• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 174/QĐ-UBND Yên Bái 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/02/2025 11:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 174/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch; Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 174/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 174/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 174/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
Số:
/QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng
năm
2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Cơ quan quản lý
cơ sở dữ liệu hộ tịch; Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố;
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 19/6/2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điệu của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 136/TTr-STP
ngày 24 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 35 thủ tục hành chính
mới ban hành; sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyề
n
giải quyết của Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch; Sở Tư pháp; Ủy ban nhân
dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VPUBND tỉnh (NC);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô
Hạnh
Phúc
2
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ
quan
thực hiện
1 2.000635 Cấp bản sao
trích lục hộ
tịch
Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo.
Người có yêu cầu cấp
bản sao Trích lục hộ
tịch trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện
nộp hồ sơ tại một trong
các địa điểm sau:
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Yên Bái số 64, đường
Lý Tự Trọng, phường
Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, tỉnh Yên Bái -
Tầng 1, Trung tâm hoạt
động thanh thiếu nhi
- Bộ phận Phục vụ hành
chính công huyện/ Bộ
phận Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Phí: 8.000
đồng/bản sao
Trích lục/sự
kiện hộ tịch đã
đăng ký
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025
của
- Sở Tư pháp
- UBND cấp
huyện;
- UBND cấp
xã
- Cơ quan
quản lý Cơ
sở dữ liệu
hộ tịch điện
tử (cấp tỉnh,
cấp huyện,
cấp xã)
3
Qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Cổng dịch vụ công
tỉnh Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn H
oặc nộp hồ
sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.go
v.vn)
Chính
phủ
s
ửa
đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Nghị định
số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của
Chính
phủ
quy
4
định
về
Cơ
sở
dữ
liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của
Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một
số
điều
của
5
Thông
tư
số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng,
quản lý mẫu sổ quốc
tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và
Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định
mức
thu,
chế
độ
6
thu,
nộp,
quản
lý và
sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ
Tài chính
hướng
7
dẫn
về
phí và
lệ
phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung
ương.
2 2.002516 Xác nhận
thông tin hộ
tịch
03 ngày.
Trường hợp
phải kiểm tra,
xác minh thì
thời hạn có thể
kéo dài nhưng
không quá 10
ngày làm việc.
Người có yêu cầu xác
nhận thông tin hộ tịch
nộp trực tiếp hoặc ủy
quyền cho người khác
nộp hồ sơ đến Trung
tâm Hành chính công
tỉnh Yên Bái (Sở Tư
pháp); Bộ phận phục
vụ hành chính công
cấp huyện (Phòng Tư
pháp).
Qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua Bưu chính công
ích;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Cổng dịch vụ công
tỉnh Yên Bái tại địa
chỉ:
Lệ phí: 8.000
đồng/Văn bản
xác nhận về một
việc hộ tịch của
cá nhân đã
đăng ký.
- Luật Hộ tịch
năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
-
Cơ
quan
quản lý Cơ
sở dữ liệu
hộ tịch điện
tử (Sở Tư
pháp, Phòng
Tư pháp).
8
https://dichvucong.yen
bai.gov.vn
hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.go
v.vn)
các
nghị
định
liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi
tiết
một
số
điều
9
và
biện
pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của
Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành
Nghị
10
định
số
87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
thẩm
quyền
quyết
11
định
của
Hội
đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung
ương.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 174/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
2.000528
Đăng ký
khai sinh
có yếu tố
nước
ngoài
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
Người có yêu cầu đăng ký
khai sinh trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ sơ
đến Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp huyện, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua Bưu chính công ích;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Lệ phí: 45.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh (nếu
có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
2
Bộ Tài chính.
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
4
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh.
2
2.000806
Đăng ký
kết hôn
có yếu tố
nước
ngoài
15 ngày
Nộp hồ sơ đến Bộ phận
Phục vụ hành chính công
cấp huyện, qua một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(bên nam hoặc bên nữ có thể
nộp hồ sơ mà không cần có
văn bản ủy quyền của bên
còn lại).
