• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 161/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 12/01/2026 13:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 161/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 161/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 161/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 161/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thành ph H Chí Minh, ny tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục Đào tạo
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông ti Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục Đào to ti Tờ trình số
5745/TTr-SGDĐT ngày 12 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 126 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục Đào tạo, gồm:
1. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết th tục nh chính không
ph thuc địa gii hành cnh thuc thẩm quyn giải quyết ca cp tnh: 97 quy trình.
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thtục nh chính không
ph thuc địa gii hành cnh thuc thẩm quyn giải quyết ca cp xã: 29 quy trình.
Danh mục nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên
Cổng thông tin điện tcủa Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ
https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
161
10
01
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với
thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính đã được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt tn Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
nh chính Thành phố.
2. Sở Giáo dục Đào tạo tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh
quy trình nội bộ, quy trình điện t giải quyết thủ tục nh chính không ph thuộc
vào địa giới hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành
mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vthực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân ththeo quy trình nội bộ, quy trình điện tđã được phê duyệt khi
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm
thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên soát, cập nhật các quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi
bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục
hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc
Sở Giáo dục Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi Thành phố,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TTUB: CT; các PCT;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- Trung tâm TTĐT TP;
- Trung tâm PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/HN).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục Đào tạo
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
A. Danh mc th tục nh chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
I. Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác
1.
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên
2.
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
3.
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
4.
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại
5.
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên
6.
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức,
cá nhân thành lập trường)
7.
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhn đăng kinh doanh
dịch vụ tư vấn du học
8.
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại
9.
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động
giáo dục
10.
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động
giáo dục trở lại
161
10
01
4
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
11.
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
12.
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị
của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
13.
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật
14.
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục
15.
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại
16.
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật
17.
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức,
cá nhân thành lập trường)
18.
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật
trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện
chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
19.
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể
dục, thể thao
II. Lĩnh vực Giáo dc ngh nghip
20.
Công nhận Giám đốc Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp tư thục
21.
Cho phép thành lập sở giáo dục nghề nghiệp, sở giáo dục nghề
nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục
22.
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp
tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
23.
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư
thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
24.
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp thục
5
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
25.
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp
thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
26.
Cấp giấy chứng nhận đăng hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
27.
Cấp giấy chứng nhận đăng hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
28.
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài
29.
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận
30.
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài
31.
Cấp giấy chứng nhận đăng hoạt động liên kết đào tạo với nước
ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
32.
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp vốn đầu
nước ngoài
33.
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp vốn đầu
nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp
vốn đầu tư nước ngoài
34.
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp vốn đầu
tư nước ngoài
35.
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
6
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
36.
Công nhận trường trung cấp, trung m giáo dục nghề nghiệp thục;
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp vốn đầu nước
ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
37.
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của
trường trung cấp tư thục trên địa bàn
38.
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
39.
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục
40.
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung
cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị
41.
Công nhận Hiệu trưởng trường trung cấp thục
42.
Thôi công nhận Hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
43.
Cấp giấy chứng nhận đăng hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với
trường cao đẳng
44.
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp
đối với trường cao đẳng
45.
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp
nước ngoài tại Việt Nam
46.
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại
diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
III. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên
47.
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục
thường xuyên
7
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
48.
Thành lập hoặc cho phép thành lp trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ
giáo dục thường xuyên
49.
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
hoạt động trở lại
50.
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục a nhập tư
thục
51.
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập thục hoạt
động trở lại
52.
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập
thục
53.
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)
54.
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên tư thục
55.
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại
56.
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên tư thục
57.
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
58.
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
(theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
IV. Lĩnh vực Giáo dục trung học
59.
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ tng,
trường phổ thông nhiều cấp học cấp học cao nhất trung học
phổ thông
8
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
60.
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông nhiều cấp
học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục
61.
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phthông, trường phổ thông
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
62.
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông nhiều cấp
học cấp học cao nhất trung học phổ thông (theo đề nghị của
nhân, tổ chức thành lập trường)
63.
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông nhiều cấp
học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở
lại
V. Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
64.
