• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2255/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới Sở Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 02/07/2025 16:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2255/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hoá
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2255/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2255/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2255/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Công Thương/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hoá
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương công bố thủ tục hành chính thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban
hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 872/TTr-SCT
ngày 28 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 49 thủ tục hành chính
mới ban hành; 27 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực quản
lý nhà nước của ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hoá (có Danh mục kèm theo)
1
.
Điều 2. Giao Sở Công Thương xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các
thủ tục hành chính, gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để xây dựng quy
1
Tra cứu toàn bộ nội dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.vn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
2255
29 6
2
trình điện tử trước ngày 30/6/2025.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG/UBND CẤP XÃ TỈNH THANH HOÁ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa )
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC DẦU KHÍ
1
Chấp thuận các tài liệu an
toàn thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân tỉnh
(1.013996.H56)
20 (ngày) kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình): tại địa
chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Quyết định số 04/2015/QĐ-TTg ngày 20
tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ
quy định về quản lý an toàn trong hoạt động dầu
khí.
- Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30 tháng
10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về xây dựng và nội dung các tài liệu
quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 20 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
II
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HOÁ
1
Cấp Quyết định thay đổi,
bổ sung phạm vi, lĩnh vực
được chỉ định
(1.013989.H56)
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
báo cáo kết quả hành
động khắc phục theo
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi
2
biên bản đánh giá
thực tế.
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình): tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều Luật chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
2
Cấp lại Quyết định chỉ
định tổ chức đánh giá sự
phù hợp
(1.013990.H56)
05 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình): tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
Không
3
Thông báo tiếp nhận hồ sơ
công bố hợp quy các sản
phẩm, hàng hóa phù hợp
quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia
(2.000046.H56)
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (một phần) tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP - Quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và
Quy chuẩn kỹ thuật
- Thông tư 48/2011/TT-BCT Quy định quản lý
chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Thông tư 08/2012/TT-BCT Ban hành Danh
mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất
an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công
Thương
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
3
III
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
1
Cấp phép nhập khẩu mặt
hàng có ảnh hưởng đến
quốc phòng, an ninh nhưng
không phục vụ quốc
phòng, an ninh
(1.013991.H56)
17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình): tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 36/2008/NĐ-CP ngày 28
tháng 3 năm 2008 của Chính phủ về quản lý
tầu bay không người lái và các phương tiện
bay siêu nhẹ.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
2
Cấp Chứng thư xuất khẩu
cho hàng dệt may xuất
khẩu sang Mêhico
(1.000400.H56)
02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình): tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
Không
- Thông tư số 07/2019/TT-BCT ngày 19 tháng
4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-
hi-cô theo CPTPP.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
4
3
Cấp Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với
hàng hóa xuất khẩu thuộc
thẩm quyền quản lý của Bộ
Công Thương
(1.001238.H56)
03 ngày làm việc từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình): tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng
6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực
4
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng
hóa xuất khẩu thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ
Công Thương
(1.001104.H56)
03 ngày làm việc từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình): tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6
năm 2017.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
5
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
5
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Giấy phép kinh doanh tạm
nhập, tái xuất; Giấy phép
tạm nhập, tái xuất; Giấy
phép tạm xuất, tái nhập;
Giấy phép kinh doanh
chuyển khẩu
(1.004191.H56)
03 ngày làm việc từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình): tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Thương mại;
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng
6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
6
Đăng ký Giấy chứng nhận
hạn ngạch thuế quan xuất
khẩu mật ong tự nhiên
sang Nhật Bản
(1.000264.H56)
03 ngày làm việc từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình): tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
Không
7
Cấp phép nhập khẩu tự
động thuốc lá điếu, xì gà
(1.000363.H56)
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
Không
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá
- Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá;
6
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình): tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Thông tư số 37/2013/TT-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
IV
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
1
Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm
(1.001271.H56)
10 ngày làm việc, kể
từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Toàn trình) tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về điều
kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
2
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử
nghiệm
(2.000613.H56)
05 ngày làm việc, kể
từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
Không
3
Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định
(1.000878.H56)
10 ngày làm việc, kể
từ khi nhận được hồ
sơ hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
Không
4
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt
động giám định
(2.000401.H56)
10 ngày làm việc, kể
từ khi nhận được hồ
sơ hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
Không
7
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
5
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám
định
(2.000251.H56)
5 ngày làm việc, kể
từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Toàn trình) tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về điều
kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
6
Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận
(1.001292.H56)
10 ngày làm việc, kể
từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Toàn trình) tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
Không
7
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận
(2.000628.H56)
trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể từ
khi nhận được hồ sơ,
Không
8
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng
nhận
(2.000624.H56)
05 ngày làm việc, kể
từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
Không
9
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm
(2.000618.H56)
10 ngày làm việc, kể
từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
Không
8
V
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
1
Cấp Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp
(2.000147.H56)
- Trong thời hạn 20
ngày kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ,
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được báo
cáo kết quả hành
động khắc phục theo
biên bản đánh giá
thực tế, nếu tổ chức
đánh giá sự phù hợp
đáp ứng yêu cầu theo
quy định, cơ quan chỉ
định ban hành quyết
định
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Toàn trình) tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
VI
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản
xuất, cơ sở vừa sản xuất
vừa kinh doanh thực
phẩm.