- Lệ phí: 900.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
6
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
8
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
3
1.001766
Đăng ký
khai tử có
yếu tố
nước
ngoài
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
Trường hợp cần
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá
03 ngày làm việc.
Người có yêu cầu đăng ký
khai tử thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực
hiện nộp hồ sơ đến Bộ phận
Phục vụ hành chính công
cấp huyện, qua một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 45.000
đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử (nếu
có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
10
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
12
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
4
2.000779
Đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
có yếu tố
nước
ngoài
15 ngày
Người có yêu cầu đăng ký
nhận cha, mẹ, con thực hiện
nộp hồ sơ tại Bộ phận Phục
vụ hành chính công cấp
huyện, qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(một bên có thể nộp hồ sơ
mà không phải có văn bản
ủy quyền của bên còn lại).
- Lệ phí: 900.000
đồng/trường hợp .
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục Đăng ký
nhận cha, mẹ, con
(nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
14
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định
16
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
5
1.001695
Đăng ký
khai sinh
kết hợp
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
có yếu tố
nước
ngoài
15 ngày
Người có yêu cầu đăng ký
khai sinh và nhận cha, mẹ,
con thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp đến Bộ phận Phục vụ
chính công cấp huyện (một
bên có thể nộp hồ sơ mà
không phải có văn bản ủy
quyền của bên còn lại).
- Lệ phí:
+ Đăng ký khai sinh.
45.000 đồng/trường
hợp;
+ Đăng ký nhận cha,
mẹ, con: 900.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục Đăng ký
khai sinh kết hợp
đăng ký nhận cha,
mẹ, con (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
18
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
20
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
6
1.001669
Đăng ký
giám hộ
có yếu tố
nước
ngoài
05 ngày làm việc
đối với giám hộ
cử, 03 ngày làm
việc đối với việc
đăng ký giám hộ
đương nhiên
Người có yêu cầu đăng ký
giám hộ trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ sơ
đến Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp huyện, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Lệ phí: 45.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục Đăng ký
gaióm hộ (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
22
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
24
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh
7
2.000756
Đăng ký
chấm dứt
giám hộ
có yếu tố
nước
ngoài
02 ngày làm việc
Người có yêu cầu đăng ký
chấm dứt giám hộ trực tiếp
thực hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện nộp hồ
sơ đến Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp huyện,
qua một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
- Lệ phí: 45.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục chấm dứt
giám hộ (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
26
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
28
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
8
2.000748
Thay đổi,
cải chính,
bổ sung
thông tin
hộ tịch,
xác định
lại dân
tộc
- Ngay trong ngày
làm việc đối với
việc bổ sung thông
tin hộ tịch, trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không
giải quyết được
ngay thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
- 03 ngày làm việc
đối với việc thay
đổi, cải chính hộ
tịch, xác định lại
dân tộc. Trường
Người có yêu cầu đăng ký
thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định
lại dân tộc trực tiếp thực
hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện nộp hồ
sơ đến Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp huyện,
qua một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
- Lệ phí: 17.000
đồng;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
+ Đăng ký hộ tịch
cho: Trẻ em (Người
dưới 16 tuổi); người
thuộc hộ nghèo;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
hợp cần phải xác
minh thì thời hạn
được kéo dài
không quá 06
ngày làm việc.
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
người cao tuổi (công
dân Việt Nam từ đủ
60 tuổi trở lên);
người khuyết tật;
người có công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người có công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
ở các xã có điều kiện
kinh tế xã hội đặc
biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký
thay đổi, cải chính, bổ
sung thông tin hộ tịch,
xác định lại dân tộc
(nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
30
Bộ Tài chính.
