• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2065/QĐ-UBND Lai Châu 2025 phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/08/2025 14:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2065/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2065/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2065/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2065/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục I
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí
Lệ phí
Không
TỔNG
12
7
0
5
A
CẤP TỈNH
10
7
0
3
I
Lĩnh vực Dược phẩm
3
1
1.014087.H35
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền
chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
2
1.014092.H35
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp
Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9,
10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ
x
3
1.014101.H35
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức
xét hồ sơ
x
II
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
3
4
1.012289.000.00.00.H35
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối
với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
x
5
1.012290.000.00.00.H35
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh,
kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
6
1.012292.000.00.00.H35
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối
với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
x
III
Lĩnh vực Tài chính y tế
1
7
Thủ tục cấp thẻ bảo hiểm y tế (lần đầu hoặc cấp lại) hoặc điều
chỉnh thông tin thẻ bảo hiểm y tế
x
IV
Lĩnh vực Thiết bị y tế
3
8
1.003006.000.00.00.H35
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế
x
9
1.003029.000.00.00.H35
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại
A, B
x
10
1.003039.000.00.00.H35
Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B,
C, D
x
B
CẤP TỈNH, CẤP XÃ
1
1
I
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1
1
2.000286.000.00.00.H35
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó
khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
x
C
CẤP XÃ
1
1
I
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1
1
1.001731.000.00.00.H35
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Phụ lục II
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
TỔNG
25
6
0
19
A
CẤP TỈNH
18
6
12
I
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
1
1
1013855.000.00.00.H35
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ
sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Y tế
x
II
Lĩnh vực tổ chức cán bộ
1
2
1.012300.000.00.00.H35
Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP)
x
III
Lĩnh vực Dược phẩm
2
3
1.014076.H35
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán
lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở
chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
x
4
1.014104.H35
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm
thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền)
x
IV
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
8
5
1.012256.000.00.00.H35
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng
dẫn thực hành
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
6
1.012275.000.00.00.H35
Đăng ký hành nghề
x
7
1.012278.000.00.00.H35
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
x
8
1.012279.000.00.00.H35
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
x
9
1.012280.000.00.00.H35
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
x
10
1.012281.000.00.00.H35
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị
HIV/AIDS
x
11
1.012262.000.00.00.H35
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
x
12
1.012257.000.00.00.H35
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt,
khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1
Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo
x
V
Lĩnh vực Phòng bệnh
3
13
1.013860.H35
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp.
x
14
1.013869.H35
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định
HIV dương tính
x
15
1.013879.H35
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định
HIV dương tính
x
VI
Lĩnh vực Y tế dự phòng
3
16
1.013036.000.00.00.H35
Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện
bằng thuốc thay thế
x
17
2.000655.000.00.00.H35
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
x
18
1.003580.000.00.00.H35
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
x
B
CẤP TỈNH, CẤP XÃ
1
1
I
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1
1
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
1
2.000477.000.00.00.H35
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
x
C
CẤP XÃ
6
6
I
Trẻ em
1
1
1
2001942.000.00.00.H35
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội
đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
x
II
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
5
5
2
1.001776.000.00.00.H35
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
x
3
1.014027.H35
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
x
4
1.014028.H35
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
x
5
1001699.000.00.00.H35
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết
tật
x
6
1001653.000.00.00.H35
Cấp đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết tật
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Phụ lục III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
TỔNG
133
48
1
84
A
CẤP TỈNH
120
48
1
71
I
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
11
1
1013838.000.00.00.H35
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm
thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
x
2
1013847.000.00.00.H35
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của
Bộ Y tế
x
3
1.013851.000.00.00.H35
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y
học, thực phẩm Dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh
dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
x
4
1013858000.00.00.H35
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm
dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
x
5
1013862000.00.00.H35
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với
thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn
đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
x
6
1013857.000.00.00.H35
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà
nước
x
7
1013854.000.00.00.H35
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục
vụ quản lý nhà nước
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
8
1013850.000.00.00.H35
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
x
9
1013844.000.00.00.H35
