• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3537/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/09/2026 11:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3537/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3537/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3537/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3537/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b gia các cơ quan hành chính nhà nưc
mi ban hành thuc phm vi chc năng qun lý ca S Tài chính
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 2351/QĐ-BTC ngày 22/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực quản
công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đnghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 387/TTr-STC ngày
27/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này 05 thủ tục hành chính nội bộ
giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành trong lĩnh vực quản lý công
sn thuc phạm vi, chc năng qun lý ca STài chính (Chi tiết ti Ph lc đính kèm).
Điều 2. Si chính trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các quan, đơn
vị niêm yết công khai, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Thực
hiện st, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài
chính; Chtịch y ban nn dân các xã, phường, đặc khu; Gm đốc Trung
tâm Phục vhành chính ng thành phvà các tchức, nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, TC, XD&CT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
3537
04
9
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
Phần I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Tên thủ tục hành chính nội bộ
Lĩnh vực
Ghi chú
1.
Giao tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý quy định tại Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ.
Quản lý công sản
2.
Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng không tính thành phần vốn nhà
nước tại doanh nghiệp sang tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp quy
định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ.
Quản lý công sản
3.
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý quy định tại
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ.
Quản lý công sản
4.
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý quy định tại Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ.
Quản lý công sản
5.
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý hiện có để tham
gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư quy định tại Nghị định số
178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ.
Quản lý công sản
2
Phần II: NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Tên thủ tục: “Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu
tư, quản quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của
Chính phủ”.
1.1. Giao tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu quản cho
quan, đơn vị quản lý tài sản.
a) Trình tự thực hin:
- Căn cứ kết quả rà soát, thống kê, phân loại tài sản theo quy định tại khoản
1 Điều 10 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP, quan quản chuyên ngành vhạ
tầng trung ương (đối với tài sản do bộ quản chuyên ngành quản lý), quan
đưc bộ, cơ quan trung ương giao nhiệm vụ ối với tài sản do bộ, cơ quan trung
ương không phải bộ quản chuyên ngành quản lý), quan quản chuyên
ngành về hạ tầng cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý) chủ trì, lập
01 bộ hồ sơ đề nghị giao tài sản kết cấu hạ tầng (trừ tài sản kết cấu hạ tầng đã có
văn bản của quan, người thẩm quyền giao cho quan, đơn vị quản tài
sản), báo cáo quan, người thẩm quyền quy định tại Điều 9 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ quy
định tại khoản 2 Điều này, quan, người thẩm quyền quy định tại Điều 9 Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng đối với
từng trường hợp thuộc thẩm quyn.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp
điện tử (trong trường hợp đã có chữ ký số).
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
* Thành phần hồ :
- Văn bản của cơ quan qun chuyên ngành vhạ tầng trung ương,
quan được bộ, cơ quan trung ương giao nhiệm vụ, cơ quan quản lý chuyên ngành
về hạ tầng cấp tỉnh về việc đề nghị giao tài sản: bản chính.
- Biên bản họp liên ngành hoặc ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản
của: quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản hoặc tạm quản lý tài
sản quan quản cấp trên của quan, tổ chức, đơn vị, quan đại diện chủ
sở hữu của doanh nghiệp (đối với trường hợp đề nghgiao tài sản cho quan
quản lý cấp trên - nếu có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đó; các
quan, đơn vị có liên quan của bộ, cơ quan trung ương (đối với tài sản thuộc trung
ương quản lý), cơ quan, đơn vị có liên quan của địa phương (đối với tài sản thuộc
địa phương quản lý); quan, đơn vị dự kiến được giao quản tài sản: bản chính.
3
- Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 01B ti Phụ lục kèm theo Nghị
định s178/2026/NĐ-CP do quan quản chuyên ngành về hạ tầng trung
ương, quan được bộ, quan trung ương giao nhiệm vụ, quan quản
chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh lập: bản chính.
