• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1511/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 20/05/2025 11:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1511/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1511/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1511/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1511/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công bố Danh mục thủ tục nh chính được chun hóa
lnh vc Địa chất và khoáng sản thuc thẩm quyền gii quyết
ca Sở Nông nghipMôi trường tỉnh Thanh Hóa
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chc chính quyền đa phương số 65/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph về kiểm soát th tc hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đổi, b sung mt số điều của c
Nghị định liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ tởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát
th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trưng về việc công b th tục hành chính
chun hóa lĩnh vực Địa cht khoáng sản thuc phm vi chc năng qun lý ca
Bộ Nông nghiệp Môi tờng;
Theo đề nghị của Giám đc SNông nghiệp i tờng tại Tờ trình s
412/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 23 thủ tc hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa ( Danh mục
kèm theo)
1
.
1
Tra cứu toàn b nội dung của TTHC tn Cổng Dịch vcông quốc gia tại địa ch: https://dichvucong.gov.vn.
1511
19 5
2
Điu 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình ni bộ
giải quyết th tục hành chính, gửi Trung tâm Phc vụ hành chính ng tỉnh đ
xây dựng quy trình điện tử trước ngày 30/5/2025.
Điu 3. Quyết định này hiệu lực thi hành ktừ ngày ký và thay thế các
Quyết định sau ca Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa: Quyết định số 1278/QĐ-
UBND ngày 12/4/2018 vviệc ng b Danh mục thủ tục hành chính nh vc
Địa chất và khoáng sản thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi
trường tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 4217/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 vviệc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đi, b sung trong nh vực Địa
chất và khoáng sản thuc thẩm quyền giải quyết của Sở i nguyên Môi
trường tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 457/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 vviệc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành nh vực khoáng sản thuc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Th trưởng c quan, đơn vị và các t chức, cá nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
KT. CHỦ TỊCH
PCHTỊCH
Nguyn Văn Thi
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA LĨNH VC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cng DVC Quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ
pháp lý
1
Trả lại Giấy phép thăm
khoáng sản hoặc tr lại
một phần diện tích khu
vực thăm khng sản
(1.005408.000.00.00.H56)
Không quá 45 ngày làm việc k t ngày nhn
h hp lệ, c thể:
- Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (trong thời
gian không quá 03 ngày làm việc)
- Bước 2: Thẩm định hồ (trong thời gian
không quá 32 ngày làm việc)
+ Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc,
k t ngày văn bản tiếp nhn hồ sơ, Sở
Nông nghiệp Môi trường có trách nhiệm
hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu
vực đề ngh trả lại giấy phép thăm khoáng
sản/tr lại một phần diện tích khu vực thăm
khoáng sản.
+ Trong thi hạn không quá 27 ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp Môi tờng phi hoàn
thành việc thẩm định các tài liệu, hcác
nội dung khác có ln quan đến trả lại Giấy
phép thăm khng sản hoặc trả lại một phn
diện tích thăm dò khoáng sản
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ cấp phép
(trong thời gian không quá 07 ngày làm việc)
+ Trong thi hn không quá 02 ngày làm việc, Sở
Nông nghiệp Môi tờng có trách nhiệm hoàn
chnh và tnh h sơ cho y ban nhân dân tnh.
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
- Qua h thống
Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
Không
- Lut khoáng sản
số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
- Ngh định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016
của Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định ln
quan đến hoạt
động kinh doanh
trong lĩnh vực tài
nguyên môi
trường;
- Ngh định số
2
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày làm việc, k
tngày nhận được hsơ của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, y ban nhân dân tnh quyết định
cho phép trả lại Giấy phép thăm khng sản
hoặc trả lại một phn diện tích khu vực thăm
khoáng sản.
+ Trong trường hợp không cho phép tr lại Giy
phép thăm dò khoáng sn, tr lại mt phn diện
tích khu vc thăm dò khoáng sn thì phi tr lời
bng văn bn và nêu rõ do.
- Bước 4: Thông báo trả kết quả hồ sơ cấp
phép (trong thời gian không quá 03 ngày làm
việc)
Trong thi gian không quá 03 ngày làm việc,
k t ngày nhận được h của cơ quan nhà
nước thẩm quyền cấp phép, cơ quan tiếp
nhận h sơ thông báo cho tổ chức, nhân đề
ngh trả lại Giấy phép thăm khoáng sản, trả
lại một phần din tích khu vực thăm khoáng
sản để nhận kết quả.
10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định trong
lĩnh vực khoáng
sản;
- Thông tư số
45/2016/TT-
BTNMT ngày
26/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định về
Đ án thăm
khoáng sản, đóng
cửa m khng
sản mẫu báo
cáo kết qu hoạt
động khng sản;
mẫu văn bản trong
h sơ cấp phép
hoạt động khoáng
sản;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng B
Tài chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
sử dụng phí thẩm
định đánh giá tr
2
Gia hạn Giấy phép thăm
dò khoáng sản
(1.004481.000.00.00.H56)
Trong thi gian không quá 45 ngày làm việc k
từ ngày nhn h hp lệ, cụ thể:
- Bước 1: Kiểm tra hồ sơ (Trong thời gian
không quá 03 ngày làm việc)
- Bưc 2: Thm định h sơ (Trong thi gian không
quá 32 ngày làm việc)
+ Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc,
k từ ngày phiếu tiếp nhận h , Sở Nông
nghiệp Môi trường trách nhiệm hoàn
thành việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề
ngh gia hn.
+ Trong thi hạn không quá 27 ngày làm việc,
quan tiếp nhn h phải hoàn thành việc
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
- Qua h thống
Mức thu l phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản
áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 ca
Bộ trưởng BTài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, qun lý sử dụng phí
thẩm định đánh giá tr
lượng khoáng sản l phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, c thể:
- Diện tích thăm nh
3
thm định các tài liệu, h c nội dung
khác có liên quan đến gia hạn.
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ cấp phép
(trong thời gian không quá 07 ngày làm việc)
+ Trong thi hn không quá 02 ngày, Sở Nông
nghiệp Môi tờng có trách nhim hoàn chnh
và tnh h sơ cho y ban nhân dân cấp tnh.
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày làm việc,
k t ngày nhn được h sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp
tnh quyết định việc cho phép hoặc không cho
phép gia hn Giấy phép thăm dò khoáng sản.
Trong tờng hp không cho phép thì phải tr
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 4: Thông báo trả kết quả hồ sơ cấp
phép (trong thời gian không quá 03 ngày làm
việc)
Trong thi gian không quá 03 ngày m việc, k t
ngày nhn được h sơ ca y ban nhân dân cấp
tnh, cơ quan tiếp nhn h thông báo cho t
chc, cá nhân đ ngh gia hn Giy phép thăm dò
khoáng sn đ nhn kết qu.
Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
hơn 100 hec-ta (ha), mức
thu 2.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm t 100
ha đến 50.000 ha, mức thu
là 5.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm trên
50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy
phép.
lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản.
3
Chuyển nhượng quyn
thăm dò khng sản
(2.001814.000.00.00.H56)
Không quá 45 ngày làm việc k t ngày nhận
h hp lệ, c thể:
- Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (trong thời
gian không quá 03 ngày làm việc)
- Bước 2: Thẩm định hồ (trong thời gian
không quá 32 ngày làm việc)
+ Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc,
kể từ ngày có n bản tiếp nhận h sơ, hoàn
thành việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề
ngh chuyển nhượng quyền thăm .
+ Trong thi hạn không quá 27 ngày làm việc,
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
Mức thu l phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản
áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng BTài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, qun lý sử dụng phí
thẩm định đánh giá tr
lượng khoáng sản l phí
cấp giấy phép hoạt động
- Lut Khoáng sản
số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
- Ngh định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016
của Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
4
phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, h
các nội dung khác liên quan đến
chuyển nhượng quyền thăm .
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ cấp phép
(trong thời gian không quá 07 ngày làm việc)
+ Trong thi hn không quá 02 ngày làm việc, Sở
Nông nghiệp Môi tờng có trách nhiệm hoàn
chnh và trình h sơ cho y ban nhân dân tỉnh.
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày làm việc,
k t ngày nhn được h sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân tnh
quyết định cho phép chuyển nhưng quyn
thăm dò.
Trong trường hp không cấp chuyển nhượng
quyền thăm Giấy phép thăm khoáng sản
thì phải trả li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 4: Thông báo trả kết quả hồ sơ cấp
phép (trong thời gian không quá 03 ngày làm
việc)
Trong thi gian không quá 03 ngày m việc, k t
ngày nhn được h sơ ca y ban nhân dân tỉnh,
cơ quan tiếp nhn h sơ thông báo cho t chc, cá
nhân đ ngh chuyn nhưng quyn thăm dò
khoáng sn đ nhn kết qu.
H).
- Qua h thống
Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
khoáng sản, c thể:
- Diện tích thăm nh
hơn 100 hec-ta (ha), mức
thu 2.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm t 100
ha đến 50.000 ha, mức thu
là 5.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò tn
50.000 ha, mc thu
7.500.000 đồng/01 giấy
phép.
- Ngh định s
60/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 ca
Chính ph quy đnh
mt s điu kin
đu tư kinh doanh
trong lĩnh vc tài
nguyên và môi
trường;
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định ln
quan đến hoạt
động kinh doanh
trong lĩnh vực tài
nguyên môi
trường;
- Thông tư số
45/2016/TT-
BTNMT ngày
22/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định về
Đ án thăm
khoáng sản, đóng
cửa m khng
sản mẫu báo
cáo kết qu hoạt
động khng sản;
5
mẫu văn bản trong
h sơ cấp phép
hoạt động khoáng
sản, h phê
duyệt trữ lượng
khoáng sản; trình
tự, th tục đóng
cửa m khng
sản;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng B
Tài chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
sử dụng phí thẩm
định đánh giá tr
lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản.
4
Cấp, điều chnh Giấy phép
khai thác khng sản; cấp
Giấy phép khai thác
khoáng sản khu vực có
dự án đầu tư xây dựng
công trình
(1.004446.000.00.00.H56)
(1) Đi vi h sơ cp giy phép khai thác khoáng
sn: không quá 87 ngày làm việc k t ngày nhn
đ h sơ hp l. C th:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày
làm việc.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: không quá 69 ngày
làm việc:
+ Trong thời gian không quá 25 ngày làm việc,
kt ngày văn bản tiếp nhận h, quan
tiếp nhận h trách nhiệm hoàn thành vic
kiểm tra tọa độ, din tích khu vực đề ngh khai
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
Mức thu l phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản
áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định đánh giá
tr lượng khng sản lệ
phí cấp giy phép hoạt động
khoáng sản, c thể:
- Luật khng sản
số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
- Ngh định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016
của Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
- Ngh định số
6
thác khoáng sản và kiểm tra thực địa;
+ Trong thời gian không quá 06 ngày làm việc,
k t ngày hoàn thành việc kiểm tra tọa độ,
diện tích khu vực đề ngh khai thác khoáng sản
kiểm tra thực địa, Sở Nông nghiệp Môi
trường gửi văn bản xin ý kiến đến các quan
liên quan về vic cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản theo quy định;
+ Trong thời gian không quá 20 ngày làm việc,
kt ngày nhận được văn bản xin ý kiến của
quan tiếp nhận hồ sơ, quan được lấy ý kiến có
trách nhiệm trả li bằng văn bản về các vấn đề
ln quan. Sau thi hạn nêu trên mà không có văn
bản trả lời thì được coi như quan được lấy ý
kiến đã đồng ý. Thi gian lấy ý kiến đến c
quan liên quan không tính vào thi gian thm
định.
+ Trong thời gian không quá 38 ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp Môi trường phải hoàn
thành việc thẩm định các tài liệu, h c
nội dung khác liên quan đến việc khai thác
khoáng sản xác định tiền cấp quyn khai
thác khoáng sản.
- Thời hạn cấp giấy phép: không quá 12 ngày
làm việc:
+ Trong thi hn không quá 05 ngày làm vic, k
t ngày hoàn thành công vic thm đnh h cp
Giấy phép khai thác khoáng sn, Sở Nông nghiệp
Môi tờng có trách nhiệm hoàn chnh và trình
h sơ cp phép cho y ban nhân dân tnh.
+ Trong thi hạn không quá 07 ngày làm việc,
k t ngày nhn được h sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân tnh
- Qua h thống
Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình)
tại địa ch:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
1. Đối với Giấy phép khai
thác khoáng sản Giấy
phép khai thác khoáng
sản ở khu vực có dự án
đầu tư xây dựng công
trình:
- Nhóm Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng suối:
+ công suất khai thác
dưới 5.000 m
3
/năm: Mc
thu 1.000.000 đồng/Giấy
phép.
+ công suất khai thác t
5.000 m
3
đến 10.000
m
3
/năm: Mức thu
10.000.000 đồng/giấy
phép.
+ công suất khai thác
trên 10.000 m
3
/năm: Mức
thu 15.000.000 đồng/giấy
phép.
