• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1644/QĐ-UBND Bình Định 2024 TTHC lĩnh vực Thủy sản, Thú y

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 11/05/2024 21:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1644/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản, Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1644/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1644/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1644/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc  - T d - H c
: /QĐ-UBND n n n tn năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Côg bố Da mục tủ tục à cí cấ tỉ, cấ uyệ
được sửa đổi, bổ sug trong ĩ vc Tủy sả, Thú y tuc m vi
cức ăg quả ý của Sở Nôg giệ và Pát triểôg tô
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ cức cín quền đa pươn n 19 tn 6 năm
2015; Luật sửa đổibổ sun một số điều của Luật Tổ cức Cínpủ v Luật
Tổ cức cín quền đa pươn n 22 tn 11 năm 2019;
Căn cứ  đn số 632010-C n 08 tn 6 năm 2010 của
Cín pủ về im sot tủ tc n cín;  đn số 922017-CP ngày
07 tn 8 năm 2017 của Cín pủ sửa đổi bổ sun một số điều của cc n
đn liên quan đến im sot tủ tc n cín;
Căn cứ Tn tư số 022017TT-VC n 31 tn 10 năm 2017 của
ộ trưởn Củ niệm Văn pòn Cín pủ ướn dẫn niệp v về im
sot tủ tc n chính;
Căn cứ Quết đn số 1213/Q-BNN-TS ngày 26 tháng 4 năm 2024 của
ộ trưởn ộ n niệp v t trin nn tn về việc cn bố tủ tc
hành chính mới ban n; được sửa đổi, bổ sun lĩn vực tủ sản tuộc pạm
vi cức năn quản lý của ộ n niệp vt trin nn tn (có iệu lực
tin  từ n 19 tn 5 năm 2024);
Căn cứ Quết đn số 1214Q-BNN-TY n26 tn4 năm 2024 của
ộ trưởn ộ n niệp v t trin nn tn về việc cn bố tủ tc n
cín được sửa đổi bổ sun lĩn vực tú  tuộc pạm vi cức năn quản lý của
ộ n niệp v t trin nn tn (có iệu lực ti n từ n 16
tn 5 năm 2024);
Căn cứ Quết đn số 082022Q-UBND ngày 21 tn 3 năm 2022 của
Ủ ban nân dân tỉn ban n Qu cế lm việc của Ủ ban nân dân tỉn
n đn niệm ỳ 2021-2026;
Căn cứ Quết đn số 032021Q-UD n 09 tn 02 năm 2021
của Ủ ban nân dân tỉn ban n Qu cế oạt độn im sot tủ tc n
cín trên đa bn tỉn;
Căn cứ Quết đn số 57/2023/Q-UBD n 22 tn 9 năm 2023 của
Ủ ban nân dân tỉn về việc sửa đổi bổ sun một số điều của cc quết đn
liên quan đến cn tc im sot tủ tc n cín iải quết tủ tc n
cín v cun cấp dc v cn trực tuến trên đa bn tỉn;
Theo đề n của Gim đốc Sở n niệp v t trin nn tn tại
Tờ trn số 155/TTr-SNN ngày 06 tháng 5 năm 2024.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 11 thủ tục hành
chính cấp tỉnh, cấp huyện được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản, Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý của ở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
theo Quyết định s 1213/QĐ-BNN-TS ngày 26 tháng 4 năm 2024 và Quyết định
s 1214/QĐ-BNN-TY ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định s 1845/QĐ-
UBND ngày 31 tháng 5 năm 2019, Quyết định s3341/QĐ-UBND ngày 11
tháng 8 năm 2021, Quyết định s 620/QĐ-UBND ngày 28 tháng 2 năm 2022
,
Quyết định s 2065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2022 và Quyết định s
2433/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh công b Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản, Th y
thuộc phạm vi chức năng quản lý của ở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc ở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành ph và các cơ quan,
đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể
từ ngày có hiệu lực thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ NN và PTNT;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- ở Tài chính;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Bình Định;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TT TH-CB, P.HCTC;
- Lưu: VT, K1, K10, K13, KSTT
(Q)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giag
3
DANH MỤC 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN, THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm teo Quết đn số: Q-UBND ngày / /2024 của Củ tc UD tỉn)
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
I.
Lĩ vc Tủy sả
Tủ tục à cícôg bố teQuyết đị số
1213/QĐ
-BNN-TS ngày 26/4/2024 của B trưởg B Nôg giệ và Pát triể ôg tô (có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2024)
1
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất, ương dưỡng
ging thuỷ sản (trừ cơ
sở sản xuất, ương dưỡng
ging thuỷ sản b mẹ,
cơ sở sản xuất ương
dưỡng đồng thời ging
thuỷ sản b mẹ và ging
thuỷ sản không phải là
ging thuỷ sản b mẹ)
1.004918.000.00.00.H08
- Trường hợp cấp
mới: 13 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp cấp
lại: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh,
địa chỉ:
127 Hai
Bà Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
Có
Một
phần
- Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính;
- Trình tự
thực hiện;
- Thành phần
hồ sơ;
- Thời hạn
giải quyết;
- Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Yêu cầu
điều kiện thực
hiện TTHC;
- Căn cứ pháp
lý.
