• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 230/QĐ-TTPVHCC Quảng Ninh 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Tài chính

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/06/2025 14:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 230/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hải Vân
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 230/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 230/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 230/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND TỈNH QUẢNG NINH
TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ninh, ngày tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính thuc chc năng qun lý
và thm quyn gii quyết ca S Tài chính tỉnh Quảng Ninh
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG TNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn phòng Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1327/QĐ-BCT ngày 11/4/2025 của Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản công
sản thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1477/QĐ-BCT ngày 24/4/2025 của Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản công sản thuộc
phạm vi chức năng quảncủa Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1474/QĐ-BCT ngày 24/4/2025 của Bộ Tài chính về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quảncủa
Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1180/QĐ-UBND ngày 18/04/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc ủy quyền cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch UBND tỉnh kiểm
soát thủ tục hành chính.
Theo đề ngh ca S Tài chính ti T trình s 2773/TTr-STC ngày 03/6/2025
v vic công b danh mc th tc hành chính thuc phm vi chc năng qun ca
S Tài chính tnh Qung Ninh.
QUYẾT ĐỊNH:
230
05
2
Điu 1. Công b m theo Quyết định này Danh mc th tc hành chính thuc
chc năng qun lý và thm quyn gii quyết ca S Tài chính tnh Qung Ninh (Chi
tiết ti ph lc kèm theo).
Điều 2. S Tài chính chủ trì, phối hợp với quan, đơn vị liên quan, xây
dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính chi tiết, đáp ứng yêu cầu tiêu
chuẩn hệ thống quản chất lượng ISO 9001:2015 gửi Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để thẩm định, phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký thay thế thủ tục hành
chính được công bố tại:
- Quyết định s 2924/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 v vic công b danh mc
th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết ca S Kế hoch và Đầu tư;
- Quyết định s 2470/QĐ-UBND ngày 28/8/2024 v vic công b danh mc
th tc hành chính mi ban hành; th tc hành chính sa đổi, b sung, th tc hành
chính bãi b thuc phm vi chc năng qun lý ca S Kế hoch và Đầu tư;
- Quyết định số 3104/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 về công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác thuộc phạm vị, chức năng quảncủa Sở Kế hoạchĐầu tư;
- Quyết định số 3930/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 về công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác thuộc phạm vị, chức năng quảncủa Sở Kế hoạchĐầu tư;
- Quyết định số 639/QĐ-UBND ngày 5/3/2025 về công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực quản công sản thuộc phạm vi, chức năng
quảncủa Sở Tài chính;
- Quyết định số 2876/QĐ-UBND ngày 08/10/2024 về công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản công sản thuộc phạm vi, chức
năng quảncủa Sở Tài chính;
- Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 01/04/2024 về công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản công sản thuộc chức năng quản
của Sở Tài chính;
- Quyết định số 3782/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 về công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực tài chính đất đai thuộc phạm vi,
chức năng quảncủa Sở Tài chính;
- Quyết định s 2536/QĐ-UBND ngày 06/09/2024 về công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Tài chính;
- Quyết định số 4387/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 về vic công b danh
mc và ni dung th tc hành chính được chun hóa thuc phm vi chc năng qun
lý ca S Tài chính tnh Qung Ninh.
3
Điều 4. S Tài chính, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Ủy ban
nhân dân các địa phương các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Cục KSTTHC, Văn phòng CP;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; (báo cáo)
- UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo, Trưởng các phòng, chi nhánh TT;
- Cổng Thông tin điện tử của Tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Nguyễn Hải Vân
Ký bởi: Đinh Thị Ngọc Loan
4
PH LC
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC CHC NĂNG QUN LÝ VÀ THM QUYN GII QUYT CA TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-TTPVHCC ngày /6/2025 ca Trung tâm Phc v hành chính công tnh )
HÌNH THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ BCCI
MC ĐỘ DCH
V CÔNG
TRC TUYN
STT
MÃ S
H SƠ
TTHC
LĨNH VC / TÊN
TH TC HÀNH CHÍNH
THI
HN
GII
QUYT
(ngày làm
vic)
ĐỊA
ĐIỂM
THỰC
HIỆN
PHÍ, LỆ PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp nhân (58 TTHC)
1
2.002418
Hỗ trợ vấn, công nghệ cho
doanh nghiệp nhỏ vừa, hỗ trợ
phát triển nguồn nhân lực, hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ vừa
khởi nghiệp sáng tạo tham
gia cụm liên kết ngành, chuỗi
giá trị
10
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
x
x
x
2
2.001999
Thủ tục hỗ trợ vấn, hướng
dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ
kinh doanh thành doanh nghiệp
Nội dung
bên dưới
TTHC
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ vừa
số 04/2017/QH14 ngày 12/6/2017
- Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày
26/8/2021 quy định chi tiết hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật hỗ trợ
doanh nghiệp nhỏvừa (DNNVV)
- Thông số 06/2022/TT-BKHĐT ngày
10/5/2022 của Bộ Kế hoạch Đầu
Hướng dẫn một số điều của Nghị định số
80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm
2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏvừa.
x
x
x
Thời hạn giải quyết:
- 02 ngày đối với thủ tục của Sở Tài chính;
- 03 ngày đối với trường hợp hướng dẫn ngành nghề kinh doanh có điều kiện.
3
2.000024
Thông báo thành lập quỹ đầu
6
Trung
Không
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ vừa
x
x
x
230
05
5
khởi nghiệp sáng tạo
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
số 04/2017/QH14 ngày 12/6/2017;
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày
11/3/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết về đầu cho doanh nghiệp nhỏ
vừa khởi nghiệp sáng tạo
4
1.000016
Thông báo tăng, giảm vốn góp
của quỹ đầu khởi nghiệp sáng
tạo
6
Không
x
x
x
5
2.000005
Thông báo gia hạn thời gian
hoạt động quỹ đầu khởi
nghiệp sáng tạo
6
Không
x
x
x
6
2.002005
Thông báo giải thể kết quả
giải thể quỹ đầu khởi nghiệp
sáng tạo
6
Không
x
x
x
7
2.002004
Thông báo chuyển nhượng phần
vốn góp của các nhà đầu
6
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ vừa
số 04/2017/QH14 ngày 12/6/2017;
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày
11/3/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết về đầu cho doanh nghiệp nhỏ
vừa khởi nghiệp sáng tạo
x
x
x
8
2.001610
Đăng thành lập doanh
nghiệp nhân
2
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- L phí đăng
doanh nghip:
50.000 đồng;
- Phí công b
ni dung đăng
doanh
nghip: 100.000
đồng;
- Min l phí
đăng qua
mng đin t.
