• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2474/QĐ-UBND Điện Biên 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/11/2026 17:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2474/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lò Văn Cương
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực khí tượng thủy văn, lâm nghiệp và kiểm lâm, chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2474/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2474/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2474/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực khí tượng
thủy văn, lâm nghiệp và kiểm lâm, chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025, Nghị định
số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 về kiểm soát thủ tục hành chính;
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường
điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2026 của Uỷ
ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính cho
người đứng đầu các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban
nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã;
Căn cứ Quyết định số 2195/QĐ-CTUBND ngày 29 tháng 9 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính cho người đứng đầu các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
2474
30 10
2
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 12 thủ tục hành chính
và 12 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực khí tượng thủy văn, lâm nghiệp và kiểm lâm, chăn nuôi trên
địa bàn tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể và quy trình nội bộ kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến hết ngày
29/9/2027. Bãi bỏ một số quy trình nội bộ trong lĩnh vực khí tượng thủy văn, lâm
nghiệp và kiểm lâm, chăn nuôi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường trước đây (có Quy trình nội bộ bãi bỏ kèm theo).
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân
các xã, phường căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, thực
hiện xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC );
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH &CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, PVHCC.
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN, LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, CHĂN NUÔI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG
THỦY VĂN, LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, CHĂN NUÔI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY
VĂN, LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ
quan
thực
hiện
Phí, lệ
phí
Tên văn bản QPPL
quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
Cách thức thực hiện
Trực
tiếp
Trực
tuyến
Qua
DV
BCCI
Phi
địa
giới
I
Lĩnh vực Khí tượng thủy văn
1
Cấp phép hoạt
động dự báo,
cảnh báo khí
tượng thủy văn
14 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Điện
Biên
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Không
quy định
- Khoản 1 Điều 14 Luật
Tổ chức chính quyền
địa phương số
72/2025/QH15;
- Điều 15, Điều 16 Nghị
định số 38/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ được sửa
đổi, bổ sung bởi các
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023, Nghị định
x
Một
phần
x
x
2474
30 10
4
số 136/2025/NĐ-CP và
khoản 4, Điều 1, Nghị
định số 113/2026/NĐ-
CP ngày 01/4/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
2195/QĐ-CTUBND
ngày 29/9/2026 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân tỉnh Điện Biên
2
Sửa đổi, bổ sung,
gia hạn giấy phép
hoạt động dự báo,
cảnh báo khí
tượng thủy văn
14 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Điện Biên
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Không
quy định
- Khoản 1 Điều 14 Luật
Tổ chức chính quyền
địa phương số
72/2025/QH15;
- Khoản 1 Điều 16 và
khoản 2 Điều 17 Nghị
định số 38/2016/NĐ-
CP được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
22/2023/NĐ-CP và
khoản 5, Điều 1 Nghị
định số 113/2026/NĐ-
CP ngày 01/4/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
2195/QĐ-CTUBND
ngày 29/9/2026 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân tỉnh Điện Biên
x
Một
phần
x
x
5
3
Cấp lại giấy phép
hoạt động dự báo,
cảnh báo khí
tượng thủy văn
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Điện Biên
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Không
quy định
- Khoản 1 Điều 14 Luật
Tổ chức chính quyền
địa phương số
72/2025/QH15;
- Điều 18 Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung bởi Điều 8 Nghị
định số 22/2023/NĐ-
CP ngày 12/5/2023 và
khoản 6, Điều 1 Nghị
định số 113/2026/NĐ-
CP ngày 01/4/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
2195/QĐ-CTUBND
ngày 29/9/2026 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân tỉnh Điện Biên.
x
Một
phần
x
x
4
Phê duyệt nội
dung trao đổi
thông tin, dữ liệu
khí tượng thủy
văn, giám sát
biến đổi khí hậu
với tổ chức quốc
tế tổ chức, cá
nhân nước ngoài
không thuộc điều
13 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Điện Biên
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Không
quy định
- Khoản 1 Điều 14 Luật
Tổ chức chính quyền
địa phương số
72/2025/QH15;
- Điều 34 Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 7 Điều
x
Toàn
trình
x
x
6
ước quốc tế mà
Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt
Nam là thành
viên đối với
thông tin, dữ liệu
khí tượng thủy
văn, giám sát
biến đổi khí hậu
trong địa giới
hành chính của
tỉnh
1 Nghị định số
113/2026/NĐ-CP ngày
01/4/2026 của Chính
phủ;
- Quyết định số
2195/QĐ-CTUBND
ngày 29/9/2026 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân tỉnh Điện Biên .
