• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1712/QĐ-UBND Sơn La 2024 TTHC mới lĩnh vực thành lập, hoạt động tổ hợp tác, hợp tác xã

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/08/2024 14:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1712/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tại Quyết định 2369/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1712/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1712/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1712/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; sửa đổi,
bổ sung, thay thế và bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tại
Quyết định số 2369/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ
và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số
325/TTr-SKHĐT ngày 18/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
ban hành mới; sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Kế hoạch và Đầu tư, như sau:
1. Công bố 15 Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới thuộc thẩm
quyền giải quyết cấp huyện.
2. Sửa đổi, bổ sung và thay thế 11 Danh mục thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết cấp huyện tại số thứ tự 01, 02, 03, 04, 09, 10, 11, 12, 13,
2
14, 15 Mục II, Phần B, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2369/QĐ-
UBND ngày 11/11/2022 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc công bố
Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
3. Bãi bỏ 20 Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định
số 2369/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Kế hoạch và Đầu tư, gồm:
- 15 Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh
tại Mục VIII, Phần A, Phụ lục I;
- 05 Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện
tại số thứ tự 05, 06, 07, 08, 16 Mục II, Phần B, Phục lục I;
(Có Phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Danh mục
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện tại số thứ tự 01, 02, 03,
04, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Mục II, Phần B, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 2369/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,Giám đốc Sở Kế hoạch
và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện,
thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, N(5b)
CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI: 15 danh mục thủ tục hành chính (TTHC)
STT Thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1 Đề nghị thay đổi tên tổ
hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã do
xâm phạm quyền sở
hữu công nghiệp.
Mã TTHC: 2.002635
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Không - Luật Hợp tác xã2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp
tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT
ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ
Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành
chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
4
h
ợ
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng
quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
2 Đề nghị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký tổ
hợp tác, Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác
xã, Giấy chứng nhận
đăng ký chi nhánh, văn
phòng đại diện đối với
trường hợp nội dung
kê khai trong hồ sơ
đăng ký thành lập là
giả mạo.
Mã TTHC: 2.002636
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Không - Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp
tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT
ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ
Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành
chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
3 Đăng ký thành lập tổ
hợp tác; đăng ký tổ
hợp tác trong trường
hợp đã được thành lập
trước ngày Luật Hợp
tác xã có hiệu lực thi
hành, thuộc đối tượng
phải đăng ký theo quy
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Không - Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp
tác xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
5
định tại khoản 2 Điều
107 Luật Hợp tác xã
2023.
Mã TTHC: 2.002637
th
ự
c hi
ệ
n th
ủ
t
ụ
c
đă
ng ký t
ổ
h
ợ
p tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT
ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ
Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành
chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
4 Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp
tác do bị mất, cháy,
rách, nát hoặc bị tiêu
hủy.
Mã TTHC: 2.002638
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Không - Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp
tác xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
6
nh
ậ
t, khai thác và qu
ả
n lý H
ệ
th
ố
ng
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT
ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ
Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành
chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
5 Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký tổ hợp
tác.
Mã TTHC: 2.002639
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Không - Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp
tác xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
7
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT
ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ
Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành
chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
6 Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký
tổ hợp tác.
Mã TTHC: 2.002640
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Không - Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp
tác xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT
ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ
8
K
ế
ho
ạ
ch và Đ
ầ
u tư v
ề
vi
ệ
c công b
ố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành
chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7 Thông báo tạm ngừng
kinh doanh, tiếp tục
kinh doanh trở lại đối
với tổ hợp tác.
Mã TTHC: 2.002641
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Không - Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp
tác xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT
ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ
Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa
9
đ
ổ
i, b
ổ
sung, thay th
ế
, th
ủ
t
ụ
c hành
chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
8 Chấm dứt hoạt động tổ
hợp tác.
Mã TTHC: 2.002642
- Trường hợp
thông báo
chấm dứt hoạt
động tổ hợp
tác: 02 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp
đăng ký chấm
dứt hoạt động
tổ hợp tác:
+ 3,5 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ;
+ 02 ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Không - Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp
tác xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT
ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ
Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành
chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai
10
th
ờ
i h
ạ
n
.
trong lĩnh v
ự
c thành l
ậ
p và ho
ạ
t đ
ộ
ng
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
9 Dừng thực hiện thủ tục
đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã.
Mã TTHC: 2.002643
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Không - Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp
tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT
ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ
Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành
chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
10 Dừng thực hiện thủ tục
đăng ký tổ hợp tác.
Mã TTHC: 2.002644
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Không - Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp
tác xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
11
ngày 16/5/2024 c
ủ
a B
ộ
tr
ư
ở
ng B
ộ
K
ế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT
ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ
Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành
chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
11 Dừng thực hiện thủ tục
giải thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã.
Mã TTHC: 2.002645
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Không - Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp
tác xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
12
th
ự
c hi
ệ
n th
ủ
t
ụ
c
đă
ng ký t
ổ
h
ợ
p tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT
ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ
Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành
chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
12 Thông báo lập chi
nhánh, văn phòng đại
diện ở nước ngoài.
