• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1752/QĐ-UBND Thái Bình 2024 TTHC nội bộ lĩnh vực tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 25/10/2024 09:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1752/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực tư pháp cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1752/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1752/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1752/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Bình, ngày tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ng bố thtục hành chính nội bộ lĩnh vực tư pháp cấp tnh,
cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015, Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chc Cnh phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
n cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ny 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ
ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống
nh chính nhà nưc giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề ngh của Giám đốc Sở pháp tại T trình s 64/TTr-STP ngày
18/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
.
Công bốm theo Quyết đnh này: 02 thtục hành cnh nội bộ lĩnh
vực pháp cấp tỉnh; 02 thtục hành cnh nội bộ nh vc tư pp cấp huyện
(có Phụ lục m theo).
Điều 2. Quyết định này có hiu lc thi hành t ngày ký ban hành.
Giao Sở Tư pháp chtrì, phối hợp với y ban nhân dân huyện, thành phố
các đơn vị liên quan soát các th tục hành chính nội bộ tại Điều 1 Quyết định
này đưa ra phương án đơn giản a thủ tục hành chính, trình Ủy ban nhân dân tỉnh
thông qua trước ngày 15/11/2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân n tnh, Giám đốc Sở pháp; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
i nhận:
-
Như Điều 3;
-
Cục KSTTHC, VP Chính phủ;
-
Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
-
LĐVP UBND tỉnh;
-
Cổng Thông tin điện tử của tỉnh.
-
Lưu: VT, NCKS
(Vượng)
.
T CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lại Văn Hoàn
2
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC TƯ PHÁP CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình).
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC TƯ PHÁP CẤP TỈNH
PHẦN I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Stt n thủ tục hành chính
Cơ quan thực
hiện
Căn cứ pháp
1
Lấy ý kiến quan
pháp về kết quả rà soát văn
bản của HĐND, UBND
tỉnh
Sở Tư pháp.
- Luật Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật m 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Ban hành văn
bản quy phạm pháp luật năm
2020;
- Nghị định số 34/2016/NĐ-
CP ngày 14/5/2016 của Chính
ph;
- Nghđịnh số 154/2020/NĐ-
CP ngày 31/12/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 59/2024/NĐ-
CP ngày 25/5/2024 của Chính
ph;
- Quyết định số 13/2016/QĐ-
UBND ngày 09/12/2016 của
Ủy ban nhân dân tỉnh.
2
Công bố danh mục văn
bản hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực toàn bộ hoặc một
phần
- UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
5
Thủ tục 2: Công bố danh mục văn bn hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn
bộ hoc một phần
1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trước ngày 01/10 hằng năm, Thủ trưởng quan chuyên môn thuộc
UBND tỉnh, Thủ trưởng quan khác trách nhiệm gửi Danh mục văn bản do
HĐND, UBND tỉnh ban hành hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong năm liền
trước đó văn bản hết hiu lực, ngưng hiệu lực toàn bhoặc một phần trong kỳ
công bố trước nhưng chưa đưc ng b thuộc trách nhiệm rà soát của cơ quan, đơn
vị gửi Sở Tư pháp.
- ớc 2: Sở Tư pháp chtrì phối hợp với các quan, đơn vị soát, lập dự
thảo Danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần để trình
Ch tịch UBND tỉnh công bố.
- Bước 3: Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định công bố chậm nhất
ngày 30/01 hằng năm.
2 Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Mạng Văn phòng đin tử liên
thông của tỉnh Thái Bình hoặc dịch vụ u chính công ích.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ : c danh mục văn bản được lập theo Mẫu số 03, 04 Phụ
lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: Trước ngày 30/01 hằng năm.
5. Đốiợng thực hiện thủ tục hành chính: Thủ trưng các quan chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, Thủ trưng các cơ quan khác.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thtục hành chính: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
- quan phối hp: Ban Pháp chế HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh và cơ
quan, đơn vị, tổ chức liên quan.
