• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1432/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực dược phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/10/2025 07:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1432/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1432/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1432/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1432/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 1432/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 28 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 163/2025/NĐ-
CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Quyết định số 2546/QĐ-BYT ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực dược
phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số
02/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 01 năm 2018, Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày
09 tháng 02 năm 2018, Thông tư số 36/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 11 năm 2018
và Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y
tế;
Căn cứ Quyết định 2547/QĐ-BYT ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 2278/QĐ-BYT
ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
quy định tại Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Dược;
Căn cứ Quyết định số 2669/QĐ-BYT ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Dược phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số
36/2025/TT-BYT ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ
sung một số điều về phân cấp của Thông tư 04/2018/TT-BYT ngày 09 tháng 02
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt phòng thí nghiệm;
Căn cứ Quyết định số 1392/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thực
hiện giải quyết một số nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo
quy định tại Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ và một số thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực dược phẩm tại Quyết định
số 2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
4698/TTr-SYT và Tờ trình số 4699/TTr-SYT ngày 25 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và 10 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y
tế tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính dược công bố không
nêu trong Quyết định này thực hiện theo các Quyết định: Quyết định số 2278/QĐ-
BYT ngày 09 tháng 7 năm 2025, Quyết định số 2546/QĐ-BYT ngày 11 tháng 8
năm 2025, Quyết định 2547/QĐ-BYT ngày 11 tháng 8 năm 2025 và Quyết định
số 2669/QĐ-SYT ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công
nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê
duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm
bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung 08 thủ tục hành chính có số
thứ tự 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11 tại phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1194/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ
trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ
trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
DƯỢC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1432 /QĐ-UBND ngày 28` tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (02 TTHC)
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
1
Thẩm định điều
kiện về cơ sở vật
chất, kỹ thuật,
nhân sự và đánh
giá đáp ứng thực
hành tốt đối với
cơ sở có hoạt
động phân phối
thuốc, nguyên
liệu làm thuốc
không vì mục
đích thương mại
(trường hợp cơ
1. Trường hợp A (đối với
đánh giá lần đầu với cơ sở
phân phối thuốc, nguyên
liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ
thuốc):
- Nếu đáp ứng mức độ 1:
10 ngày;
- Nếu đáp ứng mức độ 2:
+ 05 ngày cho cơ quan tiếp
nhận ban hành văn bản yêu
cầu khắc phục;
+ Cơ sở khắc phục và gửi
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
- Đối với cơ
sở phân phối
(có đánh giá
thực tế tại cơ
sở):
4.000.000
đồng.
- Đối với cơ
sở bán lẻ tại
các địa bàn
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn
- Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày
06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số
44/2024/QH15 ngày
21/11/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật Dược.
- Nghị định số
163/2025/NĐ-CP
ngày 29 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sở có đề nghị);
Đánh giá định
kỳ; Kiểm soát
thay đổi về điều
kiện cơ sở vật
chất, kỹ thuật,
nhân sự đối với
cơ sở bán buôn
thuốc, nguyên
liệu làm thuốc,
cơ sở bán lẻ
thuốc.
(1.014202)
báo cáo khắc phục: Trong
thời hạn 06 tháng, kể từ
ngày cơ quan tiếp nhận gửi
báo cáo đánh giá có nội
dung yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, cơ sở bảo quản phải
nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung.
Sau thời hạn trên, cơ sở
bảo quản không sửa đổi,
bổ sung hoặc sau 12 tháng,
kể từ ngày nộp hồ sơ đề
nghị lần đầu mà hồ sơ sửa
đổi, bổ sung không đáp
ứng yêu cầu thì hồ sơ đề
nghị đã nộp không còn giá
trị;
+ 20 ngày cho cơ quan tiếp
nhận đánh giá báo cáo
khắc phục, ban hành văn
bản xử lý kết quả.
- Nếu đáp ứng mức độ 3:
05 ngày ra văn bản thông
báo.
2. Trường hợp B: Đánh giá
và đặc biệt
khó khăn
theo quy
định tại Nghị
định số
31/2021/NĐ
- CP ngày 26
tháng 3 năm
2021 của
Chính phủ
quy định chi
tiết và hướng
dẫn thi hành
một số điều
của Luật
Đầu tư (có
đánh giá
thực tế tại cơ
sở): 500.000
đồng
- Đối với cơ
sở bán lẻ tại
các địa bàn
còn lại (có
đánh giá
số điều và biện pháp
để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Dược.