II
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
1
Thanh lý rừng
trồng thuộc thẩm
quyền quyết định
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Điện Biên
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Không
quy định
- Khoản 1 Điều 14 Luật
Tổ chức chính quyền
địa phương số
72/2025/QH15;
- Khoản 3 Điều 34a
Mục 6 Chương II Nghị
định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018
của Chính phủ được sửa
đổi, bổ sung bởi Điều
10 Nghị định số
42/2026/NĐCP ngày
26/01/2026 của Chính
phủ
- Quyết định số
2195/QĐ-CTUBND
x
Một
phần
x
x
7
ngày 29/9/2026 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân tỉnh Điện Biên
2
Phê duyệt
Phương án sử
dụng rừng đối với
các công trình kết
cấu hạ tầng phục
vụ bảo vệ và phát
triển rừng thuộc
địa phương quản
lý
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Điện Biên
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Không
quy định
- Khoản 1 Điều 14 Luật
Tổ chức chính quyền
địa phương số
72/2025/QH15;
- Điều 42 nghị định
156/2018/NDD-CP
ngày 16/11/2018 được
sửa đổi, bổ sung bởi
Khoản 4 Điều 20 Nghị
định 42/2026/NDD-CP
ngày 26/01/2026 của
Chính phủ;
- Quyết định số
2195/QĐ-CTUBND
ngày 29/9/2026 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân tỉnh Điện Biên
x
Một
phần
x
x
3
Nộp tiền trồng
rừng thay thế
- Trường hợp
nộp tiền trồng
rừng thay thế tại
địa phương nơi
thực hiện dự án:
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ (chưa
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Điện Biên
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Không
quy định
- Khoản 1 Điều 14 Luật
Tổ chức chính quyền
địa phương số
72/2025/QH15;
- Khoản 1 Điều 11
Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của
x
Một
phần
x
x
8
kể thời gian 10
ngày làm việc
của Chủ dự án và
Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng
tỉnh)
- Trường hợp bố
trí thực hiện
trồng rừng thay
thế tại địa
phương khác: 08
ngày làm việc
(Chưa kể 19
ngày làm việc
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường, UBND
cấp tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng
thay thế, Quỹ
Bảo vệ và Phát
triển rừng tỉnh
nơi đề nghị, nơi
tiếp nhận trồng
rừng thay thế và
Chủ dự án)
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
2195/QĐ-CTUBND
ngày 29/9/2026 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân tỉnh Điện Biên
4
Miễn, giảm tiền
dịch vụ môi
trường rừng (đối
với bên sử dụng
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Không
quy định
- Khoản 1 Điều 14 Luật
Tổ chức chính quyền
địa phương số
72/2025/QH15;
x
Một
phần
x
x
9
dịch vụ môi
trường rừng trong
phạm vi địa giới
hành chính của
một tỉnh
công tỉnh
Điện Biên
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Điều 75 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính
phủ; Quyết định số
1637/QĐBNNMT ngày
06/5/2026;
- Quyết định số
2195/QĐ-CTUBND
ngày 29/9/2026 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân tỉnh Điện Biên
5
Phê duyệt
chương trình, dự
án và hoạt động
phi dự án được hỗ
trợ tài chính của
quỹ bảo vệ và
phát triển rừng
cấp tỉnh
40 ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Điện Biên
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Không
quy định
- Khoản 1 Điều 14 Luật
Tổ chức chính quyền
địa phương số
72/2025/QH15;
- Điều 84 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính
phủ;
- Quyết định số
2194/QĐ-UBND ngày
29/9/2026 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Điện
Biên .
x
Một
phần
x
x
10
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ
quan
thực
hiện
Phí, lệ
phí
Tên văn bản QPPL
quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
Cách thức thực hiện
Trực
tiếp
Trực
tuyến
Qua
DV
BCCI
Phi
địa
giới
1
Đề xuất hỗ trợ
đầu tư dự án nâng
cao hiệu quả chăn
nuôi đối với các
chính sách hỗ trợ
đầu tư theo Luật
Đầu tư công
15 ngày, tính từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Điện Biên
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
UBND
cấp xã
Không
- Khoản 1 Điều 14 Luật
Tổ chức chính quyền
địa phương số
72/2025/QH15;
- Khoản 4 Điều 13 Nghị
định số 106/2024/NĐ-
CP ngày 01/8/2024 của
Chính phủ Quy định
chính sách hỗ trợ nâng
cao hiệu quả chăn nuôi
- Quyết định số
2195/QĐ-CTUBND
ngày 29/9/2026 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân tỉnh Điện Biên
x
Một
phần
x
x
2
Quyết định hỗ trợ
đầu tư dự án nâng
cao hiệu quả chăn
nuôi đối với các
chính sách hỗ trợ
32 ngày, tính từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Điện Biên
UBND
cấp xã
Không
- Khoản 1 Điều 14 Luật
Tổ chức chính quyền
địa phương số
72/2025/QH15;
x
Một
phần
x
x
11
đầu tư theo Luật
Đầu tư công
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Các khoản 5, 6 Điều
13 Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 của Chính
phủ Quy định chính
sách hỗ trợ nâng cao
hiệu quả chăn nuôi
- Quyết định số
2195/QĐ-CTUBND
ngày 29/9/2026 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân tỉnh Điện Biên
3
Quyết định hỗ trợ
đối với các chính
sách nâng cao
hiệu quả chăn
nuôi sử dụng vốn
sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà
nước
20 ngày tính từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Điện Biên
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
UBND
cấp xã
- Khoản 1 Điều 14 Luật
Tổ chức chính quyền
địa phương số
72/2025/QH15;
- Điều 14 Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 của
Chỉnh phủ
- Quyết định số
2194/QĐ-UBND ngày
29/9/2026 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Điện
Biên
x
Một
phần
x
x
*Lưu ý: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
12
PHẦN B. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1. LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Quy trình số 01: Cấp phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành
phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ
sơ cho phòng chuyên môn.
