• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1872/QĐ-UBND Sơn La 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ TTHC lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/09/2024 14:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1872/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức; Đăng ký thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Đấu thầu-Cạnh tranh

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1872/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1872/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1872/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức
(ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức;
Đăng ký thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Kế hoạch và Đầu tư
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 482/QĐ-UBND ngày ngày 21 tháng 3 năm 2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư
bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không
thuộc hỗ trợ phát triển chính thứctại Quyết định số 2369/QĐ-UBND ngày
11/11/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Căn cứ Quyết định số 1712/QĐ-UBND ngày 21/8/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới;
sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tại Quyết
định số 2369/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh.
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số
356/TTr-SKHĐT ngày 05/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính ban hành mới; sửa đổi, bổ sung và thay thế quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Kế hoạch và Đầu tư, cụ thể như sau:
1. Phê duyệt 16 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành
mới, trong đó:
- 01 quy trình thuộc thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư (lĩnh vực
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư);
- 15 quy trình thuộc thẩm quyền của phòng Tài chính - Kế hoạch các
huyện, thành phố (lĩnh vực Đăng ký thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã).
2. Sửa đổi, bổ sung và thay thế 15 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính ban hành kèm theo Quyết định số 2369/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 của
Chủ tịch UBND tỉnh, trong đó:
- 04 quy trình liên thông UBND tỉnh lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát
triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển
chính thức tại các số thứ tự 1, 2, 3, 4 Mục V Phần B Phụ lục II.
- 11 quy trình thuộc thẩm của quyền phòng Tài chính - Kế hoạch các
huyện, thành phố lĩnh vực Đăng ký thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã tại các số thứ tự 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15
Mục II, Phần D Phụ lục II.
(Có Phụ lục kèm theo)
3. Bãi bỏ 20 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết định số 2369/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh,
trong đó:
- 15 quy trình thuộc thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư (lĩnh vực
Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã) tại Mục VI Phần C Phụ lục II;
- 05 quy trình thuộc thẩm quyền của phòng Tài chính - Kế hoạch các
huyện, thành phố (lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hợp tác xã) tại các số thứ
tự 05, 06, 07, 08, 16 Mục II Phần D Phụ lục II.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch
và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện,
3
thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và truyền thông;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, KSTTHC, N(05b).
CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
4
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
A. CẤP TỈNH
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC BAN HÀNH MỚI (LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU
TƯ): 01 Quy trình
1. Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
STT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
- Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ¼ ngày
B2
Phòng Kinh tế đối ngoại
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công ¼ ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định/ Văn bản
chỉ đạo/ Ý kiến phê duyệt giao một cơ quan
chuyên môn tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự
án của nhà đầu tư
01 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định/ Văn bản
chỉ đạo/ Ý kiến phê duyệt giao một cơ quan
chuyên môn tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự
án của nhà đầu tư
¼ ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định/ Văn bản
chỉ đạo/ Ý kiến phê duyệt giao một cơ quan
chuyên môn tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự
án của nhà đầu tư
¼ ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định/ Văn bản
¼ ngày
5
và chuyển hồ sơ đã duyệt tới
Bộ phận Văn Thư
Đầu tư
chỉ đạo/ Ý kiến phê duyệt
giao một cơ quan
chuyên môn tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự
án của nhà đầu tư
B5
Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận
TN & TKQ của Sở Kế
hoạch và ĐT tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư Sở KH &