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
của Chính phủ;
- Nghị định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
-
4
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
2
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thuỷ
sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thuỷ
sản (trừ nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có
vn đầu tư nước ngoài)
1.004915.000.00.00.H08
- Trường hợp cấp
mới: 10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp cấp
lại: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh,
địa chỉ:
127 Hai
Bà Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
Có
Một
phần
- Trình tự
thực hiện;
- Thành phần
hồ sơ;
- Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện TTHC;
- Căn cứ pháp
lý.
Mức thu phí
5.700.000
đồng/lần
(Mức phí trên
chưa bao
gồm chi phí
đi lại của
đoàn đánh
giá. Chi phí
đi lại do tổ
chức, cá nhân
đề nghị thẩm
định chi trả
theo thực tế,
phù hợp với
quy định).
(Thu phí tại
thời điểm
nhận kết quả)
-
Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
của Chính phủ;
- Nghị định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
- Thông tư s
112/2021/TT-
BTC ngày
15/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
-
3
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
nuôi trồng thuỷ sản
(theo yêu cầu)
1.004913.000.00.00.H08
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh,
địa chỉ:
127 Hai
Bà Trưng,
Có
Toàn
trình
-
Trình t
ự
thực hiện;
- Thành phần
hồ sơ;
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện TTHC;
-
Căn c
ứ
pháp
Chưa có văn
bản quy định
-
Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
của Chính phủ;
- Nghị định s
105/2022/NĐ
-CP
-
5
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
thành ph
Quy Nhơn
lý.
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
4
Công b mở cảng cá
loại 2
1.004694.000.00.00.H08
06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh,
địa chỉ:
127 Hai
Bà Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
Có
Một
phần
-
Trình tự
thực hiện;
- Thành phần
hồ sơ;
- Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
hành chính;
- Căn cứ pháp
lý.
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
của Chính phủ;
- Nghị định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
Cấp
tỉnh
5
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
đóng mới, cải hoán tàu
cá
1.004697.000.00.00.H08
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh,
đ
ị
a ch
ỉ
:
Có
Một
phần
-
Trình tự
thực hiện;
- Cách thức
thực hiện:
Trực tuyến;
-
Thành phần
Chưa có văn
bản quy định
-
Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
của Chính phủ;
-
6
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
127 Hai
Bà Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
hồ sơ;
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
hành chính;
- Căn cứ pháp
lý.
-
Nghị định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
6
Cấp, cấp lại giấy xác
nhận đăng ký nuôi trồng
thuỷ sản lồng bè, đi
tượng thuỷ sản nuôi chủ
lực
1.004692.000.00.00.H08
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh,
địa chỉ:
127 Hai
Bà Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
Có
Toàn
trình
-
Tr
ình t
ự
thực hiện;
- Thành phần
hồ sơ;
- Thời hạn
giải quyết;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
hành chính;
- Căn cứ pháp
lý.
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
của Chính phủ;
- Nghị định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
-
7
Cấp, cấp lại, gia hạn
giấy phép nuôi trồng
thuỷ sản trên biển cho tổ
chức, cá nhân Việt Nam
(trong phạm vi 06 hải
45 ngày đi với
trường hợp cấp mới,
15 ngày đi với
trường hợp cấp lại,
gia hạn kể từ ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công t
ỉ
nh,
Có
Toàn
trình
-
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính;
- Trình tự
thực hiện;
- Thành ph
ầ
n
Chưa có văn
bản quy định
-
Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
-
7
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
lý)
1.004684.000.00.00.H08
nhận đủ hồ sơ.
đ
ị
a ch
ỉ
:
127 Hai
Bà Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
h
ồ
sơ;
- Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
hành chính;
- Căn cứ pháp
lý.
của Chính phủ;
- Nghị định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
8
Cấp, cấp lại giấy phép
khai thác thuỷ sản
1.004359.000.00.00.H08
06 ngày làm việc
(đi với cấp mới),
03 ngày làm việc
(đi với cấp lại), kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh,
địa chỉ:
127 Hai
Bà Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
Có
Một
phần
-
Trình t
ự
thực hiện;
- Thành phần
hồ sơ;
- Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
hành chính;
-
Căn cứ pháp
- Lệ phí cấp
mới: 40.000
đồng/lần.
- Lệ phí cấp
lại: 20.000
đồng/lần.
(Thu lệ phí
tại thời điểm
nộp hồ sơ)
-
Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
của Chính phủ;
- Nghị định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
- Thông tư s
-
8
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
lý.
94/2021/TT
-
BTC
ngày 02/11/2021
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
9
Cấp văn bản chấp thuận
đóng mới, cải hoán,
thuê, mua tàu cá trên
biển
1.004344.000.00.00.H08
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh,
địa chỉ:
127 Hai
Bà Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
Có
Toàn
trình
- Trình tự
thực hiện;
- Thành phần
hồ sơ;
- Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Căn cứ pháp
lý.
