• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 174/QĐ-UBND Yên Bái 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/02/2025 11:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 174/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch; Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 174/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 174/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 174/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
Số:
/QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng
năm
2025
QUYT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành cnh được sa đi, b sung
trong lĩnh vc h tch thuc thm quyn gii quyết ca quan quản
cơ s d liu h tch; S Tư pháp; y ban nhân dân các huyn, th xã, thành ph;
y ban nhân dân các xã, phường, th trn tnh Yên Bái
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 19/6/2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điệu của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn c Quyết đnh s 85/QĐ-BTP ngày 14 tng 01 năm 2025 c
a
B trưng B Tư pháp v vic công b th tc hành chính mi ban hành/đưc sa đi,
b sung trong lĩnh vc hộ tịch thực hiện tại quan đăng hộ tịch thuc phm
vi chc năng qun ca B Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp ti T trình s 136/TTr-STP
ngày 24 tháng 01 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 35 thủ tục hành chính
mới ban hành; sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuc thm quy
n
gii quyết ca quan quản sở dữ liệu hộ tịch; S Tư pháp; y ban nhân
dân các huyn, th xã, thành ph; y ban nhân dân các xã, phưng, th trn tnh Yên Bái.
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở pháp;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân
n các , phường, thị trấn các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VPUBND tỉnh (NC);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
KT. CH TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô
Hạnh
Phúc
2
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYN
GIẢI QUYT CỦA QUAN QUẢN SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
1 2.000635 Cấp bản sao
trích lục hộ
tịch
Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường
hợp nhn hồ
sau 15 giờ
không giải
quyết được
ngay thì tr kết
quả trong ngày
m việc tiếp
theo.
Người có u cầu cấp
bản sao Trích lục hộ
tịch trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện
nộp hồ tại một trong
các địa điểm sau:
- Trung tâm Phc v
hành chính ng tnh
Yên i s 64, đưng
Lý T Trng, phưng
Đồng Tâm, thành ph
Yên Bái, tnh Yên Bái -
Tng 1, Trung m hot
động thanh thiếu nhi
- B phn Phc vnh
chính công huyn/ B
phn Phc v nh
chính công cp.
Phí: 8.000
đồng/bản sao
Trích lục/sự
kiện hộ tịch đã
đăng
- Luật Hộ tịch m
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025
của
- S Tư pp
- UBND cp
huyn;
- UBND cp
xã
- quan
quản
sở dữ liệu
hộ tịch điện
tử (cấp tỉnh,
cấp huyện,
cấp xã)
3
Qua mt trong c hình
thc sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
công ích;
- Cổng dịch vụ công
tỉnh Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenb
ai.gov.vn H
oc np h
sơ trc tuyến trên
Cổng dch v công
quc gia
(https://dichvucong.go
v.vn)
Chính
phủ
s
ửa
đổi,
b sung mt s điu
ca các Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ pháp quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi hành
Nghị định
số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của
Chính
phủ
quy
4
định
về
sở
dữ
liệu
hộ tch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của
Thông số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu
hộ tch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung
một
số
điều
của
5
Thông
số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng,
quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy t
về quốc tịch
Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định
mức
thu,
chế
độ
6
thu,
nộp,
quản
lý và
sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận người
gốc Vit Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính ớng
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ
Tài chính
hướng
7
dẫn
về
phí
lệ
phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung
ương.
2 2.002516 Xác nhận
thông tin hộ
tịch
03 ngày.
Trường hợp
phải kiểm tra,
c minh thì
thời hạn thể
o i nhưng
không quá 10
ngày làm việc.
Người có u cầu xác
nhận thông tin hộ tịch
nộp trực tiếp hoặc ủy
quyền cho người khác
nộp hồ đến Trung
m Hành chính công
tỉnh Yên i (S
pháp); Bộ phận phục
vụ hành chính công
cấp huyện (Phòng
pháp).
Qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua Bưu chính ng
ích;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Cổng dịch vụ công
tỉnh Yên Bái tại địa
chỉ:
Lệ phí: 8.000
đồng/Văn bản
c nhận về một
việc hộ tịch của
nhân đã
đăng ký.
- Luật Hộ tịch
m 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ
tịch trực tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
-
quan
quản
sở dữ liệu
hộ tịch điện
tử (Sở
pháp, Phòng
pháp).
8
https://dichvucong.yen
bai.gov.vn
hoặc nộp hồ trực
tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.go
v.vn)
các
nghị
định
liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục
nh chính, cung cấp
dịch vụng;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi
tiết
một
số
điều
9
biện
pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu
hộ tch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của
Thông số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều biện
pháp thi hành
Nghị
10
định
số
87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu
hộ tch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở
dữ liệu hộ tịch, phí
c nhn quốc tịch
Vit Nam, phí xác
nhận người gốc
Vit Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính ớng dẫn về
phí lệ phí thuộc
thẩm
quyền
quyết
11
định
của
Hội
đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trc thuộc Trung
ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính ớng
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung
ương.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 174/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
STT
Số hồ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu)
Căn cứ pháp lý
1
2.000528
Đăng
khai sinh
yếu tố
nước
ngoài
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sau 15 giờ
không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
Người có yêu cầu đăng
khai sinh trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ
đến Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp huyện, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua Bưu chính công ích;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn
hoc np h sơ trc tuyến
trên Cổng dch v công quc
gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Lệ phí: 45.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cp bn sao
Giy khai sinh (nếu
u cu) thc hin
theo quy đnh ti
Thông tư s
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch đin
t, đăng h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s điu ca
2
Bi chính.
các Ngh đnh trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng B
Tư pháp quy định chi tiết thi nh
mt s điu ca Lut H tch
Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B trưng
Bộ pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca B trưởng B
i chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lýs dng phí
khai thác, s dng thông tin trong
cơ s d liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí c
nhn là ngưi gc Vit Nam, l p
quc tch;
4
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B trưởng B
i chính hướng dn v phí l
phí thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh, thành
ph trc thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh.
