• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1786/QĐ-UBND Huế 2026 phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/06/2026 07:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1786/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1786/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1786/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1786/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1786 /QĐ-UBND
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 02 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND
thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn
thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao tại Văn bản số
2062/SVHTT-VP ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyệt kèm theo Quyết định này danh mục 152 phương án đơn
giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế (Tng thi gian được
ct gim: 979/1953 đt 50%). Cụ thể:
- Phụ lục I. Danh mục 137/139 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao;
- Phụ lục II. Danh mục 13/13 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;
2
- Phụ lục III. Danh mục 02 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao (02/139 TTHC).
Điu 2. Sở Văn hóa Thể thao căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch
UBND thành phố Quyết định ban hành Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về
đơn giản hoá thời gian giải quyết phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử
thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Văn hóa Thể thao. Hoàn thành
trước 10/6/2026.
Điều 3. Quyết định này hiu lc k t ngày ký.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Gm đc Sở Văn hóa
Thể thao; Ch tch UBND c , phường; Thủ trưởng các quan, đơn vịcác
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Tư pháp (Cc KSTTHC);
- Thưng trc Thành y;
- Thưng trc HĐND thành ph;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TT PVHCC; Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
Phụ lục I
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
1.
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa
phương)
5
Ngày làm việc
0
2.
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng (địa phương)
15
Ngày làm việc
7.5
3.
Cấp Giấy chứng nhận đăng thu tín hiệu truyền hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ tinh
12
Ngày làm việc
6
4.
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)
15
Ngày làm việc
7.5
5.
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp
địa phương)
10
Ngày làm việc
5
6.
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
(cấp địa phương)
15
Ngày làm việc
7.5
7.
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp(địa
phương)
10
Ngày làm việc
5
8.
Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do nhân nước ngoài tổ
chức tại địa phương không vì mục đích thương mại
15
Ngày làm việc
7.5
9.
Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, nhân tại
địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
15
Ngày làm việc
7.5
10.
Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (cấp
địa phương)
5
Ngày làm việc
0
11.
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
20
Ngày làm việc
10
2
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
12.
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa
phương)
10
Ngày làm việc
5
13.
Cấp giấy xác nhận đăng hoạt động phát hành xuất bản
phẩm (cấp địa phương)
5
Ngày làm việc
0
14.
Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng
10
Ngày làm việc
5
15.
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa
phương)
5
Ngày làm việc
0
16.
Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, nhân
tại địa phương đưa ra nước ngoài không mục đích thương
mại
15
Ngày làm việc
7.5
17.
Cấp lại giấy xác nhận đăng hoạt động phát hành xuất bản
phẩm (cấp địa phương)
5
Ngày làm việc
0
18.
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng thành lập của sở
cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
10
Ngày làm việc
5
19.
Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh các hình thức thông tin
khác bên ngoài trụ sở quan đại diện nước ngoài, tổ chức
nước ngoài (địa phương)
10
Ngày làm việc
5
20.
Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương)
2
Ngày làm việc
0
21.
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
5
Ngày làm việc
0
22.
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
(địa phương)
5
Ngày làm việc
0
23.
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
5
Ngày làm việc
0
3
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
24.
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
8
Ngày làm việc
4
25.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp (địa phương)
10
Ngày làm việc
5
26.
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi
điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
5
Ngày làm việc
0
27.
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo
vật quốc gia nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước
(cấp tỉnh)
20
Ngày làm việc
10
28.
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi
di tích
5
Ngày làm việc
0
29.
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
10
Ngày làm việc
5
30.
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng thành lập sở cung
cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
10
Ngày làm việc
5
31.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ
vật
10
Ngày làm việc
5
32.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu kinh doanh
di vật, cổ vật
7
Ngày làm việc
3.5
33.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích
7
Ngày làm việc
3.5
34.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám
định di vật, cổ vật
15
Ngày làm việc
7.5
35.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao
7
Ngày làm việc
3.5
36.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
7
Ngày làm việc
3.5
4
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
37.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
7
Ngày làm việc
3.5
38.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
7
Ngày làm việc
3.5
39.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Dù lượnDiều bay
7
Ngày làm việc
3.5
40.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Judo
7
Ngày làm việc
3.5
41.
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Karate
7
Ngày làm việc
3.5
42.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí
7
Ngày làm việc
3.5
43.
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Lân Rồng
7
Ngày làm việc
3.5
44.
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
7
Ngày làm việc
3.5
45.
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển
7
Ngày làm việc
3.5
46.
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Patin
7
Ngày làm việc
3.5
47.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Quyền anh
7
Ngày làm việc
3.5
48.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Taekwondo
7
Ngày làm việc
3.5
5
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
49.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
7
Ngày làm việc
3.5
50.
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Wushu
7
Ngày làm việc
3.5
51.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể
thao đối với môn Bơi, Lặn
7
Ngày làm việc
3.5
52.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lậphoạt động của chi
nhánh sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
15
Ngày làm việc
7.5
53.
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ karaoke
7
Ngày làm việc
3.5
54.
