• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2292/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục và phê duyệt quy trình thủ tục hành chính Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/09/2025 11:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2292/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính phi địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính Địa giới hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2292/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2292/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2292/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính phi địa giới hành chính trong phạm vi cấp
tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Cu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm st thtục hành chính; Nghị định số 92/2017/-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
việc cung cấp thông tin dịch vụ công trực tuyến của cơ quan n nước trên
môi trường mạng;
Căn cNgh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục nh chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụng quốc gia;
Căn cThông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phng
Chính ph ng dn v nghip v kim soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về
Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất
kinh doanh năm 2025 2026; Kế hoạch số 1550/KH-UBND ngày 14/4/2025
của UBND tỉnh về thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của
Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt
động sản xuất kinh doanh năm 2025 và 2026 trên đa bàn tỉnh Lai Châu.
Theo đề nghị của Giám đốc SY tế tại Tờ trình số 183/TTr-SYT ngày 26
tháng 8 năm 2025.
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 45 thủ tục hành
chính phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thtục hành chính phi địa giới
hành chính trong phạm vi cấp tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Y
tế tnh Lai Châu (Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Văn phòng UBND tỉnh ch trì, phi hp vi S Y tế và các cơ quan,
đơn v liên quan căn cứ quy trình ban hành kèm theo Quyết định này, thiết
lp, tin hc hóa quy trình ni bộ, quy trình đin t đối vi vic gii quyết th tc
nh chính trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính tnh Lai Châu.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường
Thủ trưởng các quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Văn phòng UBND tỉnh: V, CB;
- VNPT Lai Châu (p/h);
- u: VT, Hcc4.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN PHI ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí (nếu có)
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM: 09
1
Điều chỉnh nội
dung Chứng chỉ
hành nghề dược
theo hình thức xét
hồ sơ
Mã TTHC
1.014101.H35
10 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
Phí: 500.000
1. Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày 06
tháng 4 năm 2016;
2. Luật số
44/2024/QH15 ngày 21
tháng 11 năm 2024;
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2025 của
Cnh ph quy định chi
tiết một s điều bin
pp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Dược.
2
Cấp Chứng chỉ
hành nghề dược
(bao gồm cả trường
hợp cấp Chứng chỉ
20 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ
Phí: 500.000
1. Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày 06
tháng 4 năm 2016;
2. Luật số
hành nghề dược
cho người bị thu
hồi Chứng chỉ hành
nghề dược theo
quy định tại các
khoản 1, 2, 4, 5, 6,
7, 8, 9, 10, 11 Điều
28 của Luật Dược)
theo hình thức xét
hồ sơ
Mã TTHC
1.014092.H35
44/2024/QH15 ngày 21
tháng 11 năm 2024;
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2025 của
Cnh ph quy định chi
tiết một s điều bin
pp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Dược.
4. Thông số
41/2023/TT-BTC của
Bộ Tài chính ngày
12/06/2023 quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí trong lĩnh vực dược,
mỹ phẩm
3
Cho phép mua
thuốc y
nghiện, thuốc
hướng thần,
thuốc tiền chất,
thuốc dạng phối
hợp chứa tiền
chất thuộc thẩm
quyền của Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh
TTHC
30 ngày
Không quy định
1. Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày 06
tháng 4 năm 2016;
2. Luật số
44/2024/QH15 ngày 21
tháng 11 năm 2024;
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2025 của
Cnh ph quy định chi
tiết một s điều bin
pp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Dược.
4. Thông số
20/2017/TT- BYT ngày
1.014087.H35
10/5/2017 của B
trưởng Bộ Y tế quy
định chi tiết một số điều
của Luật Dược Ngh
định số 54/2017/NĐ-
CP
ngày
08 tháng
5 năm 2017 của Chính
phủ về thuốc nguyên
liệu làm thuốc phải
kiểm soát đặc biệt,
được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông số 27/TT-
BYT ngày 01 tháng 11
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế;
4
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh doanh
dược thuộc thẩm
quyền của Sở Y
tế (Cơ sở bán
buôn thuốc,
nguyên liệu làm
thuốc; Cơ sở bán
lẻ thuốc bao gồm
nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã,
sở chuyên bán lẻ
dược liệu, thuốc
dược liệu, thuốc
30 ngày
1.
Thẩm định điều kiện
đánh giá đáp ứng thực hành
tốt phân phối thuốc đối với
sở bán buôn (GDP):
4.000.000đ
2.
Thẩm định điều kiện
đánh giá đáp ứng thực hành
tốt sở bán lẻ thuốc
(GPP):
a) Đối với sở tại các địa
bàn điều kiện kinh tế -
hội khó khăn đặc biệt
khó khăn theo quy định tại
Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26 tháng 3 năm
2021 của Chính phủ quy
định chi tiết
hướng
dẫn thi hành một số điều của
1. Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày 06
tháng 4 năm 2016;
2. Luật số
44/2024/QH15 ngày 21
tháng 11 năm 2024;
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2025 của
Cnh ph quy định chi
tiết một s điều và biện
pp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Dược.
