• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2960/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/09/2025 15:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2960/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2960/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2960/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2960/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ
lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 8 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
chuẩn hóa lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1115/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 37 thủ tục hành chính
mới ban hành, 23 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp xã
tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo)
1
.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
xây dựng quy trình điện tử trước ngày 04/9/2025.
1
Tra cứu toàn bộ nội dung TTHC trên Cổng Dịch công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.
2960
02 9
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hoá trong lĩnh vực
Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Thanh Hóa.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCC.
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
1
Lựa chọn tổ chức, cá
nhân để xem xét cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản
ở khu vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng
sản
(1.014260.H56)
30 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
4
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về phân cấp trữ lượng
và tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng
sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội dung
đề án và báo cáo kết quả
thăm dò khoáng sản.
2
Cấp Giấy phép thăm dò
khoáng sản
(1.014261.H56)
80 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 25
ngày) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng
sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha),
mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha,
mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là
15.000.000 đồng/01 giấy phép.
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
5
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về phân cấp trữ lượng
và tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng
sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội dung
đề án và báo cáo kết quả
thăm dò khoáng sản.
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
3
Cấp lại Giấy phép thăm
dò khoáng sản
(1.014262.H56)
40 ngày làm
việc (trường
hợp hồ sơ
phải chỉnh
sửa, bổ sung,
thời gian
thẩm định
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
6
được kéo dài
thêm tối đa 25
ngày) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về phân cấp trữ lượng
và tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng
sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội dung
đề án và báo cáo kết quả
thăm dò khoáng sản.
4
Gia hạn Giấy phép thăm
dò khoáng sản
(1.014263.H56)
30 ngày làm
việc (trường
hợp hồ sơ
phải chỉnh
sửa, bổ sung,
thời gian
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng
sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
7
thẩm định
được kéo dài
thêm tối đa 25
ngày) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha),
mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha,
mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy phép.
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về phân cấp trữ lượng
và tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng
sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội dung
đề án và báo cáo kết quả
thăm dò khoáng sản.
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
8
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
5
Điều chỉnh Giấy phép
thăm dò khoáng sản
(1.014264.H56)
- Trường hợp
tổ chức, cá
nhân được
cấp giấy phép
thăm dò
khoáng sản
thay đổi tên
gọi: 17 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Trường hợp
trả lại một
phần diện tích
khu vực thăm
dò khoáng
sản: 30 ngày
làm việc
(trong trường
hợp hồ sơ
phải chỉnh
sửa, bổ sung,
thời gian
thẩm định sẽ
kéo dài thêm
tối đa 25
ngày), kể từ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về phân cấp trữ lượng
9
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp
một phần diện
tích thăm dò
khoáng sản bị
công bố là
khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản
hoặc khu vực
tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản:
15 ngày làm
việc cơ quan
quản lý nhà
nước có thẩm
quyền có
quyết định
điều chỉnh
giấy phép
thăm dò
khoáng sản,
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
và tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng
sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội dung
đề án và báo cáo kết quả
thăm dò khoáng sản.
6
Trả lại Giấy phép thăm
dò khoáng sản
(1.014268.H56)
30 ngày làm
việc (trong
trường hợp hồ
sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung,
thời gian
thẩm định sẽ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
10
kéo dài thêm
tối đa 25
ngày), kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
7
Chấp thuận chuyển
nhượng quyền thăm dò
khoáng sản
(1.014271.H56)
30 ngày làm
việc (trong
trường hợp hồ
sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung,
thời gian
thẩm định sẽ
kéo dài thêm
tối đa 25
ngày), kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng
sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha),
mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha,
mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy phép.
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
11
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
8
Thăm dò bổ sung để nâng
cấp tài nguyên, trữ lượng
khoáng sản
(1.014273.H56)
30 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
12
nghiệp và Môi trường quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về phân cấp trữ lượng
và tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng
sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội dung
đề án và báo cáo kết quả
thăm dò khoáng sản.
