• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2257/QĐ-UBND Huế 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 06/08/2025 14:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2257/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Chí Tài
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2257/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2257/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2257/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 2257 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 17 tháng 7 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo chế một
cửa lĩnh vực Dược phẩm thuc thẩm quyền giải quyết
của Sở Y tế thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn c Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca Cng Dch v công quc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tcnh chính;
Căn c Quyết đnh s 2207/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 ca
Ch tch UBND thành ph v vic Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành bị bãi bỏ lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản của Sở
Y tế thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 3102/TTr-SYT ngày 14
tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thực hiện theo chế một cửa trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế (Có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Sở Y tếtrách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính phần việc của đơn vịnh trên phần mềm Hệ thống xử một cửa tập
trung thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc S Y tế,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các
quan, đơn vịcác tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Chí Tài
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CHẾ MỘT
CỬA TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 2257/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MC QUY TRÌNH
STT
Tên TTHC
Quyết định công bố Danh
mục TTHC
1.
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở
Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; sở bán lẻ thuốc bao
gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, sở chuyên bán lẻ dược
liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
2.
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốchạn dùng còn lại tại thời
điểm thông quan ngắn hơn quy định
3.
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng
phối hợpchứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4.
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành nhân của tổ chức, nhân nhập
cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, nhân nhập
cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh
5.
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành
nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại
các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức
xét hồ
6.
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ trong trường hợp
Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của quan cấp Chứng chỉ hành
nghề dược
7.
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ (trường hợp bị
hỏng hoặc bị mất)
Quyết định s 2207/QĐ-
UBND ngày 11 tháng 7
năm 2025 ca Ch tch
UBND thành ph v vic
Công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành
bị bãi bỏ lĩnh vực Dược
phẩm thuộc phạm vi chức
năng quản của Sở Y tế
thành phố Huế
2
8.
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ
9.
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
10.
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; sở bán
lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, sở chuyên
bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền)
11.
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ
chức, nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của
tổ chức, nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh
không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
3
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
01. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, sở chuyên bán lẻ
dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) (1.014076)
a) Thi hn gii quyết: 30 ny, k t ny nhn đủ h sơ theo quy định.
b) Quy trình ni b, quy trình đin t:
Các bước
thực hiện
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
Bước 1
Bộ phận tiếp nhậntrả KQ của Sở
Y tế tại Trung tâm PV HCC
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca và h
sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng
Nghiệp vụ Dược
- Thu phí, lệ phí
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
- Nhận hồ điện tử, xem xét việc thụhồ sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
12 giờ
Bước 3
Lãnh đạo, chuyên viên phòng
Nghiệp vụ Dược
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xửhồ phản hồi, tương
tác với nhân, tổ chức trong quá trình xử (qua hệ thống).
- Thẩm định tại sở.
- Tổng hợp báo cáo khắc phục (nếu có).
- Họp hội đồng vấn..
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
198 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Y tế
- Xem xét và ký kết quả
16 giờ
4
Bước 6
Bộ phận văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Trung
tâm PV HCC
04 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhậntrả KQ của Sở
Y tế tại Trung tâm PV HCC
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ
* Ghi chú: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, Phòng Nghiệp vụ
Dược có trách nhiệm công bố, cập nhật lên Cổng thông tin điện tử của đơn vị theo quy định của Bộ Y tế.
2. Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy
định (1.014078)
a) Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ, giấy tờ theo quy định, trong đó ti S Y tế 10 ny làm vic,
UBND tnh ph 05 ngày làm vic.
b) Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
I
TẠI SỞ Y TẾ
80 giờ
Bước 1.1
Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức.
- S hóa h sơ (tr trưng hp trc tuyến), chuyn h sơ (đin
t và bn giy) cho Lãnh đo Phòng Nghip v Dưc x lý.
02 giờ
Bước 1.2
Lãnh đạo Phòng Nghip v Dưc
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 1.3
Chuyên viên Phòng Nghip v Dưc
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xửhồ phản hồi, tương
tác với nhân, tổ chức trong quá trình xử (qua hệ thống);
- Kiểm tra, xác minh các điều kiện;
- Dự thảo văn bản trình UBND thành phố trình lãnh đạo
Phòng xem xét.