4. Thông số
cổ truyền)
TTHC
1.014076.H35
Luật
Đầu
: 500.00
b) Đối với các sở tại các
địa bàn còn lại: 1.000.000đ
3.
Thẩm định điều kiện của
cơ sở chuyên bán lẻ dược
liệu, thuốc dược liệu, thuốc
cổ truyền (gồm cả vị thuốc
cổ truyền)
a)
Đối với sở tại các địa
bàn điều kiện kinh tế -
hội khó khăn đặc biệt
khó khăn theo quy định tại
Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP: 300.000đ
b)
Đối với sở tại các
địa bàn còn lại: 750.000đ
41/2023/TT- BCT ngày
12/6/2023 của Bộ i
chính
5
Cấp lại, điều
chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh doanh
dược thuộc thẩm
quyền của Sở Y
tế (Cơ sở bán
buôn thuốc,
nguyên liệu m
thuốc; sở n
lẻ thuốc bao gồm
nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã, cơ
- Cấp lại, điều
chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh doanh
dược trong thời
hạn 13 ngày kể từ
ngày ghi trên
Phiếu tiếp nhận hồ
sơ đối với trường
hợp quy định tại
điểm a khoản 2
khoản 3 Điều
36 của Luật
Dược;
- Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh dược trong
Không quy định
1. Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày 06
tháng 4 năm 2016;
2. Luật số
44/2024/QH15 ngày 21
tháng 11 năm 2024;
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2025 của
Cnh ph quy định chi
tiết một s điều bin
pp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Dược.
sở chuyên bán lẻ
dược liệu, thuốc
dược liệu, thuốc
cổ truyền)
Mã TTHC
1.014104.H35
thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ
ngày ghi trên
Phiếu tiếp nhận hồ
sơ đối với trường
hợp quy định tại
điểm b khoản 2
Điều 36 của Luật
Dược
6
Cấp Chứng chỉ
hành nghề dược
theo hình thức
xét hồ trong
trường hợp Chứng
chỉ hành nghề
dược bị ghi sai do
lỗi của quan
cấp Chứng chỉ
hành nghề dược
TTHC
1.014099.H35
05 ngày làm việc
Không quy định
1. Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày 06
tháng 4 năm 2016;
2. Luật số
44/2024/QH15 ngày 21
tháng 11 năm 2024;
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2025 của
Cnh ph quy định chi
tiết một s điều bin
pp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Dược.
7
Cấp lại Chứng
chỉ hành nghề
dược theo hình
thức xét hồ
(trường hợp bị
hỏng hoặc bị
1.
Luật ợc s105/2016/QH13 ngày 06
tháng 4 năm 2016;
2.
Luật số
44/2024/QH15
mất)
Mã TTHC
1.014100.H35
10 ngày
Phí 500.000 đồng
ngày 21 tháng 11
năm 2024;
3.
Nghị định số
163/2025/NĐ- CP.
8
Thông báo hoạt
động bán lẻ
thuốc lưu động
Mã TTHC
1.014102.H35
03 ngày m việc
Không quy định
1. Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày 06
tháng 4 năm 2016;
2. Luật số
44/2024/QH15 ngày 21
tháng 11 năm 2024;
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2025 của
Cnh ph quy định chi
tiết một s điều bin
pp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Dược.
9
Công b sở
kinh doanh t
chc k thuc
Mã TTHC
1.014069.H35
05 ngày làm việc
Chưa có quy định
1. Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày
06 tháng 4 năm 2016.
2. Luật số
44/2024/QH15 ngày 21
tháng 11 năm 2024.
3. Nghị định s
163/2025/NĐ-CP ngày
29 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều biện pháp để t
chức, hướng dẫn thi
hành Luật Dược;
4. Thông s
31/2025/TT-BYT ngày
01 tháng 7 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định chi tiết một số
điều của Luật Dược
Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày
29 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều biện pháp để t
chức, hướng dẫn
II
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH: 12
1
Cp mi giy phép
hành ngh trong
giai đoạn chuyn
tiếp đối vi h
np t ngày 01
tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kim
tra đánh giá năng
lc hành ngh đối
vi các chc danh
bác s, y sỹ, điều
dưỡng, h sinh, k
thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cp cu
viên ngoi vin,
30 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Phí: 215.000 đồng/hồ sơ
1. Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày
09/01/2023;
2. Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh;
3. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
tâm lý lâm sàng
Mã TTHC:
1.012289.000.00.0
0.H35
Chính phủ quy định v
phân quyn, phân cp
trong lĩnh vc Y tế;
4. Thông số
59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
nộp, quản sử dụng
phí trong lĩnh vực y tế;
2
Cp li giy phép
hành ngh đi vi
h nộp t ngày
01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá
năng lực hành ngh
đối vi các chc
danh bác s, y s,
điều dưỡng, h
sinh, k thut y,
dinh dưỡng lâm
sàng, cp cu viên
ngoi vin, tâm
lâm sàng (sửa đổi
b sung quan
gii quyết)
Mã TTHC:
1.012290.000.00.0
0.H35
15 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Phí:
- 75.000 đồng/hồ sơ (trường
hợp 1,2,12,15,16,17)
- 215.000 đồng/hồ sơ (trường
hợp 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11,
13, 14)
1. Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày
09/01/2023;
2. Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh;
3. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định v
phân quyn, phân cp
