• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1595/QĐ-UBND Bình Định 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục Dược, Khám bệnh, An toàn thực phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 14/05/2025 15:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1595/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Dược, Khám bệnh, chữa bệnh, An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng, Giám định Y khoa, Dân số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1595/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1595/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1595/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
T NH
C NG HÒA XÃ H I CH T NAM
c l p - T do - H nh ph c
S : / -UBND y th ng 2025
P
không liên thông trong
y 19 th 2025;
-CP ng y 23 th
-CP ng y 06 th
-CP
ng y 23 th
nh chính;
-VPCP ng y 23 th
-CP ng y 23 th
hành chính;
-UBND ng y 21 th
- 2026;
-UBND ng y 20 th
-UBND ng y 09 th
nh
-UBND ngày 22 th
nh chính v
Quy nh s -UBND ngày 24/4/2025 c a y ban nhân
dân t nh thông qua P t gi m th i gian gi i quy t, chi phí tuân th th
t c hành chính thu c ph m vi, trách nhi m th c hi n c a
a bàn t nh;
98/TTr-SYT ngày 05
tháng 5 2025.
32
hông liên thông trong
inh
.
2. -UBND
ngày 05 tháng 7 2019 -UBND ngày 05 tháng 10
2020; -UBND ngày 17 tháng 8 2021;
-UBND ngày 14 tháng 7 2023 -UBND ngày
23 tháng 6 2023; -UBND ngày 07 tháng 2 2024;
- -
UBND ngày 17 tháng 06 2024; -UBND ngày 20 tháng 11
2024 p
, Giám
ngày ký ban hành./.
-
-
-
-
-
-
-
- CCKS
(K)
.
1
NG LIÊN THÔNG
AN
(Ban h / -UBND ngày / /2025
STT
(1)
(2)
(4)
TTHC
UBND
(3A)
Trung tâm
hành chính
(3B)
(3C)
Lãnh
3: Ký
(3D)
chuyên môn
(
cho Trung tâm
chính công
I
1
giá duy trì hành
phân nguyên làm
t
(1.002292.000.00.00.H08)
14 ngày 0,5 ngày
lý: 0,5 ngày;
ngày;
0,5 ngày.
0,25
ngày
0,25 ngày
3848 -
UBND ngày
17/09/2020
2
(1.002952.000.00.00.H08)
19 ngày 0,5 ngày
lý: 0,5 ngày;
0,25
ngày
0,25 ngày
-
UBND ngày
17/09/2020
2
STT
(1)
(2)
(4)
TTHC
UBND
(3A)
Trung tâm
hành chính
(3B)
(3C)
Lãnh
3: Ký
(3D)
chuyên môn
(
cho Trung tâm
chính công
0,5 ngày.
3
dung hành
(1.004596.000.00.00.H08)
3 ngày làm
0,25 ngày
ngày
lý: 0,25 ngày
,75
ngày
0,25 ngày
0,25
ngày
0,25 ngày
3683 -
UBND ngày
06/10/2023
4
(1.004571
.000.00.00.H08
)
6,5 ngày
0,25 ngày
ngày
lý: 0,5 ngày;
ngày;
0,5 ngày.
0,25
ngày
0,25 ngày
-
UBND ngày
17/09/2020
3
STT
(1)
(2)
(4)
TTHC
UBND
(3A)
Trung tâm
hành chính
(3B)
(3C)
Lãnh
3: Ký
(3D)
chuyên môn
(
cho Trung tâm
chính công
5
và
doanh
doanh
Y bán buôn
bán
bao
y xã,
chuyên bán
(1.004593.000.00.00.H08)
09
hông
0,5 ngày
ngày
lý: 0,25 ngày;
ngày;
0,5 ngày.
0,25
ngày
0,5 ngày
-
UBND ngày
17/09/2020
19
0,25 ngày
ngày
lý: 0,5 ngày;
ngày;
0,5 ngày.
0,25
ngày
0,25 ngày
-
UBND ngày
17/09/2020
6
ngày ghi trên
0,25 ngày
,0
ngày
lý: 0,5 ngày;
ngày;
0,5 ngày.
0,5 ngày
0,25 ngày
-
UBND ngày
25/05/2019
4
STT
(1)
(2)
(4)
TTHC
UBND
(3A)
Trung tâm
hành chính
(3B)
(3C)
Lãnh
3: Ký
(3D)
chuyên môn
(
cho Trung tâm
chính công
(1.004576.000.00.00.H08)
ngày ghi trên
kinh doanh
0,25 ngày
,0 ngày
lý: 0,5 ngày;
ngày;
0,5 ngày.