- Thông tư
41/2023/TT-BTC
ngày 12/06/2023 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong lĩnh
vực dược, mỹ phẩm.
- Thông tư số
03/2018/TT-BYT
ngày 09/02/2018 của
Bộ trưởng Bộ Y tế.
- Thông tư số
02/2018/TT-BYT
ngày 22/01/2018 của
Bộ trưởng Bộ Y tế.
- Thông tư số
11/2025/TT-BYT
ngày 16/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
định kỳ với cơ sở phân
phối thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; cơ sở bán lẻ
thuốc.
- Nếu đáp ứng GDP mức
độ 1 hoặc cơ sở bán lẻ
thuốc đáp ứng GPP: 10
ngày;
- Nếu đáp ứng mức GDP
độ 2 hoặc cơ sở bán lẻ
thuốc phải báo cáo khắc
phục:
+ 05 ngày cho cơ quan tiếp
nhận ban hành văn bản yêu
cầu khắc phục;
+ 45 ngày cho cơ sở khắc
phục; + 20 ngày cho cơ
quan tiếp nhận đánh giá
báo cáo khắc phục. Trường
hợp việc khắc phục chưa
đạt, gia hạn thêm 45 ngày
cho cơ sở tiếp tục khắc
phục.
thực tế tại cơ
sở):
1.000.000
đồng.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nếu đáp ứng GDP mức
độ 3 hoặc cơ sở bán lẻ
thuốc chưa đáp ứng GPP:
05 ngày ban hành ban hành
văn bản thông báo về việc
không đáp ứng GPP/GDP.
3. Trường hợp C: Kiểm
soát thay đổi với cơ sở
phân phối thuốc, nguyên
liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ
thuốc
- Nếu cơ sở không phải
khắc phục: 10 ngày;
- Nếu cơ sở phải khắc
phục: + 10 ngày cho cơ
quan tiếp nhận ban hành
văn bản yêu cầu khắc
phục;
+ 45 ngày cho cơ sở khắc
phục;
+ 10 ngày cho cơ quan tiếp
nhận đánh giá báo cáo
khắc phục và ban hành văn
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
bản về xử lý kết quả.
2
Kiểm soát thay
đổi khi có thay
đổi thuộc một
trong các trường
hợp quy định tại
các điểm d, đ và
e Khoản 1 Điều
11 Thông tư
04/2018/TT-
BYT
(1.003068)
- 10 ngày đối với hồ sơ đáp
ứng yêu cầu;
- 65 ngày đối với hồ sơ
phải bổ sung.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
Không
- Luật Dược ngày 06
tháng 4 năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Dược năm 2024.
- Luật Tổ chức Chính
phủ ngày 18 tháng 02
năm 2025.
- Nghị định số
150/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
quy định tổ chức các
cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
và ủy ban nhân dân
xã, phường, đặc khu
thuộc tỉnh, thành phố
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trực thuộc trung
ương.
- Thông tư
04/2018/TT-BYT
ngày 09 tháng 02 năm
2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định về
Thực hành tốt phòng
thí nghiệm.
- Thông tư số
36/2025/TT-BYT
ngày 28 tháng 7 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về sửa đổi, bổ
sung một số điều về
phân cấp của Thông
tư 04/2018/TT-BYT
ngày 09 tháng 02 năm
2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định về
Thực hành tốt phòng
thí nghiệm.
PHẦN B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (04 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Đã công bố tại
Quyết định
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
1
Cho phép nhập
khẩu thuốc,
nguyên liệu
làm thuốc có
hạn dùng còn
lại tại thời điểm
thông quan
ngắn hơn quy
định
(1.014078)
Quyết định số
1194/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7
năm 2025 của
UBND tỉnh Cao
Bằng về việc công
bố danh mục thủ
tục hành chính
mới ban hành, bị
bãi bỏ trong lĩnh
vực dược phẩm
thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở
Y tế tỉnh Cao
Bằng.
15 ngày
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-
CP ngày 29 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật
Dược.