- Nhóm Giấy phép khai
thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu n
công nghiệp, trừ các loại đã
quy định ti điểm 1 của
Biểu mức thu ban hành
kèm theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024:
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định ln
quan đến hoạt
động kinh doanh
trong lĩnh vực tài
nguyên môi
trường;
- Thông tư số
45/2016/TT-
BTNMT
ngày/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định về
Đ án thăm
khoáng sản, đóng
cửa m khng
sản mẫu báo
cáo kết qu hoạt
động khng sản;
mẫu văn bản trong
h sơ cấp phép
hoạt động khoáng
sản, h phê
duyệt trữ lượng
khoáng sản; trình
tự, th tục đóng
cửa m khng
sản;
- Thông liên
7
quyết định việc cấp hoặc không cấp Giấy phép
khai thác khng sản. Trong trường hp không
cấp phép thì phi trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
- Thời hạn thông báo trả kết quả hồ sơ:
trong thi gian không quá 03 ngày làm việc, ktừ
khi nhận được ht cơ quan thm quyn
cấp phép, quan tiếp nhn hồ sơ thôngo cho
tchức, cá nhân đề ngh cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản để nhận kết qu. Thi gian nêu trên
không k thi gian t chức, nhân khai thác
khoáng sản làm th tc nộp tiền cấp quyền khai
thác lần đầu.
(2) Đối với hồ điều chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản: không quá 40 ngày làm việc
k t ngày nhn đ h sơ hp l. C th:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày
làm việc.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thi hạn
không quá 20 ngày làm việc, Sở Nông nghiệp
Môi trường phải hn thành việc thẩm định
các tài liệu, h các nội dung khác liên
quan đến đề ngh điu chnh giấy phép khai
thác khoáng sản.
- Thời hạn cấp giấy phép: không quá 12 ngày
làm việc:
+ Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp Môi trường có trách nhim
hoàn chnh và tnh h sơ choy ban nhân dân
tỉnh;
+ Trong thi hạn không quá 07 ngày làm việc,
k t ngày nhn được h sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, y ban nhân dân tỉnh
xây dựng thông thường
diện tích dưới 10 ha
công sut khai thác i
100.000 m
3
/năm: Mức thu
15.000.000 đồng/giấy
phép.
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích từ 10 ha trở lên
công sut khai thác i
100.000 m
3
/năm hoặc loại
hoạt động khai thác khng
sản làm vật liệu xây dựng
thông thưng diện tích
dưới 10 ha công suất
khai thác t 100.000
m
3
/năm trở lên, than bùn
tr hoạt động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy định tại
điểm 1 của Biểu mức thu
ban hành kèm theo Thông
tư s 10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm
2024: Mức thu 20.000.000
đồng/giấy phép.
+ Khoáng sản làm vt liu
xây dng thông thưng có
diện tích t 10 ha tr lên và
công sut khai thác t
100.000 m3/năm tr lên, tr
hot đng khai thác cát, si
lòng sui quy đnh ti đim 1
ca Biu mc thu ban hành
tch số
54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC
ngày 09/9/2014
của Bộ trưởng B
Tài nguyên Môi
trường, Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định chi tiết một
số điều của Ngh
định số
22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012
của Chính ph quy
định về đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản.
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định
chi tiết thi hành
một s điều của
Lut Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng B
Tài chính quy định
mức thu, chế độ
8
quyết định vic điều chnh hoặc không điều
chnh Giấy phép khai thác khoáng sản. Trong
trường hp không cấp phép thì phải trả lời bằng
văn bản nêu rõ lý do
- Thời hạn thông báo trả kết quả hồ sơ:
Trong thi gian không quá 03 ngày làm vic,
k từ khi nhận được hsơ tquan thẩm
quyền, cơ quan tiếp nhận h thông báo cho
t chức, cá nhân đề ngh điều chnh Giấy phép
khai thác khoáng sản để nhn kết qu.
(3) Đối với hồ khai thác khoáng sản ở khu
vực có dự án đầu xây dựng công trình:
không quá 57 ngày làm việc k t ngày nhn đ
h sơ hp lệ. Cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày
làm việc.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: không quá 45 ngày
làm việc:
+ Trong thi gian không quá 10 ngày m việc,
kt ngày văn bản tiếp nhận h, quan
tiếp nhận h trách nhiệm hoàn thành vic
kiểm tra tọa độ, din tích khu vực đề ngh khai
thác khoáng sản và kiểm tra thực địa;
+ Trong thời gian không quá 35 ngày m việc,
Sở Nông nghiệp Môi trường phải hoàn
thành việc thẩm định các tài liệu, hcác
nội dung khác liên quan đến việc khai thác
khoáng sản xác định tiền cấp quyn khai
thác khoáng sản.
- Thời hạn cấp giấy phép: không quá 06 ngày
làm việc:
+ Trong thi hn không quá 03 ngày làm việc, k
t ngày hoàn thành công việc thm đnh h sơ, S
kèm theo Thông tư s
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024: Mức
thu 30.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sn làm nguyên liu
xi măng; khoáng sn làm vt
liệu xây dng thông thường
mà có sử dng vt liệu n
công nghip; đá p lát và
nước khoáng: Mức thu
40.000.000 đồng/giấy
phép.
- Nhóm Giấy phép khai
thác c loại khoáng sản lộ
thiên tr các loại khoáng
sản đã quy định tại điểm 1,
điểm 2, điểm 3, điểm 6,
điểm 7 của Biểu mức thu
ban hành kèm theo Thông
tư s 10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm
2024:
+ Không sử dụng vật liệu
n công nghiệp: Mức thu
40.000.000 đồng/giấy
phép.
+ Có sử dụng vật liệu n
công nghiệp: Mc thu
50.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản trong hm
thu, nộp, qun lý
sử dụng phí
thẩm định đánh giá
tr ng khng
sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khng sản.
9
Nông nghip và Môi trưng có trách nhim hoàn
chnh và trình h sơ cp phép cho y ban nhân
dân tnh.
+ Trong thi hạn không quá 03 ngày làm việc,
k t ngày nhn được h sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh
quyết định việc cấp hoặc không cấp Giấy phép
khai thác khng sản. Trong trường hp không
cấp phép thì phi trả lời bằng văn bản nêu rõ
lý do.
- Thi hạn thông báo trả kết quh: trong
thi gian không quá 03 ngày m việc, k tkhi
nhận đưc ht cơ quan thm quyn,
quan tiếp nhận h thông o cho tchức,
nhân đề nghcấp phép khai thác khoáng sản để
nhận kết qu.
lò tr các loi khoáng sn đã
quy định ti điểm 2, điểm 3,
điểm 6, đim 7 ca Biểu mc
thu ban hành kèm theo Thông
tư s 10/2024/TT-BTC ngày
05 tháng 02 năm 2024: Mức
thu 60.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm: Mc
thu 80.000.000 đồng/giấy
phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt độc
hại: Mc thu 100.000.000
đồng/giấy phép.
2. Đối với Quyết định
điều chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản: không
thu phí, lệ phí.
5
Đu giá quyền khai thác
khoáng sản khu vực
chưa thăm dò khoáng sản
(1.004434.000.00.00.H56)
- Thi gian tiếp nhận h đề ngh tham gia đấu
giá quyn khai thác khoáng sản ít nhất là 15
ngàym việc, kể từ ngày niêm yết việc đấu
giá.
- Trong thi gian không quá 01 ngày, kể từ
ngày hết hạn tiếp nhận h đề ngh tham gia
đấu giá, Sở Nông nghiệp Môi tờng phải
hoàn thành phương án xét chọn hồ sơ ca t
chc, nhân đề ngh tham gia cuộc đấu giá.
- Thời gian nộp tiền đặt trước được thông báo
trong h sơ mi đấu giá quyền khai thác
khoáng sản trước khi t chức cuộc đấu giá ít
nhất là 03 ngày.
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H). (đối với
trường hp thành
lập Hội đồng đấu
Mức thu phí theo quy định
tại điểm b khoản 2 Điều 1
Ngh quyết số
120/2015/NQ-ND ngày
17/7/2015 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Quyết định s
2861/2015/QĐ-UBND
ngày 03/8/2015 ca UBND
tnh Thanh Hóa, cụ thể:
- Diện tích khu vựa đấu giá
t 0,5 ha tr xuống:
2.000.000 đồng/h.
- Luật Khng sản
số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
- Luật Đấu g tài
sản ngày
17/11/2016;
- Lut số
37/2024/QH15
ngày 27/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một s điều của
Lut Đấu giá tài
sản;
10
- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể
t ngày kết thúc cuộc đấu g quyền khai thác
khoáng sản, Sở Nông nghiệp Môi trường
phải trình y ban nhân dân tnh h phê duyt
kết quả trúng đấu g.
- Trong thi gian không quá 05 ngày m việc,
k t ngày nhận được h phê duyệt kết qu
trúng đấu giá, y ban nhân dân tnh phải ban
hành văn bản phê duyt kết qu trúng đấu giá.
- Thi gian thông báo đăng tải công khai kết
quả trúng đấu giá là 05 ngày, k t ngày kết
thúc cuộc đấu giá.
giá quyn khai thác
khoáng sản).
- Tổ chức đấu giá
tài sản.
- Diện tích khu vựa đấu giá
t trên 0,5 ha đến 2 ha:
4.000.000 đồng/h.
- Diện tích khu vựa đấu giá
t trên 2 ha đến 5 ha:
6.000.000 đồng/h .
- Diện tích khu vựa đấu giá
t trên 5 ha đến 10 ha:
8.000.000 đồng/h .
- Diện tích khu vựa đấu giá
t trên 10 ha đến 50 ha:
10.000.000 đồng/h.
- Diện tích khu vựa đấu giá
t trên 50 ha: 12.000.000
đồng/h sơ.
- Ngh định số
22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012
của Chính ph quy
định về đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản;
- Ngh định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016
của Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định ln
quan đến hoạt
động kinh doanh
trong lĩnh vực tài
nguyên môi
trường;
- Ngh định số
10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định trong
6
Đu giá quyền khai thác
khoáng sản khu vực đã
kết qu thăm khng
sản được quan nhà
nước thẩm quyền phê
duyệt
(1.004433.000.00.00.H56)
- Thi gian tiếp nhận h đề ngh tham gia đấu
giá quyn khai thác khoáng sản ít nhất là 15
ngàym việc, kể từ ngày niêm yết việc đấu
giá.
- Trong thi gian không quá 01 ngày, k t
ngày hết hạn tiếp nhận h đề ngh tham gia
đấu giá, Sở Nông nghiệp Môi tờng phải
hoàn thành phương án xét chọn hồ sơ ca t
chc, nhân đề ngh tham gia cuộc đấu giá.
- Thời gian nộp tiền đặt trước được thông báo
trong h mời đấu giá quyền khai thác
khoáng sản trước khi t chức cuộc đấu giá ít
nhất là 03 ngày.
- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể
t ngày kết thúc cuộc đấu g quyền khai thác
khoáng sản, Sở Nông nghiệp Môi trường
phải trình y ban nhân dân tnh h phê duyt
kết quả trúng đấu g.
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H) (đối với
trường hp thành
lập Hội đồng đấu
giá quyn khai thác
khoáng sản).
- Tổ chức đấu giá
tài sản.
Mức thu phí theo quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 1
Ngh quyết số
120/2015/NQ-ND ngày
17/7/2015 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Quyết định s
2861/2015/QĐ-UBND
ngày 03/8/2015 ca UBND
tnh Thanh Hóa, cụ thể:
- Giá trị quyền khai thác
khoáng sản theo giá khởi
điểm t 1 tỷ đồng tr
xuống: 2.000.000 đồng/h
.
- Giá trị quyền khai thác
khoáng sản theo giá khởi
điểm từ tn 1 tỷ đồng đến
11
- Trong thi gian không quá 05 ngày m việc,
k từ ngày nhận được h sơ phê duyt kết qu
trúng đấu giá, y ban nhân dân tnh phải ban
hành văn bản phê duyt kết qu trúng đấu giá.
- Thi gian thông báo đăng tải công khai kết
quả trúng đấu giá là 05 ngày, k t ngày kết
thúc cuộc đấu giá.
5 t đồng: 4.000.000
đồng/h sơ.
- Giá trị quyền khai thác
khoáng sản theo giá khởi
điểm từ tn 5 tỷ đồng đến
10 t đồng: 6.000.000
đồng/h sơ.
- Giá trị quyền khai thác
khoáng sản theo giá khi
điểm ttrên 10 tỷ đồng đến
50 t đồng: 8.000.000
đồng/h sơ.
- Giá trị quyền khai thác
khoáng sản theo giá khởi
điểm ttrên 50 tỷ đồng đến
100 t đồng: 10.000.000
đồng/h sơ.
- Giá trị quyền khai thác
khoáng sản theo giá khởi
điểm từ trên 100 tỷ đồng:
12.000.000 đồng/h.
lĩnh vực khoáng
sản;
- Thông tư số
16/2014/TT-
BTNMT ngày
14/4/2014 ca Bộ
Tài nguyên Môi
trường ban hành
Quy chế hoạt động
của Hội đồng đấu
giá quyền khai
thác khoáng sản;
- Thông liên
tch số
54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC
ngày 09/9/2014
của Bộ trưởng B
Tài nguyên Môi
trường, Bộ Tài
chính quy định chi
tiết một số điều
của Ngh định s
22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012
của Chính ph quy
định về đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản;
- Ngh quyết số
120/2015/NQ-
HĐND ngày
17/7/2015 ca Hội
đồng nhân dân tỉnh
12
Thanh Hóa về việc
quy định mức thu
phí tham gia đấu
giá quyền khai
thác khoáng sản
trên địa bàn tnh
Thanh Hóa được
y ban nhân dân
tnh cấp phép;
- Quyết định s
2861/2015/QĐ-
UBND ngày
03/8/2015 của
UBND tnh Thanh
Hóa quy định mức
thu phí tham gia
đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
trên địa bàn tnh
Thanh Hóa thuộc
thẩm quyn cấp
phép của UBND
tnh.