(2.001293.H56)
22 (ngày) làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (Số 28, Đại lộ Lê
Lợi, phường Điện Biên,
thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh
trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa
chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của bộ công thương
9
2
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản
xuất, cơ sở vừa sản xuất
vừa kinh doanh thực
phẩm.
(2.001278.H56)
- Trường hợp Giấy
chứng nhận hết hiệu
lực: 22 (hai mươi
hai) ngày làm việc
- Trường hợp cấp lại
thay đổi vị trí địa lý
và toàn bộ quy trình
sản xuất: 10 (mười)
ngày làm việc
- Trường hợp do bị
mất hoặc bị hỏng:
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm việc
- Trường hợp thay
đổi tên cơ sở, địa chỉ,
địa điểm và toàn bộ
quy trình sản xuất,
mặt hàng kinh doanh:
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm việc
Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 2
năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của bộ công thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của luật an toàn thực phẩm
- Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 3
năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
hàng hải
- Thông tư 13/2020/TT-BCT ngày 21 tháng 01
năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết
luật chăn nuôi
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6
năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
3
Đăng ký chỉ định Cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước.
(2.001682.H56)
45 (ngày) làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (Số 28, Đại lộ Lê
Lợi, phường Điện Biên,
thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh
trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa
chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của bộ công thương
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 2
năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến điều
4
Đăng ký gia hạn chỉ định
Cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà
nước.
30 (ngày) làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
10
(1.003951.H56)
https://dichvucong.gov.vn
phí hiện
hành
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của bộ công thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của luật an toàn thực phẩm
- Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 3
năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
hàng hải
- Thông tư 13/2020/TT-BCT ngày 21 tháng 01
năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết
luật chăn nuôi
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6
năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
5
Đăng ký thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định Cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước.
(2.001660.H56)
30 (ba mươi) ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ (chưa
bao gồm thời gian
đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm).
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
6
Đăng ký chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm kiểm chứng
về an toàn thực phẩm
(1.003860.H56)
45 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (Số 28, Đại lộ Lê
Lợi, phường Điện Biên,
thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
7
Đăng ký gia hạn chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm kiểm
chứng về an toàn thực
phẩm
(2.001595.H56)
30 ngày làm việc
(chưa bao gồm thời
gian đánh giá cơ sở
kiểm nghiệm) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh
trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa
chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của bộ công thương
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 2
năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của bộ công thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02
8
Đăng ký thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm kiểm chứng
về an toàn thực phẩm
(1.003929.H56)
30 ngày làm việc
(chưa bao gồm thời
gian đánh giá cơ sở
kiểm nghiệm) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
11
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của luật an toàn thực phẩm
- Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 3
năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
hàng hải
- Thông tư 13/2020/TT-BCT ngày 21 tháng 01
năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết
luật chăn nuôi
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6
năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
9
Cấp Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở
kinh doanh thực phẩm
(2.000117.H56)
25 (Hai mười lăm)
ngày làm việc (không
tính thời gian bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ).
