• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2960/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/09/2025 15:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2960/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2960/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2960/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2960/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Vviệc ng bố Danh mc thủ tc hành chính mi ban hành, b bãi b
lĩnh vc Địa cht và Khng sn thuc thm quyền gii quyết
của S ng nghiệp và Môi trưng/UBND cấp xã tnh Thanh Hóa
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chc chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph về kiểm soát th tục hành chính; Nghđịnh số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 m 2017 của Chính ph sửa đổi, b sung một số điều của c
Nghị định liên quan đến kiểm soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ tởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính ph về việc hướng dn nghiệp vụ kiểm
soát thủ tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 8 năm 2025 của
Bộ tởng Bộ Nông nghiệp Môi tờng về việc ng b th tc hành chính
chun hóa lĩnh vực Địa cht Khoáng sản thuc phm vi chức năng qun lý của
Bộ Nông nghiệp và i trường;
Theo đề nghcủa Giám đc Sở Nông nghiệp và i tờng tại Tờ trình số
1115/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 37 thủ tục hành chính
mới ban hành, 23 thủ tục hành chính bị bãi b lĩnh vực Địa chất Khoáng sản
thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường/UBND cấp
tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo)
1
.
Điu 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dng quy trình ni b
giải quyết thủ tc hành chính gửi Trung tâm Phc vụ hành chính công tỉnh đ
xây dng quy trình điện tử trước ngày 04/9/2025.
1
Tra cứu toàn b ni dung TTHC trên Cng Dịchng quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.
2960
02 9
2
Điu 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Thanh Hóa vviệc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hoá trong nh vực
Địa chất và Khoáng sản thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Thanh Hóa.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc S Nông nghiệp và
Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung m Phc v
hành chính công tỉnh; Th trưởng các quan, đơn vị và c t chc, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCC.
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BLĨNH VC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
THUỘC THẨM QUYN GII QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Đa điểm thực hin
Phí, l phí (nếu có)
Căn cứ pháp
I
THTỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH
nh vực Địa chất và Khoáng sản
1
Lựa chọn tổ chức, cá
nhân để xem xét cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản
khu vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng
sản
(1.014260.H56)
30 ngày làm
việc k t
ngày nhận đủ
hhp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Đa cht và khng
sn s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điều
và bin pháp thi hành Luật
Địa cht và khoáng sn;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
ca B trưởng B Nông
nghiệp và Môi trưng quy
4
đnh mu báo cáo, tài liu,
giấy phép và quyết đnh
trong hot đng thăm dò
khoáng sn;
- Thông tư s40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về phân cấp trữ lượng
tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm khoáng
sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội dung
đề án báo cáo kết qu
thăm dò khoáng sản.
2
Cấp Giấy phép thăm
khoáng sản
(1.014261.H56)
80 ngày làm
việc (tờng
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 25
ngày) k t
ngày nhận đủ
hhp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Mức thu lphí cấp giấy phép hoạt động khng
sản áp dụng theo quy định tại Thông tư s
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế đ
thu, nộp, quản lý sử dụng phí thm định đánh
g trlượng khoáng sản lphí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản, cụ th:
- Diện tích thămnh hơn 100 hec-ta (ha),
mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thămt100 ha đến 50.000 ha,
mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu
15.000.000 đồng/01 giấy phép.
- Lut Đa cht và khng
sn s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s
193/2025/-CP ngày
02/7/2025 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
5
ca B trưng B Nông
nghip và Môi trưng quy
đnh mu báo cáo, tài liu,
giy phép và quyết đnh
trong hot đng thăm dò
khoáng sn;
- Thông tư s 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
ca B trưởng B Nông
nghiệp Môi tng quy
định v phân cp tr ng
tài nguyên khoáng sn;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm khoáng
sản đối vi tng loi
khoáng sn; mu, ni dung
đề án báo cáo kết qu
thăm dò khoáng sn.
- Thông tư s 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 ca
B trưởng B Tài chính
quy định mc thu, chế độ
thu, np, qun lý s
dng phí thẩm định đánh
g tr ng khoáng sn
l phí cp giy phép hot
động khoáng sn.
3
Cấp lại Giấy phép thăm
dò khoáng sản
(1.014262.H56)
40 ngày làm
việc (tờng
hợp h sơ
phải chnh
sửa, bổ sung,
thi gian
thm định
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Không quy định
- Lut Đa cht và khng
sn s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s
193/2025/-CP ngày
02/7/2025 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
6
được kéo i
thêm tối đa 25
ngày) k t
ngày nhận đủ
hhp lệ
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
biện pháp thi hành Luật
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
ca B trưng B Nông
nghip và Môi trưng quy
đnh mu báo cáo, tài liu,
giy phép và quyết đnh
trong hot đng thăm dò
khoáng sn;
- Thông tư s 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
ca B trưởng B Nông
nghiệp Môi tng quy
định v phân cp tr ng
tài nguyên khoáng sn;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm khoáng
sản đối vi tng loi
khoáng sn; mu, ni dung
đề án báo cáo kết qu
thăm dò khoáng sn.
4
Gia hạn Giấy phép tm
dò khoáng sản
(1.014263.H56)
30 ngày làm
việc (tờng
hợp h sơ
phải chnh
sửa, bổ sung,
thi gian
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
Mức thu lphí cấp giấy phép hoạt động khoáng
sản áp dụng theo quy định tại Thông tư s
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế đ
thu, nộp, quản lý sử dụng phí thm định đánh
- Lut Đa cht và khng
sn s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s
193/2025/-CP ngày
7
thm định
được kéo i
thêm tối đa 25
ngày) k t
ngày nhận đủ
hhp lệ
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
g trlượng khoáng sản lphí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản, c thể:
- Diện tích thămnh hơn 100 hec-ta (ha),
mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thămt100 ha đến 50.000 ha,
mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu
7.500.000 đồng/01 giấy phép.