2
2.000806
Đăng
kết hôn
yếu tố
nước
ngoài
15 ngày
Nộp hồ đến Bộ phận
Phục vụ hành chính công
cấp huyện, qua một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(bên nam hoặc bên nữ thể
nộp hồ không cần
văn bản ủy quyền của bên
còn lại).
- Lệ phí: 900.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch đin
t, đăng h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
6
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng B
Tư pp quy định chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut H tch
Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu và
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B trưng
Bộ pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca B trưởng B
i chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lýs dng phí
khai thác, s dng thông tin trong
cơ s d liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí c
nhn là ngưi gc Vit Nam, l p
quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
8
ngày 29/11/2019 ca B trưởng B
i chính hướng dn v phí l
phí thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh, thành
ph trc thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
3
1.001766
Đăng
khai tử
yếu tố
nước
ngoài
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sau 15 giờ
không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
Trường hợp cần
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá
03 ngày làm việc.
Người có yêu cầu đăng
khai tử thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực
hiện nộp hồ đến Bộ phận
Phục vụ hành chính công
cấp huyện, qua một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 45.000
đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cp bn sao
Trích lc khai t (nếu
u cu) thc hin
theo quy đnh ti
Thông tư s
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch đin
t, đăng h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
10
ngày 28/5/2020 ca B trưởng B
Tư pháp quy định chi tiết thi nh
mt s điu ca Lut H tch
Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B trưng
Bộ pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca B trưởng B
i chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lýs dng phí
khai thác, s dng thông tin trong
cơ s d liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí c
nhn là ngưi gc Vit Nam, l p
quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B trưởng B
12
i chính hướng dn v phí l
phí thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh, thành
ph trc thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
4
2.000779
Đăng
nhận cha,
mẹ, con
yếu tố
nước
ngoài
15 ngày
Người có yêu cầu đăng
nhận cha, mẹ, con thực hiện
nộp hồ ti B phn Phc
v hành chính công cp
huyn, qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(một bên thể nộp hồ
không phải văn bản
ủy quyền của bên còn lại).
- Lệ phí: 900.000
đồng/trường hợp .
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cp bn sao
Trích lc Đăng
nhận cha, mẹ, con
(nếu yêu cu) thc
hin theo quy định ti
Thông tư s
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch đin
t, đăng h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng B
14
Tư pháp quy định chi tiết thi nh
mt s điu ca Lut H tch
Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B trưng
Bộ pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca B trưởng B
i chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lýs dng phí
khai thác, s dng thông tin trong
cơ s d liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí c
nhn là ngưi gc Vit Nam, l p
quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B trưởng B
i chính hướng dn v phí l
phí thuc thm quyn quyết định
16
ca Hi đồng nhân dân tnh, thành
ph trc thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
5
1.001695
Đăng
khai sinh
kết hợp
đăng
nhận cha,
mẹ, con
yếu tố
nước
ngoài
15 ngày
Người có yêu cầu đăng
khai sinh nhận cha, mẹ,
con thực hiện nộp hồ trực
tiếp đến B phn Phc v
chính công cp huyn (một
bên thể nộp hồ
không phải văn bản ủy
quyền của bên còn lại).
- Lệ phí:
+ Đăng ký khai sinh.
45.000 đồng/trường
hợp;
+ Đăng nhận cha,
mẹ, con: 900.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cp bn sao
Trích lc Đăng
khai sinh kết hợp
đăng nhận cha,
mẹ, con (nếu u
cu) thc hin theo
quy định ti Thông tư
s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch đin
t, đăng h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng B
Tư pháp quy định chi tiết thi nh
mt s điu ca Lut H tch
18
Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B trưng
Bộ pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca B trưởng B
i chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lýs dng phí
khai thác, s dng thông tin trong
cơ s d liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí c
nhn là ngưi gc Vit Nam, l p
quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B trưởng B
i chính hướng dn v phí l
phí thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh, thành
ph trc thuc Trung ương;
20
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
6
1.001669
Đăng
giám hộ
yếu tố
nước
ngoài
05 ngày làm việc
đối với giám hộ
cử, 03 ngày làm
việc đối với việc
đăng giám hộ
đương nhiên
Người có yêu cầu đăng
giám h trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ
đến Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp huyện, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Lệ phí: 45.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch đin
t, đăng h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cp bn sao
Trích lc Đăng
gaióm h (nếu có u
cu) thc hin theo
quy định ti Thông tư
s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng B
Tư pp quy định chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut H tch
Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu và
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B trưng
Bộ pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
22
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca B trưởng B
i chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lýs dng phí
khai thác, s dng thông tin trong
cơ s d liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí c
nhn là ngưi gc Vit Nam, l p
quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B trưởng B
i chính hướng dn v phí l
phí thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh, thành
ph trc thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
24
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh
7
2.000756
Đăng
chấm dứt
giám hộ
yếu tố
nước
ngoài
02 ngày làm việc
Người có yêu cầu đăng
chm dt giám h trực tiếp
thực hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện nộp hồ
đến Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp huyện,
qua một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
- Lệ phí: 45.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch đin
t, đăng h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cp bn sao
Trích lc chm dt
giám h (nếu có u
cu) thc hin theo
quy định ti Thông tư
s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng B
Tư pp quy định chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut H tch
Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu và
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B trưng
Bộ pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
26
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca B trưởng B
i chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lýs dng phí
khai thác, s dng thông tin trong
cơ s d liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí c
nhn là ngưi gc Vit Nam, l p
quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B trưởng B
i chính hướng dn v phí l
phí thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh, thành
ph trc thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
28
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
8
2.000748
Thay đổi,
cải chính,
bổ sung
thông tin
hộ tịch,
xác định
lại dân
tộc
- Ngay trong ngày
m vic đối vi
vic b sung thông
tin h tch, trưng
hp nhn h sơ sau
15 gi không
gii quyết được
ngay thì tr kết qu
trong ngày làm
vic tiếp theo.
