• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1891/QĐ-UBND Huế 2024 TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lý lịch tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 16/07/2024 16:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1891/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lý lịch tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1891/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1891/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1891/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1891 /QĐ-UBND
Thừa Thiên Huế, ngày 10 tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
lý lịch tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1235/QĐ-BTP ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lý
lịch tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 1664/STP-VP
ngày 05 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lý lịch tư pháp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tư pháp (Có Danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
Tư pháp thực hiện các công việc sau:
- Sở Tư pháp có trách nhiệm đồng bộ dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC tỉnh Thừa Thiên Huế theo đúng quy định. Trong thời
hạn 10 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, trình UBND tỉnh phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết các TTHC liên quan.
- Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC thuộc thẩm
quyền theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo các nội dung đã được công
khai tại Quyết định số 1235/QĐ-BTP ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tư pháp
2
về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lý lịch tư pháp thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/) và UBND tỉnh công khai trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn/) theo
quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 1726/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2021 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực lý lịch tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư
pháp tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, các PCVP và CV TP;
- Trung tâm PV HCC, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LÝ LỊCH TƯ PHÁP
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1891 /QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
)
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
1
Cấp Phiếu lý
lịch tư pháp
cho công dân
Việt Nam,
người nước
ngoài đang cư
trú tại Việt
Nam
(
2.000488
)
-
Trong
thời
hạn 10 ngày,
kể từ ngày
nhận được
yêu cầu hợp
lệ.
- Trường hợp
người được
yêu cầu cấp
Phiếu lý lịch
tư pháp là
công dân Việt
Nam đã cư
trú ở nhiều
nơi hoặc có
thời gian cư
trú ở nước
ngoài, người
nước ngoài,
trường hợp
phải xác
minh về điều
kiện đương
nhiên được
xóa án tích thì
-
Phí:
+ Phí cung
cấp thông tin
lý lịch tư
pháp:
200.000
đồng/lần/ngư
ời.
+ Phí cung
cấp thông tin
lý lịch tư pháp
của sinh viên,
người có công
với cách
mạng, thân
nhân liệt sỹ
(gồm cha đẻ,
mẹ đẻ, vợ
(hoặc chồng),
con (con đẻ,
con nuôi),
người có công
nuôi dưỡng
liệt sỹ):
100.000
Người có yêu cầu nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống
bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh (quầy
Sở Tư pháp). Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.thuathienh
ue.gov.vn).
+
Luật Lý lịch tư pháp số
28/2009/QH12.
+ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh,
cư trú của người nước ngoài tại Việt
Nam số 51/2019/QH14 sửa đổi, bổ
sung năm 2023.
+ Luật Cư trú số 68/2020/QH14.
+ Luật Căn cước số 26/2023/QH15.
+ Nghị định số 111/2010/NĐ-CP ngày
23 tháng 11 năm 2010 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Lý lịch tư pháp.
+ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày
08 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử.
+ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 04 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23
tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Tư pháp.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Tư pháp.
- Căn cứ
pháp lý;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai
2
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
thời
hạn
không quá 15
ngày.
đồng/lần/ngư
ời.
Các trường
hợp miễn phí
cung cấp
thông tin lý
lịch tư pháp
gồm: Trẻ em
theo quy định
tại Luật bảo
vệ, chăm sóc
và giáo dục
trẻ em; Người
cao tuổi theo
quy định tại
Luật người
cao tuổi;
Người khuyết
tật theo quy
định tại Luật
người khuyết
tật; Người
thuộc hộ
nghèo và
Người cư trú
tại các xã đặc
biệt khó khăn,
đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có
điều
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
+ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày
24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ
quy định về việc cung cấp thông tin và
dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng.
+ Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày
27 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tư pháp
về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng
biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
+ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-
BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-
BQP ngày 10 tháng 5 năm 2012 của Bộ
Tư pháp, Tòa án nhân dân tối cao, Viện
kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ Công an,
Bộ Quốc phòng hướng dẫn trình tự, thủ
tục tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp
thông tin lý lịch tư pháp.
+ Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày
11 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6
năm 2011 về việc ban hành và hướng
dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch
tư pháp.
+ Thông tư số 244/2016/TT-BTC ngày
11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
3
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
kiện
kinh
tế
-
xã hội đặc
biệt khó khăn,
xã biên giới,
xã an toàn
khu theo quy
định của pháp
luật.
quản lý và sử
dụng phí cung cấp thông
tin lý lịch tư pháp.
+ Thông tư số 06/2024/TT-BTP ngày
19/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư ban hành và hướng dẫn sử
dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư
pháp.
+ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg
ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính
phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính qua dịch
vụ bưu chính công ích.
2
Cấp Phiếu lý
lịch tư pháp
theo yêu cầu
của cơ quan
nhà nước, tổ
chức chính trị,
tổ chức chính
trị - xã hội
(đối tượng là
công dân Việt
Nam, người
nước ngoài
đang cư trú ở
Việt Nam)
(2.000505)
-
Trong
thời
hạn 10 ngày,
kể từ ngày
nhận được
yêu cầu hợp
lệ.
- Trường hợp
người được
yêu cầu cấp
Phiếu lý lịch
tư pháp là
công dân Việt
Nam đã cư
trú ở nhiều
nơi hoặc có
thời gian cư
trú
ở
nước
Không
Cơ quan có yêu cầu gửi văn bản
trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống
bưu chính đến Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh (quầy
Sở Tư pháp). Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.thuathienh
ue.gov.vn).