7 ết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định công bố Danh mc văn bản do ND, UBND tỉnh ban hành hết
hiệu lực toàn bộ hoặc một phần;
- Danh mục văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành hết hiệu lực toàn bộ
hoặc một phần được Văn phòng UBND tỉnh đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử
của tỉnh; đăng Công báo tỉnh.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Các danh mục văn bản được lập theo Mẫu số
03, 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định s 34/2016/-CP.
10. Yêu cu, điều kiện thực hin th tc nh cnh (nếu có): Kng quy định.
6
11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pp
luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
- Nghđịnh số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật;
- Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung mt số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
- Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Ban
nh văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị
định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;
- Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của UBND
tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong công tác soát, hệ thống hóa văn bản quy
phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
7
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC TƯ PHÁP CẤP HUYỆN
PHẦN I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Stt n thủ tục hành chính
Cơ quan
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Lấy ý kiến quan pháp
về kết quả soát văn bản
của HĐND, UBND cấp
huyện
Phòng Tư
pháp cấp
huyện
- Luật Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật năm 2015; Luật
sửa đổi, b sung một số điều
của Luật Ban nh văn bản quy
phạm pháp luật năm 2020;
- Nghị định số 34/2016/NĐ-CP
ngày 14/5/2016 của Chính ph;
- Nghị đnh số 154/2020/NĐ-
CP ngày 31/12/2020 của Chính
ph;
- Nghị định số 59/2024/NĐ-CP
ngày 25/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 13/2016/QĐ-
UBND ngày 09/12/2016 của
Ủy ban nhân dân tỉnh.
2
Công b danh mục văn bản
hết hiu lực, ngưng hiệu lực
toàn bộ hoặc một phần
- Phòng Tư
pháp cấp
huyện;
- UBND cấp
huyện.
8
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤCNH CHÍNH
Thủ tục 1: Lấy ý kiến quan pháp về kết quả soát văn bản của
ND, UBND cấp huyện
1 Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Thủ trưởng các quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện chủ
trì phối hợp với Trưởng ban Pháp chế HĐND cấp huyện và các cơ quan liên quan rà
soát văn bản của của HĐND, UBND cấp huyện nội dung điều chỉnh những vn
đề thuộc chức năng, nhiệm vquản lý nhà nước của quan mình; gửi Phòng
pháp tham gia góp ý kết quả rà soát.
- Bước 2: Phòng Tư pháp tiếp nhận văn bản đnghị p ý c tài liệu
m theo.
- Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc Phòng Tư pháp có văn bản góp ý
kết quả rà soát văn bn quy phạm pháp luật.
2 Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Mạng Văn phòng điện tử liên
thông của tỉnh Thái Bình hoặc dịch vụ bưu chính công ích.
3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị góp ý kết quả soát văn bản quy phạm pháp luật của
quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện.
+ Các tài liệu trong Hồ sơ rà st quy định tại Điu 152 Nghị định số
34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4 Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn thuộc
UBND cấp huyện.
6 Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Phòng Tư pháp.
- quan phối hợp: Ban Pp chế HĐND cấp huyện, Văn phòng HĐND
UBND cấp huyện và cơ quan, đơn vị, t chức có liên quan.
7 ết quthực hiện thủ tục hành chính:Văn bản góp ý kết quả soát của
Phòng Tư pháp.
8 Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
9 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
10 Yêu cầu, điu kin thực hiện thtc hành chính (nếu có): Không quy định.
11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
9
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pp
luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
- Nghđịnh số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bn quy phạm
pháp luật;
- Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung mt số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
- Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban
nh văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị
định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;
- Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban
nhân dân tỉnh ban nh Quy chế phối hợp trong công tác soát, hthống hóa văn
bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
10
Thủ tục 2: Công bố danh mục văn bn hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn
bộ hoc một phần
1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trước ngày 01/10 hằng năm, Thủ trưởng các quan chuyên môn
thuộc UBND cấp huyện, Thủ trưởng các quan khác trách nhiệm gửi Danh
mục văn bản do HĐND, UBND cấp huyện ban hành hết hiệu lực toàn bộ hoặc một
phần trong năm liền trước đó văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lc toàn bhoặc
một phần trong kỳ công bố trước nhưng chưa được công bố thuộc trách nhiệm
soát của cơ quan mình gửi Phòng Tư pháp.