- Quyết định số 1392/QĐ-
UBND ngày 20 tháng 8 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Y tế thực hiện giải
quyết một số nội dung thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân tỉnh theo quy định tại Nghị
định số 163/2025/NĐ-CP ngày
29 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ và một số thủ tục hành
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: căn
cứ pháp lý;
cơ quan
giải quyết
TTHC: Ủy
ban nhân
dân tỉnh ủy
quyền cho
Sở Y tế giải
quyết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Đã công bố tại
Quyết định
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chính liên quan đến lĩnh vực
dược phẩm tại Quyết định số
2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y
tế.
2
Cho phép mua
thuốc gây
nghiện, thuốc
hướng thần,
thuốc tiền chất,
thuốc dạng
phối hợp có
chứa tiền chất
thuộc thẩm
quyền của Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
(1.014087)
Quyết định số
1194/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7
năm 2025 của
UBND tỉnh Cao
Bằng về việc công
bố danh mục thủ
tục hành chính
mới ban hành, bị
bãi bỏ trong lĩnh
vực dược phẩm
thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở
Y tế tỉnh Cao
Bằng.
30 ngày
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-
CP ngày 29 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật
Dược.
- Thông tư số 20/2017/TT-BYT
ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định chi tiết một số
điều của Luật Dược và Nghị
định số 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: căn
cứ pháp lý;
cơ quan
giải quyết
TTHC: Ủy
ban nhân
dân tỉnh ủy
quyền cho
Sở Y tế giải
quyết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Đã công bố tại
Quyết định
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phủ về thuốc và nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm soát đặc biệt,
được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 27/TT-BYT ngày
01 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế.
- Quyết định số 1392/QĐ-
UBND ngày 20 tháng 8 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Y tế thực hiện giải
quyết một số nội dung thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân tỉnh theo quy định tại Nghị
định số 163/2025/NĐ-CP ngày
29 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ và một số thủ tục hành
chính liên quan đến lĩnh vực
dược phẩm tại Quyết định số
2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y
tế.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Đã công bố tại
Quyết định
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3
Cấp phép nhập
khẩu thuốc
thuộc hành lý
cá nhân của tổ
chức, cá nhân
nhập cảnh gửi
theo vận tải
đơn, hàng hóa
mang theo
người của tổ
chức, cá nhân
nhập cảnh để
điều trị bệnh
cho bản thân
người nhập
cảnh
(1.014090)
Quyết định số
1194/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7
năm 2025 của
UBND tỉnh Cao
Bằng về việc công
bố danh mục thủ
tục hành chính
mới ban hành, bị
bãi bỏ trong lĩnh
vực dược phẩm
thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở
Y tế tỉnh Cao
Bằng.
07 ngày
làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-
CP ngày 29 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật
Dược.
- Quyết định số 1392/QĐ-
UBND ngày 20 tháng 8 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Y tế thực hiện giải
quyết một số nội dung thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân tỉnh theo quy định tại Nghị
định số 163/2025/NĐ-CP ngày
29 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ và một số thủ tục hành
chính liên quan đến lĩnh vực
dược phẩm tại Quyết định số
2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: căn
cứ pháp lý;
cơ quan
giải quyết
TTHC: Ủy
ban nhân
dân tỉnh ủy
quyền cho
Sở Y tế giải
quyết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Đã công bố tại
Quyết định
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y
tế.
4
Cấp phép xuất
khẩu thuốc
phải kiểm soát
đặc biệt thuộc
hành lý cá nhân
của tổ chức, cá
nhân xuất cảnh
gửi theo vận tải
đơn, hàng hóa
mang theo
người của tổ
chức, cá nhân
xuất cảnh để
điều trị bệnh
cho bản thân
người xuất
cảnh và không
phải là nguyên
liệu làm thuốc
phải kiểm soát
đặc biệt
Quyết định số
1194/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7
năm 2025 của
UBND tỉnh Cao
Bằng về việc công
bố danh mục thủ
tục hành chính
mới ban hành, bị
bãi bỏ trong lĩnh
vực dược phẩm
thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở
Y tế tỉnh Cao
Bằng.
- 07
ngày
làm việc
đối với
trường
hợp
không
có yêu
cầu sửa
đổi, bổ
sung hồ
sơ.
- 05
ngày
làm việc
đối với
trường
hợp yêu
cầu sửa
đổi, bổ
sung hồ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08 tháng 5 năm 2017 của
Chính phủ được thay thế bởi
Nghị định số 163/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-
CP ngày 29 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật
Dược.