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14
ngày số 17/6/2020;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16/03/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thụ, nộp, quản sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
x
x
x
9
2.001583
Đăng thành lập công ty
TNHH một thành viên
2
Trung
tâm Phục
vụ hành
- L phí đăng
doanh nghip:
50.000 đồng;
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14
ngày số 17/6/2020;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày
x
x
x
6
10
2.001199
Đăng thành lập công ty
TNHH hai thành viên trở lên
2
x
x
x
11
2.002043
Đăng ký thành lp công ty c phn
2
x
x
x
12
2.002042
Đăng thành lp công ty hp
danh
2
x
x
x
13
2.002041
Đăng thay đổi địa ch tr s
chính ca doanh nghip (đối vi
doanh nghip tư nhân, công ty
TNHH, công ty c phn, công ty
hp danh)
3
x
x
x
14
1.005169
Đăng đổi tên doanh nghip
(đối vi doanh nghip tư nhân,
công ty TNHH, công ty c phn,
công ty hp danh)
2
x
x
x
15
2.002011
Đăng thay đổi thành viên
hợp danh
2
chính
công tỉnh
- Phí công b
ni dung đăng
doanh
nghip: 100.000
đồng;
- Min l phí
đăng qua
mng đin t.
04/01/2021 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16/03/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thụ, nộp, quản sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
x
x
x
16
2.002010
Đăng thay đổi người đại diện
theo pháp luật của công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
3
x
x
x
17
2.002009
Đăng thay đổi vốn điều lệ,
phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn
góp (đối với công ty TNHH,
công ty cổ phần, công ty hợp
danh)
3
x
x
x
18
2.002008
Đăng thay đổi thành viên
công ty trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên
3
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- L phí đăng
doanh nghip:
50.000 đồng;
- Phí công b
ni dung đăng
doanh
nghip: 100.000
đồng;
- Min l phí
đăng qua
mng đin t.
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14
ngày số 17/6/2020;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16/03/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thụ, nộp, quản sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
x
x
x
7
19
1.005114
Đăng thay đổi chủ sở hữu
công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên
3
x
x
x
20
2.002000
Đăng thay đổi chủ doanh
nghiệp nhân trong trường
hợp bán, tặng cho doanh
nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
2
x
x
x
21
2.001993
Đăng thay đổi vốn đầu của
chủ doanh nghiệp nhân
2
x
x
x
22
2.001996
Thông báo thay đổi ngành, nghề
kinh doanh (đối với doanh
nghiệp nhân, công ty TNHH,
công ty cổ phần, công ty hợp
danh)
3
x
x
x
23
2.002044
Thông báo thay đổi thông tin
của cổ đông sáng lập công ty cổ
phần chưa niêm yết
3
x
x
x
24
2.001992
Thông báo thay đổi cổ đông
nhà đầu nước ngoài trong
công ty cổ phần chưa niêm yết
3
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- Lệ phí:
Không thu phí
(Không được
quy định tại
Thông số 47)
- Phí công b
ni dung đăng
doanh
nghip: 100.000
đồng.
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14
ngày số 17/6/2020;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16/03/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thụ, nộp, quản sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
x
x
x
25
2.001954
Thông báo thay đổi nội dung
đăng thuế (trừ thay đổi
phương pháp tính thuế)
1
x
x
x
26
2.002070
Thông báo lập chi nhánh, văn
phòng đại diện nước ngoài
2
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- L phí: Không
thu phí
(Không được
quy định ti
Thông tư s 47)
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14
ngày số 17/6/2020;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16/03/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày
x
x
x
8
(đối với doanh nghiệp nhân,
công ty TNHH, công ty cổ
phần, công ty hợp danh)
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thụ, nộp, quản sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
27
2.002069
Đăng hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện (đối với
doanh nghiệp nhân, công ty
TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh)
2
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- L phí đăng
doanh nghip:
50.000 đồng;
- Min l phí
đăng qua
mng đin t.
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14
ngày số 17/6/2020;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16/03/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thụ, nộp, quản sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
x
x
x
28
2.002031
Đăng thành lập, đăng thay
đổi nội dung đăng hoạt động,
tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục
kinh doanh trước thời hạn đã
thông báo, chấm dứt hoạt động
đối với chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh
trong trường hợp chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh khác tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương nơi doanh
nghiệp đặt trụ sở chính đối với
doanh nghiệp hoạt động theo
Giấy phép đầu tư, Giấy chứng
nhận đầu (đồng thời Giấy
chứng nhận đăng kinh
2
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- L phí đăng
doanh nghip:
50.000 đồng;
- Min l phí:
+ Đăng qua
mng đin t.,
+ Thông báo
tm ngng
+ Tiếp tc kinh
doanh trước
thi hn.
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14
ngày số 17/6/2020;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16/03/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thụ, nộp, quản sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
x
x
x
9
doanh) hoặc các giấy tờ giá
trị pháp lý tương đương
29
2.002075
Cấp Giấy chứng nhận đăng
hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện, Giấy chứng nhận đăng
địa điểm kinh doanh thay thế
nội dung đăng hoạt động trên
Giấy phép đầu tư, Giấy chứng
nhận đầu (đồng thời Giấy
chứng nhận đăng kinh
doanh) hoặc các giấy tờ giá
trị pháp tương đương, Giấy
chứng nhận đăng hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện
do quan đăng đầu cấp
không thay đổi nội dung
đăng hoạt động đối với chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh cùng tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
nơi doanh nghiệp đặt trụ sở
chính
2 ngày
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- L phí đăng
doanh nghip:
50.000 đồng;
- Min l phí
đăng qua
mng đin t.
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14
ngày số 17/6/2020;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16/03/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thụ, nộp, quản sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
x
x
x
30
2.002072
Thông báo lập địa điểm kinh
doanh
2
x
x
x
31
2.002045
Đăng thay đổi nội dung đăng
hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh
2
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- L phí đăng
doanh nghip:
50.000 đồng;
- Min l phí
đăng qua
mng đin t.