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
0,5 ngày
làm việc
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn
đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tài
nguyên nước và Biến
đổi khí hậu
0,5 ngày
làm việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo
Phòng xem xét:
- Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện:
Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội
dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ
sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định
hồ sơ.
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho
cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản không
Chuyên viên phòng Tài
nguyên nước và Biến
đổi khí hậu
10 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Dự thảo văn bản không cấp
Giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn;
- Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng thẩm định hoặc thành
13
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức
được phân công Dự thảo trình lãnh đạo ban hành
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định hoặc
thành lập đoàn kiểm tra tổ chức kiểm tra thực tế.
- Dự thảo Tờ trình và Giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn.
lập đoàn kiểm tra tổ chức kiểm
tra thực tế;
- Giấy mời, biên bản kiểm tra
thực tế tại hiện trường;
- Dự thảo Tờ trình giấy phép
hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn trình Lãnh đạo
Sở.
Bước 4
Lãnh đạo phòng trình lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và
Phòng, chống thiên tai xem xét trước khi trình lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ
lợi và Phòng chống
thiên tai
01 ngày
làm việc
- Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Dự thảo văn bản không cấp
Giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn;
- Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng thẩm định hoặc thành
lập đoàn kiểm tra tổ chức kiểm
tra thực tế;
- Tờ trình và kèm theo dự thảo
Giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn.
14
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên
tai trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký ban hành giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn.
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
02 ngày
làm việc
- Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định hoặc thành lập đoàn
kiểm tra tổ chức kiểm tra thực tế
- Giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn.
Bước 6
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
Giờ hành
chính
Giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ theo yêu cầu không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
Quy trình số 02: Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý công
việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành
phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển
hồ sơ cho phòng chuyên môn.
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,5 ngày
làm việc
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
15
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý công
việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tài nguyên
nước và Biến đổi khí hậu
0,5 ngày
làm việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh
đạo Phòng xem xét:
- Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn
thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào
thời gian thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ
cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản
không cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung, gia hạn
giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức
được phân công Dự thảo trình lãnh đạo ban
hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định
hoặc thành lập đoàn kiểm tra tổ chức kiểm tra
thực tế
- Dự thảo Tờ trình, Giấy phép sửa đổi, bổ sung,
gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo
khí tượng thủy văn.
Chuyên viên phòng Tài
nguyên nước và Biến đổi
khí hậu
10 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo văn bản không cấp
Giấy phép sửa đổi, bổ sung, gia
hạn giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn
- Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng thẩm định hoặc thành
lập đoàn kiểm tra tổ chức kiểm
tra thực tế
- Giấy mời, biên bản kiểm tra
thực tế tại hiện trường
- Dự thảo Tờ trình Giấy phép
sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh
báo khí tượng thủy văn.
Bước 4
Lãnh đạo phòng trình lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi
và Phòng, chống thiên tai xem xét trước khi
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi
và Phòng chống thiên tai
01 ngày
làm việc
- Văn bản yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
16
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý công
việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
- Dự thảo văn bản không cấp
Giấy phép sửa đổi, bổ sung, gia
hạn giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn
- Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng thẩm định hoặc thành
lập đoàn kiểm tra tổ chức kiểm
tra thực tế
- Tờ trình và kèm theo dự thảo
Giấy phép sửa đổi, bổ sung, gia
hạn giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn.
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống
thiên tai trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký ban
hành giấy phép, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
02 ngày
làm việc
- Quyết định thành lập Hội
đồng thẩm định hoặc thành lập
đoàn kiểm tra tổ chức kiểm tra
thực tế
- Giấy phép sửa đổi, bổ sung,
gia hạn giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn
Bước 6
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
Công chức Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã
Giờ hành
chính
Giấy phép sửa đổi, bổ sung, gia
hạn giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn
17
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý công
việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ theo yêu cầu không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
Quy trình số 03: Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý công
việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành
phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển
hồ sơ cho phòng chuyên môn.
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng
dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tài nguyên
nước và Biến đổi khí hậu
0,5 ngày
làm việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh
đạo Phòng xem xét
- Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn
thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào
thời gian thẩm định hồ sơ
Chuyên viên phòng Tài
nguyên nước và Biến đổi
khí hậu
01 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Văn bản thông báo
trả lại hồ sơ trong đó nêu rõ lý
do không cấp phép
18
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý công
việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ
cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản
không cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh
báo khí tượng thủy văn, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức
được phân công Dự thảo tờ trình, Cấp lại Giấy
phép hoạt động cảnh báo, dự báo khí tượng thuỷ
văn.