Chưa có văn
bản quy định
-
Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
của Chính phủ;
- Nghị định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
-
II. Lĩ vc T y
Tủ tục à cí côg bố te Quyết đị số 1214/QĐ-BNN-TY gày 26/4/2024 của B trưởg B Nôg giệ và Pát triể ôg tô (có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2024)
10
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật trên cạn
vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh
1.002338.000.00.00.H08
(i) Ki
ể
m d
ị
ch đ
ộ
ng
vật vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp
tỉnh:
* ối với động vật
xuất phát từ cơ sở
teo qu đ
nh t
ạ
i
Trạm Kiể
m
dịch động
vật đèo Cù
Mông
- -
-
Trình t
ự
thực hiện:
BCCI;
- Cách thức
thực hiện;
- Thành phần
h
ồ
sơ;
-
Phí ki
ể
m
dịch động
vật, sản phẩm
động vật:
Theo quy
định tại
Thông tư s
-
Luật Th y ng
ày
19/6/2015;
- Thông tư s
25/2016/TT-
BNNPTNT ngày
30/6/2016 của Bộ
trưởng Bộ Nông
-
9
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
kho
ả
n 1
i
ề
u 37
Luật Thú y: Cấp
Giấy chứng nhận
kiểm dịch trong
thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày bắt đầu kiểm
dịch.
* ối với động vật
xuất phát từ cơ sở
đã được công nhận
an toàn dch bệnh
hoặc đã được giám
sát không có mầm
bệnh hoặc đã được
phòng bệnh bằng
vắc xin và còn
miễn dch bảo hộ
với các bệnh theo
qu đnh tại Ph
lc XI ban hành
èm teo Tn tư
số 25/2016/TT-
TT (được
sửa đổi, bổ sung
tại Tn tư số
09/2022/TT-
BNNPTNT): C
ấ
p
-
Th
ờ
i h
ạ
n
giải quyết;
- Cơ quan
thực hiện thủ
tục hành
chính;
- Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Căn cứ pháp
lý.
101/2020/TT
-
BTC ngày
23/11/2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính quy
định về mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản lý phí,
lệ phí trong
công tác thú
y;
- Chi phí
khác: Biểu
khung giá
dịch vụ ban
hành kèm
theo Thông
tư s
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính quy
định khung
giá d
ị
ch v
ụ
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Thông tư s
35/2018/TT-
BNNPTNT ngày
25/12/2018 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Phát triển nông
thôn;
- Thông tư s
09/2022/TT-
BNNPTNT ngày
19/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Thông tư s
04/2024/TT-
BNNPTNT ngày
01/4/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Thông tư s
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 của
10
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
kiểm dịch
trong thời hạn 01
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
đăng ký kiểm dịch.
(ii) Kiểm dịch sản
phẩm động vật
trên cạn vận
chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh
* ối với sản phẩm
động vật xuất phát
từ cơ sở theo quy
đnh tại khoản 1
iều 37 Luật Thú
y: Cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch
trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể
từ ngày bắt đầu
kiểm dịch.
* ối với sản phẩm
động vật xuất phát
từ cơ sở đã được
công nhận an toàn
dch bệnh hoặc đã
đư
ợ
c giám sát không
tiêm phòng,
tiêu độc, khử
trùng cho
động vật,
chẩn đoán th
y và dịch vụ
kiểm nghiệm
thuc dùng
cho động vật.
(Thu phí, lệ
phí tại thời
điểm nhận
kết quả)
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư s
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
11
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
có m
ầ
m b
ệ
nh ho
ặ
c
đã được phòng bệnh
bằng vắc xin và còn
miễn dch bảo hộ với
các bệnh theo quy
đnh tại Ph lc XI
ban hành kèm theo
Tn tư số
25/2016/TT-
BNNPTNT, từ cơ sở
sơ cế, chế biến
được đnh kỳ kim
tra vệ sinh thú y:
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch
trong thời hạn 01
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
đăng ký ki
ể
m d
ị
ch.
B.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
Lĩ vc Tủy sả
Tủ tục à cícôg bố teQuyết đị số 1213/QĐ-BNN-TS gày 26/4/2024 của B trưởg B Nôg giệ và Pát triể ôg tô (có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2024)
1
Công b mở cảng cá
loại 3
1.004478.000.00.00.H08
06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
Bộ phận
Một cửa
cấp huyện
Có
Một
phần
-
Trình tự
thực hiện;
- Thành phần
hồ sơ;
-
Kết quả thực
Chưa có văn
bản quy định
-
Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
-
12
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế
và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
hiện thủ tục
hành chính;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
hành chính;
- Căn cứ pháp
lý.
của Chính phủ;
- Nghị định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
Tổg cg: 11 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1644/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định công bố Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản, Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1644/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1644/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×