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14
ngày số 17/6/2020;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16/03/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
x
x
x
10
32
1.005176
Đăng thành lp, đăng thay
đổi ni dung đăng hot động,
tm ngng kinh doanh, tiếp tc
kinh doanh trước thi hn đã
thông báo, chm dt hot động
đối vi chi nhánh, văn phòng đại
din, địa đim kinh doanh trên
Giy phép đầu tư, Giy chng
nhn đầu tư (đồng thi Giy
chng nhn đăng ký kinh doanh)
hoc các giy t giá tr pháp
tương đương, Giy chng nhn
đăng hot động chi nhánh, văn
phòng đại din do Cơ quan đăng
đầu tư cp đối vi chi nhánh,
văn phòng đại din, địa đim
kinh doanh cùng tnh, thành ph
trc thuc trung ương nơi doanh
nghip đặt tr s chính
2
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- L phí đăng
doanh nghip:
50.000 đồng;
- Miễn lệ phí: +
Đăng qua
mng đin t.,
+ Thông báo
tạm ngừng
+ Tiếp tục kinh
doanh trước
thời hạn.
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thụ, nộp, quản sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
x
x
x
33
1.010026
Thông báo thay đổi thông tin cổ
đông nhà đầu nước ngoài,
thông báo thay đổi thông tin
người đại diện theo ủy quyền
của cổ đông tổ chức nước
ngoài, thông báo cho thuê
doanh nghiệp nhân, thông
báo thay đổi thông tin người đại
diện theo ủy quyền
2
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- Miễn lệ phí;
- Phí công b
ni dung đăng
doanh nghip:
100.000 đồng;
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14
ngày số 17/6/2020;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16/03/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thụ, nộp, quản sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
x
x
x
11
34
2.002085
Đăng doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên
sở chia công ty
3
x
x
x
35
2.002083
Đăng doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên
sở tách công ty
3
x
x
x
36
2.002059
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với
công ty trách nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần công ty hợp
danh)
3
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- L phí đăng
doanh nghip:
50.000 đồng;
- Phí công b
ni dung đăng
doanh nghip:
100.000 đồng;
- Min l phí
đăng qua
mng đin t.
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14
ngày số 17/6/2020;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16/03/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thụ, nộp, quản sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
x
x
x
37
2.002060
Đăng thay đổi ni dung đăng
doanh nghip đối vi công ty
nhn sáp nhp (đối vi công ty
trách nhim hu hn, công ty c
phn và công ty hp danh)
3
x
x
x
38
2.002057
Đăng thay đổi ni dung đăng
doanh nghip đối vi công ty
b tách (đối vi công ty trách
nhim hu hn, công ty c phn)
3
x
x
x
39
2.002034
Chuyn đổi công ty trách nhim
hu hn thành công ty c phn
ngược li
3
x
x
x
40
2.002032
Chuyn đổi doanh nghip tư
nhân thành công ty hp danh,
công ty trách nhim hu hn,
công ty c phn
3
x
x
x
41
2.002033
Chuyn đổi công ty trách nhim
hu hn mt thành viên thành
công ty trách nhim hu hn hai
3
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- L phí đăng
doanh nghip:
50.000 đồng;
- Phí công b
ni dung đăng
doanh nghip:
100.000 đồng;
- Min l phí
đăng qua
mng đin t.
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14
ngày số 17/6/2020;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16/03/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thụ, nộp, quản sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
x
x
x
12
thành viên tr lên
42
1.010027
Chuyn đổi công ty trách nhim
hu hn hai thành viên tr lên
thành công ty trách nhim hu
hn mt thành viên
3
x
x
x
43
2.002018
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp, Giấy xác nhận
về việc thay đổi nội dung đăng
doanh nghiệp do bị mất,
cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
dưới hình thức khác
1
x
x
x
44
2.002017
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh
đăng thuế sang Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp
nhưng không thay đổi nội dung
đăng kinh doanh đăng
thuế
1
x
x
x
45
2.002015
Cp nht b sung thông tin trong
h sơ đăng ký doanh nghip
1
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- L phí đăng
doanh nghip:
50.000 đồng;
- Min l phí
đăng qua
mng đin t.
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14
ngày số 17/6/2020;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16/03/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thụ, nộp, quản sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
x
x
x
46
2.002029
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trước
thời hạn đã thông báo (doanh
nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh)
1
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Miễn lệ phí
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14
ngày số 17/6/2020;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16/03/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
x
x
x
13
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thụ, nộp, quản sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
47
2.002023
Giải thể doanh nghiệp
5
x
x
x
48
2.002022
Giải thể doanh nghiệp trong
trường hợp bị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng doanh
nghiệp hoặc theo quyết định của
Tòa án
5
x
x
x
49
2.002020
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh
1
x
x
x
50
2.002016
Hiệu đính thông tin đăng
doanh nghiệp
1
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Miễn lệ phí
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14
ngày số 17/6/2020;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16/03/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thụ, nộp, quản sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
x
x
x
51
2.000368
Chấm dứt Cam kết thực hiện
mục tiêu xã hội, môi trường
1
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- L phí: Không
thu phí
(Không được
quy định ti
Thông tư s 47)
x
x
x
52
2.000416
Chuyển đổi doanh nghiệp thành
doanh nghiệphội
2
x
x
x
53
2.000375
Thông báo thay đổi nội dung
Cam kết thực hiện mục tiêu
hội, môi trường của doanh
1
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
- L phí: Không
thu phí
(Không được
quy định ti
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14
ngày số 17/6/2020;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16/03/2021 của Bộ Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày
x
x
x
14
nghiệphội
54
1.010029
Thông báo về việc sáp nhập
công ty trong trường hợp sau
sáp nhập công ty, công ty nhận
sáp nhập không thay đổi nội
dung đăng ký doanh nghiệp
2
công tỉnh
Thông tư s 47)
x
x
x
55
1.010030
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy
chứng nhận đầu (đồng thời
Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh) hoặc các giấy tờ giá
trị pháp tương đương sang
Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp trong trường hợp không
thay đổi nội dung đăng kinh
doanh thay đổi nội dung
đăng ký kinh doanh
2
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- L phí đăng
doanh nghip:
50.000 đồng;
- Min l phí
đăng qua
mng đin t.
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thụ, nộp, quản sử
dụng phí cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
x
x
x
56
1.010031
Cp Giy chng nhn đăng ký
doanh nghip, đăng ký hot động
chi nhánh đối vi c doanh
nghip hot động theo Giy phép
thành lp hot động kinh
doanh chng khoán
1
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- L phí đăng
doanh nghip:
50.000 đồng;
- Min l phí
đăng ký qua
mng đin t.
x
x
x
57
1.010010
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục
đăng ký doanh nghiệp
1
x
x
x
58
1.010023
Thông báo hủy bỏ nghị quyết,
quyết định giải thể doanh
nghiệp
1
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- L phí: Không
thu phí
(Không được
quy định ti
Thông tư s 47)
- Lut Doanh nghip s 59/2020/QH14
ngày s 17/6/2020;
- Ngh định s 01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 ca Chính ph v đăng
doanh nghip;
- Thông tư s 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16/03/2021 ca B Kế hoch Đầu tư
hướng dn v đăng ký doanh nghip;
- Thông tư s 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 ca B Tài chính quy định mc
thu, chế độ th, np, qun s dng
phí cung cp thông tin doanh nghip, l phí
đăng ký doanh nghip.
x
x
x
II
Lĩnh vực đầu tại Việt Nam (22 TTHC)
15
1
1.009642
Thủ tục chấp thuận nhà đầu
của UBND cấp tỉnh
28
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Lut Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 ca Chính ph hướng dn Lut
Đầu tư;
- Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B Kế hoch và Đầu tư quy
định mu văn bn, báo cáo liên quan đến
hot động đầu tư ti Vit nam, đầu tư t
Vit Nam ra nước ngoài xúc tiến đầu tư.