7
Phê duyt trữ lượng
khoáng sản
(2.001787.000.00.00.H56)
- Thời hạn tiếp nhận và kim tra đy đủ,
hợp l hồ sơ: không q 03 ngày làm vic.
- Thời hạn kim tra o cáo trữ lượng khoáng
sản:
+ Trong thời gian không quá 30 ngày làm việc,
k từ ngày có phiếu tiếp nhận, Sở Nông nghiệp
Môi trường tch nhiệm kiểm tra toàn bộ
h tài liệu báo o; kiểm tra thực địa khu
vực thăm khoáng sản, mẫu lõi khoan, hào,
giếng trong trường hp xét thấy cần thiết;
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
Phí thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản áp dụng
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng BTài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, qun lý sử dụng phí
thẩm định đánh giá tr
lượng khoáng sản l phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản:
- Lut Khoáng sản
số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
- Ngh định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016
của Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
13
+ Trong thời gian không quá 60 ngày làm việc,
k t ngày kết thúc công việc nêu trên, Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi báo cáo kết
qu thăm đến c chuyên gia thuộc các lĩnh
vực chuyên sâu để lấy ý kiến góp ý về các nội
dung liên quan trong báo cáo thăm
khoáng sản. Thi gian trả li ca chuyên gia
không quá 20 ngày làm việc, k t ngày nhận
được đề ngh ca cơ quan tiếp nhận h;
+ Trong thời gian không quá 30 ngày làm việc,
k t ngày kết thúc công việc nêu trên, Sở
Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm
tổng hp ý kiến ca các chuyên gia chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu để tnh y ban nhân dân cấp
tnh xem xét, quyết định.
Trường hp báo cáo không đạt yêu cầu để trình
y ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, quan
tiếp nhận h thông o bằng văn bản, nêu rõ
lý do để tchức, cá nhân đề nghphê duyệt trữ
lượng khng sản bổ sung, hoàn chnh báo cáo,
kèm theo ý kiến nhận xét bằng văn bản của các
chuyên gia.
Thi gian tổ chức, nhân đang hn chnh
báo cáo tr lượng khoáng sản không tính vào
thi gian thm định báo cáo.
- Thời hạn thẩm định báo cáo kết quthăm
khoáng sản phê duyệt trữ lượng khng sản
trong báo cáo thăm dò khoáng sản:
+ Trong thi gian không quá 30 ngày làm việc, k
t ngày nhn được đy đ h sơ, tài liệu do S
Nông nghip và Môi trưng trình, lãnh đo y
ban nhân dân cp tnh hoc Hi đng tư vn k
thut (nếu thành lp) t chc phiên hp Hi đng.
H).
- Qua h thống
Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn.
- Tổng chi phí thăm
khoáng sản thực tế (không
bao gồm thuế GTGT) đến
01 tỷ đồng: mức thu 10
triệu đồng.
- Tổng chi phí thăm
khoáng sản thực tế (không
bao gồm thuế GTGT) trên
01 đến 10 tỷ đồng: mức
thu: 10 triệu đồng + (0,5%
x phần tổng chi phí trên 1
t đồng).
- Tổng chi phí thăm
khoáng sản thực tế (không
bao gồm thuế GTGT) trên
10 đến 20 tỷ đồng: mức thu
55 triệu đồng + (0,3% x
phần tổng chi phí tn 10 t
đồng).
- Tổng chi phí thăm
khoáng sản thực tế (không
bao gồm thuế GTGT) trên
20 tỷ đồng: mức thu 85
triệu đồng + (0,2% x phần
tổng chi phí trên 20 tỷ
đồng).
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định ln
quan đến hoạt
động kinh doanh
trong lĩnh vực tài
nguyên môi
trường;
- Thông tư số
45/2016/TT-
BTNMT ngày
22/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định về
Đ án thăm
khoáng sản, đóng
cửa mkhoáng sản
mẫu báo cáo kết
qu hoạt động
khoáng sản; mẫu
văn bản trong h
cấp phép hoạt
động khng sản,
h phê duyt trữ
lượng khoáng sản;
trình tự, th tục
đóng cửa m
khoáng sản;
- Thông tư số
14
+ Trong thi gian không quá 10 ngày làm việc, k
t ngày kết thúc phiên hp cay ban nhân dân
cp tỉnh hoc Hi đng tư vn k thut, S Nông
nghip và Môi trường phi hoàn thành biên bn
hp Hi đng. Tng hp phi b sung, chnh
sa đ hoàn thin báo cáo thăm dò khoáng sn
theo ý kiến y ban nhân dân cp tnh hoc Hi
đng tư vn k thut, S Nông nghip và Môi
trường gi văn bn thông báo nêu rõ ni dung cn
b sung, hoàn thin kèm theo bn bn hp Hi
đng.
Thi gian t chức, cá nhân đề ngh phê duyệt
tr lượng bổ sung, hn thiện báo cáo thăm
khoáng sản không tính vào thi gian thẩm định
báo cáo.
+ Trong thi gian không quá 15 ngày làm việc, k
t ngày nhn được báo cáo kết qu thăm dò đã b
sung, hoàn chnh ca t chc, cá nhân đ ngh phê
duyt tr ợng, S Nông nghiệp và Môi trưng
trình y ban nhân dân cp tỉnh theo quy đnh.
+ Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc,
kt ngày nhận được h trình phê duyt tr
lượng khoáng sản của Sở Nông nghiệp Môi
trường, y ban nhân n cấp tnh ban hành
quyết định phê duyt tr lượng khoáng sản
trong báo cáo kết qu thăm dò khoáng sản.
- Thời hạn thông báo tr kết qugiải quyết
h:
Trong thời gian 03 ngày làm vic, k t ngày nhn
được h sơ ca y ban nhân dân cp tỉnh, Sở
Nông nghiệp Môi trường thông báo cho t
chc, cá nhân đ ngh phê duyt trữ lượng đến
nhn kết qu trực tiếp hoặc qua đường bưu đin
hoặc thông qua h thống dịch vụ công trực
44/2016/TT-
BTNMT ngày
26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên Môi
trường quy định
nội dung công tác
giám sát thi công
Đ án thăm
khoáng sản;
- Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
ca B trưởng B
Tài chính quy đnh
mc thu, chế đ thu,
np, qun và s
dng phí thm định
đánh giá trữ ợng
khoáng sản và lệ phí
cp giy phép hot
đng khoáng sn.
15
tuyến và thc hiện các nghĩa vụ khác liên
quan.
8
Đóng cửa mỏ khoáng sản
(1.004367.000.00.00.H56)
* Phần 1: Phê duyệt Đề án đóng cửa m
khoáng sản: Không quá 48 ngày làm việc k
từ ngày nhn đủ h hp lệ, c thể:
- Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá
03 ngày làm việc)
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ (không quá 28 ngày
làm vic)
+ Trong thi gian không quá 10 ngày làm việc k
t ngày Phiếu tiếp nhn h quan tiếp
nhận h trách nhiệm xem xét h; lấy ý
kiến nhận xét, phản biện ca thành viên Hội
đồng; mi đại diện thành viên Hội đồng tham gia
kiểm tra thực địa (trong trường hp cần thiết);
+ Trong thi gian không quá 15 ngày làm vic k
t ngày nhn được văn bản xin ý kiến của
quan tiếp nhận h, tchức, nhân được gửi
lấy ý kiến có trách nhiệm trả li bằng văn bản về
nội dung đề án đóng cửa m các vấn đề
ln quan. Sau thi hạn nêu trên, nếu không
văn bản trlời coi như đã đồng ý.
+ Trong thi gian không quá 05 ngày làm việc, k
t ngày nhn được ý kiến nhn xét, phn bin và
cơ quan liên quan, cơ quan tiếp nhn h sơ tng
hợp ý kiến góp ý, lp ttrình báo cáo Ch tịch Hi
đng thm đnh đ t chc phiên hp Hi đng.
+ Trong thi gian không quá 07 ngày làm việc, k
t ngày nhn đưc T trình ca cơ quan tiếp nhn
h sơ, Ch tịch Hi đng quyết định thi điểm t
chc phiên hp Hi đng.
+ Trong thời gian không quá 06 ngày làm việc,
k từ ngày kết thúc phiên họp, Ch tch Hội
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
- Qua h thống
Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
Không
- Lut khoáng sản
số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
- Ngh định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016
của Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
- Ngh định số
10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định trong
lĩnh vực khoáng
sản
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định ln
quan đến hoạt
động kinh doanh
trong lĩnh vực tài
nguyên môi
16
đồng thẩm định hoàn thành Biên bản họp Hội
đồng. Trường hợp phải bổ sung, hoàn chnh
hoặc chưa thông qua đề án đóng cửa m
khoáng sản, cơ quan tiếp nhn h thông báo
bằng văn bản cho t chức, nhân đề ngh
đóng cửa mỏ, trong đó nêu do phải h
sung, hn chnh hoặc chưa thông qua đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản, kèm theo Biên bản
họp Hội đồng thm định.
Thi gian t chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hoặc lập lại đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
không tính o thi gian thm định.
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ đề nghị phê
duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản (không
quá 15 ngày làm việc)
+ Trường hp đề án đóng cửa m khoáng sản
được Hội đồng thẩm định thông qua, trong thi
gian không quá 08 ngày làm việc, k t ngày
kết thúc phiên họp Hội đồng hoặc nhận được
văn bản bổ sung, hoàn chnh đề án của tchức,
nhân đề ngh đóng cửa m(nếu có), quan
tiếp nhận hoàn chnh tnh h phê duyệt
đề án đóng cửa mkhoáng sản cho quan
thẩm quyền phê duyệt đề án đóng cửa m
khoáng sản;
+ Trong thi hạn không quá 07 ngày làm việc,
kt ngày nhận được Tờ trình, kèm theo h
của quan tiếp nhận, quan có thẩm quyn
phê duyệt đề án đóng cửa m khng sản ban
hành quyết định phê duyệt đề án; trường hp
không phê duyệt đề án, phải trlời bằng văn
bản và nêu lý do.
- Bước 4: Thông báo trả kết quả hồ sơ cấp
trường;
- Thông tư s
45/2016/TT-
BTNMT ngày
26/12/2016 ca B
trưởng B Tài
nguyên và Môi
trường quy định v
đ án thăm dò
khoáng sn, đóng
ca m khoáng sn
và mu báo cáo kết
qu hot đng
khoáng sn, mu
văn bn trong h sơ
cp phép hot đng
khoáng sn, h sơ
phê duyt trng
khoáng sn, h sơ
đóng ca m
khoáng sn;
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định
chi tiết thi hành
một s điều của
Lut Bảo vệ môi
trường.
17
phép (không quá 02 ngày làm việc)
Trong thi gian không quá 02 ngày m việc,
kt khi nhận được quyết định phê duyệt đề án
đóng cửa mkhng sản, quan tiếp nhận h
thông báo cho tchức, nhân đề ngh đóng
cửa mỏ khoáng sản để nhận kết qu và thực
hiện các nghĩa vụ khác liên quan theo quy
định.
Thi hạn t chc, cá nhân thc hiện nội dung
đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã đưc phê
duyệt: Thi gian căn cứ vào nội dung đề án
đóng cửa mđược phê duyệt không tính vào
thi gian giải quyết th tục hành chính.
* Phần 2: Kiểm tra, nghiệm thu kết quả thực
hiện Đề án đóng cửa mkhoáng sản và ban
hành Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
Thi hạn giải quyết: không quá 30 ngày làm
việc. Cụ thể:
- Bước 1: Tiếp nhận, nghiệm thu kết quả thực
hiện đề án đóng cửa m khoáng sản (không
quá 15 ngày làm việc)
Trong thi gian không quá 15 ngày làm việc k
tngày nhận được báo cáo kết quthực hiện đề
án đóng cửa mkhng sản, quan tiếp nhận
hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản ch trì, phối
hp với quan thẩm quyền xác nhận, hoàn
tr tiền ký qu phc hồi môi trường, quan
khác liên quan tchức kiểm tra thực địa để
xác minh kết quthực hiện đề án đóng cửa m
khoáng sản.
- Bước 2: Trình, phê duyệt Quyết định đóng
cửa m khoáng sản (không quá 12 ngày làm
việc)
18
+ Trong thời gian không quá 05 ngày m việc,
k từ khi kết thúc kiểm tra thực địa về kết qu
thực hiện đề án đóng cửa mỏ, cơ quan tiếp
nhận hoàn thiện h theo quy định tnh
quan thm quyn ban hành quyết định đóng
cửa mkhoáng sản.
+ Trong thi hạn không quá 07 ngày làm việc,
k t ngày nhận được h ca cơ quan tiếp
nhận, cơ quan có thm quyền ban hành quyết
định đóng cửa m khng sản, trường hp
không đồng ý ban hành quyết định thì phải
trả li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Thông báo và trả kết quả hồ sơ
(không quá 03 ngày làm việc)
+ Trong thời gian không quá 03 ngày m việc,
k t khi nhn được Quyết định đóng cửa m
khoáng sản, cơ quan tiếp nhn h thông báo
cho t chức, nhân đề ngh đóng cửa m
khoáng sản để nhận kết qu thực hiện các
nghĩa vụ khác có liên quan theo quy định.
9
Gia hn Giấy phép khai
thác khoáng sản
(2.001783.000.00.00.H56)
Trong thi gian không quá 45 ngày làm việc k
từ ngày nhn h hp lệ, cụ thể:
- Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá
03 ngày làm việc).