0,5 ngày
0,25 ngày
-
UBND ngày
25/05/2019
5
STT
(1)
(2)
(4)
TTHC
UBND
(3A)
Trung tâm
hành chính
(3B)
(3C)
Lãnh
3: Ký
(3D)
chuyên môn
(
cho Trung tâm
chính công
7
xác dung thông tin
theo
(1.003963.000.00.00.H08)
04 ngày 0,25 ngày
ngày
lý: 0,25 ngày;
ngày;
0,25 ngày.
0,25
ngày
0,25 ngày
-
UBND ngày
17/09/2020
8 quy 1, 2, 4, 5, 6,
7, 8, 9, 10, 11 28
(1.004616.000.00.00.H08)
07 ngày 0,5 ngày
lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên : 4,5
ngày;
qua: 0,5
ngày.
0,5 ngày
0,5 ngày
-
UBND ngày
17/09/2020
9
(1.004529.000.00.00.H08)
10 ngày 0,5 ngày
lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên
: 8 ngà
y
;
0,5 ngày
0,5 ngày
-
UBND ngày
12/07/2023
6
STT
(1)
(2)
(4)
TTHC
UBND
(3A)
Trung tâm
hành chính
(3B)
(3C)
Lãnh
3: Ký
(3D)
chuyên môn
(
cho Trung tâm
chính công
0,25 ngày.
10
Cho phép
nguyên
dùng
gây
nguyên làm
gây
làm
(1.004532
.000.00.00.H08
)
8,5 ngày 0,25 ngày
lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên
ngày;
0,5 ngày.
0,25
ngày
0,5 ngày
-
UBND ngày
10/08/2021
II
1 15 ngày 0,25 ngày
13,75
lý: 0,5
ngà
y
;
0,5 ngày
0,5 ngày
-
UBND ngày
14/02/2025
7
STT
(1)
(2)
(4)
TTHC
UBND
(3A)
Trung tâm
hành chính
(3B)
(3C)
Lãnh
3: Ký
(3D)
chuyên môn
(
cho Trung tâm
chính công
(1.012289
. H08
)
2. Chuyên viên
: 12,75
ngày;
ngày.
2
(1.012275.H08)
3,5 ngày
ký hành
này
0,25 ngày
2,5
lý: 0,5 ngày
2. Chuyên viên : 1,5
ngày
thông qua: 0,5
0,5 ngày
0,25 ngày
-
UBND ngày
14/02/2025
3 5 ngày 0,25 ngày
4
lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên
: 3 ngà
y
;
0,5 ngày
0,25 ngày
-
UBND ngày
14/02/2025
8
STT
(1)
(2)
(4)
TTHC
UBND
(3A)
Trung tâm
hành chính
(3B)
(3C)
Lãnh
3: Ký
(3D)
chuyên môn
(
cho Trung tâm
chính công
(1.012257
.H08
)
ngày.
4
(1.012280.H08)
7,5
ngày
0,5 ngày
6
lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên : 5 ngày;
ngày.
0,5 ngày
0,5 ngày
-
UBND ngày
23/04/2025
0,5 ngày
26,5
lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên : 25,5
ngày;
ngày.
0,5 ngày
0,5 ngày
-
UBND ngày
23/04/2025
9
STT
(1)
(2)
(4)
TTHC
UBND
(3A)
Trung tâm
hành chính
(3B)
(3C)
Lãnh
3: Ký
(3D)
chuyên môn
(
cho Trung tâm
chính công
ngày làm
ngày ban
hành biên
thông báo và
10
STT
(1)
(2)
(4)
TTHC
UBND
(3A)
Trung tâm
hành chính
(3B)
(3C)
Lãnh
3: Ký
(3D)
chuyên môn
(
cho Trung tâm
chính công
5
danh bác
lâm sàng
(1.012292
.H08
)
7,5 ngày 0,5 ngày
6
lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên : 5 ngày;
ngày.
0,5 ngày
0,5 ngày
-
UBND ngày
14/02/2025
6
(1.012278.H08)
28 ngày 0,5 ngày
26,5
lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên : 25,5
ngày;
ngày.
0,5 ngày
0,5 ngày
-
UBND ngày
23/04/2025
7 7,5 ngày 0,5 ngày
6
lý: 0,5
ngà
y
;
0,5 ngày
0,5 ngày
-
UBND ngày
14/02/2025
11
STT
(1)
(2)
(4)
TTHC
UBND
(3A)
Trung tâm
hành chính
(3B)
(3C)
Lãnh
3: Ký
(3D)
chuyên môn
(
cho Trung tâm
chính công
(1.012290
.H08
)
2. Chuyên viên
: 5 ngà
y
;
0,5
ngày.
8
(1.012256.H08)
7,5 ngày 0,5 ngày
6
lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên : 5 ngày;
ngày.
0,5 ngày
0,5 ngày
-
UBND ngày
11/10/2024
9
(1.012262.H08)
28 ngày 0,5 ngày
26,5
lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên : 25,5
ngày;
ngày.