- Dự thảo Tờ trình, Cấp lại
Giấy phép hoạt động cảnh báo,
dự báo khí tượng thuỷ văn
Bước 4
Lãnh đạo phòng trình lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi
và Phòng, chống thiên tai xem xét trước khi
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi
và Phòng chống thiên tai
0,5 ngày
làm việc
- Văn bản yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Văn bản thông báo
trả lại hồ sơ trong đó nêu rõ lý
do không cấp phép
- Tờ trình, Cấp lại Giấy phép
hoạt động cảnh báo, dự báo khí
tượng thuỷ văn
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống
thiên tai trình Lãnh đạo Sở xét duyệt, ký ban
hành văn bản Dự thảo Cấp lại Giấy phép hoạt
động cảnh báo, dự báo khí tượng thuỷ văn
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
01 ngày
làm việc
- Văn bản thông báo trả lại hồ
sơ trong đó nêu rõ lý do không
cấp phép
- Cấp lại Giấy phép hoạt động
cảnh báo, dự báo khí tượng
thuỷ văn
Bước 6
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã
Giờ hành
chính
Cấp lại Giấy phép hoạt động
cảnh báo, dự báo khí tượng
thuỷ văn
19
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý công
việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ theo yêu cầu không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
Quy trình số 04: Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc
tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý công
việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành
phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển
hồ sơ cho phòng chuyên môn.
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,5 ngày
làm việc
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp
nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tài nguyên
nước và Biến đổi khí hậu
0,5 ngày
làm việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh
đạo Phòng xem xét
- Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn
thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
Chuyên viên phòng Tài
nguyên nước và Biến đổi
khí hậu
09 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Văn bản thông báo
trả lại hồ sơ trong đó nêu rõ lý
20
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý công
việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào
thời gian thẩm định hồ sơ
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ
cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản
không chấp thuận việc trao đổi thông tin, dữ
liệu khí tượng thủy văn, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức
được phân công Dự thảo Công văn về việc trao
đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn với tổ
chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài.
do không chấp thuận việc trao
đổi thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn
- Dự thảo Công văn về việc
trao đổi thông tin, dữ liệu khí
tượng thủy văn với tổ chức
quốc tế, tổ chức, cá nhân nước
ngoài.
Bước 4
Lãnh đạo phòng trình lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
và Phòng, chống thiên tai xem xét trình lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi
và Phòng, chống thiên tai
01 ngày
làm việc
- Văn bản yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Văn bản thông báo
trả lại hồ sơ trong đó nêu rõ lý
do không chấp thuận việc trao
đổi thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn
- Dự thảo Công văn về việc
trao đổi thông tin, dữ liệu khí
tượng thủy văn với tổ chức
quốc tế, tổ chức, cá nhân nước
ngoài.
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống
thiên tai trình Lãnh đạo Sở xét duyệt, ký ban
hành văn bản nội dung dự thảo văn bản
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
02 ngày
làm việc
- Văn bản thông báo trả lại hồ
sơ trong đó nêu rõ lý do không
chấp thuận việc trao đổi thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
- Công văn về việc trao đổi
thông tin, dữ liệu khí tượng
21
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý công
việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
thủy văn với tổ chức quốc tế, tổ
chức, cá nhân nước ngoài.
Bước 6
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã
Giờ hành
chính
Văn bản nhất trí hoặc văn bản
không nhất trí việc trao đổi
thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ theo yêu cầu không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
22
2. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
Quy trình 01. Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Trình tự các
bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ
cho phòng chuyên môn.
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
0,5 ngày làm việc
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ
sơ TTHC)
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ
hướng dẫn đại diện tổ chức bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Xử lý hồ sơ TTHC:
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự
thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh
đạo phòng thẩm định.
Công chức phòng
Quản lý và Phát triển
rừng (QL&PTR)
9,5 ngày làm việc (đã
bao gồn cả thời gian
của Hội đồng thẩm
định)
Công văn, kết quả thực hiện
TTHC được dự thảo
Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ
không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
23
Trình tự các
bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
Bước 4
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản
lý và phát triển rừng
(QL&PTR)
01 ngày làm việc
Dự thảo kết quả thực hiện
TTHC
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục xem xét;
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày làm việc
Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình Sở xem xét
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Dự thảo Quyết định Thanh lý
rừng trồng
Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
Dự thảo Văn bản thông báo
không thanh lý rừng trồng
Bước 6
Phê duyệt:
Lãnh đạo Sở
02 ngày làm việc
Trường hợp đồng ý: Sở NNMT phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Quyết định Thanh lý rừng
trồng
Trường hợp không đồng ý: Sở NNMT thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
Văn bản thông báo không
thanh lý rừng trồng
Bước 7
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Điện Biên
Văn thư Sở/ Công chức
được giao xử lý hồ sơ
0,5 ngày làm việc
Quyết định Thanh lý rừng
trồng hoặc Văn bản thông
báo không thanh lý rừng
trồng
Bước 8
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Giờ hành chính
Quyết định Thanh lý rừng
trồng hoặc Văn bản thông
24
Trình tự các
bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
báo không thanh lý rừng
trồng
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Quy trình số 02. Phê duyệt phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc
địa phương quản lý
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần
theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và
chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
0,5 ngày làm việc
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, công chức tiếp
nhận hồ sơ hướng dẫn chủ rừng bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công
chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
25
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Xử lý hồ sơ TTHC:
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội
dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính
xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC
và trình lãnh đạo phòng thẩm định.