9
Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản
(1.014257.H56)
70 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 25
ngày) kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Mức thu lệ phí cấp Giấy phép khai thác khoáng
sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt động khoáng sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác dưới 5.000 m
3
/năm,
mức thu là 1.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác từ 5.000 m
3
/năm đến
10.000 m
3
/năm, mức thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác trên 10.000 m
3
/năm,
mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
13
(2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định
tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha
và công suất khai thác dưới 100.000 m
3
/năm,
mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha
trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m
3
/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 20.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác từ 100.000 m
3
/năm trở lên, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định
tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 30.000.000
đồng/01 giấy phép;
(3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức
thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép.
(4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm,
mức thu là 80.000.000 đồng/01 giấy phép.
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường (nay
là Bộ Nông nghiệp và Môi
trường) quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường.
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
14
(5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và
độc hại, mức thu là 100.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ
thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại
điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu
trên:
- Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức
thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu
là 50.000.000 đồng/01 giấy phép.
(7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản
trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu
trên, mức thu là 60.000.000 đồng/01 giấy
phép.
10
Cấp lại Giấy phép khai
thác khoáng sản
(1.014265.H56)
70 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 25
ngày) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
15
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường (nay
là Bộ Nông nghiệp và Môi
trường) quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường.
11
Gia hạn Giấy phép khai
thác khoáng sản
(1.014266.H56)
40 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 25
ngày) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng
sản (gia hạn) áp dụng theo quy định tại Thông
tư số 10/2024/TT-BTC ngày ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác dưới 5.000 m
3
/năm,
mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác từ 5.000 m
3
/năm đến
10.000 m
3
/năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất khai thác trên 10.000 m
3
/năm,
mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định
tại điểm (1) nêu trên:
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
16
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha
và công suất khai thác dưới 100.000 m
3
/năm,
mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha
trở lên và công suất khai thác dưới 100.000
m
3
/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác từ 100.000 m
3
/năm trở lên, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định
tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 15.000.000
đồng/01 giấy phép;
(3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức
thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép.
(4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm,
mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và
độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ
thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
17
điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu
trên:
- Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức
thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu
là 25.000.000 đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản
trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu
trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy
phép.
12
Điều chỉnh Giấy phép
khai thác khoáng sản
(1.014267.H56)
- Trường hợp
tổ chức, cá
nhân đề nghị
điều chỉnh
một trong các
nội dung:
điều chỉnh trữ
lượng khoáng
sản được
phép khai
thác; tăng
hoặc giảm
công suất
khai thác;
thay đổi, bổ
sung phương
pháp khai
thác; trả lại
một phần diện
tích khai thác;
một phần diện
tích bị công
bố là khu vực
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
18
cấm hoạt
động khoáng
sản hoặc khu
vực tạm thời
cấm hoạt
động khoáng
sản; bổ sung
khai thác
khoáng sản đi
kèm; thời hạn
giải quyết là
40 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 25
ngày).
- Trường hợp
tổ chức, cá
nhân đề nghị
điều chỉnh
thay đổi tên
gọi hoặc điều
chỉnh tọa độ
các điểm
khép góc khu
vực khai thác
khoáng sản
do sai lệch
trong chuyển
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản
19
đổi hệ tọa độ
địa lý hoặc
các nguyên
nhân khách
quan nhưng
không dẫn
đến thay đổi
trữ lượng
khoáng sản đã
được phê
duyệt, công
nhận; thời
hạn giải quyết
là 15 ngày
làm việc kể từ
ngày hồ sơ
được tiếp
nhận (hồ sơ
hợp lệ).
- Trường hợp
một phần diện
tích khai thác
bị công bố là
khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản
hoặc khu vực
tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản,
Bộ Nông
nghiệp và
Môi trường
có quyết định
20
điều chỉnh
giấy phép
khai thác
khoáng sản
trong thời hạn
30 ngày kể từ
ngày một
phần diện tích
khai thác bị
công bố là
khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản
hoặc khu vực
tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản.
13
Trả lại Giấy phép khai
thác khoáng sản
(1.014269.H56)
40 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 25
ngày) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
21
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản.