ĐT vào số, lưu sổ, phát
hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định/ Văn bản
chỉ đạo/ Ý kiến phê duyệt
¼ ngày
B6
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Kế hoạch và ĐT tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định/ Văn bản chỉ đạo/ Ý kiến phê duyệt
¼ ngày
B7
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
tới Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định/ Văn
bản chỉ đạo/ Ý kiến phê duyệt
¼ ngày
B8 Liên thông Văn phòng UBND tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định/ Văn bản
chỉ đạo/ Ý kiến phê duyệt giao một cơ quan
chuyên môn tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự
án của nhà đầu tư; Bổ sung nội dung thẩm định
hoặc tổ chức thực địa dự án (Nếu có)
05 ngày
B9
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ của Sở, ngành
chuyên môn
Bộ phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Scan Hồ sơ; Ý kiến phê duyệt
giao một cơ quan
chuyên môn tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự
án của nhà đầu tư
½ ngày
B10
Sở ngành chuyên môn xem xét sự phù hợp của hồ sơ đề xuất dự án, trình người có thẩm quyền phê duyệt
thông tin dự án đầu tư kinh doanh
16,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
25 ngày
6
II. SỬA ĐỔI, BỔ SUNGQUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG
VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ
PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC): 04 quy trình
1. Quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng
đầu cơ quan chủ quản
1.1. Chương trình đầu tư công
Thời gian giải quyết: Không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ- cơ
quan quản lý chuyên ngành
theo phân công của người
đứng đầu cơ quan chủ quản
tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2
Phòng chuyên môn
Trưởng phòng Hồ sơ và ý kiến phân công ½ ngày
Chuyên viên được phân
công
Các văn bản gửi xin ý kiến các ngành, đơn vị,
UBND các huyện, thành phố liên quan; Tổ chức
họp Liên ngành (Nếu có)
06 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
½ ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám
đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn bản và
chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ
phận Văn Thư
Giám đốc cơ quan quản lý
chuyên ngành theo phân
công của người đứng đầu cơ
quan chủ quản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
½ ngày
7
B5
Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận
TN & TKQ của cơ quan
quản lý chuyên ngành theo
phân công của người đứng
đầu cơ quan chủ quản tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư cơ quan
quản lý chuyên ngành theo
phân công của người đứng
đầu cơ quan chủ quản vào
số, lưu sổ, phát hành văn
bản
Tờ trình/ Báo cáo thẩm định ½ ngày
B6
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của cơ
quan quản lý chuyên ngành
theo phân công của người
đứng đầu cơ quan chủ quản
tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự
thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê
duyệt.
½ ngày
B7
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
tới Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B8 Liên thông Văn phòng UBND tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt;
Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực
địa dự án (nếu có)
04 ngày
B9
Chuyển kết quả tới Bộ phận
TN & TKQ của cơ quan
quản lý chuyên ngành theo
phân công của người đứng
đầu cơ quan chủ quản tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt ½ ngày
B10 Trả kết quả
Bộ phận TN & TKQ của cơ
quan quản lý chuyên ngành
theo phân công của người
đứng đầu cơ quan chủ quản
tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt ½ ngày
Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày
8
1.2. Dự án nhóm A
Thời gian giải quyết: Không quá 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ
sơ
Bộ phận TN&TKQ- cơ
quan quản lý chuyên ngành
theo phân công của người
đứng đầu cơ quan chủ quản
tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ¼ ngày
B2
Phòng chuyên môn
Trưởng phòng Hồ sơ và ý kiến phân công ¼ ngày
Chuyên viên được phân
công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các
huyện, thành phố liên quan; Tổ chức họp Liên
ngành (Nếu có)
5,5 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
½ ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn bản
và chuyển hồ sơ đã duyệt tới
Bộ phận Văn Thư
Giám đốc cơ quan quản lý
chuyên ngành theo phân
công của người đứng đầu
cơ quan chủ quản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B5
Bàn giao hồ sơ tới Bộ
phận TN & TKQ của cơ
quan quản lý chuyên
ngành theo phân công của
người đứng đầu cơ quan
chủ quản tại
TT phục vụ
Bộ phận Văn Thư cơ quan
quản lý chuyên ngành theo
phân công của người đứng
đầu cơ quan chủ quản vào
số, lưu sổ, phát hành văn
bản
Tờ trình/ Báo cáo thẩm định ¼ ngày
9
HCC tỉnh
B6
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của cơ
quan quản lý chuyên ngành
theo phân công của người
đứng đầu cơ quan chủ quản
tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự
thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê
duyệt.