- Hồ sơ pháp lý về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản
giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý,
sử dụng, tạm quản lý tài sản - nếu có): bản sao; trường hợp không có hồ sơ pháp
lý về tài sản hoặc hồ sơ pháp lý về tài sản nhưng bị mất hoặc thất lạc, cơ quan, tổ
chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý, tạm quản lý tài sản văn bản xác nhận
về tình trạng hồ của tài sản và chịu trách nhiệm về việc xác nhận của mình,
trong trường hợp này: bản chính.
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
* Số ợng hồ : 01 bộ hồ sơ.
d) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thtục hành chính: quan quản chuyên
ngành về hạ tầng cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý).
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao quản tài sản
là tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B ti Phụ lục kèm theo Nghị định
số 178/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
1.2. Giao tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản cho doanh
nghiệp quản lý tài sản theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp.
a) Trình tự thực hin:
- Căn ckết quả soát, thống kê, phân loại theo quy định tại khoản 2 Điều
36 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP, quan quản chuyên ngành vh tầng
trung ương, quan được bộ, quan trung ương giao nhiệm vụ, quan quản
4
chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh lập 01 bộ hồ sơ đề nghị giao tài sản kết cấu
hạ tầng quy định tại các điểm b, c và d khoản 2 Điều 36 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP cho doanh nghiệp quản tài sản theo hình thức không tính
thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, báo cáo quan, người thẩm quyền
quy định tại khoản 1 Điều 36 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ quy
định tại khoản 2 Điều này, quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 1
Điều 36 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định giao tài sản kết cấu
hạ tầng đối với từng trường hợp thuộc thẩm quyn.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp
điện tử (trong trường hợp đã có chữ ký số).
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của cơ quan qun lý chuyên ngành về hạ tầng ở trung ương (đối
với tài sản của bquản chuyên ngành quản lý), quan được bộ, quan trung
ương giao nhiệm vụ ối với tài sản của bộ, cơ quan trung ương không phải là bộ
quản chuyên ngành quản lý), quan quản chuyên ngành vhạ tầng cấp tỉnh
ối với tài sản thuộc địa phương quản lý) về việc đề nghị giao tài sản cho doanh
nghiệp quản lý tài sản: bản chính.
- Ý kiến bằng văn bn về việc giao tài sản của: quan, đơn vliên quan
của bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; cơ quan, tổ chức, đơn vị,
doanh nghiệp đang quản lý, tạm quản lý tài sản và cơ quan quản lý cấp trên (nếu
có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đó; doanh nghiệp quản lý tài sn
được đề nghị giao quản lý tài sản: bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghgiao theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP do cơ quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng
ở trung ương, cơ quan được bộ, cơ quan trung ương giao nhiệm vụ, cơ quan quản
lý chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh chủ trì lập: bản chính.
- Hồ sơ pháp lý về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản
giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý,
sử dụng, tạm quản lý tài sản - nếu có): bản sao. Trường hợp không có hồ sơ pháp
lý về tài sản hoặc có hồ pháp lý về tài sản nhưng bị mất hoặc thất lạc, cơ quan,
tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang qun lý, tạm quản tài sản văn bản xác
nhận về tình trạng hồ sơ của tài sản chịu trách nhiệm về việc xác nhận của
mình, trong trường hợp này: bản chính.
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
* Số ợng hồ : 01 bộ hồ sơ.
5
d) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan quản chuyên
ngành về hạ tầng cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý).