- 03 ngày m vic
đối vi vic thay
đổi, ci chính h
tch, xác đnh li
n tộc. Trường
Người có yêu cầu đăng
thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định
lại dân tộc trực tiếp thực
hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện nộp hồ
đến Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp huyện,
qua một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
- Lệ phí: 17.000
đồng;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
+ Đăng hộ tịch
cho: Trẻ em (Người
dưới 16 tuổi); người
thuộc hộ nghèo;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch đin
t, đăng h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
hợp cần phải xác
minh thì thời hạn
được kéo dài
không quá 06
ngày làm việc.
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
người cao tuổi (công
dân Việt Nam từ đủ
60 tuổi trở lên);
người khuyết tật;
người công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế hội đặc
biệt khó khăn;
- Phí cp bn sao
Trích lc đăng
thay đổi, ci cnh, b
sung thông tin h tch,
c định li dân tc
(nếu yêu cu) thc
hin theo quy định ti
Thông tư s
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
- Tng tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng B
Tư pp quy định chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut H tch
Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu và
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B trưng
Bộ pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
30
Bi chính.
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca B trưởng B
i chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lýs dng phí
khai thác, s dng thông tin trong
cơ s d liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí c
nhn là ngưi gc Vit Nam, l p
quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B trưởng B
i chính hướng dn v phí l
phí thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh, thành
ph trc thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
32
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
9
2.002189
Ghi vào
sổ hộ tịch
việc kết
hôn của
công dân
Việt Nam
đã được
giải quyết
tại
quan
thẩm
quyền của
nước
ngoài
12 ngày
Người có yêu cầu ghi chú kết
n trực tiếp thực hiện hoặc
ủy quyền cho người khác
thực hiện nộp hồ đến Bộ
phận Phục vụ hành chính
công cấp huyện, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 45.000
đồng /trường hợp;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cp bn sao
Trích lc (nếu u
cu) thc hin theo
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch đin
t, đăng h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
quy định ti Thông tư
s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng B
Tư pháp quy định chi tiết thi nh
mt s điu ca Lut H tch
Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B trưng
Bộ pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
34
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca B trưởng B
i chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lýs dng phí
khai thác, s dng thông tin trong
cơ s d liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí c
nhn là ngưi gc Vit Nam, l p
quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B trưởng B
i chính hướng dn v phí l
phí thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh, thành
ph trc thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
36
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
10
2.000554
Ghi vào
sổ hộ tịch
việc ly
hôn, hủy
việc kết
hôn của
công dân
Việt Nam
đã được
giải quyết
tại
quan
thẩm
quyền của
nước
ngoài
12 ngày
Người yêu cầu ghi chú ly
n trực tiếp thực hiện hoặc
ủy quyền cho người khác
thực hiện nộp hồ đến Bộ
phận Phục vụ hành chính
công cấp huyện, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 45.000
đồng /trường hợp;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cp bn sao
Trích lc (nếu u
cu) thc hin theo
quy định ti Thông tư
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch đin
t, đăng h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng B
Tư pp quy định chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut H tch
Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu và
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B trưng
Bộ pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
38
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca B trưởng B
i chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lýs dng phí
khai thác, s dng thông tin trong
cơ s d liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí c
nhn là ngưi gc Vit Nam, l p
quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B trưởng B
i chính hướng dn v phí l
phí thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh, thành
ph trc thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
40
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
11
2.000547
Ghi vào
sổ hộ tịch
việc hộ
tịch khác
của công
dân Việt
Nam đã
được giải
quyết tại
quan
thẩm
quyền của
nước
ngoài
(khai
sinh;
giám hộ;
nhận cha,
mẹ, con;
xác định
Ngay trong ngày
tiếp nhn h sơ,
trường hp nhn
h sơ sau 15 gi
không gii
quyết được ngay
thì tr kết qu trong
ngày m vic tiếp
theo. Trong trường
hợp phải xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá 3
ngày làm việc.
Người có yêu cầu ghi vào Sổ
hộ tịch các việc hộ tịch khác
trực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực
hiện nộp hồ đến Bộ phận
Phục vụ hành chính công
cấp huyện, qua một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 45.000
đồng /trường hợp;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cp bn sao
Trích lc (nếu u
cu) thc hin theo
quy định ti Thông tư
s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch đin
t, đăng h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
cha, mẹ,
con; nuôi
con nuôi;
khai tử;
thay đổi
hộ tịch)
Bi chính.
