• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3237/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 09/10/2025 13:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3237/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3237/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3237/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3237/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tdo - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công bố Danh mục thtục nh chính được sửa đổi, b sung thuộc
thm quyn gii quyết của Sở Công Tơng/UBND cấp xã tỉnh Thanha
CHỦ TCH ỦY BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph về kiểm soát th tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính ph quy định sửa đi, b sung một số điều của
các Ngh định ln quan đến kiểm soát th tc nh chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 m 2017 của
Bộ trưởng, Ch nhiệmn phòng Chính ph hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát
th tc hành chính;
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 ca UBND
tỉnh Thanh Hóa y quyền cho Giám đc Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa thc
hiện một số nhiệm vụ, quyền hn ca Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vc công
nghiệp thương mại trên địa bàn tnh Thanh a;
Căn cứ Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2025
của UBND tỉnh Thanh a phân cấp qun lý an tn thực phm trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa;
Căn c Quyết định số 126/2025/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 của UBND
tỉnh Thanh Hóa phân cấp nhiệm vụ, quyền hn cấp Giấy chứng nhn xut xứ
hàng hoá chp thun bng văn bản cho thương nhân tự chng nhn xut x
hàng hoá xut khu;
Theo đnghcủa Giám đc Sng Thương ti Ttrình số 1240/TTr-
SCT ngày 04 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tc hành chính
được sửa đi, bổ sung thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương/UBND
cấp tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục 155 th tc nh chính kèm theo)
1
.
1
Tra cứu toàn b ni dung thủ tục nh chính ti Cổng Dịch v công Quc gia, đa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
3237
08 10
2
Điu 2. Giao SCông Thương xây dựng quy trình ni b giải quyết th tc
hành chính gửi Trung m Phc v hành chính ng tỉnh để y dựng quy trình
điện tử trước ny 11/10/2025.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành ktngày ký.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đc Trung tâm Phc v hành chính công
tỉnh; Th trưởng các cơ quan, đơn v và các tổ chức, nhân ln quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCC.
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GII QUYT
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG/UBND CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
Sửa đi, b sung: 54 thtục hành chính đã được công b tại Quyết định số 2123/QĐ-UBND ngày 15/6/2025 ca Ch tch
UBND tỉnh Thanh a về việc ng b Danh mục thủ tc hành chính mới ban hành; được sa đi, b sung; bị bãi b thuc thm
quyền giải quyết của SCông Thương/UBND cấp tỉnh Thanh Hoá; 61 th tc hành chính đã đưc công b ti Quyết đnh s
2255/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành;
được sửa đi, b sung thuc thẩm quyền giải quyết của SCông Thương/UBND cấp tỉnh Thanh Hoá; 35 thtc hành chính đã
được công b ti Quyết định số 2639/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh a về việc công b Danh mc th
tc hành chính mới ban hành lĩnh vực Xut nhp khẩu thuc thẩm quyền giải quyết của SCông Thương tỉnh Thanh Hoá; 01 th tc
hành chính đã được công b ti Quyết định số 3063/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ng b
Danh mục thủ tc hành chính sửa đi, b sung trong lĩnh vực Xut nhp khẩu thuc thẩm quyền giải quyết của SCông Thương tnh
Thanh Hóa; 04 th tc hành chính đã đượcng b ti Quyết đnh số 1402/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 của Ch tch UBND tnh
về việc ng b Danh mc th tục hành chính được sửa đi, b sung trong lĩnh vực An toàn thc phm thuộc thẩm quyn gii quyết
của SCông Thương/UBND cấp huyện tỉnh Thanh a.
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim thực hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
sửa đổi,
b sung
A. THTỤC NH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
1
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng hoá (C/O) ưu đãi mu VI
a) Trường hp
thương nhân
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
- Cơ quan
giải quyết
2
(1.014119.H56)
đính kèm hồ sơ
đề ngh cấp
Giấy chứng
nhn xuất x
hàng hóa tại H
thống quản lý
cấp chứng nhận
xut x điện t
của B Công
Thương tại địa
ch
www.ecosys.go
v.vn:
- Trong thi hạn
6 gi làm việc
k t khi nhận
được hồ sơ đầy
đủ hp l
dưới dạng điện
tử, quan, tổ
chức cấp Giấy
chứng nhận xuất
x hàng hóa
thông báo trên
h thống kết qu
xét duyệt h
đề ngh cấp
Giấy chứng
nhn xuất x
hàng hóa cho
thương nhân;
- Trong thi hạn
2 giờ làm việc
Công Thương tnh Thanh
Hóa (s77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi v
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý s dụng phí chứng nhn
xut xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Btrưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 11/2024/TT-
BCT ngày 01/8/2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định Quy tắc xuất x hàng
hóa trong Hiệp định thương
mại tự do giữa Chính ph
nước Cộng hòa xã hội ch
nghĩa Việt Nam Chính ph
Nhà nước I-xra-en;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
3
k t khi nhận
được đơn đề
ngh cấp Giấy
chứng nhận xuất
x hàng hóa
Giấy chứng
nhn xuất x
hàng hóa đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp l
dưới dạng bản
giấy nêu tại
điểm a và điểm
b Khoản 1 Điều
15 Ngh định số
31/2018/NĐ-
CP, cơ quan, t
chức cấp Giấy
chứng nhận xuất
x hàng hóa trả
kết qucấp Giấy
chứng nhận xuất
x hàng hóa
dưới dạng bản
giấy.
b) Trường hợp
thương nhân
nộp h sơ đề
ngh cấp Giấy
chứng nhận xuất
xhàng hóa trực
tiếp ti trụ s
của quan, t
chức cấp Giấy
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Hiệp định thương mại tự do
giữa Chính ph nước Cộng
hòa xã hội ch nghĩa Việt
Nam Chính ph Nhà nước
I-xra-en.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
4
chứng nhận xuất
x hàng hóa:
quan, tổ chức
cấp Giấy chng
nhn xuất x
hàng hóa trả kết
qu cấp Giấy
chứng nhận xuất
x hàng hóa
trong thi hn 8
giờ làm việc k
t khi nhận
được h đề
ngh cấp Giấy
chứng nhận xuất
x hàng hóa đầy
đủ và hp lệ.
c) Trường hp
thương nhân
nộp h sơ đề
ngh cấp Giấy
chứng nhận xuất
x hàng hóa qua
bưu điện, thi
gian trả kết qu
cấp Giấy chng
nhn xuất x
hàng hóa là 24
giờ làm việc k
t khi quan,
t chức cấp
Giấy chứng
nhn xuất x
hàng hóa nhận
5
được h đề
ngh cấp Giấy
chứng nhận xuất
x hàng hóa đầy
đủ hp l
theo ngày ghi
trên bì thư.
2
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h(C/O) ưu đãi Mu D
(1.000665.H56)
Trong thi hạn
06 gi làm việc
k t khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys:
- Nếu hsơ C/O
hợp lệ, Tổ chức
cấp C/O duyt,
cấp phép C/O
mẫu D điện tử
trên h thống
eCoSys dữ
liệu C/O điện t
được chuyển
qua Cổng thông
tin một cửa quốc
gia (VNSW) để
truyn sang các
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư s
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định s 31/2018/-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 22/2016/TT-
BCT ngày 03/10/2016 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
hướng dẫn thực hiện Quy tắc
xut x hàng hóa trong Hiệp
định Thương mi hàng h
ASEAN;
- Thông tư số 19/2020/TT-
BCT ngày 14/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung c Thông tư quy
định thực hiện Quy tắc xuất x
hàng hóa trong Hiệp định
Thương mại hàng hóa
ASEAN;
- Thông tư số 10/2022/TT-
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
6
nước thành viên
ASEAN.
- Nếu h
không hp lệ,
Tổ chức cấp
C/O nêu rõ lý do
không chấp
nhn thông
báo qua h
thống eCoSys để
thương nhân sửa
đổi, bổ sung.
BCT ngày 01/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một s Thông
quy định thực hiện Quy tắc
xut x hàng hóa trong Hiệp
định Thương mi hàng hóa
ASEAN;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BCT ngày 14/02/2023 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 22/2016/TT-BCT
ngày 03/10/2016 của B
trưởng Bộ Công Thương thc
hiện Quy tắc xuất xhàng hóa
trong Hiệp định Thương mại
hàng hóa ASEAN;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý s dụng phí chứng nhn
xut xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất x
hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
7
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Hiệp định Thương mại hàng
hóa ký ngày 26/02/2009 tại
Hội ngh cấp cao lần thứ 14 tại
Cha-am, Thái Lan giữa các
nước thành viên Hiệp hội c
quốc gia Đông Nam Á.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/QĐ-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu
3
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
- Đối với trường
- Nộp h trực tiếp hoặc
- Từ ngày 01/7/2025 đến
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
- quan
8
hàng h(C/O) ưu đãi Mẫu E
(1.000695.H56)
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư s
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư s 12/2019/TT-
BCT ngày 30/7/2019 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định Quy tắc xuất x hàng
hóa trong Hiệp định khung về
hợp tác kinh tế toàn diện giữa
Hiệp hội các quốc gia Đông
Nam Á nước Cộng hòa
nhân n Trung Hoa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất x
hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
9
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Hiệp định khung về hp tác
kinh tế toàn diện giữa Hiệp
hội các quốc gia Đông Nam Á
nước Cộng hòa nhân dân
Trung Hoa ký ngày
04/11/2002 tại Phnôm-pênh,
Cam-pu-chia;
- Ngh định thư sửa đổi Hiệp
định khung về hp tác kinh tế
toàn din giữa Hiệp hội các
quốc gia Đông Nam Á
nước Cộng hòa nhân dân
Trung Hoa ký ngày
21/11/2015 tại Ku-a-la Lăm-
pơ, Ma-lai-xi-a.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
10
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
4
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h (C/O) ưu đãi Mẫu
AK
(1.000603.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư s
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định s 31/2018/-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 20/2014/TT-
BCT ngày 25/6/2014 của B
trưởng B Công Thương Quy
định thực hiện Quy tắc xuất x
trong Hiệp định khu vực
thương mi tự do ASEAN -
Hàn Quốc;
- Thông tư số 13/2019/TT-
BCT ngày 31/07/2019 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 20/2014/TT-BCT
ngày 25/6/2014 ca Btrưởng
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
11
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
Bộ Công Thương quy định
thực hiện Quy tắc xuất x
trong Hiệp định Khu vực
thương mi tự do ASEAN -
Hàn Quốc;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất x
ng hóa;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BCT ngày 27/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 20/2014/TT-BCT
ngày 25 tháng 6 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định thực hiện Quy tắc
xut x trong Hiệp định khu
vực thương mại tdo ASEAN
- Hàn Quốc;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
12
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Hiệp định Thương mại hàng
hóa thuộc Hiệp định khung về
Hp tác kinh tế toàn diện giữa
Hiệp hội các quốc gia Đông
Nam Á (ASEAN) Đại Hàn
Dân Quốc đã ký chính thức tại
Ku-a-la Lăm-, Ma-lai-xi-a
ngày 24/8/2006;
- Thư phê chun của y ban
thực thi Hiệp định Thương
mại t do ASEAN - Hàn
Quốc ngày 27/6/2013 về việc
sửa đổi tiểu Ph lc I - Th
tc cấp kiểm tra Giấy
chứng nhận xuất x hàng hóa
trong Ph lc III - Quy tắc
xut x của Hiệp định
Thương mại Hàng hóa trong
khuôn khổ Hiệp định Thương
mại t do ASEAN - Hàn
Quốc;
- Quyết định thông qua danh
13
mc chuyển đổi hàng hóa đối
với quy tắc cụ thể mặt hàng
tại Tiểu ph lc 2 thuộc Ph
lc 3 Quy tc xuất x của
Hiệp định Thương mại hàng
hóa thuộc Hiệp định Khung
về hợp tác kinh tế toàn diện
giữa Chính ph của các nước
thành viên thuộc Hiệp hội các
quốc gia Đông Nam Á
Chính ph nước Đại Hàn Dân
Quốc do y ban thực thi Hiệp
định Thương mại tự do
ASEAN-Hàn Quốc (AKFTA-
IC) lần th 17 ban hành tháng
02/2019 tại-un, Hàn Quốc;
- Bản ghi nhvề hthống trao
đổi dữ liệu xuất x điện tử
(EODES) nhằm tạo thuận li
trong thực thi hiệp định
thương mại tự do giữa Bộ
Công Thương Việt Nam,
Tổng cục Hải quan Việt Nam
Tổng cục Hải quan Hàn
Quốc được ký luân phn tại
Hà Nội vào ngày 21/10/2022
tại Te-Chơn, Hàn Quốc
vào ngày 31/10/2022.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
14
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
5
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h (C/O) ưu đãi Mẫu
AJ
(1.000432.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư s
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định s 31/2018/-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 37/2022/TT-
BCT ngày 23/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định Quy tắc xuất xhàng hóa
trong Hiệp định AJCEP;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
15
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
nghị cấp C/O
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Hiệp định Đối tác kinh tế
toàn diện ASEAN - Nht Bản
được ký kết theo hình thức
luân phiên giữa các nước
ASEAN Nhật Bản được
Việt Nam ký ngày 01/4/2008
tại Nội, hiệu lực từ
ngày 01/12/2008;
- Ngh định thư th nhất sửa
đổi Hiệp định Đối tác kinh tế
toàn diện ASEAN - Nhật Bản,
hiệu lc k từ ngày
01/8/2020 đối với Việt Nam.
16
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
ng hoá chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
6
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h (C/O) ưu đãi Mẫu
AI
(2.000303.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư s
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định s 31/2018/-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 15/2010/TT-
BCT ngày 15/4/2010 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về
việc thực hiện Quy tắc xuất x
trong Hiệp định thương mi
hàng hóa ASEAN-Ấn Độ;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
17
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy ( chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu của
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Hiệp định Thương mi hàng
hóa ASEAN - Ấn Độ ký ngày
13/8/2009 ngày 24/10/2009
tại Thái Lan giữa các nước
thành viên Hiệp hội c quốc
gia Đông Nam Á với n Độ.
- Thông tư số 64/2025/TT-
18
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
7
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h (C/O) ưu đãi Mẫu
AANZ
(1.000694.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nht,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư s
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
19
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu điện để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Hiệp định Thành lập khu
vực thương mi tự do ASEAN
- Úc - Niu Di-lân ký ngày
27/02/2009 tại Hội nghị cấp
cao lần thứ 14, ti Thái Lan
giữa các nước thành viên Hiệp
hội các quốc gia Đông Nam Á
với Úc và Niu Di-lân;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
20
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 44/2025/TT-
BCT ngày 07/7/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định quy tc xuất xhàng hóa
trong Hiệp định thành lập khu
vực thương mi tự do ASEAN
- ÚC - NIU DI-LÂN.
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
8
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h(C/O) ưu đãi Mẫu S
(1.000676.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư s
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
21
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Thông tư số 04/2010/TT-
BCT ngày 25/01/2010 của B
trưởng Bộ Công Thương về
thực hiện Quy tắc xuất x
trong Bản Thỏa thuận giữa Bộ
Công Thương nước Cộng hòa
xã hội ch nghĩa Việt Nam
Bộ Công Thương nước Cộng
hòa dân ch nhân dân Lào về
quy tắc xuất x áp dụng cho
các mt hang được hưởng ưu
đãi thuế suất nhp khu Việt
Nam - Lào;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
pháp lý.