Công chức phòng
phòng Quản lý và Phát
triển rừng (QL&PTR)
7,5 ngày làm việc
Công văn, kết quả thực hiện
TTHC được dự thảo
Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ
không hợp lệ theo quy định, dự thảo
văn bản gửi chủ rừng yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
Bước 4
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng phòng
Quản lý và Phát triển
rừng (QL&PTR)
01 ngày làm việc
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục xem xét:
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày làm việc
Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình Sở
NNMT phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Tờ trình đề nghị Phê duyệt
phương án sử dụng rừng (kèm dự
thảo Quyết định Phê duyệt
phương án sử dụng rừng) hoặc
văn bản thông báo không thẩm
định phương án
Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
Văn bản thông báo không thẩm
định hồ sơ
Bước 6
Phê duyệt:
Lãnh đạo Sở
04 ngày làm việc
26
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Trường hợp đồng ý: Sở NNMT phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
Quyết định Phê duyệt phương án
sử dụng rừng
Trường hợp không đồng ý: Sở NNMT
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
Văn bản thông báo không phê
duyệt phương án sử dụng rừng
Bước 7
Chuyển kết quả cho Công chức Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện
Biên
Văn thư Sở/ Công chức
được giao xử lý hồ sơ
0,5 ngày làm việc
Quyết định Phê duyệt phương án
sử dụng rừng hoặc Văn bản thông
báo không phê duyệt phương án
sử dụng rừng
Bước 8
Trả kết quả giải quyết cho chủ rừng
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ hành chính
Quyết định Phê duyệt phương án
sử dụng rừng hoặc Văn bản thông
báo không phê duyệt phương án
sử dụng rừng
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Quy trình 03: Nộp tiền trồng rừng thay thế
Trình tự các
bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
27
Trình tự các
bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ
cho phòng chuyên môn.
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, công chức tiếp
nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Quản lý và Phát triển
rừng (QL&PTR)
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ TTHC
*
Trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án
Bước 3
Xử lý hồ sơ TTHC:
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội
dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính
xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và
trình lãnh đạo phòng thẩm định.
Công chức phòng
Quản lý và Phát triển
rừng (QL&PTR)
3,5 ngày làm việc
Công văn, kết quả thực hiện
TTHC được dự thảo
Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ
không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn
bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
28
Trình tự các
bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 4
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng
Quản lý và phát triển
rừng (QL&PTR)
0,5 ngày làm việc
Dự thảo kết quả thực hiện
TTHC
Bước 5
Xem xét, trình lãnh đạo Sở:
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày làm việc
Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình Lãnh
đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Dự thảo Văn bản chấp thuận
nộp tiền trồng rừng thay thế
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
Dự thảo Văn bản thông báo
không chấp thuận nộp tiền trồng
rừng thay thế
Bước 6
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
02 ngày làm việc
Trường hợp đồng ý: Sở NNMT phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
Văn bản chấp thuận nộp tiền
trồng rừng thay thế
Trường hợp không đồng ý: Sở NNMT
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
Văn bản thông báo không chấp
thuận nộp tiền trồng rừng thay
thế
Bước 7
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
Văn thư Sở/ Công
chức được giao xử lý
hồ sơ
0,5 ngày làm việc
Văn bản chấp thuận nộp tiền
trồng rừng thay thế hoặc Văn
bản thông báo không chấp
thuận nộp tiền trồng rừng thay
thế
29
Trình tự các
bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 8
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Giờ hành chính
Văn bản chấp thuận nộp tiền
trồng rừng thay thế hoặc Văn
bản thông báo không chấp
thuận nộp tiền trồng rừng thay
thế
*
Trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác:
Bước 3
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội
dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính
xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và
trình lãnh đạo phòng thẩm định.
Công chức phòng
Quản lý và Phát triển
rừng (QL&PTR)
3,5 ngày làm việc
Công văn, kết quả thực hiện
TTHC được dự thảo
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ
không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn
bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
Bước 4
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng
Quản lý và Phát triển
rừng (QL&PTR)
0,5 ngày làm việc
Dự thảo kết quả thực hiện
TTHC
Bước 5
Lãnh đạo chi cục xem xét:
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày làm việc
30
Trình tự các
bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình Sở
NNMT xem xét phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Dự thảo văn bản đề nghị Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
chấp thuận việc nộp tiền trồng
rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và
PTR Việt Nam để tổ chức trồng
rừng thay thế tại địa phương
khác
Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
Dự thảo Văn bản thông báo
không chấp thuận nộp tiền trồng
rừng thay thế
Bước 6
Phê duyệt:
Lãnh đạo Sở
02 ngày làm việc
Trường hợp đồng ý: Sở NNMT trình Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản đề nghị Bộ Nông
nghiệp và Môi trường chấp
thuận việc nộp tiền trồng rừng
thay thế về Quỹ Bảo vệ và PTR
Việt Nam để tổ chức trồng rừng
thay thế tại địa phương khác
Trường hợp không đồng ý: Sở NNMT
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
Văn bản thông báo không chấp
thuận nộp tiền trồng rừng thay
thế
Bước 7
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
Văn thư Sở/ Công
chức được giao xư lý
hồ sơ
0,5 ngày làm việc
Văn bản đề nghị Bộ Nông
nghiệp và Môi trường chấp
thuận việc nộp tiền trồng rừng
thay thế về Quỹ Bảo vệ và PTR
Việt Nam để tổ chức trồng rừng
31
Trình tự các
bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
thay thế tại địa phương khác
hoặc Văn bản thông báo không
chấp thuận nộp tiền trồng rừng
thay thế
Bước 8
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Giờ hành chính
Văn bản đề nghị Bộ Nông
nghiệp và Môi trường chấp
thuận việc nộp tiền trồng rừng
thay thế về Quỹ Bảo vệ và PTR
Việt Nam để tổ chức trồng rừng
thay thế tại địa phương khác
hoặc Văn bản thông báo không
chấp thuận nộp tiền trồng rừng
thay thế
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ (chưa kể thời gian 10 ngày làm việc của Chủ dự án và Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh)
- Trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác: 08 ngày làm việc (Chưa kể 19 ngày làm việc của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, UBND cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh nơi đề nghị, nơi tiếp nhận trồng rừng thay
thế và Chủ dự án)
32
Quy trình số 04. Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới
hành chính của một tỉnh)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần
theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và
chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
0,5 ngày làm việc
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, công chức tiếp
nhận hồ sơ hướng dẫn chủ đầu tư bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công
chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Xử lý hồ sơ TTHC:
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội
dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính
xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC
và trình lãnh đạo phòng thẩm định.