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng B
Tư pp quy định chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut H tch
Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu và
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B trưng
Bộ pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
42
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca B trưởng B
i chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lýs dng phí
khai thác, s dng thông tin trong
cơ s d liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí c
nhn là ngưi gc Vit Nam, l p
quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B trưởng B
i chính hướng dn v phí l
phí thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh, thành
ph trc thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
44
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
12
2.000522
Đăng
lại khai
sinh
yếu tố
nước
ngoài
05 ngày làm vic.
Trường hp phi
văn bn c
minh thì thi hn
gii quyết không
quá 25 ngày.
Người có yêu cầu đăng li
khai sinh trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện việc đăng
lại khai sinh đến Bộ phận
Phục vụ hành chính công
cấp huyện, qua một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 45.000
đồng /trường hợp;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cp bn sao
Trích lc đăng li
khai sinh (nếu yêu
cu) thc hin theo
quy định ti Thông tư
s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch đin
t, đăng h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng B
Tư pp quy định chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut H tch
Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu và
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B trưng
Bộ pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
46
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca B trưởng B
i chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lýs dng phí
khai thác, s dng thông tin trong
cơ s d liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí c
nhn là ngưi gc Vit Nam, l p
quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B trưởng B
i chính hướng dn v phí l
phí thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh, thành
ph trc thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
48
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
13
1.000893
Đăng
khai sinh
yếu tố
nước
ngoài cho
người đã
hồ sơ,
giấy tờ
nhân
05 ngày làm vic.
Trường hp phi
văn bn c
minh thì thi hn
gii quyết không
quá 25 ngày.
Người có yêu cầu đăng
khai sinh trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ
đến Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp huyện, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 45.000
đồng /trường hợp;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cp bn sao
Trích lc đăng
khai sinh (nếu yêu
cu) thc hin theo
quy định ti Thông tư
s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch đin
t, đăng h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng B
Tư pháp quy định chi tiết thi nh
mt s điu ca Lut H tch
Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B trưng
Bộ pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
50
tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca B trưởng B
i chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lýs dng phí
khai thác, s dng thông tin trong
cơ s d liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí c
nhn là ngưi gc Vit Nam, l p
quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B trưởng B
i chính hướng dn v phí l
phí thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh, thành
ph trc thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
52
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
14
2.000513
Đăng
lại kết
hôn
yếu tố
nước
ngoài
05 ngày làm vic.
Trường hp phi
văn bn c
minh thì thi hn
gii quyết không
quá 25 ngày.
Người có yêu cầu đăng
lại kết hôn thực hiện nộp hồ
tại Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp huyện, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(bên nam hoặc bên nữ thể
nộp hồ không cần
văn bản ủy quyền của bên
còn lại).
- Lệ phí: 900.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch đin
t, đăng h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng B
Tư pháp quy định chi tiết thi nh
mt s điu ca Lut H tch
Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B trưng
Bộ pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
54
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca B trưởng B
i chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lýs dng phí
khai thác, s dng thông tin trong
cơ s d liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí c
nhn là ngưi gc Vit Nam, l p
quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B trưởng B
i chính hướng dn v phí l
phí thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh, thành
ph trc thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
56
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
15
2.000497
Đăng
lại khai tử
yếu tố
nước
ngoài
05 ngày làm vic.
Trường hp phi
văn bn c
minh thì thi hn
gii quyết không
quá 10 ngày.
Người có yêu cầu đăng li
khai t trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện việc đăng
lại khai tử đến Bộ phận Phục
vụ hành chính công cấp
huyện, qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.go
v.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 45.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí khi
thực hiện thủ tục
hành chính thông qua
dịch vụ công trực
tuyến.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cp bn sao
Trích lc đáng li
khai t (nếu u
cu) thc hin theo
quy định ti Thông tư
s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch đin
t, đăng h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh đnh trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng B
Tư pp quy định chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut H tch
Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu và
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B trưng
Bộ pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
58
điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca B trưởng B
i chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lýs dng phí
khai thác, s dng thông tin trong
cơ s d liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí c
nhn là ngưi gc Vit Nam, l p
quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B trưởng B
i chính hướng dn v phí l
phí thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh, thành
ph trc thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi một
số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của HĐND
tỉnh Yên Bái quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh;
DANH MỤC
THỦ TỤC HANH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUC
THM QUYN GII QUYT CA Y BAN NHÂN DÂN CÁC , PHƯNG, TH TRN TNH YÊN BÁI
(Ban nh m theo Quyết định s 174/QĐ-UBND ny 24 tháng 01 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân n tnh n i)
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn c pháp
1
Đăng giám
t vic giám
h
- 03 ngày làm
vic,
- Trưng hp
cn phi xác
minh t thi
hn gii quyết
đưc kéo dài
nhưng không
quá 05 ngày
m vic k t
ngày tiếp nhn
h sơ.