02/7/2025 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
ca B trưng B Nông
nghip và Môi trưng quy
đnh mu báo cáo, tài liu,
giy phép và quyết đnh
trong hot đng thăm dò
khoáng sn;
- Thông tư s 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
ca B trưởng B Nông
nghiệp Môi tng quy
định v phân cp tr ng
tài nguyên khoáng sn;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm khoáng
sản đối vi tng loi
khoáng sn; mu, ni dung
đề án báo cáo kết qu
thăm dò khoáng sn.
- Thông tư s 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 ca
B trưởng B Tài chính
quy định mc thu, chế độ
8
thu, np, qun lý s
dng phí thẩm định đánh
g tr ng khoáng sn
l phí cp giy phép hot
động khoáng sn.
5
Điều chnh Giấy phép
thăm dò khoáng sản
(1.014264.H56)
- Trường hợp
t chức,
nhân được
cấp giấy phép
thăm
khoáng sản
thay đổi tên
gọi: 17 ny
làm việc, k
t ngày nhận
đủ h hp
lệ
- Trường hp
tr lại mt
phần diện tích
khu vực tm
khoáng
sản: 30 ny
làm vic
(trong trường
hợp h sơ
phải chnh
sửa, bổ sung,
thi gian
thm định sẽ
kéo dài tm
tối đa 25
ngày), k từ
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Đa cht và khng
sn s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s
193/2025/-CP ngày
02/7/2025 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
ca B trưng B Nông
nghip và Môi trưng quy
đnh mu báo cáo, tài liu,
giy phép và quyết đnh
trong hot đng thăm dò
khoáng sn;
- Thông tư s 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
ca B trưởng B Nông
nghiệp Môi tng quy
định v phân cp tr ng
9
ngày nhận đủ
hhp lệ.
- Trường hợp
một phần diện
tích thăm
khoáng sản bị
công bố là
khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản
hoặc khu vực
tm thi cấm
hoạt động
khoáng sản:
15 ngày làm
việc quan
quản lý n
nước có thẩm
quyền
quyết định
điều chnh
giấy phép
thăm
khoáng sản,
k từ ny
nhận đủ hsơ
hợp lệ.
tài nguyên khoáng sn;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm khoáng
sản đối vi tng loi
khoáng sn; mu, ni dung
đề án báo cáo kết qu
thăm dò khoáng sn.
6
Trả lại Giấy phép thăm
dò khoáng sản
(1.014268.H56)
30 ngày làm
việc (trong
trường hợp h
phải chỉnh
sửa, bổ sung,
thi gian
thm định sẽ
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Không quy định
- Lut Đa cht và khng
sn s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s
193/2025/-CP ngày
02/7/2025 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
10
kéo dài thêm
tối đa 25
ngày), k từ
ngày nhận đủ
hhp lệ
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
biện pháp thi hành Luật
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
ca B trưng B Nông
nghip và Môi tng quy
đnh mu báo cáo, tài liu,
giy phép và quyết đnh
trong hot đng thăm dò
khoáng sn.
7
Chp thun chuyển
nhượng quyền thăm
khoáng sản
(1.014271.H56)
30 ngày làm
việc (trong
trường hợp h
phải chỉnh
sửa, bổ sung,
thi gian
thm định sẽ
kéo dài tm
tối đa 25
ngày), k từ
ngày nhận đủ
hhp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận hsơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Mức thu lphí cấp giấy phép hoạt động khoáng
sản áp dụng theo quy định tại Thông tư s
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế đ
thu, nộp, quản lý sử dụng phí thm định đánh
g trlượng khoáng sản lphí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản, c thể:
- Diện tích thămnh hơn 100 hec-ta (ha),
mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thămt100 ha đến 50.000 ha,
mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu
7.500.000 đồng/01 giấy phép.
- Lut Đa cht và khng
sn s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s
193/2025/-CP ngày
02/7/2025 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
11
ca B trưng B Nông
nghip và Môi trưng quy
đnh mu báo cáo, tài liu,
giy phép và quyết đnh
trong hot đng thăm dò
khoáng sn;
- Thông tư s 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 ca
B trưởng B Tài chính
quy định mc thu, chế độ
thu, np, qun lý s
dng phí thẩm định đánh
g tr ng khoáng sn
l phí cp giy phép hot
động khoáng sn.
8
Thăm bổ sung để nâng
cấp tài nguyên, trlượng
khoáng sản
(1.014273.H56)
30 ngày làm
việc k t
ngày tiếp
nhận h sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở ng
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Đa cht và khng
sn s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s
193/2025/-CP ngày
02/7/2025 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
ca B trưng B Nông
12
nghip và Môi trưng quy
đnh mu báo cáo, tài liu,
giy phép và quyết đnh
trong hot đng thăm dò
khoáng sn;
- Thông tư s 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
ca B trưởng B Nông
nghiệp Môi tng quy
định v phân cp tr ng
tài nguyên khoáng sn;
phương pháp, khối lượng
công tác thăm khoáng
sản đối vi tng loi
khoáng sn; mu, ni dung
đề án báo cáo kết qu
thăm dò khoáng sn.