Công chức phòng
phòng Quản lý và Phát
triển rừng (QL&PTR)
7,5 ngày làm việc (Đã bao
gồm cả thời gian làm việc
của Đoàn kiểm tra)
Công văn, kết quả thực hiện
TTHC được dự thảo
Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ
không hợp lệ theo quy định, dự thảo
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
33
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Bước 4
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
01 ngày làm việc
Dự thảo kết quả thực hiện
TTHC
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục xem xét:
Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày làm việc
Báo cáo kết quả kiểm tra xác
minh (kèm Dự thảo Quyết
định miễn, giảm tiền dịch vụ
môi trường rừng)
Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, dự
thảo thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do
Văn bản thông báo không
miễn, giảm tiền dịch vụ môi
trường rừng
Bước 6
Phê duyệt:
Lãnh đạo Sở
04 ngày làm việc
Quyết định miễn, giảm tiền
dịch vụ môi trường rừng
Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo
Sở ký thông báo bằng văn bản nêu rõ
lý do
Văn bản thông báo không
miễn, giảm tiền dịch vụ môi
trường rừng
Bước 7
Chuyển kết quả cho Công chức Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện
Biên
Văn thư Sở/ Công
chức được giao xử lý
hồ sơ
0,5 ngày làm việc
Báo cáo thẩm định thiết kế,
Quyết định miễn, giảm tiền
dịch vụ môi trường rừng hoặc
Văn bản thông báo không
miễn, giảm tiền dịch vụ môi
trường rừng
34
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 8
Trả kết quả giải quyết cho chủ đầu tư
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ hành chính
Quyết định miễn, giảm tiền
dịch vụ môi trường rừng hoặc
Văn bản thông báo không
miễn, giảm tiền dịch vụ môi
trường rừng
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Quy trình số 05: Phê duyệt chương trình dự án và hoạt động phí dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
cấp tỉnh
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ
cho phòng chuyên môn.
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
0,5 ngày làm việc
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ
sơ TTHC)
Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận
hồ sơ chỉ thực hiện một lần.
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
35
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều
kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và
nêu rõ lý do.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Chuyển hồ sơ cho nhân viên phòng Kế hoạch –
Kỹ thuật xử lý
Lãnh đạo Phòng Kế
hoạch - Kỹ thuật - Quỹ
Bảo vệ và Phát triển
rừng tỉnh
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Tham mưu thành lập Tổ thẩm định
Nhân viên Phòng Kế
hoạch - Kỹ thuật - Quỹ
Bảo vệ và Phát triển
rừng tỉnh
Trước ngày 25 tháng
02 hàng năm
Quyết định thành lập Tổ
thẩm định
Bước 4
Tổ chức thẩm định chương trình, dự án và hoạt
động phi dự án
Tổ thẩm định
Trước ngày 25 tháng
02 hàng năm
Báo cáo kết quả thẩm định
của Tổ thẩm định và Biên
bản họp tổ thẩm định
Bước 5
Thẩm định chương trình, dự án và hoạt động phi
dự án:
- Quỹ Bảo vệ và Phát
triển rừng chủ trì phối
hợp với các đơn vị liên
quan tham mưu
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên
10 ngày làm việc kể
từ khi kết thúc cuộc
họp của Tổ thẩm định
Dự thảo Báo cáo Hội đồng
quản lý quỹ
Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Quỹ
Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Báo cáo Hội đồng
Quản lý quỹ.
Trường hợp nội dung văn bản, tài liệu trong hồ
sơ chưa bảo đảm đúng theo quy định của pháp
luật thì công chức xử lý hồ sơ hướng dẫn bằng
văn bản cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ.