Ngườiyêu cầu đăng li khai
t trực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực hiện
việc đăng lại khai tử đến Bộ
phận Phục vụ hành chính công
cấp xã, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.gov.vn;
- Cổng dch v ng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí hộ
tịch trong những
trường hợp sau:
- Khi thực hiện
các thủ tục hành
chinh thông qua
dịch vụ công
trực tuyến;
- Đăng hộ
tịch cho: Trẻ
em; người thuộc
hộ nghèo; người
cao tuổi; người
khuyết tật;
người công
- B lut Dân s năm 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
2
với cách mạng
theo quy định
của Pháp lệnh
ưu đãi người
công cách
mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng)
của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
liệt sỹ, con dưới
18 tuổi của
thương binh;
đồng bào dân
tộc thiểu số
các điều
kiện kinh tế
hội đặc biệt khó
khăn;
- Đăng khai
sinh, khai tử
đúng hạn, giám
hộ, kết hôn của
công dân Việt
Nam trú
trong nước
- Bổ sung, thay
đổi thông tin
khi Nhà nước
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết
thi hành mt s điu ca Lut
H tch và Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu và
bin pháp thi hành Lut H
tch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
quy định thay
đổi địa giới
hành chính”.
- Phí cp
bn sao Tch lc
đăng giám sát
vic gm h (nếu
yêu cu) thc
hin theo quy
định ti Thông tư
s 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca
Bi chính.
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
4
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng p khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, pc nhn có
quc tch Vit Nam, p c
nhn là người gc Vit Nam, l
phí quc tch;
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B trưng
B Tài chính hướng dn v phí
l phí thuc thm quyn
quyết định ca Hi đồng nhân
n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi
một số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
2
Đăng chm
dt giám t
vic giám h
- 03 ngày m
vic,
- Trưng hp
cn phi xác
minh t thi
Ngườiyêu cầu đăng li khai
t trực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực hiện
việc đăng lại khai tử đến Bộ
phận Phục vụ hành chính công
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí hộ
tịch trong những
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pháp thi hành Lut
6
hn gii quyết
đưc kéo dài
nhưng không
quá 05 ngày
m vic k t
ngày tiếp nhn
h sơ.
cấp xã, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái
tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.gov.vn;
- Cổng dch v ng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
trường hợp sau:
+ Khi thực hiện
các thủ tục hành
chinh thông qua
dịch vụ công
trực tuyến;
+ Đăng hộ
tịch cho: Trẻ
em; người thuộc
hộ nghèo; người
cao tuổi; người
khuyết tật;
người công
với cách mạng
theo quy định
của Pháp lệnh
ưu đãi người
công cách
mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng)
của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
liệt sỹ, con dưới
18 tuổi của
thương binh;
đồng bào dân
tộc thiểu số
các điều
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh đnh
trong lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết
thi hành mt s điu ca Lut
H tch và Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày
kiện kinh tế
hội đặc biệt khó
khăn;
+ Đăng khai
sinh, khai tử
đúng hạn, giám
hộ, kết hôn của
công dân Việt
Nam trú
trong nước
+ Bổ sung, thay
đổi thông tin
khi Nhà nước
quy định thay
đổi địa giới
hành chính”.
- Phí cp
bn sao Tch lc
đăng chấm
dứt giám sát việc
giám h (nếu có
u cu) thc
hiện theo quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu và
bin pháp thi hành Lut H
tch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
8
Bộ Tài chính.
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng p khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, pc nhn có
quc tch Vit Nam, p c
nhn là người gc Vit Nam, l
phí quc tch;
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B trưng
B Tài chính hướng dn v phí
l phí thuc thm quyn
quyết định ca Hi đồng nhân
n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-
HĐND ngày 05/10/2023 của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-
HĐND ngày 11/7/2024 của
HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi
một số điều của Nghi quyết số
51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định
một số loại phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Số hồ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn c pháp
1
1.001193
Đăng
khai sinh
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ
sau 15 giờ
Người yêu cầu đăng
khai sinh trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ
đến Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã, qua một
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường hợp. .
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
- Lut n nhân gia đình năm
2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 ca Cnh ph quy định
10
không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
+ Khi thực hiện các
thủ tục hành chinh
thông qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Đăng hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế hội đặc
biệt khó khăn;
+ Đăng khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
trú trong nước
chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Cnh ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng ký
h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca c Ngh định
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi nh mt s điu
ca Lut H tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pp thi nh Lut H
tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
+ Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
- Phí cp bn sao
Giy khai sinh (nếu
u cu) thc hin theo
quy định ti Thông tư
s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
04/01/2022 của B trưng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
12
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí khai thác,
s dng thông tin trong cơ s d liu
h tch, phí xác nhn có quc tch Vit
Nam, phí c nhn là người gc Vit
Nam, l p quc tch.
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 ca B trưng B Tài
chính hướng dn v phí và l p thuc
thm quyn quyết định ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh;
2
1.000894
Đăng
kết hôn
Ngay trong
ngày tiếp
nhn h sơ;
trường hp
nhn h sơ
sau 15 gi
không gii
quyết được
ngay t tr
kết qu trong
ngày làm vic
tiếp theo.
Trường hp
cn c minh
Người yêu cầu đăng
kết hôn thực hiện nộp hồ
đến Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(bên nam hoặc bên nữ
- Miễn lệ phí
- Phí cp bn sao
Trích lc kết hôn (nếu
u cu) thc hin
theo quy định ti
Thông tư s
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
- Lut n nhân gia đình năm
2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 ca Cnh ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Cnh ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng ký
h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
14
điu kin kết
n ca hai
n nam, n
thì thi hn
gii quyết
không q
05 ny làm
vic.
thể nộp hồ sơ không cần
văn bản ủy quyền của
bên còn lại).