9
Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản
(1.014257.H56)
70 ngày làm
việc (tờng
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 25
ngày) k t
ngày tiếp
nhận h sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Mức thu lphí cấp Giấy phép khai thác khoáng
sản áp dụng theo quy định tại Thông tư s
10/2024/TT-BTC ngày ngày 05/02/2024 của
Bộ tng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thm định
đánh giá trữ lượng khoáng sản và lphí cấp
giấy phép hoạt động khoáng sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- công suất khai thác dưới 5.000 m
3
/m,
mức thu là 1.000.000 đồng/01 giấy phép;
- công suất khai thác t5.000 m
3
/năm đến
10.000 m
3
/năm, mức thu 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- công suất khai thác trên 10.000 m
3
/m,
mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Lut Đa cht và khng
sn s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s
193/2025/-CP ngày
02/7/2025 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
13
(2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật
liệu ncông nghiệp, trừ các loại đã quy định
ti điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường diện tíchới 10 ha
và công sut khai thác dưới 100.000 m
3
/năm,
mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thườngdiện tích t 10 ha
tr lên công suất khai thác dưới 100.000 m
3
/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông thường diện
tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm tr lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 20.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông
thưngdiện tích từ 10 ha trở lên công
suất khai thác từ 100.000 m
3
/năm trở n, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định
ti điểm (1) nêu trên, mức thu 30.000.000
đồng/01 giấy phép;
(3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp; đá ốp lát nước khoáng, mức
thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép.
(4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm,
mức thu là 80.000.000 đồng/01 giấy phép.
- Thông số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của B trưởng Bộ i
nguyên và Môi trường (nay
là Bộ Nông nghiệp Môi
trường) quy định chi tiết thi
hành một sđiều của Lut
Bảo vệ môi trường.
- Thông tư s 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 ca
B trưởng B Tài chính
quy định mc thu, chế độ
thu, np, qun lý s
dng phí thẩm định đánh
g tr ng khoáng sn
l phí cp giy phép hot
động khoáng sn.
14
(5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt
độc hại, mức thu là 100.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản l
thiên trcác loại khoáng sản đã quy định ti
điểm 1, điểm 2, điểm 3, đim 4, đim 5 nêu
trên:
- Không sdụng vật liệu ncông nghiệp, mc
thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép;
- sử dụng vật liệu ncông nghiệp mc thu
là 50.000.000 đồng/01 giấy phép.
(7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản
trong hầmtrừ các loại khoáng sản đã quy
định ti điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu
trên, mức thu là 60.000.000 đồng/01 giấy
phép.
10
Cấp lại Giấy phép khai
thác khoáng sản
(1.014265.H56)
70 ngày làm
việc (tờng
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 25
ngày) k t
ngày nhận đủ
hhp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
biện pháp thi hành Lut
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
15
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ i
nguyên và Môi trường (nay
là Bộ Nông nghiệp Môi
trường) quy định chi tiết thi
hành một sđiều của Lut
Bảo vệ môi trường.
11
Gia hạn Giấy phép khai
thác khoáng sản
(1.014266.H56)
40 ngày làm
việc (tờng
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 25
ngày) k t
ngày nhận đủ
hhp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng
sản (gia hn) áp dụng theo quy định tại Thông
tư số 10/2024/TT-BTC ngày ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm
định đánh g trữ lượng khoáng sản lệ phí
cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- công suất khai thác dưới 5.000 m
3
/m,
mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép;
- công suất khai thác t5.000 m
3
/năm đến
10.000 m
3
/năm, mức thu 5.000.000 đồng/01
giấy phép;
- công suất khai thác trên 10.000 m
3
/năm,
mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật
liệu ncông nghiệp, trừ các loại đã quy định
ti điểm (1) nêu trên:
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
biện pháp thi hành Lut
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
16
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường diện tíchới 10 ha
công suất khai thác dưới 100.000 m
3
/m,
mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thườngdiện tích từ 10 ha
tr lên công suất khai thác ới 100.000
m
3
/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm tr lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông
thưngdiện tích từ 10 ha trở lên công
suất khai thác từ 100.000 m
3
/năm trở n, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định
ti điểm (1) nêu trên, mức thu 15.000.000
đồng/01 giấy phép;
(3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp; đá ốp t nước khoáng, mức
thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép.
(4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm,
mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt
độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép khai thác c loại khoáng sản l
thiên trcác loại khoáng sản đã quy định ti
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý s
dụng phí thẩm định đánh
g trlượng khoáng sản
l phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
17
điểm 1, điểm 2, điểm 3, đim 4, đim 5 nêu
trên:
- Không sdụng vật liệu ncông nghiệp, mc
thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép;
- sử dụng vật liệu ncông nghiệp mc thu
là 25.000.000 đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản
trong hầmtrừ các loại khoáng sản đã quy
định ti điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu
trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy
phép.
12
Điều chnh Giấy phép
khai thác khoáng sản
(1.014267.H56)
- Trường hợp
t chức,
nhân đề nghị
điều chnh
một trong các
nội dung:
điều chnh tr
lượng khoáng
sản được
phép khai
thác; tăng
hoặc giảm
công suất
khai thác;
thay đổi, bổ
sung phương
pháp khai
thác; trả li
một phần diện
tích khai thác;
một phần diện
tích bị công
bố là khu vực
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
biện pháp thi hành Lut
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
18
cấm hoạt
động khoáng
sản hoặc khu
vực tạm thi
cấm hoạt
động khoáng
sản; bổ sung
khai thác
khoáng sản đi
kèm; thi hn
giải quyết là
40 ngày làm
việc (tờng
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài thêm
tối đa 25
ngày).
- Trường hợp
t chức,
nhân đề nghị
điều chnh
thay đổi tên
gọi hoặc điều
chnh tọa độ
các điểm
khép góc khu
vực khai thác
khoáng sản
do sai lệch
trong chuyển
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư s39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khng sản,
phương án đóng cửa m
khoáng sảnmẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa m
khoáng sản
19
đổi h tọa độ
địa lý hoặc
các nguyên
nhân khách
quan nng
không dẫn
đến thay đổi
tr ng
khoáng sản đã
được phê
duyệt, công
nhận; thời
hạn giải quyết
là 15 ny
làm việc ktừ
ngày h sơ
được tiếp
nhận (h sơ
hợp lệ).