trong lĩnh vc Y tế;
4. Thông số
59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
nộp, quản sử dụng
phí trong lĩnh vực y tế;
3
Điu chnh giy
phép hành ngh
trong giai đoạn
chuyn tiếp đối vi
h nộp t ngày
01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá
năng lực hành ngh
đối vi các chc
danh bác s, y s,
điều dưỡng, h
sinh, k thut y,
dinh dưỡng lâm
sàng, cp cu viên
ngoi vin, tâm
lâm sàng (sửa đổi
b sung quan
gii quyết)
Mã TTHC:
1.012292.000.00.0
0.H35
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Phí: 215.000 đồng/hồ sơ
1. Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày
09/01/2023;
2. Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định v phân
quyn, phân cp trong
lĩnh vc Y tế;
4. Thông số
59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
nộp, quản sử dụng
phí trong lĩnh vực y tế;
4
15 ngày kể từ ngày
ghi trên phiếu tiếp
nhận hồ sơ
Không quy định
1. Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày
Công bố cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh đáp ứng yêu
cầu cơ sở hướng
dẫn thực hành
(sửa đổi bổ sung
quan giải quyết,
thành phần hồ sơ)
Mã TTHC:
1.012256.000.00.0
0.H35
09/01/2023;
2. Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định v phân
quyn, phân cp trong
lĩnh vc Y tế;
4. Thông số
59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
nộp, quản sử dụng
phí trong lĩnh vực y tế;
5
Đăng hành nghề
(sửa đổi b sung
quan gii
quyết)
Mã TTHC:
1.012275.000.00.0
0.H35
- Cùng thời điểm
cấp giấy phép hoạt
động đối với
trường hợp quy
định tại điểm a, b
khoản 1 Điều 29
Nghị định s
96/2023/NĐ-CP;
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
thời điểm tiếp nhận
Không quy định
1. Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày
09/01/2023;
2. Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
văn bản đăng
hành nghề đối với
trường hợp quy
định tại điểm c
khoản 1 Điều 29
Nghị định số
96/2023/NĐ-CP
3. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định v phân
quyn, phân cp trong
lĩnh vc Y tế;
4. Thông số
59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
nộp, quản sử dụng
phí trong lĩnh vực y tế;
6
Cấp mới giấy phép
hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
Mã TTHC:
1.012278.000.00.0
0.H35
Tổ chức thẩm
định điều kiện
hoạt động và danh
mục k thuật thực
hiện tại cơ sở đề
nghị lập biên
bản thẩm định
trong thời hạn 60
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ và
10 ngày làm việc kể
từ ngày ban hành
biên bản thẩm định
hoặc nhận được văn
bản thông báo và tài
liệu chứng minh đã
hoàn thành việc
khắc phục, sửa chữa
Phí:
- Bệnh viện: 5.250.000
đồng/hồ sơ
- Phòng khám đa khoa,
nhà hộ sinh, sở khám
bệnh, chữa bệnh y học gia
đình: 2.850.000 đồng/hồ
- Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế:
1.550.000 đồng/hồ
- Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám liên
chuyên khoa, Phòng khám
bác sỹ y khoa, Phòng
khám răng m mặt,
Phòng khám dinh dưỡng,
Phòng khám y sỹ đa khoa,
- Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30
tháng 12 m 2023 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh.
- Thông số
59/2023/TT-BTC ngày 30
tháng 8 năm 2023 của Bộ
Tài chính quy định mức
thu, nộp, quản sử
dụng phí trong lĩnh vực y
tế.
của cơ sở đề nghị.
s dịch vụ cận lâm
sàng: 2.150.000 đồng/hồ
- Các hình thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh khác:
2.150.000 đồng/hồ sơ
7
Cấp lại giấy phép
hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
Mã TTHC:
1.012279.000.00.0
0.H35
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Phí: 750.000 đồng/hồ sơ
(không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do lỗi của
cơ quan có thẩm quyền cấp)
- Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30
tháng 12 m 2023 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh.
- Thông số
59/2023/TT-BTC ngày 30
tháng 8 năm 2023 của Bộ
Tài chính quy định mức
thu, nộp, quản sử
dụng phí trong lĩnh vực y
tế.
8
- Trường hợp
không phải thẩm
định thực tế tại
sở: 20 ngày kể từ
Phí (không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do lỗi
của quan thẩm
quyền cấp, trường hợp
thay đổi địa chỉ nhưng
1. Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày
09/01/2023;
2. Nghị định số
Điều chỉnh giấy
phép hoạt động
khám bệnh, chữa
bệnh
Mã TTHC:
1.012280.000.00.0
0.H35
ngày nhận đủ hồ
;
- Trường hợp
phải thẩm định
thực tế tại sở:
Tổ chức thẩm
định điều kiện
hoạt động và danh
mục k thuật thực
hiện tại cơ sở đề
nghị lập biên
bản thẩm định
trong thời hạn 60
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ và
10 ngày làm việc kể
từ ngày ban nh
biên bản thẩm định
hoặc nhận được văn
bản thông báo tài
liệu chứng minh đã
hoàn thành việc
khắc phục, sửa chữa
của cơ sở đề nghị.
không thay đổi địa điểm
do sự điều chỉnh về địa
giới hành chính trường
hợp điều chỉnh giấy phép
hoạt động đối với trường
hợp giảm bớt danh mục kỹ
thuật của sở khám
bệnh, chữa bệnh):
I. Trường hợp 1: 750.000
đồng/hồ sơ
II. Trường hợp 2:
a) Thay đổi quy hoạt
động:
- Bệnh viện: 5.250.000
đồng/hồ sơ.