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ trường
7
Ngày làm việc
3.5
55.
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke
10
Ngày làm việc
5
56.
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
trường
10
Ngày làm việc
5
57.
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam
ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)
7
Ngày làm việc
3.5
58.
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
15
Ngày làm việc
7.5
59.
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản liệu được ghi vào
Danh mục quốc gia về di sản liệu (cấp tỉnh)
3
Ngày làm việc
0
60.
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật
10
Ngày làm việc
5
61.
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của ủy
ban nhân dân cấp tỉnh)
15
Ngày làm việc
7.5
6
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
62.
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh
nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
7
Ngày làm việc
3.5
63.
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi
trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với quan báo
chí của địa phương
10
Ngày làm việc
5
64.
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy
phép xuất bản phụ trương đối với quan báo chí của địa
phương
10
Ngày làm việc
5
65.
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh
nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
10
Ngày làm việc
5
66.
Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt
Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất
bản phẩm nước ngoài
7
Ngày làm việc
3.5
67.
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
7
Ngày làm việc
3.5
68.
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh)
7
Ngày làm việc
3.5
69.
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt
Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở
Văn hóa và Thể thao)
7
Ngày làm việc
3.5
70.
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng
7
Ngày làm việc
3.5
71.
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các quan,
tổ chức địa phương
10
Ngày làm việc
5
72.
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với quan
báo chí của địa phương
10
Ngày làm việc
5
73.
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với quan
10
Ngày làm việc
5
7
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
báo chí của địa phương
74.
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng
hội
5
Ngày làm việc
0
75.
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích
5
Ngày làm việc
0
76.
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
5
Ngày làm việc
0
77.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật,
cổ vật
5
Ngày làm việc
0
78.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng thành lập sở cung
cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
3
Ngày làm việc
0
79.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu kinh
doanh di vật, cổ vật
5
Ngày làm việc
0
80.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích
5
Ngày làm việc
0
81.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám
định di vật, cổ vật
5
Ngày làm việc
0
82.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hỏng
5
Ngày làm việc
0
83.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong
giấy chứng nhận
5
Ngày làm việc
0
84.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập hoạt động của
chi nhánh sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
7
Ngày làm việc
3.5
85.
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
15
Ngày làm việc
7.5
86.
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại của doanh
10
Ngày làm việc
5
8
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
87.
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt
Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất
bản phẩm nước ngoài
5
Ngày làm việc
0
88.
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do nhân nước
ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại
15
Ngày làm việc
7.5
89.
Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp
3
Ngày làm việc
0
90.
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục
đích kinh doanh cấp tỉnh
2
Ngày làm việc
0
91.
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
10
Ngày làm việc
5
92.
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt
động báo chí đối với quan báo chí của địa phương
10
Ngày làm việc
5
93.
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất
bản phụ trương đối với quan báo chí của địa phương
10
Ngày làm việc
5
94.
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất
bản thêm ấn phẩm báo chí đối với quan báo chí của địa
phương
10
Ngày làm việc
5
95.
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất
bản đặc san đối với các quan, tổ chức địa phương
7
Ngày làm việc
3.5
96.
Thủ tục cho phép người Việt Nam định nước ngoài, tổ
chức, nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di
sản liệu (địa phương)
20
Ngày làm việc
10
97.
Thủ tục cho phép người Việt Nam định nước ngoài, tổ
chức, nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm,
liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
20
Ngày làm việc
10
9
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
98.
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao
quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng
cai tổ chức
10
Ngày làm việc
5
99.
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích
cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương tổ chức
10
Ngày làm việc
5
100.
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu địch từng môn thể
thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
10
Ngày làm việc
5
101.
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật
15
Ngày làm việc
7.5
102.
Thủ tục đăng tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp
tỉnh)
17
Ngày làm việc
8.5
103.
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước
ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
5
Ngày làm việc
0
104.
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập hoạt động của
chi nhánh sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
5
Ngày làm việc
0
105.
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại
Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành
xuất bản phẩm nước ngoài
5
Ngày làm việc
0
106.
Thủ tục hỗ trợ (01) lần kinh phí đào tạo (ngoài chế độ của đơn
vị cử đi đào tạo) khi các các nghệ đang làm việc tại các đơn
vị nghệ thuật chuyên nghiệp của thành phố được cử đi đào tạo
trình độ Đại học trở lên với các chuyên ngành bao gồm: Biên
đạo, Đạo diễn sân khấu; Kỹ thuật âm thanh, ánh sáng hoặc các
chuyên nghành có liên quan đến biểu diễn nghệ thuật đặc thù
của thành phố
20
Ngày làm việc
10
10
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
107.
Thủ tục hỗ trợ các nghệ sĩ, nghệ nhân, các tác giả văn học
nghệ thuật đang làm việc tại các Đoàn nghệ thuật chuyên
nghiệp trên địa bàn thành phố Huế, các văn nghệ đang tham
gia sinh hoạt tại các Hội trực thuộc của Liên Hiệp các Hội Văn
học nghệ thuật thành phố đạt thành tích tại các cuộc thi, liên
hoan, trại sáng tác về văn học nghệ thuật cấp quốc gia, quốc
tế
20
Ngày làm việc
10
108.