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao quản tài sản
là tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
1.3. Giao tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản cho doanh
nghiệp quản tài sản theo hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại
doanh nghiệp.
a) Trình tự thực hin:
- Căn ckết quả soát, thống kê, phân loại theo quy định tại khoản 2 Điều
37 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP, quan quản chuyên ngành vh tầng
trung ương, quan được bộ, quan trung ương giao nhiệm vụ, quan quản
chuyên ngành vhạ tầng cấp tỉnh thực hiện lập 01 hồ đề nghị giao tài sản
kết cấu hạ tầng cho doanh nghiệp quản lý tài sản theo hình thức tính thành phần
vốn nhà nước tại doanh nghiệp, báo o cơ quan, người có thẩm quyền quy định
tại khoản 1 Điều 37 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ quy
định tại khoản 2 Điều này, quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 1
Điều 37 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định giao tài sản kết cấu
hạ tầng đối với từng trường hợp thuộc thẩm quyn.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp
điện tử (trong trường hợp đã có chữ ký số).
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Văn bn của cơ quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng ở trung ương (đối
với tài sản của bquản chuyên ngành quản lý), quan được bộ, quan trung
6
ương giao nhiệm vụ ối với tài sản của bộ, cơ quan trung ương không phải là bộ
qun chuyên ngành quản lý), quan quản chuyên ngành vhạ tầng cấp tỉnh
ối với tài sản thuộc địa phương quản lý) về việc đề nghị giao tài sản cho doanh
nghiệp quản lý tài sản: bản chính.
- Ý kiến bằng văn bn về việc giao tài sản của: quan, đơn vliên quan
của bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; cơ quan, tổ chức, đơn vị,
doanh nghiệp đang quản lý, tạm quản lý tài sản và cơ quan quản lý cấp trên (nếu
có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đó; doanh nghiệp quản lý tài sn
được đề nghị giao quản lý tài sản: bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghgiao theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP do cơ quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng
ở trung ương, cơ quan được bộ, cơ quan trung ương giao nhiệm vụ, cơ quan quản
lý chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh chủ trì lập: bản chính.
- Hồ sơ pháp lý về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản
giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý,
sử dụng, tạm quản lý tài sản - nếu có): bản sao. Trường hợp không có hồ sơ pháp
lý về tài sản hoặc có hồ pháp lý về tài sản nhưng bị mất hoặc thất lạc, cơ quan,
tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang qun lý, tạm quản tài sản văn bản xác
nhận về tình trạng hồ sơ của tài sản chịu trách nhiệm vviệc xác nhận của
mình, trong trường hợp này: bản chính.
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
* Số ợng hồ : 01 bộ hồ sơ.
d) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan quản chuyên
ngành về hạ tầng cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý).
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao quản tài sản
tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
7
2. Tên thủ tục: “Chuyển từ nh thức giao tài sản kết cấu hạ tầng không
tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang tính thành phần vốn
nhà nước tại doanh nghiệp quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ”.
a) Trình tự thực hin:
- Căn cdanh mục và thực trạng tài sản dkiến chuyển hình thức giao, căn
cứ kết quả thẩm định giá của doanh nghiệp thẩm định giá, doanh nghiệp quản
tài sản lập 01 bộ hđề nghị chuyển thình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng
không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành
phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, gửi cơ quan, người có thẩm quyền quy định
tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định chuyển từ hình thức giao tài sản không tính
thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn
nhà nước tại doanh nghiệp.
- Căn cứ Quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại khoản
1 Điều 38 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP về việc chuyển từ hình thức giao tài sản
không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành
phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, doanh nghiệp quản lý tài sản thực hiện việc
điều chỉnh danh mục tài sản (gồm: Danh mục tài sản giao theo hình thức không
tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp danh mục tài sản giao theo hình
thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp), kế toán tài sản theo quy
định của pháp luật về kế toán.
b) Cách thức thực hin: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị chuyển từ hình
thức giao tài sản kết cấu hạ tầng không tính thành phn vốn nhà c ti doanh
nghiệp sang tính thành phn vốn nhà nước tại doanh nghiệp: bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghị chuyển theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP; giá trị tài sản được xác định, quyết định
theo quy định tại khoản 3 Điều 38 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính.
- Phương án đầu tư bổ sung vốn điều lệ ti doanh nghiệp bằng giá trị tài sản
kết cấu hạ tầng được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt theo quy định ca
pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp: bản sao.
