• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 143/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 19/01/2026 16:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 143/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân; lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 143/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 143/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 143/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân; lĩnh vực Hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3659/QĐ-BKHCN ngày 13/11/2025 của Bộ trưởng
Khoa học và Công nghệ Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3212/QĐ-
BKHCN ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và
công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BKHCN ngày 12/01/2026 của Bộ trưởng
Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị
bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
10/TTr-SKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân;
19
01
2026
143
2
lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Khoa học và Công nghệ, cụ thể như sau:
1. Công bố 06 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực An
toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Khoa học và Công nghệ.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Sửa đổi bổ sung 03 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động
khoa học và công nghệ tại số thứ tự 52; 53; 54 phần I, phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 2486/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Khoa học và Công nghệ.
(Có Phụ lục II kèm theo)
3. Bãi bỏ 14 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt
nhân tại mục IV, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2486/QĐ-UBND
ngày 02/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có Phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Hương (02b)
3
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
01
Khai báo thiết bị X-
quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với
PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT),
sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp
ảnh phóng xạ công
nghiệp)
Mã thủ tục: 1.014674
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được phiếu
khai báo
Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích
Không
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều
của Luật Năng lượng nguyên tử
về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân,
thông báo, khai báo, cấp phép,
thanh tra, kiểm tra về an toàn
bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự
cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi
thường thiệt hại hạt nhân.
02
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ
- sử dụng thiết bị X-
- 15 ngày làm
việc đối với sử
dụng thiết bị X-
Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích
1. Phí thẩm định cấp
giấy phép:
+ Sử dụng thiết bị X-
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025;
143
19
01
2026
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với
PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT),
sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp
ảnh phóng xạ công
nghiệp)
Mã thủ tục: 1.014675
quang chẩn đoán
y tế, thiết bị
chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với
PET (PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT).
- 25 ngày làm
việc đối với sử
dụng thiết bị
phát tia X (trừ
thiết bị chụp ảnh
phóng xạ công
nghiệp).
tỉnh; xã
quang chụp răng:
2.000.000 đồng/1
thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-
quang chụp vú:
2.000.000 đồng/1
thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-
quang di động:
2.000.000 đồng/1
thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán
thông thường:
3.000.000 đồng/ 1
thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo
mật độ xương:
3.000.000 đồng/ 1
thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-
quang tăng sáng
truyền hình:
5.000.000 đồng/1
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều
của Luật Năng lượng nguyên tử
về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân,
thông báo, khai báo, cấp phép,
thanh tra, kiểm tra về an toàn
bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự
cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi
thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-
quang chụp cắt lớp vi
tính (CT Scanner):
8.000.000 đồng/ 1
thiết bị.
+ Sử dụng hệ thiết bị
PET/CT: 16.000.000
đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo
hạt nhân: 4.000.000
đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
phân tích huỳnh
quang tia X:
4.000.000 đồng/1
thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo
sắc ký khí: 4.000.000
đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
khử tĩnh điện:
4.000.000 đồng/1
thiết bị.
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
+ Sử dụng thiết bị
phát tia X dùng trong
soi kiểm tra bo mạch:
4.000.000 đồng/1
thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
phát tia X dùng trong
kiểm tra an ninh:
4.000.000 đồng/1
thiết bị.
+ Sử dụng phổ kế
Mossbauer: 4.000.000
đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
SPECT (SPECT/CT):
Chưa có quy định.
2. Lệ phí cấp phép:
Không
Gia hạn Giấy phép
tiến hành công việc
bức xạ - sử dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp
- 18 ngày làm
việc đối với gia
hạn Giấy phép
sử dụng thiết bị
phát tia X (trừ
thiết bị chụp ảnh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
03
với PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT),
sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp
ảnh phóng xạ công
nghiệp)
Mã thủ tục: 1.014679
phóng xạ công
nghiệp).
- 15 ngày làm
việc đối với gia
hạn Giấy phép
sử dụng thiết bị
X-quang chẩn
đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp
với PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT).
1. Phí thẩm định gia
hạn giấy phép: 75%
mức thu phí thẩm
định cấp giấy phép
lần đầu.
2. Lệ phí cấp giấy
phép: Không
biện pháp thi hành một số điều
của Luật Năng lượng nguyên tử
về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân,
thông báo, khai báo, cấp phép,
thanh tra, kiểm tra về an toàn
bức xạ
và hạt nhân, ứng phó sự cố bức
xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường
thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
năng lượng nguyên tử;
- Thông tư số 116/2021/TT-BTC
ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực năng
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
lượng nguyên tử.
04
Sửa đổi Giấy phép
tiến hành công việc
bức xạ - sử dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT),
sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp
ảnh phóng xạ công
nghiệp)
Mã thủ tục: 1.014676
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích
Không
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều
của Luật Năng lượng nguyên tử
về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân,
thông báo, khai báo, cấp phép,
thanh tra, kiểm tra về an toàn
bức xạ
và hạt nhân, ứng phó sự cố bức
xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường
thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
năng lượng nguyên tử.