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca c Ngh định
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi nh mt s điu
ca Lut H tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pp thi nh Lut H
tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí khai thác,
16
s dng thông tin trong cơ s d liu
h tch, phí xác nhn có quc tch Vit
Nam, phí c nhn là người gc Vit
Nam, l p quc tch.
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 ca B trưng B Tài
chính hướng dn v phí và l p thuc
thm quyn quyết định ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh;
3
1.000656
Đăng
khai tử
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ
sau 15 giờ
không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
Người yêu cầu đăng
khai tử trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ
đến Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
+ Khi thực hiện các
thủ tục hành chinh
thông qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Đăng hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 ca Cnh ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Cnh ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng ký
h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca c Ngh định
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
18
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế hội đặc
biệt khó khăn;
+ Đăng khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
trú trong nước
+ Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
- P cp bn
sao Trích lc khai t
(nếu yêu cu) thc
hin theo quy định ti
Thông tư s
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi nh mt s điu
ca Lut H tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pp thi nh Lut H
tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí khai thác,
s dng thông tin trong cơ s d liu
h tch, phí xác nhn có quc tch Vit
Nam, phí c nhn là người gc Vit
Nam, l p quc tch;
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 ca B trưng B Tài
chính hướng dn v phí và l p thuc
thm quyn quyết định ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc thuc
20
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh;
4
1.001022
Đăng
nhận cha,
mẹ, con
03 ngày làm
việc. Trường
hợp cần phải
Người yêu cầu đăng
nhận cha, mẹ, con thực hiện
nộp hồ đến Bộ phận Phục
- Lệ phí: 9.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí hộ tịch
- Lut n nhân gia đình năm
2014;
- Lut H tch năm 2014;
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 08 ngày
làm việc.
vụ hành chính công cấp xã,
qua một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(một bên thể nộp hồ
không phải văn bản
ủy quyền của bên còn lại).
trong những trường
hợp sau:
+ Khi thực hiện các
thủ tục hành chinh
thông qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Đăng hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế hội đặc
biệt khó khăn;
+ Đăng khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
- Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 ca Cnh ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Cnh ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng ký
h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca c Ngh định
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi nh mt s điu
ca Lut H tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pp thi nh Lut H
tch;
22
công dân Việt Nam
trú trong nước
+ Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
- P cp bn
sao đăng ký nhn cha,
m, con (nếu có yêu
cu) thc hin theo
quy định ti Thông tư
s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịchmẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí khai thác,
s dng thông tin trong cơ s d liu
h tch, phí xác nhn có quc tch Vit
Nam, phí c nhn là người gc Vit
Nam, l p quc tch.
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 ca B trưng B Tài
chính hướng dn v phí và l p thuc
thm quyn quyết định ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
24
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh;
5
1.000689
Đăng
khai sinh
kết hợp
đăng
nhận cha,
mẹ, con
03 ngày làm
việc. Trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 08 ngày
làm việc.
Người yêu cầu đăng
khai sinh nhận cha, mẹ,
con thực hiện nộp hồ trực
tiếp ti B phn Phc v
nh chính ng cp (một
bên thể nộp hồ
không phải có văn bản ủy
quyền của bên còn lại).
Lệ phí:
- Đăng khai sinh:
5.000 đồng/trường
hợp;
- Nhận cha mẹ con:
9.000 đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
+ Đăng hộ tịch
- Lut n nhân gia đình năm
2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 ca Cnh ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế hội đặc
biệt khó khăn;
+ Đăng khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
trú trong nước
+ Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
- Phí cp bn sao
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca c Ngh định
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi nh mt s điu
ca Lut H tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pp thi nh Lut H
tch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
26
Giy khai sinh, bn
sao Tch lc đăng
nhn cha, m, con
(nếu yêu cu) thc
hin theo quy định ti
Thông tư s
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí khai thác,
s dng thông tin trong cơ s d liu
h tch, phí xác nhn có quc tch Vit
Nam, phí c nhn là người gc Vit
Nam, l p quc tch.
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 ca B trưng B Tài
chính hướng dn v phí và l p thuc
thm quyn quyết định ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh;
6
1.003583
Đăng
khai sinh
lưu động
05 ngày làm
việc
Tại địa điểm đăng lưu
động
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau
- Đăng hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca c Ngh định
28
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế hội đặc
biệt khó khăn;
- Đăng khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
trú trong nước”.