62 giờ
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1.4
Lãnh đạo Phòng Nghip v Dưc
Thẩm định, xác nhận kết quả trình Lãnh đạo Sở Y tế.
04 giờ
Bước 1.5
Lãnh đạo Sở Y tế
văn bản trình UBND thành phố
04 giờ
Bước 1.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng
Nghiệp vụ Dược
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử
bản giấy) cho Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND thành
phố
04 giờ
II
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 2.1
Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND
thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho S Y tế.
- Chuyển hồ trên (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Văn
phòng UBND thành phố xử lý.
02 giờ
Bước 2.2
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.3
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND thành phố.
22 giờ
Bước 2.4
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành
phố phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.5
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Bộ
phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
04 giờ
Bước 2.7
Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
6
3. Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợpchứa tiền chất thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014087)
a) Thi hn gii quyết: 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ, giấy tờ theo quy định, trong đó ti S Y tế 20 nym vic,
UBND tnh ph 10 ngày làm vic.
b) Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
I
TẠI SỞ Y TẾ
160 giờ
Bước 1.1
Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho cá nhân/tổ chức.
- S a h sơ (tr trường hp trc tuyến), chuyn h sơ
(đin t và bn giy) cho Lãnh đo Phòng Nghip v Dưc x
lý.
02 giờ
Bước 1.2
Lãnh đạo Phòng Nghip v Dưc
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 1.3
Chuyên viên Phòng Nghip v Dưc
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử hồ phản hồi,
tương tác với nhân, tổ chức trong quá trình xử (qua
hệ thống);
- Kiểm tra, xác minh các điều kiện;
- Dự thảo văn bản/đơn hàng trình UBND thành phố trình
lãnh đạo Phòng xem xét.
142 giờ
Bước 1.4
Lãnh đạo Phòng Nghip v Dưc
Thẩm định, xác nhận kết quả trình Lãnh đạo Sở Y tế.
04 giờ
Bước 1.5
Lãnh đạo Sở Y tế
văn bản trình UBND thành phố
04 giờ
Bước 1.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng
Nghiệp vụ Dược
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ (điện tử
bản giấy) cho Bộ phận một cửa của Văn phòng
UBND thành phố
04 giờ
II
TẠI UBND THÀNH PHỐ
80 giờ
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 2.1
Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND
thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho S Y tế.
- Chuyển hồ trên (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố xử lý.
02 giờ
Bước 2.2
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.3
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND thành phố.
62 giờ
Bước 2.4
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND
thành phố phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.5
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Bộ
phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
04 giờ
Bước 2.7
Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ
4. Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức,nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa
mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh (1.014090)
a) Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic, kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ, giấy tờ theo quy định, trong đó ti S Y tế 05 ngày
m vic, UBND thành ph 02 ngày làm vic.
b) Quy trình ni b, quy trình đin t:
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
I
TẠI SỞ Y TẾ
40 giờ làm việc
Bước 1.1
Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức.
- S hóa h sơ (tr trưng hp trc tuyến), chuyn h sơ (đin
t và bn giy) cho Lãnh đo Phòng Nghip v Dưc x lý.
02 giờ làm việc
Bước 1.2
Lãnh đạo Phòng Nghip v Dưc
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 1.3
Chuyên viên Phòng Nghip v Dưc
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử hồ phản hồi, tương
tác với nhân, tổ chức trong quá trình xử (qua hệ
thống);
- Kiểm tra, xác minh các điều kiện;
- Dự thảo văn bản/giấy phép nhập khẩu trình UBND thành
phố trình lãnh đạo Phòng xem xét.
22 giờ làm việc
Bước 1.4
Lãnh đạo Phòng Nghip v Dưc
Thẩm định, xác nhận kết quả trình Lãnh đạo Sở Y tế.
04 giờ làm việc
Bước 1.5
Lãnh đạo Sở Y tế
văn bản trình UBND thành phố
04 giờ làm việc
Bước 1.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng
Nghiệp vụ Dược
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ (điện tử
bản giấy) cho Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND
thành phố
04 giờ làm việc
II
TẠI UBND THÀNH PHỐ
16 giờ làm việc
Bước 2.1
Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND
thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho S Y tế.
