• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 248/QĐ-BKHCN 2026 công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/01/2026 10:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 248/QĐ-BKHCN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Xuân Định
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 248/QĐ-BKHCN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 248/QĐ-BKHCN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 248/QĐ-BKHCN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BKHCN
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực
an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
n cứ Nghị định s55/2025/-CP ny 02 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chc năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ
Khoa học vàng nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Xét đ ngh ca Chánh n phòng và Cc trưng Cc An toàn bc x
và ht nhân,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành
bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điu 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày Ngh định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ có hiệu lực.
Điu 3. Chánh n png, Cục trưởng Cục An toàn bc xạ và hạt nhân
Thtrưởng c cơ quan, đơn v thuộc Bộ liên quan chịu trách nhiệm thi
nh Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Ðiều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc trung ương;
- Sở KHCN các tỉnh, TP trực thuộc trung ương;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để đưa tin);
- Văn phòng Bộ (KSTT);
- Lưu: VT, ATBXHN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THTỞNG
Lê Xuân Định
248
12
01
TH TC HÀNH CNH MI BAN HÀNH VÀ BI B
NH VC AN TOÀN BC X HT NHÂN THUC PHM VI
CHỨC NĂNG QUẢN CA B KHOA HC VÀ CÔNG NGH
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-BKHCN ngày tháng m 2026
ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Danh mc th tc hành chính mi ban hành
Tên th tc hành chính
Lĩnh vc
Cơ quan
thc hin
Th tc hành chính cp trung ương
Cp Giy phép tiến hành công vic bc x -
vn hành máy gia tc, thiết b x tr hoc thiết
b chiếu x kh trùng, đột biến, x lý vt liu,
chiếu x máu.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Giy phép tiến hành công vic bc x -
s dng thiết b phát tia X trong chp nh
phóng x công nghip, thiết b phát nơtron,
electron và hạt mang đin khác.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Giy phép tiến hành công vic bc x -
s dng ngun phóng x (tr ngun phóng x
gn trong thiết b chiếu x).
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp giy phép s dng vn chuyn ngun
phóng x di động.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Giy phép tiến hành công vic bc x -
sn xut, chế biến cht phóng x.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Giy phép tiến hành công vic bc x
- x lý, lưu gi cht thi phóng x, ngun
phóng x đã qua s dng và nhiên liu ht
nhân đã qua s dng và lưu gi ngun
phóng x.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Giy phép tiến hành công vic bc x-
thay đổi quy mô và phm vi hoạt động của cơ
s bc x.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Giy phép tiến hành công vic bc x -
nhp khu ngun phóng x, ngun phóng x
đã qua sử dng, vt liu ht nhân ngun, vt
liu ht nhân, thiết b ht nhân.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
248
12 01
2
Cp Giy phép tiến hành công vic bc x -
xut khu ngun phóng x, ngun phóng x
đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt liu
ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht
nhân, nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Giy phép tiến hành công vic bc x -
đóng gói, vận chuyn ngun phóng x, ngun
phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x,
vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân,
nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Giy phép tiến hành công vic bc x
- vn chuyn quá cnh ngun phóng x,
cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun,
vt liu ht nhân.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Giy phép tiến hành công vic bc x -
chm dt hoạt động ca cơ sở bc x.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Gia hn Giy phép tiến hành công vic bc
x.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Sửa đổi Giy phép tiến hành công vic bc
x.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
B sung Giy phép tiến hành công vic bc
x.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Chng ch nhân viên bc x (tr người
ph trách an toàn sở s dng thiết b X-
quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi
tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr
thiết b chp nh phóng x công nghip)).
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Khai báo ngun phóng x, cht thi phóng x,
vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân,
thiết b ht nhân, thiết b bc x (tr thiết b
X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp
vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X),
thiết b phát tia X trong chp nh phóng x
công nghip.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Phê duyt Báo cáo phân tích an toàn trong y
dựng cơ sở bc x.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
3
Thẩm định Báo cáo đánh giá an toàn trong
thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa m
khoáng sn có tính phóng x.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Thanh lý ngun phóng x đã qua sử dng.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Phê duyt Kế hoch ng phó s c bc x cp
cơ sở.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Chng ch hành ngh dch v h tr ng
dụng năng lượng nguyên t.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Giy đăng hot động dch v h tr
ng dụng năng lượng nguyên t - Đào to an
toàn bc xạ; Đào to, bồi dưng chuyên môn,
nghip v.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Giy đăng hot động dch v h tr
ng dụng năng lượng nguyên t - Lắp đặt
ngun phóng x; Lắp đặt, bảo dưng, sa
cha thiết b bc x.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Giy đăng hot động dch v h tr
ng dụng năng lượng nguyên t - Đo liu
chiếu x cá nhân.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Giy đăng hot động dch v h tr
ng dụng năng lượng nguyên t - Đánh giá
hot đ phóng x.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Giy đăng hot động dch v h tr
ng dụng năng ng nguyên t - Kim định
thiết b bc x.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Giy đăng hot động dch v h tr
ng dụng năng lượng nguyên t - Hiu chun
thiết b ghi đo bức x.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Giy đăng hot động dch v h tr
ng dụng năng lưng nguyên t - Kim x.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Giy đăng hot động dch v h tr
ng dụng năng lưng nguyên t - Ty x.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Cp Giy đăng hot động dch v h tr
ng dụng năng lượng nguyên t - Th nghim
thiết b bc x.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
4
Gia hn Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lưng nguyên t.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Sa đổi Giấy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lưng nguyên t.
An toàn bc x
và ht nhân
Cc An toàn bc x
và ht nhân
Th tc hành chính cp tnh
Khai báo thiết b X-quang chẩn đoán y tế,
thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng
thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh phóng
x công nghip).
An toàn bc x
và ht nhân
y ban nhân dân
cp tnh
Cp Giy phép tiến hành công vic bc x -
s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết
b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng
thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh phóng
x công nghip).
An toàn bc x
và ht nhân
y ban nhân dân
cp tnh
Gia hn Giy phép tiến hành công vic bc x
- s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế,
thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng
thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh phóng
x công nghip).
An toàn bc x
và ht nhân
y ban nhân dân
cp tnh
Sửa đổi Giy phép tiến hành công vic bc x
- s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế,
thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng
thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh phóng
x công nghip).
An toàn bc x
và ht nhân
y ban nhân dân
cp tnh
B sung Giy phép tiến hành công vic bc
x - s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế,
thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng
thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh phóng
x công nghip).
An toàn bc x
và ht nhân
y ban nhân dân
cp tnh
5
Cp Chng ch nhân viên bc x (ngưi ph
trách an toàn sở s dng thiết b X-quang
chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính
tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr
thiết b chp nh phóng x công nghip)).
An toàn bc x
và ht nhân
y ban nhân dân
cp tnh
2. Danh mc th tc hành chính b bãi b
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi b thủ
tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
Thủ tục hành chính cấp trung ương
1.
1.009827
Th tc cp giy
phép tiến hành công
vic bc x - S dng
ngun phóng x.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
2.
1.009828
Th tc cp giy
phép tiến hành công
vic bc x - Sn
xut, chế biến cht
phóng x.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
B Khoa hc và
Công ngh
3.
1.009829
Th tc cp giy
phép tiến hành công
vic bc x - Lưu giữ
tm thi ngun
phóng x.
- Luật Năng ng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
4.
1.009830
Th tc cp giy
phép tiến hành công
vic bc x - X lý,
lưu giữ cht thi
phóng x, ngun
phóng x đã qua sử
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
6
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi b thủ
tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
dng.
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
5.
1.009833
Th tc cp giy
phép tiến hành công
vic bc x - S dng
thiết b bc x (tr
thiết b X-quang chn
đoán trong y tế; thiết
b bc x chp ct lp
vi tính tích hp vi
PET, (PET/CT), tích
hp vi SPECT
(SPECT/CT); thiết b
bc x phát tia X
trong phân tích
hunh quang tia X,
phân tích nhiu x tia
X, soi bo mch, soi
hiển vi điện t, soi
kim tra an ninh).
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
6.
1.009834
Th tc cp giy
phép tiến hành công
vic bc x - Vn
hành thiết b chiếu
x.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
- Bộ Khoa học và
Công nghệ
- Cc An toàn bc
x và ht nhân
7.
1.009835
Th tc cp giy
phép tiến hành công
vic bc x - y
dựng cơ sở bc x.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
8.
1.009836
Th tc cp giy
phép tiến hành công
vic bc x - Chm
dt hoạt động sở
bc x.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
7
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi b thủ
tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
9.
1.009837
Th tc cp giy
phép tiến hành công
vic bc x - Xut
khu ngun phóng
x, vt liu ht nhân
ngun, vt liu ht
nhân, thiết b ht
nhân.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
- Bộ Khoa học
Công nghệ
- Cc An toàn bc
x và ht nhân
10.
1.009838
Th tc cp giy
phép tiến hành công
vic bc x - Nhp
khu ngun phóng
x, vt liu ht nhân
ngun, vt liu ht
nhân và thiết b ht
nhân.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
- Bộ Khoa học
Công nghệ
- Cc An toàn bc
x và ht nhân
11.
1.009839
Th tc cp giy
phép tiến hành công
vic bc x - Đóng
gói, vn chuyn
ngun phóng x, cht
thi phóng x, vt
liu ht nhân ngun,
vt liu ht nhân.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
- Bộ Khoa học
Công nghệ
- Cc An toàn bc
x và ht nhân
12.
1.009840
Th tc cp giy
phép tiến hành công
vic bc x - Vn
chuyn quá cnh cht
phóng x, cht thi
phóng x, vt liu ht
nhân ngun, vt liu
ht nhân.
- Lut Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
- Bộ Khoa học
Công nghệ
- Cc An toàn bc
x và ht nhân
13.
1.009841
Th tc gia hn giy
phép tiến hành công
vic bc x (tr
trưng hp s dng
thiết b X-quang
chẩn đoán trong y tế;
thiết b bc x chp
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
An toàn
bc x
ht nhân
- Bộ Khoa học
Công nghệ
- Cc An toàn bc
x và ht nhân
8
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi b thủ
tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
ct lp vi tính tích
hp vi PET
(PET/CT), tích hp
vi SPECT
(SPECT/CT); thiết b
bc x phát tia X
trong phân tích
hunh quang tia X,
phân tích nhiu x tia
X, soi bo mch, soi
hiển vi điện t, soi
kim tra an ninh).
năm 2025.
14.
1.009842
Th tc sửa đi giy
phép tiến hành công
vic bc x (tr
trưng hp s dng
thiết b X-quang
chẩn đoán trong y tế;
thiết b bc x chp
ct lp vi tính tích
hp vi PET
(PET/CT), tích hp
vi SPECT
(SPECT/CT); thiết b
bc x phát tia X
trong phân tích
hunh quang tia X,
phân tích nhiu x tia
X, soi bo mch, soi
hiển vi điện t, soi
kim tra an ninh)..
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
- Bộ Khoa học
Công nghệ
- Cc An toàn bc
x và ht nhân
15.
1.009843
Th tc b sung giy
phép tiến hành công
vic bc x (tr
trưng hp s dng
thiết b X-quang
chẩn đoán trong y tế;
thiết b bc x chp
ct lp vi tính tích
hp vi PET
(PET/CT), tích hp
vi SPECT
(SPECT/CT); thiết b
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
- Bộ Khoa học
Công nghệ
- Cc An toàn bc
x và ht nhân
9
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi b thủ
tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
bc x phát tia X
trong phân tích
hunh quang tia X,
phân tích nhiu x tia
X, soi bo mch, soi
hiển vi điện t, soi
kim tra an ninh)..
16.
1.009844
Th tc cp li giy
phép tiến hành công
vic bc x (tr
trưng hp s dng
thiết b X-quang
chẩn đoán trong y tế;
thiết b bc x chp
ct lp vi tính tích
hp vi PET
(PET/CT), tích hp
vi SPECT
(SPECT/CT); thiết b
bc x phát tia X
trong phân tích
hunh quang tia X,
phân tích nhiu x tia
X, soi bo mch, soi
hiển vi điện t, soi
kim tra an ninh)..
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
- Bộ Khoa học
Công nghệ
- Cc An toàn bc
x và ht nhân
17.
1.009804
Th tc khai o
ngun phóng x, cht
thi phóng x, thiết b
bc x (tr thiết b X-
quang chẩn đoán
trong y tế, thiết b bc
x chp ct lp vi
tính tích hp vi
PET, (PET/CT), tích
hp vi SPECT
(SPECT/CT); thiết b
bc x phát tia X
trong phân tích
hunh quang tia X,
phân tích nhiu x tia
X, soi bo mch, soi
hiển vi điện t, soi
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
10
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi b thủ
tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
kim tra an ninh), vt
liu ht nhân ngun,
vt liu ht nhân,
thiết b ht nhân.
18.
1.009846
Th tc cp Chng
ch nhân viên bc x
(tr người ph trách
an toàn sở X-
quang chẩn đoán
trong y tế, người ph
trách an toàn trong s
dng thiết b chp ct
lp vi tính tích hp
vi PET, (PET/CT),
tích hp vi SPECT
(SPECT/CT); thiết b
bc x phát tia X
trong phân tích
hunh quang tia X,
phân tích nhiu x tia
X, soi bo mch, soi
hiển vi đin t, soi
kim tra an ninh).
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
19.
1.009847
Th tc phê duyt Kế
hoch ng phó s c
bc x cấp s (tr
vic s dng thiết b
X-quang chẩn đoán
trong y tế).
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
20.
1.009848
Th tc cp giy
đăng hoạt động
dch v h tr ng
dụng năng lượng
nguyên t - vấn
k thut công
ngh bc x, công
ngh hạt nhân; đánh
giá, giám đnh công
ngh bc x, công
ngh ht nhân.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
11
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi b thủ
tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
21.
1.009849
Th tc cp giy
đăng hoạt động
dch v h tr ng
dụng năng lượng
nguyên t - Kim x.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
22.
1.009850
Th tc cp giy
đăng hoạt động
dch v h tr ng
dụng năng lượng
nguyên t - Ty x.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
23.
1.009851
Th tc cp giy
đăng hoạt động
dch v h tr ng
dụng năng lượng
nguyên t - Đánh giá
hot đ phóng x.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
24.
1.009852
Th tc cp giy
đăng hoạt động
dch v h tr ng
dụng năng lượng
nguyên t - Lắp đặt,
bảo dưng, sa cha
thiết b bc x.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 m 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
25.
1.009853
Th tc cp giy
đăng hoạt động
dch v h tr ng
dụng năng lượng
nguyên t - Đo liu
chiếu x cá nhân.
- Lut Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
12
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi b thủ
tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
26.
1.009854
Th tc cp giy
đăng hoạt động
dch v h tr ng
dụng năng ng
nguyên t - Kim
định thiết b bc x.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
27.
1.009855
Th tc cp giy
đăng hoạt động
dch v h tr ng
dụng năng lượng
nguyên t - Hiu
chun thiết b ghi đo
bc x.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
28.
1.009856
Th tc cp giy
đăng hoạt động
dch v h tr ng
dụng năng lượng
nguyên t - Th
nghim thiết b bc
x.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
29.
1.009857
Th tc cp giy
đăng hoạt động
dch v h tr ng
dụng năng lượng
nguyên t - Đào tạo
an toàn bc xạ; đào
to, bồi dưng
chuyên môn, nghip
v.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
30.
1.009869
Th tc gia hn Giy
đăng hoạt động
dch v h tr ng
dụng năng lượng
nguyên t.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
13
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi b thủ
tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
31.
1.009870
Th tc sửa đổi Giy
đăng hoạt động
dch v h tr ng
dụng năng lượng
nguyên t.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
32.
1.009871
Th tc cp li Giy
đăng hoạt động
dch v h tr ng
dụng năng lượng
nguyên t.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
33.
1.009858
Th tc cp Chng
ch hành ngh dch
v h tr ng dng
năng ng nguyên
t - vấn k thut
và công ngh bc x,
công ngh ht nhân;
đánh giá, giám định
công ngh bc x,
công ngh ht nhân.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
34.
1.009859
Th tc cp Chng
ch hành ngh dch
v h tr ng dng
năng ng nguyên
t - Kim x; ty x;
đánh giá hoạt độ
phóng x; lắp đặt,
bảo dưng, sa cha
thiết b bc xạ; đo
liu chiếu x nhân;
kiểm định thiết b bc
x; hiu chun thiết
b ghi đo bức x; th
nghim thiết b bc
x.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
14
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi b thủ
tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
35.
1.009860
Th tc cp Chng
ch hành ngh dch
v h tr ng dng
năng ng nguyên
t - Đào tạo an toàn
bc xạ; đào tạo, bi
dưng chuyên môn,
nghip v.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
36.
1.009868
Th tc cp li
Chng ch hành ngh
dch v h tr ng
dụng năng ng
nguyên t.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
37.
1.008070
Th tc thẩm định
báo cáo đánh giá an
toàn trong hoạt động
thăm dò, khai thác
qung phóng x.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An toàn bc
x và ht nhân
Th tc hành chính cp tnh
1
2.002380
Th tc cp giy phép
tiến hành công vic bc
x - S dng thiết b X-
quang chẩn đoán trong
y tế.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
y ban nhân dân
cp tnh
2
2.002381
Th tc gia hn giy
phép tiến hành công
vic bc x - S dng
thiết b X-quang chn
đoán trong y tế.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
y ban nhân dân
cp tnh
15
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi b thủ
tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
3
2.002382
Th tc sửa đổi giy
phép tiến hành công
vic bc x - S dng
thiết b X-quang chn
đoán trong y tế.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
y ban nhân dân
cp tnh
4
2.002383
Th tc b sung giy
phép tiến hành công
vic bc x - S dng
thiết b X-quang chn
đoán trong y tế.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
y ban nhân dân
cp tnh
5
2.002384
Th tc cp li giy
phép tiến hành công
vic bc x - S dng
thiết b X-quang chn
đoán trong y tế.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
y ban nhân dân
cp tnh
6
2.002385
Th tc khai báo thiết
b X-quang chẩn đoán
trong y tế.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
y ban nhân dân
cp tnh
7
2.002385
Th tc khai báo thiết
b X-quang chẩn đoán
trong y tế.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
Cơ quan chuyên
môn v khoa hc
và công ngh
thuc y ban nhân
dân cp tnh
16
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi b thủ
tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
8
1.013951
Th tc cp giy phép
s dng thiết b bc x
chp ct lp vi tính tích
hp vi PET,
(PET/CT), tích hp vi
SPECT (SPECT/CT);
thiết b bc x phát tia
X trong phân tích
hunh quang tia X,
phân tích nhiu x tia
X, soi bo mch, soi hin
vi điện t, soi kim tra
an ninh
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
y ban nhân dân
cp tnh
9
1.013971
Th tc cp Chng ch
nhân viên bc x cho
người ph trách an toàn
trong s dng thiết b
chp ct lp vi tính tích
hp vi PET,
(PET/CT), tích hp vi
SPECT (SPECT/CT);
thiết b bc x phát tia
X trong phân tích
hunh quang tia X,
phân tích nhiu x tia
X, soi bo mch, soi hin
vi điện t, soi kim tra
an ninh
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
y ban nhân dân
cp tnh
10
1.013948
Th tc khai báo thiết
b bc x chp ct lp
vi tính tích hp vi
PET, (PET/CT), tích
hp vi SPECT
(SPECT/CT); thiết b
bc x phát tia X trong
phân tích hunh quang
tia X, phân tích nhiu
x tia X, soi bo mch,
soi hiển vi đin t, soi
kim tra an ninh
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
y ban nhân dân
cp tnh
11
1.014204
Gia hn giy phép tiến
hành công vic bc x -
s dng thiết b bc x
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
An toàn
bc x
y ban nhân dân
cp tnh
17
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi b thủ
tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
chp ct lp vi tính tích
hp vi PET
(PET/CT), tích hp vi
SPECT (SPECT/CT);
thiết b bc x phát tia
X trong phân tích
hunh quang tia X,
phân tích nhiu x tia
X, soi bo mch, soi hin
vi điện t, soi kim tra
an ninh.
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
ht nhân
12
1.014206
Sửa đi giy phép tiến
hành công vic bc x -
s dng thiết b bc x
chp ct lp vi tính tích
hp vi PET
(PET/CT), tích hp vi
SPECT (SPECT/CT);
thiết b bc x phát tia
X trong phân tích
hunh quang tia X,
phân tích nhiu x tia
X, soi bo mch, soi hin
vi điện t, soi kim tra
an ninh.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
y ban nhân dân
cp tnh
13
1.014207
B sung giy phép tiến
hành công vic bc x -
s dng thiết b bc x
chp ct lp vi tính tích
hp vi PET
(PET/CT), tích hp vi
SPECT (SPECT/CT);
thiết b bc x phát tia
X trong phân tích
hunh quang tia X,
phân tích nhiu x tia
X, soi bo mch, soi hin
vi điện t, soi kim tra
an ninh.
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
y ban nhân dân
cp tnh
14
1.014205
Cp li giy phép tiến
hành công vic bc x -
s dng thiết b bc x
chp ct lp vi tính tích
- Luật Năng lượng
nguyên t s
94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
An toàn
bc x
ht nhân
y ban nhân dân
cp tnh
18
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi b thủ
tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
hp vi PET
(PET/CT), tích hp vi
SPECT (SPECT/CT);
thiết b bc x phát tia
X trong phân tích
hunh quang tia X,
phân tích nhiu x tia
X, soi bo mch, soi hin
vi điện t, soi kim tra
an ninh.
- Ngh định s
332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12
năm 2025.
19
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH THUC
PHM VI CHC NĂNG QUẢN LÝ CA B KHOA HC VÀ CÔNG NGH
I. TH TC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị
hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu x máu
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đ ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - vn hành máy gia tc, thiết b x tr hoc
thiết b chiếu x kh trùng, đột biến, x vt liu, chiếu x
máu np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
-Trưng hp np h sơ qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ
hp l và phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x và ht nhân
t chc thẩm định h sơ (biên bản thm đnh theo Mu 06 Ph
lc X) và cp giy phép tiến hành công vic bc x - vn hành
máy gia tc, thiết b x tr hoc thiết b chiếu x kh trùng, đột
biến, x vt liu, chiếu x máu hoặc văn bản tr li nêu
lý do trong trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
20
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x: Mu
s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên bc x và người ph trách an toàn
bc x: Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định
s 332/2025/NĐ-CP.
3. Phiếu khai báo máy gia tc hoc phiếu khai báo ngun
phóng x gn vi thiết b chiếu x theo mẫu tương ng quy
định ti Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
4. Bn sao tài liu ca nhà sn xut thông tin v thiết b
chiếu x như trong phiếu khai báo.
5. Bn sao giy chng nhn kiểm định đối vi các thiết b chiếu
x s dng trong y tế.
6. Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 05 Ph lc IX đáp
ứng đủ các điu kiện theo quy định ti khon 2 Điu 23 Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
7. Bn sao kết qu kim x.
8. Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu quy định ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
25 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân tiến hành công vic bc x - vn hành máy
gia tc, thiết b x tr hoc thiết b chiếu x kh trùng, đột biến,
x lý vt liu, chiếu x máu
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - vn hành máy gia tc,
thiết b x tr hoc thiết b chiếu x kh trùng, đột biến, x
vt liu, chiếu x máu theo Mu s 02 ti Ph lc X ban hành
kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh cp giy phép:
1.1. Vn hành thiết b chiếu x kh trùng, x lý vt liu:
y gia tốc: 40.000.000 đồng/1 máy.
Thiết b dùng ngun phóng xạ: 45.000.000 đồng/1 thiết
b.
21
1.2. Vn hành thiết b x tr:
Thiết b x tr nông: 4.000.000 đồng/1 thiết b.
Thiết b x tr áp sát xut liu cao: 13.000.000 đồng/1
thiết b.
Thiết b x tr t xa dùng ngun phóng x: 16.000.000
đồng/1 thiết b.
y gia tc: 20.000.000 đng/1 máy.
1.3. Vn hành máy gia tc s dng trong sn xut cht phóng
x và máy gia tốc khác: 20.000.000 đồng/1 máy.
1.4. Vn hành thiết bị gamma chiếu xạ tự che chắn (gamma
cell): 13.000.000/1 thiết b.
1.5. Vận hành thiết bị tạo trường gamma (gamma field):
52.000.000/1 thiết bị.
1.6. Vn hành thiết bị chiếu xạ đột biến, chiếu xạ máu: Chưa
quy định.
2. L phí cp giy phép: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo y gia tc theo mu s 10 hoc phiếu khai
báo ngun phóng x gn vi thiết b chiếu x theo mu s 04
Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 05 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu quy đnh ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điu kin v nhân lc
a) Nhân viên bc x phải được đào tạo chuyên môn, nghip v
v vn hành thiết b chiếu x; Giy chng nhận đào tạo an
toàn bc x Chng ch nhân viên bc x (nhân viên vn
hành máy gia tc nhân viên vn nh thiết b chiếu x s
dng ngun phóng x);
b) người ph trách an toàn bc xạ. Người ph trách an toàn
bc x phi có Chng ch nhân viên bc x;
c) Trường hp vn hành thiết b x tr t xa: Mi thiết b phi
có ít nht 01 nhân viên có bng tt nghip t đại hc tr lên v
22
vt y khoa hoặc được công nhn, xác nhn trình đ tương
đương (áp dng k t ngày 01 tháng 01 năm 2031);
d) Trường hp vn hành thiết b x tr áp sát: Mi sở bc
x phi ít nht 01 nhân viên bng tt nghip t đại hc
tr lên v vt y khoa hoặc đưc công nhn, xác nhn trình
độ tương đương (áp dng k t ngày 01 tháng 01 năm 2031).
2. Điu kin v bảo đảm an toàn, an ninh
a) Tuân th quy định v kim soát và bảo đảm an toàn bc x
trong chiếu x ngh nghip và công chúng, bo đảm mc liu
chiếu x trong điu kin m việc bình thường đối vi nhân
viên bc x, công chúng theo quy định ti khoản 1 Điu Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP; thiết lp khu vc kim soát khu
vực giám sát theo quy đnh ti khoản 2 Điu 5 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP; ni quy an toàn bc x phù hp vi công
vic bc x, bao gm: các quy định v tuân th quy trình làm
vic và ch dn an toàn, s dng trang thiết b bo h nhân,
thiết b ghi đo bức x liu kế nhân, trách nhim thông
báo khi hiện ng bất thường th gây mt an toàn bc
x, an ninh ngun phóng x;
b) du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
hiệu cơ bn v bc x ion hóa Tiêu chun quc gia TCVN
8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x - Cnh báo bc
x ion hóa - Du hiu b sung;
c) Trang b liu kế nhân đánh giá liu chiếu x nhân
cho nhân viên bc x ít nht 01 ln trong 03 tháng;
d) Trường hp vn nh thiết b chiếu x phi có: thiết b đo
sut liu bc x xách tay; Khóa liên động ti ca ra vào phòng
đặt thiết b chiếu x; H thng cho phép dng khn cp quá
trình chiếu x trong phòng đặt thiết b chiếu x và phòng điu
khiển. Trưng hp vn hành thiết b chiếu x công nghip phi
thêm thiết b theo dõi sut liu chiếu x được lắp đặt c định
bên trong và bên ngoài phòng chiếu xạ. Trường hp vn hành
thiết b chiếu x gn ngun phóng x phải đáp ứng đầy đủ các
yêu cu v bảo đảm an ninh ngun phóng x theo quy định ti
Ph lc V ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
đ) Trường hp vn nh thiết b chiếu x trong y tế phi có
Giy chng nhn kiểm định thiết b bc x còn hiu lc theo
quy chun k thut quc gia hoc áp dng tiêu chí chp nhn
ca nhà sn xuất trong trưng hp chưa có quy chuẩn k thuật
quốc gia;
e) Có kế hoch ng phó s c bc x cấp s được phê duyt
theo quy định tại Điu 62 và theo mu ti Ph lc VI ban hành
kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý ca
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
23
th tc hành chính
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
24
Mu s 01. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(…..…
1
….…)
Kính gi: …………..……
2
…………………….
1. Tên t chc
3
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
4
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đ ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
TT
Tên công vic bc x
Địa điểm tiến hành công vic bc x
1
2
.....
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
1
Ghi rõ tên (các) công vic bc x đ ngh cp giy phép.
2
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
3
T chức đ ngh cp giy phép là t chc có quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan công
an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
4
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hp cá nhân đ ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/ H
chiếu.
25
Mu s 01. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo v an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
5
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
5
Nhân viên đảm nhim công việc quy đnh ti Khoản 3 Điu 21 Ngh định này.
26
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Chứng nhận
đào tạo an
toàn
bức xạ
Chứng chỉ
nhân viên
bức xạ
Chuyên
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày cấp:
Tổ chức cấp
:
Số chứng
chỉ:
Ngày cấp:
Cơ quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
27
Mẫu số 10. Phụ lục VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO MÁY GIA TC
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH MÁY
1. Tên máy:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Phát tia: Photon Năng lượng cực đại:..............MV
Electron Năng lượng cực đại:..............MV
Tia khác (ghi rõ):............... Năng lượng cực đại:..............MV
7. Dòng cực đại: ...................mA
8. Loại: Tuyến tính Cyclotron
9. Mục đích sử dụng:
Điu trị Nghiên cứu và đào tạo
Sản xuất đồng vị phóng xạ Chiếu xạ khử trùng, xử lý vật liệu
Mục đích khác (ghi rõ):
10. Cố định hay di động:
Cố định: Di động
11. Bộ phận phát tia X kèm theo (nếu có)
- Mã hiệu (Model):
- Số xê-ri (Serial Number):
12. Nơi đặt máy c định:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
28
Mu s 04. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (GN VI THIT B BC X,
THIT B CHIU X)
6
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
7
3. Số xê-ri (Serial Number):
8
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
9
Ngày xác định hoạt độ:
10
6. Mục đích sử dụng:
Chụp ảnh phóng xạ Xạ trị áp sát
Chiếu xạ công nghiệp y đo trong công nghiệp
11
Xạ trị từ xa Phân tích huỳnh quang tia X
Nghiên cứu, đào tạo
Thăm dò địa chất
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Tiếp nhận từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
6
T chức sau khi được cp phép s dng ngun trong thiết b x tr áp sát thiết b chp nh phóng x công
nghip phi khai báo thông tin v ngun phóng x sau mi ln thay thế.
7
, 3, 5
Không yêu cầu đối vi ngun trong thiết b chp nh phóng xng nghip khi np h sơ đ ngh cp phép
9
Hoc hoạt độ cực đại
đối vi ngun trong thiết b x tr áp sát và thiết b chp nh phóng xng nghip khi np h
đ ngh cp phép
11
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
29
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
III. THIẾT BỊ BỨC X
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xuất:
5. Thiết bị di động hay lắp đặt cố định: Di động Cố định
6. Nơi đặt (đối với thiết bị lắp đặt cố định):
7. Khối lượng urani nghèo dùng để che chắn nguồn (nếu có):
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
30
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
31
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
32
Mu s 05. Ph lc IX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến,
xử lý vật liệu, chiếu xạ máu)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (sgiấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, quy chuẩn k thuật quốc gia v bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
1. Mô tả công việc bức xạ:
- Mô tả mục đích công việc bức xạ;
- Mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
- Sơ đồ khu vực kiểm soát an ninh.
2. Mô tả các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ:
a) Mô tả biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài, bao gồm:
33
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh báo,
tín hiệu cảnh báo);
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ, thiết kế phòng chiếu xạ;
- Thuyết minh các trang thiết bị bảo hộ cá nhân và các thiết bị, hệ thống kiểm soát
quá trình chiếu xạ, bao gồm:
+ Thiết b đo suất liu bc x xách tay đ kim soát an toàn trong quá trình vn
hành máy gia tc, thiết b x tr hoc thiết b chiếu x kh trùng, đột biến, x lý vt liu,
chiếu x máu;
+ Thiết b theo dõi sut liu bc x c định lắp đặt c định bên trong và bên ngoài
phòng chiếu x (áp dụng đối với các cơ s chiếu x công nghip);
+ H thống khóa liên động ti phòng chiếu x, có bin pháp cho phép dng khn
cp quá trình chiếu x t trong phòng chiếu x và trong phòng điu khin;
+ chế cho phép dng chiếu x t bàn điu khin phòng chiếu x trong
trưng hp khn cp.
- Mô tả quy định v việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ;
- Đối với trường hợp vận hành y gia tốc, thiết bị xạ trị trong y tế: Mô tả chương
trình bảo đảm chất ợng trong chẩn đoán điu trị bao gồm các nội dung: xác định
mục tiêu chất ợng phù hợp với quy phạm vi hoạt động của sở; thực hiện
kiểm tra chấp nhận, bảo trì, hiệu chuẩn và đo liu định k đối với thiết bị bức xạ; thiết
lập duy tlịch trình kiểm soát chất ợng; tổ chức đào tạo, đánh giá năng lực nhân
viên; quản lý hồ sơ, dữ liệu chất lượng; và thực hiện cải tiến liên tục trên cơ sở kết quả
đánh giá nội bộ bên ngoài. Chương trình này một phần của hệ thống quản lý chất
lượng tại cơ sở y tế, bao gồm các hoạt động được hoạch định, tổ chức thực hiện và duy
trì hệ thống nhằm đảm bảo việc sử dụng bức xạ đạt an toàn tối đa hiệu quả chẩn
đoán, điu trị cao nhất.
4. tả biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ (áp dụng với thiết bị
chiếu xạ sử dụng nguồn phóng xạ )
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn k thuật Quốc gia v phân nhóm nguồn
phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh theo Phụ lục III của Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ;
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu liên quan tại Phụ
lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu rõ quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế nhân; tần suất đo, đơn vị cung
cấp dịch vđo liu chiếu xạ nhân; Cách thức lập quản hồ liu chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định v việc thông báo kết quả đo liu chiếu xạ nhân
cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định v kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn V. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
34
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Chương trình bảo đảm chất lượng trong chẩn đoán điu trị (trường hợp vận
hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị trong y tế);
- Nội quy an toàn bức xạ; quy trình vận hành; quy trình bảo dưng y gia tốc,
thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu.
35
Phụ lục VI
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn cứ pháp lý, phạm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng phó s c tại sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn x thông tin; hướng
dn bo v ng chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức đ huy động
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho c t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ứng phó: Quy định trách nhiệm huy động
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán ngưi dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điu
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s c thông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điu tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhn, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào to, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
36
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic xây dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
37
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi điu tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy định ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình hung liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s c: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có người b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động khc phc s c đã thc hin, hu qu s cố, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến
ngh).
38
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liu theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
39
Mu s 06. Ph lc X
(.....
12
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
13
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
14
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
15
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm đnh
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm đnh
Đt (Đ)/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thẩm đnh trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
12
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
13
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
14
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
15
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
40
2. Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức x - sdụng thiết bị phát tia X trong
chp ảnh png xạng nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang đin
khác
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cu đ ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - s dng thiết b phát tia X trong chp nh
phóng x công nghip, thiết b phát nơtron, electron hạt
mang điện khác np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ
hp l và phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x và ht nhân
t chc thẩm định h sơ (biên bản thm đnh theo Mu 06 Ph
lc X)cp giy phép tiến hành công vic bc x - s dng
thiết b phát tia X trong chp nh phóng x công nghip, thiết
b phát nơtron, electron hạt mang điện khác hoặc văn bản
tr lời nêu rõ lý do trong trường hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
41
2. Phiếu khai báo nhân viên bc x và người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Phiếu khai báo thiết b bc x theo mẫu ơng ứng quy định
ti Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
4. Bn sao tài liu ca nhà sn xut thông tin v thiết b bc
x như trong phiếu khai báo.
5. Báo cáo đánh giá an toàn (theo mẫu) đáp ứng đủ các điu
kiện theo quy định ti khoản 2 Điu 24 ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
6. Bn sao kết qu kim x.
7. Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu quy định ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
25 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, cá nhân tiến hành công vic bc x - s dng thiết b
phát tia X trong chp nh phóng x công nghip, thiết b phát
nơtron, electron và hạt mang điện khác
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến nh công vic bc x - s dng thiết b phát
tia X trong chp nh phóng x công nghip, thiết b phát
nơtron, electron và hạt mang điện khác theo Mu s 02 ti Ph
lc X ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh cp giy phép:
+ S dng thiết b phát tia X chp nh bc x công nghip:
5.000.000/1 thiết b.
+ S dng thiết b đo hạt nhân: 4.000.000 đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết b phát nơtron, electron hạt mang điện khác:
Chưa có quy đnh
Trưng hp s dng nhiu ngun phóng x trong 1 thiết b áp
dng mức phí như đối vi cp giy phép tiến hành công vic
bc x - S dng ngun phóng x.
2. L phí cp giy phép: Không
42
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo thiết b bc x theo Mu 09 quy định ti Ph
lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 03 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu quy đnh ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điu kin v nhân lc
a) Nhân viên bc x Giy chng nhận đào tạo an toàn bc
xạ. Trường hp nhân viên bc x trong chp nh phóng x
công nghiệp theo quy định tại điểm l khoản 3 Điu 21 Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP phi Chng ch nhân viên bc x;
b) người ph trách an toàn bc xạ. Người ph trách an toàn
bc x phi có Chng ch nhân viên bc x.
2. Điu kin v bảo đảm an toàn, an ninh
a) Tuân th quy định v kim soát và bảo đảm an toàn bc x
trong chiếu x ngh nghip và công chúng, bo đảm mc liu
chiếu x trong điu kin m việc bình thường đối vi nhân
viên bc xạ, công chúng theo quy định ti khon 1 Điu 5 Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP; thiết lp khu vc kim soát khu
vực giám sát theo quy đnh ti khoản 2 Điu 5 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP; ni quy an toàn bc x phù hp vi công
vic bc x, bao gm: các quy định v tuân th quy trình làm
vic và ch dn an toàn, s dng trang thiết b bo h nhân,
thiết b ghi đo bức x liu kế nhân, trách nhim thông
báo khi hiện ng bất thường th gây mt an toàn bc
x, an ninh ngun phóng x;
b) du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
hiệu cơ bn v bc x ion hóa Tiêu chun quc gia TCVN
8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x - Cnh báo bc
x ion hóa - Du hiu b sung;
c) Trang b liu kế nhân đánh giá liu chiếu x nhân
cho nhân viên bc x ít nht 01 ln trong 03 tháng;
d) Trường hp s dụng di động thiết b bc x trong chp nh
phóng x công nghip phi thiết b đo suất liu bc x, dng
43
c để thiết lp khu vc kim soát, khu vc giám sát tại nơi tiến
hành công vic bc x;
đ) Trường hp s dng thiết b bc x trong y tế phi có Giy
chng nhn kiểm định thiết b bc x còn hiu lc theo quy
chun k thut quc gia hoc áp dng tiêu chí chp nhn ca
nhà sn xuất trong trưng hợp chưa quy chun k thut
quc gia;
e) kế hoch ng phó s c bc x cấp sở theo mẫu tương
ng quy định ti Ph lục VI. Trường hp s dng máy phát tia
X chp nh phóng x công nghip, kế hoch ng phó s c
phải đưc phê duyệt theo quy định tại Điu 62 ca Ngh định
s 332/2025/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 m 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
44
Mu s 01. Ph lc XIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(…..…
16
….…)
Kính gi: …………..……
17
…………………….
1. Tên t chc
18
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
19
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đ ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
TT
Tên công vic bc x
Địa điểm tiến hành công vic bc x
1
2
.....
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
16
Ghi rõ tên (các) công vic bc x đ ngh cp giy phép.
17
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
18
T chức đ ngh cp giy phép t chc quyết định thành lp hoặc đăng kinh doanh, con dấu riêng do quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
19
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hp cá nhân đ ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/
H chiếu.
45
Mu s 01. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo v an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
20
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
20
Nhân viên đảm nhim công việc quy đnh ti Khoản 3 Điu 21 Ngh định này.
46
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Chứng nhận
đào tạo an
toàn
bức xạ
Chứng chỉ
nhân viên
bức xạ
Chuyên
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày cấp:
Tổ chức cấp
:
Số chứng
chỉ:
Ngày cấp:
Cơ quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
47
Mu s 03. Ph lc IX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác,
trừ thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT))
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (sgiấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, quy chuẩn kthuật quốc gia v bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ cần u giữ; Biện pháp phân công trách nhiệm lập, quản
lý, lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức x
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mục đích công việc bức xạ;
- Sơ đồ mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh báo,
tín hiệu cảnh báo). Trường hợp mức liu bức xạ tim năng nhỏ hơn 6 mSv/năm, không
48
yêu cầu thiết lập khu vực kiểm soát; trường hợp mức liu bức xạ tim năng nhỏ hơn
hoặc bằng 1 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực giám sát, khu vực kiểm soát;
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng thiết bị bức xạ;
- Các trang thiết bị bảo hộ cá nhân;
- Quy định v việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế nhân; Tần suất đo, đơn vị
cung cấp dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân; Cách thức lập và quản lý hồ sơ liu chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định v việc thông báo kết quả đo liu chiếu xạ
nhân cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nêu quy định v kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn V. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Bản sao quy trình sử dụng thiết bị bức xạ;
- Bản sao nội quy an toàn bức xạ;
- Danh mục trang thiết bị;
- Chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực (nếu có).
49
Ph lc VI
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chnh ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng phó s c tại sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn x thông tin; hướng
dn bo v ng chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức đ huy động
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho c t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ứng phó: Quy định trách nhim huy động
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán ngưi dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điu
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s c thông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điu tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhn, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x ca cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
50
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic xây dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hin, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi và điu tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
51
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy định ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình hung liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có người b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liu theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
52
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
53
Mu s 06. Ph lc X
(.....
21
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
22
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
23
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
24
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm đnh
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thm định
Đt (Đ)/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thẩm đnh trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
21
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
22
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
23
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
24
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
54
3. Cp Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng ngun phóng x (tr ngun
phóng x gn trong thiết b chiếu x)
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cu đ ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - s dng ngun phóng x (tr ngun phóng
x gn trong thiết b chiếu x) np 01 b h đến B phn
tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc
An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ
hp l và phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x và ht nhân
t chc thẩm định h sơ (biên bản thm đnh theo Mu 06 Ph
lc X)cp giy phép tiến hành công vic bc x - s dng
ngun phóng x (tr ngun phóng x gn trong thiết b chiếu
x) hoặc văn bản tr li nêu do trong trưng hp không
cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h sơ thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
55
2. Phiếu khai báo nhân viên bc x và người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h theo
mẫu tương ứng quy đnh ti Ph lc VII ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Bn sao tài liu ca nhà sn xut thông tin v ngun
phóng x kín, ngun phóng x h như trong phiếu khai báo.
5. Báo cáo đánh giá an toàn (theo mu) đáp ứng đủ các điu
kiện theo quy định ti khoản 2 Điu 25 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
6. Bn sao kết qu kim x, tr trưng hợp đ ngh cp giy
phép s dng ngun phóng x h trong y hc ht nhân ln đầu.
Đối vi các ngun phóng x h trong y hc ht nhân, kết qu
kim x bao gồm đo suất liu bc xạ, đo nhiễm bn phóng x.
7. Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu quy định ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhn không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
25 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, cá nhân tiến hành công vic bc x - s dng ngun
phóng x (tr ngun phóng x gn trong thiết b chiếu x)
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng ngun phóng
x (tr ngun phóng x gn trong thiết b chiếu x) theo Mu
s 02 ti Ph lc X ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh cp giy phép:
- Ngun phóng x mức đ nguy him phóng x trên trung
bình (bao gm ngun phóng x thuc nhóm 1 và nhóm 2 theo
phân loi ngun ti QCVN 6: 2010/BKHCN): 7.000.000
đồng/1 ngun.
- Ngun phóng xmức độ nguy him phóng x trung bình
(bao gm ngun phóng x thuc nhóm 3 theo phân loi ngun
ti QCVN 6: 2010/BKHCN): 5.000.000 đng/1 ngun
56
- Ngun phóng x có mc đ nguy him phóng x dưới trung
bình (bao gm ngun phóng x thuc nhóm 4 và nhóm 5 theo
phân loi ngun ti QCVN 6: 2010/BKHCN): 3.000.000
đồng/1 ngun.
Trưng hp t chc, cá nhân đ ngh cp giy phép tiến hành
công vic bc x có s dng nhiu ngun bc x hoc tiến
hành đồng thi nhiu công vic bc x thì mc thu phí thm
định cấp phép được tính như sau:
- S dụng 2 đến 3 ngun bc x hoc tiến hành t 2 đến 3 công
vic bc x thì áp dng mc thu bng 95% mc thu phí quy
định đối vi 1 ngun phóng x.
- S dụng 4 đến 5 ngun bc x hoc tiến hành t 4 đến 5 công
vic bc x thì áp dng mc thu bng 90% mc thu phí quy
định đối vi 1 ngun phóng x;
- S dng t 6 ngun bc x hoc t 6 công vic bc x tr
lên thì áp dng mc thu bng 85% mức thu phí quy định đối
vi 1 ngun phóng x.