22
dưới dạng bản
giấy, trong thời
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k từ
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mi;
- Bản Thoả thuận giữa Bộ
Công Thương nước Cộng h
xã hội ch nghĩa Việt Nam
Bộ Công Thương nước Cộng
h dân ch nhân dân Lào về
Quy tắc xuất x áp dụng cho
các mt hàng được hưởng ưu
đãi thuế suất thuế nhập khẩu
Việt Nam - Lào ký ngày
01/10/2009 tại Hà Nội, Việt
Nam.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
23
xuất khẩu.
9
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X
(2.000260.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư
64/2025/TT-BTC)
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư 36/2023/TT-
BTC)
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 17/2011/TT-
BCT ngày 14/4/2011 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về
việc thc hin quy tc xut x
trong Bn Tha thun v vic
thúc đẩy thương mi song
phương giữa B Công
Thương nước Cng hòa xã hi
ch nghĩa Việt Nam B
Thương mi Vương quc
Campuchia áp dng cho
nhng mt hàng xut x t
mt n ký kết được hưởng
ưu đãi thuế quan khi nhp
khu trc tiếp vào lãnh th
ca bên ký kết kia;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhận xut xhàng hóa (C/O);
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
24
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Bn tha thun v vic thúc
đẩy thương mại song phương
gia B Công thương nước
Cng hòa xã hi ch nghĩa
Vit Nam B Thương mi
Vương quc Campuchia, ký
ngày 29/10/2010 ti Hà Ni,
Vit Nam.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
25
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
10
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h (C/O) ưu đãi Mẫu
VJ
(1.000686.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện t của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 10/2009/TT-
BCT ngày 18/05/2009 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về
việc thực hiện Quy tắc xuất
x trong Hiệp định gia nước
Cộng hòa hội Ch nghĩa
Việt Nam Nhật Bản về Đối
tác Kinh tế;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
26
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Hiệp định Đối tác Kinh tế
Việt Nam - Nhật Bản
(VJEPA) được ký kết ngày
25/12/2008 hiệu lực t
ngày 01/10/2009.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
27
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
mức thu, min một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
11
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h (C/O) ưu đãi Mẫu
VC
(1.000664.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư s
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 31/2013/TT-
BCT ngày 15/11/2013 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định thc hiện Quy tắc xuất
x trong Hiệp định khu vực
thương mại tự do Việt Nam -
Chi Lê;
- Thông tư số 05/2015/TT-
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
28
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
BCT ngày 27/3/2015 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung Giấy chứng nhn
xut x hàng hóa ban hành
kèm theo Thông tư số
31/2013/TT-BCT ngày
15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thực
hiện Quy tắc xuất x trong
Hiệp định khu vực thương
mại tự do Việt Nam - Chi Lê;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
29
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Hiệp định khu vực thương
mại tự do Việt Nam - Chi Lê
được Bộ tởng hai nước ký
kết ngày 11/11/2011 tại -
-lu-lu, Ha-oai, Hoa K
được hai nước ký sửa đổi
ngày 20/5/2013;
- Thư trao đổi sửa đổi, bổ
sung Hiệp định khu vực
thương mại tự do Việt Nam -
Chi Lê được Bộ trưởng hai
nước ký ngày 02/6/2014.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
30
12
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h (C/O) ưu đãi Mẫu
VK
(1.000431.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông báo
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 40/2015/TT-
BCT ngày 18/11/2015 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định thc hiện Quy tắc xuất
x trong Hiệp định Thương
mại t do Việt Nam - Hàn
Quốc;
- Thông tư số 48/2015/TT-
BCT ngày 14/12/2015 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi Thông tư s 40/2015/TT-
BCT ngày 18/11/2015 của Bọ
trưởng Bộ Công Thương quy
định thc hiện Quy tắc xuất
x trong Hiệp định thương
mại t do Việt Nam - Hàn
Quốc;
- Thông tư số 09/2022/TT-
BCT ngày 01/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 40/2015/TT-BCT
ngày 18/11/2015 của B
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
31
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
trưởng Bộ Công Thương quy
định thc hiện Quy tắc xuất
x trong Hiệp định Thương
mại t do Việt Nam - Hàn
Quốc;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý s dụng phí chứng nhn
xut xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một s điều của
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
32
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
- Hiệp định Thương mại Tự
do Việt Nam - Hàn Quốc đã
được Chính ph nước Cộng
hòa xã hội Ch nghĩa Việt
Nam Chính ph nước Đại
Hàn Dân Quốc ký chính thức
ngày 05/5/2015 tại Nội,
Việt Nam;
- Công hàm trao đổi sửa đổi
Quy tắc c thể mặt hàng quy
định tại Ph lục 3-A của Hiệp
định Thương mại tự do giữa
Việt Nam Hàn Quốc do Bộ
trưởng Bộ Công Thương Việt
Nam Bộ trưởng Bộ
Thương mi, Công nghiệp
Năng lượng Hàn Quốc ký
ngày 22/12/2021;
- Bản ghi nhvề hthống trao
đổi dữ liệu xuất x điện tử
(EODES) nhằm tạo thuận li
trong thực thi hiệp định
thương mại tự do giữa Bộ
Công Thương Việt Nam,
Tổng cục Hải quan Việt Nam
Tổng cục Hải quan Hàn
Quốc được ký luân phn tại
Hà Nội vào ngày 21/10/2022
tại Te-Chơn, Hàn Quốc
vào ngày 31/10/2022.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
33
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
13
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu
EAV
(1.000382.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 21/2016/TT-
BCT ngày 20/9/2016 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định thực hiện Quy tắc xuất x
hàng hóa trong Hiệp định
Thương mại tự do giữa Việt
Nam Liên minh Kinh tế Á
Âu;
- Thông tư số 01/2024/TT-
BCT ngày 15/01/2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
34
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 21/2016/TT-BCT
ngày 20/9/2016 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
thực hiện Quy tắc xuất x
hàng hóa trong Hiệp định
Thương mại tự do giữa Việt
Nam Liên minh Kinh tế Á
Âu;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
35
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Hiệp định thương mại tự do
Việt Nam - Liên minh Kinh tế
Á Âu (EAEU - bao gồm các
nước Liên bang Nga, Cộng
hòa Belarus, Cộng hòa
Kazakhstan, Cộng hòa
Armenia Cộng hòa
Kyrgyzstan) được ký kết ngày
29/5/2015, và hiệu lực t
ngày 05/10/2016.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
14
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h (C/O) ưu đãi một
chiều mẫu A
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
- quan
giải quyết
TTHC.
36
(1.000490.H56)
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy ( chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut x hàng hóa Thông tư
số 38/2018/TT-BCT ngày
30/10/2028 của Bộ tởng Bộ
Công Thương quy định thực
hiện chng nhận xuất x hàng
htheo chế độ thuế quan ph
cập của Liên minh châu Âu,
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
37
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
Na Uy, Thy Sỹ Th Nhĩ
K;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Quy định chế độ ưu đãi thuế
quan phcập của Nht Bản tại
tài liệu hướng dẫn của
UNCTAD ngày 18/01/2021
(UNCTAD/ITCD/TSB/Misc.4
2/Rev.6);
- Quy định chế độ ưu đãi thuế
quan ph cập của Úc tại tài
liệu hướng dẫn của UNCTAD
ngày 15/01/2019
(UNCTAD/ITCD/TSB/Misc.5
6/Rev.1);
- Quy định chế độ ưu đãi thuế
quan ph cập của Niu Di-lân
tại tài liệu hướng dẫn của
UNCTAD ngày 31/3/1999
(UNCTAD/ITCD/TSB/Misc.4
38
8
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
15
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h (C/O) không ưu đãi
mẫu B
(1.000450.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
39
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 ca Btrưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut x hàng hóa Thông
số 38/2018/TT-BCT ngày
30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thực
hiện chng nhận xuất x hàng
htheo chế độ thuế quan ph
cập của Liên minh châu Âu,
Na Uy, Thy Sỹ Th Nhĩ
K;
- Thông tư s 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
40
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
16
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h (C/O) mẫu DA59
(cho hàng hóa xuất khẩu đi
Châu Phi)
(1.000430.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện t:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nht,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
41
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu điện để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut x hàng hóa Thông
số 38/2018/TT-BCT ngày
30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thực
hiện chng nhận xuất x hàng
htheo chế độ thuế quan ph
cập của Liên minh châu Âu,
Na Uy, Thy Sỹ Th Nhĩ
K;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
42
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Quy định tại Luật Hải quan
Thuế số 91 ngày 27/7/1964
của Nam Phi.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
17
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h (C/O) mẫu ICO
(cho hàng cà phê xuất khẩu)
(1.000398.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 tr
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của B
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
43
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
nghị cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut x hàng hóa Thông
số 38/2018/TT-BCT ngày
30/10/2028 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thực
hiện chng nhận xuất x hàng
htheo chế độ thuế quan ph
cập của Liên minh châu Âu,
Na Uy, Thy Sỹ Th Nhĩ
K;
- Thông tư số 40/2025/TT-
- Căn cứ
pháp lý.
44
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Quy định số 102-9 của Tổ
chức cà phê thế giới ngày
27/4/2009.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
18
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h(C/O) mẫu Peru
- Đối với trường
hợp h sơ đề
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
- quan
giải quyết
45
(1.003477.H56)
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut x hàng hóa Thông
số 38/2018/TT-BCT ngày
30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thực
hiện chng nhận xuất x hàng
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
46
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
htheo chế độ thuế quan ph
cập của Liên minh châu Âu,
Na Uy, Thy Sỹ Th Nhĩ
K;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Quyết định cấp Bộ số 074-
2007-MINCETUR/DM ngày
29/3/2007.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
47
C/O trả kết qu
cấp C/O.
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
19
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h (C/O) mu ThNhĩ
Kỳ
(1.003400.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trường
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/8/2018 ca Bộ trưởng
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
48
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
Bộ Công Thương quy định về
xut x hàng hóa Thông
số 38/2018/TT-BCT ngày
30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thực
hiện chng nhận xuất x hàng
htheo chế độ thuế quan ph
cập của Liên minh châu Âu,
Na Uy, Thy Sỹ Th Nhĩ
Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Luật Hải quan năm 2014.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
49
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
20
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h (C/O) mu
Venezuela
(1.002960.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của B
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
50
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
định).
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut x hàng hóa Thông
số 38/2018/TT-BCT ngày
30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thực
hiện chng nhận xuất x hàng
htheo chế độ thuế quan ph
cập của Liên minh châu Âu,
Na Uy, Thy Sỹ Th Nhĩ
K;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Ngh quyết số 1195 của Bộ
Tài chính và số 452 của B
Sản xuất Thương mại
Bôliva, Vê--xu-ê-la ngày
28/10/2002.
51
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
21
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h(C/O) cho hàng hóa
gửi kho ngoại quan đến các
nước thành viên theo Điều
ước quốc tế mà Việt Nam ký
kết hoặc gia nhập
(1.001298.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O).
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
52
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất x
hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
53
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
22
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h(C/O) cho hàng hóa
xut khẩu, nhập khẩu từ
doanh nghiệp chế xuất, khu
chế xuất, kho ngoại quan, khu
phi thuế quan các khu vực
hải quan riêng khác có quan
hxuất nhập khu với nội địa
(1.001370.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
54
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất x
hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
55
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân tự
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
23
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h(C/O) cấp sau
(1.001380.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
56
việc k t khi
Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử, kết
qu xét duyệt h
đề ngh cấp
C/O được thông
báo trên h
thống eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc k t khi
Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
Đơn đề ngh cấp
C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp l
dưới dạng bản
giấy, Tổ chc
cấp C/O trả kết
qu cấp C/O
dưới dạng bản
giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp ti trụ s
của Tổ chức cấp
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
BTC).
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý s dụng phí chứng nhn
xut xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/8/2018 ca Btrưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut x hàng hóa Thông
số 38/2018/TT-BCT ngày
30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thực
hiện chng nhận xuất x hàng
htheo chế độ thuế quan ph
cập của Liên minh châu Âu,
Na Uy, Thy Sỹ Th Nhĩ
K;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
57
C/O dưới dạng
bản giấy, trong
thi hạn 8 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp lệ, T
chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
24
Cấp lại Giấy chứng nhận xut
xhàng hóa (C/O)
(1.001383.H56)
Trong thời hạn 4
giờ làm việc k
t khi Tổ chức
cấp C/O nhận
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
58
được Đơn đề
ngh cấp lại C/O
h đề ngh
cấp lại C/O đầy
đủ và hp lệ.
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhận
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý s dụng phí chứng nhn
xut xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/8/2018 ca Btrưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut x hàng hóa Thông
số 38/2018/TT-BCT ngày
30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thực
hiện chng nhận xuất x hàng
htheo chế độ thuế quan ph
cập của Liên minh châu Âu,
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
59
Na Uy, Thy Sỹ Th Nhĩ
K;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhn
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mi.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
25
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h(C/O) giáp lưng
- Đối với trường
hợp h sơ đề
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
- quan
giải quyết
60
(1.003522.H56)
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc k t khi
Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử, kết
qu xét duyệt h
đề ngh cấp
C/O được thông
báo trên h
thống eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc k t khi
Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
Đơn đề ngh cấp
C/O C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp l
dưới dạng bản
giấy, Tổ chc
cấp C/O trả kết
qu C/O dưới
dạng bản giấy.
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý s dụng phí chứng nhn
xut xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
61
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp ti trụ s
của Tổ chức cấp
C/O dưới dạng
bản giấy, trong
thi hạn 8 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp lệ, T
chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
phân cấp trong nh vực công
nghiệp thương mại.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
62
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
26
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu
CPTPP
(2.001372.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được hsơ
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 03/2019/TT-
BCT ngày 22/01/2019 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định Quy tắc xuất x hàng
hóa trong Hiệp định Đối tác
Toàn diện và Tiến bộ xuyên
Thái Bình Dương;
- Thông tư số 06/2020/TT-
BCT ngày 24/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 03/2019/TT-BCT
ngày 22/01/2019 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định Quy tắc xuất x hàng
hóa trong Hiệp định Đối tác
Toàn diện và Tiến bộ xuyên
Thái Bình Dương;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
63
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được hsơ
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Hiệp định Đối tác Toàn diện
Tiến bộ xuyên Thái Bình
Dương (CPTPP) được chính
thức ký kết vào tháng 3/2018
bởi 11 nước thành viên,
hiệu lực tại Việt Nam từ
14/01/2019.
64
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
27
Cấp Giấy chứng nhận xuất x
hàng h (C/O) ưu đãi mẫu
AHK
(1.007968.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 21/2019/TT-
BCT ngày 08/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định Quy tắc xuất xhàng hóa
trong Hiệp định Thương mại
tự do ASEAN - Hồng Công,
Trung Quốc;
- Thông tư số 36/2023/TT-
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
65
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr scủa
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Hiệp định Thương mại tdo
ASEAN - Hồng Công (Trung
Quốc) ký ngày 28/3/2018 tại
Liên bang Mi-an-ma.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
66
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
28
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu
VN-CU
(1.008361.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 08/2020/TT-
BCT ngày 08/4/2020 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định Quy tắc xuất x hàng
hóa trong Hiệp định Thương
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
67
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
mại Vit Nam - Cuba;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Hiệp định Thương mại Việt
Nam - Cuba ký ngày
09/11/2018 tại Việt Nam.
68
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
29
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1
(1.008667.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện t:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 11/2020/TT-
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
69
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu điện để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
BTC).