Văn bản thông báo không
thẩm định hồ sơ (lý do hồ sơ
không đủ điều kiện thẩm định
hoặc hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ
sung)
36
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 6
Hội đồng quản lý quỹ thông qua chương trình,
dự án và hoạt động phi dự án trình Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt
Hội đồng quản lý quỹ
Sau 15 ngày của kỳ
họp Hội đồng Quản
lý quỹ
Mã số rừng sản xuất là rừng
trồng
Bước 7
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi
dự án hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt
chương trình, dự án và hoạt động phi dự án
Lãnh đạo Sở
05 ngày làm việc
Phê duyệt chương trình, dự
án và hoạt động phi dự án
hoặc Văn bản thông báo
không phê duyệt chương
trình, dự án và hoạt động phi
dự án
Bước 8
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
Văn thư Sở/Công chức
được giao xử lý hồ sơ
0,5 ngày làm việc
Phê duyệt chương trình, dự
án và hoạt động phi dự án
hoặc Văn bản thông báo
không phê duyệt chương
trình, dự án và hoạt động phi
dự án
Bước 9
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Giờ hành chính
Phê duyệt chương trình, dự
án và hoạt động phi dự án
hoặc Văn bản thông báo
không phê duyệt chương
trình, dự án và hoạt động phi
dự án
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quy định cụ thể
37
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ
1. Quy trình số 01: Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo
Luật Đầu tư công
Trình tự
các
bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh
Giờ hành chính
(đối với hồ sơ nộp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh chuyển hồ sơ
đến Trung tâm
phục vụ hành chính
công cấp xã chuyển
ngay hồ sơ tiếp
nhận trực tiếp trong
ngày làm việc hoặc
chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp
theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho
cơ quan chuyên môn giải quyết
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Thẩm định hồ sơ; Thẩm tra điều kiện hỗ trợ,
dự kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án
Phòng Kinh tế/phòng
Kinh tế hạ tầng - Đô
14 ngày
38
- Tham mưu văn bản gửi các Sở, ngành, cơ
quan có liên quan thẩm tra điều kiện hỗ trợ,
dự kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án.
- Tổng hợp, dự kiến mức kinh phí hỗ trợ cho
dự án
+ Đáp ứng điều kiện trình Lãnh đạo xã Văn
bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư
+ Không đáp ứng điều kiện gửi văn bản tới tổ
chức, cá nhân và nêu rõ lý do
- Trình Chủ tịch UBND xã phê duyệt dự thảo
thị/Nông nghiệp và
Môi trường
- Báo cáo thẩm tra của xã,
ngành, cơ quan có liên quan
- Dự thảo Văn bản thẩm tra hỗ
trợ đầu tư
- Dự thảo văn bản trả lời
Bước 3
Phê duyệt kết quả
Chủ tịch UBND xã
01 ngày
Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu
tư/văn bản trả lời
Bước 4
Trả kết quả
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh
Giờ hành chính
Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu
tư/văn bản trả lời
Bước 5
Xem xét, quyết định kế hoạch đầu tư công:
Căn cứ nhu cầu phát triển kinh tế xã hội, tình
hình phát triển chăn nuôi tại địa phương và
kết quả thẩm tra hỗ trợ đầu tư của tổ chức, cá
Phòng Kinh tế/phòng
Kinh tế hạ tầng - Đô
thị/Nông nghiệp và
Môi trường; Chủ tịch
Hàng năm
Văn bản tổng hợp nhu cầu đề
xuất hỗ trợ
39
nhân (nếu có), phòng chuyên môn được Chủ
tịch UBND xã giao giải quyết TTHC tổng
hợp nhu cầu đề xuất hỗ trợ của tổ chức, cá
nhân được hỗ trợ đầu tư vào chăn nuôi trình
Chủ tịch UBND xã phê duyệt dự thảo văn bản
tổng hợp như cầu đề xuất hỗ trợ và gửi Sở Tài
chính báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét,
quyết định kế hoạch đầu tư công hằng năm
vốn ngân sách nhà nước theo quy định của
pháp luật về đầu tư công
UBND xã;
Bước 6
Gửi Quyết định kế hoạch đầu tư: Sở Tài chính
gửi Quyết định kế hoạch đầu tư công hằng
năm
Sở Tài chính
Quyết định kế hoạch đầu tư công
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày tính từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
2. Quy trình số 02: Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật
Đầu tư công
Trình tự
các
bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã
Giờ hành chính (đối
với hồ sơ nộp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh chuyển hồ sơ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho
cơ quan chuyên môn giải quyết
40
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh
đến Trung tâm phục
vụ hành chính công
cấp xã chuyển ngay
hồ sơ tiếp nhận trực
tiếp trong ngày làm
việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Thẩm định hồ sơ; xây dựng Dự thảo Quyết
định thành lập Hội đồng nghiệm thu trình
lãnh đạo UBND xã
Phòng Kinh tế/phòng
Kinh tế hạ tầng - Đô
thị/Nông nghiệp và
Môi trường
04 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng nghiệm thu
Bước 3
- Nghiệm thu công trình, hạng mục
- Xem xét, dự thảo Quyết định hỗ trợ đầu tư
trình Chủ tịch UBND xã
- Hội đồng nghiệm
thu
- Phòng Kinh
tế/phòng Kinh tế hạ
tầng - Đô thị/Nông
nghiệp và Môi
trường
- 20 ngày
- 05 ngày
- Biên bản nghiệm thu
- Báo cáo nghiệm thu
- Dự thảo Quyết định hỗ trợ đầu
tư
Bước 4
Xem xét, ban hành Quyết định hỗ trợ đầu tư
Chủ tịch UBND xã
03 ngày
Quyết định hỗ trợ đầu tư
41
Bước 5
Trả kết quả
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh
Giờ hành chính
Quyết định hỗ trợ đầu tư
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 32 ngày, tính từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
3. Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
Trình tự
các
bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh
Giờ hành chính (đối
với hồ sơ nộp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh chuyển hồ sơ
đến Trung tâm phục
vụ hành chính công
cấp xã chuyển ngay
hồ sơ tiếp nhận trực
tiếp trong ngày làm
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho
cơ quan chuyên môn giải quyết
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
42
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Thẩm định hồ sơ; xây dựng Dự thảo Quyết
định thành lập Hội đồng thẩm định trình lãnh
đạo UBND cấp xã
Phòng Kinh tế/phòng
Kinh tế hạ tầng - Đô
thị/Nông nghiệp và
Môi trường
02 ngày
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định
Bước 3
- Thẩm định và tiến hành kiểm tra thực tế
trong trường hợp cần thiết
- Kết quả đánh giá
+ Trường hợp kết quả thẩm định đạt yêu cầu
ban hành dự thảo quyết định phê duyệt kinh
phí hỗ trợ trình Chủ tịch UBND xã.
+ Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do
Hội đồng thẩm định
và Công chức được
giao xử lý hồ sơ
- 10 ngày
- 05 ngày
- Biên bản thẩm định
- Biên bản kiểm tra (nếu có)
- Dự thảo Quyết định hỗ trợ đầu
tư
- Dự thảo văn bản trả lời
Bước 4
Xem xét, ban hành Quyết định hỗ trợ đầu tư
Chủ tịch UBND xã
03 ngày
Quyết định hỗ trợ đầu tư/văn
bản trả lời
43
Bước 5
Trả kết quả
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh
Giờ hành chính
Quyết định hỗ trợ đầu tư/văn
bản trả lời
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày, tính từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
44
PHẦN C. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH
STT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ
Ghi chú
I
Lĩnh vực khí tượng thủy văn
1
Cấp phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn
Quy trình số 01
Quyết định số 1203/QĐ-UBND ngày 11/6/2026
về phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thủy văn
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
2
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh
báo khí tượng thủy văn
Quy trình số 02
Quyết định số 1203/QĐ-UBND ngày 11/6/2026
về phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thủy văn
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
3
Cấp lại giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn
Quy trình số 03
Quyết định số 1203/QĐ-UBND ngày 11/6/2026
về phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thủy văn
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
4
Phê duyệt nội dung trao đổi
thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn, giám sát biến đổi khí
hậu với tổ chức quốc tế, tổ
chức, cá nhân nước ngoài
không thuộc điều ước quốc tế
mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam là thành viên đối với
Quy trình số 04
Quyết định số 1203/QĐ-UBND ngày 11/6/2026
về phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thủy văn
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
45
thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn, giám sát biến đổi khí
hậu trong địa giới hành chính
của tỉnh
II
Lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
1
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm
quyền quyết định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Quy trình số 11, mục I, phần A
Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 22/3/2026
của UBND tỉnh Điện Biên Chủ tịch UBND tỉnh
Điện Biên phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và
Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh
học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
2
Phê duyệt phương án sử dụng
rừng đối với các công trình kết
cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và
phát triển rừng thuộc địa
phương quản lý
Quy trình số 17, mục I, phần A
Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 22/3/2026
của UBND tỉnh Điện Biên Chủ tịch UBND tỉnh
Điện Biên phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và
Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh
học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
3
Nộp tiền trồng rừng thay thế
Quy trình số 04, mục I, phần A
Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 22/3/2026
của UBND tỉnh Điện Biên Chủ tịch UBND tỉnh
Điện Biên phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và
Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh
46
học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
4
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi
trường rừng (đối với bên sử
dụng dịch vụ môi trường rừng
trong phạm vi địa giới hành
chính của một tỉnh)
Quy trình số 04, mục I
Quyết định số 1951/QĐ-UBND ngày 28/8/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Điện Biên
5
Phê duyệt chương trình dự án và
hoạt động phí dự án được hỗ trợ
tài chính của Quỹ bảo vệ và phát
triển rừng cấp tỉnh
Quy trình số 04, mục I
Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Điện Biên
III
Lĩnh vực chăn nuôi
1
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án
nâng cao hiệu quả chăn nuôi
đối với các chính sách hỗ trợ
đầu tư theo Luật Đầu tư công
Quy trình số 05, mục III, phần A
Quyết định số 2267/QĐ-UBND ngày 30/9/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên về việc phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
trồng trọt, bảo vệ thực vật, chăn nuôi, thú y và
thuỷ sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
2
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án
nâng cao hiệu quả chăn nuôi
Quy trình số 06, mục III, phần A
Quyết định số 2267/QĐ-UBND ngày 30/9/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên về việc phê
47
đối với các chính sách hỗ trợ
đầu tư theo Luật Đầu tư công
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
trồng trọt, bảo vệ thực vật, chăn nuôi, thú y và
thuỷ sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
3
Quyết định hỗ trợ đối với các
chính sách nâng cao hiệu quả
chăn nuôi sử dụng vốn sự
nghiệp nguồn ngân sách nhà
nước
Quy trình số 07, mục III, phần A
Quyết định số 2267/QĐ-UBND ngày 30/9/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên về việc phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
trồng trọt, bảo vệ thực vật, chăn nuôi, thú y và
thuỷ sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2474/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực khí tượng thủy văn, lâm nghiệp và kiểm lâm, chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2474/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1951/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 2474/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×