- Trường hợp
một phần diện
tích khai thác
bị công bố
khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản
hoặc khu vực
tm thi cấm
hoạt động
khoáng sản,
Bộ Nông
nghiệp
Môi trường
quyết định
20
điều chnh
giấy phép
khai thác
khoáng sản
trong thời hn
30 ngày kt
ngày mt
phần diện tích
khai thác bị
công bố là
khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản
hoặc khu vực
tm thi cấm
hoạt động
khoáng sản.
13
Trả lại Giấy phép khai
thác khoáng sản
(1.014269.H56)
40 ngày làm
việc (tờng
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 25
ngày) k t
ngày nhận đủ
hhp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
biện pháp thi hành Lut
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
21
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư s39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khng sản,
phương án đóng cửa m
khoáng sảnmẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa m
khoáng sản.
14
Chp thun chuyển
nhượng quyền khai thác
khoáng sản
(1.014270.H56)
40 ngày làm
việc (tờng
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 25
ngày) k t
ngày nhận đủ
hhp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Mức thu l phí cấp lại giấy phép khai thác
khoáng sản khi chuyển nhượng quyền khai
thác khoáng sản áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-BTC ny
05/02/2024 của Bộ tởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý s
dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng
sản lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng
sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- công suất khai thác dưới 5.000 m
3
/năm,
mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác từ 5.000 m
3
/năm đến
10.000 m
3
/năm, mc thu là 5.000.000 đồng/01
giấy phép;
- công suất khai thác trên 10.000 m
3
/m,
mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
biện pháp thi hành Lut
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp Môi trường;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
22
(2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật
liệu ncông nghiệp, trừ các loại đã quy định
ti điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường diện tíchới 10 ha
và công sut khai thác dưới 100.000 m
3
/năm,
mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có diện tích t 10 ha
tr lên công suất khai thác dưới 100.000 m
3
/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông thường diện
tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm tr lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông
thưngdiện tích từ 10 ha trở lên công
suất khai thác từ 100.000 m
3
/năm trở n, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định
ti điểm (1) nêu trên, mức thu 15.000.000
đồng/01 giấy phép;
(3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp; đá ốp lát nước khoáng, mức
thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép.
(4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm,
mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép.
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý s
dụng phí thẩm định đánh
g trlượng khoáng sản
l phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản
23
(5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt
độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép khai thác các loại khng sản l
thiên trcác loại khoáng sản đã quy định ti
điểm 1, điểm 2, điểm 3, đim 4, đim 5 nêu
trên:
- Không sdụng vật liệu ncông nghiệp, mc
thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép;
- sử dụng vật liệu ncông nghiệp mc thu
là 25.000.000 đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản
trong hầmtrừ các loại khoáng sản đã quy
định ti điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu
trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy
phép.
15
Cấp đổi Giấy phép khai
thác khoáng sản
(1.014272.H56)
- Trường hợp
cấp đổi giấy
phép khai
thác khoáng
sản; thời hn
giải quyết là
70 ngày làm
việc (tờng
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 25
ngày) k t
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
* Trưng hợp cấp đổi giấy phép khai thác
khoáng sản kết hp với cấp lại lại hoặc điều
chnh giấy phép khai thác khoáng sản: Không
quy định.
* Trưng hợp cấp đổi giấy phép khai thác
khoáng sản kết hợp với gia hạn giấy phép khai
thác khoáng sản thì mc thu lệ phí cấp giấy
phép khai thác khoáng sản áp dụng theo quy
định tại Thông số 10/2024/TT-BTC ny
ngày 05/02/2024 ca Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- công suất khai thác dưới 5.000 m
3
/m,
mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép;
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
biện pháp thi hành Lut
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
24
ngày nhận đủ
hhp lệ.
- Trường hợp
cấp đổi giấy
phép khai
thác khoáng
sản kết hợp
với gia hạn,
cấp lại hoặc
điều chnh
giấy phép
khai thác
khoáng sản;
thi hạn giải
quyết 40
ngày làm
việc. (trường
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 25
ngày) k t
ngày nhận đủ
hhp lệ.
- công suất khai thác t5.000 m
3
/năm đến
10.000 m
3
/năm, mc thu là 5.000.000 đồng/01
giấy phép;
- công suất khai thác trên 10.000 m
3
/m,
mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật
liệu ncông nghiệp, trừ c loại đã quy định
ti điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường diện tíchới 10 ha
công suất khai thác dưới 100.000 m
3
/m,
mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thườngdiện tích từ 10 ha
tr lên công suất khai thác dưới 100.000 m
3
/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông thường diện
tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông
thưngdiện tích từ 10 ha trở lên ng
suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, tr
hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định
ti điểm (1) nêu trên, mức thu 15.000.000
đồng/01 giấy phép;
(3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư s39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khng sản,
phương án đóng cửa m
khoáng sảnmẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa m
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý s
dụng phí thẩm định đánh
g trlượng khoáng sản
l phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ i
nguyên và Môi trường (nay
là Bộ Nông nghiệp Môi
trường) quy định chi tiết thi
hành một sđiều của Lut
Bảo vệ môi trường.
25
nổ công nghiệp; đá ốp lát nước khoáng, mức
thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép.
(4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm,
mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt
độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giy
phép.