- Thông tư số 20/2017/TT-BYT
ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định chi tiết một số
điều của Luật Dược và Nghị
định số 54/2017/NĐ- CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: căn
cứ pháp lý;
cơ quan
giải quyết
TTHC: Ủy
ban nhân
dân tỉnh ủy
quyền cho
Sở Y tế giải
quyết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Đã công bố tại
Quyết định
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.014105)
sơ hoặc
trường
hợp
không
cấp
phép
xuất
khẩu.
phủ về thuốc và nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm soát đặc biệt,
được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 27/TT-BYT ngày
01 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế.
- Quyết định số 3235/QĐ-BYT
ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế công bố danh mục
thuốc, dược chất thuộc danh
mục chất bị cấm sử dụng trong
một số ngành, lĩnh vực.
- Thông tư số 06/2017/TT-BYT
ngày 03/5/2017 của Bộ trưởng
Bộ Y tế ban hành Danh mục
thuốc độc và nguyên liệu độc
làm thuốc.
- Quyết định số 1392/QĐ-
UBND ngày 20 tháng 8 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Y tế thực hiện giải
quyết một số nội dung thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Đã công bố tại
Quyết định
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
dân tỉnh theo quy định tại Nghị
định số 163/2025/NĐ-CP ngày
29 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ và một số thủ tục hành
chính liên quan đến lĩnh vực
dược phẩm tại Quyết định số
2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y
tế.
5
Cấp Chứng chỉ
hành nghề
dược (bao gồm
cả trường hợp
cấp Chứng chỉ
hành nghề
dược cho người
bị thu hồi
Chứng chỉ
hành nghề
dược theo quy
định tại các
khoản 1, 2, 4, 5,
6, 7, 8, 9, 10, 11
Điều 28 của
Quyết định số
1194/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7
năm 2025 của
UBND tỉnh Cao
Bằng về việc công
bố danh mục thủ
tục hành chính
mới ban hành, bị
bãi bỏ trong lĩnh
vực dược phẩm
thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở
Y tế tỉnh Cao
Bằng.
20 ngày
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
500.00
0đ
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-
CP ngày 29 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật
Dược.
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC
của Bộ Tài chính ngày
12/06/2023 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
Nội dung
sửa đổi bổ
sung: trình
tự thực
hiện, thành
phần hồ sơ.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Đã công bố tại
Quyết định
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Luật Dược)
theo hình thức
xét hồ sơ.
(1.014092)
dụng phí trong lĩnh vực dược,
mỹ phẩm
6
Cấp lại Chứng
chỉ hành nghề
dược theo hình
thức xét hồ sơ
(trường hợp bị
hư hỏng hoặc
bị mất)
(1.014100)
Quyết định số
1194/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7
năm 2025 của
UBND tỉnh Cao
Bằng về việc công
bố danh mục thủ
tục hành chính
mới ban hành, bị
bãi bỏ trong lĩnh
vực dược phẩm
thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở
Y tế tỉnh Cao
Bằng.
10 ngày
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
500.00
0đ
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-
CP ngày 29 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật
Dược.
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC
của Bộ Tài chính ngày
12/06/2023 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực dược,
mỹ phẩm.
Nội dung
sửa đổi bổ
sung: trình
tự thực
hiện; phí, lệ
phí; căn cứ
pháp lý.
7
Điều chỉnh nội
dung Chứng
Quyết định số
1194/QĐ-UBND
10 ngày
Trung
tâm
Nộp hồ sơ,
nhận kết
500.00
- Luật Dược số 105/2016/QH13
Nội dung
sửa đổi bổ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Đã công bố tại
Quyết định
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chỉ hành nghề
dược theo hình
thức xét hồ sơ
(1.014101)
ngày 22 tháng 7
năm 2025 của
UBND tỉnh Cao
Bằng về việc công
bố danh mục thủ
tục hành chính
mới ban hành, bị
bãi bỏ trong lĩnh
vực dược phẩm
thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở
Y tế tỉnh Cao
Bằng.
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
quả:
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
0đ
ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-
CP ngày 29 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật
Dược.