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ (không quá 32
ngày làm việc)
+ Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc,
k từ ngày phiếu tiếp nhn h , Sở Nông
nghiệp Môi trường có trách nhim hoàn
thành việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề
ngh gia hn.
+ Trong thời hn không quá 27 ngày làm việc, Sở
Nông nghiệp và Môi trường phải hoàn thành việc
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
- Qua h thống
Mức thu l phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản
áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 ca
Bộ trưởng BTài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, qun lý sử dụng phí
thẩm định đánh giá tr
lượng khoáng sản l phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, c thể:
1. Nhóm Giấy phép khai
- Lut khoáng sản
số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
- Ngh định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016
của Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
- Ngh định số
10/2025/NĐ-CP
19
thẩm định các tài liệu, hồ sơ c nội dung khác
liên quan đến gia hạn.
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ cấp phép
(không quá 07 ngày làm việc)
+ Trong thi hạn không quá 02 ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp Môi trường có trách nhiệm
hoàn chnh tnh h cho y ban nhân dân
cấp tỉnh.
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày làm việc,
k t ngày nhn được h sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, y ban nhân dân cấp
tnh quyết định việc cho phép hoặc không cho
phép gia hn Giấy phép khai thác khoáng sản.
Trong tờng hp không cho phép thì phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 4: Thông báo trả kết quả hồ sơ cấp
phép (không quá 03 ngày làm việc)
Trong thi gian không quá 03 ngày m việc, k t
ngày nhn đưc h sơ cay ban nhân dân cp
tỉnh, cơ quan tiếp nhn h thông báo cho t
chc, cá nhân đ ngh gia hn Giy phép khai thác
khoáng sn đ nhn kết qu.
Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
thác t, sỏi lòng suối:
+ công suất khai thác
dưới 5.000 m
3
/năm: Mc
thu 500.000 đồng/Giấy
phép.
+ công suất khai thác t
5.000 m
3
đến 10.000
m
3
/năm: Mc thu
5.000.000 đồng/giấy phép.
+ công suất khai thác
trên 10.000 m
3
/năm: Mức
thu 7.500.000 đồng/giấy
phép.
2. Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu n
công nghiệp, trừ các loại đã
quy định ti điểm 1 của
Biểu mức thu ban hành
kèm theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích dưới 10 ha
công sut khai thác i
100.000 m
3
/năm: Mức thu
7.500.000 đồng/giấy phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường diện
ngày 10/01/2025
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định trong
lĩnh vực khoáng
sản
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định ln
quan đến hoạt
động kinh doanh
trong lĩnh vực tài
nguyên môi
trường;
- Thông tư s
45/2016/TT-
BTNMT ngày
26/12/2016 ca B
trưởng B Tài
nguyên và Môi
trường quy định v
đ án thăm dò
khoáng sn, đóng
ca m khoáng sn
và mu báo cáo, văn
bn trong h sơ cp
phép hot đng
khoáng sn, h sơ
phê duyt trng
20
tích t10 ha tr lên công
suất khai thác dưới 100.000
m3/năm hoặc loại hoạt động
khai thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng thông
thường diện tích dưới 10
ha công suất khai thác t
100.000 m3/năm trở n,
than bùn trhoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối quy
định tại điểm 1 của Biểu
mức thu ban hành kèm theo
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024: Mc thu 10.000.000
đồng/giấy phép.
- Khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích từ 10 ha trở lên
công suất khai thác t
100.000 m
3
/năm trlên, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm
1 của Biểu mức thu ban
hành kèm theo Thông s
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024: Mc
thu 15.000.000 đồng/giấy
phép.
3. Giấy phép khai thác
khoáng sn làm nguyên liu
xi măng; khoáng sn làm vt
liệu xây dng thông thường
mà có sử dng vt liệu n
khoáng sn, h sơ
đóng ca m
khoáng sn;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng B
Tài chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, qun lý
sử dụng phí
thẩm định đánh giá
tr ng khng
sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khng sản.
21
công nghip; đá p lát và
nước khoáng: Mức thu
20.000.000 đồng/giấy
phép.
4. Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lthiên trừ
các loại khng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm 2,
điểm 3, đim 6, đim 7 của
Biểu mức thu ban hành
kèm theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024:
- Không s dụng vật liệu
n công nghiệp: Mức thu
20.000.000 đồng/giấy
phép.
- sử dụng vật liệu n
công nghiệp: Mc thu
25.000.000 đồng/giấy
phép.
5. Giy phép khai thác các
loại khoáng sản trong hm
lò trừ các loại khng sản
đã quy định tại điểm 2, 3, 6
của Biểu mức thu ban hành
kèm theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024: Mc
thu 30.000.000 đồng/giấy
phép.
6. Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm: Mức
thu 40.000.000 đồng/giấy
22
phép.
7. Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt độc
hại: Mức thu 50.000.000
đồng/giấy phép.
10
Cấp Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
(2.001781.000.00.00.H56)
Không quá 33 ngày m việc k t ngày nhận
đủ hsơ hợp lệ, cụ thể:
- Thời hạn kim tra hồ sơ: không quá 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm định hồ :
+ Trong thi gian không quá 05 ngày làm việc, k
t ngày có văn bn tiếp nhn h sơ, S Nông
nghip và Môi tng có tch nhiệm hoàn thành
việc kim tra ta đ, diện tích khu vc đ ngh
khai thác tn thu khoáng sn và kim tra thc đa.
+ Trong thời gian không quá 15 ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp Môi trường phải hoàn
thành việc thẩm định các tài liệu, hcác
nội dung khác liên quan đến khu vực đề
ngh khai thác tận thu khng sản.
- Thời hạn tnh hồ sơ, quyết định cấp giấy
phép:
+ Trong thi hạn không quá 02 ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp Môi trường tch nhiệm
hoàn chnh tnh h cho y ban nhân dân
tnh.
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày làm việc,
k t ngày nhn được h sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp
tnh quyết định việc cấp hoặc không cấp Giấy
phép khai thác tận thu khng sản. Trong
trường hp không cấp giấy phép thì phải trlời
bằng văn bản nêu rõ lý do.
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
- Qua h thống
Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
Mức thu l phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản
áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng BTài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, qun lý sử dụng phí
thẩm định đánh giá tr
lượng khoáng sản l phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, c thể:
Khai thác tận thu:
5.000.000 đồng/01giấy
phép.
- Lut khoáng sản
số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
- Ngh định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016
của Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định ln
quan đến hoạt
động kinh doanh
trong lĩnh vực tài
nguyên môi
trường;
- Thông tư s
45/2016/TT-
BTNMT ngày
26/12/2016 ca B
trưởng B Tài
23
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Trong thi gian không quá 03 ngày m việc, k t
ngày nhn được h sơ ca y ban nhân dân cấp
tnh, Sở Nông nghiệp Môi trường thông báo
cho t chc, cá nhân đ ngh gia hn Giấy phép
khai thác khoáng sn đ nhn kết qu thực
hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
nguyên và Môi
trường quy định v
đ án thăm dò
khoáng sn, đóng
ca m khoáng sn
và mu báo cáo, văn
bn trong h sơ cp
phép hot đng
khoáng sn, h sơ
phê duyt trng
khoáng sn, h sơ
đóng ca m
khoáng sn;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng B
Tài chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, qun lý
sử dụng phí
thẩm định đánh giá
tr ng khng
sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khng sản.
11
Chuyển nhượng quyn
khai thác khoáng sản
(1.004345.000.00.00.H56)
Không quá 45 ngày làm việc k t ngày nhn
đủ hsơ hợp lệ, cụ thể:
- Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá
03 ngày làm việc)
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ (không quá 32 ngày
làm vic)
+ Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc,
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
Mức thu l phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản
áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 ca
Bộ trưởng BTài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí
- Lut khoáng sản
số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
- Ngh định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016
của Chính ph quy
định chi tiết thi
24
k t ngày văn bản tiếp nhn hồ sơ, Sở
Nông nghiệp Môi trường có trách nhiệm
hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu
vực đề ngh chuyển nhượng.
+ Trong thi hạn không quá 27 ngày làm việc,
quan tiếp nhn h phải hoàn thành việc
thẩm định các tài liệu, h các nội dung
khác có liên quan đến chuyển nhưng.
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ cấp phép
(không quá 07 ngày làm việc)
+ Trong thi hn không quá 02 ngày làm việc, Sở
Nông nghiệp Môi tờng có trách nhiệm hoàn
chnh và trình h cho y ban nhân dân cấp
tnh.
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày làm việc,
k t ngày nhn được h sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp
tnh quyết định cho phép hoặc không cho phép
chuyển nhượng.
+ Trong trường hợp không cho phép chuyển
nhượng thì phải trả lời bằng văn bản nêu
lý do.
- Bước 4: Thông báo và trkết quả hồ cấp
phép (không quá 03 ngày làm việc)
Trong thi gian không quá 03 ngày m việc, k t
ngày nhn đưc h sơ ca cơ quan nhà nưc có
thm quyn cp phép, cơ quan tiếp nhn h sơ
thông báo cho t chc, cá nhân đ ngh chuyn
nhưngquyn khai thác khoáng sn đ nhn kết
qu.
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
- Qua h thống
Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
thẩm định đánh giá tr
lượng khoáng sản l phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, c thể:
1. Nhóm Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng suối:
+ công suất khai thác
dưới 5.000 m
3
/năm: Mc
thu 500.000 đồng/Giấy
phép.
+ công suất khai thác từ
5.000 m
3
đến 10.000
m
3
/năm: Mc thu
5.000.000 đồng/giấy phép.
+ công suất khai thác
trên 10.000 m
3
/năm: Mức
thu 7.500.000 đồng/giấy
phép.
2. Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu n
ng nghiệp, trcác loại đã
quy định ti điểm 1 của
Biểu mức thu ban hành
kèm theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích dưới 10 ha
công sut khai thác i
hành một s điều
của Lut khng
sản;
- Ngh định số
10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định trong
lĩnh vực khoáng
sản
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định ln
quan đến hoạt
động kinh doanh
trong lĩnh vực tài
nguyên môi
trường;
- Thông tư số
45/2016/TT-
BTNMT ngày
26/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định về
Đ án thăm
khoáng sản, đóng
cửa m khng
25
100.000 m
3
/năm: Mức thu
7.500.000 đồng/giấy phép.
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường diện
tích t10 ha tr lên công
suất khai thác dưới 100.000
m3/năm hoặc loại hoạt động
khai thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng thông
thường diện tích dưới 10
ha công suất khai thác t
100.000 m3/năm trở n,
than bùn trhoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối quy
định tại điểm 1 của Biểu
mức thu ban hành kèm theo
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024: Mc thu 10.000.000
đồng/giấy phép.
- Khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích từ 10 ha trở lên
công suất khai thác t
100.000 m
3
/năm trlên, tr
hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm
1 của Biểu mức thu ban
hành kèm theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024: Mc
thu 15.000.000 đồng/giấy
phép.
sản mẫu báo
cáo kết qu hoạt
động khng sản;
mẫu văn bản trong
h sơ cấp phép
hoạt động khoáng
sả
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng B
Tài chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, qun lý
sử dụng phí
thẩm định đánh giá
tr ng khng
sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khng sản.
26
3. Giấy phép khai thác
khoáng sn làm nguyên liu
xi măng; khoáng snm vt
liệu xây dng thông thường
mà có sử dng vt liệu n
công nghip; đá p lát và
nước khoáng: Mức thu
20.000.000 đồng/giấy
phép.
4. Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lthiên trừ
các loại khng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm 2,
điểm 3, điểm 6, điểm 7 ca
Biểu mức thu ban hành
kèm theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024:
- Không s dụng vật liệu
n công nghiệp: Mức thu
20.000.000 đồng/giấy
phép.
- sử dụng vật liệu n
công nghiệp: Mc thu
25.000.000 đồng/giấy
phép.
5. Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản trong hm
lò trừ các loại khng sản
đã quy định tại điểm 2, 3, 6
ca Biểu mức thu ban hành
kèm theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024: Mc
27
thu 30.000.000 đồng/giấy
phép.
6. Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm: Mức
thu 40.000.000 đồng/giấy
phép.
7. Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt độc
hại: Mức thu 50.000.000
đồng/giấy phép.
12
Gia hn Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
(1.004343.000.00.00.H56)
Không quá 18 ngày làm việc k từ nhận đủ h
hp lệ, cụ thể:
- Thời hạn kim tra hồ sơ: không quá 03 ngày
làm việc
- Thi hn thm định h sơ:
+ Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc,
k t ngày văn bản tiếp nhận hồ sơ, Sở
Nông nghiệp Môi trường có trách nhiệm
hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu
vực đề ngh gia hạn.
+ Trong thi hn không quá 05 ngày làm việc, Sở
Nông nghiệp Môi trường phi hoàn thành
việc thm định các tài liu, h sơ và các ni dung
khác có liên quan đến gia hn.
- Thời hạn giải quyết gia hạn Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản:
+ Trong thi hạn không quá 02 ngày làm việc,
kt ngày hn thành việc thẩm định, Sở Nông
nghiệp Môi trường trách nhiệm hoàn
chnh trình h cho y ban nhân dân cấp
tnh.
+ Trong thời hạn không q 03 ngày làm
vic,y ban nhân dân tỉnh xem t quyết
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
- Qua h thống
Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình)
tại địa ch:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
Mức thu l phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản
áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 ca
Bộ trưởng BTài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, qun lý sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản l phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, c thể:
Gia hn Giấy phép khai thác
tn thu: 2.500.000
đng/01giy phép.