- Phòng khám đa khoa,
nhà hộ sinh, sở khám
bệnh, chữa bệnh y học gia
đình: 2.850.000 đồng/hồ
sơ.
- Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế:
1.550.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
khác: 2.150.000 đồng/hồ
sơ.
b) Thay đổi phạm vi hoạt
động chuyên môn hoặc bổ
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định v phân
quyn, phân cp trong
lĩnh vc Y tế;
4. Thông số
59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
nộp, quản sử dụng
phí trong lĩnh vực y tế;
sung danh mục kỹ thuật
- Bệnh viện, Phòng khám
đa khoa, Nhà hộ sinh,
sở khám bệnh, chữa bệnh
y học gia đình, Phòng
khám chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên khoa,
Phòng khám bác s y
khoa, Phòng khám răng
hàm mặt, Phòng khám
dinh dưỡng, Phòng khám
y s đa khoa, sở dịch
vụ cận lâm sàng:
2.150.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế:
1.550.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
khác: 2.150.000 đồng/hồ
sơ.
9
Thủ tục công bố đủ
điều kiện thực hiện
khám sức khỏe,
khám điều trị
HIV/AIDS (sửa đổi
bổ sung quan
giải quyết)
15 ngày m việc
kể từ ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận hồ
Không quy định
1. Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày
09/01/2023;
2. Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính
Mã TTHC:
1.012281.000.00.0
0.H35
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định v phân
quyn, phân cp trong
lĩnh vc Y tế;
4. Thông số
59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
nộp, quản sử dụng
phí trong lĩnh vực y tế;
10
Xếp cấp chuyên
n kỹ thuật
1.012262.000.00.0
0. H35
60 ngày kể từ
ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận hồ
Không quy định
1.
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15;
2.
Nghị định số
96/2023/NĐ- CP ngày
30/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh;
3.
Thông số
57/2024/TT- BYT
ngày 31/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định việc phân cấp,
giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực
khám
bệnh,
chữa
bệnh
thuộc
thẩm quyền quản của
Bộ Y tế.
11
Cho phép tổ chức
hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
nhân đạo theo đợt,
khám bệnh, chữa
bệnh lưu động
thuộc trường hợp
quy định tại khoản
1 Điều 79 của Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh hoặc nhân
khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo (sửa
đổi bổ sung
quan giải quyết)
Mã TTHC:
1.012257.000.00.0
0.H35
10 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Không quy định
1. Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày
09/01/2023;
2. Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định v phân
quyn, phân cp trong
lĩnh vc Y tế;
4. Thông số
59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
nộp, quản sử dụng
phí trong lĩnh vực y tế;
12
Gia hn giy phép
hành ngh trong
giai đoạn chuyn
K từ khi nhận đủ
hồ đến ngày hết
hạn ghi trên giấy
Không quy định
1. Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày
tiếp đối vi h
np t ngày 01
tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kim
tra đánh giá năng
lc hành ngh đối
vi các chc danh
bác s, y sỹ, điều
dưỡng, h sinh, k
thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cp cu
viên ngoi vin,
tâm lâm sàng
(sửa đổi b sung
quan gii
quyết)
Mã TTHC:
1.012291.000.00.0
0.H35
phép hành nghề
09/01/2023;
2. Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định v phân
quyn, phân cp trong
lĩnh vc Y tế;
4. Thông số
59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
nộp, quản sử dụng
phí trong lĩnh vực y tế;
III
LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ: 03
1
Công bố đủ điều
kiện sản xuất thiết
bị y tế (sắp xếp lại
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính)
Mã TTHC:
1.003006.000.00.0
0.H35
Không quy định thời
gian giải quyết cụ
thể
1.500.000 đồng/1 hồ sơ
- Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày
08/11/2021 của Chính
phủ về quản thiết bị y
tế;
- Nghị định số
07/2023/NĐ-CP ngày
03/3/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày
08/11/2021 của Chính
phủ về quản thiết bị y
tế;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh;
- Thông số
19/2021/TT-BYT ngày
16/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định mẫu văn
bản, báo cáo thực hiện
Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày
08/11/2021 của Chính
phủ về quản thiết bị y
tế;
- Thông số
10/2023/TT-BYT ngày
11/5/2023 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi một số
điều của Thông số
19/2021/TT-BYT ngày
16/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định mẫu văn
bản, báo cáo thực hiện
Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày
08/11/2021 của Chính
phủ về quản thiết bị y
tế;
- Thông số
59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí
trong lĩnh vực y tế.