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ
chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận
nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp
hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận
phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp
chứng chỉ công nhận theo Tiêu Chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC
17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
x
10
1013841.000.00.00.H35
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ
chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận
lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp
hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương
đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
x
11
1013829.000.00.00.H35
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
x
II
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
7
12
1.001806.000.00.00.H35
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ
30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
x
13
1.012990.000.00.00.H35
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội
x
14
1.012993.000.00.00.H35
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người
nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
x
15
1013814.H35
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập
x
16
1013815.H35
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ
giúp xã hội
x
17
1013817.H35
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
18
1013820.H35
Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
x
III
Lĩnh vực tổ chức cán bộ
4
19
1.012299.000.00.00.H35
Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP)
x
20
1.012301.000.00.00.H35
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý
x
21
1.001514.000.00.00.H35
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh/ thành phố trực thuộc
Trung ương
x
22
1.001523.000.00.00.H35
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung
ương
x
IV
Đào tạo, Nghiên cứu khoa học và Công nghệ thông tin
2
23
1.004539.000.00.00.H35
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối
ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y
tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh,
thành phố
x
24
1013824.H35
Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và
công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo
ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh,
chữa bệnh
x
V
Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ và Trẻ em
1
25
1013845.H35
Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ
thuật thụ tinh trong ống nghiệm
x
VI
Lĩnh vực Dược phẩm
8
26
1.001396.000.00.00H35
Cung cấp thuốc phóng xạ
x
27
1.014078.H35
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng
còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định
x
28
1.014090.H35
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức,
cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo
người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản
thân người nhập cảnh
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
29
1.014099.H35
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong
trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ
quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
x
30
1.014100.H35
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
(trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
x
31
1.014102.H35
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
x
32
1.014105.H35
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý
cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn,
hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để
điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là
nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
x
33
1.014069.H35
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
x
VII
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
13
34
2.000552.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ
thập đỏ khi thay đổi địa điểm
x
35
2.000559.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
x
36
1.012271.000.00.00.H35
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là
lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp
chữa bệnh gia truyền
x
37
1.012272.000.00.00.H35
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là
lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp
chữa bệnh gia truyền
x
38
1.012273.000.00.00.H35
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là
lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp
chữa bệnh gia truyền
x
39
1.012276.000.00.00.H35
Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại
điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
x
40
1.012258.000.00.00.H35
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật
chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y
khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
41
1.012260.000.00.00.H35
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
x
42
1.012261.000.00.00.H35
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa
x
43
1.012291.000.00.00.H35
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối
với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
x
44
1.001138.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
x
45
1.006780.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ
thập đỏ do mất, rách, hỏng
x
46
1.014128.H35
Cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án
x
VIII
Lĩnh vực Mỹ phẩm
9
47
1.009566.000.00.00.H35
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm
sản xuất trong nước để xuất khẩu
x
48
1.002483.000.00.00.H35
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm
x
49
1.003073.000.00.00.H35
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm.
x
50
1.000793.000.00.00.H35
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong
trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số
09/2015/TT-BYT
x
51
1.000662.000.00.00.H35
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay
đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và
không thay đổi nội dung quảng cáo
x
52
1.000990.000.00.00.H35
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong
trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
x
53
1.003055.000.00.00.H35
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
x
54
1.003064.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm.
x
55
1.002600.000.00.00.H35
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất
trong nước
x
IX
Lĩnh vực Phòng bệnh
26
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
56
1.013864.H35
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp.