- Lut khoáng sản
số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
- Ngh định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016
của Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
- Ngh định số
10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định trong
lĩnh vực khoáng
sản
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
28
đnh gia hạn hoc không gia hạn giy pp
khai tc tn thu khoáng sn. Trong trưng
hợp không đng ý gia hạn giy pp thì phi
tr li bng văn bn và u rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Trong thi gian không quá 02 ngày m việc,
k t ngày nhận được h của y ban nhân
dân tỉnh, Sở Nông nghiệp Môi tờng thông
báo cho tổ chức, nhân đề ngh gia hạn để
nhận kết quả.
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định ln
quan đến hoạt
động kinh doanh
trong lĩnh vực tài
nguyên môi
trường;
- Thông tư số
45/2016/TT-
BTNMT ngày
26/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định về
Đ án thăm
khoáng sản, đóng
cửa m khng
sản mẫu báo
cáo kết qu hoạt
động khng sản;
mẫu văn bản trong
h sơ cấp phép
hoạt động khoáng
sản;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ tởng Bộ
Tài chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, qun lý
sử dụng phí
29
thẩm định đánh giá
tr ng khng
sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khng sản.
13
Trả lại Giấy phép khai thác
tận thu khng sản
(2.001777.000.00.00.H56)
Không quá 21 ngày m việc k t ngày nhận
đủ hsơ hợp lệ, cụ thể:
- Thời hạn kim tra hồ sơ: không quá 03 ngày
làm việc.
- Thi hn thm định h sơ:
+ Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc,
k t ngày văn bản tiếp nhn hồ sơ, Sở
Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm
hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu
vực đề ngh trả lại.
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp Môi trường phải hoàn
thành việc thẩm định các tài liệu, hcác
nội dung khác có ln quan đến trả lại Giấy
phép khai thác tận thu khoáng sản.
- Thời hạn giải quyết tr lại Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản:
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày làm việc,
kt ngày hoàn thành vic thẩm định, Sở Nông
nghiệp Môi trường có trách nhim hoàn
chnh trình h sơ cho y ban nhân n cấp
tnh.
+ Trong thi hn không quá 03 ngày làm việc, y
ban nhân dân tỉnh xem xét quyết đnh cho phép trả
li hoc không cho phép tr lại giy phép khai thác
tn thu khoáng sn.
Trưng hp không cho phép thì phi tr li bng
văn bn và nêu rõ do.
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
- Qua h thống
Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
Không
- Lut khoáng sản
số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
- Ngh định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016
của Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
- Ngh định số
10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định trong
lĩnh vực khoáng
sản
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định ln
quan đến hoạt
động kinh doanh
30
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Trong thi gian không quá 02 ngày m việc,
k t ngày nhận được h của y ban nhân
dân tỉnh, Sở Nông nghiệp Môi trường thông
báo cho tổ chức, nhân đề ngh gia hạn để
nhận kết quả.
trong lĩnh vực tài
nguyên môi
trường;
- Thông tư số
45/2016/TT-
BTNMT ngày
26/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định về
đề án thăm
khoáng sản, đóng
cửa m khng
sản mẫu báo
cáo, văn bản trong
h sơ cấp phép
hoạt động khoáng
sản, h phê
duyệt trữ lượng
kh
14
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản, tr lại một
phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản
(1.004135.000.00.00.H56)
Không quá 45 ngày làm việc k t ngày nhn
đủ hsơ hợp lệ, cụ thể:
- Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá
03 ngày làm việc)
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ (không quá 32 ngày
làm vic)
+ Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc,
kt ngày văn bản tiếp nhận h, quan
tiếp nhận h trách nhiệm hoàn thành vic
kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề ngh tr
lại giấy phép khai thác khng sản/tr lại một
phần diện tích khu vực khai thác khng sản.
+ Trong thời hn không quá 27 ngày làm việc, cơ
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
- Qua h thống
Dch vụ công trực
Không
- Lut khoáng sản
số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
- Ngh định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016
của Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khoáng
sản;
- Ngh định số
10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025
31
quan tiếp nhận h phải hoàn thành việc thẩm
định các tài liệu, hsơ các nội dung khác
ln quan đến trlại Giấy phép khai thác khng
sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản.
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ cấp phép
(không quá 07 ngày làm việc)
+ Trong thời hạn không q 02 ngày làm
vic, Sở Nông nghiệp Môi trường có trách
nhim hoàn chỉnh và trình hồ sơ cho y ban
nhân dân tỉnh.
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày m việc,
k t ngày nhn được h sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh
quyết định cho phép hoặc không cho phép tr
lại Giấy phép khai thác khoáng sản/trả lại một
phần diện tích khu vực khai thác khng sản.
+ Trong trường hp không cho phép tr lại
Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại
một phần diện tích khu vực khai thác khoáng
sản thì phi trả li bằng văn bản nêu rõ lý
do.
- Bước 4: Thông báo trả kết quả hồ sơ cấp
phép (không quá 03 ngày m vic)
Trong thi gian không quá 03 ngày m việc, k t
ngày nhn đưc h sơ ca cơ quan nhà nưc có
thm quyn cp phép, cơ quan tiếp nhn h sơ
thông báo cho t chc, cá nhân đ ngh trả lại
Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại
một phần diện tích khu vực khai thác khoáng
sản đ nhn kết qu.
tuyến (toàn trình)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định trong
lĩnh vực khoáng
sản
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định ln
quan đến hoạt
động kinh doanh
trong lĩnh vực tài
nguyên môi
trường;
- Thông tư số
45/2016/TT-
BTNMT ngày
26/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định về
đề án thăm
khoáng sản, đóng
cửa m khng
sản mẫu báo
cáo, văn bản trong
h sơ cấp phép
hoạt động khoáng
sản, h phê
duyệt trữ lượng
32
kh
15
Đăng ký khai thác khng
sản vật liệu xây dựng
thông thường trong diện
tích dự án xây dựng công
trình (đã được quan nhà
nước thẩm quyền phê
duyệt hoặc cho phép đầu
tư mà sản phẩm khai thác
ch được sử dụng cho xây
dựng công trình đó) bao
gồm cả đăng ký khối
lượng cát, sỏi thu hồi t dự
án nạo vét, khơi thông
luồng lạch
(1.004132.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: không quá 05 ngày.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: không quá 35
ngày.
+ Trong thi gian không quá 10 ngày, kể từ
ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ, cơ quan tiếp
nhận h trách nhiệm hoàn thành việc
kiểm tra tọa độ, din tích khu vực đề ngh khai
thác khoáng sản và kiểm tra tại thực địa;
+ Trong thi gian không quá 25 ngày, quan
tiếp nhận h phải hoàn thành việc thm định
các tài liệu, h các nội dung khác liên
quan đến việc khai thác khoáng sản xác định
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
- Thi hạn cấp Giấy phép khai thác khoáng sản:
không quá 12 ngày
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày, k từ
ngày hoàn thành công việc thẩm định h, Sở
Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm
hoàn chnh trình h sơ đăng ký cho y ban
nhân dân cấp tnh, thành ph nơi dự án xây
dựng công trình/dự án no vét, khơi thông
luồng lạch;
+ Trong thi hạn không quá 07 ngày, k từ
ngày nhn được h , y ban nhân dân tỉnh,
thành ph hoàn thành việc đăng ký. Trong
trường hợp không đăng ký thì phi trlời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Trong thi gian không quá 05 ngày, k t khi
nhận đưc ht cơ quan thm quyn,
quan tiếp nhận h thông o cho tchức,
nhân đề ngh đăng ký khối lượng khai thác
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường ti Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
- Qua h thống
Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
Không
- Lut khoáng sản
số 60/2010/QH12
ngày 17 tháng 11
năm 2010;
- Ngh định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016
của Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
- Ngh định số
10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một s
điều của các Ngh
định trong lĩnh vực
khoáng sản;
- Thông tư số
45/2016/TT-
BTNMT ngày
26/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định về
Đ án thăm
khoáng sản, đóng
cửa m khng
sản mẫu báo
cáo kết qu hoạt
33
khoáng sản để nhận kết qu thực hiện các
nghĩa vụ liên quan theo quy định. Thi gian
nêu trên không kể thi gian tổ chức, nhân
khai thác khng sản làm th tc nộp tiền cấp
quyền khai thác.
động khng sản;
mẫu văn bản trong
h sơ cấp phép
hoạt động khoáng
sả
- Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định
chi tiết một sđiều
của Luật Bảo vệ
môi trường.
16
Chp thun tiến hành kho
sát thực địa, lấy mẫu trên
mặt đất để lựa chọn diện
tích lập đề án thăm
khoáng sản
(1.004083.000.00.00.H56)
Không quá 10 ngày làm việc k t ngày nhn
đủ hsơ hợp l.
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
- Qua h thống
Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
Không
- Lut khoáng sản
số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
- Ngh định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016
của Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của
Chính ph sửa đổi,
bổ sung một s
điều của các Ngh
định liên quan đến
hoạt động kinh
34
doanh trong lĩnh
vực tài nguyên
môi trường;
- Thông tư số
45/2016/TT-
BTNMT ngày
26/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định về
đề án thăm
khoáng sản, đóng
cửa m khng
sản mẫu báo
cáo, văn bản trong
h sơ cấp phép
hoạt động khoáng
sản, h phê
duyệt trữ lượng
kh
17
Cấp Giấy phép thăm
khoáng sản
(1.000778.000.00.00.H56)
Không quá 87 ngày làm việc k t ngày nhn
đủ hsơ hợp lệ, cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày
làm việc.
- Thời hạn thẩm định hồ :
+ Trong thời gian không quá 38 ngày làm việc,
kt ngày văn bản tiếp nhận h, quan
tiếp nhận h gửi đề án thăm để lấy ý kiến
góp ý của một số chuyên gia thuộcnh vực
chuyên sâu tổ chức thm định nội dung đề
án thăm khng sản. Thi gian trả lời ý kiến
của chuyên gia không quá 10 ngày làm việc, k
tkhi nhn được đề ngh của quan tiếp nhận
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
- Qua h thống
Dch vụ công trực
Mức thu l phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản
áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng BTài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, qun lý sử dụng phí
thẩm định đánh giá tr
lượng khoáng sản l phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, c thể:
- Diện tích thăm nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu
- Lut khoáng sản
số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
- Ngh định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016
của Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
- Ngh định số
22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012
35
h.
Trường hp nội dung đề án thăm dò khoáng
sản phc tạp, quan tiếp nhận h tnh y
ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng k
thut để thẩm định đề án. Thi gian quyết định
việc thành lập, họp Hội đồng k thuật được tính
vào thi gian tchức thẩm định đề án thăm
khoáng sản.
+ Trong thi gian không quá 05 ngày làm việc, k
t ngày nhn đưc ý kiến góp ý ca các chuyên gia,
cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhiệm tng hợp
các ý kiến và gi kèm theo h sơ đ ngh thăm dò
khoáng sn cho y ban nhân dân cp tnh.
+ Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc,
k t ngày nhận được h đề ngh thăm
khoáng sản kèm theo ý kiến góp ý ca các
chuyên gia, y ban nhân n cấp tnh quyết
định việc thông qua nội dung đề án thăm
khoáng sản để cấp phép hoặc thành lập Hội
đồng thẩm định trong trường hợp cần thiết.
Trường hp phải bổ sung, chnh sửa đề án thăm
khoáng sản theo ý kiến ca y ban nhân dân
cấp tnh hoặc ý kiến của Hội đồng thẩm định,
quan tiếp nhận hgi n bản thông báo
nêu rõ lý do chưa thông qua đề án hoặc những
nội dung cần bổ sung, hoàn thiện đề án thăm
khoáng sản.
Thi gian t chức, cá nhân đề ngh cấp phép
thăm bổ sung, hoàn thiện hoặc lập lại đề án
thăm dò khoáng sản không tính vào thi gian
thẩm định đề án thăm khoáng sản.
- Thời hạn cấp Giấy phép thăm dò:
+ Trong thi hạn không quá 21 ngày làm việc
tuyến (toàn trình)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
4.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm t 100
ha đến 50.000 ha, mc thu
10.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò tn
50.000 ha, mc thu
15.000.000 đồng/01 giấy
phép.
của Chính ph quy
định về đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản;
- Ngh định số
10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định trong
lĩnh vực khoáng
sản;
- Ngh định số
60/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
của Chính ph quy
định một số điều
kiện đầu tư kinh
doanh trong lĩnh
vực tài nguyên
môi trường;
- Ngh định số
Ngh định s
136/2018/NĐ-CP
ngày 05/10/2018
của Chính ph sửa
đổi một s điều
của các Ngh định
ln quan đến điều
kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh
vực tài nguyên
môi trường;
36
k t ngày t chức, cá nhân nộp lại h sơ đã
hoàn chnh theo thông báo của Sở Nông nghiệp
Môi trường về kết qu thẩm định h, đề
án, Sở Nông nghiệp và Môi trường có tch
nhiệm hoàn chnh tnh h cấp phép thăm
dò cho y ban nhân dân tnh.
+ Trong thi hạn không quá 07 ngày làm việc,
k t ngày nhn được h ca Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh
quyết định việc cấp hoặc không cấp Giấy phép
thăm dò khoáng sản. Trong tờng hp không
cấp Giấy phép thăm khoáng sản thì phải tr
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Trong thi hạn không quá 03 ngày m việc, k
tngày nhận được h cấp Giấy phép thăm
khoáng sản tquan nhà nước thẩm quyền
cấp phép, Sở Nông nghiệp Môi tng thông
báo cho tổ chức, nhân đề ngh cấp Giấy phép
thăm dò khng sản để nhận kết qu.