2
Công bố tiêu chuẩn
áp dụng đối với
thiết bị y tế thuộc
loại A, B (sắp xếp
lại Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ
tục hành chính)
Mã TTHC:
1.003029.000.00.0
0.H35
Không quy định thời
gian giải quyết cụ
thể
Phí:
- Thẩm định công bố thiết bị
y tế loại A: 500.000 đồng/1
hồ sơ;
- Thẩm định công bố thiết bị
y tế loại B: 1.500.000 đồng/1
hồ sơ
- Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày
08/11/2021 của Chính
phủ về quản thiết bị y
tế;
- Nghị định số
07/2023/NĐ-CP ngày
03/3/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày
08/11/2021 của Chính
phủ về quản thiết bị y
tế;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh;
- Thông số
19/2021/TT-BYT ngày
16/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định mẫu văn
bản, báo cáo thực hiện
Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày
08/11/2021 của Chính
phủ về quản thiết bị y
tế;
- Thông số
10/2023/TT-BYT ngày
11/5/2023 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi một số
điều của Thông số
19/2021/TT-BYT ngày
16/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định mẫu văn
bản, báo cáo thực hiện
Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày
08/11/2021 của Chính
phủ về quản thiết bị y
tế;
- Thông số
59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí
trong lĩnh vực y tế.
3
Công bố đủ điều
kiện mua n thiết
bị y tế thuộc loại B,
C, D (sắp xếp lại
yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính)
Mã TTHC:
1.003039.000.00.0
0.H35
Không quy định thời
gian giải quyết cụ
thể
Phí thẩm định điều kiện kinh
doanh thuộc lĩnh vực thiết bị
y tế: 1.500.000 đồng/1 hồ sơ
- Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày
08/11/2021 của Chính
phủ về quản thiết bị y
tế;
- Nghị định số
07/2023/NĐ-CP ngày
03/3/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày
08/11/2021 của Chính
phủ về quản thiết bị y
tế;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh;
- Thông số
19/2021/TT-BYT ngày
16/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định mẫu văn
bản, báo cáo thực hiện
Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày
08/11/2021 của Chính
phủ về quản thiết bị y
tế;
- Thông số
10/2023/TT-BYT ngày
11/5/2023 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi một số
điều của Thông số
19/2021/TT-BYT ngày
16/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định mẫu văn
bản, báo cáo thực hiện
Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày
08/11/2021 của Chính
phủ về quản lý thiết bị y
tế;
- Thông số
59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí
trong lĩnh vực y tế.
IV
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM: 04
1
Cấp giấy chứng
nhận sở đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm đối với sở
kinh doanh dịch vụ
ăn uống, sở sản
xuất thực phẩm
thuộc phạm vi
14 ngày làm việc
- Phí thẩm định cơ sở kinh
doanh thực phẩm:
500.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống dưới
200 suất ăn: 350.000/lần/cơ
sở
- Luật An toàn thực phẩm
số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 của Quốc hội.
- Nghị định số
155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính
phủ sửa đổi một số quy
quản lý của Bộ Y
tế
- Phí thẩm định cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống từ
200 suất ăn trở lên:
500.000/lần/cơ sở
- Phí đối với sở sản xuất
nhỏ lẻ được cấp giấy chứng
nhận sở đủ điều kiện
ATTP: 250.000/lần/cơ sở
- Phí đối với sở sản xuất
khác (bao gồm cả cơ sở vừa
sản xuấy vừa kinh doanh)
được cấp giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện ATTP:
1.250.000/lần/cơ sở
định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Y tế.
- Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong nh vực
y tế.
- Thông 67/TT-BTC
ngày 05/08/2021 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí
trong công tác an toàn
thực phẩm.
- Thông số
64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ doanh nghiệp, người
dân.
- Căn cứ Quyết định số
2064/QĐ-UBND ngày
31/7/2025 của y ban
nhân dân tỉnh Lai Châu về
phê duyệt phương án đơn
giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực An
toàn thực phẩm Dược
phẩm thuộc thẩm quyền
giải quyết của S Y tế
tỉnh Lai Châu.
- Quyết định số 2065/-
UBND ngày 31/7/2025
của UBND tỉnh về phê
duyệt danh mục dịch vụ
công trực tuyến trong
thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường
điện tử thuộc phạm vi
chức năng quản của Sở
Y tế tỉnh Lai Châu
2
Đăng bản công
bố sản phẩm sản
xuất trong nước đối
với thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế
độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng
dùng cho trẻ đến
36 tháng tuổi.
4,5 ngày làm việc
Phí 750.000
- Luật An toàn thực phẩm
số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 của Quốc hội.
- Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày
2/2/2018 của Chính phủ
quy định chi Tiết thi hành
một số Điều của Luật An
toàn thực phẩm.
- Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 06 năm 2025
của Chính phủ quy
định phân cấp, phân
quyền trong lĩnh vực Y
tế
- Thông số
67/2021/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2021 của Bộ
Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong
công tác an toàn thực
phẩm
- Thông số
64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ doanh nghiệp, người
dân
- Căn cứ Quyết định số
2064/QĐ-UBND ngày
31/7/2025 của y ban
nhân dân tỉnh Lai Châu về
phê duyệt phương án đơn
giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực An
toàn thực phẩm Dược
phẩm thuộc thẩm quyền
giải quyết của S Y tế
tỉnh Lai Châu.