2. L phí cp giy phép: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h theo
mẫu tương ứng 03, 06 quy định ti Ph lc VII ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 01 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu quy đnh ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điu kin v nhân lc
a) Nhân viên bc x phi có Giy chng nhận đào tạo an toàn
bc x phù hp vi công vic bc x;
b) người ph trách an toàn bc xạ. Người ph trách an toàn
bc x phi có Chng ch nhân viên bc x;
c) Trường hp s dng ngun phóng x hở: người ph trách
ty x. Ngưi ph trách ty x phi Chng ch nhân viên
bc x;
d) Trường hp s dng ngun phóng x h trong y hc ht
nhân nhân (thuc phóng x, nguyên liu m thuc cht
phóng x) phi ít nht 01 nhân viên bng tt nghip t
57
đại hc tr lên v vt lý y khoa hoặc được công nhn, xác nhn
trình độ ơng đương (áp dng k t ngày 01 tháng 01 m
2031);
2. Điu kin v bảo đảm an toàn, an ninh
a) Tuân th quy định v kim soát và bảo đảm an toàn bc x
trong chiếu x ngh nghip và công chúng, bo đảm mc liu
chiếu x trong điu kin m việc bình thường đối vi nhân
viên bc xạ, công chúng theo quy định ti khon 1 Điu 5 Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP; thiết lp khu vc kim soát khu
vực giám sát theo quy đnh ti khoản 2 Điu 5 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP; ni quy an toàn bc x phù hp vi công
vic bc x, bao gm: các quy định v tuân th quy trình làm
vic và ch dn an toàn, s dng trang thiết b bo h nhân,
thiết b ghi đo bức x liu kế nhân, trách nhim thông
báo khi hiện ng bất thường th gây mt an toàn bc
x, an ninh ngun phóng x;
b) du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
hiệu cơ bn v bc x ion hóa Tiêu chun quc gia TCVN
8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x - Cnh báo bc
x ion hóa - Du hiu b sung;
c) Trang b liu kế nhân đánh giá liu chiếu x nhân
cho nhân viên bc x ít nht 01 ln trong 03 tháng;
d) Trường hp s dng ngun phóng x h: có bin pháp, h
thng thu gom, x và lưu giữ cht thi phóng x dng rn,
dng lng bảo đảm các yêu cu an toàn bc x; S dng vt
liu d ty x cho tưng, sàn nhà, mt bàn làm vic tại nơi có
nguy cơ bị nhim bn phóng x; thiết b đo suất liu, đo
nhim bn phóng x để thưng xuyên kim x môi trường làm
vic; Cung cp đầy đ phương tin bo h nhân chng
nhim bn phóng x cho nhân viên làm vic trong khu vc
kim soát;
đ) Trường hp s dng ngun phóng x kín: đáp ứng đầy đủ
các yêu cu v bảo đảm an ninh ngun phóng x theo quy định
ti Ph lc V ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
e) Có kế hoch ng phó s c bc x cấp cơ s theo quy định
ti Ph lc VI ca Ngh định s 332/2025/-CP. Trường hp
s dng ngun phóng x Nhóm 1, Nhóm 2 theo Quy chun k
thut Quc gia v phân nhóm ngun phóng x, kế hoch ng
phó s c phải được phê duyệt theo quy định tại Điu 62 ca
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 m 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
58
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
59
Mu s 01. Ph lc XIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(…..…
25
….…)
Kính gi: …………..……
26
…………………….
1. Tên t chc
27
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
28
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đ ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
TT
Tên công vic bc x
Địa điểm tiến hành công vic bc x
1
2
.....
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
25
Ghi rõ tên (các) công vic bc x đ ngh cp giy phép.
26
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
27
T chức đ ngh cp giy phép t chc quyết định thành lp hoặc đăng kinh doanh, con dấu riêng do quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
28
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đ ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/
H chiếu.
60
Mu s 01. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo v an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
29
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
29
Nhân viên đảm nhim công việc quy đnh ti Khoản 3 Điu 21 Ngh định này.
61
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Chứng nhận
đào tạo an
toàn
bức xạ
Chứng chỉ
nhân viên
bức xạ
Chuyên
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày cấp:
Tổ chức cấp
:
Số chứng
chỉ:
Ngày cấp:
Cơ quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
62
Mu s 03. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (KHÔNG GN VI THIT B)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xêri (Serial Number):
30
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
31
Ngày xác định hoạt độ:
32
6. Mục đích sử dụng:
Nghiên cứu, đào tạo y đo trong công nghiệp
33
Thăm dò địa chất Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Nhận chuyển giao từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
30
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
31
Hoc hoạt độ cực đại trong trường hp nhp khu
32
Không bt buc trong trưng hp nhp khu
33
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
63
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
9. Nơi đặt/sử dụng nguồn:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
64
Mu s 06. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X H
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Công thức hóa học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với nhập khẩu/ xuất khẩu/ sử dụng):
- Trong một chuyến hàng (Đối với vận chuyển):
6. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điu trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
7. Nơi sử dụng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
65
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
66
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
67
Mu s 01. Ph lc IX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng nguồn phóng xạ (trừ nguồn phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; Số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; Số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (sgiấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mô tả mục đích công việc bức xạ;
- Sơ đồ mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
- Đối với việc sử dụng nguồn phóng xạ thuộc mức an ninh A, B: đồ khu vực
kiểm soát an ninh bao gồm sơ đồ thiết kế các thiết bị bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ
theo quy định tại Phụ lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào các khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh
báo, tín hiệu cảnh báo);
68
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng nguồn phóng xạ;
- Thiết bị đo suất liu bức xạ;
- Nêu các trang thiết bị bảo hộ nhân các dụng cụ để thao tác với nguồn
phóng xạ (kẹp gắp nguồn, bình đựng nguồn…);
- Trường hợp sử dụng nguồn phóng xạ hở trong y học hạt nhân: Biện pháp bảo
vệ chống chiếu ngoài tại phòng bảo quản làm việc với thuốc phóng xạ (phân liu),
phòng cho người bệnh uống hoặc tiêm thuốc phóng xạ, phòng vệ sinh riêng cho người
bệnh đã dùng thuốc phóng xạ, phòng đặt thiết bị xạ hình, phòng lưu người bệnh, khu
vực tắm, rửa của nhân viên sau khi làm việc tiếp xúc với thuốc phóng xạ, nơi lưu giữ
chất thải phóng xạ; Biện pháp chống chiếu xạ chéo giữa các bệnh nhân;
- Quy định v việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ.
3. Mô tả biện pháp bảo vệ chống chiếu trong
- H thng chng nhim bn phóng x không khí;
- Vic s dng vt liu d ty x cho tường, sàn nhà các b mt th b nhim
bn phóng x;
- Thiết b đo nhiễm bn phóng x b mt (nêu s ng thiết b, tên thiết b,
quy định v kiểm định, hiu chun thiết b kèm theo bn sao chng ch hiu chun thiết
b);
- Vic trang b qun áo bo hộ, găng tay, giầy hoặc bao chân, mũ trùm đu, khu
trang cho nhân viên làm công vic bc x có kh năng gây nhiễm bn phóng x;
- Trang thiết b an toàn để thao tác vi ngun phóng x h;
- Nơi tẩy x cho nhân viên (đối vi khu vc kim soát kh năng y nhiễm
bn phóng x);
- Chương trình bảo đảm cht lưng trong chn đoán và điu tr i vi s dng
ngun phóng x trong y tế) bao gm các nội dung: xác định mc tiêu chất lượng phù
hp vi quy mô và phm vi hoạt động của cơ sở; thc hin kim tra chp nhn, bo trì,
hiu chuẩn và đo liu định k đối vi thiết b bc x; thiết lp và duy trì lch trình kim
soát chất lượng; t chức đào tạo, đánh giá năng lc nhân viên; qun h sơ, dữ liu
chất lượng; và thc hin ci tiến liên tục trên cơ sở kết qu đánh giá ni b và bên ngoài.
Chương trình y một phn ca h thng qun chất lượng tại sở y tế, bao gm
các hoạt động được hoch định, t chc thc hin và duy trì có h thng nhằm đảm bo
vic s dng bc x đạt an toàn ti đa và hiu qu chẩn đoán, điu tr cao nht;
- Trưng hợp cơ sở y hc ht nhân s dng I-131 để chẩn đoán, điu tr bnh: H
thng t hút để phân liu, pha chế I-131; Phòng v sinh riêng cho người bệnh đã dùng
I-131; Phòng lưu ngưi bệnh đã điu tr bnh cường giáp hoc ung thư tuyến giáp.
4. Mô tả biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn k thuật Quốc gia v phân nhóm
nguồn phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh quy định tại Phụ lục III của Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP ;
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu liên quan tại Phụ
lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
5. tả biện pháp kiểm soát chất thải phóng xạ (chỉ áp dụng trong trường
hợp sử dụng nguồn phóng xạ hở), bao gồm:
69
- Mô t h thống thùng thu gom, lưu giữ tm thi cht thi phóng x rn ti khu
vc s dng ngun phóng x (yêu cu thùng phi có nắp đậy, đóng m bằng chân, được
thiết kế che chn thích hợp để bo v chng chiếu ngoài cho nhân viên bc xcó du
hiu cnh báo bc x dán bên ngoài);
- t kho u giữ cht thi phóng x rn phát sinh trong quá trình s dng
ngun phóng x;
- t h thng thu gom b lưu giữ cht thi phóng x lng phát sinh trong
quá trình s dng ngun phóng x;
- Thuyết minh kho lưu giữ cht thi phóng x rn b lưu gi cht thi phóng
x lng bảo đảm thiết kế phù hp với lượng cht thi phóng x cn thu gom, thi gian
lưu giữ d kiến để bo đảm an toàn bc x theo quy định.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu rõ quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế nhân; tần suất đo, đơn vị cung
cấp dịch vđo liu chiếu xạ nhân; Cách thức lập quản hsơ liu chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định v việc thông báo kết quả đo liu chiếu xạ nhân
cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định v kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn V. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ; Quy trình sử dụng nguồn phóng xạ;
- Chương trình bảo đảm chất lượng trong chẩn đoán và điu trị (đối với sử dụng
nguồn phóng xạ trong y tế);
- Quy trình quản lý chất thải phóng xạ (nếu có).
70
Ph lc VI
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chnh ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng phó s c tại sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn x thông tin; hướng
dn bo v ng chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức đ huy động
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho c t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ứng phó: Quy định trách nhim huy động
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán ngưi dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điu
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s c thông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điu tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhn, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x ca cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
71
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic xây dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hin, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác định các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi điu tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
72
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy định ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình hung liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có người b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liu theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
73
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
74
Mu s 06. Ph lc X
(.....
34
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
35
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
36
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
37
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm đnh
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm đnh
Đt (Đ)/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thẩm đnh trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
34
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
35
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
36
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
37
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
75
4. Cp Giy phép s dng và vn chuyn ngun phóng x di đng
Trình t thc hin
- T chc, cá nhân có nhu cu đ ngh cp Giy phép s dng
vn chuyn ngun phóng x di động np 01 b h đến
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ
hp l và phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x và ht nhân
t chc thẩm định h sơ (biên bản thm định theo Mu 06 Ph
lc X) và cp Giy phép s dng và vn chuyn ngun phóng
x di động hoặc văn bản tr lời nêu rõ lý do trong trưng hp
không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên bc x và người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Phiếu khai báo nhân viên áp ti hàng theo Mu s 02 Ph
lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
76
4. Phiếu khai báo ngun phóng x theo mẫu tương ng quy
định ti Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao tài liu ca nhà sn xut thông tin v ngun
phóng x kín, ngun phóng x h như trong phiếu khai báo.
6. Báo cáo đánh giá an toàn (theo mu) đáp ứng đủ các điu
kiện theo quy định ti khoản 2 Điu 26 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
7. Bn sao kết qu kim x địa điểm lưu giữ ngun phóng x
ti thời điểm np h đ ngh cp giy phép tiến hành công
vic bc x.
8. Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu quy định ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
25 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, cá nhân tiến hành công vic bc x - s dng và vn
chuyn ngun phóng x di động
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành ng vic bc x - s dng và vn chuyn
ngun phóng x di động theo Mu s 02 ti Ph lc X ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm đnh cp giy phép s dng và vn chuyn ngun
phóng x di động: Chưa có quy định.
2. L phí cp giy phép: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên áp ti hàng theo Mu s 02 Ph lc
VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng x theo mu 03, 06 tương ng
quy định ti Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
77
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 12 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu quy đnh ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điu kin v nhân lc
a) Nhân viên bc x phi có Giy chng nhận đào tạo an toàn
bc x phù hp vi công vic bc x. Nhân viên bc x trong
chp nh phóng x công nghiệp theo quy định tại điểm l khon
3 Điu 21 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP phi Chng ch
nhân viên bc x;
b) người ph trách an toàn bc xạ. Người ph trách an toàn
bc x phi có Chng ch nhân viên bc x;
c) Trường hp vn chuyn bằng đường bộ, đưng st (tr
trưng hp vn chuyn kin min tr theo quy định): người
điu khiển phương tin vn chuyn hoc người áp ti có Giy
chng nhận đào tạo an toàn bc x;
d) Trường hp vn chuyn ngun phóng x Nhóm 1, Nhóm 2
Nhóm 3 theo Quy chun k thut Quc gia v phân nhóm
ngun phóng x: phải có người ph trách ng phó s c được
cp Chng ch nhân viên bc x.
2. Điu kin v bảo đảm an toàn, an ninh
a) Tuân th quy định v kim soát và bảo đảm an toàn bc x
trong chiếu x ngh nghip và công chúng, bo đảm mc liu
chiếu x trong điu kin m việc bình thường đối vi nhân
viên bc xạ, công chúng theo quy định ti khon 1 Điu 5 Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP; thiết lp khu vc kim soát khu
vực giám sát theo quy đnh ti khoản 2 Điu 5 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP; ni quy an toàn bc x phù hp vi công
vic bc x, bao gm: các quy định v tuân th quy trình làm
vic và ch dn an toàn, s dng trang thiết b bo h nhân,
thiết b ghi đo bức x liu kế nhân, trách nhim thông
báo khi hiện ng bất thường th gây mt an toàn bc
x, an ninh ngun phóng x;
b) du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
hiệu cơ bn v bc x ion hóa Tiêu chun quc gia TCVN
8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x - Cnh báo bc
x ion hóa - Du hiu b sung;
c) Trang b liu kế nhân đánh giá liu chiếu x nhân
cho nhân viên bc x ít nht 01 ln trong 03 tháng;
d) Đáp ứng đầy đủ các yêu cu v bo đảm an ninh theo quy
định ti Ph lc V ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
78
đ) Có kế hoch ng phó s c bc x cấp cơ sở theo quy định
ti Ph lc VI ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP. Trường hp
s dng, vn chuyn ngun phóng x Nhóm 1, Nhóm 2 theo
Quy chun k thut Quc gia v phân nhóm ngun phóng x,
kế hoch ng phó s c phải được phê duyệt theo quy định ti
Điu 62 ca Ngh đnh s 332/2025/NĐ-CP;
e) thiết b đo suất liu chiếu x; dng c để giám sát an toàn
trong quá trình vn chuyn; thiết lp khu vc kim soát, khu
vc giám sát tại nơi tiến hành công vic bc x;
g) Kin hàng phải được đóng gói, dán nhãn theo quy định v
vn chuyn an toàn ngun phóng x;
h) Phương tiện vn chuyển đường b, khoang hàng vn chuyn
bằng đường st phi gn nhãn cnh báo hàng nguy him phóng
x theo quy định khi vn chuyn ngun phóng x; ch được s
dng ôtô khoang cha riêng biệt không đưc ch hành
khách khi vn chuyn (tr trưng hp vn chuyn kin min
tr theo quy định).
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
79
Mu s 01. Ph lc XIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(…..…
38
….…)
Kính gi: …………..……
39
…………………….
1. Tên t chc
40
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
41
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đ ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
TT
Tên công vic bc x
Địa điểm tiến hành công vic bc x
1
2
.....
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
38
Ghi rõ tên (các) công vic bc x đ ngh cp giy phép.
39
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
40
T chức đ ngh cp giy phép t chc quyết định thành lp hoặc đăng kinh doanh, con dấu riêng do quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
41
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đ ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/
H chiếu.
80
Mu s 01. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo v an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
42
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
42
Nhân viên đảm nhim công việc quy đnh ti Khoản 3 Điu 21 Ngh định này.
81
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Chứng nhận
đào tạo an
toàn
bức xạ
Chứng chỉ
nhân viên
bức xạ
Chuyên
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày cấp:
Tổ chức cấp
:
Số chứng
chỉ:
Ngày cấp:
Cơ quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
82
Mu s 02. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN ÁP TI HÀNG TRONG VN CHUYN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. NHÂN VIÊN ÁP TẢI HÀNG
1. Họ và tên:
2. Giới tính:
3. Ngày sinh:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Tổ chức đang làm việc:
7. Số điện thoại:
8. Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
83
Mu s 03. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (KHÔNG GN VI THIT B)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xêri (Serial Number):
43
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
44
Ngày xác định hoạt độ:
45
6. Mục đích sử dụng:
Nghiên cứu, đào tạo y đo trong công nghiệp
46
Thăm dò địa chất Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Nhận chuyển giao từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
43
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
44
Hoc hoạt độ cực đại trong trường hp nhp khu
45
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
46
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
84
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
9. Nơi đặt/sử dụng nguồn:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
85
Mu s 06. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X H
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Công thức hóa học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với nhập khẩu/ xuất khẩu/ sử dụng):
- Trong một chuyến hàng (Đối với vận chuyển):
6. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điu trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
7. Nơi sử dụng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
86
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
87
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
88
Mu s 12. Ph lc IX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng và vận chuyển nguồn phóng xạ di động)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; Số fax; E-mail:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; Số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (sgiấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
4. Thông tin về tổ chức, nhân vận chuyển (nếu khác với tổ chức đề nghị
cấp phép)
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên hệ (nếu khác địa chỉ trụ sở chính); số điện
thoại, số fax, E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên hệ, số điện thoại cố định, số điện thoại di động, số
fax, địa chỉ E-mail của người đứng đầu tổ chức:
5. Thông tin về người áp tải
- Họ và tên;
- Địa chỉ liên lạc, số điện thoại, số fax, E-mail;
- Trình độ chuyên môn;
- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (Số, ngày cấp, nơi cấp).
6. Thông tin về người phụ trách ứng phó sự cố (Đối với trường hợp vận chuyển
nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 Nhóm 3 theo Quy chuẩn kthuật Quốc gia v
phân nhóm nguồn phóng xạ)
- Họ và tên;
- Địa chỉ liên lạc, số điện thoại cố định, số điện thoại di động, số fax, địa chỉ E-
mail;
- Trình độ chuyên môn;
- Số, ngày cấp, nơi cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ.
Phần II. Tổ chức quản lý
89
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Công việc bức xạ, kiện hàng, lô hàng và phương tiện vận chuyển
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mô tả mục đích công việc bức xạ;
- Đối với việc sử dụng nguồn phóng xạ thuộc mức an ninh A, B: đồ khu vực
kiểm soát an ninh bao gồm sơ đồ thiết kế các thiết bị bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ
theo quy định tại Phụ lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
2. Mô tả kiện hàng, lô hàng
- Mã số phân loại hàng của Liên hợp quốc;
- Mã số Liên hợp quốc của vật liệu phóng xạ;
- Loại, hạng kiện hàng theo hoạt độ tổng trong kiện hoạt độ riêng của nguồn
phóng xạ;
- Mô tả cấu trúc che chắn của kiện hàng;
- Mô tả cách đánh dấu, dán nhãn trên mặt ngoài kiện hàng và thông tin được
tả trong nhãn kiện hàng;
- tả thông tin đối với nguồn phóng xạ hoặc vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân
nguồn trong từng kiện hàng;
+ Đối với kiện hàng chứa nguồn phóng xạ kín: Liệt đầy đủ tả chi tiết
v số lượng, hiệu, số hiệu, đặc trưng kỹ thuật, hoạt độ phóng xcủa từng nguồn
phóng xạ trong kiện.
3. Mô tả phương tiện vận chuyển
- Loại phương tiện dùng vận chuyn, cách xếp kiện hàng trên phương tiện, biện
pháp gia cố kiện hàng trên phương tiện khi vận chuyển; Số đăng ký của phương tiện vận
chuyển kèm theo ảnh chụp của phương tiện vận chuyển;
- Dấu hiệu cảnh báo bức xạ trên côngten nơ, phương tiện vận chuyển.
Phần IV. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
4.1. Sử dụng nguồn phóng xạ
a) Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát biện pháp kiểm soát
người ra vào các khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh
báo, tín hiệu cảnh báo);
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng nguồn phóng xạ;
- Thiết bị đo suất liu bức xạ;
90
- Nêu các trang thiết bị bảo hộ nhân các dụng cụ để thao tác với nguồn
phóng xạ (kẹp gắp nguồn, bình đựng nguồn…);
- Quy định v việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ.
b) Mô tả biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn k thuật Quốc gia v phân nhóm
nguồn phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh quy định tại Phụ lục III của Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP ;
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu liên quan tại Phụ
lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
4.2. Vận chuyển nguồn phóng xạ
a) Thông tin an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
- Đánh giá suất liu bức xạ cực đại tại b mặt kiện hàng;
- Đánh giá chỉ số vận chuyển (TI);
- Đánh giá mức bức xạ tại các vị trí người trên phương tiện xung quanh thành
phương tiện, gầm phương tiện.
b) Thông tin về thiết bị đo bức xạ trong quá trình vận chuyển
- Tên thiết bị;
- Số model, số xê-ri;
- Hãng, nước sản xuất;
- Đặc trưng k thuật của thiết bị đo bức xạ;
- Thời gian hiệu chuẩn thiết bị gần nhất.
c) Mô tả quy trình vận chuyển
- Kiểm tra kiện hàng;
- Xếp kiện hàng lên phương tiện;
- Đo kiểm tra trước khi vận chuyển;
- Quy định trong trường hợp dừng phương tiện trên đường vận chuyển, bốc d
kiện hàng tại điểm d hàng trung gian, bốc d hàng tại kho tiếp nhận.
d) Mô tả việc lập và lưu giữ hồ sơ về chuyến hàng
Phần V. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức x
- Nêu rõ quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế cá nhân; tần suất đo, đơn vị cung
cấp dịch vđo liu chiếu xạ nhân; Cách thức lập quản hồ liu chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định v việc thông báo kết quả đo liu chiếu xạ nhân
cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định v kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn VI. Các tài liu kèm theo
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ; Quy trình sử dụng nguồn phóng xạ;
91
- Bản sao chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị đo suất liu bức xạ;
- Ảnh chụp phương tiện vận chuyển.
92
Ph lc VI
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chnh ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng phó s c tại sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn x thông tin; hướng
dn bo v ng chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức đ huy động
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho c t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ứng phó: Quy định trách nhiệm huy động
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán ngưi dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điu
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s c thông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điu tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhn, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
93
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic y dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi và điu tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
94
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy định ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình hung liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có người b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liu theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
95
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
96
Mu s 06. Ph lc X
(.....
47
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
48
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
49
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
50
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm đnh
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm đnh
Đt (Đ)/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thẩm đnh trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
47
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
48
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
49
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
50
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
97
5. Cp Giy phép tiến hành công vic bc x - sn xut, chế biến cht phóng x
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đ ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - sn xut, chế biến cht phóng x np 01 b
h đến B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc
và Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
-Trưng hp np h sơ qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ
hp l và phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x và ht nhân
t chc thẩm định h sơ (biên bản thm định theo Mu 06 Ph
lc X) và cp Giy phép tiến hành công vic bc x - sn xut,
chế biến cht phóng x hoc văn bn tr li nêu rõ lý do trong
trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thc hin thông qua mt trong
các cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên bc x và người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
98
3. Phiếu khai báo ngun phóng x trong sn xut, chế biến cht
phóng x theo Mu s 07 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Phiếu khai báo trang thiết b s dng trong sn xut, chế
biến cht phóng x theo Mu s 16 Ph lc VII ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Báo o đánh giá an toàn (theo mu) ti Ph lc IX đáp ng
đủ các điu kiện theo quy định ti khoản 2 Điu 27 Ngh định
s 332/2025/NĐ-CP.
6. Bn sao kết qu kim x.
7. Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu quy định ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
25 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân tiến hành công vic bc x - sn xut, chế
biến cht phóng x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - sn xut, chế biến cht
phóng x theo Mu s 02 ti Ph lc X ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh cp giy phép như sau:
- Thm định cp giy phép sn xut cht phóng x: 60.000.000
đồng/1 cơ sở.
- Thẩm định cp giy phép chế biến cht phóng x: 26.000.000
đồng/1 cơ sở.
Trưng hp t chc, cá nhân đ ngh cp giy phép tiến hành
công vic bc x có s dng nhiu ngun bc x hoc tiến
hành đồng thi nhiu công vic bc x thì mc thu phí thm
định cấp phép được tính như sau:
- S dụng 2 đến 3 ngun bc x hoc tiến hành t 2 đến 3 công
vic bc x thì áp dng mc thu bng 95% mc thu phí quy
định.
- S dụng 4 đến 5 ngun bc x hoc tiến hành t 4 đến 5 công
vic bc x thì áp dng mc thu bng 90% mc thu phí quy
định.
99
- S dng t 6 ngun bc x hoc t 6 công vic bc x tr
lên thì áp dng mc thu bng 85% mức thu phí quy định.
2. L phí cp giy phép: Không
Tên mu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng x trong sn xut, chế biến cht
phóng x theo Mu s 07 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b s dng trong sn xut, chế biến
cht phóng x theo Mu s 16 Ph lc VII ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 02 ti Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu quy đnh ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điu kin v nhân lc:
a) Nhân viên bc x phi có Giy chng nhận đào tạo an toàn
bc x phù hp vi công vic bc x;
b) Nhân viên sn xut, chế biến cht phóng x phải được đào
to chuyên môn, nghip v v sn xut, chế biến cht phóng
x và phi có Chng ch nhân viên bc x;
c) người ph trách an toàn bc xạ. Người ph trách an toàn
bc x phi có Chng ch nhân viên bc x.
2. Điu kin v bảo đảm an toàn, an ninh:
a) Tuân th quy định v kim soát và bo đảm an toàn bc x
trong chiếu x ngh nghip và công chúng, bo đảm mc liu
chiếu x trong điu kin m việc bình thường đối vi nhân
viên bc xạ, công chúng theo quy định ti khon 1 Điu 5 Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP; thiết lp khu vc kim soát khu
vực giám sát theo quy đnh ti khon 2 Điu 5 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP; ni quy an toàn bc x phù hp vi công
vic bc x, bao gm: các quy định v tuân th quy trình làm
vic và ch dn an toàn, s dng trang thiết b bo h nhân,
thiết b ghi đo bức x liu kế nhân, trách nhim thông
báo khi hiện ng bất thường th gây mt an toàn bc
x, an ninh ngun phóng x;
b) du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
100
hiệu cơ bn v bc x ion hóa Tiêu chun quc gia TCVN
8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x - Cnh báo bc
x ion hóa - Du hiu b sung;
c) Trang b liu kế nhân đánh giá liu chiếu x nhân
cho nhân viên bc x ít nht 01 ln trong 03 tháng;
d) buồng thao tác (hot cell) để tng hp, chế biến cht
phóng x;
đ) thiết b theo dõi sut liu chiếu x lắp đặt c định bên
trong và bên ngoài phòng sn xut, chế biến cht phóng x;
e) biện pháp đ kim soát chng nhim bn phóng x,
thu gom, x lý và lưu giữ cht thi phóng x;
g) Có kế hoch ng phó s c bc x cấp cơ sở theo quy định
ti Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP y. Kế hoch ng phó s c phải được phê duyt theo quy
định ti Điu 62 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
h) Trường hp sn xut ngun phóng x kín: đáp ứng đầy đủ
các yêu cu v bảo đảm an ninh ngun phóng x theo quy định
ti Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP .
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
101
Mu s 01. Ph lc XIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(…..…
51
….…)
Kính gi: …………..……
52
…………………….
1. Tên t chc
53
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
54
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đ ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
TT
Tên công vic bc x
Địa điểm tiến hành công vic bc x
1
2
.....
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
51
Ghi rõ tên (các) công vic bc x đ ngh cp giy phép.
52
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
53
T chức đ ngh cp giy phép t chc quyết định thành lp hoặc đăng kinh doanh, con du riêng do quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
54
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đ ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/
H chiếu.
102
Mu s 01. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo v an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
55
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
55
Nhân viên đảm nhim công việc quy đnh ti Khoản 3 Điu 21 Ngh định này.
103
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Chứng nhận
đào tạo an
toàn
bức xạ
Chứng chỉ
nhân viên
bức xạ
Chuyên
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày cấp:
Tổ chức cấp
:
Số chứng
chỉ:
Ngày cấp:
Cơ quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
104
Mu s 07. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X TRONG SN XUT, CH BIN
CHT PHÓNG X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Công thức hóa học:
3. Trạng thái vật lý:
4. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với sản xuất/ chế biến):
5. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điu trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
105
Mu s 16. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO TRANG THIT B S DNG TRONG SN XUT, CH
BIN CHT PHÓNG X
TT
Tên thiết b
Mã hiu, s xê-ri, hãng, nơi
sn xut
Đặc trưng k thut
1
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
106
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
107
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
108
Mu s 02. Ph lc IX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sản xuất, chế biến chất phóng xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (sgiấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
1. Mô tả công việc bức xạ:
- Mô tả chi tiết quy trình sản xuất, chế biến chất phóng xạ từ khâu chuẩn bị, đến
khâu sản xuất, chế biến và kết thúc công việc;
109
- Liệt tên, tính chất vật lý, tính chất hoá học, mục đích sdụng tổng hoạt
độ dự kiến trong một năm của các chất phóng xạ được sản xuất, chế biến.
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài:
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào các khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh
báo, tín hiệu cảnh báo);
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ, thiết kế của các phòng sản xuất,
chế biến và bảo quản chất phóng xạ;
- Các trang thiết bị bảo hộ nhân các dụng cụ để thao tác với nguồn phóng
xạ (kẹp gắp nguồn, bình đựng nguồn…);
- Thiết bị đo suất liu cầm tay, thiết bị theo dõi suất liu bức xạ lắp đặt cố định
bên trong và bên ngoài phòng sản xuất, chế biến chất phóng xạ;
- Quy định v việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ, bảo dưng, sửa chữa.
3. Mô tả biện pháp bảo vệ chống chiếu trong
- H thng kim soát nhim bn không khí;
- Thiết b đo nhiễm bn phóng x b mt;
- Trang b qun áo bo hộ, găng tay, giầy hoặc bao chân, trùm đu, khu trang
cho nhân viên làm công vic bc x có kh năng gây nhiễm bn phóng x;
- B trí ti li ra khu vc kim soát kh năng gây nhim bn phóng x: Nhà
tắm, nơi rửa tay, nơi lưu giữ vt dng nhim bn phóng x và thiết b để kim tra nhim
bẩn cơ thể, qun áo, vt dng mang ra khi khu vc;
- Buồng thao tác (hot cell) để tng hp, chế biến cht phóng x;
- Thuyết minh vic s dng vt liu d ty x để s dụng cho tường, sàn nhà và
các b mt d nhim bn phóng x.
4. Mô tả biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ (áp dụng cho cơ sở sản
xuất nguồn phóng xạ kín)
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn k thuật Quốc gia v phân nhóm
nguồn phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh quy định tại Phụ lục III của Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP ;
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu liên quan tại Phụ
lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
5. Mô tả biện pháp kiểm soát chất thải phóng xạ
Thuyết minh h thng thu gom, x lý và lưu giữ cht thi phóng xạ, trong đó mô
t chi tiết v:
110
- Thùng thu gom, lưu giữ tm thi cht thi phóng x rn ti khu vc sn xut,
chế biến cht phóng x;
- Kho lưu giữ cht thi phóng x rn phát sinh trong quá trình sn xut, chế biến
cht phóng x;
- H thng thu gom, b lưu giữ cht thi phóng x lng phát sinh trong quá trình
sn xut, chế biến cht phóng x;
- Khou giữ cht thi phóng x rnb u giữ cht thi phóng x lng phi
được thiết kế phù hp với ng cht thi phóng x cn thu gom, thời gian lưu giữ d
kiến và bảo đảm an toàn bc x.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế nhân; tần suất đo, đánh giá
liu chiếu xạ cá nhân; đơn vị cung cấp dịch vụ đo, đánh giá; cách thức lập và quản lý hồ
sơ liu chiếu xạ cá nhân của nhân viên bức xạ; quy định v việc thông báo kết quả đánh
giá liu chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ;
- Lit kê danh sách nhân viên bc x đưc đo, đánh giá liu chiếu x cá nhân;
- Nêu rõ quy định v kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
V. Các tài liệu kèm theo
- đồ mặt bằng tổng thể khu vực nơi tiến hành sản xuất, chế biến chất phóng
xạ; Bản vẽ thiết kế phòng sản xuất, chế biến chất phóng xạ nơi u giữ chất phóng
xạ, chất thải phóng xạ;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ; Quy trình sản xuất, chế biến chất phóng xạ; quy trình
quản lý chất thải phóng xạ;
111
Ph lc VI
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chnh ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng phó s c tại sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn x thông tin; hướng
dn bo v ng chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức đ huy động
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho c t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ng phó: Quy định trách nhiệm huy đng và
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán ngưi dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điu
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s c thông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điu tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhn, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x ca cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
112
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic xây dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào to, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
113
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi điu tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy định ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình hung liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có người b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liu theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
114
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
115
Mu s 06. Ph lc X
(.....
56
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
57
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
58
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
59
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm đnh
Đt (Đ)/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thẩm đnh trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
56
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
57
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
58
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
59
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
116
6. Cp Giy phép tiến hành công vic bc x - x lý, lưu giữ cht thi phóng x,
ngun phóng x đã qua sử dng và nhiên liu hạt nhân đã qua sử dụng và lưu giữ
ngun phóng x
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đ ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - x lý, lưu giữ cht thi phóng x, ngun
phóng x đã qua sử dng nhiên liu ht nhân đã qua sử dng
và lưu giữ ngun phóng x np 01 b h sơ đến B phn tiếp
nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An
toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ
hp l và phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x và ht nhân
t chc thẩm định h sơ (biên bản thm đnh theo Mu 06 Ph
lc X) cp Giy phép tiến hành công vic bc x - x lý,
lưu giữ cht thi phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng
nhiên liu hạt nhân đã qua sử dụng và lưu giữ ngun phóng x
hoặc văn bản tr lời nêu do trong trưng hp không cp
phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1 . Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
117
2. Phiếu khai báo nhân viên bc x và người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Phiếu khai báo ngun phóng x, ngun phóng x đã qua sử
dng, cht thi phóng x, nhiên liu ht nhân đã qua sử dng
theo Mu tương ng ti mu 03,05,06,13,15 ti Ph lc VII
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo o đánh giá an toàn (theo mu) ti Ph lc IX đáp ng
đủ các điu kiện theo quy định ti khoản 2 Điu 28 Ngh định
s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao kết qu kim x.
6. Bn sao kế hoch ng phó s c thc hiện theo quy định ti
Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
25 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân tiến hành công vic bc x - x lý, lưu giữ
cht thi phóng x, ngun phóng x đã qua s dng nhiên
liu hạt nhân đã qua s dụng và lưu giữ ngun phóng x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - x lý, lưu giữ cht thi
phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng và nhiên liu ht
nhân đã qua sử dụng lưu giữ ngun phóng x theo Mu s
02 ti Ph lc X ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh cp giy phép:
- X lý, lưu giữ cht thi phóng x, ngun phóng x đã qua sử
dng và nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng:
+ X lý, lưu giữ cht thi phóng xạ: 60.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ X lý, lưu giữ ngun phóng x đã qua s dng mức độ
nguy him phóng x trên trung bình (bao gm ngun phóng x
thuc nhóm 1 nhóm 2 theo phân loi ngun ti QCVN 6:
2010/BKHCN) hoc vi s ng lớn hơn hoặc bng 10
nguồn: 20.000.000 đng/1 địa đim.
+ X lý, lưu giữ ngun phóng x đã qua s dng mức độ
nguy him phóng x trung bình (bao gm ngun phóng x
118
thuc nhóm 3 theo phân loi ngun ti QCVN 6:
2010/BKHCN) vi s ng nh hơn 10 nguồn: 2.000.000
đồng/1 ngun.
+ X lý, lưu giữ ngun phóng x đã qua s dng mức độ
nguy him phóng x i trung bình (bao gm ngun phóng
x thuc nhóm 4 nhóm 5 theo phân loi ngun ti QCVN
6: 2010/BKHCN) vi s ng nh hơn 10 nguồn: 1.000.000
đồng/1 ngun.
+ X lý, lưu giữ nhiên liu hạt nhân đã qua s dụng: Chưa có
quy định.
- Lưu giữ nguồn phóng xạ:
+ Nguồn phóng xạ mức độ nguy hiểm phóng xạ trên trung
bình: 4.000.000 đng/1 ngun.
+ Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trung bình:
3.000.000 đồng/1 ngun.
+ Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ dưới trung
bình: 2.000.000 đng/1 ngun.
- Trưng hp t chức, cá nhân đ ngh cp giy phép tiến hành
công vic bc x có s dng nhiu ngun bc x hoc tiến
hành đồng thi nhiu công vic bc x thì mc thu phí thm
định cấp phép được tính như sau:
+ S dụng 2 đến 3 ngun bc x hoc tiến hành t 2 đến 3
công vic bc x thì áp dng mc thu bng 95% mc thu phí
quy định đối vi 1 ngun bc x.
+ S dụng 4 đến 5 ngun bc x hoc tiến hành t 4 đến 5
công vic bc x thì áp dng mc thu bng 90% mc thu phí
quy định đối vi 1 ngun bc x;
+ S dng t 6 ngun bc x hoc t 6 công vic bc x tr
lên thì áp dng mc thu bng 85% mức thu phí quy định đối
vi 1 ngun bc x.
2. L phí cp giy phép: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng x, ngun phóng x đã qua sử
dng, cht thi phóng x, nhiên liu ht nhân đã qua sử dng
theo Mẫu 03,05,06,13,15 quy định ti Ph lc VII ban hành
kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 06 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
119
- Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu ti Ph lc VI ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điu kin v nhân lc
a) Nhân viên bc x phi có Giy chng nhận đào tạo an toàn
bc x phù hp vi ng vic bc x; Nhân viên x cht
thi phóng x, ngun phóng x phải được đào tạo chuyên môn,
nghip v v x lý cht thi phóng x, ngun phóng x;
b) người ph trách an toàn bc xạ. Người ph trách an toàn
bc x phi có Chng ch nhân viên bc x;
c) Trường hp xcht thi phóng x, ngun phóng x: phi
ngưi ph trách ty xạ. Ngưi ph trách ty x phi
Chng ch nhân viên bc x.
2. Điu kin v bảo đảm an toàn, an ninh
a) Tuân th quy định v kim soát và bảo đảm an toàn bc x
trong chiếu x ngh nghip và công chúng, bo đảm mc liu
chiếu x trong điu kin m việc bình thường đối vi nhân
viên bc xạ, công chúng theo quy định ti khon 1 Điu 5 Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP; thiết lp khu vc kim soát khu
vực giám sát theo quy đnh ti khon 2 Điu 5 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP; ni quy an toàn bc x phù hp vi công
vic bc x, bao gm: các quy định v tuân th quy trình làm
vic và ch dn an toàn, s dng trang thiết b bo h nhân,
thiết b ghi đo bức x liu kế nhân, trách nhim thông
báo khi hiện ng bất thường th gây mt an toàn bc
x, an ninh ngun phóng x;
b) du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
hiệu cơ bn v bc x ion hóa Tiêu chun quc gia TCVN
8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x - Cnh báo bc
x ion hóa - Du hiu b sung;
c) Trang b liu kế nhân đánh giá liu chiếu x nhân
cho nhân viên bc x v ít nht 01 ln trong 03 tháng;
d) Có nơi riêng biệt đ lưu giữ ngun phóng x;
đ) Trường hp x cht thi phóng x phải kho lưu giữ
tm thi cht thi phóng x trưc khi x lý;
e) trách nhim thông báo khi hiện ng bất thường
th gây mt an toàn bc x, an ninh ngun phóng x;
g) Trường hợp lưu gi ngun phóng x kín, nhiên liu ht nhân
đã qua sử dng phải đáp ứng đầy đủ các yêu cu v bảo đảm
an ninh tương ứngtheo quy định ti Ph lc IV Ph lc V
ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
h) Có kế hoch ng phó s c bc x cấp cơ sở theo quy định
ti Ph lc VI ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP. Trường hp
120
x lý, lưu giữ ngun phóng x thuc Nhóm 1, Nhóm 2 theo
Quy chun k thut Quc gia v phân nhóm ngun phóng x,
cht thi phóng x kế hoch ng phó s c phi được phê duyt
theo quy định ti Điu 62 ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
121
Mu s 01. Ph lc XIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(…..…
60
….…)
Kính gi: …………..……
61
…………………….
1. Tên t chc
62
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
63
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đ ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
TT
Tên công vic bc x
Địa điểm tiến hành công vic bc x
1
2
.....
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
60
Ghi rõ tên (các) công vic bc x đ ngh cp giy phép.
61
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
62
T chức đ ngh cp giy phép t chc quyết định thành lp hoặc đăng kinh doanh, con dấu riêng do quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
63
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hp cá nhân đ ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/
H chiếu.
122
Mu s 01. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo v an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
64
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
64
Nhân viên đảm nhim công việc quy đnh ti Khoản 3 Điu 21 Ngh định này.
123
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Chứng nhận
đào tạo an
toàn
bức xạ
Chứng chỉ
nhân viên
bức xạ
Chuyên
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày cấp:
Tổ chức cấp
:
Số chứng
chỉ:
Ngày cấp:
Cơ quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
124
Mu s 03. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (KHÔNG GN VI THIT B)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xêri (Serial Number):
65
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
66
Ngày xác định hoạt độ:
67
6. Mục đích sử dụng:
Nghiên cứu, đào tạo y đo trong công nghiệp
68
Thăm dò địa chất Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Nhận chuyển giao từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
65
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
66
Hoc hoạt độ cực đại trong trường hp nhp khu
67
Không bt buc trong trưng hp nhp khu
68
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
125
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
9. Nơi đặt/sử dụng nguồn:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
126
Mu s 05. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN ĐÃ QUA SỬ DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci): Ngày xác định hoạt độ:
6. Đã được sử dụng vào mục đích:
Xạ trị từ xa Xạ trị áp sát
Nghiên cứu và đào tạo y đo trong công nghiệp
69
Thăm dò địa chất Chụp ảnh phóng xạ
Chiếu xạ công nghiệp Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị Mục đích khác (ghi rõ):
7. Giấy phép tiến hành công việc bức xạ đã được cấp:
S giấy phép: Ngày cấp:
Nơi cấp:
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý (nếu có):
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
69
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
127
Mu s 06. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X H
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Công thức hóa học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với nhập khẩu/ xuất khẩu/ sử dụng):
- Trong một chuyến hàng (Đối với vận chuyển):
6. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điu trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
7. Nơi sử dụng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
128
Mu s 13. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO VT LIU HT NHÂN,
NHIÊN LIU HẠT NHÂN ĐÃ QUA S DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
II.1. DẠNG VẬT LIỆU HẠT NHÂN, NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Bó nhiên liệu
70
Không ở dạng bó nhiên liệu
71
II.2. VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Mã hiệu từng bó nhiên liệu:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Khối lượng từng bó nhiên liệu:
4. Khối lượng của vật liệu hạt nhân trong từng bó nhiên liệu:
5. Khối lượng urani:
6. Khối lượng đồng vị U-235:
7. Độ làm giàu trung bình của một bó nhiên liệu:
8. Thành phần hoá học hoặc thành phần hợp kim chính của nhiên liệu:
9. Vật liệu vỏ bọc bó nhiên liệu:
10. Mục đích sử dụng:
11. Nơi sử dụng:
II.3 VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Khối lượng của đồng vị phân hạch:
6. Độ làm giàu của thành phần đồng vị:
7. Số hạng mục:
8. Mục đích sử dụng:
9. Nơi sử dụng và lưu giữ:
70
Nếu vt liu ht nhân dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.2.
71
Nếu vt liu ht nhân không dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.3.
129
10. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
130
Mu s 15. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO CHT THI PHÓNG X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
1. Tên các đồng vị phóng xạ chính trong chất thải:
2. Xuất xứ chất thải:
3. Hoạt độ riêng (Bq/kg hoặc Bq/l)
72
:
72
Giá tr sut liu cực đại b mặt đối vi vt th nhim bn phóng x hoc giá tr sut liu cực đại ti khong cách
1m đối vi vt th nhim bẩn được đóng gói.