(6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản l
thiên trcác loại khoáng sản đã quy định ti
điểm 1, điểm 2, điểm 3, đim 4, đim 5 nêu
trên:
- Không sdụng vật liệu ncông nghiệp, mc
thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép;
- sử dụng vật liệu n công nghiệp mức thu
là 25.000.000 đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản
trong hầmtrừ các loại khoáng sản đã quy
định ti điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu
trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy
phép.
16
Phê duyệt đề án đóng cửa
mkhng sản
(1.014274.H56)
65 ngày làm
việc (tờng
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài thêm
tối đa 25
ngày) k t
ngày nhận đủ
hhp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Đa cht và khng
sn s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
biện pháp thi hành Lut
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
26
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khng sản,
phương án đóng cửa m
khoáng sảnmẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa m
khoáng sản.
17
Điều chnh nội dung đề
án đóng cửa m khoáng
sản đã được phê duyệt
(1.014276.H56)
60 ngày làm
việc (tờng
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 25
ngày) k t
ngày nhận đủ
hhp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
biện pháp thi hành Lut
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khng sản,
27
phương án đóng cửa m
khoáng sảnmẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa m
khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ i
nguyên và Môi trường (nay
là Bộ Nông nghiệp Môi
trường) quy định chi tiết thi
hành một sđiều của Lut
Bảo vệ môi trường.
18
Chp thuận phương án
đóng cửa mkhoáng sản
(1.014277.H56)
30 ngày làm
việc (tờng
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 10
ngày) k t
ngày nhận đủ
hhp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
biện pháp thi hành Lut
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khng sản,
28
phương án đóng cửa m
khoáng sảnmẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa m
khoáng sản;
- Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ i
nguyên và Môi trường (nay
là Bộ Nông nghiệp Môi
trường) quy định chi tiết thi
hành một sđiều của Lut
Bảo vệ môi trường.
19
Quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản
(1.014278.H56)
50 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 15
ngày) k t
ngày nhận đủ
hhp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (S28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Đa cht và khng
sn s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
biện pháp thi hành Lut
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khng sản,
29
phương án đóng cửa m
khoáng sảnmẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa m
khoáng sản.
- Thông tư số 04/2016/TT-
BKHCN ngày 04/4/2016
của Bộ trưởng Bộ Khoa
học Công ngh (trước
đây) quy định về thẩm định
báo cáo đánh giá an tn
bức x trong hoạt động
thăm dò, khai thác qung
phóng x
20
Quyết tn tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản
(1.014295.H56)
- Trong vòng
90 ngày kt
ngày nhận đủ
h đề nghị
quyết tn
tin cấp
quyền khai
thác khoáng
sản hợp l đối
với trường
hợp: (1)
Quyết tn
theo định k 5
năm một lần;
(2) Quyết
tn khi gia
hạn, điều
chnh, cấp lại,
chuyển
nhượng giấy
phép khai
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa
(Số 28 Đại l Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Đa cht và khng
sn s 54/2024/QH15 ngày
29 tháng 11 năm 2024;
- Ngh định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
biện pháp thi hành Luật
Đa chất khoáng sản;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư s38/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
30
thác khoáng
sản; (3) Quyết
tn khi đóng
cửa mỏ, giấy
xác nhận
đăng ký thu
hồi khoáng
sản, văn bản
chấp thun,
cho phép khai
thác, thu hồi
khoáng sản
hết hiệu lực.
- Trước ny
31/12/2026
đối với
trường hp
quyết tn
tin cấp
quyền khai
thác khoáng
sản, tiền trúng
đấu giá quyền
khai thác
khoáng sản
lần đầu theo
quy định của
Luật Địa chất
khoáng sản
được xác
định theo trữ
lượng, khi
lượng khoáng
sản đã khai
nghiệp Môi trường quy
định về phương pháp xác
định chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm
khoáng sản phải hoàn trả;
mẫu văn bản trong hồ sơ
xác định, phê duyệt chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm khoáng sản
phải hoàn trả; mẫu văn bản
trong h sơ xác định, phê
duyệt, quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản; mu văn bản trong đấu
g quyền khai thác khoáng
sản.
31
thác, thu hồi
tính đến ny
30/6/2025.
21
Cấp Giấy phép khai thác
tn thu khoáng sản
(1.014279.H56)
30 ngày làm
việc (tờng
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 10
ngày) k t
ngày nhận đủ
hhp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Theo quy định tại Thông s 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, qun
lý sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, mức thu lệ phí cấp giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản là 5.000.000 đồng/01
giấy phép.
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ny
02/7/2025 ca Chính phủ
quy định chi tiết một s
điều biện pháp thi hành
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/022
của Bộ trưởng Bộ i
nguyên và Môi trường (nay
là Bộ Nông nghiệp Môi
trường) quy định chi tiết thi
32
hành một sđiều của Lut
Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý s
dụng phí thẩm định đánh
g trlượng khoáng sản
l phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản
22
Gia hạn Giấy phép khai
thác tận thu khng sản
(1.014280.H56)
18 ngày làm
việc (tờng
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 05
ngày) k t
ngày nhận đủ
hhp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quảns
dụng phí thẩm định đánh giá trữ ợng khoáng
sản lphí cấp giấy phép hoạt động khng
sản, mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác tn
thu khoáng sản (gia hn) là 2.500.000 đồng/01
giấy phép.