Mã TTHC: 2.002646
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Không - Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp
tác xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
13
đ
ị
nh v
ề
n
ộ
i
dung thông tin, vi
ệ
c c
ậ
p
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT
ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ
Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành
chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
13 Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã.
Mã TTHC: 2.002648
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
50.000
đồng/ lần
cấp đối
với
trường
hợp làm
thay đổi
giấy
chứng
nhận
đăng ký
hợp tác
xã, liên
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp
tác xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
14
hi
ệ
p h
ợ
p
tác xã.
thông tin qu
ố
c
gia v
ề
h
ợ
p tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT
ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ
Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành
chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng các khoản phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 69/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh sửa
đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ
lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1,
Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử
15
dụng các khoản phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND
tỉnh.
14 Thông báo bổ sung,
cập nhật thông tin
trong hồ sơ đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã.
Mã TTHC: 2.002649
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
50.000
đồng/ lần
cấp đối
với
trường
hợp làm
thay đổi
giấy
chứng
nhận
đăng ký
hợp tác
xã, liên
hiệp hợp
tác xã.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp
tác xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT
ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ
Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành
chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
16
qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
K
ế
ho
ạ
ch và Đ
ầ
u tư;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng các khoản phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 69/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh sửa
đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ
lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1,
Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND
tỉnh.
15 Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký
chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã.
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
50.000
đồng/ lần
cấp đối
với
trường
hợp làm
thay đổi
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp
tác xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
17
Mã TTHC: 2.002650
gi
ấ
y
chứng
nhận
đăng ký
chi
nhánh,
văn
phòng
đại diện,
địa điểm
kinh
doanh
của hợp
tác xã,
liên hiệp
hợp tác
xã.
ngày 16/5/2024 c
ủ
a B
ộ
tr
ư
ở
ng B
ộ
K
ế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT
ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ
Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành
chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Sơn La quy định mức
thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng các khoản phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 69/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh sửa
18
đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ
lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1,
Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND
tỉnh.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THAY THẾ: 11 Danh mục TTHC
STT Thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1 Đăng ký thành lập hợp
tác xã, liên hiệp hợp
tác xã; đăng ký chuyển
đổi tổ hợp tác thành
hợp tác xã; đăng ký
khi hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã chia,
tách, hợp nhất.
Mã TTHC: 1.005280
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
50.000
đồng/lần
cấp.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp tác
xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
19
h
ợ
p tác xã, liên hi
ệ
p h
ợ
p tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày
13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính
bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND
tỉnh;
- Nghị quyết số 69/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh sửa
đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ
lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1,
Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND
20
ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND
tỉnh.
2 Đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại
diện, thông báo địa
điểm kinh doanh.
Mã TTHC: 2.002123
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
50.000
đồng/lần
cấp.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp tác
xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày
13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính
bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
21
lĩnh v
ự
c thành l
ậ
p và ho
ạ
t đ
ộ
ng c
ủ
a t
ổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND
tỉnh;
- Nghị quyết số 69/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh sửa
đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ
lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1,
Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND
tỉnh.
3 Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
xã; Đăng ký thay đổi
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
50.000
đồng/lần
cấp.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
22
nội dung đối với
trường hợp hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã bị
tách, nhận sáp nhập.
Mã TTHC: 1.005277
phố
vụ bưu chính
công ích.
h
ợ
p tác, h
ợ
p
tác xã, liên hi
ệ
n h
ợ
p tác
xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày
13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính
bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND
23
tỉnh;
- Nghị quyết số 69/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh sửa
đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ
lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1,
Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND
tỉnh.
4 Cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
xã.
Mã TTHC: 1.004901
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
50.000
đồng/lần
cấp.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp tác
xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
24
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày
13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính
bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND
tỉnh;
- Nghị quyết số 69/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh sửa
đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ
lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1,
Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí và lệ phí thuộc
25
thẩm quyền quyết định của HĐND
tỉnh.
5 Thông báo thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
xã; Thông báo thay đổi
nội dung đăng ký đối
với hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã bị tách,
nhận sáp nhập.
Mã TTHC: 1.004979
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
50.000
đồng/lần
cấp.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp tác
xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày
13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính
bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
26
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND
tỉnh;
- Nghị quyết số 69/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh sửa
đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ
lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1,
Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND
tỉnh.
6 Thông báo về việc
thành lập doanh
nghiệp của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã.
Mã TTHC: 2.001958
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Không
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp tác
xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
27
ho
ạ
ch và
Đ
ầ
u t
ư
ban hành bi
ể
u m
ẫ
u
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày
13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính
bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7 Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hoạt
động của chi nhánh,
văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh
của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã.