131
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
132
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
133
Mu s 06. Ph lc IX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua
sử dụng)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (sgiấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận).
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp).
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, quy chuẩn kthuật quốc gia v bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan.
3. Danh mục hồ cần u giữ; Biện pháp phân công trách nhiệm lập, quản
lý, lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
1. tả nơi xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ, nhiên liệu
hạt nhân đã qua sử dụng
Vị trí nơi xử nơi lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử
dụng; Chỉ rõ vị trí các khu vực làm việc xung quanh vị trí nơi xử lý và nơi lưu giữ chất
thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng.
2. Mô tả các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ
- Thông số thiết kế v số lượng, loại nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, nhiên
liệu hạt nhân đã qua sử dụng và tổng hoạt độ sẽ được lưu giữ;
134
- Cách thức kiểm soát đối với nguồn phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử
dụng, kiện chất thải phóng xạ, bao gồm: Cách thức lập hồ quản cho từng nguồn
phóng xạ, từng kiện chất thải phóng xạ, từng nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng; Quy
định v kiểm kê, kiểm tra định kỳ các nguồn phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử
dụng, kiện chất thải phóng xạ; Quy trình tiếp nhận, khai báo nguồn phóng xạ đã qua sử
dụng, chất thải phóng xạ;
- Biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài chiếu trong, bao gồm: Phân vùng m
việc kết hợp giữa mức độ nguy hiểm chiếu ngoài và mức độ nguy hiểm chiếu trong, các
biện pháp kiểm soát người ra vào các khu vực này (biện pháp hành chính, sử dụng các
rào chắn, biển cảnh báo, tín hiệu cảnh báo); Thiết kế kho lưu giữ, các vị trí lưu giữ chất
thải phóng xạ, nguồn phóng xạ (thuyết minh tính toán che chắn bức xạ, thiết kế các b
mặt làm việc để hạn chế nhiễm bẩn b mặt, thông số thiết kế của hệ thống thông gió,
tả biện pháp bảo đảm chất phóng xạ không bị rỉ); Các trang thiết bị bảo hộ nhân
và các dụng cụ để thao tác với nguồn phóng xạ.
3. Mô tả biện pháp bảo đảm an ninh
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn k thuật Quốc gia v phân nhóm
nguồn phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh theo Phụ lục III của Nghị định
này;
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu tại Phụ lục V của
Nghị định này.
4. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế nhân; Tần suất đo, đơn vị
cung cấp dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân; Cách thức lập và quản lý hồ sơ liu chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định v việc thông báo kết quả đo liu chiếu xạ
nhân cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định v kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn IV. Các tài liu kèm theo
- đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành; Bản vẽ thiết kế
xây dựng kho lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ; Quy trình quản lý chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ
đã qua sử dụng.
135
4. Trạng thái vật lý:
Rắn Lỏng
5. Khối lượng (đối với dạng rắn) hoặc thể tích (đối với dạng lỏng):
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý:
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
136
Ph lc VI
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chnh ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng phó s c tại sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn x thông tin; hướng
dn bo v ng chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức đ huy động
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho c t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ứng phó: Quy định trách nhiệm huy động
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán ngưi dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điu
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s c thông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điu tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhn, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
137
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic xây dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi và điu tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
138
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy định ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình hung liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có người b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liu theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
139
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
140
Mu s 06. Ph lc X
(.....
73
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
74
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
75
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
76
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm đnh
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm đnh
Đt (Đ)/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thẩm đnh trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
73
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
74
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
75
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
76
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
141
7. Cp Giy phép tiến hành công việc bc x - Thay đổi quy phm vi hot
động của cơ sở bc x
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đ ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - Thay đổi quy mô và phm vi hoạt động ca
cơ sở bc x np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bn
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ
hp l và phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x và ht nhân
t chc thẩm định h sơ (biên bản thm đnh theo Mu 06 Ph
lc X) và cp giy phép tiến hành công vic bc x - Thay đổi
quy phm vi hoạt động của s bc x hoặc văn bản
tr lời nêu rõ lý do trong trường hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
142
2. Phiếu khai báo nhân viên bc x và người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Báo cáo phân tích an toàn (theo mu) ti Ph lc IX đáp ng
đủ các điu kiện theo quy định ti khoản 3 Điu 29 ca Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
25 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối ng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân tiến hành công vic bc x - Thay đổi quy
mô và phm vi hot đng của cơ sở bc x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - Thay đổi quy
phm vi hoạt động của sở bc x theo Mu s 02 ti Ph
lc X ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh cp giy phép thay đổi quy mô, phm vi hot
động của cơ sở bc x:
+ s sn xut, chế biến cht phóng x: 25.000.000
đồng/1 cơ sở.
+ Cơ sở x , lưu gi cht thi phóng x hoạt độ ln
hơn 10.000 lần mc min tr: 25.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ Kho lưu giữ cht thi phóng x quc gia: 40.000.000
đồng/1 cơ sở.
+ Cơ sở bc x khác: 15.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ Cơ sở vn hành y gia tốc, sở vn hành thiết b
chiếu x s dng ngun phóng xạ: Chưa có quy định.
+ sở x lý, lưu giữ cht thi phóng x, chôn ct cht
thi phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng nhiên liu
ht nhân đã qua s dng: Chưa có quy định.
+ Địa điểm lưu giữ, x lý, chôn ct cht thi phóng x,
ngun phóng x đã qua sử dng và nhiên liu hạt nhân đã qua
s dng cp quc gia, cp tnh: Chưa có quy định.
2. L phí cp giy phép: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
143
- Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 08 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điu kin v nhân lc
a) Có nhân viên bc x được cp Giy chng nhận đào tạo an
toàn bc x;
b) người ph trách an toàn bc xạ. Người ph trách an toàn
bc x phi có Chng ch nhân viên bc x.
2. Điu kin v bảo đảm an toàn, an ninh
a) Tuân th quy định v kim soát và bảo đảm an toàn bc x
trong chiếu x ngh nghip và công chúng, bo đảm mc liu
chiếu x trong điu kin m việc bình thường đối vi nhân
viên bc xạ, công chúng theo quy định ti khon 1 Điu 5 Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP; thiết lp khu vc kim soát khu
vực giám sát theo quy đnh ti khon 2 Điu 5 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP; ni quy an toàn bc x phù hp vi công
vic bc x, bao gm: các quy định v tuân th quy trình làm
vic và ch dn an toàn, s dng trang thiết b bo h nhân,
thiết b ghi đo bức x liu kế nhân, trách nhim thông
báo khi hiện ng bt thưng th gây mt an toàn bc
x, an ninh ngun phóng x;
b) du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
hiệu cơ bn v bc x ion hóa Tiêu chun quc gia TCVN
8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x - Cnh báo bc
x ion hóa - Du hiu b sung;
c) Trang b liu kế nhân đánh giá liu chiếu x nhân
cho nhân viên bc x ít nht 01 ln trong 03 tháng.
3. Có kế hoạch thay đổi quy mô phm vi, hoạt động cơ sở bc
x trong đó tả chi tiết công vic d kiến thay đổi, điu
chnh, tính toán an toàn, nhân lc, trang thiết b thc hin công
tác đm bo an toàn.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
144
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
145
Mu s 01. Ph lc XIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(…..…
77
….…)
Kính gi: …………..……
78
…………………….
1. Tên t chc
79
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
80
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đ ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
TT
Tên công vic bc x
Địa điểm tiến hành công vic bc x
1
2
.....
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
77
Ghi rõ tên (các) công vic bc x đ ngh cp giy phép.
78
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
79
T chức đ ngh cp giy phép t chc quyết định thành lp hoặc đăng kinh doanh, con dấu riêng do quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
80
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hp cá nhân đ ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/
H chiếu.
146
Mu s 01. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo v an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
81
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
81
Nhân viên đảm nhim công việc quy đnh ti Khoản 3 Điu 21 Ngh định này.
147
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Chứng nhận
đào tạo an
toàn
bức xạ
Chứng chỉ
nhân viên
bức xạ
Chuyên
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày cấp:
Tổ chức cấp
:
Số chứng
chỉ:
Ngày cấp:
Cơ quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
148
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
149
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
150
Mu s 08. Ph lc IX
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc bức xạ đang thực hiện dự kiến thay đổi quy mô, phạm
vi hoạt động tại cơ sở bức xạ
1. Mô tả nguồn bức xạ đang vận hành/sử dụng và dự kiến thay đổi quy mô, phạm
vi hoạt động trong công việc bức xạ.
- Đối với sở sử dụng máy gia tốc: tả loại thiết bị đã lắp đặt, bức xạ phát
ra, năng lượng cực đại của bức xạ và dự kiến thay đổi.
- Đối với cơ sở sử dụng thiết bị dùng nguồn phóng xạ: Mô tả loại thiết bị đã lắp
đặt, tên đồng vị phóng xạ, hoạt độ nguồn phóng xạ sử dụng trong thiết bị dự kiến
thay đổi;
- Đối với cơ sở sản xuất chất phóng xạ: Mô tả tên đồng vị phóng xạ đã sản xuất,
hoạt độ cực đại chất phóng xạ dự kiến sản xuất tại một thời điểm và dự kiến thay đổi;
- Đối với cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng:
+ Mô tả loại, khốiợng chất thải phóng xạ tổng hoạt độ tối đa đã xử lý, lưu
giữ tại cơ sở và dự kiến thay đổi;
+ Mô tả loại, số lượng nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và tổng hoạt độ tối đa đã
xử lý, lưu giữ tại cơ sở và dự kiến thay đổi.
2. tả công việc bức xạ dự kiến thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động, tải m
việc cực đại sử dụng để tính toán thiết kế.
Phần III. Phân tích an toàn
1. tả chi tiết tính toán che chắn (có tính đến tính toán che chắn trước sau
khi thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động).
2. tả thiết kế liên quan đến bảo vệ chống chiếu trong đối với các sở
nguồn phóng xạ hở.
3. Mô tả thiết kế bảo đảm an ninh cho nguồn phóng xạ khi sử dụng, lưu giữ.
4. Dự kiến kế hoạch thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động, vận hành thử, nghiệm
thu đưa vào sử dụng.
5. Đánh giá mức liu bức xạ tại các khu vực trong cơ sở sau khi thay đổi quy mô,
phạm vi hoạt động.
151
Phn IV. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể cơ sở;
- Bản vẽ thiết kế khu vực tiến hành công việc bức xạ dự kiến thay đổi quy mô,
phạm vi hoạt động.
152
Mu s 06. Ph lc X
(.....
82
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
83
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
84
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
85
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm đnh
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm đnh
Đt (Đ)/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thẩm đnh trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
82
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
83
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
84
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
85
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
153
8. Cp Giấy phép tiến hành công việc bức x- nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn
phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt
nhân
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đ ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - nhp khu ngun phóng x, ngun phóng
x đã qua sử dng, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân,
thiết b ht nhân np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ hợp
l phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thm định h (biên bản thẩm định theo Mu 06 Ph
lc X) cp Giy phép tiến hành công vic bc x- nhp khu
ngun phóng x, ngun phóng x đã qua s dng, vt liu ht
nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân hoặc văn bn
tr lời nêu rõ lý do trong trường hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 02 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
154
2. Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h,
ngun phóng x đã qua sử dng, vt liu ht nhân ngun, vt
liu ht nhân, thiết b ht nhân theo mẫu tương ng ti các mu
03,05,06,12,13,14,15 ti Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Báo o đánh giá an toàn (theo mu) ti Ph lc IX đáp ng
đủ các điu kiện theo quy định tại Điu 30 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
4. Bn sao tài liu ca nhà sn xut cung cp thông tin như
được khai trong phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun
phóng x h, ngun phóng x đã qua sử dng, vt liu ht nhân
ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân.
5. Bn sao hợp đồng mua bán hoặc văn bản tha thun chuyn
giao, tiếp nhn ngun phóng x, ngun phóng x đã qua sử
dng, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht
nhân gia t chc, nhân nhp khu phía Vit Nam vi t
chc, cá nhân xut khu nước ngoài.
6. Bn sao hợp đồng y thác nhp khu gia t chc, cá nhân
y thác t chc, nhân nhn y thác trong trường hp nhp
khu y thác.
7. Bn sao tài liu chng minh ngun gc sn xut ti Vit
Nam, tài liu chng minh hoạt độ phóng x phù hợp để d kiến
tiếp tc s dng cho mc đích dân sự ti Vit Nam, tài liu
thuyết minh mục đích sử dng ngun phóng x đối với trường
hp nhp khu ngun phóng x đã qua sử dng.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
10 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân tiến hành công vic bc x - nhp khu ngun
phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng, vt liu ht nhân
ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - nhp khu ngun
phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng, vt liu ht nhân
ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân theo Mu s 02 ti
Ph lc X ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
155
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh cp giy phép:
+ Nhp khu ngun phóng x có mức độ nguy him phóng x
trên trung nh ((bao gm ngun phóng x thuc nhóm 1
nhóm 2 theo phân loi ngun ti QCVN 6: 2010/BKHCN) :
3.500.000 đồng/1 ngun hoc 1 nguồn để s dng trong 1
thiết b.
+ Nhp khu ngun phóng x có mức độ nguy him phóng x
trung bình (bao gm ngun phóng x thuc nhóm 3 theo phân
loi ngun ti QCVN 6: 2010/BKHCN): 1.000.000 đồng/1
ngun.
+ Nhp khu ngun phóng x có mức độ nguy him phóng x
dưới trung bình (bao gm ngun phóng x thuc nhóm 4
nhóm 5 theo phân loi ngun ti QCVN 6: 2010/BKHCN):
500.000 đồng/1 ngun.
+ Nhp khu vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết
b hạt nhân: Chưa có quy định.
- Trưng hp t chức, cá nhân đ ngh cp giy phép tiến hành
công vic bc x có s dng nhiu ngun bc x hoc tiến
hành đồng thi nhiu công vic bc x thì mc thu phí thm
định cấp phép được tính như sau:
+ S dụng 2 đến 3 ngun bc x hoc tiến hành t 2 đến 3
công vic bc x thì áp dng mc thu bng 95% mc thu phí
quy định đối vi 1 ngun bc x.
+ S dụng 4 đến 5 ngun bc x hoc tiến hành t 4 đến 5
công vic bc x thì áp dng mc thu bng 90% mc thu phí
quy định đối vi 1 ngun bc x;
+ S dng t 6 ngun bc x hoc t 6 công vic bc x tr
lên thì áp dng mc thu bng 85% mức thu phí quy định đối
vi 1 ngun bc x.
2. L phí cp giy phép: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 02 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h,
ngun phóng x đã qua sử dng, vt liu ht nhân ngun, vt
liu ht nhân, thiết b ht nhân theo mẫu tương ng ti các mu
03,05,06,12,13,14 ti Ph lc VII ban hành m theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 10 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
1. Bảo đảm an toàn, an ninh
a) nơi riêng biệt để lưu giữ ngun phóng x cho đến khi
156
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
đưa vào sử dng hoc bàn giao cho t chc, cá nhân khác;
b) Bảo đảm an ninh ngun phóng x theo quy định ti Ph lc
V ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP .
2. Trưng hp nhp khu ngun phóng x kín, phi cam kết
tr li ngun cho nhà sn xut khi không còn nhu cu s dng
hoc bảo đảm nghĩa vụ tài chính cho vic x lý, lưu giữ ngun
phóng x.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 116/2021/TT-BTC ngày 22/12/2021 ca B
trưng B Tài chính sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B trưng B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s
dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lưng nguyên t.
157
Mu s 02. Ph lc XIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(Xuất khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ,
vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân
đã qua sử dụng; nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật
liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân)
Kính gi: …………..……
86
…………………….
1. Tên t chc
87
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. S điện thoại: 4. S Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
88
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/ Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đ ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
Xut khu:
Ngun phóng x
Ngun phóng x đã qua sử dng
Cht thi phóng x
Vt liu ht nhân ngun
Vt liu ht nhân
Thiết b ht nhân
Nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng
Nhp khu:
Ngun phóng x
Ngun phóng x đã qua sử dng
Vt liu ht nhân ngun
86
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
87
T chức đ ngh cp giy phép t chc quyết định thành lp hoặc đăng kinh doanh, con dấu riêng do quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
88
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hp cá nhân đ ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/H
chiếu.
158
Vt liu ht nhân
Thiết b ht nhân
Nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng
9. Thông tin bên sn xut, s dng / tiếp nhn ti Vit Nam:
- Tên t chức / cá nhân:
- Địa ch liên lc:
- S Đin thoi: S Fax:
- E-mail:
10. Thông tin bên tiếp nhn / cung cp tại nước ngoài:
- Tên t chc/cá nhân:
- Địa ch liên lc liên h:
- Quc gia:
- S điện thoi: S Fax:
- E-mail:
11. Chi tiết vic nhp khu ngun phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng, vt liu
ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, xut khu ngun phóng x, ngun
phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân,
thiết b ht nhân, nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng:
11.1. Trường hp nhp khu:
- Ngày d kiến nhp khu:
- Ca khu/Cng nhp khu: Tnh/thành ph:
- Ngày và địa điểm d kiến tháo d vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân ra khi
kin hàng:
11.2. Trường hp xut khu:
+ Ngày d kiến xut khu:
+ Ca khu/Cng xut khu: Tnh/thành ph:
+ Ngày d kiến đến đưc nưc tiếp nhn
89
:
12. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
(3)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
89
Ch áp dng đối vi trường hp xut khu vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân.
159
Mu s 03. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (KHÔNG GN VI THIT B)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xêri (Serial Number):
90
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
91
Ngày xác định hoạt độ:
92
6. Mục đích sử dụng:
Nghiên cứu, đào tạo y đo trong công nghiệp
93
Thăm dò địa chất Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Nhận chuyển giao từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
90
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
91
Hoc hoạt độ cực đại trong trường hp nhp khu
92
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
93
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
160
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
9. Nơi đặt/sử dụng nguồn:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
161
Mu s 05. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN ĐÃ QUA SỬ DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci): Ngày xác định hoạt độ:
6. Đã được sử dụng vào mục đích:
Xạ trị từ xa Xạ trị áp sát
Nghiên cứu và đào tạo y đo trong công nghiệp
94
Thăm dò địa chất Chụp ảnh phóng xạ
Chiếu xạ công nghiệp Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị Mục đích khác (ghi rõ):
7. Giấy phép tiến hành công việc bức xạ đã được cấp:
S giấy phép: Ngày cấp:
Nơi cấp:
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý (nếu có):
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
94
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
162
Mu s 06. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X H
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Công thức hóa học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với nhập khẩu/ xuất khẩu/ sử dụng):
- Trong một chuyến hàng (Đối với vận chuyển):
6. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điu trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
7. Nơi sử dụng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
163
Mu s 12. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO VT LIU HT NHÂN NGUN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân nguồn:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Nơi lưu giữ, sử dụng:
6. Mục đích sử dụng:
7. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
164
Mu s 13. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO VT LIU HT NHÂN,
NHIÊN LIU HẠT NHÂN ĐÃ QUA S DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
II.1. DẠNG VẬT LIỆU HẠT NHÂN, NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Bó nhiên liệu
95
Không ở dạng bó nhiên liệu
96
II.2. VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Mã hiệu từng bó nhiên liệu:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Khối lượng từng bó nhiên liệu:
4. Khối lượng của vật liệu hạt nhân trong từng bó nhiên liệu:
5. Khối lượng urani:
6. Khối lượng đồng vị U-235:
7. Độ làm giàu trung bình của một bó nhiên liệu:
8. Thành phần hoá học hoặc thành phần hợp kim chính của nhiên liệu:
9. Vật liệu vỏ bọc bó nhiên liệu:
10. Mục đích sử dụng:
11. Nơi sử dụng:
II.3 VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Khối lượng của đồng vị phân hạch:
6. Độ làm giàu của thành phần đồng vị:
7. Số hạng mục:
8. Mục đích sử dụng:
9. Nơi sử dụng và lưu giữ:
95
Nếu vt liu ht nhân dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.2.
96
Nếu vt liu ht nhân không dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.3.
165
10. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
166
Mu s 14. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT B HT NHÂN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
1. Tên thiết bị:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Các thông số kỹ thuật chính:
7. Mục đích sử dụng:
8. Nơi đặt thiết bị:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
167
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
168
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
169
Mu s 10. Ph lc IX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng,
vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Năng lực bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ của
tổ chức, nhân Việt Nam tiếp nhận nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã
qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân
1. tả mục đích sdụng nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng,
vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân.
2. tả nơi lưu giữ nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật
liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân trước khi đưa vào sử dụng.
3. Dự kiến thời gian đưa nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng,
vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân vào sử dụng.
4. Biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ, biện pháp
kiểm soát chiếu xạ. Trường hợp lưu giữ nguồn phóng xạ hở phải mô tả thêm biện
pháp ngăn chặn rỏ rỉ chất phóng xạ gây ô nhiễm môi trường.
5. tả v nhân lực, sở vật chất của tổ chức, cá nhân tiếp nhận nguồn
phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt
nhân, thiết bị hạt nhân để có thể được cấp giấy phép sử dụng.
6. Mô t phương án xửngun phóng x, ngun phóng x đã qua sử
dng, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân sau khi không
còn nhu cu s dng ca t chc, cá nhân tiếp nhn.
170
Mu s 06. Ph lc X
(.....
97
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
98
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
99
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
100
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm đnh
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm đnh
Đt (Đ)/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thẩm đnh trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
97
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
98
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
99
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
100
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
171
9. Cp Giấy phép tiến hành công việc bức x- xuất khẩu nguồn phóng xạ, nguồn
phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt
nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đ ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - xuất khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ
đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn,
vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua
sử dụng np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x ht
nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 10 ngày m vic k t ngày nhn h hợp
l phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thm định h (biên bản thẩm định theo Mu 06 Ph
lc X) và cp giy phép tiến hành công vic bc x- xut khu
ngun phóng x, ngun phóng x đã qua s dng, cht thi
phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b
ht nhân, nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng hoặc văn bản tr
li nêu rõ lý do trong trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
172
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 02 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h,
ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt liu
ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu
hạt nhân đã qua sử dng theo mẫu tương ng
03,05,06,12,13,14,15 quy đnh ti Ph lc VII ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Bn sao i liu chng minh xut x ca ngun phóng x,
ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt liu
ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu
ht nhân đã qua s dng.
4. Bn sao hợp đồng mua bán hoặc văn bản tha thun v vic
chuyn giao, tiếp nhn ngun phóng x, ngun phóng x đã
qua s dng, cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt
liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu hạt nhân đã qua sử
dng gia t chc, nhân xut khu phía Vit Nam vi t
chc, cá nhân tiếp nhn ngun nước ngoài.
5. Trường hp xut khu ngun phóng x thuc Nhóm 1,
Nhóm 2 theo Quy chun k thut Quc gia v phân nhóm
ngun phóng x, ngun phóng x đã qua s dng, cht thi
phóng x, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu ht
nhân đã qua sử dng: bản sao văn bản cho phép nhp khu ca
cơ quan thẩm quyn nước nhp khu cp cho t chc, cá nhân
nhp khu.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
10 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân tiến hành công vic bc x - xut khu ngun
phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x,
vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân,
nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành ng vic bc x - xut khu ngun phóng
x, ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt
liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên
173
liu hạt nhân đã qua sử dng theo Mu s 02 ti Ph lc X ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh cp giy phép:
+ Xut khu ngun phóng x mc độ nguy him
phóng x trên trung bình ((bao gm ngun phóng x thuc
nhóm 1 nhóm 2 theo phân loi ngun ti QCVN 6:
2010/BKHCN): 3.500.000 đồng/1 ngun hoc 1 nguồn để
s dng trong 1 thiết b.
+ Xut khu ngun phóng x mc độ nguy him
phóng x trung bình (bao gm ngun phóng x thuc nhóm 3
theo phân loi ngun ti QCVN 6: 2010/BKHCN): 1.000.000
đồng/1 ngun.
+ Xut khu ngun phóng x mc độ nguy him
phóng x dưới trung bình (bao gm ngun phóng x thuc
nhóm 4 nhóm 5 theo phân loi ngun ti QCVN 6:
2010/BKHCN): 500.000 đồng/1 ngun.
+ Xut khu cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun,
vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu hạt nhân đã qua
s dụng: Chưa có quy định.
- Trưng hp t chức, nhân đ ngh cp giy phép tiến
hành công vic bc x s dng nhiu ngun bc x hoc
tiến hành đồng thi nhiu công vic bc x thì mc thu phí
thẩm định cấp phép được tính như sau:
+ S dụng 2 đến 3 ngun bc x hoc tiến hành t 2
đến 3 công vic bc x thì áp dng mc thu bng 95% mc
thu phí quy định đối vi 1 ngun bc x;
+ S dụng 4 đến 5 ngun bc x hoc tiến hành t 4 đến
5 công vic bc x thì áp dng mc thu bng 90% mc thu phí
quy định đối vi 1 ngun bc x;
+ S dng t 6 ngun bc x hoc t 6 công vic bc x
tr lên thì áp dng mc thu bng 85% mức thu phí quy định
đối vi 1 ngun bc x.
2. L phí cp giy phép: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 02 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h,
ngun phóng x đã qua sử dng, vt liu ht nhân ngun, vt
liu ht nhân, thiết b ht nhân theo mu 03,05,06,12,13,14,15
ti Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
1. Có tài liu chng minh xut x.
174
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
2. Kin hàng phải được đóng gói, dán nhãn theo quy định theo
Điu 14 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Trường hp xut khu ngun phóng x thuc Nhóm 1,
Nhóm 2 theo Quy chun k thut Quc gia v phân nhóm
ngun phóng x, ngun phóng x đã qua s dng, cht thi
phóng x, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu ht
nhân đã qua sử dng thì phải văn bản cho phép nhp khu
của cơ quan có thẩm quyn nước nhp khu.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 116/2021/TT-BTC ngày 22/12/2021 ca B
trưng B Tài chính sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B trưng B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s
dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lưng nguyên t.
175
Mu s 02. Ph lc XIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(Xuất khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ,
vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân
đã qua sử dụng; nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật
liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân)
Kính gi: …………..……
101
…………………….
1. Tên t chc
102
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. S điện thoại: 4. S Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
103
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/ Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đ ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
Xut khu:
Ngun phóng x
Ngun phóng x đã qua sử dng
Cht thi phóng x
Vt liu ht nhân ngun
Vt liu ht nhân
Thiết b ht nhân
Nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng
Nhp khu:
Ngun phóng x
Ngun phóng x đã qua sử dng
Vt liu ht nhân ngun
Vt liu ht nhân
Thiết b ht nhân
101
Ghi rõ tên cơ quan có thm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
102
T chức đ ngh cp giy phép là t chc có quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, con dấu riêng do cơ quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
103
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đ ngh cp giy phép thì ch cn khai S
CC/CCCD/H chiếu.
176
Nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng
9. Thông tin bên sn xut, s dng / tiếp nhn ti Vit Nam:
- Tên t chức / cá nhân:
- Địa ch liên lc:
- S Đin thoi: S Fax:
- E-mail:
10. Thông tin bên tiếp nhn / cung cp tại nước ngoài:
- Tên t chc/cá nhân:
- Địa ch liên lc liên h:
- Quc gia:
- S điện thoi: S Fax:
- E-mail:
11. Chi tiết vic nhp khu ngun phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng, vt liu
ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, xut khu ngun phóng x, ngun
phóng x đã qua s dng, cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân,
thiết b ht nhân, nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng:
11.1. Trường hp nhp khu:
- Ngày d kiến nhp khu:
- Ca khu/Cng nhp khu: Tnh/thành ph:
- Ngày và địa điểm d kiến tháo d vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân ra khi
kin hàng:
11.2. Trường hp xut khu:
+ Ngày d kiến xut khu:
+ Ca khu/Cng xut khu: Tnh/thành ph:
+ Ngày d kiến đến đưc nưc tiếp nhn
104
:
12. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
(3)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
104
Ch áp dng đối vi trường hp xut khu vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân.
177
Mu s 03. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (KHÔNG GN VI THIT B)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xêri (Serial Number):
105
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
106
Ngày xác định hoạt độ:
107
6. Mục đích sử dụng:
Nghiên cứu, đào tạo y đo trong công nghiệp
108
Thăm dò địa chất Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Nhận chuyển giao từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
105
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
106
Hoc hoạt độ cực đại trong trường hp nhp khu
107
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
108
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
178
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
9. Nơi đặt/sử dụng nguồn:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
179
Mu s 05. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN ĐÃ QUA SỬ DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci): Ngày xác định hoạt độ:
6. Đã được sử dụng vào mục đích:
Xạ trị từ xa Xạ trị áp sát
Nghiên cứu và đào tạo y đo trong công nghiệp
109
Thăm dò địa chất Chụp ảnh phóng xạ
Chiếu xạ công nghiệp Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị Mục đích khác (ghi rõ):
7. Giấy phép tiến hành công việc bức xạ đã được cấp:
S giấy phép: Ngày cấp:
Nơi cấp:
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý (nếu có):
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
109
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
180
Mu s 06. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X H
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Công thức hóa học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với nhập khẩu/ xuất khẩu/ sử dụng):
- Trong một chuyến hàng (Đối với vận chuyển):
6. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điu trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
7. Nơi sử dụng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
181
Mu s 12. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO VT LIU HT NHÂN NGUN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân nguồn:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Nơi lưu giữ, sử dụng:
6. Mục đích sử dụng:
7. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
182
Mu s 13. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO VT LIU HT NHÂN,
NHIÊN LIU HẠT NHÂN ĐÃ QUA S DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
II.1. DẠNG VẬT LIỆU HẠT NHÂN, NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Bó nhiên liệu
110
Không ở dạng bó nhiên liệu
111
II.2. VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Mã hiệu từng bó nhiên liệu:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Khối lượng từng bó nhiên liệu:
4. Khối lượng của vật liệu hạt nhân trong từng bó nhiên liệu:
5. Khối lượng urani:
6. Khối lượng đồng vị U-235:
7. Độ làm giàu trung bình của một bó nhiên liệu:
8. Thành phần hoá học hoặc thành phần hợp kim chính của nhiên liệu:
9. Vật liệu vỏ bọc bó nhiên liệu:
10. Mục đích sử dụng:
11. Nơi sử dụng:
II.3 VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Khối lượng của đồng vị phân hạch:
110
Nếu vt liu ht nhân dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.2.
111
Nếu vt liu ht nhân không dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.3.
183
6. Độ làm giàu của thành phần đồng vị:
7. Số hạng mục:
8. Mục đích sử dụng:
9. Nơi sử dụng và lưu giữ:
10. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
184
Mu s 14. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT B HT NHÂN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
1. Tên thiết bị:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Các thông số kỹ thuật chính:
7. Mục đích sử dụng:
8. Nơi đặt thiết bị:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
185
Mu s 15. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO CHT THI PHÓNG X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
1. Tên các đồng vị phóng xạ chính trong chất thải:
2. Xuất xứ chất thải:
3. Hoạt độ riêng (Bq/kg hoặc Bq/l)
112
:
4. Trạng thái vật lý:
Rắn Lỏng
5. Khối lượng (đối với dạng rắn) hoặc thể tích (đối với dạng lỏng):
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý:
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
112
Giá tr sut liu cực đại b mặt đối vi vt th nhim bn phóng x hoc giá tr sut liu cực đại ti khong cách
1m đối vi vt th nhim bn được đóng gói.
186
Mu s 06. Ph lc X
(.....
113
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
114
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
115
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
116
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm đnh
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm đnh
Đt (Đ)/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thẩm đnh trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
113
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
114
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
115
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
116
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
187
10. Cp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - đóng gói, vận chuyển nguồn phóng
xạ, nguồn phóng xđã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn,
vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đ ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ,
nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu
hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua
sử dụng np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x ht
nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ hợp
l phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thm định h (biên bản thẩm định theo Mu 06 Ph
lc X)cp giy phép tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng,
cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân,
nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng hoặc văn bản tr li nêu
lý do trong trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
188
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 03 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên áp ti hàng theo Mu s 02 Ph
lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h,
ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt liu
ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu
hạt nhân đã qua sử dng theo mẫu tương ng
03,05,06,12,13,14,15 quy đnh ti Ph lc VII ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo o đánh giá an toàn (theo mu) ti Ph lc IX đáp ng
đủ các điu kiện theo quy định ti khoản 2 Điu 32 Ngh định
s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao hợp đồng hoc tha thun vn chuyển trong trường
hp t chức, cá nhân đ ngh cp phép không phi là t chc,
cá nhân vn chuyn.
6. Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu ti Ph lc VI
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhn không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân tiến hành công vic bc x - đóng gói, vn
chuyn ngun phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng, cht
thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, nhiên
liu hạt nhân đã qua s dng
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - đóng gói, vn chuyn
ngun phóng x, ngun phóng x đã qua s dng, cht thi
phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, nhiên liu
ht nhân đã qua sử dng theo Mu s 02 ti Ph lc X ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
189
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh cp giy phép:
+ Đóng gói, vận chuyn ngun phóng x mc độ nguy him
phóng x trên trung bình (bao gm ngun phóng x thuc
nhóm 1 nhóm 2 theo phân loi ngun ti QCVN 6:
2010/BKHCN): 7.000.000 đồng/1 kin hàng.
+ Đóng gói, vận chuyn ngun phóng x mc độ nguy him
phóng x trung bình (bao gm ngun phóng x thuc nhóm 3
theo phân loi ngun ti QCVN 6: 2010/BKHCN): 2.000.000
đồng/1 kin hàng.
+ Đóng gói, vận chuyn ngun phóng x mc độ nguy him
phóng x dưới trung bình (bao gm ngun phóng x thuc
nhóm 4 nhóm 5 theo phân loi ngun ti QCVN 6:
2010/BKHCN): 1.000.000 đồng/1 kin hàng.
+ Đóng gói, vận chuyn cht thi phóng xạ: 4.000.000 đồng/1
chuyến hàng
+ Đóng gói, vận chuyn vt liu ht nhân ngun: 4.000.000
đồng/1 chuyến hàng
+ Đóng gói, vận chuyn vt liu hạt nhân: 7.000.000 đng/1
chuyến hàng.
+ Đóng gói, vận chuyn nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng:
Chưa quy đnh.
2. L phí cp giy phép: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 03 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên áp ti hàng theo Mu s 02 Ph lc
VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h,
ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt liu
ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu
hạt nhân đã qua sử dng theo mẫu tương ng
03,05,06,12,13,14,15 quy đnh ti Ph lc VII ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 11 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu ti Ph lc VI ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điu kin v nhân lc:
a) Trường hp vn chuyn bằng đưng bộ, đường st (tr trưng
hp vn chuyn kin min tr theo quy định): người điu khin
190
phương tiện vn chuyn Giy chng nhn đào tạo an toàn bc
x hoặc người áp ti có Giy chng nhn này;
b) Trường hp vn chuyn ngun phóng x Nhóm 1, Nhóm 2
Nhóm 3 theo Quy chun k thut Quc gia v phân nhóm
ngun phóng x: phải có người ph trách ng phó s c được
cp Chng ch nhân viên bc x.
2. Điu kin v bảo đảm an toàn, an ninh
a) Kin hàng phi được đóng gói, dán nhãn theo quy đnh ti
Điu 14 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
b) thiết b đo sut liu chiếu x để giám sát an toàn trong
quá trình vn chuyn;
c) Đáp ứng đầy đủ các yêu cu v bảo đảm an ninh theo quy
định ti Ph lc V ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
d) Có kế hoch ng phó s c bc x cấp cơ sở theo quy định
ti Ph lc VI ca Ngh định s 332/2025/-CP. Trường hp
vn chuyn ngun phóng x Nhóm 1, Nhóm 2 theo Quy chun
k thut Quc gia v phân nhóm ngun phóng x, cht thi
phóng x mc cao theo Quy chun hoc Tiêu chun Quc gia
v An toàn bc x - Qun cht thi phóng x - Phân loi
cht thi phóng x: kế hoch ng phó s c phải được p
duyệt theo quy định tại Điu 62 ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP;
đ) Phương tiện vn chuyển đường b, khoang hàng vn chuyn
bằng đường st phi gn nhãn cnh báo hàng nguy him phóng
x theo quy định khi vn chuyn ngun phóng x, cht thi
phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân;
e) Trường hp vn chuyn bằng đường b: ch được s dng
ôtô có khoang cha riêng biệt và không được ch hành khách
khi vn chuyn (tr trưng hp vn chuyn kin min tr theo
quy định).
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
191
Mu s 03. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(Đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất
thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã
qua sử dụng)
Kính gi: …………..……
117
…………………….
1. Tên t chc
118
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
119
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/ Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đ ngh cp giy phép đóng gói, vận chuyn với thông tin như sau:
- Ngày dự kiến vận chuyển:
- Tuyến đường vận chuyển:
- Phương tiện vận chuyển:
- Số kiện hàng cht phóng x, cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu
ht nhân, nhiên liu hạt nhân đã qua s dng:
9. Thông tin bên vn chuyn:
- Tên tổ chức /cá nhân:
- Địa chỉ liên lạc:
- Số điện thoại: Số Fax:
- E-mail:
10. Thông tin bên nhn hàng:
117
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
118
T chức đ ngh cp giy phép là t chc có quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, con dấu riêng do cơ quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
119
Là người đại din theo pháp lut ca t chc gi hàng. Trường hợp cá nhân đ ngh cp giy phép thì ch cn khai S
CCCD/ H chiếu.
192
- Tên tổ chức /cá nhân:
- Địa chỉ liên lạc liên hệ:
- Số Điện thoại: Số Fax:
- E-mail:
11. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
(3) ...
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
193
Mu s 02. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN ÁP TI HÀNG TRONG VN CHUYN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. NHÂN VIÊN ÁP TẢI HÀNG
1. Họ và tên:
2. Giới tính:
3. Ngày sinh:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Tổ chức đang làm việc:
7. Số điện thoại:
8. Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
194
Mu s 03. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (KHÔNG GN VI THIT B)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xêri (Serial Number):
120
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
121
Ngày xác định hoạt độ:
122
6. Mục đích sử dụng:
Nghiên cứu, đào tạo y đo trong công nghiệp
123
Thăm dò địa chất Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Nhận chuyển giao từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
120
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
121
Hoc hoạt độ cực đại trong trường hp nhp khu
122
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
123
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
195
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
9. Nơi đặt/sử dụng nguồn:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
196
Mu s 05. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN ĐÃ QUA SỬ DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci): Ngày xác định hoạt độ:
6. Đã được sử dụng vào mục đích:
Xạ trị từ xa Xạ trị áp sát
Nghiên cứu và đào tạo y đo trong công nghiệp
124
Thăm dò địa chất Chụp ảnh phóng xạ
Chiếu xạ công nghiệp Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị Mục đích khác (ghi rõ):
7. Giấy phép tiến hành công việc bức xạ đã được cấp:
S giấy phép: Ngày cấp:
Nơi cấp:
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý (nếu có):
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
124
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
197
Mu s 06. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X H
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Công thức hóa học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với nhập khẩu/ xuất khẩu/ sử dụng):
- Trong một chuyến hàng (Đối với vận chuyển):
6. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điu trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
7. Nơi sử dụng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
198
Mu s 12. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO VT LIU HT NHÂN NGUN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân nguồn:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Nơi lưu giữ, sử dụng:
6. Mục đích sử dụng:
7. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
199
Mu s 13. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO VT LIU HT NHÂN,
NHIÊN LIU HẠT NHÂN ĐÃ QUA S DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
II.1. DẠNG VẬT LIỆU HẠT NHÂN, NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Bó nhiên liệu
125
Không ở dạng bó nhiên liệu
126
II.2. VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Mã hiệu từng bó nhiên liệu:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Khối lượng từng bó nhiên liệu:
4. Khối lượng của vật liệu hạt nhân trong từng bó nhiên liệu:
5. Khối lượng urani:
6. Khối lượng đồng vị U-235:
7. Độ làm giàu trung bình của một bó nhiên liệu:
8. Thành phần hoá học hoặc thành phần hợp kim chính của nhiên liệu:
9. Vật liệu vỏ bọc bó nhiên liệu:
10. Mục đích sử dụng:
11. Nơi sử dụng:
II.3 VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Khối lượng của đồng vị phân hạch:
6. Độ làm giàu của thành phần đồng vị:
7. Số hạng mục:
8. Mục đích sử dụng:
9. Nơi sử dụng và lưu giữ:
125
Nếu vt liu ht nhân dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.2.
126
Nếu vt liu ht nhân không dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.3.
200
10. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
201
Mu s 14. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT B HT NHÂN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
1. Tên thiết bị:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Các thông số kỹ thuật chính:
7. Mục đích sử dụng:
8. Nơi đặt thiết bị:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
202
Mu s 15. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO CHT THI PHÓNG X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
1. Tên các đồng vị phóng xạ chính trong chất thải:
2. Xuất xứ chất thải:
3. Hoạt độ riêng (Bq/kg hoặc Bq/l)
127
:
4. Trạng thái vật lý:
Rắn Lỏng
5. Khối lượng (đối với dạng rắn) hoặc thể tích (đối với dạng lỏng):
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý:
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
127
Giá tr sut liu cực đại b mặt đối vi vt th nhim bn phóng x hoc giá tr sut liu cực đại ti khong cách
1m đối vi vt th nhim bẩn được đóng gói.
203
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
204
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
205
Mu s 11. Ph lc IX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất
thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã
qua sử dụng; vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu
hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân)
Phần I. Thông tin về tổ chức, cá nhân
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Điện thoại liên lạc; số fax; E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail của người đứng
đầu:
- Họ tên; địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail, chứng nhận đào tạo an
toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng
nhận) của người phụ trách an toàn bức xạ:
- Họ tên, địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; e-mail, chứng nhận đào tạo an
toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng
nhận) của người phụ trách ứng phó sự cố:
2. Thông tin về tổ chức, nhân vận chuyển (nếu khác với tổ chức đề nghị
cấp phép)
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên hệ (nếu khác địa chỉ trụ sở chính); số điện
thoại, số fax, E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên hệ, số điện thoại cố định, số điện thoại di động, số
fax, địa chỉ E-mail của người đứng đầu tổ chức:
3. Thông tin về tổ chức, cá nhân nhận hàng
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ schính; địa chỉ liên hệ (nếu khác địa chỉ trụ sở chính); điện thoại
liên lạc, số fax, E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc, điện thoại liên lạc (số điện thoại cố định, số
điện thoại di động, số fax, e-mail của người đứng đầu tổ chức bên nhận hàng.
Phần II. Kiện hàng, lô hàng và phương tiện vận chuyển
1. Mô tả kiện hàng, lô hàng
- Mã số phân loại hàng của Liên hợp quốc;
- Mã số Liên hợp quốc của vật liệu phóng xạ;
- Loại, hạng kiện hàng theo hoạt độ tổng trong kiện hoạt độ riêng của nguồn
phóng xạ;
- Mô tả cấu trúc che chắn của kiện hàng;
- Mô tả cách đánh dấu, dán nhãn trên mặt ngoài kiện hàng và thông tin được
tả trong nhãn kiện hàng;
206
- tả thông tin đối với nguồn phóng xạ hoặc vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân
nguồn trong từng kiện hàng;
+ Đối với kiện hàng chứa nguồn phóng xạ kín: Liệt đầy đủ tả chi tiết
v số lượng, hiệu, số hiệu, đặc trưng kỹ thuật, hoạt độ phóng xcủa từng nguồn
phóng xạ trong kiện;
+ Đối với kiện hàng chứa nguồn phóng xạ hở: Nêu n nguồn phóng xạ, đặc
trưng k thuật và tổng hoạt độ;
+ Đối với vật liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân nguồn: Nêu rõ tên, đặc trưng k
thuật và khối lượng tổng cộng trong kiện;
+ Đối với lô hàng gồm các kiện trong công-ten-nơ: Ghi chi tiết nội dung của mi
kiện bên trong công-ten-nơ và tổng hoạt độ của từng công-ten-nơ.
2. Mô tả phương tiện vận chuyển
- Loại phương tiện dùng vận chuyn, cách xếp kiện hàng trên phương tiện, biện
pháp gia cố kiện hàng trên phương tiện khi vận chuyển; Số đăng ký của phương tiện vận
chuyển kèm theo ảnh chụp của phương tiện vận chuyển;
- Dấu hiệu cảnh báo bức xạ trên côngten nơ, phương tiện vận chuyển.