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm phục vu hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (một phần) tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
1.000.000
đồng/lần/
cơ sở
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định
về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hoá quốc tế, hoá chất, vật liệu nổ
công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh
doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
10
Cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở
kinh doanh thực phẩm
(2.000115.H56)
a) Trường hợp cấp lại
do Giấy chứng nhận
bị mất hoặc bị hỏng:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc.
b) Trường hợp đề
nghị cấp lại Giấy
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm phục vu hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- 1.000.000
đồng/lần/c
ơ sở đối với
trường hợp
đề nghị cấp
lại Giấy
chứng nhận
do cơ sở
12
chứng nhận do cơ sở
thay đổi địa điểm sản
xuất, kinh doanh;
thay đổi, bổ sung quy
trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh
hoặc khi Giấy chứng
nhận hết hiệu lực:
Trong thời gian 25
ngày làm việc (không
tính thời gian bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ).
c) Trường hợp cơ sở
thay đổi tên cơ sở
nhưng không thay
đổi chủ cơ sở, địa chỉ,
địa điểm và toàn bộ
quy trình sản xuất;
mặt hàng kinh doanh:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đề nghị cấp lại hợp
lệ.
d) Trường hợp cơ sở
thay đổi chủ cơ sở
nhưng không thay
đổi tên cơ sở, địa chỉ,
địa điểm và toàn bộ
quy trình sản xuất,
mặt hàng kinh doanh:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (một phần) tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
thay đổi địa
điểm sản
xuất, kinh
doanh; thay
đổi, bổ
sung quy
trình sản
xuất, mặt
hàng kinh
doanh hoặc
khi Giấy
chứng nhận
hết hiệu
lực.
- Không
thu phí đối
với các
trưởng hợp
(a), (c), và
(d).
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày
15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc
trách nhiệm của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 18/2019/QĐUBND ngày
25/6/2019 của UBND tỉnh Thanh Hoá ban hành
quy định phân công, phân cấp quản lý về an toàn
thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá;
- Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày
24/8/2021 của UBND tỉnh Thanh Hoá về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân
công, phân cấp quản lý về an toàn thực phẩm
trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá ban hành kèm theo
Quyết định số 18/2019/QĐUBND ngày
25/6/2019 của UBND tỉnh Thanh Hoá.
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
công tác an toàn thực phẩm.
13
ngày nhận được hồ
sơ đề nghị cấp lại hợp
lệ.
VII
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, sửa
chữa chai chứa LPG
(1.000475.H56)
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm phục vu hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình) tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6
năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp 3trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
2
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất, sửa
chữa chai chứa LPG
(1.000455.H56)
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không
3
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất,
sửa chữa chai chứa LPG
(1.000742.H56)
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không
4
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất chai
LPG mini
(2.000304.H56)
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không
5
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất chai
LPG mini
(1.000709.H56)
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm phục vu hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình) tại địa
Không
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6
năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp 3trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
6
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất
chai LPG mini
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không
14
(1.000704.H56)
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
VIII
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
1
Chấp thuận nhập khẩu
nguyên liệu thuốc lá, giấy
cuốn điếu thuốc lá để sản
xuất sản phẩm thuốc lá
xuất khẩu hoặc gia công
xuất khẩu sản phẩm thuốc
lá
(1.000172.H56)
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quảcủa Sở Công Thương tại
Trung tâm phục vu hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28,
đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình) tại địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng
12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi
tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng
12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-
BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
2
Chấp thuận nhập khẩu
nguyên liệu thuốc lá để chế
biến nguyên liệu thuốc lá
xuất khẩu hoặc gia công
chế biến nguyên liệu thuốc
lá xuất khẩu
(1.000949.H56)
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
3
Nhập khẩu máy móc, thiết
bị chuyên ngành thuốc lá
(1.000667.H56)
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không
4
Cấp Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc lá
(1.000981.H56)
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Phí:
4.500.000
15
5
Cấp lại Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc lá
(1.000948.H56)
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quảcủa Sở Công Thương tại
Trung tâm phục vu hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28,
đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình) tại địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Phí:
4.500.000
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy
phép sản xuất rượu, giấy phép sản xuất thuốc lá.