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
32
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
9
2.002189
Ghi vào
sổ hộ tịch
việc kết
hôn của
công dân
Việt Nam
đã được
giải quyết
tại cơ
quan có
thẩm
quyền của
nước
ngoài
12 ngày
Người có yêu cầu ghi chú kết
hôn trực tiếp thực hiện hoặc
ủy quyền cho người khác
thực hiện nộp hồ sơ đến Bộ
phận Phục vụ hành chính
công cấp huyện, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 45.000
đồng /trường hợp;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
34
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
36
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
10
2.000554
Ghi vào
sổ hộ tịch
việc ly
hôn, hủy
việc kết
hôn của
công dân
Việt Nam
đã được
giải quyết
tại cơ
quan có
thẩm
quyền của
nước
ngoài
12 ngày
Người có yêu cầu ghi chú ly
hôn trực tiếp thực hiện hoặc
ủy quyền cho người khác
thực hiện nộp hồ sơ đến Bộ
phận Phục vụ hành chính
công cấp huyện, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 45.000
đồng /trường hợp;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
38
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
40
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
11
2.000547
Ghi vào
sổ hộ tịch
việc hộ
tịch khác
của công
dân Việt
Nam đã
được giải
quyết tại
cơ quan
có thẩm
quyền của
nước
ngoài
(khai
sinh;
giám hộ;
nhận cha,
mẹ, con;
xác định
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ,
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo. Trong trường
hợp phải xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá 3
ngày làm việc.
Người có yêu cầu ghi vào Sổ
hộ tịch các việc hộ tịch khác
trực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực
hiện nộp hồ sơ đến Bộ phận
Phục vụ hành chính công
cấp huyện, qua một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 45.000
đồng /trường hợp;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
cha, mẹ,
con; nuôi
con nuôi;
khai tử;
thay đổi
hộ tịch)
Bộ Tài chính.
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
42
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
44
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
12
2.000522
Đăng ký
lại khai
sinh có
yếu tố
nước
ngoài
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải
có văn bản xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày.
Người có yêu cầu đăng ký lại
khai sinh trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện việc đăng ký
lại khai sinh đến Bộ phận
Phục vụ hành chính công
cấp huyện, qua một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 45.000
đồng /trường hợp;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký lại
khai sinh (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
46
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
48
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
13
1.000893
Đăng ký
khai sinh
có yếu tố
nước
ngoài cho
người đã
có hồ sơ,
giấy tờ cá
nhân
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải
có văn bản xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày.
Người có yêu cầu đăng ký
khai sinh trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ sơ
đến Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp huyện, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 45.000
đồng /trường hợp;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký
khai sinh (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
50
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
52
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
14
2.000513
Đăng ký
lại kết
hôn có
yếu tố
nước
ngoài
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải
có văn bản xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày.
Người có yêu cầu đăng ký
lại kết hôn thực hiện nộp hồ
sơ tại Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp huyện, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(bên nam hoặc bên nữ có thể
nộp hồ sơ mà không cần có
văn bản ủy quyền của bên
còn lại).
- Lệ phí: 900.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
54
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
56
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
15
2.000497
Đăng ký
lại khai tử
có yếu tố
nước
ngoài
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải
có văn bản xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 10 ngày.
Người có yêu cầu đăng ký lại
khai tử trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện việc đăng ký
lại khai tử đến Bộ phận Phục
vụ hành chính công cấp
huyện, qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 45.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đáng ký lại
khai tử (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
58
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
DANH MỤC
THỦ TỤC HANH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 174/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
Đăng ký giám
sát việc giám
hộ
- 03 ngày làm
việc,
- Trường hợp
cần phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
được kéo dài
nhưng không
quá 05 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận
hồ sơ.