- Thông số 25/2023/TT-BKHĐT ngày
31/12/2023 của Bộ Kế hoạch Đầu
sửa đổi bổ sung một số điều Thông số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
x
x
x
2
1.009644
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp
thuận nhà đầu của UBND cấp
tỉnh
28
Không
x
x
x
3
1.009645
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu của UBND cấp tỉnh
28
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
x
x
x
4
1.009646
Th tc điu chnh d án đầu tư
thuc thm quyn chp thun
ch trương đầu tư ca UBND
cp tnh
28
Không
x
x
x
5
1.009647
Th tc điu chnh d án đầu tư
trong trường hp đã được cp
Giy chng nhn đăng đầu tư
không thuc din chp thun
điu chnh ch trương đầu tư ca
UBND cp tnh
10
(03 ngày
làm việc
đối với
trường
hợp thay
đổi tên
dự án,
tên nhà
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Lut Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 ca Chính ph hướng dn Lut
Đầu tư;
- Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B Kế hoch và Đầu tư quy
định mu văn bn, báo cáo liên quan đến
hot động đầu tư ti Vit nam, đầu tư t
Vit Nam ra nước ngoài xúc tiến đầu tư.
- Thông số 25/2023/TT-BKHĐT ngày
31/12/2023 của Bộ Kế hoạch Đầu
sửa đổi bổ sung một số điều Thông số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
x
x
x
16
đầu tư)
6
1.009649
Th tc điu chnh d án đầu tư
trong trường hp nhà đầu tư
chuyn nhượng mt phn hoc
toàn b d án đầu tư đối vi d án
thuc thm quyn chp thun ca
UBND cp tnh
28
Không
x
x
x
7
1.009650
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
trong trường hợp nhà đầu
nhận chuyển nhượng dự án đầu
là tài sản bảo đảm đối với dự
án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
28
Không
x
x
x
8
1.009652
Th tc điu chnh d án đầu tư
trong trưng hp chia, tách, sáp
nhp d án đầu tư đối vi d án
thuc thm quyn chp thun ca
UBND cp tnh
28
Không
x
x
x
9
1.009653
Th tc điu chnh d án đầu tư
trong trưng hp chia, ch, hp
nht, sáp nhp, chuyn đổi loi
hình t chc kinh tế đối vi d án
thuc thm quyn chp thun ca
UBND cp tnh
28
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Lut Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 ca Chính ph hướng dn Lut
Đầu tư;
- Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B Kế hoch và Đầu tư quy
định mu văn bn, báo cáo liên quan đến
hot động đầu tư ti Vit nam, đầu tư t
Vit Nam ra nước ngoài xúc tiến đầu tư.
- Thông số 25/2023/TT-BKHĐT ngày
31/12/2023 của Bộ Kế hoạch Đầu
sửa đổi bổ sung một số điều Thông số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
x
x
x
10
1.009654
Th tc điu chnh d án đầu tư
trong trường hp s dng quyn
s dng đất, tài sn gn lin vi
đất thuc d án đầu tư để góp vn
28
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
Không
- Lut Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 ca Chính ph hướng dn Lut
x
x
x
17
vào doanh nghip đối vi d án
thuc thm quyn chp thun ca
UBND cp tnh
11
1.009655
Th tc điu chnh d án đầu tư
trong trường hp s dng quyn
s dng đất, tài sn gn lin vi
đất thuc d án đầu tư để hp tác
kinh doanh đối vi d án thuc
thm quyn chp thun ca
UBND tnh
28
Không
x
x
x
12
1.009656
Th tc điu chnh d án đầu tư
theo bn án, quyết định ca tòa
án, trng tài đối vi d án đầu tư
đã được chp thun ch trương
đầu tư ca UBND cp tnh
(Khon 3 Điu 54 Ngh định s
31/2021/NĐ-CP)
10
công tỉnh
Không
Đầu tư;
- Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B Kế hoch và Đầu tư quy
định mu văn bn, báo cáo liên quan đến
hot động đầu tư ti Vit nam, đầu tư t
Vit Nam ra nước ngoài xúc tiến đầu tư.
- Thông số 25/2023/TT-BKHĐT ngày
31/12/2023 của Bộ Kế hoạch Đầu
sửa đổi bổ sung một số điều Thông số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
x
x
x
13
1.009657
Th tc điu chnh d án đầu tư
theo bn án, quyết định ca tòa
án, trng tài đối vi d án đầu tư
đã được cp Giy chng nhn
đăng đầu tư không thuc
din chp thun ch trương đầu
tư ca UBND cp tnh hoc d án
đã được chp thun ch trương
đầu tư nhưng không thuc trường
hp quy định ti khon 3 Điu 41
ca Lut Đầu tư (Khon 4 Điu
54 Ngh định s 31/2021/NĐ-
CP)
3
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Lut Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 ca Chính ph hướng dn Lut
Đầu tư;
- Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B Kế hoch và Đầu tư quy
định mu văn bn, báo cáo liên quan đến
hot động đầu tư ti Vit nam, đầu tư t
Vit Nam ra nước ngoài xúc tiến đầu tư.
- Thông số 25/2023/TT-BKHĐT ngày
31/12/2023 của Bộ Kế hoạch Đầu
sửa đổi bổ sung một số điều Thông số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
x
x
x
14
1.009659
Th tc gia hn thi hn hot
động ca d án đầu tư thuc thm
18
Trung
tâm Phục
Không
- Lut Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
x
x
x
18
quyn chp thun ch trương đầu
tư ca UBND cp tnh hoc S
Tài chính cp Giy chng nhn
đăng ký đầu tư
15
1.009661
Thủ tục ngừng hoạt động của dự
án đầu thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu
của UBND cấp tỉnh hoặc Sở
Tài chính cấp Giấy chứng nhận
đăng đầu (do nhà đầu
quyết định ngừng hoạt động của
dự án theo khoản 1 Điều 47
Luật Đầu tư)
5
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 ca Chính ph hướng dn Lut
Đầu tư;
- Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B Kế hoch và Đầu tư quy
định mu văn bn, báo cáo liên quan đến
hot động đầu tư ti Vit nam, đầu tư t
Vit Nam ra nước ngoài xúc tiến đầu tư.