6
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép chế biến nguyên liệu
thuốc lá
(1.000911.H56)
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Phí:
4.500.000
7
Nhập khẩu thuốc lá nhằm
mục đích phi thương mại)
(2.000209.H56)
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm phục vu hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng
12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi
tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng
12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-
BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
8
Chấp thuận đầu tư đổi mới
thiết bị, công nghệ, đầu tư
sản xuất thuốc lá xuất
khẩu, gia công thuốc lá
xuất khẩu, di chuyển địa
điểm theo quy hoạch; đầu
tư chế biến nguyên liệu
thuốc lá
(1.000162.H56)
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
16
IX
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HOÁ TRONG NƯỚC
1
Cấp Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá
(1.001338.H56)
15 (Mười lăm) ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm phục vu hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Phí thẩm
định: -
1.200.000
đồng đối
với thương
nhân có trụ
sở chính tại
địa bàn các
phường
thuộc tỉnh
Thanh Hoá;
- 600.000
đồng đối
với thương
nhân có trụ
sở chính tại
địa bàn các
xã thuộc
tỉnh Thanh
Hóa.
(Hoặc theo
quy định
của pháp
luật về phí,
lệ phí hiện
hành)
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định sô 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
2
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối sản phẩm
thuốc lá
(1.001323.H56)
15 (Mười lăm) ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm phục vu hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
Phí thẩm
định: -
1.200.000
đồng đối
với thương
17
(Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
nhân có trụ
sở chính tại
địa bàn các
phường
thuộc tỉnh
Thanh Hoá;
- 600.000
đồng đối
với thương
nhân có trụ
sở chính tại
địa bàn các
xã thuộc
tỉnh Thanh
Hóa.
(Hoặc theo
quy định
của pháp
luật về phí,
lệ phí hiện
hành)
3
Cấp lại Giấy phép phân
phối sản phẩm thuốc lá
(2.000598.H56)
15 (Mười lăm) ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm phục vu hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (một phần) tại địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Phí thẩm
định: -
1.200.000
đồng đối
với thương
nhân có trụ
sở chính tại
địa bàn các
phường
thuộc tỉnh
Thanh Hoá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá.
18
- 600.000
đồng đối
với thương
nhân có trụ
sở chính tại
địa bàn các
xã thuộc
tỉnh Thanh
Hóa.
(Hoặc theo
quy định
của pháp
luật về phí,
lệ phí hiện
hành)
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định sô 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG
1
Cấp Giấy chứng nhận sản
phẩm công nghiệp nông
thôn tiêu biểu cấp xã
(2.002096.H56)
Không quy định ngày
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã tỉnh Thanh
Hoá;
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình) tại địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5
năm 2012 của Chính phủ về khuyến công;
- Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28 tháng
8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm
công nghiệp nông thôn tiêu biểu;
- Thông tư số 14/2018/TT-BCT ngày 28 tháng
6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số
26/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về
việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp
nông thôn tiêu biểu;
19
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 20 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Sửa đổi, bổ sung: 16 TTHC tại Quyết định số 2123/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương/UBND cấp
xã tỉnh Thanh Hoá; 01 TTHC lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tại Quyết định số 3347/QĐ-UBND ngày 09/8/2024 về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa; 02 TTHC lĩnh vực Giám định thương mại tại Quyết
định số 3585/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương và UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa; 05 TTHC tại Quyết định số 5159/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực Vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; Lưu thông hoàng hoá trong nước; Dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh
Thanh Hóa; 03 TTHC tại Quyết định số 2373/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành/sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý cạnh tranh, An toàn thực phẩm, Lưu thông hàng hóa trong nước,
Kinh doanh khí, Hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi
20
Cổng DVC quốc gia)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
1
Cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
(1.000376.H56)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một phần):
tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy
định chi tiết Luật Thương mại
về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy
định biểu mẫu thực hiện Nghị
định số 07/2016/NĐ-CP ngày
25 tháng 01 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT
ngày 30 tháng 01 năm 2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
- Mẫu giấy
phép;
2
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
(1.000361.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quảcủa Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một phần):
tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
- Mẫu giấy
phép;
21
3
Điều chỉnh Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
(2.000129.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quảcủa Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần): tại địa
chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Công Thương trong lĩnh vực
nhượng quyền thương mại, văn
phòng đại diện và chi nhánh của
thương nhân nước ngoài, hoạt
động mua bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà
cung cấp dịch vụ nước ngoài.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
- Mẫu giấy
phép;
4
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
(1.000358.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quảcủa Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần): tại địa
chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
- Mẫu giấy
phép;
5
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
(1.000168.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Chưa quy
định
II
LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG
1
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều
kiện giao dịch chung thuộc thẩm
quyền của Sở Công Thương
(2.000191.000.00.00.H56)
30(ba mươi)
ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ và
có thể được gia
hạn thêm tối đa
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quảcủa Sở Công Thương tại
Trung tâm phục vu hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28,
đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
Không quy
định
- Luật Bảo vệ quyền lợi người
tiêu dùng ngày 20 tháng 6 năm
2023;
- Nghị định số 55/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
22
không quá 30
ngày trong
trường hợp
phức tạp.