Phần III. Kế hoạch bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng x
1. Thông tin an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
- Đánh giá suất liu bức xạ cực đại tại b mặt kiện hàng;
- Đánh giá chỉ số vận chuyển (TI);
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn kthuật Quốc gia v phân nhóm nguồn
phóng xạ;
- Đánh giá mức bức xạ tại các vị trí người trên phương tiện xung quanh thành
phương tiện, gầm phương tiện;
- Trường hợp vận chuyển nguồn phóng xạ hở: Kết quả đo nhiễm bẩn phóng xạ trên
b mặt của kiện hàng;
- Trường hợp vận chuyển nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng: Chỉ số tới hạn của
kiện hàng;
- Phân nhóm an ninh, nêu các biện pháp bảo đảm an ninh của nguồn phóng xạ theo
hướng dẫn tại Phụ lục I của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
2. Thông tin về người áp tải
- Họ và tên;
- Địa chỉ liên lạc, số điện thoại, số fax, E-mail;
- Trình độ chuyên môn;
- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (Số, ngày cấp, nơi cấp).
3. Thông tin về người phụ trách ứng phó sự cố (Đối với trường hợp vận chuyển
nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 Nhóm 3 theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia v
phân nhóm nguồn phóng xạ)
- Họ và tên;
- Địa chỉ liên lạc, số điện thoại cố định, số điện thoại di động, số fax, địa chỉ E-
mail;
- Trình độ chuyên môn;
207
- Số, ngày cấp, nơi cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ.
4. Thông tin về thiết bị đo bức xạ trong quá trình vận chuyển
- Tên thiết bị;
- Số model, số xê-ri;
- Hãng, nước sản xuất;
- Đặc trưng k thuật của thiết bị đo bức xạ;
- Thời gian hiệu chuẩn thiết bị gần nhất.
5. tả biện pháp kiểm soát liều chiếu xạ đối với người điều khiển phương
tiện, nhân viên áp tải hàng
Quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế nhân, tần suất đo, đánh giá liu chiếu
xạ nhân, đơn vị cung cấp dịch vụ đo, đánh giá; cách thức lập quản hồ liu
chiếu xạ cá nhân của nhân viên bức xạ; quy định v việc thông báo kết quả đánh giá liu
chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ.
6. Mô tả quy trình vận chuyển
- Kiểm tra kiện hàng;
- Xếp kiện hàng lên phương tiện;
- Đo kiểm tra trước khi vận chuyển;
- Quy định trong trường hợp dừng phương tiện trên đường vận chuyển, bốc d
kiện hàng tại điểm d hàng trung gian, bốc d hàng tại kho tiếp nhận.
7. Mô tả việc lập và lưu giữ hồ sơ về chuyến hàng
Phần IV. Tài liệu kèm theo
Bản sao chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị đo suất liu bức xạ;
Ảnh chụp phương tiện vận chuyển.
208
Ph lc VI
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chnh ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu th xy ra
3. đồ t chc ng phó s c tại sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn x thông tin; hướng
dn bo v ng chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức đ huy động
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho c t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ứng phó: Quy định trách nhiệm huy động
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán ngưi dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điu
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s c thông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điu tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhn, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
209
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic xây dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi điu tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
210
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy định ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình hung liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có người b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liu theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
211
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
212
Mu s 06. Ph lc X
(.....
128
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
129
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
130
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
131
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm đnh
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm đnh
Đt (Đ)/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thẩm đnh trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
128
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
129
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
130
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
131
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
213
11. Cp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - vận chuyển quá cảnh nguồn phóng
xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đ ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - vn chuyn quá cnh ngun phóng x, cht
thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân np
01 b h sơ đến B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa
hc và Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ hợp
l phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thm định h (biên bản thẩm định theo Mu 06 Ph
lc X) và cp giy phép vn chuyn quá cnh ngun phóng x,
cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
hoặc văn bản tr lời nêu do trong trưng hp không cp
phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 04 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên áp ti hàng theo Mu s 02 Ph
lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
214
3. Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h,
ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt liu
ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu
hạt nhân đã qua sử dng theo mẫu tương ng
03,05,06,12,13,14,15 quy đnh ti Ph lc VII ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo đánh giá an toàn (theo mu) Ph lc IX đáp ng
đủ các điu kin theo quy định ti khoản 2 Điu 32 Ngh định
s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao hợp đồng hoc tha thun vn chuyển trong trường
hp t chức, cá nhân đ ngh cp phép không phi là t chc,
cá nhân vn chuyn.
6. Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu ti Ph lc VI
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhn. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
10 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, cá nhân tiến hành công vic bc x - vn chuyn quá
cnh ngun phóng x, cht thi phóng x, vt liu ht nhân
ngun, vt liu ht nhân
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - vn chuyn quá cnh
ngun phóng x, cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun,
vt liu ht nhân theo Mu s 02 ti Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh cp giy phép:
+ Vn chuyn quá cnh cht phóng xạ: 25.000.000 đng/1
chuyến hàng.
+ Vn chuyn quá cnh vt liu ht nhân, vt liu ht nhân
nguồn: 65.000.000 đng/1 chuyến hàng.
+ Vn chuyn quá cnh cht thi phóng xạ: Chưa có quy định
- Trưng hp t chức, cá nhân đ ngh cp giy phép tiến hành
công vic bc x có s dng nhiu ngun bc x hoc tiến
hành đồng thi nhiu công vic bc x thì mc thu phí thm
định cấp phép được tính như sau:
215
+ S dụng 2 đến 3 ngun bc x hoc tiến hành t 2 đến 3
công vic bc x thì áp dng mc thu bng 95% mc thu phí
quy định.
+ S dụng 4 đến 5 ngun bc x hoc tiến hành t 4 đến 5
công vic bc x thì áp dng mc thu bng 90% mc thu phí
quy định.
+ S dng t 6 ngun bc x hoc t 6 công vic bc x tr
lên thì áp dng mc thu bng 85% mức thu phí quy định.
2. L phí cp giy phép: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 04 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên áp ti hàng theo Mu s 02 Ph lc
VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h,
ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt liu
ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu
hạt nhân đã qua sử dng theo mẫu tương ng
03,05,06,12,13,14,15 quy đnh ti Ph lc VII ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 11 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu ti Ph lc VI ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điu kin v nhân lc
a) Trường hp vn chuyn bằng đưng bộ, đường st (tr trưng
hp vn chuyn kin min tr theo quy định): người điu khin
phương tiện vn chuyn Giy chng nhn đào tạo an toàn bc
x hoặc người áp ti Giy chng nhn này;
b) Trường hp vn chuyn ngun phóng x Nhóm 1, Nhóm 2
Nhóm 3 theo Quy chun k thut Quc gia v phân nhóm
ngun phóng x: phải có người ph trách ng phó s c được
cp Chng ch nhân viên bc x.
2. Điu kin v bảo đảm an toàn, an ninh
a) Kin hàng phải được đóng gói, dán nhãn theo quy định v
vn chuyn an toàn vt liu phóng x; Kin hàng phóng x
được thiết kế, chế to, th nghim bảo đảm an toàn tương xứng
vi mức độ nguy him ca vt liu phóng x. Kin hàng phóng
x ch được dùng để cha vt liu phóng xcác tài liu, vt
ph tr cn thiết liên quan đến vt liu phóng x đưc vn
chuyn.
216
b) thiết b đo sut liu chiếu x để giám sát an toàn trong
quá trình vn chuyn;
c) Đáp ứng đầy đủ các yêu cu v bảo đảm an ninh theo quy
định ti Ph lc V ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
d) Có kế hoch ng phó s c bc x cấp cơ sở theo quy định
ti Ph lc VI ca Ngh định s 332/2025/-CP. Trường hp
vn chuyn ngun phóng x Nhóm 1, Nhóm 2 theo Quy chun
k thut Quc gia v phân nhóm ngun phóng x, cht thi
phóng x mc cao theo Quy chun hoc Tiêu chun Quc gia
v An toàn bc x - Qun cht thi phóng x - Phân loi
cht thi phóng x: kế hoch ng phó s c phải được phê
duyệt theo quy định tại Điu 62 ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP;
đ) Phương tiện vn chuyển đường b, khoang hàng vn chuyn
bằng đường st phi gn nhãn cnh báo hàng nguy him phóng
x theo quy định khi vn chuyn ngun phóng x, cht thi
phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân;
e) Trường hp vn chuyn bằng đường b: ch được s dng
ô tô có khoang cha riêng biệt và không được ch hành khách
khi vn chuyn (tr trưng hp vn chuyn kin min tr theo
quy định).
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
217
Mu s 04. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(Vận chuyển nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật
liệu hạt nhân quá cảnh lãnh thổ Việt Nam)
Kính gi: …………..……
132
…………………….
1. Tên t chc
133
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Quc gia:
4. Số điện thoại: 5. Số Fax:
6. E-mail:
7. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
8. Người đứng đầu tổ chức
134
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số giấy CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
9. Đ ngh cp giy phép vn chuyn ngun phóng x, cht thi phóng x, vt liu ht
nhân ngun, vt liu ht nn quá cnh lãnh th Vit Nam với thông tin như sau:
- Ngày dự kiến vào Việt Nam:
- Ngày dự kiến ra khỏi Việt Nam:
- Tuyến đường vận chuyển thuộc lãnh thổ Việt Nam:
- Phương tiện vận chuyển:
- Số kiện hàng ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân:
10. Thông tin bên nhn hàng:
- Tên t chc / cá nhân:
- Địa ch liên lc:
- Quốc gia:
- S điện thoi: S Fax:
132
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giấy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
133
T chức đ ngh cp giy phép là t chc có quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan
công an có thm quyn cp và là t chc trc tiếp gi hàng.
134
Là người đại din theo pháp lut ca t chức. Trường hợp cá nhân đ ngh cp giy phép thì không phi khai mc này.
218
- E-mail:
11. Thông tin bên vn chuyn:
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ liên lạc:
- S điện thoi: S Fax:
- E-mail:
12. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
(3)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
219
Mu s 02. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN ÁP TI HÀNG TRONG VN CHUYN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. NHÂN VIÊN ÁP TẢI HÀNG
1. Họ và tên:
2. Giới tính:
3. Ngày sinh:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Tổ chức đang làm việc:
7. Số điện thoại:
8. Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
220
Mu s 03. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (KHÔNG GN VI THIT B)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xêri (Serial Number):
135
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
136
Ngày xác định hoạt độ:
137
6. Mục đích sử dụng:
Nghiên cứu, đào tạo y đo trong công nghiệp
138
Thăm dò địa chất Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Nhận chuyển giao từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
135
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
136
Hoc hoạt độ cực đại trong trường hp nhp khu
137
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
138
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
221
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
9. Nơi đặt/sử dụng nguồn:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
222
Mu s 05. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN ĐÃ QUA SỬ DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci): Ngày xác định hoạt độ:
6. Đã được sử dụng vào mục đích:
Xạ trị từ xa Xạ trị áp sát
Nghiên cứu và đào tạo y đo trong công nghiệp
139
Thăm dò địa chất Chụp ảnh phóng xạ
Chiếu xạ công nghiệp Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị Mục đích khác (ghi rõ):
7. Giấy phép tiến hành công việc bức xạ đã được cấp:
S giấy phép: Ngày cấp:
Nơi cấp:
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý (nếu có):
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
139
Máy đo trong ng nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
223
Mu s 06. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X H
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Công thức hóa học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với nhập khẩu/ xuất khẩu/ sử dụng):
- Trong một chuyến hàng (Đối với vận chuyển):
6. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điu trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
7. Nơi sử dụng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
224
Mu s 12. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO VT LIU HT NHÂN NGUN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân nguồn:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Nơi lưu giữ, sử dụng:
6. Mục đích sử dụng:
7. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
225
Mu s 13. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO VT LIU HT NHÂN,
NHIÊN LIU HẠT NHÂN ĐÃ QUA S DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
II.1. DẠNG VẬT LIỆU HẠT NHÂN, NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Bó nhiên liệu
140
Không ở dạng bó nhiên liệu
141
II.2. VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Mã hiệu từng bó nhiên liệu:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Khối lượng từng bó nhiên liệu:
4. Khối lượng của vật liệu hạt nhân trong từng bó nhiên liệu:
5. Khối lượng urani:
6. Khối lượng đồng vị U-235:
7. Độ làm giàu trung bình của một bó nhiên liệu:
8. Thành phần hoá học hoặc thành phần hợp kim chính của nhiên liệu:
9. Vật liệu vỏ bọc bó nhiên liệu:
10. Mục đích sử dụng:
11. Nơi sử dụng:
II.3 VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Khối lượng của đồng vị phân hạch:
6. Độ làm giàu của thành phần đồng vị:
7. Số hạng mục:
8. Mục đích sử dụng:
9. Nơi sử dụng và lưu giữ:
140
Nếu vt liu ht nhân dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.2.
141
Nếu vt liu ht nhân không dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.3.
226
10. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
227
Mu s 14. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT B HT NHÂN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
1. Tên thiết bị:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Các thông số kỹ thuật chính:
7. Mục đích sử dụng:
8. Nơi đặt thiết bị:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
228
Mu s 15. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO CHT THI PHÓNG X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
1. Tên các đồng vị phóng xạ chính trong chất thải:
2. Xuất xứ chất thải:
3. Hoạt độ riêng (Bq/kg hoặc Bq/l)
142
:
4. Trạng thái vật lý:
Rắn Lỏng
5. Khối lượng (đối với dạng rắn) hoặc thể tích (đối với dạng lỏng):
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý:
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
142
Giá tr sut liu cực đại b mặt đối vi vt th nhim bn phóng x hoc giá tr sut liu cực đại ti khong cách
1m đối vi vt th nhim bẩn được đóng gói.
229
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
230
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
231
Mu s 11. Ph lc IX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất
thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã
qua sử dụng; vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu
hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân)
Phần I. Thông tin về tổ chức, cá nhân
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Điện thoại liên lạc; số fax; E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail của người đứng
đầu:
- Họ tên; địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail, chứng nhận đào tạo an
toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng
nhận) của người phụ trách an toàn bức xạ:
- Họ tên, địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; e-mail, chứng nhận đào tạo an
toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng
nhận) của người phụ trách ứng phó sự cố:
2. Thông tin về tổ chức, nhân vận chuyển (nếu khác với tổ chức đề nghị
cấp phép)
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên hệ (nếu khác địa chỉ trụ sở chính); số điện
thoại, số fax, E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên hệ, số điện thoại cố định, số điện thoại di động, số
fax, địa chỉ E-mail của người đứng đầu tổ chức:
3. Thông tin về tổ chức, cá nhân nhận hàng
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ schính; địa chỉ liên hệ (nếu khác địa chỉ trụ sở chính); điện thoại
liên lạc, số fax, E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc, điện thoại liên lạc (số điện thoại cố định, số
điện thoại di động, số fax, e-mail của người đứng đầu tổ chức bên nhận hàng.
Phần II. Kiện hàng, lô hàng và phương tiện vận chuyển
1. Mô tả kiện hàng, lô hàng
- số phân loại hàng của Liên hợp quốc;
- Mã số Liên hợp quốc của vật liệu phóng xạ;
- Loại, hạng kiện hàng theo hoạt độ tổng trong kiện hoạt độ riêng của nguồn
phóng xạ;
- Mô tả cấu trúc che chắn của kiện hàng;
- Mô tả cách đánh dấu, dán nhãn trên mặt ngoài kiện hàng và thông tin được mô
tả trong nhãn kiện hàng;
232
- tả thông tin đối với nguồn phóng xạ hoặc vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân
nguồn trong từng kiện hàng;
+ Đối với kiện hàng chứa nguồn phóng xạ kín: Liệt đầy đủ tả chi tiết
v số lượng, hiệu, số hiệu, đặc trưng kỹ thuật, hoạt độ phóng xcủa từng nguồn
phóng xạ trong kiện;
+ Đối với kiện hàng chứa nguồn phóng xạ hở: Nêu n nguồn phóng xạ, đặc
trưng k thuật và tổng hoạt độ;
+ Đối với vật liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân nguồn: Nêu rõ tên, đặc trưng k
thuật và khối lượng tổng cộng trong kiện;
+ Đối với lô hàng gồm các kiện trong công-ten-nơ: Ghi chi tiết nội dung của mi
kiện bên trong công-ten-nơ và tổng hoạt độ của từng công-ten-nơ.
2. Mô tả phương tiện vận chuyển
- Loại phương tiện dùng vận chuyn, cách xếp kiện hàng trên phương tiện, biện
pháp gia cố kiện hàng trên phương tiện khi vận chuyển; Số đăng ký của phương tiện vận
chuyển kèm theo ảnh chụp của phương tiện vận chuyển;
- Dấu hiệu cảnh báo bức xạ trên côngten nơ, phương tiện vận chuyển.
Phần III. Kế hoạch bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng x
1. Thông tin an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
- Đánh giá suất liu bức xạ cực đại tại b mặt kiện hàng;
- Đánh giá chỉ số vận chuyển (TI);
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn kthuật Quốc gia v phân nhóm nguồn
phóng xạ;
- Đánh giá mức bức xạ tại các vị trí người trên phương tiện xung quanh thành
phương tiện, gầm phương tiện;
- Trường hợp vận chuyển nguồn phóng xạ hở: Kết quả đo nhiễm bẩn phóng xạ trên
b mặt của kiện hàng;
- Trường hợp vận chuyển nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng: Chỉ số tới hạn của
kiện hàng;
- Phân nhóm an ninh, nêu các biện pháp bảo đảm an ninh của nguồn phóng xạ theo
hướng dẫn tại Phụ lục I của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
2. Thông tin về người áp tải
- Họ và tên;
- Địa chỉ liên lạc, số điện thoại, số fax, E-mail;
- Trình độ chuyên môn;
- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (Số, ngày cấp, nơi cấp).
3. Thông tin về người phụ trách ứng phó sự cố (Đối với trường hợp vận chuyển
nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 Nhóm 3 theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia v
phân nhóm nguồn phóng xạ)
- Họ và tên;
- Địa chỉ liên lạc, số điện thoại cố định, số điện thoại di động, số fax, địa chỉ E-
mail;
- Trình độ chuyên môn;
233
- Số, ngày cấp, nơi cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ.
4. Thông tin về thiết bị đo bức xạ trong quá trình vận chuyển
- Tên thiết bị;
- Số model, số xê-ri;
- Hãng, nước sản xuất;
- Đặc trưng k thuật của thiết bị đo bức xạ;
- Thời gian hiệu chuẩn thiết bị gần nhất.
5. tả biện pháp kiểm soát liều chiếu xạ đối với người điều khiển phương
tiện, nhân viên áp tải hàng
Quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế nhân, tần suất đo, đánh giá liu chiếu
xạ nhân, đơn vị cung cấp dịch vụ đo, đánh giá; cách thức lập quản hồ sơ liu
chiếu xạ cá nhân của nhân viên bức xạ; quy định v việc thông báo kết quả đánh giá liu
chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ.
6. Mô tả quy trình vận chuyển
- Kiểm tra kiện hàng;
- Xếp kiện hàng lên phương tiện;
- Đo kiểm tra trước khi vận chuyển;
- Quy định trong trường hợp dừng phương tiện trên đường vận chuyển, bốc d
kiện hàng tại điểm d hàng trung gian, bốc d hàng tại kho tiếp nhận.
7. Mô tả việc lập và lưu giữ hồ sơ về chuyến hàng
Phần IV. Tài liệu kèm theo
Bản sao chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị đo suất liu bức xạ;
Ảnh chụp phương tiện vận chuyển.
234
Ph lc VI
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chnh ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng phó s c tại sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn x thông tin; hướng
dn bo v ng chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức đ huy động
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho c t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s c; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ứng phó: Quy định trách nhiệm huy động
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán ngưi dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điu
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s c thông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điu tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhn, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
235
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic xây dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và x thông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi điu tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
236
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào to, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy định ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình hung liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có người b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liu theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
237
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
Th tc cp Giy phép tiến hành công vic bc x - vn chuyn quá cnh ngun
phóng x, cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân
238
Mu s 06. Ph lc X
(.....
143
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
144
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
145
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
146
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm đnh
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm đnh
Đt (Đ)/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thẩm đnh trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
143
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
144
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
145
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
146
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
239
12. Cp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức
xạ
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đ ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - chm dt hot động của sở bức xạ nộp
01 b h sơ đến B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa
hc và Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày m vic k t ngày nhn h hợp
l phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thm định h (biên bản thẩm định theo Mu 06 Ph
lc X) và cp Giy phép chm dt hot đng của cơ sở bc x
hoặc văn bản tr lời nêu do trong trưng hp không cp
phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên bc x và người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
240
3. Báo cáo phân tích an toàn (theo mu) Ph lục IX đáp ng
đủ các điu kiện theo quy định ti khoản 2 Điu 34 ca Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhn không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
25 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân tiến hành công vic bc x - chm dt hot
động của cơ sở bc x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - chm dt hoạt động
của cơ sở bc x theo Mu s 02 ti Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh cp giy phép:
+ Cơ sở sn xut, chế biến cht phóng xạ: 40.000.000 đồng/1
cơ sở;
+ Cơ sở chiếu x công nghip s dng ngun phóng x (Cơ sở
chiếu x kh trùng, chiếu x x vt liệu,…): Chưa quy
định.
+ sở bc x khác to ra cht thi phóng x trong quá
trình tiến hành công vic bc xạ: Chưa có quy định.
2. L phí cp giy phép: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 09 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điu kin v nhân lc
a) Có nhân viên bc x được cp Giy chng nhận đào tạo an
toàn bc x;
241
b) người ph trách an toàn bc xạ. Người ph trách an toàn
bc x phi có Chng ch nhân viên bc x;
c) người ph trách ty x người ph trách ng phó s c
bc xạ. Người ph trách ty x và người ph trách ng phó s
c bc x phi có Chng ch nhân viên bc x.
2. kế hoch tháo d, ty x, x lý, qun lý ngun phóng x,
cht thi phóng xạ; trong đó nêu chi tiết quy trình, tiến độ thc
hin, nhân lc, trang thiết b bảo đảm tài chính để hoàn
thành kế hoch.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
242
Mu s 01. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(…..…
147
….…)
Kính gi: …………..……
148
…………………….
1. Tên t chc
149
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
150
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đ ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
TT
Tên công vic bc x
Địa điểm tiến hành công vic bc x
1
2
.....
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
147
Ghi rõ tên (các) công vic bc x đ ngh cp giy phép.
148
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
149
T chức đ ngh cp giy phép là t chc quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, con dấu riêng do cơ quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
150
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đ ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/
H chiếu.
243
Mu s 01. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo v an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
151
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
151
Nhân viên đảm nhim công việc quy đnh ti Khoản 3 Điu 21 Ngh định này.
244
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
TT
Họ và
tên
Năm
sinh
Giới
tính
Chứng
nhận đào
tạo an
toàn
bức xạ
Chứng
chỉ
nhân
viên
bức xạ
Chuyên
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày
cấp:
Tổ chức
cấp :
Số
chứng
chỉ:
Ngày
cấp:
quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
245
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
246
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
247
Mu s 09. Ph lc IX
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về giấy phép tiến hành công việc bức xạ của cơ sở
Phần II. Phân tích an toàn khi chấm dứt hoạt động
1. Lý do chấm dứt hoạt động.
2. Phân tích các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ trong
việc tháo d, kiểm xạ, tẩy xạ; xử lý, quản lý nguồn phóng xạ và chất thải phóng xạ.
Phần III. Tài liệu kèm theo
- Kế hoạch chi tiết cho việc tháo d, kiểm xạ, tẩy xạ;
- Quy trình kiểm xạ, tẩy xạ;
- Quy trình xử lý, quản lý nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ;
- Danh mục trang thiết bị để tháo d, kiểm xạ, tẩy xạ.
248
Mu s 06. Ph lc X
(.....
152
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
153
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
154
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
155
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm đnh
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm đnh
Đt (Đ)/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thẩm đnh trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
152
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
153
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
154
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
155
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
249
13. Gia hn Giy phép tiến hành công vic bc x
Trình t thc hin
* T chc, nhân mun gia hn Giy phép tiến hành công
vic bc x phi gi h đến B Khoa hc Công ngh
(Cc An toàn bc x ht nhân) trưc khi Giy phép hết hn:
- ít nht 45 ngày đối vi Giy phép có thi hn trên 12 tháng,
- ít nhất 15 ngày đi vi Giy phép thi hn 6 tháng, 12
tháng.
Sau thời điểm y, t chc, nhân phải đ ngh cp Giy
phép mi.
- T chc, nhân có nhu cầu đ ngh gia hn Giy phép tiến
hành công vic bc x np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn
tr kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn
bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Sau khi nhận đủ h sơ hợp lphí, l phí, Cc An toàn bc
x ht nhân t chc thẩm định h (biên bản thẩm định
theo Mu 06 Ph lc X) cp Giy phép theo Mu s 02 Ph
lc X ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP trong thi hn sau
đây:
+ 18 ngày làm việc đi vi gia hn Giy phép thi hn
trên 12 tháng (tr Giy phép s dng thiết b X-quang chn
đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT);
+ 10 ngày m việc đối vi gia hn Giy phép thi hn
12 tháng, 6 tháng.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thc hin thông qua mt trong
các cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
250
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh gia hn Giy phép theo Mu s 06 Ph lc VIII
ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
2. Bn sao kết qu kim x;
3. Bn sao Giy chng nhn kiểm định thiết b i vi vic
vn hành thiết b chiếu x trong y tế, s dng thiết b X-quang
chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính ch hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT);
4. Báo cáo đánh giá an toàn bức x theo mẫu tương ng quy
định ti Ph lc IX ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP (nếu
có thay đổi so vi h sơ đ ngh cp Giy phép gn nht).
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhn không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
- 18 ngày làm vic đi vi gia hn Giy phép có thi hn trên
12 tháng (tr Giy phép s dng thiết b X-quang chẩn đoán y
tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT);
- 10 ngày làm việc đối vi gia hn Giy phép thi hn 12
tháng, 6 tháng.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức, nhân đã được cp Giy phép tiến hành công vic
bc x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x theo Mu s 02 ti Ph
lc X ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP (được
gia hn)
Phí, l phí (nếu có)
- Phí thẩm định an toàn: 75% mc thu phí thẩm định cp phép
lần đầu.
- L phí cp giy phép: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh gia hn Giy phép theo Mu s 06 Ph lc VIII
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
251
- Báo cáo đánh giá an toàn bc x theo mẫu tương ng quy
định ti Ph lc IX ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP (nếu thay đổi so vi h đ ngh cp
Giy phép gn nht).
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 116/2021/TT-BTC ngày 22/12/2021 ca B
trưng B Tài chính sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B trưng B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s
dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lưng nguyên t.
252
Mu s 06. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH GIA HN
GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
Kính gi: …………..……
156
…………………….
1. Tên t chức /cá nhân đ ngh gia hn giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Ngưi đng đầu tổ chức
157
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số giấy CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đ ngh gia hn giy phép sau:
- S giy phép:
- Cấp ngày:
- Có thi hạn đến ngày:
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
(3)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi h tên, ký và đóng dấu hoc ký s
đin t)
(Ghi h tên, ký và đóng dấu hoc ký s
156
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
157
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đ ngh cp giy phép thì không phi khai mc này.
253
Ph lc IX
CU TRÚC NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN,
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính ph)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân ch an toàn gồm trang bìa chính (theo
Mẫu tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục y), báo cáo
đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân ch an toàn các tài liệu m theo
trong báo cáo phải đóng thành quyn.
2. Cấu tc ni dung bản o o đánh g an toàn / o o phân tích an tn
Mẫu số 01
Báo cáo đánh giá an toàn khi đ nghị cấp giấy phép sử dụng nguồn
phóng xạ (trừ nguồn phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ)
Mẫu số 02
Báo cáo đánh giá an toàn khi đ nghị cấp giấy phép sản xuất, chế biến
chất phóng xạ
Mẫu số 03
Báo cáo đánh giá an toàn ((Sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát
nơtron, electron và hạt mang điện khác, trừ thiết bị X-quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT))
Mẫu số 04
Báo cáo đánh giá an toàn (Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT))
Mẫu số 05
Báo cáo đánh giá an toàn khi đ nghị cấp giấy phép vận hành y gia
tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử vật
liệu, chiếu xạ máu
Mẫu số 06
Báo cáo đánh giá an toàn khi đ nghị cấp giấy phép xử lý, lưu giữ chất
thải phóng xạ, nguồn phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng
Mẫu số 07
Mẫu số 08
Báo cáo phân tích an toàn (Xây dựng cơ sở bức xạ)
Báo cáo phân tích an toàn (Thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động cơ sở
bức xạ)
Mẫu số 09
Báo cáo phân tích an toàn khi đ nghị cấp giấy phép chấm dứt hoạt
động của cơ sở bức x
Mẫu số 10
Báo cáo đánh giá an toàn khi đ nghị cấp giấy phép nhập khẩu nguồn
phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật
liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân
Mẫu số 11
Báo cáo đánh giá an toàn khi đ nghị cấp giấy phép đóng gói, vận
chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải
phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân
254
đã qua sử dụng giấy phép vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ,
chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân
Mẫu số 12
Báo cáo đánh giá an toàn (sử dụng vận chuyn nguồn phóng xạ di
động)
Mẫu số 13
Báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa
mỏ khoáng sản có tính phóng xạ
Mẫu số 14
Báo cáo phân tích an toàn (Hoạt động dịch vụ h trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử)
255
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
256
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
257
Mu s 01. Ph lc IX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng nguồn phóng xạ (trừ nguồn phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ))
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; Số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; Số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (sgiấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mô tả mục đích công việc bức xạ;
- Sơ đồ mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
- Đối với việc sử dụng nguồn phóng xạ thuộc mức an ninh A, B: đồ khu vực
kiểm soát an ninh bao gồm sơ đồ thiết kế các thiết bị bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ
theo quy định tại Phụ lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào các khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh
báo, tín hiệu cảnh báo);
258
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng nguồn phóng xạ;
- Thiết bị đo suất liu bức xạ;
- Nêu các trang thiết bị bảo hộ nhân các dụng cụ để thao tác với nguồn
phóng xạ (kẹp gắp nguồn, bình đựng nguồn…);
- Trường hợp sử dụng nguồn phóng xạ hở trong y học hạt nhân: Biện pháp bảo
vchống chiếu ngoài tại phòng bảo quản làm việc với thuốc phóng xạ (phân liu),
phòng cho người bệnh uống hoặc tiêm thuốc phóng xạ, phòng vệ sinh riêng cho người
bệnh đã dùng thuốc phóng xạ, phòng đặt thiết bị xạ hình, phòng lưu người bệnh, khu
vực tắm, rửa của nhân viên sau khi làm việc tiếp xúc với thuốc phóng xạ, nơi lưu giữ
chất thải phóng xạ; Biện pháp chống chiếu xạ chéo giữa các bệnh nhân;
- Quy định v việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ.
3. Mô tả biện pháp bảo vệ chống chiếu trong
- H thng chng nhim bn phóng x không khí;
- Vic s dng vt liu d ty x cho tường, sàn nhà các b mt th b nhim
bn phóng x;
- Thiết b đo nhiễm bn phóng x b mt (nêu s ng thiết b, tên thiết b,
quy định v kiểm định, hiu chun thiết b kèm theo bn sao chng ch hiu chun thiết
b);
- Vic trang b qun áo bo hộ, găng tay, giầy hoặc bao chân, mũ trùm đu, khu
trang cho nhân viên làm công vic bc x có kh năng gây nhiễm bn phóng x;
- Trang thiết b an toàn để thao tác vi ngun phóng x h;
- Nơi tẩy x cho nhân viên (đối vi khu vc kim soát kh năng y nhiễm
bn phóng x);
- Chương trình bảo đảm cht lưng trong chn đoán và điu tr i vi s dng
ngun phóng x trong y tế) bao gm các nội dung: xác định mc tiêu của chương trình
phù hp vi quyvà phm vi hoạt động của cơ sở; thc hin kim tra chất lượng, bo
trì, hiu chun, kim định định k đối vi thiết b bc x và thiết b ghi đo bức x; thiết
lp và duy trì vic kim soát chất lượng; t chức đào tạo, đánh giá năng lực nhân viên;
qun lý h sơ và thực hin ci tiến quy trình (nếu có) trên cơ s kết qu đánh giá nội b
và bên ngoài;
- Trưng hợp cơ sở y hc ht nhân s dng I-131 để chẩn đoán, điu tr bnh: H
thng t hút để phân liu, pha chế I-131; Phòng v sinh riêng cho người bệnh đã dùng
I-131; Phòng lưu ngưi bệnh đã điu tr bnh cường giáp hoc ung thư tuyến giáp.
4. Mô tả biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn k thuật Quốc gia v phân nhóm
nguồn phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh quy định tại Phụ lục III của Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP ;
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu liên quan tại Phụ
lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
5. tả biện pháp kiểm soát chất thải phóng xạ (chỉ áp dụng trong trường
hợp sử dụng nguồn phóng xạ hở), bao gồm:
- Mô t h thống thùng thu gom, lưu giữ tm thi cht thi phóng x rn ti khu
vc s dng ngun phóng x (yêu cu thùng phi có nắp đậy, đóng mở bằng chân, được
259
thiết kế che chn thích hợp để bo v chng chiếu ngoài cho nhân viên bc xcó du
hiu cnh báo bc x dán bên ngoài);
- t kho u giữ cht thi phóng x rn phát sinh trong quá trình s dng
ngun phóng x;
- t h thng thu gom b lưu giữ cht thi phóng x lng phát sinh trong
quá trình s dng ngun phóng x;
- Thuyết minh kho lưu giữ cht thi phóng x rn b lưu gi cht thi phóng
x lng bảo đảm thiết kế phù hp với lượng cht thi phóng x cn thu gom, thi gian
lưu giữ d kiến để bo đảm an toàn bc x theo quy định.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu rõ quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế nhân; tần suất đo, đơn vị cung
cấp dịch vđo liu chiếu xạ nhân; Cách thức lập quản hsơ liu chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định v việc thông báo kết quả đo liu chiếu xạ nhân
cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định v kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn V. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ; Quy trình sử dụng nguồn phóng xạ;
- Chương trình bảo đảm chất lượng trong chẩn đoán và điu trị (đối với sử dụng
nguồn phóng xạ trong y tế);
- Quy trình quản lý chất thải phóng xạ (nếu có).
260
Mu s 02. Báo cáo đánh giá an toàn (Sn xut, chế biến cht phóng x)
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sản xuất, chế biến chất phóng xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (sgiấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
1. Mô tả công việc bức xạ:
- Mô tả chi tiết quy trình sản xuất, chế biến chất phóng xạ từ khâu chuẩn bị, đến
khâu sản xuất, chế biến và kết thúc công việc;
- Liệt tên, tính chất vật lý, tính chất hoá học, mục đích sử dụng tổng hoạt
độ dự kiến trong một năm của các chất phóng xạ được sản xuất, chế biến.
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài:
261
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào các khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh
báo, tín hiệu cảnh báo);
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ, thiết kế của các phòng sản xuất,
chế biến và bảo quản chất phóng xạ;
- Các trang thiết bị bảo hộ nhân các dụng cụ để thao tác với nguồn phóng
xạ (kẹp gắp nguồn, bình đựng nguồn…);
- Thiết bị đo suất liu cầm tay, thiết bị theo dõi suất liu bức xạ lắp đặt cố định
bên trong và bên ngoài phòng sản xuất, chế biến chất phóng xạ;
- Quy định v việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ, bảo dưng, sửa chữa.
3. Mô tả biện pháp bảo vệ chống chiếu trong
- H thng kim soát nhim bn không khí;
- Thiết b đo nhiễm bn phóng x b mt;
- Trang b qun áo bo hộ, găng tay, giầy hoặc bao chân, trùm đu, khu trang
cho nhân viên làm công vic bc x có kh năng gây nhiễm bn phóng x;
- B trí ti li ra khu vc kim soát kh năng gây nhim bn phóng x: Nhà
tắm, nơi rửa tay, nơi lưu giữ vt dng nhim bn phóng x và thiết b để kim tra nhim
bẩn cơ th, qun áo, vt dng mang ra khi khu vc;
- Buồng thao tác (hot cell) để tng hp, chế biến cht phóng x;
- Thuyết minh vic s dng vt liu d ty x để s dụng cho tường, sàn nhà và
các b mt d nhim bn phóng x.
4. Mô tả biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ (áp dụng cho cơ sở sản
xuất nguồn phóng xạ kín)
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn k thuật Quốc gia v phân nhóm
nguồn phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh quy định tại Phụ lục III của Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP ;
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu liên quan tại Phụ
lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
5. Mô tả biện pháp kiểm soát chất thải phóng xạ
Thuyết minh h thng thu gom, x lý và lưu giữ cht thi phóng xạ, trong đó mô
t chi tiết v:
- Thùng thu gom, lưu giữ tm thi cht thi phóng x rn ti khu vc sn xut,
chế biến cht phóng x;
- Kho lưu giữ cht thi phóng x rn phát sinh trong quá trình sn xut, chế biến
cht phóng x;
- H thng thu gom, b lưu giữ cht thi phóng x lng phát sinh trong quá trình
sn xut, chế biến cht phóng x;
- Khou giữ cht thi phóng x rn b u giữ cht thi phóng x lng phi
được thiết kế phù hp với ng cht thi phóng x cn thu gom, thời gian lưu giữ d
kiến và bảo đảm an toàn bc x.
262
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế nhân; tần suất đo, đánh giá
liu chiếu xạ cá nhân; đơn vị cung cấp dịch vụ đo, đánh giá; cách thức lập và quản lý hồ
sơ liu chiếu xạ cá nhân của nhân viên bức xạ; quy định v việc thông báo kết quả đánh
giá liu chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ;
- Lit kê danh sách nhân viên bc x đưc đo, đánh giá liu chiếu x cá nhân;
- Nêu rõ quy định v kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
V. Các tài liệu kèm theo
- đồ mặt bằng tổng thể khu vực nơi tiến hành sản xuất, chế biến chất phóng
xạ; Bản vẽ thiết kế phòng sản xuất, chế biến chất phóng xạ nơi u giữ chất phóng
xạ, chất thải phóng xạ;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ; Quy trình sản xuất, chế biến chất phóng xạ; quy trình
quản lý chất thải phóng xạ;
263
Mẫu số 03. Báo cáo đánh giá an toàn (Sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát
nơtron, electron và hạt mang điện khác, trừ thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT))
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác,
trừ thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT))
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (sgiấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, quy chuẩn kthuật quốc gia v bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ cần u giữ; Biện pháp phân công trách nhiệm lập, quản
lý, lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức x
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mục đích công việc bức xạ;
- Sơ đồ mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh báo,
tín hiệu cảnh báo). Trường hợp mức liu bức xạ tim năng nhỏ hơn 6 mSv/năm, không
264
yêu cầu thiết lập khu vực kiểm soát; trường hợp mức liu bức xạ tim năng nhỏ hơn
hoặc bằng 1 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực giám sát, khu vực kiểm soát;
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng thiết bị bức xạ;
- Các trang thiết bị bảo hộ cá nhân;
- Quy định v việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế nhân; Tần suất đo, đơn vị
cung cấp dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân; Cách thức lập và quản lý hồ sơ liu chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định v việc thông báo kết quả đo liu chiếu xạ
nhân cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định v kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn V. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao quy trình sử dụng thiết bị bức xạ;
- Bản sao nội quy an toàn bức xạ;
- Danh mục trang thiết bị;
- Chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực (nếu có).
265
Mu s 04. Báo cáo đánh giá an toàn (S dng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT))
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT))
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax, E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (sgiấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, quy chuẩn k thuật quốc gia v bảo đảm an toàn bức xạ
liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phn III. Các bin pháp bảo đảm an toàn bc x
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mục đích công việc bức xạ;
- Mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ.
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào khu vực y (kiểm soát hành chính, biển cảnh báo, tín hiệu cảnh báo).
Trường hợp mức liu bức xạ tim năng nhỏ hơn 6 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập
khu vực kiểm soát; trường hợp mức liu bức xạ tim năng nhỏ hơn hoặc bằng 1
mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực giám sát, khu vực kiểm soát;
266
- Quy định v việc ghi nhật ký sử dụng, bảo dưng, sửa chữa;
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xtại nơi sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), bảo đảm mức liu bức xạ tim năng của môi trường làm việc trong thực
tế (không tính phông bức xạ tự nhiên) như sau:
+ Trong phòng điu khin hoặc nơi đt t điu khin ca thiết b X-quang chn
đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)
(tr đối vi thiết b X-quang di động) không vượt quá 10 µSv/gi;
+ Mi v trí bên ngoài phòng đặt thiết b bc x chẩn đoán y tế nơi công chúng
đi lại, ngưi bnh ngi ch và các phòng làm vic lân cận không vượt quá 0,5 µSv/gi;
+ Trường hợp phòng đặt thiết b bc x chẩn đoán y tế lin k khoa sn, khoa nhi
hoc nằm trong khu dân cư, lin k nhà hoc nơi làm việc phi bảo đảm sut liu bc
x tt c các điểm đo bên ngoài phòng đặt thiết b bng phông bc x t nhiên.
- Thuyết minh các trang thiết bị bảo hộ nhân các dụng cụ khi tiến hành công
việc bức xạ, bảo đảm:
+ Thiết b X-quang can thip phi các tm che chn bng cao su chì lp ti
bàn người bệnh để che chn các tia bc x ảnh hưởng đến nhân viên và h che chn trên
thiết b để bo v mt và tuyến giáp của nhân viên khi theo dõi người bnh;
+ tp d cao su chì cho nhân viên vn hành thiết b X-quang chụp răng toàn
cnh, chp X-quang tng hp, thiết b X-quang tăng sáng truyn nh, X-quang di động,
thiết b chp ct lp vi tính, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT);
+ tp d cao su chì, tm cao su chì che tuyến giáp, kính chì, găng tay cao su
chì cho nhân viên vn hành thiết b X-quang can thip, bác s, nhân viên làm vic trong
phòng đặt thiết b X-quang can thip và chp mch.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu rõ quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế nhân; tần suất đo, đơn vị cung
cấp dịch vđo liu chiếu xạ nhân; Cách thức lập quản hồ liu chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định v việc thông báo kết quả đo liu chiếu xạ nhân
cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định v kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; Tần suất kiểm tra.
Phần V. Bảo đảm an toàn bức xạ đối với bệnh nhân
- Quy định v bảo đảm an toàn bức xạ đối với bệnh nhân
Phn VI. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ;
- Quy tnh sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi nh ch
hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
267
Mu s 05. Báo cáo đánh giá an toàn (Vn hành máy gia tc, thiết b x tr hoc
thiết b chiếu x kh trùng, đột biến, x lý vt liu, chiếu x máu)
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến,
xử lý vật liệu, chiếu xạ máu)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (sgiấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, quy chuẩn kthuật quốc gia v bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
1. Mô tả công việc bức xạ:
- Mô tả mục đích công việc bức xạ;
- Mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
- Sơ đồ khu vực kiểm soát an ninh.
2. Mô tả các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ:
a) Mô tả biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài, bao gồm:
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh báo,
tín hiệu cảnh báo);
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ, thiết kế phòng chiếu xạ;
268
- Thuyết minh các trang thiết bị bảo hộ cá nhân và các thiết bị, hệ thống kiểm soát
quá trình chiếu xạ, bao gồm:
+ Thiết b đo suất liu bc x xách tay đ kim soát an toàn trong quá trình vn
hành máy gia tc, thiết b x tr hoc thiết b chiếu x kh trùng, đột biến, x lý vt liu,
chiếu x máu;
+ Thiết b theo dõi sut liu bc x c định lắp đặt c định bên trong và bên ngoài
phòng chiếu x (áp dụng đối với các cơ s chiếu x công nghip);
+ H thống khóa liên động ti phòng chiếu x, có bin pháp cho phép dng khn
cp quá trình chiếu x t trong phòng chiếu x và trong phòng điu khin;
+ chế cho phép dng chiếu x t bàn điu khin phòng chiếu x trong
trưng hp khn cp.
- Mô tả quy định v việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ;
- Đối với trường hợp vận hành thiết bị chiếu xạ trong y tế: Mô tả chương trình bảo
đảm chất lượng trong điu trị bao gồm các nội dung: xác định mục tiêu của chương trình
phù hợp với quyvà phạm vi hoạt động của sở; thực hiện kiểm tra chất lượng, bảo
trì, hiệu chuẩn, kiểm định định k đối với thiết bị bức xạ, thiết bị ghi đo bức xạ; thiết
lập và duy trì việc kiểm soát chất lượng; tổ chức đào tạo, đánh giá năng lực nhân viên;
quản lý hồ sơ và thực hiện cải tiến quy trình (nếu có) trên cơ sở kết quả đánh giá nội bộ
và bên ngoài.