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định ln
quan đến hoạt
động kinh doanh
trong lĩnh vực tài
nguyên môi
trường;
- Thông tư số
45/2016/TT-
BTNMT ngày
26/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định về
Đ án thăm
khoáng sản, đóng
cửa m khng
sản mẫu báo
cáo kết qu hoạt
động khng sản;
mẫu văn bản trong
h sơ cấp phép
hoạt động khoáng
sả
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
37
mức thu, chế độ
thu, nộp, qun lý
sử dụng phí
thẩm định đánh giá
tr ng khng
sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khng sản.
18
Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
(1.013321.H56)
1) Đối với t chức, nhân quy định tại
khoản 1 Điu 72 của Luật Địa chất
khoáng sản: Không quá 26 ngày làm việc, cụ
thể:
- Thời hạn thẩm định hồ :
+ Trong thi hạn không quá 15 ngày, k từ
ngày tiếp nhn hsơ, quan thẩm định h
tch nhiệm kiểm tra, rà soát c tài liệu, h
các nội dung liên quan đến việc cấp
giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa.
Trường hp cần thiết, gi văn bản lấy ý kiến
quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm
nghiệp, đê điều, thu li, thu điện, tôn giáo,
giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh
thuộc y ban nhân dân cấp tỉnh về khu vực
cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thi
cấm hoạt động khoáng sản các nội dung liên
quan đến việc cấp giấy phép khai thác.
Thi điểm kiểm tra tại thực địa do cơ quan
thẩm định hồ sơ quyết định nhưng phải hoàn
thành trước khi trình h cấp giấy phép khai
thác cho y ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày làm việc,
kt ngày quan thẩm định h văn bản
lấy ý kiến về khu vực cấm hoạt động khoáng
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
- Qua h thống
Dch vụ công trực
tuyến (một phần)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
Mức thu l phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản
áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định đánh giá
tr lượng khng sản lệ
phí cấp giy phép hoạt động
khoáng sản, c thể:
1. Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu n
công nghiệp, trcác loại đã
quy định ti điểm 1 của
Biểu mức thu này:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích dưới 10 ha
công sut khai thác i
100.000 m
3
/năm. Mức thu
15.000.000 đồng/Giấy
- Lut Địa chất
Khoáng sản số
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Ngh định số
158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016
của Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
- Ngh định
số 08/2022/-CP
ngày 10/01/2022
của Chính ph
Quy định chi tiết
một s điều của
Lut Bảo vệ môi
trường;
- Ngh định
số 05/2025/-CP
ngày 06/01/20225
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Ngh
38
sản, khu vực tm thi cấm hoạt động khoáng
sản các nội dung liên quan đến việc cấp giấy
phép khai thác, cơ quan được lấy ý kiến
trách nhiệm trả li bằng văn bản về các vấn đề
liên quan. Sau thời hn quy định nêu trên,
quan được lấy ý kiến không n bản trlời
được coi là đã đồng ý phải chu trách nhiệm
về các nội dung liên quan trong h sơ cấp
giấy phép khai thác.
+ Trong thi hạn không quá 03 ngày làm việc,
k t ngày thực hiện xong các nội dung quy
định nêu trên, cơ quan thm định h phải
hoàn thành việc thẩm địnhc nội dung: tọa
độ, diện tích, chiu sâu, khối lượng khoáng sản,
công suất, thi hạn khai thác của h đề ngh
cấp giấy phép khai thác các nội dung khác
liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác;
xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
trình h sơ cấp giấy phép khai thác, phê duyệt
tiền cấp quyn khai thác khng sản cho Ủy
ban nhân dân cấp tnh.
- Thời hạn cấp giấy phép: Trong thời hn không
quá 03 ngày làm vic, k t ngày nhn đưc h sơ
trình cp giy phép khai thác, y ban nhân dân
cp tỉnh quyết đnh việc cp hoc không cp giấy
phép khai thác. Trong trưng hp không cp giấy
phép khai thác thì phi tr lời bng văn bn và nêu
rõ do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
+ Trong thi hạn không quá 02 ngày làm việc,
k t ngày y ban nhân dân cấp tnh quyết
định cấp hoặc không cấp giấy phép khai thác,
bộ phận một cửa ch t, phối hp với quan
thẩm định hthông báo cho tổ chức, nhân
phép
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích từ 10 ha trở lên
công sut khai thác i
100.000 m
3
/năm hoặc loại
hoạt động khai thác khng
sản làm vật liệu xây dựng
thông thưng diện tích
dưới 10 ha công suất
khai thác t 100.000
m
3
/năm trở lên, than bùn
tr hoạt động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy định tại
điểm 1 của Biểu mức thu
ban hành kèm theo Thông
tư s 10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm
2024. Mức thu 20.000.000
đồng/Giấy phép.
2. Khoáng sản m vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích từ 10 ha trở lên
công suất khai thác t
100.000 m
3
/năm trlên, tr
hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm
1 của Biểu mức thu ban
hành kèm theo Thông s
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024. Mức
thu 30.000.000 đồng/Giấy
phép.
định
số 08/2022/-CP
ngày 10/01/2022
của Chính ph quy
định chi tiết một
số điều của Lut
Bảo vệ môi
trường;
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định ln
quan đến hoạt
động kinh doanh
trong lĩnh vực tài
nguyên môi
trường;
- Ngh định số
11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025
của Chính ph quy
định chi tiết một
số điều của Lut
Đa cht
khoáng sản về khai
thác khoáng sản
nhóm IV;
- Thông tư số
01/2025/TT-
BTNMT ngày
15/01/2025 của Bộ
39
đề nghị cấp giấy phép khai thác để nhận kết
qugiải quyết hđề ngh cấp giấy phép khai
thác thực hiện các nghĩa vụ có liên quan
theo quy định.
+ Trong thi hạn 02 ngày làm việc, ktngày
nhận đủ văn bản chứng minh việc thc hiện các
nghĩa vụ tài chính liên quan, bộ phn một cửa
bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, nn
(trong trường hp tổ chức, nhân được cấp giy
phép khai thác).
Bộ phận một cửa bàn giao giấy phép khai thác
cho t chức đề ngh cấp giấy phép ngay khi
nhận đủ văn bản chứng minh việc thc hiện các
nghĩa vụ tài chính liên quan (trong trường
hp được cấp giấy phép khai thác).
(2) Đi vi t chc quy đnh tại khon 2 Điều
72 ca Lut Đa cht và khoáng sn: không
quá 15 ngày làm việc. C thể:
- Thời hạn thẩm định hồ :
+ Trong thi hạn không quá 07 ngày làm việc,
k từ ngày tiếp nhận h , quan thẩm định
h có trách nhiệm kiểm tra, rà soát c tài
liệu, h các nội dung có liên quan đến
việc cấp giấy phép khai thác; kim tra tại thực
địa; trường hp cần thiết, gửi văn bản lấy ý
kiến quan chuyên môn về xây dựng, văn
hoá, lâm nghiệp, đê điều, thu lợi, thu điện,
tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng,
an ninh thuộc y ban nhân n cấp tnh về khu
vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tm
thi cấm hoạt động khng sản các nội dung
ln quan đến việc cấp giấy phép khai thác.
Thi điểm kiểm tra tại thực địa do cơ quan
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định
chi tiết một số điều
của Lut Địa chất
khng sản về
khai thác khoáng
sản nhóm IV;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng B
Tài chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, qun lý
sử dụng phí
thẩm định đánh giá
tr ng khng
sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khng sản.
40
thẩm định hồ sơ quyết định nhưng phải hoàn
thành trước khi trình h cấp giấy phép khai
thác cho y ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong thi hạn không quá 03 ngày làm việc,
kt ngày quan thẩm định h văn bản
lấy ý kiến về khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tm thi cấm hoạt động khoáng
sản các nội dung liên quan đến việc cấp giấy
phép khai thác, cơ quan được lấy ý kiến
trách nhiệm trả li bằng văn bản về các vấn đề
liên quan. Sau thời hạn quy định nêu tn,
quan được lấy ý kiến không n bản trlời
được coi là đã đồng ý phải chu trách nhim
về các nội dung liên quan trong h sơ cấp
giấy phép khai thác.
+ Trong thi hạn không quá 02 ngày làm việc,
k t ngày thực hiện xong các nội dung quy
định nêu trên, cơ quan thẩm định h phải
hoàn thành việc thm định các ni dung: tọa
độ, diện tích, chiều sâu, khối lượng khoáng sản,
công suất, thi hạn khai thác của h đề ngh
cấp giấy phép khai thác các nội dung khác
liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác;
xác định tiền cấp quyền khai thác khng sản;
trình h cấp giy phép khai thác, phê duyt
tin cp quyn khai thác khoáng sn cho y
ban nhân dân cp tnh.
- Thời hạn cấp giấy phép:
Trong thi hạn không quá 02 ngày m việc, k
từ ngày nhận được h sơ trình cấp giấy phép
khai thác, y ban nhân dân cấp tnh quyết định
việc cấp hoặc không cấp giấy phép khai thác.
Trong trường hp không cấp giấy phép khai
thác thì phải trả lời bằng văn bản nêu
41
do
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Trong thi hạn không quá 01 ngày m việc, k
từ ngàyy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
cấp hoặc không cấp giấy phép khai thác, bộ
phận một cửa ch trì, phối hp với quan
thẩm định h thông báo cho tchức đề ngh
cấp giấy phép khai thác để nhận kết qu giải
quyết h đề ngh cấp giấy phép khai thác
thực hiện các nghĩa vụ liên quan theo quy
định.
Bộ phận một cửa bàn giao giấy phép khai thác
cho t chức đề ngh cấp giấy phép ngay khi
nhận đủ văn bản chứng minh việc thc hiện các
nghĩa vụ tài chính liên quan (trong trường
hp được cấp giấy phép khai thác).
19
Gia hn Giấy phép khai
thác khng sản nhóm IV
(1.013322.H56)
(1) Đối với t chc, nhân quy đnh tại
khoản 1 Điu 72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
- Thời hạn thẩm định hồ :
+ Trong thi hạn không quá 10 ngày, k từ
ngày tiếp nhn hsơ, quan thẩm định h
tch nhiệm kiểm tra, rà soát c tài liệu, h
các nội dung liên quan đến việc gia
hạn giấy phép khai thác; kiểm tra ti thc địa.
Trường hp cần thiết, gi văn bản lấy ý kiến
quan chuyên môn về xây dựng thuộcy ban
nhân dân cấp tnh về việc gia hạn giấy phép
khai thác.
Thi điểm kiểm tra tại thực địa do cơ quan
thẩm định hồ sơ quyết định nhưng phải hoàn
thành tớc khi trình h gia hn giấy phép
khai thác cho y ban nhân dân cấp tỉnh.
- Bộ phn Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
- Qua h thống
Dch vụ công trực
tuyến (một phần)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
Mức thu l phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản
áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 ca
Bộ trưởng BTài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, qun lý sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản l phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, c thể:
1. Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường không
sử dụng vật liệu n công
nghiệp, trừ các loại đã quy
- Lut Địa cht và
Khoáng sn s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Ngh định
số 158/2016/-
CP ngày
29/11/2016 của
Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
- Ngh định
số 08/2022/-CP
ngày 10/01/2022
của Chính ph
42
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày làm việc,
kt ngày quan thẩm định h văn bản
lấy ý kiến về việc gia hn giấy phép khai thác,
quan được lấy ý kiến tch nhiệm trlời
bằng văn bản về các vấn đề liên quan. Sau
thi hn quy định nêu tn, quan được lấy ý
kiến không văn bản tr lời được coi là đã
đồng ý phải chu trách nhiệm về các nội
dung có liên quan trong h gia hạn giấy
phép khai thác.
+ Trong thi hạn không quá 03 ngày làm việc,
k t ngày thực hiện xong các nội dung quy
định nêu trên, cơ quan thm định h phải
hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, h ,
thi gian gia hạn các nội dung khác liên
quan đến vic gia hn giấy phép khai thác;
trình h gia hn giy phép khai thác cho y
ban nhân dân cp tnh.
- Thời hạn cấp giấy phép: Trong thi hn không
quá 03 ngày làm vic, k t ngày nhn đưc h sơ
trình gia hn giy phép khai thác, y ban nhân dân
cp tỉnh quyết đnh vic gia hn hoc không gia
hn giấy phép khai thác. Trong trường hợp không
gia hn giy phép khai thác thì phi tr lời bng
văn bn và nêu lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
+ Trong thi hạn không quá 02 ngày làm việc, k
tngày y ban nhân dân cấp tỉnh quyết định gia
hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác, bộ
phận một cửa ch trì, phối hợp với quan thẩm
định h thông báo cho tổ chức, nhân đề
ngh cấp giấy phép khai thác để nhận kết quả gii
quyết h đề ngh gia hn giấy phép khai thác
thc hiện các nghĩa vụ liên quan theo quy
thanhhoa.gov.vn
định tại điểm 1 của Biểu
mức thu ban hành kèm theo
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích dưới 10 ha
công sut khai thác i
100.000 m
3
/năm. Mức thu
7.500.000 đồng/giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản m vật liệu
xây dựng thông thường
diện tích từ 10 ha trở lên
công sut khai thác i
100.000 m
3
/năm hoặc loại
hoạt động khai thác khng
sản làm vật liệu xây dựng
thông thưng diện tích
dưới 10 ha công suất
khai thác t 100.000
m
3
/năm trở lên, than bùn
tr hoạt động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy định tại
điểm 1 của Biểu mức thu
ban hành kèm theo Thông
tư s 10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm
2024. Mức thu 10.000.000
đồng/giấy phép;
2. Khoáng sản m vật liệu
xây dựng thông thường
Quy định chi tiết
một s điều của
Lut Bảo vệ môi
trường;
- Ngh định
số 05/2025/-CP
ngày 06/01/2025
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Ngh
định
số 08/2022/-CP
ngày 10/01/2022
của Chính ph quy
định chi tiết một
số điều của Lut
Bảo vệ môi
trường;
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định ln
quan đến hoạt
động kinh doanh
trong lĩnh vực tài
nguyên môi
trường;
- Ngh định số
11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025
của Chính ph quy
43
định.
