• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 172/QĐ-UBND Yên Bái 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực nuôi con nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/02/2025 11:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 172/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 172/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 172/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 172/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mụcthủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi quảncủa Sở pháp;
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân
các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn c Quyết định s 71/QĐ-BTP ngày 10 tháng 01 năm 2025 ca
B trưởng B Tư pháp v vic ng b th tc nh chính được sa đổi, b sung
trong lĩnh vc nuôi con nuôi thuc phm vi chc năng qun lý ca B Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp ti T trình s 135/TTr-STP
ny 24 tng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 07 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi quản của
Sở pháp; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân
các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở pháp;
Giám đốc Sở Lao động - Thương binh hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VPUBND tỉnh (NC);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
172
24
01
2
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ PHÁP; ỦY BAN NHÂN DÂN
CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ; ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu)
Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 04 TTHC
1.003976
Giải quyết
việc nuôi con
nuôi yếu tố
nước ngoài
đối với trẻ em
sống sở
nuôi dưỡng
- Thời gian Sở Lao
động - Thương binh
hội hoặc Ủy ban
nhân dân cấp huyện
ý kiến gửi Sở pháp
kèm theo hồ trẻ em
để thông báo tìm
người nhận con nuôi:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
- Thời gian Sở
pháp kiểm tra hồ sơ,
tiến hành lấy ý kiến
những người liên
quan: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
H sơ ca ngưi được
nhn làm con nuôi: Cơ s
nuôi dưỡng lp, chuyn
S Lao động - Thương
binh hi đối vi cơ
s thuc trách nhim
qun cp tnh hoc y
ban nhân dân cp huyn
đối vi cơ s thuc trách
nhim qun cp huyn
cho ý kiến, S Lao động -
Thương binh hi
hoc y ban nhân dân
cp huyn ý kiến gi
S Tư pháp kèm theo h
sơ tr em, đến Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh Yên Bái s 64, đường
- Mức thu lệ phí
và chi phí:
+ Lệ phí :
9.000.000 (chín
triệu) đồng/trường
hợp
Trường hợp nhận
hai trẻ em trở lên
anh chị em ruột
làm con nuôi thì từ
trẻ em thứ hai trở
đi được giảm 50%
mức lệ phí đăng
nuôi con nuôi
nước ngoài.
+ Chi phí:
50.000.000 (năm
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-
CP ngày 05 tháng 3 năm 2019
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08 tháng 01 năm
172
24
01
3
Trường hợp cha, mẹ
đẻ hoặc người giám hộ
của trẻ em trú địa
phương khác, thời
gian Sở pháp nơi
cha, mẹ đẻ hoặc người
giám hộ của trẻ em
trú lấy ý kiến về việc
cho trẻ làm con nuôi
nước ngoài: 05 ngày,
kể từ ngày nhận được
đề nghị của Sở
pháp nơi giải quyết
việc nuôi con nuôi.
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi: 30 ngày kể
từ ngày được lấy ý
kiến.
- Thời gian quan
Công an cấp tỉnh xác
minh nguồn gốc trẻ em
đối với trẻ em bị bỏ
rơi: 30 ngày kể từ
ngày nhận được đề
nghị của Sở pháp.
T Trng, phưng
Đồng Tâm, thành ph
Yên Bái, tnh Yên Bái -
Tng 1, Trung tâm hot
động thanh thiếu nhi
mươi triệu)
đồng/trường hợp
- Trường hợp nhận
trẻ em bị khuyết
tật, mắc bệnh hiểm
nghèo thì được
miễn chi phí.
- Thời điểm nộp lệ
phí và chi phí:
+ Đối với lệ phí:
Người nước ngoài
thường trú nước
ngoài, người Việt
Nam định
nước ngoài
người nước ngoài
đang làm việc, học
tập tại Việt Nam
trong thời gian ít
nhất 01 năm
nộp sau khi Bộ
pháp tiếp nhận
cấp số hồ
của người nhận
con nuôi.
+) Đối với chi phí:
Người nước ngoài
2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-
CP ngày 8 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định lệ phí
đăng nuôi con nuôi, lệ phí
cấp giấy phép hoạt động của
tổ chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 năm
2022 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ chức của Bộ
pháp;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ nuôi con nuôi.
-Thông liên tịch số
146/2012/TTLT-BTC-BTP
ngày 7 tháng 9 năm 2012 giữa
Bộ Tài Chính Bộ pháp
quy định việc lập dự toán,
4
Trường hợp Công an
cấp tỉnh đã xác minh
được thông tin về cha
mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ
rơi nhưng không liên
hệ được, thời gian Sở
pháp Ủy ban
nhân dân cấp nơi
thông tin trú của
cha mẹ đẻ trẻ em thực
hiện niêm yết thông
báo về việc cho trẻ em
bị bỏ rơi làm con nuôi
tại trụ sở quan: 60
ngày, kể từ ngày nhận
được kết quả xác minh
(đối với Sở pháp)
60 ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản đề
nghị của Sở pháp
(đối với Ủy ban nhân
dân cấp nơi
thông tin trú của
cha mẹ đẻ trẻ em).