BCT ngày 15/6/2020 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định Quy tắc xuất x hàng
hóa trong Hiệp định Thương
mại tự do giữa Việt Nam
Liên minh châu Âu;
- Thông tư số 41/2022/TT-
BCT ngày 30/12/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 11/2020/TT-BCT
ngày 15/6/2020 ca Btrưởng
Bộ Công Thương quy định
Quy tắc xut x hàng hóa
trong Hiệp định Thương mại
t do giữa Việt Nam Ln
minh châu Âu;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
70
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Hiệp định Thương mại tdo
giữa Việt Nam Liên minh
châu Âu được Quốc hội thông
qua ngày 08/6/2020.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
30
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h (C/O) ưu đãi mẫu
EUR.1 trong UKVFTA
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
- quan
giải quyết
TTHC.
71
(1.010056.H56)
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp lệ
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện t của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 02/2021/TT-
BCT ngày 11/6/2021 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định Quy tắc xuất x hàng
hóa trong Hiệp định Thương
mại tự do giữa Việt Nam
Liên hiệp Vương quốc Anh
Bắc Ai-len;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
72
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Hiệp định Thương mại tdo
giữa Việt Nam và Liên hiệp
Vương quốc Anh Bắc Ai-
len ký ngày 29/12/2020 tại
Luân-đôn, Vương quốc Anh.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
73
31
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h (C/O) ưu đãi mẫu
RCEP
(1.010762.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2022/TT-
BCT ngày 18/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định Quy tắc xuất x hàng
hóa trong Hiệp định Đối tác
Kinh tế toàn diện khu vực;
- Thông tư số 32/2022/TT-
BCT ngày 18/11/2022 sửa đổi
Thông tư số 05/2022/TT-BCT
ngày 18/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định Quy tắc xuất x hàng
hóa trong Hiệp định Đối tác
Kinh tế toàn diện khu vực;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
74
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Hiệp định Đối tác Kinh tế
toàn diện khu vực ký ngày
15/11/2020 qua hình thức trực
tuyến.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
75
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
32
Cấp Giấy chứng nhận không
thay đổi xut x(CNM)
(1.001274.H56)
- Trong thi hạn
6 giờ làm việc
k t khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp CNM
được thông o
trên h thống.
Trong thời hạn 2
giờ làm việc k
t khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được Đơn đề
ngh cấp CNM
đã được khai
hoàn chỉnh
hợp lệ dưới
dạng bản giấy
đối với trường
hợp thương
nhân đính kèm
h sơ đề ngh
cấp C/O tại địa
ch
www.ecosys.go
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
Không
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP của Chính ph quy định
chi tiết Lut Quản lý ngoại
thương về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bọ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut x hàng hóa Thông
số 38/2018/TT-BCT ngày
30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thực
hiện chng nhn xuất x hàng
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
76
v.vn;
- Trong thi hạn
8 giờ làm việc
k t khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp
CNM đầy đủ
hợp l đối với
trường hợp
thương nhân
nộp trực tiếp h
tại trụ sở ca
Tổ chức cấp
C/O;
- Trong thi hạn
24 gi làm việc
k t khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp
CNM đầy đủ
hợp ltheo ngày
ghi trên thư
đối với trường
hợp thương
nhân gửi h
qua bưu điện
đến Tổ chức cấp
C/O.
htheo chế độ thuế quan ph
cập của Liên minh châu Âu,
Na Uy, Thy Sỹ Th Nhĩ
K;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
33
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng hóa (C/O) mẫu GSTP
(1.013642.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
- quan
giải quyết
TTHC.
77
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
Hóa (số 77 Bùi Khắc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông tư số 36/2023/TT-
BTC).
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/8/2018 ca B trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut x hàng hóa Thông
số 38/2018/TT-BCT ngày
30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thực
hiện chng nhận xuất x hàng
htheo chế độ thuế quan ph
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
78
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy, trong thi
hạn 8 gi làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện, trong
thi hạn 24 giờ
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
C/O trả kết qu
cấp C/O.
cập của Liên minh châu Âu,
Na Uy, Thy Sỹ Th Nhĩ
K;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Hiệp định Hệ thống ưu đãi
thương mi toàn cầu ngày
12/4/1988.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
79
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
34
Cấp Giấy chứng nhn xuất x
hàng h(C/O) mẫu BR9
(1.013643.H56)
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được đính kèm
trên h thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) 6 giờ làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đầy đủ hp l
dưới dạng điện
tử, kết qu xét
duyt h đề
ngh cấp C/O
được thông o
trên h thống
eCoSys;
+) 2 giờ làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn đưc Đơn
đề ngh cấp C/O
C/O đã được
khai hoàn chnh
hợp lệ ới
dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
- Nộp h trực tiếp hoặc
gửi qua bưu điện về Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa (số 77 Bùi Khc Nhất,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tnh, cấp
(hướng dẫn tổ chức nộp
hồ trực tuyến trên
hệ thống eCoSys của Bộ
Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Sau
khi khai báo Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có chữ +
dấu đỏ của DN) lên xin
cấp phép trực tiếp gửi về
Sở Công Thương qua
đường bưu đin để thực
hiện cấp phép theo quy
định).
- Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026:
30.000 đồng/bộ C/O cấp
mới (mc 38 khoản 1
Điều 1 Thông tư số
64/2025/TT-BTC);
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 60.000 đồng/bộ C/O
cấp mi (khoản 1 Điều 4
Thông s 36/2023/TT-
BTC).
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xhàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí chứng
nhn xuất xhàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một s điều của
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về
xut xhàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/8/2018 của Btrưởng
Bộ Công Thương quy định về
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
80
C/O dưới dạng
bản giấy.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp trực
tiếp tại tr sở của
Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản
giấy: 8 giờ làm
việc ktừ khi Tổ
chức cấp C/O
nhn được h
đề ngh cấp C/O
đầy đủ hợp lệ,
Tổ chức cấp C/O
tr kết qu cấp
C/O.
- Đối với trường
hợp h sơ đề
ngh cấp C/O
của thương nhân
được nộp qua
bưu điện: 24 gi
làm việc k t
khi Tổ chức cấp
C/O nhận đưc
h sơ đề ngh
cấp C/O đầy đủ
hp l theo
ngày ghi trên
thư, Tổ chức cấp
xut x hàng hóa Thông
số 38/2018/TT-BCT ngày
30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thực
hiện chng nhận xuất x hàng
htheo chế độ thuế quan ph
cập của Liên minh châu Âu,
Na Uy, Thy Sỹ Th Nhĩ
K;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Ngh định s 67 ngày
05/11/2018 của Bộ Nông
nghiệp Brazil.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 126/2025/-
81
C/O trả kết qu
cấp C/O.
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
35
Cấp Văn bản chấp thuận t
chứng nhận xuất x hàng hóa
trong ASEAN
(1.000366.H56)
- Trong vòng 03
ngày làm việc
k t ngày tiếp
nhn h của
thương nhân, cơ
quan có thẩm
quyn thông báo
trên h thống
eCoSys:
(i) Nếu h
chưa đầy đủ,
hợp lệ, đề ngh
thương nhân bổ
sung, hoàn thiện
hsơ;
(ii) Nếu h
đầy đủ, hợp lệ,
đề ngh T chức
cấp C/O nơi
thương nhân
đăng ký h sơ
thương nhân đi
kiểm tra thực tế
năng lực sản
xut của thương
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (s 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Trực tuyến tại H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 27/2017/TT-
BCT ngày 06/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung Thông tư s
28/2015/TT-BCT ngày
20/8/2015 của Bộ Công
Thương quy định việc thc
hiện thí điểm t chứng nhận
xut x hàng hóa trong Hiệp
định thương mi hàng hóa
ASEAN;
- Thông tư số 28/2015/TT-
BCT ngày 20/8/2015 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định việc thực hiện thí điểm
t chứng nhn xuất x hàng
hóa trong Hiệp định thương
mại hàng hóa ASEAN;
- Ngh quyết s 68/NQ-CP
ngày 10/9/2014 về việc gia
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
82
nhân theo quy
định tại Thông
tư số
39/2018/TT-
BCT.
- Trong vòng 07
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được thông o
của quan
thẩm quyền, Tổ
chức cấp C/O
nơi thương nhân
đăng ký h sơ
thương nhân đi
kiểm tra thực tế
năng lực sản
xut của thương
nhân hoặc nhà
sản xuất liên
quan.
- Trong vòng 01
ngày làm việc
kể từ ngày hoàn
tất kiểm tra thc
tế năng lực sản
xut của thương
nhân, Tổ chc
cấp C/O cập
nht kết qu
kiểm tra trên h
thống eCoSys.
- Trong vòng 03
nhp Bản ghi nh thực hiện
dự án thí điểm t chứng nhận
xut x s 2 trong khuôn kh
ASEAN;
- Ngh quyết số 110/NQ-CP
ngày 23/7/2020 của Chính
ph về việc phê duyt Ngh
định thư thnhất sửa đổi Hiệp
định Thương mi hàng hóa
ASEAN ký ngày 22/01/2019
tại Việt Nam;
- Thông tư số 19/2020/TT-
BCT ngày 14/8/2020 của B
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung c Thông tư quy
định Quy tắc xuất x hàng
hóa trong Hiệp định Thương
mại hàng hóa ASEAN;
- Thông tư s 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về cấp Giấy chứng nhận
xut x hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhn
xut x hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Ngh
định số 146/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- Quyết định số 126/2025/-
83
ngày làm việc
k t ngày Tổ
chức cấp C/O
cập nhật kết qu
kiểm tra trên h
thống eCoSys,
quan thẩm
quyn:
(i) Cp Văn
bản chấp thuận
kèm theo mã s
t chứng nhận
xut x hàng
hóa cho thương
nhân;
(ii) Không cấp
Văn bản chấp
thuận bằng n
bản tr lời
nêu rõ lý do.
- quan
thẩm quyền xem
xét miễn kiểm
tra thc tế sở
sản xuất của
thương nhân
theo quy định tại
điểm b khoản 4
Điều 5 Thông tư
số 19/2020/TT-
BCT ngày
14/8/2020 đối
với Nhà xuất
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân tự
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
84
khu đủ điều
kiện đã tham gia
chế thí điểm.
36
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản
chấp thuận t chứng nhận
xut x hàng hóa trong
ASEAN
(1.008882.H56)
- Trường hợp
thay đổi hoặc bổ
sung mặt hàng
đăng ký t
chứng nhận xuất
x hàng hóa,
trong vòng 14
ngày làm việc
k t ngày tiếp
nhn h sơ đầy
đủ, hp l
cập nhật kết qu
kiểm tra thực tế
năng lực sản
xut của thương
nhân.
- Trường hợp
thay đổi hoặc bổ
sung người
thẩm quyền ký
nội dung t khai
báo xuất x
hàng hóa, trong
vòng 03 ngày
làm việc k t
ngày tiếp nhận
h đầy đủ
hợp l ca
thương nhân.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (s 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Trực tuyến ti H thống
quản cấp chứng nhn
xut x điện tử của Bộ
Công Thương tại địa ch
www.ecosys.gov.vn.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- Ngh định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của Chính
ph quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất
xhàng hóa;
- Thông tư số 39/2018/TT-
BCT ngày 30/10/2018 Quy
định kiểm tra, xác minh xuất
xhàng hóa xuất khẩu;
- Thông tư số 19/2020/TT-
BCT ngày 14/8/2020 của B
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung c Thông tư quy
định Quy tắc xuất x hàng
hóa trong Hiệp định Thương
mại hàng hóa ASEAN;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 quy định
về cấp Giấy chng nhận xuất
x hàng hóa chấp thuận
bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhn xuất x
hàng hóa xuất khu theo
khoản 6 Điều 28 Ngh định số
146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy
định về phân quyn, phân cấp
trong nh vực công nghiệp
thương mại;
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
85
- Ngh quyết số 110/NQ-CP
ngày 23/7/2020 của Chính
ph về việc phê duyt Ngh
định thư thnhất sửa đổi Hiệp
định Thương mi hàng hóa
ASEAN ký ngày 22/01/2019
tại Việt Nam.
- Quyết định số 126/2025/-
UBND ngày 23/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân t
chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khẩu.
37
Cấp Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với
hàng hóa xuất khẩu
(1.001238.H56)
03 ngày làm
việc từ ngày
nhn được h
đầy đủ và hợp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (s 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn
trình): tại địa ch:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Ngh định số 69/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của Chính
ph quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- Thông tư số 12/2018/TT-
BCT ngày 15/6/2018 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
38
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy
chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với hàng hóa xuất
03 ngày làm
việc từ ngày
nhn được h
- B phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Không
- quan
giải quyết
TTHC.
86
khu
(1.001104.H56)
đầy đủ và hợp l
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (s 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn
trình): tại địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
định chi tiết một số điều của
Luật Qun ngoại thương
Ngh định số 69/2018/-CP
ngày 15/5/2018 của Chính
ph quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một s quy định
về phân cấp thực
- Quyết định số 59/2025/QĐ-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
39
Th tc cấp Giấy phép
tạm nhập, tái xut theo
hình thức khác
(1.000957.H56)
05 ngày m
việc k từ ngày
nhn được hsơ
hợp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (s 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn
trình): tại địa ch
Không
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Ngh định số 69/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của Chính
ph quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
40
Th tục cấp Giấy phép tạm
xut, tái nhập
(1.000905.H56)
05 ngày m
việc k từ ngày
nhn được h
hợp l
Không
41
Th tc cấp Giấy phép
kinh doanh tạm nhập, tái xuất
05 ngày m
việc k từ ngày
Không
87
(1.001062.H56)
nhn được h
hợp l
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-
BCT ngày 15/6/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định chi tiết một số điều của
Luật Qun ngoại thương
Ngh định số 69/2018/-CP
ngày 15/5/2018 của Chính
ph quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-
BCT ngày 31/3/2023 ca B
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một s điều quy
định Danh mc chi tiết theo
mã số HS của hàng hóa xuất
khu, nhập khẩu ban hành
kèm theo một số Thông của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
42
Th tục cấp Mã số
kinh doanh tạm nhập, tái xuất
hàng hóa có thuế tiêu th đặc
biệt
(1.004181.H56)
07 ngày m
việc k từ ngày
nhn được h
hợp lệ.
