• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1644/QĐ-UBND Bình Định 2024 TTHC lĩnh vực Thủy sản, Thú y

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 11/05/2024 21:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1644/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản, Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1644/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1644/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1644/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc  - T d - H c
: /QĐ-UBND n n n tn năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Côg bố Da mục tủ tục à cí cấ tỉ, cấ uyệ
được sửa đổi, bổ sug trong ĩ vc Tủy sả, Thú y tuc m vi
cc ăg quả ý của Sở Nôg giệ và Pát triểôg tô
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ cức cín qun đa pươn n 19 tn 6 năm
2015; Luật sửa đổibsun một số điều của Luật Tổ cc Cínpủ v Luật
Tổ cức cín quền đa pươn n 22 tn 11 năm 2019;
Căn cứ  đn số 632010-C n 08 tn 6 m 2010 của
Cín pủ về im sot tủ tc n cín;  đn số 922017-CP ngày
07 tn 8 năm 2017 của Cín pủ sửa đổi bổ sun một số điều của cc n
đn liên quan đến im sot tủ tc n cín;
Căn cTn số 022017TT-VC n 31 tn 10 năm 2017 của
ộ trưởn Củ niệm Văn pòn Cín p ướn dẫn niệp v vim
sot tủ tc n chính;
n cQuết đn s 1213/Q-BNN-TS ngày 26 tháng 4 m 2024 của
ộ trưởn ộ n niệp v t trin nn tn về việc cn bố tủ tc
nh chính mới ban n; được sửa đổi, bổ sun lĩn vực tủ sản tuộc pạm
vi cức năn quản của ộ n niệp vt trin nn tn (có iệu lực
tin  từ n 19 tn 5 năm 2024);
n cQuết đn s 1214Q-BNN-TY n26 tn4 m 2024 của
ộ trưởn ộ n niệp v t trin nn tn về việc cn bố tủ tc n
cín được sửa đổi bổ sun lĩn vực tú  tuộc pạm vi cức năn quản lý của
ộ n niệp v t trin nn tn (iệu lực ti n tn 16
tn 5 năm 2024);
n cứ Quết đn số 082022Q-UBND ngày 21 tn 3 năm 2022 của
Ủ ban nân dân tỉn ban n Qu cế lm việc của Ủ ban nân dân tỉn
n đn niệm ỳ 2021-2026;
n cứ Quết đn số 032021Q-UD n 09 tn 02 năm 2021
của Ủ ban nân dân tỉn ban n Qu cế oạt độn im sot tủ tc n
cín trên đa bn tỉn;
n cứ Quết đn số 57/2023/Q-UBD n 22 tn 9 năm 2023 của
Ủ ban nân dân tỉn vviệc sửa đổi b sun một số điều của cc quết đn
liên quan đến cn tc im sot tủ tc n cín iải quết t tc n
cín v cun cấp dc v cn trực tuến trên đa bn tỉn;
Theo đề n của Gim đốc Sở n niệp v t trin nn tn tại
Tờ trn số 155/TTr-SNN ngày 06 tháng 5 năm 2024.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định y Danh mục 11 thủ tc hành
chính cấp tỉnh, cấp huyện được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản, Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản của Nông nghiệp Phát triển nông thôn
theo Quyết định s 1213/QĐ-BNN-TS ngày 26 tháng 4 năm 2024 và Quyết định
s 1214/QĐ-BNN-TY ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng B Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, b sung Quyết định s 1845/QĐ-
UBND ngày 31 tháng 5 năm 2019, Quyết định s3341/QĐ-UBND ngày 11
tháng 8 năm 2021, Quyết định s 620/-UBND ngày 28 tháng 2 m 2022
,
Quyết định s 2065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 m 2022 Quyết định s
2433/-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh công b Danh mục thtục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản, Th y
thuộc phạm vi chức năng quản lý của ở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 3. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc ở Nông
nghiệp Phát triển ng thôn, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính ng
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành ph c quan,
đơn v, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể
từ ngày có hiệu lực thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ NN và PTNT;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT,c PCT UBND tỉnh;
- ở Tài chính;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Bình Định;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TT TH-CB, P.HCTC;
- Lưu: VT, K1, K10, K13, KSTT
(Q)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giag
3
DANH MỤC 11 TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC THY SẢN, THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm teo Quết đn số: Q-UBND ngày / /2024 của Củ tc UD tỉn)
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế

tr kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
I.
Lĩ vc Tủy sả
Tủ tục à cíg bố teQuyết đị số
1213/QĐ
-BNN-TS ngày 26/4/2024 của B trưởg B Nôg giệ và Pát triể ôg tô (có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2024)
1
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận sở đủ điều kiện
sản xuất, ương dưỡng
ging thuỷ sản (trừ
sở sản xuất, ương ỡng
ging thu sản b mẹ,
sở sản xuất ương
dưỡng đồng thời ging
thuỷ sản b mẹ ging
thuỷ sản không phải
ging thuỷ sản b mẹ)
1.004918.000.00.00.H08
- Trường hợp cấp
mới: 13 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp cấp
lại: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm
Phc v
nh
chính
công tnh,
địa ch:
127 Hai
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
Một
phần
- Tên th
t
c
nh chính;
- Trình t
thc hin;
- Thành phn
h sơ;
- Thi hn
gii quyết;
- Kết qu thc
hin th tc
nh chính;
- n mu
đơn, mu t
khai;
- Yêu cu
điều kin thc
hin TTHC;
- n cứ pháp
.
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
của Chính phủ;
- Nghị định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
-
4
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế

tr kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
2
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thu
sản, sản phẩm xử môi
trường nuôi trồng thu
sản (trừ nhà đầu ớc
ngoài, tổ chức kinh tế
vn đầu tư nước ngoài)
1.004915.000.00.00.H08
- Trường hợp cấp
mới: 10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp cấp
lại: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm
Phc v
nh
chính
công tnh,
địa ch:
127 Hai
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
Một
phần
- Trình t
thc hin;
- Thành phn
h sơ;
- Kết qu thc
hin th tc
nh chính;
- n mu
đơn, mẫu t
khai;
- Yêu cu,
điều kin thc
hin TTHC;
- n cứ pháp
.
Mức thu phí
5.700.000
đồng/lần
(Mức phí trên
chưa bao
gồm chi phí
đi lại của
đoàn đánh
giá. Chi phí
đi lại do tổ
chức, nhân
đề nghị thẩm
định chi trả
theo thực tế,
phù hợp với
quy định).
(Thu phí tại
thời điểm
nhận kết quả)
-
Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
của Chính phủ;
- Nghị định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
- Thông tư s
112/2021/TT-
BTC ngày
15/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
-
3
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận sở đủ điều kiện
nuôi trồng thu sản
(theo yêu cầu)
1.004913.000.00.00.H08
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
Trung tâm
Phc v
nh
chính
công tnh,
địa ch:
127 Hai
Trưng,
Toàn
trình
-
Trình t
thc hin;
- Thành phn
h sơ;
- Yêu cu,
điều kin thc
hin TTHC;
-
n c
pháp
Chưa có văn
bản quy định
-
Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
của Chính phủ;
- Nghị định s
105/2022/NĐ
-CP
-
5
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế

tr kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
thành ph
Quy Nhơn
.
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
4
Công b mở cảng
loại 2
1.004694.000.00.00.H08
06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
Trung tâm
Phc v
nh
chính
công tnh,
địa ch:
127 Hai
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
Một
phần
-
Trình tự
thực hiện;
- Thành phần
hồ sơ;
- Kết quả thực
hiện thủ tục
nh chính;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
nh chính;
- n cứ pháp
.
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
của Chính phủ;
- Nghị định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
Cấp
tỉnh
5
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận sở đủ điều kiện
đóng mới, cải hoán tàu
1.004697.000.00.00.H08
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ
Trung tâm
Phc v
nh
chính
công tnh,
đ
a ch
:
Một
phần
-
Trình tự
thực hiện;
- Cách thức
thực hiện:
Trực tuyến;
-
Thành phần
Chưa có văn
bản quy định
-
Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
của Chính phủ;
-
6
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế

tr kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
127 Hai
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
hồ sơ;
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
nh chính;
- n cứ pháp
.
-
Nghị định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
6
Cấp, cấp lại giấy xác
nhận đăng nuôi trồng
thuỷ sản lồng bè, đi
tượng thuỷ sản nuôi chủ
lực
1.004692.000.00.00.H08
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
Trung tâm
Phc v
nh
chính
công tnh,
địa ch:
127 Hai
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
Toàn
trình
-
Tr
ình t
thc hin;
- Thành phn
h sơ;
- Thi hn
gii quyết;
- n mu
đơn, mẫu t
khai;
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
nh chính;
- n cứ pháp
.
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
của Chính phủ;
- Nghị định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
-
7
Cấp, cấp lại, gia hạn
giấy phép nuôi trồng
thuỷ sản trên biển cho t
chức, nhân Việt Nam
(trong phạm vi 06 hải
45 ngày đi với
trường hợp cấp mới,
15 ngày đi với
trường hợp cấp lại,
gia hạn kể từ ngày
Trung tâm
Phc v
nh
chính
công t
nh,
Toàn
trình
-
Tên th
t
c
nh chính;
- Trình t
thc hin;
- Thành ph
n
Chưa có văn
bản quy định
-
Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
-
7
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế

tr kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
)
1.004684.000.00.00.H08
nhận đủ hồ sơ.
đ
a ch
:
127 Hai
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
h
sơ;
- Kết qu thc
hin th tc
nh chính;
- n mu
đơn, mẫu t
khai;
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
nh chính;
- n cứ pháp
.
của Chính phủ;
- Nghị định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
8
Cấp, cấp lại giấy phép
khai thác thuỷ sản
1.004359.000.00.00.H08
06 ngày m việc
(đi với cấp mới),
03 ngày m việc
(đi với cấp lại), kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
Trung tâm
Phc v
nh
chính
công tnh,
địa ch:
127 Hai
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
Một
phần
-
Trình t
thc hin;
- Thành phn
h sơ;
- Kết qu thc
hin th tc
nh chính;
- n mu
đơn, mẫu t
khai;
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
nh chính;
-
n cứ pháp
- Lệ phí cấp
mới: 40.000
đồng/lần.
- Lệ phí cấp
lại: 20.000
đồng/lần.
(Thu lệ phí
tại thời điểm
nộp hồ sơ)
-
Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
của Chính phủ;
- Nghị định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
- Thông s
-
8
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế

tr kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
.
94/2021/TT
-
BTC
ngày 02/11/2021
của Bộ trưởng Bộ
i chính.
9
Cấp văn bản chấp thuận
đóng mới, cải hoán,
thuê, mua tàu trên
biển
1.004344.000.00.00.H08
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
Trung tâm
Phc v
nh
chính
công tnh,
địa ch:
127 Hai
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
Toàn
trình
- Trình t
thc hin;
- Thành phn
h sơ;
- Kết quả thực
hiện thủ tục
nh chính;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- n cứ pháp
.
Chưa có văn
bản quy định
-
Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
của Chính phủ;
- Nghị định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
-
II. Lĩ vc T y
Tủ tục à cí côg bố te Quyết đị số 1214/QĐ-BNN-TY gày 26/4/2024 của B trưởg B g giệ và Pát triể ôg tô (có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2024)
10
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật trên cạn
vận chuyển ra khỏi địa
n cấp tỉnh
1.002338.000.00.00.H08
(i) Ki
m d
ch đ
ng
vt vn chuyn ra
khi địa bàn cp
tnh:
* i vi đng vt
xut phát t s
teo qu đ
nh t
i
Trm Ki
m
dịch động
vật đèo Cù
Mông
- -
-
Trình t
thc hin:
BCCI;
- Cách thc
thc hin;
- Thành phn
h
sơ;
-
Phí ki
m
dịch động
vt, sn phm
động vt:
Theo quy
định ti
Thông s
-
Luật Th y ng
ày
19/6/2015;
- Thông s
25/2016/TT-
BNNPTNT ngày
30/6/2016 của Bộ
trưởng Bộ Nông
-
9
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế

tr kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
kho
n 1
i
u 37
Lut Thú y: Cp
Giy chng nhn
kim dch trong
thi hn 05 ngày
m vic, k t
ngày bt đầu kim
dch.
* i vi đng vt
xut phát t s
đã đưc công nhn
an toàn dch bnh
hoc đã đưc giám
t không có mm
bnh hoặc đã được
phòng bnh bng
vc xin và n
min dch bo h
vi các bnh theo
qu đnh ti Ph
lc XI ban hành
èm teo Tn tư
s 25/2016/TT-
TT (đưc
sa đổi, b sung
ti Tn tư s
09/2022/TT-
BNNPTNT): C
p
-
Th
i h
n
gii quyết;
- quan
thc hin th
tc hành
chính;
- Kết qu thc
hin th tc
nh chính;
- n mu
đơn, mẫu t
khai;
- n cứ pháp
.
101/2020/TT
-
BTC ngày
23/11/2020
ca B
trưng B
Tài chính quy
định v mc
thu, chế độ
thu, np,
qun phí,
l phí trong
công tác thú
y;
- Chi phí
khác: Biu
khung giá
dch v ban
nh kèm
theo Thông
s
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
ca B
trưng B
Tài chính quy
định khung
giá d
ch v
nghiệp Phát
triển nông thôn;
- Thông s
35/2018/TT-
BNNPTNT ngày
25/12/2018 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Phát triển nông
thôn;
- Thông s
09/2022/TT-
BNNPTNT ngày
19/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn;
- Thông s
04/2024/TT-
BNNPTNT ngày
01/4/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn;
- Thông s
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 của
10
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế

tr kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
Gi
y ch
ng nh
n
kim dch
trong thi hn 01
ngày làm vic, k
t ngày nhn đưc
đăng ký kim dch.
(ii) Kim dch sn
phm động vt
trên cn vn
chuyn ra khi đa
n cp tnh
* ối vi sn phm
đng vt xut phát
t cơ s theo quy
đnh ti khon 1
iu 37 Lut Thú
y: Cp Giy chng
nhn kim dch
trong thi hn 05
ngày làm vic, k
t ngày bt đu
kim dch.
* i vi sn phm
động vt xut phát
t sở đã được
công nhn an toàn
dch bnh hoặc đã
đư
c giám sát không
tiêm phòng,
tiêu độc, kh
trùng cho
động vt,
chẩn đoán th
y và dch v
kim nghim
thuc dùng
cho động vt.
(Thu phí, l
phí ti thi
điểm nhn
kết qu)
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
11
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế

tr kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
có m
m b
nh ho
c
đã đưc phòng bnh
bng vc xin và còn
min dch bo h vi
các bnh theo quy
đnh ti Ph lc XI
ban hành kèm theo
Tn s
25/2016/TT-
BNNPTNT, t sở
cế, chế biến
được đnh k kim
tra v sinh thú y:
Cp Giy chng
nhn kim dch
trong thi hn 01
ngày làm vic, k t
ngày nhận đưc
đăng ký ki
m d
ch.
B.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
Lĩ vc Tủy sả
Tủ tục à cíg bố teQuyết đị số 1213/QĐ-BNN-TS gày 26/4/2024 của B trưởg B Nôg giệ và Pát triể ôg tô (có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2024)
1
Công b mở cảng
loại 3
1.004478.000.00.00.H08
06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
Bộ phận
Một cửa
cấp huyện
Một
phần
-
Trình tự
thực hiện;
- Thành phần
hồ sơ;
-
Kết quả thực
Chưa có văn
bản quy định
-
Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
-
12
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Địa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiế

tr kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi,
bổ sug
Phí,
ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
hiện thủ tục
nh chính;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
nh chính;
- n cứ pháp
.
của Chính phủ;
- Nghị định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ;
- Nghị định s
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
của Chính phủ.
Tổg cg: 11 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1644/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định công bố Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản, Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1644/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×