Người có yêu cầu đăng ký lại khai
tử trực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực hiện
việc đăng ký lại khai tử đến Bộ
phận Phục vụ hành chính công
cấp xã, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.gov.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí hộ
tịch trong những
trường hợp sau:
- Khi thực hiện
các thủ tục hành
chinh thông qua
dịch vụ công
trực tuyến;
- Đăng ký hộ
tịch cho: Trẻ
em; người thuộc
hộ nghèo; người
cao tuổi; người
khuyết tật;
người có công
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
2
với cách mạng
theo quy định
của Pháp lệnh
ưu đãi người có
công cách
mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng)
của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
liệt sỹ, con dưới
18 tuổi của
thương binh;
đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế xã
hội đặc biệt khó
khăn;
- Đăng ký khai
sinh, khai tử
đúng hạn, giám
hộ, kết hôn của
công dân Việt
Nam cư trú ở
trong nước
- Bổ sung, thay
đổi thông tin
khi Nhà nước
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
quy định thay
đổi địa giới
hành chính”.
- Phí cấp
bản sao Trích lục
đăng ký giám sát
việc giám hộ (nếu
có yêu cầu) thực
hiện theo quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc
tịch và mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
4
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ
phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi
một số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
2
Đăng ký chấm
dứt giám sát
việc giám hộ
- 03 ngày làm
việc,
- Trường hợp
cần phải xác
minh thì thời
Người có yêu cầu đăng ký lại khai
tử trực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực hiện
việc đăng ký lại khai tử đến Bộ
phận Phục vụ hành chính công
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí hộ
tịch trong những
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
6
hạn giải quyết
được kéo dài
nhưng không
quá 05 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận
hồ sơ.
cấp xã, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.gov.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
trường hợp sau:
+ Khi thực hiện
các thủ tục hành
chinh thông qua
dịch vụ công
trực tuyến;
+ Đăng ký hộ
tịch cho: Trẻ
em; người thuộc
hộ nghèo; người
cao tuổi; người
khuyết tật;
người có công
với cách mạng
theo quy định
của Pháp lệnh
ưu đãi người có
công cách
mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng)
của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
liệt sỹ, con dưới
18 tuổi của
thương binh;
đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
kiện kinh tế xã
hội đặc biệt khó
khăn;
+ Đăng ký khai
sinh, khai tử
đúng hạn, giám
hộ, kết hôn của
công dân Việt
Nam cư trú ở
trong nước
+ Bổ sung, thay
đổi thông tin
khi Nhà nước
quy định thay
đổi địa giới
hành chính”.
- Phí cấp
bản sao Trích lục
đăng ký chấm
dứt giám sát việc
giám hộ (nếu có
yêu cầu) thực
hiện theo quy
định tại Thông tư
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
8
Bộ Tài chính.
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ
phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi
một số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
1.001193
Đăng ký
khai sinh
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
Người có yêu cầu đăng ký
khai sinh trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ sơ
đến Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã, qua một
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường hợp. .
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
10
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
+ Khi thực hiện các
thủ tục hành chinh
thông qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Đăng ký hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người có công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người có công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
ở các xã có điều kiện
kinh tế xã hội đặc
biệt khó khăn;
+ Đăng ký khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
cư trú ở trong nước
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
+ Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh (nếu có
yêu cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
12
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh;
2
1.000894
Đăng ký
kết hôn
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
Trường hợp
cần xác minh
Người có yêu cầu đăng ký
kết hôn thực hiện nộp hồ sơ
đến Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(bên nam hoặc bên nữ có
- Miễn lệ phí
- Phí cấp bản sao
Trích lục kết hôn (nếu
có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
14
điều kiện kết
hôn của hai
bên nam, nữ
thì thời hạn
giải quyết
không quá
05 ngày làm
việc.
thể nộp hồ sơ mà không cần
có văn bản ủy quyền của
bên còn lại).