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC
của Bộ Tài chính ngày
12/06/2023 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực dược,
mỹ phẩm.
sung: trình
tự thực
hiện; phí, lệ
phí; căn cứ
pháp lý.
8
Thông báo hoạt
động bán lẻ
thuốc lưu động
(1.014102)
Quyết định số
1194/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7
năm 2025 của
UBND tỉnh Cao
Bằng về việc công
bố danh mục thủ
tục hành chính
03 ngày
làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-
CP ngày 29 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết
Nội dung
sửa đổi bổ
sung: thời
hạn giải
quyết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Đã công bố tại
Quyết định
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
mới ban hành, bị
bãi bỏ trong lĩnh
vực dược phẩm
thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở
Y tế tỉnh Cao
Bằng.
Cao
Bằng
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật
Dược.
Tổng số danh mục TTHC công bố:
Trong đó:
- Số TTHC cấp tỉnh:
- Số TTHC mới ban hành:
- Số TTHC được sửa đổi, bổ sung
10 TTHC
10 TTHC
02 TTHC
08 TTHC
Số TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích:
Số TTHC qua dịch vụ công trực tuyến một phần:
10 TTHC
10 TTHC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Phụ lục 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1432 /QĐ-UBND, ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Quy trình số 01
1. Quy trình giải quyết TTHC: “Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành
tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề
nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên
liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc.” (1.014202)
- Trường hợp A: Đánh giá lần đầu đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục
đích thương mại
+ Trường hợp cơ sở đáp ứng mức độ 1:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh
0,5 ngày
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Nghiệp vụ
07 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y
tế tại TTPVHCC tỉnh
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày
+ Trường hợp cơ sở đáp ứng mức độ 2, sau khi đã nhận được báo cáo khắc phục của cơ sở:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Nghiệp vụ
17 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y
tế tại TTPVHCC tỉnh
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày
+ Trường hợp cơ sở đáp ứng mức độ 3:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Nghiệp vụ
02 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y
tế tại TTPVHCC tỉnh
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày
- Trường hợp B: Đánh giá định kỳ với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc
+ Trường hợp cơ sở đáp ứng mức độ 1:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Nghiệp vụ
07 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y
tế tại TTPVHCC tỉnh
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày
+ Trường hợp cơ sở đáp ứng mức độ 2, sau khi đã nhận được báo cáo khắc phục của cơ sở:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Nghiệp vụ
17 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày
+ Trường hợp cơ sở đáp ứng mức độ 3:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Nghiệp vụ
02 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày
- Trường hợp C: Kiểm soát thay đổi đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc
+ Trường hợp cơ sở không phải khắc phục:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Nghiệp vụ
07 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày
+ Trường hợp nếu cơ sở phải khắc phục, sau khi nhận được báo cáo khắc phục của cơ sở:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Nghiệp vụ
07 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày
Quy trình số 02
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
2. Quy trình giải quyết TTHC: “Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và
e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT” (1.003068)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
07 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày
Quy trình số 03
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
3. Quy trình giải quyết TTHC: “Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan
ngắn hơn quy định” (1.014078)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
11,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
Quy trình số 04
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
4. Quy trình giải quyết TTHC: “Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa
tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” (1.014087)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
25,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
02 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Quy trình số 05
5. Quy trình giải quyết TTHC: “Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo
vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh” (1.014090)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ
sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
04 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
Quy trình số 06
6. Quy trình giải quyết TTHC: “Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân
xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh
và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt” (1.014105)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ
sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
04 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
Quy trình số 07
7. Quy trình giải quyết TTHC: “Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược
cho người bị thu hồi chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược)
theo hình thức xét hồ sơ” (1.014092)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại TTPVHCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
17 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại TTPVHCC tỉnh
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày
Quy trình số 08
8. Quy trình giải quyết TTHC: “Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc
bị mất)” (1.014100)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại TTPVHCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
6,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại TTPVHCC tỉnh
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày
Quy trình số 09
9. Quy trình giải quyết TTHC: “Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ” (1.014101)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại TTPVHCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
6,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại TTPVHCC tỉnh
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày
Quy trình số 10
10. Quy trình giải quyết TTHC: “Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ” (1.014102)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử
lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại TTPVHCC tỉnh
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại
TTPVHCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại TTPVHCC tỉnh
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1432/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1432/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1194/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1432/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×