- Thông số 25/2023/TT-BKHĐT ngày
31/12/2023 của Bộ Kế hoạch Đầu
sửa đổi bổ sung một số điều Thông số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
x
x
x
16
1.009662
Thủ tục chấm dứt hoạt động của
dự án đầu đối với dự án đầu
thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu của UBND
cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp
Giấy chứng nhận đăng đầu
(do nhà đầu tự chấm dứt hoạt
động đầu theo Khoản 1 Điều
48 Luật Đầu tư)
11
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Lut Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 ca Chính ph hướng dn Lut
Đầu tư;
- Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B Kế hoch và Đầu tư quy
định mu văn bn, báo cáo liên quan đến
hot động đầu tư ti Vit nam, đầu tư t
Vit Nam ra nước ngoài xúc tiến đầu tư.
- Thông số 25/2023/TT-BKHĐT ngày
31/12/2023 của Bộ Kế hoạch Đầu
sửa đổi bổ sung một số điều Thông số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
x
x
x
17
1.009664
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng đầu đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu
15
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Lut Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 ca Chính ph hướng dn Lut
Đầu tư;
- Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B Kế hoch và Đầu tư quy
x
x
x
19
18
1.009665
Thủ tục cấp lại hiệu đính
thông tin trên Giấy chứng nhận
đăngđầu
3
Không
x
x
x
19
1.009671
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăngđầu
3
Không
định mu văn bn, báo cáo liên quan đến
hot động đầu tư ti Vit nam, đầu tư t
Vit Nam ra nước ngoài xúc tiến đầu tư.
- Thông số 25/2023/TT-BKHĐT ngày
31/12/2023 của Bộ Kế hoạch Đầu
sửa đổi bổ sung một số điều Thông số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
x
x
x
20
1.009729
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu
theo hình thức góp vốn, mua
cổ phần, mua phần vốn góp đối
với nhà đầu nước ngoài
15
Không
x
x
x
21
1.009731
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu nước
ngoài trong hợp đồng BCC
7
Không
x
x
x
22
1.009736
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn
phòng điều hành của nhà đầu
nước ngoài trong hợp đồng
BCC
7
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Lut Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 ca Chính ph hướng dn Lut
Đầu tư;
- Thông tư s 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 ca B Kế hoch và Đầu tư quy
định mu văn bn, báo cáo liên quan đến
hot động đầu tư ti Vit nam, đầu tư t
Vit Nam ra nước ngoài xúc tiến đầu tư.
- Thông số 25/2023/TT-BKHĐT ngày
31/12/2023 của Bộ Kế hoạch Đầu
sửa đổi bổ sung một số điều Thông số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
x
x
x
III
Lĩnh vực quảnnợ và kinh tế đối ngoại (01 TTHC)
1
2.002058
Xác nhn chuyên gia cp tnh
11
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không thu phí
- Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg ngày
01/10/2009;
- Thông liên tịch số 12/2010/TTLT-
BKHĐT-BTC ngày 28/5/2010.
x
x
x
IV
Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp nhà nước (08 TTHC)
20
1
2.002665
Chuyển đổi công ty nhà nước
thành công ty TNHH MTV do
Nhà nước nắm giữ 100% vốn
điều lệ
03
x
x
x
2
2.002666
Chuyển đổi công ty con chưa
chuyển đổi thành công ty
TNHH MTV
03
x
x
x
3
2.002667
Đăng lại chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của công ty nhà nước
công ty con chưa chuyển đổi
03
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước
đầu vào sản xuất, kinh doanh tại doanh
nghiệp;
- Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ngày
16/7/2024 của Chính phủ về chuyển đổi
công ty nhà nước được thành lập hoạt
động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước
thành công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên tổ chứchoạt động theo quy
định tại Luật Doanh nghiệp.
x
x
x
4
2.000529
Thành lập doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
do quan đại diện chủ sở hữu
(Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
quyết định thành lập
03
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công
- Lệ phí:
50.000
đồng/lần
- Phí (nếu công
bố): 100.000
đồng/lần
- Luật Doanh nghiệp năm 2020.
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước
đầu vào sản xuất, kinh doanh tại doanh
nghiệp năm 2014
- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP.
x
x
x
5
2.001061
Hợp nhất, sáp nhập doanh
nghiệp do Nhà nước nắm giữ
100% vốn điều lệ do quan
đại diện chủ sở hữu (Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh) quyết định
thành lập hoặc được giao quản
03
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công
- Lệ phí:
50.000
Đồng/lần
- Phí (nếu công
bố): 100.000
Đồng/lần
- Luật Doanh nghiệp năm 2020.
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước
đầu vào sản xuất, kinh doanh tại doanh
nghiệp năm 2014
- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP.
x
x
x
6
2.001025
Chia, tách doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn
điều lệ do quan đại diện chủ
sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh) quyết định thành lập hoặc
được giao quản
03
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công
- Lệ phí:
50.000
Đồng/lần
- Phí (nếu công
bố): 100.000
Đồng/lần
- Luật Doanh nghiệp năm 2020.
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước
đầu vào sản xuất, kinh doanh tại doanh
nghiệp năm 2014
- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP.
x
x
x
21
7
1.002395
Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động,
chấm dứt kinh doanh tại doanh
nghiệp do Nhà nước nắm giữ
100% vốn điều lệ (do Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định
thành lập hoặc giao quản lý)
03
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công
Lệ phí: 50.000
Đồng/lần
- Luật Doanh nghiệp năm 2020.
- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP.
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04
tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp.
- Thông số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16 tháng 03 năm 2021 của Bộ Kế hoạch
Đầu hướng dẫn về đăng doanh
nghiệp.
x
x
x
8
2.001021
Giải thể doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
(do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định thành lập hoặc giao
quản lý)
03
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công
Lệ phí: 50.000
Đồng/lần
- Luật Doanh nghiệp năm 2020.