Mã TTHC: 1.005378
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
50.000
đồng/ lần
cấp.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp tác
xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
28
h
ợ
p tác xã, liên hi
ệ
p h
ợ
p tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày
13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính
bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND
tỉnh;
- Nghị quyết số 69/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh sửa
đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ
lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1,
Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND
29
ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí và lệ phí thuộc
thẩmquyền quyết định của HĐND
tỉnh.
8 Thông báo tạm ngừng
kinh doanh/ tiếp tục
kinh doanh trở lại đối
với hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh
doanh.
Mã TTHC: 1.005377
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Không.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp tác
xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày
13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính
bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
30
lĩnh v
ự
c thành l
ậ
p và ho
ạ
t đ
ộ
ng c
ủ
a t
ổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
9 Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác
xã, Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại
diện, Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã.
Mã TTHC: 2.001973
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
50.000
đồng/lần
cấp.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp tác
xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày
13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính
bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
31
xã thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND
tỉnh;
- Nghị quyết số 69/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh sửa
đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ
lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1,
Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND
tỉnh.
10 Đăng ký giải thể hợp
tác xã, liên hiệp hợp
tác xã.
Mã TTHC: 1.004982
- 02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được
nghị quyết giải
thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
phố
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Không
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiện hợp tác
xã;
32
tác xã
.
- 3,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ
đăng ký giải
thể.
- 06 tháng kể
từ ngày cơ
quan đăng ký
kinh doanh cấp
huyện nhận
được nghị
quyết giải thể
của hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã mà
không nhận
được hồ sơ
đăng ký giải
thể của hợp tác
xã, liên hiệp
hợp tác xã.
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày
13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính
bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
11 Chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh
- Trường hợp
chấm dứt hoạt
động chi
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cấp
huyện, thành
Trực tiếp/
Qua mạng
thông tin điện
tử/ Qua dịch
Không
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ
33
doanh của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã.
Mã TTHC: 1.005010
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh trong
nước:
+ Trong thời
hạn 3,5 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ đăng ký
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh.
+ Kết thúc thời
hạn 06 tháng
kể từ ngày cơ
quan đăng ký
kinh doanh cấp
huyện thông
báo tình trạng
chi nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
phố
vụ bưu chính
công ích.
h
ợ
p tác, h
ợ
p tác xã, liên hi
ệ
n h
ợ
p tác
xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT
ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ
Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành
chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
34
doanh đang
làm thủ tục
chấm dứt hoạt
động trên
Cổng thông tin
quốc gia về
đăng ký doanh
nghiệp mà
không nhận
được hồ sơ
đăng ký chấm
dứt hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh và ý
kiến phản đối
bằng văn bản
của cơ quan
quản lý thuế
hoặc tổ chức,
cá nhân và bên
có liên quan
khác.
- Trường hợp
chấm dứt hoạt
35
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh ở nước
ngoài:
Trong thời hạn
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được
thông báo.
(Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là phần đã được sửa đổi, bổ sung)
36
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ, HỦY BỎ, HỦY CÔNG KHAI
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèmtheo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT Mã TTHC Tên TTHC Tên văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 15 danh mục TTHC
1 1.005125
Đăng ký thành lập liên hiệp
hợp tác xã
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
2 2.002013
Đăng ký thành lập chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của liên hiệp hợp
tác xã
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
3 1.005003
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký liên hiệp hợp tác xã
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
37
4 1.005047
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của liên hiệp hợp
tác xã
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
5 1.005122
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác
xã chia
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
6 2.001979
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác
xã tách
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7 2.001957
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác
xã hợp nhất
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
8 1.005056
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác
xã sáp nhập
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
38
9 1.005072
Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký liên hiệp hợp tác xã,
giấy chứng nhận đăng ký chi
nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của liên
hiệp hợp tác xã (trong trường
hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
10 2.001962
Giải thể tự nguyện liên hiệp
hợp tác xã
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
11 1.005064
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký liên hiệp hợp tác xã
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
12 1.005124
Thông báo về việc góp vốn,
mua cổ phần, thành lập
doanh nghiệp của liên hiệp
hợp tác xã
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
13 1.005046
Tạm ngừng hoạt động của
liên hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại diện,
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
39
địa điểm kinh doanh của liên
hiệp hợp tác xã
lĩnh vực thành lập và hoạt
đ
ộng của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
14
1.005283
Chấm dứt hoạt động của chi
nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của liên
hiệp hợp tác xã
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
15
2.002125
Cấp đổi giấy chứng nhận
đăng ký liên hiệp hợp tác xã
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: 05 danh mục TTHC
1 2.002122 Đăng ký khi hợp tác xã chia
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
2 2.002120 Đăng ký khi hợp tác xã tách
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
40
3 1.005121
Đăng ký khi hợp tác xã hợp
nhất
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
4 1.004972
Đăng ký khi hợp tác xã sáp
nhập
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
5 1.004895
Thay đổi cơ quan đăng ký
hợp tác xã
Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1712/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tại Quyết định 2369/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1712/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1712/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×