• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 175/QĐ-UBND Yên Bái 2025 công bố TTHC sửa đổi; bãi bỏ lĩnh vực chứng thực

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/02/2025 11:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 175/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 175/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 175/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 175/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp;
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân
các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 137/TTr-STP
ngày 24 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 16 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi quản lý của Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố;
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VPUBND tỉnh (NC);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
175
24
01
2
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG; BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP; ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ,
THÀNH PHỐ; ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung.
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG
2.000908
Cấp bản sao từ
sổ gốc
Trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trong trường hợp
yêu cầu cấp bản sao từ
sổ gốc được gửi qua
bưu điện thì thời hạn
được thực hiện ngay
sau khi cơ quan, tổ
chức nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo dấu bưu điện
đến
Nộp hồ sơ tại Bộ
phận một cửa của các
cơ quan, tổ chức đang
lưu giữ sổ gốc; Bộ
phận Phục vụ hành
chính công cấp
huyện/Bộ phận Phục
vụ hành chính công
cấp huyện cấp xã, qua
một trong các hình
thức sau:
- Trưch tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích
Không
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
Các cơ
quan, tổ
chức lập sổ
gốc
24
01
3
hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều
của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
4
2.000815
1
Chứng thực
bản sao từ bản
chính giấy tờ,
văn bản do cơ
quan, tổ chức
có thẩm quyền
của Việt Nam;
cơ quan, tổ
chức có thẩm
quyền của
nước ngoài;
cơ quan, tổ
chức có thẩm
quyền của Việt
Nam liên kết
với cơ quan,
tổ chức có
thẩm quyền
của nước
ngoài cấp
hoặc chứng
nhận
Thời hạn thực hiện yêu
cầu chứng thực phải
được bảo đảm ngay
trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Đối với trường
hợp cùng một lúc yêu
cầu chứng thực bản sao
từ nhiều loại bản chính
giấy tờ, văn bản; bản
chính có nhiều trang;
yêu cầu số lượng nhiều
bản sao; nội dung giấy
tờ, văn bản phức tạp
khó kiểm tra, đối chiếu
mà cơ quan, tổ chức
thực hiện chứng thực
không thể đáp ứng
được thời hạn nêu trên
thì thời hạn chứng thực
được kéo dài thêm
không quá 02 (hai)
ngày làm việc hoặc có
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận một cửa
của các cơ quan, tổ
chức đang lưu giữ sổ
gốc; Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp
huyện/Bộ phận Phục
vụ hành chính công
cấp huyện cấp xã;
Tổ chức hành nghề
công chứng.
Phí:
- Tại Phòng Tư
pháp, Tổ chức
hành nghề công
chứng: 2.000
đồng/trang; từ
trang thứ 3 trở lên
thu 1.000
đồng/trang, tối đa
thu không quá
200.000 đồng/bản.
Trang là căn cứ để
thu phí được tính
theo trang của bản
chính;
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều
UBND cấp
xã; Phòng
Tư pháp;
Tổ chức
hành nghề
công
chứng; Cơ
quan đại
diện
1
Nội dung của thủ tục đã được điều chỉnh theo hướng gộp nội dung của thủ tục Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước
ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (mã TTHC: 2.000843).
5
thể dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp trả
kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo
quy định thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực
của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí
công chứng; phí
chứng thực; phí
thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện
6
hành nghề công
chứng; phí thẩm
định điều kiện hoạt
động văn phòng
công chứng; lệ phí
cấp thẻ công chứng
viên.
2.000884
Chứng thực
chữ ký trong
các giấy tờ,
văn bản (áp
dụng cho cả
trường hợp
chứng thực
điểm chỉ và
trường hợp
người yêu cầu
chứng thực
không thể ký,
không thể
điểm chỉ
được)
Trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp huyện/
Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã;
các tổ chức hành nghề
công chứng hoặc
ngoài trụ sở của cơ
quan thực hiện chứng
thực nếu người yêu
cầu chứng thực thuộc
diện già yếu, không
thể đi lại được, đang
bị tạm giữ, tạm giam,
thi hành án phạt tù
hoặc có lý do chính
đáng khác
Phí:
Tại UBND cấp xã,
Phòng Tư pháp, Tổ
chức hành nghề
công chứng:
10.000
đồng/trường hợp
(trường hợp được
tính là một hoặc
nhiều chữ ký trong
một giấy tờ, văn
bản).
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của
UBND cấp
xã; Phòng
Tư pháp;
Tổ chức
hành nghề
công
chứng; Cơ
quan đại
diện
7
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều
của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí
8
công chứng; phí
chứng thực; phí
thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện
hành nghề công
chứng; phí thẩm
định điều kiện hoạt
động văn phòng
công chứng; lệ phí
cấp thẻ công chứng
viên.