14
Chấp thuận chuyển
nhượng quyền khai thác
khoáng sản
(1.014270.H56)
40 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 25
ngày) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Mức thu lệ phí cấp lại giấy phép khai thác
khoáng sản khi chuyển nhượng quyền khai
thác khoáng sản áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng
sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác dưới 5.000 m
3
/năm,
mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác từ 5.000 m
3
/năm đến
10.000 m
3
/năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất khai thác trên 10.000 m
3
/năm,
mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
22
(2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định
tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha
và công suất khai thác dưới 100.000 m
3
/năm,
mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha
trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m
3
/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác từ 100.000 m
3
/năm trở lên, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định
tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 15.000.000
đồng/01 giấy phép;
(3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức
thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép.
(4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm,
mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép.
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản
23
(5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và
độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ
thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại
điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu
trên:
- Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức
thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu
là 25.000.000 đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản
trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu
trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy
phép.
15
Cấp đổi Giấy phép khai
thác khoáng sản
(1.014272.H56)
- Trường hợp
cấp đổi giấy
phép khai
thác khoáng
sản; thời hạn
giải quyết là
70 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 25
ngày) kể từ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
* Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác
khoáng sản kết hợp với cấp lại lại hoặc điều
chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: Không
quy định.
* Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác
khoáng sản kết hợp với gia hạn giấy phép khai
thác khoáng sản thì mức thu lệ phí cấp giấy
phép khai thác khoáng sản áp dụng theo quy
định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác dưới 5.000 m
3
/năm,
mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép;
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
24
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp
cấp đổi giấy
phép khai
thác khoáng
sản kết hợp
với gia hạn,
cấp lại hoặc
điều chỉnh
giấy phép
khai thác
khoáng sản;
thời hạn giải
quyết là 40
ngày làm
việc. (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 25
ngày) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Có công suất khai thác từ 5.000 m
3
/năm đến
10.000 m
3
/năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất khai thác trên 10.000 m
3
/năm,
mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định
tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha
và công suất khai thác dưới 100.000 m
3
/năm,
mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha
trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m
3
/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định
tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 15.000.000
đồng/01 giấy phép;
(3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường (nay
là Bộ Nông nghiệp và Môi
trường) quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường.
25
nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức
thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép.
(4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm,
mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và
độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ
thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại
điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu
trên:
- Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức
thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu
là 25.000.000 đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản
trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu
trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy
phép.
16
Phê duyệt đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản
(1.014274.H56)
65 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 25
ngày) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
26
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản.
17
Điều chỉnh nội dung đề
án đóng cửa mỏ khoáng
sản đã được phê duyệt
(1.014276.H56)
60 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 25
ngày) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản,
27
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường (nay
là Bộ Nông nghiệp và Môi
trường) quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường.
18
Chấp thuận phương án
đóng cửa mỏ khoáng sản
(1.014277.H56)
30 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 10
ngày) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản,
28
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường (nay
là Bộ Nông nghiệp và Môi
trường) quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường.
19
Quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản
(1.014278.H56)
50 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 15
ngày) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản,
29
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản.
- Thông tư số 04/2016/TT-
BKHCN ngày 04/4/2016
của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ (trước
đây) quy định về thẩm định
báo cáo đánh giá an toàn
bức xạ trong hoạt động
thăm dò, khai thác quặng
phóng xạ
20
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản
(1.014295.H56)
- Trong vòng
90 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ đề nghị
quyết toán
tiền cấp
quyền khai
thác khoáng
sản hợp lệ đối
với trường
hợp: (1)
Quyết toán
theo định kỳ 5
năm một lần;
(2) Quyết
toán khi gia
hạn, điều
chỉnh, cấp lại,
chuyển
nhượng giấy
phép khai
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
30
thác khoáng
sản; (3) Quyết
toán khi đóng
cửa mỏ, giấy
xác nhận
đăng ký thu
hồi khoáng
sản, văn bản
chấp thuận,
cho phép khai
thác, thu hồi
khoáng sản
hết hiệu lực.