8
- Hồ sơ pháp lý về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản
giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý,
sử dụng tài sản): bản sao.
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
* Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp quản tài sản.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Chtịch Ủy ban nhân dân cp
tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Chtịch y
ban nhân dân cấp tỉnh về việc chuyển từ hình thức giao tài sn không tính thành
phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà c
tại doanh nghiệp.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
3. Tên thủ tục: “Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư,
quản quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính
ph”.
3.1. Chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng do
Nhà nước đầu tư, quản lý.
3.1.1. Lập, phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài
sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt hoặc quan, người thẩm quyền
theo phân cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
a) Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản địa phương lập 01 bộ hồ
sơ đề nghị phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu
hạ tầng, báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại điểm b khoản 4 Điều
18 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
9
- Trong thời hạn 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, cơ
quan, người thẩm quyền quy định tại điểm b khoản 4 Điều 18 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP xem xét, phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyền thu phí sdụng
tài sản kết cấu hạ tầng.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp
điện tử (trong trường hợp đã có chữ ký số).
c) Thành phần, số ợng h:
* Thành phần hồ :
- Tờ trình của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề ngh
phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng:
bản chính.
- Văn bản của cơ quan quản cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản: bản chính.
- Đề án chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cu hạ tầng do cơ
quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản lập theo Mẫu số 02A tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính.
- Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu
có): bản chính.
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): bản sao.
- Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
* Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Chtịch Ủy ban nhân dân cp
tỉnh phê duyệt hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch y
ban nhân dân cấp tỉnh (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 18 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP).
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án
chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 02A tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
10
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
3.2. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu htầng do Nhà nước đu
tư, quản lý.
3.2.1. Lập, phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu h
tầng do Nhà nước đầu tư, quản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phê duyệt hoặc cơ quan, người có thẩm quyền theo phân
cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tnh.
a) Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản địa phương lập 01 bộ hồ
đề nghphê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sn, báo cáo quan,
người thẩm quyền quy định tại điểm b khoản 4 Điều 19 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, cơ
quan, người thẩm quyền quy định tại điểm b khoản 4 Điều 19 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP xem xét, phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp
điện tử (trong trường hợp đã có chữ ký số).
c) Thành phần, số ợng h:
* Thành phần hồ :
- Tờ trình của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề ngh
phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng: bản chính.
- Văn bản của cơ quan quản cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản: bản chính.
- Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do cơ quan, đơn v,
doanh nghiệp quản lý tài sản lập theo Mẫu số 02B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính.
- Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu
có): bản chính.
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): bản sao.
- Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
* Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
11
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Chtịch Ủy ban nhân dân cp
tỉnh phê duyệt hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch y
ban nhân dân cấp tỉnh (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 19 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP).
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án
cho thuê quyền khai thác tài sản.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 02B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
3.3. Chuyển nhượng thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
do Nhà nước đầu tư, quản lý.
3.3.1. Lập, phê duyệt Đề án chuyển nhượng thời hạn quyền khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý thuộc thẩm quyn
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt hoặc quan, người
thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
a) Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản địa phương lập 01 bộ hồ
đề nghị phê duyệt Đề án chuyển nhưng thời hạn quyền khai thác tài sn
kết cấu hạ tầng, báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại điểm b khoản
4 Điều 20 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, cơ
quan, người thẩm quyền quy định tại điểm b khoản 4 Điều 20 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP xem xét, phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyền khai thác tài
sản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp
điện tử (trong trường hợp đã có chữ ký số).
c) Thành phần, số ợng h:
* Thành phần hồ :
12
- Tờ trình của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề ngh
phê duyệt Đề án chuyển nhượng thời hn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng: bản chính.
- Văn bản của cơ quan quản cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản: bản chính.
- Đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
do cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản lập theo Mẫu số 02C tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu
có): bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): bản sao;
- Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
* Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Chtịch Ủy ban nhân dân cp
tỉnh phê duyệt hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch y
ban nhân dân cấp tỉnh (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 20 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP).
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án
chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 02C tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4. Tên thtục: Xử tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản
quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ”.
4.1. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
a) Trình tự thực hiện:
13
- Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị thu
hồi tài sản, trình quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định thu hồi tài sản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp
điện tử (trong trường hợp đã có chữ ký số).
c) Thành phần, số ợng h:
* Thành phần hồ :
- Văn bản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản vviệc đề nghị
thu hồi tài sản: bản chính;
- Văn bản của cơ quan quản cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị thu hồi tài sản: bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghthu hồi theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Phương án đầu tư bổ sung vốn điều lệ bằng giá trị tài sản kết cấu hạ tầng
tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được cơ quan đại diện
chsở hữu phê duyệt theo quy định (trong trường hợp thu hồi theo quy định tại
điểm đ khoản 1 Điều 24 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP): bản sao;
- c hồ sơ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
* Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP).
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi tài sản kết
cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
14
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.2. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
a) Trình tự thực hiện:
- Khi tài sản kết cấu hạ tầng cần điều chuyển, quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghđiều chuyển tài sản, trình cơ quan,
người có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP.
- Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định điều chuyển tài sản đối với các trường hợp
thuộc thẩm quyền.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp
điện tử (trong trường hợp đã có chữ ký số).
c) Thành phần, số ợng h:
* Thành phần hồ :
- Văn bản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản vviệc đề nghị
điều chuyển tài sản: bản chính;
- Văn bản của cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị điều chuyển tài sản: bản chính;
- Văn bản đề nghđược tiếp nhận tài sn của quan, tổ chức, đơn vị, doanh
nghiệp và cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc
quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại doanh nghiệp (sau đây gọi là cơ quan
quản lý cấp trên của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp): bản chính. Trường
hợp việc điều chuyển tài sản do thay đổi về quan qun lý, phân cấp quản lý,
phân loại tài sản thì không bắt buộc phải văn bản đề nghị được tiếp nhận tài
sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp tiếp nhận tài sản;
- Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP do cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản lập: bản chính;
- Phương án đầu tư bổ sung vốn điều lệ tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm
gi100% vốn điều lệ bằng giá trị tài sản kết cấu hạ tầng được quan đại diện
chủ sở hữu phê duyệt theo quy định (trong trường hợp điều chuyển theo quy định
tại điểm c khoản 1 Điều 25 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP): bản sao;
- Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
15
* Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ .
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP).
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định điều chuyển tài sản
kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.3. Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
a) Trình tự thực hiện:
- Khi tài sản kết cấu hạ tầng cần chuyển giao, quan, đơn vị quản
tài sản lập 01 bộ hồ đề nghị chuyển giao tài sản trình cơ quan, người có thẩm
quyền quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định việc chuyển giao tài sản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp
điện tử (trong trường hợp đã có chữ ký số).
c) Thành phần, số ợng h:
* Thành phần hồ :
- Văn bản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản vviệc đề nghị
chuyển giao tài sản: bản chính;
- Văn bản của cơ quan quản cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị chuyển giao tài sản: bản chính;
16
- Ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (nơi tiếp nhận tài sản) trong
trường hợp chuyển giao tài sản thuộc phạm vi quản của bộ, quan trung ương:
bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị chuyển giao theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Hồ sơ liên quan về lý do đề nghị chuyển giao tài sản (nếu có): bản sao;
- Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
* Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
g) Kết quả thc hiện thủ tục hành chính: Quyết định chuyển giao tài sản
kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.4. Bán tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
a) Trình tự thực hiện:
- Khi tài sản kết cấu hạ tầng cần bán, quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị bán tài sản, trình cơ quan, người có thẩm quyền
quy định tại khoản 3 Điều 27 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 27 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định bán tài sản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp
điện tử (trong trường hợp đã có chữ ký số).
c) Thành phần, số ợng h:
17
* Thành phần hồ :
- Văn bản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản vviệc đề nghị
bán tài sản: bản chính;
- Văn bản của cơ quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị bán tài sản: bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị bán theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP do cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài
sản lập: bản chính;
- Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
* Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Chtịch Ủy ban nhân dân cp
tỉnh (quy định tại khoản 3 Điều 27 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP).