- Thời gian Bộ
pháp kiểm tra, thẩm
định hồ của người
nước ngoài nhận trẻ
thường trú nước
ngoài, người Việt
Nam định
nước ngoài
người nước ngoài
đang làm việc, học
tập tại Việt Nam
trong thời gian ít
nhất 01 năm
nộp sau khi người
nhận con nuôi
đồng ý với kết quả
giới thiệu trẻ em.
quản lý, sử dụng quyết
toán kinh phí hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ trong
lĩnh vực nuôi con nuôi từ
nguồn thu lệ phí đăng nuôi
con nuôi, lệ phí cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép của tổ chức
con nuôi nước ngoài, chi phí
giải quyết nuôi con nuôi nước
ngoài;
- Thông số 21/2011/TT-
BTP ngày 21 tháng 11 năm
2011 của Bộ pháp về việc
quản văn phòng con nuôi
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 267/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng quyết
toán kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác
nuôi con nuôi cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép hoạt động
của tổ chức con nuôi nước
ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 11/2021/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
5
em Việt Nam làm con
nuôi: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ, hồ
đã được nộp lệ phí.
- Thời gian Sở
pháp giới thiệu trẻ em
làm con nuôi: 30 ngày,
kể từ ngày nhận được
hồ của người nhận
con nuôi.
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ý
kiến đối với việc giới
thiệu trẻ em làm con
nuôi (đối với trẻ em
thuộc diện thông qua
thủ tục giới thiệu): 10
ngày, kể từ ngày nhận
được hồ do Sở
pháp trình.
- Thời gian Sở
pháp thực hiện giới
thiệu trẻ em làm con
nuôi lại trong trường
hợp Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh không đồng ý
với việc giới thiệu
2021 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
21/2011/TT-BTP ngày 21
tháng 11 năm 2011 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc
quản văn phòng con nuôi
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lưu
trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi.
6
trước (đối với trẻ em
thuộc diện thông qua
thủ tục giới thiệu): 90
ngày, kể từ ngày Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh
văn bản không
đồng ý.
- Thời gian Sở
pháp chuyển cho Bộ
pháp 01 bộ hồ
của trẻ em kèm theo
văn bản đồng ý của Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh
(đối với trẻ em thuộc
diện thông qua thủ tục
giới thiệu): 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh đồng ý.
- Thời gian Bộ
pháp kiểm tra kết quả
giải quyết việc nuôi
con nuôi: 30 ngày, kể
từ ngày nhận được báo
cáo kết quả giải quyết
việc nuôi con nuôi của
Sở pháp.
- Thời gian Bộ
7
pháp thông báo cho Sở
pháp: 15 ngày, kể
từ ngày nhận được văn
bản của quan
thẩm quyền của nước
nơi người nhận con
nuôi thường trú thông
báo về sự đồng ý của
người nhận con nuôi
đối với trẻ em được
giải quyết cho làm con
nuôi, xác nhận trẻ em
được nhập cảnh
thường trú tại nước
trẻ em được nhận làm
con nuôi.
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ra
quyết định cho trẻ em
làm con nuôi người
nước ngoài: 15 ngày,
kể từ ngày nhận được
hồ do Sở pháp
trình.
- Thời gian người nhận
con nuôi mặt Việt
Nam để trực tiếp nhận
con nuôi: 60 ngày, kể
8
từ ngày nhận được
thông báo của Sở
pháp hoặc không quá
90 ngày, trong trường
hợp do chính
đáng không thể mặt
tại lễ giao nhận con
nuôi đúng thời hạn 60
ngày.
1.004878
Giải quyết
việc nuôi con
nuôi yếu tố
nước ngoài
đối với
trường hợp
cha dượng,
mẹ kế nhận
con riêng của
vợ hoặc
chồng; cô,
cậu, dì, chú,
bác ruột nhận
cháu làm con
nuôi
- Thời gian Bộ
pháp kiểm tra, thẩm
định hồ của người
nhận con nuôi
chuyển hồ cho Sở
pháp: 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Thời gian Sở
pháp kiểm tra hồ sơ,
tiến hành lấy ý kiến
những người liên
quan, xác nhận người
được nhận làm con
nuôi đủ điều kiện làm
con nuôi nước ngoài:
20 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ.