2.000913
Chứng thực
việc sửa đổi,
bổ sung, hủy
bỏ hợp đồng,
giao dịch
Thời hạn thực hiện yêu
cầu chứng thực phải
được bảo đảm ngay
trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp
huyện/ Bộ phận Phục
vụ hành chính công
cấp xã
Phí: 30.000
đồng/hợp đồng,
giao dịch
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch,
UBND cấp
xã; Phòng
Tư pháp
9
chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều
của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
.
2.000927
Sửa lỗi sai sót
Thời hạn thực hiện yêu
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Phí: 25.000
- Nghị định số
UBND cấp
10
trong hợp
đồng, giao
dịch
cầu chứng thực phải
được bảo đảm ngay
trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau
15 giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực
Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp huyện/
Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã
đồng/hợp đồng,
giao dịch
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều
của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
xã; Phòng
Tư pháp
11
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
2.000942
Cấp bản sao
có chứng thực
từ bản chính
hợp đồng,
giao dịch đã
được chứng
thực
Trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp huyện/
Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã
Phí: 2.000
đồng/trang; từ
trang thứ 3 trở lên
thu 1.000
đồng/trang, tối đa
thu không quá
200.000 đồng/bản.
Trang là căn cứ để
thu phí được tính
theo trang của bản
chính.
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa
UBND cấp
xã; Phòng
Tư pháp
12
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều
của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
13
phí chứng thực;
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
2.001008
Chứng thực
chữ ký người
dịch mà người
dịch không
phải là cộng
tác viên dịch
thuật
Trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người
yêu cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc
tiếp theo hoặc phải kéo
dài thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp huyện.
Phí: 10.000
đồng/trường hợp
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết và hướng dẫn thi
Phòng Tư
pháp
14
hành một số điều
của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
2.001044
Chứng thực
hợp đồng,
giao dịch liên
quan đến tài
sản là động
sản
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp huyện
Phí: 50.000
đồng/hợp đồng,
giao dịch
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
Phòng Tư
pháp
15
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều
của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
16
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
2.001050
Chứng thực
văn bản thỏa
thuận phân
chia di sản mà
di sản là động
sản
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận phục vụ
hành chính công cấp
huyện.
Phí: 50.000
đồng/văn bản
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của
Phòng Tư
pháp
17
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều
của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
2.001052
Chứng thực
văn bản khai
nhận di sản
mà di sản là
động sản
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận phục vụ
hành chính công cấp
huyện.
Phí: 50.000
đồng/văn bản
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
Phòng Tư
pháp
18
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều
của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
19
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
2.001035
Chứng thực
hợp đồng,
giao dịch liên
quan đến tài
sản là động
sản, quyền sử
dụng đất và
nhà ở
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp
xã. Việc chứng thực
các hợp đồng, giao
dịch liên quan đến
quyền của người sử
dụng đất được thực
hiện tại Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi có đất.
Việc chứng thực các
hợp đồng, giao dịch
liên quan đến nhà ở
được thực hiện tại Ủy
ban nhân dân cấp xã
nơi có nhà.
Phí: 50.000
đồng/hợp đồng,
giao dịch
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch,
20
chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều
của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
2.001019
Chứng thực di
Không quá 02 (hai)
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Phí: 50.000
- Nghị định số
21
chúc
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực
Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã.
đồng/di chúc
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều
của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
22
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
2.001016
Chứng thực
văn bản từ
chối nhận di
sản
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Phí :50.000
đồng/văn bản
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa
23
chứng thực
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều
của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
24
phí chứng thực;
2.001406
Chứng thực
văn bản thỏa
thuận phân
chia di sản mà
di sản là động
sản, quyền sử
dụng đất, nhà
ở
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Phí :50.000
đồng/văn bản
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều
25
của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
2.001009
Chứng thực
văn bản khai
nhận di sản
mà di sản là
động sản,
quyền sửa
dụng đất, nhà
ở
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận phục vụ hành
chính công cấp xã.
Phí:50.000
đồng/văn bản
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
26
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều
của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015
của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực
chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
27
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH HÍNH BỊ BÃI BỎ
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi
bỏ TTHC
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
2.000843
Chứng thực bản sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của nước
ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam liên kết với
cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của nước ngoài cấp hoặc
chứng nhận.
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
Phòng Tư pháp; Tổ chức
hành nghề công chứng.
Nội dung thủ tục đã được
gộp vào mã 2.000815 để
đảm bảo thống nhất, tránh
trùng lặp.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 175/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 175/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 175/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×