+ Trong thi hạn 02 ngày làm việc, ktngày
nhận đủ văn bản chứng minh việc thc hiện các
nghĩa vụ tài chính liên quan, bộ phn một cửa
bàn giao giy phép khai thác khóng sản gia hạn
cho tchức, nhân (trong trường hp tổ chức,
nhân được gia hạn giy phép khai thác).
Bộ phận một cửa bàn giao giấy phép khai thác
khoáng sản gia hạn cho tchc đề ngh gia hn
khi nhận đủ văn bản chng minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính liên quan (trong
trường hp được gia hạn giấy phép khai thác).
(2) Đi vi t chc quy đnh tại khon 2 Điều
72 ca Lut Đa cht và khoáng sn:
- Thời hạn thẩm định hồ :
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày m việc,
k từ ngày tiếp nhận h , quan thẩm định
h có trách nhiệm kiểm tra, rà soát c tài
liệu, h các nội dung có liên quan đến
việc gia hn giấy phép khai thác; kiểm tra tại
thực địa; tờng hp cần thiết, gi văn bản ly
ý kiến ch đầu tư dự án, công tnh sử dụng
khoáng sản về việc gia hạn giấy phép khai thác.
Thi điểm kiểm tra tại thực địa do cơ quan
thẩm định hồ sơ quyết định nhưng phải hoàn
thành trước khi trình h cấp giấy phép khai
thác cho y ban nhân dân cấp tnh.
+ Trong thi hạn không quá 03 ngày làm việc,
kt ngày quan thẩm định h văn bản
lấy ý kiến về việc gia hn giấy phép khai thác,
quan được lấy ý kiến tch nhiệm trlời
bằng văn bản về các vấn đề liên quan. Sau
thi hn quy định nêu trên, quan được lấy ý
diện tích t10 ha tr lên
công suất khai thác t
100.000 m
3
/năm trlên, tr
hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm
1 của Biểu mức thu ban
hành kèm theo Thông s
10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024. Mức
thu 15.000.000 đồng/giấy
phép;
3. Khai thác tận thu: Mức
thu 2.500.000 đồng/01
giấy phép.
định chi tiết một
số điều của Lut
Đa cht
khoáng sản về khai
thác khoáng sản
nhóm IV;
- Thông tư số
01/2025/TT-
BTNMT ngày
15/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định
chi tiết một sđiều
của Lut Địa chất
khng sản về
khai thác khoáng
sản nhóm IV ;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng B
Tài chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, qun lý
sử dụng phí
thẩm định đánh giá
tr ng khng
sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khng sản.
44
kiến không văn bản tr lời được coi là đã
đồng ý phải chu trách nhiệm về các nội
dung có ln quan trong h gia hn giấy
phép khai thác.
+ Trong thi hạn không quá 02 ngày làm việc,
k t ngày thực hiện xong các nội dung quy
định nêu trên, cơ quan thẩm định h phải
hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, h sơ,
thi gian gia hạn các nội dung khác liên
quan đến vic gia hạn giy phép khai thác;
trình h sơ gia hn giấy phép khai thác cho y
ban nhân dân cấp tnh.
- Thời hạn cấp giấy phép: Trong thi hạn
không quá 02 ngày làm việc, k t ngày nhận
được h trình gia hạn giấy phép khai thác,
y ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc gia
hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác.
Trong trường hp không gia hạn giấy phép
khai thác thì phải trlời bằng văn bản nêu rõ
lý do
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Trong thi hạn không quá 01 ngày m việc, k
từ ngàyy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
gia hn hoặc không gia hạn giấy phép khai
thác, bộ phận một cửa ch t, phối hp với
quan thm định h thông báo cho tchức đề
ngh gua hạn giấy phép khai thác để nhận kết
qu giải quyết hđề ngh gia hạn giấy phép
khai thác thc hiện c nghĩa vụ có liên
quan theo quy định.
Bộ phận một cửa bàn giao giấy phép khai thác
khoáng sản gia hạn cho tchc đề ngh gia hn
khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính liên quan (trong
45
trường hp được gia hạn giấy phép khai thác).
20
Điều chnh Giấy phép khai
thác khng sản nhóm IV
(1.013323.H56)
(1) Đối với t chức, nhân quy đnh tại
khoản 1 Điu 72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
- Thời hạn thẩm định hồ :
+ Trong thi hạn không quá 10 ngày, k từ
ngày tiếp nhn hsơ, quan thẩm định h
tch nhiệm kiểm tra, rà soát c tài liệu, h
các nội dung có liên quan đến điều chnh
giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa đối
với trường hp: m rộng diện tích, thay đổi
chiều sâu khai thác khoáng sản; tr lại một
phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản;
một phần diện tích khu vực khai thác khoáng
sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản. Trưng hp cần thiết, gửi
văn bản lấy ý kiến quan chuyên môn về xây
dựng, văn h, lâm nghiệp, đê điều, thu lợi,
thu đin, tôn giáo, giao thông, viễn thông,
quốc phòng, an ninh thuộc y ban nhân dân
cấp tnh về khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tm thi cấm hoạt động khoáng sản
các nội dung ln quan đến điều chnh giấy
phép khai thác đối với trường hp m rộng
diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng
sản; lấy ý kiến quan chuyên môn về xây
dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về nội
dung điu chnh giy phép khai thác đối với
trường hp: thay đổi khối lượng (trữ lượng)
khoáng sản quy định trong giấy phép; m rộng
diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng
sản; tăng công suất khai thác khng sản; giảm
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
- Qua h thống
Dch vụ công trực
tuyến (một phần)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
Không
- Lut Địa cht và
Khoáng sn s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Ngh định
số 158/2016/-
CP ngày
29/11/2016 của
Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
- Ngh định
số 08/2022/-CP
ngày 10/01/2022
của Chính ph
Quy định chi tiết
một s điều của
Lut Bảo vệ môi
trường;
- Ngh định
số 05/2025/-CP
ngày 06/01/2025
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Ngh
định
số 08/2022/-CP
ngày 10/01/2022
của Chính ph quy
định chi tiết một
46
công suất khai thác khoáng sản đồng thi với
kéo i thời hạn khai thác so với thi hạn quy
định trong giấy phép khai thác.
Thi điểm kiểm tra tại thực địa do cơ quan
thẩm định hồ sơ quyết định nhưng phi hoàn
thành trước khi trình h điều chnh giấy
phép khai thác cho Ủy ban nhân dân cấp tnh.
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày làm việc,
kt ngày quan thẩm định h văn bản
lấy ý kiến ln quan đến điều chnh giy phép
khai thác, cơ quan được lấy ý kiến có trách
nhiệm tr li bằng n bản về các vấn đề
ln quan. Sau thi hạn quy định nêu trên, cơ
quan được lấy ý kiến không n bản trlời
được coi là đã đồng ý phải chu trách nhim
về các nội dung có ln quan trong h điều
chnh giấy phép khai thác.
+ Đối với trường hp trlại một phn diện tích
khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện
tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố
khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, trong
thi hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ các ý kiến của cơ quan chuyên
môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê
điều, thu li, thu điện, tôn giáo, giao thông,
viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc y ban
nhân dân cấp tỉnh, cơ quan thẩm định hồ sơ
phải trình Hội đồng thm định đề án đóng cửa
m khng sản để thẩm định theo quy định tại
Điều 45 của Ngh định số 158/2016/NĐ-CP;
+ Trong thi hạn không quá 03 ngày làm việc,
k t ngày thực hiện xong các nội dung quy
định nêu trên, cơ quan thẩm định h phải
số điều của Lut
Bảo vệ môi
trường;
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
s điều của các
Ngh định ln
quan đến hoạt
động kinh doanh
trong lĩnh vực tài
nguyên môi
trường;
- Ngh định số
11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025
của Chính ph quy
định chi tiết một
số điều của Lut
Đa cht
khoáng sản về khai
thác khoáng sản
nhóm IV;
- Thông tư số
01/2025/TT-
BTNMT ngày
15/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định
chi tiết một sđiều
của Lut Địa chất
47
hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, h sơ,
các nội dung đề ngh điều chnh và các nội
dung khác liên quan đến việc điều chnh
giấy phép khai thác, xác định tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản điều chỉnh (nếu có); trình
h điều chnh giấy phép khai thác (đồng thi
phê duyệt đề án đóng cửa một phn khu vực
khai thác khoáng sản đối với trường hp trlại
một phần diện tích khu vực khai thác khoáng
sản; một phần din tích khu vực khai thác
khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt
động khoáng sản hoặc khu vực tạm thi cấm
hoạt động khoáng sản), phê duyệt điều chnh
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (nếu có)
cho y ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn cấp giấy phép: Trong thi hạn
không quá 03 ngày làm việc, k t ngày nhận
được h sơ trình điều chỉnh giấy phép khai
thác, y ban nhân dân cấp tnh quyết định việc
điều chỉnh hoặc không điều chỉnh giấy phép
khai thác. Trong trường hp không cấp giấy
phép khai thác thì phải trả li bằng văn bản
nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
+ Trong thi hạn không quá 02 ngày làm việc,
k t ngày y ban nhân dân cấp tnh quyết
định điều chnh hoặc không điều chỉnh giấy
phép khai thác, bộ phận một cửa ch trì, phối
hp với quan thm định h thông báo cho
t chức, nhân đề ngh điều chnh giấy phép
khai thác để nhận kết qu giải quyết h đề
ngh điều chnh giy phép khai thác và thực
hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
+ Trong thi hạn 02 ngày làm việc, ktngày
khng sản về
khai thác khoáng
sản nhóm IV.
48
nhận đủ văn bản chứng minh việc thc hiện các
nghĩa vụ tài chính liên quan, bộ phn một cửa
bàn giao quyết định điều chnh giấy phép khai
thác cho tổ chức, nhân (trong tờng hp t
chc, nhân được điều chnh giấy phép khai
thác).
Bộ phận một cửa n giao quyết định điều
chnh giấy phép khai thác cho tổ chức đề ngh
điều chnh giấy phép ngay khi nhn đủ văn bản
chng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài
chính có liên quan (trong trường hp t chc
được điều chnh giấy phép khai thác).
(2) Đi vi t chc quy đnh tại khon 2 Điều
72 ca Lut Đa cht và khoáng sn:
- Thời hạn thẩm định hồ :
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày làm việc,
k từ ngày tiếp nhận h , quan thẩm định
h có trách nhiệm kiểm tra, rà soát c tài
liệu, h các nội dung có liên quan đến
điều chnh giấy phép khai thác; kiểm tra tại
thực địa đối với trường hp: m rộng diện tích,
thay đổi chiều sâu khai thác khng sản; trả lại
một phần diện tích khu vực khai thác khoáng
sản; một phần din tích khu vực khai thác
khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt
động khoáng sản hoặc khu vực tạm thi cấm
hoạt động khoáng sản. Trưng hp cần thiết,
gửi n bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn về
xây dựng, văn hóa, lâm nghiệp, đê điều, thu
lợi, thu điện, tôn go, giao thông, viễn thông,
quốc phòng, an ninh thuộc y ban nhân dân
cấp tnh về khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tm thi cấm hoạt động khoáng sản
các nội dung ln quan đến điều chnh giấy
49
phép khai thác đối với trường hp m rộng
diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng
sản; lấy ý kiến ch đầu tư dự án, công tnh sử
dụng khng sản về việc sử dụng khng sản
đối với tờng hp thay đổi hoặc bổ sung dự
án, công trình s dụng khoáng sản đối với
trường hp giấy phép khai thác được cấp cho
các t chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của
Lut Địa chất và khng sản.
Thi điểm kiểm tra tại thực địa do cơ quan
thẩm định hồ sơ quyết định nhưng phải hoàn
thành trước khi trình h điều chnh giấy
phép khai thác cho Ủy ban nhân dân cấp tnh.
+ Trong thi hạn không quá 03 ngày làm việc,
kt ngày quan thẩm định h văn bản
lấy ý kiến ln quan đến điều chnh giy phép
khai thác, cơ quan được lấy ý kiến có trách
nhiệm tr li bằng n bản về các vấn đề
ln quan. Sau thi hạn quy định nêu trên, cơ
quan được lấy ý kiến không n bản trlời
được coi là đã đồng ý phải chịu trách nhiệm
về các nội dung có ln quan trong h điều
chnh giấy phép khai thác.
