• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1951/QĐ-UBND Điện Biên 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 19/09/2026 09:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1951/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lò Văn Cương
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1951/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1951/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1951/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
(có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ một số quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và Kiểm lâm trước đây thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Có Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
1951
28
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM,
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số 01: Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ
sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn.
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
0,5 ngày làm việc
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ
sơ TTHC)
Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy định, công
chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn cơ quan,
tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ
điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp
nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý
và Phát triển rừng
(QL&PTR)
01 ngày làm việc
Hồ sơ TTHC
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ dự
thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
Công chức phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
39 ngày làm việc (Đã
bao gồm cả thời gian lấy
ý kiến các cơ quan, đơn
vị liên quan; thời gian
Công văn, kết quả thực hiện
TTHC được dự thảo
1951
28
4
Bước 3
- Trường hợp thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản
gửi chủ rừng yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
thành lập và làm việc
của Hội đồng thẩm định)
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
Bước 4
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý
và Phát triển rừng
(QL&PTR)
01 ngày làm việc
Dự thảo kết quả thực hiện
TTHC
Bước 5
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày làm việc
Dự thảo kết quả thực hiện
TTHC
Bước 6
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình
UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
Lãnh đạo sở
03 ngày làm việc
- Dự thảo Quyết định phê
duyệt đăng ký dự án các-bon
rừng
- Dự thảo Văn bản thông báo
không chấp thuận phê duyệt
đăng ký dự án các-bon rừng
Bước 7
Phê duyệt:
UBND tỉnh
05 ngày làm việc
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
- Quyết định phê duyệt đăng
ký dự án các-bon rừng
- Trường hợp không đồng ý: UBND
tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do
- Văn bản thông báo không
chấp thuận phê duyệt đăng ký
dự án các-bon rừng
Bước 8
Chuyển kết quả cho Công chức Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện
Biên
Văn thư Sở/ Công chức
được giao xử lý hồ sơ
0,5 ngày làm việc
Quyết định phê duyệt đăng ký
dự án các-bon rừng hoặc văn
bản thông báo không phê duyệt
đăng ký dự án các-bon rừng
Bước 9
Trả kết quả giải quyết cho chủ rừng
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trong giờ hành chính
Quyết định phê duyệt Đăng ký
dự án các-bon rừng hoặc văn
5
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
bản thông báo không phê duyệt
đăng ký dự án các-bon rừng
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 51 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
2. Quy trình số 02: Hủy đăng ký dự án các-bon rừng
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ
và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
0,25 ngày làm việc
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ
sơ TTHC)
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức
tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn cơ quan, tổ chức
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ
điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận
hồ sơ và nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Xử lý hồ sơ TTHC:
Công văn, kết quả thực hiện
TTHC được dự thảo
6
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội
dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính
xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và
trình lãnh đạo phòng thẩm định.
Công chức phòng
phòng Quản lý và
Phát triển rừng
(QL&PTR)
04 ngày làm việc
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ
không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn
bản gửi cơ quan, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
Bước 4
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
0,5 ngày làm việc
Dự thảo kết quả thực hiện
TTHC
Bước 5
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày làm việc
Dự thảo kết quả thực hiện
TTHC
Bước 6
Lãnh đạo Sở xem xét:
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND
tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Dự thảo Quyết định hủy đăng
ký dự án các-bon rừng
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
Văn bản thông báo không
thực hiệc hủy đăng ký dự án
các-bon rừng
Bước 7
Phê duyệt:
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
UBND tỉnh
03 ngày làm việc
Quyết định hủy đăng ký dự án
các-bon rừng
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
Văn bản thông báo không
thực hiệc hủy đăng ký dự án
các-bon rừng
7
Bước 8
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
Văn thư Sở/ Công
chức được giao xử lý
hồ sơ
0,25 ngày làm việc
Quyết định hủy đăng ký các-
bon rừng hoặc Văn bản thông
báo không thực hiệc hủy đăng
ký dự án các-bon rừng
Bước 9
Trả kết quả giải quyết cho cơ quan, tổ
chức
Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Trong giờ hành chính
Quyết định hủy đăng ký các-
bon rừng hoặc Văn bản thông
báo không thực hiệc hủy đăng
ký dự án các-bon rừng
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
3. Quy trình số 03: Cấp tín chỉ các-bon rừng
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần
theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển
hồ sơ cho phòng chuyên môn.
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
0,5 ngày làm việc
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ
sơ TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, công chức tiếp
nhận hồ sơ hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
8
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công
chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội
dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính
xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và
trình lãnh đạo phòng thẩm định.