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác,
16
sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh;
3
1.000656
Đăng ký
khai tử
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
Người có yêu cầu đăng ký
khai tử trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ sơ
đến Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
+ Khi thực hiện các
thủ tục hành chinh
thông qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Đăng ký hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người có công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người có công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
18
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
ở các xã có điều kiện
kinh tế xã hội đặc
biệt khó khăn;
+ Đăng ký khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
cư trú ở trong nước
+ Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
- Phí cấp bản
sao Trích lục khai tử
(nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
20
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh;
4
1.001022
Đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
03 ngày làm
việc. Trường
hợp cần phải
Người có yêu cầu đăng ký
nhận cha, mẹ, con thực hiện
nộp hồ sơ đến Bộ phận Phục
- Lệ phí: 9.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí hộ tịch
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 08 ngày
làm việc.
vụ hành chính công cấp xã,
qua một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(một bên có thể nộp hồ sơ
mà không phải có văn bản
ủy quyền của bên còn lại).
trong những trường
hợp sau:
+ Khi thực hiện các
thủ tục hành chinh
thông qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Đăng ký hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người có công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người có công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
ở các xã có điều kiện
kinh tế xã hội đặc
biệt khó khăn;
+ Đăng ký khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
22
công dân Việt Nam
cư trú ở trong nước
+ Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
- Phí cấp bản
sao đăng ký nhận cha,
mẹ, con (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
24
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh;
5
1.000689
Đăng ký
khai sinh
kết hợp
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
03 ngày làm
việc. Trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 08 ngày
làm việc.
Người có yêu cầu đăng ký
khai sinh và nhận cha, mẹ,
con thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp xã (một
bên có thể nộp hồ sơ mà
không phải có văn bản ủy
quyền của bên còn lại).
Lệ phí:
- Đăng ký khai sinh:
5.000 đồng/trường
hợp;
- Nhận cha mẹ con:
9.000 đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
+ Đăng ký hộ tịch
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người có công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người có công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
ở các xã có điều kiện
kinh tế xã hội đặc
biệt khó khăn;
+ Đăng ký khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
cư trú ở trong nước
+ Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
- Phí cấp bản sao
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
26
Giấy khai sinh, bản
sao Trích lục đăng ký
nhận cha, mẹ, con
(nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh;
6
1.003583
Đăng ký
khai sinh
lưu động
05 ngày làm
việc
Tại địa điểm đăng ký lưu
động
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau
- Đăng ký hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người có công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người có công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
28
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
ở các xã có điều kiện
kinh tế xã hội đặc
biệt khó khăn;
- Đăng ký khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
cư trú ở trong nước”.
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
7
1.000593
Đăng ký
kết hôn
05 ngày làm
việc
Tại địa điểm đăng ký lưu
động
Miễn lệ phí
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
30
lưu động
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
32
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
8
1.000419
Đăng ký
khai tử
lưu động
05 ngày làm
việc
Tại địa điểm đăng ký lưu
động
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
- Đăng ký hộ tịch
cho: Trẻ em (Người
dưới 16 tuổi); người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi (công
dân Việt Nam từ đủ
60 tuổi trở lên);
người khuyết tật;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
người có công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người có công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
ở các xã có điều kiện
kinh tế xã hội đặc
biệt khó khăn;
- Đăng ký khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
cư trú ở trong nước”
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
34
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
9
1.004837
Đăng ký
giám hộ
03 ngày làm
việc
Người có yêu cầu đăng ký
giám hộ trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ sơ
- Miễn lệ phí
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký
giám hộ (nếu có yêu
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
đến Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
36
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
38
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh;
10
1.004845
Đăng ký
chấm dứt
giám hộ
02 ngày làm
việc
Người có yêu cầu đăng ký
chấm dứt giám hộ trực tiếp
thực hiện hoặc ủy quyền
cho người khác thực hiện
nộp hồ sơ đến Bộ phận Phục
vụ hành chính công cấp xã,
qua một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
- Miễn lệ phí
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký
chấm dứt giám hộ
(nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
ov.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
40
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
42
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh;
11
1.004873
Thay đổi,
cải chính,
bổ sung
thông tin
hộ tịch.
- 03 ngày
làm việc đối
với yêu cầu
thay đổi, cải
chính hộ
tịch; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 06 ngày
làm việc.