Không
43
Th tục cấp Mã số
kinh doanh tạm nhập, tái xuất
hàng hóa đã qua sử dụng
(2.001758.H56)
07 ngày m
việc k từ ngày
nhn được h
hợp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (s 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn
trình): tại địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyn quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
44
Th tục cấp Mã số
kinh doanh tạm nhập, tái xuất
hàng thc phẩm đông lạnh
(1.004155.H56)
Tối thiểu 07
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được h hp
lệ
Không
45
Th tc sửa đổi, bổ sung/cấp
05 ngày m
- B phận Tiếp nhận
Không
- Luật Quản lý ngoại thương
- quan
88
lại Mã số kinh doanh tạm
nhp, tái xuất
(1.000551.H56)
việc k từ ngày
nhn được h
hợp l
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (s 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn
trình): tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
số 05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Ngh định số 69/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của Chính
ph quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Ngh định số 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-
BCT ngày 15/6/2018 của B
trưởng Bộ Công Thương quy
định chi tiết một số điều của
Luật Qun ngoại thương
Ngh định số 69/2018/-CP
ngày 15/5/2018 của Chính
ph quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-
BCT ngày 31/3/2023 ca B
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một s điều quy
định Danh mc chi tiết theo
mã số HS của hàng hóa xuất
khu, nhập khẩu ban hành
kèm theo một số Thông của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định s59/2025/-
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
46
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy
phép kinh doanh tạm nhập,
tái xuất; Giấy phép tạm nhập,
tái xuất; Giấy phép tạm xuất,
tái nhập; Giấy phép kinh
doanh chuyển khẩu
(1.004191.H56)
03 ngày làm
việc từ ngày
nhn được h
đầy đủ và hợp l
Không
47
Th tc Giấy phép kinh
doanh chuyển khẩu
(1.000890.H56)
05 ngày m
việc k từ ngày
nhn được h
hợp l
Không
89
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
48
Th tục gia hạn thi gian quá
cảnh đối với hàng h quá
cảnh
(1.013778.H56)
07 ngày m
việc k từ ngày
nhn được h
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (s 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn
trình): tại địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Chưa quy định
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- Quyết định số 59/2025/QĐ-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
90
49
Th tục cấp Giấy phép quá
cảnh hàng hóa cấm xuất
khu, cấm nhập khẩu; hàng
hóa tạm ngừng xuất khẩu,
tạm ngng nhập khu; hàng
hóa cấm kinh doanh theo quy
định pháp luật
(1.000477.H56)
05 ngày làm
việc k từ ngày
nhn được h
hợp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (s 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn
trình): tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 năm 2017;
- Ngh định số 69/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của Chính
ph quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-
BCT ngày 15/6/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định chi tiết một số điều của
Luật Qun ngoại thương
Ngh định số 69/2018/-CP
ngày 15/5/2018 của Chính
ph quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
50
Th tục Cấp giấy phép cho
thương nhân được ký hp
đồng đại lý mua bán hàng h
xut khẩu theo Giấy phép
(1.013779.H56)
07 ngày m
việc k từ ngày
nhn được h
hợp lệ.
Chưa quy định
91
Thanh Hóa
II. NH VỰC THƯƠNG MI QUỐC T
1
Cp Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước
ngi tại Việt Nam
(1.000376.H56)
07 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (s 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một
phần): tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Chưa quy định
- Ngh định số 07/2016/NĐ-
CP ngày 25 tháng 01 năm
2016 quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 quy định
về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghip
thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-
BCT ngày 05/7/2016 ca B
trưởng Bộ Công Thương quy
định biểu mẫu thc hiện Ngh
định số 07/2016/-CP ngày
25/01/2016 của Chính ph
quy định chi tiết Luật Thương
mại về Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-
BCT ngày 30/01/2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điu ca
các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương trong lĩnh
vực nhượng quyền thương
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
2
Cp lại Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
(1.000361.H56)
05 ngày làm
việc k từ ngày
nhn được h
hợp l
Chưa quy định
3
Điều chnh Giấy phép thành
lập Chi nhánh ca thương
nhân nước ngi tại Việt
Nam
(2.000129.H56)
05 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp lệ.
Chưa quy định
4
Gia hạn Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
(1.000358.H56)
05 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp lệ.
Chưa quy định
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
5
Chấm dứt hoạt động Chi
nhánh của thương nhân nước
ngi tại Vit Nam
(1.000168.H56)
05 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp lệ.
Chưa quy định
6
Cấp Giấy phép lập sở bán
lcho phép sở bán lẻ được
tiếp tục hoạt động
(2.000662.H56)
55 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ h sơ
hp l.
Không
92
7
Cấp Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế vốn
đầu tư nước ngi để thực
hiện quyn phân phối bán l
hàng hóa
(2.000255.000.00.00.H56)
10 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h sơ
hp l.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (s 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một
phần): tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
mại, văn phòng đại diện
chi nhánh của thương nhân
nước ngoài, hoạt động mua
bán hàng hóa các hoạt
động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà
cung cấp dịch vụ nước ngoài.
- Thông tư số 38/2025/TT -
BCT ngày 19/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một s quy định
về phân cấp thực hiện th tục
hành chính trong các nh vực
thuộc phạm vi quản của Bộ
Công Thương.
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
8
Cấp Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế vốn
đầu tư nước ngi để thực
hiện quyn nhập khẩu, quyn
phân phối n buôn các hàng
hóa là dầu, m bôi trơn
(2.000370.000.00.00.H56)
28 ngày làm
vic k t ngày
nhn đủ h sơ
hp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (s 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
Không
- Lut thương mi ngày
14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày
26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
93
công trực tuyến (Một
phần): tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Ph lc 4 về Danh mc
ngành, ngh đầu tư kinh
doanh điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22/11/2016;
- Ngh định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15/01/2018 của
Chính ph quy định chi tiết
Luật thương mại Lut
Quản lý ngoại thương về hoạt
động mua n hàng hóa
các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua n hàng hóa
của nhà đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong nh vực công
nghiệp thương mại.
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
- Căn cứ
pháp lý.
9
Cấp Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế vốn
đầu tư nước ngi để thực
hiện quyn phân phối bán l
các hàng hóa là gạo; đường;
vật phẩm ghi hình; sách, báo
và tp chí
(2.000362.000.00.00.H56)
28 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h sơ
hp l.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (s 28,
Đi lLê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một
phần): tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
10
Cấp Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế vốn
đầu tư nước ngi để thực
28 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h sơ
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Không
- Lut thương mi ngày
14/6/2005;
- quan
giải quyết
TTHC.
94
hiện c dịch vụ khác quy
định tại khoản d, đ, e, g, h, i
Điều 5 Ngh định
09/2018/NĐ-CP
(2.000351.000.00.00.H56)
hp l
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (s 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một
phần): tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày
26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
Ph lc 4 về Danh mc
ngành, ngh đầu tư kinh
doanh điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22/11/2016;
- Ngh định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15/01/2018 của
Chính ph quy định chi tiết
Luật thương mại Lut
Quản lý ngoại thương về hoạt
động mua n hàng hóa
các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua n hàng hóa
của nhà đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong nh vực công
nghiệp thương mại.
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
11
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế vốn
đầu tư nước ngoài
(2.000340.000.00.00.H56)
05 ngày làm
vic k t ngày
nhn đủ h sơ
hp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (s 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một
phần): tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Không
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
12
Điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh cho t chức kinh tế
vốn đầu tư nước ngoài
(2.000330.000.00.00.H56)
28 ngày làm
vic k t ngày
nhn đủ h sơ
hp l
Không
13
Cấp giấy phép kinh doanh
đồng thi với giấy phép lập
sở bán lẻ được quy định
tại Điều 20 Ngh định số
09/2018/NĐ-CP
(2.000272.000.00.00.H56)
20 ngày làm
vic, k t ngày
nhn đủ h sơ
hp l
Không
95
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
14
Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lthnhất, sở bán lẻ ngi
s bán lẻ thứ nhất thuộc
trường hp không phải thc
hiện th tc kiểm tra nhu cầu
kinh tế (ENT)
(2.000361.000.00.00.H56)
20 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (s 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một
phần): tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Lut thương mi ngày
14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày
26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
Ph lc 4 về Danh mc
ngành, ngh đầu tư kinh
doanh điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22/11/2016;
- Ngh định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15/01/2018 của
Chính ph quy định chi tiết
Luật thương mại Lut
Quản lý ngoại thương về hoạt
động mua n hàng hóa
các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua n hàng hóa
của nhà đầu tư nước ngoài, t
chức kinh tế vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- Quyết định số 59/2025/-
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
15
Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lngoài sở bán lẻ thnhất
thuộc trường hp phải thực
hiện th tc kiểm tra nhu cầu
kinh tế (ENT)
(1.000774.000.00.00.H56)
55 ngày làm
vic k t ngày
nhn đủ h sơ
hp l đối vi
trường hp cấp
Giấy phép lập
sở n lẻ ngoài
sở bán lẻ th
nht thuộc
trường hp phải
thực hiện th tc
ENT.
Không
16
Điều chỉnh tên, mã số
doanh nghiệp, địa ch tr s
chính, tên, địa ch của sở
bán lẻ, loại hình của sở
bán lẻ, điều chnh giảm diện
tích của cơ sở bán l trên
Giấy phép lập sở bán l
(2.000339.000.00.00.H56)
05 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ h sơ
hp l.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (s 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một
phần): tại địa chỉ:
Không
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
17
Điều chnh tăng diện tích
sở bán lthnhất trong trung
05 ngày làm
vic, k t ngày
Không
96
tâm thương mại; tăng diện
ch sở bán lẻ ngoài sở
bán l thnhất được lập trong
trung tâm thương mại
không thuộc loại hình cửa
hàng tiện li, su th mini,
đến mc dưới 500m
(2.000334.000.00.00.H56)
nhận đủ h sơ
hp l.
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
18
Điều chnh tăng diện tích
sở bán l thnht không nằm
trong trung tâm thương mại
(2.000322.000.00.00.H56)
20 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ h sơ
hp l.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (s 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một
phần): tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- Lut thương mi ngày
14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày
26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
Ph lc 4 về Danh mc
ngành, ngh đầu tư kinh
doanh điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22/11/2016;
- Ngh định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15/01/2018 của
Chính ph quy định chi tiết
Luật thương mi Luật
Quản lý ngoại thương về hoạt
động mua n hàng hóa
các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua n hàng hóa
của nhà đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Ngh định s 146/2025/-
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
19
Điều chnh tăng diện tích
sở bán lkhác trường hp
sở ngoài s bán lth
nht thay đổi loại hình thành
cửa hàng tiện li, siêu th
mini
(2.002166.000.00.00.H56)
55 ngày làm
vic, k t ngày
nhn đủ h sơ
hp l
Không
20
Cấp lại Giấy phép lập s
bán l
(2.000665.000.00.00.H56)
05 ngày làm
vic, k t ngày
nhn đủ h sơ
hp l
Không
21
Gia hạn Giấy phép lập s
bán l
(1.001441.000.00.00.H56)
05 ngày làm
vic, k t ngày
nhn đủ h sơ
hp l
Không
97
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tỉnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
III. NH VỰC THƯƠNG MI ĐIỆN TỬ
1
Đăng ký hoạt động đánh g
tín nhiệm website thương mi
điện t
(1.000880.H56)
15 ngày làm
việc
- Nộp trực tuyến h
đánh giá tín nhiệm website
thương mại điện t qua
Cổng thông tin quản lý
hoạt động thương mại điện
tử (Toàn trình) ti địa ch:
https://online.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- Ngh định số 52/2013/NĐ-
CP ngày ngày 16/5/2013 của
Chính ph về thương mi điện
tử;
- Ngh định số 85/2021/NĐ-
CP ngày 25/9/2021 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số
điều của Ngh định số
52/2013/NĐ-CP.
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 quy định
về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghip
thương mại
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
2
Thông báo ứng dụng thương
mại điện tử bán hàng
(1.003390.H56)
Không quy định
- Nộp trực tuyến h
đánh giá tín nhiệm website
thương mại điện t qua
Cổng thông tin quản lý
hoạt động thương mại điện
tử (Toàn trình) ti địa ch:
https://online.gov.vn
Không
3
Thông o website thương
mại điện tử bán hàng
(2.000243.H56)
Không quy định
Không
98
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa
IV. NH VỰC ĐIN
1
Cấp giấy phép hoạt động
phân phối điện thuộc thm
quyn cấp của U ban nhân
dân cấp tnh
(1.013411.H56)
14 (mười bốn)
ngày từ ngày
nhn được h
đầy đủ hp
lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một
phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Mức thu Phí cụ thể như
sau:
- Có quy mô cấp điện áp
dưới 100kV: 800.000
đồng.
- Có quy mô cấp điện áp
trên 100kV:
+ Tổng chiều dài đường
dây dưới 1.000 km hoặc
Tổng dung lượng trạm
biến áp dưới 300 MVA:
mc thu 12.100.000 đồng;
+ Tổng chiều dài đường
dây t1.000 km đến dưới
2.000 km hoặc Tổng dung
lượng trạm biến áp từ 300
MVA đến dưới 600 MVA:
mc thu 13.700.000 đồng;
+ Tổng chiều dài đường
dây t2.000 km đến dưới
3.000 km hoặc Tổng dung
lượng trạm biến áp từ 600
MVA đến dưới 1.000
MVA: mức thu 18.800.000
- Luật Điện lc ngày
30/11/2024;
- Ngh định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/2025 của Chính
ph quy định chi tiết một số
Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Thông tư số 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
qun lý và sử dụng phí thm
định cấp giấy phép hoạt động
điện lực.
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
99
đồng
+ Tổng chiều dài đường
dây t 3.000km trở lên
hoặc Tổng dung lượng
trạm biển áp t 1.000
MVA tr n: mức thu
21.800.000 đồng
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa
2
Cấp giấy phép hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền
cấp ca U ban nhân dân cấp
tnh
(1.013412.H56)
14 (mười bốn)
ngày từ ngày
nhn được h
đầy đủ hp
lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một
phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp xã.
Mức thu phí: 19.200.000
đồng
- Luật Điện lc ngày
30/11/2024;
- Ngh định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/2025 của Chính
ph quy định chi tiết một số
Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Thông tư số 106/2020/TT-
BTC ngày 08/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
qun lý và sử dụng phí thm
định cấp giấy phép hoạt động
điện lực.
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
3
Cấp giấy phép hoạt động bán
l điện thuộc thẩm quyền cấp
của U ban nhân n cấp tnh
(1.013416.H56)
14 (mười bốn)
ngày từ ngày
nhn được h
đầy đủ hp
lệ.
Mức thu Phí cụ thể như
sau:
- Hoạt động Bán l điện
quy cấp điện áp
dưới 22 kV: 700.000 đồng
- Hoạt động Bán l điện
quy cấp điện áp
trên 22 kV:
+ Điện năng thương phẩm
tu thụ dưới 10
GWh/tháng: mức thu
9.700.000 đồng
+ Điện năng thương phẩm
tu thụ t10 GWh/tháng
đến dưới 50 GWh/tháng:
Mức thu 12.500.000 đồng
+ Điện năng thương phẩm
tu thụ t50 GWh/tháng
100
trở lên: Mức thu
16.700.000 đồng
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa
V. NH VỰC XÚC TIN THƯƠNG MẠI
1
Đăng ký tổ chức Hội ch,
Triển m thương mi tại
nước ngoài
(2.000026.H56)
05 ngày làm
việc k từ ngày
nhn được đầy
đủ h hợp
lệ
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Toàn
trình) tại địa ch:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- Luật Thương mại năm 2025;
- Ngh định số 81/2018/-CP
ngày 22/5/2018 của Chính ph
quy định chi tiết Luật Thương
mại về hoạt động xúc tiến
thương mại;
- Ngh định s 128/2024/-
CP sửa đổi, bổ sung một số
điều của Ngh định số
81/2018/-CP của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương
mại về hoạt động xúc tiến
thương mại;
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương
mại.
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
2
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung t chức Hội chợ, Triển
lãm thương mại tại nước
ngi
(2.000133.H56)
05 ngày làm
việc k từ ngày
nhn được đầy
đủ h hợp
lệ
Không
101
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa
VI. NH VỰC KINH DOANH K
1
Cấp Giấy chứng nhn đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu,
nhp khẩu LPG
(2.001424.H56)
15 (mười lăm)
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một
phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp xã.
Phí thẩm định:
- Từ nay đến hết ngày
31/12/2026 mc thu phí
là:
+ 300.000 đồng đối với
thương nhân t
chức/doanh nghiệp.