+ Luật Lý lịch tư pháp số
28/2009/QH12.
+ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh,
cư trú của người nước ngoài tại Việt
Nam số 51/2019/QH14 sửa đổi, bổ
sung năm 2023.
+ Luật Cư trú số 68/2020/QH14.
+ Luật Căn cước số 26/2023/QH15.
+ Nghị định số 111/2010/NĐ-CP ngày
23 tháng 11 năm 2010 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Lý lịch tư pháp.
+ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày
08 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Tư pháp.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Tư pháp.
-
Căn cứ
pháp lý;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
ngoài,
người
nước ngoài,
trường hợp
phải xác
minh về điều
kiện đương
nhiên được
xóa án tích thì
thời hạn
không quá 15
ngày.
+
Nghị định số
61/2018/NĐ
-
CP ngày
23 tháng 04 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23
tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
+ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày
24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ
quy định về việc cung cấp thông tin và
dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng.
+ Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày
27 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tư pháp
về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng
biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
+ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-
BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-
BQP ngày 10 tháng 5 năm 2012 của Bộ
Tư pháp, Tòa án nhân dân tối cao, Viện
kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ Công an,
Bộ Quốc phòng hướng dẫn trình tự, thủ
tục tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp
thông tin lý lịch tư pháp.
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
+ Thông tư số 16/2013/TT
-
BTP ngày
11 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6
năm 2011 về việc ban hành và hướng
dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch
tư pháp.
+ Thông tư số 244/2016/TT-BTC ngày
11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí cung cấp thông
tin lý lịch tư pháp.
+ Thông tư số 06/2024/TT-BTP ngày
19/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư ban hành và hướng dẫn sử
dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư
pháp.
+ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg
ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính
phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
3
Cấp Phiếu lý
lịch tư pháp
theo yêu cầu
của cơ quan
tiến hành tố
tụng (đối
tượng là công
- Trong thời
hạn 10 ngày,
kể từ ngày
nhận được yêu
cầu hợp lệ.
- Trường hợp
người được
Không
Cơ quan có yêu c
ầ
u g
ử
i văn b
ả
n
trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống
bưu chính đến Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh (quầy
Sở Tư pháp. nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ công
quốc gia
+ Luật Lý lịch tư pháp số
28/2009/QH12.
+ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh,
cư trú của người nước ngoài tại Việt
Nam số 51/2019/QH14 sửa đổi, bổ
sung năm 2023.
+ Luật Cư trú số 68/2020/QH14.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Tư pháp.
-
C
ăn cứ
pháp lý;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
dân Việt Nam,
người nước
ngoài đang cư
trú tại Việt
Nam)
(2.001417)
yêu cầu cấp
Phiếu lý lịch tư
pháp là công
dân Việt Nam
đã cư trú ở
nhiều nơi hoặc
có thời gian cư
trú ở nước
ngoài, người
nước ngoài,
trường hợp
phải xác minh
về điều kiện
đương nhiên
được xóa án
tích thì thời
hạn không quá
15 ngày.
- Trường hợp
khẩn cấp thì
thời hạn không
quá 24 giờ, kể
từ thời điểm
nhận được yêu
cầu.
(https://dichvucong.gov.vn) ho
ặ
c
Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.thuathienh
ue.gov.vn).
Trường hợp khẩn cấp, người có
thẩm quyền của cơ quan tiến hành
tố tụng có thể yêu cầu cấp Phiếu
lý lịch tư pháp qua điện thoại, fax
hoặc bằng các hình thức khác và
có trách nhiệm gửi văn bản yêu
cầu trong thời hạn 02 ngày làm
việc, kể từ ngày có yêu cầu cấp
Phiếu lý lịch tư pháp.
+ Luật Căn cước số 26/2023/QH15.
+ Nghị định số 111/2010/NĐ-CP ngày
23 tháng 11 năm 2010 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Lý lịch tư pháp.
+ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày
08 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử.
+ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 04 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23
tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
+ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày
24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ
quy định về việc cung cấp thông tin và
dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng.
+ Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày
27 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tư pháp
về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng
biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
-
Cơ quan tr
ự
c
tiếp thực hiện:
Sở Tư pháp.
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
+ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT
-
BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-
BQP ngày 10 tháng 5 năm 2012 của Bộ
Tư pháp, Tòa án nhân dân tối cao, Viện
kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ Công an,
Bộ Quốc phòng hướng dẫn trình tự, thủ
tục tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp
thông tin lý lịch tư pháp.
+ Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày
11 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6
năm 2011 về việc ban hành và hướng
dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch
tư pháp.
+ Thông tư số 244/2016/TT-BTC ngày
11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí cung cấp thông
tin lý lịch tư pháp.
+ Thông tư số 06/2024/TT-BTP ngày
19/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư ban hành và hướng dẫn
sử dụng biểu mẫu, mẫu sổ lý lịch tư
pháp.
+ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg
ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính
phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
giải quyết thủ tục hành chính qua dịch
vụ bưu chính công ích.
* Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung. Nội dung chi tiết các TTHC kèm theo Quyết này thực hiện theo
Quyết định số 1235/QĐ-BTP ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tư pháp; Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) và UBND tỉnh công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Thừa Thiên Huế
(https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1891/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lý lịch tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1891/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1891/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×