4. tả biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ (áp dụng với thiết bị
chiếu xạ sử dụng nguồn phóng xạ )
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn kthuật Quốc gia v phân nhóm nguồn
phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh theo Phụ lục III của Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ;
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu liên quan tại Phụ
lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức x
- Nêu quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế cá nhân; tần suất đo, đơn vị cung
cấp dịch vđo liu chiếu xạ nhân; Cách thức lập quản hồ liu chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định v việc thông báo kết quả đo liu chiếu xạ nhân
cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định v kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn V. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Chương trình bảo đảm chất lượng trong chẩn đoán điu trị (trường hợp vận
hành thiết bị chiếu xạ trong y tế);
- Nội quy an toàn bức xạ; quy trình vận hành; quy trình bảo dưng máy gia tốc,
thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu.
269
Mu s 06. Báo cáo đánh giá an toàn (Xử lý, lưu giữ cht thi phóng x, ngun
phóng x, nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng)
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua
sử dụng)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (sgiấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận).
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp).
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, quy chuẩn kthuật quốc gia v bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan.
3. Danh mục hồ cần u giữ; Biện pháp phân công trách nhiệm lập, quản
lý, lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
1. tả nơi xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ, nhiên liệu
hạt nhân đã qua sử dụng
Vị trí nơi xử nơi lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xđã qua sử
dụng; Chỉ rõ vị trí các khu vực làm việc xung quanh vị trí nơi xử lý và nơi lưu giữ chất
thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng.
2. Mô tả các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ
- Thông số thiết kế v số lượng, loại nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, nhiên
liệu hạt nhân đã qua sử dụng và tổng hoạt độ sẽ được lưu giữ;
270
- Cách thức kiểm soát đối với nguồn phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử
dụng, kiện chất thải phóng xạ, bao gồm: Cách thức lập hồ quản cho từng nguồn
phóng xạ, từng kiện chất thải phóng xạ, từng nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng; Quy
định v kiểm kê, kiểm tra định kỳ các nguồn phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử
dụng, kiện chất thải phóng xạ; Quy trình tiếp nhận, khai báo nguồn phóng xạ đã qua sử
dụng, chất thải phóng xạ;
- Biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài chiếu trong, bao gồm: Phân vùng m
việc kết hợp giữa mức độ nguy hiểm chiếu ngoài và mức độ nguy hiểm chiếu trong, các
biện pháp kiểm soát người ra vào các khu vực này (biện pháp hành chính, sử dụng các
rào chắn, biển cảnh báo, tín hiệu cảnh báo); Thiết kế kho lưu giữ, các vị trí lưu giữ chất
thải phóng xạ, nguồn phóng xạ (thuyết minh tính toán che chắn bức xạ, thiết kế các b
mặt làm việc để hạn chế nhiễm bẩn b mặt, thông số thiết kế của hệ thống thông gió,
tả biện pháp bảo đảm chất phóng xạ không bị rỉ); Các trang thiết bị bảo hộ nhân
và các dụng cụ để thao tác với nguồn phóng xạ.
3. Mô tả biện pháp bảo đảm an ninh
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia v phân nhóm
nguồn phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh theo Phụ lục III của Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ;
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu tại Phụ lục V của
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
4. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế nhân; Tần suất đo, đơn vị
cung cấp dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân; Cách thức lập và quản lý hồ sơ liu chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định v việc thông báo kết quả đo liu chiếu xạ
nhân cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định v kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn IV. Các tài liu kèm theo
- đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành; Bản vẽ thiết kế
xây dựng kho lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ; Quy trình quản lý chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ
đã qua sử dụng.
271
Mu s 07. Báo cáo phân tích an toàn (Xây dựng cơ sở bc x)
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Xây dựng cơ sở bức xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc bức xạ dự kiến tiến hành tại cơ sở bức xạ
1. Mô tả nguồn bức xạ dự kiến sử dụng trong công việc bức xạ.
- Đối với sở sử dụng máy gia tốc: tả loại thiết bị dự kiến lắp đặt, bức xạ
phát ra, năng lượng cực đại của bức xạ.
- Đối với cơ sở sử dụng thiết bị dùng nguồn phóng xạ: Mô tả loại thiết bị dự kiến
lắp đặt, tên đồng vị phóng xạ, hoạt độ nguồn phóng xạ sử dụng trong thiết bị;
- Đối với cơ sở sản xuất chất phóng xạ: Mô tả tên đồng vị phóng xạ sẽ sản xuất,
hoạt độ cực đại chất phóng xạ dự kiến sản xuất tại một thời điểm;
- Đối với cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng:
+ Mô tả loại, khối lượng chất thải phóng xạ và tổng hoạt độ tối đa dự kiến sẽ xử
lý, lưu giữ tại cơ sở;
+ Mô tả loại, số lượng nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và tổng hoạt độ tối đa dự
kiến sẽ xử lý, lưu giữ tại cơ sở.
2. tả công việc bức xạ dự kiến sẽ tiến hành, tải làm việc cực đại sử dụng để
tính toán thiết kế.
Phần III. Phân tích an toàn
1. Mô tả chi tiết tính toán che chắn.
2. tả thiết kế liên quan đến bảo vệ chống chiếu trong đối với các sở
nguồn phóng xạ hở.
3. Mô tả thiết kế bảo đảm an ninh cho nguồn phóng xạ khi sử dụng, lưu giữ.
4. Dự kiến kế hoạch xây dựng, vận hành thử, nghiệm thu đưa vào sử dụng.
5. Đánh giá mức liu bức xạ tại các khu vực trong cơ sở khi đưa vào vận hành.
Phn IV. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể cơ sở;
- Bản vẽ thiết kế xây dựng khu vực tiến hành công việc bức xạ.
272
Mu s 08. Báo cáo phân tích an toàn (Thay đổi quy mô, phm vi hot đng ca
cơ sở bc x)
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc bức xạ đang thực hiện dự kiến thay đổi quy mô, phạm
vi hoạt động tại cơ sở bức xạ
1. Mô tả nguồn bức xạ đang vận hành/sử dụng và dự kiến thay đổi quy mô, phạm
vi hoạt động trong công việc bức xạ.
- Đối với sở sử dụng máy gia tốc: tả loại thiết bị đã lắp đặt, bức xạ phát
ra, năng lượng cực đại của bức xạ và dự kiến thay đổi.
- Đối với cơ sở sử dụng thiết bị dùng nguồn phóng xạ: Mô tả loại thiết bị đã lắp
đặt, tên đồng vị phóng xạ, hoạt độ nguồn phóng xạ sử dụng trong thiết bị dự kiến
thay đổi;
- Đối với cơ sở sản xuất chất phóng xạ: Mô tả tên đồng vị phóng xạ đã sản xuất,
hoạt độ cực đại chất phóng xạ dự kiến sản xuất tại một thời điểm và dự kiến thay đổi;
- Đối với cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng:
+ Mô tả loại, khốiợng chất thải phóng xạ tổng hoạt độ tối đa đã xử lý, lưu
giữ tại cơ sở và dự kiến thay đổi;
+ Mô tả loại, số lượng nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và tổng hoạt độ tối đa đã
xử lý, lưu giữ tại cơ sở và dự kiến thay đổi.
2. tả công việc bức xạ dự kiến thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động, tải làm
việc cực đại sử dụng để tính toán thiết kế.
Phần III. Phân tích an toàn
1. tả chi tiết tính toán che chắn (có tính đến tính toán che chắn trước sau
khi thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động).
2. tả thiết kế liên quan đến bảo vệ chống chiếu trong đối với các sở
nguồn phóng xạ hở.
3. Mô tả thiết kế bảo đảm an ninh cho nguồn phóng xạ khi sử dụng, lưu giữ.
4. Dự kiến kế hoạch thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động, vận hành thử, nghiệm
thu đưa vào sử dụng.
5. Đánh giá mức liu bức xạ tại các khu vực trong cơ sở sau khi thay đổi quy mô,
phạm vi hoạt động.
273
Phn IV. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể cơ sở;
- Bản vẽ thiết kế khu vực tiến hành công việc bức xạ dự kiến thay đổi quy mô,
phạm vi hoạt động.
274
Mu s 09. Báo cáo phân tích an toàn (Chm dt hoạt động ca cơ sở bc x)
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về giấy phép tiến hành công việc bức xạ của cơ sở
Phần II. Phân tích an toàn khi chấm dứt hoạt động
1. Lý do chấm dứt hoạt động.
2. Phân tích các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ trong
việc tháo d, kiểm xạ, tẩy xạ; xử lý, quản lý nguồn phóng xạ và chất thải phóng xạ.
Phần III. Tài liệu kèm theo
- Kế hoạch chi tiết cho việc tháo d, kiểm xạ, tẩy xạ;
- Quy trình kiểm xạ, tẩy xạ;
- Quy trình xử lý, quản lý nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ;
- Danh mục trang thiết bị để tháo d, kiểm xạ, tẩy xạ.
275
Mẫu số 10. Báo cáo đánh giá an toàn (Nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng
xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân)
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân
nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Năng lực bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ của tổ
chức, nhân Việt Nam tiếp nhận nguồn phóng xạ, nguồn phóng xđã qua sử
dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân
1. Mô tả mục đích sử dụng nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật
liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân.
2. tả nơi lưu giữ nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu
hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân trước khi đưa vào sử dụng.
3. Dự kiến thời gian đưa nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật
liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân vào sử dụng.
4. Biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ, biện pháp kiểm
soát chiếu xạ. Trường hợp lưu giữ nguồn phóng xạ hở phải mô tả thêm biện pháp ngăn
chặn rỏ rỉ chất phóng xạ gây ô nhiễm môi trường.
5. Mô tả v nhân lực, cơ sở vật chất của tổ chức, cá nhân tiếp nhận nguồn phóng
xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị
hạt nhân để có thể được cấp giấy phép sử dụng.
6. Mô tả phương án xử nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật
liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân sau khi không còn nhu cầu sử
dụng của tổ chức, cá nhân tiếp nhận.
276
Mu s 11. Báo cáo đánh giá an toàn (đóng gói, vận chuyn ngun phóng x, ngun
phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht
nhân, nhiên liu hạt nhân đã qua s dng; vn chuyn quá cnh ngun phóng x,
cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân)
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất
thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã
qua sử dụng; vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu
hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân)
Phần I. Thông tin về tổ chức, cá nhân
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Điện thoại liên lạc; số fax; E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail của người đứng
đầu:
- Họ tên; địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail, chứng nhận đào tạo an
toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng
nhận) của người phụ trách an toàn bức xạ:
- Họ tên, địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; e-mail, chứng nhận đào tạo an
toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng
nhận) của người phụ trách ứng phó sự cố:
2. Thông tin về tổ chức, nhân vận chuyển (nếu khác với tổ chức đề nghị
cấp phép)
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên hệ (nếu khác địa chỉ trụ sở chính); số điện
thoại, số fax, E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên hệ, số điện thoại cố định, số điện thoại di động, số
fax, địa chỉ E-mail của người đứng đầu tổ chức:
3. Thông tin về tổ chức, cá nhân nhận hàng
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ schính; địa chỉ liên hệ (nếu khác địa chỉ trụ sở chính); điện thoại
liên lạc, số fax, E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc, điện thoại liên lạc (số điện thoại cố định, số
điện thoại di động, số fax, e-mail của người đứng đầu tổ chức bên nhận hàng.
Phần II. Kiện hàng, lô hàng và phương tiện vận chuyển
1. Mô tả kiện hàng, lô hàng
- Mã số phân loại hàng của Liên hợp quốc;
- Mã số Liên hợp quốc của vật liệu phóng xạ;
- Loại, hạng kiện hàng theo hoạt độ tổng trong kiện hoạt độ riêng của nguồn
phóng xạ;
- Mô tả cấu trúc che chắn của kiện hàng;
277
- Mô tả cách đánh dấu, dán nhãn trên mặt ngoài kiện hàng và thông tin được
tả trong nhãn kiện hàng;
- tả thông tin đối với nguồn phóng xạ hoặc vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân
nguồn trong từng kiện hàng;
+ Đối với kiện hàng chứa nguồn phóng xạ kín: Liệt đầy đủ tả chi tiết
v số lượng, hiệu, số hiệu, đặc trưng kỹ thuật, hoạt độ phóng xcủa từng nguồn
phóng xạ trong kiện;
+ Đối với kiện hàng chứa nguồn phóng xạ hở: Nêu n nguồn phóng xạ, đặc
trưng k thuật và tổng hoạt độ;
+ Đối với vật liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân nguồn: Nêu rõ tên, đặc trưng k
thuật và khối lượng tổng cộng trong kiện;
+ Đối với lô hàng gồm các kiện trong công-ten-nơ: Ghi chi tiết nội dung của mi
kiện bên trong công-ten-nơ và tổng hoạt độ của từng công-ten-.
2. Mô tả phương tiện vận chuyển
- Loại phương tiện dùng vận chuyn, cách xếp kiện hàng trên phương tiện, biện
pháp gia cố kiện hàng trên phương tiện khi vận chuyển; Số đăng ký của phương tiện vận
chuyển kèm theo ảnh chụp của phương tiện vận chuyển;
- Dấu hiệu cảnh báo bức xạ trên côngten nơ, phương tiện vận chuyển.
Phần III. Kế hoạch bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng x
1. Thông tin an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
- Đánh giá suất liu bức xạ cực đại tại b mặt kiện hàng;
- Đánh giá chỉ số vận chuyển (TI);
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn kthuật Quốc gia v phân nhóm nguồn
phóng xạ;
- Đánh giá mức bức xạ tại các vị trí người trên phương tiện xung quanh thành
phương tiện, gầm phương tiện;
- Trường hợp vận chuyển nguồn phóng xạ hở: Kết quả đo nhiễm bẩn phóng xạ trên
b mặt của kiện hàng;
- Trường hợp vận chuyển nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng: Chỉ số tới hạn của
kiện hàng;
- Phân nhóm an ninh, nêu các biện pháp bảo đảm an ninh của nguồn phóng xạ theo
hướng dẫn tại Phụ lục I của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
2. Thông tin về người áp tải
- Họ và tên;
- Địa chỉ liên lạc, số điện thoại, số fax, E-mail;
- Trình độ chuyên môn;
- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (Số, ngày cấp, nơi cấp).
3. Thông tin về người phụ trách ứng phó sự cố (Đối với trường hợp vận chuyển
nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 Nhóm 3 theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia v
phân nhóm nguồn phóng xạ)
- Họ và tên;
- Địa chỉ liên lạc, số điện thoại cố định, số điện thoại di động, số fax, địa chỉ E-
mail;
278
- Trình độ chuyên môn;
- Số, ngày cấp, nơi cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ.
4. Thông tin về thiết bị đo bức xạ trong quá trình vận chuyển
- Tên thiết bị;
- Số model, số xê-ri;
- Hãng, nước sản xuất;
- Đặc trưng k thuật của thiết bị đo bức xạ;
- Thời gian hiệu chuẩn thiết bị gần nhất.
5. tả biện pháp kiểm soát liều chiếu xạ đối với người điều khiển phương
tiện, nhân viên áp tải hàng
Quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế nhân, tần suất đo, đánh giá liu chiếu
xạ nhân, đơn vị cung cấp dịch vụ đo, đánh giá; cách thức lập quản hồ liu
chiếu xạ cá nhân của nhân viên bức xạ; quy định v việc thông báo kết quả đánh giá liu
chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ.
6. Mô tả quy trình vận chuyển
- Kiểm tra kiện hàng;
- Xếp kiện hàng lên phương tiện;
- Đo kiểm tra trước khi vận chuyển;
- Quy định trong trường hợp dừng phương tiện trên đường vận chuyển, bốc d
kiện hàng tại điểm d hàng trung gian, bốc d hàng tại kho tiếp nhận.
7. Mô tả việc lập và lưu giữ hồ sơ về chuyến hàng
Phần IV. Tài liệu kèm theo
Bản sao chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị đo suất liu bức xạ;
Ảnh chụp phương tiện vận chuyển.
279
Mu s 12. Báo cáo đánh giá an toàn (S dng và vn chuyn ngun phóng x di
động)
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng và vận chuyển nguồn phóng xạ di động)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; Số fax; E-mail:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; Số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (sgiấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
4. Thông tin về tổ chức, nhân vận chuyển (nếu khác với tổ chức đề nghị
cấp phép)
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên hệ (nếu khác địa chỉ trụ sở chính); số điện
thoại, số fax, E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên hệ, số điện thoại cố định, số điện thoại di động, số
fax, địa chỉ E-mail của người đứng đầu tổ chức:
5. Thông tin về người áp tải
- Họ và tên;
- Địa chỉ liên lạc, số điện thoại, số fax, E-mail;
- Trình độ chuyên môn;
- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (Số, ngày cấp, nơi cấp).
6. Thông tin về người phụ trách ứng phó sự cố (Đối với trường hợp vận chuyển
nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 Nhóm 3 theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia v
phân nhóm nguồn phóng xạ)
- Họ và tên;
- Địa chỉ liên lạc, số điện thoại cố định, số điện thoại di động, số fax, địa chỉ E-
mail;
- Trình độ chuyên môn;
- Số, ngày cấp, nơi cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ.
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
280
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Công việc bức xạ, kiện hàng, lô hàng và phương tiện vận chuyển
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mô tả mục đích công việc bức xạ;
- Đối với việc sử dụng nguồn phóng xạ thuộc mức an ninh A, B: đồ khu vực
kiểm soát an ninh bao gồm sơ đồ thiết kế các thiết bị bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ
theo quy định tại Phụ lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
2. Mô tả kiện hàng, lô hàng
- số phân loại hàng của Liên hợp quốc;
- Mã số Liên hợp quốc của vật liệu phóng xạ;
- Loại, hạng kiện hàng theo hoạt độ tổng trong kiện hoạt độ riêng của nguồn
phóng xạ;
- Mô tả cấu trúc che chắn của kiện hàng;
- Mô tả cách đánh dấu, dán nhãn trên mặt ngoài kiện hàng và thông tin được mô
tả trong nhãn kiện hàng;
- tả thông tin đối với nguồn phóng xạ hoặc vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân
nguồn trong từng kiện hàng;
+ Đối với kiện hàng chứa nguồn phóng xạ kín: Liệt đầy đủ tả chi tiết
v số lượng, hiệu, số hiệu, đặc trưng kỹ thuật, hoạt độ phóng xcủa từng nguồn
phóng xạ trong kiện.
3. Mô tả phương tiện vận chuyển
- Loại phương tiện dùng vận chuyn, cách xếp kiện hàng trên phương tiện, biện
pháp gia cố kiện hàng trên phương tiện khi vận chuyển; Số đăng ký của phương tiện vận
chuyển kèm theo ảnh chụp của phương tiện vận chuyển;
- Dấu hiệu cảnh báo bức xạ trên côngten nơ, phương tiện vận chuyển.
Phần IV. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
4.1. Sử dụng nguồn phóng xạ
a) Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào các khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh
báo, tín hiệu cảnh báo);
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng nguồn phóng xạ;
- Thiết bị đo suất liu bức xạ;
- Nêu các trang thiết bị bảo hộ nhân các dụng cụ để thao tác với nguồn
phóng xạ (kẹp gắp nguồn, bình đựng nguồn…);
- Quy định v việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ.
b) Mô tả biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ
281
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn k thuật Quốc gia v phân nhóm
nguồn phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh quy định tại Phụ lục III của Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP ;
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu liên quan tại Phụ
lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
4.2. Vận chuyển nguồn phóng xạ
a) Thông tin an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
- Đánh giá suất liu bức xạ cực đại tại b mặt kiện hàng;
- Đánh giá chỉ số vận chuyển (TI);
- Đánh giá mức bức xạ tại các vị trí người trên phương tiện xung quanh thành
phương tiện, gầm phương tiện.
b) Thông tin về thiết bị đo bức xạ trong quá trình vận chuyển
- Tên thiết bị;
- Số model, số xê-ri;
- Hãng, nước sản xuất;
- Đặc trưng k thuật của thiết bị đo bức xạ;
- Thời gian hiệu chuẩn thiết bị gần nhất.
c) Mô tả quy trình vận chuyển
- Kiểm tra kiện hàng;
- Xếp kiện hàng lên phương tiện;
- Đo kiểm tra trước khi vận chuyển;
- Quy định trong trường hợp dừng phương tiện trên đường vận chuyển, bốc d
kiện hàng tại điểm d hàng trung gian, bốc d hàng tại kho tiếp nhận.
d) Mô tả việc lập và lưu giữ hồ sơ về chuyến hàng
Phần V. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức x
- Nêu rõ quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế cá nhân; tần suất đo, đơn vị cung
cấp dịch vđo liu chiếu xạ nhân; Cách thức lập quản hồ liu chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định v việc thông báo kết quả đo liu chiếu xạ nhân
cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định v kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn VI. Các tài liu kèm theo
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ; Quy trình sử dụng nguồn phóng xạ;
- Bản sao chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị đo suất liu bức xạ;
- Ảnh chụp phương tiện vận chuyển.
282
Mẫu số 13: Báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa
mỏ khoáng sản có tính phóng xạ
Báo o đánh g an toàn trong thăm dò, khai tc, chế biến, đóng cửa m khoáng sản
có tính phóng xạ gồm ba (03) mu ơng ứng với mức đ nguy hiểm. Cụ thể n sau:
TT
Tên mu báo cáo
Ký hiu
1
Báo cáo đánh giá an toàn đi với s thăm dò, khai thác,
chế biến khoáng sn tính phóng x loi A (sở
kh năng gây nên mức liu hiu dng tiềm năng lớn hơn
6 mSv/năm đối vi mt nhân viên tiến hành công vic
thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn tính phóng
x) loi B (sở kh năng gây nên mc liu hiu
dng tiềm năng lớn hơn 1 mSv/năm nhưng nhỏ hơn hoặc
bằng 6 mSv/năm đối vi mt nhân viên tiến hành công
việc thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn tính
phóng x)
13.1/ATBX-
KTQPX
2
Báo cáo đánh giá an toàn đi với s thăm dò, khai thác,
chế biến khoáng sn tính phóng x loi C (sở
kh năng gây nên mức liu hiu dng tiềm năng nhỏ hơn
hoc bằng 1 mSv/năm đối vi mt nhân viên tiến hành
công việc thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn tính
phóng x)
13.2/ATBX-
KTQPX
3.
Báo cáo đánh giá an toàn đối vi hoạt động đóng cửa m
khoáng sn có tính phóng x
13.3/ATBX-
KTQPX
283
Mu 13.1/ ATBX-KTQPX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐI VI CƠ S THĂM DÒ, KHAI THÁC,
CH BIN KHOÁNG SN CÓ TÍNH PHÓNG X LOI A VÀ LOI B
(Ghi rõ tên công việc bức xạ là thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản có tnh phóng
xạ)
Phần I. Thông tin tổ chức, nhân tiến hành thăm dò/khai thác/chế biến
khoáng sản phóng x
1. Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ nơi đặt trụ sở chính; địa chỉ gửi thư (nếu khác so
với địa chỉ nơi đặt trụ sở chính); điện thoại liên lạc, số fax, e-mail; địa chỉ nơi tiến hành
công việc thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản phóng xạ.
2. Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc (số điện thoại cố định, số điện thoại di động,
số fax, địa chỉ, e-mail) của cá nhân hoặc người đứng đầu tổ chức.
3. Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc (số điện thoại cố định, số điện thoại di động,
số fax, địa chỉ, e-mail) của người phụ trách an toàn bức xạ.
Phần II. Công việc bức xạ dự kiến tiến hành
1. tả địa điểm thực hiện dự án: Vị trí địa , đặc điểm tự nhiên, điu kiện kinh
tế xã hội, điu kiện khí tượng thủy văn, hệ sinh thái, địa chất.
2. Giới thiệu quy mô, công suất tiến hành thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản
phóng xạ.
3. Giới thiệu sơ đồ quy trình công nghệ toàn bộ dây chuyn của dự án (trong đó
chú thích rõ hoạt độ phóng xạ tối đa của các sản phẩm/chất thải tại từng công đoạn).
4. Quy trình thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn phóng x.
5. Quy trình đóng gói, lưu giữ, vn chuyn sn phm/cht thi có cha phóng x.
6. Thuyết minh chi tiết các công đoạn của quá trình tim năng làm tăng m
lượng nhân phóng xạ hoặc suất liu bức xạ môi trường.
Phần III. Đánh giá an toàn bức xạ khi đưa cơ sở vào hoạt động
Nội dung đánh giá an toàn bức x khi đưa cơ s vào hot động đối với cơ sở loi
A tiến hành công việc thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn phóng x bao gm các
ni dung chính sau đây:
1. Trình y phương án kim soát liu bc x đối với nhân viên môi trưng;
bin pháp gim thiểu c động ca bc x (bc x chiếu trong, bc x chiếu ngoài) trong
quá trình hot đng d án.
2. Tính mc liu hiu dng tim năng hàng năm đối vi nhân viên bc x công
chúng trong giai đoạn thc hin d án và đưa ra đánh giá phân loại cơ sở theo quy định.
3. Phân loi theo mức độ phóng x ca các loi sn phm/cht thi sinh ra t quá
trình thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn phóng x i vi thi lng, khí phi
quy trình x lý thi) đ xác định đối tưng qun lý cho phù hợp; Nêu rõ phương án xây
dựng sở ct gi sn phm/cht thi cha cht phóng x bin pháp gim thiu
bc x trong quá trình lưu giữ.
4. Các bin pháp kim soát nhim bn phóng x cho nhân viên khi làm vic bên
trong khu vc kh năng nhiễm bn phóng x, bao gm: Trang b qun, áo, kính bo
hộ, găng tay, giầy, ng hoặc bao chân, trùm đầu, khu trang chng nhim bn phóng
x; Trang b thiết b kim soát liu phù hp ti li vào khu vc kim soát; B trí máy đo
284
liu chiếu x cho toàn b thể ti li ra khu vc kim soát; B trí nhà tm và nơi rửa
tay, nơi u gi trang b bo h; Xây dng và tuân th ni quy quy trình m vic
trong khu vc kim soát.
5. Các bin pháp kim soát nhim bn phóng x môi trường đất, nước, không khí.
6. Phân tích kh năng che chắn an toàn của kho lưu gi các sn phm và cht thi
hoạt độ phóng x cao sinh ra trong quá trình thăm dò, khai thác, chế biến khoáng
phóng x
158
.
7. Các bin pháp gim bi phóng x, bao gm: S dng các k thuật thăm dò,
khai thác thích hp, che ph các bãi tp trung quặng để gim ti mc ti thiu bi sinh
ra trong sn xuất; Tưới nước để gim bi trong quá trình tiến hành công vic; Kim soát
ngun phát thi bi (lc không khí trước khi thi ra môi trưng); Cung cp trang b bo
h lao đng phù hợp để kim soát bi cho nhân viên
2
.
8. Các bin pháp thông gió, gim nồng đ khí radon và các khí đc khác
3
.
Phần IV. Chương trình quản lý an toàn bức xạ
Nội dung chương trình qun lý an toàn bc x phi bao gm các bin pháp nhm
kim soát chiếu x đối vi nhân viên bc x và công chúng, bao gm:
1. Cơ sở vt cht phc v cho công tác bảo đảm an toàn bc x.
2. Phân công trách nhim cá nhân tiến hành công vic bc x.
3. Phân công trách nhim giám sát, ph trách an toàn và điu hành chung.
4. Các bin pháp hành chính k thuật để bảo đảm an toàn bc x khi đưa
s vào vn hành (phân vùng khu vc làm vic, ni quy làm vic v.v.).
5. Quy định v theo dõi, ghi chép nht ký tiến hành công việc trong các giai đoạn
liên quan ti hoạt động có kh năng phát sinh bức x ca d án.
6. Quy định v vn chuyn cht phóng x.
7. Quy định v báo cáo định k hàng m, gửiquan cấp phép quan quản
lý an toàn bc x ti địa phương.
8. Quy định v lưu giữ các h sơ liên quan đến vấn đ bảo đảm an toàn bc x.
9. Chương trình kế hoch tp hun, b sung kiến thc v an toàn bc x
kiến thc chuyên môn cho nhân viên tiến hành công vic.
10. Kế hoch x lý đối vi các tình hung xy ra s c, tai nn và các tình hung
khn cấp có liên quan đến chiếu x do bc x ion hóa (kế hoch ng phó s c bc x).
Phần V. Chương trình quản lý chất thải phóng xạ
Căn cứ vào ni dung ca d án, sở phi y dựng chương trình qun cht
thi phóng x. Nội dung chương trình qun lý cht thi phóng x bao gm:
1. Đặc tính phân loi cht thi phóng x (cht thi dng lng L1, L2, L3, L*
và cht thi dng rn R1, R2, R3 và R*)
159
.
1,2,3. Nội dung đánh giá ca các mc này không áp dụng đối với cơ sở thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn
phóng x loi B.
159
Chú thích:
- L1 là nước thi sinh ra t các quá trình làm giàu bằng phương pháp vật lý.
- L2 nước thi sinh ra t qtrình v sinh lao đng (tm ra, giặt giũ quần áo bo h lao động ca nhân viên
làm vic trong khu vực thăm dò, khai thác quặng phóng x, m v sinh công nghip kho cha, ra xe ch qung).
- L3 là nước thi sinh ra t quá trình x lý qung bằng phương pháp hóa học và quá trình x lý khí thi (nếu có).
- L* là nước thi rò r t bãi chôn lấp đuôi quặng và cht thi phóng x dng rn.
285
2. Kim soát vic phát sinh các cht thi phóng x. D kiến khối lượng nng
độ ca tng loi thải sinh ra trong quá trình thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn
phóng x.
3. Quy trình thu gom, x lý, lưu trữ đối vi các loi cht thi nêu ti Mc 1.
4. Riêng đối vi cht thi loi R*, ngoài các yêu cầu chung như đối vi các loi
cht thi khác, phi mô t chi tiết các nội dung sau đây:
a) Khi lưng d tính;
b) Quy trình ổn định hóa hoc điu kin hóa cht thi;
c) Quy trình đóng bao bì;
d) Quy trình vn chuyn cht thi tới nơi cất gi;
đ) tả địa điểm, phương pháp kim soát cht thi khi ct gi (có đ mt
bng và thiết kế khu vực lưu giữ thi vi kết cu mái che);
e) Các bin pháp xkhi phát hin thy rò r cht phóng x ct gi.
5. Kế hoch xây dựng kho lưu trữ cht thi phóng x (v trí, thiết kế, xây dng và
vn hành).
6. Kế hoch xây dng bãi thi phóng x (v trí, thiết kế, xây dng và vn hành).
7. Đánh giá phát thải dng lng khí trong quá trình thu gom, x lưu tr
cht thi phóng x.
8. y dựng chương trình giám sát nồng độ phóng x, bao gm công tác giám
sát thưng xuyên và kế hoch kiểm tra đnh k phông phóng x, nồng độ ca các nhân
phóng x di cư vào nguồn nước ca khu vc lân cn v trí chôn lấp đuôi quặng hoc cht
thi phóng x dng rn.
9. D kiến các kch bản liên quan đến vic phát thi cht thi phóng x ra môi
trưng và kế hoch ứng phó tương ứng.
10. Các bin pháp gim thiểu trong quá trình lưu giữ cht thi phóng x.
Phn VI. Kế hoch tháo d cơ sở phc hồi môi trường sau khi ngng hot
động
Căn cứo ni dung ca d án, s phi xây dng Kế hoch tháo d phc
hồi môi trường sau khi ngng hot đng. Kế hoch này bao gm:
1. Kế hoch tháo d cơ sở.
2. Các bin pháp ci to, phc hồi môi trường.
Phn VII. Kết lun
Đưa ra kết lun và cam kết v công tác bảo đảm an toàn bc x tại cơ sở.
- R1 chất thải rắn được sinh ra từ quá trình làm giàu bằng các phương pháp vật lý, trong đó các nhân phóng xạ
tự nhiên được cộng kết, đi theo với sản phẩm.
- R2 là chất thải rắn được sinh ra từ qtrình làm giàu bằng phương pháp vật lý nhưng các nhân phóng xạ tự nhiên
được tách ra khỏi sản phẩm mong muốn và chất thải sinh ra từ quá trình xử lý khí thải (nếu có).
- R3 là chất thải rắn được sinh ra từ các quá trình xử lý, chế biến quặng bằng phương pháp hóa học.
- R* là phn quặng đuôi chứa một lượng ln nhân phóng x t nhiên (Urani, Thori, Monazit).
286
Phần VIII. Tài liệu kèm theo
1. Bản vẽ mặt bằng khu vực dự kiến thực hiện dự án.
2. Bản đồ quy hoạch thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản phóng xạ.
3. Bản đồ hiện trạng phóng xạ khu vực dự kiến thực hiện dự án tỷ lệ 1:50.000
hoặc lớn hơn bao gồm các thông tin v suất liu bức xạ hoạt độ các nhân phóng xạ
trong đất, nước.
287
Mẫu 13.2/ ATBX-KTQPX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐI VI CƠ S THĂM DÒ, KHAI THÁC ,
CH BIN KHOÁNG SN CÓ TÍNH PHÓNG X LOI C
(Ghi rõ tên công việc bức xạ là thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản có tnh phóng
xạ)
Phần I. Thông tin tổ chức, nhân tiến hành thăm dò/khai thác/chế biến
khoáng sản phóng x
1. Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ nơi đặt trụ sở chính; địa chỉ gửi thư (nếu khác so
với địa chỉ nơi đặt trụ sở chính); điện thoại liên lạc, số fax, e-mail; địa chỉ nơi tiến hành
công việc thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản phóng xạ.
2. Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc (số điện thoại cố định, số điện thoại di động,
số fax, địa chỉ, e-mail) của cá nhân hoặc người đứng đầu tổ chức.
3. tả địa điểm thực hiện dự án: Vị trí địa , đặc điểm tự nhiên, điu kiện kinh
tế xã hội, điu kiện khí tượng thủy văn, hệ sinh thái, địa chất.
Phần II. Công việc bức xạ dự kiến tiến hành
1. Giới thiệu quy mô, công suất tiến hành thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản
phóng xạ.
2. Giới thiệu sơ đồ quy trình công nghệ toàn bộ dây chuyn của dự án (trong đó
chú thích rõ hoạt độ phóng xạ tối đa của các sản phẩm/chất thải tại từng công đoạn).
3. Quy trình thăm dò, khai thác/chế biến khoáng sn phóng x.
4. Thuyết minh chi tiết các công đoạn của quá trình tim năng làm tăng m
lượng nhân phóng xạ hoặc suất liu bức xạ môi trường.
Phần III. Đánh giá phân loại cơ sở
1. Tính mc liu hiu dng tim năng hàng năm đối vi nhân viên bc x công
chúng trong giai đon thc hin d án.
2. Đánh giá phân loại cơ sở theo quy định.
Phn IV. Kết lun
Đưa ra kết lun và cam kết v công tác bảo đảm an toàn bc x tại cơ sở.
Phn V. Tài liu kèm theo
1. Bản vẽ mặt bằng khu vực dự kiến thực hiện dự án.
2. Bản đồ quy hoạch thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản phóng xạ.
3. Bản đồ hiện trạng phóng xạ khu vực dự kiến thực hiện dự án tỷ lệ 1:50.000
hoặc lớn hơn bao gồm các thông tin v suất liu bức xạ hoạt độ các nhân phóng xạ
trong đất, nước.
288
Mu 13.3/ATBX-KTQPX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐI VI HOẠT ĐỘNG ĐÓNG CỬA M
KHOÁNG SN CÓ TÍNH PHÓNG X
Phần I. Thông tin tổ chức, nhân tiến hành đóng cửa mỏ khoáng sản
tính phóng xạ
1. Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ nơi đặt trụ sở chính; địa chỉ gửi thư (nếu khác so
với địa chỉ nơi đặt trụ sở chính); điện thoại liên lạc, số fax, e-mail; địa chỉ nơi tiến hành
công việc đóng cửa mỏ phóng xạ.
2. Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc (số điện thoại cố định, số điện thoại di động,
số fax, địa chỉ, e-mail) của cá nhân hoặc người đứng đầu tổ chức.
3. Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc (số điện thoại cố định, số điện thoại di động,
số fax, địa chỉ, e-mail) của người phụ trách an toàn bức xạ.
Phần II. Công việc bức xạ đã tiến hành
1. tả địa điểm hiện trạng, slượng, khối lượng mức độ an toàn các công
trình mỏ, các công trình phụ trợ phục vụ khai thác mỏ;
2. tả các công trình bảo vệ môi trường, công trình cải tạo, phục hồi môi trường
đã thực hiện, kể cả các bãi thải của mỏ tại thời điểm đ nghị phê duyệt đ án đóng cửa
mỏ khoáng sản.
Phn V. Kế hoch tháo d cơ sở và phc hồi môi trường sau khi ngng hot
động
Kế hoch tháo dphc hồi môi trường sau khi thc hin việc đóng cửa m
tính phóng x. Kế hoch này bao gm:
1. Kế hoch tháo d cơ sở.
2. Các bin pháp ci to, phc hồi môi trường.
Phn VII. Kết lun
Đưa ra kết lun và cam kết v công tác bảo đảm an toàn bc x tại cơ sở.
Phần VIII. Tài liệu kèm theo
1. Bản vẽ mặt bằng khu vực dự đóng cửa mỏ.
2. Bản đồ hiện trạng phóng xạ khu vực đóng cửa mỏ tính phóng xạ dự kiến
thực hiện dự án tỷ lệ 1:50.000 hoặc lớn hơn bao gồm các thông tin v suất liu bức xạ
và hoạt độ các nhân phóng xạ trong đất, nước.
289
Mu s 06. Ph lc X
(.....
160
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
161
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
162
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
163
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm đnh
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm đnh
Đt )/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thẩm đnh trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
160
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
161
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
162
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
163
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
290
14. Sửa đổi Giy phép tiến hành công vic bc x
Trình t thc hin
- T chc, nhân phải đ ngh sửa đổi Giy phép trong các
trưng hp sau:
a) Thay đổi các thông tin v t chc, nhân đưc ghi trong
Giy phép bao gm tên, địa ch, s điện thoi, s fax;
b) Thay đổi các thông tin v ca khu xut khu, nhp khu
đối vi Giy phép xut khu, nhp khu, vn chuyn quá cnh;
tuyến đường vn chuyển đối vi Giy phép vn chuyn, vn
chuyn quá cnh;
c) Gim s ng ngun phóng x, thiết b bc x trong Giy
phép do chuyển nhượng, xut khu, chm dt s dng, chm
dt vn hành hoc b mt;
d) Hiu chnh li thông tin v ngun phóng x, thiết b bc x
trong trưng hp phát hin thông tin v ngun phóng x, thiết
b bc x trong Giy phép chưa chính xác so với thc tế hoc
sai do li của cơ quan cp giy phép;
đ) Cập nht thông tin v hãng, nước sn xut ca ngun phóng
x h dùng trong y tế trong trường hợp thay đổi v nhà cung
cp;
e) Thay đổi địa điểm tiến hành công vic bc x đối vi thiết
b soi kim tra an ninh, hàng hóa, hành lý; thiết b phát tia X
có cơ cấu t che chn;
g) Thay đầu bóng phát tia X trong thiết b X-quang chẩn đoán
y tế;
h) Có nhiu Giy phép còn hiu lc có cùng thi hn theo quy
định tại Điu 55 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP do cùng mt
quan thẩm quyn cp, cùng loi hình tiến hành công vic
bc x (cùng th tc hành chính).
- T chức, nhân đ ngh sa đổi Giy phép tiến hành công
vic bc x np 01 b h đến B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
291
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 10 ngày m vic k t ngày nhn h hợp
l phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thm định h (biên bản thm định theo Mu 06 Ph
lc X) sửa đổi Giy phép hoặc văn bản tr li nêu lý do
trong trưng hp không cp sa đi giy phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh sửa đổi Giy phép theo Mu s 07 Ph lc VIII
ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
2. Các văn bản xác nhn thông tin sửa đổi cho các trường hp
thay đổi tên, địa ch, s điện thoi, s fax;
3. Bn sao hợp đồng chuyển nhượng đối với trường hp gim
s ng ngun phóng x, thiết b bc x do chuyn nhượng;
bn sao Giy phép xut khu kèm t khai hải quan đối vi
trưng hp gim s ng ngun phóng x do xut khẩu; văn
bn thông báo của cơ sở v vic chm dt s dng hoc chm
dt vận hành; n bản xác nhn ngun phóng x b mất đối vi
trưng hp mt ngun;
4. Các văn bản chng minh các thông tin v ngun phóng x,
thiết b bc x trong Giấy phép đã cấp khác vi thông tin v
ngun phóng x, thiết b bc x trên thc tế và cn hiệu đính;
5. Bn sao tài liu k thut ca nhà sn xut, nhà cung cp
thông tin v ngun phóng x h đối với trưng hp cn cp
nht v hãng, nước sn xut.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
10 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
292
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức, nhân đã được cp Giy phép tiến hành công vic
bc x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x theo Mu s 02 ti Ph
lc X ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP (được
sa đi)
Phí, l phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh sa đi Giy phép theo Mu s 07 Ph lc VIII
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
-Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
293
Mu s 07. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH SỬA ĐỔI, B SUNG GIY PHÉP
TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
Kính gi: …………..……
164
…………………….
1. Tên t chức /cá nhân đ ngh sa đi, b sung giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đng đầu tổ chức
165
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đ ngh sa đi, b sung giy phép sau:
- Số giấy phép:
- Ngày cấp:
- Có thời hạn đến ngày:
9. Các nội dung đ ngh sa đi, b sung:
(1)
(2)
10. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
, ngày ... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s điện t)
(Ghi h tên, ký và đóng dấu hoc ký s
164
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
165
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đ ngh cp giy phép thì không phi khai mc này.
294
Mu s 06. Ph lc X
(.....
166
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
167
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
168
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
169
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm đnh
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm đnh
Đt (Đ)/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thẩm đnh trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
166
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
167
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
168
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
169
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
295
15. B sung Giy phép tiến hành công vic bc x
Trình t thc hin
- T chc, nhân phải đ ngh b sung Giy phép trong các
trưng hp sau:
+ B sung ngun phóng x mi, thiết b bc x mi so vi
Giấy phép đã được cp (cùng th tc hành chính);
+ Tăng tng hoạt độ đi vi ngun phóng x h trong Giy
phép đã được cp.
- T chc, cá nhân có nhu cầu đ ngh b sung Giy phép tiến
hành công vic bc x np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn
tr kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn
bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày m vic k t ngày nhn h hợp
l và phí, l phí (nếu có), Cc An tn bc x và ht nhân t
chc thm đnh h sơ (bn bn thm đnh theo Mu 06 Ph
lc X) và cp b sung Giy phép tiến hànhng vic bc x
hoặc văn bn tr lời nêu lý do trong trưng hp không cp
phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h sơ thực hin thông qua mt trong
các cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh b sung Giy phép theo Mu s 07 Ph lc VIII
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
296
2. Phiếu khai báo ngun phóng x, thiết b bc x mi theo
mẫu ơng ng quy đnh ti Ph lc VII ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP đối với trưng hp b sung ngun phóng
x, thiết b bc x; kèm theo bn sao tài liu ca nhà sn xut
cung cấp các thông tin như trong phiếu khai báo;
3. Báo cáo đánh giá an toàn đối vi công vic bc x b sung
theo mẫu tương ứng quy định ti Ph lc IX ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii quyết
18 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức, nhân đã được cp Giy phép tiến hành công vic
bc x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x theo Mu s 02 ti Ph
lc X ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP (được
b sung)
Phí, l phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh b sung Giy phép theo Mu s 07 Ph lc VIII
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai o ngun phóng x, thiết b bc x mi theo mu
tương ứng quy định ti Ph lc VII ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP đối với trường hp b sung ngun phóng x,
thiết b bc x; kèm theo bn sao tài liu ca nhà sn xut cung
cấp các thông tin như trong phiếu khai báo;
- Báo cáo đánh giá an toàn đối vi công vic bc x b sung
theo mẫu tương ứng quy định ti Ph lc IX ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
297
th tc hành chính
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
298
Mu s 07. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH SỬA ĐỔI, B SUNG GIY PHÉP
TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
Kính gi: …………..……
170
…………………….
1. Tên t chức /cá nhân đ ngh sa đi, b sung giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đng đầu tổ chức
171
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đ ngh sa đi, b sung giy phép sau:
- Số giấy phép:
- Ngày cấp:
- Có thời hạn đến ngày:
9. Các nội dung đ ngh sa đi, b sung:
(1)
(2)
10. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
, ngày ... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
(Ghi rõ h tên, và đóng dấu hoc ký s
170
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
171
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đ ngh cp giy phép thì không phi khai mc này.