Công chức phòng
Quản lý và Phát triển
rừng (QL&PTR)
12,5 ngày làm việc (đã
bao gồm thời gian lấy ý
kiến của các cơ quan,
đơn vị có liên quan)
Công văn, kết quả thực hiện
TTHC được dự thảo
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ
không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn
bản gửi cơ quan, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
Bước 4
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
01 ngày làm việc
Dự thảo kết quả thực hiện
TTHC
Bước 5
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày làm việc
Dự thảo kết quả thực hiện
TTHC
Bước 6
Lãnh đạo Sở xem xét:
Lãnh đạo Sở
02 ngày làm việc
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND
tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Dự thảo Quyết định cấp tín
chỉ các-bon rừng
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
- Văn bản thông báo không
cấp tín chỉ các-bon rừng
Phê duyệt:
9
Bước 7
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
UBND tỉnh
05 ngày làm việc
Quyết định cấp tín chỉ các-
bon rừng
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
Văn bản thông báo không
cấp tín chỉ các-bon rừng
Bước 8
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
Văn thư Sở/ Công
chức được giao xử lý
hồ sơ
0,5 ngày làm việc
Quyết định cấp tín chỉ các-
bon rừng hoặc Văn bản thông
báo không cấp tín chỉ rừng
Bước 9
Trả kết quả giải quyết cho cơ quan, tổ
chức
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Giờ hành chính
Quyết định cấp tín chỉ các-
bon rừng hoặc Văn bản thông
báo không cấp tín chỉ rừng
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4. Quy trình 04: Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới
hành chính của một tỉnh)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ
và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
0,5 ngày làm việc
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
10
Bước 1
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức
tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nh bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ
điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận
hồ sơ và nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội
dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính
xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và
trình lãnh đạo phòng thẩm định.
Công chức phòng
phòng Quản lý và
Phát triển rừng
(QL&PTR)
7,5 ngày làm việc
(Đã bao gồm cả thời
gian làm việc của
Đoàn kiểm tra)
Công văn, kết quả thực hiện
TTHC được dự thảo
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ
không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn
bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
Bước 4
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
0,5 ngày làm việc
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
Bước 5
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày làm việc
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
Bước 6
Lãnh đạo Sở xem xét:
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND
tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Báo cáo kết quả kiểm tra xác
minh (kèm Dự thảo Quyết định
11
miễn, giảm tiền dịch vụ môi
trường rừng)
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
Văn bản thông báo không miễn,
giảm tiền dịch vụ môi trường
rừng
Bước 7
Phê duyệt:
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
UBND tỉnh
04 ngày làm việc
Quyết định miễn, giảm tiền dịch
vụ môi trường rừng
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
Văn bản thông báo không miễn,
giảm tiền dịch vụ môi trường
rừng
Bước 8
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
Văn thư Sở/ Công
chức được giao xử lý
hồ sơ
0,5 ngày làm việc
Quyết định miễn, giảm tiền dịch
vụ môi trường rừng hoặc Văn
bản thông báo không miễn, giảm
tiền dịch vụ môi trường rừng
Bước 9
Trả kết quả giải quyết cho cá nhân, tổ
chức
Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Trong giờ hành chính
Quyết định miễn, giảm tiền dịch
vụ môi trường rừng hoặc Văn
bản thông báo không miễn, giảm
tiền dịch vụ môi trường rừng
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
12
5. Quy trình 05: Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES.
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần
theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển
hồ sơ cho phòng chuyên môn.
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, công chức tiếp
nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công
chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ TTHC
*
Trường hợp hồ sơ hợp lệ
Bước 3
Xử lý hồ sơ TTHC: dự thảo kết quả thực
hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm
định.
Công chức phòng
QL&PTR
01 ngày làm việc
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở
trồng
Bước 4
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo phòng
QL&PTR
0,5 ngày làm việc
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở
trồng
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày làm việc
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
13
Bước 6
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
Văn thư Chi cục/
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
0,25 ngày làm việc
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
Bước 7
Trả kết quả giải quyết cho chủ rừng
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Giờ hành chính
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
*
Trường hợp cần kiểm tra thực tế
Bước 3
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội
dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính
xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và
trình lãnh đạo phòng thẩm định.