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước
đầu vào sản xuất, kinh doanh tại doanh
nghiệp năm 2014
- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP.
x
x
x
V
Lĩnh vực quảnđấu thầu ( 5 TTHC)
1
1.009491
Thm định báo cáo nghiên cu
tin kh thi, quyết định ch
trương đầu tư d án PPP do nhà
đầu tư đề xut
26
Không
x
x
x
2
1.009492
Thm định báo cáo nghiên cu
kh thi, quyết định phê duyt
d án PPP do nhà đầu tư đề
xut
31
Không
x
x
x
3
1.009493
Thm định ni dung điu chnh
quyết định ch trương đầu tư,
quyết định điu chnh ch
trương đầu tư d án PPP do nhà
đầu tư đề xut
13
Không
x
x
x
4
1.009494
Thm định ni dung điu chnh
26
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Luật Đầu theo phương thức đối tác
công số 64/2020/QH14 ngày
18/6/2020;
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày
29/3/2021 của Chính phủ hướng dẫn
Luật Đầu theo phương thức đối tác
công tư.
x
x
x
22
báo cáo nghiên cu kh thi,
quyết định phê duyt điu
chnh d án PPP do nhà đầu tư
đề xut
5
2.002603
Công bố dự án đầu kinh
doanh đối với dự án không
thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu do nhà đầu đề
xuất
28
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày
23 tháng 6 năm 2023;
- Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày
27/02/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Đấu thầu về LCNĐT thực hiện dự
án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu
thầu theo quy định của pháp luật quản
ngành, lĩnh vực.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16
tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điềubiện pháp thi
hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu
thực hiện dự án đầu sử dụng đất.
x
x
x
VI
Lĩnh vực quản lý công sản (21 TTHC)
1
1.006221
Giao quyền sở hữu, quyền sử
dụng tài sản kết quả của
nhiệm vụ khoa học công
nghệ ngân sách cấp
Nội dung
bên dưới
TTHC
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ quy định việc
quản lý, sử dụng tài sản được hình thành
thông qua việc triển khai thực hiện
nhiệm vụ khoa học công nghệ sử dụng
vốn nhà nước
X
x
x
Thời hạn giải quyết:
Sở Khoa học và công nghệ là 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; UBND tỉnh là 30 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Khoa học và công nghệ.
2
1.006222
Giao quyền sở hữu, quyền sử
dụng tài sản kết quả của
nhiệm vụ khoa học công
nghệ ngân sách hỗ trợ
30
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
Không
- Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ quy định việc
quản lý, sử dụng tài sản được hình thành
thông qua việc triển khai thực hiện
x
x
x
23
công tỉnh
nhiệm vụ khoa học công nghệ sử dụng
vốn nhà nước.
3
1.011769
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp
nước sạch cho doanh nghiệp
đang quản lý, sử dụng
75
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
-Nghị định số 43/2022/NĐ-CP ngày
24/6/2022 của Chính phủ quy định việc
quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng cấp nước sạch.
x
x
x
4
3.000257
Xác lập quyền sở hữu toàn dân
chuyển giao công trình điện
nguồn gốc ngoài ngân sách
nhà nước
67
Không
- Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày
10/01/2024 của Chính phủ về việc
chuyển giao công trình điện tài sản
công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
x
x
x
5
3.000291
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản
lý, khai thác nhà, đất
Nội dung
bên dưới
TTHC
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
-Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày
23/8/2024 của Chính phủ quy định việc
quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất
tài sản công không sử dụng vào mục đích
để giao cho tổ chứcchức năng quản
lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý,
khai thác.
x
x
x
Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận được Kế hoạch đến ngày phải trình UBND tỉnh.
6
3.000.27
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi.
90
Không
x
x
x
7
3.000.28
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi.
105
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Nghị định số 8/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ quy định việc
quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi.
x
x
x
8
3.000326
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi; xử giao tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi trong
trường hợp bị mất, hủy hoại
30
Không
x
x
x
9
3.000325
Thanh toán chi phí liên quan
30
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Nghị định số 8/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ quy định việc
quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi.
x
x
x
24
đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi
10
3.000324
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi.
105
Không
x
x
x
11
Chuyển từ hình thức giao tài sản
kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
không tính thành phần vốn nhà
nước tại doanh nghiệp sang
hình thức tính thành phần vốn
nhà nước tại doanh nghiệp
30
Không
x
x
x
12
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
đường sắt đô thị theo phương
thức quan quản tài sản trực
tiếp tổ chức khai thác (đối với
tài sản liên quan đến quốc
phòng, an ninh quốc gia)
30
Không
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày
03/02/2025 của Chính phủ quy định việc
quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng đường sắt.
x
x
x
13
Cho thuê quyền khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
30
Không
x
x
x
15
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ
tầng đường sắt đô thị
30
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày
03/02/2025 của Chính phủ quy định việc
quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng đường sắt.
x
x
x
15
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
đường sắt đô thị
30
Không
x
x
x
16
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ
tầng đường sắt đô thị về địa
phương quản lý, xử
15
Không
x
x
x
17
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng
đường sắt đô thị về địa phương
quản lý, xử
30
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày
03/02/2025 của Chính phủ quy định việc
quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng đường sắt.
x
x
x
18
Xử tài sản kết cấu hạ tầng
đường sắt đô thị trong trường
hợp bị mất, bị hủy hoại
30
Trung
tâm Phục
vụ hành
Không
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày
03/02/2025 của Chính phủ quy định việc
quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết
x
x
x
25
19
Thanh toán chi phí từ việc xử
lý tài sản kết cấu hạ tầng đường
sắt
30
Không
x
x
x
20
Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu
hạ tầng đường sắt đô thị được
đầu theo phương pháp đối tác
công
30
chính
công tỉnh
Không
cấu hạ tầng đường sắt.
x
x
x
21
Quyết định xác lập quyền sở
hữu toàn dân đối với tài sản
di sản không thừa kế.