0,5 ngày
0,5 ngày
-
UBND ngày
14/02/2025
12
STT
(1)
(2)
(4)
TTHC
UBND
(3A)
Trung tâm
hành chính
(3B)
(3C)
Lãnh
3: Ký
(3D)
chuyên môn
(
cho Trung tâm
chính công
10
(1.003580.000.00.00.H08)
2,25 ngày
0,25 ngày
1,5
lý: 0,25 ngày
2. Chuyên viên : 1 ngày
0,25
0,25
ngày
0,25 ngày
-
UBND ngày
26/05/2019
11
(1.012279. H08)
8 ngày
0,5 ngày
6,5
lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên : 5,5
ngày;
ngày.
0,5 ngày
0,5 ngày
-
UBND ngày
23/04/2025
12
HIV/AIDS
(1.012281. H08)
7,5 ngày 0,5 ngày
6
lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên
: 5 ngà
y
;
0,5 ngày
0,5 ngày
-
UBND ngày
23/04/2025
13
STT
(1)
(2)
(4)
TTHC
UBND
(3A)
Trung tâm
hành chính
(3B)
(3C)
Lãnh
3: Ký
(3D)
chuyên môn
(
cho Trung tâm
chính công
ngày.
III
1
(1.003108.000.00.00.H08)
05 ngày làm
0,25 ngày
Phòng Hành chính
ngày
lý: 0,25 ngày
2. Chuyên viên : 3,5
ngày
thông qua:
0,25
ngày
0,5 ngày
0,25 ngày
-
UBND ngày
17/06/2024
2
(1.003348.000.00.00.H08)
3,5 ngày làm
0,25 ngày
Phòng Hành chính
-
ngày
lý: 0,25 ngày
2. Chuyên viên : 02 ngày
0,25
ngày
0,25 ngày
-
UBND ngày
17/06/2024
14
STT
(1)
(2)
(4)
TTHC
UBND
(3A)
Trung tâm
hành chính
(3B)
(3C)
Lãnh
3: Ký
(3D)
chuyên môn
(
cho Trung tâm
chính công
3. Lãnh
ngày
3
(1.002425.000.00.00.H08)
7,5 ngày làm
0,25 ngày
Phòng Hành chính
-
ngày
lý: 0,25 ngày
2. Chuyên viên : 06 ngày
0,25
ngày
0,5 ngày
0,25 làm
-
UBND ngày
24/5/2024
IV
1
do ta
(1.002706.000.00.00.H08)
28 ngày 0,5 ngày
26,5 ngày
0,5 ngày
2. Viên : 26 ngày
0,5
ngày
0,5 ngày
-
UBND
ngày
07/6/2023
2
30 ngày 0,5 ngày 28,5 ngày
0
,5
ngày
0,5
ngày
0,5 ngày
-
15
STT
(1)
(2)
(4)
TTHC
UBND
(3A)
Trung tâm
hành chính
(3B)
(3C)
Lãnh
3: Ký
(3D)
chuyên môn
(
cho Trung tâm
chính công
(
1.002671
.
000.00.00.H08
)
2.
Viên
: 28 ngày
UBND
ngày
07/6/2023
3
(1.002208.000.00.00.H08)
27 ngày 0,5 ngày
25,5 ngày
0,5 ngày
2. Viên : 25 ngày
0,5 ngày 0,5 ngày
-
UBND
ngày
07/6/2023
4
(1.002168.000.00.00.H08)
28 ngày 0,5 ngày
26,5 ngày
0,5 ngày
2. Viên : 26 ngày
0,5
ngày
0,5 ngày
-
UBND
ngày
07/6/2023
5
Khám
(1.002118.000.00.00.H08)
30 ngày 0,5 ngày
28,5 ngày
0,5 ngày
2. Viên : 28 ngày
0,5
ngày
0,5 ngày
-
UBND
ngày
07/6/2023
30
TTHC
16
II.
STT
(1)
(2)
gian
(4)
TTHC
(3A)
(3B)
(3C)
Lãnh
(3D)
chuyên môn
(
)
1
nhân dân
(1.002425.000.00.00.H08)
7,5
ngày
làm
0,5 ngày làm
06
05
0,5
0,5 ngày
0,5 ngày
s -
UBND ngày
24/5/2024
01 TTHC
17
STT
(1)
(2)
gian
(4)
TTHC
(3A)
(3B)
(3C)
Lãnh
(3D)
chuyên môn
(
cho
xã
)
1
(2.001088.000.00.00.H08)
05
ngày
làm
0,25 ngày làm
UBND
: 04
ngày làm
phân
,5
ngày làm
.
0,5 ngày
0,25 ngày
-
UBND
ngày
26/07/2019
01
TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1595/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Dược, Khám bệnh, chữa bệnh, An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng, Giám định Y khoa, Dân số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1595/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×