¼ ngày
B7
Tiếp nhận hồ sơ và
chuyển tới Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
¼ ngày
B8 Liên thông Văn phòng UBND tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt;
Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực
địa dự án (nếu có)
03 ngày
B9
Chuyển kết quả tới Bộ
phận TN & TKQ của cơ
quan quản lý chuyên
ngành theo phân công của
người đứng đầu cơ quan
chủ quản tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt. ¼ ngày
B10 Trả kết quả
Bộ phận TN & TKQ của cơ
quan quản lý chuyên ngành
theo phân công của người
đứng đầu cơ quan chủ quản
tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt. ½ ngày
Tổng thời gian thực hiện: 12 ngày
10
1.3. Dự án nhóm B, C
Thời gian giải quyết: Không quá 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ
sơ
Bộ phận TN&TKQ- cơ
quan quản lý chuyên ngành
theo phân công của người
đứng đầu cơ quan chủ quản
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ¼ ngày
B2
Phòng chuyên môn
Trưởng phòng Hồ sơ và ý kiến phân công ¼ ngày
Chuyên viên được phân
công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các
huyện, thành phố liên quan; Tổ chức họp Liên
ngành (Nếu có)
3,5 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
¼ ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
¼ ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn bản
và chuyển hồ sơ đã duyệt tới
Bộ phận Văn Thư
Giám đốc cơ quan quản lý
chuyên ngành theo phân
công của người đứng đầu
cơ quan chủ quản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
¼ ngày
B5
Bàn giao hồ sơ tới Bộ
phận TN & TKQ của cơ
quan quản lý chuyên
ngành theo phân công của
người đứng đầu cơ quan
Bộ phận Văn Thư cơ quan
quản lý chuyên ngành theo
phân công của người đứng
đầu cơ quan chủ quản vào
số, lưu sổ, phát hành văn
Tờ trình/ Báo cáo thẩm định ¼ ngày
11
chủ quản tạ
i
TT phục vụ
HCC tỉnh
bản
B6
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của cơ
quan quản lý chuyên ngành
theo phân công của người
đứng đầu cơ quan chủ quản
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự
thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê
duyệt.
¼ ngày
B7
Tiếp nhận hồ sơ và
chuyển tới Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
¼ ngày
B8 Liên thông Văn phòng UBND tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt;
Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực
địa dự án (nếu có)
02 ngày
B9
Chuyển kết quả tới Bộ
phận TN & TKQ của cơ
quan quản lý chuyên
ngành theo phân công của
người đứng đầu cơ quan
chủ quản tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt. ¼ ngày
B10 Trả kết quả
Bộ phận TN & TKQ của cơ
quan quản lý chuyên ngành
theo phân công của người
đứng đầu cơ quan chủ quản
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt ¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện: 08 ngày
12
2. Quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA, vốn
vay ưu đãi để chuẩn bị dự án đầu tư)
Thời gian giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ- Sở Kế
hoạch và Đầu tư tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2
Phòng Kinh tế đối ngoại
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công ¼ ngày
Chuyên viên được phân
công
Các văn bản gửi xin ý kiến Bộ Kế hoạch và Đầu
tư, Bộ Tài chính (nếu khoản viện trợ trên
200.000 USD) và các ngành, đơn vị, UBND các
huện, thành phố; Tổ chức họp Liên ngành (Nếu
có)
7,5 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
½ ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn bản
và chuyển hồ sơ đã duyệt
tới Bộ phận Văn Thư
Giám đốc Sở Kế hoạch và
Đầu tư
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B5
Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận
TN & TKQ của Sở Kế
hoạch và ĐT tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư Sở KH &
ĐT vào số, lưu sổ, phát
hành văn bản.
Tờ trình/ Báo cáo thẩm định ¼ ngày
13
B6
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Kế hoạch và ĐT tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự
thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê
duyệt.