- Bước 2: Phòng pháp chủ trì phối hợp với các quan, đơn vị soát lập
dự thảo Danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần để
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện công bố.
- Bước 3: Chủ tịch y ban nhân dân cấp huyện ban hành Quyết định công bố
chậm nhất là ngày 30/01 hằng năm.
2 Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Mạng Văn phòng đin tử liên
thông của tỉnh Thái Bình hoặc dịch vụ bưu chính công ích.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ : c danh mục văn bản được lập theo Mẫu số 03, 04 Phụ
lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: Trước ngày 30/01 hằng năm.
5. Đốiợng thực hiện thủ tục hành chính: Thủ trưng các quan chuyên
môn thuộc UBND cấp huyện, Thủ trưởng các cơ quan khác.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thtục hành chính: Chủ tịch UBND cấp huyện.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Phòng Tư pháp.
- quan phối hợp: Ban Pp chế HĐND cấp huyện, Văn phòng HĐND
UBND cấp huyện và cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan.
7 ết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định công bố Danh mục văn bản do HĐND, UBND cấp huyện ban
nh hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần.
- Danh mục n bản do HĐND, UBND cấp huyện ban hành hết hiệu lực toàn
bộ hoặc một phần được niêm yết theo quy định.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Các danh mục văn bản được lập theo Mẫu số
03, 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định s 34/2016/-CP.
10. Yêu cu, điều kiện thực hin th tc nh cnh (nếu có): Kng quy định.
11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
11
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
- Nghđịnh số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bn quy phạm
pháp luật;
- Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung mt số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
- Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pp thi hành Luật Ban
nh văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị
định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;
- Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của UBND
tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong công tác soát, hệ thống hóa văn bản quy
phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
10
Thủ tục 2: Công bố danh mục văn bn hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn
bộ hoc một phần
1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trước ngày 01/10 hằng năm, Thủ trưởng các quan chuyên môn
thuộc UBND cấp huyện, Thủ trưởng các quan khác trách nhiệm gửi Danh
mục văn bản do HĐND, UBND cấp huyện ban hành hết hiệu lực toàn bộ hoặc một
phần trong năm liền trước đó văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lc toàn bhoặc
một phần trong kỳ công bố trước nhưng chưa được công bố thuộc trách nhiệm
soát của cơ quan mình gửi Phòng Tư pháp.
- Bước 2: Phòng pháp chủ trì phối hợp với các quan, đơn vị soát lập
dự thảo Danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần để
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện công bố.
- Bước 3: Chủ tịch y ban nhân dân cấp huyện ban hành Quyết định công bố
chậm nhất là ngày 30/01 hằng năm.
2 Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Mạng Văn phòng đin tử liên
thông của tỉnh Thái Bình hoặc dịch vụ bưu chính công ích.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ : c danh mục văn bản được lập theo Mẫu số 03, 04 Phụ
lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: Trước ngày 30/01 hằng năm.
5. Đốiợng thực hiện thủ tục hành chính: Thủ trưng các quan chuyên
môn thuộc UBND cấp huyện, Thủ trưởng các cơ quan khác.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thtục hành chính: Chủ tịch UBND cấp huyện.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Phòng Tư pháp.
- quan phối hợp: Ban Pp chế HĐND cấp huyện, Văn phòng HĐND
UBND cấp huyện và cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan.
7 ết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định công bố Danh mục văn bản do HĐND, UBND cấp huyện ban
nh hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần.
- Danh mục n bản do HĐND, UBND cấp huyện ban hành hết hiệu lực toàn
bộ hoặc một phần được niêm yết theo quy định.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Các danh mục văn bản được lập theo Mẫu số
03, 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định s 34/2016/-CP.
10. Yêu cu, điều kiện thực hin th tc nh cnh (nếu có): Kng quy định.
11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
11
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
- Nghđịnh số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bn quy phạm
pháp luật;
- Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung mt số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
- Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pp thi hành Luật Ban
nh văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị
định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;
- Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của UBND
tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong công tác soát, hệ thống hóa văn bản quy
phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1752/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực tư pháp cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1752/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×