+ 100.000 đồng đối với
thương nhân là hộ kinh
doanh
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi mức thu phí là:
+ 600.000 đồng đối với
thương nhân t
chức/doanh nghiệp.
+ 200.000 đồng đối với
thương nhân là hộ kinh
doanh
- Ngh định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15/6/2018 của Chính
ph về kinh doanh khí, được
sửa đổi, bổ sung bởi Ngh
định số 17/2020/-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung
một sđiều của các Ngh định
ln quan đến điều kiện đầu
tư, kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của B
Công Thương.
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- Thông số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2026 của Bộ
Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn
chế kinh doanh; hàng hóa,
dịch vụ kinh doanh điều
kiện thuộc lĩnh vực thương
mại l phí cấp Giấy phép
thành lập Sở Giao dịch hàng
hóa;
- Thông s 64/2025/TT-
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý
- Phí, Lệ
phí
102
BTC ngày 30/6/2025 quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư s 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một s điều của các Thông
về phí, lệ phí.
- Quyết định s 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tỉnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
2
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất
khu, nhập khẩu LPG
(1.000510.H56)
07 (bảy) ngày
làm việc k t
ngày nhận được
h đầy đủ
hợp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một
phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục v
Không
- Ngh định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15/6/2018 của Chính
ph về kinh doanh khí, được
sửa đổi, bổ sung bởi Ngh
định số 17/2020/-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung
một sđiều của các Nghđịnh
ln quan đến điều kiện đầu
tư, kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca Bộ
Công Thương.
- Ngh định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
3
Cấp điu chỉnh Giấy chứng
nhn đủ điều kiện thương
nhân xuất khu, nhp khẩu
LPG
(1.000491.H56)
07 (bảy) ngày
làm việc k t
ngày nhận được
h đầy đủ
hợp l
Không
103
hành chính công cấp xã.
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
4
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu,
nhp khẩu LNG
(1.005184.H56)
15 (mười lăm)
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một
phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Từ nay đến hết ngày
31/12/2026 mức thu phí
là:
+ 300.000 đồng đối với
thương nhân t
chức/doanh nghiệp.
+ 100.000 đồng đối với
thương nhân là hộ kinh
doanh
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi mức thu phí là:
+ 600.000 đồng đối với
thương nhân t
chức/doanh nghiệp.
+ 200.000 đồng đối với
thương nhân là hộ kinh
doanh
- Ngh định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15/6/2018 của Chính
ph về kinh doanh khí, được
sửa đổi, bổ sung bởi Ngh
định số 17/2020/-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung
một sđiều của các Ngh định
ln quan đến điều kiện đầu
tư, kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca Bộ
Công Thương.
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- Thông số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2026 của Bộ
Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý sử
dụng phí thẩm định kinh
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý
- Phí, Lệ
phí.
104
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn
chế kinh doanh; hàng hóa,
dịch vụ kinh doanh điều
kiện thuộc lĩnh vực thương
mại l phí cấp Giấy phép
thành lập Sở Giao dịch hàng
hóa.
- Thông tư s 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 quy định
mc thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Thông s 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
về phí, lệ phí.
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
105
5
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất
khu, nhập khẩu LNG
(1.005372.H56)
07 (bảy) ngày
làm việc k t
ngày nhận được
h đầy đủ
hợp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một
phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- Ngh định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15/6/2018 của Chính
ph về kinh doanh khí, được
sửa đổi, bổ sung bởi Ngh
định số 17/2020/-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung
một sđiều của các Ngh định
ln quan đến điều kiện đầu
tư, kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca Bộ
Công Thương.
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
6
Cấp điu chỉnh Giấy chứng
nhn đủ điều kiện thương
nhân xuất khu, nhp khẩu
LNG
(1.000649.H56)
07 (bảy) ngày
làm việc k t
ngày nhận được
h đầy đủ
hợp l
Không
7
Cấp Giấy chứng nhn đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu,
nhp khẩu CNG
(1.000706.H56)
15 (mười lăm)
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
- Từ nay đến hết ngày
31/12/2026 mc thu phí
là:
+ 300.000 đồng đối với
thương nhân t
chức/doanh nghiệp.
- Ngh định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15/6/2018 của Chính
ph về kinh doanh khí, được
sửa đổi, bổ sung bởi Ngh
định số 17/2020/-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung
một sđiều của các Ngh định
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
106
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một
phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
+ 100.000 đồng đối với
thương nhân hộ kinh
doanh
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi mức thu phí là:
+ 600.000 đồng đối với
thương nhân t
chức/doanh nghiệp.
+ 200.000 đồng đối với
thương nhân là hộ kinh
doanh.
ln quan đến điều kiện đầu
tư, kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca Bộ
Công Thương.
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- Thông số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2026 của Bộ
Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý sử
dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn
chế kinh doanh; hàng hóa,
dịch vụ kinh doanh điều
kiện thuộc lĩnh vực thương
mại l phí cấp Giấy phép
thành lập Sở Giao dịch hàng
hóa.
- Thông tư s 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lphí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông s 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
về phí, lệ phí.
định.
- Căn cứ
pháp lý
- Phí, Lệ
phí
107
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
8
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất
khu, nhập khẩu CNG
(1.000387.H56)
07 (bảy) ngày
làm việc k t
ngày nhận được
h đầy đủ
hợp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một
phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- Ngh định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15/6/2018 của Chính
ph về kinh doanh khí, được
sửa đổi, bổ sung bởi Ngh
định số 17/2020/-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung
một sđiều của các Ngh định
ln quan đến điều kiện đầu
tư, kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của B
Công Thương.
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý
9
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhn đủ điều kiện thương
nhân xuất khu, nhp khẩu
CNG
(2.000146.H56)
07 (bảy) ngày
làm việc k t
ngày nhận được
h đầy đủ
hợp l
Không
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý
108
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
10
Cp Giấy chứng nhn đủ điều
kiện sản xuất, sửa cha chai
chứa LPG
(1.000475.H56)
15 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h sơ
hp l.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dch vụ
công trực tuyến (Toàn
trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp xã.
Không
- Ngh định s 87/2018/-
CP ngày 15/6/2018 ca Chính
ph v kinh doanh khí.
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân quyn,
phân cấp trong nh vc công
nghip và thương mi
- Thông tư s 38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025 ca B
trưởng B Công Thương sửa
đổi, b sung mt s quy định
v phân cp thc hin th tc
hành chính trong các lĩnh vực
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý
11
Cp li Giấy chng nhận đủ
điều kiện sản xuất, sửa chữa
chai chứa LPG
(1.000455.H56)
07 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h sơ
hp l.
Không
12
Cp điều chỉnh Giấy chứng
nhn đủ điều kiện sản xuất,
sửa cha chai chứa LPG
(1.000742.H56)
07 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h sơ
hp l.
Không
13
Cp Giấy chứng nhn đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini
(2.000304.H56)
15 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h sơ
hp l.
Không
14
Cp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất chai LPG
mini
(1.000709.H56)
07 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h sơ
hp l.
Không
15
Cp điều chỉnh Giấy chứng
nhn đủ điều kiện sản xuất
chai LPG mini
(1.000704.H56)
07 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h sơ
hp l.
Không
VII. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HOÁ TRONG NƯỚC
109
1
Cấp Giấy phép phân phối
ợu.
(1.003977.H56)
15 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp lệ, cơ quan
tiếp nhận xem
xét, thẩm định
cấp Giấy
phép phân phối
ợu cho thương
nhân.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Toàn
trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Từ nay đến hết ngày
31/12/2026 mc thu phí
là:
300.000 đồng đối với
thương nhân t
chức/doanh nghiệp.
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi mức thu phí là:
600.000 đồng đối với
thương nhân t
chức/doanh nghiệp.
- Ngh định s 105/2017/-
CP ngày 14/9/2017 của Chính
ph quy định về kinh doanh
ợu, có hiu lực k t ngày
01/11/2017;
- Ngh định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05/02/2020 của
Chính ph sửa đổi, bổ sung
một s điều của các nghđịnh
ln quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca Bộ
Công Thương.
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mi.
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2026 của Bộ
Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý sử
dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn
chế kinh doanh; hàng hóa,
dịch vụ kinh doanh điều
kiện thuộc lĩnh vực thương
mại l phí cấp Giấy phép
thành lập Sở Giao dịch hàng
hóa;
- Thông tư s 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
- quan
giải quyết
TTHC
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Phí và l
phí
- Căn cứ
pháp lý.
2
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phốiợu.
(1.005376.H56)
07 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp lệ, cơ quan
tiếp nhận xem
xét cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy
phép phân phối
ợu cho thương
nhân.
3
Cấp lại Giấy phép phân phối
ợu.
(1.003101.H56)
07 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp lệ, cơ quan
tiếp nhận xem
xét cấp lại Giấy
phép phân phối
ợu cho thương
nhân.
110
trưởng Bộ Công Thương quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lphí nhằm hỗ tr
cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông s 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
về phí, lệ phí.
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
4
Cấp Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
(1.001338.H56)
15 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Toàn
trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
- Từ nay đến hết ngày
31/12/2026 mc thu phí
là:
300.000 đồng đối với
thương nhân t
chức/doanh nghiệp.
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi mức thu phí là:
600.000 đồng đối với
thương nhân t
chức/doanh nghiệp.
- Ngh định s 67/2013/-
CP ngày 27/6/2013 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành
Lut Phòng, chng tác hi ca
thuc lá v kinh doanh thuc
lá.
- Ngh định s 106/2017/-
CP ngày 14/9/2017 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 ca Chính ph quy
- quan
giải quyết
TTHC
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Phí và l
phí
- Căn cứ
pháp lý.
111
chính công cấp xã.
định chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành Lut
Phòng, chng tác hi ca
thuc lá v kinh doanh thuc
lá.
- Ngh định s 08/2018/-
CP ngày 15/01/2018 ca
Chính ph sửa đổi mt s
Ngh định liên quan đến điu
kin đầu tư kinh doanh thuc
phm vi quản lý nhà nước ca
B Công Thương.
- Ngh định s 17/2020/-
CP ngày 05/02/2020 ca
Chính ph sa đổi, b sung
mt s điu ca các ngh định
ln quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vc
quản lý nhà nước ca B
Công Thương.
- Thông tư s 38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025 ca B
trưởng B Công Thương sa
đổi, b sung mt s quy định
v phân cp thc hin th tc
hành chính trong các lĩnh vực
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương.
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm
5
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối sản phẩm
thuốc lá
(1.001323.H56)
15 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Toàn
trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp .
- Từ nay đến hết ngày
31/12/2026 mc thu phí
là:
300.000 đồng đối với
thương nhân t
chức/doanh nghiệp.
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi mức thu phí là:
600.000 đồng đối với
thương nhân t
chức/doanh nghiệp.
- quan
giải quyết
TTHC
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Phí và l
phí
- Căn cứ
pháp lý
6
Cấp lại Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc
(2.000598.H56)
15 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp lệ.
- quan
giải quyết
TTHC
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Phí và l
phí
- Căn cứ
pháp lý
112
định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
điều kiện thuộc nh vực
thương mại lệ phí cấp Giấy
phép thành lập Sở Giao dịch
hàng hóa;
- Thông tư s 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lphí nhằm hỗ tr
cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông s 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
về phí, lệ phí;
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
VIII. LĨNH VỰC QUẢN N HÀNG ĐA CẤP
1
Chấm dứt hoạt động bán hàng
đa cấp
10 ngày làm
việc k từ ngày
nhn h hợp
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Không quy định
- Ngh định số 40/2018/NĐ-
CP ngày 12/3/2018 của Chính
ph về quản lý hoạt động kinh
- quan
giải quyết
TTHC.
113
(2.001573.H56)
lệ, cơ quan tiếp
nhn ban hành
văn bản xác
nhn tiếp nhận
h thông báo
chấm dứt hoạt
động bán hàng
đa cấp.
Trường hp h
không đáp
ứng quy định,
quan tiếp
nhn ban hành
thông báo sửa
đổi, bổ sung
trong thi hạn
10 ngày làm
việc k từ ngày
nhn được h
. Doanh
nghiệp sửa đổi,
bổ sung trong
thi hạn 15 ngày
làm việc k t
ngày nhận được
thông báo.
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Toàn
trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
doanh theo phương thức đa
cấp;
- Ngh định số 18/2023/NĐ-
CP ngày 28/4/2023 của Chính
ph sửa đổi bổ sung một s
điều của Ngh định số
40/2018/NĐ-CP ngày
12/3/2018 của Chính ph v
quản lý hoạt động kinh doanh
theo phương thức đa cấp.
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn c
pháp lý.
2
Công nhận chương trình đào
tạo kiến thức pháp luật về bán
hàng đa cấp
(1.003705.H56)
30 làm việc k
t ngày nhn
được h đề
ngh công nhận
hợp lệ, cơ quan
tiếp nhn t
chức thẩm định
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Không quy định
- Ngh định số 40/2018/NĐ-
CP ngày 12/3/2018 của Chính
ph về quản lý hoạt động kinh
doanh theo phương thức đa
cấp;
- Ngh định số 18/2023/NĐ-
CP ngày 28/4/2023 của Chính
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
114
h ban
hành quyết định
công nhận.
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Toàn
trình) tại địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
ph sửa đổi bổ sung một s
điều của Ngh định số
40/2018/NĐ-CP ngày
12/3/2018 của Chính ph về
quản lý hoạt động kinh doanh
theo phương thức đa cấp.
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tỉnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
- Căn cứ
pháp lý.
3
Xác nhận kiến thức pháp luật
về bán hàng đa cấp, kiến thc
cho đầu mối tại địa phương
(2.000324.H56)
15 ngày làm
việc k từ ngày
thực hiện kiểm
tra kiến thức
pháp luật về bán
hàng đa cấp/
kiểm tra kiến
thức cho đầu
mối tại địa
phương, quan
tiếp nhận hồ sơ
trách nhiệm
cấp xác nhận
kiến thức pháp
luật về bán hàng
đa cấp/ xác nhận
kiến thc cho
đầu mối tại địa
phương.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Toàn
trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
IX. NH VỰC AN TOÀN VSINH LAO ĐNG
1
Cấp chng ch kiểm định viên
(2.000140.H56)
05 ngày làm
việc từ ngày
nhn được h
đầy đủ và hợp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Không
- Luật An toàn, vệ sinh lao
động về hoạt động kiểm định
số 83/2015/QH13 ngày
25/6/2015;
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
115
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một
phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Ngh định s 140/2018/-
CP ngày 08/10/2018 của
Chính ph sửa đổi, bổ sung
các Ngh định liên quan đến
các điều kiện đầu kinh
doanh th tc hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội;
- Ngh định số 44/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của Chính
ph quy định chi tiết một số
điều của Luật An toàn, vệ sinh
lao động về hoạt động kiểm
định k thuật an toàn lao
động, huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động quan trắc
môi trường lao động;
- Ngh định số 04/2023/NĐ-
CP ngày 13/02/2023 của
Chính ph sửa đổi, bổ sung
một s điều ca các Nghđịnh
ln quan đến điều kiện đầu
kinh doanh th tc hành
chính thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội;
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý
2
Cấp lại chứng ch kiểm định
viên
(2.000066.H56)
05 ngày làm
việc từ ngày
nhn được h
đầy đủ và hợp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một
phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý
116
- Thông tư số 09/2017/TT-
BCT ngày 13/7/2017 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định hoạt động kiểm định k
thuật an toàn lao động thuộc
thẩm quyền quản lý của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 37/2018/TT-
BCT ngày 25/10/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung, i bỏ một số
quy định về quản lý an toàn
kiểm định k thut an toàn
lao động thuộc thẩm quyền
quản của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 18/2023/TT-
BCT ngày 31/10/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung bãi bỏ một số
điều của các Thông tư quy
định hoạt động kiểm định k
thuật an toàn lao động thuộc
thẩm quyền quản lý của Bộ
Công Thương.