¼ ngày
B7
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
hồ sơ tới Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
¼ ngày
B8 Liên thông Văn phòng UBND tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt;
Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực
địa dự án (Nếu có)
04 ngày
B9
Chuyển kết quả tới Bộ
phận TN & TKQ Sở Kế
hoạch và Đầu tư tỉnh tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt. ¼ ngày
B10 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Kế hoạch và ĐT tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và ĐT tại
TT phục vụ HCC tỉnh
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày
3. Kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng
Thời gian giải quyết: 22 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ¼ ngày
B2 Phòng Chuyên môn – Văn Trưởng phòng Hồ sơ và ý kiến phân công ½ ngày
14
phòng UBND tỉnh
Chuyên viên được phân
công
Thẩm định Kế hoạch tổng thể do Chủ dự án
phối hợp với Nhà tài trợ nước ngoài lập hoặc rà
soát, cập nhật
12 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
½ ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn bản
và chuyển hồ sơ đã duyệt tới
Lãnh đạo UBND tỉnh
Chánh Văn phòng UBND
tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt;
Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực
địa dự án (Nếu có)
½ ngày
B5
Xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND tỉnh
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
07 ngày
B6
Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận
TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư Văn
phòng UBND tỉnh vào số,
lưu sổ, phát hành văn bản
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt ¼ ngày
B7 Trả kết quả
Bộ phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và ĐT tại
TT phục vụ HCC tỉnh
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện: 22 ngày
4. Kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hằng năm
Thời gian giải quyết: 22 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ¼ ngày
15
B2
Phòng Chuyên môn – Văn
phòng UBND tỉnh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công ½ ngày
Chuyên viên được phân
công
Thẩm định Kế
hoạch hằng năm do Chủ dự án
phối hợp với Nhà tài trợ nước ngoài lập hoặc rà
soát, cập nhật
12 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
½ ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn bản
và chuyển hồ sơ đã duyệt tới
Lãnh đạo UBND tỉnh
Chánh Văn phòng UBND
tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/
Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt;
Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực
địa dự án (Nếu có)
½ ngày
B5 Xem xét, phê duyệt Lãnh đạo UBND tỉnh Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt 07 ngày
B6
Bàn giao hồ
sơ tới Bộ phận
TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư Văn
phòng UBND tỉnh vào số,
lưu sổ, phát hành văn bản
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt ¼ ngày
B7 Trả kết quả
Bộ phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Kế hoạch và ĐT tại
TT phục vụ HCC tỉnh
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện: 22 ngày
16
B. CẤP HUYỆN
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC BAN HÀNH MỚI (LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ): 15 Quy trình
1. Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính -
Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảo Thông báo yêu cầu THT,
HTX, LH HTX có tên xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp thực hiện đăng ký thay đổi tên
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Thông báo yêu cầu THT, HTX, LH HTX có tên
xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thực hiện
đăng ký thay đổi tên
B3
Gửi Thông báo yêu cầu
THT, HTX, LH HTX có tên
xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp
Phòng Tài chính - Kế hoạch
Thông báo yêu cầu THT, HTX, LH HTX có tên
xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thực hiện
đăng ký thay đổi tên
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày
17
2. Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng
ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
2.1. Trường hợp cần xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã là giả mạo
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực
hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ cấp
huyện, thành phố(đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
Văn bản đề nghị thu hồi và một trong các giấy tờ
quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số
92/2024/NĐ-CP
½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ đăng ký THT, HTX, LH HTX và dự thảo
văn bản gửi cơ quan quy định tại khoản 2 Điều
23 Nghị định số 92/2024/ NĐ-CP
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ đăng ký THT, HTX, LH HTX và văn bản
gửi cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị
định số 92/2024/ NĐ-CP
B3
Gửi văn bản đến cơ quan
quy định tại khoản 2 Điều
23 Nghị định số 92/2024/
NĐ-CP
Phòng Tài chính - Kế hoạch
Hồ sơ và văn bản gửi cơ quan quy định tại khoản
2 Điều 23 Nghị định số 92/2024/ NĐ-CP
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày
18
2.2. Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh,
văn phòng đại diện là giả mạo
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
Văn bản đề nghị thu hồi,các giấy tờ quy định tại
khoản 2 Điều 23 Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
và hồ sơ khác theo định
½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơvà dự thảo Thông báo về hành vi vi phạm,
dự thảo Quyết định thu hồi GCN đăng ký THT,
HTX, LH HTX, Chi nhánh, văn phòng đại diện
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và Thông báo về hành vi vi phạm, Quyết
định thu hồi GCN đăng ký THT, HTX, LH