Công chức phòng
QL&PTR
11,75 ngày làm
việc
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở
trồng
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ
không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn
bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Dự thảo Văn bản thông báo không
cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
Bước 4
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo phòng
QL&PTR
01 ngày làm việc
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở
trồng hoặc Dự thảo Văn bản thông
báo không cấp Mã số cơ sở nuôi,
cơ sở trồng
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt:
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày làm việc
- Trường hợp đồng ý: phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
- Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
14
- Trường hợp không đồng ý: thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do
- Văn bản thông báo không cấp Mã
số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
Bước 6
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
Văn thư Chi cục/
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
0,5 ngày làm việc
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc
Văn bản thông báo không cấp Mã
số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
Bước 7
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá
nhân
Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Công chức tại trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Giờ hành chính
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc
Văn bản thông báo không cấp Mã
số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
*
Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng
ký nuôi, trồng tại Việt Nam
Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam
Bước 3
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận gửi
đến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam
Công chức phòng
QL&PTR
0,5 ngày làm việc
- Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận
Bước 4
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo phòng
QL&PTR
0,25 ngày làm việc
Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt:
văn bản gửi Cơ quan Khoa học CITES
Việt Nam
Lãnh đạo Chi cục
0,25 ngày làm việc
Văn bản đề nghị xác nhận
Bước 6
Chuyển văn bản đến Cơ quan Khoa học
CITES Việt Nam
Văn thư Chi cục/
Công chức được phân
công xử lý hồ sơ
0,25 ngày làm việc
Văn bản đề nghị xác nhận
15
Bước 7
Chờ kết quả từ Cơ quan Khoa học CITES
Việt Nam
Văn thư Chi cục/
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
06 ngày làm việc
Văn bản trả lời
Bước 8
Tham mưu xử lý TTHC sau khi nhận
được văn bản trả lời/ hoặc không nhận
được văn bản trả lời của Cơ quan Khoa
học CITES Việt Nam
Công chức phòng
QL&PTR
01 ngày làm việc
Dự thảo kết quả cấp mã số cơ sở nuôi, cơ
sở trồng
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở
trồng
- Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã
số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do
Dự thảo văn bản trả lời không cấp
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và
nêu rõ lý do
Bước 9
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
0,25 ngày làm việc
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở
trồng hoặc Dự thảo văn bản trả lời
không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở
trồng và nêu rõ lý do
Bước 10
Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày làm việc
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc
văn bản trả lời không cấp Mã số
cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ
lý do
Bước 11
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
Văn thư Chi cục/
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
0,25 ngày làm việc
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc
văn bản trả lời không cấp Mã số
cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ
lý do
Bước 12
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá
nhân
Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Giờ hành chính
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc
Văn bản thông báo không cấp Mã
số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
16
Công chức tại trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế
Bước 3
Xử lý hồ sơ TTHC: tham mưu kiểm tra
thực tế, đồng thời dự thảo văn bản đề nghị
xác nhận gửi đến Cơ quan Khoa học
CITES Việt Nam
Công chức phòng
Quản lý và Phát triển
rừng (QL&PTR)
4,75 ngày làm việc
Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận
Bước 4
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
0,5 ngày làm việc
Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt
văn bản gửi Cơ quan Khoa học CITES
Việt Nam
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày làm việc
Văn bản đề nghị xác nhận
Bước 6
Chuyển văn bản đến Cơ quan Khoa học
CITES Việt Nam
Văn thư Chi cục/
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
0,5 ngày làm việc
Văn bản đề nghị xác nhận
Bước 7
Chờ kết quả từ Cơ quan Khoa học CITES
Việt Nam
Văn thư Chi cục/
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
06 ngày làm việc
Văn bản trả lời
Bước 8
Tham mưu xử lý TTHC sau khi nhận
được văn bản trả lời/hoặc không nhận
được văn bản trả lời của Cơ quan Khoa
học CITES Việt Nam:
Công chức phòng
Quản lý và Phát triển
rừng (QL&PTR)
01 ngày làm việc
- Dự thảo kết quả cấp Mã số cơ sở nuôi,
cơ sở trồng
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở
trồng
17
- Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã
số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do
Dự thảo văn bản trả lời không cấp
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và
nêu rõ lý do
Bước 9
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
0,25 ngày làm việc
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở
trồng hoặc Dự thảo văn bản trả lời
không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở
trồng và nêu rõ lý do
Bước 10
Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày làm việc
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc
văn bản trả lời không cấp Mã số
cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ
lý do
Bước 11
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
Văn thư Chi cục/
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
0,25 ngày làm việc
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc
văn bản trả lời không cấp Mã số
cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ
lý do
Bước 12
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá
nhân
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Giờ hành chính
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
*
Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại
Bước 3
Xử lý hồ sơ TTHC: tham mưu kiểm tra
thực tế, đồng thời dự thảo văn bản đề nghị
xác nhận gửi đến Cơ quan Khoa học
CITES Việt Nam
Công chức phòng
Quản lý và Phát triển
rừng (QL&PTR)
5,25 ngày làm việc
Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận
18
Bước 4
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
0,5 ngày làm việc
Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt
văn bản gửi Cơ quan Khoa học CITES
Việt Nam
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày làm việc
Văn bản đề nghị xác nhận
Bước 6
Chuyển văn bản đến Cơ quan Khoa học
CITES Việt Nam
Văn thư Chi cục/
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
0,5 ngày làm việc
Văn bản đề nghị xác nhận
Bước 7
Chờ kết quả từ Cơ quan Khoa học CITES
Việt Nam
Văn thư Chi cục/
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
06 ngày làm việc
Văn bản trả lời
Bước 8
Tham mưu xử lý TTHC sau khi nhận
được văn bản trả lời/hoặc không nhận
được văn bản trả lời của Cơ quan Khoa
học CITES Việt Nam:
Công chức phòng
Quản lý và Phát triển
rừng (QL&PTR)
01 ngày làm việc
- Dự thảo kết quả cấp Mã số cơ sở nuôi,
cơ sở trồng
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở
trồng
- Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã
số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do
Dự thảo văn bản trả lời không cấp
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và
nêu rõ lý do
Bước 9
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
0,5 ngày làm việc
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở
trồng hoặc Dự thảo văn bản trả lời
không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở
trồng và nêu rõ lý do
Bước 10
Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày làm việc
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc
văn bản trả lời không cấp Mã số
19
cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ
lý do
Bước 11
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
Văn thư Chi cục/
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
0,5 ngày làm việc
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc
văn bản trả lời không cấp Mã số
cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ
lý do
Bước 12
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá
nhân
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Giờ hành chính
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi,
trồng tại Việt Nam:
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc;
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc;
- Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày lam việc (Không
bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của Ban thư ký CITES).
20
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Quy trình số 01: Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành
phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ
và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn.
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
0,5 ngày làm
việc
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, công chức
tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn hộ gia đình,
cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công
chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng, ban
chuyên môn
0,5 ngày làm
việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
(nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin
chính xác), tham mưu tổ chức xác
minh hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất; lập
Biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi
suất vốn vay tại ngân hàng theo quy
định; dự thảo kết quả thực hiện TTHC
và trình lãnh đạo phòng, ban thẩm
định
Công chức phòng, ban
chuyên môn
07 ngày làm việc
- Biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi
suất vốn vay tại ngân hàng (Mẫu số 05).
- Công văn, kết quả thực hiện TTHC được
dự thảo
21
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ
sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo
văn bản gửi cá nhân, hộ gia đình yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
Bước 4
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo
UBND cấp xã xem xét
Lãnh đạo phòng ban,
chuyên môn
0,5 ngày làm
việc
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
Bước 5
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét:
Lãnh đạo UBND cấp
xã
01 ngày làm việc
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình
UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
- Dự thảo Quyết định hỗ trợ tín dụng của
UBND cấp tỉnh
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, dự
thảo thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do.
- Dự thảo Văn bản thông báo không hỗ trợ
tín dụng
Bước 6
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND cấp tỉnh
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
UBND cấp tỉnh
03 ngày làm việc
- Quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân
hàng
- Trường hợp không đồng ý: UBND
cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ
lý do
- Văn bản thông báo không hỗ trợ lãi suất
vốn vay ngân hàng
Bước 7
Chuyển kết quả cho Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã, cấp tỉnh
Văn thư UBND cấp
xã/ Công chức được
giao xử lý hồ sơ
0,5 ngày làm
việc
Quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân
hàng hoặc Văn bản thông báo không hỗ
trợ lãi suất vốn vay ngân hàng
Bước 8
Trả kết quả giải quyết cho hộ gia đình,
cá nhân
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Giờ hành chính
Quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân
hàng hoặc Văn bản thông báo không hỗ
trợ lãi suất vốn vay ngân hàng
22
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
23
DANH SÁCH CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
QUY TRÌNH
GHI CHÚ
I
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường
rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ
môi trường rừng trong phạm vi địa
giới hành chính của một tỉnh)
Thuộc quy trình số 05,
mục I
Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vị, chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
2
Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã
số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động
vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
Thuộc quy trình số 09,
mục VI, phần A
Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Điện Biên
II
Thủ tục hành chính cấp xã
1
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để
trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng
là hộ gia đình, cá nhân
Thuộc quy trình số 03,
mục I, phần B
Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 22/3/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Điện Biên phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính các lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo
tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vị, chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1951/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1951/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1951/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×