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tỉnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
117
Thanh Hóa.
X. NH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HOÁ
1
Cấp Quyết định thay đổi, bổ
sung phạm vi, nh vực được
chỉ định
(1.013989.H56)
05 ngày làm
việc k từ ngày
nhn được o
cáo kết qu hành
động khắc phc
theo biên bản
đánh giá thực tế.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Toàn
trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- Luật Chất lượng sản phm,
hàng hóa ngày 21/11/20027;
- Ngh định s 132/2008/-
CP ngày 31/12/2008 của
Chính ph quy định chi tiết thi
hành một số điều Luật chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Ngh định số 74/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số
điều của Ngh định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một
số điều Luật cht lượng sản
phẩm, hàng hóa;
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một s quy định
về phân cấp thực hiện th tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản của Bộ
Công Thương;
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
2
Cấp lại Quyết định ch định
tchức đánh giá sự phù hp
(1.013990.H56)
05 ngày làm
việc k t khi
nhn được h
đầy đủ và hợp l
Không
3
Cấp Quyết định ch định t
chức đánh g sự phù hp
(2.000147.H56)
- Trong thời hạn
20 ngày k t
khi nhận được
hsơ hợp lệ,
- Trong thi hạn
05 ngày làm
việc k từ ngày
nhn được o
cáo kết qu hành
động khắc phc
theo biên bản
đánh giá thc tế,
nếu t chức
đánh g sự phù
hợp đáp ứng yêu
cầu theo quy
định, quan
ch định ban
Không
118
hành quyết định
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
XI. NH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
1
Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kim định
(2.000604.H56)
10 ngày làm
việc từ ngày
nhn được h
đầy đủ và hợp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Toàn
trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21/11/2007
Ngh định số 132/2008/-
CP ngày 31/12/2008 của
Chính ph quy định chi tiết
một s điều ca Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Ngh định s 107/2016/-
CP ngày 01/7/2016 của Chính
ph Quy định về điều kiện
kinh doanh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
- Ngh định s 154/2018/-
CP ngày 09/11/2018 của
Chính ph sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một s quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học
Công nghmột số quy định
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
2
Cấp lại Giấy chng nhn
đăng ký hot động kim định
(2.001665.H56)
05 ngày làm
việc
3
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhn đăng ký hoạt
động kiểm định
(2.001675.H56)
10 ngày làm
việc
4
Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thnghiệm
(1.001271.H56)
10 ngày làm
việc, kể từ khi
nhn được h
đầy đủ
hợp l
5
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động th
nghiệm
05 ngày làm
việc, kể từ khi
nhn được h
119
(2.000613.H56)
đầy đủ
hợp l
về kiểm tra chuyên ngành;
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Thông tư số 36/2019/TT-
BCT ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định qun lý chất lượng sản
phẩm, hàng hóa thuộc trách
nhiệm quản của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
6
Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định
(1.000878.H56)
10 ngày làm
việc, kể từ khi
nhn được h
hsơ đầy đủ
và hợp l
7
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt
động giám định
(2.000401.H56)
10 ngày làm
việc, kể từ khi
nhn được h
hsơ đầy đủ
và hợp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21/11/2007
Ngh định số 132/2008/-
CP ngày 31/12/2008 của
Chính ph quy định chi tiết
một s điều ca Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Ngh định s 107/2016/-
CP ngày 01/7/2016 của Chính
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
120
công trực tuyến (Toàn
trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp xã.
ph Quy định về điều kiện
kinh doanh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
- Ngh định s 154/2018/-
CP ngày 09/11/2018 của
Chính ph sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một s quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học
Công nghmột số quy định
về kiểm tra chuyên ngành;
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Thông tư số 36/2019/TT-
BCT ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định qun lý chất lượng sản
phẩm, hàng hóa thuộc trách
nhiệm quản của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở
Công Thương tnh Thanh
Hóa thực hiện một số nhim
vụ, quyền hạn của Ủy ban
nhân dân tỉnh trong lĩnh vực
công nghiệp thương mại
8
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định
(2.000251.H56)
5 ngày làm việc,
k t khi nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu ca Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Toàn
trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp xã.
Không
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
9
Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận
(1.001292.H56)
10 ngày làm
việc, k từ khi
nhn đưc h
đầy đủ và hợp l
Không
10
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhn đăng ký hoạt
động chứng nhận
(2.000628.H56)
Trong thi hạn
10 ngày làm
việc, k từ khi
nhn được h
,
Không
11
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng
nhn
(2.000624.H56)
05 ngày làm
việc
Không
12
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhn đăng ký hoạt
động thnghiệm
(2.000618.H56)
10 ngày m
việc
Không
121
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
XII. NH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thc
phẩm đối với sở kinh
doanh thực phẩm
(2.000117.H56)
Trong thi gian
25 ngày làm
việc (không tính
thi gian bổ
sung, hoàn thiện
hsơ)
- Bộ phận Tiếp nhn
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa)
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Phí thẩm định:
+ Từ nay đến hết ngày
31/12/2026:
500.000 đồng/lần/ sở;
+ Từ ngày 01/01/2027 trở
đi: 1.000.000 đồng/lần/
sở.
- Ngh định số 77/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số
quy định về điều kiện đầu tư
kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng h quốc tế,
h chất, vật liệu n công
nghiệp, phân bón, kinh doanh
khí, kinh doanh thực phm
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Ngh định số 15/2018/NĐ-
CP ngày 02/02/2018 của
Chính ph quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật An
toàn thực phẩm.
- Ngh định số 17/2020/NĐ-
CP thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Công Thương
ngày 05/02/2020 sửa đổi, bổ
sung một số điều ca các Ngh
định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý
- Phí, Lệ
phí
2
Cấp lại Giấy chứng nhn
sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với sở kinh
doanh thực phẩm
(2.000115.H56)
a) Trường hp
cấp lại do Giấy
chứng nhận bị
mất hoặc bị
hỏng: Trong
thi hạn 03 ngày
làm việc.
b) Trường hợp
đề ngh cấp lại
Giấy chứng
nhn do s
thay đổi địa
điểm sản xut,
kinh doanh; thay
đổi, bổ sung quy
trình sản xuất,
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa)
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trường hp cấp lại do
Giấy chứng nhn bị mt
hoặc bị hỏng: Không thu
phí.
- Trường hp cấp lại do
s thay đổi địa điểm
sản xuất, kinh doanh; thay
đổi, bổ sung quy trình sản
xut, mặt hàng kinh doanh
hoặc khi Giấy chứng nhn
hết hiệu lực:
+ Từ nay đến hết ngày
31/12/2026:
500.000 đồng/lần/ sở;
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý;
- Phí, Lệ
phí
122
mặt hàng kinh
doanh hoặc khi
Giấy chứng
nhn hết hiệu
lực: Trong thi
gian 25 ngày
làm việc (không
tính thi gian bổ
sung, hoàn thiện
hsơ).
c) Trường hp
sở thay đổi
tên sở nhưng
không thay đổi
ch sở, địa
chỉ, địa điểm
toàn bộ quy
trình sản xuất;
mặt hàng kinh
doanh: Trong
thi hạn 03 ngày
làm việc k t
ngày nhận được
h sơ đề ngh
cấp lại hợp lệ.
d) Trường hợp
sở thay đổi
ch cơ sở nhưng
không thay đổi
tên cơ sở, địa
chỉ, địa điểm
toàn bộ quy
trình sản xuất,
+ Từ ngày 01/01/2027 tr
đi: 1.000.000 đồng/lần/
sở.
- Trường hợp cấp li do
thay đổi tên s nhưng
không thay đổi ch sở,
địa chỉ, địa điểm toàn
bộ quy trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh: Không
thu phí.
- Trường hợp cấp lại do
thay đổi ch s nhưng
không thay đổi tên sở,
địa chỉ, địa điểm toàn
bộ quy trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh: Không
thu phí.
- Thông tư s 43/2018/TT-
BCT ngày 15/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về quản lý an toàn thực
phẩm thuộc trách nhiệm của
Bộ Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025 của B
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân
cấp thc hiện th tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Thông tư số 67/2021/TT-
BTC ngày 05/8/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí trong
công tác an toàn thực phẩm.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 về quy
định mc thu, miễn một số
khoản phí, l phí nhằm htr
cho doanh nghiệp người
dân. (hiệu lực đến ngày
31/12/2026)
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
123
mặt hàng kinh
doanh: Trong
thi hạn 03 ngày
làm việc k t
ngày nhận được
h sơ đề ngh
cấp lại hợp lệ.
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
3
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm
đối với sở sản xuất, cơ s
vừa sản xuất vừa kinh doanh
thực phẩm.
(2.001293.H56)
22 ngày làm
việc k từ ngày
nhn được h
đầy đủ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28,
Đi l Lê Li, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (Một phần) tại
địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Phí thẩm định (áp dụng
đến hết ngày 31/12/2026):
1.250.000 đồng/lần/ sở;
- Phí thẩm định (áp dụng
t ngày 01/01/2027 trở
đi): 2.500.000 đồng/lần/
sở.
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 của Quốc hội.
- Ngh định số 15/2018/NĐ-
CP ngày 02/02/2018 của
Chính ph quy định chi tiết thi
hành một số điều của luật an
toàn thực phẩm
- Ngh định số 77/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số
quy định về điều kiện đầu tư
kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế,
hóa chất, vật liệu n công
nghiệp, phân bón, kinh doanh
khí, kinh doanh thực phm
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của bộ công thương
- Ngh định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05/02/2020 của
Chính ph sửa đổi, bổ sung
một s điều của các nghđịnh
ln quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản nhà nước của bộ công
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Phí thẩm
định;
- Căn cứ
pháp lý.
4
Cấp lại Giấy chứng nhn đủ
điều kiện an toàn thực phẩm
đối với sở sản xuất, cơ s
vừa sản xuất vừa kinh doanh
thực phẩm.
(2.001278.H56)
- Trưng hợp
Giấy chứng
nhn hết hiệu
lực: 22 (hai
mươi hai) ngày
làm việc
- Trưng hợp
cấp lại thay đổi
vị trí địa
toàn bộ quy
trình sản xuất:
10 (mưi) ngày
làm việc
- Trưng hợp
do bị mt hoặc
- Đối với trường hợp cấp
lại Giấy chứng nhận do bị
mất hoặc bị hỏng: không
thu phí.
- Đối với trường hợp cấp
lại do cơ sở thay đổi địa
điểm sản xuất, kinh
doanh; thay đổi, bổ sung
quy tnh sản xuất, mặt
hàng kinh doanh khi
Giấy chứng nhận hết hiệu
lực:
+ Phí thẩm định (áp dụng
đến hết ngày 31/12/2026):
124
bị hỏng: Trong
thi hạn 03
(ba) ngày làm
việc
- Trường hợp
thay đổi tên
sở, địa chỉ, địa
điểm toàn
bộ quy trình
sản xut, mặt
hàng kinh
doanh: Trong
thi hạn 03
(ba) ngày làm
việc
1.250.000 đồng/lần/ sở;
+ Phí thẩm định (áp dụng
t ngày 01/01/2027 trở
đi): 2.500.000
đồng/lần/ sở.
- Đối với trường hợp
sở thay đổi chủ sở
nhưng không thay đổi tên
cơ sở, địa chỉ, địa điểm và
toàn bộ quy tnh sản
xuất, mặt hàng kinh
doanh: Không thu phí.
thương;
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Thông tư số 43/2018/TT-
BCT ngày 15/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về quản lý an toàn thực
phẩm thuộc trách nhiệm của
Bộ Công Thương.
-Thông 67/2021/TT-BTC
ngày 05/08/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí trong
công tác an toàn thực phẩm.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân.
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
125
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
5
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phm đối
với sở sản xut, kinh
doanh thực phẩm.
(2.000591.000.00.00.H56)
25 (hai mươi
lăm) ngày làm
việc k từ ngày
nhn được h
đầy đủ
hợp lệ.
- Bộ phn Tiếp nhận tr
kết qu của Sở Công
Thương ti Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tnh Thanh Hóa)
(Đối với cơ sở Giấy
chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, gồm:
+ Cơ sở sản xuất, s
vừa sản xuất vừa kinh
doanh các sản phẩm/nhóm
sản phẩm thực phẩm thuộc
thẩm quyền quản của Sở
Công Thương được quy
định tại Ph lc III kèm
theo Quyết định
121/2025/QĐ-UBND ngày
16/9/2025 của UBND tnh
Thanh Hóa công suất
thiết kế quy định nh hơn
các sở quy định tại
điểm a khoản 1 Điều 6
Thông số 43/2018/TT-
BCT ngày 15/11/2018 ca
Bộ Công Thương.
+ sở bán buôn, bán l
thực phẩm (bao gồm c
thực phẩm tổng hợp) của
thương nhân trên địa bàn
- P thẩm định (áp dụng
đến hết ngày 31/12/2026):
+ Đối với sở sản xuất;
sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh: 1.250.000
đồng/lần/cơ sở;
+ Đối với sở kinh
doanh thực phẩm:
500.000 đồng/lần/ sở.
- P thẩm định (áp dụng
t ngày 01/01/2027 tr
đi):
+ Đối với sở sản xuất;
sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh 2.500.000
đồng/lần/ sở.
+ Đối với sở kinh
doanh thực phẩm:
1.000.000 đồng/lần/cơ sở.
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 của Quốc hội.
- Ngh định số 15/2018/NĐ-
CP ngày 02/02/2018 của
Chính ph quy định chi tiết thi
hành một số điều của luật an
toàn thực phẩm
- Ngh định số 77/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số
quy định về điều kiện đầu tư
kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế,
hóa chất, vật liệu n công
nghiệp, phân bón, kinh doanh
khí, kinh doanh thực phm
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của bộ công thương;
- Ngh định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05/02/2020 của
Chính ph sửa đổi, bổ sung
một s điều của các nghđịnh
ln quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản nhà nước của bộ công
thương;
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
6
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm
đối với sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm.
(2.000535.000.00.00.H56)
a) Trường hợp
cấp lại do Giấy
chứng nhận bị
mất hoặc bị
hỏng: Trong
thi hạn 03
ngày m việc
k t ngày
nhn được Đơn
đề ngh hp lệ.
* Đối với trường hợp cấp
lại Giấy chứng nhận do bị
mất hoặc bị hỏng: không
thu phí.
* Đối với trường hợp cấp
lại do cơ sở thay đổi địa
điểm sản xuất, kinh
doanh; thay đổi, bổ sung
quy tnh sản xuất, mặt
hàng kinh doanh khi
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Phí, l
phí;
126
b) Trường hợp
đề ngh cấp lại
Giấy chứng
nhn do sở
thay đổi địa
điểm sản xuất,
kinh doanh;
thay đổi, bổ
sung quy trình
sản xut, mặt
hàng kinh
doanh hoặc khi
Giấy chứng
nhn hết hiệu
lực: Trong thi
gian 25 ngày
làm việc
(không tính
thi gian bổ
sung, hoàn
thiện hsơ).
c) Trường hợp
s thay đổi
tên sở
nhưng không
thay đổi ch
sở, địa chỉ, địa
điểm toàn
bộ quy trình
sản xut; mặt
hàng kinh
doanh: Trong
thi hạn 03
một tỉnh; chuỗi siêu th
mini chuỗi cửa hàng
tiện li din tích tương
đương siêu th mini theo
quy định.)