- Ngay trong
ngày làm
việc đối với
yêu cầu bổ
sung thông
tin hộ tịch,
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
Người có yêu cầu đăng ký
thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định
lại dân tộc trực tiếp thực
hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện nộp hồ
sơ đến Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp xã, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 9.000
đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
+ Khi thực hiện các
thủ tục hành chinh
thông qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Đăng ký hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người có công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người có công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
bào dân tộc thiểu số
ở các xã có điều kiện
kinh tế xã hội đặc
biệt khó khăn;
+ Đăng ký khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
cư trú ở trong nước
+ Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
- Phí cấp bản
sao Trích lục đăng ký
thay đổi/cải chính/bổ
sung thông tin hộ tịch
(nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
44
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
12
1.004873
Cấp Giấy
xác nhận
tình trạng
hôn nhân
03 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 23 ngày
Người có yêu cầu cấp Giấy
xác nhận tình trạng hôn
nhân trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ sơ
nộp hồ sơ đến Bộ phận Phục
vụ hành chính công cấp xã,
qua một trong các hình thức
- Lệ phí: 9.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
+ Khi thực hiện các
thủ tục hành chinh
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
46
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
thông qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Đăng ký hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người có công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người có công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
ở các xã có điều kiện
kinh tế xã hội đặc
biệt khó khăn;
+ Đăng ký khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
cư trú ở trong nước
+ Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
48
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
13
1.004884
Đăng ký
lại khai
sinh
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 25 ngày.
Người có yêu cầu đăng ký
lại khai sinh trực tiếp thực
hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện việc
đăng ký lại khai sinh đến Bộ
phận Phục vụ hành chính
công cấp xã, qua một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
+ Khi thực hiện các
thủ tục hành chinh
thông qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Đăng ký hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người có công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
50
ưu đãi người có công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
ở các xã có điều kiện
kinh tế xã hội đặc
biệt khó khăn;
+ Đăng ký khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
cư trú ở trong nước
+ Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
- Phí cấp bản
sao Trích lục đăng ký
lại khai sinh (nếu có
yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp bãi bỏ một số nội dung tại các
Thông tư trong lĩnh vực trợ giúp
pháp lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác,
52
sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
14
1.004772
Đăng ký
khai sinh
cho
người đã
có hồ sơ,
giấy tờ cá
nhân
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 25 ngày.
Người có yêu cầu đăng ký
khai sinh trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ sơ
đến Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
+ Khi thực hiện các
thủ tục hành chinh
thông qua dịch vụ
công trực tuyến;
- Đăng ký hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người có công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người có công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
54
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
ở các xã có điều kiện
kinh tế xã hội đặc
biệt khó khăn;
- Đăng ký khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
cư trú ở trong nước
- Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh (nếu
có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp bãi bỏ một số nội dung tại các
Thông tư trong lĩnh vực trợ giúp
pháp lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
56
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
15
1.004746
Đăng ký
lại kết
hôn
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 25 ngày.
Người có yêu cầu đăng ký
lại kết hôn thực hiện nộp hồ
sơ đến Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp xã, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(bên nam hoặc bên nữ có
thể nộp hồ sơ mà không cần
có văn bản ủy quyền của
bên còn lại).
- Lệ phí: 18.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
+ Khi thực hiện các
thủ tục hành chinh
thông qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Đăng ký hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người có công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người có công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
58
ở các xã có điều kiện
kinh tế xã hội đặc
biệt khó khăn;
+ Đăng ký khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
cư trú ở trong nước
+ Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
60
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
16
1.005461
Đăng ký
lại khai
tử
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải
Người có yêu cầu đăng ký
lại khai tử trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện việc đăng ký
lại khai tử đến Bộ phận
Phục vụ hành chính công
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
quyết không
quá 10 ngày.
cấp xã, qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
+ Khi thực hiện các
thủ tục hành chinh
thông qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Đăng ký hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người có công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người có công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
ở các xã có điều kiện
kinh tế xã hội đặc
biệt khó khăn;
+ Đăng ký khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
cư trú ở trong nước
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
62
+ Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử (nếu
có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
64
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 174/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch; Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 174/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 174/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×