HTX, Chi nhánh, văn phòng đại diện
B3
Đăng tải thông báo vi
phạm, quyết định thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã trên Cổng thông
tin quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp và gửi thông
báo vi phạm, quyết định thu
hồi Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã đến trụ sở
chính của hợp tác xã, liên
hiệ
p hợp tác xã, đồng thời
Phòng Tài chính - Kế hoạch
Thông báo về hành vi vi phạm, Quyết định thu
hồi GCN đăng ký THT, HTX, LH HTX, Chi
nhánh, văn phòng đại diện
½ ngày
19
gửi sang cơ quan thuế
Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày
2.3. Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã, chi nhánh, văn phòng đại diện là giả mạo
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
Văn bản đề nghị thu hồi, các giấy tờ quy định tại
khoản 2 Điều 23 Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
và hồ sơ khác theo quy định
½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảo Thông báo về hành vi vi phạm,
dự thảo Quyết định thu hồi GCN đăng ký THT,
HTX, LH HTX, Chi nhánh, văn phòng đại diệncủa
lần đăng ký thay đổi được cấp trên cơ sở nội dung
kê khai trong hồ sơ đăng ký thay đổi là giả mạo
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và Thông báo về hành vi vi phạm, Quyết
định thu hồi GCN đăng ký THT, HTX, LH
HTX, Chi nhánh, văn phòng đại diệncủa lần
đăng ký thay đổi được cấp trên cơ sở nội dung
kê khai trong hồ sơ đăng ký thay đổi là giả mạo
20
B3
Đăng tải thông báo vi
phạm, quyết định thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã trên Cổng thông
tin quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp và gửi thông
báo vi phạm, quyết định thu
hồi Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã đến trụ sở
chính của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, đồng thời
gửi sang cơ quan thuế
Phòng Tài chính - Kế hoạch
Thông báo về hành vi vi phạm, Quyết định thu
hồi GCN đăng ký THT, HTX, LH HTX, Chi
nhánh, văn phòng đại diệncủa lần đăng ký thay
đổi được cấp trên cơ sở nội dung kê khai trong
hồ sơ đăng ký thay đổi là giả mạo
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày
3. Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã
có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên
phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảo GCN đăng ký tổ hợp tác
21
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và GCN đăng ký tổ hợp tác
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch GCN đăng ký tổ hợp tác
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
GCN đăng ký tổ hợp tác
Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công 01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảo GCN đăng ký THT được cấp
lại
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và GCN đăng ký THT được cấp lại
22
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch GCN đăng ký THT được cấp lại
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
GCN đăng ký THT được cấp lại
Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày
5. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên
phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảo GCN đăng ký THT/Giấy xác
nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký THT
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và GCN đăng ký THT/Giấy xác nhận về
việc thay đổi nội dung đăng ký THT
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch
GCN đăng ký THT/Giấy xác nhận về việc thay
đổi nội dung đăng ký THT
½ ngày
23
B4 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
GCN đăng ký THT/Giấy xác nhận về việc thay
đổi nội dung đăng ký THT
Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày
6. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
6.1. Trường hợp tổ hợp tác phát hiện nội dung trên Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác chưa chính xác so với nội dung
hồ sơ đăng ký tổ hợp tác
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên
phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảo GCN đăng ký THT
Trưởng phòng
Tài chính
-
Kế ho
ạch
Hồ sơ và GCN đăng ký THT
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch GCN đăng ký THT
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
GCN đăng ký THT
Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày
24
6.2. Trường hợp tổ hợp tác phát hiện nội dung thông tin đăng ký trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã bị thiếu hoặc
chưa chính xác so với hồ sơ đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký thuế do quá trình chuyển đổi dữ liệu vào Cơ sở dữ
liệu về đăng ký hợp tác xã
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
1,5 ngày
Chuyên viên
phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký
THT trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký
THT trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã
Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày
7. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính -
Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
25
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên
phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ
sơ
và dự thảo
giấy xác nhận về việc tổ hợp
tác tạm ngừng kinh doanh, giấy xác nhận về việc
tổ hợp tác tiếp tục kinh doanh trở lại
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ
và
giấy xác nhận về việc tổ hợp tác tạm
ngừng kinh doanh/giấy xác nhận về việc tổ hợp
tác tiếp tục kinh doanh trở lại
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch
G
iấy xác nhận về việc tổ hợp tác tạm ngừng kinh
doanh/giấy xác nhận về việc tổ hợp tác tiếp tục
kinh doanh trở lại
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
G
iấy xác nhận về việc tổ hợp tác tạm ngừng kinh