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (Một phần) tại
địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Giấy chứng nhận hết hiệu
lực:
- P thẩm định (áp dụng
đến hết ngày 31/12/2026):
+ Đối với sở sản xuất;
sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh: 1.250.000
đồng/lần/ sở;
+ Đối với sở kinh
doanh thực phẩm:
500.000 đồng/lần/ sở.
- P thẩm định (áp dụng
t ngày 01/01/2027 tr
đi):
+ Đối với sở sản xuất;
sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh 2.500.000
đồng/lần/ sở.
+ Đối với sở kinh
doanh thực phẩm:
1.000.000 đồng/lần/ sở.
* Đối với trường hợp
sở thay đổi tên s
nhưng không thay đổi chủ
cơ sở, địa chỉ, địa điểm và
toàn bộ quy tnh sản
xuất; mặt hàng kinh
doanh: Không thu phí
* Đối với trường hợp cấp
lại Giấy chứng nhận do cơ
sở thay đổi chủ sở
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Thông tư số 43/2018/TT-
BCT ngày 15/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về quản lý an toàn thực
phẩm thuộc trách nhiệm của
Bộ Công Thương;
- Thông tư 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực
hiện th tc hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phm vi
quản của Bộ Công Thương;
- Thông tư 67/TT-BTC ngày
05/08/2021 của Bộ tởng Bộ
Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, nộp, quản lý sử
dụng phí trong công tác an
toàn thực phẩm;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 121/2025/-
UBND ngày 16/9/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa về
Phân cấp quản lý an toàn
thực phẩm trên địa bàn tỉnh
- Căn cứ
pháp lý.
127
ngày m việc
k t ngày
nhn được h
đề ngh cấp
lại hp lệ.
d) Trường hợp
s thay đổi
ch s
nhưng không
thay đổi tên
sở, địa chỉ, địa
điểm toàn
bộ quy trình
sản xut, mặt
hàng kinh
doanh: Trong
thi hạn 03
ngày m việc
k t ngày
nhn được h
đề ngh cấp
lại hp lệ.
nhưng không thay đổi tên
cơ sở, địa chỉ, địa điểm và
toàn bộ quy tnh sản
xuất, mặt hàng kinh
doanh: Không thu phí.
Thanh Hóa.
7
Đăng ký ch định sở
kiểm nghiệm thực phẩm
phc vụ quản lý nhà nước.
(2.001682.H56)
45 ngày làm
việc k từ ngày
nhn được h
đầy đủ hp
lệ.
- Bộ phn Tiếp nhận tr
kết qu của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (Toàn Trình) tại
địa ch
https://dichvucong.gov.vn
+ P thẩm định áp dụng
đến hết ngày 31/12/2026:
14.250.000 đồng;
+ P thẩm định áp dụng
tngày 01/01/2027 trở đi:
28.500.000 đồng.
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 của Quốc hội;
- Ngh định số 15/2018/NĐ-
CP ngày 02/02/2018 của
Chính ph quy định chi tiết thi
hành một số điều của luật an
toàn thực phẩm;
- Ngh định số 77/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của Chính
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý;
- Phí, Lệ
128
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
ph sửa đổi, bổ sung một số
quy định về điều kiện đầu tư
kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế,
hóa chất, vật liệu n công
nghiệp, phân bón, kinh doanh
khí, kinh doanh thực phm
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của bộ công thương;
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Thông tư số 43/2018/TT-
BCT ngày 15/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về quản lý an toàn thực
phẩm thuộc trách nhiệm của
Bộ Công Thương;
- Thông liên tch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-
BNNPTNT quy định điều
kiện, trình tự, th tc chđịnh
sở kiểm nghiệm thc phẩm
phc vụ quản lý Nhà nước;
- Thông tư 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực
hiện th tc hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phm vi
quản của Bộ Công Thương;
phí.
8
Đăng ký gia hạn ch định
sở kiểm nghiệm thực phẩm
phc vụ quản lý nhà nước.
(1.003951.H56)
30 ngày làm
việc k từ ngày
nhn được h
đầy đủ hp
lệ.
- Bộ phn Tiếp nhận tr
kết qu của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình) tại
địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
+ Phí thẩm định (áp dụng
đến hết ngày 31/12/2026):
10.250.000 đồng;
+ Phí thẩm định (áp dụng
t ngày 01/01/2027 tr
đi): 20.500.000 đồng.
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý;
- Phí, Lệ
phí.
9
Đăng ký thay đổi, bổ sung
phạm vi ch định Cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phc vụ
quản nhà nước.
(2.001660.H56)
30 ngày làm
việc k từ ngày
nhn được h
đầy đủ hp l
(chưa bao gồm
thi gian đánh
g sở kiểm
nghiệm).
+ Phí thẩm định (áp dụng
đến hết ngày 31/12/2026):
14.250.000 đồng;
+ Phí thẩm định (áp dụng
t ngày 01/01/2027 tr
đi): 28.500.000 đồng.
129
- Thông tư 67/2021/TT-BTC
ngày 05/08/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí trong
công tác an toàn thực phẩm;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mc thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 121/2025/-
UBND ngày 16/9/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa về
Phân cấp quản lý an toàn
thực phẩm trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
10
Đăng ký chđịnh cơ skiểm
nghiệm kiểm chứng về an
toàn thực phẩm
(1.003860.H56)
45 ngày làm
vic k từ ngày
nhn được h
đầy đủ hp
lệ.
- Bộ phn Tiếp nhận tr
kết qu của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình) tại
địa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
+ Phí thẩm định (áp dụng
đến hết ngày 31/12/2026):
14.250.000 đồng;
+ Phí thẩm định (áp dụng
t ngày 01/01/2027 tr
đi): 28.500.000 đồng.
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 của Quốc hội;
- Ngh định số 15/2018/NĐ-
CP ngày 02/02/2018 của
Chính ph quy định chi tiết thi
hành một số điều của luật an
toàn thực phẩm;
- Ngh định số 77/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số
quy định về điều kiện đầu tư
kinh doanh trong lĩnh vực
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý;
- Phí, Lệ
phí.
11
Đăng ký gia hạn ch định
sở kiểm nghiệm kiểm chứng
về an toàn thực phẩm
(2.001595.H56)
30 ngày làm
việc (chưa bao
gồm thi
gian đánh giá
sở kiểm nghiệm)
kể từ ngày nhận
đủ h hp lệ.
+ Phí thẩm định (áp dụng
đến hết ngày 31/12/2026):
10.250.000 đồng;
+ Phí thẩm định (áp dụng
t ngày 01/01/2027 trở
đi): 20.500.000 đồng.
130
12
Đăng ký thay đổi, bổ sung
phạm vi chđịnh sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an
toàn thực phẩm
(1.003929.H56)
30 ngày làm
việc (chưa bao
gồm thi
gian đánh giá
sở kiểm nghiệm)
kể từ ngày nhận
đủ h hp lệ.
+ Phí thẩm định (áp dụng
đến hết ngày 31/12/2026):
14.250.000 đồng;
+ Phí thẩm định (áp dụng
t ngày 01/01/2027 tr
đi): 28.500.000 đồng.
mua bán hàng hóa quốc tế,
hóa chất, vật liệu n công
nghiệp, phân bón, kinh doanh
khí, kinh doanh thực phm
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của bộ công thương;
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Thông tư số 43/2018/TT-
BCT ngày 15/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về quản lý an toàn thực
phẩm thuộc trách nhiệm của
Bộ Công Thương;
- Thông số 40/2013/TT-
BCT ngày 31/12/2013 ca
Bộ trưởng B Công Thương
quy định điều kiện, trình t
th tc chỉ định sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an
toàn thực phẩm thuộc trách
nhiệm quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
- Thông số 27/2016/TT-
BCT ngày 05/12/2016 ca
Bộ trưởng B Công Thương
về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một s văn bản quy phạm
pháp luật quy định về điu
kiện đầu tư kinh doanh trong
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý;
- Phí, Lệ
phí
131
một số lĩnh vực thuộc phm
vi quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Thông tư 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực
hiện th tc hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản của Bộ Công Thương;
- Thông tư 67/2021/TT-BTC
ngày 05/08/2021 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí trong
công tác an toàn thực phẩm;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm h tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 121/2025/-
UBND ngày 16/9/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa về
Phân cấp quản lý an toàn
thực phẩm trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
XIII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU NG
1
Chấp thuận nhập khu
nguyên liệu thuốc lá, giấy
cuốn điếu thuốc lá để sản
20 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết qu của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Không
- Ngh định s 67/2013/-
CP ngày 27/6/2013 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
- quan
giải quyết
TTHC.
132
xut sản phẩm thuốc lá xuất
khu hoặc gia công xuất khẩu
sản phẩm thuốc
(1.000172.H56)
hợp l
Phc vu hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn
trình) tại địa ch:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
điu bin pháp thi hành
Lut Phòng, chng tác hi ca
thuc lá v kinh doanh thuc
lá;
- Thông tư s 57/2018/TT-
BCT ngày 26/12/2018 ca B
Công Thương quy đnh chi
tiết mt s điu ca các Ngh
định liên quan đến kinh doanh
thuc lá;
- Thông tư s 43/2023/TT-
BCT ngày 28/12/2023 ca B
trưởng B Công Thương sửa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26/12/2018 ca B
trưởng B Công Thương quy
định chi tiết mt s điều ca
các Ngh định liên quan đến
kinh doanh thuc lá;
- Thông tư s 38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025 ca B
trưởng B Công Thương sa
đổi, b sung mt s quy định
v phân cp thc hin th tc
hành chính trong các lĩnh vực
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Thông tư s 299/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 ca B
Tài chính v vic quy đnh
mc thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng phí thm
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
2
Chấp thuận nhập khu
nguyên liệu thuốc lá để chế
biến nguyên liệu thuốc lá xuất
khu hoặc gia công chế biến
nguyên liệu thuốc xuất
khu
(1.000949.H56)
20 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp l
Không
3
Nhập khẩu máy móc, thiết bị
chuyên ngành thuốc lá
(1.000667.H56)
10 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h sơ
hp l.
- Bộ phận Tiếp nhn
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
phc vu hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28, đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn
trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
4
Cấp Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc lá
(1.000981.H56)
20 ngày làm
việc k t ngày
nhn đủ h sơ
hợp l
Phí: 4.500.000
5
Cấp lại Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc lá
(1.000948.H56)
15 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp l
Phí: 4.500.000
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
6
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép chế biến nguyên liệu
thuốc lá
(1.000911.H56)
15 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp l
Phí: 4.500.000
133
định điu kin kinh doanh đ
cp giy phép sn xuất u,
giy phép sn xut thuc lá;
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tỉnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
7
Nhập khẩu thuốc lá nhằm
mc đích phi thương mi)
(2.000209.H56)
07 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
phc vu hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28, đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- Ngh định s 67/2013/-
CP ngày 27/6/2013 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành
Lut Phòng, chng tác hi ca
thuc lá v kinh doanh thuc
lá;
- Thông tư s 57/2018/TT-
BCT ngày 26/12/2018 ca B
Công Thương quy đnh chi
tiết mt s điu ca các Ngh
định liên quan đến kinh doanh
thuc lá;
- Thông tư s 43/2023/TT-
BCT ngày 28/12/2023 ca B
trưởng B Công Thương sửa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26/12/2018 ca B
trưởng B Công Thương quy
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý;
8
Chấp thuận đầu đổi mi
thiết bị, công nghệ, đầu sản
xut thuốc xuất khẩu, gia
công thuốc lá xuất khẩu, di
chuyển địa điểm theo quy
hoạch; đầu tư chế biến
nguyên liệu thuốc lá
(1.000162.H56)
15 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp l
Không
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý;
134
định chi tiết mt s điều ca
các Ngh định liên quan đến
kinh doanh thuc lá;
- Thông tư s 38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025 ca B
tng B Công Thương sa
đổi, b sung mt s quy định
v phân cp thc hin th tc
hành chính trong các lĩnh vực
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
9
Nhượng n, xuất khẩu, tái
xut, thanh lý máy móc thiết
bị chuyên ngành thuốc của
các doanh nghiệp sản xuất
thuốc lá, chế biến nguyên liệu
thuốc lá
(1.013780.H56)
15 ngày k t
ngày nhn đủ h
hp l của
doanh nghiệp.
Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết qu của Sở Công
Thương tại Trung tâm
phc vu hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28, đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn
trình) tại địa ch:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Ngh định số 67/2013/-
CP ngày 27/6/2013 của Chính
ph quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc
;
- Thông tư s 57/2018/TT-
BCT ngày 26/12/2018 ca B
Công Thương quy đnh chi
tiết mt s điu ca các Ngh
định liên quan đến kinh doanh
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyn quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý;
135
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
thuc lá;
- Thông tư s 43/2023/TT-
BCT ngày 28/12/2023 ca B
trưởng B Công Thương sửa
đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26/12/2018 ca B
trưởng B Công Thương quy
định chi tiết mt s điều ca
các Ngh định liên quan đến
kinh doanh thuc lá;
- Thông tư s 38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025 ca B
trưởng B Công Thương sa
đổi, b sung mt s quy định
v phân cp thc hin th tc
hành chính trong các lĩnh vực
thuc phm vi qun lý ca B
Công Thương;
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
10
Cấp giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô t 3
triệu lít/năm trở lên)
15 ngày làm
việc từ ngày
nhn được h
đầy đủ và hợp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
phc vu hành chính công
Phí thẩm định:
4.500.000 đồng
- Ngh định s 105/2017/-
CP ngày 14/9/2017 của Chính
ph về kinh doanh rượu;
- quan
giải quyết
TTHC.
136
(1.004021.H56)
tnh Thanh Hóa (Số 28, đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn
trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Ngh định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05/02/2020 của
Chính ph sửa đổi, bổ sung
một sđiều của các Ngh định
ln quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca Bộ
Công Thương;
- Ngh định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Thông s 299/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính v vic
quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dng phí
thm định điều kin kinh
doanh để cp giy phép sn
xuất u, giy phép sn xut
thuc lá;
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý;
- Phí thẩm
định.
11
Cấp lại Giấy phép sản xuất
ợu công nghiệp (quy mô từ
3 triệu lít/năm trở lên)
(1.003992.H56)
07 ngày làm
việc từ ngày
nhn được h
đầy đủ và hợp l
Phí thẩm định:
4.500.000 đồng
12
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất ợu công
nghiệp (quy mô t 3 triệu
lít/năm trở lên)
(1.004007.H56)
07 ngày làm
việc từ ngày
nhn được h
đầy đủ và hợp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
phc vu hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28, đại
l Lê Li, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn
trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Phí thẩm định:
4.500.000 đồng
137
XIV. NH VC VẬT LIU NỔ CÔNG NGHIP, TIỀN CHẤT THUC NỔ
6
Cấp giấy chứng nhận hun
luyện k thuật an toàn vật
liệu n công nghiệp thuộc
thẩm quyền của Sở Công
Thương
(2.000229.000.00.00.H56)
20 ngày làm
việc từ ngày
nhn được h
đầy đủ và hợp l
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công
tnh Thanh Hóa (Số 28,
Đi lLê Li, phưng Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (Một phần) tại
địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Không
- Luật Qun lý, s dụng
khí, vật liệu ncông cụ h
tr số 42/2024/QH15 ngày
29/6/2024;
- Ngh định số 181/2024/NĐ-
CP ngày 31/12/2024 của
Chính ph quy định chi tiết
một sđiều của Luật Qun lý,
sử dụng khí, vật liệu n
công c htrợ về quản lý, sử
dụng vật liệu n công nghiệp
và tiền chất thuốc nổ;
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại;
- Quyết định số 59/2025/-
UBND ngày 28/6/2025 của
UBND tnh Thanh Hóa ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương tnh Thanh Hóa thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của y ban nhân dân tnh
trong nh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Căn cứ
pháp lý.