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi nh mt s điu
ca Lut H tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pp thi nh Lut H
tch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 ca B trưng B Tài
chính hướng dn v phí và l p thuc
thm quyn quyết định ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
7
1.000593
Đăng
kết hôn
05 ngày làm
việc
Tại địa điểm đăng lưu
động
Miễn lệ phí
- Luật Hôn nhân gia đình năm
2014;
30
lưu động
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca c Ngh định
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi nh mt s điu
ca Lut H tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pp thi nh Lut H
tch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 ca B trưng B Tài
chính hướng dn v phí và l p thuc
thm quyn quyết định ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
32
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
8
1.000419
Đăng
khai tử
lưu động
05 ngày làm
việc
Tại địa điểm đăng lưu
động
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
- Đăng hộ tịch
cho: Trẻ em (Người
dưới 16 tuổi); người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi (công
dân Việt Nam từ đủ
60 tuổi trở lên);
người khuyết tật;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày
người công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế hội đặc
biệt khó khăn;
- Đăng khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
trú trong nước”
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi nh mt s điu
ca Lut H tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pp thi nh Lut H
tch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 ca B trưng B Tài
chính hướng dn v phí và l p thuc
thm quyn quyết định ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
34
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
9
1.004837
Đăng
giám hộ
03 ngày làm
việc
Người yêu cầu đăng
giám h trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ
- Miễn lệ phí
- Phí cp bn sao
Trích lc đăng
giám h (nếu yêu
- B lut Dân s năm 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 ca Cnh ph quy định
đến Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
cu) thc hin theo
quy định ti Thông tư
s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Cnh ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng ký
h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca c Ngh định
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi nh mt s điu
ca Lut H tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pp thi nh Lut H
tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ
36
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí khai thác,
s dng thông tin trong cơ s d liu
h tch, phí xác nhn có quc tch Vit
Nam, phí c nhn là người gc Vit
Nam, l p quc tch;
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 ca B trưng B Tài
chính hướng dn v phí và l p thuc
thm quyn quyết định ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
38
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh;
10
1.004845
Đăng
chấm dứt
giám hộ
02 ngày làm
việc
Người yêu cầu đăng
chm dt giám h trực tiếp
thực hiện hoặc ủy quyền
cho người khác thực hiện
nộp hồ đến Bộ phận Phục
vụ hành chính công cấp xã,
qua một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
- Miễn lệ phí
- Phí cp bn sao
Trích lc đăng
chm dt giám h
(nếu yêu cu) thc
hin theo quy định ti
Thông tư s
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
- B lut Dân s năm 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 ca Cnh ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Cnh ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng ký
h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
ov.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca c Ngh định
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi nh mt s điu
ca Lut H tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pp thi nh Lut H
tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
40
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí khai thác,
s dng thông tin trong cơ s d liu
h tch, phí xác nhn có quc tch Vit
Nam, phí c nhn là người gc Vit
Nam, l p quc tch;
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 ca B trưng B Tài
chính hướng dn v phí và l p thuc
thm quyn quyết định ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
42
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh;
11
1.004873
Thay đổi,
cải chính,
bổ sung
thông tin
hộ tịch.
- 03 ngày
làm việc đối
với yêu cầu
thay đổi, cải
chính hộ
tịch; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 06 ngày
làm việc.
- Ngay trong
ngày làm
việc đối với
yêu cầu bổ
sung thông
tin hộ tịch,
trường hợp
nhận hồ
sau 15 giờ
không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
Người yêu cầu đăng
thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định
lại dân tộc trực tiếp thực
hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện nộp hồ
đến Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp xã, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 9.000
đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
+ Khi thực hiện các
thủ tục hành chinh
thông qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Đăng hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 ca Cnh ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Cnh ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng ký
h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca c Ngh định
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi nh mt s điu
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
bào dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế hội đặc
biệt khó khăn;
+ Đăng khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
trú trong nước
+ Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
- P cp bn
sao Tch lc đăng
thay đi/ci chính/b
sung thông tin h tch
(nếu yêu cu) thc
hin theo quy định ti
Thông tư s
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
ca Lut H tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pp thi nh Lut H
tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
44
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí khai thác,
s dng thông tin trong cơ s d liu
h tch, phí xác nhn có quc tch Vit
Nam, phí c nhn là người gc Vit
Nam, l p quc tch;
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 ca B trưng B Tài
chính hướng dn v phí và l p thuc
thm quyn quyết định ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
12
1.004873
Cấp Giấy
xác nhận
tình trạng
hôn nhân
03 ny làm
vic; trường
hp phi c
minh thì thi
hn gii
quyết không
quá 23 ngày
Người yêu cầu cấp Giấy
xác nhận tình trạng hôn
nhân trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ
nộp hồ đến Bộ phận Phục
vụ hành chính công cấp xã,
qua một trong các hình thức
- Lệ phí: 9.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
+ Khi thực hiện các
thủ tục hành chinh
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 ca Cnh ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Cnh ph quy định v
46
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
thông qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Đăng hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế hội đặc
biệt khó khăn;
+ Đăng khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
trú trong nước
+ Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
Cơ s d liu h tch đin t, đăng ký
h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca c Ngh định
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi nh mt s điu
ca Lut H tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pp thi nh Lut H
tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịchmẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
48
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí khai thác,
s dng thông tin trong cơ s d liu
h tch, phí xác nhn có quc tch Vit
Nam, phí c nhn là người gc Vit
Nam, l p quc tch;
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 ca B trưng B Tài
chính hướng dn v phí và l p thuc
thm quyn quyết định ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
13
1.004884
Đăng
lại khai
sinh
05 ny làm
vic. Trưng
hp phi
văn bn c
minh thì thi
hn gii
quyết không
quá 25 ngày.