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
biện pháp thi hành Lut
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
33
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý s
dụng phí thẩm định đánh
g trlượng khoáng sản
l phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
23
Điều chnh Giấy phép
khai thác tận thu khoáng
sản
(1.014281.H56)
(1) Trường
hợp t chc,
nhân đề
ngh điều
chnh mt
trong các nội
dung: điều
chnh khi
lượng khoáng
sản; tăng hoặc
giảm công
suất khai
thác; thay đổi
tên tổ chức,
nhân; trả
lại một phn
diện tích khai
thác; mt
phần diện tích
bị công bố
khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận hsơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
biện pháp thi hành Lut
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
34
hoặc khu vực
tm thi cấm
hoạt động
khoáng sản;
bổ sung khai
thác khoáng
sản đi kèm;
thi hạn giải
quyết 18
ngày làm vic
(trường hp
phải bổ sung,
chnh sửa h
, thi gian
giải quyết có
th kéo dài
thêm tối đa 05
ngày).
(2) Trường
hợp t chc,
nhân đề
ngh điều
chnh thay đổi
tên tổ chức,
nhân; thời
hạn giải quyết
là 09 ny
làm việc ktừ
ngày tiếp
nhận hsơ.
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư s39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khng sản,
phương án đóng cửa m
khoáng sảnmẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa m
khoáng sản.
24
Trả lại Giấy phép khai
thác tận thu khng sản
(1.014282.H56)
18 ngày làm
việc (tờng
hợp phải bổ
sung, chnh
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
Không quy định
- Lut Đa cht và khng
sn s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
35
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 05
ngày) k t
ngày nhận đủ
hhp lệ
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
- Ngh định
số 193/2025/-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
biện pháp thi hành Lut
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư s39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khng sản,
phương án đóng cửa m
khoáng sảnmẫu n bản
trong hồ sơ đóng cửa m
khoáng sản.
25
Chp thun chuyển
nhượng quyền khai thác
tn thu khoáng sản
18 ngày làm
việc (tờng
hợp phải bổ
sung, chnh
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
Theo quy định tại Thông s 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, qun
lý sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
36
(1.014283.H56)
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 05
ngày) k t
ngày nhận đủ
hhp lệ
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
khoáng sản lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, mức thu lệ phí cấp lại Giấy phép
khai thác khoáng sản khi chuyển nhượng
quyền khai thác tận thu khoáng sản
2.500.000 đồng/01 giấy phép
- Ngh định
số 193/2025/-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
biện pháp thi hành Lut
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý s
dụng phí thẩm định đánh
g trlượng khoáng sản
l phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
26
Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản
(1.014256.H56)
47 ngày làm
việc (kng
tính thời gian
tiếp nhận h
thời
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Không quy định
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
37
gian tổ chc,
nhân đăng
ký thu hồi
khoáng sản
hoàn thiện h
trong
trường hợp cơ
quan tiếp
nhận hsơ có
văn bản đề
ngh tổ chức,
nhân đăng
ký thu hồi
khoáng sản
bổ sung, hn
thiện) k t
ngày nhận đủ
hhp lệ
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
- Ngh định
số 193/2025/-CP ny
02/7/2025 ca Chính phủ
quy định chi tiết một s
điều biện pháp thi hành
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư s39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khng sản,
phương án đóng cửa m
khoáng sảnmẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa m
khoáng sản.
27
Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
(1.014285.H56)
(1) Đối với tổ
chức, nn
quy định tại
khoản 1 Điều
72 ca Luật
Đa chất
khoáng sản;
thi gian giải
quyết 30
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
Mức thu lphí cấp giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV áp dụng theo quy định tại Thông
số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của B
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế đ
thu, nộp, quản lý sử dụng phí thm định đánh
g trlượng khoáng sản lphí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản, c thể:
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liu
xây dựng thông thường không sdụng vật liệu
- Lut Đa cht và khng
sn s 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ngày
02/7/2025 ca Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
38
ngày làm vic
k từ ny
tiếp nhận h
(trường
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 05
ngày).
(2) Đối với tổ
chức, nn
quy định tại
khoản 2 Điều
72 ca Luật
Đa chất
khoáng sản;
thi gian giải
quyết 15
ngày làm vic
k từ ny
tiếp nhận h
(trường
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 03
ngày).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
nổ công nghiệp, trhoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường diện tíchới 10 ha
công suất khai thác dưới 100.000 m
3
/m,
mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thườngdiện tích từ 10 ha
tr lên công suất khai thác dưới 100.000
m
3
/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm tr lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 20.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông
thưngdiện tích từ 10 ha trở lên công
suất khai thác từ 100.000 m
3
/năm trở n, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối, mức thu
là 30.000.000 đồng/01 giấy phép.
biện pháp thi hành Lut
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý s
dụng phí thẩm định đánh
g trlượng khoáng sản
l phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
39
28
Gia hạn Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
(1.014286.H56)
(1) Đối với tổ
chức, nn
quy định tại
khoản 1 Điều
72 ca Luật
Đa chất
khoáng sản;
thi gian giải
quyết 25
ngày làm vic
k từ ny
tiếp nhận h
(trường
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 05
ngày).
(2) Đối với tổ
chức, nn
quy định tại
khoản 2 Điều
72 ca Luật
Đa chất
khoáng sản;
thi gian giải
quyết 13
ngày làm vic
k từ ny
tiếp nhận h
(trường
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Mức thu lphí cấp giấy phép khai thác khoáng
sản (gia hn) áp dụng theo quy định tại Thông tư
số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 ca B
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế đ
thu, nộp, quản lý sử dụng phí thm định đánh
g trlượng khoáng sản lphí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản, c thể:
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liu
xây dựng thông thường không sdụng vật liệu
nổ công nghiệp, trhoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường diện tíchới 10 ha
công suất khai thác dưới 100.000 m
3
/m,
mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép; -
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liu
xây dựng thông thườngdiện tích từ 10 ha
tr lên công suất khai thác ới 100.000
m
3
/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000 m
3
/năm tr lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông
thưngdiện tích từ 10 ha trở lên công
suất khai thác từ 100.000 m
3
/năm trở n, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối, mức thu
là 15.000.000 đồng/01 giấy phép.