299
Mu s 03. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (KHÔNG GN VI THIT B)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xêri (Serial Number):
172
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
173
Ngày xác định hoạt độ:
174
6. Mục đích sử dụng:
Nghiên cứu, đào tạo y đo trong công nghiệp
175
Thăm dò địa chất Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Nhận chuyển giao từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
172
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
173
Hoc hoạt độ cực đại trong trưng hp nhp khu
174
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
175
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
300
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
9. Nơi đặt/sử dụng nguồn:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
301
Mu s 04. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (GN VI THIT B BC X,
THIT B CHIU X)
176
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
177
3. Số xê-ri (Serial Number):
178
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
179
Ngày xác định hoạt độ:
180
6. Mục đích sử dụng:
Chụp ảnh phóng xạ Xạ trị áp sát
Chiếu xạ công nghiệp y đo trong công nghiệp
181
Xạ trị từ xa Phân tích huỳnh quang tia X
Nghiên cứu, đào tạo
Thăm dò địa chất
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Tiếp nhận từ tổ chức/cá nhân khác
176
T chức sau khi đưc cp phép s dng ngun trong thiết b x tr áp sát thiết b chp nh phóng x công
nghip phi khai báo thông tin v ngun phóng x sau mi ln thay thế.
177
, 3, 5
Không yêu cầu đối vi ngun trong thiết b chp nh phóng xng nghip khi np h sơ đ ngh cp
phép
179
Hoc hoạt độ cực đại
đối vi ngun trong thiết b x tr áp sát và thiết b chp nh phóng xng nghip khi np h
sơ đ ngh cp phép
181
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
302
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
III. THIẾT BỊ BỨC X
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xuất:
5. Thiết bị di động hay lắp đặt cố định: Di động Cố định
6. Nơi đặt (đối với thiết bị lắp đặt cố định):
7. Khối lượng urani nghèo dùng để che chắn nguồn (nếu có):
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
303
Mu s 05. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN ĐÃ QUA SỬ DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci): Ngày xác định hoạt độ:
6. Đã được sử dụng vào mục đích:
Xạ trị từ xa Xạ trị áp sát
Nghiên cứu và đào tạo y đo trong công nghiệp
182
Thăm dò địa chất Chụp ảnh phóng xạ
Chiếu xạ công nghiệp Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị Mục đích khác (ghi rõ):
7. Giấy phép tiến hành công việc bức xạ đã được cấp:
S giấy phép: Ngày cấp:
Nơi cấp:
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý (nếu có):
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
182
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
304
Mu s 06. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X H
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Công thức hóa học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với nhập khẩu/ xuất khẩu/ sử dụng):
- Trong một chuyến hàng (Đối với vận chuyển):
6. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điu trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
7. Nơi sử dụng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
305
Mu s 07. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X TRONG SN XUT, CH BIN
CHT PHÓNG X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Công thức hóa học:
3. Trạng thái vật lý:
4. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với sản xuất/ chế biến):
5. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điu trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
306
Mu s 08. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT B X-QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y T,
THIT B CHP CT LP VI TÍNH TÍCH HP VI PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA THIẾT BỊ
1. Tên thiết b:
2. Mã hiu (Model):
3. S xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xut:
4. Năm sn xut:
6. Điện áp cực đại (kV):
7. Dòng cc đi (mA):
8. Mục đích sử dng:
Soi, chụp chẩn đoán tổng hợp Soi, chụp chẩn đoán có tăng sáng truyn
hình
Chụp vú Chụp răng
Đo mật độ xương Chụp cắt lớp vi tính
Mục đích khác (ghi rõ):
9. C định hay di động:
Cố định Di động
10. Nơi đặt thiết b c định:
III. ĐẦU BÓNG PHÁT TIA X (đối với thiết bị X-quang chẩn đoán y tế)
1. Mã hiu (Model):
2. S xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xut:
4. Năm sản xut:
307
IV. BÀN ĐIỀU KHIỂN
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xut:
V. BỘ PHẬN TĂNG SÁNG (đối với thiết bị tăng sáng truyn hình)
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xut:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
308
Mu s 09. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT B PHÁT TIA X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
1. Tên thiết bị:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Điện áp cực đại (kV):
183
7. Dòng cực đại (mA):
184
8. Mục đích sử dụng:
Chụp ảnh phóng xạ công nghiệp Kiểm tra bo mạch điện tử
Soi kiểm tra an ninh, hàng hóa Phân tích huỳnh quang tia X
y đo trong công nghiệp
185
Mục đích khác (ghi rõ):
9. Cố định hay di động:
Cố định: Di động
10. Nơi đặt thiết bị cố định:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
183
, 2
Trưng hp không có thông tin v điện áp cực đại,
dòng cực đại
ca thiết b bc x thì t chc, cá nhân phi cung cp thông tin v công sut cực đại, thông s
vn hành hoặc cài đặt thc tế ca thiết b
.
185
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
309
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
Mu s 06. Ph lc X
(.....
186
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
187
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
188
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
189
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm đnh
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm đnh
Đt (Đ)/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thẩm đnh trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
186
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
187
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
188
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
189
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
310
16. Cp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn sở sử dụng
thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT, SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp)
Trình t thc hin
- Cá nhân có nhu cầu đ nghị cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ
(trừ người phụ trách an toàn sở sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT, SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bphát tia X (trừ
thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)) nộp 01 b h sơ đến
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
-Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 10 ngày m vic k t ngày nhn h hợp
l phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thẩm định h và cp Chng ch nhân viên bc x hoc
văn bản tr lời nêu do trong trưng hp không đồng ý cp
Chng ch nhân viên bc x.
Cách thc thc hin
nhân np h thc hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
311
Thành phn, s ng
h sơ
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Chng ch nhân viên bc x theo Mu s
05 Ph lc VIII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Bn sao bng tt nghip t cao đẳng tr n hoc mt trong các
loi chng ch, chng nhận liên quan đến k thut chẩn đoán
hình nh, s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp
ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT) đối vi h sơ đ ngh cp chng ch người ph trách
an toàn bc x; bn sao chng ch chuyênn tương ứng vi h
sơ đ ngh cp chng ch nn vn bc x kc quy định ti khon
3 Điu 21 ca Ngh định s 332/2025/-CP ;
3.Văn bản xác nhận quá trình đảm nhim công vic đi vi cá
nhân đã được cp chng ch nhân viên bc x theo Mu s 19
Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
4. nh chân dung c 3 cm x 4 cm trong trường hp np h
trc tiếp hoc qua bưu điện; tp tin nh c 3 cm x 4 cm trong
trưng hp np h sơ trực tuyến.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
10 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
nhân đ ngh cp Chng ch nhân viên bc x (tr người
ph trách an toàn cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán y
tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT,
SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b
chp nh phóng x công nghip)).
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Chng ch nhân viên bc x theo Mu s 03 Ph lc X ban
hành kèm theo Ngh định 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
- L phí: 200.000 đng/1 chng ch.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Chng ch nhân viên bc x theo Mu s 05
Ph lc VIII ban hành m theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
312
- Văn bn xác nhận quá trình đảm nhim công việc đối vi cá
nhân đã được cp chng ch nhân viên bc x theo Mu s 19
Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Được đào tạo v an toàn bc x tương ng vi loi
hình công vic đưc đm nhim.
2. Nhân viên bc x đảm nhim v trí người ph trách an
toàn bc x phi có trình đ t cao đng tr lên.
3. Nhân viên bc x đảm nhim các v trí quy định ti
khoản 3 Điu 21 Ngh đnh s 332/2025/NĐ-CP, tr người ph
trách an toàn bc x phải được đào to các ni dung chuyên
môn tương ng vi loi hình công việc được đảm nhim.
Trưng hp Việt Nam chưa sở đào tạo chuyên môn được
quan thẩm quyn cho phép, nhân đ ngh cp chng
ch phi có giy chng nhận đào tạo v chuyên môn nghip v
phù hp vi loại hình đ ngh cp chng ch nhân viên bc x
do cơ quan, tổ chc nưc ngoài cp.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
313
Mu s 05. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP CHNG CH NHÂN VIÊN BC X
Kính gi: …………..……
190
…………………….
1. Tên cá nhân đ ngh cp chng ch nhân viên bc x:
2. Ngày tháng năm sinh:
3. S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
4. Địa ch liên lc:
5. S điện thoi: 6. E-mail:
7. Đ ngh cp chng ch nhân viên bc x để đảm nhim công vic sau:
K sư trưởng, giám đốc lò phn ng ht nhân;
Trưởng ca, trưởng kíp vn hành lò phn ng ht nhân;
Ngưi ph trách an toàn bc x
191
;
Ngưi ph trách an toàn bc x (s dng thiết b phát tia X, tr thiết b
phát tia X trong chp nh phóng x công nghip);
Ngưi ph trách an toàn bc x (s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế,
thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT));
Ngưi ph trách an toàn bc x (trong các trường hp còn li).
Ngưi ph trách ty x;
Ngưi ph trách ng phó s c bc x, s c ht nhân;
Ngưi qun lý nhiên liu ht nhân;
Nhân viên vn hành lò phn ng ht nhân;
Nhân viên vn hành máy gia tc;
Nhân viên vn hành thiết b chiếu x s dng ngun phóng x;
Nhân viên sn xut, chế biến cht phóng x;
Nhân viên chp nh phóng x công nghip.
8. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
.........
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI Đ NGH
(Ký, ghi rõ h tên hoc ký s điện t)
190
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp chng ch theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
191
Chn loi hình phù hp vi công vic bc x tiến hành
nh 3 x 4
314
Mu s 19. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN XÁC NHN
KINH NGHIM LÀM VIC
1. Họ và tên:
2. Giới tính:
3. Ngày tháng năm sinh:
4. Địa chỉ thường trú:
5. Địa chỉ liên lạc:
6. Số CC/CCCD/Hộ chiếu:
- Ngày cấp: - Nơi/Cơ quan cấp:
7. Số điện thoại:
8. Trình độ chuyên môn:
T tháng, năm
đến tháng, năm
Tên trưng
hoặc cơ sở đào tạo
Ngành hc (liên quan
đến lĩnh vực thc hin
dch v)
Văn bng,
chng ch
9. Kinh nghiệm làm việc:
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Tên cơ quan/tổ chức nơi
làm việc
Công việc chính được giao
315
10. Kinh nghim ging dạy (Trường hợp cá nhân đ ngh cp chng ch hành ngh dch
v đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v cho nhân viên bc x, nhân viên thc hin
dch v h tr ng dụng năng ng nguyên t nhân viên thc hin công vic liên
quan đến vt y khoa). Cung cp thông tin chi tiết các khóa đào tạo/lớp đào tạo đã
tham gia ging dy (Tên khóa đào tạo, nơi tổ chức, đơn vị t chc, thi gian t chc).
XÁC NHN CA T CHC
NƠI LÀM VIỆC
...., ngày.... tháng... ..năm....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên
hoc ký s điện t)
316
17. Khai báo ngun phóng x, chất thải phóng xạ, vt liu ht nhân ngun, vt liệu
hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị bức xạ (tr thiết b X-quang chẩn đoán y tế;
thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT); s
dng thiết b phát tia X), thiết b phát tia X trong chp nh phóng x công nghip
Trình t thc hin
1. Các trường hp thời điểm phi thc hin th tc khai báo:
a) T chc, nhân tiếp nhn, s hu ngun phóng x, cht
thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết
b ht nhân, thiết b bc x (tr thiết b X-quang chẩn đoán y
tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X), thiết b phát
tia X trong chp nh phóng x công nghip trên mc min tr
khai báo np Phiếu khai báo đến B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân).
Vic khai báo phải được thc hin trong 10 ngày làm vic
k t ngày t chc, nhân tiếp nhn ngun phóng x, cht
thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết
b ht nhân, thiết b bc x (tr thiết b X-quang chẩn đoán y
tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X), thiết b phát
tia X trong chp nh phóng x công nghip.
b) T chức, nhân đã được cp phép s dng hoặc lưu giữ
ngun phóng x khi không còn nhu cu s dng hoặc lưu gi
ngun phóng x kế hoch chuyn giao, chuyển nhượng
ngun phóng x cho T chc, nhân khác np Phiếu khai báo
đến B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
T chc, nhân chuyn giao, chuyển nhượng ngun phóng
x phi thc hin vic khai báo trong vòng 30 ngày làm vic,
k t ngày ý định chuyn giao, chuyển nhượng ngun
phóng x.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được phiếu
khai báo, Cc An toàn bc xht nhân có trách nhim cp
Giy xác nhn khai báo theo Mu s 01 Ph lc X ban hành
kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Lưu ý: Trưng hp Phiếu khai báo là thành phn ca h
đề ngh cp Giấy phép, cơ quan có thm quyn cp Giy phép
không cn cp Giy xác nhn khai báo.
Cách thc thc hin
T chc, nhân thc hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
317
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
1. Thành phn h sơ:
Phiếu khai báo tương ứng quy định ti Ph lc VII ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
2. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
05 ngày làm vic k t ngày nhận được phiếu khai báo
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân ngun phóng x, cht thi phóng x, vt
liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, thiết
b bc x (tr thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct
lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT),
s dng thiết b phát tia X), thiết b phát tia X trong chp nh
phóng x công nghip T chức, nhân đã được cp phép
s dng hoặc lưu giữ ngun phóng x khi không còn nhu cu
s dng hoặc lưu giữ ngun phóng x kế hoch chuyn
giao, chuyn nhượng ngun phóng x cho T chc, nhân
khác
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy xác nhn khai báo theo Mu s 01 Ph lc X ban hành
kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Phiếu khai báo tương ứng quy định ti Ph lc VII ban hành
kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng xn: Mu s 03, Ph lc VII
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng x kín trong chp nh phóng x
công nghip, vn hành thiết b chiếu x s dng ngun phóng
x (gn vi thiết b bc x): Mu s 04, Ph lc VII ban hành
kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng x kín đã qua s dng: Mu s
05, Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng x h: Mu s 06, Ph lc VII
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo thiết b phát tia X (tr thiết b X-quang chn
đoán trong y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT): Mu s 09, Ph lc VII ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
318
- Phiếu khai báo y gia tc: Mu s 10, Ph lc VII ban hành
kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
- Phiếu khai báo máy phát nơtron Mu s 11, Ph lc VII ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
- Phiếu khai báo vt liu ht nhân ngun: Mu s 12, Ph lc
VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo vt liu ht nhân, nhiên liu hạt nhân đã qua
s dng: Mu s 13, Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định
s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo thiết b ht nhân: Mu s 14, Ph lc VII ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo cht thi phóng x: Mu s 15, Ph lc VII
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
319
Mu s 03. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (KHÔNG GN VI THIT B)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xêri (Serial Number):
192
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
193
Ngày xác định hoạt độ:
194
6. Mục đích sử dụng:
Nghiên cứu, đào tạo y đo trong công nghiệp
195
Thăm dò địa chất Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Nhận chuyển giao từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
192
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
193
Hoc hoạt độ cực đại trong trường hp nhp khu
194
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
195
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
320
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
9. Nơi đặt/sử dụng nguồn:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
321
Mu s 04. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (GN VI THIT B BC X,
THIT B CHIU X)
196
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
197
3. Số xê-ri (Serial Number):
198
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
199
Ngày xác định hoạt độ:
200
6. Mục đích sử dụng:
Chụp ảnh phóng xạ Xạ trị áp sát
Chiếu xạ công nghiệp y đo trong công nghiệp
201
Xạ trị từ xa Phân tích huỳnh quang tia X
Nghiên cứu, đào tạo
Thăm dò địa chất
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
196
T chức sau khi đưc cp phép s dng ngun trong thiết b x tr áp sát thiết b chp nh phóng x công
nghip phi khai báo thông tin v ngun phóng x sau mi ln thay thế.
197
, 3, 5
Không yêu cầu đối vi ngun trong thiết b chp nh phóng xng nghip khi np h sơ đ ngh cp
phép
199
Hoc hoạt độ cực đại
đối vi ngun trong thiết b x tr áp sát và thiết b chp nh phóng xng nghip khi np h
sơ đ ngh cp phép
201
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
322
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Tiếp nhận từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
III. THIẾT BỊ BỨC X
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xuất:
5. Thiết bị di động hay lắp đặt cố định: Di động Cố định
6. Nơi đặt (đối với thiết bị lắp đặt cố định):
7. Khối lượng urani nghèo dùng để che chắn nguồn (nếu có):
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
324
Mu s 05. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN ĐÃ QUA SỬ DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci): Ngày xác định hoạt độ:
6. Đã được sử dụng vào mục đích:
Xạ trị từ xa Xạ trị áp sát
Nghiên cứu và đào tạo y đo trong công nghiệp
202
Thăm dò địa chất Chụp ảnh phóng xạ
Chiếu xạ công nghiệp Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị Mục đích khác (ghi rõ):
7. Giấy phép tiến hành công việc bức xạ đã được cấp:
S giấy phép: Ngày cấp:
Nơi cấp:
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý (nếu có):
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
202
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiu dày, v.v.
325
Mu s 06. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X H
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Công thức hóa học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với nhập khẩu/ xuất khẩu/ sử dụng):
- Trong một chuyến hàng (Đối với vận chuyển):
6. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điu trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
7. Nơi sử dụng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
(Ghi h tên, ký và đóng dấu hoc ký s
326
18. Phê duyt Báo cáo phân tích an toàn trong xây dựng cơ sở bc x
Trình t thc hin
- T chc, cá nhân nhu cầu đ ngh phê duyt Báo cáo phân
tích an toàn trong xây dựng cơ s bc x np 01 b h sơ đến
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát nh 01 bn
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày m vic k t ngày nhn h sơ hợp
l phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thẩm định Báo cáo phân tích an toàn bc x tr kết
qu thẩm định cho t chc, cá nhân bằng văn bản. Trường hp
không đáp ứng các điu kin an toàn phi nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h sơ thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Văn bn đ ngh thẩm định Báo cáo phân tích an toàn trong
xây dựng sở bc x theo Mu s 12 Ph lc VIII Ph lc
VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
2. Báo cáo phân tích an toàn thiết kế tính toán bo v bc
x (chiếu ngoài chiếu trong) bảo đảm mc liu chiếu x
tim năng đối vi nhân viên bc x công chúng không vượt
quá giá tr liu gii hạn theo quy định. o cáo phân tích an
toàn theo mẫu quy định ti Ph lc IX ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
327
II. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii quyết
25 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức, cá nhân đ ngh thẩm định Báo cáo phân tích an toàn
trong xây dựng cơ sở bc x
Cơ quan gii quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Quyết định phê duyt kết qu thẩm định Báo cáo phân tích an
toàn trong xây dựng cơ sở bc x
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh: Chưa có quy định.
2. L phí: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Văn bản đ ngh thẩm định o cáo phân ch an toàn trong
xây dựng sở bc x theo Mu s 12 Ph lc VIII Ph lc
VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo mẫu 07 quy định ti Ph lc
IX ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
328
Mu s 12. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
CÔNG VĂN ĐỀ NGH
(…..…
203
….…)
Kính gi: …………..……
204
…………………….
1. Tên t chc
205
/cá nhân đ ngh:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
206
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Nội dung đ ngh:
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
203
Ghi rõ nội dung đ ngh thẩm định, phê duyt.
204
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn theo quy định tại Điu 49 đến Điu 62 Ngh định 332/2025/NĐ-CP.
205
T chức đ ngh là t chc có quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan công an có
thm quyn cp.
206
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đ ngh thì ch cn khai S CC/CCCD/ H chiếu.
329
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
330
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
331
Mu s 07. Ph lc IX
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Xây dựng cơ sở bức xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc bức xạ dự kiến tiến hành tại cơ sở bức xạ
1. Mô tả nguồn bức xạ dự kiến sử dụng trong công việc bức xạ.
- Đối với sở sử dụng máy gia tốc: tả loại thiết bị dự kiến lắp đặt, bức xạ
phát ra, năng lượng cực đại của bức xạ.
- Đối với cơ sở sử dụng thiết bị dùng nguồn phóng xạ: Mô tả loại thiết bị dự kiến
lắp đặt, tên đồng vị phóng xạ, hoạt độ nguồn phóng xạ sử dụng trong thiết bị;
- Đối với cơ sở sản xuất chất phóng xạ: Mô tả tên đồng vị phóng xạ sẽ sản xuất,
hoạt độ cực đại chất phóng xạ dự kiến sản xuất tại một thời điểm;
- Đối với cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng:
+ Mô tả loại, khối lượng chất thải phóng xạ và tổng hoạt độ tối đa dự kiến sẽ xử
lý, lưu giữ tại cơ sở;
+ Mô tả loại, số lượng nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và tổng hoạt độ tối đa dự
kiến sẽ xử lý, lưu giữ tại cơ sở.
2. tả công việc bức xạ dự kiến sẽ tiến hành, tải làm việc cực đại sử dụng để
tính toán thiết kế.
Phần III. Phân tích an toàn
1. Mô tả chi tiết tính toán che chắn.
2. tả thiết kế liên quan đến bảo vệ chống chiếu trong đối với các sở
nguồn phóng xạ hở.
3. Mô tả thiết kế bảo đảm an ninh cho nguồn phóng xạ khi sử dụng, lưu giữ.
4. Dự kiến kế hoạch xây dựng, vận hành thử, nghiệm thu đưa vào sử dụng.
5. Đánh giá mức liu bức xạ tại các khu vực trong cơ sở khi đưa vào vận hành.
Phn IV. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể cơ sở;
- Bản vẽ thiết kế xây dựng khu vực tiến hành công việc bức xạ.
332
19. Thẩm định Báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng
ca m khoáng sn có tính phóng x
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đ ngh thẩm định Báo o đánh
giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa m
khoáng sn tính phóng x np 01 b h đến B phn tiếp
nhn và tr kết qu ca B Khoa hc và Công ngh (Cc An toàn
bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh (Cc An toàn bc xht
nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thu phí, lệ
phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc và Công ngh
(Cc An toàn bc x ht nhân) trong thi hn 03 ngày làm vic
phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thông báo thông
báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi h hp l
(trưng hp t chc, cá nhân np nhiu h sơ cùng thời điểm, cơ
quan tiếp nhn h sơ phát hành 01 bản thông báo mc phí, l phí
cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu cu sửa đổi,
b sung h nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc
tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày làm vic k t ngày nhn h hợp l
phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t chc
thẩm định tr kết qu thẩm định cho t chc, cá nhân bằng n
bản, trong đó nêu rõ bản Báo cáo đánh giá an toàn đáp ng hoc
không đáp ứng các điu kiện an toàn. Trường hợp không đáp ng
các điu kin an toàn phi nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thc hin thông qua mt trong c
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa
hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Văn bản đ ngh thẩm định o cáo đánh giá an toàn trong
thăm dò, khai thác, chế biến, đóng ca m khoáng sn tính
phóng x theo Mu s 12 Ph lc VIII ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Báo cáo đánh gan toàn đưc phân loi theo tng loại cơ sở
tương ng quy định ti Ph lc IX ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
333
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l phí
(nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức, nhân đ ngh thẩm định o cáo đánh giá an toàn
trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa m khoáng sn
tính phóng x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Quyết định phê duyt kết qu thẩm định o cáo đánh giá an toàn
trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa m khoáng sn
tính phóng x
Phí, l phí (nếu có)
Chưa có quy đnh.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Văn bản đ ngh thẩm định Báo cáo đánh giá an toàn trong thăm
dò, khai thác, chế biến, đóng cửa m khoáng sn tính phóng
x theo Mu s 12 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mẫu 13 quy định ti Ph lc IX
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s điu ca
Luật Năng lượng nguyên t v bo đm an toàn bc x, an toàn,
an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo, cp phép, thanh
tra, kim tra v an toàn bc x và ht nhân, ng phó s c bc x,
s c ht nhân và bồi thường thit hi ht nhân.
334
Mu s 12. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
CÔNG VĂN ĐỀ NGH
(…..…
207
….…)
Kính gi: …………..……
208
…………………….
1. Tên t chc
209
/cá nhân đ ngh:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
210
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Nội dung đ ngh:
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
207
Ghi rõ nội dung đ ngh thẩm định, phê duyt.
208
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn theo quy định tại Điu 49 đến Điu 62 Ngh định này.
209
T chức đ ngh là t chc có quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan công an có
thm quyn cp.
210
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đ ngh thì ch cn khai S CC/CCCD/ H chiếu.
335
Mẫu số 13. Phụ lục
1. Thể thức bản báo cáo đánh giá an toàn
a) Bản báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa m
khoáng sản có tính phóng xạ gồm trang bìa chính, trang bìa phụ, nội dung chính và các
tài liệu kèm theo;
b) Bản báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ
khoáng sản tính phóng xạ các tài liệu kèm theo trong báo cáo phải đóng thành
quyển, được đóng dấu giáp lai, có chữ ký và đóng dấu của người đứng đầu tổ chức tiến
hành công việc thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ khoáng sản có tính phóng xạ.
2. Phân loại mẫu Báo o đánh giá an tn
Báo o đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản png x gồm
hai (03) mẫu tương ng với mức độ nguy hiểm. Cthnhư sau:
TT
Tên mu báo cáo
Ký hiu
1
Báo cáo đánh giá an toàn đi với s thăm dò, khai thác,
chế biến khoáng sn phóng x loi A (sở có kh năng
gây nên mc liu hiu dng tiềm năng lớn hơn 6 mSv/năm
đối vi mt nhân viên tiến hành công việc thăm dò, khai
thác, chế biến khoáng sn phóng x) và loi B (Cơ sở
kh năng gây nên mức liu hiu dng tiềm năng lớn hơn
1 mSv/năm nhưng nhỏ hơn hoặc bằng 6 mSv/năm đối vi
mt nhân viên tiến hành
công việc thăm dò, chế biến khoáng sn phóng x)
11.1/ATBX-
KTQPX
2
Báo cáo đánh giá an toàn đi với s thăm dò, khai thác,
chế biến khoáng sn phóng x loi C (sở có kh năng
gây nên mc liu hiu dng tiềm năng nh hơn hoặc bng
1 mSv/năm đối vi mt nhân viên tiến hành công vic
thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn phóng x)
11.2/ATBX-
KTQPX
3.
Báo cáo đánh giá an toàn đối vi hoạt động đóng cửa m
khoáng sn có tính phóng x
11.3/ATBX-
KTQPX
336
... TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ...
(Trang bìa chính và phụ)
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(TÊN DỰ ÁN THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN, ĐÓNG CỬA MỎ
KHOÁNG SẢN CÓ TÍNH PHÓNG XẠ)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
337
Mu 13.1/ ATBX-KTQPX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐI VI CƠ S THĂM DÒ, KHAI THÁC,
CH BIN KHOÁNG SN CÓ TÍNH PHÓNG X LOI A VÀ LOI B
(Ghi rõ tên công việc bức xạ là thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản có tnh phóng
xạ)
Phần I. Thông tin tổ chức, nhân tiến hành thăm dò/khai thác/chế biến
khoáng sản phóng x
1. Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ nơi đặt trụ sở chính; địa chỉ gửi thư (nếu khác so
với địa chỉ nơi đặt trụ sở chính); điện thoại liên lạc, số fax, e-mail; địa chỉ nơi tiến hành
công việc thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản phóng xạ.
2. Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc (số điện thoại cố định, số điện thoại di động,
số fax, địa chỉ, e-mail) của cá nhân hoặc người đứng đầu tổ chức.
3. Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc (số điện thoại cố định, số điện thoại di động,
số fax, địa chỉ, e-mail) của người phụ trách an toàn bức xạ.
Phần II. Công việc bức xạ dự kiến tiến hành
1. tả địa điểm thực hiện dự án: Vị trí địa , đặc điểm tự nhiên, điu kiện kinh
tế xã hội, điu kiện khí tượng thủy văn, hệ sinh thái, địa chất.
2. Giới thiệu quy mô, công suất tiến hành thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản
phóng xạ.
3. Giới thiệu sơ đồ quy trình công nghệ toàn bộ dây chuyn của dự án (trong đó
chú thích rõ hoạt độ phóng xạ tối đa của các sản phẩm/chất thải tại từng công đoạn).
4. Quy trình thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn phóng x.
5. Quy trình đóng gói, lưu giữ, vn chuyn sn phm/cht thi có cha phóng x.
6. Thuyết minh chi tiết các công đoạn của quá trình tim năng làm tăng m
lượng nhân phóng xạ hoặc suất liu bức xạ môi trường.
Phần III. Đánh giá an toàn bức xạ khi đưa cơ sở vào hoạt động
Nội dung đánh giá an toàn bức x khi đưa cơ s vào hot động đối với cơ sở loi
A tiến hành công việc thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn phóng x bao gm các
ni dung chính sau đây:
1. Trình y phương án kim soát liu bc x đối với nhân viên môi trưng;
bin pháp gim thiểu c động ca bc x (bc x chiếu trong, bc x chiếu ngoài) trong
quá trình hot đng d án.
2. Tính mc liu hiu dng tim năng hàng năm đối vi nhân viên bc x công
chúng trong giai đoạn thc hin d án và đưa ra đánh giá phân loại cơ sở theo quy định.
3. Phân loi theo mức độ phóng x ca các loi sn phm/cht thi sinh ra t quá
trình thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn phóng x i vi thi lng, khí phi
quy trình x lý thi) đ xác định đối tưng qun lý cho phù hợp; Nêu rõ phương án xây
dựng sở ct gi sn phm/cht thi cha cht phóng x bin pháp gim thiu
bc x trong quá trình lưu giữ.
4. Các bin pháp kim soát nhim bn phóng x cho nhân viên khi làm vic bên
trong khu vc kh năng nhiễm bn phóng x, bao gm: Trang b qun, áo, kính bo
hộ, găng tay, giầy, ng hoặc bao chân, trùm đầu, khu trang chng nhim bn phóng
x; Trang b thiết b kim soát liu phù hp ti li vào khu vc kim soát; B trí máy đo
338
liu chiếu x cho toàn b thể ti li ra khu vc kim soát; B trí nhà tm và nơi rửa
tay, nơi u gi trang b bo h; Xây dng và tuân th ni quy quy trình m vic
trong khu vc kim soát.
5. Các bin pháp kim soát nhim bn phóng x môi trường đất, nước, không khí.
6. Phân tích kh năng che chắn an toàn của kho lưu gi các sn phm và cht thi
hoạt độ phóng x cao sinh ra trong quá trình thăm dò, khai thác, chế biến khoáng
phóng x
211
.
7. Các bin pháp gim bi phóng x, bao gm: S dng các k thuật thăm dò,
khai thác thích hp, che ph các bãi tp trung quặng để gim ti mc ti thiu bi sinh
ra trong sn xuất; Tưới nước để gim bi trong quá trình tiến hành công vic; Kim soát
ngun phát thi bi (lc không khí trưc khi thi ra môi trưng); Cung cp trang b bo
h lao đng phù hợp để kim soát bi cho nhân viên
2
.
8. Các bin pháp thông gió, gim nồng đ khí radon và các khí đc khác
3
.
Phần IV. Chương trình quản lý an toàn bức xạ
Nội dung chương trình quản lý an toàn bc x phi bao gm các bin pháp nhm
kim soát chiếu x đối vi nhân viên bc x và công chúng, bao gm:
1. Cơ sở vt cht phc v cho công tác bảo đảm an toàn bc x.
2. Phân công trách nhim cá nhân tiến hành công vic bc x.
3. Phân công trách nhim giám sát, ph trách an toàn và điu hành chung.
4. Các bin pháp hành chính k thuật để bảo đảm an toàn bc x khi đưa
s vào vn hành (phân vùng khu vc làm vic, ni quy làm vic v.v.).
5. Quy định v theo dõi, ghi chép nht ký tiến hành công việc trong các giai đoạn
liên quan ti hoạt đng có kh năng phát sinh bức x ca d án.
6. Quy định v vn chuyn cht phóng x.
7. Quy định v báo cáo định k hàng m, gửiquan cấp phép quan quản
lý an toàn bc x ti địa phương.
8. Quy định v lưu giữ các h sơ liên quan đến vấn đ bảo đảm an toàn bc x.
9. Chương trình kế hoch tp hun, b sung kiến thc v an toàn bc x
kiến thc chuyên môn cho nhân viên tiến hành công vic.
10. Kế hoch x lý đối vi các tình hung xy ra s c, tai nn và các tình hung
khn cấp có liên quan đến chiếu x do bc x ion hóa (kế hoch ng phó s c bc x).
Phần V. Chương trình quản lý chất thải phóng xạ
Căn cứ vào ni dung ca d án, sở phi y dựng chương trình qun cht
thi phóng x. Nội dung chương trình qun lý cht thi phóng x bao gm:
1. Đặc tính phân loi cht thi phóng x (cht thi dng lng L1, L2, L3, L*
và cht thi dng rn R1, R2, R3 và R*)
212
.
1,2,3. Nội dung đánh giá của các mc này không áp dụng đối với cơ sở thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn
phóng x loi B.
212
Chú thích:
- L1 là nước thi sinh ra t các quá trình làm giàu bằng phương pháp vật lý.
- L2 nước thi sinh ra t qtrình v sinh lao đng (tm ra, giặt giũ quần áo bo h lao động ca nhân viên
làm vic trong khu vực thăm dò, khai thác quặng phóng x, m v sinh công nghip kho cha, ra xe ch qung).
- L3 là nước thi sinh ra t quá trình x lý qung bằng phương pháp hóa học và quá trình x lý khí thi (nếu có).
- L* là nước thi rò r t bãi chôn lấp đuôi quặng và cht thi phóng x dng rn.
339
2. Kim soát vic phát sinh các cht thi phóng x. D kiến khối lượng nng
độ ca tng loi thi sinh ra trong quá trình thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn
phóng x.
3. Quy trình thu gom, x lý, lưu trữ đối vi các loi cht thi nêu ti Mc 1.
4. Riêng đối vi cht thi loi R*, ngoài các yêu cầu chung như đối vi các loi
cht thi khác, phi mô t chi tiết các nội dung sau đây:
a) Khi lưng d tính;
b) Quy trình ổn định hóa hoc điu kin hóa cht thi;
c) Quy trình đóng bao bì;
d) Quy trình vn chuyn cht thi tới nơi cất gi;
đ) tả địa điểm, phương pháp kiểm soát cht thi khi ct gi (có đ mt
bng và thiết kế khu vực lưu giữ thi vi kết cu mái che);
e) Các bin pháp xkhi phát hin thy rò r cht phóng x ct gi.
5. Kế hoch xây dựng kho lưu trữ cht thi phóng x (v trí, thiết kế, xây dng và
vn hành).
6. Kế hoch xây dng bãi thi phóng x (v trí, thiết kế, xây dng và vn hành).
7. Đánh giá phát thải dng lng khí trong quá trình thu gom, x lưu tr
cht thi phóng x.
8. y dựng chương trình giám sát nồng độ phóng x, bao gm công tác giám
sát thưng xuyên và kế hoch kiểm tra đnh k phông phóng x, nồng độ ca các nhân
phóng x di cư vào nguồn nước ca khu vc lân cn v trí chôn lấp đuôi quặng hoc cht
thi phóng x dng rn.
9. D kiến các kch bản liên quan đến vic phát thi cht thi phóng x ra môi
trưng và kế hoch ứng phó tương ứng.
10. Các bin pháp gim thiểu trong quá trình lưu giữ cht thi phóng x.
Phn VI. Kế hoch tháo d cơ sở phc hồi môi trường sau khi ngng hot
động
Căn cứo ni dung ca d án, sở phi xây dng Kế hoch tháo d phc
hồi môi trường sau khi ngng hot đng. Kế hoch này bao gm:
1. Kế hoch tháo d cơ sở.
2. Các bin pháp ci to, phc hồi môi trường.
Phn VII. Kết lun
Đưa ra kết lun và cam kết v công tác bảo đảm an toàn bc x tại cơ sở.
- R1 chất thải rắn được sinh ra từ quá trình làm giàu bằng các phương pháp vật lý, trong đó các nhân phóng xạ
tự nhiên được cộng kết, đi theo với sản phẩm.
- R2 là chất thải rắn được sinh ra từ qtrình làm giàu bằng phương pháp vật lý nhưng các nhân phóng xạ tự nhn
được tách ra khỏi sản phẩm mong muốn và chất thải sinh ra từ quá trình xử lý khí thải (nếu có).
- R3 là chất thải rắn được sinh ra từ các quá trình xử lý, chế biến quặng bằng phương pháp hóa học.
- R* là phn quặng đuôi chứa một lượng ln nhân phóng x t nhiên (Urani, Thori, Monazit).
340
Phần VIII. Tài liệu kèm theo
1. Bản vẽ mặt bằng khu vực dự kiến thực hiện dự án.
2. Bản đồ quy hoạch thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản phóng xạ.
3. Bản đồ hiện trạng phóng xạ khu vực dự kiến thực hiện dự án tỷ lệ 1:50.000
hoặc lớn hơn bao gồm các thông tin v suất liu bức xạ hoạt độ các nhân phóng xạ
trong đất, nước.
341
20. Thanh lý ngun phóng x đã qua sử dng
Trình t thc hin
- T chc, cá nhân có ngun phóng x đã qua sử dng có tng
hoạt độ nh hơn hoặc bng mức thanh lý quy đnh ti Ph lc
XII ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP nhu cu thanh
np 01 b h đến B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ hp
l và phí, l p(nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thẩm định h (biên bản thm định theo Mu 06 Ph
lc X) và tr li bng văn bản xác nhn hoc t chi.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thực hin thông qua mt trong
các cách thc sau:
-Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Văn bản đ ngh thanh ngun phóng x đã qua sử dng
theo Mu s 12 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Danh mc ngun phóng x đã qua sử dụng đ ngh thanh
lý;
3. Bn sao tài liệu trình y phương thức thanh ngun phóng
x đã qua s dng;
4. Bn sao chng ch ca ngun phóng x đ ngh thanh
hoc bn sao phiếu đánh giá hoạt độ phóng x đối vi các
342
ngun phóng x đã qua sử dụng đ ngh thanh lý, được cp bi
T chức đã đưc Cc An toàn bc x ht nhân thuc B
Khoa hc và Công ngh cp phép hoạt động dch v h tr ng
dụng năng lượng nguyên t v đánh giá hoạt độ phóng x.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
10 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức, nhân đ ngh thanh ngun phóng x đã qua sử
dng
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Văn bn xác nhn hoc t chi
Phí, l phí (nếu có)
Chưa có quy đnh
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
Văn bản đ ngh thanh lý ngun phóng x đã qua sử dng theo
Mu s 12 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
343
Mu s 12. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
CÔNG VĂN ĐỀ NGH
(…..…
213
….…)
Kính gi: …………..……
214
…………………….
1. Tên t chc
215
/cá nhân đ ngh:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
216
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Nội dung đ ngh:
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
213
Ghi rõ nội dung đ ngh thẩm định, phê duyt.
214
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn theo quy định tại Điu 49 đến Điu 62 Ngh định này.
215
T chức đ ngh là t chc có quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan công an có
thm quyn cp.
216
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đ ngh thì ch cn khai S CC/CCCD/ H chiếu.
344
21. Phê duyt Kế hoch ng phó s c bc x cấp cơ sở
Trình t thc hin
- Tchức, cá nhân đ nghp duyệt Kế hoạch ng p sự
cố bức xạ cấp cơ snộp 01 bhồ đến B phn tiếp nhn
tr kết qu ca BKhoa học và ng ngh(Cục An tn
bức x hạt nn) khi tiến hành c ng việc bức xạ và
hoạt động dịch vụ h trợ ứng dụng năng lượng ngun tử sau
đây:
+ Vận hành y gia tốc, thiết bị xtrị hoặc thiết bị chiếu
xạ khtrùng, đột biến, xử vật liệu, chiếu xu;
+ Sử dụng thiết bị bức xphát tia X trong chụpnh công
nghiệp; sdụng nguồn phóng xNhóm 1, Nhóm 2 theo quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia vphân nm nguồn phóng xạ;
+ Sử dụng vận chuyển nguồn png xạ Nhóm 1, Nhóm
2 theo quy chuẩn k thuật quốc gia v phân nhóm nguồn
phóng xạ;
+ Sản xuất, chế biến chất phóng xạ;
+ X lý, u ginguồn png xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v phân nhóm nguồn phóng xạ,
chất thải phóng xạ;
+ Vận chuyển nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia v phân nm nguồn phóng xạ, chất
thải phóng xmức cao theo quy chuẩn hoặc tiêu chuẩn quốc
gia v An toàn bức xạ-Quản lý chất thải phóng x- Phân loại
chất thải phóng xạ;
+ Hoạt động dịch vh trợng dụng năng lượng nguyên
tử- Lắp đặt nguồn png xNhóm 1, Nm 2 theo quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia v pn nhóm nguồn png x.
-Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc
tuyến, B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc
Công ngh (Cc An toàn bc x ht nhân) trong thi hn
03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thông báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có)
đối vi h hợp l (trường hp t chc, nhân np nhiu
h cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01
bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hợp l phí, l phí phê duyt Kế hoch ng phó s c, Cc
An toàn bc x và ht nhân có trách nhim t chc thm định
345
h ra Quyết định phê duyt kế hoch ng phó s c.
Trưng hp không phê duyt kế hoch ng phó s c thì chm
nht trong thi hạn y, quan thẩm quyn phi tr li
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thc hin thông qua mt trong
các cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Văn bản đ ngh phê duyt kế hoch ng phó s c theo
Mu s 12 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Kế hoch ng phó s c được lập theo ng dn ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
10 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân tiến hành công vic bc xhoạt động dch
v h tr ng dụng ng lượng nguyên t sau đây thuộc trường
hp phi thc hin vic phê duyt Kế hoch ng phó s c
s :
+ Vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ tr hoặc thiết bị chiếu
xạ khtrùng, đột biến, xử vật liệu, chiếu xu;
+ Sử dụng thiết bị bức xphát tia X trong chụpnh công
nghiệp; sdụng nguồn phóng xNhóm 1, Nhóm 2 theo quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia vphân nm nguồn png xạ;
+ Sử dụng vận chuyển nguồn png xạ Nhóm 1, Nhóm
2 theo quy chuẩn k thuật quốc gia v pn nm nguồn
phóng xạ;
+ Sản xuất, chế biến chất phóng xạ;
+ X lý, u ginguồn png xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v phân nhóm nguồn phóng xạ,
chất thải phóng xạ;
+ Vận chuyển nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia v phân nm nguồn phóng xạ, chất
thải phóng xmức cao theo quy chuẩn hoặc tiêu chuẩn quốc
346
gia v An toàn bức xạ-Quản lý chất thải phóng x- Phân loại
chất thải phóng xạ;
+ Hot đng dch v h tr ng dụng năng ng ngun
t- Lp đặt ngun png x Nhóm 1, Nm 2 theo quy chun
k thut quc gia v phân nm ngun phóng x.
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Quyết đnh phê duyt Kế hoch ng p s c bc x cp
s
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm định phê duyt Kế hoch ng phó s c cấp cơ sở:
+ Thm định để phê duyệt đối vi Kế hoch ng phó s c cp
cơ sở thuộc nhóm nguy cơ I, II và III và Cơ s tiến hành công
vic bc x s dng ngun phóng x trong chp nh phóng x
công nghiệp: 5.000.000 đồng/1 bn kế hoch.
+ Thm định để phê duyệt đi vi Kế hoch ng phó s c cp
cơ sở thuộc nhóm nguy cơ IV - Cơ sở tiến hành công vic bc
x s dng ngun phóng x thuc nhóm 2 (tr ngun phóng
x trong chp nh phóng x công nghip), nhóm 3, nhóm 4
theo quy định ti QCVN 6: 2010/BKHCN, thiết b phát tia X
trong chp nh phóng x công nghip các máy gia tc:
2.000.000 đồng/1 bn kế hoch.
+ Thm định để phê duyệt đi vi Kế hoch ng phó s c cp
cơ sở thuộc nhóm nguy cơ IV - Cơ sở tiến hành công vic bc
x s dng ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy định ti
QCVN 6:2010/BKHCN, thiết b phát tia X quang chn đoán y
tế và thiết b phát tia X khác: 500.000 đồng/1 bn kế hoch.
2. L phí: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Văn bản đ ngh phê duyt kế hoch ng phó s c theo Mu
s 12 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Kế hoch ng phó s c được lập theo ng dn ti Ph lc
VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
347
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
348
Mu s 12. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
CÔNG VĂN ĐỀ NGH
(…..…
217
….…)
Kính gi: …………..……
218
…………………….
1. Tên t chc
219
/cá nhân đ ngh:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
220
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Nội dung đ ngh:
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
217
Ghi rõ nội dung đ ngh thẩm định, phê duyt.
218
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn theo quy định tại Điu 49 đến Điu 62 Ngh định này.
219
T chức đ ngh là t chc có quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan công an có
thm quyn cp.
220
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đ ngh thì ch cn khai S CC/CCCD/ H chiếu.