- Chuyển hồ trên (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố xử lý.
02 giờ làm việc
Bước 2.2
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Nhận hồ và phân công giải quyết.
02 giờ làm việc
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 2.3
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND thành phố.
06 giờ làm việc
Bước 2.4
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành
phố phê duyệt.
02 giờ làm việc
Bước 2.5
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 2.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Bộ
phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
02 giờ làm việc
Bước 2.7
Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ làm việc
5. Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi
Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức
xét hồ (1.014092)
a) Thi hn gii quyết: 20 ngày k t ny nhn đủ h sơ.
b) Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
10
Bước 1
Bộ phận tiếp nhậntrả kết quả
của SYT tại TTPVHCC
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca và h sơ giy
(tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng NVD
- Thu phí, lệ phí
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo phòng NVD
- Nhận hồ điện tử, xem xét việc thụhồ
- Phân công CCVC thẩm định, xửhồ
12 giờ
Bước 3
Lãnh đạo, chuyên viên phòng
NVD
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xửhồ phản hồi, tương tác với
cá nhân, tổ chức trong quá trình xử (qua hệ thống)
- Họp hội đồng vấn
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét
118 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng NVD
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo SYT
- Xem xét và ký kết quả
16 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho TTPVHCC
04 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhậntrả kết quả
của SYT tại TTPVHCC
- Xác nhận trên phần mềm một cửa
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
160 giờ
* Ghi chú: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Chứng chỉ hành nghề dược, Phòng Nghiệp vụ Dược có trách nhiệm
công bố, cập nhật lên Cổng thông tin điện tử của đơn vị theo quy định của Bộ Y tế.
6. Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai
do lỗi của quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược (1.014099).
a) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ theo quy đnh.
11
b) Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận tiếp nhậntrả kết quả
của SYT tại TTPVHCC
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca và h sơ
giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng NVD
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng NVD
- Nhận hồ điện tử, xem xét việc thụhồ
- Phân công CCVC thẩm định, xửhồ
04 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo, chuyên viên phòng
NVD
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử hồ phản hồi, tương tác
với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử(qua hệ thống)
- Họp hội đồng vấn
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét
22 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng NVD
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo SYT
- Xem xét và ký kết quả
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận tiếp nhậntrả kết quả
của SYT tại TTPVHCC
- Xác nhận trên phần mềm một cửa
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
* Ghi chú: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Chứng chỉ hành nghề dược, Phòng Nghiệp vụ Dược có trách nhiệm
công bố, cập nhật lên Cổng thông tin điện tử của đơn vị theo quy định của Bộ Y tế.
12
7. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ (trường hợp bị hỏng hoặc bị mất) (1.014100).
a) Thi hn gii quyết: 10 ngày, k t ngày nhn đ h sơ theo quy đnh.
b) Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận tiếp nhậntrả kết quả
của SYT tại TTPVHCC
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca và h sơ giy
(tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng NVD
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo phòng NVD
- Nhận hồ điện tử, xem xét việc thụhồ
- Phân công CCVC thẩm định, xửhồ
08 giờ
Bước 3
Lãnh đạo, chuyên viên phòng
NVD
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xửhồ phản hồi, tương tác với
cá nhân, tổ chức trong quá trình xử(qua hệ thống)
- Họp hội đồng vấn
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét
42 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng NVD
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo SYT
- Xem xét và ký kết quả
16 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho TTPVHCC
04 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhậntrả kết quả
của SYT tại TTPVHCC
- Xác nhận trên phần mềm một cửa
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
13
* Ghi chú: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Chứng chỉ hành nghề dược, Phòng Nghiệp vụ Dược có trách nhiệm
công bố, cập nhật lên Cổng thông tin điện tử của đơn vị theo quy định của Bộ Y tế.
8. Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ (1.014101)
a) Thi hn gii quyết: 10 ngày, k t ngày nhn đ h sơ theo quy đnh.
b) Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận tiếp nhậntrả kết quả
của SYT tại TTPVHCC
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca và h sơ giy
(tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng NVD
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo phòng NVD
- Nhận hồ điện tử, xem xét việc thụhồ
- Phân công CCVC thẩm định, xửhồ
08 giờ
Bước 3
Lãnh đạo, chuyên viên phòng
NVD
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xửhồ phản hồi, tương tác với
cá nhân, tổ chức trong quá trình xử(qua hệ thống)
- Họp hội đồng vấn
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét
42 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng NVD
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo SYT
- Xem xét và ký kết quả
16 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho TTPVHCC
04 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhậntrả kết quả
của SYT tại TTPVHCC
- Xác nhận trên phần mềm một cửa
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
14
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
* Ghi chú: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Chứng chỉ hành nghề dược, Phòng Nghiệp vụ Dược có trách nhiệm
công bố, cập nhật lên Cổng thông tin điện tử của đơn vị theo quy định của Bộ Y tế.
9. Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động (1.014102)
a) Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ theo quy đnh.
b) Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/
người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận tiếp nhậntrả KQ của
Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca h
sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng
Nghiệp vụ Dược
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
- Nhận hồ điện tử, xem xét việc thụhồ sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo, chuyên viên phòng
Nghiệp vụ Dược
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xửhồ phản hồi, tương
tác với nhân, tổ chức trong quá trình xử (qua hệ thống).
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
10 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Y tế
- Xem xét và ký kết quả
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Trung
tâm PV HCC
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận tiếp nhậntrả KQ của
Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
15
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm việc
* Ghi chú: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của sở tổ chức bán lẻ thuốc lưu động, Phòng
Nghiệp vụ Dược có trách nhiệm công bố thông tin sở tổ chức bán lẻ thuốc lưu động trên Cổng thông tin điện tử của đơn vị
thông báo cho Phòng Y tế huyện để giám sát, kiểm tra.
10. Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của S Y tế (Cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, sở chuyên
bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) (1.014104)
10.1. Trưng hp 1: Theo quy định tại điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 36 Luật Dược
a) Thi hn gii quyết: 20 ngày, k t ngày nhn đ h sơ theo quy đnh.
b) Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận tiếp nhậntrả kết quả
của SYT tại TTPVHCC
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca h sơ giy
(tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng NVD
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo phòng NVD
- Nhận hồ điện tử, xem xét việc thụhồ
- Phân công CCVC thẩm định, xửhồ
12 giờ
Bước 3
Lãnh đạo, chuyên viên phòng
NVD
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử hồ phản hồi, tương tác
với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử(qua hệ thống)
- Họp hội đồng vấn
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét
126 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng NVD
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo SYT
- Xem xét và ký kết quả
08 giờ
16
Bước 6
Bộ phận văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho TTPVHCC
04 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhậntrả kết quả
của SYT tại TTPVHCC
- Xác nhận trên phần mềm một cửa
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
10.2. Trưng hp 2: Theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 36 của Luật Dược
a) Thi hn gii quyết: 07 ngày, k t ngày nhn đ h sơ theo quy đnh.
b) Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận tiếp nhậntrả kết quả
của SYT tại TTPVHCC
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca h sơ giy
(tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng NVD
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo phòng NVD
- Nhận hồ điện tử, xem xét việc thụhồ
- Phân công CCVC thẩm định, xửhồ
04 giờ
Bước 3
Lãnh đạo, chuyên viên phòng
NVD
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử hồ phản hồi, tương tác
với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử(qua hệ thống)
- Họp hội đồng vấn
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét
38 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng NVD
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo SYT
- Xem xét và ký kết quả
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho TTPVHCC
04 giờ
17
Bước 7
Bộ phận tiếp nhậntrả kết quả
của SYT tại TTPVHCC
- Xác nhận trên phần mềm một cửa
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
* Ghi chú: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, Phòng Nghiệp vụ
Dược có trách nhiệm công bố, cập nhật lên Cổng thông tin điện tử của đơn vị theo quy định của Bộ Y tế.
11. Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức,nhân xuất cảnh gửi theo
vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh
không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt (1.014105)
11.1. Đối với trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
a) Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic, kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ, giấy tờ theo quy định, trong đó ti S Y tế 05 ngày
m vic, UBND thành ph 02 ngày làm vic.
b) Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
I
TẠI SỞ Y TẾ
40 giờ làm việc
Bước 1.1
Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức.
- S a h sơ (tr trường hp trc tuyến), chuyn h sơ (đin t
và bn giy) cho Lãnh đo Phòng Nghip v Dưc x lý.
02 giờ làm việc
Bước 1.2
Lãnh đạo Phòng Nghip v Dưc
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 1.3
Chuyên viên Phòng Nghip v Dưc
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử hồ phản hồi, tương
tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử(qua hệ thống);
- Kiểm tra, xác minh các điều kiện;
- Dự thảo giấy phép xuất khẩu trình UBND thành phố trình
lãnh đạo Phòng xem xét.
22 giờ làm việc
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1.4
Lãnh đạo Phòng Nghip v Dưc
Thẩm định, xác nhận kết quả trình Lãnh đạo Sở Y tế.
04 giờ làm việc
Bước 1.5
Lãnh đạo Sở Y tế
văn bản trình UBND thành phố
04 giờ làm việc
Bước 1.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng
Nghiệp vụ Dược
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử
bản giấy) cho Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND thành
phố
04 giờ làm việc
II
TẠI UBND THÀNH PHỐ
16 giờ làm việc
Bước 2.1
Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND
thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho S Y tế.
- Chuyển hồ trên (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Văn
phòng UBND thành phố xử lý.
02 giờ làm việc
Bước 2.2
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Nhận hồ và phân công giải quyết.
02 giờ làm việc
Bước 2.3
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
06 giờ làm việc
Bước 2.4
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành
phố phê duyệt.
02 giờ làm việc
Bước 2.5
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 2.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Bộ phận
một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
02 giờ làm việc
Bước 2.7
Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ làm việc
19
11.2. Đối với trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ hoặc trường hợp không cấp phép xuất khẩu
a) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic, kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ, giấy tờ theo quy định, trong đó ti S Y tế 03 ngày
m vic, UBND thành ph 02 ngày làm vic.
b) Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
I
TẠI SỞ Y TẾ
24 giờ làm việc
Bước 1.1
Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức.
- S a h sơ (tr trường hp trc tuyến), chuyn h sơ (đin t
và bn giy) cho Lãnh đo Phòng Nghip v Dưc x lý.
02 giờ làm việc
Bước 1.2
Lãnh đạo Phòng Nghip v Dưc
Nhận hồ và phân công giải quyết.
02 giờ làm việc
Bước 1.3
Chuyên viên Phòng Nghip v Dưc
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử hồ phản hồi, tương
tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử(qua hệ thống);
- Kiểm tra, xác minh các điều kiện;
- Dự thảo văn bản trình UBND thành phố trình lãnh đạo
Phòng xem xét.
14 giờ làm việc
Bước 1.4
Lãnh đạo Phòng Nghip v Dưc
Thẩm định, xác nhận kết quả trình Lãnh đạo Sở Y tế.
02 giờ làm việc
Bước 1.5
Lãnh đạo Sở Y tế
văn bản trình UBND thành phố
02 giờ làm việc
Bước 1.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng
Nghiệp vụ Dược
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử
bản giấy) cho Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND thành
phố
02 giờ làm việc
II
TẠI UBND THÀNH PHỐ
16 giờ làm việc
Bước 2.1
Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND
thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho S Y tế.
- Chuyển hồ trên (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Văn
02 giờ làm việc
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
chính công thành phố
phòng UBND thành phố xử lý.
Bước 2.2
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Nhận hồ và phân công giải quyết.
02 giờ làm việc
Bước 2.3
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
06 giờ làm việc
Bước 2.4
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành
phố phê duyệt.
02 giờ làm việc
Bước 2.5
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 2.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Bộ phận
một cửa của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
02 giờ làm việc
Bước 2.7
Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2257/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2257/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2257/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×