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ny
02/7/2025 ca Chính phủ
quy định chi tiết một s
điều biện pháp thi hành
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý s
dụng phí thẩm định đánh
g trlượng khoáng sản
l phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
40
hợp phải bổ
sung, chnh
sửa h sơ,
thi gian giải
quyết th
kéo dài tm
tối đa 03
ngày).
29
Điều chnh Giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV
(1.014287.H56)
(1) Đối với tổ
chức, nn
quy định tại
khoản 1 Điều
72 ca Luật
Đa chất
khoáng sản;
thi gian giải
quyết 25
ngày làm vic
k từ ny
tiếp nhận h
(kng
tính thời gian
t chức,
nhân hn
thiện h sơ
trong trường
hợp quan
tiếp nhận h
văn bản
đề ngh tổ
chức, nn
bổ sung, hn
thiện hsơ).
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hoá (Số 28 Đi lLê Li,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ny
02/7/2025 ca Chính phủ
quy định chi tiết một s
điều biện pháp thi hành
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
41
(2) Đối với tổ
chức, nn
quy định tại
khoản 2 Điều
72 ca Luật
Đa chất
khoáng sản;
thi gian giải
quyết 13
ngày làm vic
k từ ny
tiếp nhận h
(kng
tính thời gian
t chức,
nhân hn
thiện h sơ
trong trường
hợp quan
tiếp nhận h
văn bản
đề ngh tổ
chức, nn
bổ sung, hn
thiện hsơ).
(3) Trường
hợp t chc,
nhân đề
ngh điều
chnh công
suất khai thác
trong nội
dung giấy
phép khai
- Thông tư s39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khng sản,
phương án đóng cửa m
khoáng sảnmẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa m
khoáng sản.
42
thác khoáng
sản nhóm IV
(không tăng
tr ng
hoặc khi
lượng đã cấp
phép) đối với
các m
khoáng sản đã
có giấy phép
khai thác
khoáng sản
nhóm IV còn
hiệu lực phục
vụ các dự án,
công trình
quan trọng
quốc gia, dự
án đầu
công khẩn
cấp, công
trình, hng
mc công
trình thuc
chương trình
mc tiêu quốc
gia theo quy
định ca pháp
luật về đầu tư
công; thi
hạn thẩm định
là 05 ny
làm việc ktừ
ngày tiếp
43
nhận h sơ
(không tính
thi gian t
chức, nn
hoàn thiện h
trong
trường hợp cơ
quan tiếp
nhận hsơ có
văn bản đề
ngh tổ chức,
nhân bổ
sung, hn
thiện hsơ).
30
Trả lại Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
(1.014288.H56)
27 ngày làm
việc k t
ngày tiếp
nhận h sơ
(không tính
thi gian t
chức, nn
hoàn thiện h
trong
trường hợp cơ
quan tiếp
nhận hsơ có
văn bản đề
ngh tổ chức,
nhân bổ
sung, hn
thiện hsơ).
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh Thanh
Hóa (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ny
02/7/2025 ca Chính phủ
quy định chi tiết một s
điều biện pháp thi hành
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
44
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi tờng quy
định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khng sản,
phương án đóng cửa m
khoáng sảnmẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa m
khoáng sản
31
Chp thuận khảo sát,
đánh giá thông tin chung
đối với khoáng sản nhóm
IV tại khu vực không đấu
g quyền khai thác
khoáng sản
(1.014289.H56)
09 ngày làm
việc k t
ngày tiếp
nhận h sơ
(không tính
thi gian t
chức, nn
hoàn thiện h
trong
trường hợp cơ
quan tiếp
nhận hsơ có
văn bản đề
ngh tổ chức,
nhân bổ
sung, hn
thiện hsơ).
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ny
02/7/2025 ca Chính phủ
quy định chi tiết một s
điều biện pháp thi hành
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản.
45
32
Xác nhận kết qu kho
sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản
nhóm IV
(1.014290.H56)
17 ngày làm
việc k t
ngày tiếp
nhận h sơ
(không tính
thi gian t
chức, nn
hoàn thiện h
trong
trường hợp cơ
quan tiếp
nhận hsơ có
văn bản đề
ngh tổ chức,
nhân bổ
sung, hn
thiện h sơ)
k từ ny
nhận đủ hsơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ny
02/7/2025 ca Chính phủ
quy định chi tiết một s
điều biện pháp thi hành
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản.
33
Bổ sung khối lượng công
tác thăm khi giấy phép
thăm dò khoáng sản đã
hết thi hạn
(1.014291.H56)
15 ngày làm
việc k t
ngày tiếp
nhận hsơ.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ngày
02/7/2025 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
biện pháp thi hành Lut
Đa chất khoáng sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
quy định phân quyền, phân
46
cấp trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định mẫu o cáo, tài liu,
giấy phép quyết định
trong hoạt động thăm
khoáng sản.
34
Chp thuận thăm tại
khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tm
thi cấm hoạt động
khoáng sản đối với
khoáng sản nhóm II,
nhóm III, nhóm IV
(1.014292.H56)
Thời gian
thm định h
40 ny
k từ ny
tiếp nhận h
.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đi lLê Lợi,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Đa cht khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ny
02/7/2025 ca Chính phủ
về quy định chi tiết một s
điều biện pháp thi hành
Luật Địa chất Khng
sản;
- Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ny
12/6/2025 ca Chính phủ
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghip
và môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về mẫu báo cáo, tài
liệu, giấy phép quyết
47
định trong hoạt động tm
dò khoáng sản.