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (một phần) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
số điều của Luật Bảo vệ quyền
lợi người tiêu dùng.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh cực công
nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 42/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương ban hành
Danh mục sản phẩm, hàng hóa,
dịch vụ phải đăng ký hợp đồng
theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung.
- Căn cứ pháp
lý.
III
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI
1
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định
thương mại
(1.005190.000.00.00.H56)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quảcủa Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
20.000 đồng
- Nghị định số 20/2006/NĐ-
CP ngày 20/02/2006 của
Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về kinh
doanh dịch vụ giám định
thương mại;
- Nghị định số 125/2014/NĐ-
CP ngày 29/12/2014 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
quy định về dịch vụ giám định
thương mại tại Nghị định số
120/2011/NĐ-CP ngày
16/12/2011 và Nghị định số
20/2006/NĐ-CP ngày
20/02/2006;
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
2
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ
giám định thương mại
(2.000110.000.00.00.H56)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quảcủa Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
20.000 đồng
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
23
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (Một phần) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Thông tư số 01/2015/TT-
BCT ngày 12/01/2015 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định thủ tục đăng ký dấu
nghiệp vụ của thương nhân
kinh doanh dịch vụ giám
định thương mại.
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 58/2006/QĐ-
BTC ngày 20/10/2006 của Bộ
Tài chính quy định mức thu lệ
phí đăng ký dấu nghiệp vụ.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
IV
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HOÁ
1
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định
(2.000604.H56)
10 (mười ngày)
ngày làm việc
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quảcủa Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm
2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
24
2
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định
(2.001665.H56)
05 ngày làm
việc
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quảcủa Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ Quy định về điều
kiện kinh doanh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ và
một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 36/2019/TT-BCT
ngày 29 tháng 11 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định quản lý chất lượng sản
phẩm, hàng hóa thuộc trách
nhiệm quản lý của Bộ Công
Thương
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
3
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm
định
(2.001675.H56)
10 ngày làm
việc
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quảcủa Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
Không
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
V
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
1
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh
hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm
nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng
xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu;
05 ngày làm
việc kể từ ngày
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quảcủa Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Không
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6
năm 2017;
- Địa điểm thực
hiện.
25
hàng hóa cấm kinh doanh theo
quy định pháp luật
(1.000477.H56)
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình): tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
- Mẫu giấy
phép;
2
Thủ tục cấp Giấy phép kinh
doanh tạm nhập, tái xuất
(1.001062.H56)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quảcủa Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình): tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6
năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
- Mẫu giấy
phép;
26
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều quy
định Danh mục chi tiết theo mã
số HS của hàng hóa xuất khẩu,
nhập khẩu ban hành kèm theo
một số Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
3
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã
qua sử dụng
(2.001758.H56)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quảcủa Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình): tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6
năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
27
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều quy
định Danh mục chi tiết theo mã
số HS của hàng hóa xuất khẩu,
nhập khẩu ban hành kèm theo
một số Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
- Mẫu giấy
phép;
5
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập,
tái xuất hàng hóa có thuế tiêu
thụ đặc biệt
(1.004181.H56)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quảcủa Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Không
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6
năm 2017;
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
28
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình): tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều quy
định Danh mục chi tiết theo mã
số HS của hàng hóa xuất khẩu,
nhập khẩu ban hành kèm theo
một số Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
- Mẫu giấy
phép;
6
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập,
tái xuất hàng thực phẩm đông
lạnh
(1.004155.H56)
Tối thiểu 07
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quảcủa Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình): tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
Không
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
- Mẫu giấy
phép;
7
Cấp Giấy phép kinh doanh
chuyển khẩu
(1.000890.H56)
05 ngày làm
việc từ ngày
nhận được hồ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quảcủa Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
Không
- Luật Thương mại;
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Địa điểm thực
hiện.