Xét, cấp học bổng chính sách (đối với sinh viên theo chế độ cử tuyển
sinh viên trường cao đẳng trừ sinh viên trường cao đẳng sư phạm)
65.
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia
66.
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia
67.
Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia
68.
Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn vhọc tập” cấp tỉnh
69.
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
70.
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
71.
Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
VI. Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
72.
Phê duyệt liên kết giáo dục
73.
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục
9
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
74.
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết
75.
Cho phép thành lập sở giáo dục mầm non, sở giáo dục phổ
thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
76.
Cho phép hoạt động giáo dục đối với sđào tạo, bồi dưỡng ngắn
hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu
nước ngoài tại Việt Nam
77.
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với sở đào tạo, bồi dưỡng
ngắn hạn; sở giáo dục mầm non; sở giáo dục phổ thông vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
78.
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục trở lại
đối với sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non;
cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
79.
Đăng hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại
Việt Nam
80.
Giải thể sở giáo dục mầm non, sở giáo dục phổ thông vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
81.
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn vốn đầu
nước ngoài tại Việt Nam
82.
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non thục do nhà
đầu nước ngoài đầu sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm
non tư thục hoạt động không lợi nhuận
83.
Cho phép thành lập sở giáo dục mầm non, sở giáo dục phổ
thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan
đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ
84.
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, sở giáo dục phổ thông
do quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính
phủ thành lập
10
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
85.
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại
giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang sở
giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
86.
Chuyển đổi sở giáo dục phổ thông thục do quan đại diện
ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang
sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
87.
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chng chỉ năng lực ngoại ngữ của
nước ngoài
88.
Thành lập văn phòng đại diện của sở giáo dục nước ngoài tại Việt
Nam
89.
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng
đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
90.
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt
Nam theo đề nghị của tổ chức, sở giáo dục nước ngoài thành lập
văn phòng đại diện
VII. Lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục
91.
Cấp chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục
thường xuyên
92.
Cấp chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục
93.
Cấp chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
94.
Cấp chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
VIII. Lĩnh vực Văn bằng, chứng ch
95.
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học sở, bằng tốt nghiệp trung học
phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ
thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam
11
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
96.
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (cấp tỉnh)
97.
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (cấp tỉnh)
B. Danh mục thủ tục nh chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã
I. Lĩnh vực Cơ sở giáo dc khác
1.
Cho phép sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ
thông cấp tiểu học
2.
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non,
trường tiểu học, trường trung học sở trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực
hiện các chương trình xóa chữ chương trình giáo dục thường
xuyên cấp trung học cơ sở
II. Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo thuc hệ thống giáo dục quốc dân
3.
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non thục do nhà
đầu trong nước đầu sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm
non tư thục hoạt động không lợi nhuận
4.
Chuyển đổi trường tiểu học thục, trường trung học sở thục
trường phổ thông thục nhiều cấp học cấp học cao nhất
trung học sở do nhà đầu trong nước đu sang trường phổ
thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
III. Lĩnh vực Giáo dục mầm non
5.
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non,
nhà trẻ
6
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo
dục
7.
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
12
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
8.
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo
dục trở lại
9.
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của
tổ chức, cá nhân thành lập trường)
10.
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
11.
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại
12.
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập
13.
Giải thể sở giáo dục mầm non độc lập (Theo đề nghị của tổ chức,
cá nhân thành lập trường)
IV. Lĩnh vực Giáo dục tiểu học
14.
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học
15.
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
16.
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
17.
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
18.
Giải thể trường tiểu học (Theo đề nghị của tổ chức, nhân đề nghị
thành lập trường tiểu học)
V. Lĩnh vực Giáo dục trung học
19.
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ
thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
20.
Cho phép trường trung học sở, trường phổ thông nhiều cấp học
có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
21.
Sáp nhập, chia, tách trường trung học sở, trường phổ thông
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
13
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
22.
Cho phép trường trung học sở, trường phổ thông nhiều cấp học
có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại
23.
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức
thành lập trường)
VI. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên
24.
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng
25.
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại
26.
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng
27.
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức,
nhân thành lập trung tâm)
VII. Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ
28.
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (cấp xã)
29.
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (cấp xã)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 161/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×