7
Cấp lại chứng nhận huấn
luyện k thuật an toàn vật
liệu n công nghiệp thuộc
thẩm quyền của Sở Công
Thương
(2.000210.000.00.00.H56)
03 ngày làm
việc từ ngày
nhn được h
đầy đủ và hợp l
Không
B. THTỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THC PHM
138
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm
đối với sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm
(2.000591.000.00.00.H56)
25 ngày làm
việc k từ ngày
nhn được h
đầy đủ
hợp lệ.
- Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp xã tnh
Thanh H(Đối với sở
sản xuất, kinh doanh các
sản phẩm/nhóm sản phẩm
thuộc thẩm quyền quản
của Sở Công Thương trừ
các sở quy định tại
khoản 1 Điều 3 Quyết định
121/2025/QĐ-UBND).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công quốc gia (một phần)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- P thẩm định (áp dụng
đến hết ngày 31/12/2026)
+ Đối với sở sản xuất;
sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh: 1.250.000
đồng/lần/ sở;
+ Đối với sở kinh
doanh thực phẩm:
500.000 đồng/lần/ sở.
- P thẩm định (áp dụng
t ngày 01/01/2027 tr
đi):
+ Đối với sở sản xuất;
sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh 2.500.000
đồng/lần/ sở.
+ Đối với sở kinh
doanh thực phẩm:
1.000.000 đồng/lần/ sở.
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 của Quốc hội.
- Ngh định 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành
một số điều của luật an toàn
thực phẩm
- Ngh định 77/2016/-CP
ngày 01/7/2016 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số
quy định về điều kiện đầu tư
kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế,
hóa chất, vật liệu n công
nghiệp, phân bón, kinh doanh
khí, kinh doanh thực phm
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của bộ công thương
- Ngh định 17/2020/-CP
ngày 05/02/2020 ca Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số
điều của các ngh định liên
quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản nhà nước của bộ công
thương.
- Ngh định s 146/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp thương mại.
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
2
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm
đối với sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm
(2.000535.000.00.00.H56)
a) Trường hp
cấp lại do Giấy
chứng nhận bị
mất hoặc bị
hỏng: Trong thi
hạn 03 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đưc Đơn
đề ngh hp lệ.
b) Trường hợp
đề ngh cấp lại
- Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp xã tnh
Thanh H(Đối với sở
sản xuất, kinh doanh các
sản phẩm/nhóm sản phẩm
thuộc thẩm quyền quản
của Sở Công Thương trừ
các sở quy định tại
khoản 1 Điều 3 Quyết định
121/2025/QĐ-UBND).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
* Đối với trường hợp cấp
lại Giấy chứng nhận do bị
mất hoặc bị hỏng: không
thu phí.
* Đối với trường hợp cấp
lại do cơ sở thay đổi địa
điểm sản xuất, kinh
doanh; thay đổi, bổ sung
quy tnh sản xuất, mặt
- quan
giải quyết
TTHC.
- quan
thẩm
quyền quyết
định.
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
139
Giấy chứng
nhn do sở
thay đổi địa
điểm sản xut,
kinh doanh; thay
đổi, bổ sung quy
trình sản xuất,
mặt hàng kinh
doanh hoặc khi
Giấy chứng
nhn hết hiệu
lực: Trong thi
gian 25 ngày
làm việc (không
tính thi gian bổ
sung, hoàn thiện
hsơ).
c) Trường hợp
sở thay đổi
tên sở nhưng
không thay đổi
ch sở, địa
chỉ, địa điểm
toàn bộ quy
trình sản xuất;
mặt hàng kinh
doanh: Trong
thi hạn 03 ngày
làm việc k t
ngày nhận được
h sơ đề ngh
cấp lại hợp lệ.
d) Trường hợp
công quốc gia (một phần)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
hàng kinh doanh khi
Giấy chứng nhận hết hiệu
lực:
- P thẩm định (áp dụng
đến hết ngày 31/12/2026):
+ Đối với sở sản xuất;
sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh: 1.250.000
đồng/lần/ sở;
+ Đối với sở kinh
doanh thực phẩm:
500.000 đồng/lần/ sở.
- P thẩm định (áp dụng
t ngày 01/01/2027 tr
đi):
+ Đối với sở sản xuất;
sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh 2.500.000
đồng/lần/ sở.
+ Đối với sở kinh
doanh thực phẩm:
1.000.000 đồng/lần/ sở.
* Đối với trường hợp
sở thay đổi tên s
nhưng không thay đổi chủ
cơ sở, địa chỉ, địa điểm và
toàn bộ quy tnh sản
xuất; mặt hàng kinh
doanh: Không thu phí
* Đối với trường hợp cấp
lại Giấy chứng nhận do cơ
- Thông tư số 43/2018/TT-
BCT ngày 15/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy
định về quản lý an toàn thực
phẩm thuộc trách nhiệm của
Bộ Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025 của B
trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một s quy định
về phân cấp thực hiện th tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 67/2021/TT-
BTC ngày 05/08/2021 quy
định mc thu, chế độ thu, nộp,
quản lý s dụng phí trong
công tác an toàn thực phẩm.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mc thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ tr cho
doanh nghiệp, người dân.
- Quyết định số 121/2025/-
UBND ngày 16/9/2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phân
cấp quản lý an toàn thực
phẩm tn địa bàn tỉnh Thanh
Hóa.
pháp lý.
140
sở thay đổi
ch cơ sở nhưng
không thay đổi
tên cơ sở, địa
chỉ, địa điểm
toàn bộ quy
trình sản xuất,
mặt hàng kinh
doanh: Trong
thi hạn 03 ngày
làm việc k t
ngày nhận được
h sơ đề ngh
cấp lại hợp lệ.
sở thay đổi chủ sở
nhưng không thay đổi tên
cơ sở, địa chỉ, địa điểm và
toàn bộ quy tnh sản
xuất, mặt hàng kinh
doanh: Không thu phí.
II. NH VỰC: KINH DOANH K
1
Cp Giy chng nhn đủ điu
kin ca hàng bán l LPG
chai
(2.001283.000.00.00.H56)
15 ngày làm
việc k từ ngày
nhn được h
đầy đủ và hợp l
- Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tnh Thanh
H;
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn
trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Từ nay đến hết ngày
31/12/2026 mc thu phí
là:
+ 300.000 đồng (đối với
thương nhân t
chức/doanh nghiệp).
+ 100.000 đồng (đối với
thương nhân là hộ kinh
doanh).
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi mức thu phí là:
+ 600.000 đồng (đối với
thương nhân t
chức/doanh nghiệp).
+ 200.000 đồng (đối với
thương nhân là hộ kinh
- Ngh định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15/6/2018 của Chính
ph về kinh doanh khí, được
sửa đổi, bổ sung bởi Ngh
định số 17/2020/-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung
một sđiều của các Ngh định
ln quan đến điều kiện đầu
tư, kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca Bộ
Công Thương.
- Ngh định s 139/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
ph Quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Phí, lệ phí.
- Căn cứ
pháp lý.
141
doanh).
- Thông số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2026 của Bộ
Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý sử
dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn
chế kinh doanh; hàng hóa,
dịch vụ kinh doanh điều
kiện thuộc lĩnh vực thương
mại l phí cấp Giấy phép
thành lập Sở Giao dịch hàng
hóa.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mc thu, miễn một s khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ tr cho
doanh nghiệp, người dân.
- Thông số 71/2025/TT-
BTC ngày 01/7/2025 của Bộ
Tài cnh sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
của B trưởng Bộ Tài chính
quy định về phí, lệ phí.
III. NH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HOÁ TRONG NƯỚC
1
Cp Giy phép bán l u.
(2.000620.000.00.00.H56)
10 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp lệ, cơ quan
tiếp nhận xem
xét, thẩm định
cấp Giấy
- Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tnh Thanh
H;
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công quốc gia (Toàn trình)
- Từ nay đến hết ngày
31/12/2026 mc thu phí
là:
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh là t
chức, doanh nghiệp là
- Ngh định số 105/2017/-
CP ngày 14/9/2017 của Chính
ph về kinh doanh rượu;
- Ngh định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05/02/2020 của
Chính ph sửa đổi bổ sung
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
142
phép bán lẻ
ợu.
tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành cnh công
tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lợi, phường
Hạc Thành, tnh Thanh
Hóa).
300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh hộ
kinh doanh là 100.000
đồng/điểm kinh doanh/lần
thẩm định.
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi mức thu phí là:
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh là t
chức, doanh nghiệp là
600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh hộ
kinh doanh là 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần
thẩm định.
một số điều các Nghđịnh liên
quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc quản nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Ngh định s 139/2025/-
CP ngày 12/6/2025 quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp trong nh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2026 của Bộ
Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý sử
dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn
chế kinh doanh; hàng hóa,
dịch vụ kinh doanh điều
kiện thuộc lĩnh vực thương
mại l phí cấp Giấy phép
thành lập Sở Giao dịch hàng
hóa;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mc thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Thông số 71/2025/TT-
BTC ngày 01/7/2025 của Bộ
Tài cnh sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
của B trưởng Bộ Tài chính
2
Cp li Cp Giy phép n l
u.
(2.001240.000.00.00.H56)
07 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp lệ, cơ quan
tiếp nhận xem
xét cấp lại Giấy
phép bán lẻ
ợu.
- Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tnh Thanh
H;
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công quốc gia (Toàn trình)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
143
quy định về phí, lệ phí.
3
Cp sửa đổi, b sung Giy
phép n l u.
(2.000615.000.00.00.H56)
07 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp lệ, cơ quan
tiếp nhận xem
xét lại Giấy
phép bán lẻ
ợu.
- Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tnh Thanh
H;
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn
trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
Đối vi trường hợp cần
đi thẩm định:
- Từ nay đến hết ngày
31/12/2026 mc thu phí
là:
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh là t
chức, doanh nghiệp là
300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh hộ
kinh doanh là 100.000
đồng/điểm kinh doanh/lần
thẩm định.
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi mức thu phí là:
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh là t
chức, doanh nghiệp là
600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh hộ
kinh doanh là 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần
thẩm định.
- Ngh định số 105/2017/-
CP ngày 14/9/2017 ca Chính
ph về kinh doanh u.
- Ngh định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05/02/2020 của
Chính ph sửa đổi bổ sung
một số điều các Nghđịnh liên
quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc quản nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Ngh định s 139/2025/-
CP ngày 12/6/2025 quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp trong nh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2026 của Bộ
Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý sử
dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn
chế kinh doanh; hàng hóa,
dịch vụ kinh doanh điều
kiện thuộc lĩnh vực thương
mại l phí cấp Giấy phép
thành lập Sở Giao dịch hàng
hóa;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
144
trưởng Bộ Tài chính quy định
mc thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Thông số 71/2025/TT-
BTC ngày 01/7/2025 của Bộ
Tài cnh sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
của B trưởng Bộ Tài chính
quy định về phí, lệ phí.
IV. NH VỰC CÔNG NGHIP TIÊU DÙNG
1
Cấp Giấy phép bán lsản
phẩm thuốc lá
(2.000181.000.00.00.H56)
15 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp lệ.
- Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tnh Thanh
H;
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công quốc gia (Toàn trình)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành cnh công
tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lợi, phường
Hạc Thành, tnh Thanh
Hóa).
- Từ nay đến hết ngày
31/12/2026 mc thu phí
là:
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh là t
chức, doanh nghiệp là
300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh hộ
kinh doanh là 100.000
đồng/điểm kinh doanh/lần
thẩm định.
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi mức thu phí là:
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh là t
chức, doanh nghiệp là
600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
- Ngh định s 67/2013/-
CP ngày 27/6/2013 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành
Lut Phòng, chng tác hi ca
thuc lá v kinh doanh thuc
lá;
- Ngh định s 106/2017/-
CP ngày 14/9/2017 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành Lut
Phòng, chng tác hi ca
thuc lá v kinh doanh thuc
lá;
- Ngh định s 08/2018/-
CP ngày 15/01/2018 ca
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
145
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh hộ
kinh doanh là 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần
thẩm định.
Chính ph sửa đổi mt s
Ngh định liên quan đến điu
kin đầu tư kinh doanh thuc
phm vi quản lý nhà nước ca
B Công Thương;
- Ngh định s 17/2020/-
CP ngày 05/02/2020 ca
Chính ph sa đổi, b sung
mt s điu ca các ngh định
ln quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B
Công Thương;
- Thông tư s 38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025 ca B
Công Thương sửa đi, b
sung mt s quy định v phân
cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vực thuc
phm vi qun lý ca B Công
Thương;
- Ngh định 139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính
ph Quy định v phân định
thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vc quản lý nhà nước ca B
Công Thương;
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2026 của Bộ
Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý sử
2
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán lẻ sản phẩm thuốc
(2.000162.000.00.00.H56)
15 ngày làm
việc k t ngày
nhn đủ h sơ
hợp lệ.
- Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tnh Thanh
H;
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công quốc gia (Toàn trình)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
Đối vi trường hợp cần
đi thẩm định:
- Từ nay đến hết ngày
31/12/2026 mc thu phí
là:
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh là t
chức, doanh nghiệp là
300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh hộ
kinh doanh là 100.000
đồng/điểm kinh doanh/lần
thẩm định.
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi mức thu phí là:
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh là t
chức, doanh nghiệp là
600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh hộ
kinh doanh là 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
146
thẩm định.
dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn
chế kinh doanh; hàng hóa,
dịch vụ kinh doanh điều
kiện thuộc lĩnh vực thương
mại l phí cấp Giấy phép
thành lập Sở Giao dịch hàng
hóa;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mc thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ tr cho
doanh nghiệp, người dân;
- Thông số 71/2025/TT-
BTC ngày 01/7/2025 của Bộ
Tài cnh sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
của B trưởng Bộ Tài chính
quy định về phí, lệ phí.
3
Cấp lại Giấy phép bán lsản
phẩm thuốc lá
(2.000150.000.00.00.H56)
15 ngày làm
việc k từ ngày
nhn đủ h sơ
hợp lệ.
- Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tnh Thanh
H
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công quốc gia (Toàn trình)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28,
Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Từ nay đến hết ngày
31/12/2026 mc thu phí
là:
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh là t
chức, doanh nghiệp là
300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh hộ
kinh doanh là 100.000
đồng/điểm kinh doanh/lần
thẩm định.
- Từ ngày 01/01/2027 trở
đi mức thu phí là:
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh là tổ
chức, doanh nghiệp là
600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Phí thẩm định đối với
chủ thể kinh doanh hộ
kinh doanh là 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần
thẩm định.
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3237/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3237/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×