29
sơ đầy đủ và
hợp lệ
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình): tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
- Mẫu giấy
phép;
8
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số
kinh doanh tạm nhập, tái xuất
(1.000551.H56)
05 ngày làm
việc từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quảcủa Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
không
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
- Thông tư số 28/2009/TT-BCT
ngày 28 tháng 9 năm 2009 của
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
30
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (toàn trình): tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn
Bộ trưởng Bộ Công Thương
xác nhận hạn ngạch thuế quan
đối với mật ong tự nhiên nhập
khẩu vào Nhật Bản theo Hiệp
định giữa nước Cộng hoà xã hội
chủ nghĩa Việt Nam và Nhật
Bản về đối tác kinh tế.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Căn cứ pháp
lý.
- Mẫu giấy
phép.
VI. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
1
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân
cấp Tỉnh
(2.001434.000.00.00.H56)
05 (năm) ngày
làm việc từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trường hợp
phục vụ thi
công, phá dỡ
công trình:
Phí thẩm định
4.000.000đ
- Trường hợp
phục vụ tìm
kiếm, thăm
dò, khai thác
trên đất liền:
Phí thẩm định
3.500.000đ
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí,
vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15.
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về quản lý, sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2027 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy sửa đổi, bổ sung một số quy
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
2
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm
05 (năm) ngày
làm việc từ
ngày nhận
- Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
- Trường hợp
phục vụ thi
công, phá dỡ
- Địa điểm thực
hiện.
31
quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
(2.001433.000.00.00.H56)
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
công trình:
Phí thẩm định
2.000.000đ
- Trường hợp
phục vụ tìm
kiếm, thăm
dò, khai thác
trên đất liền:
Phí thẩm định
1.750.000đ
định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
- Thông tư số 148/2016/TT-
BTC ngày 14/10/2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định cấp
phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp.
- Thông tư số 53/2019/TT-BTC
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 148/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 10 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định cấp phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
3
Cấp điều chỉnh giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân Tỉnh
(1.013058.H56)
07 (bảy) ngày
làm việc từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi,
a. Trường
hợp điều
chỉnh giấy
phép nhưng
không có thay
đổi về địa
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí,
vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15.
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11năm 2024 của
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
32
phường Điện Biên, thành phố
Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
điểm, quy
mô, điều kiện
hoạt động sử
dụng vật liệu
nổ công
nghiệp thì
mức thu phí
thẩm định:
- Trường hợp
phục vụ thi
công, phá dỡ
công trình:
Phí thẩm định
2.000.000đ
- Trường hợp
phục vụ tìm
kiếm, thăm
dò, khai thác
trên đất liền:
Phí thẩm định
1.750.000đ
b. Trường
hợp điều
chỉnh giấy
phép có thay
đổi về đăng
ký kinh
doanh, địa
điểm, quy mô
hoặc điều
kiện hoạt
động sử dụng
vật liệu nổ
công nghiệp
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về quản lý, sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2027 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
- Thông tư số 148/2016/TT-
BTC ngày 14/10/2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định cấp
phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp.
- Thông tư số 53/2019/TT-BTC
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 148/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 10 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định cấp phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
33
thì mức thu
phí thẩm
định:
- Trường hợp
phục vụ thi
công, phá dỡ
công trình:
Phí thẩm định
4.000.000đ
- Trường hợp
phục vụ tìm
kiếm, thăm
dò, khai thác
trên đất liền:
Phí thẩm định
3.500.000đ
trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công
Thương.
4
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
(1.000998.H56)
05 (năm) ngày
làm việc từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
quốc gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không quy
định.
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí,
vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15.
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về quản lý, sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2027 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
5
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất tiền chất
thuốc nổ
(1.000965.H56)
05 (năm) ngày
làm việc từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
Không
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
34
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
quốc gia (Một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
- Thông tư số 148/2016/TT-
BTC ngày 14/10/2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định cấp
phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp.