doanh/giấy xác nhận về việc tổ hợp tác tiếp tục
kinh doanh trở lại
Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày
8. Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
8.1. Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công 01 ngày
26
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảoThông báo về việc tổ hợp tác
đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động
Trưởng phòng
Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ
và
Thông báo về việc tổ hợp tác đang làm
thủ tục chấm dứt hoạt động
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch
Thông báo về việc tổ hợp tác đang làm thủ tục
chấm dứt hoạt động
½ ngày
B4 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
Thông báo về việc tổ hợp tác đang làm thủ tục
chấm dứt hoạt động
Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày
8.2. Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
Thời gian giải quyết: 3,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính -
Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
2,5 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảo thông báo về việc chấm dứt
hoạt động của tổ hợp tác
Trưởng phòng
Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và
thông báo về việc chấm dứt hoạt động
của tổ hợp tác
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
Phòng Tài chính - Kế hoạch
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động của tổ
hợp tác
½ ngày
27
thành phố
B4 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
T
hông báo về việc chấm dứt hoạt động của tổ
hợp tác
Tổng thời gian thực hiện:
3,5 ngày
9. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảothông báo dừng thực hiện thủ
tục đăng ký cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và
thông báo dừng thực hiện thủ tục đăng
ký cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và hủy hồ
sơ theo quy trình trên Hệ thống thông tin đăng
ký hợp tác xã
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch
Thông báo dừng thực hiện thủ tục đăng ký cho
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
½ ngày
B4
Trả kết quả
tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
T
hông báo dừng thực hiện thủ tục đăng ký cho
28
huyện, thành phố
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày
10. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính -
Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảoThông báo về việc dừng/từ chối
dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và
Thông báo về việc dừng/từ chối dừng
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác và hủy hồ
sơ theo quy trình trên Hệ thống thông tin đăng
ký hợp tác xã
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch
Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện
thủ tục đăng ký tổ hợp tác
½ ngày
B4 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện
thủ tục đăng ký tổ hợp tác
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày
29
11. Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và Khôi phục tình trạng pháp lý của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở
dữ liệu về đăng ký hợp tác xã
B3
Gửi thông tin cho cơ quan
thuế
Phòng Tài chính - Kế hoạch ½ ngày
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày
30
12. Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính -
Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
1,5 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ vàcập nhật thông tin về chi nhánh, văn
phòng đại diện của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và
phê duyệt
thông tin về chi nhánh, văn
phòng đại diện của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày
13. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
13.1. Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phát hiện nội dung trên Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã chưa
chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính -
Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
31
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảo GCN đăng ký HTX, LH HTX
Trưởng phòng
Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và GCN đăng ký HTX, LH HTX
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch GCN đăng ký HTX, LH HTX
½ ngày
B4 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
GCN đăng ký HTX, LH HTX
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày
13.2. Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phát hiện nội dung thông tin đăng ký trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký
hợp tác xã bị thiếu hoặc chưa chính xác so với Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký thuế do quá
trình chuyển đổi dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
1,5 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính -
Kế hoạch
được
Hồ
sơ
và
bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký
HTX, LH HTX
trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký
32
phân công
hợp tác xã
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ
và
bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký
HTX, LH HTX trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký
hợp tác xã
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày
14. Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính -
Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảo GCN đăng ký HTX, LH
HTX/cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về
đăng ký hợp tác xã
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và GCN đăng ký HTX, LH HTX/cập nhật
thông tin vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
xã
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch
GCN đăng ký HTX, LH HTX (trường hợp làm
thay đổi GCN)
½ ngày
B4 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
GCN đăng
ký HTX, LH HTX (