- Quyết định số 2065/QĐ-
UBND ngày 31/7/2025
của UBND tỉnh về phê
duyệt danh mục dịch vụ
công trực tuyến trong
thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường
điện tử thuộc phạm vi
chức năng quản của Sở
Y tế tỉnh Lai Châu
3
Đăng bản công
bố sản phẩm nhập
khẩu đối với thực
phẩm dinh dưỡng y
học, thực phẩm
dùng cho chế độ ăn
đặc biệt, sản phẩm
dinh ỡng dùng
cho trẻ đến 36
tháng tuổi
4,5 ngày làm việc
Phí 750.000
- Luật An toàn thực phẩm
số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 của Quốc hội.
- Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày
2/2/2018 của Chính phủ
quy định chi Tiết thi hành
một số Điều của Luật An
toàn thực phẩm.
- Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 06 năm 2025
của Chính phủ quy
định phân cấp, phân
quyền trong lĩnh vực Y
tế
- Thông số
67/2021/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2021 của Bộ
Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong
công tác an toàn thực
phẩm
- Thông số
64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ doanh nghiệp, người
dân;
- Căn cứ Quyết định số
2064/QĐ-UBND ngày
31/7/2025 của y ban
nhân dân tỉnh Lai Châu về
phê duyệt phương án đơn
giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực An
toàn thực phẩm Dược
phẩm thuộc thẩm quyền
giải quyết của S Y tế
tỉnh Lai Châu.
- Quyết định số 2065/QĐ-
UBND ngày 31/7/2025
của UBND tỉnh về phê
duyệt danh mục dịch vụ
công trực tuyến trong
thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường
điện tử thuộc phạm vi
chức năng quản của Sở
Y tế tỉnh Lai Châu
4
Đăng ký nội dung
quảng cáo đối với
thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế
độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng
dùng cho trẻ đến
07 ngày làm việc
Phí 550.000/lần/sản phẩm
- Luật An toàn thực phẩm
số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 của Quốc hội.
- Luật quảng cáo số
16/2012/QH13 ngày
21/6/2012 của Quốc hội.
36 tháng tuổi
- Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày
2/2/2018 của Chính phủ
quy định chi Tiết thi hành
một số Điều của Luật An
toàn thực phẩm.
- Nghị định số 181/
2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2013, quy
định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Quảng
cáo.
- Thông số
09/2015/TT-BYT ngày
25/5/2015 về xác nhận nội
dung quảng cáo đối với
sản phẩm, hàng hóa, dịch
vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực
quản lý của Bộ Y tế.
- Nghị định số
100/2014/NĐ-CP ngày 06
tháng 11 năm 2014 của
Chính phủ quy định về
kinh doanh sử dụng
sản phẩm dinh ỡng
dùng cho trẻ nhỏ, bình
và vú ngậm nhân tạo;
- Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực y
tế.
- Thông 67/TT-BTC
ngày 05/08/2021 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí
trong công tác an toàn
thực phẩm.
- Thông số
64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ doanh nghiệp, người
dân.
- Căn cứ Quyết định số
2064/QĐ-UBND ngày
31/7/2025 của y ban
nhân dân tỉnh Lai Châu về
phê duyệt phương án đơn
giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực An
toàn thực phẩm Dược
phẩm thuộc thẩm quyền
giải quyết của S Y tế
tỉnh Lai Châu.
- Quyết định số 2065/-
UBND ngày 31/7/2025
của UBND tỉnh về phê
duyệt danh mục dịch vụ
công trực tuyến trong
thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường
điện tử thuộc phạm vi
chức năng quản của Sở
Y tế tỉnh Lai Châu
V
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH: 06
1
Cấp giấy chứng
nhận bị phơi
nhiễm với HIV do
tai nạn rủi ro nghề
nghiệp.
5 ngày kể từ ngày
tiếp nhận đủ hồ
hợp lệ
Không
1. Luật Phòng, chống
nhiễm vi rút y ra hội
chứng suy giảm miễn dịch
mắc phải người
(HIV/AIDS) ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Phòng, chống nhiễm
vi rút y ra hội chứng
suy giảm miễn dịch mắc
phải người (HIV/AIDS)
ngày 16/11/2020.
2. Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Bộ Y
tế.
3. Quyết định số
24/2023/QĐ-TTg ngày
22/9/2023 của Thủ tướng
Chính phủ quy định điều
kiện xác định người bị
phơi nhiễm với HIV,
người bị nhiễm HIV do
tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
4. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế quy
định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
2
Cấp mới giấy
chứng nhận sở
đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng
định HIV dương
tính
40 ngày kể từ ngày
tiếp nhận đủ h
hợp lệ
Không
1. Luật Phòng, chống
nhiễm vi rút y ra hội
chứng suy giảm miễn dịch
mắc phải người
(HIV/AIDS) ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Phòng, chống nhiễm
vi rút y ra hội chứng
suy giảm miễn dịch mắc
phải người (HIV/AIDS)
ngày 16/11/2020.
2. Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Bộ Y
tế.
3. Nghị định số
141/2024/NĐ-CP ngày
28/10/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Phòng,
chống nhiễm vi rút y ra
hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc phải người
(HIV/AIDS).
4. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế quy
định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
3
Điều chỉnh giấy
chứng nhận sở
đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng
định HIV dương
tính
Trong thời hạn 05
ngày m việc kể từ
ngày tiếp nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
2. Luật Phòng, chống
nhiễm vi rút y ra hội
chứng suy giảm miễn dịch
mắc phải người
(HIV/AIDS) ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Phòng, chống nhiễm
vi rút y ra hội chứng
suy giảm miễn dịch mắc
phải người (HIV/AIDS)
ngày 16/11/2020.
2. Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Bộ Y
tế.
3. Nghị định số
141/2024/NĐ-CP ngày
28/10/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Phòng,
chống nhiễm vi rút y ra
hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc phải người
(HIV/AIDS).
4. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế quy
định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
4
Cấp giấy chứng
nhận bị nhiễm
HIV do tai nạn rủi
ro nghề nghiệp.
5 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ.
Không
1. Luật Phòng, chống
nhiễm vi rút y ra hội
chứng suy giảm miễn dịch
mắc phải người
(HIV/AIDS) ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Phòng, chống nhiễm
vi rút y ra hội chứng
suy giảm miễn dịch mắc
phải người (HIV/AIDS)
ngày 16/11/2020.
2. Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Bộ Y
tế.
3. Quyết định số
24/2023/QĐ-TTg ngày
22/9/2023 của Thủ tướng
Chính phủ quy định điều
kiện xác định người bị
phơi nhiễm với HIV,
người bị nhiễm HIV do
tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của BY tế
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực y
tế
5
Cấp lại giấy
chứng nhận sở
đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng
05 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận đủ hồ hợp
Không
3. Luật Phòng, chống
nhiễm vi rút y ra hội
chứng suy giảm miễn dịch
mắc phải người
định HIV dương
tính
lệ
(HIV/AIDS) ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Phòng, chống nhiễm
vi rút y ra hội chứng
suy giảm miễn dịch mắc
phải người (HIV/AIDS)
ngày 16/11/2020.
2. Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Bộ Y
tế.
3. Nghị định số
141/2024/NĐ-CP ngày
28/10/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Phòng,
chống nhiễm vi rút y ra
hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc phải người
(HIV/AIDS).
4. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế quy
định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
6
Công bố đủ điều
kiện thực hiện
hoạt động quan
trắc môi trường
lao động
30 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
Không
1. Luật an toàn, vệ sinh
lao động số 84 ngày 25
tháng 6 năm 2015.
2. Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Bộ Y
tế.
3. Nghị định số
44/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 m 2016 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
an toàn, vệ sinh lao động
về hoạt động kiểm định
kỹ thuật an toàn lao động,
huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động và quan trắc
môi trường lao động.
4. Nghị định số
140/2018/NĐ-CP ngày 08
tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thủ tục
hành chính thuộc phạm vi
quản nhà ớc của Bộ
Lao động - Thương binh
và Xã hội.
5. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế quy
định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
VI
LĨNH VỰC MỸ PHẨM: 02
1
Cấp số tiếp nhận
Phiếu công bố sản
phẩm m phẩm sản
xuất trong nước
Mã TTHC:
1.002600.000.00.0
0.H35
- 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ công bố
hợp lệ phí công
bố theo quy định
(đối với trường hợp
cấp số tiếp nhận); -
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ công bố
phí công bố theo
quy định (đối với
trường hợp chưa
cấp số tiếp nhận).
Phí : 500.000 Đồng
(Phí công bố)
Nghị định 155/2018/NĐ-
CP ngày 12/11/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều liên
quan đến điều kiện đầu tư,
kinh doanh thuộc phạm vi
quản nhà nước của Bộ
Y tế;
Thông 06/2011/TT-
BYT ngày 25/01/2011
của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định về quản lý mỹ
phẩm;
Thông 29/2020/TT-
BYT ngày 31/12/2020
của Bộ trưởng Bộ Y tế
sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ
một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng
Bộ Y tế ban hành, liên
tịch ban hành, hiệu lực
thi hành kể từ ngày
15/02/2021;
Thông 34/2011/TT-
BYT ngày 03/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế sửa
đổi, bổ sung một s điều
của Thông
06/2011/TT-BYT ngày
25/01/2011 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định về quản
lý mỹ phẩm;
Thông số 41/2023/TT-
BTC ngày 12/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí trong lĩnh vực
dược, mỹ phẩm.
2
Xác nhận Đơn
hàng nhập khẩu mỹ
phẩm dùng cho
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
Nghị định 155/2018/NĐ-
CP ngày 12/11/2018 của
nghiên cứu, kiểm
nghiệm
Mã TTHC:
1.002238.000.00.0
0.H35
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều liên
quan đến điều kiện đầu tư,
kinh doanh thuộc phạm vi
quản nhà nước của Bộ
Y tế;
Thông 06/2011/TT-
BYT ngày 25/01/2011
của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định về quản lý mỹ
phẩm;
Thông 34/2011/TT-
BYT ngày 03/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế sửa
đổi, bổ sung một s điều
của Thông
06/2011/TT-BYT ngày
25/01/2011 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định về quản
lý mỹ phẩm.