Người yêu cầu đăng
li khai sinh trực tiếp thực
hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện việc
đănglại khai sinh đến Bộ
phận Phục vụ hành chính
công cấp xã, qua một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
+ Khi thực hiện các
thủ tục hành chinh
thông qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Đăng hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 ca Cnh ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Cnh ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng ký
h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
50
ưu đãi người công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế hội đặc
biệt khó khăn;
+ Đăng khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
trú trong nước
+ Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
- P cp bn
sao Tch lc đăng
li khai sinh (nếu
u cu) thc hin
theo quy định ti
Thông tư s
281/2016/TT-BTC
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca c Ngh định
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi nh mt s điu
ca Lut H tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pp thi nh Lut H
tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp bãi bỏ một số nội dung tại các
Thông trong lĩnh vực trợ giúp
pháp lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí khai thác,
52
s dng thông tin trong cơ s d liu
h tch, phí xác nhn có quc tch Vit
Nam, phí c nhn là người gc Vit
Nam, l p quc tch;
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 ca B trưng B Tài
chính hướng dn v phí và l p thuc
thm quyn quyết định ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
14
1.004772
Đăng
khai sinh
cho
người đã
hồ sơ,
giấy tờ
nhân
05 ny làm
vic. Trưng
hp phi
văn bn c
minh thì thi
hn gii
quyết không
quá 25 ngày.
Người yêu cầu đăng
khai sinh trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ
đến Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
+ Khi thực hiện các
thủ tục hành chinh
thông qua dịch vụ
công trực tuyến;
- Đăng hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 ca Cnh ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Cnh ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng ký
h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca c Ngh định
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
54
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế hội đặc
biệt khó khăn;
- Đăng khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
trú trong nước
- Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
- Phí cp bn sao
Giy khai sinh (nếu
u cu) thc hin
theo quy định ti
Thông tư s
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi nh mt s điu
ca Lut H tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pp thi nh Lut H
tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp bãi bỏ một số nội dung tại các
Thông trong lĩnh vực trợ giúp
pháp lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí khai thác,
s dng thông tin trong cơ s d liu
h tch, phí xác nhn có quc tch Vit
Nam, phí c nhn là người gc Vit
56
Nam, l p quc tch;
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 ca B trưng B Tài
chính hướng dn v phí và l p thuc
thm quyn quyết định ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
15
1.004746
Đăng
lại kết
hôn
05 ny làm
vic. Trưng
hp phi
văn bn c
minh thì thi
hn gii
quyết không
quá 25 ngày.
Người yêu cầu đăng
lại kết hôn thực hiện nộp hồ
đến Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp xã, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(bên nam hoặc bên nữ
thể nộp hồ sơ không cần
văn bản ủy quyền của
bên còn lại).
- Lệ phí: 18.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
+ Khi thực hiện các
thủ tục hành chinh
thông qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Đăng hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
- Luật Hôn nhân gia đình năm
2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 ca Cnh ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Cnh ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng ký
h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca c Ngh định
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày
58
các điều kiện
kinh tế hội đặc
biệt khó khăn;
+ Đăng khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
trú trong nước
+ Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi nh mt s điu
ca Lut H tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pp thi nh Lut H
tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí khai thác,
s dng thông tin trong cơ s d liu
h tch, phí xác nhn có quc tch Vit
Nam, phí c nhn là người gc Vit
Nam, l p quc tch;
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 ca B trưng B Tài
chính hướng dn v phí và l p thuc
thm quyn quyết định ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
60
ngày 26/11/2021 của B trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
16
1.005461
Đăng
lại khai
tử
05 ny làm
vic. Trưng
hp phi
văn bn c
minh thì thi
hn gii
Người yêu cầu đăng
li khai t trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện việc đăng
lại khai tử đến Bộ phận
Phục vụ hành chính công
- Lệ phí: 5.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí hộ tịch
trong những trường
hợp sau:
- Luật Hôn nhân gia đình năm
2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP ny
15/11/2015 ca Cnh ph quy định
quyết không
quá 10 ngày.
cấp xã, qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai.g
ov.vn;
- Cổng dch vng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
+ Khi thực hiện các
thủ tục hành chinh
thông qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Đăng hộ tịch
cho: Trẻ em; người
thuộc hộ nghèo;
người cao tuổi;
người khuyết tật;
người công với
cách mạng theo quy
định của Pháp lệnh
ưu đãi người công
cách mạng; bố, mẹ,
vợ (hoặc chồng) của
liệt sỹ, con dưới 18
tuổi của liệt sỹ, con
dưới 18 tuổi của
thương binh; đồng
bào dân tộc thiểu số
các điều kiện
kinh tế hội đặc
biệt khó khăn;
+ Đăng khai sinh,
khai tử đúng hạn,
giám hộ, kết hôn của
công dân Việt Nam
trú trong nước
chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Cnh ph quy định v
Cơ s d liu h tch đin t, đăng ký
h tch trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca c Ngh định
trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp
quy định chi tiết thi nh mt s điu
ca Lut H tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pp thi nh Lut H
tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của B trưng Bộ
62
+ Bổ sung, thay đổi
thông tin khi Nhà
nước quy định thay
đổi địa giới hành
chính”.
- Phí cp bn sao
Trích lc khai t (nếu
u cu) thc hin
theo quy định ti
Thông tư s
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
Bi chính.
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí khai thác,
s dng thông tin trong cơ s d liu
h tch, phí xác nhn có quc tch Vit
Nam, phí c nhn là người gc Vit
Nam, l p quc tch;
- Tng tư s 85/2019/TT-BTC ny
29/11/2019 ca B trưng B Tài
chính hướng dn v phí và l p thuc
thm quyn quyết định ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của B trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND
64
ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh
Yên Bái quy định một số loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái sửa đổi một số điều của Nghi
quyết số 51/2023/NQ-HĐND của
HĐND tỉnh Yên Bái quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên
Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 174/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch; Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×