trường hợp làm
thay đổi GCN)
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày
33
15. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính -
Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảo GCN đăng ký
chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của HTX,
LH HTX/cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về
đăng ký hợp tác xã
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và GCN đăng ký
chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh củaHTX, LH
HTX/cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về
đăng ký hợp tác xã
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch
GCN đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh củaHTX, LH HTX (trường hợp
làm thay đổi GCN)
½ ngày
B4 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
GCN đăng ký
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh củaHTX, LH HTX (trường hợp
làm thay đổi GCN)
Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày
34
II. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ): 11 Quy trình
1. Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính -
Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế ho
ạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảo GCN đăng ký HTX, LH HTX
Trưởng phòng Tài chính -
Kế ho
ạch
Hồ sơ và GCN đăng ký HTX, LH HTX
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch GCN đăng ký HTX, LH HTX
½ ngày
B4 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
GCN đăng ký HTX, LH HTX
Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày
35
2. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảo GCN đăng ký chi nhánh, văn
phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và GCN đăng ký chi nhánh, văn phòng đại
diện, thông báo địa điểm kinh doanh
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch
GCN đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện,
thông báo địa điểm kinh doanh
½ ngày
B4 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
GCN đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện,
thông báo địa điểm kinh doanh
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày
36
3. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảo GCN đăng ký HTX, LH HTX
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và GCN đăng ký HTX, LH HTX
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch GCN đăng ký HTX, LH HTX
½ ngày
B4 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
GCN đăng ký HTX, LH HTX
Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày
37
4. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính -
Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng
Tài chính
-
Kế ho
ạch
Hồ sơ và ý kiến phân công 01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ
và dự thảo
GCN
đăng ký
HTX
, giấy xác
nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký HTX,
LH HTX và các giấy xác nhận khác theo quy
định tương ứng tại Nghị định số 92/2024/NĐ
-CP
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ
và GCN
đăng ký
HTX
, giấy xác nhận về
việc thay đổi nội dung đăng ký HTX, LH HTX
và các giấy xác nhận khác theo quy định tương
ứng tại Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch
GCN
đăng ký
HTX
, giấy xác nhận về việc thay
đổi nội dung đăng ký HTX, LH HTX và các giấy
xác nhận khác theo quy định tương ứng tại Nghị
định số 92/2024/NĐ-CP
½ ngày
B4 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
GCN
đăng ký
HTX
, giấy xác nhận về việc thay
đổi nội dung đăng ký HTX, LH HTX và các giấy
xác nhận khác theo quy định tương ứng tại Nghị
định số 92/2024/NĐ-CP
Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày
38
5. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảo Giấy xác nhận về việc thay đổi
nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã(trường hợp HTX, LH HTX có nhu cầu)
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và Giấy xác nhận về việc thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã(trường hợp HTX, LH HTX có nhu cầu)
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã(trường hợp
HTX, LH HTX có nhu cầu)
½ ngày
B4 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã(trường hợp
HTX, LH HTX có nhu cầu)
Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày
39
6. Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng
Tài chính
-
Kế ho
ạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
1,5 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về
đăng ký hợp tác xã
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về
đăng ký hợp tác xã
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày
7. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính -
Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng
Tài chính
-
Kế ho
ạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
Hồ sơ và dự thảo GCN đăng ký chi nhánh, văn
40
chính -
Kế hoạch
được
phân công
phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh
doanhhoặc giấy xác nhận về việc thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh nếu hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã có nhu cầu
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ
và
GCN đăng ký
chi nhánh, văn phòng đại
diện, thông báo địa điểm kinh doanhhoặc giấy
xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh nếu hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có nhu
cầu
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch
G
iấy xác
GCN đăng ký
chi nhánh, văn phòng đại
diện, thông báo địa điểm kinh doanh, hoặc giấy
xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh nếu hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có nhu
cầu
½ ngày
B4 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
GCN đăng ký
chi nhánh, văn phòng đại diện,
thông báo địa điểm kinh doanhhoặc giấy xác nhận