- Trước ngày
31/12/2026
đối với
trường hợp
quyết toán
tiền cấp
quyền khai
thác khoáng
sản, tiền trúng
đấu giá quyền
khai thác
khoáng sản
lần đầu theo
quy định của
Luật Địa chất
và khoáng sản
và được xác
định theo trữ
lượng, khối
lượng khoáng
sản đã khai
nghiệp và Môi trường quy
định về phương pháp xác
định chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm dò
khoáng sản phải hoàn trả;
mẫu văn bản trong hồ sơ
xác định, phê duyệt chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản
phải hoàn trả; mẫu văn bản
trong hồ sơ xác định, phê
duyệt, quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản; mẫu văn bản trong đấu
giá quyền khai thác khoáng
sản.
31
thác, thu hồi
tính đến ngày
30/6/2025.
21
Cấp Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
(1.014279.H56)
30 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 10
ngày) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, mức thu lệ phí cấp giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản là 5.000.000 đồng/01
giấy phép.
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/022
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường (nay
là Bộ Nông nghiệp và Môi
trường) quy định chi tiết thi
32
hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản
22
Gia hạn Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
(1.014280.H56)
18 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 05
ngày) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng
sản, mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản (gia hạn) là 2.500.000 đồng/01
giấy phép.
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
33
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
23
Điều chỉnh Giấy phép
khai thác tận thu khoáng
sản
(1.014281.H56)
(1) Trường
hợp tổ chức,
cá nhân đề
nghị điều
chỉnh một
trong các nội
dung: điều
chỉnh khối
lượng khoáng
sản; tăng hoặc
giảm công
suất khai
thác; thay đổi
tên tổ chức,
cá nhân; trả
lại một phần
diện tích khai
thác; một
phần diện tích
bị công bố là
khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
34
hoặc khu vực
tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản;
bổ sung khai
thác khoáng
sản đi kèm;
thời hạn giải
quyết là 18
ngày làm việc
(trường hợp
phải bổ sung,
chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian
giải quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa 05
ngày).
(2) Trường
hợp tổ chức,
cá nhân đề
nghị điều
chỉnh thay đổi
tên tổ chức,
cá nhân; thời
hạn giải quyết
là 09 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ.
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản.
24
Trả lại Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
(1.014282.H56)
18 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
35
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 05
ngày) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản.
25
Chấp thuận chuyển
nhượng quyền khai thác
tận thu khoáng sản
18 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
36
(1.014283.H56)
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 05
ngày) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, mức thu lệ phí cấp lại Giấy phép
khai thác khoáng sản khi chuyển nhượng
quyền khai thác tận thu khoáng sản là
2.500.000 đồng/01 giấy phép
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
26
Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản
(1.014256.H56)
47 ngày làm
việc (không
tính thời gian
tiếp nhận hồ
sơ và thời
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
37
gian tổ chức,
cá nhân đăng
ký thu hồi
khoáng sản
hoàn thiện hồ
sơ trong
trường hợp cơ
quan tiếp
nhận hồ sơ có
văn bản đề
nghị tổ chức,
cá nhân đăng
ký thu hồi
khoáng sản
bổ sung, hoàn
thiện) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản.
27
Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
(1.014285.H56)
(1) Đối với tổ
chức, cá nhân
quy định tại
khoản 1 Điều
72 của Luật
Địa chất và
khoáng sản;
thời gian giải
quyết là 30
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV áp dụng theo quy định tại Thông tư
số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản, cụ thể:
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
38
ngày làm việc
kể từ ngày
tiếp nhận hồ
sơ (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 05
ngày).
(2) Đối với tổ
chức, cá nhân
quy định tại
khoản 2 Điều
72 của Luật
Địa chất và
khoáng sản;
thời gian giải
quyết là 15
ngày làm việc
kể từ ngày
tiếp nhận hồ
sơ (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 03
ngày).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
nổ công nghiệp, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha
và công suất khai thác dưới 100.000 m
3
/năm,
mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha
trở lên và công suất khai thác dưới 100.000
m
3
/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 20.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác từ 100.000 m
3
/năm trở lên, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối, mức thu
là 30.000.000 đồng/01 giấy phép.
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
39
28
Gia hạn Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
(1.014286.H56)
(1) Đối với tổ
chức, cá nhân
quy định tại
khoản 1 Điều
72 của Luật
Địa chất và
khoáng sản;
thời gian giải
quyết là 25
ngày làm việc
kể từ ngày
tiếp nhận hồ
sơ (trường
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 05
ngày).