29
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày
01/04/2025 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản xử đối với tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
x
x
x
VII
Lĩnh vực quản lý giá (02 TTHC)
1
1.012735
Hiệp thương giá
40
Không
x
x
x
2
1.012744
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch
vụ do Nhà nước định giá theo
yêu cầu của tổ chức, cá nhân
Nội dung
bên dưới
TTHC
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Luật Giá ngày 19/6/2023;
- Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày
10/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Giá
x
x
x
Thời hạn giải quyết: 30 ngày (Trường hợp phức tạp, thời gian tối đa để thẩm định được tính bổ sung tối đa 30 ngày)
VIII
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp đầu vào nông nghiệp, nông thôn (01 TTHC)
1
2.000765
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh
nghiệp đầu vào nông nghiệp,
nông thôn theo Nghị định số
57/2018/NĐ-CP ngày
17/4/2018 của Chính phủ
8
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không thu phí
- Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày
17/4/2018.
x
x
x
IX
Lĩnh vực công nghệ thông tin (01 TTHC)
1
2.002206
Thủ tục đăng số đơn vị
quan hệ với ngân sách
2
Trung
tâm Phục
vụ hành
Không thu phí
- Thông số 185/2015/TT-BTC ngày
17/11/2015 của Bộ Tài chính.
x
x
x
26
chính
công tỉnh
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I
Lĩnh vực quản lý công sản (05 TTHC)
1
3.000326
Chuyn giao công trình đin
h tng k thut s dng chung
trong các d án khu đô th, khu
dân cư và d án khác do ch đầu
tư phi n giao li cho nhà nước
theo quy định ca pháp lut
30
Không
- Nghị định số 8/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ quy định việc
quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi.
x
x
x
2
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi; xử giao tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi trong
trường hợp bị mất, hủy hoại (đối
với tài sản do UBND cấp huyện
quản lý)
30
Không
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày
03/02/2025 của Chính phủ quy định việc
quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng đường sắt.
x
x
x
3
Thanh toán chi phí liên quan
đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi (đối với tài sản do
UBND cấp huyện quản lý)
29
Chi
nhánh
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày
01/04/2025 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản xử đối với tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
x
x
x
4
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi. Trường hợp tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi được đầu xây
dựng do UBND cấp huyện quản
90
Không
- Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày
01/04/2025 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản xử đối với tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
x
x
x
5
Quyết định xác lập quyền sở
hữu toàn dân đối với tài sản
di sản không thừa kế.
22
Chi
nhánh
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày
01/04/2025 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản xử đối với tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
x
x
x
27
II
Lĩnh vực tài chính đất đai (3 TTHC)
1
1.012994
Khấu trừ kinh phí bồi thường,
hỗ trợ, tái định
30
Không
x
x
x
2
1.012995
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ
gia đình, nhân trong trường
hợp được bố trí tái định .
Nội dung
bên dưới
TTHC
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định về
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
x
x
x
Thời hạn giải quyết: Cùng với thời hạn cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định về cấp giấy chứng nhận.
3
1.012996
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng
đất đối với hộ gia đình, cá nhân
được ghi nợ.
1 ngày
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không thu phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định về
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
x
x
x
III
Lĩnh vực kinh tế tập thể (31 TTHC)
1
2.002635
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác do xâm
phạm quyền sở hữu công
nghiệp
2 ngày
Chi
nhánh
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Nội dung bên
dưới TTHC
Ni dung bên dưới TTHC
x
x
x
Phí, lệ phí:
- Lệ phí: 50.000 đồng;
- Miễn lệ phí đăng ký qua mạng điện tử;
- Không thu lệ phí đăngđối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăngtổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
- Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện thủ
tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
28
- Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc bãi bỏ, sửa đổi một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh.
2
2.002636
Đề nghị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng tổ hợp tác, Giấy
chứng nhận đăng hợp tác xã,
Giấy chứng nhận đăng chi
nhánh, văn phòng đại diện đối
với trường hợp nội dung khai
trong hồ đăngthành lập
giả mạo
2
Chi
nhánh
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- Lệ phí:
Không thu phí
(không được
quy định tại
Nghị quyết số
21/2023/NQ-
HĐND)
- Không thu lệ
phí đăng đối
với tổ hợp tác
theo quy định
tại khoản 2
Điều 22 Luật
Hợp tác
2023.
- Lut Hp tác xã 2023;
- Ngh định s 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph v đăng t
hp tác, hp tác xã, liên hip hp tác xã;
- Ngh quyết s 20/2023/NQ-HĐND ngày
31/10/2023 v vic quy định mc thu mt
s khon phí, l phí thuc thm quyn Hi
đồng nhân dân tnh thc hin th tc hành
chính thông qua dch v công trc tuyến
trên địa bàn tnh Qung Ninh;
- Ngh quyết s 21/2023/NQ-HĐND ngày
31/10/2023 v vic bãi b, sa đổi mt s
khon phí, l phí thuc thm quyn Hi
đồng nhân dân tnh.
x
x
x
3
2.002637
Đăng thành lập tổ hợp tác;
đăngtổ hợp tác trong trường
hợp đã được thành lập trước
ngày Luật Hợp tác hiệu
lực thi hành, thuộc đối tượng
phải đăng theo quy định tại
khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác
xã 2023
2
x
x
x
4
2.002638
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
tổ hợp tác do bị mất, cháy,
rách, nát hoặc bị tiêu hủy
2
x
x
x
5
2.002639
Đăng thay đổi nội dung đăng
tổ hợp tác
2
Chi
nhánh
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không thu l
phí đăng đối
vi t hp tác
theo quy định
ti khon 2 Điu
22 Lut Hp tác
xã 2023
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
- Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày
16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu ban hành biểu mẫu thực hiện
thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác quy định về nội
dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản Hệ thống thông tin quốc gia
về hợp tác xã.
x
x
x
29
6
2.002640
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăngtổ hợp tác
2
x
x
x
7
2.002641
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trở
lại đối với tổ hợp tác
2
x
x
x
8
2.002642
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
2
Chi
nhánh
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không thu l
phí đăng đối
vi t hp tác
theo quy định
ti khon 2 Điu
22 Lut Hp tác
xã 2023
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
- Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày
16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu ban hành biểu mẫu thực hiện
thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác quy định về nội
dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản Hệ thống thông tin quốc gia
về hợp tác xã.
x
x
x
9
2.002643
Dừng thực hiện thủ tục đăng
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2
Chi
nhánh
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
L phí: Không
thu phí (không
được quy định
ti Ngh quyết
s 21/2023/NQ-
HĐND)
- Lut Hp tác xã 2023;
- Ngh định s 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph v đăng t
hp tác, hp tác xã, liên hip hp tác xã;
- Ngh quyết s 20/2023/NQ-HĐND ngày
31/10/2023 v vic quy định mc thu mt
s khon phí, l phí thuc thm quyn Hi
đồng nhân dân tnh thc hin th tc hành
chính thông qua dch v công trc tuyến
trên địa bàn tnh Qung Ninh;
- Ngh quyết s 21/2023/NQ-HĐND ngày
31/10/2023 v vic bãi b, sa đổi mt s
khon phí, l phí thuc thm quyn Hi
đồng nhân dân tnh.
x
x
x
10
2.002644
Dừng thực hiện thủ tục đăng
tổ hợp tác
2
Chi
nhánh
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
Không thu l
phí đăng đối
vi t hp tác
theo quy định
ti khon 2 Điu
22 Lut Hp tác
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
- Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày
x
x
x
30
xã 2023
16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu ban hành biểu mẫu thực hiện
thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác quy định về nội
dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản Hệ thống thông tin quốc gia
về hợp tác xã.