05
Bổ sung Giấy phép
18 ngày làm
- Luật Năng lượng nguyên tử số
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
tiến hành công việc
bức xạ - sử dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT),
sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp
ảnh phóng xạ công
nghiệp)
Mã thủ tục: 1.014677
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích
Không
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều
của Luật Năng lượng nguyên tử
về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân,
thông báo, khai báo, cấp phép,
thanh tra, kiểm tra về an toàn
bức xạ
và hạt nhân, ứng phó sự cố bức
xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường
thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
năng lượng nguyên tử.
06
Cấp Chứng chỉ nhân
viên bức xạ (người
phụ trách an toàn cơ
sở sử dụng thiết bị X-
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và phí, lệ
Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025;
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với
PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT),
sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp
ảnh phóng xạ công
nghiệp)
Mã thủ tục: 1.014678
phí (nếu có)
theo quy định.
tỉnh; xã
Lệ phí: 200.000
đồng/1 chứng chỉ
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều
của Luật Năng lượng nguyên tử
về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân,
thông báo, khai báo, cấp phép,
thanh tra, kiểm tra về an toàn
bức xạ
và hạt nhân, ứng phó sự cố bức
xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường
thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
11
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Đăng ký kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp
tỉnh, cấp cơ sở sử
dụng ngân sách nhà
nước và nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ do quỹ của Nhà
nước trong lĩnh vực
khoa học và công
nghệ tài trợ thuộc
phạm vi quản lý của
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
Mã thủ tục: 1.014459
03 ngày làm việc
(kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công
ích
Không
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ Quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo về thông tin,
thống kê, đánh giá, chuyển đổi số
và các vấn đề chung.
2
Đăng ký kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
không sử dụng ngân
03 ngày làm việc
(kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công
ích
Không
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025;
143
19
01
2026
12
sách nhà nước
Mã thủ tục: 1.014460
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ Quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo về thông tin,
thống kê, đánh giá, chuyển đổi
số và các vấn đề chung.
3
Đăng ký thông tin kết
quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công
nghệ được mua bằng
ngân sách nhà nước
thuộc phạm vi quản lý
của tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
Mã thủ tục: 1.014461
03 ngày làm việc
(kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công
ích
Không
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ Quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo về thông tin,
thống kê, đánh giá, chuyển đổi
số và các vấn đề chung.
13
Phụ lục III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên và mã thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
01
Thủ tục cấp giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử
dụng thiết bị Xquang chẩn
đoán trong y tế.
Mã TTHC: 2.002380
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025.
An toàn bức xạ
và hạt nhân
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
02
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử
dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế.
Mã TTHC: 2.002381
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025.
An toàn bức xạ
và hạt nhân
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
03
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử
dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế.
Mã TTHC: 2.002382
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025.
An toàn bức xạ
và hạt nhân
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
04
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử
dụng thiết bị X-quang chẩn
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
An toàn bức xạ
và hạt nhân
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
143
19
01
2026
14
TT
Tên và mã thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
đoán trong y tế.
Mã TTHC: 2.002383
2025.
05
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử
dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế.
Mã TTHC: 2.002384
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025.
An toàn bức xạ
và hạt nhân
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
06
Thủ tục khai báo thiết bị X-
quang chẩn đoán trong y tế.
Mã TTHC: 2.002385
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025.
An toàn bức xạ
và hạt nhân
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
07
Thủ tục khai báo thiết bị X-
quang chẩn đoán trong y tế.
Mã TTHC: 2.002385
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025.
An toàn bức xạ
và hạt nhân
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
08
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET,
(PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích
huỳnh quang tia X, phân tích
nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025.
An toàn bức xạ
và hạt nhân
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
15
TT
Tên và mã thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
Mã TTHC: 1.013951
09
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân
viên bức xạ cho người phụ
trách an toàn trong sử dụng
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET, (PET/CT), tích
hợp với SPECT (SPECT/CT);
thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X,
phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo
mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh
Mã TTHC: 1.013971
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025.
An toàn bức xạ
và hạt nhân
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
10
Thủ tục khai báo thiết bị bức xạ
chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET, (PET/CT), tích hợp
với SPECT (SPECT/CT); thiết
bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân
tích nhiễu xạ tia X, soi bo
mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025.
An toàn bức xạ
và hạt nhân
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
16
TT
Tên và mã thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
Mã TTHC: 1.013948
11
Gia hạn giấy phép tiến hành
công việc bức xạ sử dụng thiết
bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT),
tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích
huỳnh quang tia X, phân tích
nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
Mã TTHC: 1.014204
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025.
An toàn bức xạ
và hạt nhân
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
12
Sửa đổi giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET
(PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích
huỳnh quang tia X, phân tích
nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
Mã TTHC: 1.014206
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025.
An toàn bức xạ
và hạt nhân
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
17
TT
Tên và mã thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
13
Bổ sung giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET
(PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích
huỳnh quang tia X, phân tích
nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
Mã TTHC: 1.014207
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025.
An toàn bức xạ
và hạt nhân
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
14
Cấp lại giấy phép tiến hành
công việc bức xạ sử dụng thiết
bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT),
tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích
huỳnh quang tia X, phân tích
nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
Mã TTHC: 1.014205
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025.
An toàn bức xạ
và hạt nhân
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 143/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân; lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 143/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 143/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×