(2) Đối với tổ
chức, cá nhân
quy định tại
khoản 2 Điều
72 của Luật
Địa chất và
khoáng sản;
thời gian giải
quyết là 13
ngày làm việc
kể từ ngày
tiếp nhận hồ
sơ (trường
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng
sản (gia hạn) áp dụng theo quy định tại Thông tư
số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản, cụ thể:
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha
và công suất khai thác dưới 100.000 m
3
/năm,
mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép; -
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha
trở lên và công suất khai thác dưới 100.000
m
3
/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác từ 100.000 m
3
/năm trở lên, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối, mức thu
là 15.000.000 đồng/01 giấy phép.
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
40
hợp phải bổ
sung, chỉnh
sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể
kéo dài thêm
tối đa 03
ngày).
29
Điều chỉnh Giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV
(1.014287.H56)
(1) Đối với tổ
chức, cá nhân
quy định tại
khoản 1 Điều
72 của Luật
Địa chất và
khoáng sản;
thời gian giải
quyết là 25
ngày làm việc
kể từ ngày
tiếp nhận hồ
sơ (không
tính thời gian
tổ chức, cá
nhân hoàn
thiện hồ sơ
trong trường
hợp cơ quan
tiếp nhận hồ
sơ có văn bản
đề nghị tổ
chức, cá nhân
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ).
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
41
(2) Đối với tổ
chức, cá nhân
quy định tại
khoản 2 Điều
72 của Luật
Địa chất và
khoáng sản;
thời gian giải
quyết là 13
ngày làm việc
kể từ ngày
tiếp nhận hồ
sơ (không
tính thời gian
tổ chức, cá
nhân hoàn
thiện hồ sơ
trong trường
hợp cơ quan
tiếp nhận hồ
sơ có văn bản
đề nghị tổ
chức, cá nhân
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ).
(3) Trường
hợp tổ chức,
cá nhân đề
nghị điều
chỉnh công
suất khai thác
trong nội
dung giấy
phép khai
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản.
42
thác khoáng
sản nhóm IV
(không tăng
trữ lượng
hoặc khối
lượng đã cấp
phép) đối với
các mỏ
khoáng sản đã
có giấy phép
khai thác
khoáng sản
nhóm IV còn
hiệu lực phục
vụ các dự án,
công trình
quan trọng
quốc gia, dự
án đầu tư
công khẩn
cấp, công
trình, hạng
mục công
trình thuộc
chương trình
mục tiêu quốc
gia theo quy
định của pháp
luật về đầu tư
công; thời
hạn thẩm định
là 05 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp
43
nhận hồ sơ
(không tính
thời gian tổ
chức, cá nhân
hoàn thiện hồ
sơ trong
trường hợp cơ
quan tiếp
nhận hồ sơ có
văn bản đề
nghị tổ chức,
cá nhân bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ).
30
Trả lại Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
(1.014288.H56)
27 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ
(không tính
thời gian tổ
chức, cá nhân
hoàn thiện hồ
sơ trong
trường hợp cơ
quan tiếp
nhận hồ sơ có
văn bản đề
nghị tổ chức,
cá nhân bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ).
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
44
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản
31
Chấp thuận khảo sát,
đánh giá thông tin chung
đối với khoáng sản nhóm
IV tại khu vực không đấu
giá quyền khai thác
khoáng sản
(1.014289.H56)
09 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ
(không tính
thời gian tổ
chức, cá nhân
hoàn thiện hồ
sơ trong
trường hợp cơ
quan tiếp
nhận hồ sơ có
văn bản đề
nghị tổ chức,
cá nhân bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ).
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
45
32
Xác nhận kết quả khảo
sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản
nhóm IV
(1.014290.H56)
17 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ
(không tính
thời gian tổ
chức, cá nhân
hoàn thiện hồ
sơ trong
trường hợp cơ
quan tiếp
nhận hồ sơ có
văn bản đề
nghị tổ chức,
cá nhân bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ)
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
33
Bổ sung khối lượng công
tác thăm dò khi giấy phép
thăm dò khoáng sản đã
hết thời hạn
(1.014291.H56)
15 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
46
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
34
Chấp thuận thăm dò tại
khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động
khoáng sản đối với
khoáng sản nhóm II,
nhóm III, nhóm IV
(1.014292.H56)
Thời gian
thẩm định hồ
sơ là 40 ngày
kể từ ngày
tiếp nhận hồ
sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
về quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và Khoáng
sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về mẫu báo cáo, tài
liệu, giấy phép và quyết
47
định trong hoạt động thăm
dò khoáng sản.