349
Ph lc VI
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chnh ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng phó s c tại sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn x thông tin; hướng
dn bo v ng chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức đ huy động
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho c t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ng phó: Quy định trách nhiệm huy đng và
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán ngưi dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điu
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s c thông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điu tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhn, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
350
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic xây dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác định các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi điu tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
351
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy định ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình hung liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có người b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhiệm, phương pháp đánh giá liu theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
352
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
353
22. Cp Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t
Trình t thc hin
- nhân nhu cu đ ngh cp Chng ch hành ngh dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t np 01 b h đến
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trc tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ hợp
lệ phí, lệ phí (nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thẩm định h và cấp Chứng chỉ hành ngh dịch vụ h
tr ng dụng năng lượng nguyên t hoặc văn bản trả lời nêu
rõ lý do trong trường hợp không cấp phép.
Cách thc thc hin
nhân np h thực hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Chng ch hành ngh theo Mu s 11 Ph
lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
2. Bản sao các văn bằng, Chng ch chuyên môn, giy chng
nhận theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP phù
hp vi loi hình dch v đ ngh cp Chng ch hành ngh;
3. Bn sao tài liu chng minh kinh nghim làm vic phù hp
vi loi hình dch v đ ngh cp Chng ch hành ngh. Đối
với cá nhân đ ngh cp Chng ch hành ngh dch v đào tạo
an toàn bc x hoặc đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v
354
phi giy xác nhn kinh nghim ging dy, tr ging ca
các t chc đào to;
4. Văn bản xác nhn quá trình thc hin dch v đối vi
nhân đã được cp chng ch hành ngh dch v h tr ng dng
năng lượng nguyên t theo Mu s 19 Ph lc VII ban hành
kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
5. nh chân dung c 03 cm x 04 cm trong trưng hp np h
trực tiếp hoặc qua bưu đin; tp tin nh c 03 cm x 04 cm
trong trường hp np h trực tuyến (loi ảnh căn c công
dân, căn cước hoc h chiếu).
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
07 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
Cá nhân đ ngh cp Chng ch dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t
quan gii quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t theo theo Mu s 05 Ph lc X ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
L phí: 200.000 đng/1 chng ch.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Chng ch hành ngh theo Mu s 11 Ph
lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Văn bn xác nhận quá trình đảm nhim công việc đối vi cá
nhân đã được cp chng ch nhân viên bc x theo Mu s 19
Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Cá nhân đ ngh cp Chng ch hành ngh dch v h
tr ng dụng năng ng nguyên t phải đầy đủ năng lực
hành vi dân s.
2. Có trình độ chuyên môn và kinh nghim làm vic phù
hp vi tng loi nh dch v tương ng theo quy đnh v Đào
to an toàn bc x; đào to, bi dưng chuyên môn nghip v
và Kim x, ty xạ, đánh giá hoạt độ phóng x, lắp đặt ngun
phóng x, lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc xạ, đo liu
chiếu x cá nhân, kiểm định thiết b bc x, hiu chun thiết b
355
ghi đo bức x hoc th nghim thiết b bc x tại Điu 72
Điu 73 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
3. giy chng nhn đào tạo v chuyên môn nghip v
được cp bởi sở đào tạo do quan thẩm quyn cho phép
đối vi các loi hình dch v t điểm b đến điểm i khon 2
Điu 21 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Trưng hp Việt Nam chưa s đào tạo được
quan thm quyn cho phép, phải đáp ng một trong các điu
kin sau: giy chng nhận đào tạo v chuyên môn nghip
v phù hp vi loi hình dch v đ ngh cp Chng ch do cơ
quan, t chức nước ngoài cấp; đã tham gia xây dựng văn bản
quy phm pháp lut, quy chun k thut quc gia, tiêu chun
k thut quc gia v lĩnh vực dch v đ ngh cp chng ch.
4. Có kinh nghim tham gia ging dy hoc tr ging ti
các cơ sở đào tạo đi vi loi hình dch v Đào to an toàn bc
xạ; đào to, bồi ng chuyên môn nghip v quy định ti
điểm a khoản 2 Điu 21 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
356
Mu s 11. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....,ngày.... tháng... năm....
ĐƠN Đ NGH CP CHNG CH HÀNH NGH
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: Cc An toàn bc x và ht nhân
1. H và tên:
2. Ngày tháng năm sinh:
3. S giy CC/CCCD/H chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
4. Địa ch liên lc:
5. Số điện thoại cố định: Số điện thoại di động:
6. Email:
7. Đ ngh cp chng ch hành ngh dch v v:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
Đào to an toàn bc x.
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v): …
8. Tài liu kèm theo:
(1)……….
(2) ………
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ h tên hoc ký s điện t)
nh 3 x 4
357
Mu s 19. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN XÁC NHN
KINH NGHIM LÀM VIC
1. Họ và tên:
2. Giới tính:
3. Ngày tháng năm sinh:
4. Địa chỉ thường trú:
5. Địa chỉ liên lạc:
6. Số CC/CCCD/Hộ chiếu:
- Ngày cấp: - Nơi/Cơ quan cấp:
7. Số điện thoại:
8. Trình độ chuyên môn:
T tháng, năm
đến tháng, năm
Tên trưng
hoặc cơ sở đào tạo
Ngành hc (liên quan
đến lĩnh vực thc hin
dch v)
Văn bng,
chng ch
9. Kinh nghiệm làm việc:
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Tên cơ quan/tổ chức nơi
làm việc
Công việc chính được giao
358
10. Kinh nghim ging dạy (Trường hợp cá nhân đ ngh cp chng ch hành ngh dch
v đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v cho nhân viên bc x, nhân viên thc hin
dch v h tr ng dụng năng ng nguyên t nhân viên thc hin công vic liên
quan đến vt y khoa). Cung cp thông tin chi tiết các khóa đào tạo/lớp đào tạo đã
tham gia ging dy (Tên khóa đào tạo, nơi tổ chức, đơn vị t chc, thi gian t chc).
XÁC NHN CA T CHC
NƠI LÀM VIỆC
...., ngày.... tháng... ..năm....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên
hoc ký s điện t)
359
23. Cp Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t -
Đào to an toàn bc x; Đào to, bi dưng chuyên môn, nghip v
Trình t thc hin
- T chc nhu cầu đ ngh cp Giy đăng hoạt động
dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Đào tạo an
toàn bc xạ; Đào to, bồi dưng chuyên môn, nghip v np
01 b h đến đến B phn tiếp nhn tr kết qu ca
B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x ht
nhân).
- Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
xht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoc trc
tuyến, B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc và
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn
03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
thông báo thông báo bằng n bản mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, cơ quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thm định h cp Giy đăng hoạt động dch
v dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Đào tạo
an toàn bc xạ; Đào tạo, bi dưng chuyên môn, nghip v
hoặc văn bản tr lời nêu do trong trưng hp không
cp phép.
Cách thc thc hin
T chc np h thực hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính ti B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trn Duy Hưng, phưng Yên Hòa, TP. Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
360
2. Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bn sao quyết định tuyn dng
hoc hợp đồng lao động ca t chc đ ngh cp Giy đăng
ký hot động đối vi nhân viên thc hin dch v.
3. Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bản sao chương trình đào tạo, tài liu ging dy.
6. Bn sao tài liu khác chứng minh điu kiện sở vt cht,
k thuật đáp ng yêu cầu tương ng vi loi hình dch v
theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp lphí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t - Đào to an toàn bc xạ; Đào to, bồi ng
chuyên môn, nghip v.
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định đ cp giấy Đăng hoạt đng dch v:
10.000.000 đồng/1 dch v
2. L phí: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy đăng hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
1. T chức đ ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t phi có ít nht 02 nhân
361
chính (nếu có)
viên có Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t tương ng vi loại hình đ ngh cp Giy
đăng ký.
2. Có chương trình, tài liệu ging dy phù hp vi loi hình
đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động. Chương trình, tài liu
ging dy phi bao gồm đủ các ni dung v pháp lut, k
thut bài thực hành theo quy định ca B Khoa hc
Công nghệ. Chương trình, tài liệu ging dy phải được cp
nhật định k (01 lần trong 02 năm) hoặc theo yêu cu ca
cơ quan có thẩm quyn cp phép.
3. trang thiết b k thut phc v bài ging bài thc
hành.
4. chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v,
được qun lý phù hp theo tiêu chun quc tế ISO 21000.
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 m
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điu ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng ng
nguyên t.
362
Mu s 08. Ph lc VIII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: Cc An toàn bc x và ht nhân
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
6. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
7. Đ ngh cp giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lưng nguyên t:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
Đào to an toàn bc x.
363
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng ng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v): …
8. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin
t)
364
Mu s 17. Ph lc VII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THC HIN DCH V H TR
NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chng ch hành ngh
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
365
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
366
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm
367
Mẫu số 14. Phụ lục IX
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hot đng dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung v dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liu chiếu xạ ngh
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
221
- tả suất liu bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liu bức xạ
trung bình, suất liu bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liu tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của sở v vấn đ bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v
1. Quy trình thc hin dch v
- Phm vi và mc tiêu;
- Danh mc văn bn pháp lut, tiêu chun, quy chun k thuật liên quan đến thc
hin dch v;
- Các bước thc hin dch v.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thc hin dch v.
3. Trang thiết b thc hin dch v
- Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Các tài liệu, hướng dn s dng trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Giy chng nhn kim định, hiu chun thiết b;
- Cơ sở vt cht k thut bo qun trang thiết bị, phương tin thc hin dch v.
221
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
368
4. Qun lý liu chiếu x cá nhân ca nhân viên thc hin dch v
222
.
5. Quy trình gii quyết khiếu ni, bao gm vic tiếp nhn khiếu ni ca khách
hàng, gii quyết khiếu ni, lập và lưu gi h sơ khiếu ni.
6. Quy định v lưu gi, qun lý và cp nht h sơ.
7. Quy định ni b để bo đảm tuân th chương trình bảo đm cht lưng.
222
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
369
24. Cp Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t -
Lp đt ngun phóng x; Lp đt, bảo dưỡng, sa cha thiết b bc x
Trình t thc hin
- T chc nhu cầu đ ngh cp Giy đăng hoạt động
dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Lắp đặt
ngun phóng x; Lắp đt, bảo dưng, sa cha thiết b bc
x np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn tr kết qu ca
B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x ht
nhân).
- Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
xht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoc trc
tuyến, B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc và
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn
03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
thông báo thông báo bằng n bản mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, cơ quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày m vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thm định h cp Giy đăng hoạt động dch
v dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Lắp đặt
ngun phóng x; Lắp đt, bảo dưng, sa cha thiết b bc
x hoặc văn bản tr lời nêu lý do trong trường hp không
cp phép.
Cách thc thc hin
T chc np h sơ thực hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính ti B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trn Duy Hưng, phưng Yên Hòa, TP. Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
370
2. Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bn sao quyết định tuyn dng
hoc hợp đồng lao động ca t chc đ ngh cp Giy đăng
ký hot động đối vi nhân viên thc hin dch v.
3. Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao kế hoch ng phó s c bc x cấp sở theo
mu ti Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
6. Bn sao tài liu khác chứng minh điu kiện sở vt cht,
k thuật đáp ng yêu cầu tương ng vi loi hình dch v
theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp lphí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t - Lắp đặt ngun phóng x; Lắp đặt, bảo dưng,
sa cha thiết b bc x.
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định đ cp giấy Đăng hoạt đng dch v:
7.000.000 đồng/1 dch v.
2. L phí: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy đăng hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
371
- Bn sao kế hoch ng phó s c bc x cấp sở (áp dng
đối vi hoạt động dch v quy đnh tại điểm b và i khon 2
Điu 21 ca Ngh đnh này).
Yêu cầu, điu kin thc
hin th tc hành chính
(nếu có)
1. T chức đ ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t phi có ít nht 02 nhân
viên có Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t tương ng vi loại hình đ ngh cp Giy
đăng ký.
2. Đáp ứng các điu kin v bảo đảm an toàn, an ninh:
a) Tuân th quy định v kim soát bảo đảm an toàn bc
x trong chiếu x ngh nghip công chúng, bảo đảm mc
liu chiếu x trong điu kin m vic bình thường đối vi
nhân viên bc xạ, công chúng theo quy đnh ti khon 1
Điu 5 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP; thiết lp khu vc
kim soát khu vực giám sát theo quy định ti khon 2
Điu 5 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP; ni quy an toàn
bc x phù hp vi công vic bc x, bao gm: các quy định
v tuân th quy trìnhm vic ch dn an toàn, s dng
trang thiết b bo h cá nhân, thiết b ghi đo bc x và liu
kế cá nhân, trách nhim thông báo khi có hin ng bt
thưng th y mt an toàn bc x, an ninh ngun
phóng x;
b) du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
hiệu bản v bc x ion hóa Tiêu chun quc
gia TCVN 8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x -
Cnh báo bc x ion hóa - Du hiu b sung;
c) Trang b liu kế nhân đánh giá liu chiếu x nhân
cho nhân viên bc x, nhân viên thc hin dch v ít nht
01 ln trong 03 tháng;
d) kế hoch ng phó s c bc x cp cơ s theo quy
định ti Ph lc VI ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP .
Trưng hp lắp đặt ngun phóng x Nhóm 1, Nhóm 2 theo
Quy chun k thut Quc gia v phân nhóm ngun phóng
x, kế hoch ng phó s c phải được phê duyt theo quy
định ti Điu 62 ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP .
3. Có bung thao tác (hot cell) hoc trang thiết b che chn
bc x khi thao tác vi ngun phóng x.
4. Có thiết b ghi đo bức x phù hp vi tính cht vt lý ca
loi bc x d kiến thc hin dch v lắp đặt, bảo dưng,
sa cha. Thiết b ghi đo bức x phi Giy chng nhn
hiu chun còn hiu lc ít nht 30 ngày k t ngày h
được tiếp nhn; trang thiết phù hợp để lp đặt ngun
phóng x; lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
372
5. liu kế nhân trang thiết b bo h chng chiếu
x ngoài cho nhân viên thc hin dch v.
6. Có chương trình bảo đảm cht lưng thc hin dch v.
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điu ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng ng
nguyên t.
373
Mu s 08. Ph lc VIII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: Cc An toàn bc x và ht nhân
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
6. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
7. Đ ngh cp giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lưng nguyên t:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
Đào to an toàn bc x.
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v):
8. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin
t)
374
Mu s 17. Ph lc VII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THC HIN DCH V H TR
NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chng ch hành ngh
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
375
Mu s 18. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THC HIN DCH V
VÀ TRANG THIT B BO H LAO ĐNG
I. THIT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THC HIN DCH V
TT
Tên thiết b,
phương tiện thc
hin dch v
Mã hiu, s xê-ri,
hãng, nơi sản xut
Đặc trưng
k thut
Ngày tháng năm và
t chc thc hin
kiểm định/ hiu
chun gn nht
1
II. TRANG THIT B BO H LAO ĐỘNG
TT
Tên trang thiết b bo h lao đng
Đặc trưng k thut
Ngày tháng năm và
t chc thc hin
kiểm định cht lưng
(nếu có)
1
....., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
376
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
377
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
378
Mẫu số 14. Phụ lục IX
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hot đng dch v h tr ng dụng năng ng nguyên t)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung v dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liu chiếu xạ ngh
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
223
- tả suất liu bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liu bức xạ
trung bình, suất liu bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liu tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của sở v vấn đ bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v
1. Quy trình thc hin dch v
- Phm vi và mc tiêu;
- Danh mc văn bản pháp lut, tiêu chun, quy chun k thuật liên quan đến thc
hin dch v;
- Các bước thc hin dch v.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thc hin dch v.
3. Trang thiết b thc hin dch v
- Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Các tài liệu, hướng dn s dng trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Giy chng nhn kim định, hiu chun thiết b;
- Cơ sở vt cht k thut bo qun trang thiết bị, phương tin thc hin dch v.
223
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
379
4. Qun lý liu chiếu x cá nhân ca nhân viên thc hin dch v
224
.
5. Quy trình gii quyết khiếu ni, bao gm vic tiếp nhn khiếu ni ca khách
hàng, gii quyết khiếu ni, lập và lưu giữ h sơ khiếu ni.
6. Quy định v lưu gi, qun lý và cp nht h sơ.
7. Quy định ni b để bo đảm tuân th chương trình bảo đm cht lưng.
224
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
380
Ph lc VI
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chnh ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng phó s c tại sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn x thông tin; hướng
dn bo v ng chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức đ huy động
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho c t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ng phó: Quy định trách nhiệm huy đng và
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán ngưi dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điu
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s c thông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điu tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhn, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x ca cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
381
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic xây dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hin, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác định các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi điu tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
382
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy định ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình hung liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có người b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liu theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
383
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
384
25. Cp Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t -
Đo liu chiếu x cá nhân
Trình t thc hin
- T chc nhu cầu đ ngh cp Giy đăng hoạt động
dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t- Đo liu
chiếu x cá nhân np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn và
tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
xht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoc trc
tuyến, B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc và
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn
03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
thông báo thông báo bằng n bản mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hợp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, cơ quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thm định h cp Giy đăng hoạt động dch
v dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Đo liu
chiếu x nhân hoặc văn bản tr li nêu do trong
trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc np h sơ thực hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính ti B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phưng Yên Hòa, TP. Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bn sao quyết định tuyn dng
385
hoc hợp đồng lao động ca t chc đ ngh cp Giy đăng
ký hot động đối vi nhân viên thc hin dch v.
3. Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao tài liu khác chứng minh điu kiện sở vt cht,
k thuật đáp ng yêu cầu tương ng vi loi hình dch v
theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp lphí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t - Đo liu chiếu x cá nhân.
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định đ cp giấy Đăng hoạt đng dch v:
7.000.000 đồng/1 dch v.
2. L phí: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy đăng hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin thc
hin th tc hành chính
(nếu có)
1. T chức đ ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t phi có ít nht 02 nhân
viên có Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t tương ng vi loại hình đ ngh cp Giy
đăng ký.
2. h thiết b đo liu chiếu x nhân, liu kế nhân
tương ứng và có kết qu đo đáp ứng mc liu chun.
386
3. phòng lưu giữ phòng đo liu kế nhân phù hp
với hướng dn ca nhà sn xut h thiết b đo liu chiếu x
cá nhân.
4. Có chương trình bảo đảm cht lưng thc hin dch v.
Căn c pháp ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 m
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điu ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng ng
nguyên t.
387
Mu s 08. Ph lc VIII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: Cc An toàn bc x và ht nhân
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
6. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
7. Đ ngh cp giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lưng nguyên t:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
388
Đào to an toàn bc x.
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v): …
8. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin
t)
389
Mu s 17. Ph lc VII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THC HIN DCH V H TR
NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chng ch hành ngh
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
390
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
391
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
392
Mẫu số 14. Phụ lục IX
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hot đng dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung v dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liu chiếu xạ ngh
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
225
- tả suất liu bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liu bức xạ
trung bình, suất liu bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liu tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của sở v vấn đ bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v
1. Quy trình thc hin dch v
- Phm vi và mc tiêu;
- Danh mc văn bản pháp lut, tiêu chun, quy chun k thuật liên quan đến thc
hin dch v;
- Các bước thc hin dch v.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thc hin dch v.
3. Trang thiết b thc hin dch v
- Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Các tài liệu, hướng dn s dng trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Giy chng nhn kim định, hiu chun thiết b;
- Cơ sở vt cht k thut bo qun trang thiết bị, phương tin thc hin dch v.
225
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
393
4. Qun lý liu chiếu x cá nhân ca nhân viên thc hin dch v
226
.
5. Quy trình gii quyết khiếu ni, bao gm vic tiếp nhn khiếu ni ca khách
hàng, gii quyết khiếu ni, lập và lưu gi h sơ khiếu ni.
6. Quy định v lưu gi, qun lý và cp nht h sơ.
7. Quy định ni b để bo đảm tuân th chương trình bảo đm cht lưng.
226
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
394
26. Cp Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t -
Đánh giá hoạt độ phóng x
Trình t thc hin
- T chc nhu cầu đ ngh cp Giy đăng hoạt động
dch v h tr ng dụng năng ng nguyên t - Đánh giá
hoạt độ phóng x np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn
tr kết qu ca B Khoa hc ng ngh (Cc An toàn
bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
xht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoc trc
tuyến, B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc và
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn
03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
thông báo thông báo bằng n bản mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, cơ quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thm định h cp Giy đăng hoạt động dch
v dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Đánh
giá hoạt độ phóng x hoặc văn bản tr li nêu rõ lý do trong
trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc np h sơ thực hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính ti B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trn Duy Hưng, phưng Yên Hòa, TP. Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bn sao quyết định tuyn dng
395
hoc hợp đồng lao động ca t chc đ ngh cp Giy đăng
ký hot động đối vi nhân viên thc hin dch v.
3. Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao tài liu khác chứng minh điu kiện sở vt cht,
k thuật đáp ng yêu cầu tương ng vi loi hình dch v
theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp lphí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t - Đánh giá hoạt đ phóng x.
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định đ cp giấy Đăng hoạt đng dch v:
7.000.000 đồng/1 dch v.
2. L phí: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy đăng hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. T chức đ ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t phi có ít nht 02 nhân
viên có Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t tương ng vi loại hình đ ngh cp Giy
đăng ký.
2. Có thiết b xác định đồng v phóng x.
396
3. Trường hợp đánh giá hoạt độ trong mu phân tích: mu
chun, h thng xmu, thiết b phân tích mu có thông
tin đặc tính k thut phù hp với đồng v phóng x cần đánh
giá.
4. thiết b đo suất liu bc x php vi tính cht vt
ca bc x d kiến thc hin dch v. Thiết b đo suất liu
bc x phi Giy chng nhn hiu chun còn hiu lc ít
nht 30 ngày k t ngày h sơ được tiếp nhn.
5. liu kế nhân và trang thiết b bo h chng chiếu
x ngoài cho nhân viên thc hin dch vụ. Trưng hp hot
động dch v tiếp xúc vi ngun phóng x h phi
trang thiết b bo h chng chiếu x trong cho nhân viên
thc hin dch v.
6. Có chương trình bảo đảm cht lưng thc hin dch v.
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 m
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điu ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng ng
nguyên t.
397
Mu s 08. Ph lc VIII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: Cc An toàn bc x và ht nhân
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
6. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
7. Đ ngh cp giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lưng nguyên t:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
Đào to an toàn bc x.
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v):
8. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)
398
Mu s 17. Ph lc VII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THC HIN DCH V H TR
NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chng ch hành ngh
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
399
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
400
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
401
Mẫu số 14. Phụ lục IX
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hot đng dch v h tr ng dng ng lượng nguyên t)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung v dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liu chiếu xạ ngh
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
227
- tả suất liu bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liu bức xạ
trung bình, suất liu bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liu tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của sở v vấn đ bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v
1. Quy trình thc hin dch v
- Phm vi và mc tiêu;
- Danh mc văn bản pháp lut, tiêu chun, quy chun k thuật liên quan đến thc
hin dch v;
- Các bước thc hin dch v.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thc hin dch v.
3. Trang thiết b thc hin dch v
- Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Các tài liệu, hướng dn s dng trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Giy chng nhn kim định, hiu chun thiết b;
- Cơ sở vt cht k thut bo qun trang thiết bị, phương tin thc hin dch v.
227
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
402
4. Qun lý liu chiếu x cá nhân ca nhân viên thc hin dch v
228
.
5. Quy trình gii quyết khiếu ni, bao gm vic tiếp nhn khiếu ni ca khách
hàng, gii quyết khiếu ni, lập và lưu giữ h sơ khiếu ni.
6. Quy định v lưu gi, qun lý và cp nht h sơ.
7. Quy định ni b để bo đảm tuân th chương trình bảo đm cht lưng.
228
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
403
27. Cp Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t -
Kiểm định thiết b bc x
Trình t thc hin
- T chc nhu cầu đ ngh cp Giy đăng hoạt động
dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Kiểm định
thiết b bc x np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
x và ht nhân).
- Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
xht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoc trc
tuyến, B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc và
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn
03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
thông báo thông báo bằng n bản mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, cơ quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thm định h cp Giy đăng hoạt động dch
v dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Kim
định thiết b bc x hoặc văn bn tr li nêu do trong
trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc np h sơ thực hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính ti B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy ng, phường Yên Hòa, TP.
Ni..
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
404
332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bn sao quyết định tuyn dng
hoc hợp đồng lao đng ca t chc đ ngh cp Giy đăng
ký hot động đối vi nhân viên thc hin dch v.
3. Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao tài liu khác chứng minh điu kiện sở vt cht,
k thuật đáp ng yêu cầu tương ng vi loi hình dch v
theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp lphí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t - Kim định thiết b bc x.
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng hoạt động dch v ng dụng năng lượng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định để cp Giy đăng hoạt động dch v
kiểm định thiết b bc x: 10.000.000 đồng/1 dch v.
2. L phí: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy đăng hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. T chức đ ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t phi có ít nht 02 nhân
viên có Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t tương ng vi loại hình đ ngh cp Giy
đăng ký.
405
2. Có thiết b, dng c phc v kiểm định thiết b bc x đáp
ứng quy định ti Quy chun k thut quc gia v kiểm định
thiết b bc x tương ứng. Trường hp loi thiết b bc x
chưa Quy chuẩn k thut quốc gia quy đnh c th vic
kiểm định, được phép áp dng tài liệu hướng dn ca n
sn xut h thiết b có chức năng kiểm định loi thiết b bc
x này.
3. thiết b đo suất liu bc x phù hp vi tính cht vt
ca bc x d kiến thc hin dch v. Thiết b đo suất liu
bc x phi Giy chng nhn hiu chun còn hiu lc ít
nht 30 ngày k t ngày h sơ được tiếp nhn.
4. liu kế nhân và trang thiết b bo h chng chiếu
x ngoài cho nhân viên thc hin dch vụ. Trưng hp hot
động dch v tiếp xúc vi ngun phóng x h phi
trang thiết b bo h chng chiếu x trong cho nhân viên
thc hin dch v.
5. chương trình bảo đảm chất lượng phù hp vi loi
hình thc hin dch v.
Căn c pháp ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 m
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điu ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng ng
nguyên t.
406
Mu s 08. Ph lc VIII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: Cc An toàn bc x và ht nhân
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
6. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
7. Đ ngh cp giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lưng nguyên t:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
Đào to an toàn bc x.
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v): …
8. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)
407
Mu s 17. Ph lc VII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THC HIN DCH V H TR
NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chng ch hành ngh
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
408
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
409
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
410
Mẫu số 14. Phụ lục IX
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hot đng dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung v dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liu chiếu xạ ngh
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
229
- tả suất liu bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liu bức xạ
trung bình, suất liu bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liu tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của sở v vấn đ bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v
1. Quy trình thc hin dch v
- Phm vi và mc tiêu;
- Danh mc văn bản pháp lut, tiêu chun, quy chun k thuật liên quan đến thc
hin dch v;
- Các bước thc hin dch v.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thc hin dch v.
3. Trang thiết b thc hin dch v
- Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Các tài liệu, hướng dn s dng trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Giy chng nhn kim định, hiu chun thiết b;
- Cơ sở vt cht k thut bo qun trang thiết bị, phương tin thc hin dch v.
229
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
411
4. Qun lý liu chiếu x cá nhân ca nhân viên thc hin dch v
230
.
5. Quy trình gii quyết khiếu ni, bao gm vic tiếp nhn khiếu ni ca khách
hàng, gii quyết khiếu ni, lập và lưu gi h sơ khiếu ni.
6. Quy định v lưu gi, qun lý và cp nht h sơ.
7. Quy định ni b để bo đảm tuân th chương trình bảo đm cht lưng.
230
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
412
28. Cp Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t -
Hiu chun thiết b ghi đo bức x
Trình t thc hin
- T chc nhu cầu đ ngh cp Giy đăng hoạt động
dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Hiu chun
thiết b ghi đo bc x np 01 b h đến B phn tiếp nhn
và tr kết qu ca B Khoa hc và Công ngh (Cc An toàn
bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
xht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoc trc
tuyến, B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc và
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn
03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
thông báo thông báo bằng n bản mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, cơ quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thm định h cp Giy đăng hoạt động dch
v dch v h tr ng dụng năng ng nguyên t - Hiu
chun thiết b ghi đo bức x hoặc văn bn tr li nêu
do trong trường hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc np h sơ thực hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính ti B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy ng, phường Yên Hòa, TP.
Ni..
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
413
332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bn sao quyết định tuyn dng
hoc hợp đồng lao động ca t chc đ ngh cp Giy đăng
ký hot động đối vi nhân viên thc hin dch v.
3. Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao tài liu khác chứng minh điu kiện sở vt cht,
k thuật đáp ng yêu cầu tương ng vi loi hình dch v
theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp lphí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t - Hiu chun thiết b ghi đo bức x
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm định để cp giy đăng hoạt đng dch v:
7.000.000 đồng/1 dch v.
2. L phí: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy đăng hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. T chức đ ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t phi có ít nht 02 nhân
viên có Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t tương ng vi loại hình đ ngh cp Giy
đăng ký.
414
2. Có ngun phóng x chun, thiết b bc x được hiu
chun ti phòng chuẩn đo lường bc x, ht nhân quc gia
hoc quc tế.
3. Có phòng chun thc hin hiu chun thiết b ghi đo bức
x đáp ng yêu cu sau:
a) Thiết kế che chn bảo đảm an toàn bc x cho nhân viên
bc x, công chúng bảo đảm vic hiu chun không b
ảnh hưởng bi phóng x môi trưng;
b) h thng kim soát nhiệt độ, độ m để bảo đảm cht
ng ca hot đng hiu chun;
c) Trường hp không thiết kế phòng hoc không
hướng dn v ch thước phòng ca nhà cung cp thiết b
hoc ngun chun, phi bảo đảm kích thước ti thiu ca
phòng chuẩn theo quy định ti Ph lc XI ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
4. thiết b đo suất liu bc x phù hp vi tính cht vt
ca bc x d kiến thc hin dch v. Thiết b đo suất liu
bc x phi Giy chng nhn hiu chun còn hiu lc ít
nht 30 ngày k t ngày h sơ được tiếp nhn.
5. liu kế nhân và trang thiết b bo h chng chiếu
x ngoài cho nhân viên thc hin dch vụ. Trưng hp hot
động dch v tiếp xúc vi ngun phóng x h phi
trang thiết b bo h chng chiếu x trong cho nhân viên
thc hin dch v.
6. Có chương trình bảo đảm cht lưng thc hin dch v.
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 m
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điu ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng ng
nguyên t.
415
Mu s 08. Ph lc VIII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: Cc An toàn bc x và ht nhân
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
6. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
7. Đ ngh cp giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lưng nguyên t:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
Đào to an toàn bc x.
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v): …
8. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)
416
Mu s 17. Ph lc VII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THC HIN DCH V H TR
NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chng ch hành ngh
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
417
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
418
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
419
Mẫu số 14. Phụ lục IX
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hot đng dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung v dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liu chiếu xạ ngh
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
231
- tả suất liu bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liu bức xạ
trung bình, suất liu bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liu tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của sở v vấn đ bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v
1. Quy trình thc hin dch v
- Phm vi và mc tiêu;
- Danh mc văn bản pháp lut, tiêu chun, quy chun k thuật liên quan đến thc
hin dch v;
- Các bước thc hin dch v.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thc hin dch v.
3. Trang thiết b thc hin dch v
- Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Các tài liệu, hướng dn s dng trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Giy chng nhn kim định, hiu chun thiết b;
- Cơ sở vt cht k thut bo qun trang thiết bị, phương tin thc hin dch v.
231
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
420
4. Qun lý liu chiếu x cá nhân ca nhân viên thc hin dch v
232
.
5. Quy trình gii quyết khiếu ni, bao gm vic tiếp nhn khiếu ni ca khách
hàng, gii quyết khiếu ni, lập và lưu gi h sơ khiếu ni.
6. Quy định v lưu gi, qun lý và cp nht h sơ.
7. Quy định ni b để bo đảm tuân th chương trình bảo đm cht lưng.
232
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
421
29. Cp Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t -
Kim x
Trình t thc hin
- T chc nhu cầu đ ngh cp Giy đăng hoạt động
dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t-Kim x np
01 b h đến B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
xht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoc trc
tuyến, B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc và
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn
03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
thông báo thông báo bằng n bản mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, cơ quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thm định h cp Giy đăng hoạt động dch
v dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Kim
x hoặc văn bản tr lời nêu lý do trong trường hp không
cp phép.
Cách thc thc hin
T chc np h sơ thực hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính ti B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phưng Yên Hòa, TP. Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bn sao quyết định tuyn dng
422
hoc hợp đồng lao động ca t chc đ ngh cp Giy đăng
ký hot động đối vi nhân viên thc hin dch v.
3. Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao tài liu khác chứng minh điu kiện sở vt cht,
k thuật đáp ng yêu cầu tương ng vi loi hình dch v
theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp lphí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối ng thc hin th
tc hành chính
T chc hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t - Kim x.
quan giải quyết th
tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm định để cp giy đăng hoạt đng dch v:
7.000.000 đồng/1 dch v.
2. L phí: Không
Tên mẫu đơn, t khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy đăng hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin thc
hin th tc hành chính
(nếu có)
1. T chức đ ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t phi có ít nht 02 nhân
viên có Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t tương ng vi loại hình đ ngh cp Giy
đăng ký.
2. thiết b đo suất liu bc x phù hp vi tính cht vt
ca bc x d kiến thc hin dch v kim x. Thiết b đo
423
sut liu bc x phi Giy chng nhn hiu chun còn
hiu lc ít nht 30 ngày k t ngày h sơ được tiếp nhn.
3. Trường hợp đo mức nhim bn phóng x b mt
không khí: thiết b đo nhiễm bn phóng x b mt
không khí; thiết b y phi có Giy chng nhn hiu chun
còn hiu lc ít nht 30 ngày k t ngày h sơ đưc tiếp nhn.
4. liu kế nhân và trang thiết b bo h chng chiếu
x ngoài cho nhân viên thc hin dch vụ. Trưng hp hot
động dch v tiếp xúc vi ngun phóng x h phi
trang thiết b bo h chng chiếu x trong cho nhân viên
thc hin dch v.
5. Có chương trình bảo đảm cht lưng thc hin dch v.
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 m
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điu ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng ng
nguyên t.
424
Mu s 08. Ph lc VIII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: Cc An toàn bc x và ht nhân
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
6. Người đứng đầu t chc:
- Htên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
7. Đ ngh cp giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lưng nguyên t:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
Đào to an toàn bc x.
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v): …
8. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)
425
Mu s 17. Ph lc VII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THC HIN DCH V H TR
NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chng ch hành ngh
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
426
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
427
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
428
Mẫu số 14. Phụ lục IX
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hot đng dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung v dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liu chiếu xạ ngh
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
233
- tả suất liu bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liu bức xạ
trung bình, suất liu bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liu tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của sở v vấn đ bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v
1. Quy trình thc hin dch v
- Phm vi và mc tiêu;
- Danh mc văn bản pháp lut, tiêu chun, quy chun k thuật liên quan đến thc
hin dch v;
- Các bước thc hin dch v.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thc hin dch v.
3. Trang thiết b thc hin dch v
- Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Các tài liệu, hướng dn s dng trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Giy chng nhn kim định, hiu chun thiết b;
- Cơ sở vt cht k thut bo qun trang thiết bị, phương tin thc hin dch v.
233
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
429
4. Qun lý liu chiếu x cá nhân ca nhân viên thc hin dch v
234
.
5. Quy trình gii quyết khiếu ni, bao gm vic tiếp nhn khiếu ni ca khách
hàng, gii quyết khiếu ni, lập và lưu gi h sơ khiếu ni.
6. Quy định v lưu gi, qun lý và cp nht h sơ.
7. Quy định ni b để bo đảm tuân th chương trình bảo đm cht lưng.
234
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
430
30. Cp Giấy đăng ký hoạt đng dch v h tr ng dng năng lưng nguyên t -
Ty x
Trình t thc hin
- Tổ chức nhu cầu đ nghị cấp Giấy đăng hoạt động
dịch vụ h trợ ứng dụng năng lượng nguyên t - Ty x np
01 b h đến B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
xht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoc trc
tuyến, B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc và
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn
03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
thông báo thông báo bằng n bản mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, cơ quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thm định h cp Giy đăng hoạt động dch
v dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Ty x
hoặc văn bản tr lời nêu do trong trưng hp không
cp phép.
Cách thc thc hin
T chc np h thực hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính ti B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trn Duy Hưng, phưng Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bn sao quyết định tuyn dng
431
hoc hợp đồng lao động ca t chc đ ngh cp Giy đăng
ký hot động đối vi nhân viên thc hin dch v.
3. Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao tài liu khác chứng minh điu kiện sở vt cht,
k thuật đáp ng yêu cầu tương ng vi loi hình dch v
theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp lphí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t - Ty x
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm định để cp giy đăng hoạt đng dch v:
7.000.000 đồng/1 dch v.
2. L phí: Không
Tên mẫu đơn, t khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy đăng hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin thc
hin th tc hành chính
(nếu có)
1. T chức đ ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t phi có ít nht 02 nhân
viên có Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t tương ng vi loại hình đ ngh cp Giy
đăng ký.
2. thiết b đo suất liu bc x phù hp vi tính cht vt
ca bc x d kiến thc hin dch v kim x. Thiết b đo
432
sut liu bc x phi Giy chng nhn hiu chun còn
hiu lc ít nht 30 ngày k t ngày h sơ được tiếp nhn.
3. Trường hợp đo mức nhim bn phóng x b mt
không khí: thiết b đo nhiễm bn phóng x b mt
không khí; thiết b y phi có Giy chng nhn hiu chun
còn hiu lc ít nht 30 ngày k t ngày h sơ đưc tiếp nhn.
4. liu kế nhân và trang thiết b bo h chng chiếu
x ngoài cho nhân viên thc hin dch vụ. Trưng hp hot
động dch v tiếp xúc vi ngun phóng x h phi
trang thiết b bo h chng chiếu x trong cho nhân viên
thc hin dch v.
5. Trưng hp thc hin dch v ty x phi dng c, hóa
cht và vt liu ty x.
6. Có chương trình bảo đảm cht lưng thc hin dch v.
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 m
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điu ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng ng
nguyên t.
433
Mu s 08. Ph lc VIII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: Cc An toàn bc x và ht nhân
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
6. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
7. Đ ngh cp giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lưng nguyên t:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
Đào to an toàn bc x.
434
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v): …
8. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin
t)
435
Mu s 17. Ph lc VII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THC HIN DCH V H TR
NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chng ch hành ngh
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
436
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
437
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm
438
Mẫu số 14. Phụ lục IX
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hot đng dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung v dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liu chiếu xạ ngh
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
235
- tả suất liu bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liu bức xạ
trung bình, suất liu bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liu tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của sở v vấn đ bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v
1. Quy trình thc hin dch v
- Phm vi và mc tiêu;
- Danh mc văn bản pháp lut, tiêu chun, quy chun k thuật liên quan đến thc
hin dch v;
- Các bước thc hin dch v.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thc hin dch v.
3. Trang thiết b thc hin dch v
- Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Các tài liệu, hướng dn s dng trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Giy chng nhn kim định, hiu chun thiết b;
- Cơ sở vt cht k thut bo qun trang thiết bị, phương tin thc hin dch v.
235
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
439
4. Qun lý liu chiếu x cá nhân ca nhân viên thc hin dch v
236
.
5. Quy trình gii quyết khiếu ni, bao gm vic tiếp nhn khiếu ni ca khách
hàng, gii quyết khiếu ni, lập và lưu gi h sơ khiếu ni.
6. Quy định v lưu gi, qun lý và cp nht h sơ.
7. Quy định ni b đ bo đảm tuân th chương trình bảo đảm cht lưng.
236
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
440
31. Cp Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t -
Th nghim thiết b bc x
Trình t thc hin
- Tổ chức nhu cầu đ nghị cấp Giấy đăng hoạt động
dịch vụ h trợ ng dụng năng lượng nguyên t - Th nghim
thiết b bc x np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
x và ht nhân).
- Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
xht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoc trc
tuyến, B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc và
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn
03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
thông báo thông báo bằng n bản mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, cơ quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thm định h cp Giy đăng hoạt động dch
v dch v h tr ng dụng năng ng nguyên t - Th
nghim thiết b bc x hoặc văn bản tr li nêu do trong
trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc np h thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính ti B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phưng Yên Hòa, TP.
Ni..
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
441
332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bn sao quyết định tuyn dng
hoc hợp đồng lao động ca t chc đ ngh cp Giy đăng
ký hot động đối vi nhân viên thc hin dch v.
3. Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao kế hoch ng phó s c bc x cấp sở theo
mu ti Ph lc VI ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
6. Bn sao tài liu khác chứng minh điu kiện sở vt cht,
k thuật đáp ng yêu cầu tương ng vi loi hình dch v
theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp lphí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t - Th nghim thiết b bc x.
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm định để cp giy đăng hoạt đng dch v:
7.000.000 đồng/1 dch v.
2. L phí: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy đăng hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Bn sao kế hoch ng phó s c bc x cấp sở theo mu
ti Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
442
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. T chức đ ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t phi có ít nht 02 nhân
viên có Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t tương ng vi loại hình đ ngh cp Giy
đăng ký.
2. Có phòng th nghim thiết b bc x đáp ng các yêu cu
sau:
- Thiết kế che chn bo đảm an toàn bc x cho nhân viên
bc x và công chúng;
- Không tiến hành th nghiệm đồng thi vi hoạt động khác.
3. Bảo đảm điu kin v an toàn, an ninh như sau:
- Tuân th quy định v kim soát bảo đảm an toàn bc
x trong chiếu x ngh nghip công chúng, bảo đảm mc
liu chiếu x trong điu kin m việc bình thường đối vi
nhân viên bc xạ, công chúng theo quy đnh ti khon 1
Điu 5 Ngh định s 332/2025/-CP ; thiết lp khu vc
kim soát khu vực giám sát theo quy định ti khon 2
Điu 5 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ; có ni quy an toàn
bc x phù hp vi công vic bc x, bao gm: các quy định
v tuân th quy trình làm vic ch dn an toàn, s dng
trang thiết b bo h nhân, thiết b ghi đo bức x liu
kế nhân, trách nhim thông báo khi hiện ng bt
thưng có th y mt an toàn bc x, an ninh ngun phóng
x;
- Có du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
hiệu bản v bc x ion hóa Tiêu chun quc
gia TCVN 8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x -
Cnh báo bc x ion hóa - Du hiu b sung;
- Trang b liu kế cá nhân và đánh giá liu chiếu x cá nhân
cho nhân viên bc x ít nht 01 ln trong 03 tháng;
- kế hoch ng phó s c bc x cấp cơ sở theo quy định
ti Ph lc VI ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP. Kế hoch
ng phó s c phi được phê duyệt theo quy định tại Điu
62 ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. thiết b đo suất liu bc x php vi tính cht vt
ca bc x d kiến thc hin dch v. Thiết b đo suất liu
bc x phi Giy chng nhn hiu chun còn hiu lc ít
nht 30 ngày k t ngày h sơ được tiếp nhn.
5. liu kế nhân và trang thiết b bo h chng chiếu
x ngoài cho nhân viên thc hin dch vụ. Trưng hp hot
động dch v tiếp xúc vi ngun phóng x h phi
trang thiết b bo h chng chiếu x trong cho nhân viên
thc hin dch v.
6. Có chương trình bảo đảm cht lưng thc hin dch v.
443
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 m
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điu ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng ng
nguyên t.
444
Mu s 08. Ph lc VIII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: Cc An toàn bc x và ht nhân
1. Tên t chc
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
6. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
7. Đ ngh cp giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lưng nguyên t:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
Đào to an toàn bc x.
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v):
8. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)
445
Mu s 17. Ph lc VII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THC HIN DCH V H TR
NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chng ch hành ngh
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
446
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
447
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
448
Mẫu số 14. Phụ lục IX
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hot đng dch v h tr ng dng ng lượng nguyên t)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung v dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liu chiếu xạ ngh
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
237
- tả suất liu bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liu bức xạ
trung bình, suất liu bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liu tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của sở v vấn đ bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v
1. Quy trình thc hin dch v
- Phm vi và mc tiêu;
- Danh mc văn bản pháp lut, tiêu chun, quy chun k thuật liên quan đến thc
hin dch v;
- Các bước thc hin dch v.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thc hin dch v.
3. Trang thiết b thc hin dch v
- Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Các tài liệu, hướng dn s dng trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Giy chng nhn kim định, hiu chun thiết b;
- Cơ sở vt cht k thut bo qun trang thiết bị, phương tin thc hin dch v.
237
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
449
4. Qun lý liu chiếu x cá nhân ca nhân viên thc hin dch v
238
.
5. Quy trình gii quyết khiếu ni, bao gm vic tiếp nhn khiếu ni ca khách
hàng, gii quyết khiếu ni, lập và lưu gi h sơ khiếu ni.