- Thời gian những
Np h sơ đến Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh Yên Bái s 64, đường
T Trng, phưng
Đồng Tâm, thành ph
Yên Bái, tnh Yên Bái -
Tng 1, Trung tâm hot
động thanh thiếu nhi qua
mt trong các hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu chính
công ích.
(Trường hợp ủy quyền
cho người đang trú tại
Việt Nam nộp hồ thì
phải văn bản ủy
quyền).
- Mức thu lệ phí:
4.500.000 (bốn
triệu năm trăm
nghìn đồng/trường
hợp nhận 01 trẻ
em làm con nuôi.
- Mức thu chi phí:
Không quy định.
-Thời điểm nộp lệ
phí: Nộp sau khi
Bộ pháp tiếp
nhận cấp số
hồ của người
nhận con nuôi.
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-
CP ngày 05 tháng 3 năm 2019
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi,
9
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi nước ngoài:
30 ngày, kể từ ngày
được lấy ý kiến.
- Thời gian Bộ
pháp kiểm tra kết quả
giải quyết việc nuôi
con nuôi nước ngoài
thông báo cho
người nhận con nuôi,
quan Trung ương
về nuôi con nuôi của
nước nơi người nhận
con nuôi thường trú:
30 ngày, kể từ ngày
nhận được các giấy tờ
Sở pháp gửi.
- Thời gian Bộ
pháp thông báo cho Sở
pháp về kết quả
giải quyết việc nuôi
con nuôi nước ngoài:
15 ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản của
Trung ương về nuôi
con nuôi của nước nơi
bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-
CP ngày 8 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định lệ phí
đăng nuôi con nuôi, lệ phí
cấp giấy phép hoạt động của
tổ chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 năm
2022 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ chức của Bộ
pháp;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ nuôi con nuôi.
-Thông liên tịch số
146/2012/TTLT-BTC-BTP
ngày 7 tháng 9 năm 2012 giữa
Bộ Tài Chính Bộ pháp
quy định việc lập dự toán,
quản lý, sử dụng quyết
10
người nhận con nuôi
thường trú, người nhận
con nuôi.
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ra
Quyết định nuôi con
nuôi yếu tố nước
ngoài: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
do Sở pháp trình.
- Thời gian người nhận
con nuôi mặt Việt
Nam để trực tiếp nhận
con nuôi: 60 ngày, kể
từ ngày nhận được
thông báo của Sở
pháp hoặc không quá
90 ngày, trong trường
hợp do chính
đáng không thể mặt
tại lễ giao nhận con
nuôi đúng thời hạn 60
ngày.
toán kinh phí hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ trong
lĩnh vực nuôi con nuôi từ
nguồn thu lệ phí đăng nuôi
con nuôi, lệ phí cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép của tổ chức
con nuôi nước ngoài, chi phí
giải quyết nuôi con nuôi nước
ngoài;
- Thông số 21/2011/TT-
BTP ngày 21 tháng 11 năm
2011 của Bộ pháp về việc
quản văn phòng con nuôi
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 267/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng quyết
toán kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác
nuôi con nuôi cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép hoạt động
của tổ chức con nuôi nước
ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 11/2021/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ
11
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
21/2011/TT-BTP ngày 21
tháng 11 năm 2011 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc
quản văn phòng con nuôi
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lưu
trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi.
1.003179
Đăng lại
việc nuôi con
nuôi yếu
tố nước ngoài
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
Np h sơ đến Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh Yên Bái s 64, đường
T Trng, phưng
Đồng Tâm, thành ph
Yên Bái, tnh Yên Bái -
Tng 1, Trung tâm hot
động thanh thiếu nhi qua
mt trong các hình thc
Không
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08 tháng 01 năm
12
sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu chính
công ích.
- Trc tuyến trên Cng
dch ng tnh Yên Bái ti
địa ch:
https://dichvucong.yenbai.
gov.vn
2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-
CP ngày 8 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định lệ phí
đăng nuôi con nuôi, lệ phí
cấp giấy phép hoạt động của
tổ chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21 tháng 12 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Thông số 267/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
13
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng quyết
toán kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác
nuôi con nuôi cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép hoạt động
của tổ chức con nuôi nước
ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lưu
trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi.
1.003160
Giải quyết
việc người
nước ngoài
thường trú
Việt Nam
nhận trẻ em
Việt Nam làm
- Sở pháp kiểm tra
hồ lấy ý kiến: 20
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ;
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
Np h sơ đến Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh Yên Bái s 64, đường
T Trng, phưng
Đồng Tâm, thành ph
Yên Bái, tnh Yên Bái -
Tng 1, Trung tâm hot
Lệ phí: 4.500.000
(bốn triệu năm
trăm nghìn)
đồng/trường hợp.
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
14
con nuôi
việc cho trẻ em làm
con nuôi nước ngoài:
15 ngày, kể từ ngày
được lấy ý kiến.
- Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh ra Quyết định:
15 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ do Sở
pháp trình.
động thanh thiếu nhi
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21 tháng 12 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-
CP ngày 8 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định lệ phí
đăng nuôi con nuôi, lệ phí
cấp giấy phép hoạt động của
tổ chức con nuôi nước ngoài;
15
- Thông số 267/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng quyết
toán kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác
nuôi con nuôi cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép hoạt động
của tổ chức con nuôi nước
ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lưu
trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: 01 TTHC
2.002363
Ghi vào Sổ
đăng ký nuôi
con nuôi việc
- Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ. Trường
hợp nhận hồ sau
Nộp hồ tại Bộ phận
Phục vụ hành chính công
cấp huyện, qua một trong
Lệ phí: Không
- Luật Hộ tịch 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
16
nuôi con nuôi
đã được giải
quyết tại
quan thẩm
quyền của
nước ngoài
15 giờ không giải
quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 03
ngày làm việc.
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua Bưu chính công
ích;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa
chỉ:https://dichvucong.ye
nbai.gov.vn hoặc nộp hồ
trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.v
n)
2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-
CP ngày 05 tháng 3 năm 2019
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28 tháng 7 năm 2020
của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21 tháng 12 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc
17
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Thông 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ nuôi con nuôi;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28 tháng 7 năm 2020
18
của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29 tháng 11 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29
19
tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lưu
trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 02 TTHC
2.001263
Đăng
việc nuôi con
nuôi trong
nước
- Thời gian xác minh,
đánh giá hoàn cảnh gia
đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của
người nhận con nuôi:
Trường hợp người
nhận con nuôi nơi
thường trú nơi
Nộp hổ tại Bộ phận
Phục vụ hành chính công
cấp xã, qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
Mức thu lệ phí:
400.000 (bốn
trăm nghìn)
đồng/trường hợp.
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-
CP ngày 05 tháng 3 năm 2019
20
hiện tại khác nhau,
trong 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
đề nghị của người
nhận con nuôi, Ủy ban
nhân dân cấp nơi
người nhận con nuôi
thường trú trực tiếp
xác minh trong 05
ngày làm việc hoặc
văn bản đề nghị Ủy
ban nhân dân cấp
nơi hiện tại của
người nhận con nuôi
thực hiện xác minh,
đánh giá hoàn cảnh gia
đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của
người nhận con nuôi.
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị, Ủy ban
nhân dân cấp nơi
hiện tại của người
nhận con nuôi thực
hiện xác minh, đánh
giá theo nội dung Văn
bản xác nhận hoàn
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai
.gov.vn hoặc nộp hồ
trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.v
n)
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-
CP ngày 8 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định lệ phí
đăng nuôi con nuôi, lệ phí
cấp giấy phép hoạt động của
tổ chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21 tháng 12 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch
vụ công;
21
cảnh gia đình, tình
trạng chỗ ở, điều kiện
kinh tế của người nhận
con nuôi và có văn bản
thông báo kết quả
đánh giá cho Ủy ban
nhân dân cấp nơi
người nhận con nuôi
thường trú.
- Thời gian kiểm tra hồ
lấy ý kiến: 10
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ;
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi: 15 ngày kể
từ ngày được lấy ý
kiến;
- Thời gian tổ chức
đăng việc nuôi con
nuôi tổ chức giao
nhận con nuôi, ghi vào
sổ đăng việc nuôi
con nuôi trao Giấy
chứng nhận nuôi con
nuôi trong nước cho
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ nuôi con nuôi;
- Thông số 267/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng quyết
toán kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác
nuôi con nuôi cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép hoạt động
của tổ chức con nuôi nước
ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lưu
22
bên giao bên nhận:
05 ngày, kể từ ngày
hết hạn thay đổi ý kiến
đồng ý.
trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi.
2.001255
Đăng lại
việc nuôi con
nuôi trong
nước
Trong thời hạn
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
Nộp hổ tại Bộ phận
Phục vụ hành chính công
cấp xã, qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công tỉnh
Yên Bái tại địa chỉ:
https://dichvucong.yenbai
.gov.vn hoặc nộp hồ
trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.v
n)
Lệ phí: Không quy
định
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-
CP ngày 8 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định lệ phí
đăng nuôi con nuôi, lệ phí
cấp giấy phép hoạt động của
tổ chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21 tháng 12 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
23
tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lưu trữ Sổ, mẫu
giấy tờ, hồ nuôi con nuôi;
- Thông số 267/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng quyết
toán kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác
nuôi con nuôi cấp, gia hạn,
sửa đổi giấy phép hoạt động
của tổ chức con nuôi nước
ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
24
trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lưu
trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 172/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×