VII
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI: 05
1
Cấp Giấy phép
hoạt động h trợ
nạn nhân
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ h
hợp lệ.
Không
- Luật Phòng, chống mua
bán người ngày
28/11/2024;
- Nghị định số
162/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống mua
bán người;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính
phủ quy định chức ng,
nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Bộ Y
tế;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các
quan chuyên môn
thuộc y ban nhân dân
tỉnh, thành phtrực thuộc
Trung ương y ban
nhân dân huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành
phố trực thuộc Trung
ương.
2
Cấp lại, sửa đổi, bổ
sung Giấy phép
hoạt động h trợ
nạn nhân
06 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ h
hợp lệ.
Không
- Luật Phòng, chống mua
bán người ngày
28/11/2024;
- Nghị định số
162/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống mua
bán người;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Bộ Y
tế;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các
quan chuyên môn
thuộc y ban nhân dân
tỉnh, thành phtrực thuộc
Trung ương y ban
nhân dân huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành
phố trực thuộc Trung
ương.
3
Cấp Giấy phép
thành lập sở hỗ
trợ nạn nhân
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ h
hợp lệ.
Không
- Luật Phòng, chống mua
bán người ngày
28/11/2024;
- Nghị định số
162/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống mua
bán người;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Bộ Y
tế;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các
quan chuyên môn
thuộc y ban nhân dân
tỉnh, thành phtrực thuộc
Trung ương y ban
nhân dân huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành
phố trực thuộc Trung
ương.
4
Cấp lại, sửa đổi, bổ
sung Giấy phép
thành lập sở hỗ
trợ nạn nhân
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ h
hợp lệ.
Không
- Luật Phòng, chống mua
bán người ngày
28/11/2024;
- Nghị định số
162/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống mua
bán người;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Bộ Y
tế;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các
quan chuyên môn
thuộc y ban nhân dân
tỉnh, thành phtrực thuộc
Trung ương Ủy ban
nhân dân huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành
phố trực thuộc Trung
ương.
5
Đề nghị chấm dứt
hoạt động của
sở hỗ trợ nạn nhân
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ h
hợp lệ.
Không
- Luật Phòng, chống mua
bán người ngày
28/11/2024;
- Nghị định số
162/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống mua
bán người;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Bộ Y
tế;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các
quan chuyên môn
thuộc y ban nhân dân
tỉnh, thành phtrực thuộc
Trung ương y ban
nhân dân huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành
phố trực thuộc Trung
ương.
VIII
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI: 04
1
Đăng thành lập,
đăng thay đổi
nội dung, cấp lại
giấy chứng nhận
đăng ký thành lập
giải thể sở
trợ giúp hội
ngoài công lập
05 ngày làm việc
đối với việc cấp
giấy chứng nhận
đăng thành lập
cấp giấy chứng
nhận thay đổi nội
dung hoặc cấp lại
giấy chứng nhận
đăng ký thành lập;
10 ngày đối với việc
giải th sở trợ
giúp hội.
Không
- Nghị định số
103/2017/NĐ-CP ngày
12/9/2017 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ
chức, hoạt động, giải thể
quản các sở trợ
giúp xã hội.
- Nghị định số
140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung các
Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh
doanh thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Lao
động - Thương binh
Xã hội.
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tchức của Bộ Y
tế.
- Nghị định số
147/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế.
2
Cấp, cấp lại, điều
chỉnh giấy phép
hoạt động đối với
sở trợ giúp
hội
10 ngàym việc
Không
- Nghị định số
103/2017/NĐ-CP ngày
12/9/2017 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ
chức, hoạt động, giải thể
quản các sở trợ
giúp xã hội.
- Nghị định số
140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung các
Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh
doanh thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Lao
động - Thương binh
Xã hội.
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ny
27/02/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tchức của Bộ Y
tế.
- Nghị định số
147/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế.
3
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận đăng
hành nghề công
tác xã hội
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
Không
- Nghị định số
110/2024/NĐ-CP ngày
30/8/2024 của Chính phủ
về công tác xã hội.
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ny
27/02/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tchức của Bộ Y
tế.
- Nghị định số
147/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế
4
Thành lập, tổ chức
lại, giải thể cơ sở
trợ giúp hội
công lập thuộc y
ban nhân dân cấp
tỉnh, quan
chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
35 ngày làm việc
Không
- Nghị định số
103/2017/NĐ-CP ngày
12/9/2017 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ
chức, hoạt động, giải thể
quản các sở trợ
giúp xã hội.
- Nghị định số
120/2020/NĐ-CP ngày
07/10/2020 của Chính
phủ quy định về thành
lập, tổ chức lại, giải thể
đơn vị sự nghiệp công
lập.
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ny
27/02/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tchức của Bộ Y
tế.
- Nghị định số
147/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2292/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính phi địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2292/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×