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định bán tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.5. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
a) Trình tự thực hiện:
- quan, đơn vquản tài sản lập 01 bộ hồ đề nghị thanh tài sản,
trình quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 28 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 28 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định thanh lý tài sản.
18
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp
điện tử (trong trường hợp đã có chữ ký số).
c) Thành phần, số ợng h:
* Thành phần hồ :
- Văn bản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản vviệc đề nghị
thanh lý tài sản: bản chính;
- Văn bản của cơ quan quản cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị thanh lý tài sản: bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị thanh lý theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
* Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Chtịch Ủy ban nhân dân cp
tỉnh (quy định tại khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP).
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thanh lý tài sản kết
cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.6. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản trong
trường hợp bị mất, bị hủy hoại.
a) Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 22 ngày m việc, kể từ ngày phát hin tài sản bị mất, bị
hủy hoại, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản có trách nhiệm xác định
nguyên nhân (lý do tài sản bị mất, bị hủy hoại và trách nhiệm của các tập thể, cá
nhân có liên quan), lập 01 bộ hồ sơ đnghị xử lý tài sản bị mất, bị hủy hoại, báo
19
cáo quan quản cấp trên (nếu có), trình quan, người thẩm quyền quy
định tại khoản 2 Điều 29 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định.
- Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, cơ
quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 29 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP quyết định xử lý tài sản trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp
điện tử (trong trường hợp đã có chữ ký số).
c) Thành phần, số ợng h:
* Thành phần hồ :
- Văn bản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản vviệc đề nghị
xử lý tài sản (trong đó nêu rõ lý do, nguyên nhân tài sản bị mất, bị hủy hoại): bản
chính;
- Văn bản của cơ quan quản cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị xử lý tài sản: bản chính;
- Biên bản xác định tài sản bị mất, bị hủy hoại: bản chính;
- Danh mục tài sản bị mất, bhủy hoại theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Hồ sơ chứng minh việc tài sản bị mất, bị hủy hoại: bản sao.
* Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Chtịch Ủy ban nhân dân cp
tỉnh (quy định tại khoản 2 Điều 29 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP).
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xử tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
20
5. Tên thủ tục: “Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư,
quản hiện để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công
quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ”.
a) Trình tự thực hiện:
- Khi có tài sản kết cấu hạ tầng cần sử dụng để tham gia dự án đầu tư theo
phương thức đối tác công tư, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản lập 01
bộ hồ báo cáo quan quản cấp trên (nếu có) đtrình quan, người
thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định sử dụng tài sản để tham gia dự án đầu
theo phương thức đối tác công tư.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp
điện tử (trong trường hợp đã có chữ ký số).
c) Thành phần, số ợng h:
* Thành phần hồ :
- Văn bản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản vviệc đề nghị
sử dụng tài sản để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (trong
đó nêu rõ lý do sử dụng tài sản để tham gia dự án): bản chính;
- Văn bản của cơ quan quản cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản tài sản vviệc đề nghị sử dụng tài sản để tham gia dự án đầu
theo phương thức đối tác công tư: bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị sử dụng để tham gia dự án đầu tư theo phương
thức đối tác công theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghđịnh
số 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của các quan liên quan (nếu
có): bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan: bản sao;
- Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
* Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản.
21
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Chtịch Ủy ban nhân dân cp
tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sử dụng tài sản kết
cấu hạ tng do Nhà nước đầu tư, quản để tham gia dự án đầu theo phương
thức đối tác công tư.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3537/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3537/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×