x
57
1.013878.H35
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học cấp III
x
58
1.013884.H35
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học cấp III do hết hạn
x
59
1.013893.H35
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
x
60
1.013865.H35
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm
x
61
1.013873.H35
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng
định HIV dương tính
x
62
1.013890.H35
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường
lao động
x
63
1.013866.H35
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
64
1.013874.H35
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
65
1.013887.H35
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký
lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế
x
66
1.013891.H35
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
67
1.013895.H35
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất,
thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
68
1.013867.H35
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của
đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
69
1.013868.H35
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử
dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng
phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt
chất
x
70
1.013870.H35
Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế
x
71
1.013872.H35
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
72
1.013875.H35
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu để nghiên cứu
x
73
1.013880.H35
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ
x
74
1.013881.H35
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng
x
75
1.013883.H35
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có
sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của
tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu
x
76
1.013886.H35
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
x
77
1.013889.H35
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
x
78
1.013892.H35
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
79
1.013896.H35
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả
chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ
định (bên thứ ba) đối với thuốc lá
x
80
1.013898.H35
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên
thứ nhất)
x
81
1.013894.H35
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá
x
X
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội
5
82
1.014010.H35
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
x
83
1.014011.H35
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
x
84
2.000025.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
x
85
2.000027.000.00.00.H35
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn
nhân
x
86
1.000091.000.00.00.H35
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
x
XI
Lĩnh vực Quản lý giá
2
87
1.012735.000.00.00.H35
Hiệp thương giá
x
88
1.012744.000.00.00.H35
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu
cầu của tổ chức, cá nhân
x
XII
Lĩnh vực Tài chính y tế
5
89
Thủ tục ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
x
90
Thủ tục ký phụ lục hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y
tế
x
91
Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa cơ quan bảo
hiểm xã hội và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
x
92
Thủ tục thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa
cơ quan bảo hiểm xã hội và người tham gia bảo hiểm y tế
x
93
2.001265.000.00.00.H35
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
x
XIII
Lĩnh vực Thiết bị y tế
3
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
94
3.000447.H35
Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu
thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối
với thiết bị y tế loại A, B.
x
95
3.000448.H35
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế
loại A, B
x
96
3.000449.H35
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại
kiểm chứa chất ma túy và tiền chất.
x
IX
Lĩnh vực Y dược cổ truyền
7
97
1.012415.000.00.00.H35
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng
quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số
02/2024/TT-BYT
x
98
1.012416.000.00.00.H35
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng
quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số
02/2024/TT-BYT
x
99
1.012417.000.00.00.H35
Cấp lại giấy chứng nhận lương y
x
100
1.012418.000.00.00.H35
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng
nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
x
101
1.012419.000.00.00.H35
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
x
102
1.009407.000.00.00.H35
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền
đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực
thuộc quản lý của Sở Y tế
x
103
1.009249.000.00.00.H35
Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược
cổ truyền
x
XV
Lĩnh vực Y tế dự phòng
17
104
1.001386.000.00.00.H35
Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong
tiêm chủng
x
105
2.000981.000.00.00.H35
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa
x
106
1.002204.000.00.00.H35
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản
phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
x
107
2.000972.000.00.00.H35
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
108
1.002467.000.00.00.H35
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng,
diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm
x
109
1.002944.000.00.00.H35
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
110
1.001114.000.00.00.H35
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách
nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
x
111
1.001178.000.00.00.H35
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số
09/2015/TT-BYT
x
112
1.001189.000.00.00.H35
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
x
113
1.002564.000.00.00.H35
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
114
1.013034.000.00.00.H35
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
x
115
1.013035.000.00.00.H35
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp
nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham gia thực hiện
các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm
HIV
x
116
1.013037.000.00.00.H35
Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng
thuốc phiện bằng thuốc thay thế
x
117
1.004062.000.00.00.H35
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
118
1.004070.000.00.00.H35
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
119
2.000993.000.00.00.H35
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
120
2.000997.000.00.00.H35
Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện
pháp dự phòng
x
B
CẤP TỈNH, CẤP XÃ
4
0
0
4
I
Lĩnh vực Trẻ em
2
0
0
2
1
1.004946.000.00.00.H35
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly
trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
x
2
1.004944.000.00.00.H35
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
x
II
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội
1
1
3
2.001661.000.00.00.H35
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn
nhân
x
III
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1
1
4
2.000282.000.00.00.H35
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã
hội
x
B
CẤP XÃ
9
0
0
9
I
Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ và Trẻ em
6
0
0
2
1
1.002150.000.00.00.H35
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
x
2
1.002192.000.00.00.H35
Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ
thôn bản đỡ đẻ.
x
II
Lĩnh vực Trẻ em
4
0
0
4
3
2001947.000.00.00.H35
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại
hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn
cảnh đặc biệt
x
4
1004941.000.00.00.H35
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân,
người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là
người thân thích của trẻ em
x
5
2001944.000.00.00.H35
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân,
người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân
thích của trẻ em
x
6
1.004944.000.00.00.H35
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
x
III
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
3
0
0
3
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
7
1.013821.H35
Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt
hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu
nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
x
8
1.013822.H35
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân
ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
x
9
2000355.000.00.00.H35
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối
tượng có hoàn cảnh khó khăn
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2065/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2065/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×