6. Quy định v lưu gi, qun lý và cp nht h sơ.
7. Quy định ni b để bo đảm tuân th chương trình bảo đm cht lưng.
238
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
450
Ph lc VI
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chnh ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng phó s c tại sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn x thông tin; hướng
dn bo v ng chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức đ huy động
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho c t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ng phó: Quy định trách nhiệm huy đng và
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán ngưi dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điu
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s c thông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điu tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhn, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
451
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic xây dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác định các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi điu tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
452
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy định ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ s; Phân tích nguy cơ, tình hung liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có người b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liu theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
453
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
454
32. Gia hn Giấy đăng hot đng dch v h tr ng dụng ng lưng
nguyên t
Trình t thc hin
- T chc phải đ ngh gia hn Giy đăng ký hoạt động dch
v h tr ng dụng năng ng nguyên t chm nht 45
ngày trưc khi Giy đăng hết hn. Sau thi hn y, t
chc phải đ ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t mi.
- T chức đ ngh gia hn Giy đăng hoạt động dch v
h tr ng dụng năng lưng nguyên t np 01 b h sơ đến
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc và Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
xht nhân) phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoc trc
tuyến, B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc và
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn
03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
thông báo thông báo bằng n bản mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, cơ quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thẩm định h gia hn Giy đăng hoạt đng
dch v dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t hoc
văn bản tr li nêu do trong trưng hp không cp
phép.
Cách thc thc hin
T chc np h thực hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính ti B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trn Duy Hưng, phưng Yên Hòa, TP. Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh gia hn Giy đăng hoạt động theo Mu
s 09 Ph lc VIII ca Ngh định này;
455
2. Khai báo b sung, cp nht nếu có các nội dung thay đi
v nhân viên thc hin dch v kèm theo bn sao Chng ch
hành ngh dch v tương ng vi loi hình dch v ca các
nhân viên thc hin dch v;
3. Bn sao kết qu đo liu chiếu x nhân ca nhân viên
thc hin dch v (áp dụng đối với trường hp thc hin
dch v có yêu cu s dng liu kế cá nhân).
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp lphí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc đã được cp Giấy đăng hoạt động dch v h tr
ng dụng năng lưng nguyên t.
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP (được gia hn)
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định gia hn giy đăng hoạt đng dch v:
75% mc phí cp giy đăng ký mới.
2. L phí: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
Đơn đ ngh gia hn Giấy đăng hoạt động theo Mu s
09 Ph lc VIII ca Ngh định này.
Yêu cầu, điu kin thc
hin th tc hành chính
(nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 m
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điu ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng ng
nguyên t.
456
Mu s 09. Ph lc VIII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
GIA HN GIY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN Đ NGH GIA HN GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
DCH V NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: Cc An toàn bc x và ht nhân
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Fax:
5. Email:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
8. Đ ngh gia hn Giấy đăng ký số: Ngày cp:
9. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯỜI ĐỨNG ĐU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s điện t)
457
33. Sa đi Giy đăng ký hot đng dch v h tr ng dng năng lưng
nguyên t
Trình t thc hin
- T chc phải đ ngh sửa đổi Giy đăng hoạt động trong
trưng hợp thay đổi các thông tin v t chức được ghi trong
Giấy đăng ký hoạt động bao gồm tên, địa ch, các trang thiết
b thc hin dch v ca t chc hoặc trong trường hp sai
do li của quan cp giấy đăng ký, nộp 01 b h đến
đến B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc và
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
xht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoc trc
tuyến, B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc và
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn
03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
thông báo thông báo bằng n bản mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, cơ quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 5 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thẩm định h sửa đổi Giấy đăng hoạt động
dch v dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t hoc
văn bản tr lời nêu do trong trưng hp không cp
phép.
Cách thc thc hin
T chc np h thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính ti B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trn Duy Hưng, phưng Yên Hòa, TP. Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh sửa đổi Giy đăng hoạt động theo Mu
s 10 Ph lc VIII ca Ngh định này;
2. Các giy t chng minh hoc xác nhn thông tin sa đi.
458
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
5 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức đã được cp Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr
ng dụng năng lưng nguyên t.
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP (được sa đi)
Phí, l phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh sa đi Giấy đăng ký hoạt đng theo Mu s
10 Ph lc VIII ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Khai báo b sung, cp nht nếu các nội dung thay đi
v nhân viên thc hin dch v kèm theo bn sao Chng ch
hành ngh dch v tương ng vi loi hình dch v ca các
nhân viên thc hin dch v.
Yêu cầu, điu kin thc
hin th tc hành chính
(nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 m
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điu ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng ng
nguyên t.
459
Mu s 10. Ph lc VIII
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
SA ĐI GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng ... năm ....
ĐƠN Đ NGH SỬA ĐỔI GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
DCH V NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: Cc An toàn bc x và ht nhân
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Fax:
5. Email:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
8. Đ ngh sa đi Giy đăng ký số: Ngày cp:
9. Nội dung đ ngh sa đi:
Tên ca t chc đưc cp giy đăng ký
- Tên cũ ca t chc:
- Tên mi ca t chc:
Địa ch ca t chức được cp giy đăng ký
- Địa ch cũ:
- Địa ch mi:
Trang thiết b:
10. Tài liu kèm theo:
(1) …
(2) …
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)
460
II. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1. Khai báo thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp
vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b
chp nh phóng x công nghip)
Trình t thc hin
- T chc, cá nhân tiếp nhn, s hu thiết b X-quang chn
đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X
(tr thiết b chp nh phóng x công nghip) np Phiếu khai
báo đến Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh (y ban
nhân dân cp tnh) nơi thiết b được s dng.
* Trưng hp thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b
chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), thiết b phát tia X (tr thiết b phát tia X trong
chp nh phóng x công nghiệp) được s dụng di động ti các
tnh khác nhau thì y ban nhân dân cp tỉnh nơi tổ chc,
nhân s hu, qun thiết b đặt tr s chính cp Giy xác
nhn khai báo thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b X-quang
chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính ch hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), thiết b phát tia X.
* Trưng hp t chức thay đổi địa điểm tiến hành công
vic bc x đối vi thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b
chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), thiết b phát tia X (tr thiết b phát tia X trong
chp nh phóng x công nghip) s dng c định sang địa bàn
tnh khác thì y ban nhân dân cp tỉnh nơi đặt thiết b có thm
quyn cp Giy xác nhn khai báo.
- Vic khai báo phải được thc hin trong 10 ngày m
vic k t ngày t chc, nhân tiếp nhn thiết b X-quang
chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính ch hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X
(tr thiết b chp nh phóng x công nghip).
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đưc
phiếu khai báo, y ban nhân dân cp tnh có trách nhim cp
Giy xác nhn khai báo theo Mu s 01 Ph lc X ban hành
kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Lưu ý: Trưng hp Phiếu khai báo là thành phn ca h
đề ngh cp Giấy phép, quan thẩm quyn cp Giy
phép không cn cp Giy xác nhn khai báo.
Cách thc thc hin
T chc, nhân thc hin vic khai báo thông qua mt
trong các cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v hành chính
công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
461
Thành phn, s ng
h
1. Thành phn h sơ:
Phiếu khai báo thiết b X-quang chẩn đoán trong y tế, thiết b
chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT)) theo mu quy định ti Ph lc VII ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
2. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
05 ngày làm vic k t ngày nhận được phiếu khai báo
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b
chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip).
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy xác nhn khai báo theo Mu s 01 Ph lc X ban hành
kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
Phiếu khai báo thiết b X-quang chẩn đoán trong y tế, thiết b
chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT)): Mu s 08, Ph lc VII ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
462
Mu s 08. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT B X-QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y T,
THIT B CHP CT LP VI TÍNH TÍCH HP VI PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA THIẾT BỊ
1. Tên thiết b:
2. Mã hiu (Model):
3. S xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xut:
4. Năm sản xut:
6. Điện áp cực đại (kV):
7. Dòng cc đi (mA):
8. Mục đích sử dng:
Soi, chụp chẩn đoán tổng hợp Soi, chụp chẩn đoán có tăng sáng truyn
hình
Chụp vú Chụp răng
Đo mật độ xương Chụp cắt lớp vi tính
Mục đích khác (ghi rõ):
9. C định hay di động:
Cố định Di động
10. Nơi đặt thiết b c định:
III. ĐẦU BÓNG PHÁT TIA X (đối với thiết bị X-quang chẩn đoán y tế)
1. Mã hiu (Model):
2. S xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xut:
4. Năm sản xut:
463
IV. BÀN ĐIỀU KHIỂN
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xut:
V. BỘ PHẬN TĂNG SÁNG (đối với thiết bị tăng sáng truyn hình)
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xut:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
464
2. Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức x- sử dụng thiết bX-quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT),
sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cu đ ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế,
thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b
chp nh phóng x công nghip) np 01 b h đến Trung
tâm Phc v hành chính công cp tnh (y ban nhân dân cp
tnh).
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung m Phc v hành
chính công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh) phi kim tra
tính đầy đ, hp l ca h thu phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l. Trưng hp np h qua dịch v bưu chính
hoc trc tuyến, Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân n cp tnh) trong thi hn 03 ngày làm vic
phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h và thông báo thông
báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp
l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bn thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Sau khi nhận đủ h hợp l phí theo quy đnh, y ban
nhân dân cp tnh trách nhim t chc thm định h sơ (biên
bn thẩm định theo Mu 06 Ph lc X) và cp Giy phép theo
mu trong thi hn sau đây:
+ 15 ngày làm việc đối vi s dng thiết b X-quang chn
đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT),
+ 25 ngày m việc đối vi s dng thiết b phát tia X (tr
thiết b chp nh phóng x công nghip).
- Trưng hp không cp Giy phép tiến hành công vic bc
x, y ban nhân dân cp tnh phi tr li bằng văn bn và nêu
rõ lý do.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np qua dch v bưu chính tới Trung m Phc v hành chính
công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh).
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân dân cp tnh).
Thành phn, s ng
I. Thành phn h sơ:
465
h
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên bc x và người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Phiếu khai báo thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp
ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT) ti Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
4. Bn sao tài liu ca nhà sn xut thông tin v ngun
phóng x kín, ngun phóng x h như trong phiếu khai báo.
5. Bn sao Giy chng nhn kiểm định thiết b i vi vic s
dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi
tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)).
6. Báo o đánh giá an toàn (theo mu) Ph lc IX đáp ứng đủ
các điu kiện theo quy định ti khoản 2 Điu 25 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
7. Bn sao Kết qu kim x.
8. Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu quy định ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
- 15 ngày m việc đối vi s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT).
- 25 ngày làm việc đối vi s dng thiết b phát tia X (tr thiết
b chp nh phóng x công nghip).
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, cá nhân tiến hành công vic bc x - s dng thiết b
X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp
vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát
tia X (tr thiết b chp nh phóng x công nghip).
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b X-
quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi
PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia
X (tr thiết b chp nh phóng x công nghip) theo Mu s
466
02 ti Ph lc X ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh cp giy phép:
+ S dng thiết b X-quang chụp răng: 2.000.000 đồng/1 thiết
b.
+ S dng thiết b X-quang chp vú: 2.000.000 đồng/1 thiết
b.
+ S dng thiết b X-quang di động: 2.000.000 đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết b X-quang chẩn đoán thông thường:
3.000.000 đồng/ 1 thiết b.
+ S dng thiết b đo mật độ ơng: 3.000.000 đng/ 1 thiết
b.
+ S dng thiết b X-quang tăng sáng truyn hình: 5.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết b X-quang chp ct lp vi tính (CT Scanner):
8.000.000 đồng/ 1 thiết b.
+ S dng h thiết b PET/CT: 16.000.000 đồng/ 1 thiết b.
+ S dng thiết bị đo hạt nhân: 4.000.000 đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết b phân ch hunh quang tia X: 4.000.000 đồng/1
thiết b.
+ S dng thiết bị đo sắc ký khí: 4.000.000 đng/1 thiết b.
+ S dng thiết bị khử tĩnh điện: 4.000.000 đng/1 thiết b.
+ S dng thiết b phát tia X dùng trong soi kim tra bo mch:
4.000.000 đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết b phát tia X dùng trong kim tra an ninh:
4.000.000 đồng/1 thiết b.
+ S dng ph kế Mossbauer: 4.000.000 đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết b SPECT (SPECT/CT): Chưa quy định.
2. L phí cp pp: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp
ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT) theo mu s 08 ti Ph lc VII ban hành m
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn đáp ng đủ các điu kin theo quy
định ti khoản 2 Điu 25 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP . Báo
cáo đánh giá an toàn thực hin theo Mu s 04 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
467
- Bn sao kế hoch ng phó s c thc hiện theo quy đnh ti
Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điu kin v nhân lc : Có người ph trách an toàn bc x.
Ngưi ph trách an toàn bc x phi Chng ch nhân viên
bc x.
2. Điu kin v bảo đảm an toàn, an ninh
a) Tuân th quy định v kim soát và bảo đảm an toàn bc x
trong chiếu x ngh nghip và công chúng, bo đảm mc liu
chiếu x trong điu kin m việc bình thường đối vi nhân
viên bc xạ, công chúng theo quy định ti khon 1 Điu 5 Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP; thiết lp khu vc kim soát khu
vực giám sát theo quy đnh ti khoản 2 Điu 5 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP; ni quy an toàn bc x phù hp vi công
vic bc x, bao gm: các quy định v tuân th quy trình làm
vic và ch dn an toàn, s dng trang thiết b bo h nhân,
thiết b ghi đo bức x liu kế nhân, trách nhim thông
báo khi hiện ng bất thường th gây mt an toàn bc
x, an ninh ngun phóng x;
b) du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
hiệu cơ bn v bc x ion hóa Tiêu chun quc gia TCVN
8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x - Cnh báo bc
x ion hóa - Du hiu b sung;
c) Trang b liu kế nhân đánh giá liu chiếu x nhân
cho nhân viên bc x ít nht 01 ln trong 03 tháng;
d) Trưng hp s dng thiết b bc x trong y tế phi có Giy
chng nhn kiểm định thiết b bc x còn hiu lc theo quy
chun k thut quc gia hoc áp dng tiêu chí chp nhn ca
nhà sn xuất trong trưng hợp chưa quy chun k thut
quc gia.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
468
Mu s 01. Ph lc XIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(…..…
239
….…)
Kính gi: …………..……
240
…………………….
1. Tên t chc
241
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
242
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đ ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
TT
Tên công vic bc x
Địa điểm tiến hành công vic bc x
1
2
.....
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)
239
Ghi rõ tên (các) công vic bc x đ ngh cp giy phép.
240
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
241
T chức đ ngh cp giy phép là t chc có quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, con dấu riêng do cơ quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
242
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đ ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/
H chiếu.
469
Mu s 01. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo v an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
243
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
243
Nhân viên đảm nhim công việc quy đnh ti Khoản 3 Điu 21 Ngh định này.
470
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Chứng nhận
đào tạo an
toàn
bức xạ
Chứng chỉ
nhân viên
bức xạ
Chuyên
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày cấp:
Tổ chức cấp
:
Số chứng
chỉ:
Ngày cấp:
Cơ quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
471
Mu s 08. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT B X-QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y T,
THIT B CHP CT LP VI TÍNH TÍCH HP VI PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA THIẾT BỊ
1. Tên thiết b:
2. Mã hiu (Model):
3. S xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xut:
4. Năm sản xut:
6. Điện áp cực đại (kV):
7. Dòng cc đi (mA):
8. Mục đích sử dng:
Soi, chụp chẩn đoán tổng hợp Soi, chụp chẩn đoán có tăng sáng truyn
hình
Chụp vú Chụp răng
Đo mật độ xương Chụp cắt lớp vi tính
Mục đích khác (ghi rõ):
9. C định hay di động:
Cố định Di động
10. Nơi đặt thiết b c định:
III. ĐẦU BÓNG PHÁT TIA X (đối với thiết bị X-quang chẩn đoán y tế)
1. Mã hiu (Model):
2. S xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xut:
4. Năm sản xut:
IV. BÀN ĐIỀU KHIỂN
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xut:
V. BỘ PHẬN TĂNG SÁNG (đối với thiết bị tăng sáng truyn hình)
472
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xut:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
473
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
474
Mu s 04. Ph lc IX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT))
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax, E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (sgiấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v bảo đảm an toàn bức xạ
liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phn III. Các bin pháp bảo đảm an toàn bc x
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mục đích công việc bức xạ;
- Mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ.
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào khu vực y (kiểm soát nh chính, biển cảnh báo, n hiệu cảnh báo).
Trường hợp mức liu bức xạ tim năng nhỏ hơn 6 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập
khu vực kiểm soát; trường hợp mức liu bức xạ tim năng nhỏ hơn hoặc bằng 1
mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực giám sát, khu vực kiểm soát;
475
- Quy định v việc ghi nhật ký sử dụng, bảo dưng, sửa chữa;
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xtại nơi sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), bảo đảm mức liu bức xạ tim năng của môi trường làm việc trong thực
tế (không tính phông bức xạ tự nhiên) như sau:
+ Trong phòng điu khin hoặc nơi đt t điu khin ca thiết b X-quang chn
đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)
(tr đối vi thiết b X-quang di động) không t quá 10 µSv/gi;
+ Mi v trí bên ngoài phòng đặt thiết b bc x chẩn đoán y tế nơi công chúng
đi lại, ngưi bnh ngi ch và các phòng làm vic lân cận không vượt quá 0,5 µSv/gi;
+ Trường hợp phòng đặt thiết b bc x chẩn đoán y tế lin k khoa sn, khoa nhi
hoc nằm trong khu dân cư, lin k nhà hoc nơi làm việc phi bảo đảm sut liu bc
x tt c các điểm đo bên ngoài phòng đặt thiết b bng phông bc x t nhiên.
- Thuyết minh các trang thiết bị bảo hộ nhân các dụng cụ khi tiến hành công
việc bức xạ, bảo đảm:
+ Thiết b X-quang can thip phi các tm che chn bng cao su chì lp ti
bàn người bệnh để che chn các tia bc x ảnh hưởng đến nhân viên và h che chn trên
thiết b để bo v mt và tuyến giáp ca nhân viên khi theo dõi người bnh;
+ tp d cao su chì cho nhân viên vn hành thiết b X-quang chụp răng toàn
cnh, chp X-quang tng hp, thiết b X-quang tăng sáng truyn nh, X-quang di động,
thiết b chp ct lp vi tính, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT);
+ tp d cao su chì, tm cao su chì che tuyến giáp, kính chì, găng tay cao su
chì cho nhân viên vn hành thiết b X-quang can thip, bác s, nhân viên làm vic trong
phòng đặt thiết b X-quang can thip và chp mch.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu rõ quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế nhân; tần suất đo, đơn vị cung
cấp dịch vđo liu chiếu xạ nhân; Cách thức lập quản hồ liu chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định v việc thông báo kết quả đo liu chiếu xạ cá nhân
cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định v kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; Tần suất kiểm tra.
Phần V. Bảo đảm an toàn bức xạ đối với bệnh nhân
- Quy định v bảo đảm an toàn bức xạ đối với bệnh nhân
Phn VI. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ; Quy trình sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vinh tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
476
Ph lc VI
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chnh ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng phó s c tại sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn x thông tin; hướng
dn bo v ng chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức đ huy động
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho c t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ng phó: Quy định trách nhiệm huy đng và
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán ngưi dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điu
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s c thông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điu tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhn, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x ca cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
477
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic xây dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hin, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý, phm vi điu chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác định các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi điu tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
478
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy định ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình hung liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có người b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liu theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
479
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
480
Mu s 06. Ph lc X
(.....
244
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
245
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
246
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
247
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm đnh
1. V h
Kim tra theo danh mc h theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm đnh
Đt (Đ)/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thẩm đnh trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
244
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
245
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
246
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
247
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
481
3. Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xcông
nghiệp)
Trình t thc hin
- T chc, cá nn mun gia hn Giy phép tiến nh công vic
bc x phi gi h sơ đến y ban nn n cp tnh trưc khi giy
phép hết hn:
+ Ít nht 45 ngày đối vi giy phép thi hn trên 12 tháng;
+ Ít nht 15 ngày đi vi giy pp có thi hn 6 tháng, 12
tháng.
Sau thời điểm y, t chc, nhân phải đ ngh cp Giy phép
mi.
- T chức, nhân đ ngh gia hn Giy phép tiến hành công
vic bc x - s dng thiết b X-quang chn đoán y tế, thiết b
chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip) np 01 b h đến Trung m Phc
v hành chính công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh).
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung m Phc v hành
chính công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh) phi kim tra
tính đầy đ, hp l ca h và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi
h hợp l. Trưng hp np h qua dịch v bưu chính
hoc trc tuyến, Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân n cp tnh) trong thi hn 03 ngày làm vic
phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h và thông báo thông
báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp
l (tng hp t chc, nhân np nhiu h cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Sau khi nhận đủ h hợp l phí, l phí theo quy định, y
ban nhân dân cp tnh t chc thm đnh (biên bn thm định
theo Mu 06 Ph lc X) và cp Giy phép theo mu trong thi
hạn sau đây:
+ 18 ngày làm vic đối vi gia hn Giy phép s dng
thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh phóng x công nghip).
+ 15 ngày làm vic đối vi gia hn Giy phép s dng
thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính
tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
Trưng hp không gia hn Giy phép thì chm nht trong
thi hn nêu trên, y ban nhân dân cp tnh phi tr li bng
văn bản và nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
482
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np qua dch v bưu chính tới Trung m Phc v hành chính
công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh).
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân dân cp tnh).
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh gia hn Giy phép tiến hành công vic bc x
theo Mu s 06 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP;
2. Bn sao kết qu kim x;
3. Bn sao Giy chng nhn kiểm định thiết b i vi vic
vn hành thiết b chiếu x trong y tế, s dng thiết b X-quang
chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính ch hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT);
4. Báo o đánh giá an toàn (theo mu) Ph lc IX đáp ứng đủ
các điu kiện theo quy định ti khoản 2 Điu 25 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP (nếu thay đổi so vi h đ ngh cp
Giy phép gn nht).
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
- 18 ngày làm việc đối vi gia hn Giy phép s dng thiết b
phát tia X (tr thiết b chp nh phóng x công nghip).
- 15 ngày làm vic đi vi gia hn Giy phép s dng thiết b
X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp
vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân đã được cp Giy phép tiến hành công vic
bc x - s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp
ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip).
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b X-
quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi
PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia
X (tr thiết b chp nh phóng x công nghip) (đưc gia hn)
483
theo Mu s 02 ti Ph lc X ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm định gia hn giy phép: 75% mc thu phí thm
định cp giy phép lần đầu.
2. L phí cp giy phép: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh gia hn Giy phép tiến hành công vic bc x
theo Mu s 06 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 04 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t;
- Thông số 116/2021/TT-BTC ngày 22/12/2021 ca B
trưng B Tài chính sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B trưng B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s
dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lưng nguyên t.
484
Mu s 06. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH GIA HN
GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
Kính gi: …………..……
248
…………………….
1. Tên t chức /cá nhân đ ngh gia hn giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Ngưi đng đầu tổ chức
249
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số giấy CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đ ngh gia hn giy phép sau:
- S giy phép:
- Cấp ngày:
- Có thi hạn đến ngày:
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
(3)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi h tên, ký và đóng dấu hoc ký s
đin t)
248
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
249
Là nời đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đ ngh cp giy phép thì không phi khai mc này.
485
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
486
Mu s 04. Ph lc IX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT))
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax, E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (sgiấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v bảo đảm an toàn bức xạ
liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phn III. Các bin pháp bảo đảm an toàn bc x
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mục đích công việc bức xạ;
- Mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ.
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào khu vực y (kiểm soát nh chính, biển cảnh báo, n hiệu cảnh báo).
Trường hợp mức liu bức xạ tim năng nhỏ hơn 6 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập
khu vực kiểm soát; trường hợp mức liu bức xạ tim năng nhỏ hơn hoặc bằng 1
mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực giám sát, khu vực kiểm soát;
487
- Quy định v việc ghi nhật ký sử dụng, bảo dưng, sửa chữa;
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xtại nơi sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), bảo đảm mức liu bức xạ tim năng của môi trường làm việc trong thực
tế (không tính phông bức xạ tự nhiên) như sau:
+ Trong phòng điu khin hoặc nơi đt t điu khin ca thiết b X-quang chn
đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)
(tr đối vi thiết b X-quang di động) không vượt quá 10 µSv/gi;
+ Mi v trí bên ngoài phòng đặt thiết b bc x chẩn đoán y tế nơi công chúng
đi lại, ngưi bnh ngi ch và các phòng làm vic lân cận không vưt quá 0,5 µSv/gi;
+ Trường hợp phòng đặt thiết b bc x chẩn đoán y tế lin k khoa sn, khoa nhi
hoc nằm trong khu dân cư, lin k nhà hoc nơi làm việc phi bảo đảm sut liu bc
x tt c các điểm đo bên ngoài phòng đặt thiết b bng phông bc x t nhiên.
- Thuyết minh các trang thiết bị bảo hộ nhân các dụng cụ khi tiến hành công
việc bức xạ, bảo đảm:
+ Thiết b X-quang can thip phi các tm che chn bng cao su chì lp ti
bàn người bệnh để che chn các tia bc x ảnh hưởng đến nhân viên và h che chn trên
thiết b để bo v mt và tuyến giáp của nhân viên khi theo dõi người bnh;
+ tp d cao su chì cho nhân viên vn hành thiết b X-quang chụp răng toàn
cnh, chp X-quang tng hp, thiết b X-quang tăng sáng truyn nh, X-quang di động,
thiết b chp ct lp vi tính, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT);
+ tp d cao su chì, tm cao su chì che tuyến giáp, kính chì, găng tay cao su
chì cho nhân viên vn hành thiết b X-quang can thip, bác s, nhân viên làm vic trong
phòng đặt thiết b X-quang can thip và chp mch.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu rõ quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế nhân; tần suất đo, đơn vị cung
cấp dịch vđo liu chiếu xạ nhân; Cách thức lập quản hồ liu chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định v việc thông báo kết quả đo liu chiếu xạ nhân
cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định v kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; Tần suất kiểm tra.
Phần V. Bảo đảm an toàn bức xạ đối với bệnh nhân
- Quy định v bảo đảm an toàn bức xạ đối với bệnh nhân
Phn VI. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ; Quy trình sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vinh tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
488
Mu s 06. Ph lc X
(.....
250
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
251
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
252
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
253
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm đnh
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm đnh
Đt (Đ)/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
250
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
251
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
252
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
253
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
489
4. Sửa đi Giấy pp tiến hành công vic bức x - sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết b chụp cắt lớp vi nh tích hợp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sdụng thiết bị pt tia X (tr thiết bị chụp nh png x ng
nghiệp)
Trình t thc hin
- T chc, nhân phải đ ngh sửa đổi Giy phép trong các
trưng hp sau:
a) Thay đổi các thông tin v t chc, nhân đưc ghi trong
Giy phép bao gm tên, địa ch, s điện thoi, s fax;
b) Thay đổi các thông tin v ca khu xut khu, nhp khu
đối vi Giy phép xut khu, nhp khu, vn chuyn quá cnh;
tuyến đường vn chuyển đối vi Giy phép vn chuyn, vn
chuyn quá cnh;
c) Gim s ng ngun phóng x, thiết b bc x trong Giy
phép do chuyển nhượng, xut khu, chm dt s dng, chm
dt vn hành hoc b mt;
d) Hiu chnh li thông tin v ngun phóng x, thiết b bc x
trong trưng hp phát hin thông tin v ngun phóng x, thiết
b bc x trong Giy phép chưa chính xác so với thc tế hoc
sai do li của cơ quan cp giy phép;
đ) Cập nht thông tin v hãng, nước sn xut ca ngun phóng
x h dùng trong y tế trong trường hợp thay đổi v nhà cung
cp;
e) Thay đổi địa điểm tiến hành công vic bc x đối vi thiết
b soi kim tra an ninh, hàng hóa, hành lý; thiết b phát tia X
có cơ cấu t che chn;
g) Thay đầu bóng phát tia X trong thiết b X-quang chẩn đoán
y tế;
h) Có nhiu Giy phép còn hiu lc có cùng thi hn theo quy
định tại Điu 55 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP do cùng mt
quan thẩm quyn cp, cùng loi hình tiến hành công vic
bc x (cùng th tc hành chính).
- T chức, nhân đ ngh sa đổi Giy phép tiến hành công
vic bc x - s dng thiết b X-quang chn đoán y tế, thiết b
chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip) np 01 b h đến Trung m Phc
v hành chính công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh).
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung m Phc v hành
chính công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh) phi kim tra
tính đầy đ, hp l ca h và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi
h hợp l. Trưng hp np h qua dịch v bưu chính
hoc trc tuyến, Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân n cp tnh) trong thi hn 03 ngày làm vic
phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h và thông báo thông
báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp
490
l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ hợp
l phí, l phí (nếu có), y ban nhân dân cp tnh t chc
thẩm định h (biên bn thẩm định theo Mu 06 Ph lc X)
sửa đổi Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng
thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính
tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng
thiết b pt tia X (tr thiết b chp nh phóng x công
nghip) hoặc văn bn tr lời nêu rõ do trong tng hp
không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np qua dch v bưu chính tới Trung m Phc v hành chính
công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh).
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân dân cp tnh).
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh sửa đổi Giy phép tiến hành công vic bc x
theo Mu s 07 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP;
2. Các văn bản xác nhn thông tin sửa đổi cho các trường hp
thay đổi tên, địa ch, s điện thoi, s fax;
3. Bn sao hợp đồng chuyển nhượng đối với trường hp gim
s ng ngun phóng x, thiết b bc x do chuyển nhượng;
bn sao Giy phép xut khu kèm t khai hải quan đối vi
trưng hp gim s ng ngun phóng x do xut khẩu; văn
bn thông báo của cơ sở v vic chm dt s dng hoc chm
dt vận hành; n bản xác nhn ngun phóng x b mất đối vi
trưng hp mt ngun;
4. Các văn bản chng minh các thông tin v ngun phóng x,
thiết b bc x trong Giy phép đã cấp khác vi thông tin v
ngun phóng x, thiết b bc x trên thc tế và cn hiệu đính;
5. Bn sao tài liu k thut ca nhà sn xut, nhà cung cp
thông tin v ngun phóng x h đối với trường hp cn cp
nht v hãng, nước sn xut.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
491
phi ký, xác nhn không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
10 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân đã được cp Giy phép tiến hành công vic
bc x - s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp
ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip)
Cơ quan gii quyết
th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b X-
quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi
PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia
X (tr thiết b chp nh phóng x công nghip) (được sửa đổi)
theo Mu s 02 ti Ph lc X ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh sửa đổi Giy phép tiến hành công vic bc x
theo Mu s 07 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
492
Mu s 07. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH SỬA ĐỔI, B SUNG GIY PHÉP
TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
Kính gi: …………..……
254
…………………….
1. Tên t chức /cá nhân đ ngh sa đi, b sung giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đng đầu tổ chức
255
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đ ngh sa đi, b sung giy phép sau:
- Số giấy phép:
- Ngày cấp:
- thời hạn đến ngày:
9. Các nội dung đ ngh sa đi, b sung:
(1)
(2)
10. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
, ngày ... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
254
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
255
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đ ngh cp giy phép thì không phi khai mc này.
493
Mu s 06. Ph lc X
(.....
256
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
257
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
258
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
259
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm đnh
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm đnh
Đt (Đ)/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thẩm đnh trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
256
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
257
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
258
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
259
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
494
5. Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xcông
nghiệp)
Trình t thc hin
- T chc, nhân phải đ ngh b sung Giy phép trong các
trưng hp sau:
+ B sung ngun phóng x mi, thiết b bc x mi so vi
Giấy phép đã được cp (cùng th tc hành chính);
+ Tăng tng hoạt độ đi vi ngun phóng x h trong Giy
phép đã được cp.
- T chức, nhân đ ngh b sung Giy phép tiến hành công
vic bc x - s dng thiết b X-quang chn đoán y tế, thiết b
chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip) np 01 b h đến Trung m Phc
v hành chính công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh).
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung m Phc v hành
chính công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh) phi kim tra
tính đầy đ, hp l ca h và thu phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l. Trưng hp np h qua dịch v bưu chính
hoc trc tuyến, Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân n cp tnh) trong thi hn 03 ngày làm vic
phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h và thông báo thông
báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp
l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ hợp
l phí, l phí (nếu có), y ban nhân dân cp tnh t chc
thẩm định (biên bn thẩm định theo Mu 06 Ph lc X) và b
sung giy phép tiến nh công vic bc x - s dng thiết b
X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp
vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát
tia X (tr thiết b chp nh phóng x công nghip) hoặc văn
bn tr lời nêu rõ lý do trong trường hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np qua dch v bưu chính tới Trung m Phc v hành chính
công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh).
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân dân cp tnh).
495
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh b sung Giy phép tiến hành công vic bc x
theo Mu s 07 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo ngun phóng x, thiết b bc x mi theo
mẫu ơng ng quy đnh ti Ph lc VII ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP đối với trường hp b sung ngun phóng x,
thiết b bc x; kèm theo bn sao tài liu ca nhà sn xut cung
cp các thông tin như trong phiếu khai báo;
3. Báo cáo đánh giá an toàn đối vi công vic bc x b sung
theo mẫu tương ứng quy định ti Ph lc IX ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP với trường hp cn cp nht v hãng, nước
sn xut.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức, nhân đã được cp Giy phép tiến hành công vic
bc x - s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp
ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip).
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b X-
quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi
PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia
X (tr thiết b chp nh phóng x công nghip) (đưc b sung)
theo Mu s 02 ti Ph lc X ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh b sung Giy phép tiến hành ng vic bc x
theo Mu s 07 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp
ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT) theo mu s 08 Ph lc VIII ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
496
- Báo cáo đánh giá an toàn đối vi công vic bc x b sung
theo mu 04 quy định ti Ph lc IX ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
497
Mu s 07. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH SỬA ĐỔI, B SUNG GIY PHÉP
TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
Kính gi: …………..……
260
…………………….
1. Tên t chức /cá nhân đ ngh sa đi, b sung giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đng đầu tổ chức
261
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đ ngh sa đi, b sung giy phép sau:
- Số giấy phép:
- Ngày cấp:
- Có thời hạn đến ngày:
9. Các nội dung đ ngh sa đi, b sung:
(1)
(2)
10. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
, ngày ... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
260
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
261
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đ ngh cp giy phép thì không phi khai mc này.
498
Mu s 08. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT B X-QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y T,
THIT B CHP CT LP VI TÍNH TÍCH HP VI PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA THIẾT BỊ
1. Tên thiết b:
2. Mã hiu (Model):
3. S xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xut:
4. Năm sản xut:
6. Điện áp cực đại (kV):
7. Dòng cc đi (mA):
8. Mục đích sử dng:
Soi, chụp chẩn đoán tổng hợp Soi, chụp chẩn đoán có tăng sáng truyn
hình
Chụp vú Chụp răng
Đo mật độ xương Chụp cắt lớp vi tính
Mục đích khác (ghi rõ):
9. C định hay di động:
Cố định Di động
10. Nơi đặt thiết b c định:
III. ĐẦU BÓNG PHÁT TIA X (đối với thiết bị X-quang chẩn đoán y tế)
1. Mã hiu (Model):
2. S xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xut:
4. Năm sản xut:
499
IV. BÀN ĐIỀU KHIỂN
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xut:
V. BỘ PHẬN TĂNG SÁNG (đối với thiết bị tăng sáng truyn hình)
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xut:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
500
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
501
Mu s 04. Ph lc IX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT))
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đ nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax, E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (sgiấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v bảo đảm an toàn bức xạ
liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phn III. Các bin pháp bảo đảm an toàn bc x
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mục đích công việc bức xạ;
- Mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ.
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào khu vực y (kiểm soát hành chính, biển cảnh báo, tín hiệu cảnh báo).
Trường hợp mức liu bức xạ tim năng nhỏ hơn 6 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập
khu vực kiểm soát; trường hợp mức liu bức xạ tim năng nhỏ hơn hoặc bằng 1
mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực giám sát, khu vực kiểm soát;
502
- Quy định v việc ghi nhật ký sử dụng, bảo dưng, sửa chữa;
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xtại nơi sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), bảo đảm mức liu bức xạ tim năng của môi trường làm việc trong thực
tế (không tính phông bức xạ tự nhiên) như sau:
+ Trong phòng điu khin hoặc nơi đt t điu khin ca thiết b X-quang chn
đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)
(tr đối vi thiết b X-quang di động) không vượt quá 10 µSv/gi;
+ Mi v trí bên ngoài phòng đặt thiết b bc x chẩn đoán y tế nơi công chúng
đi lại, ngưi bnh ngi ch và các phòng làm vic lân cận không vượt quá 0,5 µSv/gi;
+ Trường hợp phòng đặt thiết b bc x chẩn đoán y tế lin k khoa sn, khoa nhi
hoc nằm trong khu dân cư, lin k nhà hoc nơi làm việc phi bảo đảm sut liu bc
x tt c các điểm đo bên ngoài phòng đặt thiết b bng phông bc x t nhiên.
- Thuyết minh các trang thiết bị bảo hộ nhân các dụng cụ khi tiến hành công
việc bức xạ, bảo đảm:
+ Thiết b X-quang can thip phi các tm che chn bng cao su chì lp ti
bàn người bệnh để che chn các tia bc x ảnh hưởng đến nhân viên và h che chn trên
thiết b để bo v mt và tuyến giáp của nhân viên khi theo dõi người bnh;
+ tp d cao su chì cho nhân viên vn hành thiết b X-quang chụp răng toàn
cnh, chp X-quang tng hp, thiết b X-quang tăng sáng truyn nh, X-quang di động,
thiết b chp ct lp vi tính, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT);
+ tp d cao su chì, tm cao su chì che tuyến giáp, kính chì, găng tay cao su
chì cho nhân viên vn hành thiết b X-quang can thip, bác s, nhân viên làm vic trong
phòng đặt thiết b X-quang can thip và chp mch.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu rõ quy định nội bộ v việc sử dụng liu kế nhân; tần suất đo, đơn vị cung
cấp dịch vđo liu chiếu xạ nhân; Cách thức lập quản hsơ liu chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định v việc thông báo kết quả đo liu chiếu xạ nhân
cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định v kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; Tần suất kiểm tra.
Phần V. Bảo đảm an toàn bức xạ đối với bệnh nhân
- Quy định v bảo đảm an toàn bức xạ đối với bệnh nhân
Phn VI. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liu chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ; Quy trình sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vinh tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
503
Mu s 06. Ph lc X
(.....
262
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THẨM ĐỊNH
H sơ đề ngh (….
263
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
264
…..
Căn cứ theo quy định tại (…
265
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm đnh
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định tại Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm đnh
Đt (Đ)/Không đt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đ ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thẩm đnh trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
262
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
263
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
264
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
265
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
504
6. Cp Chng ch nhân viên bc x (đối vi ngưi ph trách an toàn cơ sở s dng
thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip))
Trình t thc hin
- Cá nhân có nhu cầu đ ngh cp Chng ch nhân viên bc x
(đối với người phụ trách an toàn sở sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính ch hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X
(tr thiết b chp nh phóng x công nghip)) np 01 b h
đến Trung m Phc v hành chính công cp tnh (y ban nhân
dân cp tnh).
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung m Phc v hành
chính công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh) phi kim tra
tính đầy đ, hp l ca h và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi
h hợp l. Trưng hp np h qua dịch v bưu chính
hoc trc tuyến, Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân n cp tnh) trong thi hn 03 ngày làm vic
phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h và thông báo thông
báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp
l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 10 ngày m vic k t ngày nhn h hợp
l phí, l phí (nếu có), y ban nhân dân cp tnh) t chc
thẩm định cp Chng ch nhân viên bc x (đối với người
phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y
tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b
chp nh phóng x công nghip)) hoặc văn bản tr li nêu
lý do trong trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
nhân np h thc hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Np qua dch v bưu chính tới Trung m Phc v hành chính
công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh).
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân dân cp tnh).
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Chng ch nhân viên bc x theo Mu s
05 Ph lc VIII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
505
2. Bn sao bng tt nghip t cao đẳng tr n hoc mt trong các
loi chng ch, chng nhận liên quan đến k thut chẩn đoán
hình nh, s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp
ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT) đối vi h sơ đ ngh cp chng ch người ph trách
an toàn bc x; bn sao chng ch chuyênn tương ứng vi h
sơ đ ngh cp chng ch nn vn bc x kc quy định ti khon
3 Điu 21 ca Ngh định s 332/2025/-CP;
3.Văn bản xác nhn quá trình đảm nhim công vic đi vi cá
nhân đã được cp chng ch nhân viên bc x theo Mu s 19
Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP;
4. nh chân dung c 3 cm x 4 cm trong trường hp np h
trc tiếp hoc qua bưu điện; tp tin nh c 3 cm x 4 cm trong
trưng hp np h sơ trực tuyến.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đ ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đ ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
10 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
nhân đ ngh cp Chng ch nhân viên bc x i vi
người phtrách an toàn sở sử dụng thiết bị X-quang chn
đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X
(tr thiết b chp nh phóng x công nghip)).
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Chng ch nhân viên bc x theo Mu s 03 Ph lc X ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
L phí: 200.000 đng/1 chng ch.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Chng ch nhân viên bc x theo Mu s 05
Ph lc VIII ban hành m theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Văn bn xác nhận quá trình đảm nhim công việc đối vi cá
nhân đã được cp chng ch nhân viên bc x theo Mu s 19
Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
506
Yêu cầu, điu kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
- nhân đ ngh cp Chng ch nhân viên bc x phải được
đào tạo v an toàn bc x tương ng vi loi hình công vic
được đm nhim.
- Nhân viên bc x đảm nhim v trí ngưi ph trách an toàn
bc x tại cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết
b chp ct lp vi nh tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT) phải trình đ t cao đng tr lên hoc mt
trong các loi chng ch, chng nhn liên quan đến k thut
chẩn đoán hình nh, s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế,
thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT).
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điu ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
507
Mu s 05. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP CHNG CH NHÂN VIÊN BC X
Kính gi: …………..……
266
…………………….
1. Tên cá nhân đ ngh cp chng ch nhân viên bc x:
2. Ngày tháng năm sinh:
3. S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
4. Địa ch liên lc:
5. S điện thoi: 6. E-mail:
7. Đ ngh cp chng ch nhân viên bc x để đảm nhim công vic sau:
K sư trưởng, giám đốc lò phn ng ht nhân;
Trưởng ca, trưởng kíp vn hành lò phn ng ht nhân;
Ngưi ph trách an toàn bc x
267
;
Ngưi ph trách an toàn bc x (s dng thiết b phát tia X, tr thiết b
phát tia X trong chp nh phóng x công nghip);
Ngưi ph trách an toàn bc x (s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế,
thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT));
Ngưi ph trách an toàn bc x (trong các trường hp còn li).
Ngưi ph trách ty x;
Ngưi ph trách ng phó s c bc x, s c ht nhân;
Ngưi qun lý nhiên liu ht nhân;
Nhân viên vn hành lò phn ng ht nhân;
Nhân viên vn hành máy gia tc;
Nhân viên vn hành thiết b chiếu x s dng ngun phóng x;
Nhân viên sn xut, chế biến cht phóng x;
Nhân viên chp nh phóng x công nghip.
8. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI Đ NGH
(Ký, ghi rõ h tên hoc ký s điện t)
266
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp chng ch theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
267
Chn loi hình phù hp vi công vic bc x tiến hành
nh 3 x 4
508
Mu s 19. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN XÁC NHN
KINH NGHIM LÀM VIC
1. Họ và tên:
2. Giới tính:
3. Ngày tháng năm sinh:
4. Địa chỉ thường trú:
5. Địa chỉ liên lạc:
6. Số CC/CCCD/Hộ chiếu:
- Ngày cấp: - Nơi/Cơ quan cấp:
7. Số điện thoại:
8. Trình độ chuyên môn:
T tháng, năm
đến tháng, năm
Tên trưng
hoặc cơ sở đào tạo
Ngành hc (liên quan
đến lĩnh vc thc hin
dch v)
Văn bng,
chng ch
9. Kinh nghiệm làm việc:
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Tên cơ quan/tổ chức nơi
làm việc
Công việc chính được giao
10. Kinh nghim ging dy (Trường hợp cá nhân đ ngh cp chng ch hành ngh
dch v đào tạo, bi dưng chuyên môn nghip v cho nhân viên bc x, nhân viên
thc hin dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t và nhân viên thc hin công
vic liên quan đến vt lý y khoa). Cung cp thông tin chi tiết các khóa đào tạo/lớp đào
tạo đã tham gia giảng dạy (Tên khóa đào tạo, nơi tổ chức, đơn vị t chc, thi gian t
chc).
XÁC NHN CA T CHC
NƠI LÀM VIỆC
...., ngày.... tháng... ..năm....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên
hoc ký s điện t)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 248/QĐ-BKHCN 2026 công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 248/QĐ-BKHCN

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×