+ Đối với trường hp trlại một phn diện tích
khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện
tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố
khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, trong
thi hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ các ý kiến của cơ quan chuyên
môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê
điều, thu li, thu điện, tôn giáo, giao thông,
viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc y ban
nhân dân cấp tỉnh, cơ quan thm định hồ sơ
50
phải trình Hội đồng thm định đề án đóng cửa
m khng sản để thẩm định theo quy định tại
Điều 45 của Ngh định số 158/2016/NĐ-CP;
+ Trong thi hạn không quá 02 ngày làm việc,
k t ngày thực hiện xong các nội dung quy
định nêu trên, cơ quan thm định h phải
hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, h sơ,
các nội dung đề ngh điều chnh và các nội
dung khác liên quan đến việc điều chnh
giấy phép khai thác, xác định tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản điều chỉnh (nếu có); trình
h điều chnh giấy phép khai thác (đồng thời
phê duyệt đề án đóng cửa một phn khu vực
khai thác khoáng sản đối với trường hp trlại
một phần diện tích khu vực khai thác khoáng
sản; một phần diện tích khu vực khai thác
khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt
động khoáng sản hoặc khu vực tạm thi cấm
hoạt động khoáng sản), phê duyệt điều chnh
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (nếu có)
cho y ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn cấp giấy phép: Trong thi hạn
không quá 02 ngày làm việc, k t ngày nhận
được h trình cấp giấy phép khai thác, y
ban nhân dân cấp tnh quyết định việc điều
chnh hoặc không điều chnh giấy phép khai
thác. Trong trường hp không cấp giấy phép
khai thác thì phi trả lời bằng văn bản nêu
lý do.
- Thời hạn thông báo trả kết quả hồ sơ:
Trong thi hạn không quá 01 ngày m việc, k
từ ngàyy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh hoặc không điều chỉnh giấy phép
khai thác, bộ phận một cửa ch trì, phối hp
51
với cơ quan thẩm định h thông báo cho t
chc đề ngh điều chnh giấy phép khai thác để
nhận kết qu giải quyết h đề ngh điều
chnh giy phép khai thác thực hiện các
nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
Bộ phận một cửa n giao quyết định điều
chnh giấy phép khai thác cho tổ chức đề ngh
điều chnh giấy phép ngay khi nhn đủ văn bản
chng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài
chính có liên quan (trong trường hp t chc
được điều chnh giấy phép khai thác).
21
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
(1.013324.H56)
* Thời hạn thẩm định hồ sơ:
- Trong thời hn không quá 10 ngày, k tngày
tiếp nhận h , quan thẩm định h
trách nhiệm kiểm tra, soát các tài liu, h
các nội dung liên quan đến việc trả lại
giấy phép khai thác; kiểm tra tại thc địa; gửi
văn bản lấy ý kiến quan chuyên môn về xây
dựng thuộc y ban nhân dân cấp tỉnh về việc
trả lại giấy phép khai thác.
Thi điểm kiểm tra tại thực địa do cơ quan
thẩm định hồ sơ quyết định nhưng phải hoàn
thành trước khi trình hồ sơ trả lại giấy phép
khai thác cho y ban nhân dân cấp tỉnh;
- Trong thi hn không quá 05 ngày làm việc,
kt ngày quan thẩm định h văn bản
lấy ý kiến cơ quan chuyên môn về xây dựng
thuộc y ban nhân dân cấp tỉnh về việc trả lại
giấy phép khai thác, quan được ly ý kiến có
trách nhiệm trả li bằng văn bản về các vấn đề
liên quan. Sau thi hạn quy định ti khoản
này, quan được lấy ý kiến không văn bản
trlời được coi đã đồng ý phải chu trách
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
- Qua h thống
Dch vụ công trực
tuyến (một phần)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
Không
- Lut Địa cht và
Khoáng sn s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Ngh định
số 158/2016/-
CP ngày
29/11/2016 của
Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
- Ngh định
số 08/2022/-CP
ngày 10/01/2022
của Chính ph
Quy định chi tiết
một s điều của
Lut Bảo vệ môi
trường;
- Ngh định
52
nhiệm về các nội dung liên quan trong h
trả lại giấy phép khai thác.
- Trong thi hn không quá 03 ngày làm việc,
k t ngày nhận được ý kiến của quan
chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, quan thẩm định hồ sơ phi
trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa m
khoáng sản để thm định theo quy định tại
Điu 45 của Ngh định số 158/2016/NĐ-CP;
- Trong thi hn không quá 05 ngày làm việc,
k t ngày thực hiện xong các nội dung quy
định nêu trên, cơ quan thm định h phải
hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, h
các nội dung khác liên quan đến việc trả lại
giấy phép khai thác; trình hồ sơ trả lại giấy
phép khai thác đồng thi với phê duyt đề án
đóng cửa m khoáng sản cho y ban nhân dân
cấp tỉnh.
* Thời hạn giải quyết trả lại giấy phép khai
thác khoáng sản:
Trong thi hạn không quá 03 ngày m việc, k
t ngày nhận được htrình cho phép trlại
giấy phép khai thác, y ban nhân dân cấp tnh
quyết định việc cho phép trả lại hoặc không
cho phép tr lại giấy phép khai thác. Trong
trường hợp không cho phép trả lại giấy phép
khai thác thì phải tr lời bằng văn bản nêu rõ
lý do.
* Thời hạn thông báo và trkết quả hồ sơ:
- Trong thi hn không quá 02 ngày làm việc,
k t ngày y ban nhân dân cấp tnh quyết
định cho phép trả lại hoặc không cho phép trả
lại giấy phép khai thác, bộ phận một cửa ch
số 05/2025/-
CP ngày
06/01/2025 của
Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Ngh
định
số 08/2022/-
CP ngày
10/01/2022 của
Chính ph quy
định chi tiết một
số điều của Lut
Bảo vệ môi
trường;
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Ngh định ln
quan đến hoạt
động kinh doanh
trong lĩnh vực tài
nguyên môi
trường;
- Ngh định số
11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025
của Chính ph quy
định chi tiết một
số điều của Lut
Đa cht
53
trì, phối hp với quan thẩm định h thông
báo cho t chc, nhân đề ngh trả lại giấy
phép khai thác để nhận kết qugiải quyết hsơ
đề ngh trả li giấy phép khai thác thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
- Trong thi hạn 02 ngày làm việc, ktngày
nhận đủ văn bản chứng minh việc thc hiện các
nghĩa vụ tài chính liên quan, bộ phn một cửa
bàn giao quyết định cho phép trlại giy phép
cho tchức, nhân (trong trường hp tổ chức,
nhân được trả lại giấy phép khai thác).
Sau khi được Ủy ban nhân dân cấp tnh cho phép
trả lại giấy phép khai thác, tổ chức, nhân khai
thác khoáng sản phải thực hiện đề án đóng cửa
m khoáng sản, báo cáo quan quản nhà
nước thẩm quyền nghiệm thu quyết định
đóng cửa mỏ khoáng sản theo quy đnh ti Điu
74 Điều 75 của Luật Khoáng sản quy đnh
tại Điều 46 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP.
khoáng sản về khai
thác khoáng sản
nhóm IV;
- Thông tư số
01/2025/TT-
BTNMT ngày
15/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định
chi tiết một sđiều
của Lut Địa chất
khng sản về
khai thác khoáng
sản nhóm IV.
22
Chp thun kho sát, đánh
giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV tại
khu vc không đấu giá
quyền khai thác khoáng
sản
(1.013326.H56)
- Thời hạn thẩm định hồ :
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày làm việc,
k t ngày tiếp nhận hồ sơ hp lệ, cơ quan
chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc y
ban nhân n cấp tnh trách nhiệm kiểm tra
tọa độ, diện tích khu vực đề nghkhảo sát, đánh
giá kiểm tra tại thực địa (nếu cần); tng
hp cần thiết, gửi n bản lấy ý kiến các
quan liên quan về khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm thi cấm hoạt động
khoáng sản đối với khu vực đề ngh khảo sát,
đánh giá.
Thi điểm kiểm tra tại thc địa (nếu có) do
quan chuyên môn về địa cht, khng sản
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường ti Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
- Qua h thống
Dch vụ công trực
tuyến (một phần)
Không
- Lut Địa cht và
Khoáng sn s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Ngh định
số 158/2016/-
CP ngày
29/11/2016 của
Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
- Ngh định số
54
thuộc y ban nhân dân cấp tnh quyết định
nhưng phải hn thành trước khi chấp thun
khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV.
+ Trong thi hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày cơ quan chuyên môn về địa cht,
khoáng sản thuộc y ban nhân dân cấp tnh
văn bản ly ý kiến các quan liên quan về
khu vực cấm hoạt động khng sản, khu vực
tạm thi cấm hoạt động khng sản đối với khu
vực đề ngh khảo sát, đánh giá, cơ quan được
lấy ý kiến trách nhiệm trả lời bằng văn bản
về các vấn đề có liên quan. Sau thi hạn quy
định tại khoản này, cơ quan được lấy ý kiến
không n bản trlời được coi đã đồng ý
phi chu trách nhiệm về các nội dung
ln quan trong h cấp giấy phép khai thác.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Trong thi hạn không quá 01 ngày m việc, k
t khi hoàn thành nội dung quy định tại điểm b
điểm c khoản 4 Điều 5 Thông s
01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm
2025, quan chuyên môn về địa cht, khoáng
sản thuộc y ban nhân n cấp tnh chấp thun
hoặc không chấp thuận kho sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
thông báo cho tổ chức, cá nhân nhn kết qu
giải quyết h đề ngh chp thun khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản
nhóm IV. Trong trường hợp không chấp thuận
thì phải trả li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025
của Chính ph quy
định chi tiết một
số điều của Lut
Đa chất
khoáng sản về khai
thác khoáng sản
nhóm IV;
- Thông tư số
01/2025/TT-
BTNMT ngày
15/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định
chi tiết một sđiều
của Lut Địa chất
khng sản về
khai thác khoáng
sản nhóm IV.
23
Xác nhn kết qukho sát,
đánh giá thông tin chung
đối với khoáng sản nhóm
- Thời hạn thẩm định hồ :
+ Trong thi hạn không quá 10 ngày, k từ
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết qu
của Sở Nông
Không
- Lut Địa cht và
Khoáng sn s
54/2024/QH15
55
IV
(1.013325.H56)
ngày tiếp nhận h , quan chuyên môn về
địa chất, khng sản thuộc y ban nhânn
cấp tnh trách nhiệm kiểm tra, rà soát hsơ,
thẩm địnhc nội dung của báo cáo kết qu
khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV.
Trường hp cần thiết, quan chuyên môn về địa
cht, khoáng sản thuộc y ban nhân dân cấp tỉnh
th lấy ý kiến chuyên gia, quan có liên
quan đối với các nội dung của báo cáo kết qu
khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV. Thời gian lấy ý kiến không
tính vào thi gian thẩm định hồ sơ;
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày làm việc,
kể từ ngày cơ quan chuyên môn về địa cht,
khoáng sản thuộc y ban nhân dân cấp tnh
văn bản lấy ý kiến các nội dung của báo cáo kết
qu khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV (nếu có), cơ quan được
lấy ý kiến trách nhiệm trả lời bằng văn bản
về các vấn đề có liên quan. Sau thi hạn quy
định tại khoản này, cơ quan được lấy ý kiến
không n bản trlời được coi đã đồng ý
và phi chu trách nhiệm về các nội dung
ln quan.
+ Trường hp phải bổ sung, hoàn thin nội
dung o cáo kết qu kho sát, đánh giá thông
tin chung đối với khoáng sản nhóm IV, quan
chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc y
ban nhân dân cấp tỉnh có n bản yêu cầu t
chc, nhân bổ sung, hn thiện, trong đó nêu
nội dung cần bổ sung, hoàn thiện. Việc yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện ch thực hiện một lần.
Trường hp báo cáo kết qu khảo sát, đánh giá
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số
28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
H).
- Qua h thống
Dch vụ công trực
tuyến (một phần)
tại địa chỉ:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
ngày 29/11/2024;
- Ngh định
số 158/2016/-
CP ngày
29/11/2016 của
Chính ph quy
định chi tiết thi
hành một s điều
của Lut khng
sản;
- Ngh định số
11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025
của Chính ph quy
định chi tiết một
số điều của Lut
Đa cht
khoáng sản về khai
thác khoáng sản
nhóm IV;
- Thông tư số
01/2025/TT-
BTNMT ngày
15/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường quy định
chi tiết một sđiều
của Lut Địa chất
khng sản về
khai thác khoáng
sản nhóm IV.
56
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
sau hn thiện không đáp ứng theo yêu cầu bổ
sung, hn thin lần đầu thì th đề ngh bổ
sung, hn thin lại, nhưng không phát sinh nội
dung yêu cầu mi.
Trường hp sau khi bổ sung, hoàn thin lại mà
báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khng sản nhóm IV vẫn không
đáp ứng yêu cầu theo quy định, quan chuyên
môn về địa chất, khoáng sản thuộc y ban nhân
dân cấp tnh dừng thm định trả lại h đề
ngh xác nhn kết qu khảo sát, đánh giá thông
tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Tổ chức,
nhân thuộc trường hp này được quyền nộp li
hồ sơ nhưng sẽ được tính là hồ sơ nộp mi.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Trong thi hạn không quá 02 ngày m việc, k
tkhi hoàn thành nội dung quy định tại điểm b,
điểm c điểm d khoản 2 Điều 6 Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm
2025, quan chuyên môn về địa chất, khoáng
sản thuộc y ban nhân dân cấp tnh quyết định
việc xác nhận hoặc không xác nhn kết qu
khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV thông báo cho tchc,
nhân nhn kết qu giải quyết h đề ngh
xác nhận kết qu khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV. Trong
trường hợp không xác nhận kết qu khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản
nhóm IV thì phải trlời bằng văn bản nêu
lý do.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1511/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1511/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1511/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×