35
Chấp thuận khai thác
khoáng sản tại khu vực
cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng
sản đối với khoáng sản
nhóm II, nhóm III, nhóm
IV
(1.014293.H56)
Thời gian
thẩm định hồ
sơ là 40 ngày
kể từ ngày
tiếp nhận hồ
sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
1
Cấp giấy xác nhận đăng
ký thu hồi khoáng sản
(1.014258.H56)
47 ngày làm
việc (không
tính thời gian
tổ chức, cá
nhân đăng ký
thu hồi
khoáng sản
hoàn thiện hồ
sơ trong
trường hợp cơ
quan tiếp
nhận hồ sơ có
văn bản đề
nghị tổ chức,
cá nhân đăng
ký thu hồi
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh
Hoá.
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
48
khoáng sản
bổ sung, hoàn
thiện) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
2
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản
(1.014259.H56)
90 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ đề nghị
quyết toán
tiền cấp
quyền khai
thác khoáng
sản hợp lệ đối
với đối với
các trường
hợp:
(1) Quyết
toán theo định
kỳ 5 năm một
lần;
(2) Quyết
toán khi gia
hạn, điều
chỉnh, cấp lại,
chuyển
nhượng giấy
phép khai
thác khoáng
sản;
(3) Quyết
toán khi đóng
cửa mỏ, giấy
xác nhận
đăng ký thu
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh
Hoá.
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về phương pháp xác
định chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm dò
khoáng sản phải hoàn trả;
mẫu văn bản trong hồ sơ
xác định, phê duyệt chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản
49
hồi khoáng
sản, văn bản
chấp thuận,
cho phép khai
thác, thu hồi
khoáng sản
hết hiệu lực
phải hoàn trả; mẫu văn bản
trong hồ sơ xác định, phê
duyệt, quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản; mẫu văn bản trong đấu
giá quyền khai thác khoáng
sản.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
Stt
Mã hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
1
1.005408.000.00.00.H56
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản
hoặc trả lại một phần diện tích khu vực
thăm dò khoáng sản
Chuẩn hoá theo Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
chuẩn hoá lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2
1.004481.000.00.00.H56
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
3
2.001814.000.00.00.H56
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng
sản
4
1.004446.000.00.00.H56
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác
khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây
dựng công trình
50
5
1.004434.000.00.00.H56
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu
vực chưa thăm dò khoáng sản
Chuẩn hoá theo Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
chuẩn hoá lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
6
1.004433.000.00.00.H56
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu
vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản
được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê
duyệt
7
2.001787.000.00.00.H56
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
8
1.004367.000.00.00.H56
Đóng cửa mỏ khoáng sản
9
2.001783.000.00.00.H56
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
10
2.001781.000.00.00.H56
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản
11
1.004345.000.00.00.H56
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng
sản
12
1.004343.000.00.00.H56
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản
13
2.001777.000.00.00.H56
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản
14
1.004135.000.00.00.H56
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả
lại một phần diện tích khu vực khai thác
khoáng sản
15
1.004132.000.00.00.H56
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây
dựng thông thường trong diện tích dự án
xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho
phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ
51
được sử dụng cho xây dựng công trình đó)
bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu
hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch
16
1.004083.000.00.00.H56
Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy
mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập
đề án thăm dò khoáng sản
Chuẩn hoá theo Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
chuẩn hoá lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
17
1.000778.000.00.00.H56
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
18
1.013321.H56
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV
19
1.013322.H56
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV
20
1.013323.H56
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV
21
1.013324.H56
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV
22
1.013326.H56
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu
vực không đấu giá quyền khai thác khoáng
sản
23
1.013325.H56
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông
tin chung đối với khoáng sản nhóm IV

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2960/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2960/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2960/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×