- Thông tư số 53/2019/TT-BTC
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 148/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 10 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định cấp phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
VII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP
1
Xác nhận kiến thức pháp luật về
bán hàng đa cấp, kiến thức cho
đầu mối tại địa phương
(2.000324.H56)
15 (mười lăm)
ngày làm việc
kể từ ngày thực
hiện kiểm tra
kiến thức pháp
luật về bán
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm phục vu hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28,
đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
Không
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa
cấp;
- Địa điểm thực
hiện.
- Trình tự thực
hiện.
35
hàng đa cấp/
kiểm tra kiến
thức cho đầu
mối tại địa
phương.
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
trực tuyến (một phần) tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP
ngày 28 tháng 4 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng
3 năm 2018 của Chính phủ về
quản lý hoạt động kinh doanh
theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh cực công
nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
1
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
(2.000181.000.00.00.H56)
15 (mười lăm)
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã thuộc UBND cấp
xã tỉnh Thanh Hoá;
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- 1. Đối với
doanh
nghiệp, HTX
a) Đóng trên
địa bàn
phường thuộc
tỉnh: Phí
-Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về
kinh doanh thuốc lá.
- Địa điểm
thực hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
36
thẩm định:
1.200.000
đồng/ điểm
kinh doanh/
lần thẩm
định; b)
Đóng trên địa
bàn các xã: -
Phí thẩm
định: 600.000
đồng/ điểm
kinh doanh/
lần thẩm
định;
2. Đối với hộ
kinh doanh a)
Đóng trên địa
bàn phường
thuộc tỉnh:
Phí thẩm
định: 400.000
đồng/ điểm
kinh doanh/
lần thẩm
định; b)
Đóng trên địa
bàn các xã: -
Phí thẩm
định: 200.000
đồng/ điểm
kinh doanh/
lần thẩm
định.
-Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về
kinh doanh thuốc lá.
-Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
-Nghị định sô 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương.
-Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Nghị định 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
- Căn cứ pháp
lý.
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai.
37
(Hoặc theo
quy định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành)
Chính phủ Quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương
2
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
bán lẻ sản phẩm thuốc lá
(2.000162.000.00.00.H56)
15 (mười lăm)
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã thuộc UBND cấp
xã tỉnh Thanh Hoá;
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- 1. Đối với
doanh
nghiệp, HTX
a) Đóng trên
địa bàn
phường thuộc
tỉnh: Phí
thẩm định:
1.200.000
đồng/ điểm
kinh doanh/
lần thẩm
định; b)
Đóng trên địa
bàn các xã: -
Phí thẩm
định: 600.000
đồng/ điểm
kinh doanh/
lần thẩm
định;
2. Đối với hộ
kinh doanh a)
Đóng trên địa
bàn phường
thuộc tỉnh:
Phí thẩm
định: 400.000
đồng/ điểm
- Địa điểm
thực hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai.
38
kinh doanh/
lần thẩm
định; b)
Đóng trên địa
bàn các xã: -
Phí thẩm
định: 200.000
đồng/ điểm
kinh doanh/
lần thẩm
định.
(Hoặc theo
quy định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành)
3
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc lá
(2.000150.000.00.00.H56)
15 (mười lăm)
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã thuộc UBND cấp
xã tỉnh Thanh Hoá
- Qua Hệ thống Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- 1. Đối với
doanh
nghiệp, HTX
a) Đóng trên
địa bàn
phường thuộc
tỉnh: Phí
thẩm định:
1.200.000
đồng/ điểm
kinh doanh/
lần thẩm
định; b)
Đóng trên địa
bàn các xã: -
Phí thẩm
định: 600.000
đồng/ điểm
- Địa điểm
thực hiện.
- Trình tự thực
hiện.
- Cơ quan giải
quyết TTHC.
- Căn cứ pháp
lý.
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai.
39
kinh doanh/
lần thẩm
định;
2. Đối với hộ
kinh doanh a)
Đóng trên địa
bàn phường
thuộc tỉnh:
Phí thẩm
định: 400.000
đồng/ điểm
kinh doanh/
lần thẩm
định; b)
Đóng trên địa
bàn các xã: -
Phí thẩm
định: 200.000
đồng/ điểm
kinh doanh/
lần thẩm
định.
(Hoặc theo
quy định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2255/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hoá

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2255/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2255/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×