11
2.002645
Dừng thực hiện thủ tục giải thể
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2
công tỉnh
Không
Nội dung bên dưới TTHC
x
x
x
Căn cứ pháp lý:
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăngtổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
- Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện thủ tục
hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
- Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc bãi bỏ, sửa đổi một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh.
12
2.002646
Thông báo lập chi nhánh, văn
phòng đại diện nước ngoài
2
x
x
x
13
2.002648
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
2
x
x
x
14
2.002649
Thông báo bổ sung, cập nhật
thông tin trong hồ đăng
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2
x
x
x
15
2.002650
Hiu đính, cp nht, b sung
thông tin đăng chi nhánh, văn
phòng đại din, địa đim kinh
doanh ca hp tác , liên hip
hp tác xã
2
x
x
x
16
1.005280
Đăng thành lp hp tác xã,
liên hip hp tác xã; đăng
2
Chi
nhánh
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- Lệ phí:
50.000 đồng;
- Miễn lệ phí
đăng qua
mạng điện tử.
.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
- Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày
16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu ban hành biểu mẫu thực hiện
thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác quy định về nội
dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản Hệ thống thông tin quốc gia
về hợp tác xã;
- Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND
ngày 31/10/2023 về việc quy định mức
thu một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
x
x
x
31
chuyn đổi t hp tác thành hp
tác xã; đăng khi hp tác xã,
liên hip hp tác chia, tách,
hp nht
17
2.002123
Đăng ký hot động chi nhánh,
văn phòng đại din, thông báo địa
đim kinh doanh
2
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng
Ninh;
- Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND
ngày 31/10/2023 về việc bãi bỏ, sửa đổi
một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền Hội đồng nhân dân tỉnh.
x
x
x
18
1.005277
Đăng thay đổi ni dung đăng
hp tác xã, liên hip hp tác
xã; Đăng thay đổi ni dung
đối vi trường hp hp tác xã,
liên hip hp tác xã b tách, nhn
sáp nhp
2
x
x
x
19
1.004901
Cp đổi Giy chng nhn đăng ký
hp tác xã, liên hip hp tác xã
2
x
x
x
20
1.004979
Thông báo thay đổi nội dung
đăng hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã; Thông báo thay đổi
nội dung đăng đối với hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác bị
tách, nhận sáp nhập
2
Chi
nhánh
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- Lệ phí:
50.000 đồng;
- Miễn lệ phí
đăng ký qua
mạng điện tử.
Nội dung bên dưới TTHC
x
x
x
Căn cứ pháp lý:
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăngtổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
- Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Đầu ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăngtổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thácquảnHệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện thủ tục
hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
- Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc bãi bỏ, sửa đổi một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh.
32
21
2.001958
Thông báo về việc thành lập
doanh nghiệp của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
2
x
x
x
22
1.005378
Đăng thay đổi nội dung đăng
hoạt động của chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã;
2
x
x
x
23
2.001973
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
hợp tác xã, Giấy chứng nhận
đăng hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, Giấy chứng
nhận đăng địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
2
Chi
nhánh
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- Lệ phí:
50.000 đồng;
- Miễn lệ phí
đăng ký qua
mạng điện tử.
.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
- Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày
16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu ban hành biểu mẫu thực hiện
thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác quy định về nội
dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản Hệ thống thông tin quốc gia
về hợp tác xã;
- Ngh quyết s 20/2023/NQ-HĐND ngày
31/10/2023 v vic quy định mc thu một
số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện thủ tục
hành chính thông qua dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
- Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND
ngày 31/10/2023 về việc bãi bỏ, sửa đổi
một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền Hội đồng nhân dân tỉnh.
x
x
x
24
1.005377
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh/ tiếp tục kinh doanh trở
lại đối với hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh
2 ngày
Chi
nhánh
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Không thu phí
(không được
quy định tại
Nghị quyết số
21/2023/NQ-
HĐND)
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
- Thông số 09/2024/TT-BKHĐT ngày
16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu ban hành biểu mẫu thực hiện
thủ tục đăng tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác quy định về nội
dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
quản Hệ thống thông tin quốc gia
x
x
x
33
25
1.004982
Đăng giải thể hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
2 ngày
x
x
x
26
1.005010
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
2 ngày
về hợp tác xã;
- Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND
ngày 31/10/2023 về việc quy định mức
thu một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng
Ninh;
- Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND
ngày 31/10/2023 về việc bãi bỏ, sửa đổi
một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền Hội đồng nhân dân tỉnh.
x
x
x
27
1.001612
Đăng thành lập hộ kinh
doanh
2
50.000 đồng
x
x
x
28
2.000720
Đăng thay đổi nội dung đăng
hộ kinh doanh
2
50.000 đồng
x
x
x
29
1.001570
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục
kinh doanh trước thời hạn đã
thông báo của hộ kinh doanh
1
- L phí: Không
thu phí
(Không được
quy định ti
Ngh quyết s
62 Ngh
quyết s 88)
x
x
x
30
1.001266
Chấm dứt hoạt động hộ kinh
1
Chi
nhánh
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
- L phí: Không
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp:
- Thông số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16/03/2021 của Bộ Kể hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND
ngày 31/10/2023 về việc bãi bỏ, sửa đổi
một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền Hội đồng nhân dân tỉnh.
x
x
x
34
doanh
thu phí
(Không được
quy định ti -
Ngh quyết s
21/2023/NQ-
HĐND)
31
2.000575
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
hộ kinh doanh
1
50.000 đồng
x
x
x
C
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
I
Lĩnh vực kinh tế tập thể (04 TTHC)
1
2.002668
Đăng nhu cầu hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
10
Bộ phận
Tiếp
nhận
trả kết
quả
Không
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND
ngày 31/10/2023 về việc bãi bỏ, sửa đổi
một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền Hội đồng nhân dân tỉnh.
x
x
x
2
2.002226
Thông báo thành lập tổ hợp tác
Không
x
x
x
3
2.002227
Thông báo thay đổi tổ hợp tác
Không
x
x
x
4
2.002228
Thông báo chấm dứt hoạt động
của tổ hợp tác
Ngay tại
thời
điểm
nhận hồ
Bộ phận
Tiếp
nhận
trả kết
quả
Không
- Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày
10/10/2019 của Chính phủ về tổ hợp tác.
x
x
x

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 230/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ninh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ninh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×