên môn của cơ
quan giải quyết yêu cầu bồi
thường (người được giao
nhiệm vụ)
34,5 ngày làm việc
Bước 4
Quyết định giải quyết yêu cầu bồi thường/Duyệt hồ
sơ/ký văn bản xử lý
Lãnh đạo cơ quan giải quyết
yêu cầu bồi thường
17 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Tr kết qu cho cá nhân, người yêu cu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời giải quyết TTHC
54 ngàym việc.
b) Trường hợp có nhiều tình tiết phức tạp
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hsơ giấy đến cơ quan thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Cử người và thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
cơ quan giải quyết bồi thường
nhà nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Xác minh thiệt hi và báo cáo xác minh
Tham mưu lãnh đạo tổ chức thương lượng với người
yêu cầu bồi thường
Công chức chuyên môn của cơ
quan giải quyết yêu cầu bồi
thường (người được giao
nhiệm vụ)
52,5 ngày làm việc
Bước 4
Quyết định giải quyết yêu cầu bồi thường/Duyệt hồ
sơ/ký văn bản xử lý
Lãnh đạo cơ quan giải quyết
yêu cầu bồi thường
17 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 6
Tr kết qu cho cá nhân, người yêu cu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời giải quyết TTHC
71 ngàym việc
c) Trường hợp có nhiều tình tiết phức tạp, nếu có thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi
thường
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hsơ giấy đến cơ quan thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
c xã, phường
01,5 ngày làm việc
Bước 2
Cử người và thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
cơ quan giải quyết bồi thường
nhà nước
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 3
Xác minh thiệt hi và báo cáo xác minh
Tham mưu lãnh đạo tổ chức thương lượng với người
yêu cầu bồi thường
Công chức chuyên môn của cơ
quan giải quyết yêu cầu bồi
thường (người được giao
nhiệm vụ)
69,5 ngày làm việc
Bước 4
Quyết định giải quyết yêu cầu bồi thường/Duyệt hồ
sơ/ký văn bản xử lý
Lãnh đạo cơ quan giải quyết
yêu cầu bồi thường
17 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Tr kết qu cho cá nhân, người yêu cu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp
Không tính thời
gian
Tổng thời giải quyết TTHC
88 ngàym việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2312/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch, nuôi con nuôi, giám định tư pháp, bồi thường nhà nước, hòa giải ở cơ sở, hộ tịch thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2312/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×