về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
nếu hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có nhu cầu
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày
8. Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
cấp
huyện, thành phố
(đối với
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
41
nộp trực tiếp)
/ Phòng Tài
chính -
Kế hoạch
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảo Giấy xác nhận về việc về việc
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh tạm ngừng
kinh doanh/giấy xác nhận về việc tổ hợp tác tiếp
tục kinh doanh trở lại
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ
và G
iấy xác nhận về
việc
về việc hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh tạm ngừng kinh
doanh/giấy xác nhận về việc tổ hợp tác tiếp tục
kinh doanh trở lại
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch
G
iấy xác nhận về
việc
về việc hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh tạm ngừng kinh doanh/giấy
xác nhận về việc tổ hợp tác tiếp tục kinh doanh
trở lại
½ ngày
B4 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
G
iấy xác nhận về
việc
về việc hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh tạm ngừng kinh doanh/giấy
xác nhận về việc tổ hợp tác tiếp tục kinh doanh
trở lại
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày
42
9. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính -
Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ
và dự thảo
GCN
đăng ký hợp tác xã,
GCN
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh
doanh của
HTX, LH HTX
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ
và GCN
đăng ký hợp tác xã,
GCN
đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
của HTX, LH HTX
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch
GCN
đăng ký hợp tác xã,
GCN
đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng
nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của HTX, LH
HTX
½ ngày
B4 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
GCN đăng ký hợp tác xã, GCN đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh của HTX, LH HTX
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày
43
10. Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
10.1. Trường hợp thông báo về việc giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảo Thông báo về việc HTX, LH
HTX đang làm thủ tục giải thể
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và Thông báo về việc HTX, LH HTX
đang làm thủ tục giải thể
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch
Thông báo về việc HTX, LH HTX đang làm thủ
tục giải thể
½ ngày
B4 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
Thông báo về việc HTX, LH HTX đang làm thủ
tục giải thể
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày
44
10.2. Trường hợp đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp HTX
Thời gian giải quyết: 3,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
2,5 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảo Thông báo về việc HTX, LH
HTX đã giải thể/chấm dứt tồn tại
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và Thông báo về việc HTX, LH HTX đã
giải thể/chấm dứt tồn tại
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch
Thông báo về việc HTX, LH HTX đã giải
thể/chấm dứt tồn tại
½ ngày
B4 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
Thông báo về việc HTX, LH HTX đã giải
thể/chấm dứt tồn tại
Tổng thời gian thực hiện:
3,5 ngày
11. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
11.1. Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước
Thời gian giải quyết: 3,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ cấp
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
45
huyện, thành phố
(đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính - Kế hoạch
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
2,5 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và dự thảo Thông báo về việc chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
của hợp tác xã chấm dứt hoạt động
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và Thông báo về việc chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã chấm dứt hoạt động
B3
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ cấp huyện,
thành phố
Phòng Tài chính - Kế hoạch
Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã chấm
dứt hoạt động
½ ngày
B4 Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ cấp
huyện, thành phố
Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã chấm
dứt hoạt động
Tổng thời gian thực hiện:
3,5 ngày
11.2. Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ngoài nước
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận, bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
cấp
huyện, thành phố (đối với
nộp trực tiếp)/ Phòng Tài
chính -
Kế hoạch
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định ½ ngày
46
B2 Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và ý kiến phân công
1,5 ngày
Chuyên viên phòng Tài
chính - Kế hoạch được
phân công
Hồ sơ và
cập nhật thông tin của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký
hợp tác xã
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Hồ sơ và
cập nhật thông tin của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký
hợp tác xã
Tổng thời gian thực hiện:
02 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1872/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức; Đăng ký thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Kế hoạch và Đầu tư

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1872/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2322/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1872/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×