35
Chp thuận khai thác
khoáng sản tại khu vực
cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng
sản đối với khoáng sản
nhóm II, nhóm III, nhóm
IV
(1.014293.H56)
Thời gian
thm định h
40 ny
k từ ny
tiếp nhận h
.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đi lLê Li,
phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ngày
02/7/2025 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
biện pháp thi hành Lut
Đa chất khoáng sản.
II
THTỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
nh vực Địa chất và Khoáng sản
1
Cấp giấy xác nhận đăng
ký thu hồi khoáng sản
(1.014258.H56)
47 ngày làm
việc (kng
tính thời gian
t chức,
nhân đăng ký
thu hồi
khoáng sản
hoàn thiện h
trong
trường hợp cơ
quan tiếp
nhận hsơ có
văn bản đề
ngh tổ chức,
nhân đăng
ký thu hồi
- Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tnh Thanh
Hoá.
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15 ny
29/11/2024;
- Ngh định
số 193/2025/-CP ny
02/7/2025 ca Chính phủ
quy định chi tiết một s
điều biện pháp thi hành
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
48
khoáng sản
bổ sung, hn
thiện) k t
ngày nhận đủ
hhp lệ.
sản, khai thác tn thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản.
2
Quyết tn tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản
(1.014259.H56)
90 ngày kt
ngày nhận đủ
h đề nghị
quyết tn
tin cấp
quyền khai
thác khoáng
sản hợp l đối
với đối với
các trường
hợp:
(1) Quyết
tn theo định
k 5 năm mt
lần;
(2) Quyết
tn khi gia
hạn, điều
chnh, cấp lại,
chuyển
nhượng giấy
phép khai
thác khoáng
sản;
(3) Quyết
tn khi đóng
cửa mỏ, giấy
xác nhận
đăng ký thu
- Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tnh Thanh
Hoá.
- Địa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
Không quy định
- Lut Đa cht và khng
sn s 54/2024/QH15 ngày
29 tháng 11 năm 2024;
- Ngh định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiu
biện pháp thi hành Luật
Đa chất khoáng sản;
- Thông tư s36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về khai thác khoáng
sản, khai thác tn thu
khoáng sản thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư s38/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về phương pháp xác
định chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm
khoáng sản phải hoàn trả;
mẫu văn bản trong hồ sơ
xác định, phê duyệt chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm khoáng sản
49
hồi khoáng
sản, văn bản
chấp thun,
cho phép khai
thác, thu hồi
khoáng sản
hết hiệu lực
phải hoàn trả; mẫu văn bản
trong h xác định, phê
duyệt, quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản; mu n bản trong đấu
g quyền khai thác khoáng
sản.
B. DANH MC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BBÃI B
Stt
Mã hsơ TTHC
Tên th tục hành chính
Tên văn bản QPPL quy đnh vic bãi bth tục hành chính
THTỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH
nh vực Đa chất và Khoáng sản
1
1.005408.000.00.00.H56
Trả lại Giấy phép thăm khoáng sản
hoặc trả lại một phần diện tích khu vực
thăm dò khoáng sản
Chun hoá theo Quyết định số 3339/-BNNMT ngày 22/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố th tc hành chính
chuẩn h lĩnh vực Đa chất Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2
1.004481.000.00.00.H56
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
3
2.001814.000.00.00.H56
Chuyn nhượng quyền thăm khoáng
sản
4
1.004446.000.00.00.H56
Cấp, điều chnh Giấy phép khai thác
khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản khu vực có dự án đầu tư xây
dựng công trình
50
5
1.004434.000.00.00.H56
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản khu
vực chưa thăm dò khoáng sản
Chun hoá theo Quyết định số 3339/-BNNMT ngày 22/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố th tc hành chính
chuẩn h lĩnh vực Đa chất Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
6
1.004433.000.00.00.H56
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản khu
vực đã kết qu thăm khoáng sản
được quan nhà nước có thm quyền phê
duyệt
7
2.001787.000.00.00.H56
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
8
1.004367.000.00.00.H56
Đóng cửa mkhoáng sản
9
2.001783.000.00.00.H56
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
10
2.001781.000.00.00.H56
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản
11
1.004345.000.00.00.H56
Chuyn nhượng quyền khai thác khoáng
sản
12
1.004343.000.00.00.H56
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản
13
2.001777.000.00.00.H56
Trả lại Giy phép khai thác tận thu khoáng
sản
14
1.004135.000.00.00.H56
Trả lại Giy phép khai thác khoáng sản, trả
lại một phn diện tích khu vực khai thác
khoáng sản
15
1.004132.000.00.00.H56
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây
dựng thông thường trong diện tích dự án
xây dựng công trình (đã được quan n
nước có thm quyền phê duyt hoặc cho
phép đầu mà sản phẩm khai thác ch
51
được sử dụng cho xây dựng công tnh đó)
bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu
hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lch
16
1.004083.000.00.00.H56
Chp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy
mẫu trên mặt đất để la chọn diện tích lp
đề án thăm dò khoáng sản
Chun hoá theo Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố th tc hành chính
chuẩn h lĩnh vực Đa chất Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
17
1.000778.000.00.00.H56
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
18
1.013321.H56
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nm
IV
19
1.013322.H56
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV
20
1.013323.H56
Điều chnh Giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV
21
1.013324.H56
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV
22
1.013326.H56
Chp thuận khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu
vực không đấu giá quyền khai thác khoáng
sản
23
1.013325.H56
Xác nhận kết qukhảo sát, đánh giá thông
tin chung đối với khoáng sản nhóm IV

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2960/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2960/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2960/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×