Thủ tục hỗ trợ đối với các Câu lạc bộ thực hiện công tác bảo
tồn, phát huy di sản văn hoá phi vật thể
20
Ngày làm việc
10
109.
Thủ tục hỗ trợ một (01) lần đối với các nghệ sĩ, nghệ nhân
được Nhà nước phong tặng các danh hiệu “Nghệ nhân
dân”,” Nghệ ưu tú”, “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu
tú”; tác giả đạt Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thường Nhà
nước về văn học nghệ thuật
20
Ngày làm việc
10
110.
Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh)
120
Ngày làm việc
80
111.
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm
mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh
12
Ngày làm việc
6
112.
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới
(trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)
7
Ngày làm việc
3.5
113.
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà riêng lẻ nằm
ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu
vực di sản thế giới khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố
gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế
giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)
7
Ngày làm việc
3.5
114.
Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm
văn học (cấp tỉnh)
70
Ngày làm việc
35
11
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
115.
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp
ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
7
Ngày làm việc
3.5
116.
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
5
Ngày làm việc
0
117.
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp
dịch vụ mạnghội
5
Ngày làm việc
0
118.
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh
chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh)
10
Ngày làm việc
5
119.
Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật)
không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
2
Ngày làm việc
0
120.
Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo
15
Ngày làm việc
7.5
121.
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh
7
Ngày làm việc
3.5
122.
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức địa phương
hoặc nhân tổ chức tại địa phương không mục đích thương
mại
15
Ngày làm việc
7.5
123.
Thủ tục tiếp nhận hồ thông báo sản phẩm quảng cáo trên
bảng quảng cáo, băng-rôn
5
Ngày làm việc
0
124.
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ
thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
7
Ngày làm việc
3.5
125.
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản
(không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của
các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung
ương, đơn vị sự nghiệp công lậpchức năng biểu diễn nghệ
thuật thuộc Trung ương)
5
Ngày làm việc
0
126.
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu
15
Ngày làm việc
7.5
127.
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản (không
thuộc trường hợp toàn quốc quốc tế của các hội chuyên
15
Ngày làm việc
7.5
12
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự
nghiệp công lập chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc
Trung ương)
128.
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung
vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
10
Ngày làm việc
5
129.
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ
thuật
80
Ngày làm việc
50
130.
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ
thuật
80
Ngày làm việc
50
131.
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân dân” (đối với Hội
đồng cấp sở tại địa phương)
70
Ngày làm việc
40
132.
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ ưu tú” (đối với Hội đồng
cấp sở tại địa phương)
70
Ngày làm việc
40
133.
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân trong lĩnh vực
di sản văn hóa phi vật thể
90
Ngày làm việc
60
134.
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di
sản văn hóa phi vật thể
90
Ngày làm việc
60
135.
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép
xuất bản bản tin (địa phương)
15
Ngày làm việc
7.5
136.
Xác nhận đănghoạt động sở in (cấp địa phương)
3
Ngày làm việc
0
137.
Xác nhận thay đổi thông tin đănghoạt động sở in (cấp
địa phương)
3
Ngày làm việc
0
Tổng số: 137/139 TTHC
1840
922 (đạt 50%)
Phụ lục II
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
1.
1.012085
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị
1.5
Ngày làm việc
0.5
2.
1.012084
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã theo đề nghị của quan, tổ chức cá nhân
1.5
Ngày làm việc
0.5
3.
1.001029
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke
5
Ngày làm việc
2
4.
1.000963
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke
7
Ngày làm việc
3.5
5.
1.014475
Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
16
Ngày làm việc
9
6.
1.013791
Thủ tục tiếp nhận hồ đănglễ hội quy mô cấp
15
Ngày làm việc
8
7.
2.000794
Công nhận câu lạc bộ thể thao sở
7
Ngày làm việc
3.5
8.
1.003622
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp
15
Ngày làm việc
8
9.
1.013793
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
5
Ngày làm việc
2
10.
1.013794
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
5
Ngày làm việc
2
11.
1.013792
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
15
Ngày làm việc
8
12.
1.014312
Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm
y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu
15
Ngày làm việc
8
13.
1.01431
Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ
5
Ngày làm việc
2
2
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thi gian gii quyết
theo quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct gim
nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu
Tổng số: 13/13 TTHC
113
57 (đạt 50%)
Phụ lục III
PHƯƠNG ÁN GIỮ NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ HUẾ
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết theo
quy định
Đơn vị
tính
Lý do không thực hiện
cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC
I. CẤP TỈNH: 02/139 TTHC
1.
2.001171
Cho phép họp báo trong nước (địa phương)
1
Ngày làm
việc
Thời gian giải quyết quy
định ngay trong ngày
2.
1.013790
Thủ tục tiếp nhận đăng danh mục báo chí
nhập khẩu
Không quy định
Không quy định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1786/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1786/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1786/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×